Bảng giá đất Xã Yên Phú, Thanh Hóa từ 01/01/2026

562 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Phú8.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1:01 đến LK1:25), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (182 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ (Quốc lộ 47B) Đoạn giáp xã Yên Trung đến hộ ông Lân thôn Mỹ Quan1.467.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Cương Nỡ (thôn Cà Phê 3) đi hết khu Sơn Phòng đến hết Sân bóng (khu Thắng Lợi)326.000
Đoạn từ hộ bà Chuyền - Sỹ đến hộ bà Ân - Huyền675.000
Đoạn từ bờ đê đến Cầu Nẵm880.000
Đoạn từ ông Thành đến nhà ông Tuân1.027.000
Đoạn từ ngã ba Tượng đài Liệt sỹ đến hết Trường THCS & THPT Thống Nhất978.000
Đoạn giáp xã Yên Phú đến hộ Tư (Năm)704.000
Đoạn từ giáp xã Yên Giang đến ngã ba hộ ông Cương Nở (thôn Cà Phê 3)704.000
Đoạn từ mương xây đến hộ ông Gia (thôn 6)587.000
Đoạn từ hộ bà Thanh đến hộ ông Nguyên675.000
Đoạn từ mương máy nước đến giáp xã Yên Giang (cũ)704.000
Đoạn từ hộ bà Sen Hoan đến hộ bà Hưng Nghiêm550.000
Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh đến giáp xã Ngọc Liên652.000
Đoạn giáp xã Yên Thịnh đến Mương xây qua đường (Trạm bơm 2)704.000
Đoạn từ hộ bà Yến - Thành đến hộ bà Hoà - Quảng593.000
Đoạn từ hộ bà Giới - Lịch đến hộ bà Sen - Hoan675.000
Đoạn từ hộ bà Dung Long đến hộ bà Trang Huy675.000
Đoạn từ hộ bà Phượng Vào đến hộ bà Thủy Cảnh509.000
Đoạn từ ông Thủy Dung (thôn Cao Su 3) đến Cầu Bãi Lai1.550.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Lương (thôn Ca Phê 3) đến ngã ba cống Đá Ong880.000
Đoạn từ hộ bà Thanh - Chiến đến hộ bà Chi - Nam593.000
Đoạn từ ngã ba đường đi chợ đến ông Thủy Dung (thôn Cao Su 3)1.850.000
Đoạn từ hộ bà Bình - Tài đến hộ bà Kim - Điều675.000
Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà An - Thanh593.000
Đoạn từ hộ ông Quang Hạnh đến giáp thôn Thắng Lợi339.000
Đoạn từ hộ bà Nhật - Thảo đến hộ bà Yến - Thành675.000
Đoạn từ Cầu Bãi Lai đi ngã ba Nhà văn hoá Thăng Long đến ngã ba hộ ông Hùng Thanh978.000
Đoạn từ ngã ba đường đi chợ Thống Nhất đến hộ ông Chiến Hải (thôn Cao Su 3)880.000
Đoạn từ hộ anh Bằng đến hộ ông Định (Tường)880.000
Đoạn từ hộ ông Chiến Hải đến ngã ba Thành Hoè (thôn Cao Su 3)704.000
Đoạn từ hộ bà Hồng đến hộ bà Mai - Thanh509.000
Đoạn từ hộ bà Hoa Hùng đến hộ bà Thanh Chiến675.000
Đoạn từ hộ bà Thục đến hộ ông Kỳ - Hồng593.000
Đoạn từ Cầu Nẵm đến hộ ông Tự (Hỡi)704.000
Đoạn từ ngã ba cống Đá Ong đến ngã ba đường đi chợ Thống Nhất704.000
Đoạn từ ngã ba Thành Hoè (thôn Cao Su 3) đến hết thôn Cao Su 1, giáp xã Ngọc Liên704.000
Đoạn từ hộ bà Yên Hoa đến hộ bà Thục675.000
Đoạn từ hộ bà Kim Điều đến hộ bà Hợp Thuận593.000
Đoạn từ nhà ông Gia đến mương máy nước1.174.000
Đoạn ngã ba hộ ông Thành Hoè (Cao Su 3) đến hết thôn Sao Đỏ (giáp xã Xuân Tín)326.000
Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà Lĩnh - Chung675.000
Đoạn từ hộ ông Định (Tường) đến bờ Đê704.000
Đoạn từ hộ bà Lĩnh Chung đến hộ bà Ninh Phong509.000
Đoạn từ ông Tô đến giáp xã Yên Lâm685.000
Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ ông Chuẩn297.000
