Bảng giá đất Xã Xuân Tín, Thanh Hóa từ 01/01/2026
385 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Tín là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH Khu dân cư Đồng Mương (MBQH số 2086/QĐ-UBND ngày 11/8/2022), Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Quốc lộ 47B từ lô A:01 đến lô A:19)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 75 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (127 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các ngõ chính : | Thôn 2, đoạn từ ông Vệ (thửa 185, tờ bản đồ 12) đến anh Long (thửa 140, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 3.2 | 300.000 |
| Các ngõ chính : | Thôn 3, đoạn từ ông Được (thửa 58, tờ bản đồ 14) đến anh Tứ Hùng (thửa 22, tờ bản đồ 14); đoạn từ ông Quyết (thửa 149, tờ bản đồ 14) đến anh Thái (thửa 105, tờ bản đồ 14); đoạn từ bà Đỉnh (thửa 102, tờ bản đồ 14) đến anh Sừ (thửa 103, tờ bản đồ 14); đoạn từ anh Thanh (thửa 216, tờ bản đồ 12) đến anh Dũng (thửa 217, tờ bản đồ 12); đoạn từ ông Hào (thửa 226, tờ bản đồ 12) đến ông Lệ (thửa 225, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 3.3 | 300.000 |
| Các ngõ chính : | Thôn 5, đoạn từ ông An (thửa 170, tờ bản đồ 15) đến bà Hằng (thửa 181, tờ bản đồ 15); thôn 6, Đoạn từ ông Luân (thửa 24, tờ bản đồ 13) đến anh Phương (thửa 26, tờ bản đồ 13); thôn 7, đoạn từ anh Bòng (thửa 99, tờ bản đồ 16) đến anh Phượng (thửa 58, tờ bản đồ 16); đoạn từ anh Hậu (thửa 62, tờ bản đồ 16) đến bà Mận (thửa 61, tờ bản đồ 16); thôn 9, đoạn từ ông Tường (thửa 540, tờ bản đồ 15) đến ông Dung (thửa 523, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Tường (thửa 540, tờ bản đồ 15) đến anh Năm (thửa 490, tờ bản đồ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 3.5 | 300.000 |
| Các ngõ chính : | Thôn 1, đoạn từ ông Sơn (thửa 156, tờ bản đồ 12) đến anh Hiền (thửa 237, tờ bản đồ 12); đoạn từ anh Hùng Chân (thửa 77, tờ bản đồ 12) đến ông Lỡ (thửa 13, tờ bản đồ 12); đoạn từ ông Sinh (thửa 7, tờ bản đồ 12) đến anh Thành Y (thửa 3, tờ bản đồ 12); đoạn từ anh Long Châu (thửa 8, tờ bản đồ 12) đến anh Quang (thửa 32a, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 3.1 | 300.000 |
| Các ngõ chính : | Thôn 4, đoạn từ anh Hải (thửa 125, tờ bản đồ 15) đến ông Phê (thửa 64, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Trung (thửa 157, tờ bản đồ 15) đến anh Sừ (thửa 196, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Quang (thửa 33, tờ bản đồ 15) đến ông Thiện (thửa 48, tờ bản đồ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 3.4 | 300.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Thà xóm 18 đến ông Hảo Nhân xóm 27; Từ ông Là Báu xóm 23 đến ông Hậu Quyết xóm 23 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đoạn từ K8 (anh Linh thôn 1) thửa 161, tờ bản đồ 12 đến K10 anh Vinh thôn 5 (thửa 142, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 1.1 | 500.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Sinh Cường P.Lịch đến ông Hải Tằm Phủ Lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 1.2 | 1.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Vũ Văn Bốn thửa 44 tờ 13 đến ông Vũ Văn Long thửa 2 tờ 13 (giáp xã Phú Yên cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.6 | 1.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 506 B đến hết Đồng trước thôn 6 (anh Bộ) (thửa 13, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Trịnh Đình Thư thửa 121 tờ 12 đến đường 506b B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.10 | 800.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đoạn từ anh Lực thôn 8 (thửa 408, tờ bản đồ 15) đến ông Lý thôn 10 (thửa 142, tờ bản đồ 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 1.6 | 600.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Đỗ Đình Chân thửa 185 tờ 13 đến ông Vũ Đình Mạnh thửa 5 tờ 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.8 | 800.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) đến dốc đá Luận X11 (thửa 3, tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 1.4 | 800.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ngã ba Bưu điện thửa số 126 tờ 14 đến ông Lê Văn Sơn thửa 301 tờ 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.4 | 1.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Mão xóm 9 (thửa 107, tờ 37) đến bên trên chợ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 1.3 | 2.500.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đoạn từ ngã ba nhà văn hóa thôn 1 (thửa 57, tờ bản đồ 12) đến dốc đê UB (thửa 245, tờ bản đồ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 1.5 | 1.200.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ngã tư ông Trịnh Đình Hùng thửa 503 tờ 14 đến thửa 230 tờ 22. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.3 | 1.200.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ngã ba Bưu điện thửa số 126 tờ 14 đến ông Nguyễn Đình Hồng thửa 103 tờ 14 đến ông Lê Đình Hoàn thửa 869 tờ 21. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.2 | 1.500.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đoạn từ dốc đê chợ Láng T8, ông Lai (thửa 354, tờ bản đồ 15) đến nhà anh Tiến T10 (thửa 91, tờ bản đồ 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 1.4 | 1.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ bà Nguyễn Thị Thông thửa 300 tờ 13 đến ông Vũ Đình Nam thửa 72 tờ 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.5 | 1.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ cầu nha (thửa 38, tờ 41) đến ngã ba anh Nhân xóm 9 (thửa 175, tờ 37); Từ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) đến ngã ba cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 1.1 | 1.200.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ anh Nhân (thửa 175, tờ 37) đến ngã ba ông Mão (thửa 107, tờ 37) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 1.2 | 2.500.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ thửa số 37 đến thửa số 1 tờ 18, Từ thửa số 3 đến thửa số 125 tờ 17. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.1 | 2.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ thửa số 647 tờ 21 đến chân dốc đê thôn 10 thửa số 249 tờ 19 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.9 | 800.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ngã ba Bưu điện thửa 126 tờ 14 đến ông Lê Văn Biên thửa 60 tờ 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.7 | 1.200.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đoạn từ đốc đê thôn 5 (anh Công) (thửa 300, tờ bản đồ 15) đến ngã tư Tỉnh lộ 506 B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 1.2 | 1.200.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ đường đá Anh Thành xóm 8 (thửa 510, tờ 37) đến ông Sách (thửa 549, tờ 37); từ anh Chinh xóm 15, (thửa 2, tờ 21) đến anh Nghĩa X16 (thửa 106, tờ 28); từ Ngã tư anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến anh Năm xóm 15 (thửa 183, tờ 29); từ ông Liên xóm 3 (thửa 42, tờ 19) vòng đến ông Dương X2 (thửa 95, tờ 13); từ ngã ba ông Tình xóm 3 đến Chị Ân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.17 | 350.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ngã ba ông Nhị xóm 6 (thửa 136, tờ 36 đến ngã ba ông Thắng xóm 7 (thửa 522, tờ 29); từ ngã ông Thắng xóm 7 (thửa 419, tờ 29) đến gốc bà Hội xóm 7 (thửa 530, tờ 29); Từ Anh Hưng xóm 7 (thửa 320, tờ 29) đến ngã ba ông Luân xóm 7 (thửa 334, tờ 29) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.6 | 500.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ đập Bầu Song xóm 8 đến anh Dần X8; từ anh Nhung xóm 8 (thửa 343, tờ 37) đến anh Tuyến (thửa 336, tờ 37); từ đường đá Anh Thành (thửa 476, tờ 37) đến ông Thịnh,Công (thửa 415, tờ 37); từ Tường X16 đến ông Nhường X 16; từ dốc anh Luận X11 (thửa 16, tờ 15 vòng đến bà Sen (thửa 118, tờ 15); từ anh Hiền X11 (thửa 5, tờ 22) đến anh Trung (thửa 3, tờ 23); từ anh Phương (thửa 302, tờ 27) đến ông Tuyên X5 (thửa 63, tờ 26) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.14 | 350.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ngã anh Quang xóm 8 (thửa 312, tờ 37) nhà văn hóa xóm 14 (thửa 203, tờ 37); từ ông Đinh xóm 13 (thửa 76, tờ 37) đến anh Nguyên X10 (thửa 49, tờ 30); từ ngã ba nhà văn hóa xóm 12 (thửa 97, tờ 30) đến anh Phúc (thửa 38, tờ 30); từ ông Chi X12 (thửa 55, tờ 30) đến ông Đông (thửa 69, tờ 30); từ dốc ông Thư X12 (thửa 113, tờ 30) đến anh Nhân X12 (thửa 22, tờ 30); Từ anh Tứ xóm 8 (thửa 395, tờ 37) đến Nhà văn hóa Xóm 8 (thửa 386, tờ 37) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.7 | 500.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ đường đá Anh Thành xóm 8 (thửa 510, tờ 37) đến ông Sách (thửa 549, tờ 37); từ anh Chinh xóm 15, (thửa 2, tờ 21) đến anh Nghĩa X16 (thửa 106, tờ 28); Từ ngã tư anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến anh Năm xóm 15 (thửa 183, tờ 29); từ ông liên xóm 3 (thửa 42, tờ 19) vòng đến ông Dương X2 (thửa 95, tờ 13); Từ ngã ba ông Tình xóm 3 đến Chị Ân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.9 | 500.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ngã ba chú Chất X9, đến ngã ba ông Hoành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.16 | 800.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ngã ba ông thân xóm 9 (thửa 138 tờ 36 đến ngã ba anh Huy (thửa 36 tờ 37) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.1 | 700.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ông Liên xóm 3 vòng Trần Cầu; Từ ngã ba Trương Hùng xóm 3 (thửa 178, tờ 12) đến ông Khoái (thửa 66, tờ 19); từ ngã ba Trương Hùng xóm 3 (thửa 178, tờ 12) đến ông Vấn (thửa 71, tờ 11); từ ông Cần (thửa 92, tờ 1) đến A Khương (thửa 102, tờ 1); từ dốc anh Thi (thửa 35, tờ 7) đến dốc đá bà Liên (thửa 27 tờ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.21 | 300.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ông Viện xóm 9 (thửa 371, tờ 37) đến gốc đê thổ bà Lài xóm 9 (thửa 630, tờ 36); từ ngã ba Long xóm 13 (thửa 40, tờ 38) đến Chị Lập xóm 13 (thửa 61, tờ 31); từ ngã ba ông Khảm X10 (thửa 70, tờ 30) đến anh Như (thửa 28, tờ 30); từ ông Khấn xóm 13 (thửa 7, tờ 32) đến ngã ba Chị Lập xóm 13 (thửa 61, tờ 31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.12 | 550.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ông Trường xóm 1 (thửa 81, tờ số 6) đến ông Nghĩa (thửa 164, tờ số 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.24 | 300.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ Ngã tư bà Bường xóm 7 (thửa 348, tờ 29) đến ngã ba ông Đoan (thửa 324, tờ 29) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.5 | 1.000.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ dốc Trinh (thửa 131, tờ 19) vòng đến ông Điện (thửa 151, tờ 19); Từ ông Hoàn xóm 4 (thửa 101, tờ 19) vòng đến ông Khẩn (thửa 25, tờ 18); Từ ông Cung (thửa 86, tờ 13) vòng bà Tỵ đến ông Phương (thửa 54, tờ 12); Từ anh Trọng (thửa 96, tờ 13) đến ông Quyết (thửa 3, tờ 13); từ ngã ba ông Quý x2 (thửa 52, tờ 12) đến anh Quế X2 (thửa 11, tờ 12); từ ông Thanh (thửa 145, tờ 12) đến ông Thinh (thửa 98, tờ 12); từ Đập Nhân Trần (thửa 80, tờ 12) đến anh Tân (thửa 21, tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.20 | 300.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Đoạn Nhà văn hóa xóm 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.23 | 400.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ Ngã tư liên xóm 7 đến sân bóng xóm7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.2 | 700.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ anh Dũng xóm 15 (thửa 274, tờ 22) đến ông Thực xóm 15 (thửa 191, tờ 28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.4 | 800.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ nhà văn hóa Xóm 13 (thửa 109, tờ 31) đến ông Vinh, Toàn (thửa 34, tờ 31); từ cổng Tính X10 đến anh Giảng X10; từ ngã ba ông Khá đi anh Tiến vòng Đến anh Hùng; từ ông An xóm 9 (thửa 165, tờ 30) đến ngã ba ông Đoan xóm 9 (thửa 324, tờ 29); từ ông Quyền X14 vòng đến Anh Tới x14; từ ngã anh Khoa X14 đến anh Thành X14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.18 | 300.