Bảng giá đất Xã Định Hòa, Thanh Hóa từ 01/01/2026
328 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Định Hòa là 18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA), Đoạn từ cây xăng ông Phước đến giáp thị trấn Quán Lào (phía Bắc Quốc lộ 45)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 88 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (108 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu vực chợ mới trung tâm xã | Đường trục chính trước mặt Chợ (Vị trí 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 2.1 | 2.700.000 |
| Khu vực chợ mới trung tâm xã | Các đường trục xung quanh Chợ (Vị trí 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 2.2 | 2.500.000 |
| MBQH 1297 Vị trí 1 thôn Đắc Trí - đường làng Bùi tại Quyết định số 1297/QĐ-UBND ngày 03/8/2017 | Các lô 01-15 bám trục đường chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 6.1 | 7.000.000 |
| MBQH 1730 khu dân cư mới thôn Bái Ân 2, xã Định Thành, huyện Yên Định tại Quyết định số 1730/QĐ-UBND ngày 19/7/2021 | Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK1:01-LK1:13; LK1:14- LK1:23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 4.1 | 2.500.000 |
| MBQH 2214 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm xen cư Cầu Bản, Kênh Khê, xã Định Bình, huyện Yên Định, tại Quyết định số 2214/QĐ- UBND ngày 06/7/2023 | Ngoài mặt đường 15 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 7.1 | 10.000.000 |
| MBQH 2214 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm xen cư Cầu Bản, Kênh Khê, xã Định Bình, huyện Yên Định, tại Quyết định số 2214/QĐ- UBND ngày 06/7/2023 | Đường trong khu dân cư Cầu Bản, Kênh Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 7.2 | 6.000.000 |
| MBQH 3408 Khu vực Đồng trước Đình, thôn Kênh Khê, xã Định Bình tại Quyết định số 3408/QĐ-UBND, ngày 23/9/2020 | Tuyến đường nội bộ 8m (Lô 33-36) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 5.3 | 6.000.000 |
| MBQH 3408 Khu vực Đồng trước Đình, thôn Kênh Khê, xã Định Bình tại Quyết định số 3408/QĐ-UBND, ngày 23/9/2020 | Tuyến đường nội bộ 8m (Lô 17-32; 37-47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 5.2 | 6.000.000 |
| MBQH 3408 Khu vực Đồng trước Đình, thôn Kênh Khê, xã Định Bình tại Quyết định số 3408/QĐ-UBND, ngày 23/9/2020 | Tuyến đường tránh Quốc lộ 45 (Lô 01-16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 5.1 | 10.000.000 |
| MBQH 4039 tại Quyết định số 4039 /QĐ-UBND ngày 08/11/2023 | Tuyến đường gom mặt đường 5,5m song song với đường 516C (Lô LK1:01- LK1:10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 4.1 | 6.500.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn Bái Ân, xã Định Thành, huyện Yên Định | Đoạn đường từ Tỉnh lộ 516c đến ngã ba hộ ông Vinh thôn Bái Ân 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 5.2 | 2.500.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn Bái Ân, xã Định Thành, huyện Yên Định | Đoạn đường từ hô ông Đông đến Gốc trôi thôn Bái Ân 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 5.1 | 2.500.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định 1980/QĐ-UBND ngày 16/8/2021 | Tuyến đường nội bộ 5,5m (Lô LK:01-LK:20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 5.1 | 4.400.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định 1980/QĐ-UBND ngày 16/8/2021 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK:21; LK:22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 5.2 | 4.400.000 |
| QUỐC LỘ 45 (cũ) | Đoạn đi qua xã Định Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.200.000 |
| QUỐC LỘ 45 (cũ) | Tuyến đường Quốc lộ 45 (cũ) (Từ BV đa khoa Trí Đức Thành đi qua đường Quốc lộ 45 đi Định Tăng đến ngã ba giao với Quốc lộ 45 mới) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 7.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) | Đoạn từ hộ ông Dũng Hợp đến Cầu Si A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 12.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) | Đoạn từ giáp xã Thiệu Long huyện Thiệu Hoá đến hộ bà Hoa Hạnh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 10.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) | Đoạn từ hộ bà Hoa Hạnh đến cổng đường vào làng Tân Sen A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 10.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) | Đoạn từ cây xăng ông Phước đến giáp thị trấn Quán Lào (phía Bắc Quốc lộ 45) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 18.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) | Đoạn từ hộ bà Hằng đến giáp thị trấn Quán Lào (phía nam Quốc lộ 45) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 18.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) | Đoạn từ cầu Si đến hộ bà Hưng (phía Tây Quốc lộ 45) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 14.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) | Đoạn từ cầu Si đến hộ ông Khanh (phía Đông Quốc lộ 45) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 14.000.000 |
| Thôn Mai Trung 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Đoạn từ hộ ông Từ Lan đến Trạm bơm Hòa Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.5.1 | 880.000 |
| Thôn Mai Trung 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Các đường còn lại trong thôn Mai Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.5.3 | 700.000 |
| Thôn Mai Trung 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Đoạn từ hộ ông Khang đến hộ bà Yến Bút B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.5.2 | 560.000 |
| Thôn Nội Hà 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Đoạn từ Trạm bơm Hòa Long đến chân đê (Nội Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.6.1 | 880.000 |
| Thôn Nội Hà 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Đoạn từ hộ ông Học đến hộ ông Thiều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.6.2 | 560.000 |
| Thôn Nội Hà 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Đoạn từ hộ ông Tám Thi đến hộ ông Để B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.6.3 | 560.000 |
| Thôn Nội Hà 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Đoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.6.4 | 560.000 |
| Thôn Nội Hà 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Các đường còn lại trong thôn Nội Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.6.5 | 700.000 |
| Thôn Phang Thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Đoạn từ hộ ông Phúc Kỳ đến hộ ông Ngọc Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.1.1 | 880.000 |
| Thôn Phang Thôn | Đoạn từ chùa Thiên Phúc đến hộ ông Tiên thôn Phang Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.2.3 | 700.000 |
| Thôn Phang Thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Các đường còn lại trong thôn Phang Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.1.2 | 700.000 |
| Thôn Thung Thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Xây Túc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.3.5 | 880.000 |
| Thôn Thung Thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Đoạn từ hộ ông Diệu Thanh đến hộ ông Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.3.8 | 880.000 |
