Bảng giá đất Xã Định Hòa, Thanh Hóa từ 01/01/2026

303 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Định Hòa18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ hộ bà Hằng đến giáp thị trấn Quán Lào (phía nam Quốc lộ 45)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (103 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ hộ ông Dũng Hợp đến Cầu Si2.348.000
Đoạn từ cây xăng ông Phước đến giáp thị trấn Quán Lào (phía Bắc Quốc lộ 45)4.695.000
Đoạn từ hộ bà Hằng đến giáp thị trấn Quán Lào (phía nam Quốc lộ 45)4.695.000
Đoạn từ cầu Si đến hộ bà Hưng (phía Tây Quốc lộ 45)2.935.000
Đoạn từ giáp xã Thiệu Long huyện Thiệu Hoá đến hộ bà Hoa Hạnh2.054.000
Đoạn từ hộ bà Hoa Hạnh đến cổng đường vào làng Tân Sen2.054.000
Đoạn từ cầu Si đến hộ ông Khanh (phía Đông Quốc lộ 45)2.935.000
ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) (lấy từ tuyến đường Tân Bình) Đoạn từ Cây xăng Quốc lộ đến ngã ba cống Tân Bình2.025.000
Đoạn từ MBQH Trước Đình đến Thị trấn Quán Lào Tỉnh lộ B2.201.000
Đoạn đi qua Xã Định Hòa (cũ)1.125.000
trí1.174.000
Đoạn từ ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) đến cống tiêu giáp Trường cấp675.000
Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến đường rẽ đi cầu Vĩnh An (Khang Nghệ) Khu dân cư đông Mã bên phải750.000
Đoạn nối Tỉnh lộ B (từ thôn Công Bình) đến giáp xã Định Hòa1.950.000
Đoạn từ hộ ông Hiển đến Trạm y tế xã (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã)1.170.000
Đường trong khu dân cư Cồn Đu, Đắc trí1.500.000
ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH THÀNH (cũ) Đoạn xã Định Hòa đến hộ ông Thọ (thôn 6)704.000
Từ cây xăng xã Định Hoà đến đường rẽ vào trường cấp (phía Nam đường)810.000
Đường trong khu dân cư Bài Thai (Ấp trú + Tân Sen) TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C600.000
Đoạn từ cống tiêu giáp Trường cấp đến hết hộ ông Đức Phương (thôn Khang Nghệ)675.000
Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình đến giáp xã Định Tân1.174.000
Đoạn từ ngã ba đường bê tông sau làng đến giáp xã Định Thành (phía Nam đường)880.000
ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) Từ giáp xã Định Bình đế giáp MBQH KDC Phang thôn880.000
Đoạn từ hết thôn Đắc trí đến giáp xã Định Hòa880.000
Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến ngã ba đê Sông Mã (Khang Nghệ)675.000
Đoạn từ hộ ông Dũng Vân đến giáp xã Định Thành (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã)880.000
Đoạn từ Trạm y tế xã đến hộ ông Dũng Vân (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã)1.080.000
Đoạn đi qua Xã Định Thành (cũ)1.350.000
Tuyến đường Quốc lộ (cũ) (Từ BV đa khoa Trí Đức Thành đi qua đường Quốc lộ đi Định Tăng đến ngã ba giao với Quốc lộ mới)2.174.000
Đoạn từ hết ông Thắm (thôn 7) đến hết hộ ông Sơn (thôn 9)675.000
ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH CÔNG (cũ) Đoạn xã Định Thành đến ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2)675.000
Đoạn từ đường rẽ vào Trạm y tế đến ngã ba đường bê tông sau làng (phía Nam đường)1.125.000
khoáng sản Đoạn đi qua xã Định Bình514.000
Đoạn từ nhà ông Hoàn (Phê), thôn Kênh Khê đến giáp MBQH Cầu Bản2.201.000
Đoạn từ đường rẽ vào Trường cấp 1,2 đến đường rẽ vào Trạm y tế (phía Nam đường)1.170.000
Tỉnh lộ 516C (mới) Đoạn đi qua Xã Định Bình (cũ)1.350.000
