Bảng giá đất Xã Cẩm Vân, Thanh Hóa từ 01/01/2026
336 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Vân là 4.500.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH KDC Đồng Kim (xã Cẩm Châu cũ) Đường nội bộ MBQH Đồng Kim B.4 XÃ CẨM TÂM CŨ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) | 810.000 |
| Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu | 522.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm thôn Thành Công | 480.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập | 313.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân Tỉnh lộ | 678.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Giáp Trạm Y tế xã Cẩm Châu | 810.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà máy nước sạch xã Cẩm Vân | 293.000 |
| Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Cầu Lở xã Cẩm Yên | 480.000 |
| Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm | 209.000 |
| Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ | 678.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc ĐƯỜNG VÂN YÊN SƠN (518B) | 209.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt | 365.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, có mặt cắt ngõ trên 5m | 150.000 |
| Đoạn từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 518B đến ngã tư TTVH xã Cẩm Yên (cũ) | 360.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 120.000 |
| Đoạn từ đường nối Tỉnh lộ đi Cẩm Yên (cũ) tiếp giáp Tỉnh lộ 518B | 200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 411.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 90.000 |
| Đoạn từ đường giáp đường Tỉnh lộ (An Cư) đến giáp đường Tỉnh lộ 518B (trạm bơm) | 161.000 |
| B.1 XÃ CẨM VÂN CŨ Đoạn từ ngã tư Sân vận động đi đến hết đất KDC Vân Trai (cũ) | 225.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ dưới 3m | 60.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch có mặt cắt ngõ dưới 3m | 60.000 |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518B đến giáp cầu cứng Cẩm Vân | 1.200.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | 108.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch có mặt cắt ngõ trên 5m | 120.000 |
| Đường Tránh lũ tiếp giáp đường Vân Tâm đi xã Quý Lộc | 108.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | 108.000 |
| Đoạn từ ngã tư TTVH xã Cẩm Yên (cũ) đến hết Trường Tiểu học và THCS Cẩm Yên | 360.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, xã Cẩm Vân | 587.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, có mặt cắt ngõ dưới 3m | 90.000 |
| Đường tiếp giáp Tỉnh lộ 518B (ngã 5) Tường Yên đi thôn Đồi Chông nối tiếp đi xã Quý Lộc | 150.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn Quan Phác đi Tỉnh lộ 518B | 200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ trên 5m | 120.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m | 90.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 90.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ có chiều rộng mặt đường trên 5m | 135.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ trên 5m | 90.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ có chiều rộng mặt đường dưới 3m | 90.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 75.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ dưới 3m | 60.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | 113.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt có mặt cắt ngõ trên 5m | 120.000 |
| Đường cứu hộ, cứu nạn tránh lũ từ tiếp giáp đường 518B đến hết đất giáp đất xã Cẩm Thủy | 225.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = m (Từ lô LK-A:07 đến lô LK- A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:11) | 800.000 |
| MBQH KDC Ban Khiêm Đoạn đường từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:06; | 1.400.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính có chiều rộng mặt đường dưới 3m | 68.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường bê tông thôn Đồng Thanh | 180.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt có mặt cắt ngõ dưới 3m | 75.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 75.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ trên 5m | 90.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | 90.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = m (Từ lô LK-B:12 đến lô LK- B:22) | 800.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 90.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ dưới 3m | 60.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi thôn Trung Chính tiếp giáp xã Cẩm Thạch | 180.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | 113.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m | 68.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân có mặt cắt ngõ trên 5m | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ dưới 3m | 60.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 90.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) có mặt cắt ngõ dưới 3m | 60.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu có mặt cắt ngõ trên 5m | 150.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) có mặt cắt ngõ trên 5m | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ trên 5m | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân có mặt cắt ngõ dưới 3m | 60.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | 90.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m | 60.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 75.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ có mặt cắt ngõ trên 5m | 150.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 90.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính có chiều rộng mặt đường trên 5m | 113.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 120.000 |
| Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ có mặt cắt ngõ dưới 3m | 90.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 90.000 |
| Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu có mặt cắt ngõ dưới 3m | 90.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ trên 5m | 90.000 |
| Từ lô LK-A:01 đến LK-A:19; Từ lô LK-B:01 đến LK-B:17; Từ lô LK-C:01 đến LK-C:08 | 1.600.000 |
| Đoạn đường từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:10; Từ lô LK-4:01 đến lô LK-4:11; | 1.800.000 |
