Bảng giá đất Xã Ba Đình, Thanh Hóa từ 01/01/2026

226 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ba Đình là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Tỉnh lộ 527B, Đoạn từ Ngã ba anh Thành (xóm 5, Nga Trường cũ) đến giáp xã Nga Sơn (Nga Yên cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 42
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (74 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư phía nam UBND xã Ba Đình cũTuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 11.2
3.000.000
Khu dân cư phía nam UBND xã Ba Đình cũTuyến tiếp giáp đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 11.1
4.500.000
Đường Tỉnh lộ 527BĐoạn từ ngã ba Tứ Thôn đến giáp xã Nga Trường (xã Nga Vịnh cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
6.000.000
Đường Tỉnh lộ 527BĐoạn từ giáp Nga Vịnh đến ngã ba anh Khang (xóm 5), (Nga Trường cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
7.000.000
Đường Tỉnh lộ 527BĐoạn từ Ngã ba anh Thành (xóm 5, Nga Trường cũ) đến giáp xã Nga Sơn (Nga Yên cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
8.000.000
Đường Tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527)Đoạn từ cầu Đa Nam đi đến hết đất Ba Đình (giáp xã Nga Văn cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
6.000.000
Đoạn từ đê sông Hoạt đến cống kênh Văn Trường Thiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 1
3.500.000
Đoạn đường từ đê đi Ba Đình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 6
1.200.000
Khu dân cư Sinh thái Động Bạch Á
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 15
4.500.000
Đoạn từ ông Cảnh đến ông Dần xóm 6 cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 12
1.500.000
Đường từ đoạn nhà ông Chiên (Nga Vịnh cũ) đi Tỉnh lộ 527B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 9
1.200.000
Đoạn từ cổng trường Trung học đi Nhà văn hóa thôn Nghi Vịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 3
1.800.000
Từ đường 527b đi cống Ngồ sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 21
1.500.000
Đường KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Ba Đình cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 13
6.000.000
Đoạn từ ông Ái 7a đến ông Van, đến ông Đường 7a
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 6
2.100.000
Đoạn dọc hai bên kênh Đội từ thôn 1 đến Đường Thông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 6
2.000.000
Đoạn từ ông Chuân xóm 4b, đến cống Cửa Cày xóm 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 8
1.500.000
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Thiện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 16
6.000.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 4
750.000
Đường từ ông Tảo đi choi Ba
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 13
1.500.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 7
500.000
Đoạn từ xã Nga Văn đến ông Minh xóm 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 1
3.500.000
Đường Tây làng từ thôn 1 đến thôn 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 8
1.500.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 7
750.000
Các trục liên thôn lớn (đoạn từ cầu Cừ đi Bãi Chúa Ba Đình cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 3
1.500.000
Đoạn từ anh Dũng Điệp xóm 3, đến ông Nga Quế xóm 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 9
1.500.000
Đoạn từ ông Anh đến Trạm y tế xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 2
3.700.000
Đường từ KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Nga Trường cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 28
6.000.000
Đường đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 12
1.200.000
Đoạn từ đường trục chính (Nga Thiện cũ) đi Hồ Vương (Nga Giáp cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 10
5.000.000
Đường liên thôn đoạn từ bà Khang xóm 8, đến ông Bốc 7b, ông Bão 7a
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 5
2.500.000
Từ bà giới đến bà Tấu thôn Mật Kỳ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 25
2.000.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 29
700.000
Đường khu dân cư mới đường đi động Từ Thức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 14
5.000.000
Khu dân cư Thượng Thọ (Đường liên xã Đình, Vịnh, Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 10
3.500.000
Đoạn từ ông Chuân đến Cống bà Tấu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 14
1.500.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 7
750.000
Từ đường 527b đi Tân Tiến (Đường Quỷnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 23
1.500.000
Từ kênh Hào đến Nga Giáp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 3
5.500.000
Đoạn từ cổng Trường THCS Nga Vịnh cũ đi Đường 527B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 1
1.800.000
Cống đường Bến Năm đi lên đê
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 4
1.200.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 15
500.000
Đoạn từ bà Thùy xóm 2 đến bà Liên xóm 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 13
1.500.000
Đường Nam sông Hưng Long từ Mỹ Thành đến Điền Hộ (Ba Đình cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 6
1.500.000
Khu dân cư Mỹ Thành (Nam Sông Hưng Long)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 9
3.000.000
Khu dân Choi 2, xã Nga Trường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 24
3.500.000
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Thiện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 12
5.500.000
Đường đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 16
1.200.000
Đoạn từ giáp thôn 16 Tân Tiến, Nga Trường đến bến Tín
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 5
900.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 8
500.000
Đoạn từ Chỉnh Chiên đến ông Túy xóm 7b
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 11
1.800.000
Từ ông Sơn Duyên đến ông Chí thôn Hợp Long 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 22
2.000.000
Đoạn từ đất ông Dĩnh xóm 6, đến ông Hải Nhàn xóm 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 7
