Bảng giá đất Phường Nam Sầm Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
484 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nam Sầm Sơn là 61.072.000 đồng/m² (vị trí 1, Các lô tiếp giáp đường quy hoạch (tiếp giáp mặt biển, lòng đường rộng 14m)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (149 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ đường An Dương Vương đến Tổ dân phố Đại Hùng | 2.174.000 |
| Đường Lạc Long Quân (đường Ven biển) | 4.076.000 |
| Đường Thanh niên | 2.935.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba trường Tiểu học Quảng Vinh đến đất màu ông Nguyễn Văn Định Tổ dân phố Xuân Thượng | 815.000 |
| Đoạn còn lại | 3.426.000 |
| Đoạn từ nhà ông Dư Văn Hương Tổ dân phố Xuân Thượng đến nhà ông Trương Duy Hiếu đi 4B | 815.000 |
| Đường Trần Mai Ninh (đường qua Ban chỉ quy quân sự phường từ đường 4C đến đường 4B) | 1.630.000 |
| Đường An Dương Vương (từ đường đến ngã ba đường 4C) | 2.717.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại phía đông đường 4C | 1.630.000 |
| Đường ven sông Rào | 2.625.000 |
| Đường Hoàng Sa (từ cống Trường Lệ Đến ngã ba đường 4C đi An Dương Vương) | 2.717.000 |
| Đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường Trường Sa | 1.087.000 |
| Đường đường 4B cũ | 2.446.000 |
| Đường đường 4A | 2.201.000 |
| Đoạn còn lại (trừ các lô quy hoạch thuộc dự án Hùng Sơn) | 1.956.000 |
| Đoạn từ ông Ngô Quang Minh đến ngã ba Cát Minh Vinh | 815.000 |
| Đoạn từ ông Lê Đình Xinh đến ông Trần Phi Thích | 1.905.000 |
| Từ phía Đông Cầu Sông rào ra biển | 2.702.000 |
| Từ đường 4B - hộ ông Nguyễn Văn Châu (thôn 4) | 685.000 |
| phường Quảng Thọ đến Tổ dân phố Phú Khang phía sau Nghè | 1.110.000 |
| Ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C | 978.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ MBQH khu tái định cư thôn Thống Nhất | 1.500.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ MBQH khu tái định cư Quảng Vinh (TĐC dự án Toàn Tích Thiện) | 1.650.000 |
| Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Dân | 1.087.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Thế Thảo đến nhà ông Lê Văn Quang | 815.000 |
| Đường từ Chợ cá Thanh Minh đến nhà ông Lê Quang Chiến | 1.087.000 |
| Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Thái | 1.087.000 |
| Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ | 3.070.000 |
| Đường Quảng Hùng | 734.000 |
| Từ đường 4B đến giáp Cầu Sông Rào | 2.984.000 |
| Từ đường Trục xã - giáp đất Quốc Phòng | 685.000 |
| Các đường còn lại trong MBQH 118, MBQH TĐC thôn 2, thôn | 2.124.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, khu TĐC còn lại (trừ | 1.488.000 |
| Từ đường Trục xã - phía Tây hộ ông Nguyễn Công Gia (thôn 5) | 587.000 |
| Từ đường Trục xã - phía Đông hộ ông Nguyễn Công Gia (thôn 5) | 587.000 |
| Từ đường 4B đến nhà ông Trần Xuân Mau | 1.087.000 |
| Đoạn từ ông Đinh Công Vinh Tổ dân phố Hồng Hải đến ông Trần Đăng Kền Tổ dân phố Phú Khang | 815.000 |
| Từ đường 4A đến đường 4B | 2.446.000 |
| Từ đường Trục xã - hộ ông Lê Doán Nguyên | 685.000 |
| Đường từ đường trục xã đến nhà ông Hoàng Quốc Lực | 1.125.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân | 734.000 |
| Từ đường Trục xã - ông Nguyễn Văn Tình (thôn 6) - đường 4A | 587.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân | 815.000 |
| Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C đi ra biển có mặt cắt đường từ 3m trở lên | 1.467.000 |
| Từ đường 4A - hộ ông Nguyễn Như Thắng (thôn 6) | 587.000 |
| Từ đường 4B đến nhà ông Trương Duy Quyết | 1.359.000 |