Đoạn từ hết hộ ông Sơn (thôn 9) đến giáp xã Định Công675.000
Đoạn từ hết ông Thọ (thôn 6) đến ông Thắm (thôn 7)810.000
Các đường còn lại trong thôn Tổ Lai305.000
Đoạn từ hộ ông Từ Lan đến Trạm bơm Hòa Long382.000
Khu dân cư mới thôn Thung thôn195.000
Các đường còn lại trong thôn Phang thôn305.000
Đoạn từ hộ ông Xô đến đình làng Nhì382.000
Tuyến đường đê Cầu Chày (đoạn giáp xã Định Thành đến giáp xã Định Bình)229.000
Tuyến đường nội bộ 5,5m (Lô LK:01-LK:20)1.320.000
Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Thọ thông382.000
Đoạn từ ngã tư hộ ông Dũng Vân đến đường vào khu vực Lò Vôi382.000
Đoạn từ hộ ông Xây Túc đến đập Đún382.000
Đoạn từ Trạm y tế thôn Thung thôn, xã Định Hòa, Đến đường 516C mới360.000
Đoạn từ đường vào khu vực Lò Vôi đến giáp xã Định Tiến305.000
Các đường còn lại trong thôn Thung Thượng305.000
Đoạn từ hộ ông Ngọc Tình thôn Thung thôn đến đập thôn Mai Trung195.000
Đoạn từ hộ ông Ngô Ngọc Anh thôn Thung thôn đến thửa đất số 292, tờ bản đồ số đất lúa360.000
Đoạn từ hộ ông Thì Điệp đến hộ ông Liên Vân382.000
Đoạn từ UBND xã đến hộ ông Lâu382.000
Đoạn từ hộ ông Khang đến hộ bà Yến Bút229.000
Đoạn từ hộ ông Sạn đến hộ ông Tập229.000
Đoạn từ hộ ông Học đến hộ ông Thiều229.000
Đoạn từ hộ ông Phúc Kỳ đến hộ ông Ngọc Vinh382.000
Các đường còn lại trong thôn Thung thôn293.000
Đoạn từ hộ ông Diệu Thanh đến hộ ông Thắng382.000
Đoạn đi qua Xã Định Công (cũ)675.000
Đường trục ra Quốc Lộ267.000
Đoạn từ Trạm bơm Hòa Long đến chân đê (Nội Hà)382.000
Đoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông Định229.000
Đoạn từ hộ ông Xây Túc thôn Tố Lai đến hộ ông Sơn Đông thôn Phang thôn210.000
Các đường còn lại trong thôn Mai Trung305.000
Đoạn từ hộ ông Ngọc Vinh đến UBND xã382.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại114.000
Đoạn từ chùa Thiên Phúc đến hộ ông Tiên thôn Phang thôn293.000
Đoạn từ hộ ông Tám Thi đến hộ ông Để229.000
Đoạn từ ngã ba chợ (cũ) (hộ ông Mười Hồng) đến ngã ba đường vào UBND xã675.000
Tuyến đường đê sông Cầu Chày.229.000
Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Xây Túc382.000
Các đường còn lại trong thôn Nội Hà305.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK:21; LK:22)1.320.000
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 516c đến ngã ba hộ ông Vinh thôn Bái Ân600.000
Đường trong khu dân cư Cầu Bản, Kênh Khê1.800.000
Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK1:01-LK1:13; LK1:14- LK1:23)750.000
Tuyến đường nội bộ 8m (Lô 17-32; 37-47)1.800.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại114.000
Các đường trục thôn Cẩm Chướng229.000
Các đường trục làng Hải Quật191.000
Tuyến đường nội bộ 8m (Lô 33-36)1.800.000
Tuyến đường tránh Quốc lộ (Lô 01-16)3.000.000
Các đường trục làng Tường Vân229.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại114.000
Các đường xương cá trong làng Mỹ Nga, Ấp Trú, Tân Sen, Kênh Khê, Căng lập, Công Bình, Đắc Trí229.000
Các lô 01-15 bám trục đường chính2.100.000
Các trục đường chính của các thôn430.000
Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến giáp xã Định Công286.000
Các đường trục thôn 5, thôn191.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại114.000
Các đường trục thôn Phú Khang (thôn Khang Nghệ cũ)191.000
Tuyến đường gom mặt đường 5,5m song song với đường 516C (Lô LK1:01- LK1:10)1.950.000
Các đường trục thôn Quan Yên153.000
