Bảng giá đất Xã Cẩm Vân, Thanh Hóa từ 01/01/2026
310 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Vân là 4.500.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH KDC Đồi Chông, Các lô thuộc đường Tỉnh lộ 518 B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 101 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 4.1 | 150.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 4.2 | 200.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 4.3 | 250.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 3.2 | 250.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 3.3 | 300.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 3.1 | 200.000 |
| MBQH KDC Ban Khiêm | Đoạn đường từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:06; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 8.1 | 3.500.000 |
| MBQH KDC Ban Khiêm | Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5 m (Từ lô LK-A:07 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 8.2 | 2.000.000 |
| MBQH KDC Ban Khiêm | Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-B:12 đến lô LK-B:22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 8.3 | 2.000.000 |
| MBQH KDC Đồi Chông | Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m; ác lô thuộc các đường còn lại trong khu MBQH dân cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 5.2 | 2.000.000 |
| MBQH KDC Đồi Chông | Các lô thuộc đường Tỉnh lộ 518 B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 5.1 | 4.500.000 |
| MBQH KDC Đồng Kim (xã Cẩm Châu cũ) | Đường nội bộ MBQH Đồng Kim B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 9.1 | 4.500.000 |
| MBQH KDC Đồng Kun | Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô BT:01 đến BT:17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 8.3 | 2.000.000 |
| MBQH KDC Đồng Kun | Đoạn đường từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:10; Từ lô LK-4:01 đến lô LK-4:11; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 8.1 | 4.500.000 |
| MBQH KDC Đồng Kun | Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô LK-1:11 đến lô LK-1:40; Từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:38; Từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:12; Từ lô LK-4:12 đến lô LK-4:22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 8.2 | 2.000.000 |
| MBQH khu dân cư thôn An Tâm | Từ lô LK-A:01 đến LK-A:19; Từ lô LK-B:01 đến LK-B:17; Từ lô LK-C:01 đến LK-C:08 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 4.1 | 4.000.000 |
| MBQH khu dân cư thôn An Tâm | Đường có chiều rộng lòng đường = 6,0 m (Các lô thuộc MBQH KDC Bai Đống, xã Cẩm Tâm, từ lô số LK-A:01 đến lô LK-A:11; Từ lô số LK-B:01 đến lô LK-B:14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 4.3 | 1.000.000 |
| MBQH khu dân cư thôn An Tâm | Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-A:20 đến LK- A:38; Từ lô LK-B:18 đến LK-B:34; Từ lô LK-E:01 đến LK-E:12; Từ lô LK-D:01 đến LK-D:08; Từ lô LK-F:01 đến LK-F:24; Từ lô BT-A:01 đến BT-A:05; Từ lô BT-B:01 đến BT-B:05; Từ lô BT- C:01 đến BT-C:13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 4.2 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 518 | Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 518 | Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 518 | Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 518 | Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm thôn Thành Công A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 518 | Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.3.1 | 200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.3.2 | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.3.3 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên cũ | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 7.3 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên cũ | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 7.2 | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên cũ | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 7.1 | 200.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Giáp Trạm Y tế xã Cẩm Châu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 3.800.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG VÂN YÊN SƠN (518B) | Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Cầu Lở xã Cẩm Yên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.200.000 |
| ĐƯỜNG VÂN YÊN SƠN (518B) | Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, xã Cẩm Vân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG VÂN YÊN SƠN (518B) | Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 2.000.000 |
| ĐƯỜNG VÂN YÊN SƠN (518B) | Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG VÂN YÊN SƠN (518B) | Đoạn tiếp theo đến nhà máy nước sạch xã Cẩm Vân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 1.800.000 |
