Bảng giá đất Xã Tân Tiến, Thanh Hóa từ 01/01/2026

190 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Tiến là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường phía nam sông Hưng Long (từ điểm giao nhau với đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển - đến Trạm biên phòng Hói Đào)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 40
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu tái định cư (đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân)Đoạn đường từ lô 1 đến lô 14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 28.1
5.700.000
Khu tái định cư (đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân)Đoạn đường từ lô 15 đến lô 21
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 28.2
5.600.000
Tỉnh lộ 23 (524)Đoạn từ xóm 7, xã Nga Thái đến UBND xã Nga Thái cũ (Nga Thái cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
4.000.000
Tỉnh lộ 23 (524)Từ UBND xã Nga Thái cũ đến giáp đất Nga An (Nga Thái cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
4.000.000
Tỉnh lộ 23 (524)Đoạn từ thôn 7 đến hết thôn 9 đi Nga Phú (đoạn xã Nga Thái cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
4.000.000
Đường Tân Tiến TháiCác đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.6
750.000
Đường Tân Tiến TháiĐường từ giáp xã Nga Liên đi cầu Vàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.2
3.900.000
Đường Tân Tiến TháiĐường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.7
500.000
Đường Tân Tiến TháiĐường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.4
3.500.000
Đường Tân Tiến TháiĐường từ nhà thờ Liên Hải đi đê Ngự Hàm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.11
2.000.000
Đường Tân Tiến TháiĐường từ cống Phú Sơn đi trạm bơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.9
3.900.000
Đường Tân Tiến TháiĐường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò Càn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.1
3.900.000
Đường Tân Tiến TháiĐường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.3
3.900.000
Đường Tân Tiến TháiĐường từ Tân Tiến Thái đi Nhà văn hóa thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.10
1.500.000
Đường Tân Tiến TháiĐoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái đến Mộng Dường II
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.5
3.900.000
Đường Tân Tiến TháiĐường vành đai ven biển thôn 5,6,7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.8
4.600.000
Đường Tân Tiến Tháikhu dân cư phía đông và phía tây đê Ngự Hàm II
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.12
750.000
Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 4 (từ đê I đến đê II)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 14
1.500.000
Từ đê ngự hàm vào sông ngang (ấp nga Liên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 10
1.000.000
Từ đê ngự hàm qua Nhà văn hóa thôn 4 đến hết khu dân cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 13
1.000.000
Đường điểm dân cư sau trường THCS
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 17
2.500.000
Từ A Hậu qua Nhà văn hóa thôn 6 đến hết khu dân cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 14
1.000.000
Đường Nam Nhà văn hóa xóm 2 (đê I đến khu nghĩa địa xóm 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 18
1.500.000
Đường xóm 8 từ giáp Nga Thủy (từ đê I đến đê Ngự Hàm II)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 10
1.500.000
Từ ngã tư bảng tin qua trường học đến hết khu dân cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 15
1.100.000
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc cầu kênh Tân Mỹ đến Bắc thổ ông Ánh thôn 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 2
5.000.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 9
500.000
Đường Bắc kênh Tân Hưng (đê I đến đê II)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 9
1.500.000
Đường Nam kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 15
1.500.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 7
750.000
Đường phía nam sông Hưng Long (từ điểm giao nhau với đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển - đến Trạm biên phòng Hói Đào)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 20
6.000.000
Lô 2 Từ anh Việt đến Anh Vinh (khu A Thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 18
2.000.000
Đường Bắc kênh Ba Làng (từ đê I đến đê II)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 19
1.500.000
Đường đê I (từ xóm 1 đến hết xóm 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 23
3.000.000
Đường Nam Nhà văn hóa xóm 3 (đê I đến sông 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 17
1.500.000
Từ xóm 6 đến đò Càn xóm 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 4
1.500.000
Ngã Tư quản tiến đường vào sông ngang thôn 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 11
1.000.000
Đường Bắc kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 16
1.500.000
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ ông Ánh thôn 4, đến Bắc thổ cư ông Diệm thôn 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 3
5.000.000
Đường T3: Đoạn từ tây đê 2 đến cống T3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 7
3.500.000
Đường T3: Đoạn từ giáp xã Nga Thanh đến cầu sông 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 5
5.000.000
Tường THPT đến Trạm bơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 8
1.800.000
Đường Đông sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 21
1.500.000
