Bảng giá đất Phường Nam Sầm Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
475 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nam Sầm Sơn là 61.072.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH khu biệt thự Hùng Sơn, Các lô tiếp giáp đường quy hoạch (tiếp giáp mặt biển, lòng đường rộng 14m)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 9 | 52.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (157 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Tuyến từ Trường Mầm Non đến ông Ngô Tiến Cảnh (Quảng Cát) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.8 | 3.700.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Lê Đình Phấn đến ông Bùi Ngọc Biên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.10 | 3.700.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ bà Trịnh Thị Tích đến Trường Chu Văn An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.12 | 3.700.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Chu Văn Võ đến ông Phạm Viết Loan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.4 | 3.900.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Nguyễn Huy Hoa đến bà Đới Thị Nga (giáp Quảng Cát) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.11 | 3.700.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Vũ Văn Tùng đến ông Vũ Văn Thoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.5 | 3.700.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Nguyễn Quang Châu đến ông Dư Công Đại (giáp Quảng Vinh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.1 | 3.900.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Hoàng Văn Huệ đến ông Lê Ngọc Lân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.6 | 3.500.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Tuyến đường từ bà Trịnh Thị Phiên (Toàn) đến bà Lê Thị Mai (trước trường học) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.7 | 3.900.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Lê Doãn Minh đến Nguyễn Trọng Chiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.9 | 3.700.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Nguyễn Đức Tuyết đến Nguyễn Đức Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.2 | 3.900.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Lê Văn Ngạc đến Hoàng Văn Nhung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.3 | 3.500.000 |
| Các đường nhánh nối từ đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Dân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 10.2 | 4.101.000 |
| Các đường nhánh nối từ đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Hoàng Quốc Cảnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 10.3 | 4.106.000 |
| Các đường nhánh nối từ đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 10.1 | 4.101.000 |
| Các đường nhánh nối từ đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Trương Duy Quyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 10.4 | 4.600.000 |
| Các đường trong xã | Tây Trường Mầm non đi anh Tuyến thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.21 | 3.000.000 |
| Các đường trong xã | Ông Đào đi ông Hùng thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.17 | 3.300.000 |
| Các đường trong xã | Bà Đệ đi ông Hóa thôn Việt trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.16 | 3.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường 4A đi Bùi Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.20 | 3.300.000 |
| Các đường trong xã | Đường ngõ ông Trung thôn 7 đi ông Bản thôn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.9 | 3.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường ông Xớn đi Giao Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.18 | 3.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường 4A đi qua Nhà văn hóa thôn 4 đi ông Hùng thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.19 | 3.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường thôn 7 đi thôn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.3 | 3.686.000 |
| Các đường trong xã | Đường ông Văn thôn 9 đi ông Vũ Thôn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.10 | 3.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường thôn từ Tỉnh lộ 511 đi thôn 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.8 | 3.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường liên thôn từ đường 4A đi qua thôn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.4 | 3.300.000 |
| Các đường trong xã | Đường Giao - Hùng (đường nối từ đường 4A đi qua UBND xã Quảng Hùng, đoạn qua địa phận xã Quảng Giao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.7 | 5.760.000 |
| Các đường trong xã | Đường anh Đức Minh đi ông Tiến thôn Việt Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.15 | 3.000.000 |
| Các đường trong xã | Từ bà Pháo thôn 9 đến đường Giao Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.11 | 3.000.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ thôn 1 Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.1 | 4.608.000 |
| Các đường trong xã | Đường thôn 9 đi Quảng Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.5 | 3.300.000 |
| Các đường trong xã | Anh Thức đi ông Hiếu thôn Việt Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.14 | 3.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ông Thống thôn 5 đi nhà văn hóa thôn đến tiếp giáp đường Giao Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.13 | 3.300.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ giáp Giao Đại đi Cồn Lũy Thôn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.12 | 3.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường 4A đi Quảng Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.6 | 3.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường Quảng Giao đi Quảng Đại: Từ giáp đường 4A (xã Quảng Giao) đến hết địa phận xã Quảng Giao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.2 | 5.760.000 |
| MBQH 59/UBND-TNMT | Từ lô 01 đến lô 59 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 3.1 | 4.000.000 |
| MBQH 59/UBND-TNMT | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên (Quảng Giao cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 3.2 | 2.500.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Su | Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 03; 04; 05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 2.2 | 4.019.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Su | Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 01; 02 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 2.1 | 5.104.000 |
| MBQH khu biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp đường quy hoạch (tiếp giáp mặt biển, lòng đường rộng 14m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 10.3 | 61.072.000 |
| MBQH khu biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp với mặt đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 10.1 | 54.964.000 |
| MBQH khu biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp với đường QH (lòng đường rộng 11,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 10.4 | 49.468.000 |
| MBQH khu biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp với đường QH (lòng đường rộng 7m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 10.5 | 44.521.000 |
| MBQH khu biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp với đường trục chính (từ đường 4C đến Quảng trường biển) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 10.2 | 54.964.000 |