| Đường từ thôn Sơn Lập giáp Tỉnh lộ 518 đi qua Nhà văn hóa thôn Sơn Lập, Nhà văn hóa thôn Phú Sơn | Đường từ thôn Sơn Lập giáp Tỉnh lộ 518 đi qua Nhà văn hóa thôn Sơn Lập, Nhà văn hóa thôn Phú Sơn đến giáp đường Hồ Chí Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 7.1 | 400.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Thanh Tâm, An Tâm, Thành Công, Yên Cư | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 2.1 | 180.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Thanh Tâm, An Tâm, Thành Công, Yên Cư | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 2.1 | 230.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Thanh Tâm, An Tâm, Thành Công, Yên Cư | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 2.1 | 150.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tiên Lăng, Tường Yên, Đồi Vàng, Đồi Chông, Quan Phác, Vân Quan, Vân Bằng, Vân Cát | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 6.2 | 300.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tiên Lăng, Tường Yên, Đồi Vàng, Đồi Chông, Quan Phác, Vân Quan, Vân Bằng, Vân Cát | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 6.1 | 200.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tiên Lăng, Tường Yên, Đồi Vàng, Đồi Chông, Quan Phác, Vân Quan, Vân Bằng, Vân Cát | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 6.3 | 400.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Yên Ruộng, Yên Duyệt, Ngọc Vóc, Trâm Lụt | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 3.1 | 150.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Yên Ruộng, Yên Duyệt, Ngọc Vóc, Trâm Lụt | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 3.2 | 200.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Yên Ruộng, Yên Duyệt, Ngọc Vóc, Trâm Lụt | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 3.3 | 250.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.2.2 | 300.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.2.1 | 200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.2.3 | 400.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.1.1 | 200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.1.2 | 250.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.1.3 | 300.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.3.2 | 250.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.3.1 | 200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.3.3 | 300.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.2.1 | 250.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.2.2 | 300.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.2.3 | 350.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.1.3 | 500.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.1.2 | 400.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.1.1 | 300.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch 7. Các ngõ tiếp giáp đường Vân Yên Sơn (Tỉnh lộ 518B) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 7.1.1 | 200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch 7. Các ngõ tiếp giáp đường Vân Yên Sơn (Tỉnh lộ 518B) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 7.1.2 | 300.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch 7. Các ngõ tiếp giáp đường Vân Yên Sơn (Tỉnh lộ 518B) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 7.1.3 | 400.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên 5. Các ngõ bám đường Vân Yên Sơn (Tỉnh lộ 518B) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 5.1.3 | 300.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên 5. Các ngõ bám đường Vân Yên Sơn (Tỉnh lộ 518B) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 5.1.1 | 200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên 5. Các ngõ bám đường Vân Yên Sơn (Tỉnh lộ 518B) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 5.1.2 | 250.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 8.1 | 300.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 8.2 | 400.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 8.3 | 500.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 9.1 | 200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 9.2 | 300.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 9.3 | 400.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 6.2 | 300.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 6.3 | 400.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 6.1 | 250.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.2.1 | 300.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.2.3 | 500.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.2.2 | 400.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.1.1 | 200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.1.2 | 300.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.1.3 | 400.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.3.1 | 200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.3.2 | 300.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.3.3 | 400.000 |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518B đến giáp cầu cứng Cẩm Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 12 | 3.000.000 | |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường bê tông thôn Đồng Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 1 | 400.000 | |
| Đường Tránh lũ tiếp giáp đường Vân Tâm đi xã Quý Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 4 | 500.000 | |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi thôn Trung Chính tiếp giáp xã Cẩm Thạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 2 | 400.000 | |
