Bảng giá đất Xã Cẩm Thạch, Thanh Hóa từ 01/01/2026
319 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Thạch là 6.500.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH KDC Khấm Khi Các Lô Có mặt tiền ra Quốc lộ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất | 1.200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ trên 5m | 240.000 |
| Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình | 800.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn Bình Hòa, thôn Bình Hòa, Xanh, Bình Sơn từ 3-5 m | 96.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành | 1.600.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ vào cầu Làng Vinh | 478.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành | 480.000 |
| Đường bốn Cẩm đi qua xã Cẩm Bình | 287.000 |
| Vinh, thôn Bình, thôn Bình Hòa,Xanh,Bình Sơn có chiều rộng | 80.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ dưới 3m | 120.000 |
| Vinh, thôn Bình Hòa, thôn Bình Hòa, Xanh, Bình Sơn có chiều | 96.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành | 522.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành | 626.000 |
| Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình | 1.565.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường vào cổng chào thôn Sổ | 1.400.000 |
| Cầu Làng Vinh đến Sân bóng thôn Bình Hòa | 287.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường trên 5m | 96.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ vào đến Nhà máy thủy điện Cẩm Thủy thôn Chợ | 287.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường dưới 3m | 96.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | 96.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | 120.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | 143.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến cầu Thăng làng Cốc | 335.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | 72.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ tại thôn Tô di theo hướng đường Cẩm Bình đi đến giáp đất Cẩm Châu | 96.000 |
| Đoạn từ Kênh chính B đến nhà ông Phạm Minh Tuấn, thôn Hạc Sơn | 96.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 150.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = m (Từ lô số đến lô số 18) | 1.000.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m | 120.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường trên 5m | 143.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | 72.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m | 300.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến chùa Rồng | 383.000 |
| Đoạn từ Kênh chính B đến nhà ông Cao Ngọc Điểm, thôn Hạc Sơn | 96.000 |
| Đoạn Từ Quốc lộ đến cầu bê tông đi xã Cẩm Lương | 956.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m | 180.000 |
| B.2 XÃ CẨM THẠCH CŨ Đoạn từ Quốc lộ đến đầu cầu treo | 480.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến nhà ông Vừng thôn Chiềng Đông | 239.000 |
| Các lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Săm (Hạc Sơn), xã Cẩm Bình (QĐ phê duyệt MBQH số: 817/QĐ- UBND ngày 19/5/2018) (Từ lô số đến lô số 53) | 2.000.000 |
| Các lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Trung Tâm (cổng chào thôn Sổ), xã Cẩm Bình (từ lô số đến lô 13) | 2.000.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường trên 5m | 72.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Lê Công Thức Bình Hòa đến ngã ba nhà ông Quách Văn Thương thôn Bình Hòa | 96.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 240.000 |
| Đoạn từ trụ sở UBND xã đến thửa đất ở ông Lê Xuân Bình, thôn Hạc Sơn | 96.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m | 180.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Lê Đăng Hanh thôn Bình Hòa giáp thôn Xanh | 96.000 |
| Từ Quốc lộ đến cổng UBND xã Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, | 478.000 |
| Các đường lô trong MBQH KDC Trại cá, thôn Chợ, xã Cẩm Bình. | 450.000 |
| Đoạn Từ cầu bê tông suối Bai Làng đến cầu Cành Nầu (thôn Bẹt) (tuyến đường Cẩm) | 191.000 |
| Đoạn từ cầu Thăng làng Cốc đến nhà ông Tế thôn Trảy | 200.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành (đường Cẩm) | 150.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ dưới 3m | 150.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | 100.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 240.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5 m (Từ lô LK1-14 đến LK1- 27; Từ lô LK2-08 đến LK2- 14; Từ lô LK3-01 đến LK3-19) | 1.200.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh,Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | 72.000 |
| Các lô có trục đường từ 5-7 m | 1.200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ trên 5m | 240.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 210.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến ngã ba thôn Ngọc khạt (ông Thành) | 143.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,0 m (Từ lô số đến lô số 31) | 1.200.000 |