Đoạn từ hộ bà Chúc - Hải đến hộ bà Nê, bà Nhuần466.000
Đoạn từ Nhà văn hoá đến hộ ông Ca, bà Long382.000
Đoạn từ hộ bà Điếu đến hộ ông Vinh - Tươi254.000
Từ đường Tỉnh lộ 516B - đến hết đất hộ ông Thanh Thái khu phố339.000
Đoạn từ hộ ông Hoà (Khánh) đến hộ bà Nụ297.000
Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ bà Ta, bà Đoán339.000
Đoạn từ hộ bà Huyền - Liên đến hộ bà Vân - Thắng382.000
Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ ông Lặng - Hoa339.000
Đoạn từ hộ bà Mai - Sơn đến hộ bà Hạnh382.000
Đoạn từ hộ ông Sơn - Thành đến hộ bà Điếu339.000
Đoạn từ hộ bà Nhỏi đến hộ ông Đương Thìn297.000
Đoạn từ hộ ông Nghĩa đến hộ ông Tiêu212.000
Đoạn từ hộ Quang - Hải đến hộ Nghiêm - Phương339.000
Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang cũ)593.000
Đoạn từ hộ bà Năm Sơn đến hộ ông Trường Hương339.000
Đoạn từ hộ bà Vân - Thắng đến hộ bà Thuý Tuyến297.000
Đoạn từ hộ bà Hải - Tuyền đến hộ bà Minh297.000
Đoạn từ hộ bà Lâm - Đức đến hộ bà Quế - Bích424.000
Đoạn từ hộ bà Diện - Bốn đến hộ bà Cúc382.000
Đoạn từ hộ bà Hưng đến hộ bà Cúc - Minh, giáp xã Yên Giang297.000
Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề đến hộ ông Hải678.000
Đoạn từ hộ bà Ngàn đến hộ bà Thuận212.000
Đoạn từ hộ bà Hoa - Hà đến hộ bà Dung509.000
Đoạn từ hộ bà Dung Thương đến hộ ông Tuân - Nhi522.000
Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề đến hộ ông Dực - Hạnh382.000
Đoạn từ hộ bà Khanh - Vững đến hộ bà Tá382.000
Đoạn từ hộ bà Hương - Đông đến hộ bà Hải Tuyền382.000
Đoạn từ hộ bà Tâm - Viên đến hộ bà Hải - Tuyền424.000
Đoạn từ hộ bà Liên - Lộc đến hộ ông Trường - Thuý254.000
Đoạn từ hộ bà Vỡ đến hộ ông Suyết - Phấn254.000
Đoạn từ hộ bà Liễu - Hiệp đến hộ bà Lanh254.000
Đoạn từ hộ bà Xim - Thụ đến hộ ông Thư - Hoa382.000
Đoạn từ hộ bà Lý đến hộ bà Hà - Dương339.000
Đoạn từ hộ bà Hà - ước đến hộ bà Phương - Đại382.000
Đoạn từ hộ ông Hùng đến giáp đất xã Cao Thịnh424.000
Đoạn từ hộ bà Như - Phẩm đến hộ bà Thu - Bình254.000
Đoạn từ hộ bà Tính - Thắng đến hộ bà Nhỏi339.000
Đoạn từ hộ bà Đùa đến hộ bà Lan – Tân424.000
Đoạn từ hộ bà Tuyến - Thành đến hộ bà Bưởi424.000
Đoạn từ hộ bà Bảy - Quang đến hộ ông Thuyết212.000
Đoạn từ hộ ông Thọ đến hộ bà Lý424.000
Đoạn từ hộ bà Mão - Hồ đến hộ ông Bốn - Quế212.000
Đoạn từ hộ bà Sen - Lang đến hộ ông Xuông339.000
Đoạn từ hộ bà Ân - Việt đến hộ bà Âu - Thiệu466.000
Đoạn từ hộ bà Loan đến hộ ông Trung - Thắng522.000
Đoạn từ hộ ông Sự - Sự đến hộ bà Khuyên212.000
Đoạn từ hộ bà Ngọc - Quang đến hộ bà Liên - Hải382.000
Đoạn từ hộ bà Đằng đến hộ bà Anh424.000
Đoạn từ hộ bà Nhinh đến hộ bà Cúc522.000
Đoạn từ hộ ông Kỳ Thanh đến hộ bà Thảo297.000
Đoạn từ hộ bà Hà - Tâm đến hộ bà Khoa254.000
Đoạn từ hộ bà Tính Thắng đến hộ ông Hoà Khánh297.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB:01-LKB:06; C:12-C:17)990.000
Các đường trục thôn Trịnh Lộc nối ra Tỉnh lộ 516B206.000
Đoạn từ hộ bà Thú đến hộ ông Hiếu - Hoa229.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKA:07-LKA:12; LKB:14-LKB:19)900.000
Đoạn từ hộ bà Thanh thôn Bùi Hạ đến hộ ông Huấn thôn Bùi Hạ267.000
Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK3: đến LK3: 18; Từ lô LK4: đến LK4:1.620.000
Đoạn từ hộ ông Bằng thôn Bùi Hạ đến hộ ông Thưởng thôn Bùi Hạ267.000
Đoạn từ hộ Nhà văn hoá đến hộ bà Luyến - Chiến212.000
Tuyến đê sông Cầu Chày229.000
Tuyến đường nội bộ đường bê tông (Lô LKC:18-C:19)720.000
Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1: đến LK1: 52; Từ lô LK3: đến LK3:2.160.000
Đoạn từ hộ ông Tâm - Sáng đến hộ ông Đồng212.000
Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1:01 đến LK1:25;2.700.000
Đoạn từ hộ bà Hiền - Quảng đến hộ ông Hiền - Tiền187.000
Đoạn từ hộ ông Tý đến hộ ông Dực - Huệ212.000
Đoạn từ hộ ông Quang thôn Bùi Hạ đến Nhà văn hoá thôn Bùi Hạ267.000
Các đường trong quy hoạch cụm Thương mại Dịch vụ dự án Bò sữa424.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại170.000
Đoạn từ hộ bà Thiết - Hải đến hộ ông Tý -Thìn254.000
Đoạn từ hộ ông Đương - Thìn đến hộ ông An - Vê212.000
Đoạn từ hộ ông Búp đến hộ ông Đức - Sơn297.000
Các lô bám đường trục chính trong MBQH (Biệt thự) đường rộng 7,5m từ lô BT: đến BT: 16;1.080.000
Đoạn từ hộ ông Đồng thông thôn Bùi Hạ 1, đến ông Tám thôn Bùi Hạ229.000
Đoạn từ hộ ông Hạnh - Mai đến hộ ông Toản Sương254.000
Đoạn từ hộ ông Năm - Nhàn đến hộ ông Vân - Tuyết203.000
Đoạn từ hộ bà Lan Thắng đến hộ ông Chung Hường212.000
Đoạn từ hộ bà Toán đến hộ bà Nhật254.000
Các đường còn lại trong thôn Bùi Hạ229.000
Đường Tỉnh lộ 516B (Lô C:20-C:22)2.100.000
Các đường còn lại trong thôn Trịnh Lộc175.000
Đoạn từ hộ ông Mộc đến hết đất Yên Phú, giáp Yên Bái382.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB:07-LKB:13; LKC:01-LKC:11)810.000
Đoạn từ hộ bà Đào đến hộ ông Thoa - Hùng254.000
Đoạn từ hộ bà Na - Nghị đến hộ ông Quân - Lan187.000
Đoạn từ hộ ông Thọ thôn Bùi Hạ đến hộ ông Mẫn thôn Bùi Hạ267.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKA:01-LKA:06)1.020.000
Đoạn từ hộ bà Loan thôn Bùi Hạ đến hộ ông Ninh thôn Bùi Hạ267.000
Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Ngân - Hằng254.000
Đoạn từ hộ ông Bình (thôn 6) đến hộ ông Đạt (thôn 6)153.000
Đoạn từ cống Bến đến nhà ông Minh Huân thôn 7cũ267.000
Đoạn từ nhà anh Thụ đến nhà anh Toại, thôn Bùi Thượng117.000
Đoạn từ nhà ông Thọ (giáp xã Yên Trung) đến hết đất xã Yên Tâm (giáp xã Yên Phú)240.000
Đoạn từ nhà ông Tạo đến nhà anh Sinh, thôn Bùi Thượng117.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Đức (Cáp) đến đường bê tông cây Trắm đi Bái Muôn.382.000
Đoạn từ hộ ông Minh Huân (thôn 7) đến hộ ông Tân Thưởng (thôn 7)191.000
Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến xưởng may Chị Sáng360.000
Đoạn từ nhà ông Hoa Lý đến hộ ông Thành Tịch, thôn Bùi Thượng264.000
Đoạn từ hộ bà Xuyến (thôn 7) đến hộ ông Ý Hà (thôn 7)153.000
Đoạn từ hộ ông Hùng Oanh đến thôn Phú Xuân267.000
Đoạn từ hộ ông Tường đến hộ ông Hùng Oanh267.000
Đoạn từ hộ ông Căn (thôn 6) đến hộ ông Thân (thôn 6)153.000
Đoạn từ hộ bà Bình Phong đi Cầu Trắng382.000
Đoạn từ hộ bà Tuyết (thôn 8) đến hộ anh Vũ Minh (thôn 8)153.000
Đoạn từ hộ ông Hải Lý (thôn 7) đến hộ ông Mạnh (thôn 7)153.000
Đoạn từ hộ ông Toàn Hằng (thôn 8) đến hộ ông Năng Lý (thôn 8)153.000
