Bảng giá đất Xã Hoằng Thanh, Thanh Hóa từ 01/01/2026
502 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Thanh là 14.476.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH số 33 ngày 12/6/2020, MB 33 - Đường trục chính (đường ven biển)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 24 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (166 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các MBQH xen cư (khu đô thị mới tại xã Hoằng Phụ) | Vị trí số 32; 33 (thôn Hợp Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 22.2 | 8.000.000 |
| Các MBQH xen cư (khu đô thị mới tại xã Hoằng Phụ) | Vị trí số Hồng Kỳ) 34 (thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 22.1 | 7.000.000 |
| MBQH Khu tái định cư để thực hiện dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Thịnh Đông - giai đoạn 2, huyện Hoằng Hóa | Đường nội bộ 8m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 21.2 | 5.000.000 |
| MBQH Khu tái định cư để thực hiện dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Thịnh Đông - giai đoạn 2, huyện Hoằng Hóa | Đường trục chính 42 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 21.1 | 8.000.000 |
| MBQH khu dân cư thương mại và Chợ Vực | Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 10m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 34.2 | 7.000.000 |
| MBQH khu dân cư thương mại và Chợ Vực | Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 12m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 34.1 | 8.000.000 |
| MBQH khu dân cư thương mại và Chợ Vực | Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 7m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 34.3 | 6.500.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 23.1 | 6.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 | Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 23.3 | 4.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 | Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH (đường đôi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 23.2 | 5.500.000 |
| MBQH số 31/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | MBQH 31 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 18.1 | 9.000.000 |
| MBQH số 32a ngày 09/3/2018 | MBQH số 32a - Đường trục chính (đường ven biển) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 33.2 | 9.000.000 |
| MBQH số 32a ngày 09/3/2018 | MBQH số 32a - Đường trục chính (ĐH-HH.33) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 33.1 | 11.000.000 |
| MBQH số 32a ngày 09/3/2018 | MBQH số 32a - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 33.3 | 5.500.000 |
| MBQH số 33 ngày 12/6/2020 | MB 33 - Đường trục chính (đường ven biển) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 32.1 | 14.476.000 |
| MBQH số 33 ngày 12/6/2020 | MB 33 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 32.2 | 7.727.000 |
| MBQH số 81/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | MBQH 81 - Đường nội bộ nội bộ (đường 8m; vỉa hè 5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 21.3 | 5.000.000 |
| MBQH số 81/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | MBQH 81 - Đường nội bộ nội bộ (đường 10,5m; vỉa hè 5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 21.2 | 6.000.000 |
| MBQH số 81/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | MBQH 81 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 21.1 | 7.000.000 |
| MBQH số 90/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | MBQH 90 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 19.1 | 7.000.000 |
| MBQH số 90/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | MBQH 90 - Đường nội bộ nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 19.2 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Từ tiếp theo đến Bưu điện văn hóa xã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 5.500.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạo cũ đến ngã ba rẽ vào sân vận động (hết trường THPT Hoằng Hóa) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Từ ngã ba rẽ vào sân vận động (hết trường THPT Hoằng Hóa) đến tiếp giáp Đường tỉnh 510B (ngã ba chợ Vực) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến ngã ba (ông Khôi) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến ĐH 22 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.8 | 7.500.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào G7 (nhà ông Thanh) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Hồng Kỳ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến trại tôm giống Hải Yến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.11 | 5.500.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Ngọc cũ (giáp xã Hoằng Đông cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến Trạm Hải Đăng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.12 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Đông cũ (giáp xã Hoằng Phụ cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu điện xã Hoằng Đông cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến Trạm Y tế Hoằng Phụ cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.9 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đổi tên thành: Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã ba đường rẽ đi chùa Hồi Long (hết nhà Long Huyền) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 9.000.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.10 | 6.000.000 |
| số Hồng Kỳ) MBQH 14/MBQH-UBND (thôn | MBQH 14 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 20.1 | 7.000.000 |
| số Hồng Kỳ) MBQH 14/MBQH-UBND (thôn | MBQH 14 - Đường nội bộ nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 20.2 | 5.000.000 |
| ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) 3. Đường huyện cũ | Từ ĐH 33 đến hết Khu dân cư thương mại chợ Vực A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.1 | 5.000.000 |
| ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) 3. Đường huyện cũ | Đoạn tiếp theo đến kênh tiêu trước thôn Yên Tập A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.2 | 4.000.000 |
| ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) 3. Đường huyện cũ | Tiếp theo đến tiếp hết địa phận Hoằng Ngọc cũ (giáp đường ven biển) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.3 | 4.500.000 |
| ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Phong (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (hết nhà nhà Ngọc Mai) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 7.000.000 |
| ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Bưu điện) đến hết địa phận xã Hoằng Phụ cũ (tiếp giáp ĐH-HH.22) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 7.000.000 |
| ĐH-HH.22 (Tiến - Thanh - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến hết chợ Hà mới A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2 | 6.000.000 |
| ĐH-HH.22 (Tiến - Thanh - Phụ) | Từ tiếp giáp ĐH- HH.20 (Thịnh - Đông) đến đường tỉnh 510B A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.6 | 5.000.000 |
| ĐH-HH.22 (Tiến - Thanh - Phụ) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến hết nhà ông Thịnh Tâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 5.000.000 |
| ĐH-HH.22 (Tiến - Thanh - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến MBQH số 73 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4 | 5.000.000 |
| ĐH-HH.22 (Tiến - Thanh - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến ĐH- HH.20 (Thịnh - Đông) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.5 | 6.000.000 |
