Bảng giá đất Xã Tân Tiến, Thanh Hóa từ 01/01/2026
190 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Tiến là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường phía nam sông Hưng Long (từ điểm giao nhau với đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển - đến Trạm biên phòng Hói Đào)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 40 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư (đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân) | Đoạn đường từ lô 1 đến lô 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 28.1 | 5.700.000 |
| Khu tái định cư (đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân) | Đoạn đường từ lô 15 đến lô 21 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 28.2 | 5.600.000 |
| Tỉnh lộ 23 (524) | Đoạn từ xóm 7, xã Nga Thái đến UBND xã Nga Thái cũ (Nga Thái cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 23 (524) | Từ UBND xã Nga Thái cũ đến giáp đất Nga An (Nga Thái cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 23 (524) | Đoạn từ thôn 7 đến hết thôn 9 đi Nga Phú (đoạn xã Nga Thái cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 4.000.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.6 | 750.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường từ giáp xã Nga Liên đi cầu Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.2 | 3.900.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.7 | 500.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.4 | 3.500.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường từ nhà thờ Liên Hải đi đê Ngự Hàm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.11 | 2.000.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường từ cống Phú Sơn đi trạm bơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.9 | 3.900.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò Càn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.1 | 3.900.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.3 | 3.900.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường từ Tân Tiến Thái đi Nhà văn hóa thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.10 | 1.500.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái đến Mộng Dường II B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.5 | 3.900.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường vành đai ven biển thôn 5,6,7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.8 | 4.600.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | khu dân cư phía đông và phía tây đê Ngự Hàm II B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.12 | 750.000 |
| Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 4 (từ đê I đến đê II) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 14 | 1.500.000 | |
| Từ đê ngự hàm vào sông ngang (ấp nga Liên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 10 | 1.000.000 | |
| Từ đê ngự hàm qua Nhà văn hóa thôn 4 đến hết khu dân cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 13 | 1.000.000 | |
| Đường điểm dân cư sau trường THCS B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 17 | 2.500.000 | |
| Từ A Hậu qua Nhà văn hóa thôn 6 đến hết khu dân cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 14 | 1.000.000 | |
| Đường Nam Nhà văn hóa xóm 2 (đê I đến khu nghĩa địa xóm 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 18 | 1.500.000 | |
| Đường xóm 8 từ giáp Nga Thủy (từ đê I đến đê Ngự Hàm II) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 10 | 1.500.000 | |
| Từ ngã tư bảng tin qua trường học đến hết khu dân cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 15 | 1.100.000 | |
| Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc cầu kênh Tân Mỹ đến Bắc thổ ông Ánh thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 2 | 5.000.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 9 | 500.000 | |
| Đường Bắc kênh Tân Hưng (đê I đến đê II) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 9 | 1.500.000 | |
| Đường Nam kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 15 | 1.500.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 7 | 750.000 | |
| Đường phía nam sông Hưng Long (từ điểm giao nhau với đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển - đến Trạm biên phòng Hói Đào) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 20 | 6.000.000 | |
| Lô 2 Từ anh Việt đến Anh Vinh (khu A Thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 18 | 2.000.000 | |
| Đường Bắc kênh Ba Làng (từ đê I đến đê II) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 19 | 1.500.000 | |
| Đường đê I (từ xóm 1 đến hết xóm 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 23 | 3.000.000 | |
| Đường Nam Nhà văn hóa xóm 3 (đê I đến sông 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 17 | 1.500.000 | |
| Từ xóm 6 đến đò Càn xóm 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 4 | 1.500.000 | |
| Ngã Tư quản tiến đường vào sông ngang thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 11 | 1.000.000 | |
| Đường Bắc kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 16 | 1.500.000 | |
| Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ ông Ánh thôn 4, đến Bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 3 | 5.000.000 | |
| Đường T3: Đoạn từ tây đê 2 đến cống T3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 7 | 3.500.000 | |
| Đường T3: Đoạn từ giáp xã Nga Thanh đến cầu sông 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 5 | 5.000.000 | |
| Tường THPT đến Trạm bơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 8 | 1.800.000 | |
| Đường Đông sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 21 | 1.500.000 | |
| Đường đê II (từ xóm 1 đến hết xóm 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 24 | 5.700.000 | |
| Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 25 | 6.000.000 | |
| Đường từ giáp xã Nga Tiến đến xóm 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 2 | 1.700.000 | |
| Đường Tỉnh lộ (524) đến cầu ông Lượng (thôn 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 16 | 1.000.000 | |
| Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 đến hết thôn 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 4 | 5.000.000 | |
| Từ UBND xã Nga Thái đến ngã tư Bảng tin cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 1 | 1.800.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 11 | 500.000 | |
| Đường từ đê II đến cống T3 (phía Bắc kênh Tân Hưng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 8 | 1.500.000 | |
| Đường Nam Nhà văn hóa xóm 6 (từ đê I đến đê II) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 12 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đi đò Càn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 6 | 1.600.000 | |
| Từ xóm 4 đến hết xóm 5 Nga Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 3 | 1.600.000 | |
| Đường trước Nhà văn hóa thôn 2 đi nga Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 12 | 1.000.000 | |
| Đường Tây sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 22 | 1.500.000 | |
| Khu dân cư Bắc và Nam đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 27 | 5.700.000 | |
| Tuyến đường bộ Ven biển (từ thôn 1; giáp xã Nga Tiến - đến thôn 8; giáp xã Nga Thủy) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 26 | 6.000.000 | |
| Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ cầu Tân-Tiến đến Bắc cầu kênh Tân Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 1 | 5.000.000 | |
| Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 8 (từ đê I đến đê II) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 13 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đê Ngự Hàm đi Nga Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 5 | 1.500.000 | |
| Đường T3: Đoạn từ Đông cầu sông 10 đến Tây đê 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 6 | 4.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 40 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư (Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân) | Đoạn đường từ lô 15 đến lô 21 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 28.2 | 1.680.000 |
| Khu tái định cư (Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân) | Đoạn đường từ lô 1 đến lô 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 28.1 | 1.710.000 |
| Tỉnh lộ 23 (524) | Từ UBND xã Nga Thái (cũ) đến giáp đất Nga An (Nga Thái cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 470.000 |
| Tỉnh lộ 23 (524) | Đoạn từ xóm 7, xã Nga Thái đến UBND xã Nga Thái (cũ) (Nga Thái cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 352.000 |
| Tỉnh lộ 23 (524) | Đoạn từ thôn 7 đến hết thôn 9 đi Nga Phú (đoạn xã Nga Thái cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 352.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường từ giáp xã Nga Liên đi cầu Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.2 | 587.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.4 | 318.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Khu dân cư phía đông và phía tây đê Ngự Hàm II B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.12 | 225.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.6 | 223.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường từ Tân Tiến Thái đi Nhà văn hóa thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.10 | 318.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường từ nhà thờ Liên Hải đi đê Ngự Hàm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.11 | 600.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường từ cống Phú Sơn đi trạm bơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.9 | 704.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.3 | 587.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.7 | 159.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường vành đai ven biển thôn 5,6,7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.8 | 978.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái đến Mộng Dường II B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.5 | 318.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò Càn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.1 | 318.000 |
| Đường từ giáp xã Nga Tiến đến xóm 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 2 | 296.000 | |
| Đường Tỉnh lộ (524) đến cầu ông Lượng (thôn 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 16 | 300.000 | |
| Tường THPT đến Trạm bơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 8 | 323.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 11 | 176.000 | |
| Đường Tây sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 22 | 220.000 | |
| Đường Bắc kênh Tân Hưng (đê I đến đê II) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 9 | 249.000 | |
| Đường phía nam sông Hưng Long (từ điểm giao nhau với đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển - đến Trạm biên phòng Hói Đào) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 20 | 293.000 | |
| Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 đến hết thôn 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 4 | 489.000 | |
| Đường Bắc kênh Ba Làng (từ đê I đến đê II) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 19 | 220.000 | |
| Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đi đò Càn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 6 | 280.000 | |
| Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đê Ngự Hàm đi Nga Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 5 | 269.000 | |
