Bảng giá đất Xã Cẩm Thạch, Thanh Hóa từ 01/01/2026

304 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Thạch là 6.500.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH KDC Khấm Khi, Các Lô Có mặt tiền ra Quốc lộ 217), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 99
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (100 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.3
600.000
Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.2
400.000
Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.4
800.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn của xãCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 7.2
250.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn của xãCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 7.3
300.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn của xãCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 7.1
200.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn ChénCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 4.2
417.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn ChénCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 4.1
300.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn ChénCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 4.3
500.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh, Cánh Én, Muốt, Ngọc KhạtCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh,Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 10.1
200.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh, Cánh Én, Muốt, Ngọc KhạtCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh, Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 10.3
300.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh, Cánh Én, Muốt, Ngọc KhạtCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh,Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 10.2
250.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành LongCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 9.2
300.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành LongCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 9.3
400.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành LongCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 9.1
250.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, BẹtCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 10.3
300.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, BẹtCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 10.2
250.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, BẹtCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 10.1
200.000
MBQH KDC Cánh ÉnĐường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-A:21 đến lô LK-A:40; Từ lô LK-B:27 đến lô LK-B:52; Từ lô BT:01 đến BT:20; Từ lô LK-C:01 đến lô LK-C:29)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 15.2
2.000.000
MBQH KDC Cánh ÉnTừ lô LK-A:01 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:26;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 15.1
4.500.000
MBQH KDC Khấm BãiĐường có chiều rộng lòng đường = 5,5 m (Từ lô LK1-14 đến LK1- 27; Từ lô LK2-08 đến LK2- 14; Từ lô LK3-01 đến LK3-19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 12.2
3.000.000
MBQH KDC Khấm BãiTừ lô LK1-01 đến LK1-13; Từ lô LK2-01 đến LK2-07;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 12.1
5.000.000
MBQH KDC Khấm KhiCác lô có trục đường từ 5-7 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 14.2
3.000.000
MBQH KDC Khấm KhiCác Lô Có mặt tiền ra Quốc lộ 217
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 14.1
6.500.000
MBQH Khu Khi DòngĐường có chiều rộng lòng đường = 7,0 m (Từ lô số 17 đến lô số 31)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 13.1
3.000.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
1.200.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp theo đến đường vào cổng chào thôn Sổ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
3.500.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
3.000.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
4.000.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
2.000.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
2.500.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
2.000.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
2.000.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
4.000.000
Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình
1.7. Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.2.1
600.000
Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình
1.7. Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.2.3
1.000.000
Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình
1.7. Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.2.2
800.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.1.2
700.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.1.3
800.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.1.1
500.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch
11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 11.1.1
500.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch
11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 11.1.2
700.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch
11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 11.1.3
800.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành
11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 11.2.1
600.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành
11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 11.2.2
800.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành
11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 11.2.3
1.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.3.3
500.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.3.1
300.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.3.2
400.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành (cũ)
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.2.2
400.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành (cũ)
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.2.4
600.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành (cũ)
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp vớiĐoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.2.3
500.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình
1.7. Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.3.3
600.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm BìnhĐoạn từ trụ sở UBND xã đến thửa đất ở ông Lê Xuân Bình, thôn Hạc Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.10
1.000.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm BìnhĐoạn từ Kênh chính B đến nhà ông Cao Ngọc Điểm, thôn Hạc Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.11
500.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình
