Bảng giá đất Xã Yên Phú, Thanh Hóa từ 01/01/2026
553 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Phú là 8.500.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH số 1741 ngày 17/5/2024 của UBND huyện Yên Định; Khu dân cư mới phía Đông Hồ, thị trấn Thống Nhất, huyện Yên Định (nay là xã Yên Phú, tỉnh Thanh Hóa), Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1:01 đến LK1:25), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 85 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (183 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Đùa đến hộ bà Lan – Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.19 | 900.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Giới - Lịch đến hộ bà Sen - Hoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.8 | 1.350.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Dung Long đến hộ bà Trang Huy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.12 | 1.350.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Thục đến hộ ông Kỳ - Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.17 | 1.200.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Nhật - Thảo đến hộ bà Yến - Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.10 | 1.350.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Yến - Thành đến hộ bà Hoà - Quảng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.11 | 1.200.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Đằng đến hộ bà Anh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.20 | 900.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Chuyền - Sỹ đến hộ bà Ân - Huyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.1 | 1.350.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Bình - Tài đến hộ bà Kim - Điều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.3 | 1.350.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Lĩnh Chung đến hộ bà Ninh Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.14 | 1.100.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Yên Hoa đến hộ bà Thục B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.16 | 1.350.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Hoa Hùng đến hộ bà Thanh Chiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.5 | 1.350.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Loan đến hộ ông Trung - Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.22 | 1.100.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Hồng đến hộ bà Mai - Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.7 | 1.100.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Thanh đến hộ ông Nguyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.18 | 1.350.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Thanh - Chiến đến hộ bà Chi - Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.6 | 1.200.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Nhinh đến hộ bà Cúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.21 | 1.100.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Dung Thương đến hộ ông Tuân - Nhi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.23 | 1.100.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Sen Hoan đến hộ bà Hưng Nghiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.9 | 1.100.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Kim Điều đến hộ bà Hợp Thuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.4 | 1.200.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Phượng Vào đến hộ bà Thủy Cảnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.13 | 1.500.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà Lĩnh - Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.15 | 1.350.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà An - Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.2 | 1.200.000 |
| Khu Phố 2 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Từ đường Tỉnh lộ 516B - đến hết đất hộ ông Thanh Thái khu phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.2.3 | 700.000 |
| Khu Phố 2 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Hùng đến giáp đất xã Cao Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.2.1 | 900.000 |
| Khu Phố 2 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Liễu - Hiệp đến hộ bà Lanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.2.2 | 600.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Hoa - Hà đến hộ bà Dung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.1 | 1.100.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Hà - Tâm đến hộ bà Khoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.11 | 550.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Ân - Việt đến hộ bà Âu - Thiệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.6 | 950.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Tâm - Viên đến hộ bà Hải - Tuyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.4 | 900.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Huyền - Liên đến hộ bà Vân - Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.7 | 800.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Tuyến - Thành đến hộ bà Bưởi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.2 | 900.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Lâm - Đức đến hộ bà Quế - Bích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.3 | 900.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Hải - Tuyền đến hộ bà Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.5 | 650.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Hương - Đông đến hộ bà Hải Tuyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.9 | 800.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Vân - Thắng đến hộ bà Thuý Tuyến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.8 | 650.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Khanh - Vững đến hộ bà Tá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.10 | 800.000 |
