Bảng giá đất Xã Hoằng Thanh, Thanh Hóa từ 01/01/2026

497 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Thanh14.476.000 đồng/m² (vị trí 1, MB - Đường trục chính (đường ven biển)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (87 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH số ngày 15/7/20212.500.000
Từ đường tỉnh 510B (Ông Thanh Hương thôn 1) đến nhà Đức Phương (thôn 1)870.000
Từ đường tỉnh 510B qua nhà ông Hân đến nhà bà Hoàng Thị Toàn (thôn 3)620.000
Đoạn tiếp theo (Lê Trung Thanh thôn 9) đến ngã ba đường bờ mương Nhân Ngọc522.000
MBQH số 32a - Đường nội bộ MBQH2.174.000
Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Chuyên (thôn Phú Xuân)380.000
Từ đường tỉnh 510B (nhà ông Lê Trung Bằng thôn 4) đến hết nhà ông Toàn Trúc (thôn 4)777.000
Từ Cồn Thổng đến tiếp giáp kênh N19620.000
Từ Nhà văn hóa thôn đến lô MBQH (trước cổng trạm Y tế xã)750.000
Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 10m3.043.000
Từ đường tỉnh510B đến nhà bà Long(thôn Quang Trung)380.000
Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 12m3.478.000
Từ đường tỉnh 510B (Ông Linh Thuỷ) đến Nghĩa địa Hồng Đô620.000
Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Đồng (thôn Phú Xuân)380.000
Từ đường tỉnh (Bưu điện văn hóa xã) đến hết nhà bà Lê Thị Vân (thôn 4)636.000
Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 7m2.826.000
Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Hùng Oanh (thôn Phú Xuân)380.000
MBQH - Đường trục chính (đường ven biển)3.043.000
MBQH số 32a - Đường trục chính (đường ven biển)3.043.000
Đoạn tiếp theo (Lê Trung Thanh thôn 9) đến đê sông Cung (bà Loan thôn 9)522.000
Từ đường tỉnh 510B đến Trường Mầm non380.000
Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Nam Trúc (thôn Lê Giang)380.000
Từ đường tỉnh 510B (Ông Đào Xuân Cường thôn 1) đến ĐH-HH.36870.000
Từ ĐH-HH13b (nhà ông Lê Văn Thành thôn 7) đến Nghè Nhị620.000
Từ đường tỉnh (ông Phạm Ngọc Vượng) đến ông Lê Trung Thanh thôn652.000
MBQH - Đường nội bộ MBQH2.174.000
MBQH số 32a - Đường trục chính (ĐH-HH.33)4.782.000
Từ đường tỉnh (bà Lê Thị Vinh thôn 5) đến hết nhà ông Lê Văn Biên (thôn 5)750.000
Từ đường tỉnh đến Lò vôi thôn (bà Loan)750.000
Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Nhân Hải (thôn Lê Giang)435.000
Từ đường tỉnh 510B đến Sơn Xuân (thôn Phú Xuân)435.000
Từ ngã ba nhà ông Thế Liên đến ngã ba nhà ông Hào Tâm thôn Bắc Sơn750.000
Từ kênh Trường Phụ đến tiếp giáp xã Hoằng Thanh650.000
Từ kênh Trường Phụ đến đường công vụ Đê (thôn Quang Trung)815.000
Từ đường tỉnh 510B đến nhà Huấn Tình (MBQH số 14, 82, thôn Phú Xuân)1.522.000
Từ ông Hạnh thôn Đông Tây Hải đến nhà ông Trọng thôn Tây Xuân Vi1.087.000
Từ đường tỉnh 510B đến Ngã tư nhà ông Hùng Tự (thôn Lê Giang)435.000
Đường trục chính m2.200.000
Từ tiếp ngã tư chợ Hà đến hết địa phận xã Hoằng Thanh (giáp thôn Quang Trung, xã Hoằng Đông cũ)1.800.000
Từ đường công vụ đê đến nhà ông Thập (thôn Tây Xuân Vi)636.000
Từ ĐH-HH.24 đến nhà ông Kim (thôn Đông Tân)380.000
Đoạn tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Kim Côi thôn Hồng Kỳ) đến tiếp giáp đê Tây Biên (nhà ông Cúc Cầu thôn Bắc Sơn)543.000
Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Chợ Hà) đến đường công vụ đê706.000
Đường nội bộ 8m1.600.000
Từ đường công vụ đê (qua nhà ông Hòng thôn Trung Hải) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m)815.000
Từ tiếp giáp đường công vụ đê (thôn Đông Tây Hải) đến giáp khu sinh thái Đồng Hương1.600.000
Từ Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ đến nhà ông Xâm Lợi (thôn Xuân Phụ)800.000
Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Vượng (thôn Đông Tân)435.000
Từ ĐH-HH.22 (gốc Gạo) đến kênh Trường Phụ530.000
