Bảng giá đất Xã Lưu Vệ, Thanh Hóa từ 01/01/2026
424 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lưu Vệ là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp địa phận xã Quảng Tân cũ đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (130 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Lê Thế Bùi đi MBQH | 1.630.000 |
| Đường Cao Xuân Thăng | 2.717.000 |
| - Từ Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Yên | 3.261.000 |
| Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MBQH | 1.630.000 |
| Tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô BT3:11 đến lô BT3:15 | 3.600.000 |
| Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Tân cũ | 6.521.000 |
| LKA:42 đến lô LKA:44; Từ lô LKC:20 đến LKC:22; Từ lô LKB:40 đến lô LKB:45; Từ lô LKC:34 đến LKC:38; Từ lô LKD:29 đến lô | 2.550.000 |
| Đường Bùi Sỹ Lâm | 4.348.000 |
| Đường Vũ Phi Trừ | 4.076.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ MBQH số thị trấn (cũ) đến giáp MBQH số | 4.348.000 |
| Từ đầu cống Tân Phong đến hết địa phận thị trấn cũ | 3.261.000 |
| Các lô bám đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Tân Định | 4.500.000 |
| Đường Phạm Tiến Năng | 4.076.000 |
| Ven các đường còn lại khu trung tâm văn hóa | 2.717.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ giáp đường Thanh Niên tới giáp MBQH số thị trấn cũ | 4.348.000 |
| Từ đường Quốc lộ 1A đến đầu cống Tân Phong | 4.348.000 |
| Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô CLLK06:02 đến lô CLLK06:08; Từ lô CLLK03:15 đến lô CLLK03:18. | 3.000.000 |
| Đoạn từ giáp thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ | 3.804.000 |
| Đường Lê Hồng Thịnh | 2.717.000 |
| Các lô bám tuyến đường Thanh Niên kéo dài | 2.907.000 |
| Từ lô LKB:27 đến LKB:34; Từ lô LKB:46 đến LKB:51; Từ lô | 2.400.000 |
| LKA:49; Từ lô LKB:01 đến LKB:09; Từ lô LKB:19 đến LKB:26; Từ lô LKB:35 đến LKB:39; Từ lô LKC:12 đến LKC:19; Từ lô | 2.490.000 |
| Đường Đa Lộc | 2.174.000 |
| Đường Lê Thế Bùi: Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũ | 2.717.000 |
| Từ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương(cũ | 5.978.000 |
| Đường Nguyễn Bá Ngọc | 4.076.000 |
| - Từ đường Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn cũ | 1.902.000 |
| Đường Đắc Thọ | 2.174.000 |
| Các lô bám tuyến đường từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong | 2.856.000 |
| Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ (đoạn từ giáp quốc lộ 1A tới hết MBQH số xã Quảng Tân cũ) | 3.300.000 |
| (điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: CLLK:1 lô 1, lô 2, lô 4; TĐC:1 lô 1; TĐC:2 lô 2, lô 3, lô 4; | 2.670.000 |
| Đường Đông - Định - Đức: Từ đường Thanh Niên (Quảng Đức) đến giáp địa phận xã Quảng Định | 1.712.000 |
| Đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn Phú Đa | 1.223.000 |
| Đường từ nhà ông Hạnh (Tổ dân phố Tân Hưng) đến nối đường Tân Định (hộ ông Toàn Tổ dân phố Tân Hưng) | 1.200.000 |
| đồ số đến thửa đất 499, tờ bản đồ số và đến hết thửa 527, tờ | 750.000 |
| Phố Mai Xuân Điểm | 1.500.000 |
| Các tuyến đường MBQH m: Từ lô LKA:01, tờ bản đồ số đến LKA:12, tờ bản đồ số 5; Lô LKE:01; lô LKE:02, tờ bản đồ số 5. | 2.460.000 |
| MBQH số UB/TN-MT ngày 27/3/2017 thị trấn Quảng Xương | 1.500.000 |
| Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong đến đường từ đường Thanh | 978.000 |
| MBQH số UB/TN-MT ngày 05/4/2017 thị trấn Quảng Xương | 1.500.000 |
| Phố Đinh Văn Liên | 1.200.000 |
| Đường Đỗ Đức Mậu | 1.050.000 |
| MBQH số UB/TN-MT ngày 26/4/2018 thị trấn Quảng Xương | 1.500.000 |
| Đường từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong | 1.223.000 |
| Đường qua Nhà văn hóa thôn Tiền Thịnh (đoạn từ đường Thanh Niên đến giáp địa phận xã Quảng Định) | 978.000 |
| Đường trục xóm Thắng thôn Hà Trung, đoạn Từ MBQH 3209 đến hết nhà ông Phạm Công Miên (thửa đất 410, tờ bản đồ số 15) | 750.000 |
| Phố Lê Văn Hiểu | 1.200.000 |
| Đường kênh Định Ninh (đoạn từ đường Thanh Niên đến ngã ba trước Nhà văn hóa (cũ) thôn Thần Cốc) | 978.000 |
| Đường Lê Quang Liệu | 1.800.000 |
| Các tuyến đường MBQH m: Từ lô LKD:18, tờ bản đồ số đến LKD:26, tờ bản đồ số | 2.160.000 |
| MBQH số 28/XD-UB ngày 29/11/2006 thị trấn Quảng Xương (Từ lô đến lô 48) | 1.500.000 |
