Bảng giá đất Xã Lưu Vệ, Thanh Hóa từ 01/01/2026
418 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lưu Vệ là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH số 23/UBND-TNMT ngày 29/03/2019, Các lô bám đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Tân Định), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 30 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (138 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH khu dân cư thôn Hà Trung (kèm theo Quyết định số 3279/QĐ-UBND ngày 12/7/2021) | Từ lô CL:01 đến lô CL:54 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ | 4.720.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 123/QĐ-UBND ngày 12/10/2016 | Các lô bám tuyến đường từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 8.1 | 9.520.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 123/QĐ-UBND ngày 12/10/2016 | Các tuyến đường MBQH 7,5m: Từ lô LKB:01, tờ bản đồ số 5 đến LKB:24, tờ bản đồ số 5; từ lô LKC:24, tờ bản đồ số 5 đến LKC:46, tờ bản đồ số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 8.3 | 7.616.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 123/QĐ-UBND ngày 12/10/2016 | Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô LKA:01, tờ bản đồ số 5 đến LKA:12, tờ bản đồ số 5; Lô LKE:01; lô LKE:02, tờ bản đồ số 5. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 8.2 | 8.200.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 123/QĐ-UBND ngày 12/10/2016 | Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô LKD:18, tờ bản đồ số 5 đến LKD:26, tờ bản đồ số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 8.4 | 7.200.000 |
| MBQH số 101/UB/TN-MT ngày 24/05/2013 | Từ lô 01 đến lô 08 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) | 3.000.000 |
| MBQH số 23/UBND-TNMT ngày 29/03/2019 | Các lô bám đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Tân Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 7.1 | 15.000.000 |
| MBQH số 23/UBND-TNMT ngày 29/03/2019 | Tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô BT3:11 đến lô BT3:15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 7.2 | 12.000.000 |
| MBQH số 23/UBND-TNMT ngày 29/03/2019 | Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô CLLK06:02 đến lô CLLK06:08; từ lô CLLK03:15 đến lô CLLK03:18. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 7.3 | 10.000.000 |
| MBQH số 6721/QĐ-UBND ngày 8/11/2021 Khu tái định cư phục vụ dự án Đường Thanh Niên kéo dài đến Quốc lộ 45 | Tuyến đường N9-12 MBQH (rộng 7,5): Từ lô LKB:10 đến LKB:18; từ lô LKB:27 đến LKB:34; từ lô LKB:46 đến LKB:51; từ lô BT1:05 đến BT:08; từ lô BT2:09 đến lô BT2:16. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 6.3 | 8.000.000 |
| MBQH số 6721/QĐ-UBND ngày 8/11/2021 Khu tái định cư phục vụ dự án Đường Thanh Niên kéo dài đến Quốc lộ 45 | Tuyến đường N5-8 MBQH (rộng 7,5): Từ lô LKA:10 đến lô LKA:18; từ lô LKA:27 đến lô LKA:34; từ lô LKA:45 đến lô LKA:49; từ lô LKB:01 đến LKB:09; từ lô LKB:19 đến LKB:26; từ lô LKB:35 đến LKB:39; từ lô LKC:12 đến LKC:19; từ lô LKC:39 đến LKC:45; từ lô BT1:01 đến BT1:04; từ lô LKD:10 đến LKD:18; từ lô LKD:34 đến lô LKD:39; từ lô BT2:01 đến BT2:08. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 6.2 | 8.300.000 |
| MBQH số 6721/QĐ-UBND ngày 8/11/2021 Khu tái định cư phục vụ dự án Đường Thanh Niên kéo dài đến Quốc lộ 45 | Tuyến Đường Tây TT MBQH (rộng 7,5m) (đường ngang): Từ lô LKA:42 đến lô LKA:44; từ lô LKC:20 đến LKC:22; từ lô LKB:40 đến lô LKB:45; từ lô LKC:34 đến LKC:38; từ lô LKD:29 đến lô LKD:33 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 6.4 | 8.500.000 |
| MBQH số 6721/QĐ-UBND ngày 8/11/2021 Khu tái định cư phục vụ dự án Đường Thanh Niên kéo dài đến Quốc lộ 45 | Các lô bám tuyến đường Thanh Niên kéo dài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 6.1 | 9.690.000 |
| Phố Lê Văn Hiểu | Từ đường Thanh Niên đến Nghĩa trang Tổ dân phố Chính Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) | 5.000.000 |
| Phố Nguyễn Hùng Lễ | Từ công sở thị trấn Tân Phong đến đường Hoàng Quốc Thực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) | 3.000.000 |
| Phố Trương Thị Dư | Từ đường Trần Nhật Duật đến đường Hoàng Quốc Thực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) | 3.000.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ giáp thị trấn Quảng Xương cũ đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 10.000.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Từ giáp địa phận xã Quảng Tân cũ đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 15.000.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Tân cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 15.000.000 |
| Đường Bùi Sỹ Lâm | Đường Bùi Sỹ Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 2.1 | 10.000.000 |
| Đường Hoàng Bùi Hoàn | Từ Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) | 7.000.000 |
| Đường Lê Bùi Vị | Từ đường Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) | 5.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Từ đường Quốc lộ 1A đến đầu cống Tân Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 1.1 | 11.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Từ đầu cống Tân Phong đến hết địa phận thị trấn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 1.2 | 9.000.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ MBQH số 396 thị trấn cũ đến giáp MBQH số 23 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.4 | 15.000.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Lê Thế Bùi đi MBQH 35 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.12 | 5.000.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Lê Thế Bùi: Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.9 | 7.000.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Nguyễn Bá Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.2 | 9.000.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MBQH 55 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.13 | 5.000.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Đắc Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.10 | 5.000.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Phạm Tiến Năng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.1 | 12.000.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Ven các đường còn lại khu trung tâm văn hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.7 | 8.000.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Đa Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.8 | 6.000.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Cao Xuân Thăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.6 | 8.000.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ giáp đường Thanh Niên tới giáp MBQH số 396 thị trấn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.3 | 12.000.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Lê Hồng Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.11 | 9.000.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Vũ Phi Trừ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.5 | 8.000.000 |
| MBQH số 05 UB/TN-MT ngày 09/01/2015 thị trấn Quảng Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 24 | 5.000.000 | |
| Tuyến đường từ nhà anh Quyền thửa 112 qua đến thửa 593 đến thửa 789, tờ bản đồ số 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 31 | 2.500.000 | |
| Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 25 | 2.000.000 | |
| MBQH số 08 UB/TN-MT ngày 15/3/2016 thị trấn Quảng Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 22 | 5.000.000 | |
