Bảng giá đất Xã Lưu Vệ, Thanh Hóa từ 01/01/2026
418 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lưu Vệ là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH số 23/UBND-TNMT ngày 29/03/2019, Các lô bám đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Tân Định), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MBQB 81 Đông Á từ hộ ông Tùng Trang đến nối đường cột số 06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 13 | 2.609.000 |
| Tuyến đường từ thửa đất 283 tờ số 8 đến sông Kênh Định Ninh. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 28 | 1.000.000 |
| Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận Thị trấn Tân Phong (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Đức (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 4 | 2.174.000 |
| Phố Đỗ Xuân Diễn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 11 | 1.400.000 |
| Tuyến đường xóm Cao từ thửa đất 236 đến thửa đất 389 tờ số 9. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 26 | 750.000 |
| MBQH số 08 UB/TN-MT ngày 16/3/2015 thị trấn Quảng Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 23 | 2.000.000 |
| Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 29 | 1.200.000 |
| Đường từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 17 | 1.435.000 |
| Đường từ nhà ông Hạnh (Tổ dân phố Tân Hưng) đến nối đường Tân Định (hộ ông Toàn Tổ dân phố Tân Hưng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 17 | 1.600.000 |
| Đường bờ bắc kênh Bắc: Từ đường Đông - Định - Đức đến giáp phường Quảng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ Mục 3 | 1.250.000 |
| Đường từ ngõ Tuấn Minh đường nhựa đên thửa 284, tờ bản đồ số 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 11 | 800.000 |
| Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong 2 đến hết địa phận Quảng Tân cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 12 | 1.761.000 |
| Đường trục xóm Trung thôn Hà Trung (đoạn từ thửa đất 383, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất 499, tờ bản đồ số 12 và đến hết thửa 527, tờ bản đồ số 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 9 | 1.000.000 |
| Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TÂN (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 25 | 1.200.000 |
| Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ 45 (đoạn từ giáp quốc lộ 1A tới hết MBQH số 40 xã Quảng Tân cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (cũ) (thị trấn Tân Phong cũ) Mục 14 | 4.400.000 |
| Đường kênh Định Ninh (đoạn từ đường Thanh Niên đến ngã ba trước Nhà văn hóa (cũ) thôn Thần Cốc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ Mục 7 | 1.087.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 30 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 30 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.