| Phố Đỗ Xuân Diễn | 1.050.000 |
| LKB:24, tờ bản đồ số 5; Từ lô LKC:24, tờ bản đồ số đến LKC:46, | 2.285.000 |
| - Từ lô đến lô | 900.000 |
| MBQH số UB/TN-MT ngày 15/3/2016 thị trấn Quảng Xương | 1.500.000 |
| Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ (đoạn từ giáp MBQH số xã Quảng Tân(cũ đi về phía Tây tới hết thị trấn Tân Phong cũ) | 2.907.000 |
| MBQH số UB/TN-MT ngày 16/3/2015 thị trấn Quảng Xương | 1.500.000 |
| Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận Thị trấn Tân Phong (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Đức (cũ) | 1.956.000 |
| (Điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm | 3.204.000 |
| MBQH số UB/TN-MT ngày 09/01/2015 thị trấn Quảng Xương | 1.500.000 |
| Từ thửa 988, tờ bản đồ số đường Thanh Niên quán xe máy đến sau nhà thửa 188, tờ bản đồ số sau Nhà văn hóa thôn Quang Tiền | 600.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đi đến hết làng Xuân Uyên | 1.304.000 |
| Tuyến đường xóm Trung từ thửa đất đến thửa đất tờ bản đồ số | 675.000 |
| Đường từ ngõ Tuấn Minh đường nhựa đên thửa 284, tờ bản đồ số | 600.000 |
| Từ nhà Lê Văn Hoa qua Ninh kim đến Sân bóng Phú Đa | 600.000 |
| Tuyến đường từ cầu sông Định Ninh chỗ Nhà văn hoá xóm Cao thôn Thần Cốc đến thửa đất 510, tờ bản đồ số | 900.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Bái Vàng | 1.630.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến đầu làng Ước Ngoại | 1.304.000 |
| Tuyến đường nối từ đường Đông Định Đức đến hết nhà ông Chiến MBQH khu dân cư thôn Hà Trung (kèm theo Quyết định số | 900.000 |
| - Từ đường Trần Nhật Duật đến đường Hoàng Quốc Thực | 1.350.000 |
| Tuyến đường từ thửa đất tờ số đến sông Kênh Định Ninh. | 900.000 |
| Từ thửa 1241 tờ gần đường nhựa đến hết nhà Hải Chính thửa 168, tờ bản đồ số | 600.000 |
| Tuyến đường cuối xóm Cao từ thửa đất đến thửa đất 220, tờ bản đồ số | 675.000 |
| Từ nhà Thu Hoa thửa 1023 đến nhà ông Luận thửa 1520 | 600.000 |
| Các đường trong xã Từ Quốc lộ 1A (Cống Dể) đi đến nhà ông Trung làng Mới | 1.359.000 |
| Phố Lê Văn Hiểu - Từ đường Thanh Niên đến Nghĩa trang Tổ dân phố Chính Trung | 2.250.000 |
| Đường trục xóm Sơn thôn Thần Cốc (đoạn từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đến Ngã tư vào nhà ông Hùng thửa 166, tờ bản đồ số 9) | 600.000 |
| Từ lô MBQH thôn Tiền Thịnh kèm theo QĐ 3281 đi theo đường phía Bắc làng giáp với Quảng Định đến thửa 46, tờ bản đồ số | 900.000 |
| - Từ lô CL:01 đến lô CL:54 | 1.350.000 |
| Đường Lê Thế Bùi: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ) | 2.609.000 |
| Tuyến đường từ nhà anh Quyền thửa qua đến thửa đến thửa 789, tờ bản đồ số | 1.125.000 |
| Tuyến dọc bên kênh B28 (từ thửa tờ bản đồ số đến hết thửa tờ bản đồ số 7) | 600.000 |
| Tuyến đường từ đường Thanh Niên đến thửa đất 270, tờ bản đồ số | 900.000 |
| Đường từ giáp Nhà văn hóa thôn Bái Vàng đến đường qua thôn Thanh Trung | 1.500.000 |
| Đường trục qua Nhà văn hóa thôn An Toàn (đoạn từ cổng làng đến thửa đất 42, tờ bản đồ số 7) | 750.000 |
| Phố Nguyễn Hùng Lễ - Từ công sở thị trấn Tân Phong đến đường Hoàng Quốc Thực Phố Trương Thị Dư | 1.350.000 |
| Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ | 3.261.000 |
| Tuyến đường xóm Cao từ thửa đất đến thửa đất tờ số 9. | 675.000 |
| Tường đường ngang xóm Thanh từ nhà Hồng Quyền thanh Niên đi nhà Hoan | 600.000 |
| Đường trục Nhà văn hóa thôn Phú Đa (đoạn từ cổng làng đến tuyến đường nhựa đi thôn Phú Đa) | 750.000 |
| Từ Hợp tác xã qua trạm biến áp số đến hết thửa 137, tờ bản đồ số thôn Hà Trung | 600.000 |
| Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu | 1.087.000 |
| Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong đến hết địa phận Quảng Tân cũ | 1.467.000 |
| Đường bờ bắc kênh Bắc: Từ đường Đông - Định - Đức đến giáp phường Quảng Phú | 1.125.000 |
| Đoạn đường từ đường Tân Định Cát (MBQH 16/UB-TNMT ngày 23/8/2010) đến Nhà văn hóa Trung Đình | 750.000 |
| Đường Đông - Định - Đức: Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Định cũ | 2.446.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài | 1.087.000 |
| Đoạn đường từ đường Đông Định Đức đến nhà ông Cao thôn Thượng Đình | 750.000 |
| Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân cũ) | 3.261.000 |