1.7. Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.3.1
400.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm BìnhĐoạn từ ngã ba ông Lê Đăng Hanh thôn 5 Bình Hòa giáp thôn Xanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.13
400.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm BìnhĐoạn từ giáp Quốc lộ 217 tại thôn Tô di theo hướng đường Cẩm Bình đi đến giáp đất Cẩm Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.8
600.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm BìnhĐoạn từ ngã ba nhà ông Lê Công Thức Bình Hòa 1 đến ngã ba nhà ông Quách Văn Thương thôn 1 Bình Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.14
400.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm BìnhCác đường lô trong MBQH KDC Trại cá, thôn Chợ, xã Cẩm Bình.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.9
1.500.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm BìnhĐoạn từ Kênh chính B đến nhà ông Phạm Minh Tuấn, thôn Hạc Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.12
500.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình
1.7. Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.3.2
500.000
Đường MBQH khu dân cư thôn Săm (Hạc Sơn), xã Cẩm BìnhCác lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Săm (Hạc Sơn), xã Cẩm Bình (QĐ phê duyệt MB số: 817/QĐ- UBND ngày 19/5/2018) (Từ lô số 01 đến lô số 53)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.15.1
5.000.000
Đường MBQH khu dân cư thôn Săm (Hạc Sơn), xã Cẩm BìnhCác lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Trung Tâm (cổng chào thôn Sổ), xã Cẩm Bình (từ lô số 01 đến lô 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.15.3
5.000.000
Đường MBQH khu dân cư thôn Săm (Hạc Sơn), xã Cẩm BìnhĐường có chiều rộng lòng đường = 4,0 m (Từ lô số 12 đến lô số 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.15.2
2.500.000
Đường trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, TôCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.6.1
250.000
Đường trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, TôCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.6.3
645.000
Đường trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, TôCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường từ 3-5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.6.2
300.000
Đường trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn 5 Bình Hòa, thôn 3 Bình Hòa, Xanh, Bình SơnCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn 5 Bình, thôn 3 Bình Hòa,Xanh,Bình Sơn có chiều rộng mặt đường dưới 3 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.5.1
300.000
Đường trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn 5 Bình Hòa, thôn 3 Bình Hòa, Xanh, Bình SơnCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, Thôn 5 Bình Hòa, thôn 3 Bình Hòa, Xanh, Bình Sơn từ 3-5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.5.2
350.000
Đường trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn 5 Bình Hòa, thôn 3 Bình Hòa, Xanh, Bình SơnCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn 5 Bình Hòa, thôn 3 Bình Hòa, Xanh, Bình Sơn có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.5.3
400.000
Đường bốn Cẩm đi qua xã Cẩm Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.4
800.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 217 (cũ) đi vào đến chợ Vạc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 1
1.200.000
Đoạn từ hết đất thôn Chiềng Chanh đến hết thôn Muốt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 8
300.000
Đoạn từ ngã ba thôn Ngọc khạt (ông Thành) đến giáp Bá Thước
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 3
500.000
Đoạn từ cổng chào thôn Thạch Minh đến thôn Duồng xã Điền Hạ, huyện Bá Thước
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 3
500.000
Đoạn từ cầu Thăng làng Cốc đến nhà ông Tế thôn Trảy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 6
500.000
Cầu Làng Vinh đến Sân bóng thôn 1 Bình Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.2
800.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến đầu cầu treo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 1
1.200.000
Đoạn đường từ giáp đất xã Cẩm Thành đến đập Bai Bụng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 1
600.000
Đoạn từ ngã tư đầu dốc mỏ cuội đi chợ Vạc đến ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ 217 mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 12
3.000.000
Đường 4 Cẩm đi qua địa bàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 4
500.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến ngã ba thôn Ngọc khạt (ông Thành)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 2
500.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến chùa Rồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 5
1.262.000
Đoạn tiếp theo đến hết Đài truyền hình, từ ngã ba Trường Tiểu học đến hết cổng chào thôn Thạch Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 2
800.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến cầu Thăng làng Cốc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 2
1.000.000
Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành cũ (đường 4 Cẩm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 6
600.000
Các đường, đoạn đường trong thôn Bèo Bọt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 11
200.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 vào cầu Làng Vinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.1
1.200.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến hết đất thôn Chanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 4
500.000
Đoạn đường từ giáp Quốc lộ 217 (cũ) (thôn Thành Long) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 7
600.000
Từ Quốc lộ 217 đến cổng UBND xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 3
1.200.000
Đoạn Từ Quốc lộ 217 đến cầu bê tông đi xã Cẩm Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 8
3.000.000
Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành (đường 4 Cẩm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 5
500.000
Đoạn đường từ nhà ông Chuyên đến nhà ông Trường thôn Ninh Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 6
300.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà ông Vừng thôn Chiềng Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 7
700.000
Đoạn Từ cầu bê tông suối Bai Làng đến cầu Cành Nầu (thôn Bẹt) (tuyến đường 4 Cẩm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 9
500.000
Đoạn đường từ cổng chào thôn Thạch An đến Nhà văn hóa thôn Thạch An tiếp theo đến Trường Mầm non
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 5
300.000
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ 217 mới đi UBND xã Cẩm Thành đến ngã ba giáp đường Quốc lộ 217 mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 13
