Bảng giá đất Xã Lưu Vệ, Thanh Hóa từ 01/01/2026

424 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lưu Vệ15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp địa phận xã Quảng Tân cũ đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (130 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Lê Thế Bùi đi MBQH1.630.000
Đường Cao Xuân Thăng2.717.000
- Từ Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Yên3.261.000
Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MBQH1.630.000
Tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô BT3:11 đến lô BT3:153.600.000
Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Tân cũ6.521.000
LKA:42 đến lô LKA:44; Từ lô LKC:20 đến LKC:22; Từ lô LKB:40 đến lô LKB:45; Từ lô LKC:34 đến LKC:38; Từ lô LKD:29 đến lô2.550.000
Đường Bùi Sỹ Lâm4.348.000
Đường Vũ Phi Trừ4.076.000
Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ MBQH số thị trấn (cũ) đến giáp MBQH số4.348.000
Từ đầu cống Tân Phong đến hết địa phận thị trấn cũ3.261.000
Các lô bám đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Tân Định4.500.000
Đường Phạm Tiến Năng4.076.000
Ven các đường còn lại khu trung tâm văn hóa2.717.000
Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ giáp đường Thanh Niên tới giáp MBQH số thị trấn cũ4.348.000
Từ đường Quốc lộ 1A đến đầu cống Tân Phong4.348.000
Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô CLLK06:02 đến lô CLLK06:08; Từ lô CLLK03:15 đến lô CLLK03:18.3.000.000
Đoạn từ giáp thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ3.804.000
Đường Lê Hồng Thịnh2.717.000
Các lô bám tuyến đường Thanh Niên kéo dài2.907.000
Từ lô LKB:27 đến LKB:34; Từ lô LKB:46 đến LKB:51; Từ lô2.400.000
LKA:49; Từ lô LKB:01 đến LKB:09; Từ lô LKB:19 đến LKB:26; Từ lô LKB:35 đến LKB:39; Từ lô LKC:12 đến LKC:19; Từ lô2.490.000
Đường Đa Lộc2.174.000
Đường Lê Thế Bùi: Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũ2.717.000
Từ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương(cũ5.978.000
Đường Nguyễn Bá Ngọc4.076.000
- Từ đường Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn cũ1.902.000
Đường Đắc Thọ2.174.000
Các lô bám tuyến đường từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong2.856.000
Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ (đoạn từ giáp quốc lộ 1A tới hết MBQH số xã Quảng Tân cũ)3.300.000
(điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: CLLK:1 lô 1, lô 2, lô 4; TĐC:1 lô 1; TĐC:2 lô 2, lô 3, lô 4;2.670.000
Đường Đông - Định - Đức: Từ đường Thanh Niên (Quảng Đức) đến giáp địa phận xã Quảng Định1.712.000
Đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn Phú Đa1.223.000
Đường từ nhà ông Hạnh (Tổ dân phố Tân Hưng) đến nối đường Tân Định (hộ ông Toàn Tổ dân phố Tân Hưng)1.200.000
đồ số đến thửa đất 499, tờ bản đồ số và đến hết thửa 527, tờ750.000
Phố Mai Xuân Điểm1.500.000
Các tuyến đường MBQH m: Từ lô LKA:01, tờ bản đồ số đến LKA:12, tờ bản đồ số 5; Lô LKE:01; lô LKE:02, tờ bản đồ số 5.2.460.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 27/3/2017 thị trấn Quảng Xương1.500.000
Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong đến đường từ đường Thanh978.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 05/4/2017 thị trấn Quảng Xương1.500.000
Phố Đinh Văn Liên1.200.000
Đường Đỗ Đức Mậu1.050.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 26/4/2018 thị trấn Quảng Xương1.500.000
Đường từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong1.223.000
Đường qua Nhà văn hóa thôn Tiền Thịnh (đoạn từ đường Thanh Niên đến giáp địa phận xã Quảng Định)978.000
Đường trục xóm Thắng thôn Hà Trung, đoạn Từ MBQH 3209 đến hết nhà ông Phạm Công Miên (thửa đất 410, tờ bản đồ số 15)750.000
Phố Lê Văn Hiểu1.200.000
Đường kênh Định Ninh (đoạn từ đường Thanh Niên đến ngã ba trước Nhà văn hóa (cũ) thôn Thần Cốc)978.000
Đường Lê Quang Liệu1.800.000
Các tuyến đường MBQH m: Từ lô LKD:18, tờ bản đồ số đến LKD:26, tờ bản đồ số2.160.000
