Bảng giá đất Xã Trung Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

73 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trung Sơn là 720.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (TỈNH LỘ 521), Từ nhà ông Phạm Bá Chời đến suối Đon Luông (bản Pạo)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 147
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Bản BóCác đường, ngõ khác trong bản Bó
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
280.000
Bản Chiềng:Các đường, ngõ khác trong bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 4.2
200.000
Bản Chiềng:Các hộ giáp mặt đường chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 4.1
250.000
Bản Co Me:Các đường, ngõ khác trong bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 3.2
280.000
Bản Co Me:Các hộ mặt đường từ hộ ông Phạm Minh Hoạ đến hộ bà Phạm Thị Loan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 3.1
330.000
Bản Pượn:Từ hộ ông Vi Văn Huy đến hộ ông Vi Văn Hậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 5.1
280.000
Bản Pượn:Các đường, ngõ khác trong bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 5.2
180.000
Các điểm tái định cư thủy điện Trung SơnĐiểm tái định cư Pom Chốn (bản Ta Bán)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 6.2
280.000
Các điểm tái định cư thủy điện Trung SơnĐiểm tái định cư Tổ Xước (bản Ta Bán)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 6.5
280.000
Các điểm tái định cư thủy điện Trung SơnĐiểm tái định cư Co Pùng (bản Ta Bán)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 6.4
280.000
Các điểm tái định cư thủy điện Trung SơnĐiểm tái định cư Keo Đắm (bản Ta Bán)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 6.1
280.000
Các điểm tái định cư thủy điện Trung SơnĐiểm tái định cư Pa Búa (bản Ta Bán)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 6.3
280.000
Khu trung tâm xã (bản Pạo):Các đường, ngõ khác trong khu và bản Pạo trong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
440.000
QUỐC LỘ 16 (từ ngã ba khu tái định cư Pom Chốn, bản Ta Bán, xã Trung Sơn, tỉnh Thanh Hóa đi xã Xuân Nha, tỉnh Sơn La)Từ Ngã Chốn đến hộ ông Vi Văn Toàn Búa ba Pom khu Pa
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
440.000
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (TỈNH LỘ 521)Từ ngã ba vào bản Co Me đến Keo Đắm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
550.000
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (TỈNH LỘ 521)Từ nhà ông Phạm Bá Chời đến suối Đon Luông (bản Pạo)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
720.000
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (TỈNH LỘ 521)Từ suối Co Bông đến nhà ông Lương Văn Cấm (bản Bó)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
440.000
Khu vực UBND xã và trạm Y tế (đường vào khu chợ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 9
550.000
Điểm tái định cư bản Chiềng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 7
300.000
Điểm tái định cư bản Bó
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 12
280.000
Điểm tái định cư bản Co Me
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 8
300.000
Điểm tái định cư bản Pạo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 11
280.000
Khu vực Tà Bục bản (Ta Bán)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 10
330.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 147
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Bản BóCác đường, ngõ khác trong bản Bó
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
109.000
Bản Chiềng:Các hộ giáp mặt đường chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 4.1
130.000
Bản Chiềng:Các đường, ngõ khác trong bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 4.2
109.000
Bản Co Me:Các hộ mặt đường Từ hộ ông Phạm Minh Hoạ đến hộ bà Phạm Thị Loan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 3.1
130.000
Bản Co Me:Các đường, ngõ khác trong bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 3.2
109.000
Bản Pượn:Từ hộ ông Vi Văn Huy đến hộ ông Vi Văn Hậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 5.1
109.000
Bản Pượn:Các đường, ngõ khác trong bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 5.2
65.000
Các điểm tái định cư thủy điện Trung SơnĐiểm tái định cư Pom Chốn (bản Ta Bán)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 6.2
130.000
Các điểm tái định cư thủy điện Trung SơnĐiểm tái định cư Keo Đắm (bản Ta Bán)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 6.1
130.000
Các điểm tái định cư thủy điện Trung SơnĐiểm tái định cư Pa Búa (bản Ta Bán)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 6.3
152.000
Các điểm tái định cư thủy điện Trung SơnĐiểm tái định cư Tổ Xước (bản Ta Bán)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 6.5