| Đường bờ bắc kênh Bắc: Từ đường Đông - Định - Đức đến giáp phường Quảng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 3 | 3.000.000 | |
| Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân cũ đến đường Tân Định (trừ MBQH 23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 16 | 10.000.000 | |
| Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận Thị trấn Tân Phong cũ đến hết địa phận xã Quảng Đức cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 4 | 9.000.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 11 | 2.000.000 | |
| Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) đến nối đường Tân Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 20 | 4.500.000 | |
| Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong 2 đến hết địa phận Quảng Tân cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 12 | 6.000.000 | |
| MBQH số 14 UB/TN-MT ngày 05/4/2017 thị trấn Quảng Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 20 | 5.000.000 | |
| Từ thửa 988, tờ bản đồ số 7 đường Thanh Niên quán xe máy đến sau nhà thửa 188, tờ bản đồ số 11 sau Nhà văn hóa thôn Quang Tiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 19 | 2.000.000 | |
| Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 29 | 2.000.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong 2 (trừ MBQH số 123 ngày 12/10/20216) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 11 | 8.000.000 | |
| Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong 2 đến hết thôn Bái Trúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 10 | 3.000.000 | |
| Đường trục xóm Trung thôn Hà Trung (đoạn từ thửa đất 383, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất 499, tờ bản đồ số 12 và đến hết thửa 527, tờ bản đồ số 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 9 | 2.500.000 | |
| MBQH số 07 UB/TN-MT ngày 15/3/2016 thị trấn Quảng Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 18 | 5.000.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A đi vào UBND xã cũ đến hết thôn Tân Tiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 1 | 4.000.000 | |
| Đường từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 17 | 3.500.000 | |
| Đường từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 1 | 3.500.000 | |
| Từ cổng chào thôn Phú Thọ đến hết địa phận thôn Phú Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 3 | 3.500.000 | |
| Đường Tân Định Cát (đoạn qua địa phận xã Quảng Định cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 2 | 9.000.000 | |
| Từ nhà Lê Văn Hoa qua Ninh kim đến Sân bóng Phú Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 17 | 2.000.000 | |
| Ven đường từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Dục Tú (đến kênh 24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 4 | 3.500.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A từ hộ ông Minh Xê đến hết địa phận thôn Dục Tú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 6 | 3.500.000 | |
| Đoạn đường từ nhà ông Sánh đến nhà ông Bằng đường Đông Định Đức thôn Trung Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 8 | 2.000.000 | |
| Tuyến đường từ thửa đất 283 tờ số 8 đến sông Kênh Định Ninh. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 28 | 2.000.000 | |
| Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ 45 (đoạn từ giáp Quốc lộ 1A tới hết MBQH số 40 xã Quảng Tân cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 14 | 11.000.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Bái Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 2 | 7.000.000 | |
| Từ đường Ba Voi Sầm Sơn đến nhà ông Năm thôn Định Thanh. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 15 | 2.000.000 | |
| Đường từ đường Tân Định Cát - Kênh Bắc thôn Định Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 9 | 3.500.000 | |
| Đường Lê Thế Bùi: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương cũ đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 6 | 6.000.000 | |
| Tuyến đường cuối xóm Cao từ thửa đất 156 đến thửa đất 220, tờ bản đồ số 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 25 | 1.500.000 | |
| Đường từ ngõ Tuấn Minh đường nhựa đên thửa 284, tờ bản đồ số 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 11 | 2.000.000 | |
| Tuyến đường từ Nhà ông Tuyển đến mương tiêu bà Giành thôn Định Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 10 | 2.000.000 | |
| MBQH số 08 UB/TN-MT ngày 16/3/2015 thị trấn Quảng Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 23 | 5.000.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A từ hộ bà Cúc Mừng đến hết địa phận thôn Dục Tú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5 | 3.500.000 | |
| Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ đến kênh Tân Phong 2 (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 9 | 3.500.000 | |
| Tuyến đường xóm Trung từ thửa đất 350 đến thửa đất 536 tờ bản đồ số 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 30 | 1.500.000 | |
| Đường trục xóm Thắng thôn Hà Trung, đoạn Từ MBQH 3209 đến hết nhà ông Phạm Công Miên (thửa đất 410, tờ bản đồ số 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 8 | 2.500.000 | |
| Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 8 | 4.000.000 | |
| MBQH số 23 UB/TN-MT ngày 26/4/2018 thị trấn Quảng Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 19 | 5.000.000 | |
| Đường Đông - Định - Đức: Từ đường Thanh Niên (Quảng Đức) đến giáp địa phận xã Quảng Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 3 | 5.000.000 | |
| Đường từ nhà ông Hạnh (Tổ dân phố Tân Hưng) đến nối đường Tân Định (hộ ông Toàn Tổ dân phố Tân Hưng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 17 | 4.000.000 | |
| Từ Hợp tác xã qua trạm biến áp số 1 đến hết thửa 137, tờ bản đồ số 12 thôn Hà Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 20 | 2.000.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A đến đầu làng Ước Ngoại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5 | 3.000.000 | |
| Tường đường ngang xóm Thanh từ nhà Hồng Quyền thanh Niên đi nhà Hoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 10 | 2.000.000 | |
| Đường trục Nhà văn hóa thôn Phú Đa (đoạn từ cổng làng đến tuyến đường nhựa đi thôn 3 Phú Đa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 14 | 2.500.000 | |
| Đường Phạm Tiến Năng kéo dài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 5 | 10.000.000 | |
| Đường trục xóm Sơn thôn Thần Cốc (đoạn từ Nhà văn hóa thôn cũ đến Ngã tư vào nhà ông Hùng thửa 166, tờ bản đồ số 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 18 | 2.000.000 | |
| Đường trục qua Nhà văn hóa thôn An Toàn (đoạn từ cổng làng đến thửa đất 42, tờ bản đồ số 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 13 | 2.500.000 | |
| Các đường nhánh khu MBQH Hải Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 22 | 8.000.000 | |
| Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 24 | 7.000.000 | |
| Phố Đỗ Xuân Diễn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 11 | 3.500.000 | |
| Phố Đinh Văn Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 10 | 4.000.000 | |
| Tuyến đường từ cầu sông Định Ninh chỗ Nhà văn hoá xóm Cao thôn Thần Cốc đến thửa đất 510, tờ bản đồ số 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 24 | 2.000.000 | |
| Phố Lê Văn Hiểu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 12 | 4.000.000 | |
| Đoạn đường từ đường Đông Định Đức đến nhà ông Cao thôn Thượng Đình 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 12 | 2.500.000 | |
