Bảng giá đất Xã Hoằng Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
210 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Sơn là 28.923.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH - Đường trục chính (đường Qùy - Xuyên)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.14 (Quỳ - Xuyên) đến tiếp giáp đê tả Lạch Trường (ngã ba Bưu điện) | 1.956.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Xuyên cũ | 323.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ đến hết địa phận xã Hoằng Cát (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Xuyên cũ) | 978.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Xuyên (cũ) (tiếp giáp Quốc lộ 10) | 440.000 |
| Quốc lộ (thuộc Tiểu dự án 2) - thuộc địa phận xã Hoằng Sơn | 1.184.000 |
| Tuyến đường ĐH.HH-38 B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 652.000 |
| Quốc lộ - thuộc địa phận xã Hoằng Sơn Tỉnh lộ (Nghĩa trang - Chợ Phủ) | 1.252.000 |
| Đường Đê tả Lạch Trường Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát (cũ) đến ngã tư cầu phao cũ | 350.000 |
| Đoạn cải tuyến đường huyện ĐH-HH.08 ĐH-HH.09 (Kim-Trinh-Sơn) | 382.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH.HH-08 đến giáp xã Hoằng Kim cũ ĐH-HH.14 (Quỳ - Xuyên) | 815.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Trung (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Sơn (cũ) (giáp cầu Phủ) | 1.174.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh đến giáp Ngã tư đường ĐH.HH-14 (Quỳ- Xuyên) | 783.000 |
| ĐH-HH.08 (Sơn - Trinh) Từ giáp ĐT.509 đến giáp ĐH.HH-05 | 382.000 |
| Quốc lộ - Từ tiếp giáp huyện Hậu Lộc đến hết xã Hoằng Trinh (cũ) (giáp Hoằng Trung cũ) | 1.761.000 |
| Từ tiếp giáp phường Tào Xuyên (TP Thanh Hóa cũ) đến hết xã Hoằng Cát (cũ) (đê tả Lạch Trường) | 822.000 |
| Từ đê Tả Lạch Trường đến hết thôn Hà Nội (thôn Cát Nội cũ) | 391.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn | 323.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh thôn Lương Quán, thôn Cần Kiệm, thôn Liêm Chính | 440.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết (cũ) đến hết nhà ông Can (thôn Trung Tuyết) | 223.000 |
| Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Xứng) đến giáp kênh Tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình) | 293.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) đến tiếp giáp Đê Tả Lạch Trường | 308.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.38 đến Đài phát thanh thôn Xuân Sơn | 342.000 |
| Từ trạm Y tế xã đến Gốc đa (thôn Thượng Đại) | 495.000 |
| Đoạn từ Trường THCS Hoằng Xuyên (cơ sở 2) đi Trạm y tế | 465.000 |
| Từ Đê Tả Lạch Trường đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình | 350.000 |
| MBQH - Đường nội bộ MBQH | 1.630.000 |
| Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Quế) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình) | 582.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 313.000 |
| Từ Cây Xăng đến nhà ông Minh thôn Thanh Bình (Quốc lộ cũ) | 440.000 |
| MBQH - Đường trục chính (Quỳ Xuyên) | 2.609.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Nên (Bắc Long) đến Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết cũ | 254.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 313.000 |
| Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Khanh) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Nam Bình) | 308.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.05 qua nhà ông Tuyên (thôn Thần Xuân) đến tiếp giáp Quốc lộ | 372.000 |
| Từ kênh tiêu Lý Cát qua trường THCS đến tiếp giáp đường ĐH- HH.14 (Quỳ - Xuyên) | 1.630.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết tuyến trục chính thôn giáp công sở xã Hoằng Trinh cũ | 293.000 |
