Bảng giá đất Xã Hoằng Thanh, Thanh Hóa từ 01/01/2026
497 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Thanh là 14.476.000 đồng/m² (vị trí 1, MB - Đường trục chính (đường ven biển)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (162 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Phúc đi MBQH số (thôn Sao Vàng) | 582.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thanh (cũ) (giáp Hoằng Phụ cũ) | 968.000 |
| Đoạn tiếp theo đến kênh tiêu trước thôn Yên Tập | 783.000 |
| Từ ngã ba rẽ vào sân vận động (hết trường THPT Hoằng Hóa) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba chợ Vực) | 3.150.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến đường Ngọc Thanh | 626.000 |
| Đổi tên thành: Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã ba đường rẽ đi chùa Hồi Long (hết nhà Long Huyền) | 2.446.000 |
| Tiếp theo đến tiếp hết địa phận Hoằng Ngọc (cũ) (giáp đường ven biển) | 783.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Bưu điện) đến hết địa phận xã Hoằng Phụ (cũ) (tiếp giáp ĐH-HH.22) | 1.304.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ĐH | 1.712.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ĐH- HH.20 (Thịnh - Đông) | 675.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ | 1.304.000 |
| Từ tiếp theo đến Bưu điện văn hóa xã | 1.712.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Đông (cũ) (giáp xã Hoằng Phụ cũ) | 1.467.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu điện xã Hoằng Đông cũ | 1.712.000 |
| Đoạn tiếp theo đến MBQH số | 675.000 |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Phong (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (hết nhà nhà Ngọc Mai) | 1.304.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba (ông Khôi) | 1.467.000 |
| Từ đường Ngọc Thanh đến nhà ông Huệ Thiết | 582.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạo (cũ) đến ngã ba rẽ vào sân vận động (hết trường THPT Hoằng Hóa) | 1.174.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Ngọc (cũ) (giáp xã Hoằng Đông cũ) | 1.712.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào G7 (nhà ông Thanh) | 3.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trạm Y tế Hoằng Phụ cũ | 1.712.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến hết nhà ông Thịnh Tâm | 1.017.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trạm Hải Đăng | 1.223.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư đi chợ Hà | 582.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH- HH.20 (Thịnh - Đông) đến đường tỉnh 510B | 880.000 |
| Từ ĐH đến hết Khu dân cư thương mại chợ Vực | 783.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Hồng Kỳ | 1.467.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết chợ Hà mới | 998.000 |
| Đoạn tiếp theo đến trại tôm giống Hải Yến | 1.223.000 |
| Đoạn tiếp theo (từ tiếp giáp đường tỉnh 510) đến hết địa phận xã Hoằng Ngọc cũ | 978.000 |
| Đoạn tiếp theo đến kênh N19 | 2.543.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Đông (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Lưu cũ) | 978.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến (cũ) qua đường ĐH-HH.33 đến tiếp giáp đường tỉnh (trừ đoạn qua MBQH số 32a và MBQH số 33) | 978.000 |
| Từ đường tỉnh (ngã tư đường rẽ đi Ngọc Đỉnh) đến hết MBQH 32a | 2.201.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã Hoằng Tiến | 2.690.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh 510B | 652.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.33 | 558.000 |
| Từ đường ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) đến tiếp giáp đường tỉnh - (UBND xã Hoằng Đông cũ) | 1.141.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư thôn Đông Tây Hải | 1.467.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đại (thôn Tây Xuân Vi) | 1.164.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Phúc đến tiếp giáp đường Thịnh Đông (MBQH số 228) | 582.000 |
| Từ đường tỉnh (nhà văn hóa thôn 4) đến cầu Kênh Nam (nhà ông Hắc Ngọc Cảnh thôn 5) | 572.000 |
| Từ đường tỉnh (ông Hắc Nguyễn Long) đến hết Trường THCS (ông Lê Bá Tạo) | 587.000 |
| Từ ĐT.510B đến Chùa Hồi Long | 1.272.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đông (cũ) đến nhà bà Vui (thôn Bắc Sơn) | 326.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà bà Liên thôn Tân Xuân) | 489.000 |