Tuyến từ giáp nhà ông Vinh đến dốc đê bái Chăn nuôi, thôn Bùi Thượng205.000
Đoạn từ ông Vụ (giáp thị trấn Yên Lâm) đến Trạm biến áp Phú Xuân (Xuân Trường)240.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Đức (Cáp) đến giáp xã Yên Tâm.382.000
Đoạn từ hộ ông Dần (thôn 5) đến hộ ông Nhân Phượng (thôn 5)153.000
Đường từ hộ ông Sơn (Phú Xuân) đến ngã ba làng Đa Vìn267.000
Tuyến từ nhà anh Sáu Hải đến hết hộ nhà ông Vinh, thôn Bùi Thượng352.000
Đoạn từ hộ ông Hạnh Bắc đến Nhà văn hóa (thôn cũ), thôn Bùi Thượng229.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại114.000
Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến hộ ông Dương Xá Lập450.000
Đoạn từ ngã ba Đồn đến ngã ba Trường Tiểu học1.080.000
Các lô đất bám trục đường chính MBQH lòng đường rộng m từ lô LK 3: đến LK 3: và lô LK 1:01 đến LK 1:28600.000
XÃ YÊN GIANG (cũ)267.000
Đường trục các thôn (Phú Xuân, Yên Trường, Thành Xá, Thành Lập, Thành Hưng, Tân Hưng thôn cũ). thôn mới153.000
Đoạn từ hộ ông Dương Xá Lập đến giáp xã Yên Giang450.000
Đoạn từ xưởng may Chị Sáng đến Cầu Trắng xã Yên Giang360.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Tự (Hởi) đi Cầu Trắng, đến giáp xã Yên Tâm382.000
Đoạn từ hộ ông Khuân (thôn 2) đến hộ ông Dung Luyến (thôn 2)191.000
Các trục đường ngang dọc nội bộ MBQH lòng đường rộng m360.000
Đoạn từ hộ ông Vĩnh (thôn 5) đến hộ bà Thuý (thôn 5)153.000
Đường trục các thôn Mỹ Hòa, Mỹ Quan, (Mỹ Lương, Mỹ Lợi thôn cũ), thôn mới Lương Lợi191.000
Tuyến đê sông Cầu Chày229.000
MBQH Khu dân cư xã Yên Phú2.310.000
Đoạn từ nhà anh Giang (Hiển) đến hộ anh Nhân Nhịp, thôn Đa Nẫm117.000
Đoạn từ nhà bà Tư Năm đến hộ ông Mai Hương, thôn Bùi Thượng147.000
Đoạn từ nhà anh Hoàng Sáu đến nhà anh Năm Nhị thôn Bùi Thượng117.000
Đoạn từ nhà anh Đốc Mai đến hộ ông Mai Hường, thôn Bùi Thượng147.000
Đoạn từ nhà anh Chính Thủy đến Nhà văn hóa (thôn cũ) thôn Đa Nẫm117.000
Các ngõ ngách còn lại114.000
Đoạn từ nhà anh Quân Lương đến hộ bà Nguyên Ngôn, thôn Đa Nẫm117.000
Đoạn từ nhà ông Thích đến hộ bà Hoan Hát, thôn Bùi Thượng147.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (182 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn giáp xã Yên Thịnh đến Mương xây qua đường (Trạm bơm 2)3.000.000
Đoạn từ ngã ba Tượng đài Liệt sỹ đến hết Trường THCS & THPT Thống Nhất2.500.000
Đoạn từ hộ ông Định (Tường) đến bờ Đê3.000.000
Đoạn từ bờ đê đến Cầu Nẵm3.500.000
Đoạn từ ngã ba Thành Hoè (Thôn Cao Su 3) đến hết Thôn Cao Su 1, giáp xã Ngọc Liên2.500.000
Đoạn từ hộ ông Quang Hạnh đến giáp thôn Thắng Lợi750.000
Đoạn từ Cầu Bãi Lai đi ngã ba Nhà văn hoá Thăng Long đến ngã ba hộ ông Hùng Thanh2.000.000
Đoạn từ ông Thành đến nhà ông Tuân3.500.000
Đoạn từ hộ ông Chiến Hải đến ngã ba Thành Hoè (Thôn Cao Su 3)3.500.000
Đoạn từ hộ anh Bằng đến hộ ông Định (Tường)3.500.000
Đoạn từ ngã ba cống Đá Ong đến ngã ba đường đi chợ Thống Nhất5.000.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Cương Nỡ (Thôn Cà Phê 3) đi hết khu Sơn Phòng đến hết Sân bóng (khu Thắng Lợi)700.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Lương (thôn Ca Phê 3) đến ngã ba cống Đá Ong3.500.000