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ anh Nghĩa (thửa 89, tờ 27) đến anh Việt (thửa 280, tờ 20); từ anh Thiệm X5 (thửa 275, tờ 20) đến anh Thủy (thửa 273, tờ 20); từ ông Quỳnh x4 (thửa 121, tờ 19) đến qua gốc Trinh (thửa 131, tờ 19); từ gốc Đá xóm 1 (thửa 19, tờ 1), đến ngã ba ông Cần (thửa 92, tờ 1); từ Lê Sơn (thửa 13, tờ 1) đến anh Châu (thửa 65, tờ); từ Chị Bính (thửa 72, tờ 1) đến Nhà thờ vòng anh Quý (thửa 31, tờ 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.15 | 350.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ anh Lượng (thửa 178, tờ 19) đến ông Quỳnh, ông Chinh x4 (thửa 121, tờ 19); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.8 | 800.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ anh Lâm xóm 15 (thửa 35, tờ 21) đến anh Công xóm 15 (thửa 2, tờ 28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.13 | 500.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ngã ba ông Đoan (thửa 324, tờ 29) đến anh Phú xóm 10 (thửa 20, tờ 30); (đoạn anh Phú X10 (từ thửa 21, tờ 30, đến Sân bóng x10 thửa 09, tờ 31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.10 | 1.000.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ngã ba chú Chất xóm 9 đến chị Loan NT; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.11 | 800.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ngã ba anh nhân xóm 9 (thửa 200, tờ 37) đến ông Viện xóm 9 (thửa 371, tờ 37); Từ ngã ba ông Năng xóm 15 Vòng ông Xuân (thửa 59, tờ 29) đến ông Tường (thửa 152, tờ 28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.3 | 550.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ông Tình (thửa 113, tờ 7) đến ông ái (thửa 150, tờ 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.22 | 300.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ anh Vinh xóm 15 (thửa 21, tờ 28) vòng đến anh Phú (thửa 24, tờ 27); từ anh Thái xóm 15 (thửa 22, tờ 28) đến ông Thành X16 (thửa 140, tờ 28); từ ngã ông Mùi vòng đến anh Khấn X 16; Từ Anh Sỹ X11(thửa 18, tờ 15) vòng đến ông Quang (thửa 219, tờ 15); Từ anh Lành X5 (thửa 279, tờ 27) đến sân bóng X5 (thửa 33, tờ 34); từ ngã ba a Bình (thửa 278, tờ 20) đến bà Nhiên (thửa 92, tờ 27); từ gốc bà Nhiệm Vòng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.19 | 300.000 |
| Các đường trục thôn | Từ ông Dung Đường (tờ số 13, thửa 842) đến ông Hiền Minh (tờ số 13, thửa số 1310) xóm 18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 4.1 | 300.000 |
| Các đường trục thôn | Từ ông Đàn Thìn (tờ số 13, thửa số 497) xóm 20 đến bà Gắng xóm 19 (tờ số 13, thửa số 1317) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 4.2 | 300.000 |
| Các đường trục thôn | Từ anh Long Vinh (tờ số 14, thửa số 987) đến ông Thọ Sâm xóm 25 (tờ số 14, thửa số 1321) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 4.5 | 300.000 |
| Các đường trục thôn | Từ ông Hoá xóm 21(tờ số 13, thửa số 1056) đến ông Thụ xóm 21 (tờ số 13, thửa số 1392) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 4.3 | 300.000 |
| Các đường trục thôn | Từ ông Cường Sen (tờ số 14, thửa số 1075) đến ông Bày Hào (tờ số 14, thửa số 1383) xóm 25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 4.4 | 300.000 |
| Các đường: | Từ cây xăng (thửa 100, tờ 36) đến gốc đê ông Tý xóm 6 (thửa 258, tờ 36); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.1 | 1.200.000 |
| Các đường: | Thôn 7, ngã ba anh Sơn (thửa 93, tờ bản đồ 16) đến anh Lân (thửa 15, tờ bản đồ 16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.8 | 500.000 |
| Các đường: | Từ ông Đỗ Đình Chân thửa 185 tờ 13 đến hộ ông Vũ Đình Mạnh thửa 5 tờ 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.1 | 800.000 |
| Các đường: | Từ Trạm bơm thửa 184 tờ 13 đến ông Lê Đình Ba thửa 9 tờ 13; Từ ông Trịnh Đình Lan thửa 209 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Thoa thửa 68 tờ 12. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.3 | 500.000 |
| Các đường: | Từ anh Toàn (thửa 66, tờ 36 đến gốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.3 | 1.000.000 |
| Các đường: | Thôn 2, đoạn từ anh Hơn (thửa 41, tờ bản đồ 12) đến dốc đê anh Kiến (thửa 39, tờ bản đồ 14); Từ ông Được (thửa 97, tờ bản đồ 12) đến dốc đê ông Đức Nhân (thửa 125, tờ bản đồ 12); Từ anh Lai (thửa 23, tờ bản đồ 12) đến bà Tâm (thửa 98,tờ bản đồ 12). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.2 | 500.000 |
| Các đường: | Từ ông Trịnh Minh Thiệp đến ông Lê Đình Hoan thửa 79 tờ 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.9 | 500.000 |
| Các đường: | Từ bà Lê Thị Biểu thửa 319 tờ 14 đến ông Nguyễn Đình Nhạc thửa 27 tờ 16; Từ bà Đỗ Thị Lý thửa 13 tờ 16 đến ông Lê Thế Thắng thửa 23 tờ 16; Từ ông Lê Huy Hùng thửa 18 tờ 16 đến ông Trịnh Đình Thích thửa 20 tờ 16; Từ bà Lê Thị Toàn thửa 397 tờ 14 đến ông Trịnh Đình Hải thửa 390 tờ 14; Từ ông Trịnh Đình Phượng thửa 69 tờ 12 đến ông Lê Đình Vạn thửa 204 tờ 12; Từ ông Trịnh Minh Lâm thửa 90 tờ 12 đến ông Lê Đình Tiến thửa 184 tờ 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.7 | 500.000 |
| Các đường: | Thôn 1, từ ông Sinh (thửa 7, tờ bản đồ 12) đến dốc đê anh Vinh (thửa 162, tờ bản đồ 12); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.1 | 500.000 |
| Các đường: | Từ đường vòng ông Bích (thửa 207, tờ 12) đến dốc Minh Tiến (thửa 109, tờ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.10 | 500.000 |
| Các đường: | Từ ông Mỡ Dậu trại nu đến bà Sính xóm Phủ Lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 2.4 | 400.000 |
| Các đường: | Từ ông Cường Tám 20 đến ông Tuấn Thư xóm 26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 2.1 | 1.000.000 |
| Các đường: | Từ trạm bơm Núc (thửa 107, tờ 27) đến đường vòng ông Bích xóm 3 (thửa 207, tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.4 | 800.000 |
| Các đường: | Từ dốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37) đến ngã ba ông Oánh X10 (thửa 40, tờ 30); Trước Trạm Y tế xã (từ 248, tờ 29 đến thửa 259, tờ 29); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.5 | 1.000.000 |
| Các đường: | Thôn 8, đoạn từ anh Đức (371, tờ bản đồ 15) đến anh Lực (thửa 142, tờ bản đồ 15); đoạn từ bà Trọng (thửa 344, tờ bản đồ 15) đến anh Khải (thửa 403, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Công (thửa 359, tờ bản đồ 15) đến anh Hiếu (thửa 430, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Bằng (thửa 394, tờ bản đồ 15) đến ông Hiểu (thửa 469, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Thế (thửa 362, tờ bản đồ 15) đến anh Hoằng (thửa 53, tờ bản đồ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.10 | 500.000 |
| Các đường: | Từ ông Lê Thế Ngào thửa 386 tờ 14 đến ông Lê Văn Tấn thửa 41 tờ 15; Từ bà Lê Thị Lụa thửa 278 tờ 14 ông Lê Huy Báo thửa 338 tờ 14; Từ ông Thiều văn Lợi thửa 231 tờ 14 đến ông Lê Huy Sâm thửa 67 tờ 15; Từ ông Nguyễn Văn Hoà thửa 62 tờ 15 đến ông Nguyễn Văn Thanh thửa 22 tờ 15; Từ bà Hoàng Thị Bàu thửa 27 tờ 15 đến ông Trịnh Đình Ngọc thửa 3 tờ 15; Từ ông Trịnh Ngọc Thắng thửa 10 tờ 15 đến ông Lê Huy Luân thửa 12 tờ 15; Từ ông Nguyễn Đình Dĩnh thửa 265 tờ 14 đến ông Lê Đình Quang thửa 320 tờ 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.6 | 500.000 |
| Các đường: | Thôn 5, từ Tỉnh lộ 506B đi anh Mừng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.6 | 600.000 |
| Các đường: | Đoạn Bến cống xóm 6. Từ thửa 376 tờ 28 đến thửa 338 tờ 28 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.9 | 400.000 |
| Các đường: | Từ ông Lê Minh Nhượng thửa 273 tờ 13 đến bà Vũ Thị Hượng thửa 209 tờ 13; Từ ngã ba Tượng đài thửa 126 tờ 14 đến ông Trịnh Đăng Khẩn thửa 131 tờ 14 đến ông Lê Xuân Hùng thửa 219 tờ 14; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.2 | 600.000 |
| Các đường: | Từ ông Tuấn Thư xóm 26 đến ông giáo Cẩn xóm 27; Từ ông Cường Tám 20 đến bà Bình Canh xóm 18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 2.2 | 800.000 |
| Các đường: | Thôn 10, đoạn từ ông Khuyến (thửa 596, tờ bản đồ 15) đến bà Hiền (thửa 88, tờ bản đồ 17); đoạn từ ông Nguyệt (thửa 96, tờ bản đồ 17) đến ông Lý (thửa 142, tờ bản đồ 17); đoạn từ chị Quán thửa 22, tờ bản đồ 17) đến ông Huề (thửa 626, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Nga (thửa 561, tờ bản đồ 15) đến bà Hùy (thửa 104, tờ bản đồ 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.12 | 500.000 |
| Các đường: | Thôn 5, đoạn từ ngã tư UB xã (thửa 245, tờ bản đồ 15) đến ông Nhuần (thửa 183, tờ bản đồ 16); đoạn từ ông Thao (thửa 193, tờ bản đồ 15) đến ông Vân (thửa 315, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Tuân (thửa 188, tờ bản đồ 15) đến bà Sáu (thửa 322, tờ bản đồ 15); đoạn từ chị Hòa Tài (thửa 174, tờ bản đồ 15) đến anh Luông (thửa 203, tờ bản đồ 16); đoạn từ chị Khính (thửa 184, tờ bản đồ 15) đến anh Loan (thửa 326, tờ bản đồ 16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.5 | 500.000 |
| Các đường: | Thôn 3, Đoạn từ anh Đáng (thửa 254, tờ bản đồ 12) đến anh Ngọc (thửa 166.tờ bản đồ 14); Đoạn từ anh Đáng (thửa 254, tờ bản đồ 12) đến anh Ngọc (thửa 166.tờ bản đồ 14); Đoạn từ anh Chung (thửa 130, tờ bản đồ 14) đến dốc đê anh Ngọc (thửa 137, tờ bản đồ 14); Đoạn từ anh Ngọc Thoa (thửa 135, 12) đến anh Đáng (thửa 253, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.3 | 500.000 |
| Các đường: | Từ ông Trịnh Đình Lâm thửa 106 tờ 14 đến ông Lê Đình Đáng thửa 110 tờ 14; Từ ông Vũ Bá Lâm thửa 106 tờ 14 đến ông Lê Đình Chuyền thửa 43 tờ 14; Từ ông Nguyễn Huy Thuần thửa 303B tờ 14 đến ông Trịnh Đình Đức thửa 254 tờ 14; Từ ông Lê Xuân Hồng thửa 138 tờ 14 đến ông Vũ Bá Sơn thửa 207 tờ 14; Từ ông Nguyễn Trọng Thích thửa 376 tờ 14 đến ông Lê Đình Hoàn thửa 222 tờ 14; Từ ông Nguyễn Đình Khanh thửa 238 tờ 14 đến bà Lê Thị Đàn thửa 125 tờ 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.5 | 500.000 |
| Các đường: | Từ hộ ông Nguyễn Thị Thành thửa 194 tờ 14 đến hộ ông Lê Huy Bê thửa 344 tờ 14 đến thửa 261 tờ 22 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.10 | 800.000 |
| Các đường: | Từ ông Trịnh Đình Luyến thửa 24 tờ 13 đến ông Vũ văn Năm thửa 127 tờ 13; Từ ông Nguyễn Văn Tý thửa 88 tờ 13 đến ông Vũ Văn Dân thửa 89 tờ 13; Từ ông Lê Đình Hùng thửa 101 tờ 13 đến ông Lê Đình Thuận thửa 112 tờ 13; Từ ông Đỗ Đình Phong thửa 206 tờ 13 đến ông Vũ Đình Thống thửa 173 tờ 13; Từ ông Lê Đình Giàu thửa 218 tờ 13 đến bà Vũ Thị Ngoạn thửa 323 tờ 13; Từ bà Đỗ Thị Ba thửa 342 tờ 13 đến ông Nguyễn Trọng Hoa thửa 356 tờ 13; Từ ông Lê Đình Hiểu thửa 2 tờ 14 đến Trịnh Đình Được thửa 10 tờ 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.4 | 500.000 |
| Các đường: | Khu trung tâm Văn hoá - Thể thao và đất ở dân cư các lô đất phía trong theo MBQH số 261b/QĐ- UBND ngày 4/2/2016 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 2.5 | 2.500.000 |
| Các đường: | Từ đường nhựa Anh Chi xóm 8 (thửa 182, tờ 37 đến ông Long xóm 13 (thửa 72a, tờ 38). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.6 | 800.000 |
| Các đường: | Từ cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) đến ngã ba Nhà văn hóa Xóm 15 (thửa 531, tờ 29); Từ cổng anh Đức xóm 17 (thửa 253, tờ 22) Đến ngã ba Chị Bốn (thửa 206, tờ 22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.8 | 800.000 |
| Các đường: | Từ ông Hùng Lành xóm cồn đến ông Hưng Bòng xóm 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 2.3 | 500.000 |
| Các đường: | Thôn 7, nhà văn hóa thôn 7 (thửa 109, tờ 16) đến nhà anh Vân (thửa 166, tờ 16); từ ông Cử (thửa 97, tờ 16) đến ông Nga (thửa 132, tờ 16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.9 | 500.000 |
| Các đường: | Từ cống đồng Khoai (thửa 194, tờ 22) đến giáp Đội Thắng Lợi (thửa 190, tờ 220) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.7 | 1.200.000 |