| Từ đường tỉnh (ngã ba rẽ vào sân vận động) đến nhà ông Đào Xuân Hinh thôn (đường HN1) | 572.000 |
| Từ đường tỉnh (nhà bà Lê Thị Bé thôn 6) đến kênh Nam (ông Bùi Đình Định thôn 6) | 572.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến (Khách sạn Hoàng Hoa) đến Khu du lịch - nghỉ dưỡng Thanh Phụ (Công ty Đồng Hương) | 1.712.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 (đường 22m) đến giáp đường tỉnh 510B (nhà - ông Khánh thôn Xuân Phụ) | 978.000 |
| Từ đường tỉnh (ông Thức) thôn Đức Tiến đến ĐH-HH.33 | 665.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nguyễn Thế Tích | 1.467.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã tư thôn Trung Hải | 1.487.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường công vụ đê (ngã tư thôn Trung Hải) | 1.467.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | 1.575.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường Tâm Linh (Hoằng Ngọc cũ) | 2.201.000 |
| Từ tiếp giáp MBQH số (lô C1) đến đường HN1 (ngã tư đền Lê Trung Giang) | 558.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.22 | 1.223.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đê Thanh - Phụ | 1.272.000 |
| Từ nhà ông Thiện Hương (thôn Bắc Sơn) đến nhà ông Phương Đựng (thôn Hợp Tân) | 326.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông giáo Bình | 1.223.000 |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Thanh Hương thôn 1) đến nhà Đức Phương (thôn 1) | 652.000 |
| MBQH số ngày 15/7/2021 | 2.250.000 |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Linh Thuỷ) đến Nghĩa địa Hồng Đô | 558.000 |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Bản(thôn Quang Trung) | 342.000 |
| Từ đường tỉnh (ông Phạm Ngọc Vượng) đến ông Lê Trung Thanh thôn | 489.000 |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Hùng Oanh (thôn Phú Xuân) | 342.000 |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Phú (thôn Lê Lợi) | 342.000 |
| Đoạn tiếp theo (Lê Trung Thanh thôn 9) đến đê sông Cung (bà Loan thôn 9) | 391.000 |
| Từ ĐH-HH.33 đến cầu Cách xã H.Yến (Đường đê sông Cung) | 572.000 |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Nam Trúc (thôn Lê Giang) | 342.000 |
| Từ nhà ông Đô (thôn 8) đến nhà ông Thoa Trình (thôn 8) | 558.000 |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Nết (thôn Lê Lợi) | 342.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 10m | 2.282.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến lô MBQH (trước cổng trạm Y tế xã) | 675.000 |
| MBQH - Đường trục chính (đường ven biển) | 2.282.000 |
| Từ đường tỉnh đến ông Giáo Đài thôn | 675.000 |
| MBQH số 32a - Đường trục chính (ĐH-HH.33) | 3.587.000 |
| Từ Cồn Thổng đến tiếp giáp kênh N19 | 558.000 |
| Từ đường tỉnh510B đến nhà bà Long(thôn Quang Trung) | 342.000 |
| Từ đường tỉnh (Bưu điện văn hóa xã) đến hết nhà bà Lê Thị Vân (thôn 4) | 572.000 |
| Từ đường tỉnh 510B đến Trường Mầm non | 342.000 |
| Từ ĐH-HH13b (nhà ông Lê Văn Thành thôn 7) đến Nghè Nhị | 558.000 |
| Từ ĐH-HH.13b đến Nghè Nhị | 489.000 |
| MBQH - Đường nội bộ MBQH | 1.630.000 |
| Từ đường tỉnh 510B (nhà ông Lê Trung Bằng thôn 4) đến hết nhà ông Toàn Trúc (thôn 4) | 699.000 |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Chuyên (thôn Phú Xuân) | 342.000 |
| Từ đường tỉnh510B (ông Hoa Chính) đến nhà bà Ninh Hạnh (thôn Lê Giang) | 342.000 |
| MBQH số 32a - Đường trục chính (đường ven biển) | 2.282.000 |
| Đoạn tiếp theo (ngã ba đường bờ mương Nhân Ngọc) đến đường tỉnh | 489.000 |
| Từ đường tỉnh đến Lò vôi thôn (bà Loan) | 675.000 |
| MBQH số 32a - Đường nội bộ MBQH | 1.630.000 |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Thành Thu) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.36 | 558.000 |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Đào Xuân Cường thôn 1) đến ĐH-HH.36 | 652.000 |
| Từ đường tỉnh 510B (Trường THCS) đến cống qua đê Hồng Đô | 558.000 |
| Đoạn tiếp theo (Lê Trung Thanh thôn 9) đến ngã ba đường bờ mương Nhân Ngọc | 391.000 |
| Từ đường tỉnh 510B qua nhà ông Hân đến nhà bà Hoàng Thị Toàn (thôn 3) | 558.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 12m | 2.609.000 |