| Đoạn từ đường giáp đường Tỉnh lộ 518 (An Cư) đến giáp đường Tỉnh lộ 518B (trạm bơm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 3 | 400.000 | |
| Đường tiếp giáp Tỉnh lộ 518B (ngã 5) Tường Yên đi thôn Đồi Chông nối tiếp đi xã Quý Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 10 | 500.000 | |
| Đoạn từ ngã tư Sân vận động đi đến hết đất KDC Vân Trai (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 1 | 500.000 | |
| Đoạn từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 518B đến ngã tư TTVH xã Cẩm Yên (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 1 | 800.000 | |
| Đường tiếp giáp Tỉnh lộ 518B (ngã 5) Tường Yên đi thôn Đồi Chông nối tiếp đi xã Quý Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 5 | 500.000 | |
| Đường cứu hộ, cứu nạn tránh lũ từ tiếp giáp đường 518B đến hết đất giáp đất xã Cẩm Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 4 | 500.000 | |
| Đường từ ngã ba Yên Cư đi Công ty Nicotex Thanh Thái đến giáp đất thôn Vân Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 1 | 400.000 | |
| Đoạn từ ngã tư TTVH xã Cẩm Yên (cũ) đến hết Trường Tiểu học và THCS Cẩm Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 2 | 800.000 | |
| Đoạn từ cổng chào thôn Quan Phác đi Tỉnh lộ 518B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 2 | 400.000 | |
| Đường Tránh lũ tiếp giáp đường Vân Tâm đi xã Quý Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 11 | 500.000 | |
| Đoạn từ đường nối Tỉnh lộ 518 đi Cẩm Yên (cũ) tiếp giáp Tỉnh lộ 518B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 13 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 101 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 4.1 | 68.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 4.2 | 90.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 4.3 | 113.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 3.3 | 135.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 3.2 | 113.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 3.1 | 90.000 |
| MBQH KDC Ban Khiêm | Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5 m (Từ lô LK-A:07 đến lô LK- A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 8.2 | 800.000 |
| MBQH KDC Ban Khiêm | Đoạn đường từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:06; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 8.1 | 1.400.000 |
| MBQH KDC Ban Khiêm | Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-B:12 đến lô LK- B:22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 8.3 | 800.000 |
| MBQH KDC Đồi Chông | Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m; ác lô thuộc các đường còn lại trong khu MBQH dân cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 5.2 | 800.000 |
| MBQH KDC Đồi Chông | Các lô thuộc đường Tỉnh lộ 518 B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 5.1 | 1.800.000 |
| MBQH KDC Đồng Kim (xã Cẩm Châu cũ) | Đường nội bộ MBQH Đồng Kim B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 9.1 | 1.800.000 |
| MBQH KDC Đồng Kun | Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô BT:01 đến BT:17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 8.3 | 800.000 |
| MBQH KDC Đồng Kun | Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô LK-1:11 đến lô LK- 1:40; Từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:38; Từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:12; Từ lô LK-4:12 đến lô LK-4:22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 8.2 | 800.000 |
| MBQH KDC Đồng Kun | Đoạn đường từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:10; Từ lô LK-4:01 đến lô LK-4:11; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 8.1 | 1.800.000 |
| MBQH khu dân cư thôn An Tâm | Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-A:20 đến LK- A:38; Từ lô LK-B:18 đến LK-B:34; Từ lô LK-E:01 đến LK-E:12; Từ lô LK-D:01 đến LK-D:08; Từ lô LK-F:01 đến LK-F:24; Từ lô BT-A:01 đến BT-A:05; Từ lô BT-B:01 đến BT-B:05; Từ lô BT-C:01 đến BT-C:13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 4.2 | 800.000 |
| MBQH khu dân cư thôn An Tâm | Đường có chiều rộng lòng đường = 6,0 m (Các lô thuộc MBQH KDC Bai Đống, xã Cẩm Tâm, từ lô số LK-A:01 đến lô LK-A:11; Từ lô số LK-B:01 đến lô LK-B:14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 4.3 | 400.000 |
| MBQH khu dân cư thôn An Tâm | Từ lô LK-A:01 đến LK-A:19; Từ lô LK-B:01 đến LK-B:17; Từ lô LK-C:01 đến LK-C:08 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 4.1 | 1.600.000 |
| Tỉnh lộ 518 | Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 209.000 |
| Tỉnh lộ 518 | Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 522.000 |
| Tỉnh lộ 518 | Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 313.000 |
| Tỉnh lộ 518 | Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 209.000 |
