Bảng giá đất Xã Xuân Tín, Thanh Hóa từ 01/01/2026
446 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Tín là 5.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp xã Xuân Yên cũ đến giáp xã Xuân Tín cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (122 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| đến anh Ngọc (thửa 166.tờ bản đồ 14); Đoạn từ anh Chung (thửa 130, tờ bản đồ 14) đến dốc đê anh Ngọc (thửa 137, tờ bản đồ 14); | 196.000 |
| Kiến (thửa 39, tờ bản đồ 14); Từ ông Được (thửa 97, tờ bản đồ 12) đến dốc đê ông Đức Nhân (thửa 125, tờ bản đồ 12); Từ anh Lai (thửa | 196.000 |
| Đoạn từ anh Lực thôn (thửa 408, tờ bản đồ 15) đến ông Lý thôn (thửa 142, tờ bản đồ 17) | 270.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường đi xã Quảng Phú cũ đến hết đất xã Xuân Tín cũ | 1.125.000 |
| cư Ao Chúa) đến bà Đỗ Thị Thảo thửa số 479, tờ (lô số MBQH khu dân cư Đồng Me Trong). | 1.956.000 |
| Đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ B đến hết Đồng trước thôn (anh Bộ) (thửa 13, tờ bản đồ 13) | 734.000 |
| Đoạn từ K8 (anh Linh thôn 1) thửa 161, tờ bản đồ đến K10 anh Vinh thôn (thửa 142, tờ bản đồ 12) | 225.000 |
| Từ ông Trịnh Hữu Giới (thửa số 388, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong) đến ông Nguyễn Văn Hợp (thửa số 359, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong) | 1.956.000 |
| Đoạn từ đốc đê thôn (anh Công) (thửa 300, tờ bản đồ 15) đến ngã tư Tỉnh lộ B | 489.000 |
| Thôn 1, từ ông Sinh (thửa 7, tờ bản đồ 12) đến dốc đê anh Vinh (thửa 162, tờ bản đồ 12); | 196.000 |
| đến Anh Tuấn (thửa 45, tờ bản đồ 15); đoạn từ chị Thanh (thửa 34, tờ bản đồ 15) đến dốc đê anh Sáng (thửa 150, tờ bản đồ 15); đoạn từ | 196.000 |
| Đoạn từ dốc đê chợ Láng T8, ông Lai (thửa 354, tờ bản đồ 15) đến nhà anh Tiến T10 (thửa 91, tờ bản đồ 17) | 450.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà văn hóa thôn (thửa 57, tờ bản đồ 12) đến dốc đê UB (thửa 245, tờ bản đồ 15) | 489.000 |
| Đoạn từ giáp xã Phú Yên cũ đến ngã tư đường đi xã Quảng Phú cũ | 1.125.000 |
| Đoạn từ giáp xã Xuân Yên cũ đến giáp xã Xuân Tín cũ | 1.956.000 |
| Thôn 7, nhà văn hóa thôn (thửa 109, tờ 16) đến nhà anh Vân (thửa 166, tờ 16); từ ông Cử (thửa 97, tờ 16) đến ông Nga (thửa 132, tờ 16) | 196.000 |
| (thửa 88, tờ bản đồ 17); đoạn từ ông Nguyệt (thửa 96, tờ bản đồ 17) đến ông Lý (thửa 142, tờ bản đồ 17); đoạn từ chị Quán thửa 22, tờ bản đồ 17) đến ông Huề (thửa 626, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Nga | 196.000 |
| Khải (thửa 403, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Công (thửa 359, tờ bản đồ 15) đến anh Hiếu (thửa 430, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Bằng (thửa 394, tờ bản đồ 15) đến ông Hiểu (thửa 469, tờ bản đồ 15); đoạn | 196.000 |
| Thôn 9, đoạn từ dốc đê anh Hải (thửa 668, tờ bản đồ 15) đến bà Phiệt (thửa 39, tờ bản đồ 17); đoạn từ chị Phấn (thửa 520, tờ bản đồ 15) đến anh Lân (thửa 539, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Châu (thửa 513, tờ bản đồ 15) đến ông Loan (thửa 1, tờ bản đồ 17) | 196.000 |
| đến anh Thái (thửa 105, tờ bản đồ 14); đoạn từ bà Đỉnh (thửa 102, tờ bản đồ 14) đến anh Sừ (thửa 103, tờ bản đồ 14); đoạn từ anh Thanh (thửa 216, tờ bản đồ 12) đến anh Dũng (thửa 217, tờ bản đồ 12); | 98.000 |
| Thôn 7, ngã ba anh Sơn (thửa 93, tờ bản đồ 16) đến anh Lân (thửa 15, tờ bản đồ 16) | 196.000 |
| đồ 15) đến ông Vân (thửa 315, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Tuân (thửa 188, tờ bản đồ 15) đến bà Sáu (thửa 322, tờ bản đồ 15); đoạn từ chị Hòa Tài (thửa 174, tờ bản đồ 15) đến anh Luông (thửa 203, tờ bản đồ | 196.000 |
| Thôn 4, đoạn từ anh Hải (thửa 125, tờ bản đồ 15) đến ông Phê (thửa 64, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Trung (thửa 157, tờ bản đồ 15) đến anh Sừ (thửa 196, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Quang (thửa 33, tờ bản đồ 15) đến ông Thiện (thửa 48, tờ bản đồ 15) | 98.000 |
| (thửa 237, tờ bản đồ 12); đoạn từ anh Hùng Chân (thửa 77, tờ bản đồ 12) đến ông Lỡ (thửa 13, tờ bản đồ 12); đoạn từ ông Sinh (thửa 7, tờ bản đồ 12) đến anh Thành Y (thửa 3, tờ bản đồ 12); đoạn từ anh Long Châu (thửa 8, tờ bản đồ 12) đến anh Quang (thửa 32a, tờ bản | 98.000 |
| đồ 12) Thôn 2, đoạn từ ông Vệ (thửa 185, tờ bản đồ 12) đến anh Long (thửa 140, tờ bản đồ 12) Thôn 3, đoạn từ ông Được (thửa 58, tờ bản đồ 14) đến anh Tứ Hùng | 98.000 |
| 31, tờ bản đồ 13); đoạn từ anh Hoàn (thửa 52, tờ bản đồ 13) đến ông Hợp (thửa 1, tờ bản đồ 16); đoạn từ ông Dục (thửa 41, tờ bản đồ 13) đến ông Lợi(thửa 16, tờ bản đồ 13); đoạn từ anh Phương (thửa 8, tờ bản đồ 16) đến anh Long (thửa 45, tờ bản đồ 16); đoạn từ anh Quản | 196.000 |
| 326, tờ bản đồ 16) Thôn 5, từ Tỉnh lộ 506B đi anh Mừng Thôn 6, đoạn từ anh Bốn (thửa 10, tờ bản đồ 16) đến anh Tuấn (thửa | 270.000 |
| Từ Tỉnh lộ 506B (tờ số 13) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) thay thế cho đoạn từ ông Minh Đức (tờ số 13, thửa số 572) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) | 225.000 |
| Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ) (Tuyến N9 chiều rộng nền 13,5m từ các lô LK-W:01 đến LK-W:20) | 1.500.000 |
| Từ ông Tuấn Thư xóm đến ông giáo Cẩn xóm 27; Từ ông Cường Tám đến bà Bình Canh xóm | 360.000 |
| Từ đường Tỉnh lộ 506B đi ông Quế Lệ (tờ số 14, thửa 1099) | 270.000 |
| Đường nội bộ MBQH(Chiều rộng m từ LK-Z:15 đến BT-E06; LK-Z:14 đến BT-E: 03) | 1.125.000 |
| Từ ông Dung Đường (tờ số 13, thửa 842) đến ông Hiền Minh (tờ số 13, thửa số 1310) xóm | 135.000 |
| Từ ông Thà xóm đến ông Hảo Nhân xóm 27; Từ ông Là Báu xóm đến ông Hậu Quyết xóm | 450.000 |
| Từ ông Mỡ Dậu trại nu đến bà Sính xóm Phủ Lịch | 180.000 |
| Từ ông Sinh Cường P.Lịch đến ông Hải Tằm Phủ Lịch; | 450.000 |
| Đường nội bộ MBQH(Tuyến N4 chiều rộng m từ LK-V:16 đến LK-V:30; LK-Y:17 đến LK-Y:31) | 750.000 |