| Đường Đông - Định - Đức: Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Định cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 4 | 6.000.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 2 | 3.500.000 | |
| Đường từ Hộc Đá Bia đến giáp xã Quảng Đức cũ thôn Tiên Vệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 13 | 2.000.000 | |
| Đoạn đường từ đường Tân Định Cát (MBQH 16/UB-TNMT ngày 23/8/2010) đến Nhà văn hóa Trung Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 7 | 2.500.000 | |
| Từ thửa 1241 tờ 11 gần đường nhựa đến hết nhà Hải Chính thửa 168, tờ bản đồ số 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 15 | 2.000.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 17 | 1.500.000 | |
| Đoạn Quốc lộ 1A Tượng Đài liệt sỹ xã Quảng Tân đến hết thôn Tân Hưng (hộ ông Nhu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 14 | 3.500.000 | |
| Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương cũ đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 7 | 7.000.000 | |
| Tuyến đường nối từ đường Đông Định Đức đến hết nhà ông Chiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 22 | 3.000.000 | |
| Đường qua Nhà văn hóa thôn Quang Tiền (đoạn từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong đến đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 6 | 3.600.000 | |
| Tuyến đường đồng Ré từ kênh Bắc thôn Thượng Đình 3 đi đường Thuyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 14 | 2.000.000 | |
| Từ lô 22 MBQH thôn Tiền Thịnh kèm theo QĐ 3281 đi theo đường phía Bắc làng giáp với Quảng Định đến thửa 46, tờ bản đồ số 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 21 | 3.000.000 | |
| MBQH số 28/XD-UB ngày 29/11/2006 thị trấn Quảng Xương (Từ lô 30 đến lô 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 25 | 5.000.000 | |
| Đường Đỗ Đức Mậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 9 | 3.500.000 | |
| Đường Lê Quang Liệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 16 | 6.000.000 | |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5800/QĐ-UBND ngày 8/12/2022 (điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: CLLK:1 lô 1, lô 2, lô 4; TĐC:1 lô 1; TĐC:2 lô 2, lô 3, lô 4; CLLK:3 từ lô 4 tới lô 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 26 | 8.900.000 | |
| Đường từ đường Tân Định Cát (Nhà ông Trung) đến nhà ông Long thôn Định Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 11 | 2.000.000 | |
| Tuyến đường xóm Cao từ thửa đất 333 đến thửa đất 392 tờ số 9. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 27 | 1.000.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 32 | 800.000 | |
| Đường qua Nhà văn hóa thôn Tiền Thịnh (đoạn từ đường Thanh Niên đến giáp địa phận xã Quảng Định) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 5 | 3.000.000 | |
| Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ 45 (đoạn từ giáp MBQH số 40 xã Quảng Tân(cũ đi về phía Tây tới hết thị trấn Tân Phong cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 15 | 9.690.000 | |
| Các đường nhánh khu MBQH 23 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 19 | 10.000.000 | |
| Đường Ba Voi đi Sầm Sơn (đoạn qua địa phận xã Lưu Vệ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 1 | 13.000.000 | |
| Phố Mai Xuân Điểm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 13 | 5.000.000 | |
| Từ nhà Thu Hoa thửa 1023 đến nhà ông Luận thửa 1520 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 16 | 2.000.000 | |
| Đoạn đường từ đường Đông Định Đức - Kênh Bắc thôn Trung Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 6 | 3.000.000 | |
| Các đường nhánh khu MBQH 80, MBQH 81 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 21 | 8.000.000 | |
| Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MBQB 81 Đông Á từ hộ ông Tùng Trang đến nối đường cột số 06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 13 | 5.000.000 | |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3740/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 khu dân cư mới Đồng Bái Cương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 16 | 10.100.000 | |
| Đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 2 | 3.500.000 | |
| Tuyến đường từ đường Thanh Niên đến thửa đất 270, tờ bản đồ số 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 29 | 2.000.000 | |
| Tuyến dọc 2 bên kênh B28 (từ thửa 318 tờ bản đồ số 7 đến hết thửa 320 tờ bản đồ số 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 12 | 2.000.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A từ đội thuế đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 7 | 3.500.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A đi đến hết làng Xuân Uyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 4 | 3.000.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A (cống Dể) đi đến nhà ông Trung làng Mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 1 | 3.500.000 | |
| MBQH số 15 UB/TN-MT ngày 27/3/2017 thị trấn Quảng Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 21 | 5.000.000 | |
| Tuyến đường xóm Cao từ thửa đất 236 đến thửa đất 389 tờ số 9. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 26 | 1.500.000 | |
| Các đường nhánh khu MBQH 40 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 18 | 6.000.000 | |
| Đường từ đường huyện đội (hộ ông Duy) đến nối đường Tân Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 15 | 4.500.000 | |
| Đường từ giáp Nhà văn hóa thôn Bái Vàng đến đường qua thôn Thanh Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 3 | 5.000.000 | |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5800/QĐ-UBND ngày 8/12/2022 (Điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: TĐC:1 lô 2; TĐC:2 lô 1. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 27 | 10.680.000 | |
| Đường kênh Định Ninh (đoạn từ đường Thanh Niên đến ngã ba trước Nhà văn hóa cũ thôn Thần Cốc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 7 | 3.500.000 | |
| Đường Bùi Sỹ Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN CŨ (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 23 | 10.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 30 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (138 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH khu dân cư thôn Hà Trung (kèm theo Quyết định số 3279/QĐ-UBND ngày 12/7/2021) | Từ lô CL:01 đến lô CL:54 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ | 1.350.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 123/QĐ-UBND ngày 12/10/2016 | Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô LKD:18, tờ bản đồ số 5 đến LKD:26, tờ bản đồ số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 8.4 | 2.160.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 123/QĐ-UBND ngày 12/10/2016 | Các lô bám tuyến đường từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 8.1 | 2.856.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 123/QĐ-UBND ngày 12/10/2016 | Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô LKA:01, tờ bản đồ số 5 đến LKA:12, tờ bản đồ số 5; Lô LKE:01; lô LKE:02, tờ bản đồ số 5. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 8.2 | 2.460.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 123/QĐ-UBND ngày 12/10/2016 | Các tuyến đường MBQH 7,5m: Từ lô LKB:01, tờ bản đồ số 5 đến LKB:24, tờ bản đồ số 5; Từ lô LKC:24, tờ bản đồ số 5 đến LKC:46, tờ bản đồ số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 8.3 | 2.285.000 |
