Bảng giá đất Xã Yên Phú, Thanh Hóa từ 01/01/2026
562 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Phú là 8.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1:01 đến LK1:25), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (182 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 47B) Đoạn giáp xã Yên Trung đến hộ ông Lân thôn Mỹ Quan | 1.467.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Cương Nỡ (thôn Cà Phê 3) đi hết khu Sơn Phòng đến hết Sân bóng (khu Thắng Lợi) | 326.000 |
| Đoạn từ hộ bà Chuyền - Sỹ đến hộ bà Ân - Huyền | 675.000 |
| Đoạn từ bờ đê đến Cầu Nẵm | 880.000 |
| Đoạn từ ông Thành đến nhà ông Tuân | 1.027.000 |
| Đoạn từ ngã ba Tượng đài Liệt sỹ đến hết Trường THCS & THPT Thống Nhất | 978.000 |
| Đoạn giáp xã Yên Phú đến hộ Tư (Năm) | 704.000 |
| Đoạn từ giáp xã Yên Giang đến ngã ba hộ ông Cương Nở (thôn Cà Phê 3) | 704.000 |
| Đoạn từ mương xây đến hộ ông Gia (thôn 6) | 587.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thanh đến hộ ông Nguyên | 675.000 |
| Đoạn từ mương máy nước đến giáp xã Yên Giang (cũ) | 704.000 |
| Đoạn từ hộ bà Sen Hoan đến hộ bà Hưng Nghiêm | 550.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh đến giáp xã Ngọc Liên | 652.000 |
| Đoạn giáp xã Yên Thịnh đến Mương xây qua đường (Trạm bơm 2) | 704.000 |
| Đoạn từ hộ bà Yến - Thành đến hộ bà Hoà - Quảng | 593.000 |
| Đoạn từ hộ bà Giới - Lịch đến hộ bà Sen - Hoan | 675.000 |
| Đoạn từ hộ bà Dung Long đến hộ bà Trang Huy | 675.000 |
| Đoạn từ hộ bà Phượng Vào đến hộ bà Thủy Cảnh | 509.000 |
| Đoạn từ ông Thủy Dung (thôn Cao Su 3) đến Cầu Bãi Lai | 1.550.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Lương (thôn Ca Phê 3) đến ngã ba cống Đá Ong | 880.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thanh - Chiến đến hộ bà Chi - Nam | 593.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường đi chợ đến ông Thủy Dung (thôn Cao Su 3) | 1.850.000 |
| Đoạn từ hộ bà Bình - Tài đến hộ bà Kim - Điều | 675.000 |
| Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà An - Thanh | 593.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quang Hạnh đến giáp thôn Thắng Lợi | 339.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nhật - Thảo đến hộ bà Yến - Thành | 675.000 |
| Đoạn từ Cầu Bãi Lai đi ngã ba Nhà văn hoá Thăng Long đến ngã ba hộ ông Hùng Thanh | 978.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường đi chợ Thống Nhất đến hộ ông Chiến Hải (thôn Cao Su 3) | 880.000 |
| Đoạn từ hộ anh Bằng đến hộ ông Định (Tường) | 880.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chiến Hải đến ngã ba Thành Hoè (thôn Cao Su 3) | 704.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hồng đến hộ bà Mai - Thanh | 509.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hoa Hùng đến hộ bà Thanh Chiến | 675.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thục đến hộ ông Kỳ - Hồng | 593.000 |
| Đoạn từ Cầu Nẵm đến hộ ông Tự (Hỡi) | 704.000 |
| Đoạn từ ngã ba cống Đá Ong đến ngã ba đường đi chợ Thống Nhất | 704.000 |
| Đoạn từ ngã ba Thành Hoè (thôn Cao Su 3) đến hết thôn Cao Su 1, giáp xã Ngọc Liên | 704.000 |
| Đoạn từ hộ bà Yên Hoa đến hộ bà Thục | 675.000 |
| Đoạn từ hộ bà Kim Điều đến hộ bà Hợp Thuận | 593.000 |
| Đoạn từ nhà ông Gia đến mương máy nước | 1.174.000 |
| Đoạn ngã ba hộ ông Thành Hoè (Cao Su 3) đến hết thôn Sao Đỏ (giáp xã Xuân Tín) | 326.000 |
| Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà Lĩnh - Chung | 675.000 |
| Đoạn từ hộ ông Định (Tường) đến bờ Đê | 704.000 |
| Đoạn từ hộ bà Lĩnh Chung đến hộ bà Ninh Phong | 509.000 |
| Đoạn từ ông Tô đến giáp xã Yên Lâm | 685.000 |
| Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ ông Chuẩn | 297.000 |
| Đoạn từ hộ bà Chúc - Hải đến hộ bà Nê, bà Nhuần | 466.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá đến hộ ông Ca, bà Long | 382.000 |