| MBQH khu tái định cư Thôn 2, Thôn 3 (theo Quyết định số 2884/QĐ- UBND ngày 06/7/2018; Quyết định số 2811/QĐ- UBND ngày 15/6/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-A:26 đến CL-A:31); (từ lô CL-B:21 đến CL-B:28); (từ lô CL- C:29 đến CL-C:36); (từ lô CL-D:26 đến CL-D:29) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ | 5.834.000 |
| MBQH khu tái định cư phía Bắc mặt bằng 90 | Đường N1 có chiều rộng lòng đường 15,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 8.1 | 5.060.000 |
| MBQH khu tái định cư phía Bắc mặt bằng 90 | Đường N7 có chiều rộng lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 8.2 | 4.830.000 |
| MBQH khu tái định cư phía Bắc mặt bằng 90 | Đường N9 có chiều rộng lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 8.3 | 4.600.000 |
| MBQH khu tái định cư Đồng Hạnh (theo Quyết định số 2713/QĐ-UBND ngày 28/6/2018; Quyết định số 2810/QĐ- UBND ngày 15/6/2021 và Quyết định số 126/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường ven Sông Rào) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ | 4.719.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-B: 01 tờ bản đồ số 6 đến lô DC-B: 36 tờ bản đồ số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 2.2 | 6.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-A: 22 tờ bản đồ số 6 đến lô DC-A:42 tờ bản đồ số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 2.3 | 4.800.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-D: 01 tờ bản đồ số 6 đến lô DC-D: 17 tờ bản đồ số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 2.6 | 3.840.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-E: 01 tờ bản đồ số 6 đến lô DC-E: 21 tờ bản đồ số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 2.5 | 3.840.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-C: 01 tờ bản đồ số 6 đến lô DC-C: 15 tờ bản đồ số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 2.7 | 3.840.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-B: 37 tờ bản đồ số 6 đến lô DC-B: 72 tờ bản đồ số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 2.4 | 4.800.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-A: 01 tờ bản đồ số 6 đến lô DC-A: 21 tờ bản đồ số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 2.1 | 6.000.000 |
| Ngõ của đường 4A | Từ Nguyễn Thị Thanh Lý đến bà Lâm Thị Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 5.3 | 3.500.000 |
| Ngõ của đường 4A | Từ bà Đỗ Thị Thảo đến ông Đỗ Văn Khanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 5.5 | 3.700.000 |
| Ngõ của đường 4A | Từ ông Phạm Xuân Nhì đến ông Nguyễn Đình Thông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 5.4 | 3.500.000 |
| Ngõ của đường 4A | Từ ông Đỗ Văn Khôi đến ông Nguyễn Công Thông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 5.1 | 3.700.000 |
| Ngõ của đường 4A | Từ bà Nguyễn Thị Siểu đến nhà ông Lê Thế Thiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 5.2 | 3.700.000 |
| Ngõ của đường 4B | Từ ông Hoàng Quốc Biện đến ông Hoàng Văn Nho B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 4.1 | 3.700.000 |
| Ngõ của đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Lê Bá Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 4.2 | 4.200.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà bà Lê Thị Hòng đến nhà ông Nguyễn Quang Trân (đường Ba Voi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.5 | 4.000.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Phạm Ngọc Quý đến nhà ông Nguyễn Quang Lân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.10 | 4.000.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Lê Văn Tâm (đường Ba Voi) đến nhà ông Nguyễn Quang Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.2 | 4.200.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Quang Văn đến nhà ông Lê Ngọc Phượng (đường Ba Voi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.1 | 4.000.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Đường và nghĩa trang (thành phố Sầm Sơn cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.12 | 3.350.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Lê Văn Tuân (đường Ba Voi) đến nhà ông Lê Văn Tý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.4 | 4.200.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Đình Tùng đến nhà ông Lê Thế Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.9 | 4.200.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Huy An đến đường Ba Voi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.7 | 4.200.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Đường vào nhà máy xử lý chất thải rắn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.11 | 3.350.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Quang Hải đến nhà ông Nguyễn Quang Tư (đường Ba Voi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.6 | 4.200.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Vũ Văn Hùng đến nhà ông Nguyễn Quang Phúc (đường Ba Voi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.3 | 4.000.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Công Thông đến đường Ba Voi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.8 | 4.000.000 |
| Đường Ba Đình (đường trục xã) | Đoạn từ đường 4C đi ra biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 2.2 | 5.750.000 |
| Đường Ba Đình (đường trục xã) | Đoạn từ đường 4B đến đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 2.1 | 5.500.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt (đường trục xã cũ) | Đoạn Từ đường Hàm Nghi đến đường Lạc Long Quân (từ đường 4B đến Sông Rào) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 1.2 | 5.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt (đường trục xã cũ) | Đoạn từ đường Trịnh Kiềm đến đường Hàm Nghi (từ đường 4A đến đường 4B) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 1.1 | 5.500.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh (đường Ba Voi - Sầm Sơn) | Đoạn còn lại A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 7.614.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh (đường Ba Voi - Sầm Sơn) | Đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường Trường Sa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Công Thiệp (đường trục xã) | Từ phía Đông Cầu Sông rào ra biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 1.3 | 6.005.000 |
| Đường Nguyễn Công Thiệp (đường trục xã) | Từ đường 4A đến đường 4B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 1.1 | 5.760.000 |
| Đường Nguyễn Công Thiệp (đường trục xã) | Từ đường 4B đến giáp cầu sông Rào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 1.2 | 6.630.000 |
| Đường Trường Sa (đường 4C cũ) | Đoạn còn lại (trừ các lô QH thuộc dự án Hùng Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 7.641.000 |
| Đường Trường Sa (đường 4C cũ) | Từ đường An Dương Vương đến Tổ dân phố 1 Đại Hùng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 7.050.000 |
| Đường liên khu phố | Từ hộ ông Sùng (thôn Huệ Nghiêm) - hộ ông Hợi (thôn Huệ Nghiêm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 3.6 | 3.441.000 |
| Đường liên khu phố | Từ hộ ông Toàn (thôn Hòa Đông) - hộ ông Bình (thôn Kênh Lâm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 3.1 | 3.441.000 |
| Đường liên khu phố | Từ hộ ông Trấn Hữu Phương (thôn Huệ Nghiêm) - đường 4B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 3.7 | 3.441.000 |
| Đường liên khu phố | Từ đường Trục xã - phía Tây hộ ông Nguyễn Công Gia (Thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 5.4 | 3.600.000 |
| Đường liên khu phố | Từ hộ ông Quyền (thôn Hòa Đông) - hộ ông Hoàn (thôn Kênh Lâm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 3.8 | 3.441.000 |
