Bảng giá đất Xã Xuân Hòa, Thanh Hóa từ 01/01/2026
480 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Hòa là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường gom giáp đường Quốc lộ 47C (các lô từ lô đến lô 19)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (130 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn tiếp theo từ anh Dong (thửa tờ 4) đến anh Quang Thu- ông Luý (thửa tờ 3) | 900.000 |
| Từ ngã tư chợ (cầu C2) đến thửa 1105 tờ | 1.350.000 |
| Ngã ba Dốc đi lên đê (thửa 1472, tờ bản đồ 6) đến hết địa phận xã Xuân Hòa (cũ) (thửa 1148, tờ bản đồ 6) | 1.467.000 |
| (thửa 1104, tờ 5) đến anh Phương Nhuần (thửa 906, tờ 9) Xuân Hội; | 450.000 |
| Từ ngã tư chợ (cầu C2) đến ông Nghệ (thửa 1036 tờ 6) ; | 900.000 |
| Từ giáp Thọ Hải (cũ) đến nhà ông Nguyễn Xuân Thảo | 440.000 |
| Từ ngã tư cống lũ Xuân Thanh đến giáp Ngọc Lạp (thửa 1033, tờ 13) | 900.000 |
| Đoạn từ giáp xã Xuân Hòa (cũ) đến ông Thành Hương I Thọ Hải cũ | 1.565.000 |
| Đoạn từ ông Bình Phấn Thôn đến ông Công thôn Hải Thành | 2.700.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thảo đến Trường Tiểu học Thọ Diên | 587.000 |
| Đoạn tiếp theo từ thửa 1173, tờ đến ông Cường Thục thửa 1119 tờ | 1.080.000 |
| Đoạn còn lại từ thửa đến cống lũ Xuân Thanh | 1.080.000 |
| Đoạn từ Hưng thôn Hải Thành đến giáp xã Thọ Diên cũ | 1.800.000 |
| Từ Trường Tiểu học Thọ Diên đến hết giáp Thọ Lâm cũ | 1.467.000 |
| Đoạn từ ông Thành Hương I đến ông Hoa Phấn thôn | 2.446.000 |
| Giáp xã Xuân Trường (cũ) (thửa 308, tờ bản đồ:11) đến ngã ba Dốc đi lên đê (Xuân Hoà) (thửa 1472, tờ bản đồ:6) | 1.125.000 |
| Đoạn từ ngã tư chợ (cầu C2) đến thửa tờ | 1.350.000 |
| Từ ông Nghệ (thửa 1036, tờ 6) đến Cầu Hon (thửa 275, tờ 6) | 720.000 |
| Từ ông Lý Ý (thửa 207, tờ 8) đến ông Vượng (thửa 332, tờ 8) từ anh Thao (thửa 26, tờ 9) đến ông Hải (thửa 34, tờ 9), từ anh Phú (thửa 284, tờ 8) đến anh Vượng (thửa 332, tờ 8) | 180.000 |
| Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4) đến ông Hợi (thửa 356, tờ 4), từ anh Dân (thửa 482, tờ 4) đến ông Lợi (thửa 299, tờ 4), từ ông Thực (thửa 439, tờ 4) đến bà Quế (thửa 359, tờ 4) | 180.000 |
| 157, tờ 10); từ anh Hà (thửa 559, tờ10) đến anh Đạo (Th 439, T10); từ ông Cam (thửa 543, tờ 9) đến A Tuy (thửa 676, tờ 9) đến anh Chất | 270.000 |
| Từ ông Bình Sang (thửa 506, tờ 4) đến bà Chè (thửa 426, tờ 4); từ A Dũng Bình (thửa tờ 4) đến anh Tảo (thửa tờ 4) Từ anh Long (thửa 559, tờ 9) đến anh Thọ (thửa 924, tờ 9); từ ông | 225.000 |
| Đoạn từ anh Quang Thu (thửa 54, tờ 3) đến anh Dân (thửa 31, tờ 3), từ ông Nông (thửa 50, tờ 3) đến anh Ất P (thửa 30, tờ 3), từ ông Giáp (thửa 56, tờ 3) | 180.000 |
| Từ anh Hùng Lệ (thửa 534b, tờ 4) đến ông Chấn - ông Nhung B (thửa 754, tờ 4), từ ông Tâm (thửa 593, tờ) đến ông Yên (thửa 767, tờ 4), từ anh Trường (thửa 595, tờ 4) đến anh Tứ (thửa 801, tờ 4) | 180.000 |
| 569, tờ 6) đến ông Cát (thửa 700, tờ 6); từ anh Đạo (thửa 439, tờ 10) đến anh Ban (thửa 883, tờ 10); từ ông Hải Bình (thửa 1430, tờ 10) đến anh Quân (thửa 1429, tờ 10); từ anh Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến anh Mùi (thửa 1226, tờ 6); từ anh Hải Phượng (thửa 1361, tờ 10) đến | 225.000 |
| (thửa 293, tờ 4), từ ông Đoan (thửa 477, tờ 4) đến ông Thành Thanh (thửa 422, tờ 4), từ anh Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4) đến ông Hợi (thửa 356, tờ 4), từ anh Dõn (thửa 482, tờ 4) đến ông Lợi (thửa 299, | 180.000 |
| Anh Huyên (thửa 84, tờ 10), từ anh Bảng Sánh (thửa 337, tờ 10) đến anh Hoàng S (thửa 156, tờ 10) từ bà Bánh (thửa 919, tờ 10) đến anh Trải (thửa 722, tờ 10), từ anh Thái Tất (thửa 1508, tờ 10) đến anh Tính Chuông (thửa 1500, tờ 10) | 180.000 |
| Anh Ngẫu (thửa 673, tờ 6) đến ông Mạo (thửa 717, tờ 6), từ ông Huyên (thửa 473, tờ 6) đến anh Tư (thửa 508, tờ 6), từ ông Đính (thửa 569, tờ 6) đến anh Tôn (thửa 439, tờ 6) đến bà Chúc (thửa 282, tờ 5), từ chị Tám T (thửa 479, tờ 6) đến anh Long (thửa 337, tờ 5) | 180.000 |
| Từ anh Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến anh Mùi (thửa 1226, tờ 6); từ anh Hải Phượng (thửa 1361, tờ 10) đến anh Lộc Hà (thửa 565, tờ 10) | 180.000 |
| Anh Lọc (thửa 106, tờ 5) đến ông Lợi (thửa 172, tờ 5), anh Mùi (thửa 288, tờ 5), từ bà Canh (thửa 905, tờ 6) đến ông Hoá (thửa 992, tờ 6), từ anh Oanh (thửa 707, tờ 6) đến anh Tặng (thửa 878, tờ 6) | 180.000 |
| Từ chị Bừng (thửa 1047, tờ 5), đến anh Huynh (thửa 752, tờ 6), từ anh Đoan (thửa 562, tờ 5) đến anh Hanh (thửa 417, tờ 5), từ anh Thìn (thửa 231, tờ 5) đến chị Lợi (thửa 233, tờ 5) | 180.000 |
| Chỉnh (thửa 669, tờ 9) đến ông Ất (thửa 425, tờ 9), từ bà Xen (thửa 903, tờ 5) đến ông Chúc (thửa 782, tờ 9), từ ông Ất (thửa 1105A, tờ 5) đến anh Đặng (thửa 1111, tờ 5) | 180.000 |
| Từ anh Đảm (thửa 1262, tờ 6) đến anh Lộc Hoản (thửa 188, tờ 10), từ anh Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến anh Thưởng (thửa 21, tờ 10), từ bà Vinh (thửa 339, tờ 10) | 180.000 |
| Dô (thửa tờ 6) đến anh Thoại (thửa tờ 6), từ ông Xứng (thửa tờ 6) đến anh Sáu Tình (thửa tờ) | 180.000 |
| hóa (thửa 229, tờ 9) đến anh Dục (thửa 465, tờ 9), từ anh Long (thửa 559, tờ 9) đến chị Hiếu (thửa 561, tờ 9), từ anh Bạo (thửa 266, tờ 9) đến chị Tình (thửa 315, tờ 9), từ anh Trai (thửa 279, tờ 9) đến anh Sinh (thửa 339, tờ 9); từ anh Mậu (thửa 202, tờ 8) đến anh Tú (thửa | 180.000 |
| Đoạn từ ông Tư (thửa 589, tờ 10) đến bà Thuận (thửa 587, tờ 9), từ anh Ba (thửa 987, tờ 10) đến bà Trà (thửa 930, tờ 10), từ anh Tưởng (thửa 986, tờ 10) đến anh Lâu (thửa 927, tờ 9) | 180.000 |
| Từ anh Thưởng L (thửa 759, tờ 6) đến anh Bảy Chính (thửa 660, tờ 6), từ anh Thưởng (thửa 703, tờ 6) đến ông Chương (thửa 388, tờ 6) (Đ càn) | 180.000 |
| Từ ông Lưu (thửa 1000, tờ 6) đến anh Huân (thửa 1035, tờ 6), từ ông Hiều (thửa 430, tờ 6) đến ông Thoan (thửa 806, tờ 6), từ anh Chiến Dân (thửa 672, tờ 6) đến anh Hoan (thửa 809, tờ 6) | 180.000 |
| Anh Công (thửa 916, tờ 10), từ anh Thiện (thửa 795, tờ 10) đến anh Khiếu (thửa 917, tờ 10) | 180.000 |
| Từ ông Đoá (thửa 768, tờ 10) đến ông Nga (thửa 982, tờ 10), từ ông Ưng (thửa 794, tờ 10) | 180.000 |
| Đoạn từ anh Đạo (thửa 1096, tờ 6) đến chị Bừng (thửa 1047, tờ 5), từ anh Tuấn Đạo (thửa 948, tờ 6) đến anh Phương Nhuần (thửa 906, tờ 9), từ anh Vũ (thửa 679, tờ 5) đến anh Tiệp (thửa 1286, tờ 5) | 180.000 |
| Đoạn từ Cường (thửa 1940, tờ 10) đến ông Tuy (thửa 1722, tờ 10), từ anh Hùng Điệp (thửa 1859, tờ 10) đến ông Liên (thửa 1721, tờ 10), từ anh Tuấn Thanh (thửa 1861, tờ 10) đến anh Thành Đào (thửa 1862, tờ 10) đến anh Xuân Tuyến (thửa 1716, tờ 10) | 180.000 |
| Đến ông Tuyên (thửa 953, tờ 9), từ anh Chất Hướng (thửa 982, tờ 9) đến anh Tịnh - anh Cấp (thửa 1068, tờ 9), từ bà Yến (thửa 849, tờ 9) đến anh Bình (thửa 816, tờ 9) | 180.000 |