| Từ đường tỉnh (bà Lê Thị Vinh thôn 5) đến hết nhà ông Lê Văn Biên (thôn 5) | 675.000 |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Lê Ngọc Cường thôn 1) đến ĐH-HH.36 | 652.000 |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Đào Xuân Cường thôn 1) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.36 | 652.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 7m | 2.119.000 |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Đồng (thôn Phú Xuân) | 342.000 |
| Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Chợ Hà) đến đường công vụ đê | 636.000 |
| Từ đường tỉnh 510B đến Ngã tư nhà ông Hùng Tự (thôn Lê Giang) | 326.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Kim Côi thôn Hồng Kỳ) đến tiếp giáp đê Tây Biên (nhà ông Cúc Cầu thôn Bắc Sơn) | 489.000 |
| Từ tiếp ngã tư chợ Hà đến hết địa phận xã Hoằng Thanh (giáp thôn Quang Trung, xã Hoằng Đông cũ) | 1.620.000 |
| Từ đường công vụ đê đến nhà ông Thập (thôn Tây Xuân Vi) | 572.000 |
| Từ tiếp giáp MBQH (thôn Hồng Kỳ) đến nhà ông Thanh Nhung (thôn Hợp Tân) | 900.000 |
| Từ cầu ông Mễ thôn Đại Long dọc theo phía Đông kênh trường phụ xuống cầu thôn Đông Tây Hải | 978.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hải Lan thôn Hồng Kỳ) đến nhà ông Minh Lan thôn Bắc Sơn | 675.000 |
| Từ ĐH-HH.24 qua Trạm Y tế đến trường THCS | 342.000 |
| Từ đường công vụ đê đến nhà ông Chiến (thôn Đông Xuân Vi) | 699.000 |
| Từ đường tỉnh 510B đến Hùng Tình (thôn Phú Xuân) | 326.000 |
| Từ ngã ba cồn chùa đến tiếp giáp đường Ngọc - Thanh | 572.000 |
| Từ kênh Trường - Phụ đến Đường công vụ đê nhà ông Lực (thôn Quang Trung) | 699.000 |
| Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch | 1.440.000 |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Nhân Hải (thôn Lê Giang) | 326.000 |
| Từ đường tỉnh 510B đến Sơn Xuân (thôn Phú Xuân) | 326.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Thế Liên đến ngã ba nhà ông Hào Tâm thôn Bắc Sơn | 675.000 |
| Từ kênh Trường Phụ đến tiếp giáp xã Hoằng Thanh | 585.000 |
| Từ ĐH-HH.22 (gốc Gạo) đến kênh Trường Phụ | 477.000 |
| Từ kênh Trường Phụ đến đường công vụ Đê (thôn Quang Trung) | 734.000 |
| Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Liên Hà) qua UBND xã đến đường công vụ Đê | 978.000 |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Vượng (thôn Đông Tân) | 326.000 |
| Đường trục chính m | 1.650.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ đến nhà ông Xâm Lợi (thôn Xuân Phụ) | 720.000 |
| Từ ĐH-HH.24 đến nhà ông Kim (thôn Đông Tân) | 342.000 |
| Từ tiếp giáp đường công vụ đê (Nhà văn hóa thôn Quang Trung) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | 587.000 |
| Từ đường công vụ đê (qua nhà ông Hòng thôn Trung Hải) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | 734.000 |
| Từ tiếp giáp đường công vụ đê (thôn Đông Tây Hải) đến giáp khu sinh thái Đồng Hương | 1.440.000 |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà Huấn Tình (MBQH số 14, 82, thôn Phú Xuân) | 1.141.000 |
| Từ ĐT.510B (chợ Bến) đến nhà ông Nghỉ Đặng (thôn Sao Vàng) | 720.000 |
| Từ đường công vụ đê đến nhà bà Long (thôn Tây Xuân Vi) | 858.000 |
| Từ ĐH-HH.24 đến cồn Chút (thôn Phú Xuân) | 326.000 |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Sáu suốt (thôn Lê Giang) | 326.000 |
| Từ đường công vụ đê qua nhà ông Bình thôn Quang Trung đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | 978.000 |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Hậu Viện (thôn Hồng Kỳ) | 484.000 |
| Đường nội bộ 8m | 1.200.000 |
| Từ ông Hạnh thôn Đông Tây Hải đến nhà ông Trọng thôn Tây Xuân Vi | 978.000 |
| Từ Công ty Lê Gia đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | 310.000 |
| Từ tiếp giáp đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến tiếp giáp ĐH-HH.22 (nhà ông Thuận Lý thôn Sao Vàng) | 326.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quân Sửu (thôn Hồng Kỳ) đến tiếp giáp đường khu tái định cư thôn Hợp Tân | 489.000 |
| MBQH số 90/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) MBQH - Đường trục chính | 2.282.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư trạm Y tế) đến tiếp giáp ĐH- HH.20 | 326.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.24 (ngã ba nhà ông Thanh Hồng thôn Sao Vàng) đến Kênh Trường - Phụ (thôn Tháng Mười) | 326.000 |