| Khu Phố 3/2 (nay là thôn Cà phê 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Mão - Hồ đến hộ ông Bốn - Quế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.4.7 | 500.000 |
| Khu Phố 3/2 (nay là thôn Cà phê 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ Quang - Hải đến hộ Nghiêm - Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.4.5 | 700.000 |
| Khu Phố 3/2 (nay là thôn Cà phê 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Ngọc - Quang đến hộ bà Liên - Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.4.8 | 800.000 |
| Khu Phố 3/2 (nay là thôn Cà phê 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Hà - ước đến hộ bà Phương - Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.4.3 | 800.000 |
| Khu Phố 3/2 (nay là thôn Cà phê 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Chúc - Hải đến hộ bà Nê, bà Nhuần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.4.1 | 950.000 |
| Khu Phố 3/2 (nay là thôn Cà phê 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ bà Ta, bà Đoán B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.4.2 | 700.000 |
| Khu Phố 3/2 (nay là thôn Cà phê 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ ông Chuẩn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.4.10 | 650.000 |
| Khu Phố 3/2 (nay là thôn Cà phê 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Hưng đến hộ bà Cúc - Minh, giáp xã Yên Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.4.9 | 650.000 |
| Khu Phố 3/2 (nay là thôn Cà phê 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ Nhà văn hoá đến hộ ông Ca, bà Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.4.4 | 800.000 |
| Khu Phố 3/2 (nay là thôn Cà phê 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Sen - Lang đến hộ ông Xuông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.4.6 | 700.000 |
| Khu Phố 3/2 (nay là thôn Cà phê 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.4.11 | 1.200.000 |
| Khu Phố 4 (nay là thôn Cao Su 1) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Nghĩa đến hộ ông Tiêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.6.10 | 500.000 |
| Khu Phố 4 (nay là thôn Cao Su 1) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề đến hộ ông Dực - Hạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.6.1 | 800.000 |
| Khu Phố 4 (nay là thôn Cao Su 1) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Vỡ đến hộ ông Suyết - Phấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.6.9 | 550.000 |
| Khu Phố 4 (nay là thôn Cao Su 1) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Diện - Bốn đến hộ bà Cúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.6.6 | 800.000 |
| Khu Phố 4 (nay là thôn Cao Su 1) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề đến hộ ông Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.6.2 | 1.400.000 |
| Khu Phố 4 (nay là thôn Cao Su 1) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ ông Lặng - Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.6.3 | 700.000 |
| Khu Phố 4 (nay là thôn Cao Su 1) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Xim - Thụ đến hộ ông Thư - Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.6.4 | 800.000 |
| Khu Phố 4 (nay là thôn Cao Su 1) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Lý đến hộ bà Hà - Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.6.8 | 700.000 |
| Khu Phố 4 (nay là thôn Cao Su 1) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Thọ đến hộ bà Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.6.5 | 900.000 |
| Khu Phố 4 (nay là thôn Cao Su 1) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Sự - Sự đến hộ bà Khuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.6.11 | 500.000 |
| Khu Phố 4 (nay là thôn Cao Su 1) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Mai - Sơn đến hộ bà Hạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.6.7 | 800.000 |
| Khu Phố Sao Đỏ (nay là thôn Sao Đỏ) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Nhỏi đến hộ ông Đương Thìn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.7.2 | 650.000 |
| Khu Phố Sao Đỏ (nay là thôn Sao Đỏ) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Búp đến hộ ông Đức - Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.7.7 | 650.000 |
| Khu Phố Sao Đỏ (nay là thôn Sao Đỏ) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Năm Sơn đến hộ ông Trường Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.7.4 | 700.000 |
| Khu Phố Sao Đỏ (nay là thôn Sao Đỏ) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Tính - Thắng đến hộ bà Nhỏi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.7.5 | 700.000 |
| Khu Phố Sao Đỏ (nay là thôn Sao Đỏ) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Hoà (Khánh) đến hộ bà Nụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.7.6 | 650.000 |
| Khu Phố Sao Đỏ (nay là thôn Sao Đỏ) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Đương - Thìn đến hộ ông An - Vê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.7.10 | 500.000 |
| Khu Phố Sao Đỏ (nay là thôn Sao Đỏ) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Thiết - Hải đến hộ ông Tý -Thìn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.7.8 | 550.000 |
| Khu Phố Sao Đỏ (nay là thôn Sao Đỏ) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Kỳ Thanh đến hộ bà Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.7.3 | 650.000 |
| Khu Phố Sao Đỏ (nay là thôn Sao Đỏ) 4. Các đường trong thôn | Các đường trong quy hoạch cụm Thương mại Dịch vụ dự án Bò sữa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.7.9 | 900.000 |