Đường đê II (từ xóm 1 đến hết xóm 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 24
5.700.000
Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 25
6.000.000
Đường từ giáp xã Nga Tiến đến xóm 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 2
1.700.000
Đường Tỉnh lộ (524) đến cầu ông Lượng (thôn 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 16
1.000.000
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 đến hết thôn 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 4
5.000.000
Từ UBND xã Nga Thái đến ngã tư Bảng tin cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 1
1.800.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 11
500.000
Đường từ đê II đến cống T3 (phía Bắc kênh Tân Hưng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 8
1.500.000
Đường Nam Nhà văn hóa xóm 6 (từ đê I đến đê II)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 12
1.500.000
Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đi đò Càn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 6
1.600.000
Từ xóm 4 đến hết xóm 5 Nga Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 3
1.600.000
Đường trước Nhà văn hóa thôn 2 đi nga Liên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 12
1.000.000
Đường Tây sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 22
1.500.000
Khu dân cư Bắc và Nam đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 27
5.700.000
Tuyến đường bộ Ven biển (từ thôn 1; giáp xã Nga Tiến - đến thôn 8; giáp xã Nga Thủy)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 26
6.000.000
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ cầu Tân-Tiến đến Bắc cầu kênh Tân Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 1
5.000.000
Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 8 (từ đê I đến đê II)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 13
1.500.000
Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đê Ngự Hàm đi Nga Liên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 5
1.500.000
Đường T3: Đoạn từ Đông cầu sông 10 đến Tây đê 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 6
4.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 40
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu tái định cư (Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân)Đoạn đường từ lô 15 đến lô 21
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 28.2
1.680.000
Khu tái định cư (Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân)Đoạn đường từ lô 1 đến lô 14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 28.1
1.710.000
Tỉnh lộ 23 (524)Từ UBND xã Nga Thái (cũ) đến giáp đất Nga An (Nga Thái cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
470.000
Tỉnh lộ 23 (524)Đoạn từ xóm 7, xã Nga Thái đến UBND xã Nga Thái (cũ) (Nga Thái cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
352.000
Tỉnh lộ 23 (524)Đoạn từ thôn 7 đến hết thôn 9 đi Nga Phú (đoạn xã Nga Thái cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
352.000
Đường Tân Tiến TháiĐường từ giáp xã Nga Liên đi cầu Vàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.2
587.000
Đường Tân Tiến TháiĐường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.4
318.000
Đường Tân Tiến TháiKhu dân cư phía đông và phía tây đê Ngự Hàm II
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.12
225.000
Đường Tân Tiến TháiCác đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.6
223.000
Đường Tân Tiến TháiĐường từ Tân Tiến Thái đi Nhà văn hóa thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.10
318.000
Đường Tân Tiến TháiĐường từ nhà thờ Liên Hải đi đê Ngự Hàm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.11
600.000
Đường Tân Tiến TháiĐường từ cống Phú Sơn đi trạm bơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.9
704.000
Đường Tân Tiến TháiĐường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.3
587.000
Đường Tân Tiến TháiĐường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.7
159.000
Đường Tân Tiến TháiĐường vành đai ven biển thôn 5,6,7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.8
978.000
Đường Tân Tiến TháiĐoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái đến Mộng Dường II
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.5
318.000
Đường Tân Tiến TháiĐường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò Càn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.1
318.000
Đường từ giáp xã Nga Tiến đến xóm 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 2
296.000
Đường Tỉnh lộ (524) đến cầu ông Lượng (thôn 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 16
300.000
Tường THPT đến Trạm bơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 8
323.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 11
176.000
Đường Tây sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 22
220.000
Đường Bắc kênh Tân Hưng (đê I đến đê II)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 9
249.000
Đường phía nam sông Hưng Long (từ điểm giao nhau với đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển - đến Trạm biên phòng Hói Đào)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 20
293.000
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 đến hết thôn 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 4
489.000
Đường Bắc kênh Ba Làng (từ đê I đến đê II)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 19
220.000
Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đi đò Càn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 6
280.000
Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đê Ngự Hàm đi Nga Liên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 5