Các đường trục thôn Phú Khang (Phú Ninh cũ)153.000
Các đường nhánh từ trục chính các thôn367.000
Đê sông Mã (đoạn ngã ba sông Cầu Chày đến giáp xã Định Tiến)191.000
Đoạn đường từ hô ông Đông đến Gốc trôi thôn Bái Ân600.000
Đê Cầu Chày (đoạn từ Nhà thờ Công Giáo đến giáp xã Định Thành)229.000
Các đường trục làng Bái Ân229.000
Ngoài mặt đường m3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (86 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ hộ bà Hoa Hạnh đến cổng đường vào làng Tân Sen10.000.000
Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình đến giáp xã Định Tân4.000.000
Đoạn từ cầu Si đến hộ bà Hưng (phía Tây Quốc lộ 45)14.000.000
Đắc trí3.500.000
qua đường Quốc lộ đi Định Tăng đến ngã ba giao với Quốc lộ7.000.000
Đoạn từ cầu Si đến hộ ông Khanh (phía Đông Quốc lộ 45)14.000.000
Đoạn đi qua xã Định Bình1.200.000
Đoạn từ hộ bà Hằng đến giáp thị trấn Quán Lào (phía nam Quốc lộ 45)18.000.000
Từ giáp xã Định Bình đế giáp MBQH KDC Phang Thôn2.400.000
Đoạn từ hết thôn Đắc trí đến giáp xã Định Hòa2.500.000
Đoạn từ Cây xăng Quốc lộ đến ngã ba cống Tân Bình4.500.000
Đoạn từ MBQH Trước Đình đến Thị trấn Quán Lào8.000.000
Đoạn từ nhà ông Hoàn (Phê), thôn Kênh Khê đến giáp MBQH Cầu Bản8.000.000
Đoạn từ giáp xã Thiệu Long huyện Thiệu Hoá đến hộ bà Hoa Hạnh10.000.000
Đường trong khu dân cư Bài Thai (Ấp trú + Tân Sen)2.000.000
Đoạn từ hộ ông Dũng Hợp đến Cầu Si12.000.000
Đoạn từ cây xăng ông Phước đến giáp thị trấn Quán Lào (phía Bắc Quốc lộ 45)18.000.000
Đoạn nối Tỉnh lộ B (từ thôn Công Bình) đến giáp xã Định Hòa6.500.000
Đường trong khu dân cư Cồn Đu, Đắc trí5.000.000
Đoạn đi qua Xã Định Thành (cũ)3.000.000
ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH THÀNH (cũ) Đoạn xã Định Hòa đến hộ ông Thọ (thôn 6)1.700.000
Đoạn từ hết ông Thắm (thôn 7) đến hết hộ ông Sơn (thôn 9)1.500.000
Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến đường rẽ đi cầu Vĩnh An (Khang Nghệ) Khu dân cư đông Mã bên phải2.500.000
Đoạn từ ngã ba đường bê tông sau làng đến giáp xã Định Thành (phía Nam đường)2.200.000
Đoạn từ hộ ông Hiển đến Trạm y tế xã (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã)2.600.000
Đoạn đi qua Xã Định Công (cũ) B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ2.500.000
Đoạn từ đường vào khu vực Lò Vôi đến giáp xã Định Tiến Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ)700.000
Đoạn xã Định Thành đến ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2)1.500.000
Các đường còn lại trong thôn Phang Thôn700.000
Đoạn từ hết ông Thọ (thôn 6) đến ông Thắm (thôn 7)1.800.000
Đoạn từ đường rẽ vào Trường cấp 1,2 đến đường rẽ vào Trạm y tế (phía Nam đường)2.600.000
Tuyến đường đê Cầu Chày (đoạn giáp xã Định Thành đến giáp xã Định Bình)560.000
Đoạn từ hộ ông Dũng Vân đến giáp xã Định Thành (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã)2.200.000
Đoạn từ hết hộ ông Sơn (thôn 9) đến giáp xã Định Công ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH CÔNG (cũ)1.500.000
Đoạn đi qua Xã Định Hòa (cũ)3.500.000
Tuyến đường Liên xã Định Hoà - Định Tiến Đoạn từ ngã tư hộ ông Dũng Vân đến đường vào khu vực Lò Vôi1.000.000
Đoạn từ Trạm y tế xã đến hộ ông Dũng Vân (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã)2.400.000
Thôn Phang Thôn Đoạn từ hộ ông Phúc Kỳ đến hộ ông Ngọc Vinh880.000