| Khu Phố Sao Đỏ (nay là thôn Sao Đỏ) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Tính Thắng đến hộ ông Hoà Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.7.1 | 650.000 |
| Khu Phố Sơn Phòng(nay là thôn Sơn Phòng) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Đào đến hộ ông Thoa - Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.8.1 | 550.000 |
| Khu Phố Sơn Phòng(nay là thôn Sơn Phòng) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ Nhà văn hoá đến hộ bà Luyến - Chiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.8.2 | 500.000 |
| Khu Phố Sơn Phòng(nay là thôn Sơn Phòng) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Tâm - Sáng đến hộ ông Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.8.3 | 500.000 |
| Khu Phố Thắng Lợi(nay là thôn Thắng Lợi) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Ngân - Hằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.9.2 | 550.000 |
| Khu Phố Thắng Lợi(nay là thôn Thắng Lợi) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Thú đến hộ ông Hiếu - Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.9.3 | 500.000 |
| Khu Phố Thắng Lợi(nay là thôn Thắng Lợi) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Năm - Nhàn đến hộ ông Vân - Tuyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.9.5 | 500.000 |
| Khu Phố Thắng Lợi(nay là thôn Thắng Lợi) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Na - Nghị đến hộ ông Quân - Lan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.9.8 | 450.000 |
| Khu Phố Thắng Lợi(nay là thôn Thắng Lợi) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Hạnh - Mai đến hộ ông Toản Sương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.9.4 | 550.000 |
| Khu Phố Thắng Lợi(nay là thôn Thắng Lợi) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Lan Thắng đến hộ ông Chung Hường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.9.6 | 500.000 |
| Khu Phố Thắng Lợi(nay là thôn Thắng Lợi) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Toán đến hộ bà Nhật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.9.1 | 550.000 |
| Khu Phố Thắng Lợi(nay là thôn Thắng Lợi) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Tý đến hộ ông Dực - Huệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.9.7 | 500.000 |
| Khu Phố Thắng Lợi(nay là thôn Thắng Lợi) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Hiền - Quảng đến hộ ông Hiền - Tiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.9.9 | 450.000 |
| MBQH số 1741 ngày 17/5/2024 của UBND huyện Yên Định; Khu dân cư mới phía Đông Hồ, thị trấn Thống Nhất, huyện Yên Định (nay là xã Yên Phú, tỉnh Thanh Hóa) | Các lô bám đường trục chính trong MBQH (Biệt thự) đường rộng 7,5m từ lô BT: 01 đến BT: 16; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 6.4 | 4.000.000 |
| MBQH số 1741 ngày 17/5/2024 của UBND huyện Yên Định; Khu dân cư mới phía Đông Hồ, thị trấn Thống Nhất, huyện Yên Định (nay là xã Yên Phú, tỉnh Thanh Hóa) | Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1:01 đến LK1:25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 6.1 | 8.500.000 |
| MBQH số 1741 ngày 17/5/2024 của UBND huyện Yên Định; Khu dân cư mới phía Đông Hồ, thị trấn Thống Nhất, huyện Yên Định (nay là xã Yên Phú, tỉnh Thanh Hóa) | Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK3: 01 đến LK3: 18; Từ lô LK4: 17 đến LK4: 34 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 6.3 | 4.000.000 |
| MBQH số 1741 ngày 17/5/2024 của UBND huyện Yên Định; Khu dân cư mới phía Đông Hồ, thị trấn Thống Nhất, huyện Yên Định (nay là xã Yên Phú, tỉnh Thanh Hóa) | Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1: 26 đến LK1: 52; từ lô LK3: 19 đến LK3: 36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 6.2 | 4.500.000 |
| MBQH số 2194 ngày 04/7/2023 Khu dân cư mới, cây Vông thôn Xuân Trường, xã Yên Tâm, huyện Yên Định | Các trục đường ngang dọc nội bộ MBQH lòng đường rộng 7.5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang cũ Mục 5.2 | 2.000.000 |
| MBQH số 2194 ngày 04/7/2023 Khu dân cư mới, cây Vông thôn Xuân Trường, xã Yên Tâm, huyện Yên Định | Các lô đất bám trục đường chính MBQH lòng đường rộng 7,5 m từ lô LK 3: 01 đến LK 3: 07 và lô LK 1:01 đến LK 1:28 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang cũ Mục 5.1 | 3.000.000 |
| MBQH, được phê duyệt tại Quyết định số 2987/QĐ-UBND ngày 31/10/2021 | Tuyến đường nội bộ đường bê tông (Lô LKC:18-C:19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 4.5 | 2.400.000 |
| MBQH, được phê duyệt tại Quyết định số 2987/QĐ-UBND ngày 31/10/2021 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKA:01-LKA:06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 4.1 | 4.621.000 |
| MBQH, được phê duyệt tại Quyết định số 2987/QĐ-UBND ngày 31/10/2021 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB:01-LKB:06; C:12-C:17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 4.4 | 3.300.000 |
| MBQH, được phê duyệt tại Quyết định số 2987/QĐ-UBND ngày 31/10/2021 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB:07-LKB:13; LKC:01-LKC:11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 4.3 | 3.530.000 |
| MBQH, được phê duyệt tại Quyết định số 2987/QĐ-UBND ngày 31/10/2021 | Đường Tỉnh lộ 516B (Lô C:20-C:22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 4.6 | 7.000.000 |
| MBQH, được phê duyệt tại Quyết định số 2987/QĐ-UBND ngày 31/10/2021 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKA:07-LKA:12; LKB:14-LKB:19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 4.2 | 3.878.000 |
