Bảng giá đất Xã Xuân Hòa, Thanh Hóa từ 01/01/2026

409 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Hòa là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH số 1459 ngày 18/8/2021 khu đất ở khu dân cư Cầu Đá, thôn Tỉnh thôn 2, xã Xuân Hòa (cũ), Đường gom giáp đường Quốc lộ 47C (các lô từ lô 01 đến lô 19)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 71
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (135 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các trục đường giao thông chínhTừ ngã tư chợ (cầu C2) đến thửa 1105 tờ 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.1
3.000.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn tiếp theo từ anh Dong (thửa 641 tờ 4) đến anh Quang Thu- ông Luý (thửa 12 tờ 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.7
2.000.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
ông Đỗ Văn Quyền (thửa 1613, tờ bản đồ 6) đến ông Lê Văn Thống (thửa 1061,tờ bản đồ 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.2
1.000.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Đỗ Văn Cúc (thửa 358, tờ bản đồ 4) đến Đường Hà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.7
550.000
Các trục đường giao thông chínhTừ ông Nghệ (thửa 1036, tờ 6) đến Cầu Hon (thửa 275, tờ 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.8
1.600.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Ngợi (thửa 1095, tờ bản đồ 3) đến anh Tuấn (thửa 190, tờ bản đồ 2) ông Tâm (thửa 1359, tờ bản đồ 3) đến ông Chuyền (thửa 1083, tờ bản đồ 3), ông Hào (thửa 1529, tờ bản đồ 3) đến ông Năm (thửa 1438, tờ bản đồ 3), anh Thọ (thửa 153, tờ bản đồ 2) đến ông Đỉnh (thửa 1548, tờ bản đồ 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.8
400.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Thêu, ông thìn, ông Phú, ông Bường, ông Tại (thửa 102, tờ bản đồ 2) đến ông Biện (thửa 927, tờ bản đồ 3), ông Nhung (thửa 1098, tờ bản đồ 3) đến anh thuận (thửa 347, tờ bản đồ 2) Thường, anh Xuất, ông Cừ, anh Bàng, anh Văn, ông Đính, ông Đằng, ông Biết, ông Huấn, bà Hạnh, anh Tuyển, ông Hợp, anh Qui, ông Khuê, anh Hiệu (thửa 1530, tờ bản đồ 3) - bà Năm (thửa 1560, tờ bản đồ 3), ông Khâm, bà Miêng, ông Hào, anh Xưởng, ông Quế, ông Oanh, bà Vê, bà Văn, ông Quy, ông Thực, anh Mẫn - ông Long, ông Khẩn, anh Tuyên - anh Hùng, anh Bảy Huấn, anh Xuân - bà Thìn, ông Căng, ông Tảo, ông Xuân, ông Tự, anh Liên (thửa 314, tờ bản đồ 7) - anh Thọ (thửa 312, tờ bản đồ 7), bà Huấn, ông Cội, ông Thước, bà Nguyên, bà Tuế, bà Tăng, bà Tài, bà Hà, bà Thụ, bà Tuấn, bà Biểu, anh Thụ, anh Quý, bà Quán, ông Thú, ông Ninh, ông Phức, anh Tuyên, anh Hiếu - anh Bảy, bà Chung, anh Thao (thửa 1552, tờ bản đồ 6) - anh Khanh (thửa 21,tờ bản đồ:10), ông Phụng, anh Thọ (thửa 254, tờ bản đồ 10) - bà Khẩn (thửa 293, tờ bản đồ 10), ông Hấp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.11
250.000
Các trục đường giao thông chínhTừ ngã tư cống lũ Xuân Thanh đến giáp Ngọc Lạp (thửa 1033, tờ 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.9
2.000.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
ông Nguyễn Bá Lân (thửa 1522, tờ bản đồ 3) đến ông Bùi Văn Lô (thửa 1524, tờ bản đồ 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.1
1.000.000
Các trục đường giao thông chínhTừ anh Bào (thửa 983, tờ 10) đến sông Nông Giang; từ ông Hội (thửa 1104, tờ 5) đến anh Phương Nhuần (thửa 906, tờ 9) Xuân Hội; từ ngã ba ông Lâm (thửa 23, tờ 9) đến anh Tuấn (thửa 130, tờ 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.3
1.000.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn còn lại từ thửa 920 đến cống lũ Xuân Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.6
2.400.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Thỏa (thửa 1371, tờ bản đồ 3) đến bà Mùi (thửa 1230, tờ bản đồ 3), anh Bình (thửa 1211, tờ bản đồ 3) - anh Chiến (thửa 978, tờ bản đồ 3), ông Hớn (thửa 1013, tờ bản đồ 3) - anh Quế (thửa 930, tờ bản đồ 3), ông Thịnh (thửa 1139, tờ bản đồ 3) - A Tấn (thửa 939, tờ bản đồ 3), ông Hùng (thửa 969, tờ bản đồ 3)- anh Thư (thửa 1077, tờ bản đồ 3), anh Hiểu (thửa 1078, tờ bản đồ 3) - bà Điều (thửa 1181, tờ bản đồ 3), ông Thạch (thửa 1172, tờ bản đồ 3) - ông Quyền (thửa 1220, tờ bản đồ 3), ông Toàn (thửa 980, tờ bản đồ 3) - anh Hợi (thửa 893, tờ bản đồ 3), anh Thành (thửa 1045, tờ bản đồ 3) - ông Vinh (thửa 1395, tờ bản đồ 3), anh Ngôn (thửa 1428a, tờ bản đồ 3) - anh Long (thửa 1101,tờ bản đồ 3), ông Đa (thửa 1326, tờ bản đồ 3) - anh Bích (thửa 1293, tờ bản đồ 3), ông Hồng (thửa 1697, tờ bản đồ 3) - anh Huân (thửa 1339, tờ bản đồ 3), anh Đức (thửa 27, tờ bản đồ 7) - ông Hiền (thửa 427, tờ bản đồ 4), bà Châm (thửa 124, tờ bản đồ 7) - ông Kỳ (thửa 434, tờ bản đồ 4), anh Lân (thửa 319, tờ bản đồ 4) - anh Tuyến (thửa 454, tờ bản đồ 4), anh Nguyện (thửa 1536, tờ bản đồ 3) - anh Thọ (thửa 262, tờ bản đồ 4), anh Thụ (thửa 1434, tờ bản đồ 3) đến anh Hoàn (thửa 1657, tờ bản đồ 3), ông Bản (thửa 1628, tờ bản đồ 3) đến anh Hùng (thửa 1271, tờ bản đồ 3), ông Dần (thửa 1297, tờ bản đồ 3) đến bà Thúy (thửa 1494, tờ bản đồ 3), anh Tâm (thửa 167, tờ bản đồ 11) - anh Giám (thửa 444)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.9
350.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn tiếp theo từ thửa 1173, tờ 5 đến ông Cường Thục thửa 1119 tờ 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.2
2.400.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Thê (thửa 1430, tờ bản đồ 3) đến ông Thụ (thửa 539, tờ bản đồ 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.4
900.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn từ ngã tư chợ (cầu C2) đến thửa 843 tờ 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.5
3.000.000
Các trục đường giao thông chínhTừ ngã tư chợ (cầu C2) đến ông Nghệ (thửa 1036 tờ 6) ;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.4
2.000.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Nghĩa (thửa 1439, tờ bản đồ 6) đến ông Lâm (thửa 1554, tờ bản đồ 6), ông Đề (thửa 1025, tờ bản đồ 3) đến anh Khương (thửa 1276, tờ bản đồ 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.6
600.000
Các trục đường giao thông chínhTừ anh Long (thửa 559, tờ 9) đến anh Thọ (thửa 924, tờ 9); từ ông Mậu (thửa 202, tờ 8) đến ông Sơn (thửa 203, tờ 8); từ anh Bút (thửa 1165, tờ 5) đến anh Tăng Chúc (thửa 1248 tờ 5) Xuân Khoa; từ ông Liên (thửa 627, tờ 5) đến anh Hiệu (thửa 708, tờ 5); từ ông Thành (Xuân) (thửa 857, tờ 6) đến anh Thông (thửa 72, tờ 5); từ ông Tuấn Ngọt (thửa 626, tờ 6) đến anhThời (thửa 629, tờ 5); từ anh Tư (thửa 565, tờ 5) đến anh Nam Bốn (thửa 372, tờ 6); từ ông Ngoãn (thửa 335, tờ 5) (bờ sông) đến anh Trai (thửa 943, tờ 6); từ ông Đính (thửa 569, tờ 6) đến ông Cát (thửa 700, tờ 6); từ anh Đạo (thửa 439, tờ 10) đến anh Ban (thửa 883, tờ 10); từ ông Hải Bình (thửa 1430, tờ 10) đến anh Quân (thửa 1429, tờ 10); từ anh Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến anh Mùi (thửa 1226, tờ 6); từ anh Hải Phượng (thửa 1361, tờ 10) đến anh Lộc Hà (thửa 565, tờ 10); từ anh Dục (thửa 83, tờ 13) đến anh Mạc (thửa 310, tờ 13), anh Sắc (thửa 473 tờ 13); từ ông Hoàn (thửa 94, tờ 13) đến ông Nhất (thửa 865, tờ 13); từ anh Dục (thửa 83, tờ 13) đến Chị Thuý, X Vinh (thửa 1012, tờ 9); từ A Hùng Bình (thửa 1860, tờ 13) đến ông Toàn (thửa 558, tờ 10); từ bà Mau (thửa 17 tờ 13) đến anh Thái Lý (thửa 1723, tờ 10); từ bà Nhinh đến ông Quỳnh Phúc Hưng; từ ông Quỳnh đến anh Ba; từ A Phúc đến anh Long Khánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.12
500.000
Các trục đường giao thông chínhTừ ông Bình Sang (thửa 506, tờ 4) đến bà Chè (thửa 426, tờ 4); từ A Dũng Bình (thửa 507 tờ 4) đến anh Tảo (thửa 27 tờ 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.11
500.000
Các trục đường giao thông chínhTừ anh Kỳ (thửa 229, tờ 9) đến ông Nụ (thửa 517, tờ 9); từ ông Ý (thửa 278, tờ 9) đến ông Hưng (thửa 225, tờ 9); từ bà Túc (thửa 859, tờ 5) đến Cầu Hon (thửa 506, tờ 5 anh Thực); từ Bưu Điện đến ông Hỷ (thửa 678, tờ 5); từ anh Hiếu (thửa 218, tờ 10) đến ông Ấm (thửa 157, tờ 10); từ anh Hà (thửa 559, tờ10) đến anh Đạo (Th 439, T10); từ ông Cam (thửa 543, tờ 9) đến A Tuy (thửa 676, tờ 9) đến anh Chất Hướng (thửa 982, tờ 9) Xuân Vinh; từ anh Tuy (thửa 676 tờ 9) đến anh Thượng (thửa 593 tờ 10); từ A Thành Thắm (thửa 631 tờ 9 đến giáp A Bào (thửa 483 tờ 10) Xuân Phú; từ Cống Lũ (thửa 1924 tờ 10) đến anh Tuấn Thanh (thửa 1861 tờ 10); từ bà Duyên (Tâm) đến ông Quế Phúc Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.10
600.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Tam (thửa 234, tờ bản đồ 11) đến ông Túc (thửa 383, tờ bản đồ 11), ông Trường (thửa 1260, tờ bản đồ 3) đến Đồng Màu (thửa 943, tờ bản đồ 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.5
400.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Vệ (1100, tờ bản đồ 3) đến bà Quyền (1001, tờ bản đồ 3), ông Thạch (1172, tờ bản đồ 6) đến ông Chiến (978, tờ bản đồ 3), ông Tính (888, tờ bản đồ 3) đến đường Hà, ông Trường (416, tờ bản đồ 7) đến ông Đàm (266, tờ bản đồ 7), ông Lam (1153, tờ bản đồ 7) đến ông Thảo (1088, tờ bản đồ 7), ông Khải (145, tờ bản đồ 10) đến ông Bạn (255, tờ bản đồ 10); ôngThơm (195, tờ bản đồ 4) đến ông Hảo (140, tờ bản đồ 4), ông Khóa (343, tờ bản đồ 7) đến ông Lanh (92, tờ bản đồ 7), anh Chính (403, tờ bản đồ 4) đến ông Thành (334, tờ bản đồ 4), bà Nghĩa (540, tờ bản đồ 4) - ông Thống (493, tờ bản đồ 4), anh Chức (356, tờ bản đồ 4) - ông Địch (518, tờ bản đồ 4), bà Nở (519, tờ bản đồ 4) - anh Chưởng (110, tờ bản đồ 7), ông Lợi (386, tờ bản đồ 4) đến ông Phấn (421,tờ bản đồ 4), ông Sinh (70, tờ bản đồ 7) đến ông Sơn (294, tờ bản đồ 4), ông Cử (1129, tờ bản đồ 3) đến ông Sơn (378, tờ bản đồ 2), anh Vui (178, tờ bản đồ 2) đến anh Chung (225, tờ bản đồ 2), ông Nông (224, tờ bản đồ 2) đến ông Bái (258, tờ bản đồ 2), anh Đệ (195, tờ bản đồ 2) đến anh Tư (291, tờ bản đồ 2), anh Hòa (116, tờ bản đồ 2) đến ông Gia (103, tờ bản đồ 2), ông Dân (142, tờ bản đồ 2) đến anh Quyên (107, tờ bản đồ 2), anh Tâm (161,t ờ bản đồ 2) đến ông Hát (124, tờ bản đồ 2), ông Lý (thửa 174, tờ bản đồ 2) đến bà Sợi (128, tờ bản đồ 2), ông Khiêm (thửa 963, tờ bản đồ 3) đến anh Sự (thửa 922,tờ bản đồ 3), ông Nhung (thửa 966, tờ bản đồ 3) đến ông Ký (thửa 1069, tờ bản đồ3), ông Trường (thửa 1071, tờ bản đồ 3) đến anh Long (thửa 928, tờ bản đồ 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.10
300.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
ông Lê Huy Hiệu (thửa 1364, tờ bản đồ 3) đến ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 1328, tờ bản đồ 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.3
800.000
Các trục đường giao thông liên xã
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Đoạn từ Tỉnh lộ 506 nhà ông Long thôn 13 (thửa 1087 tờ 05) đến Cầu Trắng ông Long thôn 1 (thửa 1456 tờ 05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.1.1
2.500.000
Các đường giao thông liên thôn
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Đoạn thuộc các thôn 12,1,2,3,4,5,6,7 bên trong các trục liên thôn từ lò vôi, tờ bản đồ 05; đến Trạm xá thôn 7, tờ bản đồ 06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.2.4
500.000
Các đường giao thông liên thôn
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Đoạn khu dân cư mới Sáu Mẫu bên trong đường liên xã từ thửa 158, tờ bản đồ 04 đến thửa 1224, tờ bản đồ số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.2.8
350.000
Các đường giao thông liên thôn
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Đoạn từ Lò vôi thôn 1 (thửa 1091, tờ bản đồ 05) đến Trạm xá thôn 7 (thửa 917, tờ bản đồ 06)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.2.1
1.500.000
Các đường giao thông liên thôn
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Đoạn thuộc các thôn 10,11,12 bên trong các trục liên thôn bên trong các trục liên thôn từ đốc làng ông Tám thôn 11, tờ bản đồ 07 đến ngã tư ông Liệu thôn 11, tờ bản đồ 07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.2.6
400.000
Các đường giao thông liên thôn
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Đoạn từ đốc Làng ông Tám thôn 11 thửa 641, tờ bản đồ 07 đến Ngã tư ông Liệu thôn 12 thửa 434, tờ bản đồ 07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.2.3
1.000.000
Các đường giao thông liên thôn
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Đoạn khu vực Sáu Mẫu thửa 205 ông Thông đến thửa 229 ông Định thôn 1, tờ bản đồ 04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.2.7
350.000
Các đường giao thông liên thôn
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Đoạn thuộc các thôn 8,9 bên trong các trục đường liên thôn đốc ông Bính thôn 8,tờ bản đồ 06 đến ông bình thôn 9, tờ bản đồ 06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.2.5
400.000
Các đường giao thông liên thôn
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Từ đốc ông Bính thôn 8 (thửa 1061, tờ bản đồ 06) đến ông Bình thôn 9 (thửa 1090, tờ bản đồ 06)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.2.2
1.000.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Ninh thửa 38, tờ bản đồ số 9 đến bà Hợp thửa 858, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.33
350.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Đài thửa 154, tờ bản đồ số 9 đến bà Cợi thửa 290, tờ bản đồ số 9; Từ bà Giáp thửa 377, tờ bản đồ số 9 đến ông Kiện thửa 459, tờ bản đồ số 9 ; Từ ông Tài thửa 465, tờ bản đồ số 9 đến ông Lý thửa 644, tờ bản đồ số 9;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.30
350.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Đoạn nhà ông Ký thửa 34, tờ bản đồ số 10 đến ông Chương thửa 1134, tờ bản đồ số 5; đoạn nhà bà Hoàn thửa 73, tờ bản đồ số 10 đến ông Hòa thửa 126, tờ bản đồ số 10; đoạn ông Huệ thửa 918, tờ bản đồ số 5 đến ông Trang thửa 102, tờ bản đồ số 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.34
300.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Hùng thửa 1355, tờ bản đồ số 10 đến ông Thanh thửa 1156, tờ bản đồ số 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.23
