Bảng giá đất Xã Thiên Phủ, Thanh Hóa từ 01/01/2026
139 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thiên Phủ là 1.100.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C, Từ thửa đất nhà ông Lương Văn Việt đến hộ ông Hà Văn Hải bản Chiềng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 150 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bản Bâu: | Từ tiếp giáp bản Lở đến tiếp giáp bản Xuân Sơn, xã Sơn Điện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 5.1 | 330.000 |
| Bản Bâu: | Từ hộ ông Lương Thành Tuấn đến giáp bản Nót B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 5.2 | 250.000 |
| Bản Bâu: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 5.3 | 195.000 |
| Bản Bất: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 3.3 | 195.000 |
| Bản Bất: | Từ nhà ông Ngân Văn Toàn đến giáp bản Khương Làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 3.2 | 280.000 |
| Bản Bất: | Từ đầu bản Bất đến nhà ông Bùi Văn Thuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 3.1 | 330.000 |
| Bản Chiềng: | Đoạn đường Tỉnh lộ 530C từ bản chiềng đến giáp bản Bất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 1.1 | 770.000 |
| Bản Chiềng: | Các đoạn đường, ngõ còn lại Bản Chiềng: B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 1.2 | 440.000 |
| Bản Dôi: | Các đoạn đường, ngõ bản Dôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 1.2 | 360.000 |
| Bản Dôi: | Các đoạn đường, ngõ Khu Trung tâm xã (bản Dôi) Gồm: Ngõ từ ông Nguyễn Văn Tiến đến ông Hà Văn Chấn; Ngõ từ ông Ngân Văn Thức đến ông Ngân Văn Tin; Ngõ từ ông Ngân Văn Mến đến nhà bà Ngân Thị Nợi. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 1.1 | 540.000 |
| Bản Khương Làng: | Từ nhà ông Xuộn đến cầu treo bản Khương Làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 2.1 | 275.000 |
| Bản Khương Làng: | Các đoạn đường, ngõ còn lại Bản Khương Làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 2.4 | 220.000 |
| Bản Khương Làng: | Tuyến bản Khương Làng xã Thiên Phủ đi bản Ngà xã Nam Xuân Từ ngã ba cầu treo đến giáp bản Ngà, xã Nam Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 2.3 | 300.000 |
| Bản Khương Làng: | Tuyến đường bản Khương Làng đi bản Bất Từ hộ Lò Văn Ăm đến giáp bản Bất. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 2.2 | 300.000 |
| Bản Lở: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 4.3 | 195.000 |
| Bản Lở: | Từ giáp bản Chiềng đến giáp bản Bâu (trục đường chính) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 4.1 | 330.000 |
| Bản Lở: | Khu Tái đinh cư bản Lở Từ Lò Khăm Quý đến Lương Văn Na; từ Len Văn Bước đến Hà Văn Uý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 4.2 | 210.000 |
| Bản Nót: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 6.2 | 180.000 |
| Bản Nót: | Từ giáp bản Bâu đến giáp bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 6.1 | 330.000 |
| Trục đường liên bản bản Sài, xã Thiên Phủ | Từ hộ ông Hà Văn Đạo đến hộ ông Hà Văn Chuẩn bản Dôi (nhóm Bờng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 6.3 | 250.000 |
| Trục đường liên bản bản Sài, xã Thiên Phủ | Từ hộ ông Hà Văn Đạo đến hộ ông Hà Văn Chiêm (nhóm Bờng) bản Dôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 6.4 | 250.000 |
| Trục đường liên bản bản Sài, xã Thiên Phủ | Từ hộ ông Ngân Văn Thức Bản Sài đến hộ ông Hà Văn Đạo bản Dôi (nhóm Bờng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 6.2 | 280.000 |
| Trục đường liên bản bản Sài, xã Thiên Phủ | Từ hộ ông Ngân Văn Thức đến hộ ông Hà Văn Hùng (bản Sài) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 6.1 | 280.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Các đường, ngõ khác trong bản Lớt Dồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.8 | 130.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Từ hộ ông Ngân Tiến Sinh (bản Háng) đến hộ ông Vi Văn Vọng (bản Háng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.3 | 280.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Từ hộ ông Mai Văn Phượng (Bản Chong) đến hộ ông Hà Văn Tình (bản Chong) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.1 | 330.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Các đường, ngõ khác trong Bản Chong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.2 | 280.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Các đường, ngõ khác trong bản Háng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.4 | 220.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Từ hộ ông Vi Văn Thế (bản Lớt Dồi) đến bản Nót B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.9 | 180.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Các đường, ngõ khác trong bản Hàm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.6 | 220.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Từ Vi Văn Vọng (bản Háng) đến hộ ông Hà Văn Đết (bản Hàm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.5 | 280.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Từ hộ ông Hà Văn Đết (bản Hàm) đến hộ ông Vi Văn Thế (bản Lớt Dồi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.7 | 220.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ thửa đất nhà ông Lương Văn Việt đến hộ ông Hà Văn Hải bản Chiềng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.100.