| Đường từ đê II đến cống T3 (phía Bắc kênh Tân Hưng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 8 | 249.000 | |
| Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 4 (từ đê I đến đê II) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 14 | 411.000 | |
| Đường điểm dân cư sau trường THCS B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 17 | 750.000 | |
| Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 8 (từ đê I đến đê II) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 13 | 220.000 | |
| Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ ông Ánh thôn 4, đến Bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 3 | 1.174.000 | |
| Đường đê I (từ xóm 1 đến hết xóm 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 23 | 484.000 | |
| Từ xóm 4 đến hết xóm 5 Nga Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 3 | 280.000 | |
| Đường Nam Nhà văn hóa xóm 2 (đê I đến khu nghĩa địa xóm 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 18 | 220.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 9 | 135.000 | |
| Đường Nam kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 15 | 220.000 | |
| Từ đê ngự hàm vào sông ngang (ấp nga Liên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 10 | 300.000 | |
| Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ cầu Tân-Tiến đến Bắc cầu kênh Tân Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 1 | 795.000 | |
| Đường trước Nhà văn hóa thôn 2 đi nga Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 12 | 300.000 | |
| Đường T3: Đoạn từ tây đê 2 đến cống T3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 7 | 240.000 | |
| Đường đê II (từ xóm 1 đến hết xóm 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 24 | 489.000 | |
| Từ UBND xã Nga Thái đến ngã tư Bảng tin cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 1 | 323.000 | |
| Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc cầu kênh Tân Mỹ đến Bắc thổ ông Ánh thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 2 | 917.000 | |
| Tuyến đường bộ Ven biển (từ thôn 1; giáp xã Nga Tiến - đến thôn 8; giáp xã Nga Thủy) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 26 | 1.800.000 | |
| Đường Đông sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 21 | 220.000 | |
| Đường xóm 8 từ giáp Nga Thủy (từ đê I đến đê Ngự Hàm II) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 10 | 240.000 | |
| Khu dân cư Bắc và Nam đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 27 | 1.710.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 7 | 188.000 | |
| Lô 2 Từ anh Việt đến Anh Vinh (khu A thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 18 | 600.000 | |
| Đường Nam Nhà văn hóa xóm 6 (từ đê I đến đê II) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 12 | 220.000 | |
| Từ A Hậu qua Nhà văn hóa thôn 6 đến hết khu dân cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 14 | 300.000 | |
| Ngã Tư quản tiến đường vào sông ngang thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 11 | 300.000 | |
| Từ ngã tư bảng tin qua trường học đến hết khu dân cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 15 | 330.000 | |
| Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 25 | 1.272.000 | |
| Đường T3: Đoạn từ Đông cầu sông 10 đến Tây đê 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 6 | 240.000 | |
| Từ xóm 6 đến đò Càn xóm 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 4 | 269.000 | |
| Đường Nam Nhà văn hóa xóm 3 (đê I đến sông 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 17 | 220.000 | |
| Đường Bắc kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 16 | 220.000 | |
| Từ đê ngự hàm qua Nhà văn hóa thôn 4 đến hết khu dân cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 13 | 300.000 | |
| Đường T3: Đoạn từ giáp xã Nga Thanh đến cầu sông 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 5 | 699.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư (Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân) | Đoạn đường từ lô 1 đến lô 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 28.1 | 2.280.000 |
| Khu tái định cư (Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân) | Đoạn đường từ lô 15 đến lô 21 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 28.2 | 2.240.000 |
| Tỉnh lộ 23 (524) | Từ UBND xã Nga Thái (cũ) đến giáp đất Nga An (Nga Thái cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 522.000 |
| Tỉnh lộ 23 (524) | Đoạn từ xóm 7, xã Nga Thái đến UBND xã Nga Thái (cũ) (Nga Thái cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 391.000 |
| Tỉnh lộ 23 (524) | Đoạn từ thôn 7 đến hết thôn 9 đi Nga Phú (đoạn xã Nga Thái cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 391.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường từ Tân Tiến Thái đi Nhà văn hóa thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.10 | 353.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường vành đai ven biển thôn 5,6,7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.8 | 1.087.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Khu dân cư phía đông và phía tây đê Ngự Hàm II B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.12 | 300.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.4 | 353.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.3 | 652.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường từ giáp xã Nga Liên đi cầu Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.2 | 652.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường từ nhà thờ Liên Hải đi đê Ngự Hàm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.11 | 800.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái đến Mộng Dường II B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.5 | 353.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.7 | 177.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò Càn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.1 | 353.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Đường từ cống Phú Sơn đi trạm bơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.9 | 783.000 |