| Tuyến đường từ Nhà ông Tuyển đến mương tiêu bà Giành thôn Định Thanh | 600.000 |
| Từ Quốc lộ 1A từ đội thuế đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú | 1.087.000 |
| Từ Quốc lộ 1A từ hộ ông Minh Xê đến hết địa phận thôn Dục Tú | 1.087.000 |
| Đường Phạm Tiến Năng kéo dài | 1.956.000 |
| Đoạn đường từ đường Đông Định Đức - Kênh Bắc thôn Trung Đình | 900.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong (trừ MBQH số ngày 12/10/20216) | 2.174.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Sánh đến nhà ông Bằng đường Đông Định Đức thôn Trung Đình | 600.000 |
| Đường Ba Voi đi Sầm Sơn (đoạn qua địa phận xã Lưu Vệ) | 2.935.000 |
| Các đường nhánh khu MBQH Hải Hà | 4.000.000 |
| Từ cổng chào thôn Phú Thọ đến hết địa phận thôn Phú Thọ | 1.087.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đi vào UBND xã (cũ) đến hết thôn Tân Tiền | 1.087.000 |
| Ven đường từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Dục Tú (đến kênh 24) | 1.087.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân (cũ) đến đường Tân Định (trừ MBQH 23) | 3.261.000 |
| Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ đến kênh Tân Phong (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu | 1.174.000 |
| Từ Quốc lộ 1A từ hộ bà Cúc Mừng đến hết địa phận thôn Dục Tú | 1.087.000 |
| Đường Bùi Sỹ Lâm | 4.348.000 |
| Các đường nhánh khu MBQH | 1.739.000 |
| Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MBQB Đông Á từ hộ ông Tùng Trang đến nối đường cột số | 2.174.000 |
| Đoạn Quốc lộ 1A Tượng Đài liệt sỹ xã Quảng Tân đến hết thôn Tân Hưng (hộ ông Nhu) | 1.359.000 |
| Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong đến hết thôn Bái Trúc | 1.141.000 |
| Các đường nhánh khu MBQH 80, MBQH | 4.000.000 |
| Đường từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng | 1.196.000 |
| Đường từ đường Tân Định Cát (Nhà ông Trung) đến nhà ông Long thôn Định Thanh | 600.000 |
| Đường Tân Định Cát (đoạn qua địa phận xã Quảng Định cũ) | 1.467.000 |
| Đường từ đường Tân Định Cát - Kênh Bắc thôn Định Thanh | 1.050.000 |
| Đường từ đường huyện đội (hộ ông Duy) đến nối đường Tân Định | 1.902.000 |
| Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) đến nối đường Tân Định | 1.630.000 |
| Tuyến đường đồng Ré từ kênh Bắc thôn Thượng Đình đi đường Thuyền | 600.000 |
| Đường từ Hộc Đá Bia đến giáp xã Quảng Đức (cũ) thôn Tiên Vệ | 600.000 |
| Từ đường Ba Voi Sầm Sơn đến nhà ông Năm thôn Định Thanh. | 900.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3740/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 khu dân cư mới Đồng Bái Cương | 4.545.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (130 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ giáp thị trấn Quảng Xương cũ đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ | 10.000.000 |
| Từ giáp địa phận xã Quảng Tân cũ đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũ | 15.000.000 |
| Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Tân cũ | 15.000.000 |
| Từ đường Quốc lộ 1A đến đầu cống Tân Phong | 11.000.000 |
| Ven các đường còn lại khu trung tâm văn hóa | 8.000.000 |
| Các lô bám tuyến đường Thanh Niên kéo dài | 9.690.000 |
| LKB:18; từ lô LKB:27 đến LKB:34; từ lô LKB:46 đến LKB:51; từ | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MBQH | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ MBQH số thị trấn cũ đến giáp MBQH số | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ giáp đường Thanh Niên tới giáp MBQH số thị trấn cũ | 12.000.000 |
| Đường Đa Lộc | 6.000.000 |
| Đường Vũ Phi Trừ | 8.000.000 |
| LKA:49; từ lô LKB:01 đến LKB:09; từ lô LKB:19 đến LKB:26; từ lô LKB:35 đến LKB:39; từ lô LKC:12 đến LKC:19; từ lô LKC:39 | 8.300.000 |
| Đường Lê Thế Bùi: Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũ | 7.000.000 |
| Từ đầu cống Tân Phong đến hết địa phận thị trấn cũ | 9.000.000 |
| LKA:42 đến lô LKA:44; từ lô LKC:20 đến LKC:22; từ lô LKB:40 đến lô LKB:45; từ lô LKC:34 đến LKC:38; từ lô LKD:29 đến lô | 8.500.000 |
| - Từ đường Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn cũ | 5.000.000 |
| - Từ Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Yên | 7.000.000 |
| Đường Đắc Thọ | 5.000.000 |