Từ ĐT.510B (chợ Bến) đến nhà ông Nghỉ Đặng (thôn Sao Vàng)800.000
Từ đường công vụ đê đến nhà bà Long (thôn Tây Xuân Vi)954.000
Từ ĐH-HH.24 đến cồn Chút (thôn Phú Xuân)435.000
Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Sáu suốt (thôn Lê Giang)435.000
Từ đường tỉnh 510B đến Hùng Tình (thôn Phú Xuân)435.000
Từ đường công vụ đê qua nhà ông Bình thôn Quang Trung đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m)1.087.000
Từ kênh Trường - Phụ đến Đường công vụ đê nhà ông Lực (thôn Quang Trung)777.000
Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Liên Hà) qua UBND xã đến đường công vụ Đê1.087.000
Từ tiếp giáp đường công vụ đê (Nhà văn hóa thôn Quang Trung) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m)652.000
Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch1.600.000
Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Hậu Viện (thôn Hồng Kỳ)538.000
Từ tiếp giáp MBQH (thôn Hồng Kỳ) đến nhà ông Thanh Nhung (thôn Hợp Tân)1.000.000
Từ cầu ông Mễ thôn Đại Long dọc theo phía Đông kênh trường phụ xuống cầu thôn Đông Tây Hải1.087.000
Từ ngã ba cồn chùa đến tiếp giáp đường Ngọc - Thanh636.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hải Lan thôn Hồng Kỳ) đến nhà ông Minh Lan thôn Bắc Sơn750.000
Từ ĐH-HH.24 qua Trạm Y tế đến trường THCS380.000
Từ đường công vụ đê đến nhà ông Chiến (thôn Đông Xuân Vi)777.000
Đoạn từ nhà ông Quân Sửu (thôn Hồng Kỳ) đến tiếp giáp đường khu tái định cư thôn Hợp Tân652.000
MBQH số 90/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) MBQH - Đường trục chính3.043.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (trạm y tế) đến đê Tây Biên (nhà ông Phương Đựng)650.000
MBQH - Đường nội bộ nội bộ MBQH số 14/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ)2.174.000
Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH (đường đôi)2.200.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (Trường Tiểu học) đến hết Công ty Lê Gia652.000
C Các tuyến đường còn lại trong xã489.000
Từ tiếp giáp đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến tiếp giáp ĐH-HH.22 (nhà ông Thuận Lý thôn Sao Vàng)435.000
MBQH kèm theo Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh Đông)2.400.000
MBQH số 31/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ) MBQH - Đường trục chính3.913.000
Tuyến từ ngã ba nhà ông Tèo Lý đến ngã ba nhà ông Tuấn Vân thôn Hồng Kỳ435.000
Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ MBQH1.600.000
MBQH số 71/MBQH-UBND (thôn Sao Vàng)1.800.000
Từ tiếp giáp đê Tây biên (nhà ông Trung Thu thôn Bắc Sơn) đến công viên thôn Hợp Tân652.000
MBQH - Đường nội bộ nội bộ MBQH số 81/MBQH-UBND (thôn Hồng Kỳ)2.174.000
MBQH - Đường nội bộ nội bộ (đường 10,5m; vỉa hè 5m)2.174.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư trạm Y tế) đến tiếp giáp ĐH- HH.20435.000
Từ Công ty Lê Gia đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)413.000
MBQH - Đường nội bộ nội bộ (đường 8m; vỉa hè 5m) Các MBQH xen cư (khu đô thị mới tại xã Hoằng Phụ)1.739.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.24 (ngã ba nhà ông Thanh Hồng thôn Sao Vàng) đến Kênh Trường - Phụ (thôn Tháng Mười)435.000
MBQH - Đường trục chính3.043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (8 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Phúc đi MBQH số (thôn Sao Vàng)71.000
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH202.000
Từ đường tỉnh đến ông Giáo Đài thôn9.000
B.1 XÃ HOẰNG NGỌC CŨ203.000
Từ đường tỉnh đến Lò vôi thôn (bà Loan)9.000
Từ Nhà văn hóa thôn đến lô MBQH (trước cổng trạm Y tế xã)213.000
B.2 XÃ HOẰNG ĐÔNG CŨ204.000
B.4 XÃ HOẰNG PHỤ CŨ205.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.