| Từ Quốc Lộ đến ngã tư thôn Long Xuân | 470.000 |
| Đường nội bộ | 1.141.000 |
| Từ Đê Tả Lạch Trường đến trụ sở UBND xã | 367.000 |
| Từ ĐH-HH.05 đến ngã ba nhà ông Hùng đi Trạm Y tế xã | 540.000 |
| Từ đê tả Lạch Trường đến ngã ba thôn Trung Tiến | 330.000 |
| Từ ĐH-HH.05 (Bút - Trinh) đến hết địa phận xã Hoằng Trinh (cũ) (giáp xã Hoằng Kim cũ) | 652.000 |
| Đường trục chính MBQH (đường xã) | 1.467.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 220.000 |
| MBQH - Đường trục chính | 2.100.000 |
| MBQH - Đường nội bộ MBQH | 1.500.000 |
| Từ ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình đến ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) | 296.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Quý (cũ) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.05 | 264.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng (thôn 3) đến tiếp giáp ĐH-HH.05 (trạm điện) | 428.000 |
| Đường nội bộ MBQH | 2.119.000 |
| MBQH - Đường nội bộ MBQH MBQH MBQH số 105/MBQH-UBND ngày 10/02/2021 | 2.100.000 |
| MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 02/5/2019 (MBQH Tây Đại) | 3.150.000 |
| Đường nội bộ MBQH Khu dân cư MBQH số (thôn Nam Thọ, xã Hoằng Cát) | 2.119.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 308.000 |
| (MBQH Nam Thọ, Đức Thành) Đường trục chính (Quỳ Xuyên) | 3.098.000 |
| Đường trục chính (Quỳ Xuyên) | 2.119.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH MBQH số 88/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 | 1.630.000 |
| Đường khu tái định cư Quốc lộ 1A (tiểu dự án 2) thôn Hà Nội (từ giáp đường Quốc lộ 1A đến ông Trọng Kim) | 514.000 |
| MBQH số - Đường trục chính (Quỳ Xuyên) | 3.098.000 |
| Đường trục chính | 5.472.000 |
| MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 02/10/2020 MBQH số - Đường trục chính (Quỳ Xuyên) | 3.098.000 |
| Đường nội bộ MBQH MBQH Lương Quán số 86/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 | 2.925.000 |
| Đường nội bộ MBQH MBQH số 49/MBQH-UBND ngày 21/6/2021 (MBQH Đoài thôn) | 3.639.000 |
| Đường khu dân cư thôn Nam Bình năm 2017 | 440.000 |
| MBQH số - Đường trục chính (Bút Trinh) | 2.282.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH MBQH kèm theo Quyết định số 2946/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 | 2.119.000 |
| MBQH - Đường trục chính (đường Quỳ - Xuyên) | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát cũ đến hết địa phận xã Hoằng Xuyên cũ (tiếp giáp Quốc lộ 10) | 7.500.000 |
| ĐH-HH.08 (Sơn - Trinh) Từ giáp ĐT.509 đến giáp ĐH.HH-05 | 2.500.000 |
| Đoạn cải tuyến đường huyện ĐH-HH.08 ĐH-HH.09 (Kim-Trinh-Sơn) | 4.500.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh đến giáp Ngã tư đường ĐH.HH-14 (Quỳ - Xuyên) | 5.500.000 |
| Quốc lộ (thuộc Tiểu dự án 2) - thuộc địa phận xã Hoằng Sơn | 6.000.000 |
| Quốc lộ - thuộc địa phận xã Hoằng Sơn Tỉnh lộ (Nghĩa trang - Chợ Phủ) | 5.000.000 |
| Quốc lộ - Từ tiếp giáp huyện Hậu Lộc đến hết xã Hoằng Trinh cũ (giáp Hoằng Trung cũ) | 8.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ đến hết địa phận xã Hoằng Cát cũ (tiếp giáp xã Hoằng Xuyên cũ) | 9.000.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH.HH-08 đến giáp xã Hoằng Kim cũ ĐH-HH.14 (Quỳ - Xuyên) | 3.000.000 |
| Đường Đê tả Lạch Trường Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát cũ đến ngã tư cầu phao cũ | 2.000.000 |
| Từ tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.14 (Quỳ - Xuyên) đến tiếp giáp đê tả Lạch Trường (ngã ba Bưu điện) | 6.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Trung cũ đến hết địa phận xã Hoằng Sơn cũ (giáp cầu Phủ) | 5.000.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Nên (Bắc Long) đến Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết cũ | 800.000 |