| Từ đường 4B đến nhà ông Hoàng Quốc Cảnh | 1.087.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH số | 1.500.000 |
| Đường Nam Bắc (có mặt cắt 20,5m) | 3.675.000 |
| Đường từ Tượng Đài Liệt sỹ đi qua trường THCS đến ngã tư nhà ông Lê Quang Hùng Tổ dân phố Hồng Hải | 1.230.000 |
| Vinh cũ) | 543.000 |
| Từ đường 4B đến nhà bà Trần Thị Ngãi | 1.087.000 |
| Đường Đông Tây (có mặt cắt 20,5m) | 3.675.000 |
| Đường từ nhà bà Đỗ Thị Thuận đến nhà ông Trần Phi Nam | 1.125.000 |
| Từ đường 4B - hộ ông Lê Vạn Nguyên (thôn 4) | 538.000 |
| Từ đường Trục xã - hộ bà Phạm Thị Quyên (thôn 5) - giáp xã Quảng Minh | 587.000 |
| Các lô còn lại thuộc MBQH | 1.416.000 |
| Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch (lòng đường rộng 7m) | 2.406.000 |
| (Từ lô CL-A:26 đến CL-A:31); (từ lô CL-B:21 đến CL-B:28); (từ lô - CL- C:29 đến CL-C:36); (từ lô CL-D:26 đến CL-D:29) | 1.750.000 |
| Các lô tiếp giáp với mặt đường 4C | 2.970.000 |
| Từ hộ ông Ban (thôn Hòa Đông) - hộ ông Phúc (thôn Kênh Lâm) | 734.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 7,5m | 2.070.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC (trừ MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác, MBQH 90) | 978.000 |
| Đường liên xã (từ đường 4B đến giáp xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ) | 1.467.000 |
| Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C ra biển có MC từ 3m trở lên | 1.467.000 |
| Đoạn từ đường 4B đến đường 4C | 1.712.000 |
| Đoạn từ đường 4C đi ra biển | 1.956.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân | 734.000 |
| Từ hộ ông Sơn (thôn Huệ Nghiêm) - giáp MBQH đồng Bông, đồng Sác | 734.000 |
| Từ nhà Triều Lý (thôn Hòa Đông) - giáp MBQH Bắc | 734.000 |
| Đường N7 có chiều rộng lòng đường 10,5m | 1.449.000 |
| Các lô tiếp giáp với đường trục chính (từ đường 4C đến Quảng trường biển) | 2.970.000 |
| Từ hộ ông Trấn Hữu Phương (thôn Huệ Nghiêm) - đường 4B | 734.000 |
| Ngõ, ngách còn lại phía đông đường 4C | 978.000 |
| Các lô tiếp giáp đường quy hoạch (tiếp giáp mặt biển, lòng đường rộng 14m) | 3.300.000 |
| Đường N9 có chiều rộng lòng đường 7,5m | 1.380.000 |
| Đường N1 có chiều rộng lòng đường 15,0m | 1.518.000 |
| Từ hộ ông Quyền (thôn Hòa Đông) - hộ ông Hoàn (thôn Kênh Lâm) | 734.000 |
| Đường trong các MBQH khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC (trừ | 1.200.000 |
| Từ hộ ông Sùng (thôn Huệ Nghiêm) - hộ ông Hợi (thôn Huệ Nghiêm) | 734.000 |
| Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp - mặt đường ven Sông Rào) | 1.416.000 |
| Đường Nguyễn Công Thiệp (đường trục xã đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường 4C - đoạn mới đầu tư) | 2.700.000 |
| Từ hộ ông Vũ (thôn Kênh Lâm) - hộ ông Tý (thôn Kênh Lâm) | 734.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 10,5m | 2.277.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH tái định cư Đồng Hạnh | 2.124.000 |
| Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch (lòng đường rộng 11,5m) | 2.673.000 |
| Từ hộ ông Toàn (thôn Hòa Đông) - hộ ông Bình (thôn Kênh Lâm) | 734.000 |
| Đoạn từ đường Trịnh Kiềm đến đường Hàm Nghi (Từ đường 4A đến đường 4B) | 1.223.000 |
| Từ ông Hoàng Quốc Biện đến Ông Hoàng Văn Nho | 734.000 |
| Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 01; | 2.297.000 |
| Từ ông Nguyễn Huy Hoa đến bà Đới Thị Nga (giáp Quảng Cát) | 734.000 |
| Từ bà Trịnh Thị Tích đến Trường Chu Văn An | 734.000 |
| Từ ông Lê Doãn Minh đến Nguyễn Trọng Chiến | 734.000 |
| Từ ông Chu Văn Võ đến ông Phạm Viết Loan | 978.000 |
| Từ ông Phạm Xuân Nhì đến ông Nguyễn Đình thông | 636.000 |