Đoạn từ đường rẽ vào Trạm y tế đến ngã ba đường bê tông sau làng (phía Nam đường)2.500.000
Từ cây xăng xã Định Hoà đến đường rẽ vào trường cấp 1,2 (phía Nam đường)2.400.000
Đoạn từ chùa Thiên Phúc đến hộ ông Tiên thôn Phang Thôn Thôn Thung Thượng700.000
Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến ngã ba đê Sông Mã (Khang Nghệ)1.500.000
Tỉnh lộ 516C (mới) Đoạn đi qua Xã Định Bình (cũ)3.000.000
Đoạn từ ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) đến cống tiêu giáp Trường cấp1.500.000
Đoạn từ cống tiêu giáp Trường cấp đến hết hộ ông Đức Phương (thôn Khang Nghệ)1.500.000
292, tờ bản đồ số đất lúa1.200.000
Khu dân cư mới thôn Thung Thôn650.000
Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Thọ Thông880.000
Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Xây Túc880.000
vào UBND xã1.500.000
Đoạn từ hộ ông Ngọc Vinh đến UBND xã880.000
Đoạn từ hộ ông Từ Lan đến Trạm bơm Hòa Long880.000
516C mới1.200.000
Đoạn từ UBND xã đến hộ ông Lâu880.000
Đoạn từ hộ ông Sạn đến hộ ông Tập560.000
Phang Thôn700.000
Đoạn từ Trạm bơm Hòa Long đến chân đê (Nội Hà)880.000
Các đường còn lại trong thôn Nội Hà700.000
Trung650.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK:21; LK:22)4.400.000
Đường trục ra Quốc Lộ700.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại350.000
Khê, Căng lập, Công Bình, Đắc Trí560.000
Các đường còn lại trong thôn Tổ Lai700.000
Đoạn từ hộ ông Thì Điệp đến hộ ông Liên Vân880.000
Đoạn từ hộ ông Diệu Thanh đến hộ ông Thắng880.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại350.000
Đoạn từ hộ ông Tám Thi đến hộ ông Để560.000
Tuyến đường đê sông Cầu Chày.560.000
Đoạn từ hộ ông Khang đến hộ bà Yến Bút560.000
Các đường còn lại trong thôn Mai Trung700.000
Các đường còn lại trong thôn Thung Thôn650.000
Đoạn từ hộ ông Xô đến đình làng Nhì880.000
Tuyến đường nội bộ 5,5m (Lô LK:01-LK:20)4.400.000
Đoạn từ hộ ông Học đến hộ ông Thiều560.000
Đoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông Định560.000
Các đường còn lại trong thôn Thung Thượng700.000
Đoạn từ hộ ông Xây Túc đến đập Đún880.000
Ngoài mặt đường m15.000
Các đường trục thôn Quan Yên600.000
Các đường nhánh từ trục chính các thôn1.500.000
Các đường trục thôn Phú Khang (Phú Ninh cũ)400.000
Các đường trục thôn Phú Khang (thôn Khang Nghệ cũ)500.000
Đường thôn Các trục đường chính của các thôn2.500.000
Các đường trục thôn Cẩm Chướng600.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại B.5 XÃ THIỆU LONG CŨ (Thôn Tiên Nông)350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (103 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ hộ ông Dũng Hợp đến Cầu Si2.609.000
Đoạn từ cầu Si đến hộ bà Hưng (phía Tây Quốc lộ 45)3.261.000
Đoạn từ hộ bà Hoa Hạnh đến cổng đường vào làng Tân Sen2.282.000
Đoạn từ giáp xã Thiệu Long huyện Thiệu Hoá đến hộ bà Hoa Hạnh2.282.000
Đoạn từ cầu Si đến hộ ông Khanh (phía Đông Quốc lộ 45)3.261.000
Đoạn từ hộ bà Hằng đến giáp thị trấn Quán Lào (phía nam Quốc lộ 45)5.217.000
Đoạn từ cây xăng ông Phước đến giáp thị trấn Quán Lào (phía Bắc Quốc lộ 45)5.217.000
Đoạn từ hết ông Thắm (thôn 7) đến hết hộ ông Sơn (thôn 9)750.000
khoáng sản Đoạn đi qua xã Định Bình571.000
Đoạn đi qua Xã Định Thành (cũ)1.500.000
Tỉnh lộ 516C (mới) Đoạn đi qua Xã Định Bình (cũ)1.500.000
Đoạn từ MBQH Trước Đình đến Thị trấn Quán Lào Tỉnh lộ B2.446.000