400.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thế thửa 385, tờ bản đồ số 4 đến ông Xế thửa 620, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.43
500.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thủy thửa 406, tờ bản đồ số 10 đến ông Quý thửa 222, tờ bản đồ số 10; từ ông Oánh thửa 386, tờ bản đồ số 10 đến ông Cường Công Thành thửa 833, tờ bản đồ số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.35
300.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Diêm thửa 808, tờ bản đồ số 4 đến ông Dũng thửa 42, tờ bản đồ số 9; từ bà Tâm thửa 101, tờ bản đồ số 9 đến ông Đồng thửa 41, tờ bản đồ số 9; từ ông Cường thửa 506, tờ bản đồ số 4 đến ông Cát thửa 572, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.38
300.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Tiến thửa 773 tờ 4 đến ông Dần thửa 725 tờ 4; từ ông Đãi thửa 29 tờ 9 đến ông Chi thửa 714 tờ 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.31
350.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thái thửa 49, tờ bản đồ số 4 đến ông Dũng thửa 57, tờ bản đồ số 4; từ bà Liên thửa 26, tờ bản đồ số 4 đến bà Hương thửa 24, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.39
300.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thắng thửa 774, tờ bản đồ số 6 đến ông Thọ thửa 604, tờ bản đồ số 6; từ ông Đề thửa 603, tờ bản đồ số 6 đến ông Cấn Hương II thửa 915, tờ bản đồ số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.6
400.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ nhà ông Thái thửa 574, tờ bản đồ số 11 đến nhà bà Thành thửa 448, tờ bản đồ số 11; từ nhà ông Chín thửa 688, tờ bản đồ số 11 đến ông Sáu thửa 506, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.15
500.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ bà Khiêm thửa 150, tờ bản đồ 11 đến ông Lập thửa 916, tờ bản đồ số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.8
700.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Hương thửa 1072, tờ bản đồ số 6 đến ông Dũng Hương II thửa 1288, tờ bản đồ số 6; từ ông Tuấn thửa 1223, tờ bản đồ số 6 đến bà Hà Hương II thửa 1550, tờ bản đồ số 6; từ ông Báu thửa 1338 đến ông Cảng thửa 1334, tờ bản đồ số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.5
450.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ nhà bà Nhớ thửa 297, tờ bản đồ số 11 đến ông Báu thửa 1038, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.11
1.400.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Chất thửa 12, tờ bản đồ số 9 Đến ông Trì thửa 505, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.44
500.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Tuyên thửa 646, tờ bản đồ số 10 đến ông Điểm thửa 1546, tờ bản đồ số 10; từ bà Thìn thửa 649, tờ bản đồ số 10 đến bà Quyên thửa 693, tờ bản đồ số 10; từ ông Cống thửa 754, tờ bản đồ số 10 đến ông Khảm thửa 1104, tờ bản đồ số 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.41
500.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ bà Thia thửa 1423, tờ bản đồ số 6 đến ông Vượng thửa 824, tờ bản đồ số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.2
800.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Đường phân lô khu dân cư mới (tại MBQH 2610/QĐ-UBND ngày 24/11/2016) thuộc các thôn Hương I, Hương II, Phấn Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.1
2.000.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thực thửa 1357, tờ bản đồ số 6 đến ông Vẻ thửa 997, tờ bản đồ số 5; từ ông Tạo thửa 1410, tờ bản đồ số 6 đến bà Thân thửa 1084, tờ bản đồ số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.10
500.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Chấn thửa 1157, tờ bản đồ số 10 đến bà Hồng thửa 1105, tờ bản đồ số 10; từ ông Khảm thửa 1158, tờ bản đồ số 10 đến ông Thủy thửa 1480, tờ bản đồ số 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.22
400.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Đông thửa 25, tờ bản đồ số 4 đến ông Quý thửa 19, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.32
350.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thao thửa 904, tờ bản đồ số 11 đến nhà ông Huyên thửa 837, tờ bản đồ số 11; từ ông Phương thửa 1009, tờ bản đồ số 11 đến ông Mạng thửa 803, tờ bản đồ số 11; từ ông Quê thửa 136, tờ bản đồ số 11 đến ông Doan thửa 239, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.16
500.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ bà Liễu thửa 384, tờ bản đồ số 10 đến bà Thu thửa 809, tờ bản đồ số 9; từ bà Thu thửa 809, tờ bản đồ số 9 đến ông Kim thôn Ngọc Thành thửa 204, tờ bản đồ số 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.36
300.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Ân thửa 683, tờ bản đồ số 4 đến ông Tuyến thửa 657, tờ bản đồ số 4; từ ông Sen thửa 770, tờ bản đồ số 4 đến ông Diện thửa 559, tờ bản đồ số 4; từ ông Quản thửa 593, tờ bản đồ số 4 đến ông Mùi thửa 504, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.40
300.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Quân thửa 262, tờ bản đồ số 10 đến ông Năm thửa 11, tờ bản đồ số 10; từ bà Lan thửa 231, tờ bản đồ số 10 đến ông Châu thửa 1091, tờ bản đồ số 5; từ ông Hiệp thửa 25, tờ bản đồ số 10 đến ông Dũng thửa 76, tờ bản đồ số 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.20
600.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Tâm thửa 73, tờ bản đồ số 11 đến ông Lượng thửa 79, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.9
600.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thiện thửa 93, tờ bản đồ số 9 đến ông Hoàn thửa 391, tờ bản đồ số 9; từ ông Thịnh thửa 73, tờ bản đồ số 9 đến ông Hạng thửa 164, tờ bản đồ số 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.24
400.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Định thửa 870, tờ bản đồ số 6 đến ông Đông thửa 608, tờ bản đồ số 6; từ ông Lương thửa 1075, tờ bản đồ số 6 đến bà Kích thửa 1407, tờ bản đồ số 6; từ ông Dụng thửa 1194, tờ bản đồ số 6 đến ông Sáng thửa 1160, tờ bản đồ số 6; từ bà Phương thửa 1265, tờ bản đồ số 6 đến ông Thầm thửa 1230, tờ bản đồ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.4
450.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thìn thửa 135, tờ bản đồ số 9 đến ông Luận thửa 741, tờ bản đồ số 4; từ ông Vui thửa 627, tờ bản đồ số 4 đến ông Hợi thửa 740, tờ bản đồ số 4; từ ông Tài thửa 737, tờ bản đồ số 4 đến ông Bạo thửa 805, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.37
300.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Vũ thửa 944, tờ bản đồ số 11 đến ông Dũng thửa 938, tờ bản đồ số 11; từ ông Sáu thửa 602, tờ bản đồ số 11 đến ông Vang thửa 571, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.18
400.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ bà Hạnh thửa 37, tờ bản đồ số 9 đến ông Xô thửa 166, tờ bản đồ số 9;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.27
400.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ bà Hà thửa 993, tờ bản đồ số 5 đến ông Ban thửa 1078, tờ bản đồ số 5; Từ bà Tính thửa 188, tờ bản đồ số 10 đến ông Bình thửa 229, tờ bản đồ số 10;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.28
350.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ nhà ông Biểu thửa 236, tờ bản đồ số 11 đến bà Là thửa 366, tờ bản đồ số 11; từ nhà ông Hùng thửa 358, tờ bản đồ số 11 đến ông Nhuần thửa 440, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.14
500.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Đại thửa 261, tờ bản đồ số 10 đến ông Lý thửa 12, tờ bản đồ số 10; từ ông Thắng thửa 132, tờ bản đồ số 10 đến ông Thuận thửa 135, tờ bản đồ số 10; từ ông Thính thửa 1087, tờ bản đồ số 5 đến ông Vu thửa 1138, tờ bản đồ số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.21
500.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ nhà ông Sáu thửa 307, tờ bản đồ só 11 đến ông Cát thửa 770, tờ bản đồ số 11; từ ông Võ thửa 765, tờ bản đồ số 11 đến ông Nghị thửa 695, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.17
400.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ bà Thoa thửa 1410, tờ bản đồ số 10 đến ông Sơn thửa 1406, tờ bản đồ số 10; Từ ông Thông thửa 1481, tờ bản đồ số 10 Đến ông Duyên thửa 1558, tờ bản đồ số 10;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.29
350.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Đường quy hoạch mới sau chợ Hương từ thửa 1893, tờ bản đồ 10 đến thửa 1819, tờ bản đồ 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.12
1.000.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thực thửa 1332, tờ bản đồ số 6 đến ông Tân thửa 967, tờ bản đồ số 6; từ bà Luận thửa 902, tờ bản đồ số 6 đến ông Hải thửa 908, tờ bản đồ số 6; từ bà Thúy thửa 1421, tờ bản đồ số 6 đến ông Quý thửa 1420, tờ bản đồ số 6.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.3
600.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ sân bóng đến bà Hòa thôn Hải Mậu thửa 523, tờ bản đồ số 4; từ ông Tải thửa 290, tờ bản đồ số 10 đến ông Giảng thửa 137, tờ bản đồ số 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.42
500.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ bà Mến thửa 1537, tờ bản đồ số 6 đến ông Thao thửa 1398, tờ bản đồ số 6; từ ông Xước thửa 1560, tờ bản đồ số 6 đến ông Hinh thửa 1207, tờ bản đồ số 6; đọan từ ông Đáo thửa 1613, tờ bản đồ số 6 đến ông Dũng thửa 1354, tờ bản đồ số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.7
700.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Đọan từ ông Tiến thửa 118, tờ bản đồ số 4 đến bà Lý thửa 48, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.26
400.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Đu thửa 86, tờ bản đồ số 9 đến ông Văn thửa 770, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.25
400.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ nhà ông Tam thửa số 213, tờ bản đồ số 11 đến ông Hách thửa 912, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.13
600.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Bảy thửa 151, tờ bản đồ số 11 đến ông Bích thửa 917, tờ bản đồ số 5; Từ ông Lung thửa 173, tờ bản đồ số 10 đến ông Văn thửa 1077, tờ bản đồ số 5;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.19
600.000
Các đường:Đoạn từ anh Đạo (thửa 1096, tờ 6) đến chị Bừng (thửa 1047, tờ 5), từ anh Tuấn Đạo (thửa 948, tờ 6) đến anh Phương Nhuần (thửa 906, tờ 9), từ anh Vũ (thửa 679, tờ 5) đến anh Tiệp (thửa 1286, tờ 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.8
400.000
Các đường:Đoạn từ ông Tư (thửa 589, tờ 10) đến bà Thuận (thửa 587, tờ 9), từ anh Ba (thửa 987, tờ 10) đến bà Trà (thửa 930, tờ 10), từ anh Tưởng (thửa 986, tờ 10) đến anh Lâu (thửa 927, tờ 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.20
400.000
Các đường:Đoạn từ anh Quang Thu (thửa 54, tờ 3) đến anh Dân (thửa 31, tờ 3), từ ông Nông (thửa 50, tờ 3) đến anh Ất P (thửa 30, tờ 3), từ ông Giáp (thửa 56, tờ 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.1
400.000
Các đường:Anh Công (thửa 916, tờ 10), từ anh Thiện (thửa 795, tờ 10) đến anh Khiếu (thửa 917, tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.17
400.000
Các đường:Từ anh Lực (thửa 164, tờ 3) đến ông Minh Ngọc (thửa 86, tờ 13), từ ông Kích (thửa 226, tờ 13) đến vườn anh Nhất (thửa 548, tờ 13), từ ông Cần (thửa 396, tờ 13) đến ông Thanh Thục (thửa 454, tờ 13), từ anh Tháp (thửa 834, tờ) đến bà Thịnh (787 thửa, tờ 13), từ anh Màu (thửa 63, tờ 13) đến Chị Thanh Phi (thửa 394, tờ 13), từ anh Dũng hoan (thửa 713, tờ 13) đến anh Văn (thửa 754, tờ 13), từ bà Côi (thửa 730, tờ 13) đến bà Ve (thửa 772, tờ 13), từ anh Thành Thắm (thửa 789, tờ 13) đến ông Hinh (thửa 452, tờ 10), từ ông Thương (thửa 753, tờ 13) đến anh Kiện (thửa 709, tờ 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.28
400.000
Các đường:Từ ông Lưu (thửa 1000, tờ 6) đến anh Huân (thửa 1035, tờ 6), từ ông Hiều (thửa 430, tờ 6) đến ông Thoan (thửa 806, tờ 6), từ anh Chiến Dân (thửa 672, tờ 6) đến anh Hoan (thửa 809, tờ 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.11
400.000
Các đường:Từ ông Lý Ý (thửa 207, tờ 8) đến ông Vượng (thửa 332, tờ 8) từ anh Thao (thửa 26, tờ 9) đến ông Hải (thửa 34, tờ 9), từ anh Phú (thửa 284, tờ 8) đến anh Vượng (thửa 332, tờ 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.5
400.000
Các đường:Từ anh Thanh Hà (thửa 1008, tờ 9) đến anh Nam (thửa 957, tờ 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.25
400.000
Các đường:Anh Hải (thửa 45, tờ 3), từ ông Nhiên (thửa 288, tờ 4) đến anh Nhã (thửa 293, tờ 4), từ ông Đoan (thửa 477, tờ 4) đến ông Thành Thanh (thửa 422, tờ 4), từ anh Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4) đến ông Hợi (thửa 356, tờ 4), từ anh Dõn (thửa 482, tờ 4) đến ông Lợi (thửa 299, tờ 4), từ ông Thực (thửa 439, tờ 4) đến bà Quế (thửa 359, tờ 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.2
400.000
Các đường:Đoạn từ anh Hậu Thuỷ đến ông Cường , từ anh Yên đến anh Sáng, từ ông Duẫn đến chị Huệ, từ anh Thành L đến anh Chung, từ ông Thiết đến anh Đại, từ ông Sơn đến ông Thức, từ anh Khang đến anh Thự, từ anh Khang đến anh Văn Q , từ ông Hoạch (thửa tờ) đến ông Huynh, từ bà Minh 5 đến ông Yên, từ ông Đỗ Cường đến ông Sự, từ ông Nguyên đến vườn bà Vân, từ ông Tài đến ông Hiệp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.29
400.000
Các đường:Đến ông Tuyên (thửa 953, tờ 9), từ anh Chất Hướng (thửa 982, tờ 9) đến anh Tịnh - anh Cấp (thửa 1068, tờ 9), từ bà Yến (thửa 849, tờ 9) đến anh Bình (thửa 816, tờ 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.24
400.000
Các đường:Từ anh Dân (thửa 210, tờ 8) đến ông Liên (thửa 322, tờ 9), từ anh Chung (thửa 139, tờ 9) đến ông Chuyên (thửa 1323, tờ 9), từ nhà văn hóa (thửa 229, tờ 9) đến anh Dục (thửa 465, tờ 9), từ anh Long (thửa 559, tờ 9) đến chị Hiếu (thửa 561, tờ 9), từ anh Bạo (thửa 266, tờ 9) đến chị Tình (thửa 315, tờ 9), từ anh Trai (thửa 279, tờ 9) đến anh Sinh (thửa 339, tờ 9); từ anh Mậu (thửa 202, tờ 8) đến anh Tú (thửa 392, tờ 9), từ ông Sơn (thửa 203, tơ 8) đến chị Nho (thửa 154, tờ 8), từ anh Diễn (thửa 265, tờ 8) đến chị Oanh (thửa 240, tờ 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.6