| Đường Lê Thế Bùi đi MBQH | 5.000.000 |
| Đường Cao Xuân Thăng | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Bá Ngọc | 9.000.000 |
| Đường Phạm Tiến Năng | 12.000.000 |
| Đường Bùi Sỹ Lâm | 10.000.000 |
| Đường Lê Hồng Thịnh | 9.000.000 |
| Tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô BT3:11 đến lô BT3:15 | 12.000.000 |
| Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ (đoạn từ giáp MBQH số xã Quảng Tân(cũ đi về phía Tây tới hết thị trấn Tân Phong cũ) | 9.690.000 |
| Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô LKA:01, tờ bản đồ số đến LKA:12, tờ bản đồ số 5; Lô LKE:01; lô LKE:02, tờ bản đồ số 5. | 8.200.000 |
| MBQH số UB/TN-MT ngày 05/4/2017 thị trấn Quảng Xương | 5.000.000 |
| Các lô bám đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Tân Định | 15.000.000 |
| Đường Đỗ Đức Mậu | 3.500.000 |
| MBQH số UB/TN-MT ngày 26/4/2018 thị trấn Quảng Xương | 5.000.000 |
| Phố Mai Xuân Điểm | 5.000.000 |
| Phố Đinh Văn Liên | 4.000.000 |
| Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô CLLK06:02 đến lô CLLK06:08; từ lô CLLK03:15 đến lô CLLK03:18. | 10.000.000 |
| LKB:24, tờ bản đồ số 5; từ lô LKC:24, tờ bản đồ số đến LKC:46, tờ bản đồ số | 7.616.000 |
| Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ (đoạn từ giáp Quốc lộ 1A tới hết MBQH số xã Quảng Tân cũ) | 11.000.000 |
| MBQH số UB/TN-MT ngày 27/3/2017 thị trấn Quảng Xương | 5.000.000 |
| Phố Lê Văn Hiểu | 4.000.000 |
| Đường từ nhà ông Hạnh (Tổ dân phố Tân Hưng) đến nối đường Tân Định (hộ ông Toàn Tổ dân phố Tân Hưng) | 4.000.000 |
| MBQH số UB/TN-MT ngày 15/3/2016 thị trấn Quảng Xương | 5.000.000 |
| MBQH số UB/TN-MT ngày 09/01/2015 thị trấn Quảng Xương | 5.000.000 |
| Đường Lê Quang Liệu | 6.000.000 |
| Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô LKD:18, tờ bản đồ số đến LKD:26, tờ bản đồ số | 7.200.000 |
| MBQH số 28/XD-UB ngày 29/11/2006 thị trấn Quảng Xương (Từ lô đến lô 48) | 5.000.000 |
| Phố Đỗ Xuân Diễn | 3.500.000 |
| Các lô bám tuyến đường từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong | 9.520.000 |
| MBQH số UB/TN-MT ngày 16/3/2015 thị trấn Quảng Xương | 5.000.000 |
| Từ nhà Thu Hoa thửa 1023 đến nhà ông Luận thửa 1520 | 2.000.000 |
| Đường qua Nhà văn hóa thôn Tiền Thịnh (đoạn từ đường Thanh Niên đến giáp địa phận xã Quảng Định) | 3.000.000 |
| Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong đến đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn Phú Đa) | 3.600.000 |
| Từ nhà Lê Văn Hoa qua Ninh kim đến Sân bóng Phú Đa | 2.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5800/QĐ-UBND ngày 8/12/2022 (Điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: TĐC:1 lô 2; TĐC:2 lô 1. | 10.680.000 |
| Tuyến dọc bên kênh B28 (từ thửa tờ bản đồ số đến hết thửa tờ bản đồ số 7) | 2.000.000 |
| - Từ lô đến lô | 3.000.000 |
| Đường từ ngõ Tuấn Minh đường nhựa đên thửa 284, tờ bản đồ số | 2.000.000 |
| Đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn Phú Đa | 3.500.000 |
| Từ thửa 1241 tờ gần đường nhựa đến hết nhà Hải Chính thửa 168, tờ bản đồ số | 2.000.000 |
| bản đồ số đến thửa đất 499, tờ bản đồ số và đến hết thửa 527, tờ bản đồ số 12) | 2.500.000 |
| 8/12/2022 (điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: CLLK:1 lô 1, lô 2, lô 4; TĐC:1 lô 1; | 8.900.000 |
| Đường trục Nhà văn hóa thôn Phú Đa (đoạn từ cổng làng đến tuyến đường nhựa đi thôn Phú Đa) | 2.500.000 |
| Đường Đông - Định - Đức: Từ đường Thanh Niên (Quảng Đức) đến giáp địa phận xã Quảng Định | 5.000.000 |
| Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận Thị trấn Tân Phong cũ đến hết địa phận xã Quảng Đức cũ | 9.000.000 |
| Đường kênh Định Ninh (đoạn từ đường Thanh Niên đến ngã ba trước Nhà văn hóa cũ thôn Thần Cốc) | 3.500.000 |
| Tường đường ngang xóm Thanh từ nhà Hồng Quyền thanh Niên đi nhà Hoan | 2.000.000 |
| Đường trục qua Nhà văn hóa thôn An Toàn (đoạn từ cổng làng đến thửa đất 42, tờ bản đồ số 7) | 2.500.000 |
| Đường từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong | 3.500.000 |
| Đường trục xóm Thắng thôn Hà Trung, đoạn Từ MBQH 3209 đến hết nhà ông Phạm Công Miên (thửa đất 410, tờ bản đồ số 15) | 2.500.000 |
| Tuyến đường nối từ đường Đông Định Đức đến hết nhà ông Chiến | 3.000.000 |
