Bảng giá đất Xã Xuân Hòa, Thanh Hóa từ 01/01/2026
409 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Hòa là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH số 1459 ngày 18/8/2021 khu đất ở khu dân cư Cầu Đá, thôn Tỉnh thôn 2, xã Xuân Hòa (cũ), Đường gom giáp đường Quốc lộ 47C (các lô từ lô 01 đến lô 19)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| XÃ THỌ HẢI CŨ | Tuyến đường nội bộ MBQH khu dân cư Xuân Hòa - Thọ Hải, huyện Thọ Xuân (cũ) thuộc MBQH quy hoạch chi tiết 2480/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 (Các lô từ LK-D:21 đến LK-D:28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ Mục 3.3 | 1.000.000 |
| XÃ THỌ HẢI CŨ | Tuyến Đường nội bộ còn lại (Từ các lô LKC:01 đến LKC:20; LKD:01 đến LKD:20; LKE:01 đến LKE:14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ Mục 3.7 | 1.000.000 |
| XÃ THỌ HẢI CŨ | MBQH 1731 ngày 04/9/2019 thôn Hương 1, Hương 2, thôn Phấn thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ Mục 3.4 | 800.000 |
| XÃ THỌ HẢI CŨ | Đường nội bộ MBQH (BTD:05 đến BTD:08, BTC:06 đến BTC:10; Từ LKF:01 đến LKF:24; LKC:21 đến LKC:28; LKB:09 đến LKB:16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ Mục 3.6 | 1.120.000 |
| XÃ XUÂN HÒA CŨ | MBQH số: 299 ngày 25/02/2020 đất ở tái định cư đền Quốc mẫu Phạm Thị Ngọc Trần, thôn Thượng Vôi, xã Xuân Hòa (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ Mục 4.4 | 1.000.000 |
| XÃ XUÂN HÒA CŨ | Tuyến từ cổng làng Phúc Thượng (thửa 1865, tờ 7) đến Nhà văn hóa thôn Thọ Khang (thửa 1894, tờ 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ Mục 4.3 | 225.000 |
| XÃ XUÂN HÒA CŨ | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN HƯNG CŨ Mục 4.2 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 71 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 71 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.