| MBQH số 101/UB/TN-MT ngày 24/05/2013 | Từ lô 01 đến lô 08 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) | 900.000 |
| MBQH số 23/UBND-TNMT ngày 29/03/2019 | Tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô BT3:11 đến lô BT3:15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 7.2 | 3.600.000 |
| MBQH số 23/UBND-TNMT ngày 29/03/2019 | Các lô bám đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Tân Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 7.1 | 4.500.000 |
| MBQH số 23/UBND-TNMT ngày 29/03/2019 | Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô CLLK06:02 đến lô CLLK06:08; Từ lô CLLK03:15 đến lô CLLK03:18. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 7.3 | 3.000.000 |
| MBQH số 6721/QĐ-UBND ngày 8/11/2021 Khu tái định cư phục vụ dự án Đường Thanh Niên kéo dài đến Quốc lộ 45 | Tuyến đường N9-12 MBQH (rộng 7,5): Từ lô LKB:10 đến LKB:18; Từ lô LKB:27 đến LKB:34; Từ lô LKB:46 đến LKB:51; Từ lô BT1:05 đến BT1:08; Từ lô BT2:09 đến lô BT2:16. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 6.3 | 2.400.000 |
| MBQH số 6721/QĐ-UBND ngày 8/11/2021 Khu tái định cư phục vụ dự án Đường Thanh Niên kéo dài đến Quốc lộ 45 | Các lô bám tuyến đường Thanh Niên kéo dài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 6.1 | 2.907.000 |
| MBQH số 6721/QĐ-UBND ngày 8/11/2021 Khu tái định cư phục vụ dự án Đường Thanh Niên kéo dài đến Quốc lộ 45 | Tuyến đường N5-8 MBQH (rộng 7,5): Từ lô LKA:10 đến lô LKA:18; Từ lô LKA:27 đến lô LKA:34; Từ lô LKA:45 đến lô LKA:49; Từ lô LKB:01 đến LKB:09; Từ lô LKB:19 đến LKB:26; Từ lô LKB:35 đến LKB:39; Từ lô LKC:12 đến LKC:19; Từ lô LKC:39 đến LKC:45; Từ lô BT1:01 đến BT1:04; Từ lô LKD:10 đến LKD:18; Từ lô LKD:34 đến lô LKD:39; Từ lô BT2:01 đến BT2:08. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 6.2 | 2.490.000 |
| MBQH số 6721/QĐ-UBND ngày 8/11/2021 Khu tái định cư phục vụ dự án Đường Thanh Niên kéo dài đến Quốc lộ 45 | Tuyến Đường Tây TT MBQH (rộng 7,5m) (đường ngang): Từ lô LKA:42 đến lô LKA:44; Từ lô LKC:20 đến LKC:22; Từ lô LKB:40 đến lô LKB:45; Từ lô LKC:34 đến LKC:38; Từ lô LKD:29 đến lô LKD:33 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 6.4 | 2.550.000 |
| Phố Lê Văn Hiểu | Từ đường Thanh Niên đến Nghĩa trang Tổ dân phố Chính Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) | 2.250.000 |
| Phố Nguyễn Hùng Lễ | Từ công sở thị trấn Tân Phong đến đường Hoàng Quốc Thực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) | 1.350.000 |
| Phố Trương Thị Dư | Từ đường Trần Nhật Duật đến đường Hoàng Quốc Thực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) | 1.350.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Tân cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 6.521.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Từ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương(cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 5.978.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ giáp thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 3.804.000 |
| Đường Bùi Sỹ Lâm | Đường Bùi Sỹ Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 2.1 | 4.348.000 |
| Đường Hoàng Bùi Hoàn | Từ Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) | 3.261.000 |
| Đường Lê Bùi Vị | Từ đường Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) | 1.902.000 |
| Đường Thanh Niên | Từ đầu cống Tân Phong đến hết địa phận thị trấn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 1.2 | 3.261.000 |
| Đường Thanh Niên | Từ đường Quốc lộ 1A đến đầu cống Tân Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 1.1 | 4.348.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ giáp đường Thanh Niên tới giáp MBQH số 396 thị trấn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.3 | 4.348.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Lê Thế Bùi đi MBQH 35 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.12 | 1.630.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Vũ Phi Trừ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.5 | 4.076.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Lê Hồng Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.11 | 2.717.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MBQH 55 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.13 | 1.630.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Ven các đường còn lại khu trung tâm văn hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.7 | 2.717.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Cao Xuân Thăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.6 | 2.717.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Phạm Tiến Năng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.1 | 4.076.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Đa Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.8 | 2.174.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Lê Thế Bùi: Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.9 | 2.717.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Nguyễn Bá Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.2 | 4.076.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ MBQH số 396 thị trấn (cũ) đến giáp MBQH số 23 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.4 | 4.348.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Đắc Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.10 | 2.174.000 |
| Tuyến đường từ đường Thanh Niên đến thửa đất 270, tờ bản đồ số 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 29 | 900.000 | |
| Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 8 | 1.087.000 | |
| Tuyến đường xóm Cao từ thửa đất 333 đến thửa đất 392 tờ số 9. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 27 | 450.000 | |
| Đường Lê Quang Liệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 16 | 1.800.000 | |
| Các đường nhánh khu MBQH 80, MBQH 81 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 21 | 4.000.000 | |
| MBQH số 15 UB/TN-MT ngày 27/3/2017 thị trấn Quảng Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 21 | 1.500.000 | |
| Đường trục xóm Thắng thôn Hà Trung, đoạn Từ MBQH 3209 đến hết nhà ông Phạm Công Miên (thửa đất 410, tờ bản đồ số 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 8 | 750.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A đi vào UBND xã (cũ) đến hết thôn Tân Tiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 1 | 1.087.000 | |
| Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MBQB 81 Đông Á từ hộ ông Tùng Trang đến nối đường cột số 06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 13 | 2.174.000 | |
| Tuyến đường đồng Ré từ kênh Bắc thôn Thượng Đình 3 đi đường Thuyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 14 | 600.000 | |
| Đường Ba Voi đi Sầm Sơn (đoạn qua địa phận xã Lưu Vệ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 1 | 2.935.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A từ hộ ông Minh Xê đến hết địa phận thôn Dục Tú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 6 | 1.087.000 | |
| Từ thửa 1241 tờ 11 gần đường nhựa đến hết nhà Hải Chính thửa 168, tờ bản đồ số 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 15 | 600.000 | |
| MBQH số 07 UB/TN-MT ngày 15/3/2016 thị trấn Quảng Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 18 | 1.500.000 | |
| Tuyến đường từ cầu sông Định Ninh chỗ Nhà văn hoá xóm Cao thôn Thần Cốc đến thửa đất 510, tờ bản đồ số 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 24 | 900.000 | |
| Đoạn đường từ đường Đông Định Đức đến nhà ông Cao thôn Thượng Đình 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 12 | 750.000 | |