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ thửa đất ông Hoàng Trọng Tám đến hộ Mai Văn Phượng bản Chong, xã Thiên Phủ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 770.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ ông Lộc Văn Minh đến hộ bà Len Thị Khương bản Khương Làng, xã Thiên Phủ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 500.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ thửa đất ông Hà Văn Thuỷ đến Hà Thị Thân bản Dôi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 660.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ thửa đất nhà ông Hà Văn Hải bản Chiềng đến hộ ông Hà Văn Tiến bản Dôi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 940.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (Bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên Phủ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 440.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ thửa đất bà Hà Thị Thân bản Dôi đến hộ ông Hoàng Trọng Tám (Tám Hà) bản Chong" A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 610.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ thửa đất ông Hà Văn Tiến bản Dôi đến hộ ông Hà Văn Thuỷ bản Dôi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 840.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ thửa đất ông Mai Văn Phượng đến giáp ranh giới xã Hiền Kiệt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 550.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ thửa đất bà Len Thị Khương bản Khương làng đến thửa đất nhà ông Lương Văn Việt bản Chiềng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 770.000 |
| Bản Sắng: Các đoạn đường, ngõ bản Sắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 4 | 280.000 | |
| Bản Chong: Các đoạn đường, ngõ bản Chong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 3 | 330.000 | |
| Bản Sài: Các đoạn đường, ngõ bản Sài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 2 | 220.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 150 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bản Bâu: | Từ tiếp giáp bản Lở đến tiếp giáp bản Xuân Sơn, xã Sơn Điện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 5.1 | 130.000 |
| Bản Bâu: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 5.3 | 65.000 |
| Bản Bâu: | Từ hộ ông Lương Thành Tuấn đến giáp bản Nót B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 5.2 | 75.000 |
| Bản Bất: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 3.3 | 65.000 |
| Bản Bất: | Từ đầu bản Bất đến nhà ông Bùi Văn Thuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 3.1 | 130.000 |
| Bản Bất: | Từ nhà ông Ngân Văn Toàn đến giáp bản Khương Làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 3.2 | 84.000 |
| Bản Chiềng: | Đoạn đường Tỉnh lộ 530C từ bản chiềng đến giáp bản Bất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 1.1 | 239.000 |
| Bản Chiềng: | Các đoạn đường, ngõ còn lại Bản Chiềng: B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 1.2 | 176.000 |
| Bản Dôi: | Các đoạn đường, ngõ Khu Trung tâm xã (bản Dôi) Gồm: Ngõ từ ông Nguyễn Văn Tiến đến ông Hà Văn Chấn; Ngõ từ ông Ngân Văn Thức đến ông Ngân Văn Tin; Ngõ từ ông Ngân Văn Mến đến nhà bà Ngân Thị Nợi. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 1.1 | 216.000 |
| Bản Dôi: | Các đoạn đường, ngõ bản Dôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 1.2 | 130.000 |
| Bản Khương Làng: | Tuyến đường bản Khương Làng đi bản Bất Từ hộ Lò Văn Ăm đến giáp bản Bất. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 2.2 | 90.000 |
| Bản Khương Làng: | Tuyến bản Khương Làng xã Thiên Phủ đi bản Ngà xã Nam Xuân Từ ngã ba cầu treo đến giáp bản Ngà, xã Nam Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 2.3 | 90.000 |
| Bản Khương Làng: | Từ nhà ông Xuộn đến cầu treo bản Khương Làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 2.1 | 109.000 |
| Bản Khương Làng: | Các đoạn đường, ngõ còn lại Bản Khương Làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 2.4 | 87.000 |
| Bản Lở: | Từ giáp bản Chiềng đến giáp bản Bâu (trục đường chính) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 4.1 | 130.000 |
| Bản Lở: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 4.3 | 65.000 |
| Bản Lở: | Khu Tái đinh cư bản Lở Từ Lò Khăm Quý đến Lương Văn Na; từ Len Văn Bước đến Hà Văn Uý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 4.2 | 63.000 |
| Bản Nót: | Từ giáp bản Bâu đến giáp bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 6.1 | 130.000 |
| Bản Nót: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 6.2 | 65.000 |
| Trục đường liên bản bản Sài, xã Thiên Phủ | Từ hộ ông Hà Văn Đạo đến hộ ông Hà Văn Chiêm (nhóm Bờng) bản Dôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 6.4 | 100.000 |
| Trục đường liên bản bản Sài, xã Thiên Phủ | Từ hộ ông Hà Văn Đạo đến hộ ông Hà Văn Chuẩn bản Dôi (nhóm Bờng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 6.3 | 100.000 |
| Trục đường liên bản bản Sài, xã Thiên Phủ | Từ hộ ông Ngân Văn Thức Bản Sài đến hộ ông Hà Văn Đạo bản Dôi (nhóm Bờng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 6.2 | 112.000 |
