Bảng giá đất Xã Hoằng Thanh, Thanh Hóa từ 01/01/2026
502 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Thanh là 14.476.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH số 33 ngày 12/6/2020, MB 33 - Đường trục chính (đường ven biển)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) | Đoạn tiếp theo đến đường công vụ đê (ngã tư thôn Trung Hải) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.4 | 1.630.000 |
| ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) | Từ ĐT.510B đến Chùa Hồi Long A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.1 | 1.413.000 |
| ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) | Đoạn tiếp theo đến nhà ông giáo Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.2 | 1.359.000 |
| ĐH-HH.36 (Ngọc - Đông) | Từ đường ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) đến tiếp giáp đường tỉnh 510 (UBND xã Hoằng Đông cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 1.522.000 |
| Đường bộ ven biển | Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến (cũ) qua đường ĐH-HH.33 đến tiếp giáp đường tỉnh 510 (trừ đoạn qua MBQH số 32a và MBQH số 33) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 12.1 | 1.087.000 |
| Đường bộ ven biển | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Đông (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Lưu cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 12.3 | 1.087.000 |
| Đường bộ ven biển | Đoạn tiếp theo (từ tiếp giáp đường tỉnh 510) đến hết địa phận xã Hoằng Ngọc cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 12.2 | 1.087.000 |
| Đường đê Thanh Phụ | Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 (đường 22m) đến giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Khánh thôn Xuân Phụ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 1.304.000 |
| Đường đê cửa Sông Mã | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đông (cũ) đến nhà bà Vui (thôn Bắc Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 13.1 | 435.000 |
| Đường đê cửa Sông Mã | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà bà Liên thôn Tân Xuân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 13.3 | 652.000 |
| Đường đê cửa Sông Mã | Từ nhà ông Thiện Hương (thôn Bắc Sơn) đến nhà ông Phương Đựng (thôn Hợp Tân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 13.2 | 435.000 |
| Từ kênh Trường Phụ đến tiếp giáp xã Hoằng Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 8 | 650.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.33 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 8 | 1.304.000 | |
| Từ ngã ba cồn chùa đến tiếp giáp đường Ngọc - Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 14 | 636.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 (nhà bà Lê Thị Bé thôn 6) đến kênh Nam (ông Bùi Đình Định thôn 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 7 | 636.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến Sơn Xuân (thôn Phú Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 16 | 435.000 | |
| Từ kênh Trường Phụ đến đường công vụ Đê (thôn Quang Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 3 | 815.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 (nhà văn hóa thôn 4) đến cầu Kênh Nam (nhà ông Hắc Ngọc Cảnh thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 5 | 636.000 | |
| Từ tiếp giáp MBQH 90 (thôn Hồng Kỳ) đến nhà ông Thanh Nhung (thôn Hợp Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 5 | 1.000.000 | |
| Từ đường công vụ đê đến nhà ông Thập (thôn Tây Xuân Vi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 9 | 636.000 | |
| Từ ĐH-HH.24 qua Trạm Y tế đến trường THCS B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 11 | 380.000 | |
| Từ cầu ông Mễ thôn Đại Long dọc theo phía Đông kênh trường phụ xuống cầu thôn Đông Tây Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 16 | 1.087.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn 6 đến lô 01 MBQH 213 (trước cổng trạm Y tế xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 36 | 750.000 | |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hải Lan thôn Hồng Kỳ) đến nhà ông Minh Lan thôn Bắc Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 1 | 750.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ đến nhà ông Xâm Lợi (thôn Xuân Phụ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 7 | 800.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Vượng (thôn Đông Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 18 | 435.000 | |
| Từ ĐH-HH.24 đến nhà ông Kim (thôn Đông Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 12 | 380.000 | |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư trạm Y tế) đến tiếp giáp ĐH- HH.20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 16 | 435.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Nết (thôn Lê Lợi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 6 | 380.000 | |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (Trường Tiểu học) đến hết Công ty Lê Gia B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 13 | 652.000 | |
| Từ đường tỉnh510B đến nhà bà Long(thôn Quang Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 9 | 380.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Thành Thu) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 21 | 620.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến Hùng Tình (thôn Phú Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 17 | 435.000 | |
| Từ tiếp giáp đường công vụ đê (Nhà văn hóa thôn Quang Trung) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 13 | 652.000 | |
| Từ tiếp giáp đê Tây biên (nhà ông Trung Thu thôn Bắc Sơn) đến công viên thôn Hợp Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 11 | 652.000 | |
| Từ ĐT.510B (chợ Bến) đến nhà ông Nghỉ Đặng (thôn Sao Vàng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 6 | 800.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến Trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 10 | 380.000 | |
| Đoạn tiếp theo (Lê Trung Thanh thôn 9) đến đê sông Cung (bà Loan thôn 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 15 | 522.000 | |
| Các tuyến đường còn lại trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục C | 489.000 | |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (trạm y tế) đến đê Tây Biên (nhà ông Phương Đựng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 9 | 650.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Đồng (thôn Phú Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 5 | 380.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Chuyên (thôn Phú Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 3 | 380.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Hùng Oanh (thôn Phú Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 2 | 380.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.33 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 6 | 620.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 (ông Thức) thôn Đức Tiến đến ĐH-HH.33 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 9 | 739.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Linh Thuỷ) đến Nghĩa địa Hồng Đô B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 20 | 620.000 | |
| Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 17 | 1.600.000 | |
| Tuyến từ ngã ba nhà ông Tèo Lý đến ngã ba nhà ông Tuấn Vân thôn Hồng Kỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 15 | 435.000 | |
| Từ tiếp giáp đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến tiếp giáp ĐH-HH.22 (nhà ông Thuận Lý thôn Sao Vàng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 17 | 435.000 | |