2.000.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 vào đến Nhà máy thủy điện Cẩm Thủy 1 thôn Chợ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.3
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 99
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (100 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.2
120.000
Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.4
240.000
Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.3
180.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn của xãCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 7.2
72.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn của xãCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 7.3
72.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn của xãCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 7.1
72.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn ChénCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 4.2
143.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn ChénCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 4.3
143.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn ChénCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 4.1
120.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh, Cánh Én, Muốt, Ngọc KhạtCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh, Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 10.3
72.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh, Cánh Én, Muốt, Ngọc KhạtCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh,Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 10.1
72.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh, Cánh Én, Muốt, Ngọc KhạtCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh,Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 10.2
72.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành LongCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 9.3
120.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành LongCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 9.2
120.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành LongCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 9.1
100.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, BẹtCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 10.3
72.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, BẹtCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 10.2
72.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, BẹtCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 10.1
72.000
MBQH KDC Cánh ÉnĐường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-A:21 đến lô LK- A:40; Từ lô LK-B:27 đến lô LK-B:52; Từ lô BT:01 đến BT:20; Từ lô LK-C:01 đến lô LK-C:29)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 15.2
900.000
MBQH KDC Cánh ÉnTừ lô LK-A:01 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:26;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 15.1
2.025.000
MBQH KDC Khấm BãiĐường có chiều rộng lòng đường = 5,5 m (Từ lô LK1-14 đến LK1- 27; Từ lô LK2-08 đến LK2- 14; Từ lô LK3-01 đến LK3-19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 12.2
1.200.000
MBQH KDC Khấm BãiTừ lô LK1-01 đến LK1-13; Từ lô LK2-01 đến LK2-07;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 12.1
2.000.000
MBQH KDC Khấm KhiCác Lô Có mặt tiền ra Quốc lộ 217
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 14.1
2.600.000
MBQH KDC Khấm KhiCác lô có trục đường từ 5-7 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 14.2
1.200.000
MBQH Khu Khi DòngĐường có chiều rộng lòng đường = 7,0 m (Từ lô số 17 đến lô số 31)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 13.1
1.200.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
522.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
800.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
1.200.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
800.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
1.565.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp theo đến đường vào cổng chào thôn Sổ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.400.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
626.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
1.600.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
480.000
Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình
1.7. Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.2.3
300.000
Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình
1.7. Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.2.2
240.000
Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình
1.7. Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.2.1
180.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.1.1
150.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.1.2
210.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.1.3
240.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch
11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 11.1.1
150.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch
11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 11.1.3
240.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch
11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 11.1.2
210.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành
11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 11.2.2
240.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành
11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 11.2.1
180.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành
11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 11.2.3
300.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.3.2
120.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.3.1
90.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.3.3
150.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành (cũ)
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp vớiĐoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.2.3
150.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành (cũ)
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.2.2
120.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành (cũ)
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.2.4
180.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình
1.7. Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.3.1
120.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm BìnhCác đường lô trong MBQH KDC Trại cá, thôn Chợ, xã Cẩm Bình.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.9
450.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm BìnhĐoạn từ Kênh chính B đến nhà ông Cao Ngọc Điểm, thôn Hạc Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.11
96.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm BìnhĐoạn từ Kênh chính B đến nhà ông Phạm Minh Tuấn, thôn Hạc Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.12