| Tuyến đường từ đường Thanh Niên đến thửa đất 270, tờ bản đồ số | 2.000.000 |
| Đường từ giáp Nhà văn hóa thôn Bái Vàng đến đường qua thôn Thanh Trung | 5.000.000 |
| Tuyến đường xóm Cao từ thửa đất đến thửa đất tờ số 9. | 1.500.000 |
| Tuyến đường từ nhà anh Quyền thửa qua đến thửa đến thửa 789, tờ bản đồ số | 2.500.000 |
| Đường Lê Thế Bùi: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương cũ đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ | 6.000.000 |
| Từ Hợp tác xã qua trạm biến áp số đến hết thửa 137, tờ bản đồ số thôn Hà Trung | 2.000.000 |
| Tuyến đường xóm Trung từ thửa đất đến thửa đất tờ bản đồ số | 1.500.000 |
| - Từ đường Thanh Niên đến Nghĩa trang Tổ dân phố Chính Trung | 5.000.000 |
| Đường trục xóm Sơn thôn Thần Cốc (đoạn từ Nhà văn hóa thôn cũ đến Ngã tư vào nhà ông Hùng thửa 166, tờ bản đồ số 9) | 2.000.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đi đến hết làng Xuân Uyên | 3.000.000 |
| Từ thửa 988, tờ bản đồ số đường Thanh Niên quán xe máy đến sau nhà thửa 188, tờ bản đồ số sau Nhà văn hóa thôn Quang Tiền | 2.000.000 |
| Từ lô MBQH thôn Tiền Thịnh kèm theo QĐ 3281 đi theo đường phía Bắc làng giáp với Quảng Định đến thửa 46, tờ bản đồ số | 3.000.000 |
| Từ Quốc lộ 1A (cống Dể) đi đến nhà ông Trung làng Mới | 3.500.000 |
| - Từ lô CL:01 đến lô CL:54 | 4.720.000 |
| Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương cũ đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ | 7.000.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến đầu làng Ước Ngoại | 3.000.000 |
| Tuyến đường cuối xóm Cao từ thửa đất đến thửa đất 220, tờ bản đồ số | 1.500.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Bái Vàng | 7.000.000 |
| Tuyến đường từ cầu sông Định Ninh chỗ Nhà văn hoá xóm Cao thôn Thần Cốc đến thửa đất 510, tờ bản đồ số | 2.000.000 |
| Tuyến đường từ thửa đất tờ số đến sông Kênh Định Ninh. | 2.000.000 |
| Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ đến kênh Tân Phong (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu | 3.500.000 |
| - Từ công sở thị trấn Tân Phong đến đường Hoàng Quốc Thực | 3.000.000 |
| Ven đường từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Dục Tú (đến kênh 24) | 3.500.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài | 3.500.000 |
| Đoạn Quốc lộ 1A Tượng Đài liệt sỹ xã Quảng Tân đến hết thôn Tân Hưng (hộ ông Nhu) | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân cũ đến đường Tân Định (trừ MBQH 23) | 10.000.000 |
| Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu | 4.000.000 |
| Từ cổng chào thôn Phú Thọ đến hết địa phận thôn Phú Thọ | 3.500.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đi vào UBND xã cũ đến hết thôn Tân Tiền | 4.000.000 |
| - Từ đường Trần Nhật Duật đến đường Hoàng Quốc Thực | 3.000.000 |
| Đường từ đường huyện đội (hộ ông Duy) đến nối đường Tân Định | 4.500.000 |
| Từ Quốc lộ 1A từ hộ ông Minh Xê đến hết địa phận thôn Dục Tú | 3.500.000 |
| Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong đến hết thôn Bái Trúc | 3.000.000 |
| Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong đến hết địa phận Quảng Tân cũ | 6.000.000 |
| Đường từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng | 3.500.000 |
| Từ Quốc lộ 1A từ hộ bà Cúc Mừng đến hết địa phận thôn Dục Tú | 3.500.000 |
| Các đường nhánh khu MBQH 80, MBQH | 8.000.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong (trừ MBQH số ngày 12/10/20216) | 8.000.000 |
| Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MBQB Đông Á từ hộ ông Tùng Trang đến nối đường cột số | 5.000.000 |
| Các đường nhánh khu MBQH | 6.000.000 |
| Các đường nhánh khu MBQH Hải Hà | 8.000.000 |
| Từ Quốc lộ 1A từ đội thuế đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú | 3.500.000 |
| Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) đến nối đường Tân Định | 4.500.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3740/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 khu dân cư mới Đồng Bái Cương | 10.100.000 |
| Đường Ba Voi đi Sầm Sơn (đoạn qua địa phận xã Lưu Vệ) | 13.000.000 |
| Đường Tân Định Cát (đoạn qua địa phận xã Quảng Định cũ) | 9.000.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Sánh đến nhà ông Bằng đường Đông Định Đức thôn Trung Đình | 2.000.000 |