| Thôn Thung Thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Các đường còn lại trong thôn Thung Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.3.14 | 650.000 |
| Thôn Thung Thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Đoạn từ Trạm y tế thôn Thung Thôn, xã Định Hòa, Đến đường 516C mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.3.12 | 1.200.000 |
| Thôn Thung Thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Đoạn từ hộ ông Thì Điệp đến hộ ông Liên Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.3.7 | 880.000 |
| Thôn Thung Thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Đoạn từ hộ ông Sạn đến hộ ông Tập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.3.6 | 560.000 |
| Thôn Thung Thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Đoạn từ ngã ba chợ (cũ) (hộ ông Mười Hồng) đến ngã ba đường vào UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.3.1 | 1.500.000 |
| Thôn Thung Thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Đoạn từ hộ ông Xô đến đình làng Nhì B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.3.3 | 880.000 |
| Thôn Thung Thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Đoạn từ UBND xã đến hộ ông Lâu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.3.2 | 880.000 |
| Thôn Thung Thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Đoạn từ hộ ông Xây Túc thôn Tố Lai đến hộ ông Sơn Đông thôn Phang Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.3.10 | 700.000 |
| Thôn Thung Thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Đoạn từ hộ ông Ngọc Tình thôn Thung Thôn đến đập thôn Mai Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.3.9 | 650.000 |
| Thôn Thung Thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Thọ Thông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.3.4 | 880.000 |
| Thôn Thung Thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Đoạn từ hộ ông Ngô Ngọc Anh thôn Thung Thôn đến thửa đất số 292, tờ bản đồ số 34 đất lúa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.3.11 | 1.200.000 |
| Thôn Thung Thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Khu dân cư mới thôn Thung Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.3.13 | 650.000 |
| Thôn Thung Thượng 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Đoạn từ hộ ông Ngọc Vinh đến UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.2.1 | 880.000 |
| Thôn Thung Thượng 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Các đường còn lại trong thôn Thung Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.2.2 | 700.000 |
| Thôn Tố Lai 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Đoạn từ hộ ông Xây Túc đến đập Đún B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.4.1 | 880.000 |
| Thôn Tố Lai 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | Các đường còn lại trong thôn Tổ Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 3.4.2 | 700.000 |
| Tuyến đường Liên xã Định Hoà - Định Tiến | Đoạn từ đường vào khu vực Lò Vôi đến giáp xã Định Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 2.2 | 700.000 |
| Tuyến đường Liên xã Định Hoà - Định Tiến | Đoạn từ ngã tư hộ ông Dũng Vân đến đường vào khu vực Lò Vôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 2.1 | 1.000.000 |
| Tuyến đường các Thôn | Các đường trục thôn Cẩm Chướng 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 3.2 | 650.000 |
| Tuyến đường các Thôn | Các đường trục làng Tường Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 2.2 | 600.000 |
| Tuyến đường các Thôn | Các đường trục thôn 5, thôn 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 2.4 | 500.000 |
| Tuyến đường các Thôn | Các đường trục thôn Phú Khang (thôn Khang Nghệ cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 3.3 | 500.000 |
| Tuyến đường các Thôn | Các đường trục thôn Phú Khang (Phú Ninh cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 3.4 | 400.000 |
| Tuyến đường các Thôn | Các đường trục làng Bái Ân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 2.1 | 600.000 |
| Tuyến đường các Thôn | Các đường trục thôn Cẩm Chướng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 3.1 | 600.000 |
| Tuyến đường các Thôn | Các đường trục làng Hải Quật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 2.3 | 600.000 |
| Tuyến đường các Thôn | Các đường trục thôn Quan Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 3.5 | 600.000 |
| Tuyến đường Đê sông Cầu Chày | Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến giáp xã Định Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 1.1 | 700.000 |
| Tuyến đường đê sông Mã, sông Cầu Chày | Đê Cầu Chày (đoạn từ Nhà thờ Công Giáo đến giáp xã Định Thành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 1.2 | 560.000 |
| Tuyến đường đê sông Mã, sông Cầu Chày | Đê sông Mã (đoạn ngã ba sông Cầu Chày đến giáp xã Định Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 1.1 | 560.000 |
| Tỉnh lộ 516C (mới) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn đi qua Xã Định Công (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.5.4 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 516C (mới) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn đi qua Xã Định Bình (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.5.1 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 516C (mới) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn đi qua Xã Định Thành (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.5.3 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 516C (mới) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn đi qua Xã Định Hòa (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.5.2 | 3.500.000 |
| ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) (lấy từ tuyến đường Tân Bình) 4. Tỉnh lộ 516 B | Đường trong khu dân cư Cồn Đu, Đắc trí A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1.3 | 5.000.000 |
| ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) (lấy từ tuyến đường Tân Bình) 4. Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ Cây xăng Quốc lộ 45 đến ngã ba cống Tân Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1.1 | 4.500.000 |
| ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) (lấy từ tuyến đường Tân Bình) 4. Tỉnh lộ 516 B | Đường trong khu dân cư Bài Thai (Ấp trú + Tân Sen) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1.4 | 2.000.000 |
| ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) (lấy từ tuyến đường Tân Bình) 4. Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình đến giáp xã Định Tân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1.2 | 4.000.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình đến hết MBQH 1297 vị trí 1 thôn Đắc trí A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1.1 | 3.500.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ hết thôn Đắc trí đến giáp xã Định Hòa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1.3 | 2.500.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ MBQH 1297 vị trí 1 thôn Đắc trí đến hết thôn Đắc Trí A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1.2 | 3.500.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn nối Tỉnh lộ 516 B (từ thôn Công Bình) đến giáp xã Định Hòa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1.4 | 6.500.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH CÔNG (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ cống tiêu giáp Trường cấp 2 đến hết hộ ông Đức Phương (thôn Khang Nghệ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4.3 | 1.500.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH CÔNG (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến ngã ba đê Sông Mã (Khang Nghệ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4.4 | 1.500.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH CÔNG (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến đường rẽ đi cầu Vĩnh An (Khang Nghệ) Khu dân cư đông Mã bên phải A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4.5 | 2.500.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH CÔNG (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) đến cống tiêu giáp Trường cấp 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4.2 | 1.500.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH CÔNG (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn xã Định Thành đến ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4.1 | 1.500.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Từ cây xăng xã Định Hoà đến đường rẽ vào trường cấp 1,2 (phía Nam đường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2.2 | 2.400.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Từ giáp xã Định Bình đế giáp MBQH KDC Phang Thôn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2.1 | 2.400.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ đường rẽ vào Trạm y tế đến ngã ba đường bê tông sau làng (phía Nam đường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2.4 | 2.500.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ đường rẽ vào Trường cấp 1,2 đến đường rẽ vào Trạm y tế (phía Nam đường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2.3 | 2.600.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ Trạm y tế xã đến hộ ông Dũng Vân (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2.7 | 2.400.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ ngã ba đường bê tông sau làng đến giáp xã Định Thành (phía Nam đường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2.5 | 2.200.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ hộ ông Dũng Vân đến giáp xã Định Thành (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2.8 | 2.200.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ hộ ông Hiển đến Trạm y tế xã (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2.6 | 2.600.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH THÀNH (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ hết hộ ông Sơn (thôn 9) đến giáp xã Định Công A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3.4 | 1.500.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH THÀNH (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ hết ông Thọ (thôn 6) đến ông Thắm (thôn 7) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3.2 | 1.800.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH THÀNH (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ hết ông Thắm (thôn 7) đến hết hộ ông Sơn (thôn 9) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3.3 | 1.500.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH THÀNH (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn xã Định Hòa đến hộ ông Thọ (thôn 6) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3.1 | 1.700.000 |
| Đoạn qua xã Định Bình 3. Đường tránh Quốc lộ 45 vào CCN phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào | Đoạn từ MBQH Trước Đình đến Thị trấn Quán Lào A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.2 | 8.000.000 |
| Đoạn qua xã Định Bình 3. Đường tránh Quốc lộ 45 vào CCN phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào | Đoạn từ nhà ông Hoàn (Phê), thôn Kênh Khê đến giáp MBQH Cầu Bản A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.1 | 8.000.000 |
| Đường thôn | Các trục đường chính của các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU LONG CŨ (Thôn Tiên Nông) Mục 1.1 | 2.500.000 |
| Đường thôn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU LONG CŨ (Thôn Tiên Nông) Mục 1.3 | 1.000.000 |
| Đường thôn | Các đường nhánh từ trục chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU LONG CŨ (Thôn Tiên Nông) Mục 1.2 | 1.500.000 |
| Đường trục các thôn | Các đường xương cá trong làng Mỹ Nga, Ấp Trú, Tân Sen, Kênh Khê, Căng lập, Công Bình, Đắc Trí B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 2.2 | 560.000 |
| Đường trục các thôn | Đường trục ra Quốc Lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 2.1 | 700.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 4 | 350.000 | |
| Tuyến đường đê sông Cầu Chày. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 1 | 560.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 3 | 350.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 4 | 350.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 3 | 350.000 | |
| Tuyến đường đê Cầu Chày (đoạn giáp xã Định Thành đến giáp xã Định Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐỊNH HOÀ CŨ XÃ Mục 1 | 560.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 88 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (108 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu vực chợ mới trung tâm xã | Đường trục chính trước mặt Chợ (Vị trí 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 2.1 | 822.000 |
| Khu vực chợ mới trung tâm xã | Các đường trục xung quanh Chợ (Vị trí 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 2.2 | 646.000 |
| MBQH 1297 Vị trí 1 thôn Đắc Trí - đường làng Bùi tại Quyết định số 1297/QĐ-UBND ngày 03/8/2017 | Các lô 01-15 bám trục đường chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 6.1 | 2.100.000 |
| MBQH 1730 khu dân cư mới thôn Bái Ân 2, xã Định Thành, huyện Yên Định tại Quyết định số 1730/QĐ-UBND ngày 19/7/2021 | Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK1:01-LK1:13; LK1:14- LK1:23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 4.1 | 750.000 |
| MBQH 2214 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm xen cư Cầu Bản, Kênh Khê, xã Định Bình, huyện Yên Định, tại Quyết định số 2214/QĐ- UBND ngày 06/7/2023 | Ngoài mặt đường 15 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 7.1 | 3.000.000 |
| MBQH 2214 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm xen cư Cầu Bản, Kênh Khê, xã Định Bình, huyện Yên Định, tại Quyết định số 2214/QĐ- UBND ngày 06/7/2023 | Đường trong khu dân cư Cầu Bản, Kênh Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 7.2 | 1.800.000 |
| MBQH 3408 Khu vực Đồng trước Đình, thôn Kênh Khê, xã Định Bình tại Quyết định số 3408/QĐ-UBND, ngày 23/9/2020 | Tuyến đường nội bộ 8m (Lô 33-36) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 5.3 | 1.800.000 |
| MBQH 3408 Khu vực Đồng trước Đình, thôn Kênh Khê, xã Định Bình tại Quyết định số 3408/QĐ-UBND, ngày 23/9/2020 | Tuyến đường nội bộ 8m (Lô 17-32; 37-47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 5.2 | 1.800.000 |