| Từ tiếp giáp đê Tây biên (nhà ông Trung Thu thôn Bắc Sơn) đến công viên thôn Hợp Tân | 489.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (Trường Tiểu học) đến hết Công ty Lê Gia | 489.000 |
| MBQH - Đường nội bộ nội bộ (đường 8m; vỉa hè 5m) Các MBQH xen cư (khu đô thị mới tại xã Hoằng Phụ) | 1.304.000 |
| Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ MBQH | 1.200.000 |
| Tuyến từ ngã ba nhà ông Tèo Lý đến ngã ba nhà ông Tuấn Vân thôn Hồng Kỳ | 326.000 |
| MBQH số 31/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) MBQH - Đường trục chính | 2.935.000 |
| C Các tuyến đường còn lại trong xã | 440.000 |
| MBQH - Đường nội bộ nội bộ (đường 10,5m; vỉa hè 5m) | 1.630.000 |
| MBQH số 71/MBQH-UBND (thôn Sao Vàng) | 1.350.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH (đường đôi) | 1.650.000 |
| MBQH - Đường trục chính | 2.282.000 |
| MBQH - Đường nội bộ nội bộ MBQH số 14/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | 1.630.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (trạm y tế) đến đê Tây Biên (nhà ông Phương Đựng) | 585.000 |
| MBQH - Đường nội bộ nội bộ MBQH số 81/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | 1.630.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh Đông) | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (161 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Tiếp theo đến tiếp hết địa phận Hoằng Ngọc cũ (giáp đường ven biển) | 4.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết chợ Hà mới | 6.000.000 |
| Từ tiếp theo đến Bưu điện văn hóa xã | 5.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trạm Y tế Hoằng Phụ cũ | 7.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ | 6.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến đường Ngọc Thanh | 4.000.000 |
| Từ ĐH đến hết Khu dân cư thương mại chợ Vực | 5.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ĐH- HH.20 (Thịnh - Đông) | 6.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến MBQH số | 5.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào G7 (nhà ông Thanh) | 8.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Hồng Kỳ | 7.000.000 |
| Đổi tên thành: Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã ba đường rẽ đi chùa Hồi Long (hết nhà Long Huyền) | 9.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ĐH | 7.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Đông cũ (giáp xã Hoằng Phụ cũ) | 7.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến kênh tiêu trước thôn Yên Tập | 4.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Phúc đến tiếp giáp đường Thịnh Đông (MBQH số 228) | 4.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Phúc đi MBQH số (thôn Sao Vàng) | 4.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạo cũ đến ngã ba rẽ vào sân vận động (hết trường THPT Hoằng Hóa) | 4.000.000 |
| Từ ngã ba rẽ vào sân vận động (hết trường THPT Hoằng Hóa) đến tiếp giáp Đường tỉnh 510B (ngã ba chợ Vực) | 7.000.000 |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Phong (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (hết nhà nhà Ngọc Mai) | 7.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Ngọc cũ (giáp xã Hoằng Đông cũ) | 7.000.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH- HH.20 (Thịnh - Đông) đến đường tỉnh 510B | 5.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến hết nhà ông Thịnh Tâm | 5.000.000 |
| Từ đường Ngọc Thanh đến nhà ông Huệ Thiết | 3.000.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Bưu điện) đến hết địa phận xã Hoằng Phụ cũ (tiếp giáp ĐH-HH.22) | 7.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến trại tôm giống Hải Yến | 5.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba (ông Khôi) | 6.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trạm Hải Đăng | 5.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thanh cũ (giáp Hoằng Phụ cũ) | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư đi chợ Hà | 3.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu điện xã Hoằng Đông cũ | 8.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông giáo Bình | 6.500.000 |
| Từ ĐT.510B đến Chùa Hồi Long | 7.779.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đại (thôn Tây Xuân Vi) | 5.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đê Thanh - Phụ ĐH-HH.31 (đường 22m) | 4.500.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 (đường 22m) đến giáp Đường tỉnh 510B - (nhà ông Khánh thôn Xuân Phụ) | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo (từ tiếp giáp đường tỉnh 510) đến hết địa phận xã Hoằng Ngọc cũ | 6.000.000 |
