Bảng giá đất Xã Trung Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

67 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trung Sơn720.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ nhà ông Phạm Bá Chời đến suối Đon Luông (bản Pạo)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (21 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Điểm tái định cư Pom Chốn (bản Ta Bán)130.000
- Từ Ngã ba Pom Chốn đến hộ ông Vi Văn Toàn khu Pa Búa174.000
Các hộ giáp mặt đường chính130.000
Điểm tái định cư bản Chiềng174.000
Khu vực UBND xã và trạm Y tế (đường vào khu chợ)217.000
Từ suối Co Bông đến nhà ông Lương Văn Cấm (bản Bó)174.000
- Các đường, ngõ khác trong bản Bó109.000
Từ nhà ông Phạm Bá Chời đến suối Đon Luông (bản Pạo)261.000
Các hộ mặt đường Từ hộ ông Phạm Minh Hoạ đến hộ bà Phạm Thị Loan130.000
Từ hộ ông Vi Văn Huy đến hộ ông Vi Văn Hậu109.000
Điểm tái định cư Keo Đắm (bản Ta Bán)130.000
Điểm tái định cư Tổ Xước (bản Ta Bán)130.000
Điểm tái định cư Co Pùng (bản Ta Bán)130.000
Điểm tái định cư Pa Búa (bản Ta Bán)152.000
Các đường, ngõ khác trong bản109.000
Khu vực Tà Bục bản (Ta Bán)130.000
- Các đường, ngõ khác trong khu và bản Pạo trong174.000
Điểm tái định cư bản Co Me174.000
Điểm tái định cư bản Pạo160.000
Từ ngã ba vào bản Co Me đến Keo Đắm217.000
Điểm tái định cư bản Bó120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (21 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ nhà ông Phạm Bá Chời đến suối Đon Luông (bản Pạo)720.000
Từ suối Co Bông đến nhà ông Lương Văn Cấm (bản Bó)440.000
Điểm tái định cư bản Bó280.000
Loan330.000
Điểm tái định cư Pom Chốn (bản Ta Bán)280.000
Các đường, ngõ khác trong bản280.000
Khu vực UBND xã và trạm Y tế (đường vào khu chợ)550.000
Điểm tái định cư Keo Đắm (bản Ta Bán)280.000
Khu vực Tà Bục bản (Ta Bán)330.000
Điểm tái định cư Co Pùng (bản Ta Bán)280.000
- Các đường, ngõ khác trong khu và bản Pạo trong440.000
Điểm tái định cư Pa Búa (bản Ta Bán)280.000
Từ ngã ba vào bản Co Me đến Keo Đắm550.000
- Từ Ngã ba Pom Chốn đến hộ ông Vi Văn Toàn khu Pa Búa440.000
Điểm tái định cư Tổ Xước (bản Ta Bán)280.000
- Các đường, ngõ khác trong bản Bó280.000
Các hộ giáp mặt đường chính250.000
Điểm tái định cư bản Chiềng300.000
Điểm tái định cư bản Co Me300.000
Điểm tái định cư bản Pạo280.000
Từ hộ ông Vi Văn Huy đến hộ ông Vi Văn Hậu280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (21 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu vực UBND xã và trạm Y tế (đường vào khu chợ)217.000
Các hộ giáp mặt đường chính130.000
- Từ Ngã ba Pom Chốn đến hộ ông Vi Văn Toàn khu Pa Búa174.000
Từ suối Co Bông đến nhà ông Lương Văn Cấm (bản Bó)174.000
Điểm tái định cư Pom Chốn (bản Ta Bán)130.000
- Các đường, ngõ khác trong bản Bó109.000
Từ nhà ông Phạm Bá Chời đến suối Đon Luông (bản Pạo)261.000
Các hộ mặt đường Từ hộ ông Phạm Minh Hoạ đến hộ bà Phạm Thị Loan130.000
Từ hộ ông Vi Văn Huy đến hộ ông Vi Văn Hậu109.000
Điểm tái định cư Keo Đắm (bản Ta Bán)130.000
Điểm tái định cư Tổ Xước (bản Ta Bán)130.000
Điểm tái định cư Co Pùng (bản Ta Bán)130.000
Điểm tái định cư Pa Búa (bản Ta Bán)152.000
Các đường, ngõ khác trong bản109.000
Khu vực Tà Bục bản (Ta Bán)130.000
- Các đường, ngõ khác trong khu và bản Pạo trong174.000
Điểm tái định cư bản Co Me174.000
Điểm tái định cư bản Pạo160.000
Từ ngã ba vào bản Co Me đến Keo Đắm217.000
Điểm tái định cư bản Bó120.000
Điểm tái định cư bản Chiềng174.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.