| Đoạn từ hộ bà Điếu đến hộ ông Vinh - Tươi | 254.000 |
| Từ đường Tỉnh lộ 516B - đến hết đất hộ ông Thanh Thái khu phố | 339.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hoà (Khánh) đến hộ bà Nụ | 297.000 |
| Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ bà Ta, bà Đoán | 339.000 |
| Đoạn từ hộ bà Huyền - Liên đến hộ bà Vân - Thắng | 382.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ ông Lặng - Hoa | 339.000 |
| Đoạn từ hộ bà Mai - Sơn đến hộ bà Hạnh | 382.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sơn - Thành đến hộ bà Điếu | 339.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nhỏi đến hộ ông Đương Thìn | 297.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nghĩa đến hộ ông Tiêu | 212.000 |
| Đoạn từ hộ Quang - Hải đến hộ Nghiêm - Phương | 339.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang cũ) | 593.000 |
| Đoạn từ hộ bà Năm Sơn đến hộ ông Trường Hương | 339.000 |
| Đoạn từ hộ bà Vân - Thắng đến hộ bà Thuý Tuyến | 297.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hải - Tuyền đến hộ bà Minh | 297.000 |
| Đoạn từ hộ bà Lâm - Đức đến hộ bà Quế - Bích | 424.000 |
| Đoạn từ hộ bà Diện - Bốn đến hộ bà Cúc | 382.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hưng đến hộ bà Cúc - Minh, giáp xã Yên Giang | 297.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề đến hộ ông Hải | 678.000 |
| Đoạn từ hộ bà Ngàn đến hộ bà Thuận | 212.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hoa - Hà đến hộ bà Dung | 509.000 |
| Đoạn từ hộ bà Dung Thương đến hộ ông Tuân - Nhi | 522.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề đến hộ ông Dực - Hạnh | 382.000 |
| Đoạn từ hộ bà Khanh - Vững đến hộ bà Tá | 382.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hương - Đông đến hộ bà Hải Tuyền | 382.000 |
| Đoạn từ hộ bà Tâm - Viên đến hộ bà Hải - Tuyền | 424.000 |
| Đoạn từ hộ bà Liên - Lộc đến hộ ông Trường - Thuý | 254.000 |
| Đoạn từ hộ bà Vỡ đến hộ ông Suyết - Phấn | 254.000 |
| Đoạn từ hộ bà Liễu - Hiệp đến hộ bà Lanh | 254.000 |
| Đoạn từ hộ bà Xim - Thụ đến hộ ông Thư - Hoa | 382.000 |
| Đoạn từ hộ bà Lý đến hộ bà Hà - Dương | 339.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hà - ước đến hộ bà Phương - Đại | 382.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng đến giáp đất xã Cao Thịnh | 424.000 |
| Đoạn từ hộ bà Như - Phẩm đến hộ bà Thu - Bình | 254.000 |
| Đoạn từ hộ bà Tính - Thắng đến hộ bà Nhỏi | 339.000 |
| Đoạn từ hộ bà Đùa đến hộ bà Lan – Tân | 424.000 |
| Đoạn từ hộ bà Tuyến - Thành đến hộ bà Bưởi | 424.000 |
| Đoạn từ hộ bà Bảy - Quang đến hộ ông Thuyết | 212.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thọ đến hộ bà Lý | 424.000 |
| Đoạn từ hộ bà Mão - Hồ đến hộ ông Bốn - Quế | 212.000 |
| Đoạn từ hộ bà Sen - Lang đến hộ ông Xuông | 339.000 |
| Đoạn từ hộ bà Ân - Việt đến hộ bà Âu - Thiệu | 466.000 |
| Đoạn từ hộ bà Loan đến hộ ông Trung - Thắng | 522.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sự - Sự đến hộ bà Khuyên | 212.000 |
| Đoạn từ hộ bà Ngọc - Quang đến hộ bà Liên - Hải | 382.000 |
| Đoạn từ hộ bà Đằng đến hộ bà Anh | 424.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nhinh đến hộ bà Cúc | 522.000 |
| Đoạn từ hộ ông Kỳ Thanh đến hộ bà Thảo | 297.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hà - Tâm đến hộ bà Khoa | 254.000 |
| Đoạn từ hộ bà Tính Thắng đến hộ ông Hoà Khánh | 297.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB:01-LKB:06; C:12-C:17) | 990.000 |
| Các đường trục thôn Trịnh Lộc nối ra Tỉnh lộ 516B | 206.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thú đến hộ ông Hiếu - Hoa | 229.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKA:07-LKA:12; LKB:14-LKB:19) | 900.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thanh thôn Bùi Hạ đến hộ ông Huấn thôn Bùi Hạ | 267.000 |
| Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK3: đến LK3: 18; Từ lô LK4: đến LK4: | 1.620.000 |
| Đoạn từ hộ ông Bằng thôn Bùi Hạ đến hộ ông Thưởng thôn Bùi Hạ | 267.000 |
| Đoạn từ hộ Nhà văn hoá đến hộ bà Luyến - Chiến | 212.000 |
| Tuyến đê sông Cầu Chày | 229.000 |
| Tuyến đường nội bộ đường bê tông (Lô LKC:18-C:19) | 720.000 |
| Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1: đến LK1: 52; Từ lô LK3: đến LK3: | 2.160.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tâm - Sáng đến hộ ông Đồng | 212.000 |
| Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1:01 đến LK1:25; | 2.700.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hiền - Quảng đến hộ ông Hiền - Tiền | 187.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tý đến hộ ông Dực - Huệ | 212.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quang thôn Bùi Hạ đến Nhà văn hoá thôn Bùi Hạ | 267.000 |
| Các đường trong quy hoạch cụm Thương mại Dịch vụ dự án Bò sữa | 424.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 170.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thiết - Hải đến hộ ông Tý -Thìn | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đương - Thìn đến hộ ông An - Vê | 212.000 |
| Đoạn từ hộ ông Búp đến hộ ông Đức - Sơn | 297.000 |
| Các lô bám đường trục chính trong MBQH (Biệt thự) đường rộng 7,5m từ lô BT: đến BT: 16; | 1.080.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đồng thông thôn Bùi Hạ 1, đến ông Tám thôn Bùi Hạ | 229.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hạnh - Mai đến hộ ông Toản Sương | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Năm - Nhàn đến hộ ông Vân - Tuyết | 203.000 |
| Đoạn từ hộ bà Lan Thắng đến hộ ông Chung Hường | 212.000 |
| Đoạn từ hộ bà Toán đến hộ bà Nhật | 254.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Bùi Hạ | 229.000 |
| Đường Tỉnh lộ 516B (Lô C:20-C:22) | 2.100.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Trịnh Lộc | 175.000 |
| Đoạn từ hộ ông Mộc đến hết đất Yên Phú, giáp Yên Bái | 382.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB:07-LKB:13; LKC:01-LKC:11) | 810.000 |
| Đoạn từ hộ bà Đào đến hộ ông Thoa - Hùng | 254.000 |
| Đoạn từ hộ bà Na - Nghị đến hộ ông Quân - Lan | 187.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thọ thôn Bùi Hạ đến hộ ông Mẫn thôn Bùi Hạ | 267.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKA:01-LKA:06) | 1.020.000 |
| Đoạn từ hộ bà Loan thôn Bùi Hạ đến hộ ông Ninh thôn Bùi Hạ | 267.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Ngân - Hằng | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Bình (thôn 6) đến hộ ông Đạt (thôn 6) | 153.000 |
| Đoạn từ cống Bến đến nhà ông Minh Huân thôn 7cũ | 267.000 |
| Đoạn từ nhà anh Thụ đến nhà anh Toại, thôn Bùi Thượng | 117.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thọ (giáp xã Yên Trung) đến hết đất xã Yên Tâm (giáp xã Yên Phú) | 240.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tạo đến nhà anh Sinh, thôn Bùi Thượng | 117.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Đức (Cáp) đến đường bê tông cây Trắm đi Bái Muôn. | 382.000 |
| Đoạn từ hộ ông Minh Huân (thôn 7) đến hộ ông Tân Thưởng (thôn 7) | 191.000 |
| Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến xưởng may Chị Sáng | 360.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hoa Lý đến hộ ông Thành Tịch, thôn Bùi Thượng | 264.000 |
| Đoạn từ hộ bà Xuyến (thôn 7) đến hộ ông Ý Hà (thôn 7) | 153.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng Oanh đến thôn Phú Xuân | 267.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tường đến hộ ông Hùng Oanh | 267.000 |
| Đoạn từ hộ ông Căn (thôn 6) đến hộ ông Thân (thôn 6) | 153.000 |
| Đoạn từ hộ bà Bình Phong đi Cầu Trắng | 382.000 |
| Đoạn từ hộ bà Tuyết (thôn 8) đến hộ anh Vũ Minh (thôn 8) | 153.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hải Lý (thôn 7) đến hộ ông Mạnh (thôn 7) | 153.000 |
