Bảng giá đất Xã Ba Đình, Thanh Hóa từ 01/01/2026
226 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ba Đình là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Tỉnh lộ 527B, Đoạn từ Ngã ba anh Thành (xóm 5, Nga Trường cũ) đến giáp xã Nga Sơn (Nga Yên cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 42 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (74 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư phía nam UBND xã Ba Đình cũ | Tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 11.2 | 3.000.000 |
| Khu dân cư phía nam UBND xã Ba Đình cũ | Tuyến tiếp giáp đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 11.1 | 4.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527B | Đoạn từ ngã ba Tứ Thôn đến giáp xã Nga Trường (xã Nga Vịnh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 6.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527B | Đoạn từ giáp Nga Vịnh đến ngã ba anh Khang (xóm 5), (Nga Trường cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 7.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527B | Đoạn từ Ngã ba anh Thành (xóm 5, Nga Trường cũ) đến giáp xã Nga Sơn (Nga Yên cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 8.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527) | Đoạn từ cầu Đa Nam đi đến hết đất Ba Đình (giáp xã Nga Văn cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Đoạn từ đê sông Hoạt đến cống kênh Văn Trường Thiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 1 | 3.500.000 | |
| Đoạn đường từ đê đi Ba Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 6 | 1.200.000 | |
| Khu dân cư Sinh thái Động Bạch Á B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 15 | 4.500.000 | |
| Đoạn từ ông Cảnh đến ông Dần xóm 6 cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 12 | 1.500.000 | |
| Đường từ đoạn nhà ông Chiên (Nga Vịnh cũ) đi Tỉnh lộ 527B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 9 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ cổng trường Trung học đi Nhà văn hóa thôn Nghi Vịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 3 | 1.800.000 | |
| Từ đường 527b đi cống Ngồ sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 21 | 1.500.000 | |
| Đường KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Ba Đình cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 13 | 6.000.000 | |
| Đoạn từ ông Ái 7a đến ông Van, đến ông Đường 7a B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 6 | 2.100.000 | |
| Đoạn dọc hai bên kênh Đội từ thôn 1 đến Đường Thông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 6 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ ông Chuân xóm 4b, đến cống Cửa Cày xóm 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 8 | 1.500.000 | |
| Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Thiện) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 16 | 6.000.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 4 | 750.000 | |
| Đường từ ông Tảo đi choi Ba B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 13 | 1.500.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 7 | 500.000 | |
| Đoạn từ xã Nga Văn đến ông Minh xóm 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 1 | 3.500.000 | |
| Đường Tây làng từ thôn 1 đến thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 8 | 1.500.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 7 | 750.000 | |
| Các trục liên thôn lớn (đoạn từ cầu Cừ đi Bãi Chúa Ba Đình cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 3 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ anh Dũng Điệp xóm 3, đến ông Nga Quế xóm 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 9 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ ông Anh đến Trạm y tế xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 2 | 3.700.000 | |
| Đường từ KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Nga Trường cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 28 | 6.000.000 | |
| Đường đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 12 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ đường trục chính (Nga Thiện cũ) đi Hồ Vương (Nga Giáp cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 10 | 5.000.000 | |
| Đường liên thôn đoạn từ bà Khang xóm 8, đến ông Bốc 7b, ông Bão 7a B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 5 | 2.500.000 | |
| Từ bà giới đến bà Tấu thôn Mật Kỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 25 | 2.000.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 29 | 700.000 | |
| Đường khu dân cư mới đường đi động Từ Thức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 14 | 5.000.000 | |
| Khu dân cư Thượng Thọ (Đường liên xã Đình, Vịnh, Thắng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 10 | 3.500.000 | |
| Đoạn từ ông Chuân đến Cống bà Tấu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 14 | 1.500.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 7 | 750.000 | |
| Từ đường 527b đi Tân Tiến (Đường Quỷnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 23 | 1.500.000 | |
| Từ kênh Hào đến Nga Giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 3 | 5.500.000 | |
| Đoạn từ cổng Trường THCS Nga Vịnh cũ đi Đường 527B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 1 | 1.800.000 | |