| ĐH-HH.22 (Tiến - Thanh - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thanh cũ (giáp Hoằng Phụ cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3 | 4.000.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư đi chợ Hà A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.3 | 3.500.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến đường Ngọc Thanh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 4.000.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Đoạn từ ngã ba nhà ông Phúc đến tiếp giáp đường Thịnh Đông (MBQH số 228) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.5 | 4.500.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Từ đường Ngọc Thanh đến nhà ông Huệ Thiết A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 3.000.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Phúc đi MBQH số 71 (thôn Sao Vàng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.4 | 4.000.000 |
| ĐH-HH.29 (Công vụ đê) | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đại (thôn Tây Xuân Vi) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.3 | 5.000.000 |
| ĐH-HH.29 (Công vụ đê) | Đoạn tiếp theo đến đê Thanh - Phụ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.4 | 4.500.000 |
| ĐH-HH.29 (Công vụ đê) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư thôn Đông Tây Hải A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.2 | 5.500.000 |
| ĐH-HH.29 (Công vụ đê) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã tư thôn Trung Hải A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.1 | 6.000.000 |
| ĐH-HH.31 (đường 22m) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến (Khách sạn Hoàng Hoa) đến Khu du lịch nghỉ dưỡng Thanh Phụ (Công ty Đồng Hương) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 10.000.000 |
| ĐH-HH.33 (Đạo - Tiến) | Từ đường tỉnh 510 (ngã tư đường rẽ đi Ngọc Đỉnh) đến hết MBQH 32a A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.1 | 9.000.000 |
| ĐH-HH.33 (Đạo - Tiến) | Đoạn tiếp theo đến kênh N19 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.3 | 11.000.000 |
| ĐH-HH.33 (Đạo - Tiến) | Đoạn tiếp theo đến đường Tâm Linh (Hoằng Ngọc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.2 | 10.000.000 |
| ĐH-HH.33 (Đạo - Tiến) | Đoạn tiếp theo đến ngã 5 Hoằng Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.4 | 13.000.000 |
| ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.6 | 7.000.000 |
| ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nguyễn Thế Tích A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.5 | 6.000.000 |
| ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) | Từ ĐT.510B đến Chùa Hồi Long A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.1 | 7.779.000 |
| ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) | Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.22 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.3 | 6.000.000 |
| ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) | Đoạn tiếp theo đến đường công vụ đê (ngã tư thôn Trung Hải) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.4 | 5.000.000 |
| ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) | Đoạn tiếp theo đến nhà ông giáo Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.2 | 6.500.000 |
| ĐH-HH.36 (Ngọc - Đông) | Từ đường ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) đến tiếp giáp đường tỉnh 510 (UBND xã Hoằng Đông cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 6.000.000 |
| Đường bộ ven biển | Đoạn tiếp theo (từ tiếp giáp đường tỉnh 510) đến hết địa phận xã Hoằng Ngọc cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 12.2 | 6.000.000 |
| Đường bộ ven biển | Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến cũ qua đường ĐH-HH.33 đến tiếp giáp Đường tỉnh 510 (trừ đoạn qua MBQH số 32a và MBQH số 33) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 12.1 | 7.000.000 |
| Đường bộ ven biển | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Đông cũ (tiếp giáp xã Hoằng Lưu cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 12.3 | 5.000.000 |
| Đường đê Thanh Phụ | Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 (đường 22m) đến giáp Đường tỉnh 510B (nhà ông Khánh thôn Xuân Phụ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 3.000.000 |
| Đường đê cửa Sông Mã | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đông cũ đến nhà bà Vui (thôn Bắc Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 13.1 | 3.000.000 |
| Đường đê cửa Sông Mã | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp Đường tỉnh 510B (nhà bà Liên thôn Tân Xuân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 13.3 | 3.500.000 |
| Đường đê cửa Sông Mã | Từ nhà ông Thiện Hương (thôn Bắc Sơn) đến nhà ông Phương Đựng (thôn Hợp Tân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 13.2 | 3.000.000 |
| MBQH số 70 ngày 15/7/2021 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 35 | 5.000.000 | |
| Các tuyến đường còn lại trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục C | 1.000.000 | |
| Từ cầu ông Mễ thôn Đại Long dọc theo phía Đông kênh trường phụ xuống cầu thôn Đông Tây Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 16 | 4.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.24 đến cồn Chút (thôn Phú Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 20 | 1.500.000 | |
| Từ đường công vụ đê qua nhà ông Bình thôn Quang Trung đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 4 | 5.000.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 (ngã ba rẽ vào sân vận động) đến nhà ông Đào Xuân Hinh thôn 3 (đường HN1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 2 | 6.000.000 | |
| Từ kênh Trường Phụ đến tiếp giáp xã HoằngThanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 8 | 1.500.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến Đường tỉnh 510B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 4 | 3.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.33 đến cầu Cách xã H.Yến (Đường đê sông Cung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 27 | 2.000.000 | |
| Từ Đường tỉnh 510B đến nhà bà Chuyên (thôn Phú Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 3 | 1.500.000 | |
| Từ kênh Trường - Phụ đến Đường công vụ đê nhà ông Lực (thôn Quang Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 12 | 4.000.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 (Nhà văn hóa thôn 4) đến cầu Kênh Nam (nhà ông Hắc Ngọc Cảnh thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 5 | 2.000.000 | |
| Từ Đường tỉnh 510B (Trường THCS) đến cống qua đê Hồng Đô B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 19 | 2.000.000 | |
| Từ kênh Trường Phụ đến đường công vụ Đê (thôn Quang Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 3 | 3.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.13b đến Nghè Nhị B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 30 | 1.500.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.33 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 8 | 3.000.000 | |
| Từ Đường tỉnh 510B (ông Hoa Chính) đến nhà bà Ninh Hạnh (thôn Lê Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 4 | 3.000.000 | |
| Từ tiếp giáp Đường tỉnh 510B (Trường Tiểu học) đến hết Công ty Lê Gia B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 13 | 2.500.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 đến Lò vôi thôn 9 (bà Loan) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 12 | 1.500.000 | |
| Từ đường công vụ đê đến nhà bà Long (thôn Tây Xuân Vi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 10 | 2.000.000 | |