269.000
Đường từ đê II đến cống T3 (phía Bắc kênh Tân Hưng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 8
249.000
Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 4 (từ đê I đến đê II)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 14
411.000
Đường điểm dân cư sau trường THCS
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 17
750.000
Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 8 (từ đê I đến đê II)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 13
220.000
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ ông Ánh thôn 4, đến Bắc thổ cư ông Diệm thôn 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 3
1.174.000
Đường đê I (từ xóm 1 đến hết xóm 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 23
484.000
Từ xóm 4 đến hết xóm 5 Nga Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 3
280.000
Đường Nam Nhà văn hóa xóm 2 (đê I đến khu nghĩa địa xóm 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 18
220.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 9
135.000
Đường Nam kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 15
220.000
Từ đê ngự hàm vào sông ngang (ấp nga Liên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 10
300.000
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ cầu Tân-Tiến đến Bắc cầu kênh Tân Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 1
795.000
Đường trước Nhà văn hóa thôn 2 đi nga Liên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 12
300.000
Đường T3: Đoạn từ tây đê 2 đến cống T3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 7
240.000
Đường đê II (từ xóm 1 đến hết xóm 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 24
489.000
Từ UBND xã Nga Thái đến ngã tư Bảng tin cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 1
323.000
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc cầu kênh Tân Mỹ đến Bắc thổ ông Ánh thôn 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 2
917.000
Tuyến đường bộ Ven biển (từ thôn 1; giáp xã Nga Tiến - đến thôn 8; giáp xã Nga Thủy)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 26
1.800.000
Đường Đông sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 21
220.000
Đường xóm 8 từ giáp Nga Thủy (từ đê I đến đê Ngự Hàm II)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 10
240.000
Khu dân cư Bắc và Nam đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 27
1.710.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 7
188.000
Lô 2 Từ anh Việt đến Anh Vinh (khu A thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 18
600.000
Đường Nam Nhà văn hóa xóm 6 (từ đê I đến đê II)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 12
220.000
Từ A Hậu qua Nhà văn hóa thôn 6 đến hết khu dân cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 14
300.000
Ngã Tư quản tiến đường vào sông ngang thôn 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 11
300.000
Từ ngã tư bảng tin qua trường học đến hết khu dân cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 15
330.000
Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 25
1.272.000
Đường T3: Đoạn từ Đông cầu sông 10 đến Tây đê 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 6
240.000
Từ xóm 6 đến đò Càn xóm 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 4
269.000
Đường Nam Nhà văn hóa xóm 3 (đê I đến sông 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 17
220.000
Đường Bắc kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 16
220.000
Từ đê ngự hàm qua Nhà văn hóa thôn 4 đến hết khu dân cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 13
300.000
Đường T3: Đoạn từ giáp xã Nga Thanh đến cầu sông 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 5
699.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu tái định cư (Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân)Đoạn đường từ lô 1 đến lô 14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 28.1
2.280.000
Khu tái định cư (Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân)Đoạn đường từ lô 15 đến lô 21
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 28.2
2.240.000
Tỉnh lộ 23 (524)Từ UBND xã Nga Thái (cũ) đến giáp đất Nga An (Nga Thái cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
522.000
Tỉnh lộ 23 (524)Đoạn từ xóm 7, xã Nga Thái đến UBND xã Nga Thái (cũ) (Nga Thái cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
391.000
Tỉnh lộ 23 (524)Đoạn từ thôn 7 đến hết thôn 9 đi Nga Phú (đoạn xã Nga Thái cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
391.000
Đường Tân Tiến TháiĐường từ Tân Tiến Thái đi Nhà văn hóa thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.10
353.000
Đường Tân Tiến TháiĐường vành đai ven biển thôn 5,6,7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.8
1.087.000
Đường Tân Tiến TháiKhu dân cư phía đông và phía tây đê Ngự Hàm II
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.12
300.000
Đường Tân Tiến TháiĐường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.4
353.000
Đường Tân Tiến TháiĐường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.3
652.000
Đường Tân Tiến TháiĐường từ giáp xã Nga Liên đi cầu Vàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.2
652.000
Đường Tân Tiến TháiĐường từ nhà thờ Liên Hải đi đê Ngự Hàm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.11
800.000
Đường Tân Tiến TháiĐoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái đến Mộng Dường II
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.5
353.000