| Tuyến đường ĐH.HH-38 | 2.500.000 |
| Từ Trạm Y tế xã đến Gốc đa (thôn Thượng Đại) | 1.100.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Quý cũ đến tiếp giáp đường ĐH-HH.05 | 1.000.000 |
| Từ Đê Tả Lạch Trường đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình | 1.500.000 |
| Từ ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình đến ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) | 1.200.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.38 đến Đài phát thanh thôn Xuân Sơn | 1.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 900.000 |
| Từ đê tả Lạch Trường đến ngã ba thôn Trung Tiến | 800.000 |
| Từ ĐH-HH.05 (Bút - Trinh) đến hết địa phận xã Hoằng Trinh cũ (giáp xã Hoằng Kim cũ) | 2.000.000 |
| Từ Quốc Lộ đến ngã tư thôn Long Xuân | 3.000.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết tuyến trục chính thôn giáp công sở xã Hoằng Trinh cũ | 1.500.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết (cũ) đến hết nhà ông Can (thôn Trung Tuyết) | 750.000 |
| Từ tiếp giáp phường Tào Xuyên (TP Thanh Hóa cũ) đến hết xã Hoằng Cát cũ (đê tả Lạch Trường) | 2.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 700.000 |
| MBQH - Đường trục chính (Quỳ Xuyên) | 9.500.000 |
| MB - Đường trục chính | 7.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng (thôn 3) đến tiếp giáp ĐH-HH.05 (trạm điện) | 950.000 |
| Từ ĐH-HH.05 đến ngã ba nhà ông Hùng đi Trạm Y tế xã | 1.200.000 |
| Đoạn từ Trường THCS Hoằng Xuyên (cơ sở 2) đi Trạm y tế | 1.200.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.05 qua nhà ông Tuyên (thôn Thần Xuân) đến tiếp giáp Quốc lộ | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Xuyên cũ | 1.200.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn | 1.500.000 |
| MB - Đường nội bộ MBQH | 5.000.000 |
| Từ Cây Xăng đến nhà ông Minh thôn Thanh Bình (Quốc lộ cũ) | 1.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 900.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh thôn Lương Quán, thôn Cần Kiệm, thôn Liêm Chính | 1.500.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) đến tiếp giáp Đê Tả Lạch Trường | 800.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH MBQH số 88/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 | 5.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 02/10/2020 | 900.000 |
| Đường trục chính | 12.159.000 |
| 06/11/2024 Đường trục chính (Qùy Xuyên) | 9.500.000 |
| MBQH - Đường nội bộ MBQH MBQH MBQH số 105/MBQH-UBND ngày 10/02/2021 | 16.458.000 |
| 24/7/2024 (MBQH Nam Thọ, Đức Thành) Đường trục chính (Qùy Xuyên) | 9.500.000 |
| Đường nội bộ MBQH MBQH kèm theo Quyết định số 5019/QĐ-UBND ngày | 6.500.000 |
| Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Xứng) đến giáp kênh Tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình) | 1.000.000 |
| MBQH số - Đường trục chính (Qùy Xuyên) | 9.500.000 |
| MBQH - Đường trục chính (đường Qùy - Xuyên) | 28.923.000 |
| Thôn) Đường trục chính | 9.500.000 |
| MBQH số - Đường trục chính (Bút Trinh) | 7.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH Khu dân cư MBQH số (thôn Nam Thọ, xã Hoằng Cát) | 6.500.000 |
| Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Khanh) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Nam Bình) | 900.000 |
| Từ kênh tiêu Lý Cát qua trường THCS đến tiếp giáp đường ĐH- HH.14 (Qùy - Xuyên) | 5.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH MBQH Lương Quán số 86/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 | 6.500.000 |