| Từ đường tỉnh (ngã tư đường rẽ đi Ngọc Đỉnh) đến hết MBQH 32a | 9.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã Hoằng Tiến ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) | 13.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã tư thôn Trung Hải | 6.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nguyễn Thế Tích | 6.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư thôn Đông Tây Hải | 5.500.000 |
| Từ nhà ông Thiện Hương (thôn Bắc Sơn) đến nhà ông Phương Đựng (thôn Hợp Tân) | 3.000.000 |
| Từ Đường tỉnh (ông Hắc Nguyễn Long) đến hết Trường THCS (ông Lê Bá Tạo) | 2.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đông cũ đến nhà bà Vui (thôn Bắc Sơn) | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.22 | 6.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) ĐH-HH.36 (Ngọc - Đông) | 7.000.000 |
| Từ đường tỉnh (ngã ba rẽ vào sân vận động) đến nhà ông Đào Xuân Hinh thôn (đường HN1) | 6.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến kênh N19 | 11.000.000 |
| Từ đường ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) đến tiếp giáp đường tỉnh - (UBND xã Hoằng Đông cũ) | 6.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến (Khách sạn Hoàng Hoa) đến Khu du - lịch nghỉ dưỡng Thanh Phụ (Công ty Đồng Hương) | 10.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Đông cũ (tiếp giáp xã Hoằng Lưu cũ) | 5.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường công vụ đê (ngã tư thôn Trung Hải) | 5.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến cũ qua đường ĐH-HH.33 đến tiếp giáp Đường tỉnh (trừ đoạn qua MBQH số 32a và MBQH số 33) | 7.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường Tâm Linh (Hoằng Ngọc cũ) | 10.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp Đường tỉnh 510B (nhà bà Liên thôn Tân Xuân) | 3.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Đường tỉnh 510B | 3.000.000 |
| Từ Đường tỉnh 510B (ông Lê Ngọc Cường thôn 1) đến ĐH-HH.36 | 2.000.000 |
| Từ ĐH-HH.13b đến Nghè Nhị | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo (ngã ba đường bờ mương Nhân Ngọc) đến đường tỉnh | 1.500.000 |
| Từ Đường tỉnh 510B (ông Thanh Hương thôn 1) đến nhà Đức Phương (thôn 1) | 2.000.000 |
| Từ Đường tỉnh 510B qua nhà ông Hân đến nhà bà Hoàng Thị Toàn (thôn 3) | 3.000.000 |
| Từ Cồn Thổng đến tiếp giáp kênh N19 | 1.500.000 |
| Từ tiếp giáp MBQH số (lô C1) đến đường HN1 (ngã tư đền Lê Trung Giang) | 3.000.000 |
| Từ đường tỉnh (Nhà văn hóa thôn 4) đến cầu Kênh Nam (nhà ông Hắc Ngọc Cảnh thôn 5) | 2.000.000 |
| Từ Đường tỉnh 510B (ông Đào Xuân Cường thôn 1) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.36 | 2.000.000 |
| Từ đường tỉnh (Bưu điện văn hóa xã) đến hết nhà bà Lê Thị Vân (thôn 4) | 1.500.000 |
| Từ ĐH-HH13b (nhà ông Lê Văn Thành thôn 7) đến Nghè Nhị | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Đô (thôn 8) đến nhà ông Thoa Trình (thôn 8) | 1.500.000 |
| Từ Đường tỉnh 510B (Trường THCS) đến cống qua đê Hồng Đô | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.33 | 3.000.000 |
| Từ Đường tỉnh 510B (ông Thành Thu) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.36 | 2.000.000 |
| Từ đường tỉnh (bà Lê Thị Vinh thôn 5) đến hết nhà ông Lê Văn Biên (thôn 5) | 1.500.000 |
| Từ Đường tỉnh 510B (nhà ông Lê Trung Bằng thôn 4) đến hết nhà ông Toàn Trúc (thôn 4) | 2.000.000 |
| Từ đường tỉnh đến Lò vôi thôn (bà Loan) | 1.500.000 |
| Từ ĐH-HH.33 đến cầu Cách xã H.Yến (Đường đê sông Cung) | 2.000.000 |
| Từ đường tỉnh (nhà bà Lê Thị Bé thôn 6) đến kênh Nam (ông Bùi Đình Định thôn 6) | 2.000.000 |
| Từ Đường tỉnh 510B (ông Linh Thuỷ) đến Nghĩa địa Hồng Đô | 2.000.000 |
| Từ đường tỉnh (ông Phạm Ngọc Vượng) đến ông Lê Trung Thanh thôn | 1.500.000 |
| Từ Đường tỉnh 510B (ông Đào Xuân Cường thôn 1) đến ĐH-HH.36 | 2.000.000 |
| Từ đường tỉnh đến ông Giáo Đài thôn | 1.500.000 |
| Từ đường tỉnh (ông Thức) thôn Đức Tiến đến ĐH-HH.33 | 1.700.000 |
| Đoạn tiếp theo (Lê Trung Thanh thôn 9) đến đê sông Cung (bà Loan thôn 9) | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo (Lê Trung Thanh thôn 9) đến ngã ba đường bờ mương Nhân Ngọc | 1.200.000 |