Đường Tân Tiến TháiĐường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.7
177.000
Đường Tân Tiến TháiĐường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò Càn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.1
353.000
Đường Tân Tiến TháiĐường từ cống Phú Sơn đi trạm bơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.9
783.000
Đường Tân Tiến TháiCác đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ
Mục 1.6
247.000
Đường đê I (từ xóm 1 đến hết xóm 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 23
538.000
Từ xóm 4 đến hết xóm 5 Nga Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 3
311.000
Đường Nam Nhà văn hóa xóm 2 (đê I đến khu nghĩa địa xóm 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 18
245.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 9
149.000
Đường Nam kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 15
245.000
Từ đê ngự hàm vào sông ngang (ấp nga Liên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 10
400.000
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ cầu Tân-Tiến đến Bắc cầu kênh Tân Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 1
883.000
Đường trước Nhà văn hóa thôn 2 đi nga Liên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 12
400.000
Đường T3: Đoạn từ tây đê 2 đến cống T3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 7
266.000
Đường đê II (từ xóm 1 đến hết xóm 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 24
543.000
Từ UBND xã Nga Thái đến ngã tư Bảng tin cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 1
359.000
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc cầu kênh Tân Mỹ đến Bắc thổ ông Ánh thôn 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 2
1.019.000
Tuyến đường bộ Ven biển (từ thôn 1; giáp xã Nga Tiến - đến thôn 8; giáp xã Nga Thủy)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 26
2.400.000
Đường Đông sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 21
245.000
Đường xóm 8 từ giáp Nga Thủy (từ đê I đến đê Ngự Hàm II)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 10
266.000
Khu dân cư Bắc và Nam đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 27
2.280.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 7
209.000
Lô 2 Từ anh Việt đến Anh Vinh (khu A thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 18
800.000
Đường Nam Nhà văn hóa xóm 6 (từ đê I đến đê II)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 12
245.000
Từ A Hậu qua Nhà văn hóa thôn 6 đến hết khu dân cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 14
400.000
Ngã Tư quản tiến đường vào sông ngang thôn 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 11
400.000
Từ ngã tư bảng tin qua trường học đến hết khu dân cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 15
440.000
Từ đê ngự hàm qua Nhà văn hóa thôn 4 đến hết khu dân cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 13
400.000
Đường từ giáp xã Nga Tiến đến xóm 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 2
329.000
Đường Tỉnh lộ (524) đến cầu ông Lượng (thôn 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 16
400.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 11
196.000
Tường THPT đến Trạm bơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 8
359.000
Đường Bắc kênh Tân Hưng (đê I đến đê II)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 9
277.000
Đường Bắc kênh Ba Làng (từ đê I đến đê II)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 19
245.000
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 đến hết thôn 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 4
543.000
Đường Tây sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 22
245.000
Đường phía nam sông Hưng Long (từ điểm giao nhau với đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển - đến Trạm biên phòng Hói Đào)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 20
326.000
Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đi đò Càn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 6
311.000
Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đê Ngự Hàm đi Nga Liên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 5
299.000
Đường từ đê II đến cống T3 (phía Bắc kênh Tân Hưng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 8
277.000
Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 4 (từ đê I đến đê II)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 14
456.000
Đường điểm dân cư sau trường THCS
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 17
1.000.000
Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 8 (từ đê I đến đê II)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 13
245.000
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ ông Ánh thôn 4, đến Bắc thổ cư ông Diệm thôn 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 3
1.304.000
Từ xóm 6 đến đò Càn xóm 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ
Mục 4
299.000
Đường Nam Nhà văn hóa xóm 3 (đê I đến sông 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 17
245.000
Đường Bắc kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 16
245.000
Đường T3: Đoạn từ giáp xã Nga Thanh đến cầu sông 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 5
777.000
Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 25
1.413.000
Đường T3: Đoạn từ Đông cầu sông 10 đến Tây đê 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ
Mục 6
266.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 40
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 40
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.