| Từ ngã ba cồn chùa đến tiếp giáp đường Ngọc - Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 14 | 2.000.000 | |
| Từ Đường tỉnh 510B đến nhà bà Nam Trúc (thôn Lê Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 1 | 1.500.000 | |
| Từ Đường tỉnh 510B (chợ Bến) đến nhà ông Nghỉ Đặng (thôn Sao Vàng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 6 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Quân Sửu (thôn Hồng Kỳ) đến tiếp giáp đường khu tái định cư thôn Hợp Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 12 | 2.500.000 | |
| Từ Đường tỉnh 510B đến nhà ông Sáu suốt (thôn Lê Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 14 | 1.500.000 | |
| Từ tiếp giáp đê Tây biên Bắc Sơn) đến (nhà ông Trung Thu thôn Hợp công viên thôn Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 11 | 3.000.000 | |
| Từ Đường tỉnh 510B qua nhà ông Hân đến nhà bà Hoàng Thị Toàn (thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 25 | 3.000.000 | |
| Từ Công ty Lê Gia đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 14 | 1.500.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 (ông Thức) thôn Đức Tiến đến ĐH-HH.33 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 9 | 1.700.000 | |
| Từ ĐH-HH.24 đến nhà ông Kim (thôn Đông Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 12 | 3.000.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.24 (ngã ba nhà ông Thanh Hồng thôn Sao Vàng) đến Kênh Trường - Phụ (thôn Tháng Mười) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 10 | 3.000.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà Huấn Tình (MBQH số 14, 82, thôn Phú Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 19 | 5.182.000 | |
| Từ Đường tỉnh 510B (nhà ông Lê Trung Bằng thôn 4) đến hết nhà ông Toàn Trúc (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 18 | 2.000.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Vượng (thôn Đông Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 18 | 1.500.000 | |
| Từ Đường tỉnh 510B đến nhà ông Phú (thôn Lê Lợi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 8 | 1.500.000 | |
| Từ Đường tỉnh 510B đến nhà ông Bản (thôn Quang Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 7 | 1.500.000 | |
| Từ ĐH-HH.22 (gốc Gạo) đến kênh Trường Phụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 2 | 2.000.000 | |
| Tuyến từ ngã ba nhà ông Tèo Lý đến ngã ba nhà ông Tuấn Vân thôn Hồng Kỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 15 | 1.500.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 (ông Phạm Ngọc Vượng) đến ông Lê Trung Thanh thôn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 14 | 1.500.000 | |
| Từ Đường tỉnh 510B đến nhà bà Long (thôn Quang Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 9 | 1.500.000 | |
| Từ tiếp ngã tư chợ Hà đến hết địa phận xã Hoằng Thanh (giáp thôn Quang Trung, xã Hoằng Đông cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 1 | 4.000.000 | |
| Từ đường công vụ đê đến nhà ông Chiến (thôn Đông Xuân Vi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 11 | 2.000.000 | |
| Từ Đường tỉnh 510B đến nhà ông Nhân Hải (thôn Lê Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 13 | 1.500.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn 6 đến lô 01 MBQH 213 (trước cổng trạm Y tế xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 36 | 1.500.000 | |
| Từ Đường tỉnh 510B đến nhà ông Nết (thôn Lê Lợi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 6 | 1.500.000 | |
| số MBQH 71/MBQH-UBND (thôn Sao Vàng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 24 | 4.500.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến Hùng Tình (thôn Phú Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 17 | 1.500.000 | |
| Từ đường công vụ đê đến nhà ông Thập (thôn Tây Xuân Vi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 9 | 2.000.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ đến nhà ông Xâm Lợi (thôn Xuân Phụ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 7 | 2.000.000 | |
| Từ tiếp giáp Đường tỉnh 510B (nhà ông Hải Lan thôn Hồng Kỳ) đến nhà ông Minh Lan thôn Bắc Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 1 | 2.000.000 | |
| Từ Cồn Thổng đến tiếp giáp kênh N19 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 31 | 1.500.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến Sơn Xuân (thôn Phú Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 16 | 1.500.000 | |
| Từ tiếp giáp MBQH số 70 (lô C1) đến đường HN1 (ngã tư đền Lê Trung Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 3 | 3.000.000 | |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh tư Trạm Y tế) đến tiếp giáp ĐH- 510B (ngã HH.20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 16 | 1.500.000 | |
| Từ ĐH-HH.24 qua Trạm Y tế đến trường THCS B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 11 | 3.000.000 | |
| Từ Đường tỉnh 510B đến Ngã tư nhà ông Hùng Tự (thôn Lê Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 15 | 1.500.000 | |
| Từ đường công vụ đê (qua nhà ông Hòng thôn Trung Hải) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 6 | 5.000.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 (nhà bà Lê Thị Bé thôn 6) đến kênh Nam (ông Bùi Đình Định thôn 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 7 | 2.000.000 | |
| Từ Đường tỉnh 510B đến Trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 10 | 1.500.000 | |
| Đoạn tiếp giáp Đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Kim Côi thôn Hồng Kỳ) đến tiếp giáp đê Tây Biên (nhà ông Cúc Cầu thôn Bắc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 3 | 2.000.000 | |
| Đoạn tiếp theo (ngã ba đường bờ mương Nhân Ngọc) đến đường tỉnh 510 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 17 | 1.500.000 | |
| Từ Đường tỉnh 510B (ông Linh Thuỷ) đến Nghĩa địa Hồng Đô B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 20 | 2.000.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 (bà Lê Thị Vinh thôn 5) đến hết nhà ông Lê Văn Biên (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 11 | 1.500.000 | |
| Từ tiếp giáp đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến tiếp giáp ĐH-HH.22 (nhà ông Thuận Lý thôn Sao Vàng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 17 | 1.500.000 | |
| Từ ĐH-HH13b (nhà ông Lê Văn Thành thôn 7) đến Nghè Nhị B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 28 | 1.500.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.33 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 6 | 3.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Liên Hà) qua UBND xã đến đường công vụ Đê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 5 | 3.000.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 đến ông Giáo Đài thôn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 13 | 1.500.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Thế Liên đến ngã ba nhà ông Hào Tâm thôn Bắc Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 2 | 2.000.000 | |
| Từ tiếp giáp đường công vụ đê (thôn Đông Tây Hải) đến giáp khu sinh thái Đồng Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 8 | 5.000.000 | |
| Đoạn tiếp theo (Lê Trung Thanh thôn 9) đến đê sông Cung (bà Loan thôn 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 15 | 1.200.000 | |
| Đoạn tiếp theo (Lê Trung Thanh thôn 9) đến ngã ba đường bờ mương Nhân Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 16 | 1.200.000 | |
| Từ Đường tỉnh 510 (ông Hắc Nguyễn Long) đến hết Trường THCS (ông Lê Bá Tạo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 1 | 2.000.000 | |