| Tuyến đường xóm Trung từ thửa đất 350 đến thửa đất 536 tờ bản đồ số 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 30 | 675.000 | |
| Các đường nhánh khu MBQH Hải Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 22 | 4.000.000 | |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5800/QĐ-UBND ngày 8/12/2022 (điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: CLLK:1 lô 1, lô 2, lô 4; TĐC:1 lô 1; TĐC:2 lô 2, lô 3, lô 4; CLLK:3 từ lô 4 tới lô 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 26 | 2.670.000 | |
| Các đường nhánh khu MBQH 23 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 19 | 2.446.000 | |
| Đường từ giáp Nhà văn hóa thôn Bái Vàng đến đường qua thôn Thanh Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 3 | 1.500.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A đi đến hết làng Xuân Uyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 4 | 1.304.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A đến đầu làng Ước Ngoại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5 | 1.304.000 | |
| Các đường nhánh khu MBQH 40 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 18 | 1.739.000 | |
| Tuyến đường từ thửa đất 283 tờ số 8 đến sông Kênh Định Ninh. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 28 | 900.000 | |
| Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận Thị trấn Tân Phong (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Đức (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 4 | 1.956.000 | |
| Phố Đỗ Xuân Diễn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 11 | 1.050.000 | |
| Tuyến đường xóm Cao từ thửa đất 236 đến thửa đất 389 tờ số 9. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 26 | 675.000 | |
| MBQH số 08 UB/TN-MT ngày 16/3/2015 thị trấn Quảng Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 23 | 1.500.000 | |
| Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 29 | 1.000.000 | |
| Đường từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 17 | 1.196.000 | |
| Đường từ nhà ông Hạnh (Tổ dân phố Tân Hưng) đến nối đường Tân Định (hộ ông Toàn Tổ dân phố Tân Hưng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 17 | 1.200.000 | |
| Đường bờ bắc kênh Bắc: Từ đường Đông - Định - Đức đến giáp phường Quảng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 3 | 1.125.000 | |
| Đường từ ngõ Tuấn Minh đường nhựa đên thửa 284, tờ bản đồ số 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 11 | 600.000 | |
| Ven đường từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Dục Tú (đến kênh 24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 4 | 1.087.000 | |
| Từ đường Ba Voi Sầm Sơn đến nhà ông Năm thôn Định Thanh. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 15 | 900.000 | |
| Từ lô 22 MBQH thôn Tiền Thịnh kèm theo QĐ 3281 đi theo đường phía Bắc làng giáp với Quảng Định đến thửa 46, tờ bản đồ số 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 21 | 900.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Bái Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 2 | 1.630.000 | |
| Đường Bùi Sỹ Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 23 | 4.348.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong 2 (trừ MBQH số 123 ngày 12/10/20216) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 11 | 2.174.000 | |
| MBQH số 05 UB/TN-MT ngày 09/01/2015 thị trấn Quảng Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 24 | 1.500.000 | |
| Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ đến kênh Tân Phong 2 (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 9 | 1.174.000 | |
| Đoạn đường từ đường Đông Định Đức - Kênh Bắc thôn Trung Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 6 | 900.000 | |
| Phố Lê Văn Hiểu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 12 | 1.200.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A từ đội thuế đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 7 | 1.087.000 | |
| MBQH số 28/XD-UB ngày 29/11/2006 thị trấn Quảng Xương (Từ lô 30 đến lô 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 25 | 1.500.000 | |
| Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong 2 đến hết thôn Bái Trúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 10 | 1.141.000 | |
| Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ 45 (đoạn từ giáp MBQH số 40 xã Quảng Tân(cũ đi về phía Tây tới hết thị trấn Tân Phong cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 15 | 2.907.000 | |
| Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 24 | 3.261.000 | |
| Tuyến đường cuối xóm Cao từ thửa đất 156 đến thửa đất 220, tờ bản đồ số 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 25 | 675.000 | |
| Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 7 | 3.261.000 | |
| Tường đường ngang xóm Thanh từ nhà Hồng Quyền thanh Niên đi nhà Hoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 10 | 600.000 | |
| Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân (cũ) đến đường Tân Định (trừ MBQH 23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 16 | 3.261.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 11 | 1.000.000 | |
| MBQH số 14 UB/TN-MT ngày 05/4/2017 thị trấn Quảng Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 20 | 1.500.000 | |
| Tuyến đường nối từ đường Đông Định Đức đến hết nhà ông Chiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 22 | 900.000 | |
| Tuyến dọc 2 bên kênh B28 (từ thửa 318 tờ bản đồ số 7 đến hết thửa 320 tờ bản đồ số 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 12 | 600.000 | |
| Tuyến đường từ nhà anh Quyền thửa 112 qua đến thửa 593 đến thửa 789, tờ bản đồ số 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 31 | 1.125.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A từ hộ bà Cúc Mừng đến hết địa phận thôn Dục Tú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5 | 1.087.000 | |
| Đường từ đường huyện đội (hộ ông Duy) đến nối đường Tân Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 15 | 1.902.000 | |
| Đường qua Nhà văn hóa thôn Quang Tiền (đoạn từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong đến đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 6 | 978.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A (Cống Dể) đi đến nhà ông Trung làng Mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 1 | 1.359.000 | |
| Tuyến đường từ Nhà ông Tuyển đến mương tiêu bà Giành thôn Định Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 10 | 600.000 | |
| Đường trục Nhà văn hóa thôn Phú Đa (đoạn từ cổng làng đến tuyến đường nhựa đi thôn 3 Phú Đa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 14 | 750.000 | |
| Đường Tân Định Cát (đoạn qua địa phận xã Quảng Định cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 2 | 1.467.000 | |
| Đường từ Hộc Đá Bia đến giáp xã Quảng Đức (cũ) thôn Tiên Vệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 13 | 600.000 | |
| Từ nhà Lê Văn Hoa qua Ninh kim đến Sân bóng Phú Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 17 | 600.000 | |
| Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) đến nối đường Tân Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 20 | 1.630.000 | |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5800/QĐ-UBND ngày 8/12/2022 (Điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: TĐC:1 lô 2; TĐC:2 lô 1. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 27 | 3.204.000 | |
