Bảng giá đất Phường Nam Sầm Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

484 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nam Sầm Sơn61.072.000 đồng/m² (vị trí 1, Các lô tiếp giáp đường quy hoạch (tiếp giáp mặt biển, lòng đường rộng 14m)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (149 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ đường An Dương Vương đến Tổ dân phố Đại Hùng2.174.000
Đường Lạc Long Quân (đường Ven biển)4.076.000
Đường Thanh niên2.935.000
Đoạn đường từ ngã ba trường Tiểu học Quảng Vinh đến đất màu ông Nguyễn Văn Định Tổ dân phố Xuân Thượng815.000
Đoạn còn lại3.426.000
Đoạn từ nhà ông Dư Văn Hương Tổ dân phố Xuân Thượng đến nhà ông Trương Duy Hiếu đi 4B815.000
Đường Trần Mai Ninh (đường qua Ban chỉ quy quân sự phường từ đường 4C đến đường 4B)1.630.000
Đường An Dương Vương (từ đường đến ngã ba đường 4C)2.717.000
Các ngõ, ngách còn lại phía đông đường 4C1.630.000
Đường ven sông Rào2.625.000
Đường Hoàng Sa (từ cống Trường Lệ Đến ngã ba đường 4C đi An Dương Vương)2.717.000
Đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường Trường Sa1.087.000
Đường đường 4B cũ2.446.000
Đường đường 4A2.201.000
Đoạn còn lại (trừ các lô quy hoạch thuộc dự án Hùng Sơn)1.956.000
Đoạn từ ông Ngô Quang Minh đến ngã ba Cát Minh Vinh815.000
Đoạn từ ông Lê Đình Xinh đến ông Trần Phi Thích1.905.000
Từ phía Đông Cầu Sông rào ra biển2.702.000
Từ đường 4B - hộ ông Nguyễn Văn Châu (thôn 4)685.000
phường Quảng Thọ đến Tổ dân phố Phú Khang phía sau Nghè1.110.000
Ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C978.000
Đường quy hoạch nội bộ MBQH khu tái định cư thôn Thống Nhất1.500.000
Đường quy hoạch nội bộ MBQH khu tái định cư Quảng Vinh (TĐC dự án Toàn Tích Thiện)1.650.000
Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Dân1.087.000
Đường từ nhà ông Trần Thế Thảo đến nhà ông Lê Văn Quang815.000
Đường từ Chợ cá Thanh Minh đến nhà ông Lê Quang Chiến1.087.000
Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Thái1.087.000
Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ3.070.000
Đường Quảng Hùng734.000
Từ đường 4B đến giáp Cầu Sông Rào2.984.000
Từ đường Trục xã - giáp đất Quốc Phòng685.000
Các đường còn lại trong MBQH 118, MBQH TĐC thôn 2, thôn2.124.000
Đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, khu TĐC còn lại (trừ1.488.000
Từ đường Trục xã - phía Tây hộ ông Nguyễn Công Gia (thôn 5)587.000
Từ đường Trục xã - phía Đông hộ ông Nguyễn Công Gia (thôn 5)587.000
Từ đường 4B đến nhà ông Trần Xuân Mau1.087.000
Đoạn từ ông Đinh Công Vinh Tổ dân phố Hồng Hải đến ông Trần Đăng Kền Tổ dân phố Phú Khang815.000
Từ đường 4A đến đường 4B2.446.000
Từ đường Trục xã - hộ ông Lê Doán Nguyên685.000
Đường từ đường trục xã đến nhà ông Hoàng Quốc Lực1.125.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân734.000
Từ đường Trục xã - ông Nguyễn Văn Tình (thôn 6) - đường 4A587.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân815.000
Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C đi ra biển có mặt cắt đường từ 3m trở lên1.467.000
Từ đường 4A - hộ ông Nguyễn Như Thắng (thôn 6)587.000
Từ đường 4B đến nhà ông Trương Duy Quyết1.359.000
Từ đường 4B đến nhà ông Hoàng Quốc Cảnh1.087.000
