Bảng giá đất Xã Tân Tiến, Thanh Hóa từ 01/01/2026

192 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Tiến6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, biển), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (57 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường từ giáp xã Nga Liên đi cầu Vàng587.000
Đường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến Thái587.000
Đường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò Càn318.000
Từ UBND xã Nga Thái (cũ) đến giáp đất Nga An (Nga Thái cũ)470.000
Đoạn từ thôn đến hết thôn đi Nga Phú (đoạn xã Nga Thái cũ)352.000
Đoạn từ xóm 7, xã Nga Thái đến UBND xã Nga Thái (cũ) (Nga Thái cũ)352.000
Đường trước Nhà văn hóa thôn đi nga Liên300.000
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc cầu kênh Tân Mỹ đến Bắc thổ ông Ánh thôn917.000
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ ông Ánh thôn 4, đến Bắc thổ cư ông Diệm thôn1.174.000
Ngã Tư quản tiến đường vào sông ngang thôn300.000
Từ ngã tư bảng tin qua trường học đến hết khu dân cư330.000
Đường Nam Nhà văn hóa xóm (đê I đến khu nghĩa địa xóm 2)220.000
Lô Từ anh Việt đến Anh Vinh (khu A thôn 1)600.000
Đường T3: Đoạn từ giáp xã Nga Thanh đến cầu sông699.000
Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đê Ngự Hàm đi Nga Liên269.000
Từ UBND xã Nga Thái đến ngã tư Bảng tin cũ323.000
Đường Tây sông (từ xóm đến hết xóm 8)220.000
Đường xóm từ giáp Nga Thủy (từ đê I đến đê Ngự Hàm II)240.000
Từ đê ngự hàm qua Nhà văn hóa thôn đến hết khu dân cư300.000
Đường Đông sông (từ xóm đến hết xóm 8)220.000
Đường Nam Nhà văn hóa xóm (từ đê I đến đê II)220.000
Đường Bắc kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10)220.000
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ cư ông Diệm thôn đến hết thôn489.000
Đường từ giáp xã Nga Tiến đến xóm296.000
Đường từ đê II đến cống T3 (phía Bắc kênh Tân Hưng)249.000
Khu dân cư phía đông và phía tây đê Ngự Hàm II225.000
Đoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái đến Mộng Dường II318.000
Từ xóm đến đò Càn xóm269.000
Đường từ Tân Tiến Thái đi Nhà văn hóa thôn318.000
Đường đê I (từ xóm đến hết xóm 8)484.000
Các đường ngõ rộng >3m223.000
Tường THPT đến Trạm bơm323.000
Các đường ngõ rộng >3m188.000
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ cầu Tân-Tiến đến Bắc cầu kênh Tân Mỹ795.000
Đường Nam kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10)220.000
Đường đê II (từ xóm đến hết xóm 8)489.000
Đường T3: Đoạn từ Đông cầu sông đến Tây đê240.000
Đường vành đai ven biển thôn 5,6,7978.000
Đường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn)318.000
Đường Bắc kênh Ba Làng (từ đê I đến đê II)220.000
thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển - đến293.000
Đường Nam Nhà văn hóa xóm (đê I đến sông 10)220.000
Đường từ cống Phú Sơn đi trạm bơm704.000
Đường Bắc Nhà văn hóa xóm (từ đê I đến đê II)220.000
Đường từ nhà thờ Liên Hải đi đê Ngự Hàm600.000
Từ đê ngự hàm vào sông ngang (ấp nga Liên)300.000
Đường điểm dân cư sau trường THCS750.000
Đường Tỉnh lộ (524) đến cầu ông Lượng (thôn 8)300.000
Từ A Hậu qua Nhà văn hóa thôn đến hết khu dân cư300.000
Đường Bắc kênh Tân Hưng (đê I đến đê II)249.000
Đường T3: Đoạn từ tây đê đến cống T3240.000
Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đi đò Càn280.000
Từ xóm đến hết xóm Nga Thái280.000
Tuyến đường bộ Ven biển (từ thôn 1; giáp xã Nga Tiến - đến thôn 8; giáp xã Nga Thủy)1.800.000
Đoạn đường từ lô đến lô1.710.000
Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển1.272.000
Khu dân cư Bắc và Nam đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân1.710.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường vành đai ven biển thôn 5,6,74.600.000