Đoạn ngã ba hộ ông Thành Hoè (Cao Su 3) đến hết Thôn Sao Đỏ (giáp xã Xuân Tín)700.000
Đoạn từ Cầu Nẵm đến hộ ông Tự (Hỡi)3.000.000
Đoạn từ ngã ba đường đi chợ đến ông Thủy Dung (Thôn Cao Su 3)3.700.000
Đoạn từ ngã ba đường đi chợ Thống Nhất đến hộ ông Chiến Hải (Thôn Cao Su 3)4.800.000
Đoạn từ ông Tô đến giáp xã Yên Lâm3.500.000
Đoạn từ ông Thủy Dung (Thôn Cao Su 3) đến Cầu Bãi Lai3.100.000
Đoạn từ nhà ông Gia đến mương máy nước3.500.000
Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh đến giáp xã Ngọc Liên1.500.000
Đoạn giáp xã Yên Trung đến hộ ông Lân thôn Mỹ Quan4.000.000
Đoạn từ giáp xã Yên Giang đến ngã ba hộ ông Cương Nở (thôn Cà Phê 3)3.000.000
Đoạn từ mương xây đến hộ ông Gia (thôn 6)3.000.000
Đoạn giáp xã Yên Phú đến hộ Tư (Năm)3.000.000
Đoạn từ mương máy nước đến giáp xã Yên Giang cũ3.000.000
Đoạn từ hộ bà Hà - ước đến hộ bà Phương - Đại800.000
Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ bà Ta, bà Đoán700.000
Đoạn từ hộ bà Vân - Thắng đến hộ bà Thuý Tuyến650.000
Đoạn từ hộ bà Chuyền - Sỹ đến hộ bà Ân - Huyền1.350.000
Đoạn từ hộ bà Hải - Tuyền đến hộ bà Minh650.000
Đoạn từ hộ bà Tuyến - Thành đến hộ bà Bưởi900.000
Đoạn từ hộ bà Khanh - Vững đến hộ bà Tá800.000
Đoạn từ hộ bà Ân - Việt đến hộ bà Âu - Thiệu950.000
Đoạn từ hộ bà Loan đến hộ ông Trung - Thắng1.100.000
Đoạn từ hộ bà Tâm - Viên đến hộ bà Hải - Tuyền900.000
Đoạn từ hộ bà Hoa Hùng đến hộ bà Thanh Chiến1.350.000
Đoạn từ hộ bà Đằng đến hộ bà Anh900.000
Đoạn từ hộ bà Lâm - Đức đến hộ bà Quế - Bích900.000
Đoạn từ hộ bà Bình - Tài đến hộ bà Kim - Điều1.350.000
Đoạn từ hộ bà Hà - Tâm đến hộ bà Khoa550.000
Đoạn từ hộ bà Chúc - Hải đến hộ bà Nê, bà Nhuần950.000
Đoạn từ hộ bà Hồng đến hộ bà Mai - Thanh1.100.000
Đoạn từ hộ bà Yến - Thành đến hộ bà Hoà - Quảng1.200.000
Đoạn từ hộ bà Hương - Đông đến hộ bà Hải Tuyền800.000
Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà Lĩnh - Chung1.350.000
Đoạn từ hộ bà Kim Điều đến hộ bà Hợp Thuận1.200.000
Đoạn từ hộ bà Nhật - Thảo đến hộ bà Yến - Thành1.350.000
Đoạn từ hộ bà Thục đến hộ ông Kỳ - Hồng1.200.000
Đoạn từ hộ bà Thanh đến hộ ông Nguyên1.350.000
Đoạn từ hộ bà Nhinh đến hộ bà Cúc1.100.000
Đoạn từ hộ bà Đùa đến hộ bà Lan – Tân900.000
Đoạn từ hộ bà Thanh - Chiến đến hộ bà Chi - Nam1.200.000
Đoạn từ hộ bà Yên Hoa đến hộ bà Thục1.350.000
Đoạn từ hộ bà Liễu - Hiệp đến hộ bà Lanh600.000
Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà An - Thanh1.200.000
Đoạn từ Nhà văn hoá đến hộ ông Ca, bà Long800.000
Đoạn từ hộ bà Phượng Vào đến hộ bà Thủy Cảnh1.500.000
Đoạn từ hộ bà Hoa - Hà đến hộ bà Dung1.100.000
Đoạn từ hộ bà Sen Hoan đến hộ bà Hưng Nghiêm1.100.000
Đoạn từ hộ Quang - Hải đến hộ Nghiêm - Phương700.000
Đoạn từ hộ bà Huyền - Liên đến hộ bà Vân - Thắng800.000
Đoạn từ hộ bà Dung Thương đến hộ ông Tuân - Nhi1.100.000
Đoạn từ hộ ông Hùng đến giáp đất xã Cao Thịnh900.000
Đoạn từ hộ bà Giới - Lịch đến hộ bà Sen - Hoan1.350.000
Đoạn từ hộ bà Lĩnh Chung đến hộ bà Ninh Phong1.100.000
Từ đường Tỉnh lộ 516B - đến hết đất hộ ông Thanh Thái khu phố700.000
Đoạn từ hộ bà Dung Long đến hộ bà Trang Huy1.350.000
Đoạn từ hộ bà Sen - Lang đến hộ ông Xuông700.000