MBQH số 28/XD-UB ngày 29/11/2006 thị trấn Quảng Xương (Từ lô đến lô 48)1.500.000
Phố Đỗ Xuân Diễn1.050.000
LKB:24, tờ bản đồ số 5; Từ lô LKC:24, tờ bản đồ số đến LKC:46,2.285.000
- Từ lô đến lô900.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 15/3/2016 thị trấn Quảng Xương1.500.000
Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ (đoạn từ giáp MBQH số xã Quảng Tân(cũ đi về phía Tây tới hết thị trấn Tân Phong cũ)2.907.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 16/3/2015 thị trấn Quảng Xương1.500.000
Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận Thị trấn Tân Phong (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Đức (cũ)1.956.000
(Điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm3.204.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 09/01/2015 thị trấn Quảng Xương1.500.000
Từ thửa 988, tờ bản đồ số đường Thanh Niên quán xe máy đến sau nhà thửa 188, tờ bản đồ số sau Nhà văn hóa thôn Quang Tiền600.000
Từ Quốc lộ 1A đi đến hết làng Xuân Uyên1.304.000
Tuyến đường xóm Trung từ thửa đất đến thửa đất tờ bản đồ số675.000
Đường từ ngõ Tuấn Minh đường nhựa đên thửa 284, tờ bản đồ số600.000
Từ nhà Lê Văn Hoa qua Ninh kim đến Sân bóng Phú Đa600.000
Tuyến đường từ cầu sông Định Ninh chỗ Nhà văn hoá xóm Cao thôn Thần Cốc đến thửa đất 510, tờ bản đồ số900.000
Từ Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Bái Vàng1.630.000
Từ Quốc lộ 1A đến đầu làng Ước Ngoại1.304.000
Tuyến đường nối từ đường Đông Định Đức đến hết nhà ông Chiến MBQH khu dân cư thôn Hà Trung (kèm theo Quyết định số900.000
- Từ đường Trần Nhật Duật đến đường Hoàng Quốc Thực1.350.000
Tuyến đường từ thửa đất tờ số đến sông Kênh Định Ninh.900.000
Từ thửa 1241 tờ gần đường nhựa đến hết nhà Hải Chính thửa 168, tờ bản đồ số600.000
Tuyến đường cuối xóm Cao từ thửa đất đến thửa đất 220, tờ bản đồ số675.000
Từ nhà Thu Hoa thửa 1023 đến nhà ông Luận thửa 1520600.000
Các đường trong xã Từ Quốc lộ 1A (Cống Dể) đi đến nhà ông Trung làng Mới1.359.000
Phố Lê Văn Hiểu - Từ đường Thanh Niên đến Nghĩa trang Tổ dân phố Chính Trung2.250.000
Đường trục xóm Sơn thôn Thần Cốc (đoạn từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đến Ngã tư vào nhà ông Hùng thửa 166, tờ bản đồ số 9)600.000
Từ lô MBQH thôn Tiền Thịnh kèm theo QĐ 3281 đi theo đường phía Bắc làng giáp với Quảng Định đến thửa 46, tờ bản đồ số900.000
- Từ lô CL:01 đến lô CL:541.350.000
Đường Lê Thế Bùi: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ)2.609.000
Tuyến đường từ nhà anh Quyền thửa qua đến thửa đến thửa 789, tờ bản đồ số1.125.000
Tuyến dọc bên kênh B28 (từ thửa tờ bản đồ số đến hết thửa tờ bản đồ số 7)600.000
Tuyến đường từ đường Thanh Niên đến thửa đất 270, tờ bản đồ số900.000
Đường từ giáp Nhà văn hóa thôn Bái Vàng đến đường qua thôn Thanh Trung1.500.000
Đường trục qua Nhà văn hóa thôn An Toàn (đoạn từ cổng làng đến thửa đất 42, tờ bản đồ số 7)750.000
Phố Nguyễn Hùng Lễ - Từ công sở thị trấn Tân Phong đến đường Hoàng Quốc Thực Phố Trương Thị Dư1.350.000
Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ3.261.000
Tuyến đường xóm Cao từ thửa đất đến thửa đất tờ số 9.675.000
Tường đường ngang xóm Thanh từ nhà Hồng Quyền thanh Niên đi nhà Hoan600.000
Đường trục Nhà văn hóa thôn Phú Đa (đoạn từ cổng làng đến tuyến đường nhựa đi thôn Phú Đa)750.000
Từ Hợp tác xã qua trạm biến áp số đến hết thửa 137, tờ bản đồ số thôn Hà Trung600.000
Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu1.087.000
Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong đến hết địa phận Quảng Tân cũ1.467.000
Đường bờ bắc kênh Bắc: Từ đường Đông - Định - Đức đến giáp phường Quảng Phú1.125.000
Đoạn đường từ đường Tân Định Cát (MBQH 16/UB-TNMT ngày 23/8/2010) đến Nhà văn hóa Trung Đình750.000
Đường Đông - Định - Đức: Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Định cũ2.446.000
Từ Quốc lộ 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài1.087.000
Đoạn đường từ đường Đông Định Đức đến nhà ông Cao thôn Thượng Đình750.000
Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân cũ)3.261.000
Tuyến đường từ Nhà ông Tuyển đến mương tiêu bà Giành thôn Định Thanh600.000
Từ Quốc lộ 1A từ đội thuế đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú1.087.000
Từ Quốc lộ 1A từ hộ ông Minh Xê đến hết địa phận thôn Dục Tú1.087.000
Đường Phạm Tiến Năng kéo dài1.956.000
Đoạn đường từ đường Đông Định Đức - Kênh Bắc thôn Trung Đình900.000
Từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong (trừ MBQH số ngày 12/10/20216)2.174.000
Đoạn đường từ nhà ông Sánh đến nhà ông Bằng đường Đông Định Đức thôn Trung Đình600.000
Đường Ba Voi đi Sầm Sơn (đoạn qua địa phận xã Lưu Vệ)2.935.000
Các đường nhánh khu MBQH Hải Hà4.000.000
Từ cổng chào thôn Phú Thọ đến hết địa phận thôn Phú Thọ1.087.000
Từ Quốc lộ 1A đi vào UBND xã (cũ) đến hết thôn Tân Tiền1.087.000
Ven đường từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Dục Tú (đến kênh 24)1.087.000
Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân (cũ) đến đường Tân Định (trừ MBQH 23)3.261.000
Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ đến kênh Tân Phong (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu1.174.000
Từ Quốc lộ 1A từ hộ bà Cúc Mừng đến hết địa phận thôn Dục Tú1.087.000
Đường Bùi Sỹ Lâm4.348.000
Các đường nhánh khu MBQH1.739.000
Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MBQB Đông Á từ hộ ông Tùng Trang đến nối đường cột số2.174.000
Đoạn Quốc lộ 1A Tượng Đài liệt sỹ xã Quảng Tân đến hết thôn Tân Hưng (hộ ông Nhu)1.359.000
Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong đến hết thôn Bái Trúc1.141.000
Các đường nhánh khu MBQH 80, MBQH4.000.000
Đường từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng1.196.000
Đường từ đường Tân Định Cát (Nhà ông Trung) đến nhà ông Long thôn Định Thanh600.000
Đường Tân Định Cát (đoạn qua địa phận xã Quảng Định cũ)1.467.000
Đường từ đường Tân Định Cát - Kênh Bắc thôn Định Thanh1.050.000
Đường từ đường huyện đội (hộ ông Duy) đến nối đường Tân Định1.902.000
Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) đến nối đường Tân Định1.630.000
Tuyến đường đồng Ré từ kênh Bắc thôn Thượng Đình đi đường Thuyền600.000
Đường từ Hộc Đá Bia đến giáp xã Quảng Đức (cũ) thôn Tiên Vệ600.000
Từ đường Ba Voi Sầm Sơn đến nhà ông Năm thôn Định Thanh.900.000
MBQH kèm theo Quyết định số 3740/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 khu dân cư mới Đồng Bái Cương4.545.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (130 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ giáp thị trấn Quảng Xương cũ đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ10.000.000
Từ giáp địa phận xã Quảng Tân cũ đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũ15.000.000
Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Tân cũ15.000.000
Từ đường Quốc lộ 1A đến đầu cống Tân Phong11.000.000
Ven các đường còn lại khu trung tâm văn hóa8.000.000
Các lô bám tuyến đường Thanh Niên kéo dài9.690.000
LKB:18; từ lô LKB:27 đến LKB:34; từ lô LKB:46 đến LKB:51; từ8.000.000
Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MBQH5.000.000
Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ MBQH số thị trấn cũ đến giáp MBQH số15.000.000
Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ giáp đường Thanh Niên tới giáp MBQH số thị trấn cũ12.000.000
Đường Đa Lộc6.000.000
Đường Vũ Phi Trừ8.000.000
LKA:49; từ lô LKB:01 đến LKB:09; từ lô LKB:19 đến LKB:26; từ lô LKB:35 đến LKB:39; từ lô LKC:12 đến LKC:19; từ lô LKC:398.300.000
Đường Lê Thế Bùi: Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũ7.000.000
Từ đầu cống Tân Phong đến hết địa phận thị trấn cũ9.000.000
LKA:42 đến lô LKA:44; từ lô LKC:20 đến LKC:22; từ lô LKB:40 đến lô LKB:45; từ lô LKC:34 đến LKC:38; từ lô LKD:29 đến lô8.500.000
- Từ đường Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn cũ5.000.000
- Từ Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Yên7.000.000
Đường Đắc Thọ5.000.000
