Bảng giá đất Xã Hoằng Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

210 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Sơn28.923.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH - Đường trục chính (đường Qùy - Xuyên)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (67 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.14 (Quỳ - Xuyên) đến tiếp giáp đê tả Lạch Trường (ngã ba Bưu điện)1.956.000
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Xuyên cũ323.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ đến hết địa phận xã Hoằng Cát (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Xuyên cũ)978.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Xuyên (cũ) (tiếp giáp Quốc lộ 10)440.000
Quốc lộ (thuộc Tiểu dự án 2) - thuộc địa phận xã Hoằng Sơn1.184.000
Tuyến đường ĐH.HH-38 B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ652.000
Quốc lộ - thuộc địa phận xã Hoằng Sơn Tỉnh lộ (Nghĩa trang - Chợ Phủ)1.252.000
Đường Đê tả Lạch Trường Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát (cũ) đến ngã tư cầu phao cũ350.000
Đoạn cải tuyến đường huyện ĐH-HH.08 ĐH-HH.09 (Kim-Trinh-Sơn)382.000
Từ tiếp giáp ĐH.HH-08 đến giáp xã Hoằng Kim cũ ĐH-HH.14 (Quỳ - Xuyên)815.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Trung (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Sơn (cũ) (giáp cầu Phủ)1.174.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh đến giáp Ngã tư đường ĐH.HH-14 (Quỳ- Xuyên)783.000
ĐH-HH.08 (Sơn - Trinh) Từ giáp ĐT.509 đến giáp ĐH.HH-05382.000
Quốc lộ - Từ tiếp giáp huyện Hậu Lộc đến hết xã Hoằng Trinh (cũ) (giáp Hoằng Trung cũ)1.761.000
Từ tiếp giáp phường Tào Xuyên (TP Thanh Hóa cũ) đến hết xã Hoằng Cát (cũ) (đê tả Lạch Trường)822.000
Từ đê Tả Lạch Trường đến hết thôn Hà Nội (thôn Cát Nội cũ)391.000
Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn323.000
Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh thôn Lương Quán, thôn Cần Kiệm, thôn Liêm Chính440.000
Từ Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết (cũ) đến hết nhà ông Can (thôn Trung Tuyết)223.000
Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Xứng) đến giáp kênh Tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình)293.000
Từ ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) đến tiếp giáp Đê Tả Lạch Trường308.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.38 đến Đài phát thanh thôn Xuân Sơn342.000
Từ trạm Y tế xã đến Gốc đa (thôn Thượng Đại)495.000
Đoạn từ Trường THCS Hoằng Xuyên (cơ sở 2) đi Trạm y tế465.000
Từ Đê Tả Lạch Trường đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình350.000
MBQH - Đường nội bộ MBQH1.630.000
Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Quế) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình)582.000
Các tuyến đường còn lại313.000
Từ Cây Xăng đến nhà ông Minh thôn Thanh Bình (Quốc lộ cũ)440.000
MBQH - Đường trục chính (Quỳ Xuyên)2.609.000
Từ ngã tư nhà ông Nên (Bắc Long) đến Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết cũ254.000
Các tuyến đường còn lại313.000
Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Khanh) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Nam Bình)308.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.05 qua nhà ông Tuyên (thôn Thần Xuân) đến tiếp giáp Quốc lộ372.000
Từ kênh tiêu Lý Cát qua trường THCS đến tiếp giáp đường ĐH- HH.14 (Quỳ - Xuyên)1.630.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết tuyến trục chính thôn giáp công sở xã Hoằng Trinh cũ293.000
Từ Quốc Lộ đến ngã tư thôn Long Xuân470.000
Đường nội bộ1.141.000
Từ Đê Tả Lạch Trường đến trụ sở UBND xã367.000
Từ ĐH-HH.05 đến ngã ba nhà ông Hùng đi Trạm Y tế xã540.000
Từ đê tả Lạch Trường đến ngã ba thôn Trung Tiến330.000
Từ ĐH-HH.05 (Bút - Trinh) đến hết địa phận xã Hoằng Trinh (cũ) (giáp xã Hoằng Kim cũ)652.000
Đường trục chính MBQH (đường xã)1.467.000
Các tuyến đường còn lại220.000
MBQH - Đường trục chính2.100.000
MBQH - Đường nội bộ MBQH1.500.000
Từ ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình đến ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân)296.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Quý (cũ) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.05264.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng (thôn 3) đến tiếp giáp ĐH-HH.05 (trạm điện)428.000