Đoạn từ hộ bà Bảy - Quang đến hộ ông Thuyết500.000
Đoạn từ hộ bà Lý đến hộ bà Hà - Dương700.000
Đoạn từ hộ bà Hưng đến hộ bà Cúc - Minh, giáp xã Yên Giang650.000
Đoạn từ hộ bà Lan Thắng đến hộ ông Chung Hường500.000
Đoạn từ hộ ông Đương - Thìn đến hộ ông An - Vê500.000
Đoạn từ hộ bà Mai - Sơn đến hộ bà Hạnh800.000
Đoạn từ hộ bà Tính Thắng đến hộ ông Hoà Khánh650.000
Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ ông Chuẩn650.000
Đoạn từ hộ ông Tâm - Sáng đến hộ ông Đồng500.000
Đoạn từ hộ bà Liên - Lộc đến hộ ông Trường - Thuý600.000
Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề đến hộ ông Hải1.400.000
Đoạn từ hộ bà Như - Phẩm đến hộ bà Thu - Bình600.000
Đoạn từ hộ bà Mão - Hồ đến hộ ông Bốn - Quế500.000
Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ ông Lặng - Hoa700.000
Đoạn từ hộ bà Xim - Thụ đến hộ ông Thư - Hoa800.000
Đoạn từ hộ bà Vỡ đến hộ ông Suyết - Phấn550.000
Đoạn từ hộ bà Tính - Thắng đến hộ bà Nhỏi700.000
Đoạn từ hộ bà Thiết - Hải đến hộ ông Tý -Thìn550.000
Đoạn từ hộ ông Thọ đến hộ bà Lý900.000
Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang cũ)1.200.000
Đoạn từ hộ Nhà văn hoá đến hộ bà Luyến - Chiến500.000
Đoạn từ hộ bà Điếu đến hộ ông Vinh - Tươi550.000
Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Ngân - Hằng550.000
Đoạn từ hộ bà Thú đến hộ ông Hiếu - Hoa500.000
Đoạn từ hộ bà Toán đến hộ bà Nhật550.000
Đoạn từ hộ ông Hoà (Khánh) đến hộ bà Nụ650.000
Đoạn từ hộ ông Búp đến hộ ông Đức - Sơn650.000
Đoạn từ hộ bà Ngọc - Quang đến hộ bà Liên - Hải800.000
Đoạn từ hộ ông Sơn - Thành đến hộ bà Điếu700.000
Đoạn từ hộ ông Nghĩa đến hộ ông Tiêu500.000
Đoạn từ hộ bà Diện - Bốn đến hộ bà Cúc800.000
Đoạn từ hộ bà Nhỏi đến hộ ông Đương Thìn650.000
Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề đến hộ ông Dực - Hạnh800.000
Đoạn từ hộ bà Đào đến hộ ông Thoa - Hùng550.000
Đoạn từ hộ ông Năm - Nhàn đến hộ ông Vân - Tuyết500.000
Đoạn từ hộ ông Kỳ Thanh đến hộ bà Thảo650.000
Đoạn từ hộ bà Năm Sơn đến hộ ông Trường Hương700.000
Đoạn từ hộ ông Hạnh - Mai đến hộ ông Toản Sương550.000
Đoạn từ hộ bà Ngàn đến hộ bà Thuận500.000
Các đường trong quy hoạch cụm Thương mại Dịch vụ dự án Bò sữa900.000
Đoạn từ hộ ông Sự - Sự đến hộ bà Khuyên500.000
Đoạn từ hộ bà Na - Nghị đến hộ ông Quân - Lan450.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB:07-LKB:13; LKC:01-LKC:11)3.530.000
Các đường còn lại trong thôn Trịnh Lộc450.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKA:07-LKA:12; LKB:14-LKB:19)3.878.000
Đường Tỉnh lộ 516B (Lô C:20-C:22)7.000.000
Đoạn từ hộ ông Quang thôn Bùi Hạ đến Nhà văn hoá thôn Bùi Hạ650.000
Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1: đến LK1: 52; từ lô LK3: đến LK3:4.500.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKA:01-LKA:06)4.621.000
Các đường trục thôn Trịnh Lộc nối ra Tỉnh lộ 516B550.000
Tuyến đê sông Cầu Chày550.000
Các đường còn lại trong thôn Bùi Hạ550.000
Các lô bám đường trục chính trong MBQH (Biệt thự) đường rộng 7,5m từ lô BT: đến BT: 16;4.000.000
Đoạn từ hộ bà Loan thôn Bùi Hạ đến hộ ông Ninh thôn Bùi Hạ650.000