| Cống đường Bến Năm đi lên đê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 4 | 1.200.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 15 | 500.000 | |
| Đoạn từ bà Thùy xóm 2 đến bà Liên xóm 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 13 | 1.500.000 | |
| Đường Nam sông Hưng Long từ Mỹ Thành đến Điền Hộ (Ba Đình cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 6 | 1.500.000 | |
| Khu dân cư Mỹ Thành (Nam Sông Hưng Long) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 9 | 3.000.000 | |
| Khu dân Choi 2, xã Nga Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 24 | 3.500.000 | |
| Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Thiện) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 12 | 5.500.000 | |
| Đường đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 16 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ giáp thôn 16 Tân Tiến, Nga Trường đến bến Tín B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 5 | 900.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 8 | 500.000 | |
| Đoạn từ Chỉnh Chiên đến ông Túy xóm 7b B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 11 | 1.800.000 | |
| Từ ông Sơn Duyên đến ông Chí thôn Hợp Long 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 22 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ đất ông Dĩnh xóm 6, đến ông Hải Nhàn xóm 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 7 | 3.000.000 | |
| Khu dân cư sau UBND (xã Nga Vịnh cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 10 | 3.000.000 | |
| Đoạn từ cống Thổ xã Ba Đình, đến giáp xã Nga Vịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 1 | 2.000.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 11 | 500.000 | |
| Đường đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 11 | 1.200.000 | |
| Khu dân cư rộc (sau Quyết Cường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 19 | 2.500.000 | |
| Khu dân cư Nam đường Tỉnh lộ 527B, xã Nga Trường, huyện Nga Sơn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 20 | 4.500.000 | |
| Đoạn đường từ đê đi đò Dừa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 5 | 1.000.000 | |
| Khu dân cư Điền Hộ (Nam Sông Hưng Long) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 8 | 3.000.000 | |
| Đoạn từ ông Khang xóm 5 đến bà Bùng, lên ông Lâm xóm 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 4 | 2.100.000 | |
| Đoạn từ Trạm điện xóm 8, đến ông Chính xóm 8, Trung Điền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 10 | 1.800.000 | |
| Đường đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 27 | 1.500.000 | |
| Đường KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Nga Vịnh cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 12 | 6.000.000 | |
| Đoạn từ Động Từ Thức đi Nga giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 9 | 3.500.000 | |
| Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Văn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 17 | 6.000.000 | |
| Đoạn từ ông Sung xóm 6, đến giáp xã Nga Thiện cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 3 | 7.000.000 | |
| Từ giáp Nga Trường đến Động Từ Thức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 4 | 6.000.000 | |
| Đường 527b nối đường 527 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 26 | 3.500.000 | |
| Đoạn từ cống mới kênh Văn Trường Thiện đến kênh Hào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 2 | 4.500.000 | |
| Đoạn từ cầu Mậu Thịnh đi Nga Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 5 | 2.400.000 | |
| Khu dân cư phía tây Phủ Trung Điền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 18 | 2.500.000 | |
| Đoạn từ cầu Cừ đến Sông Hoạt (Ba Đình cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 2 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 42 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (74 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư phía nam UBND xã Ba Đình cũ | Tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 11.2 | 600.000 |
| Khu dân cư phía nam UBND xã Ba Đình cũ | Tuyến tiếp giáp đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 11.1 | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527B | Đoạn từ Ngã ba anh Thành (xóm 5, Nga Trường cũ) đến giáp xã Nga Sơn (Nga Yên cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 704.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527B | Đoạn từ ngã ba Tứ thôn đến giáp xã Nga Trường (xã Nga Vịnh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 470.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527B | Đoạn từ giáp Nga Vịnh đến ngã ba anh Khang (xóm 5), (Nga Trường cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 646.000 |
| Đường Tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527) | Đoạn từ cầu Đa Nam đi đến hết đất Ba Đình (giáp xã Nga Văn cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 748.000 |
| Đoạn từ bà Thùy xóm 2 đến bà Liên xóm 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 13 | 176.000 | |
| Đoạn từ xã Nga Văn đến ông Minh xóm 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 1 | 411.000 | |
| Từ giáp Nga Trường đến Động Từ Thức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 4 | 719.000 | |
| Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Thiện) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 12 | 704.000 | |
| Đường Nam sông Hưng Long từ Mỹ Thành đến Điền Hộ (Ba Đình cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 6 | 411.000 | |
| Khu dân cư phía tây Phủ Trung Điền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 18 | 293.000 | |
| Khu dân cư Sinh thái Động Bạch Á B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 15 | 1.350.000 | |
| Từ ông Sơn Duyên đến ông Chí thôn Hợp Long 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 22 | 600.000 | |
| Đường 527b nối đường 527 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 26 | 1.050.000 | |
| Đoạn từ ông Ái 7a đến ông Van, đến ông Đường 7a B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 6 | 323.000 | |
| Từ đường 527b đi Tân Tiến (Đường Quỷnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 23 | 450.000 | |
| Đường Tây làng từ thôn 1 đến thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 8 | 245.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 29 | 315.000 | |
| Đường từ đoạn nhà ông Chiên (Nga Vịnh cũ) đi Tỉnh lộ 527B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 9 | 215.000 | |
| Đường liên thôn đoạn từ bà Khang xóm 8, đến ông Bốc 7b, ông Bão 7a B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 5 | 205.000 | |
| Đường đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 16 | 360.000 | |
| Từ kênh Hào đến Nga Giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 3 | 699.000 | |
| Đoạn từ ông Chuân xóm 4b, đến cống Cửa Cày xóm 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 8 | 176.000 | |
| Đường khu dân cư mới đường đi động Từ Thức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 14 | 1.350.000 | |
| Đoạn từ cống mới kênh Văn Trường Thiện đến kênh Hào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 2 | 587.000 | |
| Đoạn từ ông Anh đến Trạm y tế xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 2 | 411.000 | |
| Đường đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 11 | 215.000 | |
| Khu dân Choi 2, xã Nga Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 24 | 1.050.000 | |
| Đoạn từ anh Dũng Điệp xóm 3, đến ông Nga Quế xóm 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 9 | 176.000 | |
| Từ đường 527b đi Cống Ngồ sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 21 | 450.000 | |
| Đoạn từ ông Sung xóm 6, đến giáp xã Nga Thiện cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 3 | 411.000 | |
| Đoạn từ cầu Cừ đến Sông Hoạt (Ba Đình cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 2 | 293.000 | |
| Đoạn từ đường trục chính (Nga Thiện cũ) đi Hồ Vương (Nga Giáp cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 10 | 470.000 | |
| Đoạn từ Động Từ Thức đi Nga giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 9 | 470.000 | |
| Khu dân cư rộc (sau Quyết Cường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 19 | 293.000 | |
| Cống đường Bến Năm đi lên đê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 4 | 215.000 | |
| Đoạn từ cầu Mậu Thịnh đi Nga Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 5 | 470.000 | |
| Đoạn từ cổng trường Trung học đi Nhà văn hóa thôn Nghi Vịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 3 | 323.000 | |
| Khu dân cư Nam đường Tỉnh lộ 527B, xã Nga Trường, huyện Nga Sơn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 20 | 1.200.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 15 | 117.000 | |
| Đoạn từ cổng Trường THCS Nga Vịnh (cũ) đi Đường 527B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 1 | 323.000 | |
| Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Văn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 17 | 704.000 | |
| Đoạn từ giáp thôn 16 Tân Tiến, Nga Trường đến bến Tín B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 5 | 176.000 | |
| Đường KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Nga Vịnh cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 12 | 2.700.000 | |
| Đoạn từ cống Thổ xã Ba Đình, đến giáp xã Nga Vịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 1 | 293.000 | |
| Đoạn đường từ đê đi Ba Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 6 | 323.000 | |
| Đoạn từ đê sông Hoạt đến cống kênh Văn Trường Thiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 1 | 391.000 | |
| Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Thiện) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 16 | 704.000 | |
| Đoạn từ ông Chuân đến Cống bà Tấu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 14 | 176.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 8 | 147.000 | |
| Đoạn từ Chỉnh Chiên đến ông Túy xóm 7b B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 11 | 176.000 | |
| Đường từ ông Tảo đi choi Ba B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 13 | 245.000 | |
| Khu dân cư Thượng Thọ (Đường liên xã Đình, Vịnh, Thắng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 10 | 1.050.000 | |
| Đoạn từ đất ông Dĩnh xóm 6, đến ông Hải Nhàn xóm 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 7 | 293.000 | |
| Đường đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 27 | 450.000 | |