| Các đường: | Từ ông Trịnh Ngọc Hậu thửa 89 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Vấn thửa 47 tờ 12; Từ ông Trịnh Hữu Vui thửa 88 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Viễn thửa 120 tờ 12; Từ ông Trịnh Minh Phượng thửa 50 tờ 12 đến bà Nguyễn Thị Hanh thửa 76 tờ 12; Từ bà Trịnh Thị Oanh thửa 59 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Như; Từ ông Trịnh Đình Vui thửa 55 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Nhuận thửa 35 tờ 12; Từ ông Lê Trung Lam thửa 32 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Bản thửa 17 tờ 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.8 | 500.000 |
| Các đường: | Thôn 6, đoạn từ anh Bốn (thửa 10, tờ bản đồ 16) đến anh Tuấn (thửa 31, tờ bản đồ 13); đoạn từ anh Hoàn (thửa 52, tờ bản đồ 13) đến ông Hợp (thửa 1, tờ bản đồ 16); đoạn từ ông Dục (thửa 41, tờ bản đồ 13) đến ông Lợi(thửa 16, tờ bản đồ 13); đoạn từ anh Phương (thửa 8, tờ bản đồ 16) đến anh Long (thửa 45, tờ bản đồ 16); đoạn từ anh Quản (thửa 122, tờ bản đồ 16) đến anh Binh (thửa 116, tờ bản đồ 16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.7 | 500.000 |
| Các đường: | Từ ngã ba cô Tý (thửa 415, tờ 29) đến cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.2 | 1.000.000 |
| Các đường: | Thôn 4, đoạn từ ông Khương (thửa 214, tờ bản đồ 15) đến chị Liên (thửa 82, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Khải (thửa 84, tờ bản đồ 15) đến Anh Tuấn (thửa 45, tờ bản đồ 15); đoạn từ chị Thanh (thửa 34, tờ bản đồ 15) đến dốc đê anh Sáng (thửa 150, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Huệ (thửa 78, tờ bản đồ 15) đến ông Sung (thửa 181, tờ bản đồ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.4 | 500.000 |
| Các đường: | Thôn 9, đoạn từ dốc đê anh Hải (thửa 668, tờ bản đồ 15) đến bà Phiệt (thửa 39, tờ bản đồ 17); đoạn từ chị Phấn (thửa 520, tờ bản đồ 15) đến anh Lân (thửa 539, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Châu (thửa 513, tờ bản đồ 15) đến ông Loan (thửa 1, tờ bản đồ 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.11 | 500.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư xã Phú Xuân cũ (giai đoạn 1, MBQH số 3473/QÐ-UBND ngày 17/12/2021) | Đường nội bộ MBQH (tuyến N8,N7, D10, D11 chiều rộng nền 17,5m LK-W:21 đến LK-W:40; LK-X:01 đến LK-X:18; LK-Z3:01 đến LK-Z3:33) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 6.2 | 3.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư xã Phú Xuân cũ (giai đoạn 1, MBQH số 3473/QÐ-UBND ngày 17/12/2021) | Đường nội bộ MBQH(Chiều rộng 13,5 m từ LK-Z:15 đến BT-E06; LK-Z:14 đến BT-E: 03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 6.5 | 2.500.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư xã Phú Xuân cũ (giai đoạn 1, MBQH số 3473/QÐ-UBND ngày 17/12/2021) | Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ) (Tuyến N9 chiều rộng nền 13,5m từ các lô LK-W:01 đến LK-W:20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 6.1 | 5.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư xã Phú Xuân cũ (giai đoạn 1, MBQH số 3473/QÐ-UBND ngày 17/12/2021) | Đường nội bộ MBQH(Tuyến N4 chiều rộng 13,5 m từ LK-V:16 đến LK-V:30; LK-Y:17 đến LK-Y:31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 6.4 | 2.500.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư xã Phú Xuân cũ (giai đoạn 1, MBQH số 3473/QÐ-UBND ngày 17/12/2021) | Đường nội bộ MBQH (Tuyến N3 chiều rộng nền 28 m từ các lô LK- V:01 đến LK-V:15; LK- Y:01 đến LK-Y:16; LK-X:19 đến LK- X:35) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 6.3 | 3.000.000 |
| MBQH Khu dân cư Đồng Mương (MBQH số 2086/QĐ-UBND ngày 11/8/2022) | Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lại (Từ lô A:20 đến lô A:37; Từ lô B:01 đến B:20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 4.2 | 3.500.000 |
| MBQH Khu dân cư Đồng Mương (MBQH số 2086/QĐ-UBND ngày 11/8/2022) | Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Quốc lộ 47B từ lô A:01 đến lô A:19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 4.1 | 6.000.000 |
| MBQH quy hoạch số 883/QĐ-UBND ngày 02/3/2023 Khu dân cư mới dọc tuyến đường Tỉnh lộ 506B đoạn từ Thọ Lập (cũ) đi xã Xuân Tín (cũ) (Vị trí 2 xã Xuân Tín cũ) | Đường gom giáp đường tỉnh 506B (Từ LK4: 04 đến LK4:25) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 10.2 | 4.500.000 |
| MBQH quy hoạch số 883/QĐ-UBND ngày 02/3/2023 Khu dân cư mới dọc tuyến đường Tỉnh lộ 506B đoạn từ Thọ Lập (cũ) đi xã Xuân Tín (cũ) (Vị trí 2 xã Xuân Tín cũ) | Đường phân lô MBQH (Từ lô LK4:01 đến LK4:03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 10.1 | 3.000.000 |
| MBQH số 1996/QÐ-UBND ngày 05/10/2020 khu dân cư Đồng lãnh thôn 6, xã Phú Xuân cũ | Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 5.1 | 5.000.000 |
| MBQH số 1996/QÐ-UBND ngày 05/10/2020 khu dân cư Đồng lãnh thôn 6, xã Phú Xuân cũ | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 5.2 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Từ bà Mai Thị Hương thửa số 478, tờ 20 (lô số 50 MBQH khu dân cư Ao Chúa) đến bà Đỗ Thị Thảo thửa số 479, tờ 20 (lô số 31 MBQH khu dân cư Đồng Me Trong). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Đoạn từ giáp xã Xuân Yên cũ đến giáp xã Xuân Tín cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Từ ông Trịnh Hữu Giới (thửa số 388, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong) đến ông Nguyễn Văn Hợp (thửa số 359, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Đoạn từ giáp xã Phú Yên cũ đến ngã tư đường đi xã Quảng Phú cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Đoạn từ ngã tư đường đi xã Quảng Phú cũ đến hết đất xã Xuân Tín cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 2.500.000 |
| Đường Trung tâm xã | Từ đường Tỉnh lộ 506B đi ông Quế Lệ (tờ số 14, thửa 1099) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 3.5 | 600.000 |
| Đường Trung tâm xã | Từ bà Minh Miễn xóm 20 (tờ số 13, thửa 927) đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322) thay thế cho đoạn từ Tỉnh lộ 506B đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 3.2 | 500.000 |
| Đường Trung tâm xã | Từ đường Tỉnh lộ 506B đi ông Long Vinh (tờ số 14, thửa 987) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 3.4 | 600.000 |
| Đường Trung tâm xã | Từ Tỉnh lộ 506B (tờ số 13) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) thay thế cho đoạn từ ông Minh Đức (tờ số 13, thửa số 572) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 3.1 | 500.000 |
| Đường Trung tâm xã | Từ ông Là Báu xóm 23 (tờ 13, thửa 1408) đến Tỉnh lộ 506B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 3.3 | 1.000.000 |
| Đường phân lô Khu Trung tâm văn hóa-thể thao và đất ở dân cư xã Xuân Tín cũ | Đường phân lô các vị trí còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 9.2 | 2.500.000 |
| Đường phân lô Khu Trung tâm văn hóa-thể thao và đất ở dân cư xã Xuân Tín cũ | Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 9.1 | 5.000.000 |
| Đường phân lô MBQH khu xen cư xóm 13 xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân) (MBQH số 2162 ngày 20/8/2022) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 5 | 1.200.000 | |
| Các đường trục thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 4 | 300.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 5 | 250.000 | |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Đồng Chành, Đồng Nếp thôn 6, thôn 15, xã Quảng Phú (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 6 | 1.600.000 | |
| Tuyến từ ông Hào Loan xóm 26 (thửa 1006, tờ 14) đến Tỉnh lộ 506B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 7 | 1.000.000 | |
| Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 4 | 200.000 | |
| Tuyến từ ông Nhung xóm 27 (thửa 1353, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 6 | 1.500.000 | |
| Từ nhà ông Hữu thửa 17, tờ bản đồ 13 đến ông Nở, thửa 71, tờ bản đồ số 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 11 | 2.800.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 3 | 300.000 | |
| Tuyến ông Mạnh Toàn xóm 26 (thửa 1195, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN CŨ Mục 8 | 1.000.000 | |
| Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 4 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 75 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (127 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các ngõ chính : | Thôn 4, đoạn từ anh Hải (thửa 125, tờ bản đồ 15) đến ông Phê (thửa 64, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Trung (thửa 157, tờ bản đồ 15) đến anh Sừ (thửa 196, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Quang (thửa 33, tờ bản đồ 15) đến ông Thiện (thửa 48, tờ bản đồ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 3.4 | 98.000 |
| Các ngõ chính : | Thôn 3, đoạn từ ông Được (thửa 58, tờ bản đồ 14) đến anh Tứ Hùng (thửa 22, tờ bản đồ 14); đoạn từ ông Quyết (thửa 149, tờ bản đồ 14) đến anh Thái (thửa 105, tờ bản đồ 14); đoạn từ bà Đỉnh (thửa 102, tờ bản đồ 14) đến anh Sừ (thửa 103, tờ bản đồ 14); đoạn từ anh Thanh (thửa 216, tờ bản đồ 12) đến anh Dũng (thửa 217, tờ bản đồ 12); đoạn từ ông Hào (thửa 226, tờ bản đồ 12) đến ông Lệ (thửa 225, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 3.3 | 98.000 |
| Các ngõ chính : | Thôn 1, đoạn từ ông Sơn (thửa 156, tờ bản đồ 12) đến anh Hiền (thửa 237, tờ bản đồ 12); đoạn từ anh Hùng Chân (thửa 77, tờ bản đồ 12) đến ông Lỡ (thửa 13, tờ bản đồ 12); đoạn từ ông Sinh (thửa 7, tờ bản đồ 12) đến anh Thành Y (thửa 3, tờ bản đồ 12); đoạn từ anh Long Châu (thửa 8, tờ bản đồ 12) đến anh Quang (thửa 32a, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 3.1 | 98.000 |
| Các ngõ chính : | Thôn 5, đoạn từ ông An (thửa 170, tờ bản đồ 15) đến bà Hằng (thửa 181, tờ bản đồ 15); thôn 6, Đoạn từ ông Luân (thửa 24, tờ bản đồ 13) đến anh Phương (thửa 26, tờ bản đồ 13); thôn 7, đoạn từ anh Bòng (thửa 99, tờ bản đồ 16) đến anh Phượng (thửa 58, tờ bản đồ 16); đoạn từ anh Hậu (thửa 62, tờ bản đồ 16) đến bà Mận (thửa 61, tờ bản đồ 16); thôn 9, đoạn từ ông Tường (thửa 540, tờ bản đồ 15) đến ông Dung (thửa 523, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Tường (thửa 540, tờ bản đồ 15) đến anh Năm (thửa 490, tờ bản đồ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 3.5 | 98.000 |
| Các ngõ chính : | Thôn 2, đoạn từ ông Vệ (thửa 185, tờ bản đồ 12) đến anh Long (thửa 140, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 3.2 | 98.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đoạn từ ngã ba nhà văn hóa thôn 1 (thửa 57, tờ bản đồ 12) đến dốc đê UB (thửa 245, tờ bản đồ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 1.5 | 489.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ngã ba Bưu điện thửa số 126 tờ 14 đến ông Lê Văn Sơn thửa 301 tờ 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.4 | 391.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đoạn từ dốc đê chợ Láng T8, ông Lai (thửa 354, tờ bản đồ 15) đến nhà anh Tiến T10 (thửa 91, tờ bản đồ 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 1.4 | 450.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đoạn từ đốc đê thôn 5 (anh Công) (thửa 300, tờ bản đồ 15) đến ngã tư Tỉnh lộ 506 B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 1.2 | 489.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) đến dốc đá Luận X11 (thửa 3, tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 1.4 | 174.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ thửa số 647 tờ 21 đến chân dốc đê thôn 10 thửa số 249 tờ 19 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.9 | 360.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ anh Nhân (thửa 175, tờ 37) đến ngã ba ông Mão (thửa 107, tờ 37) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 1.2 | 522.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Sinh Cường P.Lịch đến ông Hải Tằm Phủ Lịch; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 2.2 | 450.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Đỗ Đình Chân thửa 185 tờ 13 đến ông Vũ Đình Mạnh thửa 5 tờ 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.8 | 360.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Mão xóm 9 (thửa 107, tờ 37) đến bên trên chợ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 1.3 | 652.