Bảng giá đất Xã Lưu Vệ, Thanh Hóa từ 01/01/2026
424 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lưu Vệ là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp địa phận xã Quảng Tân cũ đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| LKD:33 | 231.000 |
| Các tuyến đường MBQH m: Từ lô LKD:18, tờ bản đồ số đến LKD:26, tờ bản đồ số | 7.500 |
| Đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn Phú Đa | 3.000 |
| Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ (đoạn từ giáp MBQH số xã Quảng Tân(cũ đi về phía Tây tới hết thị trấn Tân Phong cũ) | 45.000 |
| Tuyến dọc bên kênh B28 (từ thửa tờ bản đồ số đến hết thửa tờ bản đồ số 7) | 7.000 |
| Tuyến đường xóm Trung từ thửa đất đến thửa đất tờ bản đồ số | 536.000 |
| Đường từ ngõ Tuấn Minh đường nhựa đên thửa 284, tờ bản đồ số | 12.000 |
| Tuyến đường xóm Cao từ thửa đất đến thửa đất tờ số 9. | 389.000 |
| Tuyến đường cuối xóm Cao từ thửa đất đến thửa đất 220, tờ bản đồ số | 156.000 |
| B.2 XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ | 232.000 |
| Từ lô MBQH thôn Tiền Thịnh kèm theo QĐ 3281 đi theo đường phía Bắc làng giáp với Quảng Định đến thửa 46, tờ bản đồ số | 7.000 |
| Tuyến đường từ nhà anh Quyền thửa qua đến thửa đến thửa 789, tờ bản đồ số | 593.000 |
| Tuyến đường từ đường Thanh Niên đến thửa đất 270, tờ bản đồ số | 8.000 |
| Các đường nhánh khu MBQH | 40.000 |
| Các đường nhánh khu MBQH 80, MBQH | 81.000 |
| Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MBQB Đông Á từ hộ ông Tùng Trang đến nối đường cột số | 81.000 |
| Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong đến hết thôn Bái Trúc | 2.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong (trừ MBQH số ngày 12/10/20216) | 2.000 |
| Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong đến hết địa phận Quảng Tân cũ | 2.000 |
| B.2 XÃ QUẢNG ĐỨC CŨ | 233.000 |
| B.5 XÃ QUẢNG ĐỊNH CŨ | 234.000 |
| Tuyến đường đồng Ré từ kênh Bắc thôn Thượng Đình đi đường Thuyền | 3.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.