| Các đường giao thông liên thôn Đoạn từ Lò vôi thôn (thửa 1091, tờ bản đồ 05) đến Trạm xá thôn (thửa 917, tờ bản đồ 06) | 245.000 |
| Từ chị Liên (thửa 671, tờ 9) đến ông Viết (thửa 842, tờ 9), bà Tỵ (thửa 725, tờ), anh Thắng (thửa 1023, tờ 9), bà Lý (thửa 1162, tờ 9), từ anh Trình (thửa 744, tờ 9) đến anh Tú (thửa 743, tờ 9), từ ông Điều (thửa 950, tờ) | 180.000 |
| ông Duẫn đến chị Huệ, từ anh Thành L đến anh Chung, từ ông Thiết đến anh Đại, từ ông Sơn đến ông Thức, từ anh Khang đến anh Thự, từ anh Khang đến anh Văn Q , từ ông Hoạch (thửa tờ) đến ông Huynh, từ bà Minh đến ông Yên, từ ông Đỗ Cường đến ông Sự, từ | 180.000 |
| Từ nhà văn hóa (thửa 628, tờ 9) đến bà Đức (thửa 549, tờ 9), từ nhà văn hóa (thửa 62,8 tờ 9) đến ông Phẩm (thửa 551, tờ 9) - anh Thành Bình (thửa 539, tờ 9), từ ông Đường (thửa 672, tờ 9) đến anh Thành Bền (thửa 709, tờ 9) - ông Tính (thửa 772, tờ 9) | 180.000 |
| Từ bà Xuyến (thửa 741, tờ 9) - anh Thắng Hà (thửa 815, tờ 9), từ anh Chung (thửa 1163, tờ 9) đến anh Vững (thửa 814, tờ 9) | 180.000 |
| Đoạn từ đốc Làng ông Tám thôn thửa 641, tờ bản đồ đến Ngã tư ông Liệu thôn thửa 434, tờ bản đồ | 245.000 |
| Các trục đường giao thông liên xã Đoạn từ Tỉnh lộ nhà ông Long thôn (thửa 1087 tờ 05) đến Cầu Trắng ông Long thôn (thửa 1456 tờ 05) | 587.000 |
| Từ anh Thanh Hà (thửa 1008, tờ 9) đến anh Nam (thửa 957, tờ 9) | 180.000 |
| đi trung tâm hành chính mới của huyện: Từ LK-01:16 đến LK-01:26; LK-02:11 đến LK-02:20; LK-03:11 đến LK- 03:20; LK-06:01 đến LK- 06:07; LK-05:01 đến LK-05:09; LK- | 1.500.000 |
| Từ đốc ông Bính thôn (thửa 1061, tờ bản đồ 06) đến ông Bình thôn (thửa 1090, tờ bản đồ 06) | 245.000 |
| Từ anh Hùng Bình (thửa 1860, tờ 13) đến ông Toàn (thửa 558, tờ 10); từ bà Mau (thửa 17, tờ 13) đến anh Thái Lý (thửa 1723, tờ 10) | 98.000 |
| anh Tháp (thửa 834, tờ) đến bà Thịnh (787 thửa, tờ 13), từ anh Màu (thửa 63, tờ 13) đến Chị Thanh Phi (thửa 394, tờ 13), từ anh Dũng hoan (thửa 713, tờ 13) đến anh Văn (thửa 754, tờ 13), từ bà Côi | 180.000 |
| Đoạn thuộc các thôn 8,9 bên trong các trục đường liên thôn đốc ông Bính thôn 8,tờ bản đồ đến ông bình thôn 9, tờ bản đồ | 147.000 |
| Cổng chính chợ Đường từ ông Trần Văn Dũng thửa 728, tờ đến giáp cổng chợ nhà ông Phạm Văn Ngọc thửa 582, tờ | 600.000 |
| thửa 1288, tờ bản đồ số 6; từ ông Tuấn thửa 1223, tờ bản đồ số đến bà Hà Hương II thửa 1550, tờ bản đồ số 6; từ ông Báu thửa 1338 đến | 171.000 |
| Cổng phụ chợ Đường từ nhà ông Lưu Đình Dũng thửa 695, tờ đến giáp chợ nhà ông Trần Văn Thành thửa 590, tờ | 450.000 |
| Đoạn thuộc các thôn 12,1,2,3,4,5,6,7 bên trong các trục liên thôn từ Lò vôi, tờ bản đồ 05; đến Trạm xá thôn 7, tờ bản đồ | 147.000 |
| Đoạn khu vực Sáu Mẫu thửa ông thông đến thửa ông Định thôn 1, tờ bản đồ | 108.000 |
| đồ số 6; Từ bà Luận thửa 902, tờ bản đồ số đến ông Hải thửa 908, tờ bản đồ số 6; Từ bà Thúy thửa 1421, tờ bản đồ số đến ông Quý | 196.000 |
| Đoạn khu dân cư mới Sáu Mẫu bên trong đường liên xã từ thửa 158, tờ bản đồ đến thửa 1224, tờ bản đồ số 5. | 147.000 |
| Đường phân lô Khu dân cư Đồng mẫu thôn xã Thọ Diên cũ XÃ THỌ HẢI CŨ | 600.000 |
| Các trục nối Quốc lộ47C đi đường Làng nghề từ chợ Đường đến nhà ông Lê Hữu Sáng thửa 521, tờ | 150.000 |
| đồ số 6; từ ông Đề thửa 603, tờ bản đồ số đến ông Cấn Hương II thửa 915, tờ bản đồ số | 147.000 |
| Đường phân lô khu dân cư mới (tại MBQH 2610/QĐ-UBND ngày 24/11/2016) thuộc các thôn Hương I, Hương II, Phấn thôn | 685.000 |
| Đường làng nghề từ giáp chợ Đường nhà ông Nguyễn Văn Lâm thửa 458, tờ đến nhà ông Lê Hữu Sáng thửa 521, tờ | 300.000 |
| đồ số 6; từ ông Xước thửa 1560, tờ bản đồ số đến ông Hinh thửa 1207, tờ bản đồ số 6; đọan từ ông Đáo thửa 1613, tờ bản đồ số đến | 245.000 |
| Từ bà Thia thửa 1423, tờ bản đồ số đến ông Vượng thửa 824, tờ bản đồ số | 245.000 |
| Từ bà Khiêm thửa 150, tờ bản đồ đến ông Lập thửa 916, tờ bản đồ số | 245.000 |
| Từ ông Tâm thửa 73, tờ bản đồ số 11đến ông Lượng thửa 79, tờ bản đồ số | 196.000 |
| Đoạn thuộc các thôn 10,11,12 bên trong các trục liên thôn bên trong các trục liên thôn từ đốc làng ông Tám thôn 11, tờ bản đồ đến ngã tư ông Liệu thôn 11, tờ bản đồ | 147.000 |
| đồ số 5; từ ông Tạo thửa 1410, tờ bản đồ số đến bà Thân thửa 1084, tờ bản đồ số | 171.000 |
| Từ nhà bà Nhớ thửa 297, tờ bản đồ số đến ông Báu thửa 1038, tờ bản đồ số | 342.000 |
| 1407, tờ bản đồ số 6; từ ông Dụng thửa 1194, tờ bản đồ số đến ông Sáng thửa 1160, tờ bản đồ số 6; từ bà Phương thửa 1265, tờ bản đồ | 171.000 |
| tờ bản đồ số 11; từ ông Phương thửa 1009, tờ bản đồ số đến ông Mạng thửa 803, tờ bản đồ số 11; từ ông Quê thửa 136, tờ bản đồ số | 171.000 |
| bản đồ số 11; từ nhà ông Hùng thửa 358, tờ bản đồ số đến ông Nhuần thửa 440, tờ bản đồ số | 171.000 |
| Từ ông Hùng thửa 1355, tờ bản đồ số đến ông Thanh thửa 1156, tờ bản đồ số | 180.000 |
| số 9; Từ bà Giáp thửa 377, tờ bản đồ số đến ông Kiện thửa 459, tờ bản đồ số ; Từ ông Tài thửa 465, tờ bản đồ số đến ông Lý thửa | 158.000 |
| đồ số 5; Từ ông Lung thửa 173, tờ bản đồ số đến ông Văn thửa 1077, tờ bản đồ số 5; | 245.000 |
| Đọan từ ông Tiến thửa 118, tờ bản đồ số đến bà Lý thửa 48, tờ bản đồ số | 180.000 |
| Từ bà Hạnh thửa 37, tờ bản đồ số đến ông Xô thửa 166, tờ bản đồ số 9; | 180.000 |
| Từ ông Đu thửa 86, tờ bản đồ số đến ông Văn thửa 770, tờ bản đồ số | 180.000 |
| Từ nhà ông Tam thửa số 213, tờ bản đồ số đến ông Hách thửa 912, tờ bản đồ số | 196.000 |
| đồ số 11; từ ông Sáu thửa 602, tờ bản đồ số đến ông Vang thửa 571, tờ bản đồ số | 147.000 |
| bản đồ số 10; Từ ông thông thửa 1481, tờ bản đồ số Đến ông Duyên thửa 1558, tờ bản đồ số 10; | 158.000 |
| bản đồ số 10; từ ông Khảm thửa 1158, tờ bản đồ số đến ông Thủy thửa 1480, tờ bản đồ số | 180.000 |
| 448, tờ bản đồ số 11; từ nhà ông Chín thửa 688, tờ bản đồ số đến ông Sáu thửa 506, tờ bản đồ số | 171.000 |
| bản đồ số 11; từ ông Võ thửa 765, tờ bản đồ số đến ông Nghị thửa 695, tờ bản đồ số | 147.000 |
| số 10; từ ông Thắng thửa 132, tờ bản đồ số đến ông Thuận thửa 135, tờ bản đồ số 10; từ ông Thính thửa 1087, tờ bản đồ số đến ông | 196.000 |
| Từ ông Tiến thửa tờ đến ông Dần thửa tờ 4; từ ông Đãi thửa tờ đến ông Chi thửa tờ | 158.000 |
| Từ bà Hà thửa 993, tờ bản đồ số đến ông Ban thửa 1078, tờ bản đồ số 5; Từ bà Tính thửa 188, tờ bản đồ số đến ông Bình thửa 229, tờ bản đồ số 10; | 158.000 |
| đồ số 10; từ bà Lan thửa 231, tờ bản đồ số đến ông Châu thửa 1091, tờ bản đồ số 5; từ ông Hiệp thửa 25, tờ bản đồ số đến ông | 245.000 |
| Đường quy hoạch mới sau chợ Hương từ thửa 1893, tờ bản đồ đến thửa 1819, tờ bản đồ | 245.000 |