| B.3 XÃ CẨM THÀNH CŨ Đoạn đường từ Quốc lộ (cũ) đi vào đến chợ Vạc | 478.000 |
| Đoạn từ hết đất thôn Chiềng Chanh đến hết thôn Muốt Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long | 96.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh, Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường trên 5m | 72.000 |
| Đoạn đường từ giáp Quốc lộ (cũ) (thôn Thành Long) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành | 191.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Ngọc khạt (ông Thành) đến giáp Bá Thước | 143.000 |
| Đoạn từ ngã tư đầu dốc mỏ cuội đi chợ Vạc đến ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ mới | 1.200.000 |
| MBQH KDC Khấm Khi Các Lô Có mặt tiền ra Quốc lộ | 2.600.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m | 300.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường trên 5m | 120.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m | 180.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh,Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | 72.000 |
| Các đường, đoạn đường trong thôn Bèo Bọt | 72.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến hết đất thôn Chanh | 120.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành cũ (đường Cẩm) | 150.000 |
| MBQH KDC Khấm Bãi Từ lô LK1-01 đến LK1-13; Từ lô LK2-01 đến LK2-07; | 2.000.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp vớiĐoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 150.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m | 180.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết Đài truyền hình, từ ngã ba Trường Tiểu học đến hết cổng chào thôn Thạch Minh | 215.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m | 90.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | 72.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m | 240.000 |
| B.4 XÃ CẨM LIÊN CŨ Đoạn đường từ giáp đất xã Cẩm Thành đến đập Bai Bụng | 167.000 |
| MBQH KDC Cánh Én Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:26; | 2.025.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 210.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m | 150.000 |
| Đoạn đường từ cổng chào thôn Thạch An đến Nhà văn hóa thôn Thạch An tiếp theo đến Trường Mầm non | 72.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Chuyên đến nhà ông Trường thôn Ninh Sơn Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn của xã | 72.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn Thạch Minh đến thôn Duồng xã Điền Hạ, huyện Bá Thước | 143.000 |
| Đường Cẩm đi qua địa bàn xã | 143.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | 72.000 |
| Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ mới đi UBND xã Cẩm Thành đến ngã ba giáp đường Quốc lộ mới | 800.000 |
| A:40; Từ lô LK-B:27 đến lô LK-B:52; Từ lô BT:01 đến BT:20; Từ lô LK-C:01 đến lô LK-C:29) | 900.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình | 2.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ vào đến Nhà máy thủy điện Cẩm Thủy thôn Chợ | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường vào cổng chào thôn Sổ | 3.500.000 |
| Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành | 2.500.000 |
| Cầu Làng Vinh đến Sân bóng thôn Bình Hòa | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành | 1.200.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ vào cầu Làng Vinh | 1.200.000 |
| Vinh, thôn Bình, thôn Bình Hòa,Xanh,Bình Sơn có chiều rộng mặt đường dưới m | 300.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, Thôn Bình Hòa, thôn Bình Hòa, Xanh, Bình Sơn từ 3-5 m | 350.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m | 600.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 800.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ dưới 3m | 400.000 |
| Đường bốn Cẩm đi qua xã Cẩm Bình Đường trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn Bình Hòa, | 800.000 |
| Các đường lô trong MBQH KDC Trại cá, thôn Chợ, xã Cẩm Bình. | 1.500.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường trên 5m | 645.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 500.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường dưới 3m | 250.000 |
| Vinh, thôn Bình Hòa, thôn Bình Hòa, Xanh, Bình Sơn có chiều rộng mặt đường trên 5m | 400.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 600.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ trên 5m | 800.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m | 600.000 |
| Đoạn từ trụ sở UBND xã đến thửa đất ở ông Lê Xuân Bình, thôn Hạc Sơn | 1.000.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ tại thôn Tô di theo hướng đường Cẩm Bình đi đến giáp đất Cẩm Châu | 600.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | 300.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m | 400.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m | 1.000.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | 300.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến cầu Thăng làng Cốc | 1.000.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | 417.000 |