| Trục đường liên bản bản Sài, xã Thiên Phủ | Từ hộ ông Ngân Văn Thức đến hộ ông Hà Văn Hùng (bản Sài) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 6.1 | 109.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Từ hộ ông Mai Văn Phượng (Bản Chong) đến hộ ông Hà Văn Tình (bản Chong) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.1 | 130.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Các đường, ngõ khác trong Bản Chong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.2 | 109.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Từ hộ ông Vi Văn Thế (bản Lớt Dồi) đến bản Nót B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.9 | 72.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Các đường, ngõ khác trong bản Lớt Dồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.8 | 43.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Từ hộ ông Ngân Tiến Sinh (bản Háng) đến hộ ông Vi Văn Vọng (bản Háng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.3 | 109.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Từ hộ ông Hà Văn Đết (bản Hàm) đến hộ ông Vi Văn Thế (bản Lớt Dồi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.7 | 87.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Từ Vi Văn Vọng (bản Háng) đến hộ ông Hà Văn Đết (bản Hàm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.5 | 109.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Các đường, ngõ khác trong bản Háng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.4 | 87.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Các đường, ngõ khác trong bản Hàm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.6 | 87.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ thửa đất ông Hoàng Trọng Tám đến hộ Mai Văn Phượng bản Chong, xã Thiên Phủ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 304.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ thửa đất ông Hà Văn Tiến bản Dôi đến hộ ông Hà Văn Thuỷ bản Dôi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 304.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ thửa đất ông Hà Văn Thuỷ đến Hà Thị Thân bản Dôi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 261.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ thửa đất nhà ông Hà Văn Hải bản Chiềng đến hộ ông Hà Văn Tiến bản Dôi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 370.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ ông Lộc Văn Minh đến hộ bà Len Thị Khương bản Khương Làng, xã Thiên Phủ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 196.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ thửa đất nhà ông Lương Văn Việt đến hộ ông Hà Văn Hải bản Chiềng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 435.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (Bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên Phủ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 174.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ thửa đất bà Hà Thị Thân bản Dôi đến hộ ông Hoàng Trọng Tám (Tám Hà) bản Chong" A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 239.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ thửa đất ông Mai Văn Phượng đến giáp ranh giới xã Hiền Kiệt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 217.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ thửa đất bà Len Thị Khương bản Khương làng đến thửa đất nhà ông Lương Văn Việt bản Chiềng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 308.000 |
| Bản Sài: Các đoạn đường, ngõ bản Sài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 2 | 88.000 | |
| Bản Chong: Các đoạn đường, ngõ bản Chong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 3 | 130.000 | |
| Bản Sắng: Các đoạn đường, ngõ bản Sắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 4 | 109.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bản Bâu: | Từ tiếp giáp bản Lở đến tiếp giáp bản Xuân Sơn, xã Sơn Điện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 5.1 | 130.000 |
| Bản Bâu: | Từ hộ ông Lương Thành Tuấn đến giáp bản Nót B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 5.2 | 100.000 |
| Bản Bâu: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 5.3 | 65.000 |
| Bản Bất: | Từ đầu bản Bất đến nhà ông Bùi Văn Thuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 3.1 | 130.000 |
| Bản Bất: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 3.3 | 65.000 |
| Bản Bất: | Từ nhà ông Ngân Văn Toàn đến giáp bản Khương Làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 3.2 | 112.000 |
| Bản Chiềng: | Các đoạn đường, ngõ còn lại Bản Chiềng: B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 1.2 | 176.000 |
| Bản Chiềng: | Đoạn đường Tỉnh lộ 530C từ bản chiềng đến giáp bản Bất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 1.1 | 239.000 |
| Bản Dôi: | Các đoạn đường, ngõ Khu Trung tâm xã (bản Dôi) Gồm: Ngõ từ ông Nguyễn Văn Tiến đến ông Hà Văn Chấn; Ngõ từ ông Ngân Văn Thức đến ông Ngân Văn Tin; Ngõ từ ông Ngân Văn Mến đến nhà bà Ngân Thị Nợi. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 1.1 | 216.000 |
| Bản Dôi: | Các đoạn đường, ngõ bản Dôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 1.2 | 130.000 |
| Bản Khương Làng: | Tuyến bản Khương Làng xã Thiên Phủ đi bản Ngà xã Nam Xuân Từ ngã ba cầu treo đến giáp bản Ngà, xã Nam Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 2.3 | 120.000 |
| Bản Khương Làng: | Các đoạn đường, ngõ còn lại Bản Khương Làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 2.4 | 87.000 |
| Bản Khương Làng: | Từ nhà ông Xuộn đến cầu treo bản Khương Làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 2.1 | 109.000 |