Đoạn từ hộ ông Đồng Thông thôn Bùi Hạ 1, đến ông Tám thôn Bùi Hạ550.000
Đoạn từ hộ ông Bằng thôn Bùi Hạ đến hộ ông Thưởng thôn Bùi Hạ650.000
Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK3: đến LK3: 18; Từ lô LK4: đến LK4:4.000.000
Đoạn từ hộ bà Thanh thôn Bùi Hạ đến hộ ông Huấn thôn Bùi Hạ650.000
Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1:01 đến LK1:258.500.000
Tuyến đường nội bộ đường bê tông (Lô LKC:18-C:19)2.400.000
Đoạn từ hộ ông Thọ thôn Bùi Hạ đến hộ ông Mẫn thôn Bùi Hạ650.000
Đoạn từ hộ ông Mộc đến hết đất Yên Phú, giáp Yên Bái1.000.000
Đoạn từ hộ ông Tý đến hộ ông Dực - Huệ500.000
Đoạn từ hộ bà Hiền - Quảng đến hộ ông Hiền - Tiền450.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB:01-LKB:06; C:12-C:17)3.300.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại350.000
Đoạn từ cống Bến đến nhà ông Minh Huân thôn 7cũ650.000
Đoạn từ hộ bà Bình Phong đi Cầu Trắng1.000.000
Đoạn từ nhà ông Thọ (giáp xã Yên Trung) đến hết đất xã Yên Tâm (giáp xã Yên Phú)800.000
Các lô đất bám trục đường chính MBQH lòng đường rộng 7,5 m từ lô LK 3: đến LK 3: và lô LK 1:01 đến LK 1:283.000.000
Đoạn từ xưởng may Chị Sáng đến Cầu Trắng xã Yên Giang800.000
Đường trục các thôn (Phú Xuân, Yên Trường, Thành Xá, Thành Lập, Thành Hưng, Tân Hưng thôn cũ). Thôn mới400.000
Tuyến đê sông Cầu Chày560.000
Đoạn từ hộ ông Hùng Oanh đến thôn Phú Xuân700.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Tự (Hởi) đi Cầu Trắng, đến giáp xã Yên Tâm900.000
Đường từ hộ ông Sơn (Phú Xuân) đến ngã ba làng Đa Vìn800.000
Đoạn từ ông Vụ (giáp thị trấn Yên Lâm) đến Trạm biến áp Phú Xuân (Xuân Trường)800.000
Đoạn từ hộ ông Dương Xá Lập đến giáp xã Yên Giang1.000.000
Các trục đường ngang dọc nội bộ MBQH lòng đường rộng m2.000.000
Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến xưởng may Chị Sáng900.000
Đường trục các thôn Mỹ Hòa, Mỹ Quan, (Mỹ Lương, Mỹ Lợi thôn cũ), thôn mới Lương Lợi500.000
XÃ YÊN GIANG (cũ)750.000
Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến hộ ông Dương Xá Lập1.200.000
Đoạn từ ngã ba Đồn đến ngã ba Trường Tiểu học2.400.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại350.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Đức (Cáp) đến đường bê tông cây Trắm đi Bái Muôn.1.000.000
Đoạn từ nhà ông Hoa Lý đến hộ ông Thành Tịch, thôn Bùi Thượng650.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Đức (Cáp) đến giáp xã Yên Tâm.1.000.000
Đoạn từ hộ ông Tường đến hộ ông Hùng Oanh650.000
Đoạn từ hộ ông Hạnh Bắc đến Nhà văn hóa (thôn cũ), thôn Bùi Thượng800.000
Các ngõ ngách còn lại350.000
Đoạn từ hộ ông Bình (thôn 6) đến hộ ông Đạt (thôn 6)400.000
Đoạn từ nhà anh Giang (Hiển) đến hộ anh Nhân Nhịp, thôn Đa Nẫm400.000
Đoạn từ nhà anh Chính Thủy đến Nhà văn hóa (thôn cũ) thôn Đa Nẫm400.000
Đoạn từ nhà anh Hoàng Sáu đến nhà anh Năm Nhị thôn Bùi Thượng400.000
Đoạn từ nhà anh Đốc Mai đến hộ ông Mai Hường, thôn Bùi Thượng400.000
Đoạn từ hộ bà Tuyết (thôn 8) đến hộ anh Vũ Minh (thôn 8)400.000
MBQH Khu dân cư xã Yên Phú5.134.000
Tuyến từ giáp nhà ông Vinh đến dốc đê bái Chăn nuôi, thôn Bùi Thượng550.000
Đoạn từ hộ ông Căn (thôn 6) đến hộ ông Thân (thôn 6)400.000