| Thôn Thăng Long 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Liên - Lộc đến hộ ông Trường - Thuý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.5.5 | 600.000 |
| Thôn Thăng Long 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Bảy - Quang đến hộ ông Thuyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.5.3 | 500.000 |
| Thôn Thăng Long 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Ngàn đến hộ bà Thuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.5.6 | 500.000 |
| Thôn Thăng Long 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Sơn - Thành đến hộ bà Điếu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.5.1 | 700.000 |
| Thôn Thăng Long 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Như - Phẩm đến hộ bà Thu - Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.5.4 | 600.000 |
| Thôn Thăng Long 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Điếu đến hộ ông Vinh - Tươi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.5.2 | 550.000 |
| Tuyến đường các thôn | Đường trục các thôn (Phú Xuân, Yên Trường, Thành Xá, Thành Lập, Thành Hưng, Tân Hưng thôn cũ). Thôn mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang cũ Mục 3.2 | 400.000 |
| Tuyến đường các thôn | Đường trục các thôn Mỹ Hòa, Mỹ Quan, (Mỹ Lương, Mỹ Lợi thôn cũ), thôn mới Lương Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang cũ Mục 3.1 | 500.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đường từ hộ ông Sơn (Phú Xuân) đến ngã ba làng Đa Vìn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang cũ Mục 2.2 | 800.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ ông Vụ (giáp thị trấn Yên Lâm) đến Trạm biến áp Phú Xuân (Xuân Trường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang cũ Mục 2.3 | 800.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Quang Hạnh đến giáp thôn Thắng Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 3.1 | 750.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ hộ ông Hải Lý (thôn 7) đến hộ ông Mạnh (thôn 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.11 | 400.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ hộ bà Xuyến (thôn 7) đến hộ ông Ý Hà (thôn 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.12 | 400.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ nhà anh Thụ đến nhà anh Toại, thôn Bùi Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.18 | 400.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ nhà ông Hoa Lý đến hộ ông Thành Tịch, thôn Bùi Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.4 | 650.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ nhà bà Tư Năm đến hộ ông Mai Hương, thôn Bùi Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.21 | 400.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ hộ ông Hạnh Bắc đến Nhà văn hóa (thôn 2 cũ), thôn Bùi Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.3 | 800.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ hộ ông Bình (thôn 6) đến hộ ông Đạt (thôn 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.9 | 400.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ hộ ông Vĩnh (thôn 5) đến hộ bà Thuý (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.7 | 400.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ cống Bến đến nhà ông Minh Huân thôn 7cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.2 | 650.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ nhà ông Tạo đến nhà anh Sinh, thôn Bùi Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.17 | 400.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ nhà ông Thích đến hộ bà Hoan Hát, thôn Bùi Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.22 | 400.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ nhà anh Giang (Hiển) đến hộ anh Nhân Nhịp, thôn Đa Nẫm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.23 | 400.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ hộ ông Toàn Hằng (thôn 8) đến hộ ông Năng Lý (thôn 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.14 | 400.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ hộ ông Khuân (thôn 2) đến hộ ông Dung Luyến (thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.5 | 500.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Tuyến từ nhà anh Sáu Hải đến hết hộ nhà ông Vinh, thôn Bùi Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.15 | 820.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ hộ ông Căn (thôn 6) đến hộ ông Thân (thôn 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.8 | 400.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ hộ bà Tuyết (thôn 8) đến hộ anh Vũ Minh (thôn 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.13 | 400.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ hộ ông Minh Huân (thôn 7) đến hộ ông Tân Thưởng (thôn 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.10 | 500.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ nhà anh Quân Lương đến hộ bà Nguyên Ngôn, thôn Đa Nẫm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.25 | 400.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ nhà anh Hoàng Sáu đến nhà anh Năm Nhị thôn Bùi Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.19 | 400.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Tuyến từ giáp nhà ông Vinh đến dốc đê bái Chăn nuôi, thôn Bùi Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.16 | 550.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ nhà anh Chính Thủy đến Nhà văn hóa (thôn 6 cũ) thôn Đa Nẫm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.24 | 400.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | XÃ YÊN GIANG (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.1 | 750.