Đoạn từ đường rẽ vào Trạm y tế đến ngã ba đường bê tông sau làng (phía Nam đường)1.250.000
Đoạn nối Tỉnh lộ B (từ thôn Công Bình) đến giáp xã Định Hòa2.600.000
Đoạn từ hộ ông Hiển đến Trạm y tế xã (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã)1.300.000
Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình đến giáp xã Định Tân1.304.000
Đường trong khu dân cư Cồn Đu, Đắc trí2.000.000
Đoạn từ hết ông Thọ (thôn 6) đến ông Thắm (thôn 7)900.000
trí1.304.000
Tuyến đường Quốc lộ (cũ) (Từ BV đa khoa Trí Đức Thành đi qua đường Quốc lộ đi Định Tăng đến ngã ba giao với Quốc lộ mới)2.609.000
Đoạn từ đường rẽ vào Trường cấp 1,2 đến đường rẽ vào Trạm y tế (phía Nam đường)1.300.000
Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến ngã ba đê Sông Mã (Khang Nghệ)750.000
Đoạn từ nhà ông Hoàn (Phê), thôn Kênh Khê đến giáp MBQH Cầu Bản2.446.000
ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH THÀNH (cũ) Đoạn xã Định Hòa đến hộ ông Thọ (thôn 6)783.000
ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH CÔNG (cũ) Đoạn xã Định Thành đến ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2)750.000
Đoạn từ hết hộ ông Sơn (thôn 9) đến giáp xã Định Công750.000
Đoạn đi qua Xã Định Hòa (cũ)1.250.000
Từ cây xăng xã Định Hoà đến đường rẽ vào trường cấp (phía Nam đường)900.000
Đoạn từ Trạm y tế xã đến hộ ông Dũng Vân (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã)1.200.000
Đoạn từ hộ ông Dũng Vân đến giáp xã Định Thành (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã)978.000
ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) Từ giáp xã Định Bình đế giáp MBQH KDC Phang thôn978.000
ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) (lấy từ tuyến đường Tân Bình) Đoạn từ Cây xăng Quốc lộ đến ngã ba cống Tân Bình2.250.000
Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến đường rẽ đi cầu Vĩnh An (Khang Nghệ) Khu dân cư đông Mã bên phải1.000.000
Đường trong khu dân cư Bài Thai (Ấp trú + Tân Sen) TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C800.000
Đoạn từ cống tiêu giáp Trường cấp đến hết hộ ông Đức Phương (thôn Khang Nghệ)750.000
Đoạn từ ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) đến cống tiêu giáp Trường cấp750.000
Đoạn từ ngã ba đường bê tông sau làng đến giáp xã Định Thành (phía Nam đường)978.000
Đoạn từ hết thôn Đắc trí đến giáp xã Định Hòa978.000
Đoạn từ Trạm y tế thôn Thung thôn, xã Định Hòa, Đến đường 516C mới480.000
Đoạn từ UBND xã đến hộ ông Lâu424.000
Đoạn từ hộ ông Khang đến hộ bà Yến Bút254.000
Đoạn từ hộ ông Sạn đến hộ ông Tập254.000
Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Thọ thông424.000
Đoạn từ hộ ông Xô đến đình làng Nhì424.000
Đoạn từ Trạm bơm Hòa Long đến chân đê (Nội Hà)424.000
Đoạn từ hộ ông Từ Lan đến Trạm bơm Hòa Long424.000
Các đường còn lại trong thôn Tổ Lai339.000
Đoạn từ chùa Thiên Phúc đến hộ ông Tiên thôn Phang thôn326.000
Khu dân cư mới thôn Thung thôn260.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK:21; LK:22)1.760.000
Đoạn từ hộ ông Tám Thi đến hộ ông Để254.000
Đoạn từ hộ ông Ngọc Vinh đến UBND xã424.000
Đoạn từ hộ ông Phúc Kỳ đến hộ ông Ngọc Vinh424.000
Đoạn từ hộ ông Xây Túc thôn Tố Lai đến hộ ông Sơn Đông thôn Phang thôn280.000
Tuyến đường đê Cầu Chày (đoạn giáp xã Định Thành đến giáp xã Định Bình)254.000