400.000
Các đường:Từ chị Bừng (thửa 1047, tờ 5), đến anh Huynh (thửa 752, tờ 6), từ anh Đoan (thửa 562, tờ 5) đến anh Hanh (thửa 417, tờ 5), từ anh Thìn (thửa 231, tờ 5) đến chị Lợi (thửa 233, tờ 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.9
400.000
Các đường:Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4) đến ông Hợi (thửa 356, tờ 4), từ anh Dân (thửa 482, tờ 4) đến ông Lợi (thửa 299, tờ 4), từ ông Thực (thửa 439, tờ 4) đến bà Quế (thửa 359, tờ 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.3
400.000
Các đường:Anh Lọc (thửa 106, tờ 5) đến ông Lợi (thửa 172, tờ 5), anh Mùi (thửa 288, tờ 5), từ bà Canh (thửa 905, tờ 6) đến ông Hoá (thửa 992, tờ 6), từ anh Oanh (thửa 707, tờ 6) đến anh Tặng (thửa 878, tờ 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.10
400.000
Các đường:Từ anh Hùng Lệ (thửa 534b, tờ 4) đến ông Chấn - ông Nhung B (thửa 754, tờ 4), từ ông Tâm (thửa 593, tờ) đến ông Yên (thửa 767, tờ 4), từ anh Trường (thửa 595, tờ 4) đến anh Tứ (thửa 801, tờ 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.4
400.000
Các đường:Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.3
280.000
Các đường:Đoạn từ Cường (thửa 1940, tờ 10) đến ông Tuy (thửa 1722, tờ 10), từ anh Hùng Điệp (thửa 1859, tờ 10) đến ông Liên (thửa 1721, tờ 10), từ anh Tuấn Thanh (thửa 1861, tờ 10) đến anh Thành Đào (thửa 1862, tờ 10) đến anh Xuân Tuyến (thửa 1716, tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.27
400.000
Các đường:Đoạn từ ông Thắng đến cầu Hon (thửa 506, tờ 5 anh Thực), từ ông Chỉnh (thửa 669, tờ 9) đến ông Ất (thửa 425, tờ 9), từ bà Xen (thửa 903, tờ 5) đến ông Chúc (thửa 782, tờ 9), từ ông Ất (thửa 1105A, tờ 5) đến anh Đặng (thửa 1111, tờ 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.7
400.000
Các đường:Anh Huyên (thửa 84, tờ 10), từ anh Bảng Sánh (thửa 337, tờ 10) đến anh Hoàng S (thửa 156, tờ 10) từ bà Bánh (thửa 919, tờ 10) đến anh Trải (thửa 722, tờ 10), từ anh Thái Tất (thửa 1508, tờ 10) đến anh Tính Chuông (thửa 1500, tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.19
400.000
Các đường:Từ anh Đảm (thửa 1262, tờ 6) đến anh Lộc Hoản (thửa 188, tờ 10), từ anh Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến anh Thưởng (thửa 21, tờ 10), từ bà Vinh (thửa 339, tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.18
400.000
Các đường:Từ nhà văn hóa (thửa 628, tờ 9) đến bà Đức (thửa 549, tờ 9), từ nhà văn hóa (thửa 62,8 tờ 9) đến ông Phẩm (thửa 551, tờ 9) - anh Thành Bình (thửa 539, tờ 9), từ ông Đường (thửa 672, tờ 9) đến anh Thành Bền (thửa 709, tờ 9) - ông Tính (thửa 772, tờ 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.21
400.000
Các đường:Anh Ngẫu (thửa 673, tờ 6) đến ông Mạo (thửa 717, tờ 6), từ ông Huyên (thửa 473, tờ 6) đến anh Tư 6 (thửa 508, tờ 6), từ ông Đính (thửa 569, tờ 6) đến anh Tôn (thửa 439, tờ 6) đến bà Chúc (thửa 282, tờ 5), từ chị Tám T (thửa 479, tờ 6) đến anh Long (thửa 337, tờ 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.14
400.000
Các đường:Từ anh Hùng Bình (thửa 1860, tờ 13) đến ông Toàn (thửa 558, tờ 10); từ bà Mau (thửa 17, tờ 13) đến anh Thái Lý (thửa 1723, tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.26
400.000
Các đường:Từ bà Xuyến (thửa 741, tờ 9) - anh Thắng Hà (thửa 815, tờ 9), từ anh Chung (thửa 1163, tờ 9) đến anh Vững (thửa 814, tờ 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.22
400.000
Các đường:Từ anh Thưởng L (thửa 759, tờ 6) đến anh Bảy Chính (thửa 660, tờ 6), từ anh Thưởng 7 (thửa 703, tờ 6) đến ông Chương (thửa 388, tờ 6) (Đ càn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.13
400.000
Các đường:Từ anh Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến anh Mùi (thửa 1226, tờ 6); từ anh Hải Phượng (thửa 1361, tờ 10) đến anh Lộc Hà (thửa 565, tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.15
400.000
Các đường:Từ ông Đoá (thửa 768, tờ 10) đến ông Nga (thửa 982, tờ 10), từ ông Ưng (thửa 794, tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.16
400.000
Các đường:Từ chị Liên (thửa 671, tờ 9) đến ông Viết (thửa 842, tờ 9), bà Tỵ (thửa 725, tờ), anh Thắng (thửa 1023, tờ 9), bà Lý (thửa 1162, tờ 9), từ anh Trình (thửa 744, tờ 9) đến anh Tú (thửa 743, tờ 9), từ ông Điều (thửa 950, tờ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.23
400.000
Các đường:Anh Chiến (thửa 672 tờ 6) đến anh Vũ Chiến (thửa 668 tờ 6), từ anh Dô (thửa 619 tờ 6) đến anh Thoại (thửa 486 tờ 6), từ ông Xứng (thửa 613 tờ 6) đến anh Sáu Tình (thửa 397 tờ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.12
400.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Hòa - Thọ Hải, huyện Thọ Xuân cũ (MBQH 2480/QĐ-UBND ngày 28/10/2021)
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Đường nội bộ MBQH (LKA:01 đến LKA: 16; đường các lô khu BTA, BTB, BTD:01 đến BTD:04, BTC:01 đến BTC:05; Lô LK:H18 đến LK:H20; LK:G01 đến LK:G08; LK:B01 đến LK:B08; LKB:17 đến LKB:32)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.5.2
3.200.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Hòa - Thọ Hải, huyện Thọ Xuân cũ (MBQH 2480/QĐ-UBND ngày 28/10/2021)
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Đường gom giáp đường quốc lộ 47C (các lô LKI:01 đến LKI:19; từ LKH:01 đến LKH:17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.5.1
7.000.000
Khu dân cư mới phía Bắc và phía Nam đường đi Trung tâm hành chính mới của huyện (MBQH số 3764/QĐ-UBND ngày 10/7/2024)Đường phân lô các vị trí còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.4.2
3.000.000
Khu dân cư mới phía Bắc và phía Nam đường đi Trung tâm hành chính mới của huyện (MBQH số 3764/QĐ-UBND ngày 10/7/2024)Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư mới phía Bắc và phía Nam đường đi trung tâm hành chính mới của huyện: Từ LK-01:16 đến LK-01:26; LK-02:11 đến LK-02:20; LK-03:11 đến LK- 03:20; LK-06:01 đến LK- 06:07; LK-05:01 đến LK-05:09; LK-04:01 đến LK-04:06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.4.1
5.000.000
MBQH số 1459 ngày 18/8/2021 khu đất ở khu dân cư Cầu Đá, thôn Tỉnh thôn 2, xã Xuân Hòa (cũ)
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Đường gom giáp đường Quốc lộ 47C (các lô từ lô 01 đến lô 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.5.1
9.000.000
MBQH số 1459 ngày 18/8/2021 khu đất ở khu dân cư Cầu Đá, thôn Tỉnh thôn 2, xã Xuân Hòa (cũ)
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Đường nội bộ MBQH các lô từ (lô 20 đến lô 92)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.5.2
3.500.000
QUỐC LỘ 47 CTừ nhà ông Nguyễn Xuân Thảo đến Trường Tiểu học Thọ Diên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
3.500.000
QUỐC LỘ 47 CTừ Trường Tiểu học Thọ Diên đến hết giáp Thọ Lâm cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
4.500.000
QUỐC LỘ 47 CTừ giáp Thọ Hải cũ đến nhà ông Nguyễn Xuân Thảo
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
3.000.000
QUỐC LỘ 47 CGiáp xã Xuân Trường cũ (thửa 308, tờ bản đồ 11) đến ngã ba Dốc đi lên đê (Xuân Hoà) (thửa 1472, tờ bản đồ 6)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.500.000
QUỐC LỘ 47 CĐoạn từ giáp xã Xuân Hòa cũ đến ông Thành Hương I Thọ Hải cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
5.500.000
QUỐC LỘ 47 CĐoạn từ ông Bình Phấn Thôn đến ông Công thôn Hải Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
6.000.000
QUỐC LỘ 47 CĐoạn từ ông Thành Hương I đến ông Hoa Phấn Thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
6.500.000
QUỐC LỘ 47 CĐoạn từ Hưng thôn Hải Thành đến giáp xã Thọ Diên cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
4.000.000
QUỐC LỘ 47 CNgã ba Dốc đi lên đê (thửa 1472, tờ bản đồ 6) đến hết địa phận xã Xuân Hòa cũ (thửa 1148, tờ bản đồ 6)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
6.000.000
XÃ THỌ DIÊN CŨĐường phân lô Khu dân cư Đồng 6 mẫu thôn 1 xã Thọ Diên cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.8
2.000.000
XÃ THỌ DIÊN CŨĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.3
300.000
XÃ THỌ DIÊN CŨCác trục nối Quốc lộ 47C đi đường Làng nghề từ chợ Đường đến nhà ông Lê Hữu Sáng thửa 521, tờ 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.7
500.000
XÃ THỌ DIÊN CŨĐường làng nghề từ giáp chợ Đường nhà ông Nguyễn Văn Lâm thửa 458, tờ 5 đến nhà ông Lê Hữu Sáng thửa 521, tờ 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.6
1.000.000
XÃ THỌ DIÊN CŨCổng chính chợ Đường từ ông Trần Văn Dũng thửa 728, tờ 5 đến giáp cổng chợ nhà ông Phạm Văn Ngọc thửa 582, tờ 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.4
2.000.000
XÃ THỌ DIÊN CŨCổng phụ chợ Đường từ nhà ông Lưu Đình Dũng thửa 695, tờ 5 đến giáp chợ nhà ông Trần Văn Thành thửa 590, tờ 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.5
1.500.000
XÃ THỌ HẢI CŨTuyến đường nội bộ MBQH khu dân cư Xuân Hòa - Thọ Hải, huyện Thọ Xuân cũ thuộc MBQH chi tiết 2480/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 (các lô từ LK-D:21 đến LK-D:28)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.3
2.500.000
XÃ THỌ HẢI CŨTuyến Đường nội bộ còn lại (từ các lô LKC:01 đến LKC:20; LKD:01 đến LKD:20; LKE:01 đến LKE:14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.7
2.500.000
XÃ THỌ HẢI CŨMBQH 1731 ngày 04/9/2019 thôn Hương 1, Hương 2, thôn Phấn Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.4
2.000.000
XÃ THỌ HẢI CŨĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.2
200.000
XÃ THỌ HẢI CŨĐường nội bộ MBQH (BTD:05 đến BTD:08, BTC:06 đến BTC:10; Từ LKF:01 đến LKF:24; LKC:21 đến LKC:28; LKB:09 đến LKB:16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.6
2.800.000
XÃ XUÂN HÒA CŨMBQH số: 299 ngày 25/02/2020 đất ở tái định cư đền Quốc mẫu Phạm Thị Ngọc Trần, thôn Thượng Vôi, xã Xuân Hòa (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.4
2.500.000
XÃ XUÂN HÒA CŨTuyến từ cổng làng Phúc Thượng (thửa 1865, tờ 7) đến Nhà văn hóa thôn Thọ Khang (thửa 1894, tờ 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.3
450.000
XÃ XUÂN HÒA CŨĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.2
200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 71
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (135 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các trục đường giao thông chínhTừ ông Nghệ (thửa 1036, tờ 6) đến Cầu Hon (thửa 275, tờ 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.8
720.000
Các trục đường giao thông chínhTừ ông Bình Sang (thửa 506, tờ 4) đến bà Chè (thửa 426, tờ 4); từ A Dũng Bình (thửa 507 tờ 4) đến anh Tảo (thửa 27 tờ 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.11
225.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Nguyễn Bá Lân (thửa 1522, tờ bản đồ 3) đến ông Bùi Văn Lô (thửa 1524, tờ bản đồ 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.1
450.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Thêu, ông thìn, ông Phú, ông Bường, ông Tại (thửa 102, tờ bản đồ 2) đến ông Biện (thửa 927, tờ bản đồ 3), ông Nhung (thửa 1098, tờ bản đồ 3) đến anh thuận (thửa 347, tờ bản đồ 2) Thường, anh Xuất, ông Cừ, anh Bàng, anh Văn, ông Đính, ông Đằng, ông Biết, ông Huấn, bà Hạnh, anh Tuyển, ông Hợp, anh Qui, ông Khuê, anh Hiệu (thửa 1530, tờ bản đồ 3) - bà Năm (thửa 1560, tờ bản đồ 3), ông Khâm, bà Miêng, ông Hào, anh Xưởng, ông Quế, ông Oanh, bà Vê, bà Văn, ông Quy, ông Thực, anh Mẫn - ông Long, ông Khẩn, anh Tuyên - anh Hùng, anh Bảy Huấn, anh Xuân - bà Thìn, ông Căng, ông Tảo, ông Xuân, ông Tự, anh Liên (thửa 314, tờ bản đồ 7) - anh Thọ (thửa 312, tờ bản đồ 7), bà Huấn, ông Cội, ông Thước, bà Nguyên, bà Tuế, bà Tăng, bà Tài, bà Hà, bà Thụ, bà Tuấn, bà Biểu, anh Thụ, anh Quý, bà Quán, ông Thú, ông Ninh, ông Phức, anh Tuyên, anh Hiếu - anh Bảy, bà Chung, anh Thao (thửa 1552, tờ bản đồ 6) - anh Khanh (thửa 21,tờ bản đồ:10), ông Phụng, anh Thọ (thửa 254, tờ bản đồ 10) - bà Khẩn (thửa 293, tờ bản đồ 10), ông Hấp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.11
98.000
Các trục đường giao thông chínhTừ ngã tư chợ (cầu C2) đến thửa 1105 tờ 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.1
1.350.000
Các trục đường giao thông chínhTừ anh Bào (thửa 983, tờ 10) đến sông Nông Giang; từ ông Hội (thửa 1104, tờ 5) đến anh Phương Nhuần (thửa 906, tờ 9) Xuân Hội; từ ngã ba ông Lâm (thửa 23, tờ 9) đến anh Tuấn (thửa 130, tờ 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.3
450.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn tiếp theo từ anh Dong (thửa 641 tờ 4) đến anh Quang Thu- ông Luý (thửa 12 tờ 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.7
900.000
Các trục đường giao thông chínhTừ ngã tư cống lũ Xuân Thanh đến giáp Ngọc Lạp (thửa 1033, tờ 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.9
900.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Đỗ Văn Quyền (thửa 1613, tờ bản đồ 6) đến ông Lê Văn Thống (thửa 1061,tờ bản đồ 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.2
440.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Nghĩa (thửa 1439, tờ bản đồ 6) đến ông Lâm (thửa 1554, tờ bản đồ 6), ông Đề (thửa 1025, tờ bản đồ 3) đến anh Khương (thửa 1276, tờ bản đồ 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.6
269.000
Các trục đường giao thông chínhTừ anh Long (thửa 559, tờ 9) đến anh Thọ (thửa 924, tờ 9); từ ông Mậu (thửa 202, tờ 8) đến ông Sơn (thửa 203, tờ 8); từ anh Bút (thửa 1165, tờ 5) đến anh Tăng Chúc (thửa 1248 tờ 5) Xuân Khoa; từ ông Liên (thửa 627, tờ 5) đến anh Hiệu (thửa 708, tờ 5); từ ông Thành (Xuân) (thửa 857, tờ 6) đến anh Thông (thửa 72, tờ 5); từ ông Tuấn Ngọt (thửa 626, tờ 6) đến anhThời (thửa 629, tờ 5); từ anh Tư (thửa 565, tờ 5) đến anh Nam Bốn (thửa 372, tờ 6); từ ông Ngoãn (thửa 335, tờ 5) (bờ sông) đến anh Trai (thửa 943, tờ 6); từ ông Đính (thửa 569, tờ 6) đến ông Cát (thửa 700, tờ 6); từ anh Đạo (thửa 439, tờ 10) đến anh Ban (thửa 883, tờ 10); từ ông Hải Bình (thửa 1430, tờ 10) đến anh Quân (thửa 1429, tờ 10); từ anh Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến anh Mùi (thửa 1226, tờ 6); từ anh Hải Phượng (thửa 1361, tờ 10) đến anh Lộc Hà (thửa 565, tờ 10); từ anh Dục (thửa 83, tờ 13) đến anh Mạc (thửa 310, tờ 13), anh Sắc (thửa 473 tờ 13); từ ông Hoàn (thửa 94, tờ 13) đến ông Nhất (thửa 865, tờ 13); từ anh Dục (thửa 83, tờ 13) đến Chị Thuý, X Vinh (thửa 1012, tờ 9); từ A Hùng Bình (thửa 1860, tờ 13) đến ông Toàn (thửa 558, tờ 10); từ bà Mau (thửa 17 tờ 13) đến anh Thái Lý (thửa 1723, tờ 10); từ bà Nhinh đến ông Quỳnh Phúc Hưng; từ ông Quỳnh đến anh Ba; từ A Phúc đến anh Long Khánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.12