| Từ ông Đàn Thìn (tờ số 13, thửa số 497) xóm đến bà Gắng xóm (tờ số 13, thửa số 1317) | 135.000 |
| Đường nội bộ MBQH (tuyến N8,N7, D10, D11 chiều rộng nền 17,5m LK-W:21 đến LK-W:40; LK-X:01 đến LK-X:18; LK-Z3:01 đến LK- Z3:33) | 900.000 |
| Từ đường Tỉnh lộ 506B đi ông Long Vinh (tờ số 14, thửa 987) | 270.000 |
| Từ ông Là Báu xóm (TS 13, thửa 1408) đến Tỉnh lộ 506B | 450.000 |
| Các đường: Từ ông Cường Tám đến ông Tuấn Thư xóm | 450.000 |
| Từ ông Hùng Lành xóm cồn đến ông Hưng Bòng xóm | 225.000 |
| Từ bà Minh Miễn xóm (tờ số 13, thửa 927) đến ông Luyện máy xóm (tờ số 13, thửa 1322) thay thế cho đoạn từ Tỉnh lộ 506B đến ông Luyện máy xóm (tờ số 13, thửa 1322) | 225.000 |
| Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ) | 1.500.000 |
| Các đường trục thôn | 135.000 |
| Đường nội bộ MBQH (Tuyến N3 chiều rộng nền m từ các lô LK- V:01 đến LK-V:15; LK- Y:01 đến LK-Y:16; LK-X:19 đến LK-X:35) | 900.000 |
| Khu trung tâm Văn hoá - Thể thao và đất ở dân cư các lô đất phía trong theo MBQH số 261b/QĐ- UBND ngày 4/2/2016 | 196.000 |
| (thửa 99, tờ bản đồ 16) đến anh Phượng (thửa 58, tờ bản đồ 16); đoạn từ anh Hậu (thửa 62, tờ bản đồ 16) đến bà Mận (thửa 61, tờ bản | 98.000 |
| Đường nội bộ MBQH Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư xã Phú Xuân (cũ) (giai đoạn 1, | 900.000 |
| Từ anh Long Vinh (tờ số 14, thửa số 987) đến ông Thọ Sâm xóm (tờ số 14, thửa số 1321) | 135.000 |
| Từ ngã ba ông thân xóm (thửa tờ đến ngã ba anh Huy (thửa tờ 37) | 174.000 |
| Từ cây xăng (thửa 100, tờ 36) đến gốc đê ông Tý xóm (thửa 258, tờ 36); | 217.000 |
| Từ anh Nhân (thửa 175, tờ 37) đến ngã ba ông Mão (thửa 107, tờ 37) | 522.000 |
| Đường gom giáp đường tỉnh 506B (Từ LK4: đến LK4:25) | 1.350.000 |
| Từ ông Mão xóm (thửa 107, tờ 37) đến bên trên chợ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) | 652.000 |
| Tuyến từ ông Hào Loan xóm (thửa 1006, tờ 14) đến Tỉnh lộ 506B | 450.000 |
| Từ đường nhựa Anh Chi xóm (thửa 182, tờ đến ông Long xóm (thửa 72a, tờ 38). | 196.000 |
| tờ 37); Từ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) đến ngã ba cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) | 348.000 |
| Từ dốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37) đến ngã ba ông Oánh X10 (thửa 40, tờ 30); Trước Trạm y tế xã (từ 248, tờ đến thửa 259, tờ 29); | 196.000 |
| Từ cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) đến dốc đá Luận X11 (thửa 3, tờ 15) | 174.000 |
| Từ cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) đến ngã ba Nhà văn hóa Xóm (thửa 531, tờ 29); Từ cổng anh Đức xóm (thửa 253, tờ 22) Đến ngã ba Chị Bốn (thửa 206, tờ 22) | 196.000 |
| Từ đường vòng ông Bích (thửa 207, tờ 12) đến dốc Minh Tiến (thửa 109, tờ 11) | 152.000 |
| Từ nhà ông Hữu thửa 17, tờ bản đồ đến ông Nở, thửa 71, tờ bản đồ số | 840.000 |
| Tuyến ông Mạnh Toàn xóm (thửa 1195, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506B Đường phân lô Khu Trung tâm văn hóa-thể thao và đất ở dân cư | 450.000 |
| Từ cống đồng Khoai (thửa 194, tờ 22) đến giáp Đội Thắng Lợi (thửa 190, tờ 220) | 196.000 |
| Từ ông Hoá xóm 21(tờ số 13, thửa số 1056) đến ông Thụ xóm (tờ số 13, thửa số 1392) | 135.000 |
| Tuyến từ ông Nhung xóm (thửa 1353, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506B | 675.000 |
| Đoạn Bến cống xóm 6. Từ thửa tờ đến thửa tờ | 130.000 |
| Từ ông Cường Sen (tờ số 14, thửa số 1075) đến ông Bày Hào (tờ số 14, thửa số 1383) xóm | 135.000 |
| Từ trạm bơm Núc (thửa 107, tờ 27) đến đường vòng ông Bích xóm (thửa 207, tờ 12) | 239.000 |
| Từ ngã ba cô Tý (thửa 415, tờ 29) đến cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) | 217.000 |
| Từ Ngã tư liên xóm đến sân bóng xóm7; | 152.000 |
| Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ) | 1.500.000 |
| Đường phân lô MBQH (Từ lô LK4:01 đến LK4:03) | 900.000 |
| Từ anh Toàn (thửa 66, tờ đến gốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37); | 239.000 |
| X16 (thửa 106, tờ 28); Từ Ngã tư anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến anh Năm xóm (thửa 183, tờ 29); Từ ông Liên xóm (thửa | 87.000 |
| ông Quỳnh x4 (thửa 121, tờ 19) đến qua gốc Trinh (thửa 131, tờ 19); Từ gốc Đá xóm (thửa 19, tờ 1), đến ngã ba ông Cần (thửa 92, tờ | 109.000 |
| Từ Ngã tư bà Bường xóm (thửa 348, tờ 29) đến ngã ba ông Đoan (thửa 324, tờ 29); | 130.000 |
| Bính (thửa 72, tờ 1) đến Nhà thờ vòng a Quý (thửa 31, tờ 7) Từ ngã ba chú Chất X9, đến ngã ba ông Hoành Từ đường đá Anh Thành xóm (thửa 510, tờ 37) đến ông Sách (thửa | 109.000 |
| Từ anh Lâm xóm (thửa 35, tờ 21) đến anh Công xóm (thửa 2, tờ 28); | 109.000 |
| (thửa 371, tờ 37); Từ ngã ba ông Năng xóm Vòng ông Xuân (thửa 59, tờ 29) đến ông Tường (thửa 152, tờ 28). | 152.000 |
| X16 (thửa 106, tờ 28); Từ Ngã tư anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến anh Năm xóm (thửa 183, tờ 29); Từ ông liên xóm (thửa 42, | 130.000 |
| 97, tờ 30) đến anh Phúc (thửa 38, tờ 30); Từ ông Chi X12 (thửa 55, tờ 30) đến ông Đông (thửa 69, tờ 30); Từ dốc ông Thư X12 (thửa | 130.000 |
| Thành (thửa 476, tờ 37) đến ông Thịnh,Công (thửa 415, tờ 37); Từ Tường X16, Đến ông Nhường X 16; Từ dốc anh Luận X11 (thửa 16, tờ vòng đến bà Sen (thửa 118, tờ 15); Từ anh Hiền X11 (thửa 5, | 109.000 |
| Từ anh Dũng xóm (thửa 274, tờ 22) đến ông Thực xóm (thửa 191, tờ 28); | 152.000 |
| Từ ngã ba chú Chất xóm đến chị Loan NT; | 109.000 |
| Từ anh Lượng (thửa 178, tờ 19) đến ông Quỳnh, ông Chinh x4 (thửa 121, tờ 19); | 130.000 |
| tờ 30); (đoạn anh Phú X10 (từ thửa 21, tờ 30, đến Sân bóng x10 thửa 09, tờ 31) | 109.000 |
| (thửa 630, tờ 36); Từ ngã ba Long xóm (thửa 40, tờ 38) đến Chị Lập xóm (thửa 61, tờ 31); Từ ngã ba ông Khảm X10 (thửa 70, tờ | 109.000 |
| xóm (thửa 522, tờ 29); Từ ngã ông Thắng xóm (thửa 419, tờ 29) đến gốc bà Hội xóm (thửa 530, tờ 29); Từ Anh Hưng xóm (thửa | 130.000 |