| đồ số 9; từ ông Thịnh thửa 73, tờ bản đồ số đến ông Hạng thửa 164, tờ bản đồ số | 180.000 |
| Từ ông Chất thửa 12, tờ bản đồ số Đến ông Trì thửa 505, tờ bản đồ số | 225.000 |
| đồ số 4; từ ông Sen thửa 770, tờ bản đồ số đến ông Diện thửa 559, tờ bản đồ số 4; từ ông Quản thửa 593, tờ bản đồ số đến ông Mùi | 135.000 |
| Từ ông Thái thửa 49, tờ bản đồ số đến ông Dũng thửa 57, tờ bản đồ số 4; từ bà Liên thửa 26, tờ bản đồ số đến bà Hương thửa 24, tờ bản đồ số | 135.000 |
| Từ ông Thế thửa 385, tờ bản đồ số đến ông Xế thửa 620, tờ bản đồ số | 225.000 |
| BTA, BTB, BTD:01 đến BTD:04, BTC:01 đến BTC:05; Lô LK:H18 đến LK:H20; LK:G01 đến LK:G08; LK:B01 đến LK:B08; LKB:17 | 960.000 |
| số 9; từ bà Thu thửa 809, tờ bản đồ số đến ông Kim thôn Ngọc Thành thửa 204, tờ bản đồ số | 135.000 |
| đồ số 9; từ bà Tâm thửa 101, tờ bản đồ số đến ông Đồng thửa 41, tờ bản đồ số 9; từ ông Cường thửa 506, tờ bản đồ số đến ông Cát | 135.000 |
| Từ sân bóng đến bà Hòa thôn Hải Mậu thửa 523, tờ bản đồ số 4; từ ông Tải thửa 290, tờ bản đồ số đến ông Giảng thửa 137, tờ bản đồ số | 225.000 |
| Tuyến đường nội bộ MBQH khu dân cư Xuân Hòa - Thọ Hải, huyện Thọ Xuân (cũ) thuộc MBQH quy hoạch chi tiết 2480/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 (Các lô từ LK-D:21 đến LK-D:28) | 750.000 |
| MBQH 1731 ngày 04/9/2019 thôn Hương 1, Hương 2, thôn Phấn thôn | 600.000 |
| 1134, tờ bản đồ số 5; đoạn nhà bà Hoàn thửa 73, tờ bản đồ số đến ông Hòa thửa 126, tờ bản đồ số 10; đoạn ông Huệ thửa 918, tờ bản | 135.000 |
| bản đồ số 10; từ bà Thìn thửa 649, tờ bản đồ số đến bà Quyên thửa 693, tờ bản đồ số 10; từ ông Cống thửa 754, tờ bản đồ số đến | 225.000 |
| Đường gom giáp đường quốc lộ 47C (các lô LKI:01 đến LKI:19; từ LKH:01 đến LKH:17) | 2.100.000 |
| bản đồ số 10; từ ông Oánh thửa 386, tờ bản đồ số đến ông Cường | 135.000 |
| Đường nội bộ MBQH (BTD:05 đến BTD:08, BTC:06 đến BTC:10; Từ LKF:01 đến LKF:24; LKC:21 đến LKC:28; LKB:09 đến LKB:16) | 840.000 |
| đồ số 4; từ ông Vui thửa 627, tờ bản đồ số đến ông Hợi thửa 740, tờ bản đồ số 4; từ ông Tài thửa 737, tờ bản đồ số đến ông Bạo thửa | 135.000 |
| Từ ông Đông thửa 25, tờ bản đồ số đến ông Quý thửa 19, tờ bản đồ số | 158.000 |
| Từ ông Ninh thửa 38, tờ bản đồ số đến bà Hợp thửa 858, tờ bản đồ số | 158.000 |
| Tuyến Đường nội bộ còn lại (Từ các lô LKC:01 đến LKC:20; LKD:01 đến LKD:20; LKE:01 đến LKE:14) XÃ XUÂN HÒA CŨ | 750.000 |
| Ông Nghĩa (thửa 1439, tờ bản đồ 6) đến ông Lâm (thửa 1554, tờ bản đồ 6), ông Đề (thửa 1025, tờ bản đồ 3) đến anh Khương (thửa 1276, tờ bản đồ 7) | 269.000 |
| Ông Lê Huy Hiệu (thửa 1364, tờ bản đồ 3) đến ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 1328, tờ bản đồ 3) | 360.000 |
| Ông Đỗ Văn Cúc (thửa 358, tờ bản đồ 4) đến Đường Hà Ông Ngợi (thửa 1095, tờ bản đồ 3) đến anh Tuấn (thửa 190, tờ bản | 220.000 |
| 1395, tờ bản đồ 3), anh Ngôn (thửa 1428a, tờ bản đồ 3) - anh Long (thửa 1101,tờ bản đồ 3), ông Đa (thửa 1326, tờ bản đồ 3) - anh Bích (thửa 1293, tờ bản đồ 3), ông Hồng (thửa 1697, tờ bản đồ 3) - anh | 158.000 |
| Các trục đường giao thông chính Ông Nguyễn Bá Lân (thửa 1522, tờ bản đồ 3) đến ông Bùi Văn Lô (thửa 1524, tờ bản đồ 3) | 450.000 |
| Ông Thê (thửa 1430, tờ bản đồ 3) đến ông Thụ (thửa 539, tờ bản đồ 7) | 342.000 |
| Ông Đỗ Văn Quyền (thửa 1613, tờ bản đồ 6) đến ông Lê Văn Thống (thửa 1061,tờ bản đồ 6) | 440.000 |
| đồ 2) ông Tâm (thửa 1359, tờ bản đồ 3) đến ông Chuyền (thửa 1083, tờ bản đồ 3), ông Hào (thửa 1529, tờ bản đồ 3) đến ông Năm (thửa 1438, tờ bản đồ 3), anh Thọ (thửa 153, tờ bản đồ 2) đến ông Đỉnh | 180.000 |
| Ông Tam (thửa 234, tờ bản đồ 11) đến ông Túc (thửa 383, tờ bản đồ 11), ông Trường (thửa 1260, tờ bản đồ 3) đến Đồng Màu (thửa 943, tờ bản đồ 3) | 171.000 |
| (519, tờ bản đồ 4) - anh Chưởng (110, tờ bản đồ 7), ông Lợi (386, tờ bản đồ 4) đến ông Phấn (421,tờ bản đồ 4), ông Sinh (70, tờ bản đồ 7) đến ông Sơn (294, tờ bản đồ 4), ông Cử (1129, tờ bản đồ 3) đến ông | 135.000 |
| thôn Tỉnh thôn 2, xã Xuân Hòa (cũ) Đường gom giáp đường quốc lộ 47C (các lô từ lô đến lô 19) | 2.700.000 |
| MBQH số: ngày 25/02/2020 đất ở tái định cư đền Quốc mẫu Phạm Thị Ngọc Trần, thôn Thượng Vôi, xã Xuân Hòa (cũ) | 750.000 |
| Tuyến từ cổng làng Phúc Thượng (thửa 1865, tờ 7) đến Nhà văn hóa thôn Thọ Khang (thửa 1894, tờ 7) | 203.000 |
| Vê, bà Văn, ông Quy, ông Thực, anh Mẫn - ông Long, ông Khẩn, anh Tuyên - anh Hùng, anh Bảy Huấn, anh Xuân - bà Thìn, ông | 98.000 |
| Đường nội bộ MBQH các lô từ (lô đến lô 92) | 1.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (126 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn tiếp theo từ anh Dong (thửa tờ 4) đến anh Quang Thu- ông Luý (thửa tờ 3) | 2.000.000 |
| Giáp xã Xuân Trường cũ (thửa 308, tờ bản đồ 11) đến ngã ba Dốc đi lên đê (Xuân Hoà) (thửa 1472, tờ bản đồ 6) | 2.500.000 |
| Từ ông Nghệ (thửa 1036, tờ 6) đến Cầu Hon (thửa 275, tờ 6) | 1.600.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thảo đến Trường Tiểu học Thọ Diên | 3.500.000 |
| Đoạn từ ông Thành Hương I đến ông Hoa Phấn Thôn | 6.500.000 |
| Từ Trường Tiểu học Thọ Diên đến hết giáp Thọ Lâm cũ | 4.500.000 |
| Đoạn từ Hưng thôn Hải Thành đến giáp xã Thọ Diên cũ | 4.000.000 |
| T10); từ ông Cam (thửa 543, tờ 9) đến A Tuy (thửa 676, tờ 9) đến | 600.000 |
| Từ ngã tư chợ (cầu C2) đến ông Nghệ (thửa 1036 tờ 6) ; | 2.000.000 |
| Từ giáp Thọ Hải cũ đến nhà ông Nguyễn Xuân Thảo | 3.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư chợ (cầu C2) đến thửa tờ | 3.000.000 |
| Từ ngã tư chợ (cầu C2) đến thửa 1105 tờ | 3.000.000 |
| Đoạn từ ông Bình Phấn Thôn đến ông Công thôn Hải Thành | 6.000.000 |
| Đoạn còn lại từ thửa đến cống lũ Xuân Thanh | 2.400.000 |
| Từ ngã tư cống lũ Xuân Thanh đến giáp Ngọc Lạp (thửa 1033, tờ 13) | 2.000.000 |
| Ngã ba Dốc đi lên đê (thửa 1472, tờ bản đồ 6) đến hết địa phận xã Xuân Hòa cũ (thửa 1148, tờ bản đồ 6) | 6.000.000 |
| (thửa 1104, tờ 5) đến anh Phương Nhuần (thửa 906, tờ 9) Xuân Hội; từ ngã ba ông Lâm (thửa 23, tờ 9) đến anh Tuấn (thửa 130, tờ | 1.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Xuân Hòa cũ đến ông Thành Hương I Thọ Hải cũ | 5.500.000 |
| Đoạn tiếp theo từ thửa 1173, tờ đến ông Cường Thục thửa 1119 tờ | 2.400.000 |
| tờ 10) đến anh Ban (thửa 883, tờ 10); từ ông Hải Bình (thửa 1430, tờ 10) đến anh Quân (thửa 1429, tờ 10); từ anh Phiếu (thửa 119, tờ | 500.000 |
| Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4) đến ông Hợi (thửa 356, tờ 4), từ anh Dân (thửa 482, tờ 4) đến ông Lợi (thửa 299, tờ 4), từ ông Thực (thửa 439, tờ 4) đến bà Quế (thửa 359, tờ 4) | 400.000 |
| Từ anh Hùng Lệ (thửa 534b, tờ 4) đến ông Chấn - ông Nhung B (thửa 754, tờ 4), từ ông Tâm (thửa 593, tờ) đến ông Yên (thửa 767, tờ 4), từ anh Trường (thửa 595, tờ 4) đến anh Tứ (thửa 801, tờ 4) | 400.000 |