225.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Thê (thửa 1430, tờ bản đồ 3) đến ông Thụ (thửa 539, tờ bản đồ 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.4
342.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Vệ (1100, tờ bản đồ 3) đến bà Quyền (1001, tờ bản đồ 3), ông Thạch (1172, tờ bản đồ 6) đến ông Chiến (978, tờ bản đồ 3), ông Tính (888, tờ bản đồ 3) đến đường Hà, ông Trường (416, tờ bản đồ 7) đến ông Đàm (266, tờ bản đồ 7), ông Lam (1153, tờ bản đồ 7) đến ông Thảo (1088, tờ bản đồ 7), ông Khải (145, tờ bản đồ 10) đến ông Bạn (255, tờ bản đồ 10); ôngThơm (195, tờ bản đồ 4) đến ông Hảo (140, tờ bản đồ 4), ông Khóa (343, tờ bản đồ 7) đến ông Lanh (92, tờ bản đồ 7), anh Chính (403, tờ bản đồ 4) đến ông Thành (334, tờ bản đồ 4), bà Nghĩa (540, tờ bản đồ 4) - ông Thống (493, tờ bản đồ 4), anh Chức (356, tờ bản đồ 4) - ông Địch (518, tờ bản đồ 4), bà Nở (519, tờ bản đồ 4) - anh Chưởng (110, tờ bản đồ 7), ông Lợi (386, tờ bản đồ 4) đến ông Phấn (421,tờ bản đồ 4), ông Sinh (70, tờ bản đồ 7) đến ông Sơn (294, tờ bản đồ 4), ông Cử (1129, tờ bản đồ 3) đến ông Sơn (378, tờ bản đồ 2), anh Vui (178, tờ bản đồ 2) đến anh Chung (225, tờ bản đồ 2), ông Nông (224, tờ bản đồ 2) đến ông Bái (258, tờ bản đồ 2), anh Đệ (195, tờ bản đồ 2) đến anh Tư (291, tờ bản đồ 2), anh Hòa (116, tờ bản đồ 2) đến ông Gia (103, tờ bản đồ 2), ông Dân (142, tờ bản đồ 2) đến anh Quyên (107, tờ bản đồ 2), anh Tâm (161,t ờ bản đồ 2) đến ông Hát (124, tờ bản đồ 2), ông Lý (thửa 174, tờ bản đồ 2) đến bà Sợi (128, tờ bản đồ 2), ông Khiêm (thửa 963, tờ bản đồ 3) đến anh Sự (thửa 922,tờ bản đồ 3), ông Nhung (thửa 966, tờ bản đồ 3) đến ông Ký (thửa 1069, tờ bản đồ3), ông Trường (thửa 1071, tờ bản đồ 3) đến anh Long (thửa 928, tờ bản đồ 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.10
135.000
Các trục đường giao thông chínhTừ ngã tư chợ (cầu C2) đến ông Nghệ (thửa 1036 tờ 6) ;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.4
900.000
Các trục đường giao thông chínhTừ anh Kỳ (thửa 229, tờ 9) đến ông Nụ (thửa 517, tờ 9); từ ông Ý (thửa 278, tờ 9) đến ông Hưng (thửa 225, tờ 9); từ bà Túc (thửa 859, tờ 5) đến Cầu Hon (thửa 506, tờ 5 anh Thực); từ Bưu Điện đến ông Hỷ (thửa 678, tờ 5); từ anh Hiếu (thửa 218, tờ 10) đến ông Ấm (thửa 157, tờ 10); từ anh Hà (thửa 559, tờ10) đến anh Đạo (Th 439, T10); từ ông Cam (thửa 543, tờ 9) đến A Tuy (thửa 676, tờ 9) đến anh Chất Hướng (thửa 982, tờ 9) Xuân Vinh; từ anh Tuy (thửa 676 tờ 9) đến anh Thượng (thửa 593 tờ 10); từ A Thành Thắm (thửa 631 tờ 9 đến giáp A Bào (thửa 483 tờ 10) Xuân Phú; từ Cống Lũ (thửa 1924 tờ 10) đến anh Tuấn Thanh (thửa 1861 tờ 10); từ bà Duyên (Tâm) đến ông Quế Phúc Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.10
270.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Ngợi (thửa 1095, tờ bản đồ 3) đến anh Tuấn (thửa 190, tờ bản đồ 2) ông Tâm (thửa 1359, tờ bản đồ 3) đến ông Chuyền (thửa 1083, tờ bản đồ 3), ông Hào (thửa 1529, tờ bản đồ 3) đến ông Năm (thửa 1438, tờ bản đồ 3), anh Thọ (thửa 153, tờ bản đồ 2) đến ông Đỉnh (thửa 1548, tờ bản đồ 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.8
180.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Thỏa (thửa 1371, tờ bản đồ 3) đến bà Mùi (thửa 1230, tờ bản đồ 3), anh Bình (thửa 1211, tờ bản đồ 3) - anh Chiến (thửa 978, tờ bản đồ 3), ông Hớn (thửa 1013, tờ bản đồ 3) - anh Quế (thửa 930, tờ bản đồ 3), ông Thịnh (thửa 1139, tờ bản đồ 3) - A Tấn (thửa 939, tờ bản đồ 3), ông Hùng (thửa 969, tờ bản đồ 3)- anh Thư (thửa 1077, tờ bản đồ 3), anh Hiểu (thửa 1078, tờ bản đồ 3) - bà Điều (thửa 1181, tờ bản đồ 3), ông Thạch (thửa 1172, tờ bản đồ 3) - ông Quyền (thửa 1220, tờ bản đồ 3), ông Toàn (thửa 980, tờ bản đồ 3) - anh Hợi (thửa 893, tờ bản đồ 3), anh Thành (thửa 1045, tờ bản đồ 3) - ông Vinh (thửa 1395, tờ bản đồ 3), anh Ngôn (thửa 1428a, tờ bản đồ 3) - anh Long (thửa 1101,tờ bản đồ 3), ông Đa (thửa 1326, tờ bản đồ 3) - anh Bích (thửa 1293, tờ bản đồ 3), ông Hồng (thửa 1697, tờ bản đồ 3) - anh Huân (thửa 1339, tờ bản đồ 3), anh Đức (thửa 27, tờ bản đồ 7) - ông Hiền (thửa 427, tờ bản đồ 4), bà Châm (thửa 124, tờ bản đồ 7) - ông Kỳ (thửa 434, tờ bản đồ 4), anh Lân (thửa 319, tờ bản đồ 4) - anh Tuyến (thửa 454, tờ bản đồ 4), anh Nguyện (thửa 1536, tờ bản đồ 3) - anh Thọ (thửa 262, tờ bản đồ 4), anh Thụ (thửa 1434, tờ bản đồ 3) đến anh Hoàn (thửa 1657, tờ bản đồ 3), ông Bản (thửa 1628, tờ bản đồ 3) đến anh Hùng (thửa 1271, tờ bản đồ 3), ông Dần (thửa 1297, tờ bản đồ 3) đến bà Thúy (thửa 1494, tờ bản đồ 3), anh Tâm (thửa 167, tờ bản đồ 11) - anh Giám (thửa 444)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.9
158.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn còn lại từ thửa 920 đến cống lũ Xuân Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.6
1.080.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Đỗ Văn Cúc (thửa 358, tờ bản đồ 4) đến Đường Hà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.7
220.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn tiếp theo từ thửa 1173, tờ 5 đến ông Cường Thục thửa 1119 tờ 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.2
1.080.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Tam (thửa 234, tờ bản đồ 11) đến ông Túc (thửa 383, tờ bản đồ 11), ông Trường (thửa 1260, tờ bản đồ 3) đến Đồng Màu (thửa 943, tờ bản đồ 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.5
171.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn từ ngã tư chợ (cầu C2) đến thửa 843 tờ 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.5
1.350.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Lê Huy Hiệu (thửa 1364, tờ bản đồ 3) đến ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 1328, tờ bản đồ 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.3
360.000
Các trục đường giao thông liên xã
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Đoạn từ Tỉnh lộ 506 nhà ông Long thôn 13 (thửa 1087 tờ 05) đến Cầu Trắng ông Long thôn 1 (thửa 1456 tờ 05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.1.1
587.000
Các đường giao thông liên thôn
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Đoạn khu dân cư mới Sáu Mẫu bên trong đường liên xã từ thửa 158, tờ bản đồ 04 đến thửa 1224, tờ bản đồ số 5.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.2.8
147.000
Các đường giao thông liên thôn
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Từ đốc ông Bính thôn 8 (thửa 1061, tờ bản đồ 06) đến ông Bình thôn 9 (thửa 1090, tờ bản đồ 06)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.2.2
245.000
Các đường giao thông liên thôn
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Đoạn thuộc các thôn 10,11,12 bên trong các trục liên thôn bên trong các trục liên thôn từ đốc làng ông Tám thôn 11, tờ bản đồ 07 đến ngã tư ông Liệu thôn 11, tờ bản đồ 07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.2.6
147.000
Các đường giao thông liên thôn
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Đoạn thuộc các thôn 12,1,2,3,4,5,6,7 bên trong các trục liên thôn từ Lò vôi, tờ bản đồ 05; đến Trạm xá thôn 7, tờ bản đồ 06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.2.4
147.000
Các đường giao thông liên thôn
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Đoạn thuộc các thôn 8,9 bên trong các trục đường liên thôn đốc ông Bính thôn 8,tờ bản đồ 06 đến ông bình thôn 9, tờ bản đồ 06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.2.5
147.000
Các đường giao thông liên thôn
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Đoạn từ Lò vôi thôn 1 (thửa 1091, tờ bản đồ 05) đến Trạm xá thôn 7 (thửa 917, tờ bản đồ 06)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.2.1
245.000
Các đường giao thông liên thôn
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Đoạn khu vực Sáu Mẫu thửa 205 ông thông đến thửa 229 ông Định thôn 1, tờ bản đồ 04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.2.7
108.000
Các đường giao thông liên thôn
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Đoạn từ đốc Làng ông Tám thôn 11 thửa 641, tờ bản đồ 07 đến Ngã tư ông Liệu thôn 12 thửa 434, tờ bản đồ 07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.2.3
245.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thế thửa 385, tờ bản đồ số 4 đến ông Xế thửa 620, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.43
225.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Tiến thửa 773 tờ 4 đến ông Dần thửa 725 tờ 4; từ ông Đãi thửa 29 tờ 9 đến ông Chi thửa 714 tờ 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.31
158.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thái thửa 49, tờ bản đồ số 4 đến ông Dũng thửa 57, tờ bản đồ số 4; từ bà Liên thửa 26, tờ bản đồ số 4 đến bà Hương thửa 24, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.39
135.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Đài thửa 154, tờ bản đồ số 9 đến bà Cợi thửa 290, tờ bản đồ số 9; Từ bà Giáp thửa 377, tờ bản đồ số 9 đến ông Kiện thửa 459, tờ bản đồ số 9 ; Từ ông Tài thửa 465, tờ bản đồ số 9 đến ông Lý thửa 644, tờ bản đồ số 9;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.30
158.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ nhà bà Nhớ thửa 297, tờ bản đồ số 11 đến ông Báu thửa 1038, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.11
342.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thực thửa 1332, tờ bản đồ số 6 đến ông Tân thửa 967, tờ bản đồ số 6; Từ bà Luận thửa 902, tờ bản đồ số 6 đến ông Hải thửa 908, tờ bản đồ số 6; Từ bà Thúy thửa 1421, tờ bản đồ số 6 đến ông Quý thửa 1420, tờ bản đồ số 6.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.3
196.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ bà Khiêm thửa 150, tờ bản đồ 11 đến ông Lập thửa 916, tờ bản đồ số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.8
245.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Hùng thửa 1355, tờ bản đồ số 10 đến ông Thanh thửa 1156, tờ bản đồ số 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.23
180.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Chấn thửa 1157, tờ bản đồ số 10 đến bà Hồng thửa 1105, tờ bản đồ số 10; từ ông Khảm thửa 1158, tờ bản đồ số 10 đến ông Thủy thửa 1480, tờ bản đồ số 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.22
180.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Diêm thửa 808, tờ bản đồ số 4 đến ông Dũng thửa 42, tờ bản đồ số 9; từ bà Tâm thửa 101, tờ bản đồ số 9 đến ông Đồng thửa 41, tờ bản đồ số 9; từ ông Cường thửa 506, tờ bản đồ số 4 đến ông Cát thửa 572, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.38
135.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ bà Mến thửa 1537, tờ bản đồ số 6 đến ông Thao thửa 1398, tờ bản đồ số 6; từ ông Xước thửa 1560, tờ bản đồ số 6 đến ông Hinh thửa 1207, tờ bản đồ số 6; đọan từ ông Đáo thửa 1613, tờ bản đồ số 6 đến ông Dũng thửa 1354, tờ bản đồ số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.7
245.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Đại thửa 261, tờ bản đồ số 10 đến ông Lý thửa 12, tờ bản đồ số 10; từ ông Thắng thửa 132, tờ bản đồ số 10 đến ông Thuận thửa 135, tờ bản đồ số 10; từ ông Thính thửa 1087, tờ bản đồ số 5 đến ông Vu thửa 1138, tờ bản đồ số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.21
196.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thắng thửa 774, tờ bản đồ số 6 đến ông Thọ thửa 604, tờ bản đồ số 6; từ ông Đề thửa 603, tờ bản đồ số 6 đến ông Cấn Hương II thửa 915, tờ bản đồ số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.6
147.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Đông thửa 25, tờ bản đồ số 4 đến ông Quý thửa 19, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.32
158.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Chất thửa 12, tờ bản đồ số 9 Đến ông Trì thửa 505, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.44
225.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thìn thửa 135, tờ bản đồ số 9 đến ông Luận thửa 741, tờ bản đồ số 4; từ ông Vui thửa 627, tờ bản đồ số 4 đến ông Hợi thửa 740, tờ bản đồ số 4; từ ông Tài thửa 737, tờ bản đồ số 4 đến ông Bạo thửa 805, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.37
135.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ bà Hà thửa 993, tờ bản đồ số 5 đến ông Ban thửa 1078, tờ bản đồ số 5; Từ bà Tính thửa 188, tờ bản đồ số 10 đến ông Bình thửa 229, tờ bản đồ số 10;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.28
158.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ bà Hạnh thửa 37, tờ bản đồ số 9 đến ông Xô thửa 166, tờ bản đồ số 9;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.27
180.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ bà Thoa thửa 1410, tờ bản đồ số 10 đến ông Sơn thửa 1406, tờ bản đồ số 10; Từ ông thông thửa 1481, tờ bản đồ số 10 Đến ông Duyên thửa 1558, tờ bản đồ số 10;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.29
158.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Đu thửa 86, tờ bản đồ số 9 đến ông Văn thửa 770, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.25
180.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ nhà ông Tam thửa số 213, tờ bản đồ số 11 đến ông Hách thửa 912, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.13
196.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Ninh thửa 38, tờ bản đồ số 9 đến bà Hợp thửa 858, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.33
158.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Hương thửa 1072, tờ bản đồ số 6 đến ông Dũng Hương II thửa 1288, tờ bản đồ số 6; từ ông Tuấn thửa 1223, tờ bản đồ số 6 đến bà Hà Hương II thửa 1550, tờ bản đồ số 6; từ ông Báu thửa 1338 đến ông Cảng thửa 1334, tờ bản đồ số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.5