| Đường Tân Tiến Thái | Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA TIẾN CŨ Mục 1.6 | 247.000 |
| Đường đê I (từ xóm 1 đến hết xóm 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 23 | 538.000 | |
| Từ xóm 4 đến hết xóm 5 Nga Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 3 | 311.000 | |
| Đường Nam Nhà văn hóa xóm 2 (đê I đến khu nghĩa địa xóm 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 18 | 245.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 9 | 149.000 | |
| Đường Nam kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 15 | 245.000 | |
| Từ đê ngự hàm vào sông ngang (ấp nga Liên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 10 | 400.000 | |
| Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ cầu Tân-Tiến đến Bắc cầu kênh Tân Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 1 | 883.000 | |
| Đường trước Nhà văn hóa thôn 2 đi nga Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 12 | 400.000 | |
| Đường T3: Đoạn từ tây đê 2 đến cống T3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 7 | 266.000 | |
| Đường đê II (từ xóm 1 đến hết xóm 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 24 | 543.000 | |
| Từ UBND xã Nga Thái đến ngã tư Bảng tin cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 1 | 359.000 | |
| Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc cầu kênh Tân Mỹ đến Bắc thổ ông Ánh thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 2 | 1.019.000 | |
| Tuyến đường bộ Ven biển (từ thôn 1; giáp xã Nga Tiến - đến thôn 8; giáp xã Nga Thủy) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 26 | 2.400.000 | |
| Đường Đông sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 21 | 245.000 | |
| Đường xóm 8 từ giáp Nga Thủy (từ đê I đến đê Ngự Hàm II) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 10 | 266.000 | |
| Khu dân cư Bắc và Nam đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 27 | 2.280.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 7 | 209.000 | |
| Lô 2 Từ anh Việt đến Anh Vinh (khu A thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 18 | 800.000 | |
| Đường Nam Nhà văn hóa xóm 6 (từ đê I đến đê II) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 12 | 245.000 | |
| Từ A Hậu qua Nhà văn hóa thôn 6 đến hết khu dân cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 14 | 400.000 | |
| Ngã Tư quản tiến đường vào sông ngang thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 11 | 400.000 | |
| Từ ngã tư bảng tin qua trường học đến hết khu dân cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 15 | 440.000 | |
| Từ đê ngự hàm qua Nhà văn hóa thôn 4 đến hết khu dân cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 13 | 400.000 | |
| Đường từ giáp xã Nga Tiến đến xóm 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 2 | 329.000 | |
| Đường Tỉnh lộ (524) đến cầu ông Lượng (thôn 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 16 | 400.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 11 | 196.000 | |
| Tường THPT đến Trạm bơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 8 | 359.000 | |
| Đường Bắc kênh Tân Hưng (đê I đến đê II) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 9 | 277.000 | |
| Đường Bắc kênh Ba Làng (từ đê I đến đê II) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 19 | 245.000 | |
| Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 đến hết thôn 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 4 | 543.000 | |
| Đường Tây sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 22 | 245.000 | |
| Đường phía nam sông Hưng Long (từ điểm giao nhau với đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển - đến Trạm biên phòng Hói Đào) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 20 | 326.000 | |
| Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đi đò Càn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 6 | 311.000 | |
| Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đê Ngự Hàm đi Nga Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 5 | 299.000 | |
| Đường từ đê II đến cống T3 (phía Bắc kênh Tân Hưng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 8 | 277.000 | |
| Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 4 (từ đê I đến đê II) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 14 | 456.000 | |
| Đường điểm dân cư sau trường THCS B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 17 | 1.000.000 | |
| Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 8 (từ đê I đến đê II) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 13 | 245.000 | |
| Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ ông Ánh thôn 4, đến Bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 3 | 1.304.000 | |
| Từ xóm 6 đến đò Càn xóm 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÁI CŨ Mục 4 | 299.000 | |
| Đường Nam Nhà văn hóa xóm 3 (đê I đến sông 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 17 | 245.000 | |
| Đường Bắc kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 16 | 245.000 | |
| Đường T3: Đoạn từ giáp xã Nga Thanh đến cầu sông 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 5 | 777.000 | |
| Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 25 | 1.413.000 | |
| Đường T3: Đoạn từ Đông cầu sông 10 đến Tây đê 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA TÂN CŨ Mục 6 | 266.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 40 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 40 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.