| Đường nội bộ MBQH Đồng Kim B.4 XÃ CẨM TÂM CŨ | 1.800.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m | 90.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ trên 5m | 90.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m | 68.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô LK-1:11 đến lô LK- 1:40; Từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:38; Từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:12; Từ lô LK-4:12 đến lô LK-4:22) | 800.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 75.000 |
| Đường từ thôn Sơn Lập giáp Tỉnh lộ đi qua Nhà văn hóa thôn Sơn Lập, Nhà văn hóa thôn Phú Sơn đến giáp đường Hồ Chí Minh | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ trên 5m | 105.000 |
| Đường từ ngã ba Yên Cư đi Công ty Nicotex Thanh Thái đến giáp đất thôn Vân Bằng | 180.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | 81.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 75.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | 104.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 90.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ dưới 3m | 60.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ dưới 3m | 75.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô BT:01 đến BT:17) MBQH KDC Đồng Kim (xã Cẩm Châu cũ) | 800.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ dưới 3m | 60.000 |
| Bai Đống, xã Cẩm Tâm, từ lô số LK-A:01 đến lô LK-A:11; Từ lô số LK-B:01 đến lô LK-B:14) | 400.000 |
| Từ lô LK-D:01 đến LK-D:08; Từ lô LK-F:01 đến LK-F:24; Từ lô BT-A:01 đến BT-A:05; Từ lô BT-B:01 đến BT-B:05; Từ lô BT-C:01 | 800.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m; ác lô thuộc các đường còn lại trong khu MBQH dân cư | 800.000 |
| MBQH KDC Đồi Chông Các lô thuộc đường Tỉnh lộ B | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (99 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm thôn Thành Công | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 1.800.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn Quan Phác đi Tỉnh lộ 518B | 400.000 |
| Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu | 3.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư Sân vận động đi đến hết đất KDC Vân Trai (cũ) | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân Tỉnh lộ | 3.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà máy nước sạch xã Cẩm Vân | 1.800.000 |
| Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Giáp Trạm Y tế xã Cẩm Châu | 2.200.000 |
| Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, xã Cẩm Vân | 3.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc ĐƯỜNG VÂN YÊN SƠN (518B) | 1.000.000 |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518B đến giáp cầu cứng Cẩm Vân | 3.000.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch có mặt cắt ngõ trên 5m | 400.000 |
| Đoạn từ đường giáp đường Tỉnh lộ (An Cư) đến giáp đường Tỉnh lộ 518B (trạm bơm) | 400.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch có mặt cắt ngõ dưới 3m | 200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 300.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, có mặt cắt ngõ dưới 3m | 300.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | 400.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ trên 5m | 400.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | 300.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, có mặt cắt ngõ trên 5m | 500.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ dưới 3m | 200.000 |
| Đoạn từ đường nối Tỉnh lộ đi Cẩm Yên (cũ) tiếp giáp Tỉnh lộ 518B | 500.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 400.000 |
| Đường Tránh lũ tiếp giáp đường Vân Tâm đi xã Quý Lộc | 500.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 300.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m | 200.000 |
| Đường tiếp giáp Tỉnh lộ 518B (ngã 5) Tường Yên đi thôn Đồi Chông nối tiếp đi xã Quý Lộc | 500.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ dưới 3m | 200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 250.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt có mặt cắt ngõ trên 5m | 400.000 |
| Đoạn từ ngã tư TTVH xã Cẩm Yên (cũ) đến hết Trường Tiểu học và THCS Cẩm Yên | 800.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | 200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ trên 5m | 300.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường bê tông thôn Đồng Thanh | 400.000 |
| Đoạn từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 518B đến ngã tư TTVH xã Cẩm Yên (cũ) | 800.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-B:12 đến lô LK-B:22) | 2.000.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ dưới 3m | 200.000 |
| MBQH KDC Ban Khiêm Đoạn đường từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:06; | 3.500.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | 250.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 300.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt có mặt cắt ngõ dưới 3m | 250.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ trên 5m | 300.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5 m (Từ lô LK-A:07 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:11) | 2.000.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m | 150.000 |
| Đường cứu hộ, cứu nạn tránh lũ từ tiếp giáp đường 518B đến hết đất giáp đất xã Cẩm Thủy | 500.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 250.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi thôn Trung Chính tiếp giáp xã Cẩm Thạch | 400.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) có mặt cắt ngõ dưới 3m | 200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 300.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ có chiều rộng mặt đường trên 5m | 300.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ có mặt cắt ngõ dưới 3m | 300.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | 250.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 400.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ có mặt cắt ngõ trên 5m | 500.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | 200.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ có chiều rộng mặt đường dưới 3m | 200.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính có chiều rộng mặt đường dưới 3m | 150.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) có mặt cắt ngõ trên 5m | 400.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân có mặt cắt ngõ dưới 3m | 200.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính có chiều rộng mặt đường trên 5m | 250.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 300.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 300.000 |