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đoạn từ K8 (anh Linh thôn 1) thửa 161, tờ bản đồ 12 đến K10 anh Vinh thôn 5 (thửa 142, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 1.1 | 225.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Vũ Văn Bốn thửa 44 tờ 13 đến ông Vũ Văn Long thửa 2 tờ 13 (giáp xã Phú Yên cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.6 | 391.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ngã ba Bưu điện thửa 126 tờ 14 đến ông Lê Văn Biên thửa 60 tờ 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.7 | 391.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ngã ba Bưu điện thửa số 126 tờ 14 đến ông Nguyễn Đình Hồng thửa 103 tờ 14 đến ông Lê Đình Hoàn thửa 869 tờ 21. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.2 | 587.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ cầu nha (thửa 38, tờ 41) đến ngã ba anh Nhân xóm 9 (thửa 175, tờ 37); Từ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) đến ngã ba cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 1.1 | 348.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ bà Nguyễn Thị Thông thửa 300 tờ 13 đến ông Vũ Đình Nam thửa 72 tờ 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.5 | 391.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ thửa số 37 đến thửa số 1 tờ 18, từ thửa số 3 đến thửa số 125 tờ 17. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.1 | 734.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ngã tư ông Trịnh Đình Hùng thửa 503 tờ 14 đến thửa 230 tờ 22. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.3 | 489.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Trịnh Đình Thư thửa 121 tờ 12 đến đường 506b B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.10 | 360.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Thà xóm 18 đến ông Hảo Nhân xóm 27; Từ ông Là Báu xóm 23 đến ông Hậu Quyết xóm 23 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 2.1 | 450.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đoạn từ anh Lực thôn 8 (thửa 408, tờ bản đồ 15) đến ông Lý thôn 10 (thửa 142, tờ bản đồ 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 1.6 | 270.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 506 B đến hết Đồng trước thôn 6 (anh Bộ) (thửa 13, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 1.3 | 734.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Đoạn Nhà văn hóa xóm 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.23 | 65.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ông Tình (thửa 113, tờ 7) đến ông ái (thửa 150, tờ 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.22 | 78.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ nhà văn hóa Xóm 13 (thửa 109, tờ 31) đến ông Vinh, Toàn (thửa 34, tờ 31); Từ cổng Tính X10 đến anh Giảng X10; Từ ngã ba ông Khá đi anh Tiến vòng Đến anh Hùng; Từ ông An xóm 9 (thửa 165, tờ 30) đến ngã ba ông Đoan xóm 9 (thửa 324, tờ 29); Từ ông Quyền X14 vòng đến Anh Tới x14; Từ ngã anh Khoa X14 đến anh Thành X14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.18 | 87.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ngã ba chú Chất xóm 9 đến chị Loan NT; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.11 | 109.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ Ngã tư liên xóm 7 đến sân bóng xóm7; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.2 | 152.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ anh Lượng (thửa 178, tờ 19) đến ông Quỳnh, ông Chinh x4 (thửa 121, tờ 19); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.8 | 130.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ anh Dũng xóm 15 (thửa 274, tờ 22) đến ông Thực xóm 15 (thửa 191, tờ 28); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.4 | 152.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ đường đá Anh Thành xóm 8 (thửa 510, tờ 37) đến ông Sách (thửa 549, tờ 37); Từ Anh Chinh xóm 15, (thửa 2, tờ 21) đến anh Nghĩa X16 (thửa 106, tờ 28); Từ Ngã tư anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến anh Năm xóm 15 (thửa 183, tờ 29); Từ ông Liên xóm 3 (thửa 42, tờ 19) vòng đến ông Dương X2 (thửa 95, tờ 13); Từ ngã ba ông Tình xóm 3 đến Chị Ân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.17 | 87.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ dốc Trinh (thửa 131, tờ 19) vòng đến ông Điện (thửa 151, tờ 19); Từ ông Hoàn xóm 4 (thửa 101, tờ 19) vòng đến ông Khẩn (thửa 25, tờ 18); Từ ông Cung (thửa 86, tờ 13) vòng bà Tỵ đến ông Phương (thửa 54, tờ 12); Từ anh Trọng (thửa 96, tờ 13) đến ông Quyết (thửa 3, tờ 13); Từ ngã ba ông Quý x2 (thửa 52, tờ 12) đến anh Quế X2 (thửa 11, tờ 12); Từ ông Thanh (thửa 145, tờ 12) đến ông Thinh (thửa 98, tờ 12); Từ Đập Nhân Trần (thửa 80, tờ 12) đến A Tân (thửa 21, tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.3 | 87.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ đường đá Anh Thành xóm 8 (thửa 510, tờ 37) đến ông Sách (thửa 549, tờ 37); Từ Anh Chinh xóm 15, (thửa 2, tờ 21) đến anh Nghĩa X16 (thửa 106, tờ 28); Từ Ngã tư anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến anh Năm xóm 15 (thửa 183, tờ 29); Từ ông liên xóm 3 (thửa 42, tờ 19) vòng đến ông Dương X2 (thửa 95, tờ 13); Từ ngã ba ông Tình xóm 3 đến Chị Ân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.9 | 130.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ông Liên xóm 3 vòng Trần Cầu; Từ ngã ba Trương Hùng xóm 3 (thửa 178, tờ 12) đến ông Khoái (thửa 66, tờ 19); Từ ngã ba Trương Hùng xóm 3 (thửa 178, tờ 12) đến ông Vấn (thửa 71, tờ 11); Từ ông Cần (thửa 92, tờ 1) đến A Khương (thửa 102, tờ 1); Từ dốc anh Thi (thửa 35, tờ 7) đến dốc đá bà Liên (thửa 27 tờ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.21 | 87.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ anh Lâm xóm 15 (thửa 35, tờ 21) đến anh Công xóm 15 (thửa 2, tờ 28); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.13 | 109.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ngã ba ông Đoan (thửa 324, tờ 29) đến anh Phú xóm 10 (thửa 20, tờ 30); (đoạn anh Phú X10 (từ thửa 21, tờ 30, đến Sân bóng x10 thửa 09, tờ 31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.10 | 109.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ngã ba anh nhân xóm 9 (thửa 200, tờ 37) đến ông Viện xóm 9 (thửa 371, tờ 37); Từ ngã ba ông Năng xóm 15 Vòng ông Xuân (thửa 59, tờ 29) đến ông Tường (thửa 152, tờ 28). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.3 | 152.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ Ngã tư bà Bường xóm 7 (thửa 348, tờ 29) đến ngã ba ông Đoan (thửa 324, tờ 29); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.5 | 130.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ đập Bầu Song xóm 8 đến anh Dần X8; Từ Anh Nhung xóm 8 (thửa 343, tờ 37) đến anh Tuyến (thửa 336, tờ 37); Từ đường đá Anh Thành (thửa 476, tờ 37) đến ông Thịnh,Công (thửa 415, tờ 37); Từ Tường X16, Đến ông Nhường X 16; Từ dốc anh Luận X11 (thửa 16, tờ 15 vòng đến bà Sen (thửa 118, tờ 15); Từ anh Hiền X11 (thửa 5, tờ 22) đến anh Trung (thửa 3, tờ 23); Từ anh Phương (thửa 302, tờ 27) đến ông Tuyên X5 (thửa 63, tờ 26) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.14 | 109.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ anh Vinh xóm 15 (thửa 21, tờ 28) vòng đến anh Phú (thửa 24, tờ 27); Từ anh Thái xóm 15 (thửa 22, tờ 28) đến ông Thành X16 (thửa 140, tờ 28); Từ ngã ông Mùi vòng đến anh Khấn X 16; Từ Anh Sỹ X11(thửa 18, tờ 15) vòng đến ông Quang (thửa 219, tờ 15); Từ anh Lành X5 (thửa 279, tờ 27) đến sân bóng X5 (thửa 33, tờ 34); Từ ngã ba a Bình (thửa 278, tờ 20) đến bà Nhiên (thửa 92, tờ 27); Từ gốc bà Nhiệm Vòng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.19 | 87.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ngã ba ông thân xóm 9 (thửa 138 tờ 36 đến ngã ba anh Huy (thửa 36 tờ 37) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.1 | 174.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ngã anh Quang xóm 8 (thửa 312, tờ 37) nhà văn hóa xóm 14 (thửa 203, tờ 37); Từ ông Đinh xóm 13 (thửa 76, tờ 37) đến anh Nguyên X10 (thửa 49, tờ 30); Từ ngã ba nhà văn hóa xóm 12 (thửa 97, tờ 30) đến anh Phúc (thửa 38, tờ 30); Từ ông Chi X12 (thửa 55, tờ 30) đến ông Đông (thửa 69, tờ 30); Từ dốc ông Thư X12 (thửa 113, tờ 30) đến anh Nhân X12 (thửa 22, tờ 30); Từ anh Tứ xóm 8 (thửa 395, tờ 37) đến nhà văn hóa Xóm 8 (thửa 386, tờ 37) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.7 | 130.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ngã ba chú Chất X9, đến ngã ba ông Hoành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.16 | 109.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ông Trường xóm 1 (thửa 81, tờ số 6) đến ông Nghĩa (thửa 164, tờ số 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.24 | 78.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ông Viện xóm 9 (thửa 371, tờ 37) đến gốc đê thổ bà Lài xóm 9 (thửa 630, tờ 36); Từ ngã ba Long xóm 13 (thửa 40, tờ 38) đến Chị Lập xóm 13 (thửa 61, tờ 31); Từ ngã ba ông Khảm X10 (thửa 70, tờ 30) đến anh Như (thửa 28, tờ 30); Từ ông Khấn xóm 13 (thửa 7, tờ 32) đến ngã ba Chị Lập xóm 13 (thửa 61, tờ 31); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.12 | 109.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ngã ba ông Nhị xóm 6 (thửa 136, tờ 36 đến ngã ba ông Thắng xóm 7 (thửa 522, tờ 29); Từ ngã ông Thắng xóm 7 (thửa 419, tờ 29) đến gốc bà Hội xóm 7 (thửa 530, tờ 29); Từ Anh Hưng xóm 7 (thửa 320, tờ 29) đến ngã ba ông Luân xóm 7 (thửa 334, tờ 29). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.6 | 130.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ anh Nghĩa (thửa 89, tờ 27) đến anh Việt (thửa 280, tờ 20); Từ Anh Thiệm X5 (thửa 275, tờ 20) đến anh Thủy (thửa 273, tờ 20); Từ ông Quỳnh x4 (thửa 121, tờ 19) đến qua gốc Trinh (thửa 131, tờ 19); Từ gốc Đá xóm 1 (thửa 19, tờ 1), đến ngã ba ông Cần (thửa 92, tờ 1); Từ Lê Sơn (thửa 13, tờ 1) đến anh Châu (thửa 65, tờ); Từ Chị Bính (thửa 72, tờ 1) đến Nhà thờ vòng a Quý (thửa 31, tờ 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.15 | 109.000 |
| Các đường trục thôn | Từ ông Hoá xóm 21(tờ số 13, thửa số 1056) đến ông Thụ xóm 21 (tờ số 13, thửa số 1392) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 4.3 | 135.000 |
| Các đường trục thôn | Từ ông Cường Sen (tờ số 14, thửa số 1075) đến ông Bày Hào (tờ số 14, thửa số 1383) xóm 25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 4.4 | 135.000 |
| Các đường trục thôn | Từ ông Đàn Thìn (tờ số 13, thửa số 497) xóm 20 đến bà Gắng xóm 19 (tờ số 13, thửa số 1317) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 4.2 | 135.000 |
| Các đường trục thôn | Từ ông Dung Đường (tờ số 13, thửa 842) đến ông Hiền Minh (tờ số 13, thửa số 1310) xóm 18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 4.1 | 135.000 |
| Các đường trục thôn | Từ anh Long Vinh (tờ số 14, thửa số 987) đến ông Thọ Sâm xóm 25 (tờ số 14, thửa số 1321) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 4.5 | 135.000 |
| Các đường: | Thôn 7, nhà văn hóa thôn 7 (thửa 109, tờ 16) đến nhà anh Vân (thửa 166, tờ 16); từ ông Cử (thửa 97, tờ 16) đến ông Nga (thửa 132, tờ 16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.9 | 196.000 |
| Các đường: | Từ ông Lê Minh Nhượng thửa 273 tờ 13 đến bà Vũ Thị Hượng thửa 209 tờ 13; Từ ngã ba Tượng đài thửa 126 tờ 14 đến ông Trịnh Đăng Khẩn thửa 131 tờ 14 đến ông Lê Xuân Hùng thửa 219 tờ 14; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.2 | 270.000 |
| Các đường: | Từ ông Lê Thế Ngào thửa 386 tờ 14 đến ông Lê Văn Tấn thửa 41 tờ 15; Từ bà Lê Thị Lụa thửa 278 tờ 14 ông Lê Huy Báo thửa 338 tờ 14; Từ ông Thiều văn Lợi thửa 231 tờ 14 đến ông Lê Huy Sâm thửa 67 tờ 15; Từ ông Nguyễn Văn Hoà thửa 62 tờ 15 đến ông Nguyễn Văn Thanh thửa 22 tờ 15; Từ bà Hoàng Thị Bàu thửa 27 tờ 15 đến ông Trịnh Đình Ngọc thửa 3 tờ 15; Từ ông Trịnh Ngọc Thắng thửa 10 tờ 15 đến ông Lê Huy Luân thửa 12 tờ 15; Từ ông Nguyễn Đình Dĩnh thửa 265 tờ 14 đến ông Lê Đình Quang thửa 320 tờ 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.6 | 196.000 |
