Bảng giá đất Xã Hoằng Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
211 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Sơn là 28.923.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư MBQH số 07 (thôn Nam Thọ, xã Hoằng Cát), MBQH 07 - Đường trục chính (đường Qùy - Xuyên)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 27 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (69 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư - MBQH số 60/MBQH-UBND ngày 01/7/2021 (xã Hoằng Trinh cũ) | MB 60 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG TRINH CŨ Mục 5.1 | 7.000.000 |
| Khu dân cư - MBQH số 60/MBQH-UBND ngày 01/7/2021 (xã Hoằng Trinh cũ) | MB 60 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG TRINH CŨ Mục 5.2 | 5.000.000 |
| Khu dân cư MBQH số 07 (thôn Nam Thọ, xã Hoằng Cát) | MBQH 07 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 14.2 | 16.458.000 |
| Khu dân cư MBQH số 07 (thôn Nam Thọ, xã Hoằng Cát) | MBQH 07 - Đường trục chính (đường Qùy - Xuyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 14.1 | 28.923.000 |
| MBQH 105 MBQH số 105/MBQH-UBND ngày 10/02/2021 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 15.2 | 8.086.000 |
| MBQH 105 MBQH số 105/MBQH-UBND ngày 10/02/2021 | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 15.1 | 12.159.000 |
| MBQH Lương Quán số 86/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 17.1 | 5.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2414/QĐ-UBND ngày 10/6/2024 (MBQH Thanh Bình) | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 17.2 | 4.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2414/QĐ-UBND ngày 10/6/2024 (MBQH Thanh Bình) | Đường trục chính MBQH (đường xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 17.1 | 5.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2946/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 (MBQH Nam Thọ, Đức Thành) | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 12.2 | 6.500.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2946/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 (MBQH Nam Thọ, Đức Thành) | Đường trục chính (Qùy Xuyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 12.1 | 9.500.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5019/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 13.2 | 6.500.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5019/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 | Đường trục chính (Qùy Xuyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 13.1 | 9.500.000 |
| MBQH số 49/MBQH-UBND ngày 21/6/2021 (MBQH Đoài Thôn) | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 16.1 | 9.500.000 |
| MBQH số 49/MBQH-UBND ngày 21/6/2021 (MBQH Đoài Thôn) | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 16.2 | 6.500.000 |
| MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 02/10/2020 | MBQH số 78 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 10.3 | 5.000.000 |
| MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 02/10/2020 | MBQH số 78 - Đường trục chính (Qùy Xuyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 10.1 | 9.500.000 |
| MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 02/10/2020 | MBQH số 78 - Đường trục chính (Bút Trinh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 10.2 | 7.000.000 |
| MBQH số 88/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 | MBQH số 88 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 11.2 | 8.249.000 |
| MBQH số 88/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 | MBQH số 88 - Đường trục chính (Qùy Xuyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 11.1 | 12.888.000 |
| MBQH số 89/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 | MBQH 89 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 16.2 | 6.500.000 |
| MBQH số 89/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 | MBQH 89 - Đường trục chính (Quỳ Xuyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 16.1 | 9.500.000 |
| Quốc lộ | Quốc lộ 1 (thuộc Tiểu dự án 2) - thuộc địa phận xã Hoằng Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 6.000.000 |
| Quốc lộ | Quốc lộ 10 - thuộc địa phận xã Hoằng Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 5.000.000 |
| Quốc lộ | Quốc lộ 1 - Từ tiếp giáp huyện Hậu Lộc đến hết xã Hoằng Trinh cũ (giáp Hoằng Trung cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 509 (Nghĩa trang - Chợ Phủ) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Trung cũ đến hết địa phận xã Hoằng Sơn cũ (giáp cầu Phủ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 5.000.000 |
| ĐH-HH.05 (Bút - Trinh) | Từ tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.14 (Quỳ - Xuyên) đến tiếp giáp đê tả Lạch Trường (ngã ba Bưu điện) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 6.000.000 |
| ĐH-HH.05 (Bút - Trinh) | Từ tiếp giáp đường tỉnh 509 đến giáp Ngã tư đường ĐH.HH-14 (Quỳ - Xuyên) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 5.500.000 |
| ĐH-HH.08 (Sơn - Trinh) | Đoạn cải tuyến đường huyện ĐH-HH.08 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 4.500.000 |
| ĐH-HH.08 (Sơn - Trinh) | Từ giáp ĐT.509 đến giáp ĐH.HH-05 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 2.500.000 |