| MBQH số 23 UB/TN-MT ngày 26/4/2018 thị trấn Quảng Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 19 | 1.500.000 | |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3740/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 khu dân cư mới Đồng Bái Cương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 16 | 4.545.000 | |
| Từ Hợp tác xã qua trạm biến áp số 1 đến hết thửa 137, tờ bản đồ số 12 thôn Hà Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 20 | 600.000 | |
| Từ nhà Thu Hoa thửa 1023 đến nhà ông Luận thửa 1520 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 16 | 600.000 | |
| Phố Đinh Văn Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 10 | 1.200.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 17 | 675.000 | |
| Đường từ đường Tân Định Cát (Nhà ông Trung) đến nhà ông Long thôn Định Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 11 | 600.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 32 | 245.000 | |
| Đường từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 1 | 1.223.000 | |
| Từ cổng chào thôn Phú Thọ đến hết địa phận thôn Phú Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 3 | 1.087.000 | |
| Đường Đỗ Đức Mậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 9 | 1.050.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 2 | 1.087.000 | |
| Đường từ đường Tân Định Cát - Kênh Bắc thôn Định Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 9 | 1.050.000 | |
| Từ thửa 988, tờ bản đồ số 7 đường Thanh Niên quán xe máy đến sau nhà thửa 188, tờ bản đồ số 11 sau Nhà văn hóa thôn Quang Tiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 19 | 600.000 | |
| Đường Đông - Định - Đức: Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Định cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 4 | 2.446.000 | |
| Đoạn đường từ đường Tân Định Cát (MBQH 16/UB-TNMT ngày 23/8/2010) đến Nhà văn hóa Trung Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 7 | 750.000 | |
| Đường qua Nhà văn hóa thôn Tiền Thịnh (đoạn từ đường Thanh Niên đến giáp địa phận xã Quảng Định) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 5 | 978.000 | |
| Đường trục qua Nhà văn hóa thôn An Toàn (đoạn từ cổng làng đến thửa đất 42, tờ bản đồ số 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 13 | 750.000 | |
| Đoạn đường từ nhà ông Sánh đến nhà ông Bằng đường Đông Định Đức thôn Trung Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 8 | 600.000 | |
| Đoạn Quốc lộ 1A Tượng Đài liệt sỹ xã Quảng Tân đến hết thôn Tân Hưng (hộ ông Nhu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 14 | 1.359.000 | |
| Đường Đông - Định - Đức: Từ đường Thanh Niên (Quảng Đức) đến giáp địa phận xã Quảng Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 3 | 1.712.000 | |
| MBQH số 08 UB/TN-MT ngày 15/3/2016 thị trấn Quảng Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 22 | 1.500.000 | |
| Đường trục xóm Sơn thôn Thần Cốc (đoạn từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đến Ngã tư vào nhà ông Hùng thửa 166, tờ bản đồ số 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 18 | 600.000 | |
| Đường Phạm Tiến Năng kéo dài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 5 | 1.956.000 | |
| Đường kênh Định Ninh (đoạn từ đường Thanh Niên đến ngã ba trước Nhà văn hóa (cũ) thôn Thần Cốc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 7 | 978.000 | |
| Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong 2 đến hết địa phận Quảng Tân cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 12 | 1.467.000 | |
| Đường trục xóm Trung thôn Hà Trung (đoạn từ thửa đất 383, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất 499, tờ bản đồ số 12 và đến hết thửa 527, tờ bản đồ số 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 9 | 750.000 | |
| Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 25 | 1.000.000 | |
| Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ 45 (đoạn từ giáp quốc lộ 1A tới hết MBQH số 40 xã Quảng Tân cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 14 | 3.300.000 | |
| Đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 2 | 1.223.000 | |
| Đường Lê Thế Bùi: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 6 | 2.609.000 | |
| Phố Mai Xuân Điểm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 13 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (122 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH khu dân cư thôn Hà Trung (kèm theo Quyết định số 3279/QĐ-UBND ngày 12/7/2021) | Từ lô CL:01 đến lô CL:54 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ | 1.800.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 123/QĐ-UBND ngày 12/10/2016 | Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô LKA:01, tờ bản đồ số 5 đến LKA:12, tờ bản đồ số 5; Lô LKE:01; lô LKE:02, tờ bản đồ số 5. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 8.2 | 3.280.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 123/QĐ-UBND ngày 12/10/2016 | Các tuyến đường MBQH 7,5m: Từ lô LKB:01, tờ bản đồ số 5 đến LKB:24, tờ bản đồ số 5; Từ lô LKC:24, tờ bản đồ số 5 đến LKC:46, tờ bản đồ số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 8.3 | 3.046.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 123/QĐ-UBND ngày 12/10/2016 | Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô LKD:18, tờ bản đồ số 5 đến LKD:26, tờ bản đồ số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 8.4 | 2.880.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 123/QĐ-UBND ngày 12/10/2016 | Các lô bám tuyến đường từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 8.1 | 3.808.000 |
| MBQH số 101/UB/TN-MT ngày 24/05/2013 | Từ lô 01 đến lô 08 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) | 1.200.000 |
| MBQH số 23/UBND-TNMT ngày 29/03/2019 | Tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô BT3:11 đến lô BT3:15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 7.2 | 4.800.000 |
| MBQH số 23/UBND-TNMT ngày 29/03/2019 | Các lô bám đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Tân Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 7.1 | 6.000.000 |
| MBQH số 23/UBND-TNMT ngày 29/03/2019 | Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô CLLK06:02 đến lô CLLK06:08; Từ lô CLLK03:15 đến lô CLLK03:18. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 7.3 | 4.000.000 |
| MBQH số 6721/QĐ-UBND ngày 8/11/2021 Khu tái định cư phục vụ dự án Đường Thanh Niên kéo dài đến Quốc lộ 45 | Tuyến đường N5-8 MBQH (rộng 7,5): Từ lô LKA:10 đến lô LKA:18; Từ lô LKA:27 đến lô LKA:34; Từ lô LKA:45 đến lô LKA:49; Từ lô LKB:01 đến LKB:09; Từ lô LKB:19 đến LKB:26; Từ lô LKB:35 đến LKB:39; Từ lô LKC:12 đến LKC:19; Từ lô LKC:39 đến LKC:45; Từ lô BT1:01 đến BT1:04; Từ lô LKD:10 đến LKD:18; Từ lô LKD:34 đến lô LKD:39; Từ lô BT2:01 đến BT2:08. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 6.2 | 3.320.000 |
| MBQH số 6721/QĐ-UBND ngày 8/11/2021 Khu tái định cư phục vụ dự án Đường Thanh Niên kéo dài đến Quốc lộ 45 | Các lô bám tuyến đường Thanh Niên kéo dài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 6.1 | 3.876.000 |
| MBQH số 6721/QĐ-UBND ngày 8/11/2021 Khu tái định cư phục vụ dự án Đường Thanh Niên kéo dài đến Quốc lộ 45 | Tuyến Đường Tây TT MBQH (rộng 7,5m) (đường ngang): Từ lô LKA:42 đến lô LKA:44; Từ lô LKC:20 đến LKC:22; Từ lô LKB:40 đến lô LKB:45; Từ lô LKC:34 đến LKC:38; Từ lô LKD:29 đến lô LKD:33 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 6.4 | 3.400.000 |
| MBQH số 6721/QĐ-UBND ngày 8/11/2021 Khu tái định cư phục vụ dự án Đường Thanh Niên kéo dài đến Quốc lộ 45 | Tuyến đường N9-12 MBQH (rộng 7,5): Từ lô LKB:10 đến LKB:18; Từ lô LKB:27 đến LKB:34; Từ lô LKB:46 đến LKB:51; Từ lô BT1:05 đến BT1:08; Từ lô BT2:09 đến lô BT2:16. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 6.3 | 3.200.000 |