| (thửa 54, tờ 12); Từ anh Trọng (thửa 96, tờ 13) đến ông Quyết (thửa 3, tờ 13); Từ ngã ba ông Quý x2 (thửa 52, tờ 12) đến anh Quế X2 | 87.000 |
| (thửa 35, tờ 7) đến dốc đá bà Liên (thửa tờ) Từ ông Tình (thửa 113, tờ 7) đến ông ái (thửa 150, tờ 7) | 78.000 |
| Từ ngã tư ông Trịnh Đình Hùng thửa tờ đến thửa tờ 22. | 489.000 |
| Từ ông Trường xóm (thửa 81, tờ số 6) đến ông Nghĩa (thửa 164, tờ số 6) | 78.000 |
| Từ thửa số tờ đến chân dốc đê thôn thửa số tờ | 360.000 |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Đồng Chành, Đồng Nếp thôn 6, thôn 15, xã Quảng Phú (cũ) | 480.000 |
| Từ ngã ba Bưu điện thửa số tờ đến ông Nguyễn Đình Hồng thửa tờ đến ông Lê Đình Hoàn thửa tờ 21. | 587.000 |
| Từ thửa số đến thửa số tờ 18, từ thửa số đến thửa số tờ 17. | 734.000 |
| Từ ngã ba Bưu điện thửa số tờ đến ông Lê Văn Sơn thửa tờ | 391.000 |
| Từ ngã ba Bưu điện thửa tờ đến ông Lê Văn Biên thửa tờ | 391.000 |
| Từ ông Đỗ Đình Chân thửa tờ đến hộ ông Vũ Đình Mạnh thửa tờ | 360.000 |
| Đường phân lô MBQH khu xen cư xóm xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân) (MBQH số 2162 ngày 20/8/2022) | 360.000 |
| 140, tờ 28); Từ ngã ông Mùi vòng đến anh Khấn X 16; Từ Anh Sỹ X11(thửa 18, tờ 15) vòng đến ông Quang (thửa 219, tờ 15); Từ anh Lành X5 (thửa 279, tờ 27) đến sân bóng X5 (thửa 33, tờ 34); Từ ngã | 87.000 |
| Từ bà Nguyễn Thị Thông thửa tờ đến ông Vũ Đình Nam thửa tờ | 391.000 |
| Đoạn Nhà văn hóa xóm | 65.000 |
| Từ ông Trịnh Đình Thư thửa tờ đến đường 506b Các đường: | 360.000 |
| Khá đi anh Tiến vòng Đến anh Hùng; Từ ông An xóm (thửa 165, tờ 30) đến ngã ba ông Đoan xóm (thửa 324, tờ 29); Từ ông Quyền | 87.000 |
| Từ ông Đỗ Đình Chân thửa tờ đến ông Vũ Đình Mạnh thửa tờ | 360.000 |
| Hùng xóm (thửa 178, tờ 12) đến ông Vấn (thửa 71, tờ 11); Từ ông Cần (thửa 92, tờ 1) đến A Khương (thửa 102, tờ 1); Từ dốc anh Thi | 87.000 |
| Từ ông Vũ Văn Bốn thửa tờ đến ông Vũ Văn Long thửa tờ (giáp xã Phú Yên cũ) | 391.000 |
| Thích thửa tờ 16; Từ bà Lê Thị Toàn thửa tờ đến ông | 196.000 |
| đến ông Trịnh Đình Đức thửa tờ 14; Từ ông Lê Xuân Hồng thửa | 196.000 |
| tờ 13; Từ ngã ba Tượng đài thửa tờ đến ông Trịnh Đăng | 270.000 |
| lô B:01 đến B:20) | 1.050.000 |
| Từ ông Trịnh Minh Thiệp đến ông Lê Đình Hoan thửa tờ | 196.000 |
| Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Quốc lộ 47B từ lô A:01 đến lô A:19) | 1.800.000 |
| bà Nguyễn Thị Hanh thửa tờ 12; Từ bà Trịnh Thị Oanh thửa tờ | 196.000 |
| ông Trịnh Đình Lan thửa tờ đến ông Trịnh Đình Thoa thửa | 196.000 |
| Đình Thuận thửa tờ 13; Từ ông Đỗ Đình Phong thửa tờ | 196.000 |
| Từ hộ ông Nguyễn Thị Thành thửa tờ đến hộ ông Lê Huy Bê thửa tờ đến thửa tờ | 293.000 |
| tờ 15; Từ ông Nguyễn Văn Hoà thửa tờ đến ông Nguyễn Văn Thanh thửa tờ 15; Từ bà Hoàng Thị Bàu thửa tờ đến | 196.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (125 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ giáp xã Xuân Yên cũ đến giáp xã Xuân Tín cũ | 5.000.000 |
| đến Anh Tuấn (thửa 45, tờ bản đồ 15); đoạn từ chị Thanh (thửa 34, tờ bản đồ 15) đến dốc đê anh Sáng (thửa 150, tờ bản đồ 15); đoạn | 500.000 |
| Đoạn từ K8 (anh Linh thôn 1) thửa 161, tờ bản đồ đến K10 anh Vinh thôn (thửa 142, tờ bản đồ 12) | 500.000 |
| Từ bà Mai Thị Hương thửa số 478, tờ (lô số MBQH khu dân cư Ao Chúa) đến bà Đỗ Thị Thảo thửa số 479, tờ (lô số MBQH khu dân cư Đồng Me Trong). | 5.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà văn hóa thôn (thửa 57, tờ bản đồ 12) đến dốc đê UB (thửa 245, tờ bản đồ 15) | 1.200.000 |
| Đoạn từ giáp xã Phú Yên cũ đến ngã tư đường đi xã Quảng Phú cũ | 2.500.000 |
| Đoạn từ đốc đê thôn (anh Công) (thửa 300, tờ bản đồ 15) đến ngã tư Tỉnh lộ B | 1.200.000 |
| Đoạn từ anh Lực thôn (thửa 408, tờ bản đồ 15) đến ông Lý thôn (thửa 142, tờ bản đồ 17) | 600.000 |
| Đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ B đến hết Đồng trước thôn (anh Bộ) (thửa 13, tờ bản đồ 13) | 2.000.000 |
| Thôn 1, từ ông Sinh (thửa 7, tờ bản đồ 12) đến dốc đê anh Vinh (thửa 162, tờ bản đồ 12); | 500.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường đi xã Quảng Phú cũ đến hết đất xã Xuân Tín cũ | 2.500.000 |
| Kiến (thửa 39, tờ bản đồ 14); Từ ông Được (thửa 97, tờ bản đồ 12) đến dốc đê ông Đức Nhân (thửa 125, tờ bản đồ 12); Từ anh Lai | 500.000 |
| Đoạn từ dốc đê chợ Láng T8, ông Lai (thửa 354, tờ bản đồ 15) đến nhà anh Tiến T10 (thửa 91, tờ bản đồ 17) | 1.000.000 |
| Từ ông Trịnh Hữu Giới (thửa số 388, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong) đến ông Nguyễn Văn Hợp (thửa số 359, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong) | 5.000.000 |
| đến anh Ngọc (thửa 166.tờ bản đồ 14); Đoạn từ anh Chung (thửa 130, tờ bản đồ 14) đến dốc đê anh Ngọc (thửa 137, tờ bản đồ 14); | 500.000 |
| Thôn 2, đoạn từ ông Vệ (thửa 185, tờ bản đồ 12) đến anh Long (thửa 140, tờ bản đồ 12) | 300.000 |
| Phiệt (thửa 39, tờ bản đồ 17); đoạn từ chị Phấn (thửa 520, tờ bản đồ 15) đến anh Lân (thửa 539, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Châu (thửa | 500.000 |
| anh Khải (thửa 403, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Công (thửa 359, tờ bản đồ 15) đến anh Hiếu (thửa 430, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Bằng (thửa 394, tờ bản đồ 15) đến ông Hiểu (thửa 469, tờ bản đồ | 500.000 |
| (thửa 88, tờ bản đồ 17); đoạn từ ông Nguyệt (thửa 96, tờ bản đồ 17) đến ông Lý (thửa 142, tờ bản đồ 17); đoạn từ chị Quán thửa 22, tờ bản đồ 17) đến ông Huề (thửa 626, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Nga | 500.000 |
| Thôn 7, ngã ba anh Sơn (thửa 93, tờ bản đồ 16) đến anh Lân (thửa 15, tờ bản đồ 16) | 500.000 |
| bản đồ 15) đến ông Vân (thửa 315, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Tuân (thửa 188, tờ bản đồ 15) đến bà Sáu (thửa 322, tờ bản đồ 15); đoạn từ chị Hòa Tài (thửa 174, tờ bản đồ 15) đến anh Luông (thửa 203, | 500.000 |