| ĐH-HH.09 (Kim-Trinh-Sơn) | Từ tiếp giáp ĐH.HH-08 đến giáp xã Hoằng Kim cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 3.000.000 |
| ĐH-HH.14 (Quỳ - Xuyên) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ đến hết địa phận xã Hoằng Cát cũ (tiếp giáp xã Hoằng Xuyên cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 9.000.000 |
| ĐH-HH.14 (Quỳ - Xuyên) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát cũ đến hết địa phận xã Hoằng Xuyên cũ (tiếp giáp Quốc lộ 10) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 7.500.000 |
| Đường Đê tả Lạch Trường | Từ tiếp giáp phường Tào Xuyên (TP Thanh Hóa cũ) đến hết xã Hoằng Cát cũ (đê tả Lạch Trường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.3 | 2.200.000 |
| Đường Đê tả Lạch Trường | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Xuyên cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.2 | 1.200.000 |
| Đường Đê tả Lạch Trường | Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát cũ đến ngã tư cầu phao cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.1 | 2.000.000 |
| Từ ĐH-HH.05 (Bút - Trinh) đến hết địa phận xã Hoằng Trinh cũ (giáp xã Hoằng Kim cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG TRINH CŨ Mục 3 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ Trường THCS Hoằng Xuyên (cơ sở 2) đi Trạm y tế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 14 | 1.200.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết tuyến trục chính thôn 1 giáp công sở xã Hoằng Trinh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG TRINH CŨ Mục 1 | 1.500.000 | |
| Từ đê tả Lạch Trường đến ngã ba thôn Trung Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 6 | 800.000 | |
| Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Xứng) đến giáp kênh Tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 5 | 1.000.000 | |
| Từ Đê Tả Lạch Trường đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 1 | 1.500.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG SƠN CŨ Mục 3 | 900.000 | |
| Từ ngã tư nhà ông Nên (Bắc Long) đến Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 4 | 800.000 | |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn Lương Quán, thôn Cần Kiệm, thôn Liêm Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG SƠN CŨ Mục 2 | 1.500.000 | |
| Đường khu dân cư thôn Nam Bình năm 2017 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 8 | 1.500.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.05 qua nhà ông Tuyên (thôn Thần Xuân) đến tiếp giáp Quốc lộ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 13 | 900.000 | |
| Từ Quốc Lộ 10 đến ngã tư thôn Long Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 7 | 3.000.000 | |
| Từ Đê Tả Lạch Trường đến trụ sở UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 2 | 1.200.000 | |
| Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Quế) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 3 | 3.000.000 | |
| Tuyến đường ĐH.HH-38 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8 | 2.500.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG TRINH CŨ Mục 4 | 900.000 | |
| Từ ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình đến ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 2 | 1.200.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 15 | 700.000 | |
| Từ Cây Xăng đến nhà ông Minh thôn Thanh Bình (Quốc lộ 10 cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 8 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng (thôn 3) đến tiếp giáp ĐH-HH.05 (trạm điện) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 12 | 950.000 | |
| Từ ĐH-HH.05 đến ngã ba nhà ông Hùng đi Trạm Y tế xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 10 | 1.200.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.38 đến Đài phát thanh thôn Xuân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG SƠN CŨ Mục 1 | 1.500.000 | |
| Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Khanh) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Nam Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 6 | 900.000 | |
| MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 02/5/2019 (MBQH Tây Đại) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 18 | 7.000.000 | |
| Từ ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) đến tiếp giáp Đê Tả Lạch Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 3 | 800.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết (cũ) đến hết nhà ông Can (thôn Trung Tuyết) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 5 | 750.000 | |
| Từ Trạm Y tế xã đến Gốc đa (thôn Thượng Đại) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 11 | 1.100.000 | |
| Từ đê Tả Lạch Trường đến hết thôn Hà Nội (thôn Cát Nội cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 1 | 2.000.000 | |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG TRINH CŨ Mục 2 | 1.500.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 9 | 900.000 | |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Quý cũ đến tiếp giáp đường ĐH-HH.05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 9 | 1.000.000 | |
| Đường khu tái định cư Quốc lộ 1A (tiểu dự án 2) thôn Hà Nội (từ giáp đường Quốc lộ 1A đến ông Trọng Kim) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 7 | 1.300.000 | |