| Đường liên khu phố | Từ hộ ông Ban (thôn Hòa Đông) - hộ ông Phúc (thôn Kênh Lâm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 3.3 | 3.441.000 |
| Đường liên khu phố | Từ đường trục xã - ông Nguyễn Văn Tình (Thôn 6) - đường 4A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 5.2 | 3.600.000 |
| Đường liên khu phố | Từ nhà Triều Lý (thôn Hòa Đông) - giáp MBQH Bắc 90 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 3.5 | 3.441.000 |
| Đường liên khu phố | Từ đường trục xã - phía Đông hộ ông Nguyễn Công Gia (Thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 5.3 | 3.600.000 |
| Đường liên khu phố | Từ đường trục xã - hộ ông Lê Doán Nguyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 5.8 | 3.800.000 |
| Đường liên khu phố | Từ đường trục xã - giáp đất Quốc Phòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 5.9 | 3.800.000 |
| Đường liên khu phố | Từ đường 4B - hộ ông Nguyễn Văn Châu (Thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 5.7 | 3.800.000 |
| Đường liên khu phố | Từ đường 4B - hộ ông Lê Vạn Nguyên (Thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 5.6 | 3.500.000 |
| Đường liên khu phố | Từ hộ ông Vũ (thôn Kênh Lâm) - hộ ông Tý (thôn Kênh Lâm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 3.2 | 3.441.000 |
| Đường liên khu phố | Từ hộ ông Sơn (thôn Huệ Nghiêm) - giáp MBQH đồng Bông, đồng Sác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 3.4 | 3.441.000 |
| Đường liên khu phố | Từ đường trục xã - hộ bà Phạm Thị Quyên (Thôn 5) - giáp xã Quảng Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 5.5 | 3.600.000 |
| Đường liên khu phố | Từ đường 4A - hộ ông Nguyễn Như Thắng (Thôn 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 5.1 | 3.600.000 |
| Đường nội bộ (MBQH 90, MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác) | Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 6.2 | 4.600.000 |
| Đường nội bộ (MBQH 90, MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác) | Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 6.1 | 5.060.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ sông Đơ. | Đường Nam Bắc (có mặt cắt 20,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 25.2 | 7.350.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ sông Đơ. | Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án sông Đơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 25.3 | 6.140.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ sông Đơ. | Đường Đông Tây (có mặt cắt 20,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 25.1 | 7.350.000 |
| Đường đường 4B cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5 | 5.811.000 | |
| Ngõ, ngách còn lại phía đông đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 5 | 5.175.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên (Quảng Minh cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 8 | 3.200.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 7 | 3.700.000 | |
| Các lô đất thuộc MBQH số 91 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 23 | 5.000.000 | |
| Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C ra biển có mặt cắt từ 3m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 4 | 5.750.000 | |
| Đường Hoàng Sa (từ cống Trường Lệ đến ngã ba đường 4C đi An Dương Vương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 1 | 7.750.000 | |
| Đường trong các MBQH khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC (trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 11 | 4.000.000 | |
| Các ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 4 | 6.034.000 | |
| Đường nội bộ MBQH khu tái định cư Thôn 1 Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 20 | 5.000.000 | |
| Đường đường 4A A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4 | 6.500.000 | |
| Đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, khu TĐC còn lại (trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 24 | 4.959.000 | |
| Từ đường 4B đến nhà ông Trần Xuân Mau B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 13 | 4.000.000 | |
| Các lô đất thuộc MBQH số 42 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 22 | 5.000.000 | |
| Từ đường 4B đến nhà bà Trần Thị Ngãi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 14 | 4.000.000 | |
| Đường Bùi Khắc Nhất (Đoạn từ Quốc lộ 47, trước nhà thờ Họ Hồ phường Quảng Thọ đến Tổ dân phố Phú Khang phía sau Nghè 30) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 18 | 3.700.000 | |
| Ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 3 | 5.405.000 | |
| Đoạn từ ông Ngô Quang Minh đến ngã ba Cát Minh Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 6 | 3.800.000 | |
| Đường nội bộ MBQH khu tái định cư Quảng Vinh (TĐC dự án Toàn Tích Thiện) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 21 | 5.500.000 | |
| Đoạn từ ông Đinh Công Vinh Tổ dân phố Hồng Hải đến ông Trần Đăng Kền Tổ dân phố Phú Khang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 9 | 4.000.000 | |
| Các đường còn lại trong MBQH 118, MBQH TĐC Thôn 2, Thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 6 | 4.719.000 | |
| Các lô còn lại thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 15 | 4.719.000 | |
| Đường Trần Mai Ninh (đường qua Ban chỉ quy quân sự phường từ đường 4C đến đường 4B) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 3 | 6.000.000 | |
| Đường từ Tượng Đài Liệt sỹ đi qua trường THCS đến ngã tư nhà ông Lê Quang Hùng Tổ dân phố Hồng Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 19 | 4.100.000 | |
| Các ngõ, ngách còn lại (phường Quảng Vinh cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 26 | 3.529.000 | |
| Đường Quảng Hùng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 4 | 4.000.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 11 | 4.150.000 | |
| Các tuyến đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC (trừ MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác, MBQH 90) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 9 | 4.000.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên (Quảng Đại cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 10 | 3.382.000 | |
| Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C đi ra biển có mặt cắt đường từ 3m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 2 | 6.005.000 | |
| Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH tái định cư Đồng Hạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 8 | 4.719.000 | |
| Đường ven sông Rào A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7 | 5.834.000 | |
| Đường từ nhà ông Trần Thế Thảo đến nhà ông Lê Văn Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 17 | 3.750.000 | |
| Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ 47 đến ngã ba đường 4C) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 2 | 7.201.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 7 | 4.460.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 12 | 3.367.000 | |
| Các tuyến đường QH trong khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC (trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 7 | 4.000.000 | |
| Đường từ Chợ cá Thanh Minh đến nhà ông Lê Quang Chiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 12 | 5.000.000 | |
| Đường từ nhà bà Đỗ Thị Thuận đến nhà ông Trần Phi Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 16 | 3.750.000 | |
| Đoạn từ ông Lê Đình Xinh đến ông Trần Phi Thích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 5 | 3.814.000 | |
