Bảng giá đất Xã Định Hòa, Thanh Hóa từ 01/01/2026
303 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Định Hòa là 18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ hộ bà Hằng đến giáp thị trấn Quán Lào (phía nam Quốc lộ 45)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (103 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ hộ ông Dũng Hợp đến Cầu Si | 2.348.000 |
| Đoạn từ cây xăng ông Phước đến giáp thị trấn Quán Lào (phía Bắc Quốc lộ 45) | 4.695.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hằng đến giáp thị trấn Quán Lào (phía nam Quốc lộ 45) | 4.695.000 |
| Đoạn từ cầu Si đến hộ bà Hưng (phía Tây Quốc lộ 45) | 2.935.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thiệu Long huyện Thiệu Hoá đến hộ bà Hoa Hạnh | 2.054.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hoa Hạnh đến cổng đường vào làng Tân Sen | 2.054.000 |
| Đoạn từ cầu Si đến hộ ông Khanh (phía Đông Quốc lộ 45) | 2.935.000 |
| ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) (lấy từ tuyến đường Tân Bình) Đoạn từ Cây xăng Quốc lộ đến ngã ba cống Tân Bình | 2.025.000 |
| Đoạn từ MBQH Trước Đình đến Thị trấn Quán Lào Tỉnh lộ B | 2.201.000 |
| Đoạn đi qua Xã Định Hòa (cũ) | 1.125.000 |
| trí | 1.174.000 |
| Đoạn từ ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) đến cống tiêu giáp Trường cấp | 675.000 |
| Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến đường rẽ đi cầu Vĩnh An (Khang Nghệ) Khu dân cư đông Mã bên phải | 750.000 |
| Đoạn nối Tỉnh lộ B (từ thôn Công Bình) đến giáp xã Định Hòa | 1.950.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiển đến Trạm y tế xã (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) | 1.170.000 |
| Đường trong khu dân cư Cồn Đu, Đắc trí | 1.500.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH THÀNH (cũ) Đoạn xã Định Hòa đến hộ ông Thọ (thôn 6) | 704.000 |
| Từ cây xăng xã Định Hoà đến đường rẽ vào trường cấp (phía Nam đường) | 810.000 |
| Đường trong khu dân cư Bài Thai (Ấp trú + Tân Sen) TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | 600.000 |
| Đoạn từ cống tiêu giáp Trường cấp đến hết hộ ông Đức Phương (thôn Khang Nghệ) | 675.000 |
| Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình đến giáp xã Định Tân | 1.174.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường bê tông sau làng đến giáp xã Định Thành (phía Nam đường) | 880.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) Từ giáp xã Định Bình đế giáp MBQH KDC Phang thôn | 880.000 |
| Đoạn từ hết thôn Đắc trí đến giáp xã Định Hòa | 880.000 |
| Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến ngã ba đê Sông Mã (Khang Nghệ) | 675.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dũng Vân đến giáp xã Định Thành (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) | 880.000 |
| Đoạn từ Trạm y tế xã đến hộ ông Dũng Vân (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) | 1.080.000 |
| Đoạn đi qua Xã Định Thành (cũ) | 1.350.000 |
| Tuyến đường Quốc lộ (cũ) (Từ BV đa khoa Trí Đức Thành đi qua đường Quốc lộ đi Định Tăng đến ngã ba giao với Quốc lộ mới) | 2.174.000 |
| Đoạn từ hết ông Thắm (thôn 7) đến hết hộ ông Sơn (thôn 9) | 675.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH CÔNG (cũ) Đoạn xã Định Thành đến ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) | 675.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào Trạm y tế đến ngã ba đường bê tông sau làng (phía Nam đường) | 1.125.000 |
| khoáng sản Đoạn đi qua xã Định Bình | 514.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hoàn (Phê), thôn Kênh Khê đến giáp MBQH Cầu Bản | 2.201.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào Trường cấp 1,2 đến đường rẽ vào Trạm y tế (phía Nam đường) | 1.170.000 |
| Tỉnh lộ 516C (mới) Đoạn đi qua Xã Định Bình (cũ) | 1.350.000 |
| Đoạn từ hết hộ ông Sơn (thôn 9) đến giáp xã Định Công | 675.000 |