| Tỉnh lộ 518 | Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm thôn Thành Công A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 480.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.3.2 | 75.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.3.3 | 90.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.3.1 | 60.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên cũ | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 7.3 | 90.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên cũ | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 7.2 | 75.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên cũ | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 7.1 | 60.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 810.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Giáp Trạm Y tế xã Cẩm Châu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 810.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 678.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 678.000 |
| ĐƯỜNG VÂN YÊN SƠN (518B) | Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 365.000 |
| ĐƯỜNG VÂN YÊN SƠN (518B) | Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Cầu Lở xã Cẩm Yên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 480.000 |
| ĐƯỜNG VÂN YÊN SƠN (518B) | Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 411.000 |
| ĐƯỜNG VÂN YÊN SƠN (518B) | Đoạn tiếp theo đến nhà máy nước sạch xã Cẩm Vân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 293.000 |
| ĐƯỜNG VÂN YÊN SƠN (518B) | Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, xã Cẩm Vân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 587.000 |
| Đường từ thôn Sơn Lập giáp Tỉnh lộ 518 đi qua Nhà văn hóa thôn Sơn Lập, Nhà văn hóa thôn Phú Sơn | Đường từ thôn Sơn Lập giáp Tỉnh lộ 518 đi qua Nhà văn hóa thôn Sơn Lập, Nhà văn hóa thôn Phú Sơn đến giáp đường Hồ Chí Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 7.1 | 120.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Thanh Tâm, An Tâm, Thành Công, Yên Cư | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 2.1 | 81.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Thanh Tâm, An Tâm, Thành Công, Yên Cư | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 2.1 | 104.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Thanh Tâm, An Tâm, Thành Công, Yên Cư | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 2.1 | 68.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tiên Lăng, Tường Yên, Đồi Vàng, Đồi Chông, Quan Phác, Vân Quan, Vân Bằng, Vân Cát | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 6.1 | 90.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tiên Lăng, Tường Yên, Đồi Vàng, Đồi Chông, Quan Phác, Vân Quan, Vân Bằng, Vân Cát | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 6.3 | 108.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tiên Lăng, Tường Yên, Đồi Vàng, Đồi Chông, Quan Phác, Vân Quan, Vân Bằng, Vân Cát | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 6.2 | 108.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Yên Ruộng, Yên Duyệt, Ngọc Vóc, Trâm Lụt | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 3.2 | 90.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Yên Ruộng, Yên Duyệt, Ngọc Vóc, Trâm Lụt | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 3.3 | 113.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Yên Ruộng, Yên Duyệt, Ngọc Vóc, Trâm Lụt | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 3.1 | 68.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.2.3 | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.2.1 | 60.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.2.2 | 90.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.1.1 | 60.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.1.3 | 90.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.1.2 | 75.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.3.3 | 90.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.3.2 | 75.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.3.1 | 60.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.2.2 | 90.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.2.3 | 105.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.2.1 | 75.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.1.2 | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.1.1 | 90.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.1.3 | 150.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch 7. Các ngõ tiếp giáp đường Vân Yên Sơn (Tỉnh lộ 518B) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 7.1.1 | 60.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch 7. Các ngõ tiếp giáp đường Vân Yên Sơn (Tỉnh lộ 518B) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 7.1.3 | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch 7. Các ngõ tiếp giáp đường Vân Yên Sơn (Tỉnh lộ 518B) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 7.1.2 | 90.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên 5. Các ngõ bám đường Vân Yên Sơn (Tỉnh lộ 518B) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 5.1.1 | 60.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên 5. Các ngõ bám đường Vân Yên Sơn (Tỉnh lộ 518B) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 5.1.3 | 90.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên 5. Các ngõ bám đường Vân Yên Sơn (Tỉnh lộ 518B) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 5.1.2 | 75.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 8.1 | 90.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 8.3 | 150.