| Từ kênh tiêu Lý Cát qua trường THCS đến tiếp giáp đường ĐH- HH.14 (Qùy - Xuyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 4 | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 27 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (69 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư - MBQH số 60/MBQH-UBND ngày 01/7/2021 (xã Hoằng Trinh cũ) | MBQH 60 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG TRINH CŨ Mục 5.1 | 2.100.000 |
| Khu dân cư - MBQH số 60/MBQH-UBND ngày 01/7/2021 (xã Hoằng Trinh cũ) | MBQH 60 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG TRINH CŨ Mục 5.2 | 1.500.000 |
| Khu dân cư MBQH số 07 (thôn Nam Thọ, xã Hoằng Cát) | MBQH 07 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 14.2 | 2.100.000 |
| Khu dân cư MBQH số 07 (thôn Nam Thọ, xã Hoằng Cát) | MBQH 07 - Đường trục chính (đường Quỳ - Xuyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 14.1 | 3.000.000 |
| MBQH 105 MBQH số 105/MBQH-UBND ngày 10/02/2021 | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 15.1 | 5.472.000 |
| MBQH 105 MBQH số 105/MBQH-UBND ngày 10/02/2021 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 15.2 | 3.639.000 |
| MBQH Lương Quán số 86/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 17.1 | 2.250.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2414/QĐ-UBND ngày 10/6/2024 (MBQH Thanh Bình) | Đường trục chính MBQH (đường xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 17.1 | 1.467.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2414/QĐ-UBND ngày 10/6/2024 (MBQH Thanh Bình) | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 17.2 | 1.141.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2946/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 (MBQH Nam Thọ, Đức Thành) | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 12.2 | 2.119.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2946/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 (MBQH Nam Thọ, Đức Thành) | Đường trục chính (Quỳ Xuyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 12.1 | 3.098.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5019/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 | Đường trục chính (Quỳ Xuyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 13.1 | 2.119.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5019/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 13.2 | 2.119.000 |
| MBQH số 49/MBQH-UBND ngày 21/6/2021 (MBQH Đoài thôn) | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 16.1 | 4.275.000 |
| MBQH số 49/MBQH-UBND ngày 21/6/2021 (MBQH Đoài thôn) | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 16.2 | 2.925.000 |
| MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 02/10/2020 | MBQH số 78 - Đường trục chính (Quỳ Xuyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 10.1 | 3.098.000 |
| MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 02/10/2020 | MBQH số 78 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 10.3 | 1.630.000 |
| MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 02/10/2020 | MBQH số 78 - Đường trục chính (Bút Trinh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 10.2 | 2.282.000 |
| MBQH số 88/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 | MBQH số 88 - Đường trục chính (Quỳ Xuyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 11.1 | 3.098.000 |
| MBQH số 88/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 | MBQH số 88 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 11.2 | 2.119.000 |
| MBQH số 89/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 | MBQH 89 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 16.2 | 1.630.000 |
| MBQH số 89/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 | MBQH 89 - Đường trục chính (Quỳ Xuyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 16.1 | 2.609.000 |
| Quốc lộ | Quốc lộ 1 - Từ tiếp giáp huyện Hậu Lộc đến hết xã Hoằng Trinh (cũ) (giáp Hoằng Trung cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.761.000 |
| Quốc lộ | Quốc lộ 1 (thuộc Tiểu dự án 2) - thuộc địa phận xã Hoằng Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.184.000 |
| Quốc lộ | Quốc lộ 10 - thuộc địa phận xã Hoằng Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.252.000 |
| Tỉnh lộ 509 (Nghĩa trang - Chợ Phủ) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Trung (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Sơn (cũ) (giáp cầu Phủ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.174.000 |
| ĐH-HH.05 (Bút - Trinh) | Từ tiếp giáp đường tỉnh 509 đến giáp Ngã tư đường ĐH.HH-14 (Quỳ- Xuyên) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 783.000 |
| ĐH-HH.05 (Bút - Trinh) | Từ tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.14 (Quỳ - Xuyên) đến tiếp giáp đê tả Lạch Trường (ngã ba Bưu điện) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 1.956.000 |
| ĐH-HH.08 (Sơn - Trinh) | Đoạn cải tuyến đường huyện ĐH-HH.08 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 382.000 |
| ĐH-HH.08 (Sơn - Trinh) | Từ giáp ĐT.509 đến giáp ĐH.HH-05 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 382.000 |
| ĐH-HH.09 (Kim-Trinh-Sơn) | Từ tiếp giáp ĐH.HH-08 đến giáp xã Hoằng Kim cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 815.000 |