| Tuyến đường từ bà Trịnh Thị Phiên (Toàn) đến Bà Lê Thị Mai (trước trường học) | 978.000 |
| Từ nhà bà Lê Thị Hòng đến nhà ông Nguyễn Quang Trân (đường Ba Voi) | 1.200.000 |
| Từ Nguyễn Thị Thanh Lý đến bà Lâm Thị Xuân | 636.000 |
| Từ nhà ông Phạm Ngọc Quý đến nhà ông Nguyễn Quang Lân | 1.200.000 |
| Tuyến từ Trường Mầm Non đến ông Ngô Tiến Cảnh (Quảng Cát) | 734.000 |
| Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 03; 04; | 1.809.000 |
| Từ nhà ông Vũ Văn Hùng đến nhà ông Nguyễn Quang Phúc (đường Ba Voi) | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Công thông đến đường Ba Voi | 1.200.000 |
| Từ ông Lê Đình Phấn đến ông Bùi Ngọc Biên | 734.000 |
| Từ ông Nguyễn Quang Châu đến ông Dư Công Đại (giáp Quảng Vinh) | 978.000 |
| Đoạn Từ đường Hàm Nghi đến đường Lạc Long Quân (Từ đường 4B đến Sông Rào) | 978.000 |
| Từ nhà ông Lê Văn Tâm (đường Ba Voi) đến nhà ông Nguyễn Quang Hoàn | 1.260.000 |
| Từ bà Nguyễn Thị Siểu đến nhà ông Lê Thế Thiện | 734.000 |
| Từ ông Đỗ Văn Khôi đến ông Nguyễn Công thông | 734.000 |
| Từ bà Đỗ Thị Thảo đến ông Đỗ Văn Khanh | 734.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Quang Hải đến nhà ông Nguyễn Quang Tư (đường Ba Voi) | 1.260.000 |
| Từ ông Hoàng Văn Huệ đến Ông Lê Ngọc Lân | 636.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Quang Văn đến nhà ông Lê Ngọc Phượng (đường Ba Voi) | 1.200.000 |
| Từ ông Vũ Văn Tùng đến ông Vũ Văn Thoa | 734.000 |
| Từ nhà ông Lê Văn Tuân (Đường Ba Voi) đến nhà ông Lê Văn Tý | 1.260.000 |
| Từ ông Nguyễn Đức Tuyết đến Nguyễn Đức Hoạt | 978.000 |
| Từ đường 4B đến nhà ông Lê Bá Thi | 1.260.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Huy An đến đường Ba Voi | 1.260.000 |
| Từ ông Lê Văn Ngạc đến Hoàng Văn Nhung | 636.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Đình Tùng đến nhà ông Lê Thế Sơn | 1.260.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch trong khu dân cư, khu xen cư, khu | 1.200.000 |
| Đường từ giáp Giao Đại đi Cồn Lũy thôn | 300.000 |
| Đường Giao - Hùng (đường nối từ đường 4A đi qua UBND xã Quảng Hùng, đoạn qua địa phận xã Quảng Giao | 2.348.000 |
| Đường Quảng Giao đi Quảng Đại: Từ giáp đường 4A (xã Quảng Giao) đến hết địa phận xã Quảng Giao | 2.446.000 |
| Đường 4A đi Quảng Hải | 734.000 |
| Bà Đệ đi ông Hóa thôn Việt trung | 300.000 |
| Đường anh Đức Minh đi ông Tiến thôn VT | 300.000 |
| Đường thôn từ Tỉnh lộ đi thôn | 600.000 |
| Từ bà Pháo thôn đến đường Giao Hải | 300.000 |
| Đường 4A đi qua nhà văn hóa thôn đi ông Hùng thôn | 600.000 |
| Từ lô DC-E: TBĐ số đến lô DC-E: TBĐ số | 1.050.000 |
| Đường thôn đi Quảng Hải | 587.000 |
| Từ lô đến lô | 1.800.000 |
| Đường ngõ ông Trung thôn đi ông Bản thôn | 300.000 |
| Đường 4A đi Bùi Tây | 450.000 |
| Đường liên thôn từ đường 4A đi qua thôn | 587.000 |
| Đường thôn đi thôn | 734.000 |
| Đường ông Xớn đi Giao Đại | 300.000 |
| Ông Đào đi ông Hùng thôn | 450.000 |
| Từ lô DC-C: TBĐ số đến lô DC-C: TBĐ số | 1.050.000 |
| Từ lô DC-B: TBĐ số đến lô DC-B: TBĐ số | 1.800.000 |
| Đường ông Văn thôn đi ông Vũ thôn | 300.000 |
| Tây trường Mần non đi Anh Tuyến thôn | 300.000 |
| Từ lô DC-A: TBĐ số đến lô DC-A:42 TBĐ số | 1.440.000 |
| Đoạn từ thôn Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao | 734.000 |
| Từ lô DC-A: TBĐ số đến lô DC-A: TBĐ số | 1.800.000 |
| Anh Thức đi Ông Hiếu thôn Việt Trung | 300.000 |
| Đường từ ông Thống thôn đi nhà văn hóa thôn đến tiếp giáp đường Giao Đại | 450.000 |
| Từ lô DC-D: TBĐ số đến lô DC-D: TBĐ số | 1.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 52.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (153 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Thanh Niên | 6.000.000 |