Các lô đất thuộc MBQH số1.500.000
Đường Nam Bắc (có mặt cắt 20,5m)3.675.000
Đường từ Tượng Đài Liệt sỹ đi qua trường THCS đến ngã tư nhà ông Lê Quang Hùng Tổ dân phố Hồng Hải1.230.000
Vinh cũ)543.000
Từ đường 4B đến nhà bà Trần Thị Ngãi1.087.000
Đường Đông Tây (có mặt cắt 20,5m)3.675.000
Đường từ nhà bà Đỗ Thị Thuận đến nhà ông Trần Phi Nam1.125.000
Từ đường 4B - hộ ông Lê Vạn Nguyên (thôn 4)538.000
Từ đường Trục xã - hộ bà Phạm Thị Quyên (thôn 5) - giáp xã Quảng Minh587.000
Các lô còn lại thuộc MBQH1.416.000
Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch (lòng đường rộng 7m)2.406.000
(Từ lô CL-A:26 đến CL-A:31); (từ lô CL-B:21 đến CL-B:28); (từ lô - CL- C:29 đến CL-C:36); (từ lô CL-D:26 đến CL-D:29)1.750.000
Các lô tiếp giáp với mặt đường 4C2.970.000
Từ hộ ông Ban (thôn Hòa Đông) - hộ ông Phúc (thôn Kênh Lâm)734.000
Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 7,5m2.070.000
Các tuyến đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC (trừ MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác, MBQH 90)978.000
Đường liên xã (từ đường 4B đến giáp xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ)1.467.000
Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C ra biển có MC từ 3m trở lên1.467.000
Đoạn từ đường 4B đến đường 4C1.712.000
Đoạn từ đường 4C đi ra biển1.956.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân734.000
Từ hộ ông Sơn (thôn Huệ Nghiêm) - giáp MBQH đồng Bông, đồng Sác734.000
Từ nhà Triều Lý (thôn Hòa Đông) - giáp MBQH Bắc734.000
Đường N7 có chiều rộng lòng đường 10,5m1.449.000
Các lô tiếp giáp với đường trục chính (từ đường 4C đến Quảng trường biển)2.970.000
Từ hộ ông Trấn Hữu Phương (thôn Huệ Nghiêm) - đường 4B734.000
Ngõ, ngách còn lại phía đông đường 4C978.000
Các lô tiếp giáp đường quy hoạch (tiếp giáp mặt biển, lòng đường rộng 14m)3.300.000
Đường N9 có chiều rộng lòng đường 7,5m1.380.000
Đường N1 có chiều rộng lòng đường 15,0m1.518.000
Từ hộ ông Quyền (thôn Hòa Đông) - hộ ông Hoàn (thôn Kênh Lâm)734.000
Đường trong các MBQH khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC (trừ1.200.000
Từ hộ ông Sùng (thôn Huệ Nghiêm) - hộ ông Hợi (thôn Huệ Nghiêm)734.000
Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp - mặt đường ven Sông Rào)1.416.000
Đường Nguyễn Công Thiệp (đường trục xã đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường 4C - đoạn mới đầu tư)2.700.000
Từ hộ ông Vũ (thôn Kênh Lâm) - hộ ông Tý (thôn Kênh Lâm)734.000
Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 10,5m2.277.000
Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH tái định cư Đồng Hạnh2.124.000
Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch (lòng đường rộng 11,5m)2.673.000
Từ hộ ông Toàn (thôn Hòa Đông) - hộ ông Bình (thôn Kênh Lâm)734.000
Đoạn từ đường Trịnh Kiềm đến đường Hàm Nghi (Từ đường 4A đến đường 4B)1.223.000
Từ ông Hoàng Quốc Biện đến Ông Hoàng Văn Nho734.000
Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 01;2.297.000
Từ ông Nguyễn Huy Hoa đến bà Đới Thị Nga (giáp Quảng Cát)734.000
Từ bà Trịnh Thị Tích đến Trường Chu Văn An734.000
Từ ông Lê Doãn Minh đến Nguyễn Trọng Chiến734.000
Từ ông Chu Văn Võ đến ông Phạm Viết Loan978.000