171.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Bảy thửa 151, tờ bản đồ số 11 đến ông Bích thửa 917, tờ bản đồ số 5; Từ ông Lung thửa 173, tờ bản đồ số 10 đến ông Văn thửa 1077, tờ bản đồ số 5;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.19
245.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Ân thửa 683, tờ bản đồ số 4 đến ông Tuyến thửa 657, tờ bản đồ số 4; từ ông Sen thửa 770, tờ bản đồ số 4 đến ông Diện thửa 559, tờ bản đồ số 4; từ ông Quản thửa 593, tờ bản đồ số 4 đến ông Mùi thửa 504, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.40
135.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Quân thửa 262, tờ bản đồ số 10 đến ông Năm thửa 11, tờ bản đồ số 10; từ bà Lan thửa 231, tờ bản đồ số 10 đến ông Châu thửa 1091, tờ bản đồ số 5; từ ông Hiệp thửa 25, tờ bản đồ số 10 đến ông Dũng thửa 76, tờ bản đồ số 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.20
245.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Tuyên thửa 646, tờ bản đồ số 10 đến ông Điểm thửa 1546, tờ bản đồ số 10; từ bà Thìn thửa 649, tờ bản đồ số 10 đến bà Quyên thửa 693, tờ bản đồ số 10; từ ông Cống thửa 754, tờ bản đồ số 10 đến ông Khảm thửa 1104, tờ bản đồ số 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.41
225.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ bà Thia thửa 1423, tờ bản đồ số 6 đến ông Vượng thửa 824, tờ bản đồ số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.2
245.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Tâm thửa 73, tờ bản đồ số 11đến ông Lượng thửa 79, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.9
196.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thực thửa 1357, tờ bản đồ số 6 đến ông Vẻ thửa 997, tờ bản đồ số 5; từ ông Tạo thửa 1410, tờ bản đồ số 6 đến bà Thân thửa 1084, tờ bản đồ số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.10
171.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ nhà ông Thái thửa 574, tờ bản đồ số 11 đến nhà bà Thành thửa 448, tờ bản đồ số 11; từ nhà ông Chín thửa 688, tờ bản đồ số 11 đến ông Sáu thửa 506, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.15
171.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Vũ thửa 944, tờ bản đồ số 11 đến ông Dũng thửa 938, tờ bản đồ số 11; từ ông Sáu thửa 602, tờ bản đồ số 11 đến ông Vang thửa 571, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.18
147.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Định thửa 870, tờ bản đồ số 6 đến ông Đông thửa 608, tờ bản đồ số 6; từ ông Lương thửa 1075, tờ bản đồ số 6 đến bà Kích thửa 1407, tờ bản đồ số 6; từ ông Dụng thửa 1194, tờ bản đồ số 6 đến ông Sáng thửa 1160, tờ bản đồ số 6; từ bà Phương thửa 1265, tờ bản đồ số 6 đến ông Thầm thửa 1230, tờ bản đồ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.4
171.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Đoạn nhà ông Ký thửa 34, tờ bản đồ số 10 đến ông Chương thửa 1134, tờ bản đồ số 5; đoạn nhà bà Hoàn thửa 73, tờ bản đồ số 10 đến ông Hòa thửa 126, tờ bản đồ số 10; đoạn ông Huệ thửa 918, tờ bản đồ số 5 đến ông Trang thửa 102, tờ bản đồ số 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.34
135.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ sân bóng đến bà Hòa thôn Hải Mậu thửa 523, tờ bản đồ số 4; từ ông Tải thửa 290, tờ bản đồ số 10 đến ông Giảng thửa 137, tờ bản đồ số 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.42
225.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Đọan từ ông Tiến thửa 118, tờ bản đồ số 4 đến bà Lý thửa 48, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.26
180.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Đường quy hoạch mới sau chợ Hương từ thửa 1893, tờ bản đồ 10 đến thửa 1819, tờ bản đồ 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.12
245.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thủy thửa 406, tờ bản đồ số 10 đến ông Quý thửa 222, tờ bản đồ số 10; từ ông Oánh thửa 386, tờ bản đồ số 10 đến ông Cường Công Thành thửa 833, tờ bản đồ số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.35
135.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ bà Liễu thửa 384, tờ bản đồ số 10 đến bà Thu thửa 809, tờ bản đồ số 9; từ bà Thu thửa 809, tờ bản đồ số 9 đến ông Kim thôn Ngọc Thành thửa 204, tờ bản đồ số 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.36
135.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thiện thửa 93, tờ bản đồ số 9 đến ông Hoàn thửa 391, tờ bản đồ số 9; từ ông Thịnh thửa 73, tờ bản đồ số 9 đến ông Hạng thửa 164, tờ bản đồ số 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.24
180.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thao thửa 904, tờ bản đồ số 11 đến nhà ông Huyên thửa 837, tờ bản đồ số 11; từ ông Phương thửa 1009, tờ bản đồ số 11 đến ông Mạng thửa 803, tờ bản đồ số 11; từ ông Quê thửa 136, tờ bản đồ số 11 đến ông Doan thửa 239, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.16
171.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ nhà ông Sáu thửa 307, tờ bản đồ só 11 đến ông Cát thửa 770, tờ bản đồ số 11; từ ông Võ thửa 765, tờ bản đồ số 11 đến ông Nghị thửa 695, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.17
147.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ nhà ông Biểu thửa 236, tờ bản đồ số 11 đến bà Là thửa 366, tờ bản đồ số 11; từ nhà ông Hùng thửa 358, tờ bản đồ số 11 đến ông Nhuần thửa 440, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.14
171.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Đường phân lô khu dân cư mới (tại MBQH 2610/QĐ-UBND ngày 24/11/2016) thuộc các thôn Hương I, Hương II, Phấn thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.1
685.000
Các đường:Anh Lọc (thửa 106, tờ 5) đến ông Lợi (thửa 172, tờ 5), anh Mùi (thửa 288, tờ 5), từ bà Canh (thửa 905, tờ 6) đến ông Hoá (thửa 992, tờ 6), từ anh Oanh (thửa 707, tờ 6) đến anh Tặng (thửa 878, tờ 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.10
180.000
Các đường:Đến ông Tuyên (thửa 953, tờ 9), từ anh Chất Hướng (thửa 982, tờ 9) đến anh Tịnh - anh Cấp (thửa 1068, tờ 9), từ bà Yến (thửa 849, tờ 9) đến anh Bình (thửa 816, tờ 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.24
180.000
Các đường:Đoạn từ anh Hậu Thuỷ đến ông Cường , từ anh Yên đến anh Sáng, từ ông Duẫn đến chị Huệ, từ anh Thành L đến anh Chung, từ ông Thiết đến anh Đại, từ ông Sơn đến ông Thức, từ anh Khang đến anh Thự, từ anh Khang đến anh Văn Q , từ ông Hoạch (thửa tờ) đến ông Huynh, từ bà Minh 5 đến ông Yên, từ ông Đỗ Cường đến ông Sự, từ ông Nguyên đến vườn bà Vân, từ ông Tài đến ông Hiệp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.29
180.000
Các đường:Anh Ngẫu (thửa 673, tờ 6) đến ông Mạo (thửa 717, tờ 6), từ ông Huyên (thửa 473, tờ 6) đến anh Tư 6 (thửa 508, tờ 6), từ ông Đính (thửa 569, tờ 6) đến anh Tôn (thửa 439, tờ 6) đến bà Chúc (thửa 282, tờ 5), từ chị Tám T (thửa 479, tờ 6) đến anh Long (thửa 337, tờ 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.14
180.000
Các đường:Từ anh Thưởng L (thửa 759, tờ 6) đến anh Bảy Chính (thửa 660, tờ 6), từ anh Thưởng 7 (thửa 703, tờ 6) đến ông Chương (thửa 388, tờ 6) (Đ càn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.13
180.000
Các đường:Anh Huyên (thửa 84, tờ 10), từ anh Bảng Sánh (thửa 337, tờ 10) đến anh Hoàng S (thửa 156, tờ 10) từ bà Bánh (thửa 919, tờ 10) đến anh Trải (thửa 722, tờ 10), từ anh Thái Tất (thửa 1508, tờ 10) đến anh Tính Chuông (thửa 1500, tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.19
180.000
Các đường:Từ anh Hùng Lệ (thửa 534b, tờ 4) đến ông Chấn - ông Nhung B (thửa 754, tờ 4), từ ông Tâm (thửa 593, tờ) đến ông Yên (thửa 767, tờ 4), từ anh Trường (thửa 595, tờ 4) đến anh Tứ (thửa 801, tờ 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.4
180.000
Các đường:Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.3
126.000
Các đường:Đoạn từ anh Quang Thu (thửa 54, tờ 3) đến anh Dân (thửa 31, tờ 3), từ ông Nông (thửa 50, tờ 3) đến anh Ất P (thửa 30, tờ 3), từ ông Giáp (thửa 56, tờ 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.1
180.000
Các đường:Từ anh Đảm (thửa 1262, tờ 6) đến anh Lộc Hoản (thửa 188, tờ 10), từ anh Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến anh Thưởng (thửa 21, tờ 10), từ bà Vinh (thửa 339, tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.18
180.000
Các đường:Từ anh Dân (thửa 210, tờ 8) đến ông Liên (thửa 322, tờ 9), từ anh Chung (thửa 139, tờ 9) đến ông Chuyên (thửa 1323, tờ 9), từ nhà văn hóa (thửa 229, tờ 9) đến anh Dục (thửa 465, tờ 9), từ anh Long (thửa 559, tờ 9) đến chị Hiếu (thửa 561, tờ 9), từ anh Bạo (thửa 266, tờ 9) đến chị Tình (thửa 315, tờ 9), từ anh Trai (thửa 279, tờ 9) đến anh Sinh (thửa 339, tờ 9); từ anh Mậu (thửa 202, tờ 8) đến anh Tú (thửa 392, tờ 9), từ ông Sơn (thửa 203, tơ 8) đến chị Nho (thửa 154, tờ 8), từ anh Diễn (thửa 265, tờ 8) đến chị Oanh (thửa 240, tờ 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.6
180.000
Các đường:Từ chị Liên (thửa 671, tờ 9) đến ông Viết (thửa 842, tờ 9), bà Tỵ (thửa 725, tờ), anh Thắng (thửa 1023, tờ 9), bà Lý (thửa 1162, tờ 9), từ anh Trình (thửa 744, tờ 9) đến anh Tú (thửa 743, tờ 9), từ ông Điều (thửa 950, tờ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.23
180.000
Các đường:Từ ông Lưu (thửa 1000, tờ 6) đến anh Huân (thửa 1035, tờ 6), từ ông Hiều (thửa 430, tờ 6) đến ông Thoan (thửa 806, tờ 6), từ anh Chiến Dân (thửa 672, tờ 6) đến anh Hoan (thửa 809, tờ 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.11
180.000
Các đường:Từ nhà văn hóa (thửa 628, tờ 9) đến bà Đức (thửa 549, tờ 9), từ nhà văn hóa (thửa 62,8 tờ 9) đến ông Phẩm (thửa 551, tờ 9) - anh Thành Bình (thửa 539, tờ 9), từ ông Đường (thửa 672, tờ 9) đến anh Thành Bền (thửa 709, tờ 9) - ông Tính (thửa 772, tờ 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.21
180.000
Các đường:Anh Hải (thửa 45, tờ 3), từ ông Nhiên (thửa 288, tờ 4) đến anh Nhã (thửa 293, tờ 4), từ ông Đoan (thửa 477, tờ 4) đến ông Thành Thanh (thửa 422, tờ 4), từ anh Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4) đến ông Hợi (thửa 356, tờ 4), từ anh Dõn (thửa 482, tờ 4) đến ông Lợi (thửa 299, tờ 4), từ ông Thực (thửa 439, tờ 4) đến bà Quế (thửa 359, tờ 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.2
180.000
Các đường:Từ ông Lý Ý (thửa 207, tờ 8) đến ông Vượng (thửa 332, tờ 8) từ anh Thao (thửa 26, tờ 9) đến ông Hải (thửa 34, tờ 9), từ anh Phú (thửa 284, tờ 8) đến anh Vượng (thửa 332, tờ 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.5
180.000
Các đường:Từ bà Xuyến (thửa 741, tờ 9) - anh Thắng Hà (thửa 815, tờ 9), từ anh Chung (thửa 1163, tờ 9) đến anh Vững (thửa 814, tờ 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.22
180.000
Các đường:Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4) đến ông Hợi (thửa 356, tờ 4), từ anh Dân (thửa 482, tờ 4) đến ông Lợi (thửa 299, tờ 4), từ ông Thực (thửa 439, tờ 4) đến bà Quế (thửa 359, tờ 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.3
180.000
Các đường:Đoạn từ ông Thắng đến cầu Hon (thửa 506, tờ 5 anh Thực), từ ông Chỉnh (thửa 669, tờ 9) đến ông Ất (thửa 425, tờ 9), từ bà Xen (thửa 903, tờ 5) đến ông Chúc (thửa 782, tờ 9), từ ông Ất (thửa 1105A, tờ 5) đến anh Đặng (thửa 1111, tờ 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.7
180.000
Các đường:Từ ông Đoá (thửa 768, tờ 10) đến ông Nga (thửa 982, tờ 10), từ ông Ưng (thửa 794, tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.16
180.000
Các đường:Từ anh Lực (thửa 164, tờ 3) đến ông Minh Ngọc (thửa 86, tờ 13), từ ông Kích (thửa 226, tờ 13) đến vườn anh Nhất (thửa 548, tờ 13), từ ông Cần (thửa 396, tờ 13) đến ông Thanh Thục (thửa 454, tờ 13), từ anh Tháp (thửa 834, tờ) đến bà Thịnh (787 thửa, tờ 13), từ anh Màu (thửa 63, tờ 13) đến Chị Thanh Phi (thửa 394, tờ 13), từ anh Dũng hoan (thửa 713, tờ 13) đến anh Văn (thửa 754, tờ 13), từ bà Côi (thửa 730, tờ 13) đến bà Ve (thửa 772, tờ 13), từ anh Thành Thắm (thửa 789, tờ 13) đến ông Hinh (thửa 452, tờ 10), từ ông Thương (thửa 753, tờ 13) đến anh Kiện (thửa 709, tờ 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.28
180.000
Các đường:Đoạn từ anh Đạo (thửa 1096, tờ 6) đến chị Bừng (thửa 1047, tờ 5), từ anh Tuấn Đạo (thửa 948, tờ 6) đến anh Phương Nhuần (thửa 906, tờ 9), từ anh Vũ (thửa 679, tờ 5) đến anh Tiệp (thửa 1286, tờ 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.8
180.000
Các đường:Đoạn từ ông Tư (thửa 589, tờ 10) đến bà Thuận (thửa 587, tờ 9), từ anh Ba (thửa 987, tờ 10) đến bà Trà (thửa 930, tờ 10), từ anh Tưởng (thửa 986, tờ 10) đến anh Lâu (thửa 927, tờ 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.20
180.000
Các đường:Từ anh Hùng Bình (thửa 1860, tờ 13) đến ông Toàn (thửa 558, tờ 10); từ bà Mau (thửa 17, tờ 13) đến anh Thái Lý (thửa 1723, tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.26
98.000
Các đường:Đoạn từ Cường (thửa 1940, tờ 10) đến ông Tuy (thửa 1722, tờ 10), từ anh Hùng Điệp (thửa 1859, tờ 10) đến ông Liên (thửa 1721, tờ 10), từ anh Tuấn Thanh (thửa 1861, tờ 10) đến anh Thành Đào (thửa 1862, tờ 10) đến anh Xuân Tuyến (thửa 1716, tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.27
180.000
Các đường:Anh Chiến (thửa 672 tờ 6) đến anh Vũ Chiến (thửa 668 tờ 6), từ anh Dô (thửa 619 tờ 6) đến anh Thoại (thửa 486 tờ 6), từ ông Xứng (thửa 613 tờ 6) đến anh Sáu Tình (thửa 397 tờ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.12
180.000
Các đường:Anh Công (thửa 916, tờ 10), từ anh Thiện (thửa 795, tờ 10) đến anh Khiếu (thửa 917, tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.17
180.000
Các đường:Từ anh Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến anh Mùi (thửa 1226, tờ 6); từ anh Hải Phượng (thửa 1361, tờ 10) đến anh Lộc Hà (thửa 565, tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.15
180.000
Các đường:Từ anh Thanh Hà (thửa 1008, tờ 9) đến anh Nam (thửa 957, tờ 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.25
180.000