| Đường Hoàng Sa (từ cống Trường Lệ đến ngã ba đường 4C đi An Dương Vương) | 7.750.000 |
| Đường Trường Sa (đường 4C cũ) Từ đường An Dương Vương đến Tổ dân phố Đại Hùng | 7.050.000 |
| Đường Lạc Long Quân (đường Ven biển) Đường Nguyễn Chí Thanh (đường Ba Voi - Sầm Sơn) | 9.362.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C | 6.034.000 |
| Đường đường 4A | 6.500.000 |
| Đoạn còn lại (trừ các lô QH thuộc dự án Hùng Sơn) | 7.641.000 |
| Đường đường 4B cũ | 5.811.000 |
| Đường Trần Mai Ninh (đường qua Ban chỉ quy quân sự phường từ đường 4C đến đường 4B) | 6.000.000 |
| Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ đến ngã ba đường 4C) | 7.201.000 |
| Đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường Trường Sa | 9.000.000 |
| Đoạn còn lại | 7.614.000 |
| Đường ven sông Rào B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG | 5.834.000 |
| Đường từ Tượng Đài Liệt sỹ đi qua trường THCS đến ngã tư nhà ông Lê Quang Hùng Tổ dân phố Hồng Hải | 4.100.000 |
| Từ phía Đông Cầu Sông rào ra biển | 6.005.000 |
| Từ đường 4B đến giáp cầu sông Rào | 6.630.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân | 4.150.000 |
| Đường Đông Tây (có mặt cắt 20,5m) | 7.350.000 |
| Đoạn từ nhà ông Dư Văn Hương Tổ dân phố Xuân Thượng đến nhà ông Trương Duy Hiếu đi 4B | 3.810.000 |
| Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Thái | 4.101.000 |
| Từ đường 4B đến nhà ông Hoàng Quốc Cảnh | 4.106.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, khu TĐC còn lại | 4.959.000 |
| Đoạn từ ông Ngô Quang Minh đến ngã ba Cát Minh Vinh | 3.800.000 |
| Hồ phường Quảng Thọ đến Tổ dân phố Phú Khang phía sau | 3.700.000 |
| Đường từ nhà bà Đỗ Thị Thuận đến nhà ông Trần Phi Nam | 3.750.000 |
| Từ đường 4B đến nhà ông Trương Duy Quyết | 4.600.000 |
| Đoạn từ ông Lê Đình Xinh đến ông Trần Phi Thích | 3.814.000 |
| Từ đường 4B đến nhà ông Trần Xuân Mau | 4.000.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH số | 5.000.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba trường Tiểu học Quảng Vinh đến đất màu ông Nguyễn Văn Định Tổ dân phố Xuân Thượng | 3.810.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Thế Thảo đến nhà ông Lê Văn Quang | 3.750.000 |
| Từ đường 4B đến nhà bà Trần Thị Ngãi | 4.000.000 |
| Đường từ Chợ cá Thanh Minh đến nhà ông Lê Quang Chiến | 5.000.000 |
| Đường từ đường trục xã đến nhà ông Hoàng Quốc Lực | 3.750.000 |
| Đường Nam Bắc (có mặt cắt 20,5m) | 7.350.000 |
| Đoạn từ ông Đinh Công Vinh Tổ dân phố Hồng Hải đến ông Trần Đăng Kền Tổ dân phố Phú Khang | 4.000.000 |
| Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Dân | 4.101.000 |
| Đường nội bộ MBQH khu tái định cư Thôn Thống Nhất | 5.000.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại (phường Quảng Vinh cũ) | 3.529.000 |
| Đường nội bộ MBQH khu tái định cư Quảng Vinh (TĐC dự án Toàn Tích Thiện) | 5.500.000 |
| Từ đường 4A đến đường 4B | 5.760.000 |
| Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án sông Đơ | 6.140.000 |
| Các lô tiếp giáp với mặt đường 4C | 54.964.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH tái định cư Đồng Hạnh | 4.719.000 |
| Các lô tiếp giáp với đường QH (lòng đường rộng 7m) | 44.521.000 |
| Đường trong các MBQH khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC | 4.000.000 |
| Từ đường trục xã - hộ ông Lê Doán Nguyên | 3.800.000 |
| Các lô tiếp giáp với đường trục chính (từ đường 4C đến Quảng trường biển) | 54.964.000 |
| Từ đường 4B - hộ ông Lê Vạn Nguyên (Thôn 4) | 3.500.000 |
| Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp - giáp mặt đường ven Sông Rào) | 4.719.000 |
| Từ đường 4B - hộ ông Nguyễn Văn Châu (Thôn 4) | 3.800.000 |
| Từ đường 4A - hộ ông Nguyễn Như Thắng (Thôn 6) | 3.600.000 |
| Từ đường trục xã - ông Nguyễn Văn Tình (Thôn 6) - đường 4A | 3.600.000 |
| Từ đường trục xã - hộ bà Phạm Thị Quyên (Thôn 5) - giáp xã Quảng Minh | 3.600.000 |
| Các đường còn lại trong MBQH 118, MBQH TĐC Thôn 2, Thôn | 4.719.000 |
| Ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C | 5.405.000 |
| Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C đi ra biển có mặt cắt đường từ 3m trở lên | 6.005.000 |
| Các lô tiếp giáp đường quy hoạch (tiếp giáp mặt biển, lòng đường rộng 14m) | 61.072.000 |
| Các lô tiếp giáp với đường QH (lòng đường rộng 11,5m) | 49.468.000 |
| Từ đường trục xã - phía Đông hộ ông Nguyễn Công Gia (Thôn 5) | 3.600.000 |
| Đường Quảng Hùng | 4.000.000 |
| Từ đường trục xã - giáp đất Quốc Phòng | 3.800.000 |
| Từ đường Trục xã - phía Tây hộ ông Nguyễn Công Gia (Thôn 5) | 3.600.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân | 4.460.000 |
| Đường Nguyễn Công Thiệp (đường trục xã đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường 4C - đoạn mới đầu tư) | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 7,5m | 4.600.000 |
| Từ hộ ông Sùng (thôn Huệ Nghiêm) - hộ ông Hợi (thôn Huệ Nghiêm) | 3.441.000 |
| (Từ lô CL-A:26 đến CL-A:31); (từ lô CL-B:21 đến CL-B:28); - (từ lô CL- C:29 đến CL-C:36); (từ lô CL-D:26 đến CL-D:29) | 5.834.000 |
| Đường liên xã (từ đường 4B đến giáp xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ) | 5.250.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC (trừ MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác, MBQH 90) | 4.000.000 |
| Đoạn từ đường Trịnh Kiềm đến đường Hàm Nghi (từ đường 4A đến đường 4B) | 5.500.000 |
| Từ hộ ông Quyền (thôn Hòa Đông) - hộ ông Hoàn (thôn Kênh Lâm) | 3.441.000 |
| Đường N9 có chiều rộng lòng đường 7,5m | 4.600.000 |
| Ngõ, ngách còn lại phía đông đường 4C | 5.175.000 |
| Đoạn từ đường 4C đi ra biển Đường liên khu phố | 5.750.000 |
| Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C ra biển có mặt cắt từ 3m trở lên | 5.750.000 |
| Đường Ba Đình (đường trục xã) Đoạn từ đường 4B đến đường 4C | 5.500.000 |
| Các lô còn lại thuộc MBQH B.3 XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ | 4.719.000 |
| MBQH khu tái định cư phía Bắc mặt bằng Đường N1 có chiều rộng lòng đường 15,0m | 5.060.000 |
| Từ hộ ông Vũ (thôn Kênh Lâm) - hộ ông Tý (thôn Kênh Lâm) | 3.441.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân | 3.700.000 |
| Từ hộ ông Toàn (thôn Hòa Đông) - hộ ông Bình (thôn Kênh Lâm) | 3.441.000 |
| Từ hộ ông Sơn (thôn Huệ Nghiêm) - giáp MBQH đồng Bông, đồng Sác | 3.441.000 |
| Từ hộ ông Ban (thôn Hòa Đông) - hộ ông Phúc (thôn Kênh Lâm) | 3.441.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 10,5m | 5.060.000 |
| Từ hộ ông Trấn Hữu Phương (thôn Huệ Nghiêm) - đường 4B | 3.441.000 |
| Từ nhà Triều Lý (thôn Hòa Đông) - giáp MBQH Bắc | 3.441.000 |
| Đoạn Từ đường Hàm Nghi đến đường Lạc Long Quân (từ đường 4B đến Sông Rào) | 5.000.000 |
| Đường N7 có chiều rộng lòng đường 10,5m | 4.830.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Quang Hải đến nhà ông Nguyễn Quang Tư (đường Ba Voi) | 4.200.000 |
| Từ nhà ông Lê Văn Tuân (đường Ba Voi) đến nhà ông Lê Văn Tý | 4.200.000 |
| Từ nhà ông Vũ Văn Hùng đến nhà ông Nguyễn Quang Phúc (đường Ba Voi) | 4.000.000 |
| Từ ông Nguyễn Huy Hoa đến bà Đới Thị Nga (giáp Quảng Cát) | 3.700.000 |
| Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 01; | 5.104.000 |
| Từ ông Nguyễn Quang Châu đến ông Dư Công Đại (giáp Quảng Vinh) | 3.900.000 |
| Từ đường 4B đến nhà ông Lê Bá Thi | 4.200.000 |
| Tuyến đường từ bà Trịnh Thị Phiên (Toàn) đến bà Lê Thị Mai (trước trường học) | 3.900.000 |
| Đường và nghĩa trang (thành phố Sầm Sơn cũ) | 3.350.000 |
| Từ ông Hoàng Văn Huệ đến ông Lê Ngọc Lân | 3.500.000 |
| Từ ông Phạm Xuân Nhì đến ông Nguyễn Đình Thông | 3.500.000 |
| Từ nhà ông Phạm Ngọc Quý đến nhà ông Nguyễn Quang Lân | 4.000.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Quang Văn đến nhà ông Lê Ngọc Phượng (đường Ba Voi) | 4.000.000 |
| Từ nhà bà Lê Thị Hòng đến nhà ông Nguyễn Quang Trân (đường Ba Voi) | 4.000.000 |
| Từ ông Nguyễn Đức Tuyết đến Nguyễn Đức Hoạt | 3.900.000 |
| Từ Nguyễn Thị Thanh Lý đến bà Lâm Thị Xuân | 3.500.000 |
| Từ ông Hoàng Quốc Biện đến ông Hoàng Văn Nho | 3.700.000 |
| Từ ông Đỗ Văn Khôi đến ông Nguyễn Công Thông | 3.700.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Huy An đến đường Ba Voi | 4.200.000 |
| Từ ông Lê Đình Phấn đến ông Bùi Ngọc Biên | 3.700.000 |
| Từ ông Chu Văn Võ đến ông Phạm Viết Loan | 3.900.000 |
| Từ bà Trịnh Thị Tích đến Trường Chu Văn An | 3.700.000 |
| Từ ông Vũ Văn Tùng đến ông Vũ Văn Thoa | 3.700.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Công Thông đến đường Ba Voi | 4.000.000 |
| Từ bà Đỗ Thị Thảo đến ông Đỗ Văn Khanh | 3.700.000 |
| Đường vào nhà máy xử lý chất thải rắn | 3.350.000 |
| Tuyến từ Trường Mầm Non đến ông Ngô Tiến Cảnh (Quảng Cát) | 3.700.000 |
| Từ bà Nguyễn Thị Siểu đến nhà ông Lê Thế Thiện | 3.700.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Đình Tùng đến nhà ông Lê Thế Sơn | 4.200.000 |
| Từ ông Lê Văn Ngạc đến Hoàng Văn Nhung | 3.500.000 |
| Từ nhà ông Lê Văn Tâm (đường Ba Voi) đến nhà ông Nguyễn Quang Hoàn | 4.200.000 |
| Từ ông Lê Doãn Minh đến Nguyễn Trọng Chiến | 3.700.000 |
| Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 03; 04; | 4.019.000 |
| Từ lô DC-B: tờ bản đồ số đến lô DC-B: tờ bản đồ số | 6.000.000 |
| Đường thôn từ Tỉnh lộ đi thôn | 3.500.000 |
| Đường anh Đức Minh đi ông Tiến thôn Việt Trung | 3.000.000 |
| Đường liên thôn từ đường 4A đi qua thôn | 3.300.000 |
| Từ lô DC-A: tờ bản đồ số đến lô DC-A: tờ bản đồ số | 6.000.000 |
| Các tuyến đường QH trong khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC | 4.000.000 |
| Đường 4A đi Quảng Hải | 3.500.000 |
| Đoạn từ thôn Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao | 4.608.000 |
| Đường Giao - Hùng (đường nối từ đường 4A đi qua UBND xã Quảng Hùng, đoạn qua địa phận xã Quảng Giao | 5.760.000 |
| Ông Đào đi ông Hùng thôn | 3.300.000 |
| Từ lô DC-E: tờ bản đồ số đến lô DC-E: tờ bản đồ số | 3.840.000 |
| Từ lô DC-C: tờ bản đồ số đến lô DC-C: tờ bản đồ số | 3.840.000 |
| Đường Quảng Giao đi Quảng Đại: Từ giáp đường 4A (xã Quảng Giao) đến hết địa phận xã Quảng Giao | 5.760.000 |
| Từ lô DC-D: tờ bản đồ số đến lô DC-D: tờ bản đồ số | 3.840.000 |
| Đường ông Xớn đi Giao Đại | 3.000.000 |
| Đường 4A đi qua Nhà văn hóa thôn đi ông Hùng thôn | 3.500.000 |
| cũ) | 3.200.000 |
| Anh Thức đi ông Hiếu thôn Việt Trung | 3.000.000 |
| Từ bà Pháo thôn đến đường Giao Hải | 3.000.000 |
| Đường thôn đi thôn | 3.686.000 |
| Từ lô DC-A: tờ bản đồ số đến lô DC-A:42 tờ bản đồ số | 4.800.000 |
| Tây Trường Mầm non đi anh Tuyến thôn | 3.000.000 |
| Đường thôn đi Quảng Hải | 3.300.000 |
| Đường ông Văn thôn đi ông Vũ Thôn | 3.000.000 |
| Bà Đệ đi ông Hóa thôn Việt trung | 3.000.000 |
| Đường 4A đi Bùi Tây | 3.300.000 |
| Đường ngõ ông Trung thôn đi ông Bản thôn | 3.000.000 |