| Từ tiếp giáp Đường tỉnh tế) đến đê Tây Biên 510B (Trạm Y (nhà ông Phương Đựng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 9 | 3.000.000 | |
| Từ Đường tỉnh 510B (ông Lê Ngọc Cường thôn 1) đến ĐH-HH.36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 23 | 2.000.000 | |
| Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 17 | 5.000.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 (Bưu điện văn hóa xã) đến hết nhà bà Lê Thị Vân (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 10 | 1.500.000 | |
| Từ Đường tỉnh 510B đến nhà ông Đồng (thôn Phú Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 5 | 1.500.000 | |
| Từ Đường tỉnh 510B (ông Thanh Hương thôn 1) đến nhà Đức Phương (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 22 | 2.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Chợ Hà) đến đường công vụ đê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 7 | 3.000.000 | |
| Từ ông Hạnh thôn Đông Tây Hải đến nhà ông Trọng thôn Tây Xuân Vi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 15 | 5.000.000 | |
| Từ Đường tỉnh 510B đến nhà ông Hùng Oanh (thôn Phú Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 2 | 1.500.000 | |
| Từ Đường tỉnh 510B (ông Đào Xuân Cường thôn 1) đến ĐH-HH.36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 24 | 2.000.000 | |
| Từ nhà ông Đô (thôn 8) đến nhà ông Thoa Trình (thôn 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 29 | 1.500.000 | |
| Từ tiếp giáp đường công vụ đê (Nhà văn hóa thôn Quang Trung) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 13 | 5.000.000 | |
| Từ Đường tỉnh 510B (ông Thành Thu) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 21 | 2.000.000 | |
| Từ Đường tỉnh 510B đến nhà ông Hậu Viện (thôn Hồng Kỳ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 4 | 4.000.000 | |
| Từ Đường tỉnh 510B (ông Đào Xuân Cường thôn 1) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 26 | 2.000.000 | |
| Từ tiếp giáp MBQH 90 (thôn Hồng Kỳ) đến nhà ông Thanh Nhung (thôn Hợp Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 5 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 24 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (166 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các MBQH xen cư (khu đô thị mới tại xã Hoằng Phụ) | Vị trí số 32; 33 (thôn Hợp Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 22.2 | 2.609.000 |
| Các MBQH xen cư (khu đô thị mới tại xã Hoằng Phụ) | Vị trí số 34 (thôn Hồng Kỳ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 22.1 | 2.282.000 |
| MBQH Khu tái định cư để thực hiện dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Thịnh Đông - giai đoạn 2, huyện Hoằng Hóa | Đường nội bộ 8m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 21.2 | 1.200.000 |
| MBQH Khu tái định cư để thực hiện dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Thịnh Đông - giai đoạn 2, huyện Hoằng Hóa | Đường trục chính 42 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 21.1 | 1.650.000 |
| MBQH khu dân cư thương mại và Chợ Vực | Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 12m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 34.1 | 2.609.000 |
| MBQH khu dân cư thương mại và Chợ Vực | Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 7m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 34.3 | 2.119.000 |
| MBQH khu dân cư thương mại và Chợ Vực | Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 10m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 34.2 | 2.282.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 | Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 23.3 | 1.200.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 | Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH (đường đôi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 23.2 | 1.650.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 23.1 | 1.800.000 |
| MBQH số 14/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | MBQH 14 - Đường nội bộ nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 20.2 | 1.630.000 |
| MBQH số 14/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | MBQH 14 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 20.1 | 2.282.000 |
| MBQH số 31/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | MBQH 31 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 18.1 | 2.935.000 |
| MBQH số 32a ngày 09/3/2018 | MBQH số 32a - Đường trục chính (đường ven biển) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 33.2 | 2.282.000 |
| MBQH số 32a ngày 09/3/2018 | MBQH số 32a - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 33.3 | 1.630.000 |
| MBQH số 32a ngày 09/3/2018 | MBQH số 32a - Đường trục chính (ĐH-HH.33) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 33.1 | 3.587.000 |
| MBQH số 33 ngày 12/6/2020 | MBQH 33 - Đường trục chính (đường ven biển) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 32.1 | 2.282.000 |
| MBQH số 33 ngày 12/6/2020 | MBQH 33 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 32.2 | 1.630.000 |
| MBQH số 81/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | MBQH 81 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 21.1 | 2.282.000 |
| MBQH số 81/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | MBQH 81 - Đường nội bộ nội bộ (đường 10,5m; vỉa hè 5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 21.2 | 1.630.000 |
| MBQH số 81/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | MBQH 81 - Đường nội bộ nội bộ (đường 8m; vỉa hè 5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 21.3 | 1.304.000 |
| MBQH số 90/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | MBQH 90 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 19.1 | 2.282.000 |
| MBQH số 90/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | MBQH 90 - Đường nội bộ nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 19.2 | 1.630.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạo (cũ) đến ngã ba rẽ vào sân vận động (hết trường THPT Hoằng Hóa) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.174.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Từ ngã ba rẽ vào sân vận động (hết trường THPT Hoằng Hóa) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba chợ Vực) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 3.150.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Từ tiếp theo đến Bưu điện văn hóa xã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.712.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến Trạm Y tế Hoằng Phụ cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.9 | 1.712.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến trại tôm giống Hải Yến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.11 | 1.223.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.10 | 1.304.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Ngọc (cũ) (giáp xã Hoằng Đông cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.712.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến ngã ba (ông Khôi) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 1.467.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đổi tên thành: Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã ba đường rẽ đi chùa Hồi Long (hết nhà Long Huyền) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 2.446.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu điện xã Hoằng Đông cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 1.712.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến Trạm Hải Đăng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.12 | 1.223.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào G7 (nhà ông Thanh) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 3.600.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Đông (cũ) (giáp xã Hoằng Phụ cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 1.467.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến ĐH 22 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.8 | 1.712.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Hồng Kỳ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 1.467.000 |
| ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) 3. Đường huyện cũ | Từ ĐH 33 đến hết Khu dân cư thương mại chợ Vực A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.1 | 783.000 |
| ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) 3. Đường huyện cũ | Tiếp theo đến tiếp hết địa phận Hoằng Ngọc (cũ) (giáp đường ven biển) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.3 | 783.000 |
| ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) 3. Đường huyện cũ | Đoạn tiếp theo đến kênh tiêu trước thôn Yên Tập A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.2 | 783.000 |
| ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Phong (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (hết nhà nhà Ngọc Mai) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 1.304.000 |
| ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Bưu điện) đến hết địa phận xã Hoằng Phụ (cũ) (tiếp giáp ĐH-HH.22) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 1.304.000 |
| ĐH-HH.22 (Tiến - Thanh - Phụ) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến hết nhà ông Thịnh Tâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 1.017.000 |
| ĐH-HH.22 (Tiến - Thanh - Phụ) | Từ tiếp giáp ĐH- HH.20 (Thịnh - Đông) đến đường tỉnh 510B A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.6 | 880.000 |
| ĐH-HH.22 (Tiến - Thanh - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thanh (cũ) (giáp Hoằng Phụ cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3 | 968.000 |
| ĐH-HH.22 (Tiến - Thanh - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến MBQH số 73 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4 | 675.000 |
| ĐH-HH.22 (Tiến - Thanh - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến ĐH- HH.20 (Thịnh - Đông) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.5 | 675.000 |
| ĐH-HH.22 (Tiến - Thanh - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến hết chợ Hà mới A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2 | 998.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Đoạn từ ngã ba nhà ông Phúc đến tiếp giáp đường Thịnh Đông (MBQH số 228) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.5 | 582.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến đường Ngọc Thanh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 626.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Phúc đi MBQH số 71 (thôn Sao Vàng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.4 | 582.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư đi chợ Hà A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.3 | 582.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Từ đường Ngọc Thanh đến nhà ông Huệ Thiết A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 582.000 |
| ĐH-HH.29 (Công vụ đê) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư thôn Đông Tây Hải A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.2 | 1.467.000 |
| ĐH-HH.29 (Công vụ đê) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã tư thôn Trung Hải A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.1 | 1.487.000 |
| ĐH-HH.29 (Công vụ đê) | Đoạn tiếp theo đến đê Thanh - Phụ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.4 | 1.272.000 |
| ĐH-HH.29 (Công vụ đê) | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đại (thôn Tây Xuân Vi) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.3 | 1.164.000 |
| ĐH-HH.31 (Đường 22m) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến (Khách sạn Hoàng Hoa) đến Khu du lịch nghỉ dưỡng Thanh Phụ (Công ty Đồng Hương) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 1.712.000 |
| ĐH-HH.33 (Đạo - Tiến) | Đoạn tiếp theo đến đường Tâm Linh (Hoằng Ngọc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.2 | 2.201.000 |
| ĐH-HH.33 (Đạo - Tiến) | Đoạn tiếp theo đến ngã 5 Hoằng Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.4 | 2.690.000 |
| ĐH-HH.33 (Đạo - Tiến) | Đoạn tiếp theo đến kênh N19 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.3 | 2.543.000 |
| ĐH-HH.33 (Đạo - Tiến) | Từ đường tỉnh 510 (ngã tư đường rẽ đi Ngọc Đỉnh) đến hết MBQH 32a A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.1 | 2.201.000 |
| ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) | Đoạn tiếp theo đến đường công vụ đê (ngã tư thôn Trung Hải) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.4 | 1.467.000 |
| ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) | Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.22 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.3 | 1.223.000 |
| ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.6 | 1.575.000 |
| ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) | Từ ĐT.510B đến Chùa Hồi Long A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.1 | 1.272.000 |
| ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) | Đoạn tiếp theo đến nhà ông giáo Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.2 | 1.223.000 |
| ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nguyễn Thế Tích A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.5 | 1.467.000 |
| ĐH-HH.36 (Ngọc - Đông) | Từ đường ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) đến tiếp giáp đường tỉnh 510 (UBND xã Hoằng Đông cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 1.141.000 |
| Đường bộ ven biển | Đoạn tiếp theo (từ tiếp giáp đường tỉnh 510) đến hết địa phận xã Hoằng Ngọc cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 12.2 | 978.000 |
| Đường bộ ven biển | Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến (cũ) qua đường ĐH-HH.33 đến tiếp giáp đường tỉnh 510 (trừ đoạn qua MBQH số 32a và MBQH số 33) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 12.1 | 978.000 |
| Đường bộ ven biển | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Đông (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Lưu cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 12.3 | 978.000 |
| Đường đê Thanh Phụ | Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 (đường 22m) đến giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Khánh thôn Xuân Phụ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 978.000 |
| Đường đê cửa Sông Mã | Từ nhà ông Thiện Hương (thôn Bắc Sơn) đến nhà ông Phương Đựng (thôn Hợp Tân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 13.2 | 326.000 |
| Đường đê cửa Sông Mã | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà bà Liên thôn Tân Xuân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 13.3 | 489.000 |
| Đường đê cửa Sông Mã | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đông (cũ) đến nhà bà Vui (thôn Bắc Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 13.1 | 326.000 |
| Từ tiếp giáp đường công vụ đê (Nhà văn hóa thôn Quang Trung) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 13 | 587.000 | |
| Từ tiếp giáp đê Tây biên (nhà ông Trung Thu thôn Bắc Sơn) đến công viên thôn Hợp Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 11 | 489.000 | |