| Đường Nguyễn Công Thiệp (đường trục xã đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường 4C - đoạn mới đầu tư) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 9 | 9.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Dư Văn Hương Tổ dân phố Xuân Thượng đến nhà ông Trương Duy Hiếu đi 4B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 8 | 3.810.000 | |
| Đoạn đường từ ngã ba trường Tiểu học Quảng Vinh đến đất màu ông Nguyễn Văn Định Tổ dân phố Xuân Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 7 | 3.810.000 | |
| Đường liên xã (từ đường 4B đến giáp xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 1 | 5.250.000 | |
| Đường từ đường trục xã đến nhà ông Hoàng Quốc Lực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 15 | 3.750.000 | |
| Đường Lạc Long Quân (đường Ven biển) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2 | 9.362.000 | |
| Đường Thanh Niên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6 | 6.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 9 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (157 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ bà Trịnh Thị Tích đến Trường Chu Văn An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.12 | 734.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Nguyễn Đức Tuyết đến Nguyễn Đức Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.2 | 978.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Nguyễn Huy Hoa đến bà Đới Thị Nga (giáp Quảng Cát) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.11 | 734.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Hoàng Văn Huệ đến Ông Lê Ngọc Lân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.6 | 636.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Lê Doãn Minh đến Nguyễn Trọng Chiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.9 | 734.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Lê Đình Phấn đến ông Bùi Ngọc Biên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.10 | 734.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Chu Văn Võ đến ông Phạm Viết Loan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.4 | 978.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Tuyến đường từ bà Trịnh Thị Phiên (Toàn) đến Bà Lê Thị Mai (trước trường học) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.7 | 978.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Vũ Văn Tùng đến ông Vũ Văn Thoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.5 | 734.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Nguyễn Quang Châu đến ông Dư Công Đại (giáp Quảng Vinh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.1 | 978.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Lê Văn Ngạc đến Hoàng Văn Nhung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.3 | 636.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Tuyến từ Trường Mầm Non đến ông Ngô Tiến Cảnh (Quảng Cát) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.8 | 734.000 |
| Các đường nhánh nối từ đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Trương Duy Quyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 10.4 | 1.359.000 |
| Các đường nhánh nối từ đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 10.1 | 1.087.000 |
| Các đường nhánh nối từ đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Hoàng Quốc Cảnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 10.3 | 1.087.000 |
| Các đường nhánh nối từ đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Dân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 10.2 | 1.087.000 |
| Các đường trong xã | Anh Thức đi Ông Hiếu thôn Việt Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.14 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Từ bà Pháo thôn 9 đến đường Giao Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.11 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường Quảng Giao đi Quảng Đại: Từ giáp đường 4A (xã Quảng Giao) đến hết địa phận xã Quảng Giao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.2 | 2.446.000 |
| Các đường trong xã | Đường thôn từ Tỉnh lộ 511 đi thôn 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.8 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ giáp Giao Đại đi Cồn Lũy thôn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.12 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường ngõ ông Trung thôn 7 đi ông Bản thôn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.9 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường ông Văn thôn 9 đi ông Vũ thôn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.10 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ông Thống thôn 5 đi nhà văn hóa thôn đến tiếp giáp đường Giao Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.13 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đường liên thôn từ đường 4A đi qua thôn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.4 | 587.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ thôn 1 Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.1 | 734.000 |
| Các đường trong xã | Đường ông Xớn đi Giao Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.18 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường 4A đi Quảng Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.6 | 734.000 |
| Các đường trong xã | Đường 4A đi qua nhà văn hóa thôn 4 đi ông Hùng thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.19 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường Giao - Hùng (đường nối từ đường 4A đi qua UBND xã Quảng Hùng, đoạn qua địa phận xã Quảng Giao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.7 | 2.348.000 |
| Các đường trong xã | Đường thôn 7 đi thôn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.3 | 734.000 |
| Các đường trong xã | Tây trường Mần non đi Anh Tuyến thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.21 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Ông Đào đi ông Hùng thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.17 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đường anh Đức Minh đi ông Tiến thôn VT B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.15 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường thôn 9 đi Quảng Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.5 | 587.000 |
| Các đường trong xã | Đường 4A đi Bùi Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.20 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Bà Đệ đi ông Hóa thôn Việt trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.16 | 300.000 |
| MBQH 59/UBND-TNMT | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên (Quảng Giao cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 3.2 | 391.000 |
| MBQH 59/UBND-TNMT | Từ lô 01 đến lô 59 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 3.1 | 1.800.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Su | Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 01; 02 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 2.1 | 2.297.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Su | Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 03; 04; 05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 2.2 | 1.809.000 |
| MBQH khu Biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp với mặt đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 10.1 | 2.970.000 |
| MBQH khu Biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp đường quy hoạch (tiếp giáp mặt biển, lòng đường rộng 14m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 10.3 | 3.300.000 |