| MBQH 3408 Khu vực Đồng trước Đình, thôn Kênh Khê, xã Định Bình tại Quyết định số 3408/QĐ-UBND, ngày 23/9/2020 | Tuyến đường tránh Quốc lộ 45 (Lô 01-16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 5.1 | 3.000.000 |
| MBQH 4039 tại Quyết định số 4039 /QĐ-UBND ngày 08/11/2023 | Tuyến đường gom mặt đường 5,5m song song với đường 516C (Lô LK1:01- LK1:10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 4.1 | 1.950.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn Bái Ân, xã Định Thành, huyện Yên Định | Đoạn đường từ hô ông Đông đến Gốc trôi thôn Bái Ân 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 5.1 | 600.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn Bái Ân, xã Định Thành, huyện Yên Định | Đoạn đường từ Tỉnh lộ 516c đến ngã ba hộ ông Vinh thôn Bái Ân 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 5.2 | 600.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định 1980/QĐ-UBND ngày 16/8/2021 | Tuyến đường nội bộ 5,5m (Lô LK:01-LK:20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 5.1 | 1.320.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định 1980/QĐ-UBND ngày 16/8/2021 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK:21; LK:22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 5.2 | 1.320.000 |
| QUỐC LỘ 45 (cũ) | Đoạn đi qua xã Định Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 514.000 |
| QUỐC LỘ 45 (cũ) | Tuyến đường Quốc lộ 45 (cũ) (Từ BV đa khoa Trí Đức Thành đi qua đường Quốc lộ 45 đi Định Tăng đến ngã ba giao với Quốc lộ 45 mới) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 2.174.000 |
| QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) | Đoạn từ cầu Si đến hộ ông Khanh (phía Đông Quốc lộ 45) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 2.935.000 |
| QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) | Đoạn từ hộ ông Dũng Hợp đến Cầu Si A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 2.348.000 |
| QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) | Đoạn từ cầu Si đến hộ bà Hưng (phía Tây Quốc lộ 45) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 2.935.000 |
| QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) | Đoạn từ hộ bà Hằng đến giáp thị trấn Quán Lào (phía nam Quốc lộ 45) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 4.695.000 |
| QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) | Đoạn từ cây xăng ông Phước đến giáp thị trấn Quán Lào (phía Bắc Quốc lộ 45) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 4.695.000 |
| QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) | Đoạn từ hộ bà Hoa Hạnh đến cổng đường vào làng Tân Sen A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.054.000 |
| QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) | Đoạn từ giáp xã Thiệu Long huyện Thiệu Hoá đến hộ bà Hoa Hạnh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.054.000 |
| Thôn Mai Trung 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Khang đến hộ bà Yến Bút B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.5.2 | 229.000 |
| Thôn Mai Trung 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Các đường còn lại trong thôn Mai Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.5.3 | 305.000 |
| Thôn Mai Trung 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Từ Lan đến Trạm bơm Hòa Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.5.1 | 382.000 |
| Thôn Nội Hà 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ Trạm bơm Hòa Long đến chân đê (Nội Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.6.1 | 382.000 |
| Thôn Nội Hà 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.6.4 | 229.000 |
| Thôn Nội Hà 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Học đến hộ ông Thiều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.6.2 | 229.000 |
| Thôn Nội Hà 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Tám Thi đến hộ ông Để B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.6.3 | 229.000 |
| Thôn Nội Hà 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Các đường còn lại trong thôn Nội Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.6.5 | 305.000 |
| Thôn Phang thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Các đường còn lại trong thôn Phang thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.1.2 | 305.000 |
| Thôn Phang thôn | Đoạn từ chùa Thiên Phúc đến hộ ông Tiên thôn Phang thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.2.3 | 293.000 |
| Thôn Phang thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Phúc Kỳ đến hộ ông Ngọc Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.1.1 | 382.000 |
| Thôn Thung Thượng 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Ngọc Vinh đến UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.2.1 | 382.000 |
| Thôn Thung Thượng 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Các đường còn lại trong thôn Thung Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.2.2 | 305.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ ngã ba chợ (cũ) (hộ ông Mười Hồng) đến ngã ba đường vào UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.1 | 675.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Các đường còn lại trong thôn Thung thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.14 | 293.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ Trạm y tế thôn Thung thôn, xã Định Hòa, Đến đường 516C mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.12 | 360.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Xô đến đình làng Nhì B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.3 | 382.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Ngọc Tình thôn Thung thôn đến đập thôn Mai Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.9 | 195.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Thọ thông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.4 | 382.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Diệu Thanh đến hộ ông Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.8 | 382.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Xây Túc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.5 | 382.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Ngô Ngọc Anh thôn Thung thôn đến thửa đất số 292, tờ bản đồ số 34 đất lúa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.11 | 360.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Xây Túc thôn Tố Lai đến hộ ông Sơn Đông thôn Phang thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.10 | 210.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Khu dân cư mới thôn Thung thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.13 | 195.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ UBND xã đến hộ ông Lâu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.2 | 382.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Sạn đến hộ ông Tập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.6 | 229.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Thì Điệp đến hộ ông Liên Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.7 | 382.000 |
| Thôn Tố Lai 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Các đường còn lại trong thôn Tổ Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.4.2 | 305.000 |