| Các đường: | Từ dốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37) đến ngã ba ông Oánh X10 (thửa 40, tờ 30); Trước Trạm y tế xã (từ 248, tờ 29 đến thửa 259, tờ 29); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.5 | 196.000 |
| Các đường: | Thôn 9, đoạn từ dốc đê anh Hải (thửa 668, tờ bản đồ 15) đến bà Phiệt (thửa 39, tờ bản đồ 17); đoạn từ chị Phấn (thửa 520, tờ bản đồ 15) đến anh Lân (thửa 539, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Châu (thửa 513, tờ bản đồ 15) đến ông Loan (thửa 1, tờ bản đồ 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.11 | 196.000 |
| Các đường: | Đoạn Bến cống xóm 6. Từ thửa 376 tờ 28 đến thửa 338 tờ 28 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.9 | 130.000 |
| Các đường: | Từ cây xăng (thửa 100, tờ 36) đến gốc đê ông Tý xóm 6 (thửa 258, tờ 36); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.1 | 217.000 |
| Các đường: | Từ anh Toàn (thửa 66, tờ 36 đến gốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.3 | 239.000 |
| Các đường: | Từ ông Cường Tám 20 đến ông Tuấn Thư xóm 26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 2.1 | 450.000 |
| Các đường: | Từ cống đồng Khoai (thửa 194, tờ 22) đến giáp Đội Thắng Lợi (thửa 190, tờ 220) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.7 | 196.000 |
| Các đường: | Từ ông Đỗ Đình Chân thửa 185 tờ 13 đến hộ ông Vũ Đình Mạnh thửa 5 tờ 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.1 | 360.000 |
| Các đường: | Từ ông Trịnh Đình Luyến thửa 24 tờ 13 đến ông Vũ văn Năm thửa 127 tờ 13; Từ ông Nguyễn Văn Tý thửa 88 tờ 13 đến ông Vũ Văn Dân thửa 89 tờ 13; Từ ông Lê Đình Hùng thửa 101 tờ 13 đến ông Lê Đình Thuận thửa 112 tờ 13; Từ ông Đỗ Đình Phong thửa 206 tờ 13 đến ông Vũ Đình Thống thửa 173 tờ 13; Từ ông Lê Đình Giàu thửa 218 tờ 13 đến bà Vũ Thị Ngoạn thửa 323 tờ 13; Từ bà Đỗ Thị Ba thửa 342 tờ 13 đến ông Nguyễn Trọng Hoa thửa 356 tờ 13; Từ ông Lê Đình Hiểu thửa 2 tờ 14 đến Trịnh Đình Được thửa 10 tờ 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.4 | 196.000 |
| Các đường: | Từ ông Mỡ Dậu trại nu đến bà Sính xóm Phủ Lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 2.4 | 180.000 |
| Các đường: | Từ bà Lê Thị Biểu thửa 319 tờ 14 đến ông Nguyễn Đình Nhạc thửa 27 tờ 16; Từ bà Đỗ Thị Lý thửa 13 tờ 16 đến ông Lê Thế Thắng thửa 23 tờ 16; Từ ông Lê Huy Hùng thửa 18 tờ 16 đến ông Trịnh Đình Thích thửa 20 tờ 16; Từ bà Lê Thị Toàn thửa 397 tờ 14 đến ông Trịnh Đình Hải thửa 390 tờ 14; Từ ông Trịnh Đình Phượng thửa 69 tờ 12 đến ông Lê Đình Vạn thửa 204 tờ 12; Từ ông Trịnh Minh Lâm thửa 90 tờ 12 đến ông Lê Đình Tiến thửa 184 tờ 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.7 | 196.000 |
| Các đường: | Từ ông Trịnh Ngọc Hậu thửa 89 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Vấn thửa 47 tờ 12; Từ ông Trịnh Hữu Vui thửa 88 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Viễn thửa 120 tờ 12; Từ ông Trịnh Minh Phượng thửa 50 tờ 12 đến bà Nguyễn Thị Hanh thửa 76 tờ 12; Từ bà Trịnh Thị Oanh thửa 59 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Như; Từ ông Trịnh Đình Vui thửa 55 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Nhuận thửa 35 tờ 12; Từ ông Lê Trung Lam thửa 32 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Bản thửa 17 tờ 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.8 | 196.000 |
| Các đường: | Thôn 3, Đoạn từ anh Đáng (thửa 254, tờ bản đồ 12) đến anh Ngọc (thửa 166.tờ bản đồ 14); Đoạn từ anh Đáng (thửa 254, tờ bản đồ 12) đến anh Ngọc (thửa 166.tờ bản đồ 14); Đoạn từ anh Chung (thửa 130, tờ bản đồ 14) đến dốc đê anh Ngọc (thửa 137, tờ bản đồ 14); Đoạn từ anh Ngọc Thoa (thửa 135, 12) đến anh Đáng (thửa 253, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.3 | 196.000 |
| Các đường: | Thôn 4, đoạn từ ông Khương (thửa 214, tờ bản đồ 15) đến chị Liên (thửa 82, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Khải (thửa 84, tờ bản đồ 15) đến Anh Tuấn (thửa 45, tờ bản đồ 15); đoạn từ chị Thanh (thửa 34, tờ bản đồ 15) đến dốc đê anh Sáng (thửa 150, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Huệ (thửa 78, tờ bản đồ 15) đến ông Sung (thửa 181, tờ bản đồ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.4 | 196.000 |
| Các đường: | Từ ngã ba cô Tý (thửa 415, tờ 29) đến cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.2 | 217.000 |
| Các đường: | Thôn 1, từ ông Sinh (thửa 7, tờ bản đồ 12) đến dốc đê anh Vinh (thửa 162, tờ bản đồ 12); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.1 | 196.000 |
| Các đường: | Từ trạm bơm Núc (thửa 107, tờ 27) đến đường vòng ông Bích xóm 3 (thửa 207, tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.4 | 239.000 |
| Các đường: | Thôn 10, đoạn từ ông Khuyến (thửa 596, tờ bản đồ 15) đến bà Hiền (thửa 88, tờ bản đồ 17); đoạn từ ông Nguyệt (thửa 96, tờ bản đồ 17) đến ông Lý (thửa 142, tờ bản đồ 17); đoạn từ chị Quán thửa 22, tờ bản đồ 17) đến ông Huề (thửa 626, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Nga (thửa 561, tờ bản đồ 15) đến bà Hùy (thửa 104, tờ bản đồ 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.12 | 196.000 |
| Các đường: | Thôn 8, đoạn từ anh Đức (371, tờ bản đồ 15) đến anh Lực (thửa 142, tờ bản đồ 15); đoạn từ bà Trọng (thửa 344, tờ bản đồ 15) đến anh Khải (thửa 403, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Công (thửa 359, tờ bản đồ 15) đến anh Hiếu (thửa 430, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Bằng (thửa 394, tờ bản đồ 15) đến ông Hiểu (thửa 469, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Thế (thửa 362, tờ bản đồ 15) đến anh Hoằng (thửa 53, tờ bản đồ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.10 | 196.000 |
| Các đường: | Từ đường vòng ông Bích (thửa 207, tờ 12) đến dốc Minh Tiến (thửa 109, tờ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.10 | 152.000 |
| Các đường: | Thôn 6, đoạn từ anh Bốn (thửa 10, tờ bản đồ 16) đến anh Tuấn (thửa 31, tờ bản đồ 13); đoạn từ anh Hoàn (thửa 52, tờ bản đồ 13) đến ông Hợp (thửa 1, tờ bản đồ 16); đoạn từ ông Dục (thửa 41, tờ bản đồ 13) đến ông Lợi(thửa 16, tờ bản đồ 13); đoạn từ anh Phương (thửa 8, tờ bản đồ 16) đến anh Long (thửa 45, tờ bản đồ 16); đoạn từ anh Quản (thửa 122, tờ bản đồ 16) đến anh Binh (thửa 116, tờ bản đồ 16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.7 | 196.000 |
| Các đường: | Từ Trạm bơm thửa 184 tờ 13 đến ông Lê Đình Ba thửa 9 tờ 13; Từ ông Trịnh Đình Lan thửa 209 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Thoa thửa 68 tờ 12. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.3 | 196.000 |
| Các đường: | Từ ông Tuấn Thư xóm 26 đến ông giáo Cẩn xóm 27; Từ ông Cường Tám 20 đến bà Bình Canh xóm 18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 2.2 | 360.000 |
| Các đường: | Từ cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) đến ngã ba Nhà văn hóa Xóm 15 (thửa 531, tờ 29); Từ cổng anh Đức xóm 17 (thửa 253, tờ 22) Đến ngã ba Chị Bốn (thửa 206, tờ 22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.8 | 196.000 |
| Các đường: | Thôn 2, đoạn từ anh Hơn (thửa 41, tờ bản đồ 12) đến dốc đê anh Kiến (thửa 39, tờ bản đồ 14); Từ ông Được (thửa 97, tờ bản đồ 12) đến dốc đê ông Đức Nhân (thửa 125, tờ bản đồ 12); Từ anh Lai (thửa 23, tờ bản đồ 12) đến bà Tâm (thửa 98,tờ bản đồ 12). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.2 | 196.000 |
| Các đường: | Khu trung tâm Văn hoá - Thể thao và đất ở dân cư các lô đất phía trong theo MBQH số 261b/QĐ- UBND ngày 4/2/2016 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 2.5 | 196.000 |
| Các đường: | Thôn 7, ngã ba anh Sơn (thửa 93, tờ bản đồ 16) đến anh Lân (thửa 15, tờ bản đồ 16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.8 | 196.000 |
| Các đường: | Từ ông Trịnh Minh Thiệp đến ông Lê Đình Hoan thửa 79 tờ 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.9 | 196.000 |
| Các đường: | Thôn 5, đoạn từ ngã tư UB xã (thửa 245, tờ bản đồ 15) đến ông Nhuần (thửa 183, tờ bản đồ 16); đoạn từ ông Thao (thửa 193, tờ bản đồ 15) đến ông Vân (thửa 315, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Tuân (thửa 188, tờ bản đồ 15) đến bà Sáu (thửa 322, tờ bản đồ 15); đoạn từ chị Hòa Tài (thửa 174, tờ bản đồ 15) đến anh Luông (thửa 203, tờ bản đồ 16); đoạn từ chị Khính (thửa 184, tờ bản đồ 15) đến anh Loan (thửa 326, tờ bản đồ 16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.5 | 196.000 |
| Các đường: | Từ ông Trịnh Đình Lâm thửa 106 tờ 14 đến ông Lê Đình Đáng thửa 110 tờ 14; Từ ông Vũ Bá Lâm thửa 106 tờ 14 đến ông Lê Đình Chuyền thửa 43 tờ 14; Từ ông Nguyễn Huy Thuần thửa 303B tờ 14 đến ông Trịnh Đình Đức thửa 254 tờ 14; Từ ông Lê Xuân Hồng thửa 138 tờ 14 đến ông Vũ Bá Sơn thửa 207 tờ 14; Từ ông Nguyễn Trọng Thích thửa 376 tờ 14 đến ông Lê Đình Hoàn thửa 222 tờ 14; Từ ông Nguyễn Đình Khanh thửa 238 tờ 14 đến bà Lê Thị Đàn thửa 125 tờ 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.5 | 196.000 |
| Các đường: | Từ hộ ông Nguyễn Thị Thành thửa 194 tờ 14 đến hộ ông Lê Huy Bê thửa 344 tờ 14 đến thửa 261 tờ 22 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.10 | 293.000 |
| Các đường: | Thôn 5, từ Tỉnh lộ 506B đi anh Mừng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.6 | 270.000 |
| Các đường: | Từ ông Hùng Lành xóm cồn đến ông Hưng Bòng xóm 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 2.3 | 225.000 |
| Các đường: | Từ đường nhựa Anh Chi xóm 8 (thửa 182, tờ 37 đến ông Long xóm 13 (thửa 72a, tờ 38). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.6 | 196.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư xã Phú Xuân (cũ) (giai đoạn 1, MBQH số 3473/QÐ-UBND ngày 17/12/2021) | Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ) (Tuyến N9 chiều rộng nền 13,5m từ các lô LK-W:01 đến LK-W:20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 6.1 | 1.500.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư xã Phú Xuân (cũ) (giai đoạn 1, MBQH số 3473/QÐ-UBND ngày 17/12/2021) | Đường nội bộ MBQH(Tuyến N4 chiều rộng 13,5 m từ LK-V:16 đến LK-V:30; LK-Y:17 đến LK-Y:31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 6.4 | 750.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư xã Phú Xuân (cũ) (giai đoạn 1, MBQH số 3473/QÐ-UBND ngày 17/12/2021) | Đường nội bộ MBQH (tuyến N8,N7, D10, D11 chiều rộng nền 17,5m LK-W:21 đến LK-W:40; LK-X:01 đến LK-X:18; LK-Z3:01 đến LK- Z3:33) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 6.2 | 900.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư xã Phú Xuân (cũ) (giai đoạn 1, MBQH số 3473/QÐ-UBND ngày 17/12/2021) | Đường nội bộ MBQH(Chiều rộng 13,5 m từ LK-Z:15 đến BT-E06; LK-Z:14 đến BT-E: 03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) | 1.125.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư xã Phú Xuân (cũ) (giai đoạn 1, MBQH số 3473/QÐ-UBND ngày 17/12/2021) | Đường nội bộ MBQH (Tuyến N3 chiều rộng nền 28 m từ các lô LK- V:01 đến LK-V:15; LK- Y:01 đến LK-Y:16; LK-X:19 đến LK-X:35) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 6.3 | 900.000 |
| MBQH Khu dân cư Đồng Mương (MBQH số 2086/QĐ-UBND ngày 11/8/2022) | Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Quốc lộ 47B từ lô A:01 đến lô A:19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 4.1 | 1.800.000 |
| MBQH Khu dân cư Đồng Mương (MBQH số 2086/QĐ-UBND ngày 11/8/2022) | Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lại (Từ lô A:20 đến lô A:37; Từ lô B:01 đến B:20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 4.2 | 1.050.000 |
| MBQH quy hoạch số 883/QĐ-UBND ngày 02/3/2023 Khu dân cư mới dọc tuyến đường Tỉnh lộ 506B đoạn từ Thọ Lập (cũ) đi xã Xuân Tín (cũ) (Vị trí 2 xã Xuân Tín cũ) | Đường gom giáp đường tỉnh 506B (Từ LK4: 04 đến LK4:25) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 10.2 | 1.350.000 |
| MBQH quy hoạch số 883/QĐ-UBND ngày 02/3/2023 Khu dân cư mới dọc tuyến đường Tỉnh lộ 506B đoạn từ Thọ Lập (cũ) đi xã Xuân Tín (cũ) (Vị trí 2 xã Xuân Tín cũ) | Đường phân lô MBQH (Từ lô LK4:01 đến LK4:03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 10.1 | 900.000 |