Từ ông Phạm Xuân Nhì đến ông Nguyễn Đình thông636.000
Tuyến đường từ bà Trịnh Thị Phiên (Toàn) đến Bà Lê Thị Mai (trước trường học)978.000
Từ nhà bà Lê Thị Hòng đến nhà ông Nguyễn Quang Trân (đường Ba Voi)1.200.000
Từ Nguyễn Thị Thanh Lý đến bà Lâm Thị Xuân636.000
Từ nhà ông Phạm Ngọc Quý đến nhà ông Nguyễn Quang Lân1.200.000
Tuyến từ Trường Mầm Non đến ông Ngô Tiến Cảnh (Quảng Cát)734.000
Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 03; 04;1.809.000
Từ nhà ông Vũ Văn Hùng đến nhà ông Nguyễn Quang Phúc (đường Ba Voi)1.200.000
Từ nhà ông Nguyễn Công thông đến đường Ba Voi1.200.000
Từ ông Lê Đình Phấn đến ông Bùi Ngọc Biên734.000
Từ ông Nguyễn Quang Châu đến ông Dư Công Đại (giáp Quảng Vinh)978.000
Đoạn Từ đường Hàm Nghi đến đường Lạc Long Quân (Từ đường 4B đến Sông Rào)978.000
Từ nhà ông Lê Văn Tâm (đường Ba Voi) đến nhà ông Nguyễn Quang Hoàn1.260.000
Từ bà Nguyễn Thị Siểu đến nhà ông Lê Thế Thiện734.000
Từ ông Đỗ Văn Khôi đến ông Nguyễn Công thông734.000
Từ bà Đỗ Thị Thảo đến ông Đỗ Văn Khanh734.000
Từ nhà ông Nguyễn Quang Hải đến nhà ông Nguyễn Quang Tư (đường Ba Voi)1.260.000
Từ ông Hoàng Văn Huệ đến Ông Lê Ngọc Lân636.000
Từ nhà ông Nguyễn Quang Văn đến nhà ông Lê Ngọc Phượng (đường Ba Voi)1.200.000
Từ ông Vũ Văn Tùng đến ông Vũ Văn Thoa734.000
Từ nhà ông Lê Văn Tuân (Đường Ba Voi) đến nhà ông Lê Văn Tý1.260.000
Từ ông Nguyễn Đức Tuyết đến Nguyễn Đức Hoạt978.000
Từ đường 4B đến nhà ông Lê Bá Thi1.260.000
Từ nhà ông Nguyễn Huy An đến đường Ba Voi1.260.000
Từ ông Lê Văn Ngạc đến Hoàng Văn Nhung636.000
Từ nhà ông Nguyễn Đình Tùng đến nhà ông Lê Thế Sơn1.260.000
Các tuyến đường quy hoạch trong khu dân cư, khu xen cư, khu1.200.000
Đường từ giáp Giao Đại đi Cồn Lũy thôn300.000
Đường Giao - Hùng (đường nối từ đường 4A đi qua UBND xã Quảng Hùng, đoạn qua địa phận xã Quảng Giao2.348.000
Đường Quảng Giao đi Quảng Đại: Từ giáp đường 4A (xã Quảng Giao) đến hết địa phận xã Quảng Giao2.446.000
Đường 4A đi Quảng Hải734.000
Bà Đệ đi ông Hóa thôn Việt trung300.000
Đường anh Đức Minh đi ông Tiến thôn VT300.000
Đường thôn từ Tỉnh lộ đi thôn600.000
Từ bà Pháo thôn đến đường Giao Hải300.000
Đường 4A đi qua nhà văn hóa thôn đi ông Hùng thôn600.000
Từ lô DC-E: TBĐ số đến lô DC-E: TBĐ số1.050.000
Đường thôn đi Quảng Hải587.000
Từ lô đến lô1.800.000
Đường ngõ ông Trung thôn đi ông Bản thôn300.000
Đường 4A đi Bùi Tây450.000
Đường liên thôn từ đường 4A đi qua thôn587.000
Đường thôn đi thôn734.000
Đường ông Xớn đi Giao Đại300.000
Ông Đào đi ông Hùng thôn450.000
Từ lô DC-C: TBĐ số đến lô DC-C: TBĐ số1.050.000
Từ lô DC-B: TBĐ số đến lô DC-B: TBĐ số1.800.000
Đường ông Văn thôn đi ông Vũ thôn300.000
Tây trường Mần non đi Anh Tuyến thôn300.000
Từ lô DC-A: TBĐ số đến lô DC-A:42 TBĐ số1.440.000
Đoạn từ thôn Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao734.000
Từ lô DC-A: TBĐ số đến lô DC-A: TBĐ số1.800.000
Anh Thức đi Ông Hiếu thôn Việt Trung300.000
Đường từ ông Thống thôn đi nhà văn hóa thôn đến tiếp giáp đường Giao Đại450.000
Từ lô DC-D: TBĐ số đến lô DC-D: TBĐ số1.050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
52.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (153 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Thanh Niên6.000.000