Đường nội bộ MBQH2.119.000
MBQH - Đường nội bộ MBQH MBQH MBQH số 105/MBQH-UBND ngày 10/02/20212.100.000
MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 02/5/2019 (MBQH Tây Đại)3.150.000
Đường nội bộ MBQH Khu dân cư MBQH số (thôn Nam Thọ, xã Hoằng Cát)2.119.000
Các tuyến đường còn lại308.000
(MBQH Nam Thọ, Đức Thành) Đường trục chính (Quỳ Xuyên)3.098.000
Đường trục chính (Quỳ Xuyên)2.119.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH MBQH số 88/MBQH-UBND ngày 01/12/20201.630.000
Đường khu tái định cư Quốc lộ 1A (tiểu dự án 2) thôn Hà Nội (từ giáp đường Quốc lộ 1A đến ông Trọng Kim)514.000
MBQH số - Đường trục chính (Quỳ Xuyên)3.098.000
Đường trục chính5.472.000
MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 02/10/2020 MBQH số - Đường trục chính (Quỳ Xuyên)3.098.000
Đường nội bộ MBQH MBQH Lương Quán số 86/MBQH-UBND ngày 01/12/20202.925.000
Đường nội bộ MBQH MBQH số 49/MBQH-UBND ngày 21/6/2021 (MBQH Đoài thôn)3.639.000
Đường khu dân cư thôn Nam Bình năm 2017440.000
MBQH số - Đường trục chính (Bút Trinh)2.282.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH MBQH kèm theo Quyết định số 2946/QĐ-UBND ngày 24/7/20242.119.000
MBQH - Đường trục chính (đường Quỳ - Xuyên)3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát cũ đến hết địa phận xã Hoằng Xuyên cũ (tiếp giáp Quốc lộ 10)7.500.000
ĐH-HH.08 (Sơn - Trinh) Từ giáp ĐT.509 đến giáp ĐH.HH-052.500.000
Đoạn cải tuyến đường huyện ĐH-HH.08 ĐH-HH.09 (Kim-Trinh-Sơn)4.500.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh đến giáp Ngã tư đường ĐH.HH-14 (Quỳ - Xuyên)5.500.000
Quốc lộ (thuộc Tiểu dự án 2) - thuộc địa phận xã Hoằng Sơn6.000.000
Quốc lộ - thuộc địa phận xã Hoằng Sơn Tỉnh lộ (Nghĩa trang - Chợ Phủ)5.000.000
Quốc lộ - Từ tiếp giáp huyện Hậu Lộc đến hết xã Hoằng Trinh cũ (giáp Hoằng Trung cũ)8.000.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ đến hết địa phận xã Hoằng Cát cũ (tiếp giáp xã Hoằng Xuyên cũ)9.000.000
Từ tiếp giáp ĐH.HH-08 đến giáp xã Hoằng Kim cũ ĐH-HH.14 (Quỳ - Xuyên)3.000.000
Đường Đê tả Lạch Trường Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát cũ đến ngã tư cầu phao cũ2.000.000
Từ tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.14 (Quỳ - Xuyên) đến tiếp giáp đê tả Lạch Trường (ngã ba Bưu điện)6.000.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Trung cũ đến hết địa phận xã Hoằng Sơn cũ (giáp cầu Phủ)5.000.000
Từ ngã tư nhà ông Nên (Bắc Long) đến Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết cũ800.000
Tuyến đường ĐH.HH-382.500.000
Từ Trạm Y tế xã đến Gốc đa (thôn Thượng Đại)1.100.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Quý cũ đến tiếp giáp đường ĐH-HH.051.000.000
Từ Đê Tả Lạch Trường đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình1.500.000
Từ ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình đến ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân)1.200.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.38 đến Đài phát thanh thôn Xuân Sơn1.500.000
Các tuyến đường còn lại900.000
Từ đê tả Lạch Trường đến ngã ba thôn Trung Tiến800.000
Từ ĐH-HH.05 (Bút - Trinh) đến hết địa phận xã Hoằng Trinh cũ (giáp xã Hoằng Kim cũ)2.000.000
Từ Quốc Lộ đến ngã tư thôn Long Xuân3.000.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết tuyến trục chính thôn giáp công sở xã Hoằng Trinh cũ1.500.000
Từ Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết (cũ) đến hết nhà ông Can (thôn Trung Tuyết)750.000
Từ tiếp giáp phường Tào Xuyên (TP Thanh Hóa cũ) đến hết xã Hoằng Cát cũ (đê tả Lạch Trường)2.200.000
Các tuyến đường còn lại700.000
MBQH - Đường trục chính (Quỳ Xuyên)9.500.000
MB - Đường trục chính7.000.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng (thôn 3) đến tiếp giáp ĐH-HH.05 (trạm điện)950.000
Từ ĐH-HH.05 đến ngã ba nhà ông Hùng đi Trạm Y tế xã1.200.000
Đoạn từ Trường THCS Hoằng Xuyên (cơ sở 2) đi Trạm y tế1.200.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.05 qua nhà ông Tuyên (thôn Thần Xuân) đến tiếp giáp Quốc lộ900.000