3.000.000
Khu dân cư sau UBND (xã Nga Vịnh cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 10
3.000.000
Đoạn từ cống Thổ xã Ba Đình, đến giáp xã Nga Vịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 1
2.000.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 11
500.000
Đường đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 11
1.200.000
Khu dân cư rộc (sau Quyết Cường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 19
2.500.000
Khu dân cư Nam đường Tỉnh lộ 527B, xã Nga Trường, huyện Nga Sơn cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 20
4.500.000
Đoạn đường từ đê đi đò Dừa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 5
1.000.000
Khu dân cư Điền Hộ (Nam Sông Hưng Long)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 8
3.000.000
Đoạn từ ông Khang xóm 5 đến bà Bùng, lên ông Lâm xóm 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 4
2.100.000
Đoạn từ Trạm điện xóm 8, đến ông Chính xóm 8, Trung Điền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 10
1.800.000
Đường đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 27
1.500.000
Đường KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Nga Vịnh cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 12
6.000.000
Đoạn từ Động Từ Thức đi Nga giáp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 9
3.500.000
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Văn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 17
6.000.000
Đoạn từ ông Sung xóm 6, đến giáp xã Nga Thiện cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 3
7.000.000
Từ giáp Nga Trường đến Động Từ Thức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 4
6.000.000
Đường 527b nối đường 527
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 26
3.500.000
Đoạn từ cống mới kênh Văn Trường Thiện đến kênh Hào
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 2
4.500.000
Đoạn từ cầu Mậu Thịnh đi Nga Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 5
2.400.000
Khu dân cư phía tây Phủ Trung Điền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 18
2.500.000
Đoạn từ cầu Cừ đến Sông Hoạt (Ba Đình cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 2
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 42
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (74 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư phía nam UBND xã Ba Đình cũTuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 11.2
600.000
Khu dân cư phía nam UBND xã Ba Đình cũTuyến tiếp giáp đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 11.1
1.200.000
Đường Tỉnh lộ 527BĐoạn từ Ngã ba anh Thành (xóm 5, Nga Trường cũ) đến giáp xã Nga Sơn (Nga Yên cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
704.000
Đường Tỉnh lộ 527BĐoạn từ ngã ba Tứ thôn đến giáp xã Nga Trường (xã Nga Vịnh cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
470.000
Đường Tỉnh lộ 527BĐoạn từ giáp Nga Vịnh đến ngã ba anh Khang (xóm 5), (Nga Trường cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
646.000
Đường Tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527)Đoạn từ cầu Đa Nam đi đến hết đất Ba Đình (giáp xã Nga Văn cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
748.000
Đoạn từ bà Thùy xóm 2 đến bà Liên xóm 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 13
176.000
Đoạn từ xã Nga Văn đến ông Minh xóm 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 1
411.000
Từ giáp Nga Trường đến Động Từ Thức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 4
719.000
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Thiện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 12
704.000
Đường Nam sông Hưng Long từ Mỹ Thành đến Điền Hộ (Ba Đình cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 6
411.000
Khu dân cư phía tây Phủ Trung Điền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 18
293.000
Khu dân cư Sinh thái Động Bạch Á
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 15
1.350.000
Từ ông Sơn Duyên đến ông Chí thôn Hợp Long 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 22
600.000
Đường 527b nối đường 527
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 26
1.050.000
Đoạn từ ông Ái 7a đến ông Van, đến ông Đường 7a
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 6
323.000
Từ đường 527b đi Tân Tiến (Đường Quỷnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 23
450.000
Đường Tây làng từ thôn 1 đến thôn 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 8
245.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 29
315.000
Đường từ đoạn nhà ông Chiên (Nga Vịnh cũ) đi Tỉnh lộ 527B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 9
215.000
Đường liên thôn đoạn từ bà Khang xóm 8, đến ông Bốc 7b, ông Bão 7a
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 5
205.000
Đường đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 16
360.000
Từ kênh Hào đến Nga Giáp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 3
699.000
Đoạn từ ông Chuân xóm 4b, đến cống Cửa Cày xóm 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 8
176.000
Đường khu dân cư mới đường đi động Từ Thức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 14
1.350.000
Đoạn từ cống mới kênh Văn Trường Thiện đến kênh Hào
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 2
587.000
Đoạn từ ông Anh đến Trạm y tế xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 2
411.000
Đường đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 11
215.000
Khu dân Choi 2, xã Nga Trường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 24
1.050.000
Đoạn từ anh Dũng Điệp xóm 3, đến ông Nga Quế xóm 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 9
176.000
Từ đường 527b đi Cống Ngồ sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 21
450.000
Đoạn từ ông Sung xóm 6, đến giáp xã Nga Thiện cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 3
411.000
Đoạn từ cầu Cừ đến Sông Hoạt (Ba Đình cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 2
293.000
Đoạn từ đường trục chính (Nga Thiện cũ) đi Hồ Vương (Nga Giáp cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 10