| Đường nội bộ B.4 XÃ HOẰNG CÁT CŨ | 4.000.000 |
| MBQH - Đường nội bộ MBQH MBQH kèm theo Quyết định số 2414/QĐ-UBND ngày | 6.500.000 |
| Từ đê Tả Lạch Trường đến hết thôn Hà Nội (thôn Cát Nội cũ) | 2.000.000 |
| Từ Đê Tả Lạch Trường đến trụ sở UBND xã | 1.200.000 |
| Đường khu dân cư thôn Nam Bình năm 2017 | 1.500.000 |
| 10/6/2024 (MBQH Thanh Bình) Đường trục chính MBQH (đường xã) | 5.000.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH MBQH kèm theo Quyết định số 2946/QĐ-UBND ngày | 8.249.000 |
| Đường khu tái định cư Quốc lộ 1A (tiểu dự án 2) thôn Hà Nội (từ giáp đường Quốc lộ 1A đến ông Trọng Kim) | 1.300.000 |
| Đường nội bộ MBQH MBQH số 49/MBQH-UBND ngày 21/6/2021 (MBQH Đoài | 8.086.000 |
| Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Quế) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình) | 3.000.000 |
| MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 02/5/2019 (MBQH Tây Đại) | 7.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| ĐH-HH.08 (Sơn - Trinh) Từ giáp ĐT.509 đến giáp ĐH.HH-05 | 424.000 |
| Quốc lộ - thuộc địa phận xã Hoằng Sơn Tỉnh lộ (Nghĩa trang - Chợ Phủ) | 1.391.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh đến giáp Ngã tư đường ĐH.HH-14 (Quỳ- Xuyên) | 870.000 |
| Quốc lộ (thuộc Tiểu dự án 2) - thuộc địa phận xã Hoằng Sơn | 1.315.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Xuyên (cũ) (tiếp giáp Quốc lộ 10) | 489.000 |
| Từ tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.14 (Quỳ - Xuyên) đến tiếp giáp đê tả Lạch Trường (ngã ba Bưu điện) | 2.609.000 |
| Quốc lộ - Từ tiếp giáp huyện Hậu Lộc đến hết xã Hoằng Trinh (cũ) (giáp Hoằng Trung cũ) | 1.956.000 |
| Từ tiếp giáp phường Tào Xuyên (TP Thanh Hóa cũ) đến hết xã Hoằng Cát (cũ) (đê tả Lạch Trường) | 913.000 |
| Đường Đê tả Lạch Trường Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát (cũ) đến ngã tư cầu phao cũ | 389.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Xuyên cũ | 359.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ đến hết địa phận xã Hoằng Cát (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Xuyên cũ) | 1.087.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH.HH-08 đến giáp xã Hoằng Kim cũ ĐH-HH.14 (Quỳ - Xuyên) | 1.087.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Trung (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Sơn (cũ) (giáp cầu Phủ) | 1.304.000 |
| Đoạn cải tuyến đường huyện ĐH-HH.08 ĐH-HH.09 (Kim-Trinh-Sơn) | 424.000 |
| Tuyến đường ĐH.HH-38 B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 870.000 |
| Từ Đê Tả Lạch Trường đến trụ sở UBND xã | 408.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết tuyến trục chính thôn giáp công sở xã Hoằng Trinh cũ | 326.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.05 qua nhà ông Tuyên (thôn Thần Xuân) đến tiếp giáp Quốc lộ | 413.000 |
| Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Khanh) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Nam Bình) | 342.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 348.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Nên (Bắc Long) đến Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết cũ | 283.000 |
| MBQH - Đường trục chính (Quỳ Xuyên) | 3.478.000 |
| Từ Cây Xăng đến nhà ông Minh thôn Thanh Bình (Quốc lộ cũ) | 489.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 348.000 |
| Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Quế) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình) | 647.000 |
| MBQH - Đường nội bộ MBQH | 2.174.000 |
| Từ Đê Tả Lạch Trường đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình | 389.000 |