| Đoạn từ anh Quang Thu (thửa 54, tờ 3) đến anh Dân (thửa 31, tờ 3), từ ông Nông (thửa 50, tờ 3) đến anh Ất P (thửa 30, tờ 3), từ ông Giáp (thửa 56, tờ 3) | 400.000 |
| Từ ông Lý Ý (thửa 207, tờ 8) đến ông Vượng (thửa 332, tờ 8) từ anh Thao (thửa 26, tờ 9) đến ông Hải (thửa 34, tờ 9), từ anh Phú (thửa 284, tờ 8) đến anh Vượng (thửa 332, tờ 8) | 400.000 |
| Từ ông Bình Sang (thửa 506, tờ 4) đến bà Chè (thửa 426, tờ 4); từ A Dũng Bình (thửa tờ 4) đến anh Tảo (thửa tờ 4) | 500.000 |
| Thanh (thửa 422, tờ 4), từ anh Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4) đến ông Hợi (thửa 356, tờ 4), từ anh Dõn (thửa 482, tờ 4) đến ông Lợi | 400.000 |
| (thửa 559, tờ 9) đến chị Hiếu (thửa 561, tờ 9), từ anh Bạo (thửa 266, tờ 9) đến chị Tình (thửa 315, tờ 9), từ anh Trai (thửa 279, tờ 9) đến anh Sinh (thửa 339, tờ 9); từ anh Mậu (thửa 202, tờ 8) đến anh | 400.000 |
| Đoạn từ anh Đạo (thửa 1096, tờ 6) đến chị Bừng (thửa 1047, tờ 5), từ anh Tuấn Đạo (thửa 948, tờ 6) đến anh Phương Nhuần (thửa 906, tờ 9), từ anh Vũ (thửa 679, tờ 5) đến anh Tiệp (thửa 1286, tờ 5) | 400.000 |
| Từ chị Bừng (thửa 1047, tờ 5), đến anh Huynh (thửa 752, tờ 6), từ anh Đoan (thửa 562, tờ 5) đến anh Hanh (thửa 417, tờ 5), từ anh Thìn (thửa 231, tờ 5) đến chị Lợi (thửa 233, tờ 5) | 400.000 |
| Anh Công (thửa 916, tờ 10), từ anh Thiện (thửa 795, tờ 10) đến anh Khiếu (thửa 917, tờ 10) | 400.000 |
| Từ ông Đoá (thửa 768, tờ 10) đến ông Nga (thửa 982, tờ 10), từ ông Ưng (thửa 794, tờ 10) | 400.000 |
| Chỉnh (thửa 669, tờ 9) đến ông Ất (thửa 425, tờ 9), từ bà Xen (thửa 903, tờ 5) đến ông Chúc (thửa 782, tờ 9), từ ông Ất (thửa 1105A, tờ | 400.000 |
| Anh Chiến (thửa tờ 6) đến anh Vũ Chiến (thửa tờ 6), từ anh Dô (thửa tờ 6) đến anh Thoại (thửa tờ 6), từ ông Xứng (thửa tờ 6) đến anh Sáu Tình (thửa tờ) | 400.000 |
| Huyên (thửa 473, tờ 6) đến anh Tư (thửa 508, tờ 6), từ ông Đính (thửa 569, tờ 6) đến anh Tôn (thửa 439, tờ 6) đến bà Chúc (thửa 282, tờ 5), từ chị Tám T (thửa 479, tờ 6) đến anh Long (thửa 337, | 400.000 |
| (thửa 288, tờ 5), từ bà Canh (thửa 905, tờ 6) đến ông Hoá (thửa 992, tờ 6), từ anh Oanh (thửa 707, tờ 6) đến anh Tặng (thửa 878, tờ | 400.000 |
| Từ anh Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến anh Mùi (thửa 1226, tờ 6); từ anh Hải Phượng (thửa 1361, tờ 10) đến anh Lộc Hà (thửa 565, tờ 10) | 400.000 |
| Từ ông Lưu (thửa 1000, tờ 6) đến anh Huân (thửa 1035, tờ 6), từ ông Hiều (thửa 430, tờ 6) đến ông Thoan (thửa 806, tờ 6), từ anh Chiến Dân (thửa 672, tờ 6) đến anh Hoan (thửa 809, tờ 6) | 400.000 |
| Từ anh Thưởng L (thửa 759, tờ 6) đến anh Bảy Chính (thửa 660, tờ 6), từ anh Thưởng (thửa 703, tờ 6) đến ông Chương (thửa 388, tờ 6) (Đ càn) | 400.000 |
| Từ anh Hùng Bình (thửa 1860, tờ 13) đến ông Toàn (thửa 558, tờ 10); từ bà Mau (thửa 17, tờ 13) đến anh Thái Lý (thửa 1723, tờ 10) | 400.000 |
| từ anh Tháp (thửa 834, tờ) đến bà Thịnh (787 thửa, tờ 13), từ anh Màu (thửa 63, tờ 13) đến Chị Thanh Phi (thửa 394, tờ 13), từ anh Dũng hoan (thửa 713, tờ 13) đến anh Văn (thửa 754, tờ 13), từ bà | 400.000 |
| Từ anh Thanh Hà (thửa 1008, tờ 9) đến anh Nam (thửa 957, tờ 9) | 400.000 |
| (thửa 725, tờ), anh Thắng (thửa 1023, tờ 9), bà Lý (thửa 1162, tờ 9), từ anh Trình (thửa 744, tờ 9) đến anh Tú (thửa 743, tờ 9), từ ông | 400.000 |
| văn hóa (thửa 62,8 tờ 9) đến ông Phẩm (thửa 551, tờ 9) - anh Thành Bình (thửa 539, tờ 9), từ ông Đường (thửa 672, tờ 9) đến anh Thành | 400.000 |
| Từ bà Xuyến (thửa 741, tờ 9) - anh Thắng Hà (thửa 815, tờ 9), từ anh Chung (thửa 1163, tờ 9) đến anh Vững (thửa 814, tờ 9) | 400.000 |
| từ anh Hùng Điệp (thửa 1859, tờ 10) đến ông Liên (thửa 1721, tờ 10), từ anh Tuấn Thanh (thửa 1861, tờ 10) đến anh Thành Đào | 400.000 |
| đến anh Hoàng S (thửa 156, tờ 10) từ bà Bánh (thửa 919, tờ 10) đến anh Trải (thửa 722, tờ 10), từ anh Thái Tất (thửa 1508, tờ 10) đến | 400.000 |
| Đến ông Tuyên (thửa 953, tờ 9), từ anh Chất Hướng (thửa 982, tờ 9) đến anh Tịnh - anh Cấp (thửa 1068, tờ 9), từ bà Yến (thửa 849, tờ 9) đến anh Bình (thửa 816, tờ 9) | 400.000 |
| Đoạn từ ông Tư (thửa 589, tờ 10) đến bà Thuận (thửa 587, tờ 9), từ anh Ba (thửa 987, tờ 10) đến bà Trà (thửa 930, tờ 10), từ anh Tưởng (thửa 986, tờ 10) đến anh Lâu (thửa 927, tờ 9) | 400.000 |
| Từ anh Đảm (thửa 1262, tờ 6) đến anh Lộc Hoản (thửa 188, tờ 10), từ anh Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến anh Thưởng (thửa 21, tờ 10), từ bà Vinh (thửa 339, tờ 10) | 400.000 |
| Đoạn thuộc các thôn 8,9 bên trong các trục đường liên thôn đốc ông Bính thôn 8,tờ bản đồ đến ông bình thôn 9, tờ bản đồ | 400.000 |
| Thiết đến anh Đại, từ ông Sơn đến ông Thức, từ anh Khang đến anh Thự, từ anh Khang đến anh Văn Q , từ ông Hoạch (thửa tờ) đến ông | 400.000 |
| đường đi trung tâm hành chính mới của huyện: Từ LK-01:16 đến LK-01:26; LK-02:11 đến LK-02:20; LK-03:11 đến LK- 03:20; LK-06:01 đến LK- 06:07; LK-05:01 đến LK-05:09; | 5.000.000 |
| Đoạn từ Lò vôi thôn (thửa 1091, tờ bản đồ 05) đến Trạm xá thôn (thửa 917, tờ bản đồ 06) | 1.500.000 |
| Cổng phụ chợ Đường từ nhà ông Lưu Đình Dũng thửa 695, tờ đến giáp chợ nhà ông Trần Văn Thành thửa 590, tờ | 1.500.000 |
| Đoạn thuộc các thôn 12,1,2,3,4,5,6,7 bên trong các trục liên thôn từ lò vôi, tờ bản đồ 05; đến Trạm xá thôn 7, tờ bản đồ | 500.000 |
| Đoạn từ đốc Làng ông Tám thôn thửa 641, tờ bản đồ đến Ngã tư ông Liệu thôn thửa 434, tờ bản đồ | 1.000.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ nhà ông Long thôn (thửa 1087 tờ 05) đến Cầu Trắng ông Long thôn (thửa 1456 tờ 05) | 2.500.000 |
| Cổng chính chợ Đường từ ông Trần Văn Dũng thửa 728, tờ đến giáp cổng chợ nhà ông Phạm Văn Ngọc thửa 582, tờ | 2.000.000 |
| Đoạn khu dân cư mới Sáu Mẫu bên trong đường liên xã từ thửa 158, tờ bản đồ đến thửa 1224, tờ bản đồ số | 350.000 |
| Từ đốc ông Bính thôn (thửa 1061, tờ bản đồ 06) đến ông Bình thôn (thửa 1090, tờ bản đồ 06) | 1.000.000 |
| Đoạn khu vực Sáu Mẫu thửa ông Thông đến thửa ông Định thôn 1, tờ bản đồ | 350.000 |
| Đoạn thuộc các thôn 10,11,12 bên trong các trục liên thôn bên trong các trục liên thôn từ đốc làng ông Tám thôn 11, tờ bản đồ đến ngã tư ông Liệu thôn 11, tờ bản đồ | 400.000 |
| tờ bản đồ số đến ông Thầm thửa 1230, tờ bản đồ Từ ông Hương thửa 1072, tờ bản đồ số đến ông Dũng Hương II thửa 1288, tờ bản đồ số 6; từ ông Tuấn thửa 1223, tờ bản đồ số | 6.000 |
| đến bà Hà Hương II thửa 1550, tờ bản đồ số 6; từ ông Báu thửa 1338 đến ông Cảng thửa 1334, tờ bản đồ số | 6.000 |
| bản đồ số Từ ông Thực thửa 1357, tờ bản đồ số đến ông Vẻ thửa 997, tờ bản đồ số 5; từ ông Tạo thửa 1410, tờ bản đồ số đến bà Thân thửa | 6.000 |