Từ xóm đến hết xóm Nga Thái1.600.000
Đoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái đến Mộng Dường II3.900.000
Từ UBND xã Nga Thái cũ đến giáp đất Nga An (Nga Thái cũ)4.000.000
Đường từ Tân Tiến Thái đi Nhà văn hóa thôn1.500.000
Đường từ giáp xã Nga Liên đi cầu Vàng3.900.000
Từ xóm đến đò Càn xóm1.500.000
Đường từ nhà thờ Liên Hải đi đê Ngự Hàm2.000.000
Các đường ngõ rộng >3m750.000
Đường từ giáp xã Nga Tiến đến xóm1.700.000
khu dân cư phía đông và phía tây đê Ngự Hàm II750.000
Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đi đò Càn1.600.000
Đoạn từ thôn đến hết thôn đi Nga Phú (đoạn xã Nga Thái cũ)4.000.000
Tường THPT đến Trạm bơm1.800.000
Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đê Ngự Hàm đi Nga Liên1.500.000
Từ UBND xã Nga Thái đến ngã tư Bảng tin cũ1.800.000
Các đường ngõ rộng >3m750.000
Đường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò Càn3.900.000
Đường từ cống Phú Sơn đi trạm bơm3.900.000
Đường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn)3.500.000
cũ)4.000.000
Đường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến Thái3.900.000
ông Ánh thôn5.000.000
Đường xóm từ giáp Nga Thủy (từ đê I đến đê Ngự Hàm II)1.500.000
biển6.000.000
Từ đê ngự hàm qua Nhà văn hóa thôn đến hết khu dân cư1.000.000
Đường từ đê II đến cống T3 (phía Bắc kênh Tân Hưng)1.500.000
Đường Bắc Nhà văn hóa xóm (từ đê I đến đê II)1.500.000
Đường Tây sông (từ xóm đến hết xóm 8)1.500.000
thổ cư ông Diệm thôn5.000.000
thôn5.000.000
giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển -6.000.000
Đường T3: Đoạn từ Đông cầu sông đến Tây đê4.500.000
Tân Mỹ5.000.000
Đường T3: Đoạn từ tây đê đến cống T33.500.000
Từ ngã tư bảng tin qua trường học đến hết khu dân cư1.100.000
Đường Bắc kênh Tân Hưng (đê I đến đê II)1.500.000
Đường Bắc kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10)1.500.000
Đường đê II (từ xóm đến hết xóm 8)5.700.000
Đường đê I (từ xóm đến hết xóm 8)3.000.000
Đường Đông sông (từ xóm đến hết xóm 8)1.500.000
8; giáp xã Nga Thủy)6.000.000
Đường Bắc kênh Ba Làng (từ đê I đến đê II)1.500.000
Đường T3: Đoạn từ giáp xã Nga Thanh đến cầu sông5.000.000
Đường Nam Nhà văn hóa xóm (đê I đến khu nghĩa địa xóm 2)1.500.000
Đường Nam kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10)1.500.000
Ngã Tư quản tiến đường vào sông ngang thôn1.000.000
Đường Tỉnh lộ (524) đến cầu ông Lượng (thôn 8)1.000.000
Đường trước Nhà văn hóa thôn đi nga Liên1.000.000
Từ A Hậu qua Nhà văn hóa thôn đến hết khu dân cư1.000.000
Lô Từ anh Việt đến Anh Vinh (khu A Thôn 1)2.000.000
Đường Nam Nhà văn hóa xóm (từ đê I đến đê II)1.500.000
Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân5.700.000
Đường điểm dân cư sau trường THCS2.500.000
Đường Nam Nhà văn hóa xóm (đê I đến sông 10)1.500.000
Từ đê ngự hàm vào sông ngang (ấp nga Liên)1.000.000
Đoạn đường từ lô đến lô5.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (57 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ thôn đến hết thôn đi Nga Phú (đoạn xã Nga Thái cũ)391.000
Đoạn từ xóm 7, xã Nga Thái đến UBND xã Nga Thái (cũ) (Nga Thái cũ)391.000
Đường từ giáp xã Nga Liên đi cầu Vàng652.000
Đường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò Càn353.000
Từ UBND xã Nga Thái (cũ) đến giáp đất Nga An (Nga Thái cũ)522.000
Đường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến Thái652.000
Đường Bắc Nhà văn hóa xóm (từ đê I đến đê II)245.000
Đường từ nhà thờ Liên Hải đi đê Ngự Hàm800.000
Từ đê ngự hàm vào sông ngang (ấp nga Liên)400.000
Đường điểm dân cư sau trường THCS1.000.000
Từ A Hậu qua Nhà văn hóa thôn đến hết khu dân cư400.000
Đường Bắc kênh Tân Hưng (đê I đến đê II)277.000