Các đường còn lại trong thôn Thung thôn325.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại127.000
Đoạn từ hộ ông Học đến hộ ông Thiều254.000
Đoạn từ ngã tư hộ ông Dũng Vân đến đường vào khu vực Lò Vôi424.000
Đoạn từ hộ ông Diệu Thanh đến hộ ông Thắng424.000
Tuyến đường nội bộ 5,5m (Lô LK:01-LK:20)1.760.000
Đường trục ra Quốc Lộ297.000
Đoạn từ hộ ông Thì Điệp đến hộ ông Liên Vân424.000
Đoạn từ hộ ông Ngọc Tình thôn Thung thôn đến đập thôn Mai Trung260.000
Các đường còn lại trong thôn Thung Thượng339.000
Đoạn từ đường vào khu vực Lò Vôi đến giáp xã Định Tiến339.000
Đoạn từ hộ ông Ngô Ngọc Anh thôn Thung thôn đến thửa đất số 292, tờ bản đồ số đất lúa480.000
Các đường còn lại trong thôn Phang thôn339.000
Các đường còn lại trong thôn Nội Hà339.000
Tuyến đường đê sông Cầu Chày.254.000
Đoạn từ ngã ba chợ (cũ) (hộ ông Mười Hồng) đến ngã ba đường vào UBND xã750.000
Các đường còn lại trong thôn Mai Trung339.000
Đoạn đi qua Xã Định Công (cũ)750.000
Đoạn từ hộ ông Xây Túc đến đập Đún424.000
Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Xây Túc424.000
Đoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông Định254.000
Các lô 01-15 bám trục đường chính2.800.000
Đê Cầu Chày (đoạn từ Nhà thờ Công Giáo đến giáp xã Định Thành)254.000
Các đường trục thôn 5, thôn212.000
Đoạn đường từ hô ông Đông đến Gốc trôi thôn Bái Ân800.000
Đê sông Mã (đoạn ngã ba sông Cầu Chày đến giáp xã Định Tiến)212.000
Các đường nhánh từ trục chính các thôn408.000
Tuyến đường tránh Quốc lộ (Lô 01-16)4.000.000
Các đường trục thôn Phú Khang (Phú Ninh cũ)170.000
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 516c đến ngã ba hộ ông Vinh thôn Bái Ân800.000
Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến giáp xã Định Công318.000
Các đường trục làng Hải Quật212.000
Các trục đường chính của các thôn478.000
Các đường xương cá trong làng Mỹ Nga, Ấp Trú, Tân Sen, Kênh Khê, Căng lập, Công Bình, Đắc Trí254.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại127.000
Các đường trục thôn Cẩm Chướng254.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại127.000
Tuyến đường nội bộ 8m (Lô 17-32; 37-47)2.400.000
Các đường trục làng Tường Vân254.000
Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK1:01-LK1:13; LK1:14- LK1:23)1.000.000
Đường trong khu dân cư Cầu Bản, Kênh Khê2.400.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại127.000
Ngoài mặt đường m4.000.000
Tuyến đường nội bộ 8m (Lô 33-36)2.400.000
Các đường trục làng Bái Ân254.000
Các đường trục thôn Quan Yên170.000
Tuyến đường gom mặt đường 5,5m song song với đường 516C (Lô LK1:01- LK1:10)2.600.000
Các đường trục thôn Phú Khang (thôn Khang Nghệ cũ)212.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (7 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
1 QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA)496.000
Đoạn từ ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) đến cống tiêu giáp Trường cấp2.000
Tuyến đường Quốc lộ (cũ) (Từ BV đa khoa Trí Đức Thành đi qua đường Quốc lộ đi Định Tăng đến ngã ba giao với Quốc lộ mới)45.000
Từ cây xăng xã Định Hoà đến đường rẽ vào trường cấp (phía Nam đường)1.200
1 QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA)497.000
B.2 XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ498.000
Đoạn đường từ hô ông Đông đến Gốc trôi thôn Bái Ân2.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.