| Đoạn từ Trường THCS Hoằng Xuyên (cơ sở 2) đi Trạm y tế | 516.000 |
| Từ trạm Y tế xã đến Gốc đa (thôn Thượng Đại) | 550.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.38 đến Đài phát thanh thôn Xuân Sơn | 380.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) đến tiếp giáp Đê Tả Lạch Trường | 342.000 |
| Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Xứng) đến giáp kênh Tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình) | 326.000 |
| Từ ĐH-HH.05 (Bút - Trinh) đến hết địa phận xã Hoằng Trinh (cũ) (giáp xã Hoằng Kim cũ) | 870.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng (thôn 3) đến tiếp giáp ĐH-HH.05 (trạm điện) | 475.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn | 359.000 |
| Từ đê tả Lạch Trường đến ngã ba thôn Trung Tiến | 367.000 |
| Đường trục chính MBQH (đường xã) | 1.956.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 245.000 |
| MBQH - Đường trục chính | 2.800.000 |
| MBQH - Đường nội bộ MBQH | 2.000.000 |
| Từ ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình đến ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) | 329.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Quý (cũ) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.05 | 293.000 |
| Từ đê Tả Lạch Trường đến hết thôn Hà Nội (thôn Cát Nội cũ) | 435.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh thôn Lương Quán, thôn Cần Kiệm, thôn Liêm Chính | 489.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết (cũ) đến hết nhà ông Can (thôn Trung Tuyết) | 247.000 |
| Từ kênh tiêu Lý Cát qua trường THCS đến tiếp giáp đường ĐH- HH.14 (Quỳ - Xuyên) | 2.174.000 |
| Từ Quốc Lộ đến ngã tư thôn Long Xuân | 522.000 |
| Đường nội bộ | 1.522.000 |
| Từ ĐH-HH.05 đến ngã ba nhà ông Hùng đi Trạm Y tế xã | 600.000 |
| MBQH - Đường nội bộ MBQH MBQH MBQH số 105/MBQH-UBND ngày 10/02/2021 | 2.800.000 |
| MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 02/5/2019 (MBQH Tây Đại) | 3.500.000 |
| Đường nội bộ MBQH Khu dân cư MBQH số (thôn Nam Thọ, xã Hoằng Cát) | 2.826.000 |
| Đường trục chính | 6.080.000 |
| (MBQH Nam Thọ, Đức Thành) Đường trục chính (Quỳ Xuyên) | 4.130.000 |
| Đường khu dân cư thôn Nam Bình năm 2017 | 489.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 342.000 |
| Đường nội bộ MBQH MBQH số 49/MBQH-UBND ngày 21/6/2021 (MBQH Đoài thôn) | 4.043.000 |
| Đường nội bộ MBQH MBQH Lương Quán số 86/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 | 3.250.000 |
| MBQH số - Đường trục chính (Quỳ Xuyên) | 4.130.000 |
| MBQH số - Đường trục chính (Bút Trinh) | 3.043.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH MBQH kèm theo Quyết định số 2946/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 | 2.826.000 |
| Đường trục chính (Quỳ Xuyên) | 2.826.000 |
| MBQH - Đường trục chính (đường Quỳ - Xuyên) | 4.000.000 |
| Đường khu tái định cư Quốc lộ 1A (tiểu dự án 2) thôn Hà Nội (từ giáp đường Quốc lộ 1A đến ông Trọng Kim) | 571.000 |
| MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 02/10/2020 MBQH số - Đường trục chính (Quỳ Xuyên) | 4.130.000 |
| Đường nội bộ MBQH | 2.826.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH MBQH số 88/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 | 2.174.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 221.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn | 509.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh thôn Lương Quán, thôn Cần Kiệm, thôn Liêm Chính | 509.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết tuyến trục chính thôn giáp công sở xã Hoằng Trinh cũ | 1.000 |
| B.4 XÃ HOẰNG CÁT CŨ | 222.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.