| MBQH số 1996/QÐ-UBND ngày 05/10/2020 khu dân cư Đồng lãnh thôn 6, xã Phú Xuân cũ | Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 5.1 | 1.500.000 |
| MBQH số 1996/QÐ-UBND ngày 05/10/2020 khu dân cư Đồng lãnh thôn 6, xã Phú Xuân cũ | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 5.2 | 900.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Đoạn từ giáp xã Xuân Yên cũ đến giáp xã Xuân Tín cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.956.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Đoạn từ giáp xã Phú Yên cũ đến ngã tư đường đi xã Quảng Phú cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.125.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Từ bà Mai Thị Hương thửa số 478, tờ 20 (lô số 50 MBQH khu dân cư Ao Chúa) đến bà Đỗ Thị Thảo thửa số 479, tờ 20 (lô số 31 MBQH khu dân cư Đồng Me Trong). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.956.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Từ ông Trịnh Hữu Giới (thửa số 388, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong) đến ông Nguyễn Văn Hợp (thửa số 359, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.956.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Đoạn từ ngã tư đường đi xã Quảng Phú cũ đến hết đất xã Xuân Tín cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 1.125.000 |
| Đường phân lô Khu Trung tâm văn hóa-thể thao và đất ở dân cư xã Xuân Tín cũ | Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 9.1 | 1.500.000 |
| Đường phân lô Khu Trung tâm văn hóa-thể thao và đất ở dân cư xã Xuân Tín cũ | Đường phân lô các vị trí còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 9.2 | 750.000 |
| Đường trung tâm xã | Từ đường Tỉnh lộ 506B đi ông Long Vinh (tờ số 14, thửa 987) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 3.4 | 270.000 |
| Đường trung tâm xã | Từ Tỉnh lộ 506B (tờ số 13) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) thay thế cho đoạn từ ông Minh Đức (tờ số 13, thửa số 572) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 3.1 | 225.000 |
| Đường trung tâm xã | Từ ông Là Báu xóm 23 (TS 13, thửa 1408) đến Tỉnh lộ 506B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 3.3 | 450.000 |
| Đường trung tâm xã | Từ bà Minh Miễn xóm 20 (tờ số 13, thửa 927) đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322) thay thế cho đoạn từ Tỉnh lộ 506B đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 3.2 | 225.000 |
| Đường trung tâm xã | Từ đường Tỉnh lộ 506B đi ông Quế Lệ (tờ số 14, thửa 1099) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 3.5 | 270.000 |
| Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 4 | 98.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 5 | 113.000 | |
| Tuyến ông Mạnh Toàn xóm 26 (thửa 1195, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 8 | 450.000 | |
| Các đường trục thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 4 | 135.000 | |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Đồng Chành, Đồng Nếp thôn 6, thôn 15, xã Quảng Phú (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 6 | 480.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 3 | 78.000 | |
| Từ nhà ông Hữu thửa 17, tờ bản đồ 13 đến ông Nở, thửa 71, tờ bản đồ số 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 11 | 840.000 | |
| Đường phân lô MBQH khu xen cư xóm 13 xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân) (MBQH số 2162 ngày 20/8/2022) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 5 | 360.000 | |
| Tuyến từ ông Hào Loan xóm 26 (thửa 1006, tờ 14) đến Tỉnh lộ 506B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 7 | 450.000 | |
| Tuyến từ ông Nhung xóm 27 (thửa 1353, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 6 | 675.000 | |
| Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 4 | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (127 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các ngõ chính : | Thôn 3, đoạn từ ông Được (thửa 58, tờ bản đồ 14) đến anh Tứ Hùng (thửa 22, tờ bản đồ 14); đoạn từ ông Quyết (thửa 149, tờ bản đồ 14) đến anh Thái (thửa 105, tờ bản đồ 14); đoạn từ bà Đỉnh (thửa 102, tờ bản đồ 14) đến anh Sừ (thửa 103, tờ bản đồ 14); đoạn từ anh Thanh (thửa 216, tờ bản đồ 12) đến anh Dũng (thửa 217, tờ bản đồ 12); đoạn từ ông Hào (thửa 226, tờ bản đồ 12) đến ông Lệ (thửa 225, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 3.3 | 109.000 |
| Các ngõ chính : | Thôn 4, đoạn từ anh Hải (thửa 125, tờ bản đồ 15) đến ông Phê (thửa 64, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Trung (thửa 157, tờ bản đồ 15) đến anh Sừ (thửa 196, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Quang (thửa 33, tờ bản đồ 15) đến ông Thiện (thửa 48, tờ bản đồ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 3.4 | 109.000 |
| Các ngõ chính : | Thôn 5, đoạn từ ông An (thửa 170, tờ bản đồ 15) đến bà Hằng (thửa 181, tờ bản đồ 15); thôn 6, Đoạn từ ông Luân (thửa 24, tờ bản đồ 13) đến anh Phương (thửa 26, tờ bản đồ 13); thôn 7, đoạn từ anh Bòng (thửa 99, tờ bản đồ 16) đến anh Phượng (thửa 58, tờ bản đồ 16); đoạn từ anh Hậu (thửa 62, tờ bản đồ 16) đến bà Mận (thửa 61, tờ bản đồ 16); thôn 9, đoạn từ ông Tường (thửa 540, tờ bản đồ 15) đến ông Dung (thửa 523, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Tường (thửa 540, tờ bản đồ 15) đến anh Năm (thửa 490, tờ bản đồ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 3.5 | 109.000 |
| Các ngõ chính : | Thôn 2, đoạn từ ông Vệ (thửa 185, tờ bản đồ 12) đến anh Long (thửa 140, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 3.2 | 109.000 |
| Các ngõ chính : | Thôn 1, đoạn từ ông Sơn (thửa 156, tờ bản đồ 12) đến anh Hiền (thửa 237, tờ bản đồ 12); đoạn từ anh Hùng Chân (thửa 77, tờ bản đồ 12) đến ông Lỡ (thửa 13, tờ bản đồ 12); đoạn từ ông Sinh (thửa 7, tờ bản đồ 12) đến anh Thành Y (thửa 3, tờ bản đồ 12); đoạn từ anh Long Châu (thửa 8, tờ bản đồ 12) đến anh Quang (thửa 32a, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 3.1 | 109.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đoạn từ anh Lực thôn 8 (thửa 408, tờ bản đồ 15) đến ông Lý thôn 10 (thửa 142, tờ bản đồ 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 1.6 | 300.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ngã ba Bưu điện thửa 126 tờ 14 đến ông Lê Văn Biên thửa 60 tờ 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.7 | 435.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ngã ba Bưu điện thửa số 126 tờ 14 đến ông Nguyễn Đình Hồng thửa 103 tờ 14 đến ông Lê Đình Hoàn thửa 869 tờ 21. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.2 | 652.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 506 B đến hết Đồng trước thôn 6 (anh Bộ) (thửa 13, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 1.3 | 815.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ cầu nha (thửa 38, tờ 41) đến ngã ba anh Nhân xóm 9 (thửa 175, tờ 37); Từ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) đến ngã ba cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 1.1 | 348.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Vũ Văn Bốn thửa 44 tờ 13 đến ông Vũ Văn Long thửa 2 tờ 13 (giáp xã Phú Yên cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.6 | 435.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Mão xóm 9 (thửa 107, tờ 37) đến bên trên chợ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 1.3 | 652.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ anh Nhân (thửa 175, tờ 37) đến ngã ba ông Mão (thửa 107, tờ 37) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 1.2 | 522.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) đến dốc đá Luận X11 (thửa 3, tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 1.4 | 174.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ thửa số 647 tờ 21 đến chân dốc đê thôn 10 thửa số 249 tờ 19 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.9 | 400.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Đỗ Đình Chân thửa 185 tờ 13 đến ông Vũ Đình Mạnh thửa 5 tờ 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.8 | 400.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đoạn từ K8 (anh Linh thôn 1) thửa 161, tờ bản đồ 12 đến K10 anh Vinh thôn 5 (thửa 142, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 1.1 | 250.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ bà Nguyễn Thị Thông thửa 300 tờ 13 đến ông Vũ Đình Nam thửa 72 tờ 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.5 | 435.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Thà xóm 18 đến ông Hảo Nhân xóm 27; Từ ông Là Báu xóm 23 đến ông Hậu Quyết xóm 23 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 2.1 | 500.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ thửa số 37 đến thửa số 1 tờ 18, từ thửa số 3 đến thửa số 125 tờ 17. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.1 | 815.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ngã tư ông Trịnh Đình Hùng thửa 503 tờ 14 đến thửa 230 tờ 22. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.3 | 543.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Sinh Cường P.Lịch đến ông Hải Tằm Phủ Lịch; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 2.2 | 500.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đoạn từ dốc đê chợ Láng T8, ông Lai (thửa 354, tờ bản đồ 15) đến nhà anh Tiến T10 (thửa 91, tờ bản đồ 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 1.4 | 500.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Trịnh Đình Thư thửa 121 tờ 12 đến đường 506b B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.10 | 400.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đoạn từ ngã ba nhà văn hóa thôn 1 (thửa 57, tờ bản đồ 12) đến dốc đê UB (thửa 245, tờ bản đồ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 1.5 | 543.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đoạn từ đốc đê thôn 5 (anh Công) (thửa 300, tờ bản đồ 15) đến ngã tư Tỉnh lộ 506 B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 1.2 | 543.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ngã ba Bưu điện thửa số 126 tờ 14 đến ông Lê Văn Sơn thửa 301 tờ 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 1.4 | 435.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ngã ba ông Đoan (thửa 324, tờ 29) đến anh Phú xóm 10 (thửa 20, tờ 30); (đoạn anh Phú X10 (từ thửa 21, tờ 30, đến Sân bóng x10 thửa 09, tờ 31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.10 | 109.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ngã ba ông thân xóm 9 (thửa 138 tờ 36 đến ngã ba anh Huy (thửa 36 tờ 37) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.1 | 174.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ngã ba chú Chất xóm 9 đến chị Loan NT; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.11 | 109.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ anh Vinh xóm 15 (thửa 21, tờ 28) vòng đến anh Phú (thửa 24, tờ 27); Từ anh Thái xóm 15 (thửa 22, tờ 28) đến ông Thành X16 (thửa 140, tờ 28); Từ ngã ông Mùi vòng đến anh Khấn X 16; Từ Anh Sỹ X11(thửa 18, tờ 15) vòng đến ông Quang (thửa 219, tờ 15); Từ anh Lành X5 (thửa 279, tờ 27) đến sân bóng X5 (thửa 33, tờ 34); Từ ngã ba a Bình (thửa 278, tờ 20) đến bà Nhiên (thửa 92, tờ 27); Từ gốc bà Nhiệm Vòng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.19 | 87.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ anh Lâm xóm 15 (thửa 35, tờ 21) đến anh Công xóm 15 (thửa 2, tờ 28); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.13 | 109.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ dốc Trinh (thửa 131, tờ 19) vòng đến ông Điện (thửa 151, tờ 19); Từ ông Hoàn xóm 4 (thửa 101, tờ 19) vòng đến ông Khẩn (thửa 25, tờ 18); Từ ông Cung (thửa 86, tờ 13) vòng bà Tỵ đến ông Phương (thửa 54, tờ 12); Từ anh Trọng (thửa 96, tờ 13) đến ông Quyết (thửa 3, tờ 13); Từ ngã ba ông Quý x2 (thửa 52, tờ 12) đến anh Quế X2 (thửa 11, tờ 12); Từ ông Thanh (thửa 145, tờ 12) đến ông Thinh (thửa 98, tờ 12); Từ Đập Nhân Trần (thửa 80, tờ 12) đến A Tân (thửa 21, tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.3 | 87.