| Từ ĐT.510B (chợ Bến) đến nhà ông Nghỉ Đặng (thôn Sao Vàng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 6 | 720.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến Trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 10 | 342.000 | |
| Đoạn tiếp theo (Lê Trung Thanh thôn 9) đến đê sông Cung (bà Loan thôn 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 15 | 391.000 | |
| Các tuyến đường còn lại trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục C | 440.000 | |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (trạm y tế) đến đê Tây Biên (nhà ông Phương Đựng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 9 | 585.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Đồng (thôn Phú Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 5 | 342.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Chuyên (thôn Phú Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 3 | 342.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Hùng Oanh (thôn Phú Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 2 | 342.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.33 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 6 | 558.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 (ông Thức) thôn Đức Tiến đến ĐH-HH.33 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 9 | 665.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Linh Thuỷ) đến Nghĩa địa Hồng Đô B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 20 | 558.000 | |
| Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 17 | 1.440.000 | |
| Tuyến từ ngã ba nhà ông Tèo Lý đến ngã ba nhà ông Tuấn Vân thôn Hồng Kỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 15 | 326.000 | |
| Từ tiếp giáp đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến tiếp giáp ĐH-HH.22 (nhà ông Thuận Lý thôn Sao Vàng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 17 | 326.000 | |
| Từ ĐH-HH.22 (gốc Gạo) đến kênh Trường Phụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 2 | 477.000 | |
| Từ Cồn Thổng đến tiếp giáp kênh N19 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 31 | 558.000 | |
| MBQH số 71/MBQH-UBND (thôn Sao Vàng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 24 | 1.350.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Quân Sửu (thôn Hồng Kỳ) đến tiếp giáp đường khu tái định cư thôn Hợp Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 12 | 489.000 | |
| Đoạn tiếp theo (ngã ba đường bờ mương Nhân Ngọc) đến đường tỉnh 510 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 17 | 489.000 | |
| Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Liên Hà) qua UBND xã đến đường công vụ Đê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 5 | 978.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Nhân Hải (thôn Lê Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 13 | 326.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Thanh Hương thôn 1) đến nhà Đức Phương (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 22 | 652.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 (bà Lê Thị Vinh thôn 5) đến hết nhà ông Lê Văn Biên (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 11 | 675.000 | |
| Từ nhà ông Đô (thôn 8) đến nhà ông Thoa Trình (thôn 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 29 | 558.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Thế Liên đến ngã ba nhà ông Hào Tâm thôn Bắc Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 2 | 675.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Bản(thôn Quang Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 7 | 342.000 | |
| Từ đường công vụ đê qua nhà ông Bình thôn Quang Trung đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 4 | 978.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 (ngã ba rẽ vào sân vận động) đến nhà ông Đào Xuân Hinh thôn 3 (đường HN1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 2 | 572.000 | |
| Từ đường công vụ đê đến nhà ông Chiến (thôn Đông Xuân Vi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 11 | 699.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 đến ông Giáo Đài thôn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 13 | 675.000 | |
| Từ ĐH-HH.13b đến Nghè Nhị B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 30 | 489.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh 510B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 4 | 652.000 | |
| Từ ĐH-HH.33 đến cầu Cách xã H.Yến (Đường đê sông Cung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 27 | 572.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến Ngã tư nhà ông Hùng Tự (thôn Lê Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 15 | 326.000 | |
| Từ Công ty Lê Gia đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 14 | 310.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B (Trường THCS) đến cống qua đê Hồng Đô B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 19 | 558.000 | |
| Từ ĐH-HH13b (nhà ông Lê Văn Thành thôn 7) đến Nghè Nhị B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 28 | 558.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 đến Lò vôi thôn 9 (bà Loan) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 12 | 675.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 (ông Hắc Nguyễn Long) đến hết Trường THCS (ông Lê Bá Tạo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 1 | 587.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Phú (thôn Lê Lợi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 8 | 342.000 | |
| Từ ông Hạnh thôn Đông Tây Hải đến nhà ông Trọng thôn Tây Xuân Vi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 15 | 978.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B qua nhà ông Hân đến nhà bà Hoàng Thị Toàn (thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 25 | 558.000 | |
| Đoạn tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Kim Côi thôn Hồng Kỳ) đến tiếp giáp đê Tây Biên (nhà ông Cúc Cầu thôn Bắc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 3 | 489.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 (ông Phạm Ngọc Vượng) đến ông Lê Trung Thanh thôn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 14 | 489.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Nam Trúc (thôn Lê Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 1 | 342.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 (Bưu điện văn hóa xã) đến hết nhà bà Lê Thị Vân (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 10 | 572.000 | |
| Đoạn tiếp theo (Lê Trung Thanh thôn 9) đến ngã ba đường bờ mương Nhân Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 16 | 391.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.24 (ngã ba nhà ông Thanh Hồng thôn Sao Vàng) đến Kênh Trường - Phụ (thôn Tháng Mười) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 10 | 326.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Đào Xuân Cường thôn 1) đến ĐH-HH.36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 24 | 652.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Lê Ngọc Cường thôn 1) đến ĐH-HH.36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 23 | 652.000 | |
| Từ đường công vụ đê (qua nhà ông Hòng thôn Trung Hải) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 6 | 734.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B (nhà ông Lê Trung Bằng thôn 4) đến hết nhà ông Toàn Trúc (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 18 | 699.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Hậu Viện (thôn Hồng Kỳ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 4 | 484.000 | |