| Thôn Tố Lai 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Xây Túc đến đập Đún B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.4.1 | 382.000 |
| Tuyến đường Liên xã Định Hoà - Định Tiến | Đoạn từ đường vào khu vực Lò Vôi đến giáp xã Định Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 2.2 | 305.000 |
| Tuyến đường Liên xã Định Hoà - Định Tiến | Đoạn từ ngã tư hộ ông Dũng Vân đến đường vào khu vực Lò Vôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 2.1 | 382.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục thôn 5, thôn 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 2.4 | 191.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục thôn Phú Khang (thôn Khang Nghệ cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 3.3 | 191.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục thôn Quan Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 3.5 | 153.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục làng Hải Quật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 2.3 | 191.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục thôn Cẩm Chướng 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 3.2 | 267.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục làng Bái Ân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 2.1 | 229.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục thôn Phú Khang (Phú Ninh cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 3.4 | 153.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục thôn Cẩm Chướng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 3.1 | 229.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục làng Tường Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 2.2 | 229.000 |
| Tuyến đường Đê sông Cầu Chày | Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến giáp xã Định Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 1.1 | 286.000 |
| Tuyến đường đê sông Mã, sông Cầu Chày | Đê sông Mã (đoạn ngã ba sông Cầu Chày đến giáp xã Định Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 1.1 | 191.000 |
| Tuyến đường đê sông Mã, sông Cầu Chày | Đê Cầu Chày (đoạn từ Nhà thờ Công Giáo đến giáp xã Định Thành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 1.2 | 229.000 |
| Tỉnh lộ 516C (mới) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn đi qua Xã Định Hòa (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.5.2 | 1.125.000 |
| Tỉnh lộ 516C (mới) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn đi qua Xã Định Bình (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.5.1 | 1.350.000 |
| Tỉnh lộ 516C (mới) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn đi qua Xã Định Thành (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.5.3 | 1.350.000 |
| Tỉnh lộ 516C (mới) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn đi qua Xã Định Công (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.5.4 | 675.000 |
| ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) (lấy từ tuyến đường Tân Bình) 4. Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình đến giáp xã Định Tân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1.2 | 1.174.000 |
| ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) (lấy từ tuyến đường Tân Bình) 4. Tỉnh lộ 516 B | Đường trong khu dân cư Bài Thai (Ấp trú + Tân Sen) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1.4 | 600.000 |
| ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) (lấy từ tuyến đường Tân Bình) 4. Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ Cây xăng Quốc lộ 45 đến ngã ba cống Tân Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1.1 | 2.025.000 |
| ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) (lấy từ tuyến đường Tân Bình) 4. Tỉnh lộ 516 B | Đường trong khu dân cư Cồn Đu, Đắc trí A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1.3 | 1.500.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn nối Tỉnh lộ 516 B (từ thôn Công Bình) đến giáp xã Định Hòa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1.4 | 1.950.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình đến hết MBQH 1297 vị trí 1 thôn Đắc trí A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1.1 | 1.174.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ hết thôn Đắc trí đến giáp xã Định Hòa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1.3 | 880.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ MBQH 1297 vị trí 1 thôn Đắc trí đến hết thôn Đắc Trí A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1.2 | 1.575.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH CÔNG (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn xã Định Thành đến ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4.1 | 675.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH CÔNG (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến đường rẽ đi cầu Vĩnh An (Khang Nghệ) Khu dân cư đông Mã bên phải A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4.5 | 750.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH CÔNG (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ cống tiêu giáp Trường cấp 2 đến hết hộ ông Đức Phương (thôn Khang Nghệ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4.3 | 675.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH CÔNG (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) đến cống tiêu giáp Trường cấp 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4.2 | 675.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH CÔNG (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến ngã ba đê Sông Mã (Khang Nghệ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4.4 | 675.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ hộ ông Hiển đến Trạm y tế xã (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2.6 | 1.170.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ đường rẽ vào Trường cấp 1,2 đến đường rẽ vào Trạm y tế (phía Nam đường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2.3 | 1.170.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ đường rẽ vào Trạm y tế đến ngã ba đường bê tông sau làng (phía Nam đường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2.4 | 1.125.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Từ giáp xã Định Bình đế giáp MBQH KDC Phang thôn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2.1 | 880.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Từ cây xăng xã Định Hoà đến đường rẽ vào trường cấp 1,2 (phía Nam đường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2.2 | 810.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ hộ ông Dũng Vân đến giáp xã Định Thành (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2.8 | 880.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ Trạm y tế xã đến hộ ông Dũng Vân (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2.7 | 1.080.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ ngã ba đường bê tông sau làng đến giáp xã Định Thành (phía Nam đường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2.5 | 880.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH THÀNH (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ hết hộ ông Sơn (thôn 9) đến giáp xã Định Công A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3.4 | 675.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH THÀNH (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ hết ông Thọ (thôn 6) đến ông Thắm (thôn 7) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3.2 | 810.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH THÀNH (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ hết ông Thắm (thôn 7) đến hết hộ ông Sơn (thôn 9) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3.3 | 675.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH THÀNH (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn xã Định Hòa đến hộ ông Thọ (thôn 6) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3.1 | 704.000 |