Đường Lê Thế Bùi đi MBQH5.000.000
Đường Cao Xuân Thăng8.000.000
Đường Nguyễn Bá Ngọc9.000.000
Đường Phạm Tiến Năng12.000.000
Đường Bùi Sỹ Lâm10.000.000
Đường Lê Hồng Thịnh9.000.000
Tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô BT3:11 đến lô BT3:1512.000.000
Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ (đoạn từ giáp MBQH số xã Quảng Tân(cũ đi về phía Tây tới hết thị trấn Tân Phong cũ)9.690.000
Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô LKA:01, tờ bản đồ số đến LKA:12, tờ bản đồ số 5; Lô LKE:01; lô LKE:02, tờ bản đồ số 5.8.200.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 05/4/2017 thị trấn Quảng Xương5.000.000
Các lô bám đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Tân Định15.000.000
Đường Đỗ Đức Mậu3.500.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 26/4/2018 thị trấn Quảng Xương5.000.000
Phố Mai Xuân Điểm5.000.000
Phố Đinh Văn Liên4.000.000
Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô CLLK06:02 đến lô CLLK06:08; từ lô CLLK03:15 đến lô CLLK03:18.10.000.000
LKB:24, tờ bản đồ số 5; từ lô LKC:24, tờ bản đồ số đến LKC:46, tờ bản đồ số7.616.000
Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ (đoạn từ giáp Quốc lộ 1A tới hết MBQH số xã Quảng Tân cũ)11.000.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 27/3/2017 thị trấn Quảng Xương5.000.000
Phố Lê Văn Hiểu4.000.000
Đường từ nhà ông Hạnh (Tổ dân phố Tân Hưng) đến nối đường Tân Định (hộ ông Toàn Tổ dân phố Tân Hưng)4.000.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 15/3/2016 thị trấn Quảng Xương5.000.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 09/01/2015 thị trấn Quảng Xương5.000.000
Đường Lê Quang Liệu6.000.000
Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô LKD:18, tờ bản đồ số đến LKD:26, tờ bản đồ số7.200.000
MBQH số 28/XD-UB ngày 29/11/2006 thị trấn Quảng Xương (Từ lô đến lô 48)5.000.000
Phố Đỗ Xuân Diễn3.500.000
Các lô bám tuyến đường từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong9.520.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 16/3/2015 thị trấn Quảng Xương5.000.000
Từ nhà Thu Hoa thửa 1023 đến nhà ông Luận thửa 15202.000.000
Đường qua Nhà văn hóa thôn Tiền Thịnh (đoạn từ đường Thanh Niên đến giáp địa phận xã Quảng Định)3.000.000
Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong đến đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn Phú Đa)3.600.000
Từ nhà Lê Văn Hoa qua Ninh kim đến Sân bóng Phú Đa2.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5800/QĐ-UBND ngày 8/12/2022 (Điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: TĐC:1 lô 2; TĐC:2 lô 1.10.680.000
Tuyến dọc bên kênh B28 (từ thửa tờ bản đồ số đến hết thửa tờ bản đồ số 7)2.000.000
- Từ lô đến lô3.000.000
Đường từ ngõ Tuấn Minh đường nhựa đên thửa 284, tờ bản đồ số2.000.000
Đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn Phú Đa3.500.000
Từ thửa 1241 tờ gần đường nhựa đến hết nhà Hải Chính thửa 168, tờ bản đồ số2.000.000
bản đồ số đến thửa đất 499, tờ bản đồ số và đến hết thửa 527, tờ bản đồ số 12)2.500.000
8/12/2022 (điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: CLLK:1 lô 1, lô 2, lô 4; TĐC:1 lô 1;8.900.000
Đường trục Nhà văn hóa thôn Phú Đa (đoạn từ cổng làng đến tuyến đường nhựa đi thôn Phú Đa)2.500.000
Đường Đông - Định - Đức: Từ đường Thanh Niên (Quảng Đức) đến giáp địa phận xã Quảng Định5.000.000
Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận Thị trấn Tân Phong cũ đến hết địa phận xã Quảng Đức cũ9.000.000
Đường kênh Định Ninh (đoạn từ đường Thanh Niên đến ngã ba trước Nhà văn hóa cũ thôn Thần Cốc)3.500.000
Tường đường ngang xóm Thanh từ nhà Hồng Quyền thanh Niên đi nhà Hoan2.000.000
Đường trục qua Nhà văn hóa thôn An Toàn (đoạn từ cổng làng đến thửa đất 42, tờ bản đồ số 7)2.500.000
Đường từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong3.500.000
Đường trục xóm Thắng thôn Hà Trung, đoạn Từ MBQH 3209 đến hết nhà ông Phạm Công Miên (thửa đất 410, tờ bản đồ số 15)2.500.000