96.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình
1.7. Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.3.2
150.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm BìnhĐoạn từ giáp Quốc lộ 217 tại thôn Tô di theo hướng đường Cẩm Bình đi đến giáp đất Cẩm Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.8
96.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm BìnhĐoạn từ ngã ba ông Lê Đăng Hanh thôn 5 Bình Hòa giáp thôn Xanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.13
96.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm BìnhĐoạn từ ngã ba nhà ông Lê Công Thức Bình Hòa 1 đến ngã ba nhà ông Quách Văn Thương thôn 1 Bình Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.14
96.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình
1.7. Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.3.3
180.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm BìnhĐoạn từ trụ sở UBND xã đến thửa đất ở ông Lê Xuân Bình, thôn Hạc Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.10
96.000
Đường MBQH khu dân cư thôn Săm (Hạc Sơn), xã Cẩm BìnhCác lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Săm (Hạc Sơn), xã Cẩm Bình (QĐ phê duyệt MBQH số: 817/QĐ- UBND ngày 19/5/2018) (Từ lô số 01 đến lô số 53)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.15.1
2.000.000
Đường MBQH khu dân cư thôn Săm (Hạc Sơn), xã Cẩm BìnhCác lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Trung Tâm (cổng chào thôn Sổ), xã Cẩm Bình (từ lô số 01 đến lô 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.15.3
2.000.000
Đường MBQH khu dân cư thôn Săm (Hạc Sơn), xã Cẩm BìnhĐường có chiều rộng lòng đường = 4,0 m (Từ lô số 12 đến lô số 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.15.2
1.000.000
Đường trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, TôCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.6.1
96.000
Đường trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, TôCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.6.3
96.000
Đường trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, TôCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường từ 3-5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.6.2
96.000
Đường trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn 5 Bình Hòa, thôn 3 Bình Hòa, Xanh, Bình SơnCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn 5 Bình, thôn 3 Bình Hòa,Xanh,Bình Sơn có chiều rộng mặt đường dưới 3 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.5.1
80.000
Đường trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn 5 Bình Hòa, thôn 3 Bình Hòa, Xanh, Bình SơnCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn 5 Bình Hòa, thôn 3 Bình Hòa, Xanh, Bình Sơn có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.5.3
96.000
Đường trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn 5 Bình Hòa, thôn 3 Bình Hòa, Xanh, Bình SơnCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn 5 Bình Hòa, thôn 3 Bình Hòa, Xanh, Bình Sơn từ 3-5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.5.2
96.000
Đường bốn Cẩm đi qua xã Cẩm Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.4
287.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 217 (cũ) đi vào đến chợ Vạc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 1
478.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến cầu Thăng làng Cốc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 2
335.000
Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành (đường 4 Cẩm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 5
150.000
Đoạn từ ngã ba thôn Ngọc khạt (ông Thành) đến giáp Bá Thước
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 3
143.000
Đoạn từ ngã tư đầu dốc mỏ cuội đi chợ Vạc đến ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ 217 mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 12
1.200.000
Đoạn đường từ giáp Quốc lộ 217 (cũ) (thôn Thành Long) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 7
191.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến chùa Rồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 5
383.000
Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành cũ (đường 4 Cẩm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 6
150.000
Đoạn từ cổng chào thôn Thạch Minh đến thôn Duồng xã Điền Hạ, huyện Bá Thước
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 3
143.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà ông Vừng thôn Chiềng Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 7
239.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến đầu cầu treo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 1
480.000
Đoạn từ cầu Thăng làng Cốc đến nhà ông Tế thôn Trảy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 6
200.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 vào đến Nhà máy thủy điện Cẩm Thủy 1 thôn Chợ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.3
287.000
Đường 4 Cẩm đi qua địa bàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 4
143.000
Từ Quốc lộ 217 đến cổng UBND xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 3
478.000
Đoạn tiếp theo đến hết Đài truyền hình, từ ngã ba Trường Tiểu học đến hết cổng chào thôn Thạch Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 2
215.000
Cầu Làng Vinh đến Sân bóng thôn 1 Bình Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.2
287.000
Các đường, đoạn đường trong thôn Bèo Bọt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 11
72.000
Đoạn đường từ cổng chào thôn Thạch An đến Nhà văn hóa thôn Thạch An tiếp theo đến Trường Mầm non
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 5
72.000
Đoạn từ hết đất thôn Chiềng Chanh đến hết thôn Muốt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 8
96.000
Đoạn đường từ nhà ông Chuyên đến nhà ông Trường thôn Ninh Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 6
72.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 vào cầu Làng Vinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.1
478.000
Đoạn Từ cầu bê tông suối Bai Làng đến cầu Cành Nầu (thôn Bẹt) (tuyến đường 4 Cẩm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 9
191.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến ngã ba thôn Ngọc khạt (ông Thành)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 2
143.000
Đoạn Từ Quốc lộ 217 đến cầu bê tông đi xã Cẩm Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 8
956.000
Đoạn đường từ giáp đất xã Cẩm Thành đến đập Bai Bụng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 1
167.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến hết đất thôn Chanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 4
120.000
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ 217 mới đi UBND xã Cẩm Thành đến ngã ba giáp đường Quốc lộ 217 mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 13
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (100 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.3