| đến ông Hợp (thửa 1, tờ bản đồ 16); đoạn từ ông Dục (thửa 41, tờ bản đồ 13) đến ông Lợi(thửa 16, tờ bản đồ 13); đoạn từ anh Phương (thửa 8, tờ bản đồ 16) đến anh Long (thửa 45, tờ bản đồ 16); đoạn | 500.000 |
| Loan (thửa 326, tờ bản đồ 16) Thôn 5, từ Tỉnh lộ 506B đi anh Mừng Thôn 6, đoạn từ anh Bốn (thửa 10, tờ bản đồ 16) đến anh Tuấn | 600.000 |
| Thôn 7, nhà văn hóa thôn (thửa 109, tờ 16) đến nhà anh Vân (thửa 166, tờ 16); từ ông Cử (thửa 97, tờ 16) đến ông Nga (thửa 132, tờ 16) | 500.000 |
| đồ 12) đến ông Lỡ (thửa 13, tờ bản đồ 12); đoạn từ ông Sinh (thửa 7, tờ bản đồ 12) đến anh Thành Y (thửa 3, tờ bản đồ 12); đoạn từ | 300.000 |
| Đường nội bộ MBQH(Chiều rộng 13,5 m từ LK-Z:15 đến BT-E06; LK-Z:14 đến BT-E: 03) | 2.500.000 |
| Từ ông Sinh Cường P.Lịch đến ông Hải Tằm Phủ Lịch Các đường: | 1.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH(Tuyến N4 chiều rộng 13,5 m từ LK-V:16 đến LK-V:30; LK-Y:17 đến LK-Y:31) | 2.500.000 |
| Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ) | 5.000.000 |
| 64, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Trung (thửa 157, tờ bản đồ 15) đến anh Sừ (thửa 196, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Quang (thửa 33, tờ | 300.000 |
| Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ) (Tuyến N9 chiều rộng nền 13,5m từ các lô LK-W:01 đến LK-W:20) | 5.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH (tuyến N8,N7, D10, D11 chiều rộng nền 17,5m LK-W:21 đến LK-W:40; LK-X:01 đến LK-X:18; LK-Z3:01 đến LK-Z3:33) | 3.000.000 |
| đồ 14) đến anh Thái (thửa 105, tờ bản đồ 14); đoạn từ bà Đỉnh (thửa 102, tờ bản đồ 14) đến anh Sừ (thửa 103, tờ bản đồ 14); đoạn từ anh Thanh (thửa 216, tờ bản đồ 12) đến anh Dũng (thửa 217, tờ | 300.000 |
| Từ ông Thà xóm đến ông Hảo Nhân xóm 27; Từ ông Là Báu xóm đến ông Hậu Quyết xóm | 1.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH (Tuyến N3 chiều rộng nền m từ các lô LK- V:01 đến LK-V:15; LK- Y:01 đến LK-Y:16; LK-X:19 đến LK- X:35) | 3.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư xã Phú Xuân cũ (giai đoạn 1, | 3.000.000 |
| Bòng (thửa 99, tờ bản đồ 16) đến anh Phượng (thửa 58, tờ bản đồ 16); đoạn từ anh Hậu (thửa 62, tờ bản đồ 16) đến bà Mận (thửa 61, | 300.000 |
| Tuyến ông Mạnh Toàn xóm (thửa 1195, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506B | 1.000.000 |
| Từ ông Cường Tám đến ông Tuấn Thư xóm | 1.000.000 |
| Từ nhà ông Hữu thửa 17, tờ bản đồ đến ông Nở, thửa 71, tờ bản đồ số | 2.800.000 |
| Từ đường Tỉnh lộ 506B đi ông Long Vinh (tờ số 14, thửa 987) | 600.000 |
| Từ ông Tuấn Thư xóm đến ông giáo Cẩn xóm 27; Từ ông Cường Tám đến bà Bình Canh xóm | 800.000 |
| Từ ông Là Báu xóm (tờ 13, thửa 1408) đến Tỉnh lộ 506B | 1.000.000 |
| 1336) thay thế cho đoạn từ ông Minh Đức (tờ số 13, thửa số 572) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) | 500.000 |
| Từ ông Hoá xóm 21(tờ số 13, thửa số 1056) đến ông Thụ xóm (tờ số 13, thửa số 1392) | 300.000 |
| Tuyến từ ông Nhung xóm (thửa 1353, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506B | 1.500.000 |
| Tuyến từ ông Hào Loan xóm (thửa 1006, tờ 14) đến Tỉnh lộ 506B | 1.000.000 |
| Từ ông Cường Sen (tờ số 14, thửa số 1075) đến ông Bày Hào (tờ số 14, thửa số 1383) xóm | 300.000 |
| Đường phân lô MBQH (Từ lô LK4:01 đến LK4:03) | 3.000.000 |
| Từ ông Hùng Lành xóm cồn đến ông Hưng Bòng xóm | 500.000 |
| Từ ông Mỡ Dậu trại nu đến bà Sính xóm Phủ Lịch | 400.000 |
| xóm (tờ số 13, thửa 1322) thay thế cho đoạn từ Tỉnh lộ 506B đến ông Luyện máy xóm (tờ số 13, thửa 1322) | 500.000 |
| Từ anh Long Vinh (tờ số 14, thửa số 987) đến ông Thọ Sâm xóm (tờ số 14, thửa số 1321) | 300.000 |
| Từ ông Đàn Thìn (tờ số 13, thửa số 497) xóm đến bà Gắng xóm (tờ số 13, thửa số 1317) | 300.000 |
| Khu trung tâm Văn hoá - Thể thao và đất ở dân cư các lô đất phía trong theo MBQH số 261b/QĐ- UBND ngày 4/2/2016 | 2.500.000 |
| Các đường trục thôn | 300.000 |
| Từ ông Dung Đường (tờ số 13, thửa 842) đến ông Hiền Minh (tờ số 13, thửa số 1310) xóm | 300.000 |
| Đường gom giáp đường tỉnh 506B (Từ LK4: đến LK4:25) | 4.500.000 |
| Từ đường Tỉnh lộ 506B đi ông Quế Lệ (tờ số 14, thửa 1099) | 600.000 |
| Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ) | 5.000.000 |
| Từ trạm bơm Núc (thửa 107, tờ 27) đến đường vòng ông Bích xóm (thửa 207, tờ 12) | 800.000 |
| tờ 37); Từ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) đến ngã ba cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) | 1.200.000 |
| Từ ông Mão xóm (thửa 107, tờ 37) đến bên trên chợ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) | 2.500.000 |
| Từ dốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37) đến ngã ba ông Oánh X10 (thửa 40, tờ 30); Trước Trạm Y tế xã (từ 248, tờ đến thửa 259, tờ 29); | 1.000.000 |
| Từ Ngã tư bà Bường xóm (thửa 348, tờ 29) đến ngã ba ông Đoan (thửa 324, tờ 29) | 1.000.000 |
| Từ anh Toàn (thửa 66, tờ đến gốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37); | 1.000.000 |
| Đoạn Bến cống xóm 6. Từ thửa tờ đến thửa tờ | 400.000 |
| Từ cây xăng (thửa 100, tờ 36) đến gốc đê ông Tý xóm (thửa 258, tờ 36); | 1.200.000 |
| Từ ngã ba ông thân xóm (thửa tờ đến ngã ba anh Huy (thửa tờ 37) | 700.000 |
| Từ ngã ba cô Tý (thửa 415, tờ 29) đến cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) | 1.000.000 |
| Từ anh Dũng xóm (thửa 274, tờ 22) đến ông Thực xóm (thửa 191, tờ 28) | 800.000 |
| (thửa 371, tờ 37); Từ ngã ba ông Năng xóm Vòng ông Xuân (thửa 59, tờ 29) đến ông Tường (thửa 152, tờ 28) | 550.000 |
| Từ đường vòng ông Bích (thửa 207, tờ 12) đến dốc Minh Tiến (thửa 109, tờ 11) | 500.000 |
| Từ cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) đến dốc đá Luận X11 (thửa 3, tờ 15) | 800.000 |
| Từ đường nhựa Anh Chi xóm (thửa 182, tờ đến ông Long xóm (thửa 72a, tờ 38). | 800.000 |
