Bảng giá đất Phường Nam Sầm Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

484 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nam Sầm Sơn61.072.000 đồng/m² (vị trí 1, Các lô tiếp giáp đường quy hoạch (tiếp giáp mặt biển, lòng đường rộng 14m)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (53 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ nhà ông Vũ Văn Hùng đến nhà ông Nguyễn Quang Phúc (đường Ba Voi)1.600.000
Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 03; 04;2.010.000
Từ nhà bà Lê Thị Hòng đến nhà ông Nguyễn Quang Trân (đường Ba Voi)1.600.000
Từ ông Lê Doãn Minh đến Nguyễn Trọng Chiến815.000
Từ bà Trịnh Thị Tích đến Trường Chu Văn An815.000
Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 01;2.552.000
Từ ông Hoàng Quốc Biện đến Ông Hoàng Văn Nho815.000
Từ ông Lê Văn Ngạc đến Hoàng Văn Nhung706.000
Từ nhà ông Lê Văn Tuân (Đường Ba Voi) đến nhà ông Lê Văn Tý1.680.000
Từ nhà ông Nguyễn Quang Văn đến nhà ông Lê Ngọc Phượng (đường Ba Voi)1.600.000
Từ nhà ông Nguyễn Công thông đến đường Ba Voi1.600.000
Từ ông Hoàng Văn Huệ đến Ông Lê Ngọc Lân706.000
Từ bà Đỗ Thị Thảo đến ông Đỗ Văn Khanh815.000
Đoạn từ đường Trịnh Kiềm đến đường Hàm Nghi (Từ đường 4A đến đường 4B)1.359.000
Từ nhà ông Nguyễn Quang Hải đến nhà ông Nguyễn Quang Tư (đường Ba Voi)1.680.000
Đoạn Từ đường Hàm Nghi đến đường Lạc Long Quân (Từ đường 4B đến Sông Rào)1.087.000
Từ ông Nguyễn Quang Châu đến ông Dư Công Đại (giáp Quảng Vinh)1.087.000
Tuyến từ Trường Mầm Non đến ông Ngô Tiến Cảnh (Quảng Cát)815.000
Các tuyến đường quy hoạch trong khu dân cư, khu xen cư, khu1.600.000
Tuyến đường từ bà Trịnh Thị Phiên (Toàn) đến Bà Lê Thị Mai (trước trường học)1.087.000
Từ ông Phạm Xuân Nhì đến ông Nguyễn Đình thông706.000
Từ ông Chu Văn Võ đến ông Phạm Viết Loan1.087.000
Từ ông Nguyễn Huy Hoa đến bà Đới Thị Nga (giáp Quảng Cát)815.000
Từ nhà ông Nguyễn Huy An đến đường Ba Voi1.680.000
Từ Nguyễn Thị Thanh Lý đến bà Lâm Thị Xuân706.000
Đường từ giáp Giao Đại đi Cồn Lũy thôn400.000
Từ lô đến lô2.000.000
Từ lô DC-D: TBĐ số đến lô DC-D: TBĐ số1.400.000
Đường từ ông Thống thôn đi nhà văn hóa thôn đến tiếp giáp đường Giao Đại600.000
Anh Thức đi Ông Hiếu thôn Việt Trung400.000
Từ lô DC-A: TBĐ số đến lô DC-A: TBĐ số2.400.000
Đoạn từ thôn Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao815.000
Đường 4A đi Quảng Hải815.000
Đường ngõ ông Trung thôn đi ông Bản thôn400.000
Đường thôn đi thôn815.000
Đường 4A đi qua nhà văn hóa thôn đi ông Hùng thôn800.000
Từ lô DC-E: TBĐ số đến lô DC-E: TBĐ số1.400.000
Đường liên thôn từ đường 4A đi qua thôn652.000
Bà Đệ đi ông Hóa thôn Việt trung400.000
Đường anh Đức Minh đi ông Tiến thôn VT400.000
Đường thôn từ Tỉnh lộ đi thôn800.000
Từ bà Pháo thôn đến đường Giao Hải400.000
Đường thôn đi Quảng Hải652.000
Từ lô DC-A: TBĐ số đến lô DC-A:42 TBĐ số1.920.000
Đường Giao - Hùng (đường nối từ đường 4A đi qua UBND xã Quảng Hùng, đoạn qua địa phận xã Quảng Giao2.609.000
Tây trường Mần non đi Anh Tuyến thôn400.000
Đường 4A đi Bùi Tây600.000
Đường ông Văn thôn đi ông Vũ thôn400.000
Từ lô DC-B: TBĐ số đến lô DC-B: TBĐ số2.400.000
Từ lô DC-C: TBĐ số đến lô DC-C: TBĐ số1.400.000
Ông Đào đi ông Hùng thôn600.000
Đường Quảng Giao đi Quảng Đại: Từ giáp đường 4A (xã Quảng Giao) đến hết địa phận xã Quảng Giao2.717.000
Đường ông Xớn đi Giao Đại400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (29 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường An Dương Vương (từ đường đến ngã ba đường 4C)47.000
Từ đường An Dương Vương đến Tổ dân phố Đại Hùng1.000
B.1 PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ90.000
Đường nội bộ trong MBQH khu đô thị sinh thái dọc bờ Sông2.000
Các đường còn lại trong MBQH 118, MBQH TĐC thôn 2, thôn3.000
Đường quy hoạch nội bộ MBQH khu tái định cư thôn Thống Nhất1.000
MBQH khu tái định cư thôn 2, thôn (theo Quyết định số3.000
Từ nhà Triều Lý (thôn Hòa Đông) - giáp MBQH Bắc90.000
MBQH khu tái định cư phía Bắc mặt bằng90.000
B.2 XÃ QUẢNG HÙNG CŨ91.000
Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 01;2.000
Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 03; 04;5.000
B.3 XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ92.000
B.4 XÃ QUẢNG MINH CŨ93.000
Tây trường Mần non đi Anh Tuyến thôn7.000
Từ lô DC-A: TBĐ số đến lô DC-A:42 TBĐ số6.000
Từ lô DC-A: TBĐ số đến lô DC-A: TBĐ số21.000
Đường từ ông Thống thôn đi nhà văn hóa thôn đến tiếp giáp đường Giao Đại5.000
Từ lô DC-C: TBĐ số đến lô DC-C: TBĐ số15.000
Ông Đào đi ông Hùng thôn4.000
Từ lô DC-D: TBĐ số đến lô DC-D: TBĐ số17.000
Đường từ giáp Giao Đại đi Cồn Lũy thôn5.000
Đường liên thôn từ đường 4A đi qua thôn9.000
Đường ngõ ông Trung thôn đi ông Bản thôn9.000
Đường 4A đi qua nhà văn hóa thôn đi ông Hùng thôn4.000
Từ lô DC-B: TBĐ số đến lô DC-B: TBĐ số36.000
Đường ông Văn thôn đi ông Vũ thôn9.000
Từ lô DC-E: TBĐ số đến lô DC-E: TBĐ số21.000
Đường thôn từ Tỉnh lộ đi thôn8.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.