470.000
Đoạn từ Động Từ Thức đi Nga giáp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 9
470.000
Khu dân cư rộc (sau Quyết Cường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 19
293.000
Cống đường Bến Năm đi lên đê
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 4
215.000
Đoạn từ cầu Mậu Thịnh đi Nga Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 5
470.000
Đoạn từ cổng trường Trung học đi Nhà văn hóa thôn Nghi Vịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 3
323.000
Khu dân cư Nam đường Tỉnh lộ 527B, xã Nga Trường, huyện Nga Sơn cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 20
1.200.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 15
117.000
Đoạn từ cổng Trường THCS Nga Vịnh (cũ) đi Đường 527B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 1
323.000
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Văn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 17
704.000
Đoạn từ giáp thôn 16 Tân Tiến, Nga Trường đến bến Tín
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 5
176.000
Đường KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Nga Vịnh cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 12
2.700.000
Đoạn từ cống Thổ xã Ba Đình, đến giáp xã Nga Vịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 1
293.000
Đoạn đường từ đê đi Ba Đình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 6
323.000
Đoạn từ đê sông Hoạt đến cống kênh Văn Trường Thiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 1
391.000
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Thiện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 16
704.000
Đoạn từ ông Chuân đến Cống bà Tấu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 14
176.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 8
147.000
Đoạn từ Chỉnh Chiên đến ông Túy xóm 7b
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 11
176.000
Đường từ ông Tảo đi choi Ba
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 13
245.000
Khu dân cư Thượng Thọ (Đường liên xã Đình, Vịnh, Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 10
1.050.000
Đoạn từ đất ông Dĩnh xóm 6, đến ông Hải Nhàn xóm 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 7
293.000
Đường đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 27
450.000
Đoạn từ Trạm điện xóm 8, đến ông Chính xóm 8, Trung Điền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 10
176.000
Đoạn từ ông Cảnh đến ông Dần xóm 6 cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 12
176.000
Đoạn từ ông Khang xóm 5 đến bà Bùng, lên ông Lâm xóm 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 4
205.000
Khu dân cư Mỹ Thành (Nam Sông Hưng Long)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 9
900.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 11
147.000
Đoạn dọc hai bên kênh Đội từ thôn 1 đến Đường thông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 6
176.000
Đường đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 12
360.000
Đoạn đường từ đê đi đò Dừa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 5
323.000
Khu dân cư Điền Hộ (Nam Sông Hưng Long)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 8
900.000
Đường từ KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Nga Trường cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 28
1.200.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 7
147.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 4
205.000
Từ bà giới đến bà Tấu thôn Mật Kỳ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 25
600.000
Các trục liên thôn lớn (đoạn từ cầu Cừ đi Bãi Chúa Ba Đình cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 3
293.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 7
176.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 7
215.000
Khu dân cư sau UBND (xã Nga Vịnh cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 10
215.000
Đường KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Ba Đình cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 13
2.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (74 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư phía nam UBND xã Ba Đình cũTuyến tiếp giáp đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 11.1
1.600.000
Khu dân cư phía nam UBND xã Ba Đình cũTuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 11.2
800.000
Đường Tỉnh lộ 527BĐoạn từ Ngã ba anh Thành (xóm 5, Nga Trường cũ) đến giáp xã Nga Sơn (Nga Yên cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
783.000
Đường Tỉnh lộ 527BĐoạn từ giáp Nga Vịnh đến ngã ba anh Khang (xóm 5), (Nga Trường cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
717.000
Đường Tỉnh lộ 527BĐoạn từ ngã ba Tứ thôn đến giáp xã Nga Trường (xã Nga Vịnh cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
522.000
Đường Tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527)Đoạn từ cầu Đa Nam đi đến hết đất Ba Đình (giáp xã Nga Văn cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
831.000
Từ giáp Nga Trường đến Động Từ Thức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 4
799.000
Đường Nam sông Hưng Long từ Mỹ Thành đến Điền Hộ (Ba Đình cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 6
456.000
Khu dân cư phía tây Phủ Trung Điền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 18
326.000
Khu dân cư Sinh thái Động Bạch Á
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 15
1.800.000
Từ ông Sơn Duyên đến ông Chí thôn Hợp Long 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 22
800.000
Đường 527b nối đường 527
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 26
1.400.000
Đoạn từ ông Ái 7a đến ông Van, đến ông Đường 7a
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 6
359.000
Từ đường 527b đi Tân Tiến (Đường Quỷnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 23
600.000
Đường Tây làng từ thôn 1 đến thôn 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 8
272.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 29
350.000