Tuyến đường nối từ đường Đông Định Đức đến hết nhà ông Chiến3.000.000
Tuyến đường từ đường Thanh Niên đến thửa đất 270, tờ bản đồ số2.000.000
Đường từ giáp Nhà văn hóa thôn Bái Vàng đến đường qua thôn Thanh Trung5.000.000
Tuyến đường xóm Cao từ thửa đất đến thửa đất tờ số 9.1.500.000
Tuyến đường từ nhà anh Quyền thửa qua đến thửa đến thửa 789, tờ bản đồ số2.500.000
Đường Lê Thế Bùi: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương cũ đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ6.000.000
Từ Hợp tác xã qua trạm biến áp số đến hết thửa 137, tờ bản đồ số thôn Hà Trung2.000.000
Tuyến đường xóm Trung từ thửa đất đến thửa đất tờ bản đồ số1.500.000
- Từ đường Thanh Niên đến Nghĩa trang Tổ dân phố Chính Trung5.000.000
Đường trục xóm Sơn thôn Thần Cốc (đoạn từ Nhà văn hóa thôn cũ đến Ngã tư vào nhà ông Hùng thửa 166, tờ bản đồ số 9)2.000.000
Từ Quốc lộ 1A đi đến hết làng Xuân Uyên3.000.000
Từ thửa 988, tờ bản đồ số đường Thanh Niên quán xe máy đến sau nhà thửa 188, tờ bản đồ số sau Nhà văn hóa thôn Quang Tiền2.000.000
Từ lô MBQH thôn Tiền Thịnh kèm theo QĐ 3281 đi theo đường phía Bắc làng giáp với Quảng Định đến thửa 46, tờ bản đồ số3.000.000
Từ Quốc lộ 1A (cống Dể) đi đến nhà ông Trung làng Mới3.500.000
- Từ lô CL:01 đến lô CL:544.720.000
Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương cũ đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ7.000.000
Từ Quốc lộ 1A đến đầu làng Ước Ngoại3.000.000
Tuyến đường cuối xóm Cao từ thửa đất đến thửa đất 220, tờ bản đồ số1.500.000
Từ Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Bái Vàng7.000.000
Tuyến đường từ cầu sông Định Ninh chỗ Nhà văn hoá xóm Cao thôn Thần Cốc đến thửa đất 510, tờ bản đồ số2.000.000
Tuyến đường từ thửa đất tờ số đến sông Kênh Định Ninh.2.000.000
Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ đến kênh Tân Phong (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu3.500.000
- Từ công sở thị trấn Tân Phong đến đường Hoàng Quốc Thực3.000.000
Ven đường từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Dục Tú (đến kênh 24)3.500.000
Từ Quốc lộ 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài3.500.000
Đoạn Quốc lộ 1A Tượng Đài liệt sỹ xã Quảng Tân đến hết thôn Tân Hưng (hộ ông Nhu)3.500.000
Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân cũ đến đường Tân Định (trừ MBQH 23)10.000.000
Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu4.000.000
Từ cổng chào thôn Phú Thọ đến hết địa phận thôn Phú Thọ3.500.000
Từ Quốc lộ 1A đi vào UBND xã cũ đến hết thôn Tân Tiền4.000.000
- Từ đường Trần Nhật Duật đến đường Hoàng Quốc Thực3.000.000
Đường từ đường huyện đội (hộ ông Duy) đến nối đường Tân Định4.500.000
Từ Quốc lộ 1A từ hộ ông Minh Xê đến hết địa phận thôn Dục Tú3.500.000
Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong đến hết thôn Bái Trúc3.000.000
Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong đến hết địa phận Quảng Tân cũ6.000.000
Đường từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng3.500.000
Từ Quốc lộ 1A từ hộ bà Cúc Mừng đến hết địa phận thôn Dục Tú3.500.000
Các đường nhánh khu MBQH 80, MBQH8.000.000
Từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong (trừ MBQH số ngày 12/10/20216)8.000.000
Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MBQB Đông Á từ hộ ông Tùng Trang đến nối đường cột số5.000.000
Các đường nhánh khu MBQH6.000.000
Các đường nhánh khu MBQH Hải Hà8.000.000
Từ Quốc lộ 1A từ đội thuế đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú3.500.000
Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) đến nối đường Tân Định4.500.000
MBQH kèm theo Quyết định số 3740/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 khu dân cư mới Đồng Bái Cương10.100.000
Đường Ba Voi đi Sầm Sơn (đoạn qua địa phận xã Lưu Vệ)13.000.000
Đường Tân Định Cát (đoạn qua địa phận xã Quảng Định cũ)9.000.000
Đoạn đường từ nhà ông Sánh đến nhà ông Bằng đường Đông Định Đức thôn Trung Đình2.000.000