| Đoạn từ hộ ông Toàn Hằng (thôn 8) đến hộ ông Năng Lý (thôn 8) | 153.000 |
| Tuyến từ giáp nhà ông Vinh đến dốc đê bái Chăn nuôi, thôn Bùi Thượng | 205.000 |
| Đoạn từ ông Vụ (giáp thị trấn Yên Lâm) đến Trạm biến áp Phú Xuân (Xuân Trường) | 240.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Đức (Cáp) đến giáp xã Yên Tâm. | 382.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dần (thôn 5) đến hộ ông Nhân Phượng (thôn 5) | 153.000 |
| Đường từ hộ ông Sơn (Phú Xuân) đến ngã ba làng Đa Vìn | 267.000 |
| Tuyến từ nhà anh Sáu Hải đến hết hộ nhà ông Vinh, thôn Bùi Thượng | 352.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hạnh Bắc đến Nhà văn hóa (thôn cũ), thôn Bùi Thượng | 229.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 114.000 |
| Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến hộ ông Dương Xá Lập | 450.000 |
| Đoạn từ ngã ba Đồn đến ngã ba Trường Tiểu học | 1.080.000 |
| Các lô đất bám trục đường chính MBQH lòng đường rộng m từ lô LK 3: đến LK 3: và lô LK 1:01 đến LK 1:28 | 600.000 |
| XÃ YÊN GIANG (cũ) | 267.000 |
| Đường trục các thôn (Phú Xuân, Yên Trường, Thành Xá, Thành Lập, Thành Hưng, Tân Hưng thôn cũ). thôn mới | 153.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dương Xá Lập đến giáp xã Yên Giang | 450.000 |
| Đoạn từ xưởng may Chị Sáng đến Cầu Trắng xã Yên Giang | 360.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Tự (Hởi) đi Cầu Trắng, đến giáp xã Yên Tâm | 382.000 |
| Đoạn từ hộ ông Khuân (thôn 2) đến hộ ông Dung Luyến (thôn 2) | 191.000 |
| Các trục đường ngang dọc nội bộ MBQH lòng đường rộng m | 360.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vĩnh (thôn 5) đến hộ bà Thuý (thôn 5) | 153.000 |
| Đường trục các thôn Mỹ Hòa, Mỹ Quan, (Mỹ Lương, Mỹ Lợi thôn cũ), thôn mới Lương Lợi | 191.000 |
| Tuyến đê sông Cầu Chày | 229.000 |
| MBQH Khu dân cư xã Yên Phú | 2.310.000 |
| Đoạn từ nhà anh Giang (Hiển) đến hộ anh Nhân Nhịp, thôn Đa Nẫm | 117.000 |
| Đoạn từ nhà bà Tư Năm đến hộ ông Mai Hương, thôn Bùi Thượng | 147.000 |
| Đoạn từ nhà anh Hoàng Sáu đến nhà anh Năm Nhị thôn Bùi Thượng | 117.000 |
| Đoạn từ nhà anh Đốc Mai đến hộ ông Mai Hường, thôn Bùi Thượng | 147.000 |
| Đoạn từ nhà anh Chính Thủy đến Nhà văn hóa (thôn cũ) thôn Đa Nẫm | 117.000 |
| Các ngõ ngách còn lại | 114.000 |
| Đoạn từ nhà anh Quân Lương đến hộ bà Nguyên Ngôn, thôn Đa Nẫm | 117.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thích đến hộ bà Hoan Hát, thôn Bùi Thượng | 147.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (182 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn giáp xã Yên Thịnh đến Mương xây qua đường (Trạm bơm 2) | 3.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba Tượng đài Liệt sỹ đến hết Trường THCS & THPT Thống Nhất | 2.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Định (Tường) đến bờ Đê | 3.000.000 |
| Đoạn từ bờ đê đến Cầu Nẵm | 3.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba Thành Hoè (Thôn Cao Su 3) đến hết Thôn Cao Su 1, giáp xã Ngọc Liên | 2.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quang Hạnh đến giáp thôn Thắng Lợi | 750.000 |
| Đoạn từ Cầu Bãi Lai đi ngã ba Nhà văn hoá Thăng Long đến ngã ba hộ ông Hùng Thanh | 2.000.000 |
| Đoạn từ ông Thành đến nhà ông Tuân | 3.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chiến Hải đến ngã ba Thành Hoè (Thôn Cao Su 3) | 3.500.000 |
| Đoạn từ hộ anh Bằng đến hộ ông Định (Tường) | 3.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba cống Đá Ong đến ngã ba đường đi chợ Thống Nhất | 5.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Cương Nỡ (Thôn Cà Phê 3) đi hết khu Sơn Phòng đến hết Sân bóng (khu Thắng Lợi) | 700.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Lương (thôn Ca Phê 3) đến ngã ba cống Đá Ong | 3.500.000 |