| MB - Đường trục chính (đường ven biển) | 14.476.000 |
| Từ ĐH-HH.24 đến cồn Chút (thôn Phú Xuân) | 1.500.000 |
| Từ Đường tỉnh 510B đến nhà bà Nam Trúc (thôn Lê Giang) | 1.500.000 |
| Từ đường tỉnh 510B đến Hùng Tình (thôn Phú Xuân) | 1.500.000 |
| Từ Đường tỉnh 510B đến nhà ông Đồng (thôn Phú Xuân) | 1.500.000 |
| MB - Đường nội bộ MBQH | 7.727.000 |
| Từ ĐH-HH.24 đến nhà ông Kim (thôn Đông Tân) | 3.000.000 |
| Quang Trung, xã Hoằng Đông cũ) | 4.000.000 |
| Phú Xuân) | 5.182.000 |
| Từ Đường tỉnh 510B đến nhà ông Sáu suốt (thôn Lê Giang) | 1.500.000 |
| MBQH số ngày 15/7/2021 | 5.000.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 7m | 6.500.000 |
| Từ ĐH-HH.22 (gốc Gạo) đến kênh Trường Phụ | 2.000.000 |
| MBQH số 32a - Đường trục chính (ĐH-HH.33) | 11.000.000 |
| Đường trục chính m | 8.000.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 12m | 8.000.000 |
| Từ Đường tỉnh 510B đến nhà bà Long (thôn Quang Trung) | 1.500.000 |
| Từ Đường tỉnh 510B đến nhà bà Chuyên (thôn Phú Xuân) | 1.500.000 |
| Từ Đường tỉnh 510B đến nhà ông Hùng Oanh (thôn Phú Xuân) | 1.500.000 |
| MBQH số 32a - Đường trục chính (đường ven biển) | 9.000.000 |
| Từ đường tỉnh 510B đến Sơn Xuân (thôn Phú Xuân) | 1.500.000 |
| xã) | 1.500.000 |
| Đường nội bộ 8m | 5.000.000 |
| Từ Đường tỉnh 510B đến Ngã tư nhà ông Hùng Tự (thôn Lê Giang) | 1.500.000 |
| Từ kênh Trường Phụ đến đường công vụ Đê (thôn Quang Trung) | 3.000.000 |
| Lê Giang) | 3.000.000 |
| MBQH số 32a - Đường nội bộ MBQH | 5.500.000 |
| Từ ĐH-HH.24 qua Trạm Y tế đến trường THCS | 3.000.000 |
| Từ Đường tỉnh 510B đến Trường Mầm non | 1.500.000 |
| Từ Đường tỉnh 510B đến nhà ông Nhân Hải (thôn Lê Giang) | 1.500.000 |
| Từ Đường tỉnh 510B đến nhà ông Nết (thôn Lê Lợi) | 1.500.000 |
| Từ Đường tỉnh 510B đến nhà ông Phú (thôn Lê Lợi) | 1.500.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 10m | 7.000.000 |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Vượng (thôn Đông Tân) | 1.500.000 |
| Từ Đường tỉnh 510B đến nhà ông Bản (thôn Quang Trung) | 1.500.000 |
| Từ ngã ba cồn chùa đến tiếp giáp đường Ngọc - Thanh | 2.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quân Sửu (thôn Hồng Kỳ) đến tiếp giáp đường khu tái định cư thôn Hợp Tân | 2.500.000 |
| Từ kênh Trường Phụ đến tiếp giáp xã HoằngThanh | 1.500.000 |
| Từ tiếp giáp Đường tỉnh 510B (Trạm Y tế) đến đê Tây Biên (nhà ông Phương Đựng) | 3.000.000 |
| Từ tiếp giáp MBQH (thôn Hồng Kỳ) đến nhà ông Thanh Nhung (thôn Hợp Tân) | 2.000.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.24 (ngã ba nhà ông Thanh Hồng thôn Sao Vàng) đến Kênh Trường - Phụ (thôn Tháng Mười) | 3.000.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Thế Liên đến ngã ba nhà ông Hào Tâm thôn Bắc Sơn | 2.000.000 |
| Từ Đường tỉnh 510B đến nhà ông Hậu Viện (thôn Hồng Kỳ) | 4.000.000 |
| Từ đường công vụ đê qua nhà ông Bình thôn Quang Trung đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | 5.000.000 |
| Từ kênh Trường - Phụ đến Đường công vụ đê nhà ông Lực (thôn Quang Trung) | 4.000.000 |
| Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Liên Hà) qua UBND xã đến đường công vụ Đê | 3.000.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ đến nhà ông Xâm Lợi (thôn Xuân Phụ) | 2.000.000 |
| Từ cầu ông Mễ thôn Đại Long dọc theo phía Đông kênh trường phụ xuống cầu thôn Đông Tây Hải | 4.000.000 |
| Từ tiếp giáp Đường tỉnh 510B (nhà ông Hải Lan thôn Hồng Kỳ) đến nhà ông Minh Lan thôn Bắc Sơn | 2.000.000 |
| Từ đường công vụ đê (qua nhà ông Hòng thôn Trung Hải) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | 5.000.000 |
| Từ tiếp giáp đường công vụ đê (Nhà văn hóa thôn Quang Trung) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | 5.000.000 |
| Từ tiếp giáp đường công vụ đê (thôn Đông Tây Hải) đến giáp khu sinh thái Đồng Hương | 5.000.000 |
| Từ ông Hạnh thôn Đông Tây Hải đến nhà ông Trọng thôn Tây Xuân Vi | 5.000.000 |
| Từ Đường tỉnh 510B (chợ Bến) đến nhà ông Nghỉ Đặng (thôn Sao Vàng) | 2.000.000 |
| Từ đường công vụ đê đến nhà ông Thập (thôn Tây Xuân Vi) | 2.000.000 |
| Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch B.4 XÃ HOẰNG PHỤ CŨ | 5.000.000 |
