Bảng giá đất Xã Xuân Hòa, Thanh Hóa từ 01/01/2026
480 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Hòa là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường gom giáp đường Quốc lộ 47C (các lô từ lô đến lô 19)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (78 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Các trục đường giao thông liên xã Đoạn từ Tỉnh lộ nhà ông Long thôn (thửa 1087 tờ 05) đến Cầu Trắng ông Long thôn (thửa 1456 tờ 05) | 13.000 |
| B.1 XÃ XUÂN HƯNG CŨ | 411.000 |
| Đoạn từ đốc Làng ông Tám thôn thửa 641, tờ bản đồ đến Ngã tư ông Liệu thôn thửa 434, tờ bản đồ | 7.000 |
| Từ nhà bà Nhớ thửa 297, tờ bản đồ số đến ông Báu thửa 1038, tờ bản đồ số | 11.000 |
| ông Cảng thửa 1334, tờ bản đồ số Từ ông Thắng thửa 774, tờ bản đồ số đến ông Thọ thửa 604, tờ bản | 6.000 |
| Đoạn thuộc các thôn 10,11,12 bên trong các trục liên thôn bên trong các trục liên thôn từ đốc làng ông Tám thôn 11, tờ bản đồ đến ngã tư ông Liệu thôn 11, tờ bản đồ | 7.000 |
| Đường làng nghề từ giáp chợ Đường nhà ông Nguyễn Văn Lâm thửa 458, tờ đến nhà ông Lê Hữu Sáng thửa 521, tờ | 5.000 |
| đồ số 6; Từ bà Luận thửa 902, tờ bản đồ số đến ông Hải thửa 908, tờ bản đồ số 6; Từ bà Thúy thửa 1421, tờ bản đồ số đến ông Quý | 6.000 |
| số đến ông Thầm thửa 1230, tờ bản đồ Từ ông Hương thửa 1072, tờ bản đồ số đến ông Dũng Hương II | 6.000 |
| 1407, tờ bản đồ số 6; từ ông Dụng thửa 1194, tờ bản đồ số đến ông Sáng thửa 1160, tờ bản đồ số 6; từ bà Phương thửa 1265, tờ bản đồ | 6.000 |
| đồ số 5; từ ông Tạo thửa 1410, tờ bản đồ số đến bà Thân thửa 1084, tờ bản đồ số | 6.000 |
| Đường phân lô Khu dân cư Đồng mẫu thôn xã Thọ Diên cũ XÃ THỌ HẢI CŨ | 1.000 |
| Đoạn thuộc các thôn 8,9 bên trong các trục đường liên thôn đốc ông Bính thôn 8,tờ bản đồ đến ông bình thôn 9, tờ bản đồ | 6.000 |
| Từ ông Định thửa 870, tờ bản đồ số đến ông Đông thửa 608, tờ bản đồ số 6; từ ông Lương thửa 1075, tờ bản đồ số đến bà Kích thửa | 6.000 |
| Từ ông Thực thửa 1332, tờ bản đồ số đến ông Tân thửa 967, tờ bản | 6.000 |
| thửa 1288, tờ bản đồ số 6; từ ông Tuấn thửa 1223, tờ bản đồ số đến bà Hà Hương II thửa 1550, tờ bản đồ số 6; từ ông Báu thửa 1338 đến | 6.000 |
| Cổng chính chợ Đường từ ông Trần Văn Dũng thửa 728, tờ đến giáp cổng chợ nhà ông Phạm Văn Ngọc thửa 582, tờ | 5.000 |
| 2 XÃ THỌ DIÊN CŨ | 412.000 |
| đồ số 6; từ ông Đề thửa 603, tờ bản đồ số đến ông Cấn Hương II thửa 915, tờ bản đồ số | 6.000 |
| Từ ông Thực thửa 1357, tờ bản đồ số đến ông Vẻ thửa 997, tờ bản | 6.000 |
| Đoạn thuộc các thôn 12,1,2,3,4,5,6,7 bên trong các trục liên thôn từ Lò vôi, tờ bản đồ 05; đến Trạm xá thôn 7, tờ bản đồ | 6.000 |