| Đường Phạm Tiến Năng kéo dài | 10.000.000 |
| Đường từ đường Tân Định Cát - Kênh Bắc thôn Định Thanh | 3.500.000 |
| Tuyến đường đồng Ré từ kênh Bắc thôn Thượng Đình đi đường Thuyền | 2.000.000 |
| Đoạn đường từ đường Đông Định Đức - Kênh Bắc thôn Trung Đình | 3.000.000 |
| Đường từ đường Tân Định Cát (Nhà ông Trung) đến nhà ông Long thôn Định Thanh | 2.000.000 |
| Từ đường Ba Voi Sầm Sơn đến nhà ông Năm thôn Định Thanh. | 2.000.000 |
| Đường bờ bắc kênh Bắc: Từ đường Đông - Định - Đức đến giáp phường Quảng Phú | 3.000.000 |
| Tuyến đường từ Nhà ông Tuyển đến mương tiêu bà Giành thôn Định Thanh | 2.000.000 |
| Đoạn đường từ đường Đông Định Đức đến nhà ông Cao thôn Thượng Đình | 2.500.000 |
| Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân cũ) | 7.000.000 |
| Đường Bùi Sỹ Lâm | 10.000.000 |
| Đường từ Hộc Đá Bia đến giáp xã Quảng Đức cũ thôn Tiên Vệ | 2.000.000 |
| Đường Đông - Định - Đức: Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Định cũ | 6.000.000 |
| Đoạn đường từ đường Tân Định Cát (MBQH 16/UB-TNMT ngày 23/8/2010) đến Nhà văn hóa Trung Đình | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (130 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương(cũ | 7.174.000 |
| LKA:42 đến lô LKA:44; Từ lô LKC:20 đến LKC:22; Từ lô LKB:40 đến lô LKB:45; Từ lô LKC:34 đến LKC:38; Từ lô LKD:29 đến lô | 3.400.000 |
| Đường Lê Hồng Thịnh | 3.261.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ giáp đường Thanh Niên tới giáp MBQH số thị trấn cũ | 5.217.000 |
| Đường Nguyễn Bá Ngọc | 4.891.000 |
| Đường Bùi Sỹ Lâm | 5.217.000 |
| Đường Lê Thế Bùi: Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũ | 3.261.000 |
| Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Tân cũ | 7.826.000 |
| Tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô BT3:11 đến lô BT3:15 | 4.800.000 |
| Đường Phạm Tiến Năng | 4.891.000 |
| Đường Đắc Thọ | 2.609.000 |
| Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô CLLK06:02 đến lô CLLK06:08; Từ lô CLLK03:15 đến lô CLLK03:18. | 4.000.000 |
| Đường Lê Thế Bùi đi MBQH | 1.956.000 |
| Đường Cao Xuân Thăng | 3.261.000 |
| Từ đầu cống Tân Phong đến hết địa phận thị trấn cũ | 3.913.000 |
| Các lô bám tuyến đường Thanh Niên kéo dài | 3.876.000 |
| Đường Vũ Phi Trừ | 4.891.000 |
| Đoạn từ giáp thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ | 4.565.000 |
| Các lô bám tuyến đường từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong | 3.808.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ MBQH số thị trấn (cũ) đến giáp MBQH số | 5.217.000 |
| Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MBQH | 1.956.000 |
| Các lô bám đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Tân Định | 6.000.000 |
| Ven các đường còn lại khu trung tâm văn hóa | 3.261.000 |
| Đường Đa Lộc | 2.609.000 |
| Từ đường Quốc lộ 1A đến đầu cống Tân Phong | 5.217.000 |
| LKA:49; Từ lô LKB:01 đến LKB:09; Từ lô LKB:19 đến LKB:26; Từ lô LKB:35 đến LKB:39; Từ lô LKC:12 đến LKC:19; Từ lô | 3.320.000 |
| - Từ Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Yên | 3.913.000 |
| - Từ đường Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn cũ | 2.282.000 |
| Từ lô LKB:27 đến LKB:34; Từ lô LKB:46 đến LKB:51; Từ lô | 3.200.000 |
| Đường qua Nhà văn hóa thôn Tiền Thịnh (đoạn từ đường Thanh Niên đến giáp địa phận xã Quảng Định) | 1.087.000 |
| MBQH số 28/XD-UB ngày 29/11/2006 thị trấn Quảng Xương (Từ lô đến lô 48) | 2.000.000 |
| Đường kênh Định Ninh (đoạn từ đường Thanh Niên đến ngã ba trước Nhà văn hóa (cũ) thôn Thần Cốc) | 1.087.000 |
| Phố Đinh Văn Liên | 1.600.000 |
| MBQH số UB/TN-MT ngày 05/4/2017 thị trấn Quảng Xương | 2.000.000 |
| Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận Thị trấn Tân Phong (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Đức (cũ) | 2.174.000 |
| Đường trục xóm Thắng thôn Hà Trung, đoạn Từ MBQH 3209 đến hết nhà ông Phạm Công Miên (thửa đất 410, tờ bản đồ số 15) | 1.000.000 |
| Đường Lê Quang Liệu | 2.400.000 |
| Phố Đỗ Xuân Diễn | 1.400.000 |
| MBQH số UB/TN-MT ngày 27/3/2017 thị trấn Quảng Xương | 2.000.000 |
| Đường Đỗ Đức Mậu | 1.400.000 |
| MBQH số UB/TN-MT ngày 26/4/2018 thị trấn Quảng Xương | 2.000.000 |
| Đường từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong | 1.359.000 |