| đến thửa 1819, tờ bản đồ Từ nhà ông Tam thửa số 213, tờ bản đồ số đến ông Hách thửa | 11.000 |
| Từ ông Thắng thửa 774, tờ bản đồ số đến ông Thọ thửa 604, tờ bản đồ số 6; từ ông Đề thửa 603, tờ bản đồ số đến ông Cấn | 6.000 |
| 912, tờ bản đồ số Từ nhà ông Biểu thửa 236, tờ bản đồ số đến bà Là thửa 366, tờ bản đồ số 11; từ nhà ông Hùng thửa 358, tờ bản đồ số đến ông | 11.000 |
| nhà ông Lê Hữu Sáng thửa 521, tờ Đường phân lô Khu dân cư Đồng mẫu thôn xã Thọ Diên cũ XÃ THỌ HẢI CŨ | 1.000 |
| thửa 1207, tờ bản đồ số 6; đọan từ ông Đáo thửa 1613, tờ bản đồ số đến ông Dũng thửa 1354, tờ bản đồ số Từ bà Khiêm thửa 150, tờ bản đồ đến ông Lập thửa 916, tờ bản | 6.000 |
| bản đồ số Từ ông Thực thửa 1332, tờ bản đồ số đến ông Tân thửa 967, tờ bản đồ số 6; từ bà Luận thửa 902, tờ bản đồ số đến ông Hải thửa | 6.000 |
| 1084, tờ bản đồ số Từ nhà bà Nhớ thửa 297, tờ bản đồ số đến ông Báu thửa 1038, tờ bản đồ số | 11.000 |
| 448, tờ bản đồ số 11; từ nhà ông Chín thửa 688, tờ bản đồ số đến ông Sáu thửa 506, tờ bản đồ số | 11.000 |
| tờ bản đồ số Từ ông Thiện thửa 93, tờ bản đồ số đến ông Hoàn thửa 391, tờ bản đồ số 9; từ ông Thịnh thửa 73, tờ bản đồ số đến ông Hạng | 9.000 |
| 229, tờ bản đồ số 10; Từ bà Thoa thửa 1410, tờ bản đồ số đến ông Sơn thửa 1406, tờ bản đồ số 10; Từ ông Thông thửa 1481, tờ bản đồ số Đến ông | 10.000 |
| Từ ông Thao thửa 904, tờ bản đồ số đến nhà ông Huyên thửa 837, tờ bản đồ số 11; từ ông Phương thửa 1009, tờ bản đồ số đến | 11.000 |
| thửa 571, tờ bản đồ số Từ ông Bảy thửa 151, tờ bản đồ số đến ông Bích thửa 917, tờ bản đồ số 5; Từ ông Lung thửa 173, tờ bản đồ số đến ông Văn | 11.000 |
| đồ số đến ông Doan thửa 239, tờ bản đồ số Từ nhà ông Sáu thửa 307, tờ bản đồ só đến ông Cát thửa 770, tờ bản đồ số 11; từ ông Võ thửa 765, tờ bản đồ số đến ông Nghị | 11.000 |
| thửa 135, tờ bản đồ số 10; từ ông Thính thửa 1087, tờ bản đồ số đến ông Vu thửa 1138, tờ bản đồ số | 5.000 |
| Thủy thửa 1480, tờ bản đồ số Từ ông Hùng thửa 1355, tờ bản đồ số đến ông Thanh thửa 1156, | 10.000 |
| bản đồ số Từ bà Hạnh thửa 37, tờ bản đồ số đến ông Xô thửa 166, tờ bản đồ | 9.000 |
| thửa 695, tờ bản đồ số Từ ông Vũ thửa 944, tờ bản đồ số đến ông Dũng thửa 938, tờ bản đồ số 11; từ ông Sáu thửa 602, tờ bản đồ số đến ông Vang | 11.000 |
| 3.1.12 1.000 | 308.000 |
| thửa 1091, tờ bản đồ số 5; từ ông Hiệp thửa 25, tờ bản đồ số đến ông Dũng thửa 76, tờ bản đồ số | 10.000 |
| số 9; Từ bà Hà thửa 993, tờ bản đồ số đến ông Ban thửa 1078, tờ bản đồ số 5; Từ bà Tính thửa 188, tờ bản đồ số đến ông Bình thửa | 5.000 |
| Từ ông Chấn thửa 1157, tờ bản đồ số đến bà Hồng thửa 1105, tờ bản đồ số 10; từ ông Khảm thửa 1158, tờ bản đồ số đến ông | 10.000 |
| Từ ông Đại thửa 261, tờ bản đồ số đến ông Lý thửa 12, tờ bản đồ số 10; từ ông Thắng thửa 132, tờ bản đồ số đến ông Thuận | 10.000 |
| số Đọan từ ông Tiến thửa 118, tờ bản đồ số đến bà Lý thửa 48, tờ | 4.000 |
| thửa 164, tờ bản đồ số Từ ông Đu thửa 86, tờ bản đồ số đến ông Văn thửa 770, tờ bản đồ | 9.000 |
| thửa 1077, tờ bản đồ số 5; Từ ông Quân thửa 262, tờ bản đồ số đến ông Năm thửa 11, tờ bản đồ số 10; từ bà Lan thửa 231, tờ bản đồ số đến ông Châu | 10.000 |
| Thành thửa 204, tờ bản đồ số Từ ông Thìn thửa 135, tờ bản đồ số đến ông Luận thửa 741, tờ bản đồ số 4; từ ông Vui thửa 627, tờ bản đồ số đến ông Hợi thửa | 9.000 |
| Từ ông Tiến thửa tờ đến ông Dần thửa tờ 4; từ ông Đãi thửa tờ đến ông Chi thửa tờ | 4.000 |
| Cường Công Thành thửa 833, tờ bản đồ số Từ bà Liễu thửa 384, tờ bản đồ số đến bà Thu thửa 809, tờ bản đồ số 9; từ bà Thu thửa 809, tờ bản đồ số đến ông Kim thôn Ngọc | 10.000 |
| Từ ông Đông thửa 25, tờ bản đồ số đến ông Quý thửa 19, tờ bản | 4.000 |
| đồ số Từ ông Ninh thửa 38, tờ bản đồ số đến bà Hợp thửa 858, tờ bản đồ số | 9.000 |
| Từ ông Thủy thửa 406, tờ bản đồ số đến ông Quý thửa 222, tờ bản đồ số 10; từ ông Oánh thửa 386, tờ bản đồ số đến ông | 10.000 |
| 3.1.21 500 | 309.000 |
| Bạo thửa 805, tờ bản đồ số Từ ông Diêm thửa 808, tờ bản đồ số đến ông Dũng thửa 42, tờ bản đồ số 9; từ bà Tâm thửa 101, tờ bản đồ số đến ông Đồng thửa | 4.000 |
| Từ sân bóng đến bà Hòa thôn Hải Mậu thửa 523, tờ bản đồ số 4; từ ông Tải thửa 290, tờ bản đồ số đến ông Giảng thửa 137, tờ bản | 10.000 |
| tờ bản đồ số Từ ông Ân thửa 683, tờ bản đồ số đến ông Tuyến thửa 657, tờ bản đồ số 4; từ ông Sen thửa 770, tờ bản đồ số đến ông Diện thửa | 4.000 |
| đồ số Từ ông Thế thửa 385, tờ bản đồ số đến ông Xế thửa 620, tờ bản | 4.000 |
| Từ ông Đài thửa 154, tờ bản đồ số đến bà Cợi thửa 290, tờ bản đồ số 9; Từ bà Giáp thửa 377, tờ bản đồ số đến ông Kiện thửa 459, | 9.000 |
| Cát thửa 572, tờ bản đồ số Từ ông Thái thửa 49, tờ bản đồ số đến ông Dũng thửa 57, tờ bản đồ số 4; từ bà Liên thửa 26, tờ bản đồ số đến bà Hương thửa 24, | 4.000 |
| Mùi thửa 504, tờ bản đồ số Từ ông Tuyên thửa 646, tờ bản đồ số đến ông Điểm thửa 1546, tờ bản đồ số 10; từ bà Thìn thửa 649, tờ bản đồ số đến bà Quyên | 10.000 |
| đồ số Từ ông Chất thửa 12, tờ bản đồ số Đến ông Trì thửa 505, tờ bản đồ số | 9.000 |
| ông Đỗ Văn Quyền (thửa 1613, tờ bản đồ 6) đến ông Lê Văn Thống (thửa 1061,tờ bản đồ 6) | 1.000.000 |
| Đường gom giáp đường quốc lộ 47C (các lô LKI:01 đến LKI:19; từ LKH:01 đến LKH:17) | 7.000.000 |
| ông Lê Huy Hiệu (thửa 1364, tờ bản đồ 3) đến ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 1328, tờ bản đồ 3) | 800.000 |
| đồ 2) ông Tâm (thửa 1359, tờ bản đồ 3) đến ông Chuyền (thửa 1083, tờ bản đồ 3), ông Hào (thửa 1529, tờ bản đồ 3) đến ông Năm (thửa 1438, tờ bản đồ 3), anh Thọ (thửa 153, tờ bản đồ 2) đến ông | 400.000 |
| MBQH 1731 ngày 04/9/2019 thôn Hương 1, Hương 2, thôn Phấn Thôn | 2.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH (BTD:05 đến BTD:08, BTC:06 đến BTC:10; Từ LKF:01 đến LKF:24; LKC:21 đến LKC:28; LKB:09 đến LKB:16) | 2.800.000 |
| Ông Đỗ Văn Cúc (thửa 358, tờ bản đồ 4) đến Đường Hà Ông Ngợi (thửa 1095, tờ bản đồ 3) đến anh Tuấn (thửa 190, tờ bản | 550.000 |
| Ông Tam (thửa 234, tờ bản đồ 11) đến ông Túc (thửa 383, tờ bản đồ 11), ông Trường (thửa 1260, tờ bản đồ 3) đến Đồng Màu (thửa 943, tờ bản đồ 3) | 400.000 |
| Tuyến đường nội bộ MBQH khu dân cư Xuân Hòa - Thọ Hải, huyện Thọ Xuân cũ thuộc MBQH chi tiết 2480/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 (các lô từ LK-D:21 đến LK-D:28) | 2.500.000 |
| Ông Thê (thửa 1430, tờ bản đồ 3) đến ông Thụ (thửa 539, tờ bản đồ 7) | 900.000 |
| Ông Nghĩa (thửa 1439, tờ bản đồ 6) đến ông Lâm (thửa 1554, tờ bản đồ 6), ông Đề (thửa 1025, tờ bản đồ 3) đến anh Khương (thửa 1276, tờ bản đồ 7) | 600.000 |
| Tuyến Đường nội bộ còn lại (từ các lô LKC:01 đến LKC:20; LKD:01 đến LKD:20; LKE:01 đến LKE:14) | 2.500.000 |