| Đoạn từ hết ông Thọ (thôn 6) đến ông Thắm (thôn 7) | 810.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Tổ Lai | 305.000 |
| Đoạn từ hộ ông Từ Lan đến Trạm bơm Hòa Long | 382.000 |
| Khu dân cư mới thôn Thung thôn | 195.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Phang thôn | 305.000 |
| Đoạn từ hộ ông Xô đến đình làng Nhì | 382.000 |
| Tuyến đường đê Cầu Chày (đoạn giáp xã Định Thành đến giáp xã Định Bình) | 229.000 |
| Tuyến đường nội bộ 5,5m (Lô LK:01-LK:20) | 1.320.000 |
| Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Thọ thông | 382.000 |
| Đoạn từ ngã tư hộ ông Dũng Vân đến đường vào khu vực Lò Vôi | 382.000 |
| Đoạn từ hộ ông Xây Túc đến đập Đún | 382.000 |
| Đoạn từ Trạm y tế thôn Thung thôn, xã Định Hòa, Đến đường 516C mới | 360.000 |
| Đoạn từ đường vào khu vực Lò Vôi đến giáp xã Định Tiến | 305.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Thung Thượng | 305.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ngọc Tình thôn Thung thôn đến đập thôn Mai Trung | 195.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ngô Ngọc Anh thôn Thung thôn đến thửa đất số 292, tờ bản đồ số đất lúa | 360.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thì Điệp đến hộ ông Liên Vân | 382.000 |
| Đoạn từ UBND xã đến hộ ông Lâu | 382.000 |
| Đoạn từ hộ ông Khang đến hộ bà Yến Bút | 229.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sạn đến hộ ông Tập | 229.000 |
| Đoạn từ hộ ông Học đến hộ ông Thiều | 229.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phúc Kỳ đến hộ ông Ngọc Vinh | 382.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Thung thôn | 293.000 |
| Đoạn từ hộ ông Diệu Thanh đến hộ ông Thắng | 382.000 |
| Đoạn đi qua Xã Định Công (cũ) | 675.000 |
| Đường trục ra Quốc Lộ | 267.000 |
| Đoạn từ Trạm bơm Hòa Long đến chân đê (Nội Hà) | 382.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông Định | 229.000 |
| Đoạn từ hộ ông Xây Túc thôn Tố Lai đến hộ ông Sơn Đông thôn Phang thôn | 210.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Mai Trung | 305.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ngọc Vinh đến UBND xã | 382.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 114.000 |
| Đoạn từ chùa Thiên Phúc đến hộ ông Tiên thôn Phang thôn | 293.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tám Thi đến hộ ông Để | 229.000 |
| Đoạn từ ngã ba chợ (cũ) (hộ ông Mười Hồng) đến ngã ba đường vào UBND xã | 675.000 |
| Tuyến đường đê sông Cầu Chày. | 229.000 |
| Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Xây Túc | 382.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Nội Hà | 305.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK:21; LK:22) | 1.320.000 |
| Đoạn đường từ Tỉnh lộ 516c đến ngã ba hộ ông Vinh thôn Bái Ân | 600.000 |
| Đường trong khu dân cư Cầu Bản, Kênh Khê | 1.800.000 |
| Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK1:01-LK1:13; LK1:14- LK1:23) | 750.000 |
| Tuyến đường nội bộ 8m (Lô 17-32; 37-47) | 1.800.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 114.000 |
| Các đường trục thôn Cẩm Chướng | 229.000 |
| Các đường trục làng Hải Quật | 191.000 |
| Tuyến đường nội bộ 8m (Lô 33-36) | 1.800.000 |
| Tuyến đường tránh Quốc lộ (Lô 01-16) | 3.000.000 |
| Các đường trục làng Tường Vân | 229.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 114.000 |
| Các đường xương cá trong làng Mỹ Nga, Ấp Trú, Tân Sen, Kênh Khê, Căng lập, Công Bình, Đắc Trí | 229.000 |
| Các lô 01-15 bám trục đường chính | 2.100.000 |
| Các trục đường chính của các thôn | 430.000 |
| Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến giáp xã Định Công | 286.000 |
| Các đường trục thôn 5, thôn | 191.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 114.000 |
| Các đường trục thôn Phú Khang (thôn Khang Nghệ cũ) | 191.000 |
| Tuyến đường gom mặt đường 5,5m song song với đường 516C (Lô LK1:01- LK1:10) | 1.950.000 |