| Bản Khương Làng: | Tuyến đường bản Khương Làng đi bản Bất Từ hộ Lò Văn Ăm đến giáp bản Bất. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 2.2 | 120.000 |
| Bản Lở: | Từ giáp bản Chiềng đến giáp bản Bâu (trục đường chính) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 4.1 | 130.000 |
| Bản Lở: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 4.3 | 65.000 |
| Bản Lở: | Khu Tái đinh cư bản Lở Từ Lò Khăm Quý đến Lương Văn Na; từ Len Văn Bước đến Hà Văn Uý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 4.2 | 84.000 |
| Bản Nót: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 6.2 | 65.000 |
| Bản Nót: | Từ giáp bản Bâu đến giáp bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM ĐỘNG CŨ Mục 6.1 | 130.000 |
| Trục đường liên bản bản Sài, xã Thiên Phủ | Từ hộ ông Ngân Văn Thức đến hộ ông Hà Văn Hùng (bản Sài) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 6.1 | 109.000 |
| Trục đường liên bản bản Sài, xã Thiên Phủ | Từ hộ ông Hà Văn Đạo đến hộ ông Hà Văn Chiêm (nhóm Bờng) bản Dôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 6.4 | 100.000 |
| Trục đường liên bản bản Sài, xã Thiên Phủ | Từ hộ ông Hà Văn Đạo đến hộ ông Hà Văn Chuẩn bản Dôi (nhóm Bờng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 6.3 | 100.000 |
| Trục đường liên bản bản Sài, xã Thiên Phủ | Từ hộ ông Ngân Văn Thức Bản Sài đến hộ ông Hà Văn Đạo bản Dôi (nhóm Bờng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 6.2 | 112.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Các đường, ngõ khác trong bản Lớt Dồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.8 | 43.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Các đường, ngõ khác trong Bản Chong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.2 | 109.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Từ hộ ông Mai Văn Phượng (Bản Chong) đến hộ ông Hà Văn Tình (bản Chong) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.1 | 130.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Các đường, ngõ khác trong bản Hàm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.6 | 87.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Từ Vi Văn Vọng (bản Háng) đến hộ ông Hà Văn Đết (bản Hàm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.5 | 109.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Từ hộ ông Vi Văn Thế (bản Lớt Dồi) đến bản Nót B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.9 | 72.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Từ hộ ông Hà Văn Đết (bản Hàm) đến hộ ông Vi Văn Thế (bản Lớt Dồi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.7 | 87.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Từ hộ ông Ngân Tiến Sinh (bản Háng) đến hộ ông Vi Văn Vọng (bản Háng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.3 | 109.000 |
| Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ | Các đường, ngõ khác trong bản Háng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 5.4 | 87.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ thửa đất nhà ông Hà Văn Hải bản Chiềng đến hộ ông Hà Văn Tiến bản Dôi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 370.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ thửa đất ông Mai Văn Phượng đến giáp ranh giới xã Hiền Kiệt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 217.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ thửa đất ông Hoàng Trọng Tám đến hộ Mai Văn Phượng bản Chong, xã Thiên Phủ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 304.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ thửa đất nhà ông Lương Văn Việt đến hộ ông Hà Văn Hải bản Chiềng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 435.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ ông Lộc Văn Minh đến hộ bà Len Thị Khương bản Khương Làng, xã Thiên Phủ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 196.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ thửa đất bà Len Thị Khương bản Khương làng đến thửa đất nhà ông Lương Văn Việt bản Chiềng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 308.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ thửa đất ông Hà Văn Thuỷ đến Hà Thị Thân bản Dôi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 261.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ thửa đất ông Hà Văn Tiến bản Dôi đến hộ ông Hà Văn Thuỷ bản Dôi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 304.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ thửa đất bà Hà Thị Thân bản Dôi đến hộ ông Hoàng Trọng Tám (Tám Hà) bản Chong" A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 239.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (Bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên Phủ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 174.000 |
| Bản Chong: Các đoạn đường, ngõ bản Chong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 3 | 130.000 | |
| Bản Sài: Các đoạn đường, ngõ bản Sài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 2 | 88.000 | |
| Bản Sắng: Các đoạn đường, ngõ bản Sắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIÊN PHỦ CŨ Mục 4 | 109.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 150 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 150 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.