| Cổng phụ chợ Đường từ nhà ông Lưu Đình Dũng thửa 695, tờ đến giáp chợ nhà ông Trần Văn Thành thửa 590, tờ | 5.000 |
| đồ số 6; từ ông Xước thửa 1560, tờ bản đồ số đến ông Hinh thửa 1207, tờ bản đồ số 6; đọan từ ông Đáo thửa 1613, tờ bản đồ số đến | 6.000 |
| Đoạn khu vực Sáu Mẫu thửa ông thông đến thửa ông Định thôn 1, tờ bản đồ | 229.000 |
| bản đồ số 10; từ ông Khảm thửa 1158, tờ bản đồ số đến ông Thủy thửa 1480, tờ bản đồ số | 10.000 |
| Từ ông Quân thửa 262, tờ bản đồ số đến ông Năm thửa 11, tờ bản | 10.000 |
| bản đồ số 10; Từ ông thông thửa 1481, tờ bản đồ số Đến ông Duyên thửa 1558, tờ bản đồ số 10; | 10.000 |
| 2 XÃ THỌ DIÊN CŨ | 413.000 |
| Từ ông Bảy thửa 151, tờ bản đồ số đến ông Bích thửa 917, tờ bản | 11.000 |
| Từ bà Thoa thửa 1410, tờ bản đồ số đến ông Sơn thửa 1406, tờ | 10.000 |
| đồ số 11; từ ông Sáu thửa 602, tờ bản đồ số đến ông Vang thửa 571, tờ bản đồ số | 11.000 |
| Từ ông Vũ thửa 944, tờ bản đồ số đến ông Dũng thửa 938, tờ bản | 11.000 |
| Từ nhà ông Tam thửa số 213, tờ bản đồ số đến ông Hách thửa 912, tờ bản đồ số | 11.000 |
| Từ nhà ông Sáu thửa 307, tờ bản đồ só đến ông Cát thửa 770, tờ | 11.000 |
| Từ nhà ông Biểu thửa 236, tờ bản đồ số đến bà Là thửa 366, tờ | 11.000 |
| số 9; Từ bà Giáp thửa 377, tờ bản đồ số đến ông Kiện thửa 459, tờ bản đồ số ; Từ ông Tài thửa 465, tờ bản đồ số đến ông Lý thửa | 9.000 |
| đồ số 10; từ bà Lan thửa 231, tờ bản đồ số đến ông Châu thửa 1091, tờ bản đồ số 5; từ ông Hiệp thửa 25, tờ bản đồ số đến ông | 10.000 |
| Từ bà Hà thửa 993, tờ bản đồ số đến ông Ban thửa 1078, tờ bản đồ số 5; Từ bà Tính thửa 188, tờ bản đồ số đến ông Bình thửa 229, tờ bản đồ số 10; | 10.000 |
| Từ bà Hạnh thửa 37, tờ bản đồ số đến ông Xô thửa 166, tờ bản đồ số 9; | 9.000 |
| Từ ông Thao thửa 904, tờ bản đồ số đến nhà ông Huyên thửa 837, | 11.000 |
| Đọan từ ông Tiến thửa 118, tờ bản đồ số đến bà Lý thửa 48, tờ bản đồ số | 4.000 |
| Từ ông Thiện thửa 93, tờ bản đồ số đến ông Hoàn thửa 391, tờ bản | 9.000 |
| Từ ông Đại thửa 261, tờ bản đồ số đến ông Lý thửa 12, tờ bản đồ | 10.000 |
| Từ ông Đài thửa 154, tờ bản đồ số đến bà Cợi thửa 290, tờ bản đồ | 9.000 |
| Từ ông Chấn thửa 1157, tờ bản đồ số đến bà Hồng thửa 1105, tờ | 10.000 |
| đồ số 5; Từ ông Lung thửa 173, tờ bản đồ số đến ông Văn thửa 1077, tờ bản đồ số 5; | 10.000 |
| bản đồ số 11; từ nhà ông Hùng thửa 358, tờ bản đồ số đến ông Nhuần thửa 440, tờ bản đồ số | 11.000 |
| Từ ông Hùng thửa 1355, tờ bản đồ số đến ông Thanh thửa 1156, tờ bản đồ số | 10.000 |
| Từ ông Tiến thửa tờ đến ông Dần thửa tờ 4; từ ông Đãi thửa tờ đến ông Chi thửa tờ | 725.000 |
| Từ nhà ông Thái thửa 574, tờ bản đồ số đến nhà bà Thành thửa | 11.000 |