Đường Hoàng Sa (từ cống Trường Lệ đến ngã ba đường 4C đi An Dương Vương)7.750.000
Đường Trường Sa (đường 4C cũ) Từ đường An Dương Vương đến Tổ dân phố Đại Hùng7.050.000
Đường Lạc Long Quân (đường Ven biển) Đường Nguyễn Chí Thanh (đường Ba Voi - Sầm Sơn)9.362.000
Các ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C6.034.000
Đường đường 4A6.500.000
Đoạn còn lại (trừ các lô QH thuộc dự án Hùng Sơn)7.641.000
Đường đường 4B cũ5.811.000
Đường Trần Mai Ninh (đường qua Ban chỉ quy quân sự phường từ đường 4C đến đường 4B)6.000.000
Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ đến ngã ba đường 4C)7.201.000
Đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường Trường Sa9.000.000
Đoạn còn lại7.614.000
Đường ven sông Rào B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG5.834.000
Đường từ Tượng Đài Liệt sỹ đi qua trường THCS đến ngã tư nhà ông Lê Quang Hùng Tổ dân phố Hồng Hải4.100.000
Từ phía Đông Cầu Sông rào ra biển6.005.000
Từ đường 4B đến giáp cầu sông Rào6.630.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân4.150.000
Đường Đông Tây (có mặt cắt 20,5m)7.350.000
Đoạn từ nhà ông Dư Văn Hương Tổ dân phố Xuân Thượng đến nhà ông Trương Duy Hiếu đi 4B3.810.000
Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Thái4.101.000
Từ đường 4B đến nhà ông Hoàng Quốc Cảnh4.106.000
Đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, khu TĐC còn lại4.959.000
Đoạn từ ông Ngô Quang Minh đến ngã ba Cát Minh Vinh3.800.000
Hồ phường Quảng Thọ đến Tổ dân phố Phú Khang phía sau3.700.000
Đường từ nhà bà Đỗ Thị Thuận đến nhà ông Trần Phi Nam3.750.000
Từ đường 4B đến nhà ông Trương Duy Quyết4.600.000
Đoạn từ ông Lê Đình Xinh đến ông Trần Phi Thích3.814.000
Từ đường 4B đến nhà ông Trần Xuân Mau4.000.000
Các lô đất thuộc MBQH số5.000.000
Đoạn đường từ ngã ba trường Tiểu học Quảng Vinh đến đất màu ông Nguyễn Văn Định Tổ dân phố Xuân Thượng3.810.000
Đường từ nhà ông Trần Thế Thảo đến nhà ông Lê Văn Quang3.750.000
Từ đường 4B đến nhà bà Trần Thị Ngãi4.000.000
Đường từ Chợ cá Thanh Minh đến nhà ông Lê Quang Chiến5.000.000
Đường từ đường trục xã đến nhà ông Hoàng Quốc Lực3.750.000
Đường Nam Bắc (có mặt cắt 20,5m)7.350.000
Đoạn từ ông Đinh Công Vinh Tổ dân phố Hồng Hải đến ông Trần Đăng Kền Tổ dân phố Phú Khang4.000.000
Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Dân4.101.000
Đường nội bộ MBQH khu tái định cư Thôn Thống Nhất5.000.000
Các ngõ, ngách còn lại (phường Quảng Vinh cũ)3.529.000
Đường nội bộ MBQH khu tái định cư Quảng Vinh (TĐC dự án Toàn Tích Thiện)5.500.000
Từ đường 4A đến đường 4B5.760.000
Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án sông Đơ6.140.000
Các lô tiếp giáp với mặt đường 4C54.964.000
Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH tái định cư Đồng Hạnh4.719.000
Các lô tiếp giáp với đường QH (lòng đường rộng 7m)44.521.000
Đường trong các MBQH khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC4.000.000
Từ đường trục xã - hộ ông Lê Doán Nguyên3.800.000
Các lô tiếp giáp với đường trục chính (từ đường 4C đến Quảng trường biển)54.964.000
Từ đường 4B - hộ ông Lê Vạn Nguyên (Thôn 4)3.500.000
Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp - giáp mặt đường ven Sông Rào)4.719.000