| Phố Lê Văn Hiểu | Từ đường Thanh Niên đến Nghĩa trang Tổ dân phố Chính Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) | 2.500.000 |
| Phố Nguyễn Hùng Lễ | Từ công sở thị trấn Tân Phong đến đường Hoàng Quốc Thực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) | 1.500.000 |
| Phố Trương Thị Dư | Từ đường Trần Nhật Duật đến đường Hoàng Quốc Thực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) | 1.500.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Tân cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 7.826.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ giáp thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 4.565.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Từ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương(cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 7.174.000 |
| Đường Bùi Sỹ Lâm | Đường Bùi Sỹ Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 2.1 | 5.217.000 |
| Đường Hoàng Bùi Hoàn | Từ Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) | 3.913.000 |
| Đường Lê Bùi Vị | Từ đường Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) | 2.282.000 |
| Đường Thanh Niên | Từ đường Quốc lộ 1A đến đầu cống Tân Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 1.1 | 5.217.000 |
| Đường Thanh Niên | Từ đầu cống Tân Phong đến hết địa phận thị trấn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 1.2 | 3.913.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Lê Thế Bùi: Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.9 | 3.261.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Lê Hồng Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.11 | 3.261.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MBQH 55 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.13 | 1.956.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Phạm Tiến Năng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.1 | 4.891.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Đa Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.8 | 2.609.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Ven các đường còn lại khu trung tâm văn hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.7 | 3.261.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Lê Thế Bùi đi MBQH 35 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.12 | 1.956.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Cao Xuân Thăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.6 | 3.261.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ MBQH số 396 thị trấn (cũ) đến giáp MBQH số 23 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.4 | 5.217.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Vũ Phi Trừ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.5 | 4.891.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Nguyễn Bá Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.2 | 4.891.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ giáp đường Thanh Niên tới giáp MBQH số 396 thị trấn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.3 | 5.217.000 |
| Đường khu trung tâm văn hóa huyện | Đường Đắc Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5.10 | 2.609.000 |
| Ven đường từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Dục Tú (đến kênh 24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 4 | 1.304.000 | |
| Từ đường Ba Voi Sầm Sơn đến nhà ông Năm thôn Định Thanh. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 15 | 1.000.000 | |
| Từ lô 22 MBQH thôn Tiền Thịnh kèm theo QĐ 3281 đi theo đường phía Bắc làng giáp với Quảng Định đến thửa 46, tờ bản đồ số 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 21 | 1.200.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Bái Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 2 | 1.956.000 | |
| Đường Bùi Sỹ Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 23 | 5.217.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong 2 (trừ MBQH số 123 ngày 12/10/20216) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 11 | 2.609.000 | |
| MBQH số 05 UB/TN-MT ngày 09/01/2015 thị trấn Quảng Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 24 | 2.000.000 | |
| Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ đến kênh Tân Phong 2 (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 9 | 1.409.000 | |
| Đoạn đường từ đường Đông Định Đức - Kênh Bắc thôn Trung Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 6 | 1.200.000 | |
| Phố Lê Văn Hiểu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 12 | 1.600.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A từ đội thuế đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 7 | 1.304.000 | |
| MBQH số 28/XD-UB ngày 29/11/2006 thị trấn Quảng Xương (Từ lô 30 đến lô 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 25 | 2.000.000 | |
| Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong 2 đến hết thôn Bái Trúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 10 | 1.369.000 | |
| Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ 45 (đoạn từ giáp MBQH số 40 xã Quảng Tân(cũ đi về phía Tây tới hết thị trấn Tân Phong cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 15 | 3.876.000 | |
| Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 24 | 3.913.000 | |
| Tuyến đường cuối xóm Cao từ thửa đất 156 đến thửa đất 220, tờ bản đồ số 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 25 | 750.000 | |
| Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 7 | 3.913.000 | |
| Tường đường ngang xóm Thanh từ nhà Hồng Quyền thanh Niên đi nhà Hoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 10 | 800.000 | |
| Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân (cũ) đến đường Tân Định (trừ MBQH 23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 16 | 3.913.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 11 | 1.200.000 | |
| MBQH số 14 UB/TN-MT ngày 05/4/2017 thị trấn Quảng Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 20 | 2.000.000 | |
| Tuyến đường nối từ đường Đông Định Đức đến hết nhà ông Chiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 22 | 1.200.000 | |
| Tuyến dọc 2 bên kênh B28 (từ thửa 318 tờ bản đồ số 7 đến hết thửa 320 tờ bản đồ số 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 12 | 800.000 | |
| Tuyến đường từ nhà anh Quyền thửa 112 qua đến thửa 593 đến thửa 789, tờ bản đồ số 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 31 | 1.250.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A từ hộ bà Cúc Mừng đến hết địa phận thôn Dục Tú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5 | 1.304.000 | |
| Đường từ đường huyện đội (hộ ông Duy) đến nối đường Tân Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 15 | 2.282.000 | |
| Đường qua Nhà văn hóa thôn Quang Tiền (đoạn từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong đến đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 6 | 1.087.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A (Cống Dể) đi đến nhà ông Trung làng Mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 1 | 1.630.000 | |
| Tuyến đường từ Nhà ông Tuyển đến mương tiêu bà Giành thôn Định Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 10 | 800.000 | |
| Đường trục Nhà văn hóa thôn Phú Đa (đoạn từ cổng làng đến tuyến đường nhựa đi thôn 3 Phú Đa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 14 | 1.000.000 | |