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Xuyên cũ1.200.000
Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn1.500.000
MB - Đường nội bộ MBQH5.000.000
Từ Cây Xăng đến nhà ông Minh thôn Thanh Bình (Quốc lộ cũ)1.500.000
Các tuyến đường còn lại900.000
Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh thôn Lương Quán, thôn Cần Kiệm, thôn Liêm Chính1.500.000
Từ ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) đến tiếp giáp Đê Tả Lạch Trường800.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH MBQH số 88/MBQH-UBND ngày 01/12/20205.000.000
Các tuyến đường còn lại MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 02/10/2020900.000
Đường trục chính12.159.000
06/11/2024 Đường trục chính (Qùy Xuyên)9.500.000
MBQH - Đường nội bộ MBQH MBQH MBQH số 105/MBQH-UBND ngày 10/02/202116.458.000
24/7/2024 (MBQH Nam Thọ, Đức Thành) Đường trục chính (Qùy Xuyên)9.500.000
Đường nội bộ MBQH MBQH kèm theo Quyết định số 5019/QĐ-UBND ngày6.500.000
Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Xứng) đến giáp kênh Tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình)1.000.000
MBQH số - Đường trục chính (Qùy Xuyên)9.500.000
MBQH - Đường trục chính (đường Qùy - Xuyên)28.923.000
Thôn) Đường trục chính9.500.000
MBQH số - Đường trục chính (Bút Trinh)7.000.000
Đường nội bộ MBQH Khu dân cư MBQH số (thôn Nam Thọ, xã Hoằng Cát)6.500.000
Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Khanh) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Nam Bình)900.000
Từ kênh tiêu Lý Cát qua trường THCS đến tiếp giáp đường ĐH- HH.14 (Qùy - Xuyên)5.000.000
Đường nội bộ MBQH MBQH Lương Quán số 86/MBQH-UBND ngày 01/12/20206.500.000
Đường nội bộ B.4 XÃ HOẰNG CÁT CŨ4.000.000
MBQH - Đường nội bộ MBQH MBQH kèm theo Quyết định số 2414/QĐ-UBND ngày6.500.000
Từ đê Tả Lạch Trường đến hết thôn Hà Nội (thôn Cát Nội cũ)2.000.000
Từ Đê Tả Lạch Trường đến trụ sở UBND xã1.200.000
Đường khu dân cư thôn Nam Bình năm 20171.500.000
10/6/2024 (MBQH Thanh Bình) Đường trục chính MBQH (đường xã)5.000.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH MBQH kèm theo Quyết định số 2946/QĐ-UBND ngày8.249.000
Đường khu tái định cư Quốc lộ 1A (tiểu dự án 2) thôn Hà Nội (từ giáp đường Quốc lộ 1A đến ông Trọng Kim)1.300.000
Đường nội bộ MBQH MBQH số 49/MBQH-UBND ngày 21/6/2021 (MBQH Đoài8.086.000
Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Quế) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình)3.000.000
MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 02/5/2019 (MBQH Tây Đại)7.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (67 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
ĐH-HH.08 (Sơn - Trinh) Từ giáp ĐT.509 đến giáp ĐH.HH-05424.000
Quốc lộ - thuộc địa phận xã Hoằng Sơn Tỉnh lộ (Nghĩa trang - Chợ Phủ)1.391.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh đến giáp Ngã tư đường ĐH.HH-14 (Quỳ- Xuyên)870.000
Quốc lộ (thuộc Tiểu dự án 2) - thuộc địa phận xã Hoằng Sơn1.315.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Xuyên (cũ) (tiếp giáp Quốc lộ 10)489.000
Từ tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.14 (Quỳ - Xuyên) đến tiếp giáp đê tả Lạch Trường (ngã ba Bưu điện)2.609.000
Quốc lộ - Từ tiếp giáp huyện Hậu Lộc đến hết xã Hoằng Trinh (cũ) (giáp Hoằng Trung cũ)1.956.000
Từ tiếp giáp phường Tào Xuyên (TP Thanh Hóa cũ) đến hết xã Hoằng Cát (cũ) (đê tả Lạch Trường)913.000
Đường Đê tả Lạch Trường Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát (cũ) đến ngã tư cầu phao cũ389.000
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Xuyên cũ359.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ đến hết địa phận xã Hoằng Cát (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Xuyên cũ)1.087.000
Từ tiếp giáp ĐH.HH-08 đến giáp xã Hoằng Kim cũ ĐH-HH.14 (Quỳ - Xuyên)1.087.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Trung (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Sơn (cũ) (giáp cầu Phủ)1.304.000
Đoạn cải tuyến đường huyện ĐH-HH.08 ĐH-HH.09 (Kim-Trinh-Sơn)424.000
Tuyến đường ĐH.HH-38 B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ870.000