| Từ ĐH-HH.22 (gốc Gạo) đến kênh Trường Phụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 2 | 530.000 | |
| Từ Cồn Thổng đến tiếp giáp kênh N19 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 31 | 620.000 | |
| MBQH số 71/MBQH-UBND (thôn Sao Vàng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 24 | 1.800.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Quân Sửu (thôn Hồng Kỳ) đến tiếp giáp đường khu tái định cư thôn Hợp Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 12 | 652.000 | |
| Đoạn tiếp theo (ngã ba đường bờ mương Nhân Ngọc) đến đường tỉnh 510 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 17 | 652.000 | |
| Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Liên Hà) qua UBND xã đến đường công vụ Đê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 5 | 1.087.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Nhân Hải (thôn Lê Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 13 | 435.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Thanh Hương thôn 1) đến nhà Đức Phương (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 22 | 870.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 (bà Lê Thị Vinh thôn 5) đến hết nhà ông Lê Văn Biên (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 11 | 750.000 | |
| Từ nhà ông Đô (thôn 8) đến nhà ông Thoa Trình (thôn 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 29 | 620.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Thế Liên đến ngã ba nhà ông Hào Tâm thôn Bắc Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 2 | 750.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Bản(thôn Quang Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 7 | 380.000 | |
| Từ đường công vụ đê qua nhà ông Bình thôn Quang Trung đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 4 | 1.087.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 (ngã ba rẽ vào sân vận động) đến nhà ông Đào Xuân Hinh thôn 3 (đường HN1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 2 | 636.000 | |
| Từ đường công vụ đê đến nhà ông Chiến (thôn Đông Xuân Vi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 11 | 777.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 đến ông Giáo Đài thôn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 13 | 750.000 | |
| Từ ĐH-HH.13b đến Nghè Nhị B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 30 | 652.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh 510B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 4 | 870.000 | |
| Từ ĐH-HH.33 đến cầu Cách xã H.Yến (Đường đê sông Cung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 27 | 636.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến Ngã tư nhà ông Hùng Tự (thôn Lê Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 15 | 435.000 | |
| Từ Công ty Lê Gia đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 14 | 413.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B (Trường THCS) đến cống qua đê Hồng Đô B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 19 | 620.000 | |
| Từ ĐH-HH13b (nhà ông Lê Văn Thành thôn 7) đến Nghè Nhị B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 28 | 620.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 đến Lò vôi thôn 9 (bà Loan) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 12 | 750.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 (ông Hắc Nguyễn Long) đến hết Trường THCS (ông Lê Bá Tạo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 1 | 652.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Phú (thôn Lê Lợi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 8 | 380.000 | |
| Từ ông Hạnh thôn Đông Tây Hải đến nhà ông Trọng thôn Tây Xuân Vi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 15 | 1.087.000 | |
| Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Chợ Hà) đến đường công vụ đê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 7 | 706.000 | |
| Từ ĐH-HH.24 đến cồn Chút (thôn Phú Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 20 | 435.000 | |
| Từ đường tỉnh510B (ông Hoa Chính) đến nhà bà Ninh Hạnh (thôn Lê Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 4 | 380.000 | |
| Từ tiếp giáp MBQH số 70 (lô C1) đến đường HN1 (ngã tư đền Lê Trung Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 3 | 620.000 | |
| Từ tiếp giáp đường công vụ đê (thôn Đông Tây Hải) đến giáp khu sinh thái Đồng Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 8 | 1.600.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Sáu suốt (thôn Lê Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 14 | 435.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà Huấn Tình (MBQH số 14, 82, thôn Phú Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 19 | 1.522.000 | |
| Từ tiếp ngã tư chợ Hà đến hết địa phận xã Hoằng Thanh (giáp thôn Quang Trung, xã Hoằng Đông cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 1 | 1.800.000 | |
| Từ đường công vụ đê đến nhà bà Long (thôn Tây Xuân Vi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 10 | 954.000 | |
| Từ kênh Trường - Phụ đến Đường công vụ đê nhà ông Lực (thôn Quang Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 12 | 777.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Hậu Viện (thôn Hồng Kỳ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 4 | 538.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B (nhà ông Lê Trung Bằng thôn 4) đến hết nhà ông Toàn Trúc (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 18 | 777.000 | |
| Từ đường công vụ đê (qua nhà ông Hòng thôn Trung Hải) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THANH CŨ Mục 6 | 815.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Lê Ngọc Cường thôn 1) đến ĐH-HH.36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 23 | 870.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Đào Xuân Cường thôn 1) đến ĐH-HH.36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 24 | 870.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.24 (ngã ba nhà ông Thanh Hồng thôn Sao Vàng) đến Kênh Trường - Phụ (thôn Tháng Mười) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 10 | 435.000 | |
| Đoạn tiếp theo (Lê Trung Thanh thôn 9) đến ngã ba đường bờ mương Nhân Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 16 | 522.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 (Bưu điện văn hóa xã) đến hết nhà bà Lê Thị Vân (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 10 | 636.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Nam Trúc (thôn Lê Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ Mục 1 | 380.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 (ông Phạm Ngọc Vượng) đến ông Lê Trung Thanh thôn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 14 | 652.000 | |
| Đoạn tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Kim Côi thôn Hồng Kỳ) đến tiếp giáp đê Tây Biên (nhà ông Cúc Cầu thôn Bắc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG PHỤ CŨ Mục 3 | 543.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B qua nhà ông Hân đến nhà bà Hoàng Thị Toàn (thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 25 | 620.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Đào Xuân Cường thôn 1) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 26 | 870.000 | |
| MBQH số 70 ngày 15/7/2021 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG NGỌC CŨ Mục 35 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 24 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 24 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.