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 8.2 | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 9.1 | 60.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 9.3 | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 9.2 | 90.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 6.3 | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 6.2 | 90.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 6.1 | 75.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.2.3 | 150.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.2.2 | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.2.1 | 90.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.1.1 | 60.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.1.2 | 90.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.1.3 | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.3.2 | 90.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.3.1 | 60.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.3.3 | 120.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường bê tông thôn Đồng Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 1 | 180.000 | |
| Đường cứu hộ, cứu nạn tránh lũ từ tiếp giáp đường 518B đến hết đất giáp đất xã Cẩm Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 4 | 225.000 | |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518B đến giáp cầu cứng Cẩm Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 12 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi thôn Trung Chính tiếp giáp xã Cẩm Thạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 2 | 180.000 | |
| Đoạn từ đường nối Tỉnh lộ 518 đi Cẩm Yên (cũ) tiếp giáp Tỉnh lộ 518B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 13 | 200.000 | |
| Đường từ ngã ba Yên Cư đi Công ty Nicotex Thanh Thái đến giáp đất thôn Vân Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 1 | 180.000 | |
| Đoạn từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 518B đến ngã tư TTVH xã Cẩm Yên (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 1 | 360.000 | |
| Đường tiếp giáp Tỉnh lộ 518B (ngã 5) Tường Yên đi thôn Đồi Chông nối tiếp đi xã Quý Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 10 | 225.000 | |
| Đoạn từ ngã tư Sân vận động đi đến hết đất KDC Vân Trai (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 1 | 225.000 | |
| Đường Tránh lũ tiếp giáp đường Vân Tâm đi xã Quý Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 11 | 225.000 | |
| Đoạn từ đường giáp đường Tỉnh lộ 518 (An Cư) đến giáp đường Tỉnh lộ 518B (trạm bơm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 3 | 161.000 | |
| Đường Tránh lũ tiếp giáp đường Vân Tâm đi xã Quý Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 4 | 108.000 | |
| Đoạn từ ngã tư TTVH xã Cẩm Yên (cũ) đến hết Trường Tiểu học và THCS Cẩm Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 2 | 360.000 | |
| Đoạn từ cổng chào thôn Quan Phác đi Tỉnh lộ 518B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 2 | 200.000 | |
| Đường tiếp giáp Tỉnh lộ 518B (ngã 5) Tường Yên đi thôn Đồi Chông nối tiếp đi xã Quý Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 5 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 4.1 | 75.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 4.2 | 100.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 4.3 | 125.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 3.3 | 150.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 3.2 | 125.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 3.1 | 100.000 |
| MBQH KDC Ban Khiêm | Đoạn đường từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:06; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 8.1 | 1.400.000 |
| MBQH KDC Ban Khiêm | Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-B:12 đến lô LK- B:22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 8.3 | 800.000 |
| MBQH KDC Ban Khiêm | Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5 m (Từ lô LK-A:07 đến lô LK- A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 8.2 | 800.000 |
| MBQH KDC Đồi Chông | Các lô thuộc đường Tỉnh lộ 518 B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 5.1 | 1.800.000 |
| MBQH KDC Đồi Chông | Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m; ác lô thuộc các đường còn lại trong khu MBQH dân cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 5.2 | 800.000 |
| MBQH KDC Đồng Kim (xã Cẩm Châu cũ) | Đường nội bộ MBQH Đồng Kim B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 9.1 | 1.800.000 |
| MBQH KDC Đồng Kun | Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô LK-1:11 đến lô LK- 1:40; Từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:38; Từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:12; Từ lô LK-4:12 đến lô LK-4:22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 8.2 | 800.000 |
| MBQH KDC Đồng Kun | Đoạn đường từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:10; Từ lô LK-4:01 đến lô LK-4:11; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 8.1 | 1.800.000 |
| MBQH KDC Đồng Kun | Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô BT:01 đến BT:17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 8.3 | 800.000 |