| BTA, BTB, BTD:01 đến BTD:04, BTC:01 đến BTC:05; Lô LK:H18 đến LK:H20; LK:G01 đến LK:G08; LK:B01 đến LK:B08; | 3.200.000 |
| ông Nguyễn Bá Lân (thửa 1522, tờ bản đồ 3) đến ông Bùi Văn Lô (thửa 1524, tờ bản đồ 3) | 1.000.000 |
| 4 XÃ XUÂN HÒA CŨ | 311.000 |
| Tuyến từ cổng làng Phúc Thượng (thửa 1865, tờ 7) đến Nhà văn hóa thôn Thọ Khang (thửa 1894, tờ 7) | 450.000 |
| MBQH số: ngày 25/02/2020 đất ở tái định cư đền Quốc mẫu Phạm Thị Ngọc Trần, thôn Thượng Vôi, xã Xuân Hòa (cũ) | 2.500.000 |
| Oanh, bà Vê, bà Văn, ông Quy, ông Thực, anh Mẫn - ông Long, ông Khẩn, anh Tuyên - anh Hùng, anh Bảy Huấn, anh Xuân - bà Thìn, ông Căng, ông Tảo, ông Xuân, ông Tự, anh Liên (thửa 314, | 250.000 |
| 7), ông Lợi (386, tờ bản đồ 4) đến ông Phấn (421,tờ bản đồ 4), ông Sinh (70, tờ bản đồ 7) đến ông Sơn (294, tờ bản đồ 4), ông Cử | 300.000 |
| Đường gom giáp đường Quốc lộ 47C (các lô từ lô đến lô 19) | 9.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH các lô từ (lô đến lô 92) | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (130 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ ông Nghệ (thửa 1036, tờ 6) đến Cầu Hon (thửa 275, tờ 6) | 800.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thảo đến Trường Tiểu học Thọ Diên | 652.000 |
| Đoạn còn lại từ thửa đến cống lũ Xuân Thanh | 1.200.000 |
| Ngã ba Dốc đi lên đê (thửa 1472, tờ bản đồ 6) đến hết địa phận xã Xuân Hòa (cũ) (thửa 1148, tờ bản đồ 6) | 1.630.000 |
| Từ giáp Thọ Hải (cũ) đến nhà ông Nguyễn Xuân Thảo | 489.000 |
| Đoạn từ ông Thành Hương I đến ông Hoa Phấn thôn | 2.717.000 |
| Đoạn từ ông Bình Phấn Thôn đến ông Công thôn Hải Thành | 3.000.000 |
| Từ Trường Tiểu học Thọ Diên đến hết giáp Thọ Lâm cũ | 1.630.000 |
| Đoạn tiếp theo từ thửa 1173, tờ đến ông Cường Thục thửa 1119 tờ | 1.200.000 |
| Từ ngã tư chợ (cầu C2) đến thửa 1105 tờ | 1.500.000 |
| Từ ngã tư chợ (cầu C2) đến ông Nghệ (thửa 1036 tờ 6) ; | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo từ anh Dong (thửa tờ 4) đến anh Quang Thu- ông Luý (thửa tờ 3) | 1.000.000 |
| Từ ngã tư cống lũ Xuân Thanh đến giáp Ngọc Lạp (thửa 1033, tờ 13) | 1.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Xuân Hòa (cũ) đến ông Thành Hương I Thọ Hải cũ | 1.739.000 |
| Đoạn từ ngã tư chợ (cầu C2) đến thửa tờ | 1.500.000 |
| Giáp xã Xuân Trường (cũ) (thửa 308, tờ bản đồ:11) đến ngã ba Dốc đi lên đê (Xuân Hoà) (thửa 1472, tờ bản đồ:6) | 1.250.000 |
| (thửa 1104, tờ 5) đến anh Phương Nhuần (thửa 906, tờ 9) Xuân Hội; | 500.000 |
| Đoạn từ Hưng thôn Hải Thành đến giáp xã Thọ Diên cũ | 2.000.000 |
| Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4) đến ông Hợi (thửa 356, tờ 4), từ anh Dân (thửa 482, tờ 4) đến ông Lợi (thửa 299, tờ 4), từ ông Thực (thửa 439, tờ 4) đến bà Quế (thửa 359, tờ 4) | 200.000 |
| Từ ông Bình Sang (thửa 506, tờ 4) đến bà Chè (thửa 426, tờ 4); từ A Dũng Bình (thửa tờ 4) đến anh Tảo (thửa tờ 4) Từ anh Long (thửa 559, tờ 9) đến anh Thọ (thửa 924, tờ 9); từ ông | 250.000 |
| Đoạn từ anh Quang Thu (thửa 54, tờ 3) đến anh Dân (thửa 31, tờ 3), từ ông Nông (thửa 50, tờ 3) đến anh Ất P (thửa 30, tờ 3), từ ông Giáp (thửa 56, tờ 3) | 200.000 |
| 157, tờ 10); từ anh Hà (thửa 559, tờ10) đến anh Đạo (Th 439, T10); từ ông Cam (thửa 543, tờ 9) đến A Tuy (thửa 676, tờ 9) đến anh Chất | 300.000 |
| 569, tờ 6) đến ông Cát (thửa 700, tờ 6); từ anh Đạo (thửa 439, tờ 10) đến anh Ban (thửa 883, tờ 10); từ ông Hải Bình (thửa 1430, tờ 10) đến anh Quân (thửa 1429, tờ 10); từ anh Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến anh Mùi (thửa 1226, tờ 6); từ anh Hải Phượng (thửa 1361, tờ 10) đến | 250.000 |
| Từ anh Hùng Lệ (thửa 534b, tờ 4) đến ông Chấn - ông Nhung B (thửa 754, tờ 4), từ ông Tâm (thửa 593, tờ) đến ông Yên (thửa 767, tờ 4), từ anh Trường (thửa 595, tờ 4) đến anh Tứ (thửa 801, tờ 4) | 200.000 |
| (thửa 293, tờ 4), từ ông Đoan (thửa 477, tờ 4) đến ông Thành Thanh (thửa 422, tờ 4), từ anh Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4) đến ông Hợi (thửa 356, tờ 4), từ anh Dõn (thửa 482, tờ 4) đến ông Lợi (thửa 299, | 200.000 |
| Từ ông Lý Ý (thửa 207, tờ 8) đến ông Vượng (thửa 332, tờ 8) từ anh Thao (thửa 26, tờ 9) đến ông Hải (thửa 34, tờ 9), từ anh Phú (thửa 284, tờ 8) đến anh Vượng (thửa 332, tờ 8) | 200.000 |
| Từ anh Thưởng L (thửa 759, tờ 6) đến anh Bảy Chính (thửa 660, tờ 6), từ anh Thưởng (thửa 703, tờ 6) đến ông Chương (thửa 388, tờ 6) (Đ càn) | 200.000 |
| Anh Ngẫu (thửa 673, tờ 6) đến ông Mạo (thửa 717, tờ 6), từ ông Huyên (thửa 473, tờ 6) đến anh Tư (thửa 508, tờ 6), từ ông Đính (thửa 569, tờ 6) đến anh Tôn (thửa 439, tờ 6) đến bà Chúc (thửa 282, tờ 5), từ chị Tám T (thửa 479, tờ 6) đến anh Long (thửa 337, tờ 5) | 200.000 |
| Chỉnh (thửa 669, tờ 9) đến ông Ất (thửa 425, tờ 9), từ bà Xen (thửa 903, tờ 5) đến ông Chúc (thửa 782, tờ 9), từ ông Ất (thửa 1105A, tờ 5) đến anh Đặng (thửa 1111, tờ 5) | 200.000 |
| Anh Lọc (thửa 106, tờ 5) đến ông Lợi (thửa 172, tờ 5), anh Mùi (thửa 288, tờ 5), từ bà Canh (thửa 905, tờ 6) đến ông Hoá (thửa 992, tờ 6), từ anh Oanh (thửa 707, tờ 6) đến anh Tặng (thửa 878, tờ 6) | 200.000 |
| Anh Công (thửa 916, tờ 10), từ anh Thiện (thửa 795, tờ 10) đến anh Khiếu (thửa 917, tờ 10) | 200.000 |
| Từ anh Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến anh Mùi (thửa 1226, tờ 6); từ anh Hải Phượng (thửa 1361, tờ 10) đến anh Lộc Hà (thửa 565, tờ 10) | 200.000 |
| Đoạn từ ông Tư (thửa 589, tờ 10) đến bà Thuận (thửa 587, tờ 9), từ anh Ba (thửa 987, tờ 10) đến bà Trà (thửa 930, tờ 10), từ anh Tưởng (thửa 986, tờ 10) đến anh Lâu (thửa 927, tờ 9) | 200.000 |
| Từ ông Lưu (thửa 1000, tờ 6) đến anh Huân (thửa 1035, tờ 6), từ ông Hiều (thửa 430, tờ 6) đến ông Thoan (thửa 806, tờ 6), từ anh Chiến Dân (thửa 672, tờ 6) đến anh Hoan (thửa 809, tờ 6) | 200.000 |
| Từ anh Đảm (thửa 1262, tờ 6) đến anh Lộc Hoản (thửa 188, tờ 10), từ anh Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến anh Thưởng (thửa 21, tờ 10), từ bà Vinh (thửa 339, tờ 10) | 200.000 |
| Đoạn từ anh Đạo (thửa 1096, tờ 6) đến chị Bừng (thửa 1047, tờ 5), từ anh Tuấn Đạo (thửa 948, tờ 6) đến anh Phương Nhuần (thửa 906, tờ 9), từ anh Vũ (thửa 679, tờ 5) đến anh Tiệp (thửa 1286, tờ 5) | 200.000 |
| Dô (thửa tờ 6) đến anh Thoại (thửa tờ 6), từ ông Xứng (thửa tờ 6) đến anh Sáu Tình (thửa tờ) | 200.000 |
| Từ chị Bừng (thửa 1047, tờ 5), đến anh Huynh (thửa 752, tờ 6), từ anh Đoan (thửa 562, tờ 5) đến anh Hanh (thửa 417, tờ 5), từ anh Thìn (thửa 231, tờ 5) đến chị Lợi (thửa 233, tờ 5) | 200.000 |
| hóa (thửa 229, tờ 9) đến anh Dục (thửa 465, tờ 9), từ anh Long (thửa 559, tờ 9) đến chị Hiếu (thửa 561, tờ 9), từ anh Bạo (thửa 266, tờ 9) đến chị Tình (thửa 315, tờ 9), từ anh Trai (thửa 279, tờ 9) đến anh Sinh (thửa 339, tờ 9); từ anh Mậu (thửa 202, tờ 8) đến anh Tú (thửa | 200.000 |