| Đoạn từ Kênh chính B đến nhà ông Phạm Minh Tuấn, thôn Hạc Sơn | 500.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ dưới 3m | 500.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến nhà ông Vừng thôn Chiềng Đông | 700.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 4,0 m (Từ lô số đến lô số 18) | 2.500.000 |
| Đoạn Từ cầu bê tông suối Bai Làng đến cầu Cành Nầu (thôn Bẹt) (tuyến đường Cẩm) | 500.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Lê Đăng Hanh thôn Bình Hòa giáp thôn Xanh | 400.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Lê Công Thức Bình Hòa đến ngã ba nhà ông Quách Văn Thương thôn Bình Hòa | 400.000 |
| Đoạn từ Kênh chính B đến nhà ông Cao Ngọc Điểm, thôn Hạc Sơn | 500.000 |
| B.2 XÃ CẨM THẠCH CŨ Đoạn từ Quốc lộ đến đầu cầu treo | 1.200.000 |
| Đoạn Từ Quốc lộ đến cầu bê tông đi xã Cẩm Lương | 3.000.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường trên 5m | 300.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | 200.000 |
| (QĐ phê duyệt MB số: 817/QĐ- UBND ngày 19/5/2018) (Từ lô số đến lô số 53) | 5.000.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường trên 5m | 500.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | 250.000 |
| Từ Quốc lộ đến cổng UBND xã Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, | 1.200.000 |
| Đoạn từ cầu Thăng làng Cốc đến nhà ông Tế thôn Trảy | 500.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến chùa Rồng | 1.262.000 |
| Các lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Trung Tâm (cổng chào thôn Sổ), xã Cẩm Bình (từ lô số đến lô 13) | 5.000.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ (cũ) đi vào đến chợ Vạc | 1.200.000 |
| MBQH KDC Khấm Khi Các Lô Có mặt tiền ra Quốc lộ | 6.500.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | 250.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m | 1.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành cũ (đường Cẩm) | 600.000 |
| Các lô có trục đường từ 5-7 m B.3 XÃ CẨM THÀNH CŨ | 3.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến hết đất thôn Chanh | 500.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 700.000 |
| Đoạn từ hết đất thôn Chiềng Chanh đến hết thôn Muốt Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long | 300.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,0 m (Từ lô số đến lô số 31) | 3.000.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m | 600.000 |
| Trẹn, Chiềng Tranh,Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | 200.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến ngã ba thôn Ngọc khạt (ông Thành) | 500.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường trên 5m | 400.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | 300.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ trên 5m | 800.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành (đường Cẩm) | 500.000 |
| Đoạn đường từ giáp Quốc lộ (cũ) (thôn Thành Long) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành | 600.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 800.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5 m (Từ lô LK1-14 đến LK1- 27; Từ lô LK2-08 đến LK2- 14; Từ lô LK3-01 đến LK3-19) | 3.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Ngọc khạt (ông Thành) đến giáp Bá Thước | 500.000 |
| MBQH KDC Khấm Bãi Từ lô LK1-01 đến LK1-13; Từ lô LK2-01 đến LK2-07; | 5.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết Đài truyền hình, từ ngã ba Trường Tiểu học đến hết cổng chào thôn Thạch Minh | 800.000 |
| Các đường, đoạn đường trong thôn Bèo Bọt | 200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 700.000 |
| Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:26; | 4.500.000 |
| B.4 XÃ CẨM LIÊN CŨ Đoạn đường từ giáp đất xã Cẩm Thành đến đập Bai Bụng | 600.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m | 300.000 |
| Đường Cẩm đi qua địa bàn xã | 500.000 |
| Trẹn, Chiềng Tranh, Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường trên 5m | 300.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m | 500.000 |
| Đoạn từ ngã tư đầu dốc mỏ cuội đi chợ Vạc đến ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ mới | 3.000.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m | 400.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp vớiĐoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 500.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m | 800.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m | 500.000 |
| LK-A:40; Từ lô LK-B:27 đến lô LK-B:52; Từ lô BT:01 đến BT:20; Từ lô LK-C:01 đến lô LK-C:29) | 2.000.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 400.000 |