| Các đường trục thôn Quan Yên | 153.000 |
| Các đường trục thôn Phú Khang (Phú Ninh cũ) | 153.000 |
| Các đường nhánh từ trục chính các thôn | 367.000 |
| Đê sông Mã (đoạn ngã ba sông Cầu Chày đến giáp xã Định Tiến) | 191.000 |
| Đoạn đường từ hô ông Đông đến Gốc trôi thôn Bái Ân | 600.000 |
| Đê Cầu Chày (đoạn từ Nhà thờ Công Giáo đến giáp xã Định Thành) | 229.000 |
| Các đường trục làng Bái Ân | 229.000 |
| Ngoài mặt đường m | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (86 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ hộ bà Hoa Hạnh đến cổng đường vào làng Tân Sen | 10.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình đến giáp xã Định Tân | 4.000.000 |
| Đoạn từ cầu Si đến hộ bà Hưng (phía Tây Quốc lộ 45) | 14.000.000 |
| Đắc trí | 3.500.000 |
| qua đường Quốc lộ đi Định Tăng đến ngã ba giao với Quốc lộ | 7.000.000 |
| Đoạn từ cầu Si đến hộ ông Khanh (phía Đông Quốc lộ 45) | 14.000.000 |
| Đoạn đi qua xã Định Bình | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hằng đến giáp thị trấn Quán Lào (phía nam Quốc lộ 45) | 18.000.000 |
| Từ giáp xã Định Bình đế giáp MBQH KDC Phang Thôn | 2.400.000 |
| Đoạn từ hết thôn Đắc trí đến giáp xã Định Hòa | 2.500.000 |
| Đoạn từ Cây xăng Quốc lộ đến ngã ba cống Tân Bình | 4.500.000 |
| Đoạn từ MBQH Trước Đình đến Thị trấn Quán Lào | 8.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hoàn (Phê), thôn Kênh Khê đến giáp MBQH Cầu Bản | 8.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thiệu Long huyện Thiệu Hoá đến hộ bà Hoa Hạnh | 10.000.000 |
| Đường trong khu dân cư Bài Thai (Ấp trú + Tân Sen) | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dũng Hợp đến Cầu Si | 12.000.000 |
| Đoạn từ cây xăng ông Phước đến giáp thị trấn Quán Lào (phía Bắc Quốc lộ 45) | 18.000.000 |
| Đoạn nối Tỉnh lộ B (từ thôn Công Bình) đến giáp xã Định Hòa | 6.500.000 |
| Đường trong khu dân cư Cồn Đu, Đắc trí | 5.000.000 |
| Đoạn đi qua Xã Định Thành (cũ) | 3.000.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH THÀNH (cũ) Đoạn xã Định Hòa đến hộ ông Thọ (thôn 6) | 1.700.000 |
| Đoạn từ hết ông Thắm (thôn 7) đến hết hộ ông Sơn (thôn 9) | 1.500.000 |
| Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến đường rẽ đi cầu Vĩnh An (Khang Nghệ) Khu dân cư đông Mã bên phải | 2.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường bê tông sau làng đến giáp xã Định Thành (phía Nam đường) | 2.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiển đến Trạm y tế xã (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) | 2.600.000 |
| Đoạn đi qua Xã Định Công (cũ) B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 2.500.000 |
| Đoạn từ đường vào khu vực Lò Vôi đến giáp xã Định Tiến Tuyến đường liên làng, liên thôn (XÃ ĐỊNH HÒA CŨ) | 700.000 |
| Đoạn xã Định Thành đến ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) | 1.500.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Phang Thôn | 700.000 |
| Đoạn từ hết ông Thọ (thôn 6) đến ông Thắm (thôn 7) | 1.800.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào Trường cấp 1,2 đến đường rẽ vào Trạm y tế (phía Nam đường) | 2.600.000 |
| Tuyến đường đê Cầu Chày (đoạn giáp xã Định Thành đến giáp xã Định Bình) | 560.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dũng Vân đến giáp xã Định Thành (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) | 2.200.000 |
| Đoạn từ hết hộ ông Sơn (thôn 9) đến giáp xã Định Công ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH CÔNG (cũ) | 1.500.000 |
| Đoạn đi qua Xã Định Hòa (cũ) | 3.500.000 |
| Tuyến đường Liên xã Định Hoà - Định Tiến Đoạn từ ngã tư hộ ông Dũng Vân đến đường vào khu vực Lò Vôi | 1.000.000 |
| Đoạn từ Trạm y tế xã đến hộ ông Dũng Vân (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) | 2.400.000 |