Từ Đê Tả Lạch Trường đến trụ sở UBND xã408.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết tuyến trục chính thôn giáp công sở xã Hoằng Trinh cũ326.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.05 qua nhà ông Tuyên (thôn Thần Xuân) đến tiếp giáp Quốc lộ413.000
Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Khanh) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Nam Bình)342.000
Các tuyến đường còn lại348.000
Từ ngã tư nhà ông Nên (Bắc Long) đến Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết cũ283.000
MBQH - Đường trục chính (Quỳ Xuyên)3.478.000
Từ Cây Xăng đến nhà ông Minh thôn Thanh Bình (Quốc lộ cũ)489.000
Các tuyến đường còn lại348.000
Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Quế) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình)647.000
MBQH - Đường nội bộ MBQH2.174.000
Từ Đê Tả Lạch Trường đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình389.000
Đoạn từ Trường THCS Hoằng Xuyên (cơ sở 2) đi Trạm y tế516.000
Từ trạm Y tế xã đến Gốc đa (thôn Thượng Đại)550.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.38 đến Đài phát thanh thôn Xuân Sơn380.000
Từ ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) đến tiếp giáp Đê Tả Lạch Trường342.000
Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Xứng) đến giáp kênh Tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình)326.000
Từ ĐH-HH.05 (Bút - Trinh) đến hết địa phận xã Hoằng Trinh (cũ) (giáp xã Hoằng Kim cũ)870.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng (thôn 3) đến tiếp giáp ĐH-HH.05 (trạm điện)475.000
Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn359.000
Từ đê tả Lạch Trường đến ngã ba thôn Trung Tiến367.000
Đường trục chính MBQH (đường xã)1.956.000
Các tuyến đường còn lại245.000
MBQH - Đường trục chính2.800.000
MBQH - Đường nội bộ MBQH2.000.000
Từ ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình đến ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân)329.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Quý (cũ) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.05293.000
Từ đê Tả Lạch Trường đến hết thôn Hà Nội (thôn Cát Nội cũ)435.000
Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh thôn Lương Quán, thôn Cần Kiệm, thôn Liêm Chính489.000
Từ Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết (cũ) đến hết nhà ông Can (thôn Trung Tuyết)247.000
Từ kênh tiêu Lý Cát qua trường THCS đến tiếp giáp đường ĐH- HH.14 (Quỳ - Xuyên)2.174.000
Từ Quốc Lộ đến ngã tư thôn Long Xuân522.000
Đường nội bộ1.522.000
Từ ĐH-HH.05 đến ngã ba nhà ông Hùng đi Trạm Y tế xã600.000
MBQH - Đường nội bộ MBQH MBQH MBQH số 105/MBQH-UBND ngày 10/02/20212.800.000
MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 02/5/2019 (MBQH Tây Đại)3.500.000
Đường nội bộ MBQH Khu dân cư MBQH số (thôn Nam Thọ, xã Hoằng Cát)2.826.000
Đường trục chính6.080.000
(MBQH Nam Thọ, Đức Thành) Đường trục chính (Quỳ Xuyên)4.130.000
Đường khu dân cư thôn Nam Bình năm 2017489.000
Các tuyến đường còn lại342.000
Đường nội bộ MBQH MBQH số 49/MBQH-UBND ngày 21/6/2021 (MBQH Đoài thôn)4.043.000
Đường nội bộ MBQH MBQH Lương Quán số 86/MBQH-UBND ngày 01/12/20203.250.000
MBQH số - Đường trục chính (Quỳ Xuyên)4.130.000
MBQH số - Đường trục chính (Bút Trinh)3.043.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH MBQH kèm theo Quyết định số 2946/QĐ-UBND ngày 24/7/20242.826.000
Đường trục chính (Quỳ Xuyên)2.826.000
MBQH - Đường trục chính (đường Quỳ - Xuyên)4.000.000
Đường khu tái định cư Quốc lộ 1A (tiểu dự án 2) thôn Hà Nội (từ giáp đường Quốc lộ 1A đến ông Trọng Kim)571.000
MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 02/10/2020 MBQH số - Đường trục chính (Quỳ Xuyên)4.130.000
Đường nội bộ MBQH2.826.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH MBQH số 88/MBQH-UBND ngày 01/12/20202.174.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (5 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH221.000
Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn509.000
Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh thôn Lương Quán, thôn Cần Kiệm, thôn Liêm Chính509.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết tuyến trục chính thôn giáp công sở xã Hoằng Trinh cũ1.000
B.4 XÃ HOẰNG CÁT CŨ222.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.