Từ đường 4B - hộ ông Nguyễn Văn Châu (Thôn 4)3.800.000
Từ đường 4A - hộ ông Nguyễn Như Thắng (Thôn 6)3.600.000
Từ đường trục xã - ông Nguyễn Văn Tình (Thôn 6) - đường 4A3.600.000
Từ đường trục xã - hộ bà Phạm Thị Quyên (Thôn 5) - giáp xã Quảng Minh3.600.000
Các đường còn lại trong MBQH 118, MBQH TĐC Thôn 2, Thôn4.719.000
Ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C5.405.000
Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C đi ra biển có mặt cắt đường từ 3m trở lên6.005.000
Các lô tiếp giáp đường quy hoạch (tiếp giáp mặt biển, lòng đường rộng 14m)61.072.000
Các lô tiếp giáp với đường QH (lòng đường rộng 11,5m)49.468.000
Từ đường trục xã - phía Đông hộ ông Nguyễn Công Gia (Thôn 5)3.600.000
Đường Quảng Hùng4.000.000
Từ đường trục xã - giáp đất Quốc Phòng3.800.000
Từ đường Trục xã - phía Tây hộ ông Nguyễn Công Gia (Thôn 5)3.600.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân4.460.000
Đường Nguyễn Công Thiệp (đường trục xã đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường 4C - đoạn mới đầu tư)9.000.000
Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 7,5m4.600.000
Từ hộ ông Sùng (thôn Huệ Nghiêm) - hộ ông Hợi (thôn Huệ Nghiêm)3.441.000
(Từ lô CL-A:26 đến CL-A:31); (từ lô CL-B:21 đến CL-B:28); - (từ lô CL- C:29 đến CL-C:36); (từ lô CL-D:26 đến CL-D:29)5.834.000
Đường liên xã (từ đường 4B đến giáp xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ)5.250.000
Các tuyến đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC (trừ MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác, MBQH 90)4.000.000
Đoạn từ đường Trịnh Kiềm đến đường Hàm Nghi (từ đường 4A đến đường 4B)5.500.000
Từ hộ ông Quyền (thôn Hòa Đông) - hộ ông Hoàn (thôn Kênh Lâm)3.441.000
Đường N9 có chiều rộng lòng đường 7,5m4.600.000
Ngõ, ngách còn lại phía đông đường 4C5.175.000
Đoạn từ đường 4C đi ra biển Đường liên khu phố5.750.000
Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C ra biển có mặt cắt từ 3m trở lên5.750.000
Đường Ba Đình (đường trục xã) Đoạn từ đường 4B đến đường 4C5.500.000
Các lô còn lại thuộc MBQH B.3 XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ4.719.000
MBQH khu tái định cư phía Bắc mặt bằng Đường N1 có chiều rộng lòng đường 15,0m5.060.000
Từ hộ ông Vũ (thôn Kênh Lâm) - hộ ông Tý (thôn Kênh Lâm)3.441.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân3.700.000
Từ hộ ông Toàn (thôn Hòa Đông) - hộ ông Bình (thôn Kênh Lâm)3.441.000
Từ hộ ông Sơn (thôn Huệ Nghiêm) - giáp MBQH đồng Bông, đồng Sác3.441.000
Từ hộ ông Ban (thôn Hòa Đông) - hộ ông Phúc (thôn Kênh Lâm)3.441.000
Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 10,5m5.060.000
Từ hộ ông Trấn Hữu Phương (thôn Huệ Nghiêm) - đường 4B3.441.000
Từ nhà Triều Lý (thôn Hòa Đông) - giáp MBQH Bắc3.441.000
Đoạn Từ đường Hàm Nghi đến đường Lạc Long Quân (từ đường 4B đến Sông Rào)5.000.000
Đường N7 có chiều rộng lòng đường 10,5m4.830.000
Từ nhà ông Nguyễn Quang Hải đến nhà ông Nguyễn Quang Tư (đường Ba Voi)4.200.000
Từ nhà ông Lê Văn Tuân (đường Ba Voi) đến nhà ông Lê Văn Tý4.200.000
Từ nhà ông Vũ Văn Hùng đến nhà ông Nguyễn Quang Phúc (đường Ba Voi)4.000.000
Từ ông Nguyễn Huy Hoa đến bà Đới Thị Nga (giáp Quảng Cát)3.700.000
Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 01;5.104.000
Từ ông Nguyễn Quang Châu đến ông Dư Công Đại (giáp Quảng Vinh)3.900.000
Từ đường 4B đến nhà ông Lê Bá Thi4.200.000
Tuyến đường từ bà Trịnh Thị Phiên (Toàn) đến bà Lê Thị Mai (trước trường học)3.900.000
Đường và nghĩa trang (thành phố Sầm Sơn cũ)3.350.000
Từ ông Hoàng Văn Huệ đến ông Lê Ngọc Lân3.500.000
Từ ông Phạm Xuân Nhì đến ông Nguyễn Đình Thông3.500.000
Từ nhà ông Phạm Ngọc Quý đến nhà ông Nguyễn Quang Lân4.000.000
Từ nhà ông Nguyễn Quang Văn đến nhà ông Lê Ngọc Phượng (đường Ba Voi)4.000.000
Từ nhà bà Lê Thị Hòng đến nhà ông Nguyễn Quang Trân (đường Ba Voi)4.000.000
Từ ông Nguyễn Đức Tuyết đến Nguyễn Đức Hoạt3.900.000
Từ Nguyễn Thị Thanh Lý đến bà Lâm Thị Xuân3.500.000
Từ ông Hoàng Quốc Biện đến ông Hoàng Văn Nho3.700.000
Từ ông Đỗ Văn Khôi đến ông Nguyễn Công Thông3.700.000
Từ nhà ông Nguyễn Huy An đến đường Ba Voi4.200.000
Từ ông Lê Đình Phấn đến ông Bùi Ngọc Biên3.700.000
Từ ông Chu Văn Võ đến ông Phạm Viết Loan3.900.000
Từ bà Trịnh Thị Tích đến Trường Chu Văn An3.700.000
Từ ông Vũ Văn Tùng đến ông Vũ Văn Thoa3.700.000
Từ nhà ông Nguyễn Công Thông đến đường Ba Voi4.000.000
Từ bà Đỗ Thị Thảo đến ông Đỗ Văn Khanh3.700.000
Đường vào nhà máy xử lý chất thải rắn3.350.000
Tuyến từ Trường Mầm Non đến ông Ngô Tiến Cảnh (Quảng Cát)3.700.000
Từ bà Nguyễn Thị Siểu đến nhà ông Lê Thế Thiện3.700.000
Từ nhà ông Nguyễn Đình Tùng đến nhà ông Lê Thế Sơn4.200.000
Từ ông Lê Văn Ngạc đến Hoàng Văn Nhung3.500.000
Từ nhà ông Lê Văn Tâm (đường Ba Voi) đến nhà ông Nguyễn Quang Hoàn4.200.000
Từ ông Lê Doãn Minh đến Nguyễn Trọng Chiến3.700.000
Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 03; 04;4.019.000
Từ lô DC-B: tờ bản đồ số đến lô DC-B: tờ bản đồ số6.000.000
Đường thôn từ Tỉnh lộ đi thôn3.500.000
Đường anh Đức Minh đi ông Tiến thôn Việt Trung3.000.000
Đường liên thôn từ đường 4A đi qua thôn3.300.000
Từ lô DC-A: tờ bản đồ số đến lô DC-A: tờ bản đồ số6.000.000
Các tuyến đường QH trong khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC4.000.000
Đường 4A đi Quảng Hải3.500.000
Đoạn từ thôn Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao4.608.000
Đường Giao - Hùng (đường nối từ đường 4A đi qua UBND xã Quảng Hùng, đoạn qua địa phận xã Quảng Giao5.760.000
Ông Đào đi ông Hùng thôn3.300.000
Từ lô DC-E: tờ bản đồ số đến lô DC-E: tờ bản đồ số3.840.000
Từ lô DC-C: tờ bản đồ số đến lô DC-C: tờ bản đồ số3.840.000
Đường Quảng Giao đi Quảng Đại: Từ giáp đường 4A (xã Quảng Giao) đến hết địa phận xã Quảng Giao5.760.000
Từ lô DC-D: tờ bản đồ số đến lô DC-D: tờ bản đồ số3.840.000
Đường ông Xớn đi Giao Đại3.000.000
Đường 4A đi qua Nhà văn hóa thôn đi ông Hùng thôn3.500.000
cũ)3.200.000
Anh Thức đi ông Hiếu thôn Việt Trung3.000.000
Từ bà Pháo thôn đến đường Giao Hải3.000.000
Đường thôn đi thôn3.686.000
Từ lô DC-A: tờ bản đồ số đến lô DC-A:42 tờ bản đồ số4.800.000
Tây Trường Mầm non đi anh Tuyến thôn3.000.000
Đường thôn đi Quảng Hải3.300.000
Đường ông Văn thôn đi ông Vũ Thôn3.000.000
Bà Đệ đi ông Hóa thôn Việt trung3.000.000
Đường 4A đi Bùi Tây3.300.000
Đường ngõ ông Trung thôn đi ông Bản thôn3.000.000
Đường từ giáp Giao Đại đi Cồn Lũy Thôn3.000.000