| ĐH-HH.14 (Quỳ - Xuyên) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ đến hết địa phận xã Hoằng Cát (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Xuyên cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 978.000 |
| ĐH-HH.14 (Quỳ - Xuyên) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Xuyên (cũ) (tiếp giáp Quốc lộ 10) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 440.000 |
| Đường Đê tả Lạch Trường | Từ tiếp giáp phường Tào Xuyên (TP Thanh Hóa cũ) đến hết xã Hoằng Cát (cũ) (đê tả Lạch Trường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.3 | 822.000 |
| Đường Đê tả Lạch Trường | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Xuyên cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.2 | 323.000 |
| Đường Đê tả Lạch Trường | Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát (cũ) đến ngã tư cầu phao cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.1 | 350.000 |
| MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 02/5/2019 (MBQH Tây Đại) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 18 | 3.150.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 15 | 220.000 | |
| Đoạn từ Trường THCS Hoằng Xuyên (cơ sở 2) đi Trạm y tế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 14 | 465.000 | |
| Từ ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình đến ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 2 | 296.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết (cũ) đến hết nhà ông Can (thôn Trung Tuyết) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 5 | 223.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 9 | 308.000 | |
| Đường khu dân cư thôn Nam Bình năm 2017 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 8 | 440.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.05 qua nhà ông Tuyên (thôn Thần Xuân) đến tiếp giáp Quốc lộ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 13 | 372.000 | |
| Từ Đê Tả Lạch Trường đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 1 | 350.000 | |
| Từ ngã tư nhà ông Nên (Bắc Long) đến Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 4 | 254.000 | |
| Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Xứng) đến giáp kênh Tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 5 | 293.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.38 đến Đài phát thanh thôn Xuân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG SƠN CŨ Mục 1 | 342.000 | |
| Từ Cây Xăng đến nhà ông Minh thôn Thanh Bình (Quốc lộ 10 cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 8 | 440.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG SƠN CŨ Mục 3 | 313.000 | |
| Từ Đê Tả Lạch Trường đến trụ sở UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 2 | 367.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết tuyến trục chính thôn 1 giáp công sở xã Hoằng Trinh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG TRINH CŨ Mục 1 | 293.000 | |
| Từ ĐH-HH.05 (Bút - Trinh) đến hết địa phận xã Hoằng Trinh (cũ) (giáp xã Hoằng Kim cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG TRINH CŨ Mục 3 | 652.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng (thôn 3) đến tiếp giáp ĐH-HH.05 (trạm điện) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 12 | 428.000 | |
| Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Khanh) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Nam Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 6 | 308.000 | |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn Lương Quán, thôn Cần Kiệm, thôn Liêm Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG SƠN CŨ Mục 2 | 440.000 | |
| Từ đê tả Lạch Trường đến ngã ba thôn Trung Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 6 | 330.000 | |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Quý (cũ) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 9 | 264.000 | |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG TRINH CŨ Mục 2 | 323.000 | |
| Từ trạm Y tế xã đến Gốc đa (thôn Thượng Đại) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 11 | 495.000 | |
| Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Quế) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 3 | 582.000 | |
| Từ kênh tiêu Lý Cát qua trường THCS đến tiếp giáp đường ĐH- HH.14 (Quỳ - Xuyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 4 | 1.630.000 | |
| Tuyến đường ĐH.HH-38 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8 | 652.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG TRINH CŨ Mục 4 | 313.000 | |
| Từ đê Tả Lạch Trường đến hết thôn Hà Nội (thôn Cát Nội cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 1 | 391.000 | |
| Từ ĐH-HH.05 đến ngã ba nhà ông Hùng đi Trạm Y tế xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 10 | 540.000 | |
| Từ ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) đến tiếp giáp Đê Tả Lạch Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 3 | 308.000 | |
| Đường khu tái định cư Quốc lộ 1A (tiểu dự án 2) thôn Hà Nội (từ giáp đường Quốc lộ 1A đến ông Trọng Kim) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 7 | 514.000 | |