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ngã ba ông Nhị xóm 6 (thửa 136, tờ 36 đến ngã ba ông Thắng xóm 7 (thửa 522, tờ 29); Từ ngã ông Thắng xóm 7 (thửa 419, tờ 29) đến gốc bà Hội xóm 7 (thửa 530, tờ 29); Từ Anh Hưng xóm 7 (thửa 320, tờ 29) đến ngã ba ông Luân xóm 7 (thửa 334, tờ 29). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.6 | 130.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ngã ba anh nhân xóm 9 (thửa 200, tờ 37) đến ông Viện xóm 9 (thửa 371, tờ 37); Từ ngã ba ông Năng xóm 15 Vòng ông Xuân (thửa 59, tờ 29) đến ông Tường (thửa 152, tờ 28). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.3 | 152.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Đoạn Nhà văn hóa xóm 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.23 | 65.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ngã ba chú Chất X9, đến ngã ba ông Hoành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.16 | 109.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ Ngã tư liên xóm 7 đến sân bóng xóm7; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.2 | 152.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ngã anh Quang xóm 8 (thửa 312, tờ 37) nhà văn hóa xóm 14 (thửa 203, tờ 37); Từ ông Đinh xóm 13 (thửa 76, tờ 37) đến anh Nguyên X10 (thửa 49, tờ 30); Từ ngã ba nhà văn hóa xóm 12 (thửa 97, tờ 30) đến anh Phúc (thửa 38, tờ 30); Từ ông Chi X12 (thửa 55, tờ 30) đến ông Đông (thửa 69, tờ 30); Từ dốc ông Thư X12 (thửa 113, tờ 30) đến anh Nhân X12 (thửa 22, tờ 30); Từ anh Tứ xóm 8 (thửa 395, tờ 37) đến nhà văn hóa Xóm 8 (thửa 386, tờ 37) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.7 | 130.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ông Trường xóm 1 (thửa 81, tờ số 6) đến ông Nghĩa (thửa 164, tờ số 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.24 | 78.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ Ngã tư bà Bường xóm 7 (thửa 348, tờ 29) đến ngã ba ông Đoan (thửa 324, tờ 29); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.5 | 130.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ đường đá Anh Thành xóm 8 (thửa 510, tờ 37) đến ông Sách (thửa 549, tờ 37); Từ Anh Chinh xóm 15, (thửa 2, tờ 21) đến anh Nghĩa X16 (thửa 106, tờ 28); Từ Ngã tư anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến anh Năm xóm 15 (thửa 183, tờ 29); Từ ông liên xóm 3 (thửa 42, tờ 19) vòng đến ông Dương X2 (thửa 95, tờ 13); Từ ngã ba ông Tình xóm 3 đến Chị Ân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.9 | 130.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ anh Nghĩa (thửa 89, tờ 27) đến anh Việt (thửa 280, tờ 20); Từ Anh Thiệm X5 (thửa 275, tờ 20) đến anh Thủy (thửa 273, tờ 20); Từ ông Quỳnh x4 (thửa 121, tờ 19) đến qua gốc Trinh (thửa 131, tờ 19); Từ gốc Đá xóm 1 (thửa 19, tờ 1), đến ngã ba ông Cần (thửa 92, tờ 1); Từ Lê Sơn (thửa 13, tờ 1) đến anh Châu (thửa 65, tờ); Từ Chị Bính (thửa 72, tờ 1) đến Nhà thờ vòng a Quý (thửa 31, tờ 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.15 | 109.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ đường đá Anh Thành xóm 8 (thửa 510, tờ 37) đến ông Sách (thửa 549, tờ 37); Từ Anh Chinh xóm 15, (thửa 2, tờ 21) đến anh Nghĩa X16 (thửa 106, tờ 28); Từ Ngã tư anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến anh Năm xóm 15 (thửa 183, tờ 29); Từ ông Liên xóm 3 (thửa 42, tờ 19) vòng đến ông Dương X2 (thửa 95, tờ 13); Từ ngã ba ông Tình xóm 3 đến Chị Ân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.17 | 87.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ nhà văn hóa Xóm 13 (thửa 109, tờ 31) đến ông Vinh, Toàn (thửa 34, tờ 31); Từ cổng Tính X10 đến anh Giảng X10; Từ ngã ba ông Khá đi anh Tiến vòng Đến anh Hùng; Từ ông An xóm 9 (thửa 165, tờ 30) đến ngã ba ông Đoan xóm 9 (thửa 324, tờ 29); Từ ông Quyền X14 vòng đến Anh Tới x14; Từ ngã anh Khoa X14 đến anh Thành X14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.18 | 87.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ đập Bầu Song xóm 8 đến anh Dần X8; Từ Anh Nhung xóm 8 (thửa 343, tờ 37) đến anh Tuyến (thửa 336, tờ 37); Từ đường đá Anh Thành (thửa 476, tờ 37) đến ông Thịnh,Công (thửa 415, tờ 37); Từ Tường X16, Đến ông Nhường X 16; Từ dốc anh Luận X11 (thửa 16, tờ 15 vòng đến bà Sen (thửa 118, tờ 15); Từ anh Hiền X11 (thửa 5, tờ 22) đến anh Trung (thửa 3, tờ 23); Từ anh Phương (thửa 302, tờ 27) đến ông Tuyên X5 (thửa 63, tờ 26) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.14 | 109.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ông Tình (thửa 113, tờ 7) đến ông ái (thửa 150, tờ 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.22 | 78.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ông Liên xóm 3 vòng Trần Cầu; Từ ngã ba Trương Hùng xóm 3 (thửa 178, tờ 12) đến ông Khoái (thửa 66, tờ 19); Từ ngã ba Trương Hùng xóm 3 (thửa 178, tờ 12) đến ông Vấn (thửa 71, tờ 11); Từ ông Cần (thửa 92, tờ 1) đến A Khương (thửa 102, tờ 1); Từ dốc anh Thi (thửa 35, tờ 7) đến dốc đá bà Liên (thửa 27 tờ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.21 | 87.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ anh Dũng xóm 15 (thửa 274, tờ 22) đến ông Thực xóm 15 (thửa 191, tờ 28); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.4 | 152.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ anh Lượng (thửa 178, tờ 19) đến ông Quỳnh, ông Chinh x4 (thửa 121, tờ 19); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.8 | 130.000 |
| Các đường ngõ trong thôn | Từ ông Viện xóm 9 (thửa 371, tờ 37) đến gốc đê thổ bà Lài xóm 9 (thửa 630, tờ 36); Từ ngã ba Long xóm 13 (thửa 40, tờ 38) đến Chị Lập xóm 13 (thửa 61, tờ 31); Từ ngã ba ông Khảm X10 (thửa 70, tờ 30) đến anh Như (thửa 28, tờ 30); Từ ông Khấn xóm 13 (thửa 7, tờ 32) đến ngã ba Chị Lập xóm 13 (thửa 61, tờ 31); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.12 | 109.000 |
| Các đường trục thôn | Từ ông Cường Sen (tờ số 14, thửa số 1075) đến ông Bày Hào (tờ số 14, thửa số 1383) xóm 25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 4.4 | 150.000 |
| Các đường trục thôn | Từ ông Hoá xóm 21(tờ số 13, thửa số 1056) đến ông Thụ xóm 21 (tờ số 13, thửa số 1392) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 4.3 | 150.000 |
| Các đường trục thôn | Từ ông Đàn Thìn (tờ số 13, thửa số 497) xóm 20 đến bà Gắng xóm 19 (tờ số 13, thửa số 1317) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 4.2 | 150.000 |
| Các đường trục thôn | Từ ông Dung Đường (tờ số 13, thửa 842) đến ông Hiền Minh (tờ số 13, thửa số 1310) xóm 18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 4.1 | 150.000 |
| Các đường trục thôn | Từ anh Long Vinh (tờ số 14, thửa số 987) đến ông Thọ Sâm xóm 25 (tờ số 14, thửa số 1321) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 4.5 | 150.000 |
| Các đường: | Từ đường vòng ông Bích (thửa 207, tờ 12) đến dốc Minh Tiến (thửa 109, tờ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.10 | 152.000 |
| Các đường: | Từ đường nhựa Anh Chi xóm 8 (thửa 182, tờ 37 đến ông Long xóm 13 (thửa 72a, tờ 38). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.6 | 196.000 |
| Các đường: | Từ dốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37) đến ngã ba ông Oánh X10 (thửa 40, tờ 30); Trước Trạm y tế xã (từ 248, tờ 29 đến thửa 259, tờ 29); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.5 | 196.000 |
| Các đường: | Từ ông Hùng Lành xóm cồn đến ông Hưng Bòng xóm 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 2.3 | 250.000 |
| Các đường: | Thôn 3, Đoạn từ anh Đáng (thửa 254, tờ bản đồ 12) đến anh Ngọc (thửa 166.tờ bản đồ 14); Đoạn từ anh Đáng (thửa 254, tờ bản đồ 12) đến anh Ngọc (thửa 166.tờ bản đồ 14); Đoạn từ anh Chung (thửa 130, tờ bản đồ 14) đến dốc đê anh Ngọc (thửa 137, tờ bản đồ 14); Đoạn từ anh Ngọc Thoa (thửa 135, 12) đến anh Đáng (thửa 253, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.3 | 217.000 |
| Các đường: | Từ ông Trịnh Ngọc Hậu thửa 89 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Vấn thửa 47 tờ 12; Từ ông Trịnh Hữu Vui thửa 88 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Viễn thửa 120 tờ 12; Từ ông Trịnh Minh Phượng thửa 50 tờ 12 đến bà Nguyễn Thị Hanh thửa 76 tờ 12; Từ bà Trịnh Thị Oanh thửa 59 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Như; Từ ông Trịnh Đình Vui thửa 55 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Nhuận thửa 35 tờ 12; Từ ông Lê Trung Lam thửa 32 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Bản thửa 17 tờ 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.8 | 217.000 |
| Các đường: | Từ bà Lê Thị Biểu thửa 319 tờ 14 đến ông Nguyễn Đình Nhạc thửa 27 tờ 16; Từ bà Đỗ Thị Lý thửa 13 tờ 16 đến ông Lê Thế Thắng thửa 23 tờ 16; Từ ông Lê Huy Hùng thửa 18 tờ 16 đến ông Trịnh Đình Thích thửa 20 tờ 16; Từ bà Lê Thị Toàn thửa 397 tờ 14 đến ông Trịnh Đình Hải thửa 390 tờ 14; Từ ông Trịnh Đình Phượng thửa 69 tờ 12 đến ông Lê Đình Vạn thửa 204 tờ 12; Từ ông Trịnh Minh Lâm thửa 90 tờ 12 đến ông Lê Đình Tiến thửa 184 tờ 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.7 | 217.000 |
| Các đường: | Từ ông Mỡ Dậu trại nu đến bà Sính xóm Phủ Lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 2.4 | 200.000 |
| Các đường: | Từ ông Trịnh Đình Luyến thửa 24 tờ 13 đến ông Vũ văn Năm thửa 127 tờ 13; Từ ông Nguyễn Văn Tý thửa 88 tờ 13 đến ông Vũ Văn Dân thửa 89 tờ 13; Từ ông Lê Đình Hùng thửa 101 tờ 13 đến ông Lê Đình Thuận thửa 112 tờ 13; Từ ông Đỗ Đình Phong thửa 206 tờ 13 đến ông Vũ Đình Thống thửa 173 tờ 13; Từ ông Lê Đình Giàu thửa 218 tờ 13 đến bà Vũ Thị Ngoạn thửa 323 tờ 13; Từ bà Đỗ Thị Ba thửa 342 tờ 13 đến ông Nguyễn Trọng Hoa thửa 356 tờ 13; Từ ông Lê Đình Hiểu thửa 2 tờ 14 đến Trịnh Đình Được thửa 10 tờ 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.4 | 217.000 |
| Các đường: | Thôn 7, nhà văn hóa thôn 7 (thửa 109, tờ 16) đến nhà anh Vân (thửa 166, tờ 16); từ ông Cử (thửa 97, tờ 16) đến ông Nga (thửa 132, tờ 16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.9 | 217.000 |
| Các đường: | Từ ông Đỗ Đình Chân thửa 185 tờ 13 đến hộ ông Vũ Đình Mạnh thửa 5 tờ 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.1 | 400.000 |
| Các đường: | Thôn 5, từ Tỉnh lộ 506B đi anh Mừng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.6 | 300.000 |
| Các đường: | Từ cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) đến ngã ba Nhà văn hóa Xóm 15 (thửa 531, tờ 29); Từ cổng anh Đức xóm 17 (thửa 253, tờ 22) Đến ngã ba Chị Bốn (thửa 206, tờ 22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.8 | 196.000 |
| Các đường: | Khu trung tâm Văn hoá - Thể thao và đất ở dân cư các lô đất phía trong theo MBQH số 261b/QĐ- UBND ngày 4/2/2016 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 2.5 | 217.000 |
| Các đường: | Từ cống đồng Khoai (thửa 194, tờ 22) đến giáp Đội Thắng Lợi (thửa 190, tờ 220) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.7 | 196.000 |
| Các đường: | Thôn 7, ngã ba anh Sơn (thửa 93, tờ bản đồ 16) đến anh Lân (thửa 15, tờ bản đồ 16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.8 | 217.000 |
| Các đường: | Từ ông Cường Tám 20 đến ông Tuấn Thư xóm 26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 2.1 | 500.000 |
| Các đường: | Từ hộ ông Nguyễn Thị Thành thửa 194 tờ 14 đến hộ ông Lê Huy Bê thửa 344 tờ 14 đến thửa 261 tờ 22 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.10 | 326.000 |
| Các đường: | Từ ông Lê Thế Ngào thửa 386 tờ 14 đến ông Lê Văn Tấn thửa 41 tờ 15; Từ bà Lê Thị Lụa thửa 278 tờ 14 ông Lê Huy Báo thửa 338 tờ 14; Từ ông Thiều văn Lợi thửa 231 tờ 14 đến ông Lê Huy Sâm thửa 67 tờ 15; Từ ông Nguyễn Văn Hoà thửa 62 tờ 15 đến ông Nguyễn Văn Thanh thửa 22 tờ 15; Từ bà Hoàng Thị Bàu thửa 27 tờ 15 đến ông Trịnh Đình Ngọc thửa 3 tờ 15; Từ ông Trịnh Ngọc Thắng thửa 10 tờ 15 đến ông Lê Huy Luân thửa 12 tờ 15; Từ ông Nguyễn Đình Dĩnh thửa 265 tờ 14 đến ông Lê Đình Quang thửa 320 tờ 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.6 | 217.000 |