Các đường:Từ chị Bừng (thửa 1047, tờ 5), đến anh Huynh (thửa 752, tờ 6), từ anh Đoan (thửa 562, tờ 5) đến anh Hanh (thửa 417, tờ 5), từ anh Thìn (thửa 231, tờ 5) đến chị Lợi (thửa 233, tờ 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.9
180.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Hòa - Thọ Hải, huyện Thọ Xuân (cũ) (MBQH 2480/QĐ-UBND ngày 28/10/2021)
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Đường nội bộ MBQH (LKA:01 đến LKA: 16; đường các lô khu BTA, BTB, BTD:01 đến BTD:04, BTC:01 đến BTC:05; Lô LK:H18 đến LK:H20; LK:G01 đến LK:G08; LK:B01 đến LK:B08; LKB:17 đến LKB:32)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.5.2
960.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Hòa - Thọ Hải, huyện Thọ Xuân (cũ) (MBQH 2480/QĐ-UBND ngày 28/10/2021)
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Đường gom giáp đường quốc lộ 47C (các lô LKI:01 đến LKI:19; từ LKH:01 đến LKH:17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.5.1
2.100.000
Khu dân cư mới phía Bắc và phía Nam đường đi Trung tâm hành chính mới của huyện (MBQH số 3764/QĐ-UBND ngày 10/7/2024)Đường phân lô các vị trí còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.4.2
900.000
Khu dân cư mới phía Bắc và phía Nam đường đi Trung tâm hành chính mới của huyện (MBQH số 3764/QĐ-UBND ngày 10/7/2024)Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư mới phía Bắc và phía Nam đường đi trung tâm hành chính mới của huyện: Từ LK-01:16 đến LK-01:26; LK-02:11 đến LK-02:20; LK-03:11 đến LK- 03:20; LK-06:01 đến LK- 06:07; LK-05:01 đến LK-05:09; LK- 04:01 đến LK-04:06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.4.1
1.500.000
MBQH số 1459 ngày 18/8/2021 khu đất ở khu dân cư Cầu Đá, thôn Tỉnh thôn 2, xã Xuân Hòa (cũ)
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Đường nội bộ MBQH các lô từ (lô 20 đến lô 92)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.5.2
1.050.000
MBQH số 1459 ngày 18/8/2021 khu đất ở khu dân cư Cầu Đá, thôn Tỉnh thôn 2, xã Xuân Hòa (cũ)
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Đường gom giáp đường quốc lộ 47C (các lô từ lô 01 đến lô 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.5.1
2.700.000
QUỐC LỘ 47 CĐoạn từ Hưng thôn Hải Thành đến giáp xã Thọ Diên cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
1.800.000
QUỐC LỘ 47 CNgã ba Dốc đi lên đê (thửa 1472, tờ bản đồ 6) đến hết địa phận xã Xuân Hòa (cũ) (thửa 1148, tờ bản đồ 6)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.467.000
QUỐC LỘ 47 CĐoạn từ giáp xã Xuân Hòa (cũ) đến ông Thành Hương I Thọ Hải cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
1.565.000
QUỐC LỘ 47 CTừ Trường Tiểu học Thọ Diên đến hết giáp Thọ Lâm cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
1.467.000
QUỐC LỘ 47 CGiáp xã Xuân Trường (cũ) (thửa 308, tờ bản đồ:11) đến ngã ba Dốc đi lên đê (Xuân Hoà) (thửa 1472, tờ bản đồ:6)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
1.125.000
QUỐC LỘ 47 CĐoạn từ ông Bình Phấn Thôn đến ông Công thôn Hải Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
2.700.000
QUỐC LỘ 47 CTừ nhà ông Nguyễn Xuân Thảo đến Trường Tiểu học Thọ Diên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
587.000
QUỐC LỘ 47 CTừ giáp Thọ Hải (cũ) đến nhà ông Nguyễn Xuân Thảo
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
440.000
QUỐC LỘ 47 CĐoạn từ ông Thành Hương I đến ông Hoa Phấn thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
2.446.000
XÃ THỌ DIÊN CŨCổng chính chợ Đường từ ông Trần Văn Dũng thửa 728, tờ 5 đến giáp cổng chợ nhà ông Phạm Văn Ngọc thửa 582, tờ 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.4
600.000
XÃ THỌ DIÊN CŨĐường làng nghề từ giáp chợ Đường nhà ông Nguyễn Văn Lâm thửa 458, tờ 5 đến nhà ông Lê Hữu Sáng thửa 521, tờ 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.6
300.000
XÃ THỌ DIÊN CŨĐường phân lô Khu dân cư Đồng 6 mẫu thôn 1 xã Thọ Diên cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.8
600.000
XÃ THỌ DIÊN CŨCổng phụ chợ Đường từ nhà ông Lưu Đình Dũng thửa 695, tờ 5 đến giáp chợ nhà ông Trần Văn Thành thửa 590, tờ 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.5
450.000
XÃ THỌ DIÊN CŨCác trục nối Quốc lộ47C đi đường Làng nghề từ chợ Đường đến nhà ông Lê Hữu Sáng thửa 521, tờ 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.7
150.000
XÃ THỌ DIÊN CŨĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.3
98.000
XÃ THỌ HẢI CŨTuyến Đường nội bộ còn lại (Từ các lô LKC:01 đến LKC:20; LKD:01 đến LKD:20; LKE:01 đến LKE:14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.7
750.000
XÃ THỌ HẢI CŨĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.2
90.000
XÃ THỌ HẢI CŨTuyến đường nội bộ MBQH khu dân cư Xuân Hòa - Thọ Hải, huyện Thọ Xuân (cũ) thuộc MBQH quy hoạch chi tiết 2480/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 (Các lô từ LK-D:21 đến LK-D:28)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.3
750.000
XÃ THỌ HẢI CŨMBQH 1731 ngày 04/9/2019 thôn Hương 1, Hương 2, thôn Phấn thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.4
600.000
XÃ THỌ HẢI CŨĐường nội bộ MBQH (BTD:05 đến BTD:08, BTC:06 đến BTC:10; Từ LKF:01 đến LKF:24; LKC:21 đến LKC:28; LKB:09 đến LKB:16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.6
840.000
XÃ XUÂN HÒA CŨMBQH số: 299 ngày 25/02/2020 đất ở tái định cư đền Quốc mẫu Phạm Thị Ngọc Trần, thôn Thượng Vôi, xã Xuân Hòa (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.4
750.000
XÃ XUÂN HÒA CŨĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.2
90.000
XÃ XUÂN HÒA CŨTuyến từ cổng làng Phúc Thượng (thửa 1865, tờ 7) đến Nhà văn hóa thôn Thọ Khang (thửa 1894, tờ 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.3
203.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (128 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các trục đường giao thông chínhTừ anh Bào (thửa 983, tờ 10) đến sông Nông Giang; từ ông Hội (thửa 1104, tờ 5) đến anh Phương Nhuần (thửa 906, tờ 9) Xuân Hội; từ ngã ba ông Lâm (thửa 23, tờ 9) đến anh Tuấn (thửa 130, tờ 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.3
500.000
Các trục đường giao thông chínhTừ ngã tư cống lũ Xuân Thanh đến giáp Ngọc Lạp (thửa 1033, tờ 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.9
1.000.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Ngợi (thửa 1095, tờ bản đồ 3) đến anh Tuấn (thửa 190, tờ bản đồ 2) ông Tâm (thửa 1359, tờ bản đồ 3) đến ông Chuyền (thửa 1083, tờ bản đồ 3), ông Hào (thửa 1529, tờ bản đồ 3) đến ông Năm (thửa 1438, tờ bản đồ 3), anh Thọ (thửa 153, tờ bản đồ 2) đến ông Đỉnh (thửa 1548, tờ bản đồ 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.8
200.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn tiếp theo từ anh Dong (thửa 641 tờ 4) đến anh Quang Thu- ông Luý (thửa 12 tờ 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.7
1.000.000
Các trục đường giao thông chínhTừ ngã tư chợ (cầu C2) đến thửa 1105 tờ 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.1
1.500.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Lê Huy Hiệu (thửa 1364, tờ bản đồ 3) đến ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 1328, tờ bản đồ 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.3
400.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Đỗ Văn Cúc (thửa 358, tờ bản đồ 4) đến Đường Hà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.7
245.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Thỏa (thửa 1371, tờ bản đồ 3) đến bà Mùi (thửa 1230, tờ bản đồ 3), anh Bình (thửa 1211, tờ bản đồ 3) - anh Chiến (thửa 978, tờ bản đồ 3), ông Hớn (thửa 1013, tờ bản đồ 3) - anh Quế (thửa 930, tờ bản đồ 3), ông Thịnh (thửa 1139, tờ bản đồ 3) - A Tấn (thửa 939, tờ bản đồ 3), ông Hùng (thửa 969, tờ bản đồ 3)- anh Thư (thửa 1077, tờ bản đồ 3), anh Hiểu (thửa 1078, tờ bản đồ 3) - bà Điều (thửa 1181, tờ bản đồ 3), ông Thạch (thửa 1172, tờ bản đồ 3) - ông Quyền (thửa 1220, tờ bản đồ 3), ông Toàn (thửa 980, tờ bản đồ 3) - anh Hợi (thửa 893, tờ bản đồ 3), anh Thành (thửa 1045, tờ bản đồ 3) - ông Vinh (thửa 1395, tờ bản đồ 3), anh Ngôn (thửa 1428a, tờ bản đồ 3) - anh Long (thửa 1101,tờ bản đồ 3), ông Đa (thửa 1326, tờ bản đồ 3) - anh Bích (thửa 1293, tờ bản đồ 3), ông Hồng (thửa 1697, tờ bản đồ 3) - anh Huân (thửa 1339, tờ bản đồ 3), anh Đức (thửa 27, tờ bản đồ 7) - ông Hiền (thửa 427, tờ bản đồ 4), bà Châm (thửa 124, tờ bản đồ 7) - ông Kỳ (thửa 434, tờ bản đồ 4), anh Lân (thửa 319, tờ bản đồ 4) - anh Tuyến (thửa 454, tờ bản đồ 4), anh Nguyện (thửa 1536, tờ bản đồ 3) - anh Thọ (thửa 262, tờ bản đồ 4), anh Thụ (thửa 1434, tờ bản đồ 3) đến anh Hoàn (thửa 1657, tờ bản đồ 3), ông Bản (thửa 1628, tờ bản đồ 3) đến anh Hùng (thửa 1271, tờ bản đồ 3), ông Dần (thửa 1297, tờ bản đồ 3) đến bà Thúy (thửa 1494, tờ bản đồ 3), anh Tâm (thửa 167, tờ bản đồ 11) - anh Giám (thửa 444)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.9
175.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Nghĩa (thửa 1439, tờ bản đồ 6) đến ông Lâm (thửa 1554, tờ bản đồ 6), ông Đề (thửa 1025, tờ bản đồ 3) đến anh Khương (thửa 1276, tờ bản đồ 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.6
299.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Đỗ Văn Quyền (thửa 1613, tờ bản đồ 6) đến ông Lê Văn Thống (thửa 1061,tờ bản đồ 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.2
489.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Thê (thửa 1430, tờ bản đồ 3) đến ông Thụ (thửa 539, tờ bản đồ 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.4
380.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Vệ (1100, tờ bản đồ 3) đến bà Quyền (1001, tờ bản đồ 3), ông Thạch (1172, tờ bản đồ 6) đến ông Chiến (978, tờ bản đồ 3), ông Tính (888, tờ bản đồ 3) đến đường Hà, ông Trường (416, tờ bản đồ 7) đến ông Đàm (266, tờ bản đồ 7), ông Lam (1153, tờ bản đồ 7) đến ông Thảo (1088, tờ bản đồ 7), ông Khải (145, tờ bản đồ 10) đến ông Bạn (255, tờ bản đồ 10); ôngThơm (195, tờ bản đồ 4) đến ông Hảo (140, tờ bản đồ 4), ông Khóa (343, tờ bản đồ 7) đến ông Lanh (92, tờ bản đồ 7), anh Chính (403, tờ bản đồ 4) đến ông Thành (334, tờ bản đồ 4), bà Nghĩa (540, tờ bản đồ 4) - ông Thống (493, tờ bản đồ 4), anh Chức (356, tờ bản đồ 4) - ông Địch (518, tờ bản đồ 4), bà Nở (519, tờ bản đồ 4) - anh Chưởng (110, tờ bản đồ 7), ông Lợi (386, tờ bản đồ 4) đến ông Phấn (421,tờ bản đồ 4), ông Sinh (70, tờ bản đồ 7) đến ông Sơn (294, tờ bản đồ 4), ông Cử (1129, tờ bản đồ 3) đến ông Sơn (378, tờ bản đồ 2), anh Vui (178, tờ bản đồ 2) đến anh Chung (225, tờ bản đồ 2), ông Nông (224, tờ bản đồ 2) đến ông Bái (258, tờ bản đồ 2), anh Đệ (195, tờ bản đồ 2) đến anh Tư (291, tờ bản đồ 2), anh Hòa (116, tờ bản đồ 2) đến ông Gia (103, tờ bản đồ 2), ông Dân (142, tờ bản đồ 2) đến anh Quyên (107, tờ bản đồ 2), anh Tâm (161,t ờ bản đồ 2) đến ông Hát (124, tờ bản đồ 2), ông Lý (thửa 174, tờ bản đồ 2) đến bà Sợi (128, tờ bản đồ 2), ông Khiêm (thửa 963, tờ bản đồ 3) đến anh Sự (thửa 922,tờ bản đồ 3), ông Nhung (thửa 966, tờ bản đồ 3) đến ông Ký (thửa 1069, tờ bản đồ3), ông Trường (thửa 1071, tờ bản đồ 3) đến anh Long (thửa 928, tờ bản đồ 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.10
150.000
Các trục đường giao thông chínhTừ anh Kỳ (thửa 229, tờ 9) đến ông Nụ (thửa 517, tờ 9); từ ông Ý (thửa 278, tờ 9) đến ông Hưng (thửa 225, tờ 9); từ bà Túc (thửa 859, tờ 5) đến Cầu Hon (thửa 506, tờ 5 anh Thực); từ Bưu Điện đến ông Hỷ (thửa 678, tờ 5); từ anh Hiếu (thửa 218, tờ 10) đến ông Ấm (thửa 157, tờ 10); từ anh Hà (thửa 559, tờ10) đến anh Đạo (Th 439, T10); từ ông Cam (thửa 543, tờ 9) đến A Tuy (thửa 676, tờ 9) đến anh Chất Hướng (thửa 982, tờ 9) Xuân Vinh; từ anh Tuy (thửa 676 tờ 9) đến anh Thượng (thửa 593 tờ 10); từ A Thành Thắm (thửa 631 tờ 9 đến giáp A Bào (thửa 483 tờ 10) Xuân Phú; từ Cống Lũ (thửa 1924 tờ 10) đến anh Tuấn Thanh (thửa 1861 tờ 10); từ bà Duyên (Tâm) đến ông Quế Phúc Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.10
300.000
Các trục đường giao thông chínhTừ anh Long (thửa 559, tờ 9) đến anh Thọ (thửa 924, tờ 9); từ ông Mậu (thửa 202, tờ 8) đến ông Sơn (thửa 203, tờ 8); từ anh Bút (thửa 1165, tờ 5) đến anh Tăng Chúc (thửa 1248 tờ 5) Xuân Khoa; từ ông Liên (thửa 627, tờ 5) đến anh Hiệu (thửa 708, tờ 5); từ ông Thành (Xuân) (thửa 857, tờ 6) đến anh Thông (thửa 72, tờ 5); từ ông Tuấn Ngọt (thửa 626, tờ 6) đến anhThời (thửa 629, tờ 5); từ anh Tư (thửa 565, tờ 5) đến anh Nam Bốn (thửa 372, tờ 6); từ ông Ngoãn (thửa 335, tờ 5) (bờ sông) đến anh Trai (thửa 943, tờ 6); từ ông Đính (thửa 569, tờ 6) đến ông Cát (thửa 700, tờ 6); từ anh Đạo (thửa 439, tờ 10) đến anh Ban (thửa 883, tờ 10); từ ông Hải Bình (thửa 1430, tờ 10) đến anh Quân (thửa 1429, tờ 10); từ anh Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến anh Mùi (thửa 1226, tờ 6); từ anh Hải Phượng (thửa 1361, tờ 10) đến anh Lộc Hà (thửa 565, tờ 10); từ anh Dục (thửa 83, tờ 13) đến anh Mạc (thửa 310, tờ 13), anh Sắc (thửa 473 tờ 13); từ ông Hoàn (thửa 94, tờ 13) đến ông Nhất (thửa 865, tờ 13); từ anh Dục (thửa 83, tờ 13) đến Chị Thuý, X Vinh (thửa 1012, tờ 9); từ A Hùng Bình (thửa 1860, tờ 13) đến ông Toàn (thửa 558, tờ 10); từ bà Mau (thửa 17 tờ 13) đến anh Thái Lý (thửa 1723, tờ 10); từ bà Nhinh đến ông Quỳnh Phúc Hưng; từ ông Quỳnh đến anh Ba; từ A Phúc đến anh Long Khánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.12
250.000
Các trục đường giao thông chínhTừ ngã tư chợ (cầu C2) đến ông Nghệ (thửa 1036 tờ 6) ;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.4
1.000.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn còn lại từ thửa 920 đến cống lũ Xuân Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.6
1.200.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn tiếp theo từ thửa 1173, tờ 5 đến ông Cường Thục thửa 1119 tờ 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.2
1.200.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Tam (thửa 234, tờ bản đồ 11) đến ông Túc (thửa 383, tờ bản đồ 11), ông Trường (thửa 1260, tờ bản đồ 3) đến Đồng Màu (thửa 943, tờ bản đồ 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.5
190.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn từ ngã tư chợ (cầu C2) đến thửa 843 tờ 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.5