| Từ Ngã tư liên xóm đến sân bóng xóm7 Từ ngã ba anh nhân xóm (thửa 200, tờ 37) đến ông Viện xóm | 700.000 |
| (thửa 531, tờ 29); Từ cổng anh Đức xóm (thửa 253, tờ 22) Đến ngã ba Chị Bốn (thửa 206, tờ 22) | 800.000 |
| Từ anh Nhân (thửa 175, tờ 37) đến ngã ba ông Mão (thửa 107, tờ 37) | 2.500.000 |
| Từ cống đồng Khoai (thửa 194, tờ 22) đến giáp Đội Thắng Lợi (thửa 190, tờ 220) | 1.200.000 |
| Từ ngã ba chú Chất xóm đến chị Loan NT; | 800.000 |
| Từ anh Lâm xóm (thửa 35, tờ 21) đến anh Công xóm (thửa 2, tờ 28) | 500.000 |
| Nghĩa X16 (thửa 106, tờ 28); Từ ngã tư anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến anh Năm xóm (thửa 183, tờ 29); từ ông liên xóm | 500.000 |
| Anh Thành (thửa 476, tờ 37) đến ông Thịnh,Công (thửa 415, tờ 37); từ Tường X16 đến ông Nhường X 16; từ dốc anh Luận X11 (thửa 16, tờ vòng đến bà Sen (thửa 118, tờ 15); từ anh Hiền X11 | 350.000 |
| ông Quỳnh x4 (thửa 121, tờ 19) đến qua gốc Trinh (thửa 131, tờ 19); từ gốc Đá xóm (thửa 19, tờ 1), đến ngã ba ông Cần (thửa 92, | 350.000 |
| Nguyên X10 (thửa 49, tờ 30); từ ngã ba nhà văn hóa xóm (thửa 97, tờ 30) đến anh Phúc (thửa 38, tờ 30); từ ông Chi X12 (thửa 55, tờ 30) đến ông Đông (thửa 69, tờ 30); từ dốc ông Thư X12 (thửa | 500.000 |
| xóm (thửa 522, tờ 29); từ ngã ông Thắng xóm (thửa 419, tờ 29) đến gốc bà Hội xóm (thửa 530, tờ 29); Từ Anh Hưng xóm (thửa | 500.000 |
| Từ anh Lượng (thửa 178, tờ 19) đến ông Quỳnh, ông Chinh x4 (thửa 121, tờ 19); | 800.000 |
| (thửa 630, tờ 36); từ ngã ba Long xóm (thửa 40, tờ 38) đến Chị Lập xóm (thửa 61, tờ 31); từ ngã ba ông Khảm X10 (thửa 70, tờ 30) đến anh Như (thửa 28, tờ 30); từ ông Khấn xóm (thửa 7, tờ | 550.000 |
| Từ ngã ba ông Đoan (thửa 324, tờ 29) đến anh Phú xóm (thửa 20, tờ 30); (đoạn anh Phú X10 (từ thửa 21, tờ 30, đến Sân bóng x10 thửa 09, tờ 31) | 1.000.000 |
| Nghĩa X16 (thửa 106, tờ 28); từ Ngã tư anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến anh Năm xóm (thửa 183, tờ 29); từ ông Liên xóm | 350.000 |
| Từ ông Trường xóm (thửa 81, tờ số 6) đến ông Nghĩa (thửa 164, tờ số 6) | 300.000 |
| Đường phân lô MBQH khu xen cư xóm xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân) (MBQH số 2162 ngày 20/8/2022) | 1.200.000 |
| Từ thửa số đến thửa số tờ 18, Từ thửa số đến thửa số tờ 17. | 2.000.000 |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Đồng Chành, Đồng Nếp thôn 6, thôn 15, xã Quảng Phú (cũ) | 1.600.000 |
| (thửa 35, tờ 7) đến dốc đá bà Liên (thửa tờ) Từ ông Tình (thửa 113, tờ 7) đến ông ái (thửa 150, tờ 7) | 300.000 |
| ông Khá đi anh Tiến vòng Đến anh Hùng; từ ông An xóm (thửa 165, tờ 30) đến ngã ba ông Đoan xóm (thửa 324, tờ 29); từ ông | 300.000 |
| Từ ngã ba chú Chất X9, đến ngã ba ông Hoành Từ đường đá Anh Thành xóm (thửa 510, tờ 37) đến ông Sách | 800.000 |
| 140, tờ 28); từ ngã ông Mùi vòng đến anh Khấn X 16; Từ Anh Sỹ X11(thửa 18, tờ 15) vòng đến ông Quang (thửa 219, tờ 15); Từ anh Lành X5 (thửa 279, tờ 27) đến sân bóng X5 (thửa 33, tờ 34); từ ngã | 300.000 |
| Đoạn Nhà văn hóa xóm | 400.000 |
| (thửa 178, tờ 12) đến ông Khoái (thửa 66, tờ 19); từ ngã ba Trương Hùng xóm (thửa 178, tờ 12) đến ông Vấn (thửa 71, tờ 11); từ ông Cần (thửa 92, tờ 1) đến A Khương (thửa 102, tờ 1); từ dốc anh Thi | 300.000 |
| Phương (thửa 54, tờ 12); Từ anh Trọng (thửa 96, tờ 13) đến ông Quyết (thửa 3, tờ 13); từ ngã ba ông Quý x2 (thửa 52, tờ 12) đến | 300.000 |
| Các đường: Từ ông Đỗ Đình Chân thửa tờ đến hộ ông Vũ Đình Mạnh thửa tờ | 13.000 |
| Từ ông Trịnh Đình Luyến thửa tờ đến ông Vũ văn Năm thửa | 13.000 |
| tờ Từ bà Nguyễn Thị Thông thửa tờ đến ông Vũ Đình Nam thửa tờ | 13.000 |
| Từ ông Đỗ Đình Chân thửa tờ đến ông Vũ Đình Mạnh thửa tờ | 13.000 |
| (giáp xã Phú Yên cũ) Từ ngã ba Bưu điện thửa tờ đến ông Lê Văn Biên thửa tờ | 14.000 |
| Từ ngã ba Bưu điện thửa số tờ đến ông Lê Văn Sơn thửa | 14.000 |
| Từ Trạm bơm thửa tờ đến ông Lê Đình Ba thửa tờ 13; Từ ông Trịnh Đình Lan thửa tờ đến ông Trịnh Đình Thoa thửa tờ 12. | 12.000 |
| tờ 13; Từ ông Nguyễn Văn Tý thửa tờ đến ông Vũ Văn Dân thửa tờ 13; Từ ông Lê Đình Hùng thửa tờ đến ông | 88.000 |
| Từ ông Trịnh Đình Lâm thửa tờ đến ông Lê Đình Đáng thửa | 14.000 |
| Từ ông Lê Minh Nhượng thửa tờ đến bà Vũ Thị Hượng thửa tờ 13; Từ ngã ba Tượng đài thửa tờ đến ông Trịnh | 13.000 |
| Trọng Thích thửa tờ đến ông Lê Đình Hoàn thửa tờ 14; Từ ông Nguyễn Đình Khanh thửa tờ đến bà Lê Thị Đàn thửa tờ | 238.000 |
| Từ ngã ba Bưu điện thửa số tờ đến ông Nguyễn Đình Hồng thửa tờ đến ông Lê Đình Hoàn thửa tờ 21. | 14.000 |
| Từ ông Trịnh Đình Thư thửa tờ đến đường 506b | 12.000 |
| B.4 XÃ PHÚ XUÂN CŨ | 353.000 |
| tờ 14; Từ ông Vũ Bá Lâm thửa tờ đến ông Lê Đình Chuyền thửa tờ 14; Từ ông Nguyễn Huy Thuần thửa 303B tờ | 106.000 |
| Từ ngã tư ông Trịnh Đình Hùng thửa tờ đến thửa tờ 22. | 503.000 |
| Lê Đình Thuận thửa tờ 13; Từ ông Đỗ Đình Phong thửa tờ đến ông Vũ Đình Thống thửa tờ 13; Từ ông Lê Đình Giàu thửa tờ đến bà Vũ Thị Ngoạn thửa tờ 13; Từ bà Đỗ Thị | 173.000 |
| thửa tờ 16; Từ ông Lê Huy Hùng thửa tờ đến ông Trịnh Đình Thích thửa tờ 16; Từ bà Lê Thị Toàn thửa tờ đến ông Trịnh Đình Hải thửa tờ 14; Từ ông Trịnh Đình Phượng | 397.000 |
| đến ông Trịnh Đình Ngọc thửa tờ 15; Từ ông Trịnh Ngọc Thắng thửa tờ đến ông Lê Huy Luân thửa tờ 15; Từ ông Nguyễn Đình Dĩnh thửa tờ đến ông Lê Đình Quang thửa | 12.000 |
| thửa tờ đến ông Trịnh Đình Nhuận thửa tờ 12; Từ ông Lê Trung Lam thửa tờ đến ông Trịnh Đình Bản thửa tờ | 17.000 |
| tờ 14; Từ ông Thiều văn Lợi thửa tờ đến ông Lê Huy Sâm thửa tờ 15; Từ ông Nguyễn Văn Hoà thửa tờ đến ông Nguyễn Văn Thanh thửa tờ 15; Từ bà Hoàng Thị Bàu thửa tờ | 15.000 |
| Từ ông Trịnh Ngọc Hậu thửa tờ đến ông Trịnh Đình Vấn thửa tờ 12; Từ ông Trịnh Hữu Vui thửa tờ đến ông Trịnh Đình Viễn thửa tờ 12; Từ ông Trịnh Minh Phượng thửa tờ | 12.000 |
| Từ ông Trịnh Minh Thiệp đến ông Lê Đình Hoan thửa tờ Từ hộ ông Nguyễn Thị Thành thửa tờ đến hộ ông Lê Huy | 79.000 |