| Trẹn, Chiềng Tranh,Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | 250.000 |
| Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ mới đi UBND xã Cẩm Thành đến ngã ba giáp đường Quốc lộ mới | 2.000.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn Thạch Minh đến thôn Duồng xã Điền Hạ, huyện Bá Thước | 500.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m | 600.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | 200.000 |
| Đoạn đường từ cổng chào thôn Thạch An đến Nhà văn hóa thôn Thạch An tiếp theo đến Trường Mầm non | 300.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Chuyên đến nhà ông Trường thôn Ninh Sơn | 300.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | 300.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn Bình Hòa, thôn Bình Hòa, Xanh, Bình Sơn từ 3-5 m | 96.000 |
| Vinh, thôn Bình, thôn Bình Hòa,Xanh,Bình Sơn có chiều rộng | 80.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | 96.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ dưới 3m | 160.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành | 480.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường vào cổng chào thôn Sổ | 1.400.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất | 1.200.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường trên 5m | 96.000 |
| Cầu Làng Vinh đến Sân bóng thôn Bình Hòa | 287.000 |
| Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình | 1.565.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành | 626.000 |
| Đường bốn Cẩm đi qua xã Cẩm Bình | 287.000 |
| Vinh, thôn Bình Hòa, thôn Bình Hòa, Xanh, Bình Sơn có chiều | 96.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 240.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ vào đến Nhà máy thủy điện Cẩm Thủy thôn Chợ | 287.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường dưới 3m | 96.000 |
| Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình | 800.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ vào cầu Làng Vinh | 478.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ trên 5m | 320.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành | 1.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành | 522.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ tại thôn Tô di theo hướng đường Cẩm Bình đi đến giáp đất Cẩm Châu | 96.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | 120.000 |
| Đoạn từ cầu Thăng làng Cốc đến nhà ông Tế thôn Trảy | 200.000 |
| Đoạn Từ cầu bê tông suối Bai Làng đến cầu Cành Nầu (thôn Bẹt) (tuyến đường Cẩm) | 191.000 |
| Từ Quốc lộ đến cổng UBND xã Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, | 478.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m | 240.000 |
| Đoạn từ trụ sở UBND xã đến thửa đất ở ông Lê Xuân Bình, thôn Hạc Sơn | 96.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường trên 5m | 72.000 |
| Các lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Trung Tâm (cổng chào thôn Sổ), xã Cẩm Bình (từ lô số đến lô 13) | 2.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến nhà ông Vừng thôn Chiềng Đông | 239.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m | 160.000 |
| B.2 XÃ CẨM THẠCH CŨ Đoạn từ Quốc lộ đến đầu cầu treo | 480.000 |
| Đoạn từ Kênh chính B đến nhà ông Cao Ngọc Điểm, thôn Hạc Sơn | 96.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường trên 5m | 143.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 320.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Lê Đăng Hanh thôn Bình Hòa giáp thôn Xanh | 96.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m | 400.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m | 240.000 |
| Các lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Săm (Hạc Sơn), xã Cẩm Bình (QĐ phê duyệt MBQH số: 817/QĐ- UBND ngày 19/5/2018) (Từ lô số đến lô số 53) | 2.000.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | 143.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | 72.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | 72.000 |
| Đoạn Từ Quốc lộ đến cầu bê tông đi xã Cẩm Lương | 956.000 |
| Đoạn từ Kênh chính B đến nhà ông Phạm Minh Tuấn, thôn Hạc Sơn | 96.000 |
| Các đường lô trong MBQH KDC Trại cá, thôn Chợ, xã Cẩm Bình. | 600.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Lê Công Thức Bình Hòa đến ngã ba nhà ông Quách Văn Thương thôn Bình Hòa | 96.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = m (Từ lô số đến lô số 18) | 1.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến chùa Rồng | 383.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến cầu Thăng làng Cốc | 335.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m | 240.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành (đường Cẩm) | 200.000 |