| Từ Quốc Lộ 10 đến ngã tư thôn Long Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 7 | 470.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (69 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư - MBQH số 60/MBQH-UBND ngày 01/7/2021 (xã Hoằng Trinh cũ) | MBQH 60 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG TRINH CŨ Mục 5.1 | 2.800.000 |
| Khu dân cư - MBQH số 60/MBQH-UBND ngày 01/7/2021 (xã Hoằng Trinh cũ) | MBQH 60 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG TRINH CŨ Mục 5.2 | 2.000.000 |
| Khu dân cư MBQH số 07 (thôn Nam Thọ, xã Hoằng Cát) | MBQH 07 - Đường trục chính (đường Quỳ - Xuyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 14.1 | 4.000.000 |
| Khu dân cư MBQH số 07 (thôn Nam Thọ, xã Hoằng Cát) | MBQH 07 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 14.2 | 2.800.000 |
| MBQH 105 MBQH số 105/MBQH-UBND ngày 10/02/2021 | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 15.1 | 6.080.000 |
| MBQH 105 MBQH số 105/MBQH-UBND ngày 10/02/2021 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 15.2 | 4.043.000 |
| MBQH Lương Quán số 86/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 17.1 | 2.500.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2414/QĐ-UBND ngày 10/6/2024 (MBQH Thanh Bình) | Đường trục chính MBQH (đường xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 17.1 | 1.956.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2414/QĐ-UBND ngày 10/6/2024 (MBQH Thanh Bình) | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 17.2 | 1.522.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2946/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 (MBQH Nam Thọ, Đức Thành) | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 12.2 | 2.826.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2946/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 (MBQH Nam Thọ, Đức Thành) | Đường trục chính (Quỳ Xuyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 12.1 | 4.130.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5019/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 | Đường trục chính (Quỳ Xuyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 13.1 | 2.826.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5019/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 13.2 | 2.826.000 |
| MBQH số 49/MBQH-UBND ngày 21/6/2021 (MBQH Đoài thôn) | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 16.1 | 4.750.000 |
| MBQH số 49/MBQH-UBND ngày 21/6/2021 (MBQH Đoài thôn) | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 16.2 | 3.250.000 |
| MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 02/10/2020 | MBQH số 78 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 10.3 | 2.174.000 |
| MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 02/10/2020 | MBQH số 78 - Đường trục chính (Quỳ Xuyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 10.1 | 4.130.000 |
| MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 02/10/2020 | MBQH số 78 - Đường trục chính (Bút Trinh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 10.2 | 3.043.000 |
| MBQH số 88/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 | MBQH số 88 - Đường trục chính (Quỳ Xuyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 11.1 | 4.130.000 |
| MBQH số 88/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 | MBQH số 88 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 11.2 | 2.826.000 |
| MBQH số 89/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 | MBQH 89 - Đường trục chính (Quỳ Xuyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 16.1 | 3.478.000 |
| MBQH số 89/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 | MBQH 89 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 16.2 | 2.174.000 |
| Quốc lộ | Quốc lộ 1 (thuộc Tiểu dự án 2) - thuộc địa phận xã Hoằng Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.315.000 |
| Quốc lộ | Quốc lộ 10 - thuộc địa phận xã Hoằng Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.391.000 |
| Quốc lộ | Quốc lộ 1 - Từ tiếp giáp huyện Hậu Lộc đến hết xã Hoằng Trinh (cũ) (giáp Hoằng Trung cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.956.000 |
| Tỉnh lộ 509 (Nghĩa trang - Chợ Phủ) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Trung (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Sơn (cũ) (giáp cầu Phủ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.304.000 |
| ĐH-HH.05 (Bút - Trinh) | Từ tiếp giáp đường tỉnh 509 đến giáp Ngã tư đường ĐH.HH-14 (Quỳ- Xuyên) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 870.000 |
| ĐH-HH.05 (Bút - Trinh) | Từ tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.14 (Quỳ - Xuyên) đến tiếp giáp đê tả Lạch Trường (ngã ba Bưu điện) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 2.609.000 |
| ĐH-HH.08 (Sơn - Trinh) | Đoạn cải tuyến đường huyện ĐH-HH.08 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 424.000 |
| ĐH-HH.08 (Sơn - Trinh) | Từ giáp ĐT.509 đến giáp ĐH.HH-05 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 424.000 |
| ĐH-HH.09 (Kim-Trinh-Sơn) | Từ tiếp giáp ĐH.HH-08 đến giáp xã Hoằng Kim cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 1.087.000 |
| ĐH-HH.14 (Quỳ - Xuyên) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ đến hết địa phận xã Hoằng Cát (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Xuyên cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 1.087.000 |