| thửa tờ đến ông Lê Đình Vạn thửa tờ 12; Từ ông Trịnh Minh Lâm thửa tờ đến ông Lê Đình Tiến thửa tờ | 184.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (122 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ ông Trịnh Hữu Giới (thửa số 388, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong) đến ông Nguyễn Văn Hợp (thửa số 359, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong) | 2.174.000 |
| đến Anh Tuấn (thửa 45, tờ bản đồ 15); đoạn từ chị Thanh (thửa 34, tờ bản đồ 15) đến dốc đê anh Sáng (thửa 150, tờ bản đồ 15); đoạn từ | 217.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường đi xã Quảng Phú cũ đến hết đất xã Xuân Tín cũ | 1.250.000 |
| đến anh Ngọc (thửa 166.tờ bản đồ 14); Đoạn từ anh Chung (thửa 130, tờ bản đồ 14) đến dốc đê anh Ngọc (thửa 137, tờ bản đồ 14); | 217.000 |
| Đoạn từ giáp xã Xuân Yên cũ đến giáp xã Xuân Tín cũ | 2.174.000 |
| Đoạn từ giáp xã Phú Yên cũ đến ngã tư đường đi xã Quảng Phú cũ | 1.250.000 |
| Kiến (thửa 39, tờ bản đồ 14); Từ ông Được (thửa 97, tờ bản đồ 12) đến dốc đê ông Đức Nhân (thửa 125, tờ bản đồ 12); Từ anh Lai (thửa | 217.000 |
| Đoạn từ đốc đê thôn (anh Công) (thửa 300, tờ bản đồ 15) đến ngã tư Tỉnh lộ B | 543.000 |
| Đoạn từ dốc đê chợ Láng T8, ông Lai (thửa 354, tờ bản đồ 15) đến nhà anh Tiến T10 (thửa 91, tờ bản đồ 17) | 500.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà văn hóa thôn (thửa 57, tờ bản đồ 12) đến dốc đê UB (thửa 245, tờ bản đồ 15) | 543.000 |
| Thôn 1, từ ông Sinh (thửa 7, tờ bản đồ 12) đến dốc đê anh Vinh (thửa 162, tờ bản đồ 12); | 217.000 |
| Đoạn từ K8 (anh Linh thôn 1) thửa 161, tờ bản đồ đến K10 anh Vinh thôn (thửa 142, tờ bản đồ 12) | 250.000 |
| Đoạn từ anh Lực thôn (thửa 408, tờ bản đồ 15) đến ông Lý thôn (thửa 142, tờ bản đồ 17) | 300.000 |
| cư Ao Chúa) đến bà Đỗ Thị Thảo thửa số 479, tờ (lô số MBQH khu dân cư Đồng Me Trong). | 2.174.000 |
| Đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ B đến hết Đồng trước thôn (anh Bộ) (thửa 13, tờ bản đồ 13) | 815.000 |
| 31, tờ bản đồ 13); đoạn từ anh Hoàn (thửa 52, tờ bản đồ 13) đến ông Hợp (thửa 1, tờ bản đồ 16); đoạn từ ông Dục (thửa 41, tờ bản đồ 13) đến ông Lợi(thửa 16, tờ bản đồ 13); đoạn từ anh Phương (thửa 8, tờ bản đồ 16) đến anh Long (thửa 45, tờ bản đồ 16); đoạn từ anh Quản | 217.000 |
| Thôn 7, nhà văn hóa thôn (thửa 109, tờ 16) đến nhà anh Vân (thửa 166, tờ 16); từ ông Cử (thửa 97, tờ 16) đến ông Nga (thửa 132, tờ 16) | 217.000 |
| Thôn 4, đoạn từ anh Hải (thửa 125, tờ bản đồ 15) đến ông Phê (thửa 64, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Trung (thửa 157, tờ bản đồ 15) đến anh Sừ (thửa 196, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Quang (thửa 33, tờ bản đồ 15) đến ông Thiện (thửa 48, tờ bản đồ 15) | 109.000 |
| (thửa 237, tờ bản đồ 12); đoạn từ anh Hùng Chân (thửa 77, tờ bản đồ 12) đến ông Lỡ (thửa 13, tờ bản đồ 12); đoạn từ ông Sinh (thửa 7, tờ bản đồ 12) đến anh Thành Y (thửa 3, tờ bản đồ 12); đoạn từ anh Long Châu (thửa 8, tờ bản đồ 12) đến anh Quang (thửa 32a, tờ bản | 109.000 |
| đồ 12) Thôn 2, đoạn từ ông Vệ (thửa 185, tờ bản đồ 12) đến anh Long (thửa 140, tờ bản đồ 12) Thôn 3, đoạn từ ông Được (thửa 58, tờ bản đồ 14) đến anh Tứ Hùng | 109.000 |
| Thôn 9, đoạn từ dốc đê anh Hải (thửa 668, tờ bản đồ 15) đến bà Phiệt (thửa 39, tờ bản đồ 17); đoạn từ chị Phấn (thửa 520, tờ bản đồ 15) đến anh Lân (thửa 539, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Châu (thửa 513, tờ bản đồ 15) đến ông Loan (thửa 1, tờ bản đồ 17) | 217.000 |
| 326, tờ bản đồ 16) Thôn 5, từ Tỉnh lộ 506B đi anh Mừng Thôn 6, đoạn từ anh Bốn (thửa 10, tờ bản đồ 16) đến anh Tuấn (thửa | 300.000 |
| Thôn 7, ngã ba anh Sơn (thửa 93, tờ bản đồ 16) đến anh Lân (thửa 15, tờ bản đồ 16) | 217.000 |
| đồ 15) đến ông Vân (thửa 315, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Tuân (thửa 188, tờ bản đồ 15) đến bà Sáu (thửa 322, tờ bản đồ 15); đoạn từ chị Hòa Tài (thửa 174, tờ bản đồ 15) đến anh Luông (thửa 203, tờ bản đồ | 217.000 |
| đến anh Thái (thửa 105, tờ bản đồ 14); đoạn từ bà Đỉnh (thửa 102, tờ bản đồ 14) đến anh Sừ (thửa 103, tờ bản đồ 14); đoạn từ anh Thanh (thửa 216, tờ bản đồ 12) đến anh Dũng (thửa 217, tờ bản đồ 12); | 109.000 |
| (thửa 88, tờ bản đồ 17); đoạn từ ông Nguyệt (thửa 96, tờ bản đồ 17) đến ông Lý (thửa 142, tờ bản đồ 17); đoạn từ chị Quán thửa 22, tờ bản đồ 17) đến ông Huề (thửa 626, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Nga | 217.000 |
| Khải (thửa 403, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Công (thửa 359, tờ bản đồ 15) đến anh Hiếu (thửa 430, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Bằng (thửa 394, tờ bản đồ 15) đến ông Hiểu (thửa 469, tờ bản đồ 15); đoạn | 217.000 |
| Từ Tỉnh lộ 506B (tờ số 13) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) thay thế cho đoạn từ ông Minh Đức (tờ số 13, thửa số 572) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) | 250.000 |
| Đường nội bộ MBQH(Chiều rộng m từ LK-Z:15 đến BT-E06; LK-Z:14 đến BT-E: 03) | 1.250.000 |
| Đường nội bộ MBQH (Tuyến N3 chiều rộng nền m từ các lô LK- V:01 đến LK-V:15; LK- Y:01 đến LK-Y:16; LK-X:19 đến LK-X:35) | 1.200.000 |
| Đường nội bộ MBQH Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư xã Phú Xuân (cũ) (giai đoạn 1, | 1.200.000 |
| Các đường trục thôn | 150.000 |
| Từ ông Là Báu xóm (TS 13, thửa 1408) đến Tỉnh lộ 506B | 500.000 |
| Từ đường Tỉnh lộ 506B đi ông Long Vinh (tờ số 14, thửa 987) | 300.000 |
| Đường nội bộ MBQH (tuyến N8,N7, D10, D11 chiều rộng nền 17,5m LK-W:21 đến LK-W:40; LK-X:01 đến LK-X:18; LK-Z3:01 đến LK- Z3:33) | 1.200.000 |
| Đường nội bộ MBQH(Tuyến N4 chiều rộng m từ LK-V:16 đến LK-V:30; LK-Y:17 đến LK-Y:31) | 1.000.000 |
| Từ ông Sinh Cường P.Lịch đến ông Hải Tằm Phủ Lịch; | 500.000 |