| MBQH KDC Đồng Kim (xã Cẩm Châu cũ) Đường nội bộ MBQH Đồng Kim B.4 XÃ CẨM TÂM CŨ | 4.500.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô LK-1:11 đến lô LK-1:40; Từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:38; Từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:12; Từ lô LK-4:12 đến lô LK-4:22) | 2.000.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu có mặt cắt ngõ trên 5m | 500.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m | 200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m | 300.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 400.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu có mặt cắt ngõ dưới 3m | 300.000 |
| Đoạn đường từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:10; Từ lô LK-4:01 đến lô LK-4:11; | 4.500.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô BT:01 đến BT:17) | 2.000.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ dưới 3m | 200.000 |
| Đường từ thôn Sơn Lập giáp Tỉnh lộ đi qua Nhà văn hóa thôn Sơn Lập, Nhà văn hóa thôn Phú Sơn đến giáp đường Hồ Chí Minh | 400.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân có mặt cắt ngõ trên 5m | 400.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 250.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ trên 5m | 400.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | 230.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ dưới 3m | 200.000 |
| A:38; Từ lô LK-B:18 đến LK-B:34; Từ lô LK-E:01 đến LK-E:12; Từ lô LK-D:01 đến LK-D:08; Từ lô LK-F:01 đến LK-F:24; Từ lô BT-A:01 đến BT-A:05; Từ lô BT-B:01 đến BT-B:05; Từ lô BT- | 2.000.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ trên 5m | 300.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ dưới 3m | 250.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ trên 5m | 350.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ dưới 3m | 200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ trên 5m | 300.000 |
| Đường từ ngã ba Yên Cư đi Công ty Nicotex Thanh Thái đến giáp đất thôn Vân Bằng | 400.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 250.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m | 150.000 |
| Từ lô LK-A:01 đến LK-A:19; Từ lô LK-B:01 đến LK-B:17; Từ lô LK-C:01 đến LK-C:08 | 4.000.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 250.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | 180.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 300.000 |
| MBQH KDC Đồi Chông Các lô thuộc đường Tỉnh lộ B | 4.500.000 |
| KDC Bai Đống, xã Cẩm Tâm, từ lô số LK-A:01 đến lô LK-A:11; Từ lô số LK-B:01 đến lô LK-B:14) | 1.000.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m; ác lô thuộc các đường còn lại trong khu MBQH dân cư | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ | 678.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt | 365.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc ĐƯỜNG VÂN YÊN SƠN (518B) | 209.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm thôn Thành Công | 480.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà máy nước sạch xã Cẩm Vân | 326.000 |
| Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu | 522.000 |
| Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Cầu Lở xã Cẩm Yên | 480.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân Tỉnh lộ | 678.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Giáp Trạm Y tế xã Cẩm Châu | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập | 313.000 |
| Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) | 900.000 |
| Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm | 209.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 120.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ trên 5m | 160.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn Quan Phác đi Tỉnh lộ 518B | 200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, xã Cẩm Vân | 652.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, có mặt cắt ngõ dưới 3m | 120.000 |
| Đoạn từ đường nối Tỉnh lộ đi Cẩm Yên (cũ) tiếp giáp Tỉnh lộ 518B | 200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ dưới 3m | 80.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | 120.000 |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518B đến giáp cầu cứng Cẩm Vân | 1.200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch có mặt cắt ngõ trên 5m | 160.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 160.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch có mặt cắt ngõ dưới 3m | 80.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 456.000 |
| Đường Tránh lũ tiếp giáp đường Vân Tâm đi xã Quý Lộc | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 120.000 |
| Đoạn từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 518B đến ngã tư TTVH xã Cẩm Yên (cũ) | 400.000 |
| Đoạn từ đường giáp đường Tỉnh lộ (An Cư) đến giáp đường Tỉnh lộ 518B (trạm bơm) | 179.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, có mặt cắt ngõ trên 5m | 200.000 |
| Đường tiếp giáp Tỉnh lộ 518B (ngã 5) Tường Yên đi thôn Đồi Chông nối tiếp đi xã Quý Lộc | 200.000 |
| B.1 XÃ CẨM VÂN CŨ Đoạn từ ngã tư Sân vận động đi đến hết đất KDC Vân Trai (cũ) | 250.000 |
| Đoạn từ ngã tư TTVH xã Cẩm Yên (cũ) đến hết Trường Tiểu học và THCS Cẩm Yên | 400.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m | 100.000 |
| Đường cứu hộ, cứu nạn tránh lũ từ tiếp giáp đường 518B đến hết đất giáp đất xã Cẩm Thủy | 250.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ trên 5m | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 100.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = m (Từ lô LK-A:07 đến lô LK- A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:11) | 800.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt có mặt cắt ngõ trên 5m | 160.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ dưới 3m | 80.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 100.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ có chiều rộng mặt đường dưới 3m | 100.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ có chiều rộng mặt đường trên 5m | 150.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m | 75.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ dưới 3m | 80.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường bê tông thôn Đồng Thanh | 200.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | 125.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | 100.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = m (Từ lô LK-B:12 đến lô LK- B:22) | 800.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt có mặt cắt ngõ dưới 3m | 100.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | 125.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 120.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính có chiều rộng mặt đường dưới 3m | 75.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ trên 5m | 120.000 |