| đến ông Doan thửa 239, tờ bản đồ số | 11.000 |
| số 10; từ ông Thắng thửa 132, tờ bản đồ số đến ông Thuận thửa 135, tờ bản đồ số 10; từ ông Thính thửa 1087, tờ bản đồ số đến ông | 10.000 |
| tờ bản đồ số 11; từ ông Phương thửa 1009, tờ bản đồ số đến ông Mạng thửa 803, tờ bản đồ số 11; từ ông Quê thửa 136, tờ bản đồ số | 11.000 |
| đồ số 9; từ ông Thịnh thửa 73, tờ bản đồ số đến ông Hạng thửa 164, tờ bản đồ số | 9.000 |
| bản đồ số 11; từ ông Võ thửa 765, tờ bản đồ số đến ông Nghị thửa 695, tờ bản đồ số | 11.000 |
| 448, tờ bản đồ số 11; từ nhà ông Chín thửa 688, tờ bản đồ số đến ông Sáu thửa 506, tờ bản đồ số | 11.000 |
| đồ số 9; từ bà Tâm thửa 101, tờ bản đồ số đến ông Đồng thửa 41, tờ bản đồ số 9; từ ông Cường thửa 506, tờ bản đồ số đến ông Cát | 4.000 |
| bản đồ số 10; từ ông Oánh thửa 386, tờ bản đồ số đến ông Cường | 10.000 |
| ông Khảm thửa 1104, tờ bản đồ số | 10.000 |
| Từ ông Thìn thửa 135, tờ bản đồ số đến ông Luận thửa 741, tờ bản | 9.000 |
| đồ số 4; từ ông Sen thửa 770, tờ bản đồ số đến ông Diện thửa 559, tờ bản đồ số 4; từ ông Quản thửa 593, tờ bản đồ số đến ông Mùi | 4.000 |
| Từ ông Đông thửa 25, tờ bản đồ số đến ông Quý thửa 19, tờ bản đồ số | 4.000 |
| Công Thành thửa 833, tờ bản đồ số | 5.000 |
| Từ ông Thái thửa 49, tờ bản đồ số đến ông Dũng thửa 57, tờ bản đồ số 4; từ bà Liên thửa 26, tờ bản đồ số đến bà Hương thửa 24, tờ bản đồ số | 4.000 |
| số 9; từ bà Thu thửa 809, tờ bản đồ số đến ông Kim thôn Ngọc Thành thửa 204, tờ bản đồ số | 9.000 |
| 2 XÃ THỌ DIÊN CŨ | 414.000 |
| 1134, tờ bản đồ số 5; đoạn nhà bà Hoàn thửa 73, tờ bản đồ số đến ông Hòa thửa 126, tờ bản đồ số 10; đoạn ông Huệ thửa 918, tờ bản | 10.000 |
| bản đồ số 10; từ bà Thìn thửa 649, tờ bản đồ số đến bà Quyên thửa 693, tờ bản đồ số 10; từ ông Cống thửa 754, tờ bản đồ số đến | 10.000 |
| Từ ông Thủy thửa 406, tờ bản đồ số đến ông Quý thửa 222, tờ | 10.000 |
| Từ ông Tuyên thửa 646, tờ bản đồ số đến ông Điểm thửa 1546, tờ | 10.000 |
| Từ ông Diêm thửa 808, tờ bản đồ số đến ông Dũng thửa 42, tờ bản | 4.000 |
| Từ bà Liễu thửa 384, tờ bản đồ số đến bà Thu thửa 809, tờ bản đồ | 10.000 |
| đồ số đến ông Trang thửa 102, tờ bản đồ số | 10.000 |
| đồ số 4; từ ông Vui thửa 627, tờ bản đồ số đến ông Hợi thửa 740, tờ bản đồ số 4; từ ông Tài thửa 737, tờ bản đồ số đến ông Bạo thửa | 4.000 |
| Đoạn nhà ông Ký thửa 34, tờ bản đồ số đến ông Chương thửa | 10.000 |
| 2 XÃ THỌ DIÊN CŨ | 415.000 |
| thôn Tỉnh thôn 2, xã Xuân Hòa (cũ) Đường gom giáp đường quốc lộ 47C (các lô từ lô đến lô 19) | 1.000 |
| 2 XÃ THỌ DIÊN CŨ | 416.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.