Đường Phạm Tiến Năng kéo dài10.000.000
Đường từ đường Tân Định Cát - Kênh Bắc thôn Định Thanh3.500.000
Tuyến đường đồng Ré từ kênh Bắc thôn Thượng Đình đi đường Thuyền2.000.000
Đoạn đường từ đường Đông Định Đức - Kênh Bắc thôn Trung Đình3.000.000
Đường từ đường Tân Định Cát (Nhà ông Trung) đến nhà ông Long thôn Định Thanh2.000.000
Từ đường Ba Voi Sầm Sơn đến nhà ông Năm thôn Định Thanh.2.000.000
Đường bờ bắc kênh Bắc: Từ đường Đông - Định - Đức đến giáp phường Quảng Phú3.000.000
Tuyến đường từ Nhà ông Tuyển đến mương tiêu bà Giành thôn Định Thanh2.000.000
Đoạn đường từ đường Đông Định Đức đến nhà ông Cao thôn Thượng Đình2.500.000
Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân cũ)7.000.000
Đường Bùi Sỹ Lâm10.000.000
Đường từ Hộc Đá Bia đến giáp xã Quảng Đức cũ thôn Tiên Vệ2.000.000
Đường Đông - Định - Đức: Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Định cũ6.000.000
Đoạn đường từ đường Tân Định Cát (MBQH 16/UB-TNMT ngày 23/8/2010) đến Nhà văn hóa Trung Đình2.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (130 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương(cũ7.174.000
LKA:42 đến lô LKA:44; Từ lô LKC:20 đến LKC:22; Từ lô LKB:40 đến lô LKB:45; Từ lô LKC:34 đến LKC:38; Từ lô LKD:29 đến lô3.400.000
Đường Lê Hồng Thịnh3.261.000
Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ giáp đường Thanh Niên tới giáp MBQH số thị trấn cũ5.217.000
Đường Nguyễn Bá Ngọc4.891.000
Đường Bùi Sỹ Lâm5.217.000
Đường Lê Thế Bùi: Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũ3.261.000
Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Tân cũ7.826.000
Tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô BT3:11 đến lô BT3:154.800.000
Đường Phạm Tiến Năng4.891.000
Đường Đắc Thọ2.609.000
Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô CLLK06:02 đến lô CLLK06:08; Từ lô CLLK03:15 đến lô CLLK03:18.4.000.000
Đường Lê Thế Bùi đi MBQH1.956.000
Đường Cao Xuân Thăng3.261.000
Từ đầu cống Tân Phong đến hết địa phận thị trấn cũ3.913.000
Các lô bám tuyến đường Thanh Niên kéo dài3.876.000
Đường Vũ Phi Trừ4.891.000
Đoạn từ giáp thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ4.565.000
Các lô bám tuyến đường từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong3.808.000
Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ MBQH số thị trấn (cũ) đến giáp MBQH số5.217.000
Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MBQH1.956.000
Các lô bám đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Tân Định6.000.000
Ven các đường còn lại khu trung tâm văn hóa3.261.000
Đường Đa Lộc2.609.000
Từ đường Quốc lộ 1A đến đầu cống Tân Phong5.217.000
LKA:49; Từ lô LKB:01 đến LKB:09; Từ lô LKB:19 đến LKB:26; Từ lô LKB:35 đến LKB:39; Từ lô LKC:12 đến LKC:19; Từ lô3.320.000
- Từ Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Yên3.913.000
- Từ đường Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn cũ2.282.000
Từ lô LKB:27 đến LKB:34; Từ lô LKB:46 đến LKB:51; Từ lô3.200.000
Đường qua Nhà văn hóa thôn Tiền Thịnh (đoạn từ đường Thanh Niên đến giáp địa phận xã Quảng Định)1.087.000
MBQH số 28/XD-UB ngày 29/11/2006 thị trấn Quảng Xương (Từ lô đến lô 48)2.000.000
Đường kênh Định Ninh (đoạn từ đường Thanh Niên đến ngã ba trước Nhà văn hóa (cũ) thôn Thần Cốc)1.087.000
Phố Đinh Văn Liên1.600.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 05/4/2017 thị trấn Quảng Xương2.000.000
Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận Thị trấn Tân Phong (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Đức (cũ)2.174.000
Đường trục xóm Thắng thôn Hà Trung, đoạn Từ MBQH 3209 đến hết nhà ông Phạm Công Miên (thửa đất 410, tờ bản đồ số 15)1.000.000
Đường Lê Quang Liệu2.400.000
Phố Đỗ Xuân Diễn1.400.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 27/3/2017 thị trấn Quảng Xương2.000.000
Đường Đỗ Đức Mậu1.400.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 26/4/2018 thị trấn Quảng Xương2.000.000