| Thôn Phang Thôn Đoạn từ hộ ông Phúc Kỳ đến hộ ông Ngọc Vinh | 880.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào Trạm y tế đến ngã ba đường bê tông sau làng (phía Nam đường) | 2.500.000 |
| Từ cây xăng xã Định Hoà đến đường rẽ vào trường cấp 1,2 (phía Nam đường) | 2.400.000 |
| Đoạn từ chùa Thiên Phúc đến hộ ông Tiên thôn Phang Thôn Thôn Thung Thượng | 700.000 |
| Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến ngã ba đê Sông Mã (Khang Nghệ) | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 516C (mới) Đoạn đi qua Xã Định Bình (cũ) | 3.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) đến cống tiêu giáp Trường cấp | 1.500.000 |
| Đoạn từ cống tiêu giáp Trường cấp đến hết hộ ông Đức Phương (thôn Khang Nghệ) | 1.500.000 |
| 292, tờ bản đồ số đất lúa | 1.200.000 |
| Khu dân cư mới thôn Thung Thôn | 650.000 |
| Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Thọ Thông | 880.000 |
| Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Xây Túc | 880.000 |
| vào UBND xã | 1.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ngọc Vinh đến UBND xã | 880.000 |
| Đoạn từ hộ ông Từ Lan đến Trạm bơm Hòa Long | 880.000 |
| 516C mới | 1.200.000 |
| Đoạn từ UBND xã đến hộ ông Lâu | 880.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sạn đến hộ ông Tập | 560.000 |
| Phang Thôn | 700.000 |
| Đoạn từ Trạm bơm Hòa Long đến chân đê (Nội Hà) | 880.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Nội Hà | 700.000 |
| Trung | 650.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK:21; LK:22) | 4.400.000 |
| Đường trục ra Quốc Lộ | 700.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 350.000 |
| Khê, Căng lập, Công Bình, Đắc Trí | 560.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Tổ Lai | 700.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thì Điệp đến hộ ông Liên Vân | 880.000 |
| Đoạn từ hộ ông Diệu Thanh đến hộ ông Thắng | 880.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 350.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tám Thi đến hộ ông Để | 560.000 |
| Tuyến đường đê sông Cầu Chày. | 560.000 |
| Đoạn từ hộ ông Khang đến hộ bà Yến Bút | 560.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Mai Trung | 700.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Thung Thôn | 650.000 |
| Đoạn từ hộ ông Xô đến đình làng Nhì | 880.000 |
| Tuyến đường nội bộ 5,5m (Lô LK:01-LK:20) | 4.400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Học đến hộ ông Thiều | 560.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông Định | 560.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Thung Thượng | 700.000 |
| Đoạn từ hộ ông Xây Túc đến đập Đún | 880.000 |
| Ngoài mặt đường m | 15.000 |
| Các đường trục thôn Quan Yên | 600.000 |
| Các đường nhánh từ trục chính các thôn | 1.500.000 |
| Các đường trục thôn Phú Khang (Phú Ninh cũ) | 400.000 |
| Các đường trục thôn Phú Khang (thôn Khang Nghệ cũ) | 500.000 |
| Đường thôn Các trục đường chính của các thôn | 2.500.000 |
| Các đường trục thôn Cẩm Chướng | 600.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B.5 XÃ THIỆU LONG CŨ (Thôn Tiên Nông) | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (103 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ hộ ông Dũng Hợp đến Cầu Si | 2.609.000 |
| Đoạn từ cầu Si đến hộ bà Hưng (phía Tây Quốc lộ 45) | 3.261.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hoa Hạnh đến cổng đường vào làng Tân Sen | 2.282.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thiệu Long huyện Thiệu Hoá đến hộ bà Hoa Hạnh | 2.282.000 |
| Đoạn từ cầu Si đến hộ ông Khanh (phía Đông Quốc lộ 45) | 3.261.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hằng đến giáp thị trấn Quán Lào (phía nam Quốc lộ 45) | 5.217.000 |
| Đoạn từ cây xăng ông Phước đến giáp thị trấn Quán Lào (phía Bắc Quốc lộ 45) | 5.217.000 |
| Đoạn từ hết ông Thắm (thôn 7) đến hết hộ ông Sơn (thôn 9) | 750.000 |
| khoáng sản Đoạn đi qua xã Định Bình | 571.000 |