| LKB:24, tờ bản đồ số 5; Từ lô LKC:24, tờ bản đồ số đến LKC:46, | 3.046.000 |
| Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ (đoạn từ giáp MBQH số xã Quảng Tân(cũ đi về phía Tây tới hết thị trấn Tân Phong cũ) | 3.876.000 |
| MBQH số UB/TN-MT ngày 16/3/2015 thị trấn Quảng Xương | 2.000.000 |
| (Điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm | 4.272.000 |
| Đường Đông - Định - Đức: Từ đường Thanh Niên (Quảng Đức) đến giáp địa phận xã Quảng Định | 1.902.000 |
| Đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn Phú Đa | 1.359.000 |
| Phố Mai Xuân Điểm | 2.000.000 |
| Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong đến đường từ đường Thanh | 1.087.000 |
| Các tuyến đường MBQH m: Từ lô LKA:01, tờ bản đồ số đến LKA:12, tờ bản đồ số 5; Lô LKE:01; lô LKE:02, tờ bản đồ số 5. | 3.280.000 |
| Đường từ nhà ông Hạnh (Tổ dân phố Tân Hưng) đến nối đường Tân Định (hộ ông Toàn Tổ dân phố Tân Hưng) | 1.600.000 |
| Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ (đoạn từ giáp quốc lộ 1A tới hết MBQH số xã Quảng Tân cũ) | 4.400.000 |
| MBQH số UB/TN-MT ngày 09/01/2015 thị trấn Quảng Xương | 2.000.000 |
| MBQH số UB/TN-MT ngày 15/3/2016 thị trấn Quảng Xương | 2.000.000 |
| - Từ lô đến lô | 1.200.000 |
| Các tuyến đường MBQH m: Từ lô LKD:18, tờ bản đồ số đến LKD:26, tờ bản đồ số | 2.880.000 |
| Phố Lê Văn Hiểu | 1.600.000 |
| đồ số đến thửa đất 499, tờ bản đồ số và đến hết thửa 527, tờ | 1.000.000 |
| (điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: CLLK:1 lô 1, lô 2, lô 4; TĐC:1 lô 1; TĐC:2 lô 2, lô 3, lô 4; | 3.560.000 |
| Tuyến đường từ nhà anh Quyền thửa qua đến thửa đến thửa 789, tờ bản đồ số | 1.250.000 |
| Tuyến đường xóm Cao từ thửa đất đến thửa đất tờ số 9. | 750.000 |
| Từ Hợp tác xã qua trạm biến áp số đến hết thửa 137, tờ bản đồ số thôn Hà Trung | 800.000 |
| Đường từ giáp Nhà văn hóa thôn Bái Vàng đến đường qua thôn Thanh Trung | 1.800.000 |
| Đường Lê Thế Bùi: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ) | 3.130.000 |
| Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ | 3.913.000 |
| Đường từ ngõ Tuấn Minh đường nhựa đên thửa 284, tờ bản đồ số | 800.000 |
| - Từ lô CL:01 đến lô CL:54 | 1.800.000 |
| - Từ đường Trần Nhật Duật đến đường Hoàng Quốc Thực | 1.500.000 |
| Từ thửa 988, tờ bản đồ số đường Thanh Niên quán xe máy đến sau nhà thửa 188, tờ bản đồ số sau Nhà văn hóa thôn Quang Tiền | 800.000 |
| Các đường trong xã Từ Quốc lộ 1A (Cống Dể) đi đến nhà ông Trung làng Mới | 1.630.000 |
| Từ nhà Thu Hoa thửa 1023 đến nhà ông Luận thửa 1520 | 800.000 |
| Từ lô MBQH thôn Tiền Thịnh kèm theo QĐ 3281 đi theo đường phía Bắc làng giáp với Quảng Định đến thửa 46, tờ bản đồ số | 1.200.000 |
| Tuyến đường cuối xóm Cao từ thửa đất đến thửa đất 220, tờ bản đồ số | 750.000 |
| Từ thửa 1241 tờ gần đường nhựa đến hết nhà Hải Chính thửa 168, tờ bản đồ số | 800.000 |
| Tuyến đường từ thửa đất tờ số đến sông Kênh Định Ninh. | 1.000.000 |
| Tuyến đường xóm Trung từ thửa đất đến thửa đất tờ bản đồ số | 750.000 |
| Tường đường ngang xóm Thanh từ nhà Hồng Quyền thanh Niên đi nhà Hoan | 800.000 |
| Đường trục Nhà văn hóa thôn Phú Đa (đoạn từ cổng làng đến tuyến đường nhựa đi thôn Phú Đa) | 1.000.000 |
| Đường trục xóm Sơn thôn Thần Cốc (đoạn từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đến Ngã tư vào nhà ông Hùng thửa 166, tờ bản đồ số 9) | 800.000 |
| Phố Nguyễn Hùng Lễ - Từ công sở thị trấn Tân Phong đến đường Hoàng Quốc Thực Phố Trương Thị Dư | 1.500.000 |
| Phố Lê Văn Hiểu - Từ đường Thanh Niên đến Nghĩa trang Tổ dân phố Chính Trung | 2.500.000 |
| Đường trục qua Nhà văn hóa thôn An Toàn (đoạn từ cổng làng đến thửa đất 42, tờ bản đồ số 7) | 1.000.000 |
| Tuyến đường nối từ đường Đông Định Đức đến hết nhà ông Chiến MBQH khu dân cư thôn Hà Trung (kèm theo Quyết định số | 1.200.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến đầu làng Ước Ngoại | 1.565.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đi đến hết làng Xuân Uyên | 1.565.000 |
| Từ nhà Lê Văn Hoa qua Ninh kim đến Sân bóng Phú Đa | 800.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Bái Vàng | 1.956.000 |
| Tuyến đường từ cầu sông Định Ninh chỗ Nhà văn hoá xóm Cao thôn Thần Cốc đến thửa đất 510, tờ bản đồ số | 1.000.000 |