| Đoạn ngã ba hộ ông Thành Hoè (Cao Su 3) đến hết Thôn Sao Đỏ (giáp xã Xuân Tín) | 700.000 |
| Đoạn từ Cầu Nẵm đến hộ ông Tự (Hỡi) | 3.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường đi chợ đến ông Thủy Dung (Thôn Cao Su 3) | 3.700.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường đi chợ Thống Nhất đến hộ ông Chiến Hải (Thôn Cao Su 3) | 4.800.000 |
| Đoạn từ ông Tô đến giáp xã Yên Lâm | 3.500.000 |
| Đoạn từ ông Thủy Dung (Thôn Cao Su 3) đến Cầu Bãi Lai | 3.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Gia đến mương máy nước | 3.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh đến giáp xã Ngọc Liên | 1.500.000 |
| Đoạn giáp xã Yên Trung đến hộ ông Lân thôn Mỹ Quan | 4.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Yên Giang đến ngã ba hộ ông Cương Nở (thôn Cà Phê 3) | 3.000.000 |
| Đoạn từ mương xây đến hộ ông Gia (thôn 6) | 3.000.000 |
| Đoạn giáp xã Yên Phú đến hộ Tư (Năm) | 3.000.000 |
| Đoạn từ mương máy nước đến giáp xã Yên Giang cũ | 3.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hà - ước đến hộ bà Phương - Đại | 800.000 |
| Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ bà Ta, bà Đoán | 700.000 |
| Đoạn từ hộ bà Vân - Thắng đến hộ bà Thuý Tuyến | 650.000 |
| Đoạn từ hộ bà Chuyền - Sỹ đến hộ bà Ân - Huyền | 1.350.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hải - Tuyền đến hộ bà Minh | 650.000 |
| Đoạn từ hộ bà Tuyến - Thành đến hộ bà Bưởi | 900.000 |
| Đoạn từ hộ bà Khanh - Vững đến hộ bà Tá | 800.000 |
| Đoạn từ hộ bà Ân - Việt đến hộ bà Âu - Thiệu | 950.000 |
| Đoạn từ hộ bà Loan đến hộ ông Trung - Thắng | 1.100.000 |
| Đoạn từ hộ bà Tâm - Viên đến hộ bà Hải - Tuyền | 900.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hoa Hùng đến hộ bà Thanh Chiến | 1.350.000 |
| Đoạn từ hộ bà Đằng đến hộ bà Anh | 900.000 |
| Đoạn từ hộ bà Lâm - Đức đến hộ bà Quế - Bích | 900.000 |
| Đoạn từ hộ bà Bình - Tài đến hộ bà Kim - Điều | 1.350.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hà - Tâm đến hộ bà Khoa | 550.000 |
| Đoạn từ hộ bà Chúc - Hải đến hộ bà Nê, bà Nhuần | 950.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hồng đến hộ bà Mai - Thanh | 1.100.000 |
| Đoạn từ hộ bà Yến - Thành đến hộ bà Hoà - Quảng | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hương - Đông đến hộ bà Hải Tuyền | 800.000 |
| Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà Lĩnh - Chung | 1.350.000 |
| Đoạn từ hộ bà Kim Điều đến hộ bà Hợp Thuận | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nhật - Thảo đến hộ bà Yến - Thành | 1.350.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thục đến hộ ông Kỳ - Hồng | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thanh đến hộ ông Nguyên | 1.350.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nhinh đến hộ bà Cúc | 1.100.000 |
| Đoạn từ hộ bà Đùa đến hộ bà Lan – Tân | 900.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thanh - Chiến đến hộ bà Chi - Nam | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ bà Yên Hoa đến hộ bà Thục | 1.350.000 |
| Đoạn từ hộ bà Liễu - Hiệp đến hộ bà Lanh | 600.000 |
| Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà An - Thanh | 1.200.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá đến hộ ông Ca, bà Long | 800.000 |
| Đoạn từ hộ bà Phượng Vào đến hộ bà Thủy Cảnh | 1.500.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hoa - Hà đến hộ bà Dung | 1.100.000 |
| Đoạn từ hộ bà Sen Hoan đến hộ bà Hưng Nghiêm | 1.100.000 |
| Đoạn từ hộ Quang - Hải đến hộ Nghiêm - Phương | 700.000 |
| Đoạn từ hộ bà Huyền - Liên đến hộ bà Vân - Thắng | 800.000 |
| Đoạn từ hộ bà Dung Thương đến hộ ông Tuân - Nhi | 1.100.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng đến giáp đất xã Cao Thịnh | 900.000 |
| Đoạn từ hộ bà Giới - Lịch đến hộ bà Sen - Hoan | 1.350.000 |
| Đoạn từ hộ bà Lĩnh Chung đến hộ bà Ninh Phong | 1.100.000 |