Đường Tây sông (từ xóm đến hết xóm 8)245.000
Đường xóm từ giáp Nga Thủy (từ đê I đến đê Ngự Hàm II)266.000
Từ đê ngự hàm qua Nhà văn hóa thôn đến hết khu dân cư400.000
Đường Đông sông (từ xóm đến hết xóm 8)245.000
Đường Tỉnh lộ (524) đến cầu ông Lượng (thôn 8)400.000
Đường đê II (từ xóm đến hết xóm 8)543.000
Đường T3: Đoạn từ Đông cầu sông đến Tây đê266.000
Đường vành đai ven biển thôn 5,6,71.087.000
Đường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn)353.000
Đường Bắc kênh Ba Làng (từ đê I đến đê II)245.000
thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển - đến326.000
Đường Nam Nhà văn hóa xóm (đê I đến sông 10)245.000
Đường từ cống Phú Sơn đi trạm bơm783.000
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc cầu kênh Tân Mỹ đến Bắc thổ ông Ánh thôn1.019.000
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ ông Ánh thôn 4, đến Bắc thổ cư ông Diệm thôn1.304.000
Ngã Tư quản tiến đường vào sông ngang thôn400.000
Từ ngã tư bảng tin qua trường học đến hết khu dân cư440.000
Đường Nam Nhà văn hóa xóm (đê I đến khu nghĩa địa xóm 2)245.000
Lô Từ anh Việt đến Anh Vinh (khu A thôn 1)800.000
Đường T3: Đoạn từ giáp xã Nga Thanh đến cầu sông777.000
Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đê Ngự Hàm đi Nga Liên299.000
Từ UBND xã Nga Thái đến ngã tư Bảng tin cũ359.000
Đường T3: Đoạn từ tây đê đến cống T3266.000
Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đi đò Càn311.000
Từ xóm đến hết xóm Nga Thái311.000
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ cư ông Diệm thôn đến hết thôn543.000
Đường từ giáp xã Nga Tiến đến xóm329.000
Đường từ đê II đến cống T3 (phía Bắc kênh Tân Hưng)277.000
Khu dân cư phía đông và phía tây đê Ngự Hàm II300.000
Đoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái đến Mộng Dường II353.000
Từ xóm đến đò Càn xóm299.000
Đường từ Tân Tiến Thái đi Nhà văn hóa thôn353.000
Đường đê I (từ xóm đến hết xóm 8)538.000
Đường Nam kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10)245.000
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ cầu Tân-Tiến đến Bắc cầu kênh Tân Mỹ883.000
Các đường ngõ rộng >3m209.000
Tường THPT đến Trạm bơm359.000
Các đường ngõ rộng >3m247.000
Đường Nam Nhà văn hóa xóm (từ đê I đến đê II)245.000
Đường Bắc kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10)245.000
Đường trước Nhà văn hóa thôn đi nga Liên400.000
Đoạn đường từ lô đến lô2.280.000
Khu dân cư Bắc và Nam đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân2.280.000
Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển1.413.000
Tuyến đường bộ Ven biển (từ thôn 1; giáp xã Nga Tiến - đến thôn 8; giáp xã Nga Thủy)2.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (17 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ thôn đến hết thôn đi Nga Phú (đoạn xã Nga Thái cũ)9.000
Đường từ giáp xã Nga Tiến đến xóm4.000
B.1 XÃ NGA TIẾN CŨ270.000
Đường từ Tân Tiến Thái đi Nhà văn hóa thôn1.000
Ngã Tư quản tiến đường vào sông ngang thôn2.000
Đường Nam Nhà văn hóa xóm (đê I đến khu nghĩa địa xóm 2)2.000
Đường T3: Đoạn từ giáp xã Nga Thanh đến cầu sông10.000
Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đi đò Càn1.000
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ cư ông Diệm thôn đến hết thôn6.000
Từ A Hậu qua Nhà văn hóa thôn đến hết khu dân cư6.000
Từ đê ngự hàm qua Nhà văn hóa thôn đến hết khu dân cư4.000
Đường Đông sông (từ xóm đến hết xóm 8)1.000
Đường Nam Nhà văn hóa xóm (từ đê I đến đê II)6.000
Đường trước Nhà văn hóa thôn đi nga Liên2.000
Đường T3: Đoạn từ Đông cầu sông đến Tây đê2.000
Đường Nam Nhà văn hóa xóm (đê I đến sông 10)3.000
B.3 XÃ NGA TÂN CŨ271.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.