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ hộ ông Dần (thôn 5) đến hộ ông Nhân Phượng (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.6 | 400.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ nhà anh Đốc Mai đến hộ ông Mai Hường, thôn Bùi Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.20 | 400.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ ngã ba hộ ông Tự (Hởi) đi Cầu Trắng, đến giáp xã Yên Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 1.3 | 900.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ ngã ba hộ ông Đức (Cáp) đến đường bê tông cây Trắm đi Bái Muôn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ ngã ba hộ ông Đức (Cáp) đến giáp xã Yên Tâm. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 1.2 | 1.000.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ ngã ba Đồn đến ngã ba Trường Tiểu học B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang cũ Mục 1.2 | 2.400.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ hộ bà Bình Phong đi Cầu Trắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 1.4 | 1.000.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ nhà ông Thọ (giáp xã Yên Trung) đến hết đất xã Yên Tâm (giáp xã Yên Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang cũ Mục 1.1 | 800.000 |
| Tuyến đường liên xã (Đường tỉnh 518 C) | Đoạn từ ông Thủy Dung (Thôn Cao Su 3) đến Cầu Bãi Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 1.2 | 3.100.000 |
| Tuyến đường liên xã (Đường tỉnh 518 C) | Đoạn từ ngã ba đường đi chợ đến ông Thủy Dung (Thôn Cao Su 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 1.1 | 3.700.000 |
| Tuyến đường liên xã (Đường tỉnh 518 C) | Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh đến giáp xã Ngọc Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 1.4 | 1.500.000 |
| Tuyến đường liên xã (Đường tỉnh 518 C) | Đoạn từ Cầu Bãi Lai đi ngã ba Nhà văn hoá Thăng Long đến ngã ba hộ ông Hùng Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Tuyến đường liên xã đi Yên Bái | Đoạn từ hộ ông Mộc đến hết đất Yên Phú, giáp Yên Bái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Tuyến đường trục trong (thị trấn cũ) | Đoạn ngã ba hộ ông Thành Hoè (Cao Su 3) đến hết Thôn Sao Đỏ (giáp xã Xuân Tín) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 2.3 | 700.000 |
| Tuyến đường trục trong (thị trấn cũ) | Đoạn từ ngã ba Tượng đài Liệt sỹ đến hết Trường THCS & THPT Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 2.1 | 2.500.000 |
| Tuyến đường trục trong (thị trấn cũ) | Đoạn từ ngã ba hộ ông Cương Nỡ (Thôn Cà Phê 3) đi hết khu Sơn Phòng đến hết Sân bóng (khu Thắng Lợi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 2.2 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ ngã ba hộ ông Lương (thôn Ca Phê 3) đến ngã ba cống Đá Ong A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.11 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ nhà ông Gia đến mương máy nước A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ Cầu Nẵm đến hộ ông Tự (Hỡi) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.9 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ ngã ba đường đi chợ Thống Nhất đến hộ ông Chiến Hải (Thôn Cao Su 3) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.13 | 4.800.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ hộ anh Bằng đến hộ ông Định (Tường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ hộ ông Chiến Hải đến ngã ba Thành Hoè (Thôn Cao Su 3) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.14 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ hộ ông Định (Tường) đến bờ Đê A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn giáp xã Yên Thịnh đến Mương xây qua đường (Trạm bơm 2) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ mương xây đến hộ ông Gia (thôn 6) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ ngã ba Thành Hoè (Thôn Cao Su 3) đến hết Thôn Cao Su 1, giáp xã Ngọc Liên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.15 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn giáp xã Yên Phú đến hộ Tư (Năm) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ mương máy nước đến giáp xã Yên Giang cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ bờ đê đến Cầu Nẵm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.8 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ ngã ba cống Đá Ong đến ngã ba đường đi chợ Thống Nhất A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.12 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ giáp xã Yên Giang đến ngã ba hộ ông Cương Nở (thôn Cà Phê 3) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.10 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 518 (Quốc lộ 47B) | Đoạn từ ông Thành đến nhà ông Tuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 518 (Quốc lộ 47B) | Đoạn từ ông Tô đến giáp xã Yên Lâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 518 (Quốc lộ 47B) | Đoạn giáp xã Yên Trung đến hộ ông Lân thôn Mỹ Quan A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 4.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến Cầu Trắng xã Yên Giang 1. Tuyến đường liên xã | Đoạn từ xưởng may Chị Sáng đến Cầu Trắng xã Yên Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang cũ Mục 1.3.2 | 800.000 |
| Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến Cầu Trắng xã Yên Giang 1. Tuyến đường liên xã | Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến xưởng may Chị Sáng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang cũ Mục 1.3.1 | 900.000 |
| Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến giáp xã Yên Giang 1. Tuyến đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Dương Xá Lập đến giáp xã Yên Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang cũ Mục 1.4.2 | 1.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến giáp xã Yên Giang 1. Tuyến đường liên xã | Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến hộ ông Dương Xá Lập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang cũ Mục 1.4.1 | 1.200.000 |
| Đường trục các thôn | Đoạn từ hộ bà Thanh thôn Bùi Hạ 2 đến hộ ông Huấn thôn Bùi Hạ 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 3.3 | 650.000 |
| Đường trục các thôn | Đoạn từ hộ ông Bằng thôn Bùi Hạ 1 đến hộ ông Thưởng thôn Bùi Hạ 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 3.7 | 650.000 |
| Đường trục các thôn | Các đường còn lại trong thôn Trịnh Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 3.2 | 450.000 |
| Đường trục các thôn | Các đường còn lại trong thôn Bùi Hạ 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 3.10 | 550.000 |
| Đường trục các thôn | Đoạn từ hộ ông Đồng Thông thôn Bùi Hạ 1, đến ông Tám thôn Bùi Hạ 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 3.9 | 550.000 |
| Đường trục các thôn | Đoạn từ hộ ông Quang thôn Bùi Hạ 1 đến Nhà văn hoá thôn Bùi Hạ 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 3.8 | 650.000 |
| Đường trục các thôn | Các đường trục thôn Trịnh Lộc nối ra Tỉnh lộ 516B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 3.1 | 550.000 |
| Đường trục các thôn | Đoạn từ hộ ông Thọ thôn Bùi Hạ 2 đến hộ ông Mẫn thôn Bùi Hạ 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 3.5 | 650.000 |
| Đường trục các thôn | Các đường còn lại trong thôn Bùi Hạ 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 3.6 | 550.000 |
| Đường trục các thôn | Đoạn từ hộ bà Loan thôn Bùi Hạ 2 đến hộ ông Ninh thôn Bùi Hạ 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 3.4 | 650.000 |
| Đường trục từ Đường 518 thôn Mỹ Quan, đến thôn Phú Xuân 2. Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Hùng Oanh đến thôn Phú Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang cũ Mục 2.1.2 | 700.000 |
| Đường trục từ Đường 518 thôn Mỹ Quan, đến thôn Phú Xuân 2. Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Tường đến hộ ông Hùng Oanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang cũ Mục 2.1.1 | 650.000 |
| Tuyến đê sông Cầu Chày B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 2 | 560.000 | |
| Tuyến đê sông Cầu Chày B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 2 | 550.000 | |
| Các ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 4 | 350.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang cũ Mục 4 | 350.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 5 | 350.000 | |
| MBQH Khu dân cư xã Yên Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 5 | 5.134.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 85 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (183 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Lĩnh Chung đến hộ bà Ninh Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.14 | 509.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Hồng đến hộ bà Mai - Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.7 | 509.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Thục đến hộ ông Kỳ - Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.17 | 593.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Kim Điều đến hộ bà Hợp Thuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.4 | 593.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Giới - Lịch đến hộ bà Sen - Hoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.8 | 675.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Chuyền - Sỹ đến hộ bà Ân - Huyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.1 | 675.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Phượng Vào đến hộ bà Thủy Cảnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.13 | 509.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Dung Thương đến hộ ông Tuân - Nhi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.23 | 522.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Đùa đến hộ bà Lan – Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.19 | 424.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Thanh - Chiến đến hộ bà Chi - Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.6 | 593.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Bình - Tài đến hộ bà Kim - Điều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.3 | 675.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Yến - Thành đến hộ bà Hoà - Quảng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.11 | 593.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Nhật - Thảo đến hộ bà Yến - Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.10 | 675.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Nhinh đến hộ bà Cúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.21 | 522.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà Lĩnh - Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.15 | 675.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà An - Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.2 | 593.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Dung Long đến hộ bà Trang Huy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.12 | 675.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Loan đến hộ ông Trung - Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.22 | 522.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Thanh đến hộ ông Nguyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.18 | 675.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Yên Hoa đến hộ bà Thục B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.16 | 675.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Đằng đến hộ bà Anh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.20 | 424.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Hoa Hùng đến hộ bà Thanh Chiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.5 | 675.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Sen Hoan đến hộ bà Hưng Nghiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.9 | 550.000 |