| Từ kênh Trường - Phụ đến Đường công vụ đê nhà ông Lực (thôn Quang Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 12 | 699.000 | |
| Từ đường công vụ đê đến nhà bà Long (thôn Tây Xuân Vi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 10 | 858.000 | |
| Từ ĐH-HH.24 đến cồn Chút (thôn Phú Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 20 | 326.000 | |
| Từ tiếp ngã tư chợ Hà đến hết địa phận xã Hoằng Thanh (giáp thôn Quang Trung, xã Hoằng Đông cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 1 | 1.620.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà Huấn Tình (MBQH số 14, 82, thôn Phú Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 19 | 1.141.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Sáu suốt (thôn Lê Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 14 | 326.000 | |
| Từ tiếp giáp đường công vụ đê (thôn Đông Tây Hải) đến giáp khu sinh thái Đồng Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 8 | 1.440.000 | |
| Từ tiếp giáp MBQH số 70 (lô C1) đến đường HN1 (ngã tư đền Lê Trung Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 3 | 558.000 | |
| Từ đường tỉnh510B (ông Hoa Chính) đến nhà bà Ninh Hạnh (thôn Lê Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 4 | 342.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Đào Xuân Cường thôn 1) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 26 | 652.000 | |
| Từ kênh Trường Phụ đến tiếp giáp xã Hoằng Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 8 | 585.000 | |
| MBQH số 70 ngày 15/7/2021 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 35 | 2.250.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.33 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 8 | 978.000 | |
| Từ ngã ba cồn chùa đến tiếp giáp đường Ngọc - Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 14 | 572.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 (nhà bà Lê Thị Bé thôn 6) đến kênh Nam (ông Bùi Đình Định thôn 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 7 | 572.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến Sơn Xuân (thôn Phú Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 16 | 326.000 | |
| Từ kênh Trường Phụ đến đường công vụ Đê (thôn Quang Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 3 | 734.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 (nhà văn hóa thôn 4) đến cầu Kênh Nam (nhà ông Hắc Ngọc Cảnh thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 5 | 572.000 | |
| Từ tiếp giáp MBQH 90 (thôn Hồng Kỳ) đến nhà ông Thanh Nhung (thôn Hợp Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 5 | 900.000 | |
| Từ đường công vụ đê đến nhà ông Thập (thôn Tây Xuân Vi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 9 | 572.000 | |
| Từ ĐH-HH.24 qua Trạm Y tế đến trường THCS B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 11 | 342.000 | |
| Từ cầu ông Mễ thôn Đại Long dọc theo phía Đông kênh trường phụ xuống cầu thôn Đông Tây Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 16 | 978.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn 6 đến lô 01 MBQH 213 (trước cổng trạm Y tế xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 36 | 675.000 | |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hải Lan thôn Hồng Kỳ) đến nhà ông Minh Lan thôn Bắc Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 1 | 675.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ đến nhà ông Xâm Lợi (thôn Xuân Phụ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 7 | 720.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Vượng (thôn Đông Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 18 | 326.000 | |
| Từ ĐH-HH.24 đến nhà ông Kim (thôn Đông Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 12 | 342.000 | |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư trạm Y tế) đến tiếp giáp ĐH- HH.20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 16 | 326.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Nết (thôn Lê Lợi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 6 | 342.000 | |
| Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Chợ Hà) đến đường công vụ đê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 7 | 636.000 | |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (Trường Tiểu học) đến hết Công ty Lê Gia B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 13 | 489.000 | |
| Từ đường tỉnh510B đến nhà bà Long(thôn Quang Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 9 | 342.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Thành Thu) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 21 | 558.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến Hùng Tình (thôn Phú Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 17 | 326.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các MBQH xen cư (khu đô thị mới tại xã Hoằng Phụ) | Vị trí số 34 (thôn Hồng Kỳ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 22.1 | 3.043.000 |
| Các MBQH xen cư (khu đô thị mới tại xã Hoằng Phụ) | Vị trí số 32; 33 (thôn Hợp Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 22.2 | 3.478.000 |
| MBQH Khu tái định cư để thực hiện dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Thịnh Đông - giai đoạn 2, huyện Hoằng Hóa | Đường nội bộ 8m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 21.2 | 1.600.000 |
| MBQH Khu tái định cư để thực hiện dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Thịnh Đông - giai đoạn 2, huyện Hoằng Hóa | Đường trục chính 42 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 21.1 | 2.200.000 |
| MBQH khu dân cư thương mại và Chợ Vực | Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 7m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 34.3 | 2.826.000 |
| MBQH khu dân cư thương mại và Chợ Vực | Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 10m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 34.2 | 3.043.000 |
| MBQH khu dân cư thương mại và Chợ Vực | Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 12m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 34.1 | 3.478.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 | Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH (đường đôi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 23.2 | 2.200.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 | Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 23.3 | 1.600.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 23.1 | 2.400.000 |
| MBQH số 14/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | MBQH 14 - Đường nội bộ nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 20.2 | 2.174.000 |
| MBQH số 14/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | MBQH 14 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 20.1 | 3.043.000 |
| MBQH số 31/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | MBQH 31 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 18.1 | 3.913.000 |
| MBQH số 32a ngày 09/3/2018 | MBQH số 32a - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 33.3 | 2.174.000 |
| MBQH số 32a ngày 09/3/2018 | MBQH số 32a - Đường trục chính (ĐH-HH.33) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 33.1 | 4.782.000 |
| MBQH số 32a ngày 09/3/2018 | MBQH số 32a - Đường trục chính (đường ven biển) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 33.2 | 3.043.000 |
| MBQH số 33 ngày 12/6/2020 | MBQH 33 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 32.2 | 2.174.000 |
| MBQH số 33 ngày 12/6/2020 | MBQH 33 - Đường trục chính (đường ven biển) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 32.1 | 3.043.000 |