| MBQH KDC Khấm Bãi Từ lô LK1-01 đến LK1-13; Từ lô LK2-01 đến LK2-07; | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành cũ (đường Cẩm) | 200.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường trên 5m | 120.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến hết đất thôn Chanh | 120.000 |
| Các đường, đoạn đường trong thôn Bèo Bọt | 72.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh,Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | 72.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m | 400.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ dưới 3m | 200.000 |
| MBQH KDC Khấm Khi Các Lô Có mặt tiền ra Quốc lộ | 2.600.000 |
| Đoạn từ ngã tư đầu dốc mỏ cuội đi chợ Vạc đến ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ mới | 1.200.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Ngọc khạt (ông Thành) đến giáp Bá Thước | 143.000 |
| Đoạn từ hết đất thôn Chiềng Chanh đến hết thôn Muốt Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long | 96.000 |
| B.3 XÃ CẨM THÀNH CŨ Đoạn đường từ Quốc lộ (cũ) đi vào đến chợ Vạc | 478.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,0 m (Từ lô số đến lô số 31) | 1.200.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến ngã ba thôn Ngọc khạt (ông Thành) | 143.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 280.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ trên 5m | 320.000 |
| Đoạn đường từ giáp Quốc lộ (cũ) (thôn Thành Long) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành | 191.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh, Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường trên 5m | 72.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 320.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5 m (Từ lô LK1-14 đến LK1- 27; Từ lô LK2-08 đến LK2- 14; Từ lô LK3-01 đến LK3-19) | 1.200.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | 100.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh,Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | 72.000 |
| Các lô có trục đường từ 5-7 m | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết Đài truyền hình, từ ngã ba Trường Tiểu học đến hết cổng chào thôn Thạch Minh | 215.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | 72.000 |
| MBQH KDC Cánh Én Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:26; | 2.250.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 280.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m | 320.000 |
| B.4 XÃ CẨM LIÊN CŨ Đoạn đường từ giáp đất xã Cẩm Thành đến đập Bai Bụng | 167.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m | 240.000 |
| Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ mới đi UBND xã Cẩm Thành đến ngã ba giáp đường Quốc lộ mới | 800.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m | 160.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn Thạch Minh đến thôn Duồng xã Điền Hạ, huyện Bá Thước | 143.000 |
| Đoạn đường từ cổng chào thôn Thạch An đến Nhà văn hóa thôn Thạch An tiếp theo đến Trường Mầm non | 72.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m | 200.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Chuyên đến nhà ông Trường thôn Ninh Sơn Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn của xã | 72.000 |
| Đường Cẩm đi qua địa bàn xã | 143.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | 72.000 |
| A:40; Từ lô LK-B:27 đến lô LK-B:52; Từ lô BT:01 đến BT:20; Từ lô LK-C:01 đến lô LK-C:29) | 1.000.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m | 120.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m | 200.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | 72.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp vớiĐoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 200.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | 1.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường dưới 3m | 1.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường trên 5m | 1.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ vào đến Nhà máy thủy điện Cẩm Thủy thôn Chợ | 1.000 |
| Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ | 217.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Lê Công Thức Bình Hòa đến ngã ba nhà ông Quách Văn Thương thôn Bình Hòa | 1.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Lê Đăng Hanh thôn Bình Hòa giáp thôn Xanh | 5.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = m (Từ lô số đến lô số 18) | 12.000 |
| B.1 XÃ CẨM BÌNH CŨ | 553.000 |
| B.1 XÃ CẨM BÌNH CŨ | 554.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,0 m (Từ lô số đến lô số 31) | 17.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường = m (Từ lô LK-A:21 đến lô LK- | 7.500 |
| Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ mới đi UBND xã Cẩm Thành đến ngã ba giáp đường Quốc lộ mới | 217.000 |
| Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành | 217.000 |
| B.1 XÃ CẨM BÌNH CŨ | 555.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.