| Đoạn qua xã Định Bình 3. Đường tránh Quốc lộ 45 vào CCN phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào | Đoạn từ MBQH Trước Đình đến Thị trấn Quán Lào A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.2 | 2.201.000 |
| Đoạn qua xã Định Bình 3. Đường tránh Quốc lộ 45 vào CCN phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào | Đoạn từ nhà ông Hoàn (Phê), thôn Kênh Khê đến giáp MBQH Cầu Bản A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.1 | 2.201.000 |
| Đường thôn | Các đường nhánh từ trục chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU LONG CŨ (thôn Tiên Nông) Mục 1.2 | 367.000 |
| Đường thôn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU LONG CŨ (thôn Tiên Nông) Mục 1.3 | 205.000 |
| Đường thôn | Các trục đường chính của các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU LONG CŨ (thôn Tiên Nông) Mục 1.1 | 430.000 |
| Đường trục các thôn | Đường trục ra Quốc Lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 2.1 | 267.000 |
| Đường trục các thôn | Các đường xương cá trong làng Mỹ Nga, Ấp Trú, Tân Sen, Kênh Khê, Căng lập, Công Bình, Đắc Trí B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 2.2 | 229.000 |
| Tuyến đường đê Cầu Chày (đoạn giáp xã Định Thành đến giáp xã Định Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 1 | 229.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 3 | 114.000 | |
| Tuyến đường đê sông Cầu Chày. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 1 | 229.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 3 | 114.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 4 | 114.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 4 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (108 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu vực chợ mới trung tâm xã | Các đường trục xung quanh Chợ (Vị trí 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 2.2 | 717.000 |
| Khu vực chợ mới trung tâm xã | Đường trục chính trước mặt Chợ (Vị trí 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 2.1 | 913.000 |
| MBQH 1297 Vị trí 1 thôn Đắc Trí - đường làng Bùi tại Quyết định số 1297/QĐ-UBND ngày 03/8/2017 | Các lô 01-15 bám trục đường chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 6.1 | 2.800.000 |
| MBQH 1730 khu dân cư mới thôn Bái Ân 2, xã Định Thành, huyện Yên Định tại Quyết định số 1730/QĐ-UBND ngày 19/7/2021 | Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK1:01-LK1:13; LK1:14- LK1:23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 4.1 | 1.000.000 |
| MBQH 2214 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm xen cư Cầu Bản, Kênh Khê, xã Định Bình, huyện Yên Định, tại Quyết định số 2214/QĐ- UBND ngày 06/7/2023 | Đường trong khu dân cư Cầu Bản, Kênh Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 7.2 | 2.400.000 |
| MBQH 2214 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm xen cư Cầu Bản, Kênh Khê, xã Định Bình, huyện Yên Định, tại Quyết định số 2214/QĐ- UBND ngày 06/7/2023 | Ngoài mặt đường 15 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 7.1 | 4.000.000 |
| MBQH 3408 Khu vực Đồng trước Đình, thôn Kênh Khê, xã Định Bình tại Quyết định số 3408/QĐ-UBND, ngày 23/9/2020 | Tuyến đường nội bộ 8m (Lô 17-32; 37-47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 5.2 | 2.400.000 |
| MBQH 3408 Khu vực Đồng trước Đình, thôn Kênh Khê, xã Định Bình tại Quyết định số 3408/QĐ-UBND, ngày 23/9/2020 | Tuyến đường tránh Quốc lộ 45 (Lô 01-16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 5.1 | 4.000.000 |
| MBQH 3408 Khu vực Đồng trước Đình, thôn Kênh Khê, xã Định Bình tại Quyết định số 3408/QĐ-UBND, ngày 23/9/2020 | Tuyến đường nội bộ 8m (Lô 33-36) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 5.3 | 2.400.000 |
| MBQH 4039 tại Quyết định số 4039 /QĐ-UBND ngày 08/11/2023 | Tuyến đường gom mặt đường 5,5m song song với đường 516C (Lô LK1:01- LK1:10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 4.1 | 2.600.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn Bái Ân, xã Định Thành, huyện Yên Định | Đoạn đường từ hô ông Đông đến Gốc trôi thôn Bái Ân 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 5.1 | 800.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn Bái Ân, xã Định Thành, huyện Yên Định | Đoạn đường từ Tỉnh lộ 516c đến ngã ba hộ ông Vinh thôn Bái Ân 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 5.2 | 800.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định 1980/QĐ-UBND ngày 16/8/2021 | Tuyến đường nội bộ 5,5m (Lô LK:01-LK:20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 5.1 | 1.760.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định 1980/QĐ-UBND ngày 16/8/2021 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK:21; LK:22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 5.2 | 1.760.000 |
| QUỐC LỘ 45 (cũ) | Tuyến đường Quốc lộ 45 (cũ) (Từ BV đa khoa Trí Đức Thành đi qua đường Quốc lộ 45 đi Định Tăng đến ngã ba giao với Quốc lộ 45 mới) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 2.609.000 |
| QUỐC LỘ 45 (cũ) | Đoạn đi qua xã Định Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 571.000 |
| QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) | Đoạn từ hộ ông Dũng Hợp đến Cầu Si A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 2.609.000 |
| QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) | Đoạn từ giáp xã Thiệu Long huyện Thiệu Hoá đến hộ bà Hoa Hạnh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.282.000 |
| QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) | Đoạn từ cầu Si đến hộ bà Hưng (phía Tây Quốc lộ 45) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 3.261.000 |
| QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) | Đoạn từ cầu Si đến hộ ông Khanh (phía Đông Quốc lộ 45) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 3.261.000 |
| QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) | Đoạn từ hộ bà Hằng đến giáp thị trấn Quán Lào (phía nam Quốc lộ 45) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 5.217.000 |
| QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) | Đoạn từ cây xăng ông Phước đến giáp thị trấn Quán Lào (phía Bắc Quốc lộ 45) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 5.217.000 |
| QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) | Đoạn từ hộ bà Hoa Hạnh đến cổng đường vào làng Tân Sen A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.282.000 |