| Tuyến dọc bên kênh B28 (từ thửa tờ bản đồ số đến hết thửa tờ bản đồ số 7) | 800.000 |
| Tuyến đường từ đường Thanh Niên đến thửa đất 270, tờ bản đồ số | 1.000.000 |
| Từ Quốc lộ 1A từ hộ ông Minh Xê đến hết địa phận thôn Dục Tú | 1.304.000 |
| Từ Quốc lộ 1A từ đội thuế đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú | 1.304.000 |
| Tuyến đường từ Nhà ông Tuyển đến mương tiêu bà Giành thôn Định Thanh | 800.000 |
| Các đường nhánh khu MBQH | 2.087.000 |
| Đường Đông - Định - Đức: Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Định cũ | 2.717.000 |
| Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong đến hết địa phận Quảng Tân cũ | 1.761.000 |
| Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) đến nối đường Tân Định | 1.956.000 |
| Đường từ đường Tân Định Cát - Kênh Bắc thôn Định Thanh | 1.400.000 |
| Đường từ đường Tân Định Cát (Nhà ông Trung) đến nhà ông Long thôn Định Thanh | 800.000 |
| Đoạn đường từ đường Đông Định Đức - Kênh Bắc thôn Trung Đình | 1.200.000 |
| Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ đến kênh Tân Phong (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu | 1.409.000 |
| Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong đến hết thôn Bái Trúc | 1.369.000 |
| Từ cổng chào thôn Phú Thọ đến hết địa phận thôn Phú Thọ | 1.304.000 |
| Đường bờ bắc kênh Bắc: Từ đường Đông - Định - Đức đến giáp phường Quảng Phú | 1.250.000 |
| Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu | 1.304.000 |
| Các đường nhánh khu MBQH Hải Hà | 4.800.000 |
| Đường từ đường huyện đội (hộ ông Duy) đến nối đường Tân Định | 2.282.000 |
| Đoạn đường từ đường Tân Định Cát (MBQH 16/UB-TNMT ngày 23/8/2010) đến Nhà văn hóa Trung Đình | 1.000.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài | 1.304.000 |
| Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân cũ) | 3.913.000 |
| Từ Quốc lộ 1A từ hộ bà Cúc Mừng đến hết địa phận thôn Dục Tú | 1.304.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Sánh đến nhà ông Bằng đường Đông Định Đức thôn Trung Đình | 800.000 |
| Đường Ba Voi đi Sầm Sơn (đoạn qua địa phận xã Lưu Vệ) | 3.261.000 |
| Ven đường từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Dục Tú (đến kênh 24) | 1.304.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân (cũ) đến đường Tân Định (trừ MBQH 23) | 3.913.000 |
| Các đường nhánh khu MBQH 80, MBQH | 4.800.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong (trừ MBQH số ngày 12/10/20216) | 2.609.000 |
| Đoạn Quốc lộ 1A Tượng Đài liệt sỹ xã Quảng Tân đến hết thôn Tân Hưng (hộ ông Nhu) | 1.630.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đi vào UBND xã (cũ) đến hết thôn Tân Tiền | 1.304.000 |
| Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MBQB Đông Á từ hộ ông Tùng Trang đến nối đường cột số | 2.609.000 |
| Đường từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng | 1.435.000 |
| Đường Tân Định Cát (đoạn qua địa phận xã Quảng Định cũ) | 1.630.000 |
| Đường Bùi Sỹ Lâm | 5.217.000 |
| Đường Phạm Tiến Năng kéo dài | 2.174.000 |
| Đoạn đường từ đường Đông Định Đức đến nhà ông Cao thôn Thượng Đình | 1.000.000 |
| Tuyến đường đồng Ré từ kênh Bắc thôn Thượng Đình đi đường Thuyền | 800.000 |
| Đường từ Hộc Đá Bia đến giáp xã Quảng Đức (cũ) thôn Tiên Vệ | 800.000 |
| Từ đường Ba Voi Sầm Sơn đến nhà ông Năm thôn Định Thanh. | 1.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3740/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 khu dân cư mới Đồng Bái Cương | 5.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (8 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ MBQH số thị trấn (cũ) đến giáp MBQH số | 396.000 |
| 1 QUỐC LỘ 1A | 230.000 |
| vụ dự án Đường Thanh Niên kéo dài đến Quốc lộ | 45.000 |
| đồ số đến thửa đất 499, tờ bản đồ số và đến hết thửa 527, tờ | 12.000 |
| CLLK:3 từ lô tới lô | 14.000 |
| LKB:24, tờ bản đồ số 5; Từ lô LKC:24, tờ bản đồ số đến LKC:46, | 5.000 |
| Các tuyến đường MBQH m: Từ lô LKA:01, tờ bản đồ số đến LKA:12, tờ bản đồ số 5; Lô LKE:01; lô LKE:02, tờ bản đồ số 5. | 7.500 |
| Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ (đoạn từ giáp quốc lộ 1A tới hết MBQH số xã Quảng Tân cũ) | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.