| ĐH-HH.14 (Quỳ - Xuyên) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Xuyên (cũ) (tiếp giáp Quốc lộ 10) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 489.000 |
| Đường Đê tả Lạch Trường | Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát (cũ) đến ngã tư cầu phao cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.1 | 389.000 |
| Đường Đê tả Lạch Trường | Từ tiếp giáp phường Tào Xuyên (TP Thanh Hóa cũ) đến hết xã Hoằng Cát (cũ) (đê tả Lạch Trường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.3 | 913.000 |
| Đường Đê tả Lạch Trường | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Xuyên cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.2 | 359.000 |
| Đường khu tái định cư Quốc lộ 1A (tiểu dự án 2) thôn Hà Nội (từ giáp đường Quốc lộ 1A đến ông Trọng Kim) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 7 | 571.000 | |
| MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 02/5/2019 (MBQH Tây Đại) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 18 | 3.500.000 | |
| Đường khu dân cư thôn Nam Bình năm 2017 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 8 | 489.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết tuyến trục chính thôn 1 giáp công sở xã Hoằng Trinh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG TRINH CŨ Mục 1 | 326.000 | |
| Từ Đê Tả Lạch Trường đến trụ sở UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 2 | 408.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 9 | 342.000 | |
| Đoạn từ Trường THCS Hoằng Xuyên (cơ sở 2) đi Trạm y tế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 14 | 516.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết (cũ) đến hết nhà ông Can (thôn Trung Tuyết) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 5 | 247.000 | |
| Từ ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình đến ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 2 | 329.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG SƠN CŨ Mục 3 | 348.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 15 | 245.000 | |
| Từ Cây Xăng đến nhà ông Minh thôn Thanh Bình (Quốc lộ 10 cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 8 | 489.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.38 đến Đài phát thanh thôn Xuân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG SƠN CŨ Mục 1 | 380.000 | |
| Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Xứng) đến giáp kênh Tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 5 | 326.000 | |
| Từ ngã tư nhà ông Nên (Bắc Long) đến Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 4 | 283.000 | |
| Từ Đê Tả Lạch Trường đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 1 | 389.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.05 qua nhà ông Tuyên (thôn Thần Xuân) đến tiếp giáp Quốc lộ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 13 | 413.000 | |
| Từ ĐH-HH.05 (Bút - Trinh) đến hết địa phận xã Hoằng Trinh (cũ) (giáp xã Hoằng Kim cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG TRINH CŨ Mục 3 | 870.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng (thôn 3) đến tiếp giáp ĐH-HH.05 (trạm điện) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 12 | 475.000 | |
| Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Khanh) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Nam Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 6 | 342.000 | |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn Lương Quán, thôn Cần Kiệm, thôn Liêm Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG SƠN CŨ Mục 2 | 489.000 | |
| Từ đê tả Lạch Trường đến ngã ba thôn Trung Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 6 | 367.000 | |
| Từ đê Tả Lạch Trường đến hết thôn Hà Nội (thôn Cát Nội cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 1 | 435.000 | |
| Từ ĐH-HH.05 đến ngã ba nhà ông Hùng đi Trạm Y tế xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 10 | 600.000 | |
| Từ ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) đến tiếp giáp Đê Tả Lạch Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 3 | 342.000 | |
| Từ Quốc Lộ 10 đến ngã tư thôn Long Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 7 | 522.000 | |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Quý (cũ) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 9 | 293.000 | |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG TRINH CŨ Mục 2 | 359.000 | |
| Từ trạm Y tế xã đến Gốc đa (thôn Thượng Đại) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG XUYÊN CŨ Mục 11 | 550.000 | |
| Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Quế) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 3 | 647.000 | |
| Từ kênh tiêu Lý Cát qua trường THCS đến tiếp giáp đường ĐH- HH.14 (Quỳ - Xuyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CÁT CŨ Mục 4 | 2.174.000 | |
| Tuyến đường ĐH.HH-38 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8 | 870.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG TRINH CŨ Mục 4 | 348.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 27 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 27 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.