| Khu Phố 2 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Hùng đến giáp đất xã Cao Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.2.1 | 424.000 |
| Khu Phố 2 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Liễu - Hiệp đến hộ bà Lanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.2.2 | 254.000 |
| Khu Phố 2 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Từ đường Tỉnh lộ 516B - đến hết đất hộ ông Thanh Thái khu phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.2.3 | 339.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Hương - Đông đến hộ bà Hải Tuyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.9 | 382.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Lâm - Đức đến hộ bà Quế - Bích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.3 | 424.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Hải - Tuyền đến hộ bà Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.5 | 297.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Tâm - Viên đến hộ bà Hải - Tuyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.4 | 424.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Hoa - Hà đến hộ bà Dung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.1 | 509.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Vân - Thắng đến hộ bà Thuý Tuyến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.8 | 297.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Hà - Tâm đến hộ bà Khoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.11 | 254.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Ân - Việt đến hộ bà Âu - Thiệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.6 | 466.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Tuyến - Thành đến hộ bà Bưởi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.2 | 424.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Khanh - Vững đến hộ bà Tá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.10 | 382.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Huyền - Liên đến hộ bà Vân - Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.7 | 382.000 |
| Khu Phố 3/2 (nay là thôn Cà phê 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Sen - Lang đến hộ ông Xuông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.4.6 | 339.000 |
| Khu Phố 3/2 (nay là thôn Cà phê 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Hà - ước đến hộ bà Phương - Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.4.3 | 382.000 |
| Khu Phố 3/2 (nay là thôn Cà phê 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Ngọc - Quang đến hộ bà Liên - Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.4.8 | 382.000 |
| Khu Phố 3/2 (nay là thôn Cà phê 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ bà Ta, bà Đoán B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.4.2 | 339.000 |
| Khu Phố 3/2 (nay là thôn Cà phê 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ Nhà văn hoá đến hộ ông Ca, bà Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.4.4 | 382.000 |
| Khu Phố 3/2 (nay là thôn Cà phê 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Chúc - Hải đến hộ bà Nê, bà Nhuần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.4.1 | 466.000 |
| Khu Phố 3/2 (nay là thôn Cà phê 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Mão - Hồ đến hộ ông Bốn - Quế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.4.7 | 212.000 |
| Khu Phố 3/2 (nay là thôn Cà phê 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.4.11 | 593.000 |
| Khu Phố 3/2 (nay là thôn Cà phê 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ ông Chuẩn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.4.10 | 297.000 |
| Khu Phố 3/2 (nay là thôn Cà phê 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Hưng đến hộ bà Cúc - Minh, giáp xã Yên Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.4.9 | 297.000 |
| Khu Phố 3/2 (nay là thôn Cà phê 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ Quang - Hải đến hộ Nghiêm - Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.4.5 | 339.000 |
| Khu Phố 4 (nay là thôn Cao Su 1) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Xim - Thụ đến hộ ông Thư - Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.6.4 | 382.000 |
| Khu Phố 4 (nay là thôn Cao Su 1) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Mai - Sơn đến hộ bà Hạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.6.7 | 382.000 |
| Khu Phố 4 (nay là thôn Cao Su 1) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Diện - Bốn đến hộ bà Cúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.6.6 | 382.000 |
| Khu Phố 4 (nay là thôn Cao Su 1) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Thọ đến hộ bà Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.6.5 | 424.000 |
| Khu Phố 4 (nay là thôn Cao Su 1) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Nghĩa đến hộ ông Tiêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.6.10 | 212.000 |
| Khu Phố 4 (nay là thôn Cao Su 1) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề đến hộ ông Dực - Hạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.6.1 | 382.000 |
| Khu Phố 4 (nay là thôn Cao Su 1) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề đến hộ ông Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.6.2 | 678.000 |