Đường từ ông Thống thôn đi nhà văn hóa thôn đến tiếp giáp đường Giao Đại3.300.000
cũ)2.500.000
MBQH 59/UBND-TNMT Từ lô đến lô4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (96 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ ông Lê Đình Xinh đến ông Trần Phi Thích2.286.000
Đường ven sông Rào2.917.000
Đường đường 4A2.446.000
Đường An Dương Vương (từ đường đến ngã ba đường 4C)3.261.000
Đoạn còn lại (trừ các lô quy hoạch thuộc dự án Hùng Sơn)2.174.000
Đoạn đường từ ngã ba trường Tiểu học Quảng Vinh đến đất màu ông Nguyễn Văn Định Tổ dân phố Xuân Thượng978.000
Đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường Trường Sa1.304.000
Từ đường An Dương Vương đến Tổ dân phố Đại Hùng2.609.000
Đường Hoàng Sa (từ cống Trường Lệ Đến ngã ba đường 4C đi An Dương Vương)3.261.000
Đoạn từ nhà ông Dư Văn Hương Tổ dân phố Xuân Thượng đến nhà ông Trương Duy Hiếu đi 4B978.000
Đường đường 4B cũ2.935.000
Đoạn từ ông Ngô Quang Minh đến ngã ba Cát Minh Vinh978.000
Đường Thanh niên3.261.000
Đường Trần Mai Ninh (đường qua Ban chỉ quy quân sự phường từ đường 4C đến đường 4B)1.956.000
Đường Lạc Long Quân (đường Ven biển)4.891.000
Các ngõ, ngách còn lại phía đông đường 4C1.956.000
Đoạn còn lại3.807.000
Đường từ nhà ông Trần Thế Thảo đến nhà ông Lê Văn Quang978.000
Từ đường Trục xã - hộ bà Phạm Thị Quyên (thôn 5) - giáp xã Quảng Minh652.000
Đường Đông Tây (có mặt cắt 20,5m)4.410.000
Đường từ Chợ cá Thanh Minh đến nhà ông Lê Quang Chiến1.304.000
Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Thái1.304.000
Từ đường 4B - hộ ông Lê Vạn Nguyên (thôn 4)598.000
Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Dân1.304.000
Từ đường 4B đến nhà bà Trần Thị Ngãi1.304.000
Từ đường 4A đến đường 4B2.717.000
Vinh cũ)652.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân978.000
Đường từ Tượng Đài Liệt sỹ đi qua trường THCS đến ngã tư nhà ông Lê Quang Hùng Tổ dân phố Hồng Hải1.640.000
Đường Nam Bắc (có mặt cắt 20,5m)4.410.000
Các lô đất thuộc MBQH số2.000.000
Đường Quảng Hùng815.000
Từ đường 4B đến nhà ông Hoàng Quốc Cảnh1.304.000
Từ đường 4A - hộ ông Nguyễn Như Thắng (thôn 6)652.000
Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C đi ra biển có mặt cắt đường từ 3m trở lên1.630.000
Từ đường Trục xã - ông Nguyễn Văn Tình (thôn 6) - đường 4A652.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân815.000
Từ đường 4B đến nhà ông Trương Duy Quyết1.630.000
Đường từ đường trục xã đến nhà ông Hoàng Quốc Lực1.500.000
Từ đường Trục xã - hộ ông Lê Doán Nguyên761.000
Đường từ nhà bà Đỗ Thị Thuận đến nhà ông Trần Phi Nam1.500.000
Từ đường 4B - hộ ông Nguyễn Văn Châu (thôn 4)761.000
Đường quy hoạch nội bộ MBQH khu tái định cư thôn Thống Nhất2.000.000
Đoạn từ ông Đinh Công Vinh Tổ dân phố Hồng Hải đến ông Trần Đăng Kền Tổ dân phố Phú Khang978.000
Đường quy hoạch nội bộ MBQH khu tái định cư Quảng Vinh (TĐC dự án Toàn Tích Thiện)2.200.000
Từ đường 4B đến nhà ông Trần Xuân Mau1.304.000
Từ đường Trục xã - phía Đông hộ ông Nguyễn Công Gia (thôn 5)652.000
Từ đường Trục xã - phía Tây hộ ông Nguyễn Công Gia (thôn 5)652.000
Đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, khu TĐC còn lại (trừ1.984.000
Các đường còn lại trong MBQH 118, MBQH TĐC thôn 2, thôn2.360.000