| Từ đường Tỉnh lộ 516B - đến hết đất hộ ông Thanh Thái khu phố | 700.000 |
| Đoạn từ hộ bà Dung Long đến hộ bà Trang Huy | 1.350.000 |
| Đoạn từ hộ bà Sen - Lang đến hộ ông Xuông | 700.000 |
| Đoạn từ hộ bà Bảy - Quang đến hộ ông Thuyết | 500.000 |
| Đoạn từ hộ bà Lý đến hộ bà Hà - Dương | 700.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hưng đến hộ bà Cúc - Minh, giáp xã Yên Giang | 650.000 |
| Đoạn từ hộ bà Lan Thắng đến hộ ông Chung Hường | 500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đương - Thìn đến hộ ông An - Vê | 500.000 |
| Đoạn từ hộ bà Mai - Sơn đến hộ bà Hạnh | 800.000 |
| Đoạn từ hộ bà Tính Thắng đến hộ ông Hoà Khánh | 650.000 |
| Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ ông Chuẩn | 650.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tâm - Sáng đến hộ ông Đồng | 500.000 |
| Đoạn từ hộ bà Liên - Lộc đến hộ ông Trường - Thuý | 600.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề đến hộ ông Hải | 1.400.000 |
| Đoạn từ hộ bà Như - Phẩm đến hộ bà Thu - Bình | 600.000 |
| Đoạn từ hộ bà Mão - Hồ đến hộ ông Bốn - Quế | 500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ ông Lặng - Hoa | 700.000 |
| Đoạn từ hộ bà Xim - Thụ đến hộ ông Thư - Hoa | 800.000 |
| Đoạn từ hộ bà Vỡ đến hộ ông Suyết - Phấn | 550.000 |
| Đoạn từ hộ bà Tính - Thắng đến hộ bà Nhỏi | 700.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thiết - Hải đến hộ ông Tý -Thìn | 550.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thọ đến hộ bà Lý | 900.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang cũ) | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ Nhà văn hoá đến hộ bà Luyến - Chiến | 500.000 |
| Đoạn từ hộ bà Điếu đến hộ ông Vinh - Tươi | 550.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Ngân - Hằng | 550.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thú đến hộ ông Hiếu - Hoa | 500.000 |
| Đoạn từ hộ bà Toán đến hộ bà Nhật | 550.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hoà (Khánh) đến hộ bà Nụ | 650.000 |
| Đoạn từ hộ ông Búp đến hộ ông Đức - Sơn | 650.000 |
| Đoạn từ hộ bà Ngọc - Quang đến hộ bà Liên - Hải | 800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sơn - Thành đến hộ bà Điếu | 700.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nghĩa đến hộ ông Tiêu | 500.000 |
| Đoạn từ hộ bà Diện - Bốn đến hộ bà Cúc | 800.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nhỏi đến hộ ông Đương Thìn | 650.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề đến hộ ông Dực - Hạnh | 800.000 |
| Đoạn từ hộ bà Đào đến hộ ông Thoa - Hùng | 550.000 |
| Đoạn từ hộ ông Năm - Nhàn đến hộ ông Vân - Tuyết | 500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Kỳ Thanh đến hộ bà Thảo | 650.000 |
| Đoạn từ hộ bà Năm Sơn đến hộ ông Trường Hương | 700.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hạnh - Mai đến hộ ông Toản Sương | 550.000 |
| Đoạn từ hộ bà Ngàn đến hộ bà Thuận | 500.000 |
| Các đường trong quy hoạch cụm Thương mại Dịch vụ dự án Bò sữa | 900.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sự - Sự đến hộ bà Khuyên | 500.000 |
| Đoạn từ hộ bà Na - Nghị đến hộ ông Quân - Lan | 450.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB:07-LKB:13; LKC:01-LKC:11) | 3.530.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Trịnh Lộc | 450.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKA:07-LKA:12; LKB:14-LKB:19) | 3.878.000 |
| Đường Tỉnh lộ 516B (Lô C:20-C:22) | 7.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quang thôn Bùi Hạ đến Nhà văn hoá thôn Bùi Hạ | 650.000 |
| Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1: đến LK1: 52; từ lô LK3: đến LK3: | 4.500.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKA:01-LKA:06) | 4.621.000 |
| Các đường trục thôn Trịnh Lộc nối ra Tỉnh lộ 516B | 550.000 |
| Tuyến đê sông Cầu Chày | 550.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Bùi Hạ | 550.000 |