| MBQH khu Biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch (lòng đường rộng 7m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 10.5 | 2.406.000 |
| MBQH khu Biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch (lòng đường rộng 11,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 10.4 | 2.673.000 |
| MBQH khu Biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp với đường trục chính (từ đường 4C đến Quảng trường biển) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 10.2 | 2.970.000 |
| MBQH khu tái định cư phía Bắc mặt bằng 90 | Đường N9 có chiều rộng lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 8.3 | 1.380.000 |
| MBQH khu tái định cư phía Bắc mặt bằng 90 | Đường N1 có chiều rộng lòng đường 15,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 8.1 | 1.518.000 |
| MBQH khu tái định cư phía Bắc mặt bằng 90 | Đường N7 có chiều rộng lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 8.2 | 1.449.000 |
| MBQH khu tái định cư thôn 2, thôn 3 (theo Quyết định số 2884/QĐ- UBND ngày 06/7/2018; Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-A:26 đến CL-A:31); (từ lô CL-B:21 đến CL-B:28); (từ lô CL- C:29 đến CL-C:36); (từ lô CL-D:26 đến CL-D:29) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ | 1.750.000 |
| MBQH khu tái định cư Đồng Hạnh (theo Quyết định số 2713/QĐ- UBND ngày 28/6/2018; Quyết định số 2810/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 và Quyết định số 126/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường ven Sông Rào) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ | 1.416.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-B: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-B: 36 TBĐ số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 2.2 | 1.800.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-C: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-C: 15 TBĐ số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 2.7 | 1.050.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-E: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-E: 21 TBĐ số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 2.5 | 1.050.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-B: 37 TBĐ số 6 đến lô DC-B: 72 TBĐ số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 2.4 | 1.440.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-A: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-A: 21 TBĐ số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 2.1 | 1.800.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-A: 22 TBĐ số 6 đến lô DC-A:42 TBĐ số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 2.3 | 1.440.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-D: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-D: 17 TBĐ số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 2.6 | 1.050.000 |
| Ngõ của đường 4A | Từ bà Nguyễn Thị Siểu đến nhà ông Lê Thế Thiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 5.2 | 734.000 |
| Ngõ của đường 4A | Từ ông Phạm Xuân Nhì đến ông Nguyễn Đình thông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 5.4 | 636.000 |
| Ngõ của đường 4A | Từ Nguyễn Thị Thanh Lý đến bà Lâm Thị Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 5.3 | 636.000 |
| Ngõ của đường 4A | Từ bà Đỗ Thị Thảo đến ông Đỗ Văn Khanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 5.5 | 734.000 |
| Ngõ của đường 4A | Từ ông Đỗ Văn Khôi đến ông Nguyễn Công thông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 5.1 | 734.000 |
| Ngõ của đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Lê Bá Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 4.2 | 1.260.000 |
| Ngõ của đường 4B | Từ ông Hoàng Quốc Biện đến Ông Hoàng Văn Nho B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 4.1 | 734.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Đường và nghĩa trang (thành phố Sầm Sơn cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.12 | 1.675.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Công thông đến đường Ba Voi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.8 | 1.200.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Quang Hải đến nhà ông Nguyễn Quang Tư (đường Ba Voi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.6 | 1.260.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Quang Văn đến nhà ông Lê Ngọc Phượng (đường Ba Voi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.1 | 1.200.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Đình Tùng đến nhà ông Lê Thế Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.9 | 1.260.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà bà Lê Thị Hòng đến nhà ông Nguyễn Quang Trân (đường Ba Voi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.5 | 1.200.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Đưởng vào nhà máy xử lý chất thải rắn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.11 | 1.675.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Huy An đến đường Ba Voi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.7 | 1.260.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Vũ Văn Hùng đến nhà ông Nguyễn Quang Phúc (đường Ba Voi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.3 | 1.200.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Phạm Ngọc Quý đến nhà ông Nguyễn Quang Lân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.10 | 1.200.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Lê Văn Tuân (Đường Ba Voi) đến nhà ông Lê Văn Tý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.4 | 1.260.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Lê Văn Tâm (đường Ba Voi) đến nhà ông Nguyễn Quang Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.2 | 1.260.000 |
| Đường Ba Đình (đường trục xã) | Đoạn từ đường 4C đi ra biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 2.2 | 1.956.000 |
| Đường Ba Đình (đường trục xã) | Đoạn từ đường 4B đến đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 2.1 | 1.712.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt (Đường trục xã cũ) | Đoạn Từ đường Hàm Nghi đến đường Lạc Long Quân (Từ đường 4B đến Sông Rào) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 1.2 | 978.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt (Đường trục xã cũ) | Đoạn từ đường Trịnh Kiềm đến đường Hàm Nghi (Từ đường 4A đến đường 4B) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 1.1 | 1.223.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường Ba Voi -Sầm Sơn) | Đoạn còn lại A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 3.426.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường Ba Voi -Sầm Sơn) | Đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường Trường Sa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.087.000 |
| Đường Nguyễn Công Thiệp (đường trục xã) | Từ đường 4B đến giáp Cầu Sông Rào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 1.2 | 2.984.000 |
| Đường Nguyễn Công Thiệp (đường trục xã) | Từ đường 4A đến đường 4B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 1.1 | 2.446.000 |
| Đường Nguyễn Công Thiệp (đường trục xã) | Từ phía Đông Cầu Sông rào ra biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 1.3 | 2.702.000 |
| Đường Trường Sa (đường 4C cũ) | Từ đường An Dương Vương đến Tổ dân phố 1 Đại Hùng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.174.000 |
| Đường Trường Sa (đường 4C cũ) | Đoạn còn lại (trừ các lô quy hoạch thuộc dự án Hùng Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.956.000 |