| Từ ông Đàn Thìn (tờ số 13, thửa số 497) xóm đến bà Gắng xóm (tờ số 13, thửa số 1317) | 150.000 |
| Các đường: Từ ông Cường Tám đến ông Tuấn Thư xóm | 500.000 |
| Từ ông Mỡ Dậu trại nu đến bà Sính xóm Phủ Lịch | 200.000 |
| Từ ông Thà xóm đến ông Hảo Nhân xóm 27; Từ ông Là Báu xóm đến ông Hậu Quyết xóm | 500.000 |
| Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ) | 2.000.000 |
| Từ ông Hùng Lành xóm cồn đến ông Hưng Bòng xóm | 250.000 |
| Từ đường Tỉnh lộ 506B đi ông Quế Lệ (tờ số 14, thửa 1099) | 300.000 |
| Từ ông Dung Đường (tờ số 13, thửa 842) đến ông Hiền Minh (tờ số 13, thửa số 1310) xóm | 150.000 |
| Khu trung tâm Văn hoá - Thể thao và đất ở dân cư các lô đất phía trong theo MBQH số 261b/QĐ- UBND ngày 4/2/2016 | 217.000 |
| Từ bà Minh Miễn xóm (tờ số 13, thửa 927) đến ông Luyện máy xóm (tờ số 13, thửa 1322) thay thế cho đoạn từ Tỉnh lộ 506B đến ông Luyện máy xóm (tờ số 13, thửa 1322) | 250.000 |
| Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ) (Tuyến N9 chiều rộng nền 13,5m từ các lô LK-W:01 đến LK-W:20) | 2.000.000 |
| (thửa 99, tờ bản đồ 16) đến anh Phượng (thửa 58, tờ bản đồ 16); đoạn từ anh Hậu (thửa 62, tờ bản đồ 16) đến bà Mận (thửa 61, tờ bản | 109.000 |
| Từ ông Tuấn Thư xóm đến ông giáo Cẩn xóm 27; Từ ông Cường Tám đến bà Bình Canh xóm | 400.000 |
| Từ cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) đến ngã ba Nhà văn hóa Xóm (thửa 531, tờ 29); Từ cổng anh Đức xóm (thửa 253, tờ 22) Đến ngã ba Chị Bốn (thửa 206, tờ 22) | 196.000 |
| Từ cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) đến dốc đá Luận X11 (thửa 3, tờ 15) | 174.000 |
| Từ đường vòng ông Bích (thửa 207, tờ 12) đến dốc Minh Tiến (thửa 109, tờ 11) | 152.000 |
| Từ nhà ông Hữu thửa 17, tờ bản đồ đến ông Nở, thửa 71, tờ bản đồ số | 1.120.000 |
| Tuyến ông Mạnh Toàn xóm (thửa 1195, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506B Đường phân lô Khu Trung tâm văn hóa-thể thao và đất ở dân cư | 500.000 |
| Từ cống đồng Khoai (thửa 194, tờ 22) đến giáp Đội Thắng Lợi (thửa 190, tờ 220) | 196.000 |
| Từ ông Hoá xóm 21(tờ số 13, thửa số 1056) đến ông Thụ xóm (tờ số 13, thửa số 1392) | 150.000 |
| Tuyến từ ông Nhung xóm (thửa 1353, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506B | 750.000 |
| Đoạn Bến cống xóm 6. Từ thửa tờ đến thửa tờ | 130.000 |
| Từ ông Cường Sen (tờ số 14, thửa số 1075) đến ông Bày Hào (tờ số 14, thửa số 1383) xóm | 150.000 |
| Từ trạm bơm Núc (thửa 107, tờ 27) đến đường vòng ông Bích xóm (thửa 207, tờ 12) | 239.000 |
| Từ ngã ba cô Tý (thửa 415, tờ 29) đến cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) | 217.000 |
| Từ Ngã tư liên xóm đến sân bóng xóm7; | 152.000 |
| Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ) | 2.000.000 |
| Đường phân lô MBQH (Từ lô LK4:01 đến LK4:03) | 1.200.000 |
| Từ anh Toàn (thửa 66, tờ đến gốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37); | 239.000 |
| Từ anh Long Vinh (tờ số 14, thửa số 987) đến ông Thọ Sâm xóm (tờ số 14, thửa số 1321) | 150.000 |
| Từ ngã ba ông thân xóm (thửa tờ đến ngã ba anh Huy (thửa tờ 37) | 174.000 |
| Từ dốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37) đến ngã ba ông Oánh X10 (thửa 40, tờ 30); Trước Trạm y tế xã (từ 248, tờ đến thửa 259, tờ 29); | 196.000 |
| tờ 37); Từ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) đến ngã ba cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) | 348.000 |
| Từ đường nhựa Anh Chi xóm (thửa 182, tờ đến ông Long xóm (thửa 72a, tờ 38). | 196.000 |
| Từ ông Mão xóm (thửa 107, tờ 37) đến bên trên chợ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) | 652.000 |
| Đường gom giáp đường tỉnh 506B (Từ LK4: đến LK4:25) | 1.800.000 |
| Từ anh Nhân (thửa 175, tờ 37) đến ngã ba ông Mão (thửa 107, tờ 37) | 522.000 |
| Từ cây xăng (thửa 100, tờ 36) đến gốc đê ông Tý xóm (thửa 258, tờ 36); | 217.000 |
| Tuyến từ ông Hào Loan xóm (thửa 1006, tờ 14) đến Tỉnh lộ 506B | 500.000 |
| Bính (thửa 72, tờ 1) đến Nhà thờ vòng a Quý (thửa 31, tờ 7) Từ ngã ba chú Chất X9, đến ngã ba ông Hoành Từ đường đá Anh Thành xóm (thửa 510, tờ 37) đến ông Sách (thửa | 109.000 |
| Thành (thửa 476, tờ 37) đến ông Thịnh,Công (thửa 415, tờ 37); Từ Tường X16, Đến ông Nhường X 16; Từ dốc anh Luận X11 (thửa 16, tờ vòng đến bà Sen (thửa 118, tờ 15); Từ anh Hiền X11 (thửa 5, | 109.000 |
| 97, tờ 30) đến anh Phúc (thửa 38, tờ 30); Từ ông Chi X12 (thửa 55, tờ 30) đến ông Đông (thửa 69, tờ 30); Từ dốc ông Thư X12 (thửa | 130.000 |
| (thửa 371, tờ 37); Từ ngã ba ông Năng xóm Vòng ông Xuân (thửa 59, tờ 29) đến ông Tường (thửa 152, tờ 28). | 152.000 |
| ông Quỳnh x4 (thửa 121, tờ 19) đến qua gốc Trinh (thửa 131, tờ 19); Từ gốc Đá xóm (thửa 19, tờ 1), đến ngã ba ông Cần (thửa 92, tờ | 109.000 |
| Từ anh Lâm xóm (thửa 35, tờ 21) đến anh Công xóm (thửa 2, tờ 28); | 109.000 |
| X16 (thửa 106, tờ 28); Từ Ngã tư anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến anh Năm xóm (thửa 183, tờ 29); Từ ông Liên xóm (thửa | 87.000 |
| Từ Ngã tư bà Bường xóm (thửa 348, tờ 29) đến ngã ba ông Đoan (thửa 324, tờ 29); | 130.000 |
| (thửa 630, tờ 36); Từ ngã ba Long xóm (thửa 40, tờ 38) đến Chị Lập xóm (thửa 61, tờ 31); Từ ngã ba ông Khảm X10 (thửa 70, tờ | 109.000 |
| tờ 30); (đoạn anh Phú X10 (từ thửa 21, tờ 30, đến Sân bóng x10 thửa 09, tờ 31) | 109.000 |
| xóm (thửa 522, tờ 29); Từ ngã ông Thắng xóm (thửa 419, tờ 29) đến gốc bà Hội xóm (thửa 530, tờ 29); Từ Anh Hưng xóm (thửa | 130.000 |
| Từ anh Lượng (thửa 178, tờ 19) đến ông Quỳnh, ông Chinh x4 (thửa 121, tờ 19); | 130.000 |
| Từ anh Dũng xóm (thửa 274, tờ 22) đến ông Thực xóm (thửa 191, tờ 28); | 152.000 |
| X16 (thửa 106, tờ 28); Từ Ngã tư anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến anh Năm xóm (thửa 183, tờ 29); Từ ông liên xóm (thửa 42, | 130.000 |
| Từ ngã ba chú Chất xóm đến chị Loan NT; | 109.000 |