1.500.000
Các trục đường giao thông chínhTừ ông Nghệ (thửa 1036, tờ 6) đến Cầu Hon (thửa 275, tờ 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.8
800.000
Các trục đường giao thông chínhTừ ông Bình Sang (thửa 506, tờ 4) đến bà Chè (thửa 426, tờ 4); từ A Dũng Bình (thửa 507 tờ 4) đến anh Tảo (thửa 27 tờ 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.1.11
250.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Nguyễn Bá Lân (thửa 1522, tờ bản đồ 3) đến ông Bùi Văn Lô (thửa 1524, tờ bản đồ 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.1
500.000
Các trục đường giao thông chính
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Ông Thêu, ông thìn, ông Phú, ông Bường, ông Tại (thửa 102, tờ bản đồ 2) đến ông Biện (thửa 927, tờ bản đồ 3), ông Nhung (thửa 1098, tờ bản đồ 3) đến anh thuận (thửa 347, tờ bản đồ 2) Thường, anh Xuất, ông Cừ, anh Bàng, anh Văn, ông Đính, ông Đằng, ông Biết, ông Huấn, bà Hạnh, anh Tuyển, ông Hợp, anh Qui, ông Khuê, anh Hiệu (thửa 1530, tờ bản đồ 3) - bà Năm (thửa 1560, tờ bản đồ 3), ông Khâm, bà Miêng, ông Hào, anh Xưởng, ông Quế, ông Oanh, bà Vê, bà Văn, ông Quy, ông Thực, anh Mẫn - ông Long, ông Khẩn, anh Tuyên - anh Hùng, anh Bảy Huấn, anh Xuân - bà Thìn, ông Căng, ông Tảo, ông Xuân, ông Tự, anh Liên (thửa 314, tờ bản đồ 7) - anh Thọ (thửa 312, tờ bản đồ 7), bà Huấn, ông Cội, ông Thước, bà Nguyên, bà Tuế, bà Tăng, bà Tài, bà Hà, bà Thụ, bà Tuấn, bà Biểu, anh Thụ, anh Quý, bà Quán, ông Thú, ông Ninh, ông Phức, anh Tuyên, anh Hiếu - anh Bảy, bà Chung, anh Thao (thửa 1552, tờ bản đồ 6) - anh Khanh (thửa 21,tờ bản đồ:10), ông Phụng, anh Thọ (thửa 254, tờ bản đồ 10) - bà Khẩn (thửa 293, tờ bản đồ 10), ông Hấp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.1.11
109.000
Các trục đường giao thông liên xã
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Đoạn từ Tỉnh lộ 506 nhà ông Long thôn 13 (thửa 1087 tờ 05) đến Cầu Trắng ông Long thôn 1 (thửa 1456 tờ 05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.1.1
652.000
Các đường giao thông liên thôn
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Đoạn từ Lò vôi thôn 1 (thửa 1091, tờ bản đồ 05) đến Trạm xá thôn 7 (thửa 917, tờ bản đồ 06)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.2.1
272.000
Các đường giao thông liên thôn
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Từ đốc ông Bính thôn 8 (thửa 1061, tờ bản đồ 06) đến ông Bình thôn 9 (thửa 1090, tờ bản đồ 06)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.2.2
272.000
Các đường giao thông liên thôn
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Đoạn thuộc các thôn 12,1,2,3,4,5,6,7 bên trong các trục liên thôn từ Lò vôi, tờ bản đồ 05; đến Trạm xá thôn 7, tờ bản đồ 06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.2.4
163.000
Các đường giao thông liên thôn
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Đoạn khu dân cư mới Sáu Mẫu bên trong đường liên xã từ thửa 158, tờ bản đồ 04 đến thửa 1224, tờ bản đồ số 5.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.2.8
163.000
Các đường giao thông liên thôn
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Đoạn khu vực Sáu Mẫu thửa 205 ông thông đến thửa 229 ông Định thôn 1, tờ bản đồ 04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.2.7
120.000
Các đường giao thông liên thôn
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Đoạn thuộc các thôn 10,11,12 bên trong các trục liên thôn bên trong các trục liên thôn từ đốc làng ông Tám thôn 11, tờ bản đồ 07 đến ngã tư ông Liệu thôn 11, tờ bản đồ 07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.2.6
163.000
Các đường giao thông liên thôn
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Đoạn từ đốc Làng ông Tám thôn 11 thửa 641, tờ bản đồ 07 đến Ngã tư ông Liệu thôn 12 thửa 434, tờ bản đồ 07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.2.3
272.000
Các đường giao thông liên thôn
2. XÃ THỌ DIÊN CŨ
Đoạn thuộc các thôn 8,9 bên trong các trục đường liên thôn đốc ông Bính thôn 8,tờ bản đồ 06 đến ông bình thôn 9, tờ bản đồ 06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.2.5
163.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Ninh thửa 38, tờ bản đồ số 9 đến bà Hợp thửa 858, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.33
175.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ bà Hạnh thửa 37, tờ bản đồ số 9 đến ông Xô thửa 166, tờ bản đồ số 9;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.27
200.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Bảy thửa 151, tờ bản đồ số 11 đến ông Bích thửa 917, tờ bản đồ số 5; Từ ông Lung thửa 173, tờ bản đồ số 10 đến ông Văn thửa 1077, tờ bản đồ số 5;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.19
272.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Hương thửa 1072, tờ bản đồ số 6 đến ông Dũng Hương II thửa 1288, tờ bản đồ số 6; từ ông Tuấn thửa 1223, tờ bản đồ số 6 đến bà Hà Hương II thửa 1550, tờ bản đồ số 6; từ ông Báu thửa 1338 đến ông Cảng thửa 1334, tờ bản đồ số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.5
190.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Đài thửa 154, tờ bản đồ số 9 đến bà Cợi thửa 290, tờ bản đồ số 9; Từ bà Giáp thửa 377, tờ bản đồ số 9 đến ông Kiện thửa 459, tờ bản đồ số 9 ; Từ ông Tài thửa 465, tờ bản đồ số 9 đến ông Lý thửa 644, tờ bản đồ số 9;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.30
175.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ bà Liễu thửa 384, tờ bản đồ số 10 đến bà Thu thửa 809, tờ bản đồ số 9; từ bà Thu thửa 809, tờ bản đồ số 9 đến ông Kim thôn Ngọc Thành thửa 204, tờ bản đồ số 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.36
150.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thao thửa 904, tờ bản đồ số 11 đến nhà ông Huyên thửa 837, tờ bản đồ số 11; từ ông Phương thửa 1009, tờ bản đồ số 11 đến ông Mạng thửa 803, tờ bản đồ số 11; từ ông Quê thửa 136, tờ bản đồ số 11 đến ông Doan thửa 239, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.16
190.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thủy thửa 406, tờ bản đồ số 10 đến ông Quý thửa 222, tờ bản đồ số 10; từ ông Oánh thửa 386, tờ bản đồ số 10 đến ông Cường Công Thành thửa 833, tờ bản đồ số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.35
150.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ bà Hà thửa 993, tờ bản đồ số 5 đến ông Ban thửa 1078, tờ bản đồ số 5; Từ bà Tính thửa 188, tờ bản đồ số 10 đến ông Bình thửa 229, tờ bản đồ số 10;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.28
175.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thìn thửa 135, tờ bản đồ số 9 đến ông Luận thửa 741, tờ bản đồ số 4; từ ông Vui thửa 627, tờ bản đồ số 4 đến ông Hợi thửa 740, tờ bản đồ số 4; từ ông Tài thửa 737, tờ bản đồ số 4 đến ông Bạo thửa 805, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.37
150.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Đường quy hoạch mới sau chợ Hương từ thửa 1893, tờ bản đồ 10 đến thửa 1819, tờ bản đồ 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.12
272.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Đọan từ ông Tiến thửa 118, tờ bản đồ số 4 đến bà Lý thửa 48, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.26
200.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Chất thửa 12, tờ bản đồ số 9 Đến ông Trì thửa 505, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.44
250.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Tiến thửa 773 tờ 4 đến ông Dần thửa 725 tờ 4; từ ông Đãi thửa 29 tờ 9 đến ông Chi thửa 714 tờ 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.31
175.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ sân bóng đến bà Hòa thôn Hải Mậu thửa 523, tờ bản đồ số 4; từ ông Tải thửa 290, tờ bản đồ số 10 đến ông Giảng thửa 137, tờ bản đồ số 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.42
250.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Đoạn nhà ông Ký thửa 34, tờ bản đồ số 10 đến ông Chương thửa 1134, tờ bản đồ số 5; đoạn nhà bà Hoàn thửa 73, tờ bản đồ số 10 đến ông Hòa thửa 126, tờ bản đồ số 10; đoạn ông Huệ thửa 918, tờ bản đồ số 5 đến ông Trang thửa 102, tờ bản đồ số 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.34
150.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Định thửa 870, tờ bản đồ số 6 đến ông Đông thửa 608, tờ bản đồ số 6; từ ông Lương thửa 1075, tờ bản đồ số 6 đến bà Kích thửa 1407, tờ bản đồ số 6; từ ông Dụng thửa 1194, tờ bản đồ số 6 đến ông Sáng thửa 1160, tờ bản đồ số 6; từ bà Phương thửa 1265, tờ bản đồ số 6 đến ông Thầm thửa 1230, tờ bản đồ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.4
190.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Đông thửa 25, tờ bản đồ số 4 đến ông Quý thửa 19, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.32
175.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Vũ thửa 944, tờ bản đồ số 11 đến ông Dũng thửa 938, tờ bản đồ số 11; từ ông Sáu thửa 602, tờ bản đồ số 11 đến ông Vang thửa 571, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.18
163.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Hùng thửa 1355, tờ bản đồ số 10 đến ông Thanh thửa 1156, tờ bản đồ số 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.23
200.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thắng thửa 774, tờ bản đồ số 6 đến ông Thọ thửa 604, tờ bản đồ số 6; từ ông Đề thửa 603, tờ bản đồ số 6 đến ông Cấn Hương II thửa 915, tờ bản đồ số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.6
163.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ bà Khiêm thửa 150, tờ bản đồ 11 đến ông Lập thửa 916, tờ bản đồ số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.8
272.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ nhà ông Thái thửa 574, tờ bản đồ số 11 đến nhà bà Thành thửa 448, tờ bản đồ số 11; từ nhà ông Chín thửa 688, tờ bản đồ số 11 đến ông Sáu thửa 506, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.15
190.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Đu thửa 86, tờ bản đồ số 9 đến ông Văn thửa 770, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.25
200.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thực thửa 1332, tờ bản đồ số 6 đến ông Tân thửa 967, tờ bản đồ số 6; Từ bà Luận thửa 902, tờ bản đồ số 6 đến ông Hải thửa 908, tờ bản đồ số 6; Từ bà Thúy thửa 1421, tờ bản đồ số 6 đến ông Quý thửa 1420, tờ bản đồ số 6.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.3
217.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ nhà ông Sáu thửa 307, tờ bản đồ só 11 đến ông Cát thửa 770, tờ bản đồ số 11; từ ông Võ thửa 765, tờ bản đồ số 11 đến ông Nghị thửa 695, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.17
163.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Chấn thửa 1157, tờ bản đồ số 10 đến bà Hồng thửa 1105, tờ bản đồ số 10; từ ông Khảm thửa 1158, tờ bản đồ số 10 đến ông Thủy thửa 1480, tờ bản đồ số 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.22
200.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thực thửa 1357, tờ bản đồ số 6 đến ông Vẻ thửa 997, tờ bản đồ số 5; từ ông Tạo thửa 1410, tờ bản đồ số 6 đến bà Thân thửa 1084, tờ bản đồ số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.10
190.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ nhà ông Biểu thửa 236, tờ bản đồ số 11 đến bà Là thửa 366, tờ bản đồ số 11; từ nhà ông Hùng thửa 358, tờ bản đồ số 11 đến ông Nhuần thửa 440, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.14
190.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Tâm thửa 73, tờ bản đồ số 11đến ông Lượng thửa 79, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.9
217.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thiện thửa 93, tờ bản đồ số 9 đến ông Hoàn thửa 391, tờ bản đồ số 9; từ ông Thịnh thửa 73, tờ bản đồ số 9 đến ông Hạng thửa 164, tờ bản đồ số 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.24
200.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ bà Thia thửa 1423, tờ bản đồ số 6 đến ông Vượng thửa 824, tờ bản đồ số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.2
272.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Đường phân lô khu dân cư mới (tại MBQH 2610/QĐ-UBND ngày 24/11/2016) thuộc các thôn Hương I, Hương II, Phấn thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.1
761.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Đại thửa 261, tờ bản đồ số 10 đến ông Lý thửa 12, tờ bản đồ số 10; từ ông Thắng thửa 132, tờ bản đồ số 10 đến ông Thuận thửa 135, tờ bản đồ số 10; từ ông Thính thửa 1087, tờ bản đồ số 5 đến ông Vu thửa 1138, tờ bản đồ số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.21
217.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Tuyên thửa 646, tờ bản đồ số 10 đến ông Điểm thửa 1546, tờ bản đồ số 10; từ bà Thìn thửa 649, tờ bản đồ số 10 đến bà Quyên thửa 693, tờ bản đồ số 10; từ ông Cống thửa 754, tờ bản đồ số 10 đến ông Khảm thửa 1104, tờ bản đồ số 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.41
250.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ nhà bà Nhớ thửa 297, tờ bản đồ số 11 đến ông Báu thửa 1038, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.11
380.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ bà Mến thửa 1537, tờ bản đồ số 6 đến ông Thao thửa 1398, tờ bản đồ số 6; từ ông Xước thửa 1560, tờ bản đồ số 6 đến ông Hinh thửa 1207, tờ bản đồ số 6; đọan từ ông Đáo thửa 1613, tờ bản đồ số 6 đến ông Dũng thửa 1354, tờ bản đồ số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.7
272.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thế thửa 385, tờ bản đồ số 4 đến ông Xế thửa 620, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.43
250.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Thái thửa 49, tờ bản đồ số 4 đến ông Dũng thửa 57, tờ bản đồ số 4; từ bà Liên thửa 26, tờ bản đồ số 4 đến bà Hương thửa 24, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.39