240.000
Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.2
160.000
Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.4
320.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn của xãCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 7.1
72.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn của xãCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 7.3
72.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn của xãCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 7.2
72.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn ChénCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 4.2
143.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn ChénCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 4.3
143.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn ChénCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 4.1
120.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh, Cánh Én, Muốt, Ngọc KhạtCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh,Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 10.1
72.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh, Cánh Én, Muốt, Ngọc KhạtCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh,Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 10.2
72.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh, Cánh Én, Muốt, Ngọc KhạtCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh, Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 10.3
72.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành LongCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 9.3
120.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành LongCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 9.2
120.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành LongCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 9.1
100.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, BẹtCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 10.3
72.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, BẹtCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 10.1
72.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, BẹtCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 10.2
72.000
MBQH KDC Cánh ÉnTừ lô LK-A:01 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:26;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 15.1
2.250.000
MBQH KDC Cánh ÉnĐường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-A:21 đến lô LK- A:40; Từ lô LK-B:27 đến lô LK-B:52; Từ lô BT:01 đến BT:20; Từ lô LK-C:01 đến lô LK-C:29)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 15.2
1.000.000
MBQH KDC Khấm BãiĐường có chiều rộng lòng đường = 5,5 m (Từ lô LK1-14 đến LK1- 27; Từ lô LK2-08 đến LK2- 14; Từ lô LK3-01 đến LK3-19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 12.2
1.200.000
MBQH KDC Khấm BãiTừ lô LK1-01 đến LK1-13; Từ lô LK2-01 đến LK2-07;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 12.1
2.000.000
MBQH KDC Khấm KhiCác Lô Có mặt tiền ra Quốc lộ 217
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 14.1
2.600.000
MBQH KDC Khấm KhiCác lô có trục đường từ 5-7 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 14.2
1.200.000
MBQH Khu Khi DòngĐường có chiều rộng lòng đường = 7,0 m (Từ lô số 17 đến lô số 31)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 13.1
1.200.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
480.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
800.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
1.600.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
626.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
800.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
522.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
1.565.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp theo đến đường vào cổng chào thôn Sổ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.400.000
QUỐC LỘ 217Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
1.200.000
Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình
1.7. Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.2.3
400.000
Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình
1.7. Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.2.2
320.000
Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình
1.7. Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.2.1
240.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.1.3
320.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.1.2
280.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.1.1
200.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch
11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 11.1.2
280.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch
11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 11.1.3
320.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch
11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 11.1.1
200.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành
11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 11.2.3
400.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành
11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 11.2.1
240.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành
11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 11.2.2
320.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.3.1
120.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.3.2
160.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.3.3
200.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành (cũ)
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.2.2
160.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành (cũ)
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.2.4
240.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành (cũ)
14. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp vớiĐoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 14.2.3
200.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm BìnhĐoạn từ ngã ba ông Lê Đăng Hanh thôn 5 Bình Hòa giáp thôn Xanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.13
96.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm BìnhĐoạn từ ngã ba nhà ông Lê Công Thức Bình Hòa 1 đến ngã ba nhà ông Quách Văn Thương thôn 1 Bình Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.14
96.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình
1.7. Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.3.3
240.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm BìnhĐoạn từ trụ sở UBND xã đến thửa đất ở ông Lê Xuân Bình, thôn Hạc Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.10
96.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm BìnhĐoạn từ Kênh chính B đến nhà ông Phạm Minh Tuấn, thôn Hạc Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.12