| Đoạn đi qua Xã Định Thành (cũ) | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 516C (mới) Đoạn đi qua Xã Định Bình (cũ) | 1.500.000 |
| Đoạn từ MBQH Trước Đình đến Thị trấn Quán Lào Tỉnh lộ B | 2.446.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào Trạm y tế đến ngã ba đường bê tông sau làng (phía Nam đường) | 1.250.000 |
| Đoạn nối Tỉnh lộ B (từ thôn Công Bình) đến giáp xã Định Hòa | 2.600.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiển đến Trạm y tế xã (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) | 1.300.000 |
| Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình đến giáp xã Định Tân | 1.304.000 |
| Đường trong khu dân cư Cồn Đu, Đắc trí | 2.000.000 |
| Đoạn từ hết ông Thọ (thôn 6) đến ông Thắm (thôn 7) | 900.000 |
| trí | 1.304.000 |
| Tuyến đường Quốc lộ (cũ) (Từ BV đa khoa Trí Đức Thành đi qua đường Quốc lộ đi Định Tăng đến ngã ba giao với Quốc lộ mới) | 2.609.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào Trường cấp 1,2 đến đường rẽ vào Trạm y tế (phía Nam đường) | 1.300.000 |
| Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến ngã ba đê Sông Mã (Khang Nghệ) | 750.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hoàn (Phê), thôn Kênh Khê đến giáp MBQH Cầu Bản | 2.446.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH THÀNH (cũ) Đoạn xã Định Hòa đến hộ ông Thọ (thôn 6) | 783.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH CÔNG (cũ) Đoạn xã Định Thành đến ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) | 750.000 |
| Đoạn từ hết hộ ông Sơn (thôn 9) đến giáp xã Định Công | 750.000 |
| Đoạn đi qua Xã Định Hòa (cũ) | 1.250.000 |
| Từ cây xăng xã Định Hoà đến đường rẽ vào trường cấp (phía Nam đường) | 900.000 |
| Đoạn từ Trạm y tế xã đến hộ ông Dũng Vân (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dũng Vân đến giáp xã Định Thành (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) | 978.000 |
| ĐOẠN ĐI QUA XÃ ĐỊNH HÒA (cũ) Từ giáp xã Định Bình đế giáp MBQH KDC Phang thôn | 978.000 |
| ĐI QUA XÃ ĐỊNH BÌNH (cũ) (lấy từ tuyến đường Tân Bình) Đoạn từ Cây xăng Quốc lộ đến ngã ba cống Tân Bình | 2.250.000 |
| Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến đường rẽ đi cầu Vĩnh An (Khang Nghệ) Khu dân cư đông Mã bên phải | 1.000.000 |
| Đường trong khu dân cư Bài Thai (Ấp trú + Tân Sen) TUYẾN ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516C | 800.000 |
| Đoạn từ cống tiêu giáp Trường cấp đến hết hộ ông Đức Phương (thôn Khang Nghệ) | 750.000 |
| Đoạn từ ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) đến cống tiêu giáp Trường cấp | 750.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường bê tông sau làng đến giáp xã Định Thành (phía Nam đường) | 978.000 |
| Đoạn từ hết thôn Đắc trí đến giáp xã Định Hòa | 978.000 |
| Đoạn từ Trạm y tế thôn Thung thôn, xã Định Hòa, Đến đường 516C mới | 480.000 |
| Đoạn từ UBND xã đến hộ ông Lâu | 424.000 |
| Đoạn từ hộ ông Khang đến hộ bà Yến Bút | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sạn đến hộ ông Tập | 254.000 |
| Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Thọ thông | 424.000 |
| Đoạn từ hộ ông Xô đến đình làng Nhì | 424.000 |
| Đoạn từ Trạm bơm Hòa Long đến chân đê (Nội Hà) | 424.000 |
| Đoạn từ hộ ông Từ Lan đến Trạm bơm Hòa Long | 424.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Tổ Lai | 339.000 |
| Đoạn từ chùa Thiên Phúc đến hộ ông Tiên thôn Phang thôn | 326.000 |
| Khu dân cư mới thôn Thung thôn | 260.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK:21; LK:22) | 1.760.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tám Thi đến hộ ông Để | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ngọc Vinh đến UBND xã | 424.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phúc Kỳ đến hộ ông Ngọc Vinh | 424.000 |
| Đoạn từ hộ ông Xây Túc thôn Tố Lai đến hộ ông Sơn Đông thôn Phang thôn | 280.000 |