| Đường liên khu phố | Từ đường Trục xã - hộ bà Phạm Thị Quyên (thôn 5) - giáp xã Quảng Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 5.5 | 587.000 |
| Đường liên khu phố | Từ đường Trục xã - hộ ông Lê Doán Nguyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 5.8 | 685.000 |
| Đường liên khu phố | Từ hộ ông Sơn (thôn Huệ Nghiêm) - giáp MBQH đồng Bông, đồng Sác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 3.4 | 734.000 |
| Đường liên khu phố | Từ hộ ông Ban (thôn Hòa Đông) - hộ ông Phúc (thôn Kênh Lâm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 3.3 | 734.000 |
| Đường liên khu phố | Từ đường 4B - hộ ông Lê Vạn Nguyên (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 5.6 | 538.000 |
| Đường liên khu phố | Từ hộ ông Vũ (thôn Kênh Lâm) - hộ ông Tý (thôn Kênh Lâm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 3.2 | 734.000 |
| Đường liên khu phố | Từ đường Trục xã - giáp đất Quốc Phòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 5.9 | 685.000 |
| Đường liên khu phố | Từ đường 4A - hộ ông Nguyễn Như Thắng (thôn 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 5.1 | 587.000 |
| Đường liên khu phố | Từ đường Trục xã - phía Tây hộ ông Nguyễn Công Gia (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 5.4 | 587.000 |
| Đường liên khu phố | Từ đường Trục xã - ông Nguyễn Văn Tình (thôn 6) - đường 4A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 5.2 | 587.000 |
| Đường liên khu phố | Từ hộ ông Toàn (thôn Hòa Đông) - hộ ông Bình (thôn Kênh Lâm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 3.1 | 734.000 |
| Đường liên khu phố | Từ đường Trục xã - phía Đông hộ ông Nguyễn Công Gia (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 5.3 | 587.000 |
| Đường liên khu phố | Từ hộ ông Sùng (thôn Huệ Nghiêm) - hộ ông Hợi (thôn Huệ Nghiêm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 3.6 | 734.000 |
| Đường liên khu phố | Từ đường 4B - hộ ông Nguyễn Văn Châu (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 5.7 | 685.000 |
| Đường liên khu phố | Từ hộ ông Quyền (thôn Hòa Đông) - hộ ông Hoàn (thôn Kênh Lâm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 3.8 | 734.000 |
| Đường liên khu phố | Từ nhà Triều Lý (thôn Hòa Đông) - giáp MBQH Bắc 90 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 3.5 | 734.000 |
| Đường liên khu phố | Từ hộ ông Trấn Hữu Phương (thôn Huệ Nghiêm) - đường 4B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 3.7 | 734.000 |
| Đường nội bộ (MBQH 90, MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác) | Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 6.2 | 2.070.000 |
| Đường nội bộ (MBQH 90, MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác) | Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 6.1 | 2.277.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ Sông Đơ | Đường Nam Bắc (có mặt cắt 20,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 25.2 | 3.675.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ Sông Đơ | Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 25.3 | 3.070.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ Sông Đơ | Đường Đông Tây (có mặt cắt 20,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 25.1 | 3.675.000 |
| Đường từ Chợ cá Thanh Minh đến nhà ông Lê Quang Chiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 12 | 1.087.000 | |
| Đoạn đường từ ngã ba trường Tiểu học Quảng Vinh đến đất màu ông Nguyễn Văn Định Tổ dân phố Xuân Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 7 | 815.000 | |
| Đường Quảng Hùng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 4 | 734.000 | |
| Đường Hoàng Sa (từ cống Trường Lệ Đến ngã ba đường 4C đi An Dương Vương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 1 | 2.717.000 | |
| Đường Nguyễn Công Thiệp (đường trục xã đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường 4C - đoạn mới đầu tư) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 9 | 2.700.000 | |
| Các ngõ, ngách còn lại phía đông đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 4 | 1.630.000 | |
| Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH tái định cư Đồng Hạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 8 | 2.124.000 | |
| Đường trong các MBQH khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC (trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 11 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ ông Đinh Công Vinh Tổ dân phố Hồng Hải đến ông Trần Đăng Kền Tổ dân phố Phú Khang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 9 | 815.000 | |
| Từ đường 4B đến nhà bà Trần Thị Ngãi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 14 | 1.087.000 | |
| Đường từ đường trục xã đến nhà ông Hoàng Quốc Lực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 15 | 1.125.000 | |
| Từ đường 4B đến nhà ông Trần Xuân Mau B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 13 | 1.087.000 | |
| Các tuyến đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC (trừ MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác, MBQH 90) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 9 | 978.000 | |
| Ngõ, ngách còn lại phía đông đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 5 | 978.000 | |
| Đường Trần Mai Ninh (đường qua Ban chỉ quy quân sự phường từ đường 4C đến đường 4B) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 3 | 1.630.000 | |
| Các lô đất thuộc MBQH số 91 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 23 | 1.500.000 | |
| Đường Thanh niên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6 | 2.935.000 | |
| Các lô đất thuộc MBQH số 42 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 22 | 1.500.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 7 | 734.000 | |
| Đường quy hoạch nội bộ MBQH khu tái định cư Quảng Vinh (TĐC dự án Toàn Tích Thiện) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 21 | 1.650.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên (Quảng Đại cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 10 | 489.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 7 | 734.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 12 | 489.000 | |
| Đường Lạc Long Quân (đường Ven biển) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2 | 4.076.000 | |
| Đoạn từ ông Lê Đình Xinh đến ông Trần Phi Thích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 5 | 1.905.000 | |
| Đường từ Tượng Đài Liệt sỹ đi qua trường THCS đến ngã tư nhà ông Lê Quang Hùng Tổ dân phố Hồng Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 19 | 1.230.000 | |
| Đường ven sông Rào A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7 | 2.625.000 | |
| Đường quy hoạch nội bộ MBQH khu tái định cư thôn 1 Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 20 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Dư Văn Hương Tổ dân phố Xuân Thượng đến nhà ông Trương Duy Hiếu đi 4B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 8 | 815.000 | |
| Đường Bùi Khắc Nhất (đoạn từ Quốc lộ 47, trước nhà thờ Họ Hồ phường Quảng Thọ đến Tổ dân phố Phú Khang phía sau Nghè 30) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 18 | 1.110.000 | |
| Đường liên xã (từ đường 4B đến giáp xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 1 | 1.467.000 | |
| Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên (Phường Quảng Vinh cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 26 | 543.000 | |
| Đường đường 4B cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5 | 2.446.000 | |