96.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm BìnhĐoạn từ Kênh chính B đến nhà ông Cao Ngọc Điểm, thôn Hạc Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.11
96.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm BìnhCác đường lô trong MBQH KDC Trại cá, thôn Chợ, xã Cẩm Bình.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.9
600.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình
1.7. Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.3.1
160.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình
1.7. Các ngõ tiếp giáp Đường Quốc Lộ 217
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.7.3.2
200.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm BìnhĐoạn từ giáp Quốc lộ 217 tại thôn Tô di theo hướng đường Cẩm Bình đi đến giáp đất Cẩm Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.8
96.000
Đường MBQH khu dân cư thôn Săm (Hạc Sơn), xã Cẩm BìnhĐường có chiều rộng lòng đường = 4,0 m (Từ lô số 12 đến lô số 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.15.2
1.000.000
Đường MBQH khu dân cư thôn Săm (Hạc Sơn), xã Cẩm BìnhCác lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Săm (Hạc Sơn), xã Cẩm Bình (QĐ phê duyệt MBQH số: 817/QĐ- UBND ngày 19/5/2018) (Từ lô số 01 đến lô số 53)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.15.1
2.000.000
Đường MBQH khu dân cư thôn Săm (Hạc Sơn), xã Cẩm BìnhCác lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Trung Tâm (cổng chào thôn Sổ), xã Cẩm Bình (từ lô số 01 đến lô 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.15.3
2.000.000
Đường trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, TôCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.6.3
96.000
Đường trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, TôCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường từ 3-5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.6.2
96.000
Đường trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, TôCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.6.1
96.000
Đường trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn 5 Bình Hòa, thôn 3 Bình Hòa, Xanh, Bình SơnCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn 5 Bình Hòa, thôn 3 Bình Hòa, Xanh, Bình Sơn có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.5.3
96.000
Đường trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn 5 Bình Hòa, thôn 3 Bình Hòa, Xanh, Bình SơnCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn 5 Bình, thôn 3 Bình Hòa,Xanh,Bình Sơn có chiều rộng mặt đường dưới 3 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.5.1
80.000
Đường trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn 5 Bình Hòa, thôn 3 Bình Hòa, Xanh, Bình SơnCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn 5 Bình Hòa, thôn 3 Bình Hòa, Xanh, Bình Sơn từ 3-5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.5.2
96.000
Cầu Làng Vinh đến Sân bóng thôn 1 Bình Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.2
287.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến ngã ba thôn Ngọc khạt (ông Thành)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 2
143.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến chùa Rồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 5
383.000
Đoạn từ cổng chào thôn Thạch Minh đến thôn Duồng xã Điền Hạ, huyện Bá Thước
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 3
143.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 vào đến Nhà máy thủy điện Cẩm Thủy 1 thôn Chợ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.3
287.000
Các đường, đoạn đường trong thôn Bèo Bọt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 11
72.000
Đoạn Từ Quốc lộ 217 đến cầu bê tông đi xã Cẩm Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 8
956.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 217 (cũ) đi vào đến chợ Vạc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 1
478.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến cầu Thăng làng Cốc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 2
335.000
Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành (đường 4 Cẩm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 5
200.000
Đoạn tiếp theo đến hết Đài truyền hình, từ ngã ba Trường Tiểu học đến hết cổng chào thôn Thạch Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 2
215.000
Đoạn từ hết đất thôn Chiềng Chanh đến hết thôn Muốt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 8
96.000
Đoạn đường từ nhà ông Chuyên đến nhà ông Trường thôn Ninh Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 6
72.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến hết đất thôn Chanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 4
120.000
Đoạn đường từ cổng chào thôn Thạch An đến Nhà văn hóa thôn Thạch An tiếp theo đến Trường Mầm non
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 5
72.000
Từ Quốc lộ 217 đến cổng UBND xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 3
478.000
Đường 4 Cẩm đi qua địa bàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 4
143.000
Đoạn từ ngã tư đầu dốc mỏ cuội đi chợ Vạc đến ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ 217 mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 12
1.200.000
Đoạn từ ngã ba thôn Ngọc khạt (ông Thành) đến giáp Bá Thước
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 3
143.000
Đường bốn Cẩm đi qua xã Cẩm Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.4
287.000
Đoạn từ cầu Thăng làng Cốc đến nhà ông Tế thôn Trảy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 6
200.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến đầu cầu treo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 1
480.000
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ 217 mới đi UBND xã Cẩm Thành đến ngã ba giáp đường Quốc lộ 217 mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 13
800.000
Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành cũ (đường 4 Cẩm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 6
200.000
Đoạn đường từ giáp đất xã Cẩm Thành đến đập Bai Bụng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM LIÊN CŨ
Mục 1
167.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà ông Vừng thôn Chiềng Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 7
239.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 vào cầu Làng Vinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM BÌNH CŨ
Mục 1.1
478.000
Đoạn Từ cầu bê tông suối Bai Làng đến cầu Cành Nầu (thôn Bẹt) (tuyến đường 4 Cẩm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM THẠCH CŨ
Mục 9
191.000
Đoạn đường từ giáp Quốc lộ 217 (cũ) (thôn Thành Long) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM THÀNH CŨ
Mục 7
191.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 99
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 99
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.