| Thôn Mai Trung 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Các đường còn lại trong thôn Mai Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.5.3 | 339.000 |
| Thôn Mai Trung 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Từ Lan đến Trạm bơm Hòa Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.5.1 | 424.000 |
| Thôn Mai Trung 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Khang đến hộ bà Yến Bút B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.5.2 | 254.000 |
| Thôn Nội Hà 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.6.4 | 254.000 |
| Thôn Nội Hà 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ Trạm bơm Hòa Long đến chân đê (Nội Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.6.1 | 424.000 |
| Thôn Nội Hà 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Các đường còn lại trong thôn Nội Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.6.5 | 339.000 |
| Thôn Nội Hà 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Học đến hộ ông Thiều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.6.2 | 254.000 |
| Thôn Nội Hà 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Tám Thi đến hộ ông Để B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.6.3 | 254.000 |
| Thôn Phang thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Phúc Kỳ đến hộ ông Ngọc Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.1.1 | 424.000 |
| Thôn Phang thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Các đường còn lại trong thôn Phang thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.1.2 | 339.000 |
| Thôn Phang thôn | Đoạn từ chùa Thiên Phúc đến hộ ông Tiên thôn Phang thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.2.3 | 326.000 |
| Thôn Thung Thượng 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Các đường còn lại trong thôn Thung Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.2.2 | 339.000 |
| Thôn Thung Thượng 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Ngọc Vinh đến UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.2.1 | 424.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ UBND xã đến hộ ông Lâu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.2 | 424.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Ngọc Tình thôn Thung thôn đến đập thôn Mai Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.9 | 260.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Diệu Thanh đến hộ ông Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.8 | 424.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ ngã ba chợ (cũ) (hộ ông Mười Hồng) đến ngã ba đường vào UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.1 | 750.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Ngô Ngọc Anh thôn Thung thôn đến thửa đất số 292, tờ bản đồ số 34 đất lúa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.11 | 480.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ Trạm y tế thôn Thung thôn, xã Định Hòa, Đến đường 516C mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.12 | 480.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Sạn đến hộ ông Tập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.6 | 254.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Thọ thông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.4 | 424.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Xây Túc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.5 | 424.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Xô đến đình làng Nhì B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.3 | 424.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Các đường còn lại trong thôn Thung thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.14 | 325.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Xây Túc thôn Tố Lai đến hộ ông Sơn Đông thôn Phang thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.10 | 280.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Khu dân cư mới thôn Thung thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.13 | 260.000 |
| Thôn Thung thôn 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Thì Điệp đến hộ ông Liên Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.3.7 | 424.000 |
| Thôn Tố Lai 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Đoạn từ hộ ông Xây Túc đến đập Đún B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.4.1 | 424.000 |
| Thôn Tố Lai 3. Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA cũ) | Các đường còn lại trong thôn Tổ Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 3.4.2 | 339.000 |
| Tuyến đường Liên xã Định Hoà - Định Tiến | Đoạn từ ngã tư hộ ông Dũng Vân đến đường vào khu vực Lò Vôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 2.1 | 424.000 |
| Tuyến đường Liên xã Định Hoà - Định Tiến | Đoạn từ đường vào khu vực Lò Vôi đến giáp xã Định Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 2.2 | 339.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục làng Bái Ân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 2.1 | 254.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục thôn Cẩm Chướng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 3.1 | 254.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục thôn Phú Khang (thôn Khang Nghệ cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 3.3 | 212.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục làng Hải Quật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 2.3 | 212.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục thôn Cẩm Chướng 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 3.2 | 297.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục làng Tường Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 2.2 | 254.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục thôn Phú Khang (Phú Ninh cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 3.4 | 170.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục thôn 5, thôn 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 2.4 | 212.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục thôn Quan Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 3.5 | 170.000 |
| Tuyến đường Đê sông Cầu Chày | Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến giáp xã Định Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 1.1 | 318.000 |
| Tuyến đường đê sông Mã, sông Cầu Chày | Đê Cầu Chày (đoạn từ Nhà thờ Công Giáo đến giáp xã Định Thành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 1.2 | 254.000 |
| Tuyến đường đê sông Mã, sông Cầu Chày | Đê sông Mã (đoạn ngã ba sông Cầu Chày đến giáp xã Định Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 1.1 | 212.000 |
| Tỉnh lộ 516C (mới) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn đi qua Xã Định Công (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.5.4 | 750.000 |
| Tỉnh lộ 516C (mới) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn đi qua Xã Định Bình (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.5.1 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 516C (mới) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn đi qua Xã Định Hòa (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.5.2 | 1.250.000 |