| Các lô bám đường trục chính trong MBQH (Biệt thự) đường rộng 7,5m từ lô BT: đến BT: 16; | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Loan thôn Bùi Hạ đến hộ ông Ninh thôn Bùi Hạ | 650.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đồng Thông thôn Bùi Hạ 1, đến ông Tám thôn Bùi Hạ | 550.000 |
| Đoạn từ hộ ông Bằng thôn Bùi Hạ đến hộ ông Thưởng thôn Bùi Hạ | 650.000 |
| Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK3: đến LK3: 18; Từ lô LK4: đến LK4: | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thanh thôn Bùi Hạ đến hộ ông Huấn thôn Bùi Hạ | 650.000 |
| Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1:01 đến LK1:25 | 8.500.000 |
| Tuyến đường nội bộ đường bê tông (Lô LKC:18-C:19) | 2.400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thọ thôn Bùi Hạ đến hộ ông Mẫn thôn Bùi Hạ | 650.000 |
| Đoạn từ hộ ông Mộc đến hết đất Yên Phú, giáp Yên Bái | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tý đến hộ ông Dực - Huệ | 500.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hiền - Quảng đến hộ ông Hiền - Tiền | 450.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB:01-LKB:06; C:12-C:17) | 3.300.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 350.000 |
| Đoạn từ cống Bến đến nhà ông Minh Huân thôn 7cũ | 650.000 |
| Đoạn từ hộ bà Bình Phong đi Cầu Trắng | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thọ (giáp xã Yên Trung) đến hết đất xã Yên Tâm (giáp xã Yên Phú) | 800.000 |
| Các lô đất bám trục đường chính MBQH lòng đường rộng 7,5 m từ lô LK 3: đến LK 3: và lô LK 1:01 đến LK 1:28 | 3.000.000 |
| Đoạn từ xưởng may Chị Sáng đến Cầu Trắng xã Yên Giang | 800.000 |
| Đường trục các thôn (Phú Xuân, Yên Trường, Thành Xá, Thành Lập, Thành Hưng, Tân Hưng thôn cũ). Thôn mới | 400.000 |
| Tuyến đê sông Cầu Chày | 560.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng Oanh đến thôn Phú Xuân | 700.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Tự (Hởi) đi Cầu Trắng, đến giáp xã Yên Tâm | 900.000 |
| Đường từ hộ ông Sơn (Phú Xuân) đến ngã ba làng Đa Vìn | 800.000 |
| Đoạn từ ông Vụ (giáp thị trấn Yên Lâm) đến Trạm biến áp Phú Xuân (Xuân Trường) | 800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dương Xá Lập đến giáp xã Yên Giang | 1.000.000 |
| Các trục đường ngang dọc nội bộ MBQH lòng đường rộng m | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến xưởng may Chị Sáng | 900.000 |
| Đường trục các thôn Mỹ Hòa, Mỹ Quan, (Mỹ Lương, Mỹ Lợi thôn cũ), thôn mới Lương Lợi | 500.000 |
| XÃ YÊN GIANG (cũ) | 750.000 |
| Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến hộ ông Dương Xá Lập | 1.200.000 |
| Đoạn từ ngã ba Đồn đến ngã ba Trường Tiểu học | 2.400.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 350.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Đức (Cáp) đến đường bê tông cây Trắm đi Bái Muôn. | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hoa Lý đến hộ ông Thành Tịch, thôn Bùi Thượng | 650.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Đức (Cáp) đến giáp xã Yên Tâm. | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tường đến hộ ông Hùng Oanh | 650.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hạnh Bắc đến Nhà văn hóa (thôn cũ), thôn Bùi Thượng | 800.000 |
| Các ngõ ngách còn lại | 350.000 |
| Đoạn từ hộ ông Bình (thôn 6) đến hộ ông Đạt (thôn 6) | 400.000 |
| Đoạn từ nhà anh Giang (Hiển) đến hộ anh Nhân Nhịp, thôn Đa Nẫm | 400.000 |
| Đoạn từ nhà anh Chính Thủy đến Nhà văn hóa (thôn cũ) thôn Đa Nẫm | 400.000 |
| Đoạn từ nhà anh Hoàng Sáu đến nhà anh Năm Nhị thôn Bùi Thượng | 400.000 |
| Đoạn từ nhà anh Đốc Mai đến hộ ông Mai Hường, thôn Bùi Thượng | 400.000 |
| Đoạn từ hộ bà Tuyết (thôn 8) đến hộ anh Vũ Minh (thôn 8) | 400.000 |
| MBQH Khu dân cư xã Yên Phú | 5.134.000 |
| Tuyến từ giáp nhà ông Vinh đến dốc đê bái Chăn nuôi, thôn Bùi Thượng | 550.000 |