| Anh Huyên (thửa 84, tờ 10), từ anh Bảng Sánh (thửa 337, tờ 10) đến anh Hoàng S (thửa 156, tờ 10) từ bà Bánh (thửa 919, tờ 10) đến anh Trải (thửa 722, tờ 10), từ anh Thái Tất (thửa 1508, tờ 10) đến anh Tính Chuông (thửa 1500, tờ 10) | 200.000 |
| Từ ông Đoá (thửa 768, tờ 10) đến ông Nga (thửa 982, tờ 10), từ ông Ưng (thửa 794, tờ 10) | 200.000 |
| Đoạn từ đốc Làng ông Tám thôn thửa 641, tờ bản đồ đến Ngã tư ông Liệu thôn thửa 434, tờ bản đồ | 272.000 |
| Các trục đường giao thông liên xã Đoạn từ Tỉnh lộ nhà ông Long thôn (thửa 1087 tờ 05) đến Cầu Trắng ông Long thôn (thửa 1456 tờ 05) | 652.000 |
| Từ nhà văn hóa (thửa 628, tờ 9) đến bà Đức (thửa 549, tờ 9), từ nhà văn hóa (thửa 62,8 tờ 9) đến ông Phẩm (thửa 551, tờ 9) - anh Thành Bình (thửa 539, tờ 9), từ ông Đường (thửa 672, tờ 9) đến anh Thành Bền (thửa 709, tờ 9) - ông Tính (thửa 772, tờ 9) | 200.000 |
| Đoạn từ Cường (thửa 1940, tờ 10) đến ông Tuy (thửa 1722, tờ 10), từ anh Hùng Điệp (thửa 1859, tờ 10) đến ông Liên (thửa 1721, tờ 10), từ anh Tuấn Thanh (thửa 1861, tờ 10) đến anh Thành Đào (thửa 1862, tờ 10) đến anh Xuân Tuyến (thửa 1716, tờ 10) | 200.000 |
| Từ chị Liên (thửa 671, tờ 9) đến ông Viết (thửa 842, tờ 9), bà Tỵ (thửa 725, tờ), anh Thắng (thửa 1023, tờ 9), bà Lý (thửa 1162, tờ 9), từ anh Trình (thửa 744, tờ 9) đến anh Tú (thửa 743, tờ 9), từ ông Điều (thửa 950, tờ) | 200.000 |
| Từ anh Hùng Bình (thửa 1860, tờ 13) đến ông Toàn (thửa 558, tờ 10); từ bà Mau (thửa 17, tờ 13) đến anh Thái Lý (thửa 1723, tờ 10) | 109.000 |
| anh Tháp (thửa 834, tờ) đến bà Thịnh (787 thửa, tờ 13), từ anh Màu (thửa 63, tờ 13) đến Chị Thanh Phi (thửa 394, tờ 13), từ anh Dũng hoan (thửa 713, tờ 13) đến anh Văn (thửa 754, tờ 13), từ bà Côi | 200.000 |
| Từ anh Thanh Hà (thửa 1008, tờ 9) đến anh Nam (thửa 957, tờ 9) | 200.000 |
| Các đường giao thông liên thôn Đoạn từ Lò vôi thôn (thửa 1091, tờ bản đồ 05) đến Trạm xá thôn (thửa 917, tờ bản đồ 06) | 272.000 |
| ông Duẫn đến chị Huệ, từ anh Thành L đến anh Chung, từ ông Thiết đến anh Đại, từ ông Sơn đến ông Thức, từ anh Khang đến anh Thự, từ anh Khang đến anh Văn Q , từ ông Hoạch (thửa tờ) đến ông Huynh, từ bà Minh đến ông Yên, từ ông Đỗ Cường đến ông Sự, từ | 200.000 |
| đi trung tâm hành chính mới của huyện: Từ LK-01:16 đến LK-01:26; LK-02:11 đến LK-02:20; LK-03:11 đến LK- 03:20; LK-06:01 đến LK- 06:07; LK-05:01 đến LK-05:09; LK- | 2.000.000 |
| Từ đốc ông Bính thôn (thửa 1061, tờ bản đồ 06) đến ông Bình thôn (thửa 1090, tờ bản đồ 06) | 272.000 |
| Đến ông Tuyên (thửa 953, tờ 9), từ anh Chất Hướng (thửa 982, tờ 9) đến anh Tịnh - anh Cấp (thửa 1068, tờ 9), từ bà Yến (thửa 849, tờ 9) đến anh Bình (thửa 816, tờ 9) | 200.000 |
| Từ bà Xuyến (thửa 741, tờ 9) - anh Thắng Hà (thửa 815, tờ 9), từ anh Chung (thửa 1163, tờ 9) đến anh Vững (thửa 814, tờ 9) | 200.000 |
| đồ số 6; từ ông Đề thửa 603, tờ bản đồ số đến ông Cấn Hương II thửa 915, tờ bản đồ số | 163.000 |
| đồ số 5; từ ông Tạo thửa 1410, tờ bản đồ số đến bà Thân thửa 1084, tờ bản đồ số | 190.000 |
| 1407, tờ bản đồ số 6; từ ông Dụng thửa 1194, tờ bản đồ số đến ông Sáng thửa 1160, tờ bản đồ số 6; từ bà Phương thửa 1265, tờ bản đồ | 190.000 |
| Cổng phụ chợ Đường từ nhà ông Lưu Đình Dũng thửa 695, tờ đến giáp chợ nhà ông Trần Văn Thành thửa 590, tờ | 600.000 |
| Đoạn thuộc các thôn 12,1,2,3,4,5,6,7 bên trong các trục liên thôn từ Lò vôi, tờ bản đồ 05; đến Trạm xá thôn 7, tờ bản đồ | 163.000 |
| Đoạn thuộc các thôn 8,9 bên trong các trục đường liên thôn đốc ông Bính thôn 8,tờ bản đồ đến ông bình thôn 9, tờ bản đồ | 163.000 |
| Từ ông Tâm thửa 73, tờ bản đồ số 11đến ông Lượng thửa 79, tờ bản đồ số | 217.000 |
| Cổng chính chợ Đường từ ông Trần Văn Dũng thửa 728, tờ đến giáp cổng chợ nhà ông Phạm Văn Ngọc thửa 582, tờ | 800.000 |
| Đường làng nghề từ giáp chợ Đường nhà ông Nguyễn Văn Lâm thửa 458, tờ đến nhà ông Lê Hữu Sáng thửa 521, tờ | 400.000 |
| đồ số 6; Từ bà Luận thửa 902, tờ bản đồ số đến ông Hải thửa 908, tờ bản đồ số 6; Từ bà Thúy thửa 1421, tờ bản đồ số đến ông Quý | 217.000 |
| Từ bà Thia thửa 1423, tờ bản đồ số đến ông Vượng thửa 824, tờ bản đồ số | 272.000 |
| Đường phân lô khu dân cư mới (tại MBQH 2610/QĐ-UBND ngày 24/11/2016) thuộc các thôn Hương I, Hương II, Phấn thôn | 761.000 |
| Đoạn khu dân cư mới Sáu Mẫu bên trong đường liên xã từ thửa 158, tờ bản đồ đến thửa 1224, tờ bản đồ số 5. | 163.000 |
| Từ bà Khiêm thửa 150, tờ bản đồ đến ông Lập thửa 916, tờ bản đồ số | 272.000 |
| đồ số 6; từ ông Xước thửa 1560, tờ bản đồ số đến ông Hinh thửa 1207, tờ bản đồ số 6; đọan từ ông Đáo thửa 1613, tờ bản đồ số đến | 272.000 |
| Đoạn thuộc các thôn 10,11,12 bên trong các trục liên thôn bên trong các trục liên thôn từ đốc làng ông Tám thôn 11, tờ bản đồ đến ngã tư ông Liệu thôn 11, tờ bản đồ | 163.000 |
| Các trục nối Quốc lộ47C đi đường Làng nghề từ chợ Đường đến nhà ông Lê Hữu Sáng thửa 521, tờ | 200.000 |
| Đường phân lô Khu dân cư Đồng mẫu thôn xã Thọ Diên cũ XÃ THỌ HẢI CŨ | 800.000 |
| thửa 1288, tờ bản đồ số 6; từ ông Tuấn thửa 1223, tờ bản đồ số đến bà Hà Hương II thửa 1550, tờ bản đồ số 6; từ ông Báu thửa 1338 đến | 190.000 |
| Từ nhà bà Nhớ thửa 297, tờ bản đồ số đến ông Báu thửa 1038, tờ bản đồ số | 380.000 |
| Đoạn khu vực Sáu Mẫu thửa ông thông đến thửa ông Định thôn 1, tờ bản đồ | 120.000 |
| bản đồ số 11; từ ông Võ thửa 765, tờ bản đồ số đến ông Nghị thửa 695, tờ bản đồ số | 163.000 |
| Từ nhà ông Tam thửa số 213, tờ bản đồ số đến ông Hách thửa 912, tờ bản đồ số | 217.000 |
| Đường quy hoạch mới sau chợ Hương từ thửa 1893, tờ bản đồ đến thửa 1819, tờ bản đồ | 272.000 |
| 448, tờ bản đồ số 11; từ nhà ông Chín thửa 688, tờ bản đồ số đến ông Sáu thửa 506, tờ bản đồ số | 190.000 |
| bản đồ số 10; từ ông Khảm thửa 1158, tờ bản đồ số đến ông Thủy thửa 1480, tờ bản đồ số | 200.000 |
| Đọan từ ông Tiến thửa 118, tờ bản đồ số đến bà Lý thửa 48, tờ bản đồ số | 200.000 |
| Từ bà Hà thửa 993, tờ bản đồ số đến ông Ban thửa 1078, tờ bản đồ số 5; Từ bà Tính thửa 188, tờ bản đồ số đến ông Bình thửa 229, tờ bản đồ số 10; | 175.000 |
| đồ số 10; từ bà Lan thửa 231, tờ bản đồ số đến ông Châu thửa 1091, tờ bản đồ số 5; từ ông Hiệp thửa 25, tờ bản đồ số đến ông | 272.000 |
| bản đồ số 11; từ nhà ông Hùng thửa 358, tờ bản đồ số đến ông Nhuần thửa 440, tờ bản đồ số | 190.000 |
| tờ bản đồ số 11; từ ông Phương thửa 1009, tờ bản đồ số đến ông Mạng thửa 803, tờ bản đồ số 11; từ ông Quê thửa 136, tờ bản đồ số | 190.000 |
| Từ ông Đu thửa 86, tờ bản đồ số đến ông Văn thửa 770, tờ bản đồ số | 200.000 |
| Từ bà Hạnh thửa 37, tờ bản đồ số đến ông Xô thửa 166, tờ bản đồ số 9; | 200.000 |