| Các đường còn lại trong MBQH 118, MBQH TĐC thôn 2, thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 6 | 2.124.000 | |
| Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C đi ra biển có mặt cắt đường từ 3m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 2 | 1.467.000 | |
| Đoạn từ ông Ngô Quang Minh đến ngã ba Cát Minh Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 6 | 815.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên (Quảng Minh cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 8 | 489.000 | |
| Đường từ nhà bà Đỗ Thị Thuận đến nhà ông Trần Phi Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 16 | 1.125.000 | |
| Đường đường 4A A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4 | 2.201.000 | |
| Các tuyến đường quy hoạch trong khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC (Trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 7 | 1.200.000 | |
| Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C ra biển có MC từ 3m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 4 | 1.467.000 | |
| Các lô còn lại thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 15 | 1.416.000 | |
| Đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, khu TĐC còn lại (trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 24 | 1.488.000 | |
| Đường từ nhà ông Trần Thế Thảo đến nhà ông Lê Văn Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 17 | 815.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 11 | 815.000 | |
| Đường An Dương Vương (từ đường 47 đến ngã ba đường 4C) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 2 | 2.717.000 | |
| Ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 3 | 978.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Vũ Văn Tùng đến ông Vũ Văn Thoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.5 | 815.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Tuyến đường từ bà Trịnh Thị Phiên (Toàn) đến Bà Lê Thị Mai (trước trường học) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.7 | 1.087.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ bà Trịnh Thị Tích đến Trường Chu Văn An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.12 | 815.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Nguyễn Huy Hoa đến bà Đới Thị Nga (giáp Quảng Cát) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.11 | 815.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Lê Văn Ngạc đến Hoàng Văn Nhung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.3 | 706.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Hoàng Văn Huệ đến Ông Lê Ngọc Lân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.6 | 706.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Nguyễn Quang Châu đến ông Dư Công Đại (giáp Quảng Vinh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.1 | 1.087.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Nguyễn Đức Tuyết đến Nguyễn Đức Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.2 | 1.087.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Chu Văn Võ đến ông Phạm Viết Loan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.4 | 1.087.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Lê Doãn Minh đến Nguyễn Trọng Chiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.9 | 815.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Tuyến từ Trường Mầm Non đến ông Ngô Tiến Cảnh (Quảng Cát) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.8 | 815.000 |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Lê Đình Phấn đến ông Bùi Ngọc Biên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 3.10 | 815.000 |
| Các đường nhánh nối từ đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Trương Duy Quyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 10.4 | 1.630.000 |
| Các đường nhánh nối từ đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 10.1 | 1.304.000 |
| Các đường nhánh nối từ đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Hoàng Quốc Cảnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 10.3 | 1.304.000 |
| Các đường nhánh nối từ đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Dân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ Mục 10.2 | 1.304.000 |
| Các đường trong xã | Đường ngõ ông Trung thôn 7 đi ông Bản thôn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.9 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường thôn 9 đi Quảng Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.5 | 652.000 |
| Các đường trong xã | Đường anh Đức Minh đi ông Tiến thôn VT B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.15 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Từ bà Pháo thôn 9 đến đường Giao Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.11 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Ông Đào đi ông Hùng thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.17 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường liên thôn từ đường 4A đi qua thôn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.4 | 652.000 |
| Các đường trong xã | Bà Đệ đi ông Hóa thôn Việt trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.16 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường ông Xớn đi Giao Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.18 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ giáp Giao Đại đi Cồn Lũy thôn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.12 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường 4A đi Bùi Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.20 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ thôn 1 Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.1 | 815.000 |
| Các đường trong xã | Đường thôn từ Tỉnh lộ 511 đi thôn 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.8 | 800.000 |
| Các đường trong xã | Đường 4A đi Quảng Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.6 | 815.000 |
| Các đường trong xã | Đường 4A đi qua nhà văn hóa thôn 4 đi ông Hùng thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.19 | 800.000 |
| Các đường trong xã | Đường Quảng Giao đi Quảng Đại: Từ giáp đường 4A (xã Quảng Giao) đến hết địa phận xã Quảng Giao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.2 | 2.717.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ông Thống thôn 5 đi nhà văn hóa thôn đến tiếp giáp đường Giao Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.13 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường ông Văn thôn 9 đi ông Vũ thôn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.10 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Anh Thức đi Ông Hiếu thôn Việt Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.14 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường Giao - Hùng (đường nối từ đường 4A đi qua UBND xã Quảng Hùng, đoạn qua địa phận xã Quảng Giao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.7 | 2.609.000 |
| Các đường trong xã | Đường thôn 7 đi thôn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.3 | 815.000 |
| Các đường trong xã | Tây trường Mần non đi Anh Tuyến thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 1.21 | 400.000 |
| MBQH 59/UBND-TNMT | Từ lô 01 đến lô 59 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 3.1 | 2.000.000 |
| MBQH 59/UBND-TNMT | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên (Quảng Giao cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 3.2 | 435.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Su | Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 03; 04; 05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 2.2 | 2.010.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Su | Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 01; 02 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 2.1 | 2.552.000 |