| Từ ngã tư ông Trịnh Đình Hùng thửa tờ đến thửa tờ 22. | 543.000 |
| (thửa 35, tờ 7) đến dốc đá bà Liên (thửa tờ) Từ ông Tình (thửa 113, tờ 7) đến ông ái (thửa 150, tờ 7) | 78.000 |
| Từ ngã ba Bưu điện thửa số tờ đến ông Nguyễn Đình Hồng thửa tờ đến ông Lê Đình Hoàn thửa tờ 21. | 652.000 |
| Từ ông Vũ Văn Bốn thửa tờ đến ông Vũ Văn Long thửa tờ (giáp xã Phú Yên cũ) | 435.000 |
| Hùng xóm (thửa 178, tờ 12) đến ông Vấn (thửa 71, tờ 11); Từ ông Cần (thửa 92, tờ 1) đến A Khương (thửa 102, tờ 1); Từ dốc anh Thi | 87.000 |
| Từ thửa số đến thửa số tờ 18, từ thửa số đến thửa số tờ 17. | 815.000 |
| Từ ông Trường xóm (thửa 81, tờ số 6) đến ông Nghĩa (thửa 164, tờ số 6) | 78.000 |
| Khá đi anh Tiến vòng Đến anh Hùng; Từ ông An xóm (thửa 165, tờ 30) đến ngã ba ông Đoan xóm (thửa 324, tờ 29); Từ ông Quyền | 87.000 |
| 140, tờ 28); Từ ngã ông Mùi vòng đến anh Khấn X 16; Từ Anh Sỹ X11(thửa 18, tờ 15) vòng đến ông Quang (thửa 219, tờ 15); Từ anh Lành X5 (thửa 279, tờ 27) đến sân bóng X5 (thửa 33, tờ 34); Từ ngã | 87.000 |
| Từ ông Đỗ Đình Chân thửa tờ đến hộ ông Vũ Đình Mạnh thửa tờ | 400.000 |
| Từ thửa số tờ đến chân dốc đê thôn thửa số tờ | 400.000 |
| Từ ngã ba Bưu điện thửa tờ đến ông Lê Văn Biên thửa tờ | 435.000 |
| Đoạn Nhà văn hóa xóm | 65.000 |
| Từ bà Nguyễn Thị Thông thửa tờ đến ông Vũ Đình Nam thửa tờ | 435.000 |
| (thửa 54, tờ 12); Từ anh Trọng (thửa 96, tờ 13) đến ông Quyết (thửa 3, tờ 13); Từ ngã ba ông Quý x2 (thửa 52, tờ 12) đến anh Quế X2 | 87.000 |
| Từ ông Trịnh Đình Thư thửa tờ đến đường 506b Các đường: | 400.000 |
| Từ ông Đỗ Đình Chân thửa tờ đến ông Vũ Đình Mạnh thửa tờ | 400.000 |
| Từ ngã ba Bưu điện thửa số tờ đến ông Lê Văn Sơn thửa tờ | 435.000 |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Đồng Chành, Đồng Nếp thôn 6, thôn 15, xã Quảng Phú (cũ) | 640.000 |
| Đường phân lô MBQH khu xen cư xóm xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân) (MBQH số 2162 ngày 20/8/2022) | 480.000 |
| Từ ông Trịnh Minh Thiệp đến ông Lê Đình Hoan thửa tờ | 217.000 |
| đến ông Trịnh Đình Đức thửa tờ 14; Từ ông Lê Xuân Hồng thửa | 217.000 |
| ông Trịnh Đình Lan thửa tờ đến ông Trịnh Đình Thoa thửa | 217.000 |
| Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Quốc lộ 47B từ lô A:01 đến lô A:19) | 2.400.000 |
| lô B:01 đến B:20) | 1.400.000 |
| Đình Thuận thửa tờ 13; Từ ông Đỗ Đình Phong thửa tờ | 217.000 |
| Từ hộ ông Nguyễn Thị Thành thửa tờ đến hộ ông Lê Huy Bê thửa tờ đến thửa tờ | 326.000 |
| bà Nguyễn Thị Hanh thửa tờ 12; Từ bà Trịnh Thị Oanh thửa tờ | 217.000 |
| tờ 15; Từ ông Nguyễn Văn Hoà thửa tờ đến ông Nguyễn Văn Thanh thửa tờ 15; Từ bà Hoàng Thị Bàu thửa tờ đến | 217.000 |
| tờ 13; Từ ngã ba Tượng đài thửa tờ đến ông Trịnh Đăng | 300.000 |
| Thích thửa tờ 16; Từ bà Lê Thị Toàn thửa tờ đến ông | 217.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ K8 (anh Linh thôn 1) thửa 161, tờ bản đồ đến K10 anh Vinh thôn (thửa 142, tờ bản đồ 12) | 12.000 |
| Đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ B đến hết Đồng trước thôn (anh Bộ) (thửa 13, tờ bản đồ 13) | 6.000 |
| cư Ao Chúa) đến bà Đỗ Thị Thảo thửa số 479, tờ (lô số MBQH khu dân cư Đồng Me Trong). | 20.000 |
| Từ bà Mai Thị Hương thửa số 478, tờ (lô số MBQH khu dân | 50.000 |
| B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 443.000 |
| B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 444.000 |
| Từ ông Đàn Thìn (tờ số 13, thửa số 497) xóm đến bà Gắng xóm (tờ số 13, thửa số 1317) | 20.000 |
| Từ ông Hùng Lành xóm cồn đến ông Hưng Bòng xóm | 16.000 |
| Các đường: Từ ông Cường Tám đến ông Tuấn Thư xóm | 26.000 |
| Đường nội bộ MBQH(Tuyến N4 chiều rộng m từ LK-V:16 đến LK-V:30; LK-Y:17 đến LK-Y:31) | 13.500 |
| Đường nội bộ MBQH(Chiều rộng m từ LK-Z:15 đến BT-E06; LK-Z:14 đến BT-E: 03) | 13.500 |
| Đường nội bộ MBQH (Tuyến N3 chiều rộng nền m từ các lô LK- V:01 đến LK-V:15; LK- Y:01 đến LK-Y:16; LK-X:19 đến LK-X:35) | 28.000 |
| Từ nhà ông Hữu thửa 17, tờ bản đồ đến ông Nở, thửa 71, tờ bản đồ số | 13.000 |
| Từ cây xăng (thửa 100, tờ 36) đến gốc đê ông Tý xóm (thửa 258, tờ 36); | 6.000 |
| Đường gom giáp đường tỉnh 506B (Từ LK4: đến LK4:25) | 4.000 |
| B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 445.000 |
| Từ đường nhựa Anh Chi xóm (thửa 182, tờ đến ông Long xóm (thửa 72a, tờ 38). | 37.000 |
| Đoạn Bến cống xóm 6. Từ thửa tờ đến thửa tờ | 28.000 |
| Từ dốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37) đến ngã ba ông Oánh X10 (thửa 40, tờ 30); Trước Trạm y tế xã (từ 248, tờ đến thửa 259, tờ 29); | 29.000 |
| Từ ngã ba ông thân xóm (thửa tờ đến ngã ba anh Huy (thửa tờ 37) | 36.000 |
| Từ cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) đến ngã ba Nhà văn hóa Xóm (thửa 531, tờ 29); Từ cổng anh Đức xóm (thửa 253, tờ 22) Đến ngã ba Chị Bốn (thửa 206, tờ 22) | 17.000 |
| Các trục đường giao thông chính Từ cầu nha (thửa 38, tờ 41) đến ngã ba anh Nhân xóm (thửa 175, | 9.000 |
| Từ anh Lâm xóm (thửa 35, tờ 21) đến anh Công xóm (thửa 2, tờ 28); | 15.000 |
| 320, tờ 29) đến ngã ba ông Luân xóm (thửa 334, tờ 29). Từ ngã anh Quang xóm (thửa 312, tờ 37) nhà văn hóa xóm (thửa 203, tờ 37); Từ ông Đinh xóm (thửa 76, tờ 37) đến anh | 14.000 |
| xóm đến Chị Ân Từ ngã ba ông Đoan (thửa 324, tờ 29) đến anh Phú xóm (thửa 20, | 10.000 |
| 113, tờ 30) đến anh Nhân X12 (thửa 22, tờ 30); Từ anh Tứ xóm (thửa 395, tờ 37) đến nhà văn hóa Xóm (thửa 386, tờ 37) | 8.000 |
| xóm (thửa 522, tờ 29); Từ ngã ông Thắng xóm (thửa 419, tờ 29) đến gốc bà Hội xóm (thửa 530, tờ 29); Từ Anh Hưng xóm (thửa | 7.000 |
| 30) đến anh Như (thửa 28, tờ 30); Từ ông Khấn xóm (thửa 7, tờ 32) đến ngã ba Chị Lập xóm (thửa 61, tờ 31); | 13.000 |
| X16 (thửa 106, tờ 28); Từ Ngã tư anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến anh Năm xóm (thửa 183, tờ 29); Từ ông Liên xóm (thửa | 3.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.