| Từ đường công vụ đê đến nhà ông Chiến (thôn Đông Xuân Vi) | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp giáp Đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Kim Côi thôn Hồng Kỳ) đến tiếp giáp đê Tây Biên (nhà ông Cúc Cầu thôn Bắc Sơn) | 2.000.000 |
| Từ đường công vụ đê đến nhà bà Long (thôn Tây Xuân Vi) | 2.000.000 |
| Từ tiếp giáp đê Tây biên (nhà ông Trung Thu thôn Bắc Sơn) đến công viên thôn Hợp Tân | 3.000.000 |
| Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Chợ Hà) đến đường công vụ đê | 3.000.000 |
| C Các tuyến đường còn lại trong xã | 1.000.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH (đường đôi) | 5.500.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh Đông) | 6.000.000 |
| MBQH - Đường nội bộ nội bộ (đường 8m; vỉa hè 5m) Các MBQH xen cư (khu đô thị mới tại xã Hoằng Phụ) | 5.000.000 |
| Tuyến từ ngã ba nhà ông Tèo Lý đến ngã ba nhà ông Tuấn Vân thôn Hồng Kỳ | 1.500.000 |
| MBQH - Đường nội bộ nội bộ (đường 10,5m; vỉa hè 5m) | 6.000.000 |
| MBQH - Đường nội bộ nội bộ MBQH số 14/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | 5.000.000 |
| Từ tiếp giáp Đường tỉnh 510B (Trường Tiểu học) đến hết Công ty Lê Gia | 2.500.000 |
| MBQH số 71/MBQH-UBND (thôn Sao Vàng) | 4.500.000 |
| MBQH - Đường nội bộ nội bộ MBQH số 81/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | 5.000.000 |
| Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ MBQH | 4.000.000 |
| MBQH số 31/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) MBQH - Đường trục chính MBQH số 90/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | 9.000.000 |
| MBQH - Đường trục chính | 7.000.000 |
| Từ tiếp giáp đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến tiếp giáp ĐH-HH.22 (nhà ông Thuận Lý thôn Sao Vàng) | 1.500.000 |
| Từ Công ty Lê Gia đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | 1.500.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Trạm Y tế) đến tiếp giáp ĐH- HH.20 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (75 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu điện xã Hoằng Đông cũ | 1.902.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trạm Hải Đăng | 1.359.000 |
| Đoạn tiếp theo đến MBQH số | 750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba (ông Khôi) | 1.630.000 |
| Từ tiếp theo đến Bưu điện văn hóa xã | 1.902.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ | 1.739.000 |
| Từ ngã ba rẽ vào sân vận động (hết trường THPT Hoằng Hóa) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba chợ Vực) | 3.500.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Bưu điện) đến hết địa phận xã Hoằng Phụ (cũ) (tiếp giáp ĐH-HH.22) | 1.739.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ĐH- HH.20 (Thịnh - Đông) | 750.000 |
| Tiếp theo đến tiếp hết địa phận Hoằng Ngọc (cũ) (giáp đường ven biển) | 870.000 |
| Đổi tên thành: Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã ba đường rẽ đi chùa Hồi Long (hết nhà Long Huyền) | 2.717.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Đông (cũ) (giáp xã Hoằng Phụ cũ) | 1.630.000 |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Phong (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (hết nhà nhà Ngọc Mai) | 1.739.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ĐH | 1.902.000 |
| Từ đường Ngọc Thanh đến nhà ông Huệ Thiết | 647.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào G7 (nhà ông Thanh) | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến kênh tiêu trước thôn Yên Tập | 870.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Hồng Kỳ | 1.630.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến đường Ngọc Thanh | 696.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết chợ Hà mới | 1.109.000 |
| Từ ĐH đến hết Khu dân cư thương mại chợ Vực | 870.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH- HH.20 (Thịnh - Đông) đến đường tỉnh 510B | 978.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Phúc đi MBQH số (thôn Sao Vàng) | 647.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạo (cũ) đến ngã ba rẽ vào sân vận động (hết trường THPT Hoằng Hóa) | 1.304.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến hết nhà ông Thịnh Tâm | 1.130.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thanh (cũ) (giáp Hoằng Phụ cũ) | 1.076.000 |
