Bảng giá đất Xã Cẩm Thạch, Thanh Hóa từ 01/01/2026

319 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Thạch6.500.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH KDC Khấm Khi Các Lô Có mặt tiền ra Quốc lộ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (100 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất1.200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ trên 5m240.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình800.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn Bình Hòa, thôn Bình Hòa, Xanh, Bình Sơn từ 3-5 m96.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m180.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành1.600.000
Đoạn từ Quốc lộ vào cầu Làng Vinh478.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành480.000
Đường bốn Cẩm đi qua xã Cẩm Bình287.000
Vinh, thôn Bình, thôn Bình Hòa,Xanh,Bình Sơn có chiều rộng80.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ dưới 3m120.000
Vinh, thôn Bình Hòa, thôn Bình Hòa, Xanh, Bình Sơn có chiều96.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành522.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành626.000
Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình1.565.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch800.000
Đoạn tiếp theo đến đường vào cổng chào thôn Sổ1.400.000
Cầu Làng Vinh đến Sân bóng thôn Bình Hòa287.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường trên 5m96.000
Đoạn từ Quốc lộ vào đến Nhà máy thủy điện Cẩm Thủy thôn Chợ287.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường dưới 3m96.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường từ 3-5m96.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m120.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m143.000
Đoạn từ Quốc lộ đến cầu Thăng làng Cốc335.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m72.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ tại thôn Tô di theo hướng đường Cẩm Bình đi đến giáp đất Cẩm Châu96.000
Đoạn từ Kênh chính B đến nhà ông Phạm Minh Tuấn, thôn Hạc Sơn96.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m150.000
Đường có chiều rộng lòng đường = m (Từ lô số đến lô số 18)1.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m120.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường trên 5m143.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m72.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m300.000
Đoạn từ Quốc lộ đến chùa Rồng383.000
Đoạn từ Kênh chính B đến nhà ông Cao Ngọc Điểm, thôn Hạc Sơn96.000
Đoạn Từ Quốc lộ đến cầu bê tông đi xã Cẩm Lương956.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m180.000
B.2 XÃ CẨM THẠCH CŨ Đoạn từ Quốc lộ đến đầu cầu treo480.000
Đoạn từ Quốc lộ đến nhà ông Vừng thôn Chiềng Đông239.000
Các lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Săm (Hạc Sơn), xã Cẩm Bình (QĐ phê duyệt MBQH số: 817/QĐ- UBND ngày 19/5/2018) (Từ lô số đến lô số 53)2.000.000
Các lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Trung Tâm (cổng chào thôn Sổ), xã Cẩm Bình (từ lô số đến lô 13)2.000.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường trên 5m72.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Lê Công Thức Bình Hòa đến ngã ba nhà ông Quách Văn Thương thôn Bình Hòa96.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m240.000
Đoạn từ trụ sở UBND xã đến thửa đất ở ông Lê Xuân Bình, thôn Hạc Sơn96.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m180.000
Đoạn từ ngã ba ông Lê Đăng Hanh thôn Bình Hòa giáp thôn Xanh96.000
Từ Quốc lộ đến cổng UBND xã Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông,478.000
Các đường lô trong MBQH KDC Trại cá, thôn Chợ, xã Cẩm Bình.450.000
Đoạn Từ cầu bê tông suối Bai Làng đến cầu Cành Nầu (thôn Bẹt) (tuyến đường Cẩm)191.000
Đoạn từ cầu Thăng làng Cốc đến nhà ông Tế thôn Trảy200.000
Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành (đường Cẩm)150.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ dưới 3m150.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m100.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m240.000
Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5 m (Từ lô LK1-14 đến LK1- 27; Từ lô LK2-08 đến LK2- 14; Từ lô LK3-01 đến LK3-19)1.200.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh,Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m72.000
Các lô có trục đường từ 5-7 m1.200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ trên 5m240.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m210.000