| Đường từ giáp Giao Đại đi Cồn Lũy Thôn | 3.000.000 |
| Đường từ ông Thống thôn đi nhà văn hóa thôn đến tiếp giáp đường Giao Đại | 3.300.000 |
| cũ) | 2.500.000 |
| MBQH 59/UBND-TNMT Từ lô đến lô | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ ông Lê Đình Xinh đến ông Trần Phi Thích | 2.286.000 |
| Đường ven sông Rào | 2.917.000 |
| Đường đường 4A | 2.446.000 |
| Đường An Dương Vương (từ đường đến ngã ba đường 4C) | 3.261.000 |
| Đoạn còn lại (trừ các lô quy hoạch thuộc dự án Hùng Sơn) | 2.174.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba trường Tiểu học Quảng Vinh đến đất màu ông Nguyễn Văn Định Tổ dân phố Xuân Thượng | 978.000 |
| Đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường Trường Sa | 1.304.000 |
| Từ đường An Dương Vương đến Tổ dân phố Đại Hùng | 2.609.000 |
| Đường Hoàng Sa (từ cống Trường Lệ Đến ngã ba đường 4C đi An Dương Vương) | 3.261.000 |
| Đoạn từ nhà ông Dư Văn Hương Tổ dân phố Xuân Thượng đến nhà ông Trương Duy Hiếu đi 4B | 978.000 |
| Đường đường 4B cũ | 2.935.000 |
| Đoạn từ ông Ngô Quang Minh đến ngã ba Cát Minh Vinh | 978.000 |
| Đường Thanh niên | 3.261.000 |
| Đường Trần Mai Ninh (đường qua Ban chỉ quy quân sự phường từ đường 4C đến đường 4B) | 1.956.000 |
| Đường Lạc Long Quân (đường Ven biển) | 4.891.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại phía đông đường 4C | 1.956.000 |
| Đoạn còn lại | 3.807.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Thế Thảo đến nhà ông Lê Văn Quang | 978.000 |
| Từ đường Trục xã - hộ bà Phạm Thị Quyên (thôn 5) - giáp xã Quảng Minh | 652.000 |
| Đường Đông Tây (có mặt cắt 20,5m) | 4.410.000 |
| Đường từ Chợ cá Thanh Minh đến nhà ông Lê Quang Chiến | 1.304.000 |
| Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Thái | 1.304.000 |
| Từ đường 4B - hộ ông Lê Vạn Nguyên (thôn 4) | 598.000 |
| Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Dân | 1.304.000 |
| Từ đường 4B đến nhà bà Trần Thị Ngãi | 1.304.000 |
| Từ đường 4A đến đường 4B | 2.717.000 |
| Vinh cũ) | 652.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân | 978.000 |
| Đường từ Tượng Đài Liệt sỹ đi qua trường THCS đến ngã tư nhà ông Lê Quang Hùng Tổ dân phố Hồng Hải | 1.640.000 |
| Đường Nam Bắc (có mặt cắt 20,5m) | 4.410.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH số | 2.000.000 |
| Đường Quảng Hùng | 815.000 |
| Từ đường 4B đến nhà ông Hoàng Quốc Cảnh | 1.304.000 |
| Từ đường 4A - hộ ông Nguyễn Như Thắng (thôn 6) | 652.000 |
| Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C đi ra biển có mặt cắt đường từ 3m trở lên | 1.630.000 |
| Từ đường Trục xã - ông Nguyễn Văn Tình (thôn 6) - đường 4A | 652.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân | 815.000 |
| Từ đường 4B đến nhà ông Trương Duy Quyết | 1.630.000 |
| Đường từ đường trục xã đến nhà ông Hoàng Quốc Lực | 1.500.000 |
| Từ đường Trục xã - hộ ông Lê Doán Nguyên | 761.000 |
| Đường từ nhà bà Đỗ Thị Thuận đến nhà ông Trần Phi Nam | 1.500.000 |
| Từ đường 4B - hộ ông Nguyễn Văn Châu (thôn 4) | 761.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ MBQH khu tái định cư thôn Thống Nhất | 2.000.000 |
| Đoạn từ ông Đinh Công Vinh Tổ dân phố Hồng Hải đến ông Trần Đăng Kền Tổ dân phố Phú Khang | 978.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ MBQH khu tái định cư Quảng Vinh (TĐC dự án Toàn Tích Thiện) | 2.200.000 |
| Từ đường 4B đến nhà ông Trần Xuân Mau | 1.304.000 |
| Từ đường Trục xã - phía Đông hộ ông Nguyễn Công Gia (thôn 5) | 652.000 |
| Từ đường Trục xã - phía Tây hộ ông Nguyễn Công Gia (thôn 5) | 652.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, khu TĐC còn lại (trừ | 1.984.000 |