| Các đường: | Từ ông Trịnh Đình Lâm thửa 106 tờ 14 đến ông Lê Đình Đáng thửa 110 tờ 14; Từ ông Vũ Bá Lâm thửa 106 tờ 14 đến ông Lê Đình Chuyền thửa 43 tờ 14; Từ ông Nguyễn Huy Thuần thửa 303B tờ 14 đến ông Trịnh Đình Đức thửa 254 tờ 14; Từ ông Lê Xuân Hồng thửa 138 tờ 14 đến ông Vũ Bá Sơn thửa 207 tờ 14; Từ ông Nguyễn Trọng Thích thửa 376 tờ 14 đến ông Lê Đình Hoàn thửa 222 tờ 14; Từ ông Nguyễn Đình Khanh thửa 238 tờ 14 đến bà Lê Thị Đàn thửa 125 tờ 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.5 | 217.000 |
| Các đường: | Từ anh Toàn (thửa 66, tờ 36 đến gốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.3 | 239.000 |
| Các đường: | Thôn 5, đoạn từ ngã tư UB xã (thửa 245, tờ bản đồ 15) đến ông Nhuần (thửa 183, tờ bản đồ 16); đoạn từ ông Thao (thửa 193, tờ bản đồ 15) đến ông Vân (thửa 315, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Tuân (thửa 188, tờ bản đồ 15) đến bà Sáu (thửa 322, tờ bản đồ 15); đoạn từ chị Hòa Tài (thửa 174, tờ bản đồ 15) đến anh Luông (thửa 203, tờ bản đồ 16); đoạn từ chị Khính (thửa 184, tờ bản đồ 15) đến anh Loan (thửa 326, tờ bản đồ 16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.5 | 217.000 |
| Các đường: | Từ cây xăng (thửa 100, tờ 36) đến gốc đê ông Tý xóm 6 (thửa 258, tờ 36); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.1 | 217.000 |
| Các đường: | Từ ông Trịnh Minh Thiệp đến ông Lê Đình Hoan thửa 79 tờ 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.9 | 217.000 |
| Các đường: | Từ trạm bơm Núc (thửa 107, tờ 27) đến đường vòng ông Bích xóm 3 (thửa 207, tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.4 | 239.000 |
| Các đường: | Từ ông Lê Minh Nhượng thửa 273 tờ 13 đến bà Vũ Thị Hượng thửa 209 tờ 13; Từ ngã ba Tượng đài thửa 126 tờ 14 đến ông Trịnh Đăng Khẩn thửa 131 tờ 14 đến ông Lê Xuân Hùng thửa 219 tờ 14; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.2 | 300.000 |
| Các đường: | Đoạn Bến cống xóm 6. Từ thửa 376 tờ 28 đến thửa 338 tờ 28 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.9 | 130.000 |
| Các đường: | Từ ông Tuấn Thư xóm 26 đến ông giáo Cẩn xóm 27; Từ ông Cường Tám 20 đến bà Bình Canh xóm 18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 2.2 | 400.000 |
| Các đường: | Thôn 10, đoạn từ ông Khuyến (thửa 596, tờ bản đồ 15) đến bà Hiền (thửa 88, tờ bản đồ 17); đoạn từ ông Nguyệt (thửa 96, tờ bản đồ 17) đến ông Lý (thửa 142, tờ bản đồ 17); đoạn từ chị Quán thửa 22, tờ bản đồ 17) đến ông Huề (thửa 626, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Nga (thửa 561, tờ bản đồ 15) đến bà Hùy (thửa 104, tờ bản đồ 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.12 | 217.000 |
| Các đường: | Thôn 8, đoạn từ anh Đức (371, tờ bản đồ 15) đến anh Lực (thửa 142, tờ bản đồ 15); đoạn từ bà Trọng (thửa 344, tờ bản đồ 15) đến anh Khải (thửa 403, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Công (thửa 359, tờ bản đồ 15) đến anh Hiếu (thửa 430, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Bằng (thửa 394, tờ bản đồ 15) đến ông Hiểu (thửa 469, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Thế (thửa 362, tờ bản đồ 15) đến anh Hoằng (thửa 53, tờ bản đồ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.10 | 217.000 |
| Các đường: | Thôn 9, đoạn từ dốc đê anh Hải (thửa 668, tờ bản đồ 15) đến bà Phiệt (thửa 39, tờ bản đồ 17); đoạn từ chị Phấn (thửa 520, tờ bản đồ 15) đến anh Lân (thửa 539, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Châu (thửa 513, tờ bản đồ 15) đến ông Loan (thửa 1, tờ bản đồ 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.11 | 217.000 |
| Các đường: | Từ Trạm bơm thửa 184 tờ 13 đến ông Lê Đình Ba thửa 9 tờ 13; Từ ông Trịnh Đình Lan thửa 209 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Thoa thửa 68 tờ 12. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 2.3 | 217.000 |
| Các đường: | Từ ngã ba cô Tý (thửa 415, tờ 29) đến cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2.2 | 217.000 |
| Các đường: | Thôn 6, đoạn từ anh Bốn (thửa 10, tờ bản đồ 16) đến anh Tuấn (thửa 31, tờ bản đồ 13); đoạn từ anh Hoàn (thửa 52, tờ bản đồ 13) đến ông Hợp (thửa 1, tờ bản đồ 16); đoạn từ ông Dục (thửa 41, tờ bản đồ 13) đến ông Lợi(thửa 16, tờ bản đồ 13); đoạn từ anh Phương (thửa 8, tờ bản đồ 16) đến anh Long (thửa 45, tờ bản đồ 16); đoạn từ anh Quản (thửa 122, tờ bản đồ 16) đến anh Binh (thửa 116, tờ bản đồ 16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.7 | 217.000 |
| Các đường: | Thôn 4, đoạn từ ông Khương (thửa 214, tờ bản đồ 15) đến chị Liên (thửa 82, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Khải (thửa 84, tờ bản đồ 15) đến Anh Tuấn (thửa 45, tờ bản đồ 15); đoạn từ chị Thanh (thửa 34, tờ bản đồ 15) đến dốc đê anh Sáng (thửa 150, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Huệ (thửa 78, tờ bản đồ 15) đến ông Sung (thửa 181, tờ bản đồ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.4 | 217.000 |
| Các đường: | Thôn 2, đoạn từ anh Hơn (thửa 41, tờ bản đồ 12) đến dốc đê anh Kiến (thửa 39, tờ bản đồ 14); Từ ông Được (thửa 97, tờ bản đồ 12) đến dốc đê ông Đức Nhân (thửa 125, tờ bản đồ 12); Từ anh Lai (thửa 23, tờ bản đồ 12) đến bà Tâm (thửa 98,tờ bản đồ 12). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.2 | 217.000 |
| Các đường: | Thôn 1, từ ông Sinh (thửa 7, tờ bản đồ 12) đến dốc đê anh Vinh (thửa 162, tờ bản đồ 12); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 2.1 | 217.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư xã Phú Xuân (cũ) (giai đoạn 1, MBQH số 3473/QÐ-UBND ngày 17/12/2021) | Đường nội bộ MBQH(Tuyến N4 chiều rộng 13,5 m từ LK-V:16 đến LK-V:30; LK-Y:17 đến LK-Y:31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 6.4 | 1.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư xã Phú Xuân (cũ) (giai đoạn 1, MBQH số 3473/QÐ-UBND ngày 17/12/2021) | Đường nội bộ MBQH(Chiều rộng 13,5 m từ LK-Z:15 đến BT-E06; LK-Z:14 đến BT-E: 03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) | 1.250.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư xã Phú Xuân (cũ) (giai đoạn 1, MBQH số 3473/QÐ-UBND ngày 17/12/2021) | Đường nội bộ MBQH (tuyến N8,N7, D10, D11 chiều rộng nền 17,5m LK-W:21 đến LK-W:40; LK-X:01 đến LK-X:18; LK-Z3:01 đến LK- Z3:33) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 6.2 | 1.200.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư xã Phú Xuân (cũ) (giai đoạn 1, MBQH số 3473/QÐ-UBND ngày 17/12/2021) | Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ) (Tuyến N9 chiều rộng nền 13,5m từ các lô LK-W:01 đến LK-W:20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 6.1 | 2.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư xã Phú Xuân (cũ) (giai đoạn 1, MBQH số 3473/QÐ-UBND ngày 17/12/2021) | Đường nội bộ MBQH (Tuyến N3 chiều rộng nền 28 m từ các lô LK- V:01 đến LK-V:15; LK- Y:01 đến LK-Y:16; LK-X:19 đến LK-X:35) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 6.3 | 1.200.000 |
| MBQH Khu dân cư Đồng Mương (MBQH số 2086/QĐ-UBND ngày 11/8/2022) | Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Quốc lộ 47B từ lô A:01 đến lô A:19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 4.1 | 2.400.000 |
| MBQH Khu dân cư Đồng Mương (MBQH số 2086/QĐ-UBND ngày 11/8/2022) | Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lại (Từ lô A:20 đến lô A:37; Từ lô B:01 đến B:20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 4.2 | 1.400.000 |
| MBQH quy hoạch số 883/QĐ-UBND ngày 02/3/2023 Khu dân cư mới dọc tuyến đường Tỉnh lộ 506B đoạn từ Thọ Lập (cũ) đi xã Xuân Tín (cũ) (Vị trí 2 xã Xuân Tín cũ) | Đường gom giáp đường tỉnh 506B (Từ LK4: 04 đến LK4:25) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 10.2 | 1.800.000 |
| MBQH quy hoạch số 883/QĐ-UBND ngày 02/3/2023 Khu dân cư mới dọc tuyến đường Tỉnh lộ 506B đoạn từ Thọ Lập (cũ) đi xã Xuân Tín (cũ) (Vị trí 2 xã Xuân Tín cũ) | Đường phân lô MBQH (Từ lô LK4:01 đến LK4:03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 10.1 | 1.200.000 |
| MBQH số 1996/QÐ-UBND ngày 05/10/2020 khu dân cư Đồng lãnh thôn 6, xã Phú Xuân cũ | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 5.2 | 1.200.000 |
| MBQH số 1996/QÐ-UBND ngày 05/10/2020 khu dân cư Đồng lãnh thôn 6, xã Phú Xuân cũ | Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 5.1 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Đoạn từ ngã tư đường đi xã Quảng Phú cũ đến hết đất xã Xuân Tín cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 1.250.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Từ ông Trịnh Hữu Giới (thửa số 388, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong) đến ông Nguyễn Văn Hợp (thửa số 359, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.174.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Từ bà Mai Thị Hương thửa số 478, tờ 20 (lô số 50 MBQH khu dân cư Ao Chúa) đến bà Đỗ Thị Thảo thửa số 479, tờ 20 (lô số 31 MBQH khu dân cư Đồng Me Trong). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.174.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Đoạn từ giáp xã Xuân Yên cũ đến giáp xã Xuân Tín cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 2.174.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Đoạn từ giáp xã Phú Yên cũ đến ngã tư đường đi xã Quảng Phú cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.250.000 |
| Đường phân lô Khu Trung tâm văn hóa-thể thao và đất ở dân cư xã Xuân Tín cũ | Đường phân lô các vị trí còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 9.2 | 1.000.000 |
| Đường phân lô Khu Trung tâm văn hóa-thể thao và đất ở dân cư xã Xuân Tín cũ | Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 9.1 | 2.000.000 |
| Đường trung tâm xã | Từ ông Là Báu xóm 23 (TS 13, thửa 1408) đến Tỉnh lộ 506B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 3.3 | 500.000 |
| Đường trung tâm xã | Từ Tỉnh lộ 506B (tờ số 13) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) thay thế cho đoạn từ ông Minh Đức (tờ số 13, thửa số 572) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 3.1 | 250.000 |
| Đường trung tâm xã | Từ đường Tỉnh lộ 506B đi ông Quế Lệ (tờ số 14, thửa 1099) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 3.5 | 300.000 |
| Đường trung tâm xã | Từ bà Minh Miễn xóm 20 (tờ số 13, thửa 927) đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322) thay thế cho đoạn từ Tỉnh lộ 506B đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 3.2 | 250.000 |
| Đường trung tâm xã | Từ đường Tỉnh lộ 506B đi ông Long Vinh (tờ số 14, thửa 987) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 3.4 | 300.000 |
| Từ nhà ông Hữu thửa 17, tờ bản đồ 13 đến ông Nở, thửa 71, tờ bản đồ số 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 11 | 1.120.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 5 | 125.000 | |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Đồng Chành, Đồng Nếp thôn 6, thôn 15, xã Quảng Phú (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 6 | 640.000 | |
| Tuyến từ ông Nhung xóm 27 (thửa 1353, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 6 | 750.000 | |
| Tuyến ông Mạnh Toàn xóm 26 (thửa 1195, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 8 | 500.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ PHÚ XUÂN CŨ Mục 3 | 87.000 | |
| Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 4 | 52.000 | |
| Các đường trục thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 4 | 150.000 | |
| Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ PHÚ YÊN CŨ (xã Phú Xuân cũ) Mục 4 | 109.000 | |
| Đường phân lô MBQH khu xen cư xóm 13 xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân) (MBQH số 2162 ngày 20/8/2022) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG PHÚ CŨ Mục 5 | 480.000 | |
| Tuyến từ ông Hào Loan xóm 26 (thửa 1006, tờ 14) đến Tỉnh lộ 506B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TÍN cũ Mục 7 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 75 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 75 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.