Đoạn từ Quốc lộ đến ngã ba thôn Ngọc khạt (ông Thành)143.000
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,0 m (Từ lô số đến lô số 31)1.200.000
B.3 XÃ CẨM THÀNH CŨ Đoạn đường từ Quốc lộ (cũ) đi vào đến chợ Vạc478.000
Đoạn từ hết đất thôn Chiềng Chanh đến hết thôn Muốt Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long96.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh, Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường trên 5m72.000
Đoạn đường từ giáp Quốc lộ (cũ) (thôn Thành Long) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành191.000
Đoạn từ ngã ba thôn Ngọc khạt (ông Thành) đến giáp Bá Thước143.000
Đoạn từ ngã tư đầu dốc mỏ cuội đi chợ Vạc đến ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ mới1.200.000
MBQH KDC Khấm Khi Các Lô Có mặt tiền ra Quốc lộ2.600.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m300.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường trên 5m120.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m180.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh,Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m72.000
Các đường, đoạn đường trong thôn Bèo Bọt72.000
Đoạn từ Quốc lộ đến hết đất thôn Chanh120.000
Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành cũ (đường Cẩm)150.000
MBQH KDC Khấm Bãi Từ lô LK1-01 đến LK1-13; Từ lô LK2-01 đến LK2-07;2.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp vớiĐoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m150.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m180.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m150.000
Đoạn tiếp theo đến hết Đài truyền hình, từ ngã ba Trường Tiểu học đến hết cổng chào thôn Thạch Minh215.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m90.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m72.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m240.000
B.4 XÃ CẨM LIÊN CŨ Đoạn đường từ giáp đất xã Cẩm Thành đến đập Bai Bụng167.000
MBQH KDC Cánh Én Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:26;2.025.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m210.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m150.000
Đoạn đường từ cổng chào thôn Thạch An đến Nhà văn hóa thôn Thạch An tiếp theo đến Trường Mầm non72.000
Đoạn đường từ nhà ông Chuyên đến nhà ông Trường thôn Ninh Sơn Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn của xã72.000
Đoạn từ cổng chào thôn Thạch Minh đến thôn Duồng xã Điền Hạ, huyện Bá Thước143.000
Đường Cẩm đi qua địa bàn xã143.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m72.000
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ mới đi UBND xã Cẩm Thành đến ngã ba giáp đường Quốc lộ mới800.000
A:40; Từ lô LK-B:27 đến lô LK-B:52; Từ lô BT:01 đến BT:20; Từ lô LK-C:01 đến lô LK-C:29)900.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (100 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất3.000.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch2.000.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành2.000.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình2.000.000
Đoạn từ Quốc lộ vào đến Nhà máy thủy điện Cẩm Thủy thôn Chợ1.000.000
Đoạn tiếp theo đến đường vào cổng chào thôn Sổ3.500.000
Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình4.000.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành4.000.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành2.500.000
Cầu Làng Vinh đến Sân bóng thôn Bình Hòa800.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành1.200.000
Đoạn từ Quốc lộ vào cầu Làng Vinh1.200.000
Vinh, thôn Bình, thôn Bình Hòa,Xanh,Bình Sơn có chiều rộng mặt đường dưới m300.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, Thôn Bình Hòa, thôn Bình Hòa, Xanh, Bình Sơn từ 3-5 m350.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m600.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m800.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ dưới 3m400.000
Đường bốn Cẩm đi qua xã Cẩm Bình Đường trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn Bình Hòa,800.000
Các đường lô trong MBQH KDC Trại cá, thôn Chợ, xã Cẩm Bình.1.500.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường trên 5m645.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m500.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường dưới 3m250.000