| MBQH số 81/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | MBQH 81 - Đường nội bộ nội bộ (đường 10,5m; vỉa hè 5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 21.2 | 2.174.000 |
| MBQH số 81/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | MBQH 81 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 21.1 | 3.043.000 |
| MBQH số 81/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | MBQH 81 - Đường nội bộ nội bộ (đường 8m; vỉa hè 5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 21.3 | 1.739.000 |
| MBQH số 90/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | MBQH 90 - Đường nội bộ nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 19.2 | 2.174.000 |
| MBQH số 90/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) | MBQH 90 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 19.1 | 3.043.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạo (cũ) đến ngã ba rẽ vào sân vận động (hết trường THPT Hoằng Hóa) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.304.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Từ ngã ba rẽ vào sân vận động (hết trường THPT Hoằng Hóa) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba chợ Vực) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Từ tiếp theo đến Bưu điện văn hóa xã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.902.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến Trạm Hải Đăng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.12 | 1.359.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu điện xã Hoằng Đông cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 1.902.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến trại tôm giống Hải Yến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.11 | 1.359.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến ĐH 22 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.8 | 1.902.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.10 | 1.739.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Ngọc (cũ) (giáp xã Hoằng Đông cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.902.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đổi tên thành: Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã ba đường rẽ đi chùa Hồi Long (hết nhà Long Huyền) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 2.717.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Hồng Kỳ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 1.630.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến ngã ba (ông Khôi) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 1.630.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào G7 (nhà ông Thanh) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Đông (cũ) (giáp xã Hoằng Phụ cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 1.630.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến Trạm Y tế Hoằng Phụ cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.9 | 1.902.000 |
| ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) 3. Đường huyện cũ | Đoạn tiếp theo đến kênh tiêu trước thôn Yên Tập A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.2 | 870.000 |
| ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) 3. Đường huyện cũ | Từ ĐH 33 đến hết Khu dân cư thương mại chợ Vực A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.1 | 870.000 |
| ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) 3. Đường huyện cũ | Tiếp theo đến tiếp hết địa phận Hoằng Ngọc (cũ) (giáp đường ven biển) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.3 | 870.000 |
| ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Bưu điện) đến hết địa phận xã Hoằng Phụ (cũ) (tiếp giáp ĐH-HH.22) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 1.739.000 |
| ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Phong (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (hết nhà nhà Ngọc Mai) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 1.739.000 |
| ĐH-HH.22 (Tiến - Thanh - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến MBQH số 73 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4 | 750.000 |
| ĐH-HH.22 (Tiến - Thanh - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến hết chợ Hà mới A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2 | 1.109.000 |
| ĐH-HH.22 (Tiến - Thanh - Phụ) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến hết nhà ông Thịnh Tâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 1.130.000 |
| ĐH-HH.22 (Tiến - Thanh - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến ĐH- HH.20 (Thịnh - Đông) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.5 | 750.000 |
| ĐH-HH.22 (Tiến - Thanh - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thanh (cũ) (giáp Hoằng Phụ cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3 | 1.076.000 |
| ĐH-HH.22 (Tiến - Thanh - Phụ) | Từ tiếp giáp ĐH- HH.20 (Thịnh - Đông) đến đường tỉnh 510B A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.6 | 978.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Từ đường Ngọc Thanh đến nhà ông Huệ Thiết A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 647.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư đi chợ Hà A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.3 | 647.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Đoạn từ ngã ba nhà ông Phúc đến tiếp giáp đường Thịnh Đông (MBQH số 228) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.5 | 647.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến đường Ngọc Thanh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 696.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Phúc đi MBQH số 71 (thôn Sao Vàng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.4 | 647.000 |
| ĐH-HH.29 (Công vụ đê) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã tư thôn Trung Hải A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.1 | 1.652.000 |
| ĐH-HH.29 (Công vụ đê) | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đại (thôn Tây Xuân Vi) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.3 | 1.293.000 |
| ĐH-HH.29 (Công vụ đê) | Đoạn tiếp theo đến đê Thanh - Phụ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.4 | 1.413.000 |
| ĐH-HH.29 (Công vụ đê) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư thôn Đông Tây Hải A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.2 | 1.630.000 |
| ĐH-HH.31 (Đường 22m) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến (Khách sạn Hoàng Hoa) đến Khu du lịch nghỉ dưỡng Thanh Phụ (Công ty Đồng Hương) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 1.902.000 |
| ĐH-HH.33 (Đạo - Tiến) | Đoạn tiếp theo đến đường Tâm Linh (Hoằng Ngọc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.2 | 2.446.000 |
| ĐH-HH.33 (Đạo - Tiến) | Đoạn tiếp theo đến ngã 5 Hoằng Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.4 | 2.989.000 |
| ĐH-HH.33 (Đạo - Tiến) | Từ đường tỉnh 510 (ngã tư đường rẽ đi Ngọc Đỉnh) đến hết MBQH 32a A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.1 | 2.446.000 |
| ĐH-HH.33 (Đạo - Tiến) | Đoạn tiếp theo đến kênh N19 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.3 | 2.826.000 |
| ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nguyễn Thế Tích A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.5 | 1.630.000 |
| ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.6 | 1.750.000 |
| ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) | Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.22 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.3 | 1.359.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.