| Tỉnh lộ 516C (mới) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn đi qua Xã Định Thành (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.5.3 | 1.500.000 |
| ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) (lấy từ tuyến đường Tân Bình) 4. Tỉnh lộ 516 B | Đường trong khu dân cư Bài Thai (Ấp trú + Tân Sen) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1.4 | 800.000 |
| ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) (lấy từ tuyến đường Tân Bình) 4. Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình đến giáp xã Định Tân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1.2 | 1.304.000 |
| ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) (lấy từ tuyến đường Tân Bình) 4. Tỉnh lộ 516 B | Đường trong khu dân cư Cồn Đu, Đắc trí A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1.3 | 2.000.000 |
| ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) (lấy từ tuyến đường Tân Bình) 4. Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ Cây xăng Quốc lộ 45 đến ngã ba cống Tân Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1.1 | 2.250.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ MBQH 1297 vị trí 1 thôn Đắc trí đến hết thôn Đắc Trí A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1.2 | 1.750.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình đến hết MBQH 1297 vị trí 1 thôn Đắc trí A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1.1 | 1.304.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn nối Tỉnh lộ 516 B (từ thôn Công Bình) đến giáp xã Định Hòa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1.4 | 2.600.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ hết thôn Đắc trí đến giáp xã Định Hòa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1.3 | 978.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH CÔNG (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến ngã ba đê Sông Mã (Khang Nghệ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4.4 | 750.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH CÔNG (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ cống tiêu giáp Trường cấp 2 đến hết hộ ông Đức Phương (thôn Khang Nghệ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4.3 | 750.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH CÔNG (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn xã Định Thành đến ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4.1 | 750.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH CÔNG (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) đến cống tiêu giáp Trường cấp 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4.2 | 750.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH CÔNG (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến đường rẽ đi cầu Vĩnh An (Khang Nghệ) Khu dân cư đông Mã bên phải A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4.5 | 1.000.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ hộ ông Hiển đến Trạm y tế xã (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2.6 | 1.300.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ ngã ba đường bê tông sau làng đến giáp xã Định Thành (phía Nam đường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2.5 | 978.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ đường rẽ vào Trường cấp 1,2 đến đường rẽ vào Trạm y tế (phía Nam đường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2.3 | 1.300.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Từ cây xăng xã Định Hoà đến đường rẽ vào trường cấp 1,2 (phía Nam đường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2.2 | 900.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ hộ ông Dũng Vân đến giáp xã Định Thành (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2.8 | 978.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Từ giáp xã Định Bình đế giáp MBQH KDC Phang thôn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2.1 | 978.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ đường rẽ vào Trạm y tế đến ngã ba đường bê tông sau làng (phía Nam đường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2.4 | 1.250.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ Trạm y tế xã đến hộ ông Dũng Vân (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2.7 | 1.200.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH THÀNH (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ hết hộ ông Sơn (thôn 9) đến giáp xã Định Công A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3.4 | 750.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH THÀNH (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ hết ông Thọ (thôn 6) đến ông Thắm (thôn 7) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3.2 | 900.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH THÀNH (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn từ hết ông Thắm (thôn 7) đến hết hộ ông Sơn (thôn 9) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3.3 | 750.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH THÀNH (cũ) 5. TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | Đoạn xã Định Hòa đến hộ ông Thọ (thôn 6) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3.1 | 783.000 |
| Đoạn qua xã Định Bình 3. Đường tránh Quốc lộ 45 vào CCN phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào | Đoạn từ MBQH Trước Đình đến Thị trấn Quán Lào A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.2 | 2.446.000 |
| Đoạn qua xã Định Bình 3. Đường tránh Quốc lộ 45 vào CCN phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào | Đoạn từ nhà ông Hoàn (Phê), thôn Kênh Khê đến giáp MBQH Cầu Bản A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.1 | 2.446.000 |
| Đường thôn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU LONG CŨ (thôn Tiên Nông) Mục 1.3 | 228.000 |
| Đường thôn | Các trục đường chính của các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU LONG CŨ (thôn Tiên Nông) Mục 1.1 | 478.000 |
| Đường thôn | Các đường nhánh từ trục chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU LONG CŨ (thôn Tiên Nông) Mục 1.2 | 408.000 |
| Đường trục các thôn | Các đường xương cá trong làng Mỹ Nga, Ấp Trú, Tân Sen, Kênh Khê, Căng lập, Công Bình, Đắc Trí B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 2.2 | 254.000 |
| Đường trục các thôn | Đường trục ra Quốc Lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 2.1 | 297.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 3 | 127.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH CÔNG CŨ Mục 4 | 127.000 | |
| Tuyến đường đê Cầu Chày (đoạn giáp xã Định Thành đến giáp xã Định Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 1 | 254.000 | |
| Tuyến đường đê sông Cầu Chày. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ Mục 1 | 254.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH THÀNH CŨ Mục 3 | 127.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỊNH HOÀ CŨ Mục 4 | 127.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 88 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 88 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.