Đường từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong1.359.000
LKB:24, tờ bản đồ số 5; Từ lô LKC:24, tờ bản đồ số đến LKC:46,3.046.000
Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ (đoạn từ giáp MBQH số xã Quảng Tân(cũ đi về phía Tây tới hết thị trấn Tân Phong cũ)3.876.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 16/3/2015 thị trấn Quảng Xương2.000.000
(Điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm4.272.000
Đường Đông - Định - Đức: Từ đường Thanh Niên (Quảng Đức) đến giáp địa phận xã Quảng Định1.902.000
Đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn Phú Đa1.359.000
Phố Mai Xuân Điểm2.000.000
Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong đến đường từ đường Thanh1.087.000
Các tuyến đường MBQH m: Từ lô LKA:01, tờ bản đồ số đến LKA:12, tờ bản đồ số 5; Lô LKE:01; lô LKE:02, tờ bản đồ số 5.3.280.000
Đường từ nhà ông Hạnh (Tổ dân phố Tân Hưng) đến nối đường Tân Định (hộ ông Toàn Tổ dân phố Tân Hưng)1.600.000
Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ (đoạn từ giáp quốc lộ 1A tới hết MBQH số xã Quảng Tân cũ)4.400.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 09/01/2015 thị trấn Quảng Xương2.000.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 15/3/2016 thị trấn Quảng Xương2.000.000
- Từ lô đến lô1.200.000
Các tuyến đường MBQH m: Từ lô LKD:18, tờ bản đồ số đến LKD:26, tờ bản đồ số2.880.000
Phố Lê Văn Hiểu1.600.000
đồ số đến thửa đất 499, tờ bản đồ số và đến hết thửa 527, tờ1.000.000
(điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: CLLK:1 lô 1, lô 2, lô 4; TĐC:1 lô 1; TĐC:2 lô 2, lô 3, lô 4;3.560.000
Tuyến đường từ nhà anh Quyền thửa qua đến thửa đến thửa 789, tờ bản đồ số1.250.000
Tuyến đường xóm Cao từ thửa đất đến thửa đất tờ số 9.750.000
Từ Hợp tác xã qua trạm biến áp số đến hết thửa 137, tờ bản đồ số thôn Hà Trung800.000
Đường từ giáp Nhà văn hóa thôn Bái Vàng đến đường qua thôn Thanh Trung1.800.000
Đường Lê Thế Bùi: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ)3.130.000
Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ3.913.000
Đường từ ngõ Tuấn Minh đường nhựa đên thửa 284, tờ bản đồ số800.000
- Từ lô CL:01 đến lô CL:541.800.000
- Từ đường Trần Nhật Duật đến đường Hoàng Quốc Thực1.500.000
Từ thửa 988, tờ bản đồ số đường Thanh Niên quán xe máy đến sau nhà thửa 188, tờ bản đồ số sau Nhà văn hóa thôn Quang Tiền800.000
Các đường trong xã Từ Quốc lộ 1A (Cống Dể) đi đến nhà ông Trung làng Mới1.630.000
Từ nhà Thu Hoa thửa 1023 đến nhà ông Luận thửa 1520800.000
Từ lô MBQH thôn Tiền Thịnh kèm theo QĐ 3281 đi theo đường phía Bắc làng giáp với Quảng Định đến thửa 46, tờ bản đồ số1.200.000
Tuyến đường cuối xóm Cao từ thửa đất đến thửa đất 220, tờ bản đồ số750.000
Từ thửa 1241 tờ gần đường nhựa đến hết nhà Hải Chính thửa 168, tờ bản đồ số800.000
Tuyến đường từ thửa đất tờ số đến sông Kênh Định Ninh.1.000.000
Tuyến đường xóm Trung từ thửa đất đến thửa đất tờ bản đồ số750.000
Tường đường ngang xóm Thanh từ nhà Hồng Quyền thanh Niên đi nhà Hoan800.000
Đường trục Nhà văn hóa thôn Phú Đa (đoạn từ cổng làng đến tuyến đường nhựa đi thôn Phú Đa)1.000.000
Đường trục xóm Sơn thôn Thần Cốc (đoạn từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đến Ngã tư vào nhà ông Hùng thửa 166, tờ bản đồ số 9)800.000
Phố Nguyễn Hùng Lễ - Từ công sở thị trấn Tân Phong đến đường Hoàng Quốc Thực Phố Trương Thị Dư1.500.000
Phố Lê Văn Hiểu - Từ đường Thanh Niên đến Nghĩa trang Tổ dân phố Chính Trung2.500.000
Đường trục qua Nhà văn hóa thôn An Toàn (đoạn từ cổng làng đến thửa đất 42, tờ bản đồ số 7)1.000.000
Tuyến đường nối từ đường Đông Định Đức đến hết nhà ông Chiến MBQH khu dân cư thôn Hà Trung (kèm theo Quyết định số1.200.000
Từ Quốc lộ 1A đến đầu làng Ước Ngoại1.565.000
Từ Quốc lộ 1A đi đến hết làng Xuân Uyên1.565.000
Từ nhà Lê Văn Hoa qua Ninh kim đến Sân bóng Phú Đa800.000
Từ Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Bái Vàng1.956.000