| Đoạn từ hộ ông Căn (thôn 6) đến hộ ông Thân (thôn 6) | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thích đến hộ bà Hoan Hát, thôn Bùi Thượng | 400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Toàn Hằng (thôn 8) đến hộ ông Năng Lý (thôn 8) | 400.000 |
| Đoạn từ nhà anh Thụ đến nhà anh Toại, thôn Bùi Thượng | 400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dần (thôn 5) đến hộ ông Nhân Phượng (thôn 5) | 400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Khuân (thôn 2) đến hộ ông Dung Luyến (thôn 2) | 500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tạo đến nhà anh Sinh, thôn Bùi Thượng | 400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vĩnh (thôn 5) đến hộ bà Thuý (thôn 5) | 400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hải Lý (thôn 7) đến hộ ông Mạnh (thôn 7) | 400.000 |
| Đoạn từ hộ bà Xuyến (thôn 7) đến hộ ông Ý Hà (thôn 7) | 400.000 |
| Đoạn từ nhà anh Quân Lương đến hộ bà Nguyên Ngôn, thôn Đa Nẫm | 400.000 |
| Đoạn từ nhà bà Tư Năm đến hộ ông Mai Hương, thôn Bùi Thượng | 400.000 |
| Tuyến từ nhà anh Sáu Hải đến hết hộ nhà ông Vinh, thôn Bùi Thượng | 820.000 |
| Đoạn từ hộ ông Minh Huân (thôn 7) đến hộ ông Tân Thưởng (thôn 7) | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 47B) Đoạn giáp xã Yên Trung đến hộ ông Lân thôn Mỹ Quan | 1.630.000 |
| Đoạn từ ngã ba Tượng đài Liệt sỹ đến hết Trường THCS & THPT Thống Nhất | 1.174.000 |
| Đoạn từ hộ bà Dung Long đến hộ bà Trang Huy | 810.000 |
| Đoạn từ hộ bà Bình - Tài đến hộ bà Kim - Điều | 810.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hoa Hùng đến hộ bà Thanh Chiến | 810.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh đến giáp xã Ngọc Liên | 783.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Lương (thôn Ca Phê 3) đến ngã ba cống Đá Ong | 978.000 |
| Đoạn từ hộ bà Phượng Vào đến hộ bà Thủy Cảnh | 610.000 |
| Đoạn từ Cầu Bãi Lai đi ngã ba Nhà văn hoá Thăng Long đến ngã ba hộ ông Hùng Thanh | 1.174.000 |
| Đoạn từ hộ bà Yến - Thành đến hộ bà Hoà - Quảng | 712.000 |
| Đoạn từ hộ anh Bằng đến hộ ông Định (Tường) | 978.000 |
| Đoạn từ Cầu Nẵm đến hộ ông Tự (Hỡi) | 783.000 |
| Đoạn giáp xã Yên Thịnh đến Mương xây qua đường (Trạm bơm 2) | 783.000 |
| Đoạn từ hộ bà Sen Hoan đến hộ bà Hưng Nghiêm | 660.000 |
| Đoạn từ ngã ba cống Đá Ong đến ngã ba đường đi chợ Thống Nhất | 783.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thanh đến hộ ông Nguyên | 810.000 |
| Đoạn từ mương xây đến hộ ông Gia (thôn 6) | 652.000 |
| Đoạn từ ông Thành đến nhà ông Tuân | 1.141.000 |
| Đoạn từ giáp xã Yên Giang đến ngã ba hộ ông Cương Nở (thôn Cà Phê 3) | 783.000 |
| Đoạn từ hộ bà Kim Điều đến hộ bà Hợp Thuận | 712.000 |
| Đoạn ngã ba hộ ông Thành Hoè (Cao Su 3) đến hết thôn Sao Đỏ (giáp xã Xuân Tín) | 391.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nhật - Thảo đến hộ bà Yến - Thành | 810.000 |
| Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà Lĩnh - Chung | 810.000 |
| Đoạn giáp xã Yên Phú đến hộ Tư (Năm) | 783.000 |
| Đoạn từ mương máy nước đến giáp xã Yên Giang (cũ) | 783.000 |
| Đoạn từ ông Thủy Dung (thôn Cao Su 3) đến Cầu Bãi Lai | 1.860.000 |
| Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà An - Thanh | 712.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thanh - Chiến đến hộ bà Chi - Nam | 712.000 |
| Đoạn từ nhà ông Gia đến mương máy nước | 1.304.000 |
| Đoạn từ hộ bà Yên Hoa đến hộ bà Thục | 810.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường đi chợ Thống Nhất đến hộ ông Chiến Hải (thôn Cao Su 3) | 978.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hồng đến hộ bà Mai - Thanh | 610.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thục đến hộ ông Kỳ - Hồng | 712.000 |
| Đoạn từ hộ bà Chuyền - Sỹ đến hộ bà Ân - Huyền | 810.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.