| Đường Tân Định Cát (đoạn qua địa phận xã Quảng Định cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 2 | 1.630.000 | |
| Đường từ Hộc Đá Bia đến giáp xã Quảng Đức (cũ) thôn Tiên Vệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 13 | 800.000 | |
| Từ nhà Lê Văn Hoa qua Ninh kim đến Sân bóng Phú Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 17 | 800.000 | |
| Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) đến nối đường Tân Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 20 | 1.956.000 | |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5800/QĐ-UBND ngày 8/12/2022 (Điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: TĐC:1 lô 2; TĐC:2 lô 1. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 27 | 4.272.000 | |
| MBQH số 23 UB/TN-MT ngày 26/4/2018 thị trấn Quảng Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 19 | 2.000.000 | |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3740/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 khu dân cư mới Đồng Bái Cương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 16 | 5.050.000 | |
| Từ Hợp tác xã qua trạm biến áp số 1 đến hết thửa 137, tờ bản đồ số 12 thôn Hà Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 20 | 800.000 | |
| Từ nhà Thu Hoa thửa 1023 đến nhà ông Luận thửa 1520 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 16 | 800.000 | |
| Phố Đinh Văn Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 10 | 1.600.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 17 | 750.000 | |
| Đường từ đường Tân Định Cát (Nhà ông Trung) đến nhà ông Long thôn Định Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 11 | 800.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 32 | 272.000 | |
| Đường từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 1 | 1.359.000 | |
| Từ cổng chào thôn Phú Thọ đến hết địa phận thôn Phú Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 3 | 1.304.000 | |
| Đường Đỗ Đức Mậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 9 | 1.400.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 2 | 1.304.000 | |
| Đường từ đường Tân Định Cát - Kênh Bắc thôn Định Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 9 | 1.400.000 | |
| Từ thửa 988, tờ bản đồ số 7 đường Thanh Niên quán xe máy đến sau nhà thửa 188, tờ bản đồ số 11 sau Nhà văn hóa thôn Quang Tiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 19 | 800.000 | |
| Đường Đông - Định - Đức: Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Định cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 4 | 2.717.000 | |
| Đoạn đường từ đường Tân Định Cát (MBQH 16/UB-TNMT ngày 23/8/2010) đến Nhà văn hóa Trung Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 7 | 1.000.000 | |
| Đường qua Nhà văn hóa thôn Tiền Thịnh (đoạn từ đường Thanh Niên đến giáp địa phận xã Quảng Định) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 5 | 1.087.000 | |
| Đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 2 | 1.359.000 | |
| Đoạn đường từ nhà ông Sánh đến nhà ông Bằng đường Đông Định Đức thôn Trung Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 8 | 800.000 | |
| Đoạn Quốc lộ 1A Tượng Đài liệt sỹ xã Quảng Tân đến hết thôn Tân Hưng (hộ ông Nhu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 14 | 1.630.000 | |
| Đường Đông - Định - Đức: Từ đường Thanh Niên (Quảng Đức) đến giáp địa phận xã Quảng Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 3 | 1.902.000 | |
| MBQH số 08 UB/TN-MT ngày 15/3/2016 thị trấn Quảng Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 22 | 2.000.000 | |
| Đường trục xóm Sơn thôn Thần Cốc (đoạn từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đến Ngã tư vào nhà ông Hùng thửa 166, tờ bản đồ số 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 18 | 800.000 | |
| Đường Phạm Tiến Năng kéo dài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 5 | 2.174.000 | |
| Đường trục qua Nhà văn hóa thôn An Toàn (đoạn từ cổng làng đến thửa đất 42, tờ bản đồ số 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 13 | 1.000.000 | |
| Đường Lê Thế Bùi: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 6 | 3.130.000 | |
| Phố Mai Xuân Điểm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 13 | 2.000.000 | |
| Tuyến đường từ đường Thanh Niên đến thửa đất 270, tờ bản đồ số 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 29 | 1.000.000 | |
| Tuyến đường xóm Trung từ thửa đất 350 đến thửa đất 536 tờ bản đồ số 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 30 | 750.000 | |
| MBQH số 15 UB/TN-MT ngày 27/3/2017 thị trấn Quảng Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 21 | 2.000.000 | |
| Các đường nhánh khu MBQH 40 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 18 | 2.087.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A từ hộ ông Minh Xê đến hết địa phận thôn Dục Tú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 6 | 1.304.000 | |
| Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 8 | 1.304.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A đi vào UBND xã (cũ) đến hết thôn Tân Tiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 1 | 1.304.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A đến đầu làng Ước Ngoại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 5 | 1.565.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A đi đến hết làng Xuân Uyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 4 | 1.565.000 | |
| Các đường nhánh khu MBQH 80, MBQH 81 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 21 | 4.800.000 | |
| Đoạn đường từ đường Đông Định Đức đến nhà ông Cao thôn Thượng Đình 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 12 | 1.000.000 | |
| Đường từ giáp Nhà văn hóa thôn Bái Vàng đến đường qua thôn Thanh Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHONG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 3 | 1.800.000 | |
| Đường Lê Quang Liệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 16 | 2.400.000 | |
| Đường Ba Voi đi Sầm Sơn (đoạn qua địa phận xã Lưu Vệ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 1 | 3.261.000 | |
| Tuyến đường từ cầu sông Định Ninh chỗ Nhà văn hoá xóm Cao thôn Thần Cốc đến thửa đất 510, tờ bản đồ số 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 24 | 1.000.000 | |
| MBQH số 07 UB/TN-MT ngày 15/3/2016 thị trấn Quảng Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 18 | 2.000.000 | |
| Các đường nhánh khu MBQH 23 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 19 | 2.935.000 | |
| Tuyến đường đồng Ré từ kênh Bắc thôn Thượng Đình 3 đi đường Thuyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 14 | 800.000 | |
| Đường trục xóm Thắng thôn Hà Trung, đoạn Từ MBQH 3209 đến hết nhà ông Phạm Công Miên (thửa đất 410, tờ bản đồ số 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 8 | 1.000.000 | |
| Từ thửa 1241 tờ 11 gần đường nhựa đến hết nhà Hải Chính thửa 168, tờ bản đồ số 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 15 | 800.000 | |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5800/QĐ-UBND ngày 8/12/2022 (điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: CLLK:1 lô 1, lô 2, lô 4; TĐC:1 lô 1; TĐC:2 lô 2, lô 3, lô 4; CLLK:3 từ lô 4 tới lô 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 26 | 3.560.000 | |
| Tuyến đường xóm Cao từ thửa đất 333 đến thửa đất 392 tờ số 9. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 27 | 500.000 | |
| Các đường nhánh khu MBQH Hải Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 22 | 4.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.