| MBQH khu dân cư thôn An Tâm | Đường có chiều rộng lòng đường = 6,0 m (Các lô thuộc MBQH KDC Bai Đống, xã Cẩm Tâm, từ lô số LK-A:01 đến lô LK-A:11; Từ lô số LK-B:01 đến lô LK-B:14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 4.3 | 400.000 |
| MBQH khu dân cư thôn An Tâm | Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-A:20 đến LK- A:38; Từ lô LK-B:18 đến LK-B:34; Từ lô LK-E:01 đến LK-E:12; Từ lô LK-D:01 đến LK-D:08; Từ lô LK-F:01 đến LK-F:24; Từ lô BT-A:01 đến BT-A:05; Từ lô BT-B:01 đến BT-B:05; Từ lô BT-C:01 đến BT-C:13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 4.2 | 800.000 |
| MBQH khu dân cư thôn An Tâm | Từ lô LK-A:01 đến LK-A:19; Từ lô LK-B:01 đến LK-B:17; Từ lô LK-C:01 đến LK-C:08 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 4.1 | 1.600.000 |
| Tỉnh lộ 518 | Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 209.000 |
| Tỉnh lộ 518 | Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 522.000 |
| Tỉnh lộ 518 | Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm thôn Thành Công A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 480.000 |
| Tỉnh lộ 518 | Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 209.000 |
| Tỉnh lộ 518 | Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 313.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.3.1 | 80.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.3.2 | 100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.3.3 | 120.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên cũ | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 7.2 | 100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên cũ | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 7.1 | 80.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên cũ | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 7.3 | 120.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 678.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Giáp Trạm Y tế xã Cẩm Châu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 900.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 678.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 900.000 |
| ĐƯỜNG VÂN YÊN SƠN (518B) | Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, xã Cẩm Vân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 652.000 |
| ĐƯỜNG VÂN YÊN SƠN (518B) | Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Cầu Lở xã Cẩm Yên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 480.000 |
| ĐƯỜNG VÂN YÊN SƠN (518B) | Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 365.000 |
| ĐƯỜNG VÂN YÊN SƠN (518B) | Đoạn tiếp theo đến nhà máy nước sạch xã Cẩm Vân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 326.000 |
| ĐƯỜNG VÂN YÊN SƠN (518B) | Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 456.000 |
| Đường từ thôn Sơn Lập giáp Tỉnh lộ 518 đi qua Nhà văn hóa thôn Sơn Lập, Nhà văn hóa thôn Phú Sơn | Đường từ thôn Sơn Lập giáp Tỉnh lộ 518 đi qua Nhà văn hóa thôn Sơn Lập, Nhà văn hóa thôn Phú Sơn đến giáp đường Hồ Chí Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 7.1 | 160.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Thanh Tâm, An Tâm, Thành Công, Yên Cư | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 2.1 | 115.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Thanh Tâm, An Tâm, Thành Công, Yên Cư | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 2.1 | 75.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Thanh Tâm, An Tâm, Thành Công, Yên Cư | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 2.1 | 90.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tiên Lăng, Tường Yên, Đồi Vàng, Đồi Chông, Quan Phác, Vân Quan, Vân Bằng, Vân Cát | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 6.1 | 100.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tiên Lăng, Tường Yên, Đồi Vàng, Đồi Chông, Quan Phác, Vân Quan, Vân Bằng, Vân Cát | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 6.3 | 120.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tiên Lăng, Tường Yên, Đồi Vàng, Đồi Chông, Quan Phác, Vân Quan, Vân Bằng, Vân Cát | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 6.2 | 120.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Yên Ruộng, Yên Duyệt, Ngọc Vóc, Trâm Lụt | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 3.2 | 100.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Yên Ruộng, Yên Duyệt, Ngọc Vóc, Trâm Lụt | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 3.3 | 125.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Yên Ruộng, Yên Duyệt, Ngọc Vóc, Trâm Lụt | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 3.1 | 75.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.2.1 | 80.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.2.2 | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.2.3 | 160.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.1.1 | 80.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.1.3 | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.1.2 | 100.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.3.3 | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.3.2 | 100.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.3.1 | 80.