130.000
Các điểm tái định cư thủy điện Trung SơnĐiểm tái định cư Co Pùng (bản Ta Bán)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 6.4
130.000
Khu trung tâm xã (bản Pạo):Các đường, ngõ khác trong khu và bản Pạo trong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
174.000
QUỐC LỘ 16 (từ ngã ba khu tái định cư Pom Chốn, bản Ta Bán, xã Trung Sơn, tỉnh Thanh Hóa đi xã Xuân Nha, tỉnh Sơn La)Từ Ngã ba Pom Chốn đến hộ ông Vi Văn Toàn khu Pa Búa
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
174.000
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (TỈNH LỘ 521)Từ nhà ông Phạm Bá Chời đến suối Đon Luông (bản Pạo)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
261.000
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (TỈNH LỘ 521)Từ suối Co Bông đến nhà ông Lương Văn Cấm (bản Bó)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
174.000
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (TỈNH LỘ 521)Từ ngã ba vào bản Co Me đến Keo Đắm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
217.000
Điểm tái định cư bản Co Me
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 8
174.000
Khu vực UBND xã và trạm Y tế (đường vào khu chợ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 9
217.000
Điểm tái định cư bản Pạo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 11
160.000
Điểm tái định cư bản Chiềng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 7
174.000
Khu vực Tà Bục bản (Ta Bán)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 10
130.000
Điểm tái định cư bản Bó
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 12
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Bản BóCác đường, ngõ khác trong bản Bó
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
109.000
Bản Chiềng:Các đường, ngõ khác trong bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 4.2
109.000
Bản Chiềng:Các hộ giáp mặt đường chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 4.1
130.000
Bản Co Me:Các đường, ngõ khác trong bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 3.2
109.000
Bản Co Me:Các hộ mặt đường Từ hộ ông Phạm Minh Hoạ đến hộ bà Phạm Thị Loan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 3.1
130.000
Bản Pượn:Các đường, ngõ khác trong bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 5.2
65.000
Bản Pượn:Từ hộ ông Vi Văn Huy đến hộ ông Vi Văn Hậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 5.1
109.000
Các điểm tái định cư thủy điện Trung SơnĐiểm tái định cư Keo Đắm (bản Ta Bán)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 6.1
130.000
Các điểm tái định cư thủy điện Trung SơnĐiểm tái định cư Pom Chốn (bản Ta Bán)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 6.2
130.000
Các điểm tái định cư thủy điện Trung SơnĐiểm tái định cư Co Pùng (bản Ta Bán)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 6.4
130.000
Các điểm tái định cư thủy điện Trung SơnĐiểm tái định cư Pa Búa (bản Ta Bán)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 6.3
152.000
Các điểm tái định cư thủy điện Trung SơnĐiểm tái định cư Tổ Xước (bản Ta Bán)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 6.5
130.000
Khu trung tâm xã (bản Pạo):Các đường, ngõ khác trong khu và bản Pạo trong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
174.000
QUỐC LỘ 16 (từ ngã ba khu tái định cư Pom Chốn, bản Ta Bán, xã Trung Sơn, tỉnh Thanh Hóa đi xã Xuân Nha, tỉnh Sơn La)Từ Ngã ba Pom Chốn đến hộ ông Vi Văn Toàn khu Pa Búa
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
174.000
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (TỈNH LỘ 521)Từ ngã ba vào bản Co Me đến Keo Đắm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
217.000
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (TỈNH LỘ 521)Từ nhà ông Phạm Bá Chời đến suối Đon Luông (bản Pạo)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
261.000
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (TỈNH LỘ 521)Từ suối Co Bông đến nhà ông Lương Văn Cấm (bản Bó)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
174.000
Điểm tái định cư bản Co Me
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 8
174.000
Khu vực UBND xã và trạm Y tế (đường vào khu chợ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 9
217.000
Khu vực Tà Bục bản (Ta Bán)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 10
130.000
Điểm tái định cư bản Chiềng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 7
174.000
Điểm tái định cư bản Pạo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 11
160.000
Điểm tái định cư bản Bó
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
Mục 12
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 147
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 147
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.