| MBQH KDC Ban Khiêm Đoạn đường từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:06; | 1.400.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi thôn Trung Chính tiếp giáp xã Cẩm Thạch | 200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ có mặt cắt ngõ dưới 3m | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu có mặt cắt ngõ trên 5m | 200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân có mặt cắt ngõ trên 5m | 160.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 120.000 |
| Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu có mặt cắt ngõ dưới 3m | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 100.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m | 80.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | 100.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 160.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ dưới 3m | 80.000 |
| Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 160.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) có mặt cắt ngõ dưới 3m | 80.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ có mặt cắt ngõ trên 5m | 200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ trên 5m | 160.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân có mặt cắt ngõ dưới 3m | 80.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) có mặt cắt ngõ trên 5m | 160.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính có chiều rộng mặt đường trên 5m | 125.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ dưới 3m | 80.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | 90.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ dưới 3m | 100.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m | 75.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 100.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | 115.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 100.000 |
| Từ lô LK-A:01 đến LK-A:19; Từ lô LK-B:01 đến LK-B:17; Từ lô LK-C:01 đến LK-C:08 | 1.600.000 |
| Đường từ ngã ba Yên Cư đi Công ty Nicotex Thanh Thái đến giáp đất thôn Vân Bằng | 200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ dưới 3m | 80.000 |
| Đoạn đường từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:10; Từ lô LK-4:01 đến lô LK-4:11; | 1.800.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô LK-1:11 đến lô LK- 1:40; Từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:38; Từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:12; Từ lô LK-4:12 đến lô LK-4:22) | 800.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô BT:01 đến BT:17) MBQH KDC Đồng Kim (xã Cẩm Châu cũ) | 800.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ trên 5m | 120.000 |
| Đường nội bộ MBQH Đồng Kim B.4 XÃ CẨM TÂM CŨ | 1.800.000 |
| Đường từ thôn Sơn Lập giáp Tỉnh lộ đi qua Nhà văn hóa thôn Sơn Lập, Nhà văn hóa thôn Phú Sơn đến giáp đường Hồ Chí Minh | 160.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ trên 5m | 140.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ trên 5m | 120.000 |
| MBQH KDC Đồi Chông Các lô thuộc đường Tỉnh lộ B | 1.800.000 |
| Bai Đống, xã Cẩm Tâm, từ lô số LK-A:01 đến lô LK-A:11; Từ lô số LK-B:01 đến lô LK-B:14) | 400.000 |
| Từ lô LK-D:01 đến LK-D:08; Từ lô LK-F:01 đến LK-F:24; Từ lô BT-A:01 đến BT-A:05; Từ lô BT-B:01 đến BT-B:05; Từ lô BT-C:01 | 800.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m; ác lô thuộc các đường còn lại trong khu MBQH dân cư | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ đường giáp đường Tỉnh lộ (An Cư) đến giáp đường Tỉnh lộ 518B (trạm bơm) | 518.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 561.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = m (Từ lô LK-A:07 đến lô LK- A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:11) | 5.500 |
| B.2 XÃ CẨM YÊN CŨ | 562.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = m (Từ lô LK-B:12 đến lô LK- B:22) | 7.500 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu có mặt cắt ngõ trên 5m | 518.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ dưới 3m | 518.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn từ giáp đường Hồ | 518.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 518.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ trên 5m | 518.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập | 518.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu | 518.000 |
| Các ngõ bám đường Tỉnh lộ | 518.000 |
| B.3 XÃ CẨM CHÂU CŨ | 563.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 518.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm | 518.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm | 518.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 518.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ dưới 3m | 518.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ dưới 3m | 518.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ trên 5m | 518.000 |
| Đường từ thôn Sơn Lập giáp Tỉnh lộ đi qua Nhà văn hóa thôn Sơn Lập, Nhà văn hóa thôn Phú Sơn | 518.000 |
| Đường từ thôn Sơn Lập giáp Tỉnh lộ đi qua Nhà văn hóa thôn Sơn Lập, Nhà văn hóa thôn Phú Sơn đến giáp đường Hồ Chí Minh | 518.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ trên 5m | 518.000 |
| B.3 XÃ CẨM CHÂU CŨ | 564.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ | 518.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc | 518.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ dưới 3m | 518.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 518.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ trên 5m | 518.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = m (Từ lô LK-A:20 đến LK- A:38; Từ lô LK-B:18 đến LK-B:34; Từ lô LK-E:01 đến LK-E:12; | 7.500 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = m (Các lô thuộc MBQH KDC | 6.000 |
| B.3 XÃ CẨM CHÂU CŨ | 565.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.