| Đoạn tiếp theo đến trại tôm giống Hải Yến | 1.359.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trạm Y tế Hoằng Phụ cũ | 1.902.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Ngọc (cũ) (giáp xã Hoằng Đông cũ) | 1.902.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư đi chợ Hà | 647.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường công vụ đê (ngã tư thôn Trung Hải) | 1.630.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã tư thôn Trung Hải | 1.652.000 |
| Từ đường tỉnh (nhà văn hóa thôn 4) đến cầu Kênh Nam (nhà ông Hắc Ngọc Cảnh thôn 5) | 636.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà bà Liên thôn Tân Xuân) | 652.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Phúc đến tiếp giáp đường Thịnh Đông (MBQH số 228) | 647.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến (cũ) qua đường ĐH-HH.33 đến tiếp giáp đường tỉnh (trừ đoạn qua MBQH số 32a và MBQH số 33) | 1.087.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã Hoằng Tiến | 2.989.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường Tâm Linh (Hoằng Ngọc cũ) | 2.446.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đông (cũ) đến nhà bà Vui (thôn Bắc Sơn) | 435.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh 510B | 870.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đại (thôn Tây Xuân Vi) | 1.293.000 |
| Từ ĐT.510B đến Chùa Hồi Long | 1.413.000 |
| Từ đường tỉnh (ngã tư đường rẽ đi Ngọc Đỉnh) đến hết MBQH 32a | 2.446.000 |
| Từ tiếp giáp MBQH số (lô C1) đến đường HN1 (ngã tư đền Lê Trung Giang) | 620.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến (Khách sạn Hoàng Hoa) đến Khu du lịch - nghỉ dưỡng Thanh Phụ (Công ty Đồng Hương) | 1.902.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư thôn Đông Tây Hải | 1.630.000 |
| Từ đường tỉnh (ngã ba rẽ vào sân vận động) đến nhà ông Đào Xuân Hinh thôn (đường HN1) | 636.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nguyễn Thế Tích | 1.630.000 |
| Từ đường tỉnh (ông Thức) thôn Đức Tiến đến ĐH-HH.33 | 739.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 (đường 22m) đến giáp đường tỉnh 510B (nhà - ông Khánh thôn Xuân Phụ) | 1.304.000 |
| Đoạn tiếp theo đến kênh N19 | 2.826.000 |
| Từ đường ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) đến tiếp giáp đường tỉnh - (UBND xã Hoằng Đông cũ) | 1.522.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.33 | 620.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông giáo Bình | 1.359.000 |
| Từ đường tỉnh (ông Hắc Nguyễn Long) đến hết Trường THCS (ông Lê Bá Tạo) | 652.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Đông (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Lưu cũ) | 1.087.000 |
| Đoạn tiếp theo (từ tiếp giáp đường tỉnh 510) đến hết địa phận xã Hoằng Ngọc cũ | 1.087.000 |
| Từ nhà ông Thiện Hương (thôn Bắc Sơn) đến nhà ông Phương Đựng (thôn Hợp Tân) | 435.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | 1.750.000 |
| Từ đường tỉnh (nhà bà Lê Thị Bé thôn 6) đến kênh Nam (ông Bùi Đình Định thôn 6) | 636.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đê Thanh - Phụ | 1.413.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.22 | 1.359.000 |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Thành Thu) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.36 | 620.000 |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Nết (thôn Lê Lợi) | 380.000 |
| Từ đường tỉnh đến ông Giáo Đài thôn | 750.000 |
| Từ nhà ông Đô (thôn 8) đến nhà ông Thoa Trình (thôn 8) | 620.000 |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Bản(thôn Quang Trung) | 380.000 |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Đào Xuân Cường thôn 1) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.36 | 870.000 |
| Từ đường tỉnh510B (ông Hoa Chính) đến nhà bà Ninh Hạnh (thôn Lê Giang) | 380.000 |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Phú (thôn Lê Lợi) | 380.000 |
| Từ đường tỉnh 510B (Trường THCS) đến cống qua đê Hồng Đô | 620.000 |
| Từ ĐH-HH.13b đến Nghè Nhị | 652.000 |
| Từ ĐH-HH.33 đến cầu Cách xã H.Yến (Đường đê sông Cung) | 636.000 |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Lê Ngọc Cường thôn 1) đến ĐH-HH.36 | 870.000 |
| Đoạn tiếp theo (ngã ba đường bờ mương Nhân Ngọc) đến đường tỉnh | 652.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.