Vinh, thôn Bình Hòa, thôn Bình Hòa, Xanh, Bình Sơn có chiều rộng mặt đường trên 5m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m600.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ trên 5m800.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m600.000
Đoạn từ trụ sở UBND xã đến thửa đất ở ông Lê Xuân Bình, thôn Hạc Sơn1.000.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ tại thôn Tô di theo hướng đường Cẩm Bình đi đến giáp đất Cẩm Châu600.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường từ 3-5m300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m1.000.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m300.000
Đoạn từ Quốc lộ đến cầu Thăng làng Cốc1.000.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m417.000
Đoạn từ Kênh chính B đến nhà ông Phạm Minh Tuấn, thôn Hạc Sơn500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ dưới 3m500.000
Đoạn từ Quốc lộ đến nhà ông Vừng thôn Chiềng Đông700.000
Đường có chiều rộng lòng đường = 4,0 m (Từ lô số đến lô số 18)2.500.000
Đoạn Từ cầu bê tông suối Bai Làng đến cầu Cành Nầu (thôn Bẹt) (tuyến đường Cẩm)500.000
Đoạn từ ngã ba ông Lê Đăng Hanh thôn Bình Hòa giáp thôn Xanh400.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Lê Công Thức Bình Hòa đến ngã ba nhà ông Quách Văn Thương thôn Bình Hòa400.000
Đoạn từ Kênh chính B đến nhà ông Cao Ngọc Điểm, thôn Hạc Sơn500.000
B.2 XÃ CẨM THẠCH CŨ Đoạn từ Quốc lộ đến đầu cầu treo1.200.000
Đoạn Từ Quốc lộ đến cầu bê tông đi xã Cẩm Lương3.000.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường trên 5m300.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m200.000
(QĐ phê duyệt MB số: 817/QĐ- UBND ngày 19/5/2018) (Từ lô số đến lô số 53)5.000.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường trên 5m500.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m250.000
Từ Quốc lộ đến cổng UBND xã Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông,1.200.000
Đoạn từ cầu Thăng làng Cốc đến nhà ông Tế thôn Trảy500.000
Đoạn từ Quốc lộ đến chùa Rồng1.262.000
Các lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Trung Tâm (cổng chào thôn Sổ), xã Cẩm Bình (từ lô số đến lô 13)5.000.000
Đoạn đường từ Quốc lộ (cũ) đi vào đến chợ Vạc1.200.000
MBQH KDC Khấm Khi Các Lô Có mặt tiền ra Quốc lộ6.500.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m250.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m1.000.000
Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành cũ (đường Cẩm)600.000
Các lô có trục đường từ 5-7 m B.3 XÃ CẨM THÀNH CŨ3.000.000
Đoạn từ Quốc lộ đến hết đất thôn Chanh500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m700.000
Đoạn từ hết đất thôn Chiềng Chanh đến hết thôn Muốt Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long300.000
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,0 m (Từ lô số đến lô số 31)3.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m600.000
Trẹn, Chiềng Tranh,Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m200.000
Đoạn từ Quốc lộ đến ngã ba thôn Ngọc khạt (ông Thành)500.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường trên 5m400.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ trên 5m800.000
Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành (đường Cẩm)500.000
Đoạn đường từ giáp Quốc lộ (cũ) (thôn Thành Long) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành600.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m800.000
Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5 m (Từ lô LK1-14 đến LK1- 27; Từ lô LK2-08 đến LK2- 14; Từ lô LK3-01 đến LK3-19)3.000.000
Đoạn từ ngã ba thôn Ngọc khạt (ông Thành) đến giáp Bá Thước500.000
MBQH KDC Khấm Bãi Từ lô LK1-01 đến LK1-13; Từ lô LK2-01 đến LK2-07;5.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết Đài truyền hình, từ ngã ba Trường Tiểu học đến hết cổng chào thôn Thạch Minh800.000
Các đường, đoạn đường trong thôn Bèo Bọt200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m700.000
Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:26;4.500.000
B.4 XÃ CẨM LIÊN CŨ Đoạn đường từ giáp đất xã Cẩm Thành đến đập Bai Bụng600.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m300.000
Đường Cẩm đi qua địa bàn xã500.000
Trẹn, Chiềng Tranh, Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường trên 5m300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m500.000
Đoạn từ ngã tư đầu dốc mỏ cuội đi chợ Vạc đến ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ mới3.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp vớiĐoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m800.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m500.000