| Đoạn từ Trạm điện xóm 8, đến ông Chính xóm 8, Trung Điền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 10 | 176.000 | |
| Đoạn từ ông Cảnh đến ông Dần xóm 6 cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 12 | 176.000 | |
| Đoạn từ ông Khang xóm 5 đến bà Bùng, lên ông Lâm xóm 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 4 | 205.000 | |
| Khu dân cư Mỹ Thành (Nam Sông Hưng Long) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 9 | 900.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 11 | 147.000 | |
| Đoạn dọc hai bên kênh Đội từ thôn 1 đến Đường thông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 6 | 176.000 | |
| Đường đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 12 | 360.000 | |
| Đoạn đường từ đê đi đò Dừa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 5 | 323.000 | |
| Khu dân cư Điền Hộ (Nam Sông Hưng Long) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 8 | 900.000 | |
| Đường từ KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Nga Trường cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 28 | 1.200.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 7 | 147.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 4 | 205.000 | |
| Từ bà giới đến bà Tấu thôn Mật Kỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 25 | 600.000 | |
| Các trục liên thôn lớn (đoạn từ cầu Cừ đi Bãi Chúa Ba Đình cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 3 | 293.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 7 | 176.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 7 | 215.000 | |
| Khu dân cư sau UBND (xã Nga Vịnh cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 10 | 215.000 | |
| Đường KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Ba Đình cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 13 | 2.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (74 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư phía nam UBND xã Ba Đình cũ | Tuyến tiếp giáp đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 11.1 | 1.600.000 |
| Khu dân cư phía nam UBND xã Ba Đình cũ | Tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 11.2 | 800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527B | Đoạn từ Ngã ba anh Thành (xóm 5, Nga Trường cũ) đến giáp xã Nga Sơn (Nga Yên cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 783.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527B | Đoạn từ giáp Nga Vịnh đến ngã ba anh Khang (xóm 5), (Nga Trường cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 717.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527B | Đoạn từ ngã ba Tứ thôn đến giáp xã Nga Trường (xã Nga Vịnh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 522.000 |
| Đường Tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527) | Đoạn từ cầu Đa Nam đi đến hết đất Ba Đình (giáp xã Nga Văn cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 831.000 |
| Từ giáp Nga Trường đến Động Từ Thức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 4 | 799.000 | |
| Đường Nam sông Hưng Long từ Mỹ Thành đến Điền Hộ (Ba Đình cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 6 | 456.000 | |
| Khu dân cư phía tây Phủ Trung Điền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 18 | 326.000 | |
| Khu dân cư Sinh thái Động Bạch Á B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 15 | 1.800.000 | |
| Từ ông Sơn Duyên đến ông Chí thôn Hợp Long 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 22 | 800.000 | |
| Đường 527b nối đường 527 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 26 | 1.400.000 | |
| Đoạn từ ông Ái 7a đến ông Van, đến ông Đường 7a B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 6 | 359.000 | |
| Từ đường 527b đi Tân Tiến (Đường Quỷnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 23 | 600.000 | |
| Đường Tây làng từ thôn 1 đến thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 8 | 272.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 29 | 350.000 | |
| Đường từ đoạn nhà ông Chiên (Nga Vịnh cũ) đi Tỉnh lộ 527B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 9 | 239.000 | |
| Đường liên thôn đoạn từ bà Khang xóm 8, đến ông Bốc 7b, ông Bão 7a B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 5 | 228.000 | |
| Đường đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 16 | 480.000 | |
| Từ kênh Hào đến Nga Giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 3 | 777.000 | |
| Đoạn từ ông Chuân xóm 4b, đến cống Cửa Cày xóm 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 8 | 196.000 | |
| Đường khu dân cư mới đường đi động Từ Thức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 14 | 1.800.000 | |
| Đoạn từ cống mới kênh Văn Trường Thiện đến kênh Hào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 2 | 652.000 | |
| Đoạn từ ông Anh đến Trạm y tế xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 2 | 456.000 | |
| Đường đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 11 | 239.000 | |
| Khu dân Choi 2, xã Nga Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 24 | 1.400.000 | |
| Đoạn từ anh Dũng Điệp xóm 3, đến ông Nga Quế xóm 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 9 | 196.000 | |