Đường từ đoạn nhà ông Chiên (Nga Vịnh cũ) đi Tỉnh lộ 527B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 9
239.000
Đường liên thôn đoạn từ bà Khang xóm 8, đến ông Bốc 7b, ông Bão 7a
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 5
228.000
Đường đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 16
480.000
Từ kênh Hào đến Nga Giáp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 3
777.000
Đoạn từ ông Chuân xóm 4b, đến cống Cửa Cày xóm 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 8
196.000
Đường khu dân cư mới đường đi động Từ Thức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 14
1.800.000
Đoạn từ cống mới kênh Văn Trường Thiện đến kênh Hào
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 2
652.000
Đoạn từ ông Anh đến Trạm y tế xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 2
456.000
Đường đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 11
239.000
Khu dân Choi 2, xã Nga Trường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 24
1.400.000
Đoạn từ anh Dũng Điệp xóm 3, đến ông Nga Quế xóm 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 9
196.000
Từ đường 527b đi Cống Ngồ sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 21
600.000
Đoạn từ ông Sung xóm 6, đến giáp xã Nga Thiện cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 3
456.000
Đoạn từ cầu Cừ đến Sông Hoạt (Ba Đình cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 2
326.000
Đoạn từ đường trục chính (Nga Thiện cũ) đi Hồ Vương (Nga Giáp cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 10
522.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 7
196.000
Khu dân cư sau UBND (xã Nga Vịnh cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 10
239.000
Đường KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Ba Đình cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 13
3.000.000
Đoạn từ bà Thùy xóm 2 đến bà Liên xóm 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 13
196.000
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Thiện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 12
783.000
Đoạn từ xã Nga Văn đến ông Minh xóm 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 1
456.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 4
228.000
Từ bà giới đến bà Tấu thôn Mật Kỳ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 25
800.000
Các trục liên thôn lớn (đoạn từ cầu Cừ đi Bãi Chúa Ba Đình cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 3
326.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 7
239.000
Đoạn từ Động Từ Thức đi Nga giáp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 9
522.000
Khu dân cư rộc (sau Quyết Cường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 19
326.000
Cống đường Bến Năm đi lên đê
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 4
239.000
Đoạn từ cầu Mậu Thịnh đi Nga Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 5
522.000
Đoạn từ cổng trường Trung học đi Nhà văn hóa thôn Nghi Vịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 3
359.000
Khu dân cư Nam đường Tỉnh lộ 527B, xã Nga Trường, huyện Nga Sơn cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 20
1.600.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 15
130.000
Đoạn từ cổng Trường THCS Nga Vịnh (cũ) đi Đường 527B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 1
359.000
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Văn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 17
783.000
Đoạn từ giáp thôn 16 Tân Tiến, Nga Trường đến bến Tín
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 5
196.000
Đường KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Nga Vịnh cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 12
3.000.000
Đoạn từ cống Thổ xã Ba Đình, đến giáp xã Nga Vịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 1
326.000
Đoạn đường từ đê đi Ba Đình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 6
359.000
Đoạn từ đê sông Hoạt đến cống kênh Văn Trường Thiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 1
435.000
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Thiện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 16
783.000
Đoạn từ ông Chuân đến Cống bà Tấu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 14
196.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 8
163.000
Đoạn từ Chỉnh Chiên đến ông Túy xóm 7b
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 11
196.000
Đường từ ông Tảo đi choi Ba
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 13
272.000
Khu dân cư Thượng Thọ (Đường liên xã Đình, Vịnh, Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 10
1.400.000
Đoạn từ đất ông Dĩnh xóm 6, đến ông Hải Nhàn xóm 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 7
326.000
Đường đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 27
600.000
Đoạn từ Trạm điện xóm 8, đến ông Chính xóm 8, Trung Điền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 10
196.000
Đoạn từ ông Cảnh đến ông Dần xóm 6 cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 12
196.000
Đoạn từ ông Khang xóm 5 đến bà Bùng, lên ông Lâm xóm 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 4
228.000
Khu dân cư Mỹ Thành (Nam Sông Hưng Long)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 9
1.200.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 11
163.000
Đoạn dọc hai bên kênh Đội từ thôn 1 đến Đường thông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA THIỆN CŨ
Mục 6
196.000
Đường đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 12
480.000
Đoạn đường từ đê đi đò Dừa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VỊNH CŨ
Mục 5
359.000
Khu dân cư Điền Hộ (Nam Sông Hưng Long)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 8
1.200.000
Đường từ KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Nga Trường cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA TRƯỜNG CŨ
Mục 28
1.600.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ BA ĐÌNH CŨ
Mục 7
163.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 42
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 42
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.