| đồ số 9; từ ông Thịnh thửa 73, tờ bản đồ số đến ông Hạng thửa 164, tờ bản đồ số | 200.000 |
| đồ số 5; Từ ông Lung thửa 173, tờ bản đồ số đến ông Văn thửa 1077, tờ bản đồ số 5; | 272.000 |
| Từ ông Tiến thửa tờ đến ông Dần thửa tờ 4; từ ông Đãi thửa tờ đến ông Chi thửa tờ | 175.000 |
| Từ ông Hùng thửa 1355, tờ bản đồ số đến ông Thanh thửa 1156, tờ bản đồ số | 200.000 |
| số 9; Từ bà Giáp thửa 377, tờ bản đồ số đến ông Kiện thửa 459, tờ bản đồ số ; Từ ông Tài thửa 465, tờ bản đồ số đến ông Lý thửa | 175.000 |
| đồ số 11; từ ông Sáu thửa 602, tờ bản đồ số đến ông Vang thửa 571, tờ bản đồ số | 163.000 |
| bản đồ số 10; Từ ông thông thửa 1481, tờ bản đồ số Đến ông Duyên thửa 1558, tờ bản đồ số 10; | 175.000 |
| số 10; từ ông Thắng thửa 132, tờ bản đồ số đến ông Thuận thửa 135, tờ bản đồ số 10; từ ông Thính thửa 1087, tờ bản đồ số đến ông | 217.000 |
| Từ sân bóng đến bà Hòa thôn Hải Mậu thửa 523, tờ bản đồ số 4; từ ông Tải thửa 290, tờ bản đồ số đến ông Giảng thửa 137, tờ bản đồ số | 250.000 |
| Từ ông Chất thửa 12, tờ bản đồ số Đến ông Trì thửa 505, tờ bản đồ số | 250.000 |
| Từ ông Thái thửa 49, tờ bản đồ số đến ông Dũng thửa 57, tờ bản đồ số 4; từ bà Liên thửa 26, tờ bản đồ số đến bà Hương thửa 24, tờ bản đồ số | 150.000 |
| Từ ông Đông thửa 25, tờ bản đồ số đến ông Quý thửa 19, tờ bản đồ số | 175.000 |
| số 9; từ bà Thu thửa 809, tờ bản đồ số đến ông Kim thôn Ngọc Thành thửa 204, tờ bản đồ số | 150.000 |
| 1134, tờ bản đồ số 5; đoạn nhà bà Hoàn thửa 73, tờ bản đồ số đến ông Hòa thửa 126, tờ bản đồ số 10; đoạn ông Huệ thửa 918, tờ bản | 150.000 |
| Từ ông Ninh thửa 38, tờ bản đồ số đến bà Hợp thửa 858, tờ bản đồ số | 175.000 |
| bản đồ số 10; từ bà Thìn thửa 649, tờ bản đồ số đến bà Quyên thửa 693, tờ bản đồ số 10; từ ông Cống thửa 754, tờ bản đồ số đến | 250.000 |
| đồ số 4; từ ông Sen thửa 770, tờ bản đồ số đến ông Diện thửa 559, tờ bản đồ số 4; từ ông Quản thửa 593, tờ bản đồ số đến ông Mùi | 150.000 |
| Đường gom giáp đường quốc lộ 47C (các lô LKI:01 đến LKI:19; từ LKH:01 đến LKH:17) | 2.800.000 |
| BTA, BTB, BTD:01 đến BTD:04, BTC:01 đến BTC:05; Lô LK:H18 đến LK:H20; LK:G01 đến LK:G08; LK:B01 đến LK:B08; LKB:17 | 1.280.000 |
| Tuyến đường nội bộ MBQH khu dân cư Xuân Hòa - Thọ Hải, huyện Thọ Xuân (cũ) thuộc MBQH quy hoạch chi tiết 2480/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 (Các lô từ LK-D:21 đến LK-D:28) | 1.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH (BTD:05 đến BTD:08, BTC:06 đến BTC:10; Từ LKF:01 đến LKF:24; LKC:21 đến LKC:28; LKB:09 đến LKB:16) | 1.120.000 |
| MBQH 1731 ngày 04/9/2019 thôn Hương 1, Hương 2, thôn Phấn thôn | 800.000 |
| Từ ông Thế thửa 385, tờ bản đồ số đến ông Xế thửa 620, tờ bản đồ số | 250.000 |
| bản đồ số 10; từ ông Oánh thửa 386, tờ bản đồ số đến ông Cường | 150.000 |
| đồ số 4; từ ông Vui thửa 627, tờ bản đồ số đến ông Hợi thửa 740, tờ bản đồ số 4; từ ông Tài thửa 737, tờ bản đồ số đến ông Bạo thửa | 150.000 |
| đồ số 9; từ bà Tâm thửa 101, tờ bản đồ số đến ông Đồng thửa 41, tờ bản đồ số 9; từ ông Cường thửa 506, tờ bản đồ số đến ông Cát | 150.000 |
| Ông Thê (thửa 1430, tờ bản đồ 3) đến ông Thụ (thửa 539, tờ bản đồ 7) | 380.000 |
| đồ 2) ông Tâm (thửa 1359, tờ bản đồ 3) đến ông Chuyền (thửa 1083, tờ bản đồ 3), ông Hào (thửa 1529, tờ bản đồ 3) đến ông Năm (thửa 1438, tờ bản đồ 3), anh Thọ (thửa 153, tờ bản đồ 2) đến ông Đỉnh | 200.000 |
| 1395, tờ bản đồ 3), anh Ngôn (thửa 1428a, tờ bản đồ 3) - anh Long (thửa 1101,tờ bản đồ 3), ông Đa (thửa 1326, tờ bản đồ 3) - anh Bích (thửa 1293, tờ bản đồ 3), ông Hồng (thửa 1697, tờ bản đồ 3) - anh | 175.000 |
| Ông Tam (thửa 234, tờ bản đồ 11) đến ông Túc (thửa 383, tờ bản đồ 11), ông Trường (thửa 1260, tờ bản đồ 3) đến Đồng Màu (thửa 943, tờ bản đồ 3) | 190.000 |
| Ông Đỗ Văn Cúc (thửa 358, tờ bản đồ 4) đến Đường Hà Ông Ngợi (thửa 1095, tờ bản đồ 3) đến anh Tuấn (thửa 190, tờ bản | 245.000 |
| Ông Đỗ Văn Quyền (thửa 1613, tờ bản đồ 6) đến ông Lê Văn Thống (thửa 1061,tờ bản đồ 6) | 489.000 |
| Ông Lê Huy Hiệu (thửa 1364, tờ bản đồ 3) đến ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 1328, tờ bản đồ 3) | 400.000 |
| Các trục đường giao thông chính Ông Nguyễn Bá Lân (thửa 1522, tờ bản đồ 3) đến ông Bùi Văn Lô (thửa 1524, tờ bản đồ 3) | 500.000 |
| Tuyến Đường nội bộ còn lại (Từ các lô LKC:01 đến LKC:20; LKD:01 đến LKD:20; LKE:01 đến LKE:14) XÃ XUÂN HÒA CŨ | 1.000.000 |
| Ông Nghĩa (thửa 1439, tờ bản đồ 6) đến ông Lâm (thửa 1554, tờ bản đồ 6), ông Đề (thửa 1025, tờ bản đồ 3) đến anh Khương (thửa 1276, tờ bản đồ 7) | 299.000 |
| Đường nội bộ MBQH các lô từ (lô đến lô 92) | 1.400.000 |
| MBQH số: ngày 25/02/2020 đất ở tái định cư đền Quốc mẫu Phạm Thị Ngọc Trần, thôn Thượng Vôi, xã Xuân Hòa (cũ) | 1.000.000 |
| Tuyến từ cổng làng Phúc Thượng (thửa 1865, tờ 7) đến Nhà văn hóa thôn Thọ Khang (thửa 1894, tờ 7) | 225.000 |
| thôn Tỉnh thôn 2, xã Xuân Hòa (cũ) Đường gom giáp đường quốc lộ 47C (các lô từ lô đến lô 19) | 3.600.000 |
| (519, tờ bản đồ 4) - anh Chưởng (110, tờ bản đồ 7), ông Lợi (386, tờ bản đồ 4) đến ông Phấn (421,tờ bản đồ 4), ông Sinh (70, tờ bản đồ 7) đến ông Sơn (294, tờ bản đồ 4), ông Cử (1129, tờ bản đồ 3) đến ông | 150.000 |
| Vê, bà Văn, ông Quy, ông Thực, anh Mẫn - ông Long, ông Khẩn, anh Tuyên - anh Hùng, anh Bảy Huấn, anh Xuân - bà Thìn, ông | 109.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ ngã tư chợ (cầu C2) đến thửa 1105 tờ | 5.000 |
| Đoạn từ ngã tư chợ (cầu C2) đến thửa tờ | 10.000 |
| anh Thượng (thửa tờ 10); từ A Thành Thắm (thửa tờ đến giáp A Bào (thửa tờ 10) Xuân Phú; từ Cống Lũ (thửa 1924 tờ | 631.000 |
| 13) đến Chị Thuý, X Vinh (thửa 1012, tờ 9); từ A Hùng Bình (thửa 1860, tờ 13) đến ông Toàn (thửa 558, tờ 10); từ bà Mau (thửa tờ 13) đến anh Thái Lý (thửa 1723, tờ 10); từ bà Nhinh đến ông Quỳnh | 17.000 |
| B.1 XÃ XUÂN HƯNG CŨ | 409.000 |
| anh Lộc Hà (thửa 565, tờ 10); từ anh Dục (thửa 83, tờ 13) đến anh Mạc (thửa 310, tờ 13), anh Sắc (thửa tờ 13); từ ông Hoàn (thửa 94, tờ 13) đến ông Nhất (thửa 865, tờ 13); từ anh Dục (thửa 83, tờ | 473.000 |
| Từ ông Bình Sang (thửa 506, tờ 4) đến bà Chè (thửa 426, tờ 4); từ A Dũng Bình (thửa tờ 4) đến anh Tảo (thửa tờ 4) Từ anh Long (thửa 559, tờ 9) đến anh Thọ (thửa 924, tờ 9); từ ông | 27.000 |
| Hướng (thửa 982, tờ 9) Xuân Vinh; từ anh Tuy (thửa tờ 9) đến | 676.000 |
| Dô (thửa tờ 6) đến anh Thoại (thửa tờ 6), từ ông Xứng (thửa tờ 6) đến anh Sáu Tình (thửa tờ) | 486.000 |
| B.1 XÃ XUÂN HƯNG CŨ | 410.000 |
| từ anh Diễn (thửa 265, tờ 8) đến chị Oanh (thửa 240, tờ 8) Đoạn từ ông Thắng đến cầu Hon (thửa 506, tờ anh Thực), từ ông | 5.000 |
| Anh Chiến (thửa tờ 6) đến anh Vũ Chiến (thửa tờ 6), từ anh | 668.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.