| Từ đường 527b đi Cống Ngồ sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 21 | 600.000 | |
| Đoạn từ ông Sung xóm 6, đến giáp xã Nga Thiện cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 3 | 456.000 | |
| Đoạn từ cầu Cừ đến Sông Hoạt (Ba Đình cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 2 | 326.000 | |
| Đoạn từ đường trục chính (Nga Thiện cũ) đi Hồ Vương (Nga Giáp cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 10 | 522.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 7 | 196.000 | |
| Khu dân cư sau UBND (xã Nga Vịnh cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 10 | 239.000 | |
| Đường KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Ba Đình cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 13 | 3.000.000 | |
| Đoạn từ bà Thùy xóm 2 đến bà Liên xóm 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 13 | 196.000 | |
| Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Thiện) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 12 | 783.000 | |
| Đoạn từ xã Nga Văn đến ông Minh xóm 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 1 | 456.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 4 | 228.000 | |
| Từ bà giới đến bà Tấu thôn Mật Kỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 25 | 800.000 | |
| Các trục liên thôn lớn (đoạn từ cầu Cừ đi Bãi Chúa Ba Đình cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 3 | 326.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 7 | 239.000 | |
| Đoạn từ Động Từ Thức đi Nga giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 9 | 522.000 | |
| Khu dân cư rộc (sau Quyết Cường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 19 | 326.000 | |
| Cống đường Bến Năm đi lên đê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 4 | 239.000 | |
| Đoạn từ cầu Mậu Thịnh đi Nga Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 5 | 522.000 | |
| Đoạn từ cổng trường Trung học đi Nhà văn hóa thôn Nghi Vịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 3 | 359.000 | |
| Khu dân cư Nam đường Tỉnh lộ 527B, xã Nga Trường, huyện Nga Sơn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 20 | 1.600.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 15 | 130.000 | |
| Đoạn từ cổng Trường THCS Nga Vịnh (cũ) đi Đường 527B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 1 | 359.000 | |
| Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Văn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 17 | 783.000 | |
| Đoạn từ giáp thôn 16 Tân Tiến, Nga Trường đến bến Tín B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 5 | 196.000 | |
| Đường KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Nga Vịnh cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 12 | 3.000.000 | |
| Đoạn từ cống Thổ xã Ba Đình, đến giáp xã Nga Vịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 1 | 326.000 | |
| Đoạn đường từ đê đi Ba Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 6 | 359.000 | |
| Đoạn từ đê sông Hoạt đến cống kênh Văn Trường Thiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 1 | 435.000 | |
| Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Thiện) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 16 | 783.000 | |
| Đoạn từ ông Chuân đến Cống bà Tấu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 14 | 196.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 8 | 163.000 | |
| Đoạn từ Chỉnh Chiên đến ông Túy xóm 7b B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 11 | 196.000 | |
| Đường từ ông Tảo đi choi Ba B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 13 | 272.000 | |
| Khu dân cư Thượng Thọ (Đường liên xã Đình, Vịnh, Thắng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 10 | 1.400.000 | |
| Đoạn từ đất ông Dĩnh xóm 6, đến ông Hải Nhàn xóm 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 7 | 326.000 | |
| Đường đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 27 | 600.000 | |
| Đoạn từ Trạm điện xóm 8, đến ông Chính xóm 8, Trung Điền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 10 | 196.000 | |
| Đoạn từ ông Cảnh đến ông Dần xóm 6 cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 12 | 196.000 | |
| Đoạn từ ông Khang xóm 5 đến bà Bùng, lên ông Lâm xóm 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 4 | 228.000 | |
| Khu dân cư Mỹ Thành (Nam Sông Hưng Long) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 9 | 1.200.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 11 | 163.000 | |
| Đoạn dọc hai bên kênh Đội từ thôn 1 đến Đường thông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ Mục 6 | 196.000 | |
| Đường đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 12 | 480.000 | |
| Đoạn đường từ đê đi đò Dừa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ Mục 5 | 359.000 | |
| Khu dân cư Điền Hộ (Nam Sông Hưng Long) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 8 | 1.200.000 | |
| Đường từ KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Nga Trường cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ Mục 28 | 1.600.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ Mục 7 | 163.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 42 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 42 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.