| Các đường còn lại trong MBQH 118, MBQH TĐC thôn 2, thôn | 2.360.000 |
| Từ đường Trục xã - giáp đất Quốc Phòng | 761.000 |
| Từ đường 4B đến giáp Cầu Sông Rào | 3.315.000 |
| Ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C | 1.087.000 |
| phường Quảng Thọ đến Tổ dân phố Phú Khang phía sau Nghè | 1.480.000 |
| Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ | 3.684.000 |
| Từ phía Đông Cầu Sông rào ra biển | 3.003.000 |
| Các lô còn lại thuộc MBQH | 1.888.000 |
| Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C ra biển có MC từ 3m trở lên | 1.630.000 |
| Từ hộ ông Ban (thôn Hòa Đông) - hộ ông Phúc (thôn Kênh Lâm) | 815.000 |
| Từ hộ ông Trấn Hữu Phương (thôn Huệ Nghiêm) - đường 4B | 815.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC (trừ MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác, MBQH 90) | 1.087.000 |
| Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch (lòng đường rộng 11,5m) | 3.564.000 |
| Các lô tiếp giáp với mặt đường 4C | 3.960.000 |
| Đường N7 có chiều rộng lòng đường 10,5m | 1.932.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH tái định cư Đồng Hạnh | 2.360.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 7,5m | 2.300.000 |
| Từ hộ ông Vũ (thôn Kênh Lâm) - hộ ông Tý (thôn Kênh Lâm) | 815.000 |
| Đường N9 có chiều rộng lòng đường 7,5m | 1.840.000 |
| Từ hộ ông Sơn (thôn Huệ Nghiêm) - giáp MBQH đồng Bông, đồng Sác | 815.000 |
| Đường Nguyễn Công Thiệp (đường trục xã đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường 4C - đoạn mới đầu tư) | 3.600.000 |
| Đoạn từ đường 4B đến đường 4C | 1.902.000 |
| Các lô tiếp giáp đường quy hoạch (tiếp giáp mặt biển, lòng đường rộng 14m) | 4.400.000 |
| Từ hộ ông Toàn (thôn Hòa Đông) - hộ ông Bình (thôn Kênh Lâm) | 815.000 |
| Đường N1 có chiều rộng lòng đường 15,0m | 2.024.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 10,5m | 2.530.000 |
| Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch (lòng đường rộng 7m) | 3.208.000 |
| Từ hộ ông Sùng (thôn Huệ Nghiêm) - hộ ông Hợi (thôn Huệ Nghiêm) | 815.000 |
| (Từ lô CL-A:26 đến CL-A:31); (từ lô CL-B:21 đến CL-B:28); (từ lô - CL- C:29 đến CL-C:36); (từ lô CL-D:26 đến CL-D:29) | 2.334.000 |
| Các lô tiếp giáp với đường trục chính (từ đường 4C đến Quảng trường biển) | 3.960.000 |
| Đường liên xã (từ đường 4B đến giáp xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ) | 1.630.000 |
| Ngõ, ngách còn lại phía đông đường 4C | 1.087.000 |
| Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp - mặt đường ven Sông Rào) | 1.888.000 |
| Đường trong các MBQH khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC (trừ | 1.600.000 |
| Từ nhà Triều Lý (thôn Hòa Đông) - giáp MBQH Bắc | 815.000 |
| Từ hộ ông Quyền (thôn Hòa Đông) - hộ ông Hoàn (thôn Kênh Lâm) | 815.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân | 815.000 |
| Đoạn từ đường 4C đi ra biển | 2.174.000 |
| Từ đường 4B đến nhà ông Lê Bá Thi | 1.680.000 |
| Từ ông Đỗ Văn Khôi đến ông Nguyễn Công thông | 815.000 |
| Từ ông Vũ Văn Tùng đến ông Vũ Văn Thoa | 815.000 |
| Từ bà Nguyễn Thị Siểu đến nhà ông Lê Thế Thiện | 815.000 |
| Từ nhà ông Phạm Ngọc Quý đến nhà ông Nguyễn Quang Lân | 1.600.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Đình Tùng đến nhà ông Lê Thế Sơn | 1.680.000 |
| Từ ông Nguyễn Đức Tuyết đến Nguyễn Đức Hoạt | 1.087.000 |
| Từ nhà ông Lê Văn Tâm (đường Ba Voi) đến nhà ông Nguyễn Quang Hoàn | 1.680.000 |
| Từ ông Lê Đình Phấn đến ông Bùi Ngọc Biên | 815.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.