| Tuyến đường đê Cầu Chày (đoạn giáp xã Định Thành đến giáp xã Định Bình) | 254.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Thung thôn | 325.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 127.000 |
| Đoạn từ hộ ông Học đến hộ ông Thiều | 254.000 |
| Đoạn từ ngã tư hộ ông Dũng Vân đến đường vào khu vực Lò Vôi | 424.000 |
| Đoạn từ hộ ông Diệu Thanh đến hộ ông Thắng | 424.000 |
| Tuyến đường nội bộ 5,5m (Lô LK:01-LK:20) | 1.760.000 |
| Đường trục ra Quốc Lộ | 297.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thì Điệp đến hộ ông Liên Vân | 424.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ngọc Tình thôn Thung thôn đến đập thôn Mai Trung | 260.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Thung Thượng | 339.000 |
| Đoạn từ đường vào khu vực Lò Vôi đến giáp xã Định Tiến | 339.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ngô Ngọc Anh thôn Thung thôn đến thửa đất số 292, tờ bản đồ số đất lúa | 480.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Phang thôn | 339.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Nội Hà | 339.000 |
| Tuyến đường đê sông Cầu Chày. | 254.000 |
| Đoạn từ ngã ba chợ (cũ) (hộ ông Mười Hồng) đến ngã ba đường vào UBND xã | 750.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Mai Trung | 339.000 |
| Đoạn đi qua Xã Định Công (cũ) | 750.000 |
| Đoạn từ hộ ông Xây Túc đến đập Đún | 424.000 |
| Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Xây Túc | 424.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông Định | 254.000 |
| Các lô 01-15 bám trục đường chính | 2.800.000 |
| Đê Cầu Chày (đoạn từ Nhà thờ Công Giáo đến giáp xã Định Thành) | 254.000 |
| Các đường trục thôn 5, thôn | 212.000 |
| Đoạn đường từ hô ông Đông đến Gốc trôi thôn Bái Ân | 800.000 |
| Đê sông Mã (đoạn ngã ba sông Cầu Chày đến giáp xã Định Tiến) | 212.000 |
| Các đường nhánh từ trục chính các thôn | 408.000 |
| Tuyến đường tránh Quốc lộ (Lô 01-16) | 4.000.000 |
| Các đường trục thôn Phú Khang (Phú Ninh cũ) | 170.000 |
| Đoạn đường từ Tỉnh lộ 516c đến ngã ba hộ ông Vinh thôn Bái Ân | 800.000 |
| Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến giáp xã Định Công | 318.000 |
| Các đường trục làng Hải Quật | 212.000 |
| Các trục đường chính của các thôn | 478.000 |
| Các đường xương cá trong làng Mỹ Nga, Ấp Trú, Tân Sen, Kênh Khê, Căng lập, Công Bình, Đắc Trí | 254.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 127.000 |
| Các đường trục thôn Cẩm Chướng | 254.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 127.000 |
| Tuyến đường nội bộ 8m (Lô 17-32; 37-47) | 2.400.000 |
| Các đường trục làng Tường Vân | 254.000 |
| Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK1:01-LK1:13; LK1:14- LK1:23) | 1.000.000 |
| Đường trong khu dân cư Cầu Bản, Kênh Khê | 2.400.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 127.000 |
| Ngoài mặt đường m | 4.000.000 |
| Tuyến đường nội bộ 8m (Lô 33-36) | 2.400.000 |
| Các đường trục làng Bái Ân | 254.000 |
| Các đường trục thôn Quan Yên | 170.000 |
| Tuyến đường gom mặt đường 5,5m song song với đường 516C (Lô LK1:01- LK1:10) | 2.600.000 |
| Các đường trục thôn Phú Khang (thôn Khang Nghệ cũ) | 212.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 1 QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) | 496.000 |
| Đoạn từ ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) đến cống tiêu giáp Trường cấp | 2.000 |
| Tuyến đường Quốc lộ (cũ) (Từ BV đa khoa Trí Đức Thành đi qua đường Quốc lộ đi Định Tăng đến ngã ba giao với Quốc lộ mới) | 45.000 |
| Từ cây xăng xã Định Hoà đến đường rẽ vào trường cấp (phía Nam đường) | 1.200 |
| 1 QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) | 497.000 |
| B.2 XÃ ĐỊNH BÌNH CŨ | 498.000 |
| Đoạn đường từ hô ông Đông đến Gốc trôi thôn Bái Ân | 2.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.