150.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Quân thửa 262, tờ bản đồ số 10 đến ông Năm thửa 11, tờ bản đồ số 10; từ bà Lan thửa 231, tờ bản đồ số 10 đến ông Châu thửa 1091, tờ bản đồ số 5; từ ông Hiệp thửa 25, tờ bản đồ số 10 đến ông Dũng thửa 76, tờ bản đồ số 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.20
272.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ bà Thoa thửa 1410, tờ bản đồ số 10 đến ông Sơn thửa 1406, tờ bản đồ số 10; Từ ông thông thửa 1481, tờ bản đồ số 10 Đến ông Duyên thửa 1558, tờ bản đồ số 10;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.29
175.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Ân thửa 683, tờ bản đồ số 4 đến ông Tuyến thửa 657, tờ bản đồ số 4; từ ông Sen thửa 770, tờ bản đồ số 4 đến ông Diện thửa 559, tờ bản đồ số 4; từ ông Quản thửa 593, tờ bản đồ số 4 đến ông Mùi thửa 504, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.40
150.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ nhà ông Tam thửa số 213, tờ bản đồ số 11 đến ông Hách thửa 912, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.13
217.000
Các đường xã, thôn
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Từ ông Diêm thửa 808, tờ bản đồ số 4 đến ông Dũng thửa 42, tờ bản đồ số 9; từ bà Tâm thửa 101, tờ bản đồ số 9 đến ông Đồng thửa 41, tờ bản đồ số 9; từ ông Cường thửa 506, tờ bản đồ số 4 đến ông Cát thửa 572, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.1.38
150.000
Các đường:Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4) đến ông Hợi (thửa 356, tờ 4), từ anh Dân (thửa 482, tờ 4) đến ông Lợi (thửa 299, tờ 4), từ ông Thực (thửa 439, tờ 4) đến bà Quế (thửa 359, tờ 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.3
200.000
Các đường:Anh Hải (thửa 45, tờ 3), từ ông Nhiên (thửa 288, tờ 4) đến anh Nhã (thửa 293, tờ 4), từ ông Đoan (thửa 477, tờ 4) đến ông Thành Thanh (thửa 422, tờ 4), từ anh Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4) đến ông Hợi (thửa 356, tờ 4), từ anh Dõn (thửa 482, tờ 4) đến ông Lợi (thửa 299, tờ 4), từ ông Thực (thửa 439, tờ 4) đến bà Quế (thửa 359, tờ 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.2
200.000
Các đường:Từ nhà văn hóa (thửa 628, tờ 9) đến bà Đức (thửa 549, tờ 9), từ nhà văn hóa (thửa 62,8 tờ 9) đến ông Phẩm (thửa 551, tờ 9) - anh Thành Bình (thửa 539, tờ 9), từ ông Đường (thửa 672, tờ 9) đến anh Thành Bền (thửa 709, tờ 9) - ông Tính (thửa 772, tờ 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.21
200.000
Các đường:Từ anh Hùng Lệ (thửa 534b, tờ 4) đến ông Chấn - ông Nhung B (thửa 754, tờ 4), từ ông Tâm (thửa 593, tờ) đến ông Yên (thửa 767, tờ 4), từ anh Trường (thửa 595, tờ 4) đến anh Tứ (thửa 801, tờ 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.4
200.000
Các đường:Từ anh Đảm (thửa 1262, tờ 6) đến anh Lộc Hoản (thửa 188, tờ 10), từ anh Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến anh Thưởng (thửa 21, tờ 10), từ bà Vinh (thửa 339, tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.18
200.000
Các đường:Từ anh Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến anh Mùi (thửa 1226, tờ 6); từ anh Hải Phượng (thửa 1361, tờ 10) đến anh Lộc Hà (thửa 565, tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.15
200.000
Các đường:Anh Công (thửa 916, tờ 10), từ anh Thiện (thửa 795, tờ 10) đến anh Khiếu (thửa 917, tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.17
200.000
Các đường:Từ anh Thanh Hà (thửa 1008, tờ 9) đến anh Nam (thửa 957, tờ 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.25
200.000
Các đường:Từ chị Bừng (thửa 1047, tờ 5), đến anh Huynh (thửa 752, tờ 6), từ anh Đoan (thửa 562, tờ 5) đến anh Hanh (thửa 417, tờ 5), từ anh Thìn (thửa 231, tờ 5) đến chị Lợi (thửa 233, tờ 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.9
200.000
Các đường:Anh Huyên (thửa 84, tờ 10), từ anh Bảng Sánh (thửa 337, tờ 10) đến anh Hoàng S (thửa 156, tờ 10) từ bà Bánh (thửa 919, tờ 10) đến anh Trải (thửa 722, tờ 10), từ anh Thái Tất (thửa 1508, tờ 10) đến anh Tính Chuông (thửa 1500, tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.19
200.000
Các đường:Từ anh Dân (thửa 210, tờ 8) đến ông Liên (thửa 322, tờ 9), từ anh Chung (thửa 139, tờ 9) đến ông Chuyên (thửa 1323, tờ 9), từ nhà văn hóa (thửa 229, tờ 9) đến anh Dục (thửa 465, tờ 9), từ anh Long (thửa 559, tờ 9) đến chị Hiếu (thửa 561, tờ 9), từ anh Bạo (thửa 266, tờ 9) đến chị Tình (thửa 315, tờ 9), từ anh Trai (thửa 279, tờ 9) đến anh Sinh (thửa 339, tờ 9); từ anh Mậu (thửa 202, tờ 8) đến anh Tú (thửa 392, tờ 9), từ ông Sơn (thửa 203, tơ 8) đến chị Nho (thửa 154, tờ 8), từ anh Diễn (thửa 265, tờ 8) đến chị Oanh (thửa 240, tờ 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.6
200.000
Các đường:Anh Ngẫu (thửa 673, tờ 6) đến ông Mạo (thửa 717, tờ 6), từ ông Huyên (thửa 473, tờ 6) đến anh Tư 6 (thửa 508, tờ 6), từ ông Đính (thửa 569, tờ 6) đến anh Tôn (thửa 439, tờ 6) đến bà Chúc (thửa 282, tờ 5), từ chị Tám T (thửa 479, tờ 6) đến anh Long (thửa 337, tờ 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.14
200.000
Các đường:Từ anh Hùng Bình (thửa 1860, tờ 13) đến ông Toàn (thửa 558, tờ 10); từ bà Mau (thửa 17, tờ 13) đến anh Thái Lý (thửa 1723, tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.26
109.000
Các đường:Anh Chiến (thửa 672 tờ 6) đến anh Vũ Chiến (thửa 668 tờ 6), từ anh Dô (thửa 619 tờ 6) đến anh Thoại (thửa 486 tờ 6), từ ông Xứng (thửa 613 tờ 6) đến anh Sáu Tình (thửa 397 tờ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.12
200.000
Các đường:Đến ông Tuyên (thửa 953, tờ 9), từ anh Chất Hướng (thửa 982, tờ 9) đến anh Tịnh - anh Cấp (thửa 1068, tờ 9), từ bà Yến (thửa 849, tờ 9) đến anh Bình (thửa 816, tờ 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.24
200.000
Các đường:Đoạn từ anh Hậu Thuỷ đến ông Cường , từ anh Yên đến anh Sáng, từ ông Duẫn đến chị Huệ, từ anh Thành L đến anh Chung, từ ông Thiết đến anh Đại, từ ông Sơn đến ông Thức, từ anh Khang đến anh Thự, từ anh Khang đến anh Văn Q , từ ông Hoạch (thửa tờ) đến ông Huynh, từ bà Minh 5 đến ông Yên, từ ông Đỗ Cường đến ông Sự, từ ông Nguyên đến vườn bà Vân, từ ông Tài đến ông Hiệp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.29
200.000
Các đường:Từ anh Thưởng L (thửa 759, tờ 6) đến anh Bảy Chính (thửa 660, tờ 6), từ anh Thưởng 7 (thửa 703, tờ 6) đến ông Chương (thửa 388, tờ 6) (Đ càn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.13
200.000
Các đường:Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.3
140.000
Các đường:Đoạn từ anh Đạo (thửa 1096, tờ 6) đến chị Bừng (thửa 1047, tờ 5), từ anh Tuấn Đạo (thửa 948, tờ 6) đến anh Phương Nhuần (thửa 906, tờ 9), từ anh Vũ (thửa 679, tờ 5) đến anh Tiệp (thửa 1286, tờ 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.8
200.000
Các đường:Từ anh Lực (thửa 164, tờ 3) đến ông Minh Ngọc (thửa 86, tờ 13), từ ông Kích (thửa 226, tờ 13) đến vườn anh Nhất (thửa 548, tờ 13), từ ông Cần (thửa 396, tờ 13) đến ông Thanh Thục (thửa 454, tờ 13), từ anh Tháp (thửa 834, tờ) đến bà Thịnh (787 thửa, tờ 13), từ anh Màu (thửa 63, tờ 13) đến Chị Thanh Phi (thửa 394, tờ 13), từ anh Dũng hoan (thửa 713, tờ 13) đến anh Văn (thửa 754, tờ 13), từ bà Côi (thửa 730, tờ 13) đến bà Ve (thửa 772, tờ 13), từ anh Thành Thắm (thửa 789, tờ 13) đến ông Hinh (thửa 452, tờ 10), từ ông Thương (thửa 753, tờ 13) đến anh Kiện (thửa 709, tờ 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.28
200.000
Các đường:Từ ông Đoá (thửa 768, tờ 10) đến ông Nga (thửa 982, tờ 10), từ ông Ưng (thửa 794, tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.16
200.000
Các đường:Đoạn từ ông Thắng đến cầu Hon (thửa 506, tờ 5 anh Thực), từ ông Chỉnh (thửa 669, tờ 9) đến ông Ất (thửa 425, tờ 9), từ bà Xen (thửa 903, tờ 5) đến ông Chúc (thửa 782, tờ 9), từ ông Ất (thửa 1105A, tờ 5) đến anh Đặng (thửa 1111, tờ 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.7
200.000
Các đường:Đoạn từ anh Quang Thu (thửa 54, tờ 3) đến anh Dân (thửa 31, tờ 3), từ ông Nông (thửa 50, tờ 3) đến anh Ất P (thửa 30, tờ 3), từ ông Giáp (thửa 56, tờ 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.1
200.000
Các đường:Từ bà Xuyến (thửa 741, tờ 9) - anh Thắng Hà (thửa 815, tờ 9), từ anh Chung (thửa 1163, tờ 9) đến anh Vững (thửa 814, tờ 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.22
200.000
Các đường:Từ ông Lý Ý (thửa 207, tờ 8) đến ông Vượng (thửa 332, tờ 8) từ anh Thao (thửa 26, tờ 9) đến ông Hải (thửa 34, tờ 9), từ anh Phú (thửa 284, tờ 8) đến anh Vượng (thửa 332, tờ 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.5
200.000
Các đường:Từ chị Liên (thửa 671, tờ 9) đến ông Viết (thửa 842, tờ 9), bà Tỵ (thửa 725, tờ), anh Thắng (thửa 1023, tờ 9), bà Lý (thửa 1162, tờ 9), từ anh Trình (thửa 744, tờ 9) đến anh Tú (thửa 743, tờ 9), từ ông Điều (thửa 950, tờ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.23
200.000
Các đường:Anh Lọc (thửa 106, tờ 5) đến ông Lợi (thửa 172, tờ 5), anh Mùi (thửa 288, tờ 5), từ bà Canh (thửa 905, tờ 6) đến ông Hoá (thửa 992, tờ 6), từ anh Oanh (thửa 707, tờ 6) đến anh Tặng (thửa 878, tờ 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.10
200.000
Các đường:Từ ông Lưu (thửa 1000, tờ 6) đến anh Huân (thửa 1035, tờ 6), từ ông Hiều (thửa 430, tờ 6) đến ông Thoan (thửa 806, tờ 6), từ anh Chiến Dân (thửa 672, tờ 6) đến anh Hoan (thửa 809, tờ 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.11
200.000
Các đường:Đoạn từ ông Tư (thửa 589, tờ 10) đến bà Thuận (thửa 587, tờ 9), từ anh Ba (thửa 987, tờ 10) đến bà Trà (thửa 930, tờ 10), từ anh Tưởng (thửa 986, tờ 10) đến anh Lâu (thửa 927, tờ 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.20
200.000
Các đường:Đoạn từ Cường (thửa 1940, tờ 10) đến ông Tuy (thửa 1722, tờ 10), từ anh Hùng Điệp (thửa 1859, tờ 10) đến ông Liên (thửa 1721, tờ 10), từ anh Tuấn Thanh (thửa 1861, tờ 10) đến anh Thành Đào (thửa 1862, tờ 10) đến anh Xuân Tuyến (thửa 1716, tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.2.27
200.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Hòa - Thọ Hải, huyện Thọ Xuân (cũ) (MBQH 2480/QĐ-UBND ngày 28/10/2021)
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Đường gom giáp đường quốc lộ 47C (các lô LKI:01 đến LKI:19; từ LKH:01 đến LKH:17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.5.1
2.800.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Hòa - Thọ Hải, huyện Thọ Xuân (cũ) (MBQH 2480/QĐ-UBND ngày 28/10/2021)
3. XÃ THỌ HẢI CŨ
Đường nội bộ MBQH (LKA:01 đến LKA: 16; đường các lô khu BTA, BTB, BTD:01 đến BTD:04, BTC:01 đến BTC:05; Lô LK:H18 đến LK:H20; LK:G01 đến LK:G08; LK:B01 đến LK:B08; LKB:17 đến LKB:32)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.5.2
1.280.000
Khu dân cư mới phía Bắc và phía Nam đường đi Trung tâm hành chính mới của huyện (MBQH số 3764/QĐ-UBND ngày 10/7/2024)Đường phân lô các vị trí còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.4.2
1.200.000
Khu dân cư mới phía Bắc và phía Nam đường đi Trung tâm hành chính mới của huyện (MBQH số 3764/QĐ-UBND ngày 10/7/2024)Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư mới phía Bắc và phía Nam đường đi trung tâm hành chính mới của huyện: Từ LK-01:16 đến LK-01:26; LK-02:11 đến LK-02:20; LK-03:11 đến LK- 03:20; LK-06:01 đến LK- 06:07; LK-05:01 đến LK-05:09; LK- 04:01 đến LK-04:06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 1.4.1
2.000.000
MBQH số 1459 ngày 18/8/2021 khu đất ở khu dân cư Cầu Đá, thôn Tỉnh thôn 2, xã Xuân Hòa (cũ)
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Đường gom giáp đường quốc lộ 47C (các lô từ lô 01 đến lô 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.5.1
3.600.000
MBQH số 1459 ngày 18/8/2021 khu đất ở khu dân cư Cầu Đá, thôn Tỉnh thôn 2, xã Xuân Hòa (cũ)
4. XÃ XUÂN HÒA CŨ
Đường nội bộ MBQH các lô từ (lô 20 đến lô 92)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 4.5.2
1.400.000
QUỐC LỘ 47 CTừ nhà ông Nguyễn Xuân Thảo đến Trường Tiểu học Thọ Diên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
652.000
QUỐC LỘ 47 CTừ giáp Thọ Hải (cũ) đến nhà ông Nguyễn Xuân Thảo
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
489.000
QUỐC LỘ 47 CNgã ba Dốc đi lên đê (thửa 1472, tờ bản đồ 6) đến hết địa phận xã Xuân Hòa (cũ) (thửa 1148, tờ bản đồ 6)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.630.000
QUỐC LỘ 47 CĐoạn từ ông Bình Phấn Thôn đến ông Công thôn Hải Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
3.000.000
QUỐC LỘ 47 CGiáp xã Xuân Trường (cũ) (thửa 308, tờ bản đồ:11) đến ngã ba Dốc đi lên đê (Xuân Hoà) (thửa 1472, tờ bản đồ:6)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
1.250.000
QUỐC LỘ 47 CĐoạn từ Hưng thôn Hải Thành đến giáp xã Thọ Diên cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
2.000.000
QUỐC LỘ 47 CĐoạn từ giáp xã Xuân Hòa (cũ) đến ông Thành Hương I Thọ Hải cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
1.739.000
QUỐC LỘ 47 CTừ Trường Tiểu học Thọ Diên đến hết giáp Thọ Lâm cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
1.630.000
QUỐC LỘ 47 CĐoạn từ ông Thành Hương I đến ông Hoa Phấn thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
2.717.000
XÃ THỌ DIÊN CŨCổng chính chợ Đường từ ông Trần Văn Dũng thửa 728, tờ 5 đến giáp cổng chợ nhà ông Phạm Văn Ngọc thửa 582, tờ 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.4
800.000
XÃ THỌ DIÊN CŨĐường làng nghề từ giáp chợ Đường nhà ông Nguyễn Văn Lâm thửa 458, tờ 5 đến nhà ông Lê Hữu Sáng thửa 521, tờ 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.6
400.000
XÃ THỌ DIÊN CŨĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.3
109.000
XÃ THỌ DIÊN CŨĐường phân lô Khu dân cư Đồng 6 mẫu thôn 1 xã Thọ Diên cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.8
800.000
XÃ THỌ DIÊN CŨCác trục nối Quốc lộ47C đi đường Làng nghề từ chợ Đường đến nhà ông Lê Hữu Sáng thửa 521, tờ 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.7
200.000
XÃ THỌ DIÊN CŨCổng phụ chợ Đường từ nhà ông Lưu Đình Dũng thửa 695, tờ 5 đến giáp chợ nhà ông Trần Văn Thành thửa 590, tờ 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 2.5
600.000
XÃ THỌ HẢI CŨĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ
Mục 3.2
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.