| MBQH khu Biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp với mặt đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 10.1 | 3.960.000 |
| MBQH khu Biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp với đường trục chính (từ đường 4C đến Quảng trường biển) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 10.2 | 3.960.000 |
| MBQH khu Biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch (lòng đường rộng 7m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 10.5 | 3.208.000 |
| MBQH khu Biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp đường quy hoạch (tiếp giáp mặt biển, lòng đường rộng 14m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 10.3 | 4.400.000 |
| MBQH khu Biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch (lòng đường rộng 11,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 10.4 | 3.564.000 |
| MBQH khu tái định cư phía Bắc mặt bằng 90 | Đường N7 có chiều rộng lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 8.2 | 1.932.000 |
| MBQH khu tái định cư phía Bắc mặt bằng 90 | Đường N9 có chiều rộng lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 8.3 | 1.840.000 |
| MBQH khu tái định cư phía Bắc mặt bằng 90 | Đường N1 có chiều rộng lòng đường 15,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 8.1 | 2.024.000 |
| MBQH khu tái định cư thôn 2, thôn 3 (theo Quyết định số 2884/QĐ- UBND ngày 06/7/2018; Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-A:26 đến CL-A:31); (từ lô CL-B:21 đến CL-B:28); (từ lô CL- C:29 đến CL-C:36); (từ lô CL-D:26 đến CL-D:29) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ | 2.334.000 |
| MBQH khu tái định cư Đồng Hạnh (theo Quyết định số 2713/QĐ- UBND ngày 28/6/2018; Quyết định số 2810/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 và Quyết định số 126/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường ven Sông Rào) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ | 1.888.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-C: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-C: 15 TBĐ số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 2.7 | 1.400.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-D: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-D: 17 TBĐ số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 2.6 | 1.400.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-A: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-A: 21 TBĐ số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 2.1 | 2.400.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-E: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-E: 21 TBĐ số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 2.5 | 1.400.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-B: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-B: 36 TBĐ số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 2.2 | 2.400.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-B: 37 TBĐ số 6 đến lô DC-B: 72 TBĐ số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 2.4 | 1.920.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-A: 22 TBĐ số 6 đến lô DC-A:42 TBĐ số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ Mục 2.3 | 1.920.000 |
| Ngõ của đường 4A | Từ bà Đỗ Thị Thảo đến ông Đỗ Văn Khanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 5.5 | 815.000 |
| Ngõ của đường 4A | Từ Nguyễn Thị Thanh Lý đến bà Lâm Thị Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 5.3 | 706.000 |
| Ngõ của đường 4A | Từ ông Đỗ Văn Khôi đến ông Nguyễn Công thông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 5.1 | 815.000 |
| Ngõ của đường 4A | Từ bà Nguyễn Thị Siểu đến nhà ông Lê Thế Thiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 5.2 | 815.000 |
| Ngõ của đường 4A | Từ ông Phạm Xuân Nhì đến ông Nguyễn Đình thông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 5.4 | 706.000 |
| Ngõ của đường 4B | Từ ông Hoàng Quốc Biện đến Ông Hoàng Văn Nho B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 4.1 | 815.000 |
| Ngõ của đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Lê Bá Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 4.2 | 1.680.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Phạm Ngọc Quý đến nhà ông Nguyễn Quang Lân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.10 | 1.600.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Đưởng vào nhà máy xử lý chất thải rắn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.11 | 2.010.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Đình Tùng đến nhà ông Lê Thế Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.9 | 1.680.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Lê Văn Tâm (đường Ba Voi) đến nhà ông Nguyễn Quang Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.2 | 1.680.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Đường và nghĩa trang (thành phố Sầm Sơn cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.12 | 2.010.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Quang Văn đến nhà ông Lê Ngọc Phượng (đường Ba Voi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.1 | 1.600.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Quang Hải đến nhà ông Nguyễn Quang Tư (đường Ba Voi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.6 | 1.680.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Công thông đến đường Ba Voi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.8 | 1.600.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Vũ Văn Hùng đến nhà ông Nguyễn Quang Phúc (đường Ba Voi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.3 | 1.600.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà bà Lê Thị Hòng đến nhà ông Nguyễn Quang Trân (đường Ba Voi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.5 | 1.600.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Lê Văn Tuân (Đường Ba Voi) đến nhà ông Lê Văn Tý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.4 | 1.680.000 |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Huy An đến đường Ba Voi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 6.7 | 1.680.000 |
| Đường Ba Đình (đường trục xã) | Đoạn từ đường 4B đến đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 2.1 | 1.902.000 |
| Đường Ba Đình (đường trục xã) | Đoạn từ đường 4C đi ra biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ Mục 2.2 | 2.174.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt (Đường trục xã cũ) | Đoạn Từ đường Hàm Nghi đến đường Lạc Long Quân (Từ đường 4B đến Sông Rào) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 1.2 | 1.087.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt (Đường trục xã cũ) | Đoạn từ đường Trịnh Kiềm đến đường Hàm Nghi (Từ đường 4A đến đường 4B) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ QUẢNG MINH CŨ Mục 1.1 | 1.359.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường Ba Voi -Sầm Sơn) | Đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường Trường Sa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.304.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường Ba Voi -Sầm Sơn) | Đoạn còn lại A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 3.807.000 |
| Đường Nguyễn Công Thiệp (đường trục xã) | Từ đường 4B đến giáp Cầu Sông Rào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ QUẢNG HÙNG CŨ Mục 1.2 | 3.315.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.