LK-A:40; Từ lô LK-B:27 đến lô LK-B:52; Từ lô BT:01 đến BT:20; Từ lô LK-C:01 đến lô LK-C:29)2.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m400.000
Trẹn, Chiềng Tranh,Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m250.000
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ mới đi UBND xã Cẩm Thành đến ngã ba giáp đường Quốc lộ mới2.000.000
Đoạn từ cổng chào thôn Thạch Minh đến thôn Duồng xã Điền Hạ, huyện Bá Thước500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m600.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m200.000
Đoạn đường từ cổng chào thôn Thạch An đến Nhà văn hóa thôn Thạch An tiếp theo đến Trường Mầm non300.000
Đoạn đường từ nhà ông Chuyên đến nhà ông Trường thôn Ninh Sơn300.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m300.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (100 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn Bình Hòa, thôn Bình Hòa, Xanh, Bình Sơn từ 3-5 m96.000
Vinh, thôn Bình, thôn Bình Hòa,Xanh,Bình Sơn có chiều rộng80.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường từ 3-5m96.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ dưới 3m160.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành480.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch800.000
Đoạn tiếp theo đến đường vào cổng chào thôn Sổ1.400.000
Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất1.200.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường trên 5m96.000
Cầu Làng Vinh đến Sân bóng thôn Bình Hòa287.000
Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình1.565.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành626.000
Đường bốn Cẩm đi qua xã Cẩm Bình287.000
Vinh, thôn Bình Hòa, thôn Bình Hòa, Xanh, Bình Sơn có chiều96.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m240.000
Đoạn từ Quốc lộ vào đến Nhà máy thủy điện Cẩm Thủy thôn Chợ287.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường dưới 3m96.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình800.000
Đoạn từ Quốc lộ vào cầu Làng Vinh478.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ trên 5m320.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành1.600.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành522.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ tại thôn Tô di theo hướng đường Cẩm Bình đi đến giáp đất Cẩm Châu96.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m120.000
Đoạn từ cầu Thăng làng Cốc đến nhà ông Tế thôn Trảy200.000
Đoạn Từ cầu bê tông suối Bai Làng đến cầu Cành Nầu (thôn Bẹt) (tuyến đường Cẩm)191.000
Từ Quốc lộ đến cổng UBND xã Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông,478.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m240.000
Đoạn từ trụ sở UBND xã đến thửa đất ở ông Lê Xuân Bình, thôn Hạc Sơn96.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường trên 5m72.000
Các lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Trung Tâm (cổng chào thôn Sổ), xã Cẩm Bình (từ lô số đến lô 13)2.000.000
Đoạn từ Quốc lộ đến nhà ông Vừng thôn Chiềng Đông239.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m160.000
B.2 XÃ CẨM THẠCH CŨ Đoạn từ Quốc lộ đến đầu cầu treo480.000
Đoạn từ Kênh chính B đến nhà ông Cao Ngọc Điểm, thôn Hạc Sơn96.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường trên 5m143.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m320.000
Đoạn từ ngã ba ông Lê Đăng Hanh thôn Bình Hòa giáp thôn Xanh96.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m240.000
Các lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Săm (Hạc Sơn), xã Cẩm Bình (QĐ phê duyệt MBQH số: 817/QĐ- UBND ngày 19/5/2018) (Từ lô số đến lô số 53)2.000.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m143.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m72.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m72.000
Đoạn Từ Quốc lộ đến cầu bê tông đi xã Cẩm Lương956.000
Đoạn từ Kênh chính B đến nhà ông Phạm Minh Tuấn, thôn Hạc Sơn96.000
Các đường lô trong MBQH KDC Trại cá, thôn Chợ, xã Cẩm Bình.600.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Lê Công Thức Bình Hòa đến ngã ba nhà ông Quách Văn Thương thôn Bình Hòa96.000
Đường có chiều rộng lòng đường = m (Từ lô số đến lô số 18)1.000.000
Đoạn từ Quốc lộ đến chùa Rồng383.000
Đoạn từ Quốc lộ đến cầu Thăng làng Cốc335.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m240.000
Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành (đường Cẩm)200.000
MBQH KDC Khấm Bãi Từ lô LK1-01 đến LK1-13; Từ lô LK2-01 đến LK2-07;2.000.000
Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành cũ (đường Cẩm)200.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường trên 5m120.000
Đoạn từ Quốc lộ đến hết đất thôn Chanh120.000
Các đường, đoạn đường trong thôn Bèo Bọt72.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh,Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m72.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ dưới 3m200.000
MBQH KDC Khấm Khi Các Lô Có mặt tiền ra Quốc lộ2.600.000
Đoạn từ ngã tư đầu dốc mỏ cuội đi chợ Vạc đến ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ mới1.200.000
Đoạn từ ngã ba thôn Ngọc khạt (ông Thành) đến giáp Bá Thước143.000
Đoạn từ hết đất thôn Chiềng Chanh đến hết thôn Muốt Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long96.000
B.3 XÃ CẨM THÀNH CŨ Đoạn đường từ Quốc lộ (cũ) đi vào đến chợ Vạc478.000
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,0 m (Từ lô số đến lô số 31)1.200.000
Đoạn từ Quốc lộ đến ngã ba thôn Ngọc khạt (ông Thành)143.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m280.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ trên 5m320.000
Đoạn đường từ giáp Quốc lộ (cũ) (thôn Thành Long) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành191.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh, Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường trên 5m72.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m320.000
Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5 m (Từ lô LK1-14 đến LK1- 27; Từ lô LK2-08 đến LK2- 14; Từ lô LK3-01 đến LK3-19)1.200.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m100.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh,Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m72.000
Các lô có trục đường từ 5-7 m1.200.000
Đoạn tiếp theo đến hết Đài truyền hình, từ ngã ba Trường Tiểu học đến hết cổng chào thôn Thạch Minh215.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m72.000
MBQH KDC Cánh Én Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:26;2.250.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m280.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m320.000
B.4 XÃ CẨM LIÊN CŨ Đoạn đường từ giáp đất xã Cẩm Thành đến đập Bai Bụng167.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m240.000
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ mới đi UBND xã Cẩm Thành đến ngã ba giáp đường Quốc lộ mới800.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m160.000
Đoạn từ cổng chào thôn Thạch Minh đến thôn Duồng xã Điền Hạ, huyện Bá Thước143.000
Đoạn đường từ cổng chào thôn Thạch An đến Nhà văn hóa thôn Thạch An tiếp theo đến Trường Mầm non72.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m200.000
Đoạn đường từ nhà ông Chuyên đến nhà ông Trường thôn Ninh Sơn Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn của xã72.000
Đường Cẩm đi qua địa bàn xã143.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m72.000
A:40; Từ lô LK-B:27 đến lô LK-B:52; Từ lô BT:01 đến BT:20; Từ lô LK-C:01 đến lô LK-C:29)1.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m200.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m72.000
Đối với các ngõ tiếp giáp vớiĐoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (15 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường từ 3-5m1.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường dưới 3m1.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường trên 5m1.000
Đoạn từ Quốc lộ vào đến Nhà máy thủy điện Cẩm Thủy thôn Chợ1.000
Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ217.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Lê Công Thức Bình Hòa đến ngã ba nhà ông Quách Văn Thương thôn Bình Hòa1.000
Đoạn từ ngã ba ông Lê Đăng Hanh thôn Bình Hòa giáp thôn Xanh5.000
Đường có chiều rộng lòng đường = m (Từ lô số đến lô số 18)12.000
B.1 XÃ CẨM BÌNH CŨ553.000
B.1 XÃ CẨM BÌNH CŨ554.000
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,0 m (Từ lô số đến lô số 31)17.000
Đường có chiều rộng lòng đường = m (Từ lô LK-A:21 đến lô LK-7.500
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ mới đi UBND xã Cẩm Thành đến ngã ba giáp đường Quốc lộ mới217.000
Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành217.000
B.1 XÃ CẨM BÌNH CŨ555.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.