Từ đường Trục xã - giáp đất Quốc Phòng761.000
Từ đường 4B đến giáp Cầu Sông Rào3.315.000
Ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C1.087.000
phường Quảng Thọ đến Tổ dân phố Phú Khang phía sau Nghè1.480.000
Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ3.684.000
Từ phía Đông Cầu Sông rào ra biển3.003.000
Các lô còn lại thuộc MBQH1.888.000
Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C ra biển có MC từ 3m trở lên1.630.000
Từ hộ ông Ban (thôn Hòa Đông) - hộ ông Phúc (thôn Kênh Lâm)815.000
Từ hộ ông Trấn Hữu Phương (thôn Huệ Nghiêm) - đường 4B815.000
Các tuyến đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC (trừ MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác, MBQH 90)1.087.000
Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch (lòng đường rộng 11,5m)3.564.000
Các lô tiếp giáp với mặt đường 4C3.960.000
Đường N7 có chiều rộng lòng đường 10,5m1.932.000
Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH tái định cư Đồng Hạnh2.360.000
Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 7,5m2.300.000
Từ hộ ông Vũ (thôn Kênh Lâm) - hộ ông Tý (thôn Kênh Lâm)815.000
Đường N9 có chiều rộng lòng đường 7,5m1.840.000
Từ hộ ông Sơn (thôn Huệ Nghiêm) - giáp MBQH đồng Bông, đồng Sác815.000
Đường Nguyễn Công Thiệp (đường trục xã đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường 4C - đoạn mới đầu tư)3.600.000
Đoạn từ đường 4B đến đường 4C1.902.000
Các lô tiếp giáp đường quy hoạch (tiếp giáp mặt biển, lòng đường rộng 14m)4.400.000
Từ hộ ông Toàn (thôn Hòa Đông) - hộ ông Bình (thôn Kênh Lâm)815.000
Đường N1 có chiều rộng lòng đường 15,0m2.024.000
Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 10,5m2.530.000
Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch (lòng đường rộng 7m)3.208.000
Từ hộ ông Sùng (thôn Huệ Nghiêm) - hộ ông Hợi (thôn Huệ Nghiêm)815.000
(Từ lô CL-A:26 đến CL-A:31); (từ lô CL-B:21 đến CL-B:28); (từ lô - CL- C:29 đến CL-C:36); (từ lô CL-D:26 đến CL-D:29)2.334.000
Các lô tiếp giáp với đường trục chính (từ đường 4C đến Quảng trường biển)3.960.000
Đường liên xã (từ đường 4B đến giáp xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ)1.630.000
Ngõ, ngách còn lại phía đông đường 4C1.087.000
Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp - mặt đường ven Sông Rào)1.888.000
Đường trong các MBQH khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC (trừ1.600.000
Từ nhà Triều Lý (thôn Hòa Đông) - giáp MBQH Bắc815.000
Từ hộ ông Quyền (thôn Hòa Đông) - hộ ông Hoàn (thôn Kênh Lâm)815.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân815.000
Đoạn từ đường 4C đi ra biển2.174.000
Từ đường 4B đến nhà ông Lê Bá Thi1.680.000
Từ ông Đỗ Văn Khôi đến ông Nguyễn Công thông815.000
Từ ông Vũ Văn Tùng đến ông Vũ Văn Thoa815.000
Từ bà Nguyễn Thị Siểu đến nhà ông Lê Thế Thiện815.000
Từ nhà ông Phạm Ngọc Quý đến nhà ông Nguyễn Quang Lân1.600.000
Từ nhà ông Nguyễn Đình Tùng đến nhà ông Lê Thế Sơn1.680.000
Từ ông Nguyễn Đức Tuyết đến Nguyễn Đức Hoạt1.087.000
Từ nhà ông Lê Văn Tâm (đường Ba Voi) đến nhà ông Nguyễn Quang Hoàn1.680.000
Từ ông Lê Đình Phấn đến ông Bùi Ngọc Biên815.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.