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.2.3 | 140.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.2.2 | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm 3. Các ngõ tiếp giáp Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 3.2.1 | 100.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.1.1 | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.1.3 | 200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu 6. Các ngõ bám đường Tỉnh lộ 518 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 6.1.2 | 160.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch 7. Các ngõ tiếp giáp đường Vân Yên Sơn (Tỉnh lộ 518B) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 7.1.2 | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch 7. Các ngõ tiếp giáp đường Vân Yên Sơn (Tỉnh lộ 518B) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 7.1.3 | 160.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch 7. Các ngõ tiếp giáp đường Vân Yên Sơn (Tỉnh lộ 518B) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 7.1.1 | 80.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên 5. Các ngõ bám đường Vân Yên Sơn (Tỉnh lộ 518B) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 5.1.2 | 100.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên 5. Các ngõ bám đường Vân Yên Sơn (Tỉnh lộ 518B) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 5.1.1 | 80.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên 5. Các ngõ bám đường Vân Yên Sơn (Tỉnh lộ 518B) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 5.1.3 | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 8.2 | 160.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 8.3 | 200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 8.1 | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 9.1 | 80.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 9.3 | 160.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 9.2 | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 6.2 | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 6.1 | 100.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt | Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 6.3 | 160.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.2.3 | 200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.2.2 | 160.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.2.1 | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.1.1 | 80.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.1.2 | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.1.3 | 160.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.3.3 | 160.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.3.1 | 80.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân 5. Các ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 5.3.2 | 120.000 |
| Đường từ ngã ba Yên Cư đi Công ty Nicotex Thanh Thái đến giáp đất thôn Vân Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM TÂM CŨ Mục 1 | 200.000 | |
| Đoạn từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 518B đến ngã tư TTVH xã Cẩm Yên (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 1 | 400.000 | |
| Đường cứu hộ, cứu nạn tránh lũ từ tiếp giáp đường 518B đến hết đất giáp đất xã Cẩm Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 4 | 250.000 | |
| Đoạn từ đường giáp đường Tỉnh lộ 518 (An Cư) đến giáp đường Tỉnh lộ 518B (trạm bơm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 3 | 179.000 | |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518B đến giáp cầu cứng Cẩm Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 12 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ cổng chào thôn Quan Phác đi Tỉnh lộ 518B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 2 | 200.000 | |
| Đường Tránh lũ tiếp giáp đường Vân Tâm đi xã Quý Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 11 | 250.000 | |
| Đoạn từ đường nối Tỉnh lộ 518 đi Cẩm Yên (cũ) tiếp giáp Tỉnh lộ 518B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 13 | 200.000 | |
| Đoạn từ ngã tư Sân vận động đi đến hết đất KDC Vân Trai (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 1 | 250.000 | |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi thôn Trung Chính tiếp giáp xã Cẩm Thạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 2 | 200.000 | |
| Đường tiếp giáp Tỉnh lộ 518B (ngã 5) Tường Yên đi thôn Đồi Chông nối tiếp đi xã Quý Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 5 | 200.000 | |
| Đường Tránh lũ tiếp giáp đường Vân Tâm đi xã Quý Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 4 | 120.000 | |
| Đường tiếp giáp Tỉnh lộ 518B (ngã 5) Tường Yên đi thôn Đồi Chông nối tiếp đi xã Quý Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM VÂN CŨ Mục 10 | 250.000 | |
| Đoạn từ ngã tư TTVH xã Cẩm Yên (cũ) đến hết Trường Tiểu học và THCS Cẩm Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM YÊN CŨ Mục 2 | 400.000 | |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường bê tông thôn Đồng Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM CHÂU CŨ Mục 1 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 101 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 101 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.