Đoạn từ nhà ông Thích đến hộ bà Hoan Hát, thôn Bùi Thượng400.000
Đoạn từ hộ ông Toàn Hằng (thôn 8) đến hộ ông Năng Lý (thôn 8)400.000
Đoạn từ nhà anh Thụ đến nhà anh Toại, thôn Bùi Thượng400.000
Đoạn từ hộ ông Dần (thôn 5) đến hộ ông Nhân Phượng (thôn 5)400.000
Đoạn từ hộ ông Khuân (thôn 2) đến hộ ông Dung Luyến (thôn 2)500.000
Đoạn từ nhà ông Tạo đến nhà anh Sinh, thôn Bùi Thượng400.000
Đoạn từ hộ ông Vĩnh (thôn 5) đến hộ bà Thuý (thôn 5)400.000
Đoạn từ hộ ông Hải Lý (thôn 7) đến hộ ông Mạnh (thôn 7)400.000
Đoạn từ hộ bà Xuyến (thôn 7) đến hộ ông Ý Hà (thôn 7)400.000
Đoạn từ nhà anh Quân Lương đến hộ bà Nguyên Ngôn, thôn Đa Nẫm400.000
Đoạn từ nhà bà Tư Năm đến hộ ông Mai Hương, thôn Bùi Thượng400.000
Tuyến từ nhà anh Sáu Hải đến hết hộ nhà ông Vinh, thôn Bùi Thượng820.000
Đoạn từ hộ ông Minh Huân (thôn 7) đến hộ ông Tân Thưởng (thôn 7)500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (34 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ (Quốc lộ 47B) Đoạn giáp xã Yên Trung đến hộ ông Lân thôn Mỹ Quan1.630.000
Đoạn từ ngã ba Tượng đài Liệt sỹ đến hết Trường THCS & THPT Thống Nhất1.174.000
Đoạn từ hộ bà Dung Long đến hộ bà Trang Huy810.000
Đoạn từ hộ bà Bình - Tài đến hộ bà Kim - Điều810.000
Đoạn từ hộ bà Hoa Hùng đến hộ bà Thanh Chiến810.000
Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh đến giáp xã Ngọc Liên783.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Lương (thôn Ca Phê 3) đến ngã ba cống Đá Ong978.000
Đoạn từ hộ bà Phượng Vào đến hộ bà Thủy Cảnh610.000
Đoạn từ Cầu Bãi Lai đi ngã ba Nhà văn hoá Thăng Long đến ngã ba hộ ông Hùng Thanh1.174.000
Đoạn từ hộ bà Yến - Thành đến hộ bà Hoà - Quảng712.000
Đoạn từ hộ anh Bằng đến hộ ông Định (Tường)978.000
Đoạn từ Cầu Nẵm đến hộ ông Tự (Hỡi)783.000
Đoạn giáp xã Yên Thịnh đến Mương xây qua đường (Trạm bơm 2)783.000
Đoạn từ hộ bà Sen Hoan đến hộ bà Hưng Nghiêm660.000
Đoạn từ ngã ba cống Đá Ong đến ngã ba đường đi chợ Thống Nhất783.000
Đoạn từ hộ bà Thanh đến hộ ông Nguyên810.000
Đoạn từ mương xây đến hộ ông Gia (thôn 6)652.000
Đoạn từ ông Thành đến nhà ông Tuân1.141.000
Đoạn từ giáp xã Yên Giang đến ngã ba hộ ông Cương Nở (thôn Cà Phê 3)783.000
Đoạn từ hộ bà Kim Điều đến hộ bà Hợp Thuận712.000
Đoạn ngã ba hộ ông Thành Hoè (Cao Su 3) đến hết thôn Sao Đỏ (giáp xã Xuân Tín)391.000
Đoạn từ hộ bà Nhật - Thảo đến hộ bà Yến - Thành810.000
Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà Lĩnh - Chung810.000
Đoạn giáp xã Yên Phú đến hộ Tư (Năm)783.000
Đoạn từ mương máy nước đến giáp xã Yên Giang (cũ)783.000
Đoạn từ ông Thủy Dung (thôn Cao Su 3) đến Cầu Bãi Lai1.860.000
Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà An - Thanh712.000
Đoạn từ hộ bà Thanh - Chiến đến hộ bà Chi - Nam712.000
Đoạn từ nhà ông Gia đến mương máy nước1.304.000
Đoạn từ hộ bà Yên Hoa đến hộ bà Thục810.000
Đoạn từ ngã ba đường đi chợ Thống Nhất đến hộ ông Chiến Hải (thôn Cao Su 3)978.000
Đoạn từ hộ bà Hồng đến hộ bà Mai - Thanh610.000
Đoạn từ hộ bà Thục đến hộ ông Kỳ - Hồng712.000
Đoạn từ hộ bà Chuyền - Sỹ đến hộ bà Ân - Huyền810.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.