Tuyến đường từ cầu sông Định Ninh chỗ Nhà văn hoá xóm Cao thôn Thần Cốc đến thửa đất 510, tờ bản đồ số1.000.000
Tuyến dọc bên kênh B28 (từ thửa tờ bản đồ số đến hết thửa tờ bản đồ số 7)800.000
Tuyến đường từ đường Thanh Niên đến thửa đất 270, tờ bản đồ số1.000.000
Từ Quốc lộ 1A từ hộ ông Minh Xê đến hết địa phận thôn Dục Tú1.304.000
Từ Quốc lộ 1A từ đội thuế đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú1.304.000
Tuyến đường từ Nhà ông Tuyển đến mương tiêu bà Giành thôn Định Thanh800.000
Các đường nhánh khu MBQH2.087.000
Đường Đông - Định - Đức: Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Định cũ2.717.000
Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong đến hết địa phận Quảng Tân cũ1.761.000
Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) đến nối đường Tân Định1.956.000
Đường từ đường Tân Định Cát - Kênh Bắc thôn Định Thanh1.400.000
Đường từ đường Tân Định Cát (Nhà ông Trung) đến nhà ông Long thôn Định Thanh800.000
Đoạn đường từ đường Đông Định Đức - Kênh Bắc thôn Trung Đình1.200.000
Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ đến kênh Tân Phong (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu1.409.000
Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong đến hết thôn Bái Trúc1.369.000
Từ cổng chào thôn Phú Thọ đến hết địa phận thôn Phú Thọ1.304.000
Đường bờ bắc kênh Bắc: Từ đường Đông - Định - Đức đến giáp phường Quảng Phú1.250.000
Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu1.304.000
Các đường nhánh khu MBQH Hải Hà4.800.000
Đường từ đường huyện đội (hộ ông Duy) đến nối đường Tân Định2.282.000
Đoạn đường từ đường Tân Định Cát (MBQH 16/UB-TNMT ngày 23/8/2010) đến Nhà văn hóa Trung Đình1.000.000
Từ Quốc lộ 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài1.304.000
Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân cũ)3.913.000
Từ Quốc lộ 1A từ hộ bà Cúc Mừng đến hết địa phận thôn Dục Tú1.304.000
Đoạn đường từ nhà ông Sánh đến nhà ông Bằng đường Đông Định Đức thôn Trung Đình800.000
Đường Ba Voi đi Sầm Sơn (đoạn qua địa phận xã Lưu Vệ)3.261.000
Ven đường từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Dục Tú (đến kênh 24)1.304.000
Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân (cũ) đến đường Tân Định (trừ MBQH 23)3.913.000
Các đường nhánh khu MBQH 80, MBQH4.800.000
Từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong (trừ MBQH số ngày 12/10/20216)2.609.000
Đoạn Quốc lộ 1A Tượng Đài liệt sỹ xã Quảng Tân đến hết thôn Tân Hưng (hộ ông Nhu)1.630.000
Từ Quốc lộ 1A đi vào UBND xã (cũ) đến hết thôn Tân Tiền1.304.000
Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MBQB Đông Á từ hộ ông Tùng Trang đến nối đường cột số2.609.000
Đường từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng1.435.000
Đường Tân Định Cát (đoạn qua địa phận xã Quảng Định cũ)1.630.000
Đường Bùi Sỹ Lâm5.217.000
Đường Phạm Tiến Năng kéo dài2.174.000
Đoạn đường từ đường Đông Định Đức đến nhà ông Cao thôn Thượng Đình1.000.000
Tuyến đường đồng Ré từ kênh Bắc thôn Thượng Đình đi đường Thuyền800.000
Đường từ Hộc Đá Bia đến giáp xã Quảng Đức (cũ) thôn Tiên Vệ800.000
Từ đường Ba Voi Sầm Sơn đến nhà ông Năm thôn Định Thanh.1.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 3740/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 khu dân cư mới Đồng Bái Cương5.050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (8 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ MBQH số thị trấn (cũ) đến giáp MBQH số396.000
1 QUỐC LỘ 1A230.000
vụ dự án Đường Thanh Niên kéo dài đến Quốc lộ45.000
đồ số đến thửa đất 499, tờ bản đồ số và đến hết thửa 527, tờ12.000
CLLK:3 từ lô tới lô14.000
LKB:24, tờ bản đồ số 5; Từ lô LKC:24, tờ bản đồ số đến LKC:46,5.000
Các tuyến đường MBQH m: Từ lô LKA:01, tờ bản đồ số đến LKA:12, tờ bản đồ số 5; Lô LKE:01; lô LKE:02, tờ bản đồ số 5.7.500
Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ (đoạn từ giáp quốc lộ 1A tới hết MBQH số xã Quảng Tân cũ)45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.