| Khu Phố 4 (nay là thôn Cao Su 1) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Lý đến hộ bà Hà - Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.6.8 | 339.000 |
| Khu Phố 4 (nay là thôn Cao Su 1) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Sự - Sự đến hộ bà Khuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.6.11 | 212.000 |
| Khu Phố 4 (nay là thôn Cao Su 1) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ ông Lặng - Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.6.3 | 339.000 |
| Khu Phố 4 (nay là thôn Cao Su 1) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Vỡ đến hộ ông Suyết - Phấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.6.9 | 254.000 |
| Khu Phố Sao Đỏ (nay là thôn Sao Đỏ) 4. Các đường trong thôn | Các đường trong quy hoạch cụm Thương mại Dịch vụ dự án Bò sữa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.7.9 | 424.000 |
| Khu Phố Sao Đỏ (nay là thôn Sao Đỏ) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Búp đến hộ ông Đức - Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.7.7 | 297.000 |
| Khu Phố Sao Đỏ (nay là thôn Sao Đỏ) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Đương - Thìn đến hộ ông An - Vê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.7.10 | 212.000 |
| Khu Phố Sao Đỏ (nay là thôn Sao Đỏ) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Tính - Thắng đến hộ bà Nhỏi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.7.5 | 339.000 |
| Khu Phố Sao Đỏ (nay là thôn Sao Đỏ) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Năm Sơn đến hộ ông Trường Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.7.4 | 339.000 |
| Khu Phố Sao Đỏ (nay là thôn Sao Đỏ) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Nhỏi đến hộ ông Đương Thìn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.7.2 | 297.000 |
| Khu Phố Sao Đỏ (nay là thôn Sao Đỏ) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Kỳ Thanh đến hộ bà Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.7.3 | 297.000 |
| Khu Phố Sao Đỏ (nay là thôn Sao Đỏ) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Hoà (Khánh) đến hộ bà Nụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.7.6 | 297.000 |
| Khu Phố Sao Đỏ (nay là thôn Sao Đỏ) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Thiết - Hải đến hộ ông Tý -Thìn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.7.8 | 254.000 |
| Khu Phố Sao Đỏ (nay là thôn Sao Đỏ) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Tính Thắng đến hộ ông Hoà Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.7.1 | 297.000 |
| Khu Phố Sơn Phòng(nay là thôn Sơn Phòng) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ Nhà văn hoá đến hộ bà Luyến - Chiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.8.2 | 212.000 |
| Khu Phố Sơn Phòng(nay là thôn Sơn Phòng) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Tâm - Sáng đến hộ ông Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.8.3 | 212.000 |
| Khu Phố Sơn Phòng(nay là thôn Sơn Phòng) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Đào đến hộ ông Thoa - Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.8.1 | 254.000 |
| Khu Phố Thắng Lợi(nay là thôn Thắng Lợi) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Tý đến hộ ông Dực - Huệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.9.7 | 212.000 |
| Khu Phố Thắng Lợi(nay là thôn Thắng Lợi) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Hạnh - Mai đến hộ ông Toản Sương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.9.4 | 254.000 |
| Khu Phố Thắng Lợi(nay là thôn Thắng Lợi) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Hiền - Quảng đến hộ ông Hiền - Tiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.9.9 | 187.000 |
| Khu Phố Thắng Lợi(nay là thôn Thắng Lợi) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Ngân - Hằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.9.2 | 254.000 |
| Khu Phố Thắng Lợi(nay là thôn Thắng Lợi) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Thú đến hộ ông Hiếu - Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.9.3 | 229.000 |
| Khu Phố Thắng Lợi(nay là thôn Thắng Lợi) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Na - Nghị đến hộ ông Quân - Lan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.9.8 | 187.000 |
| Khu Phố Thắng Lợi(nay là thôn Thắng Lợi) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Toán đến hộ bà Nhật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.9.1 | 254.000 |
| Khu Phố Thắng Lợi(nay là thôn Thắng Lợi) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Năm - Nhàn đến hộ ông Vân - Tuyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.9.5 | 203.000 |
| Khu Phố Thắng Lợi(nay là thôn Thắng Lợi) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Lan Thắng đến hộ ông Chung Hường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.9.6 | 212.000 |
| MBQH số 1741 ngày 17/5/2024 của UBND huyện Yên Định; Khu dân cư mới phía Đông Hồ, thị trấn Thống Nhất, huyện Yên Định (nay là xã Yên Phú, tỉnh Thanh Hóa) | Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK3: 01 đến LK3: 18; Từ lô LK4: 17 đến LK4: 34 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 6.3 | 1.620.000 |
| MBQH số 1741 ngày 17/5/2024 của UBND huyện Yên Định; Khu dân cư mới phía Đông Hồ, thị trấn Thống Nhất, huyện Yên Định (nay là xã Yên Phú, tỉnh Thanh Hóa) | Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1: 26 đến LK1: 52; Từ lô LK3: 19 đến LK3: 36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 6.2 | 2.160.000 |
| MBQH số 1741 ngày 17/5/2024 của UBND huyện Yên Định; Khu dân cư mới phía Đông Hồ, thị trấn Thống Nhất, huyện Yên Định (nay là xã Yên Phú, tỉnh Thanh Hóa) | Các lô bám đường trục chính trong MBQH (Biệt thự) đường rộng 7,5m từ lô BT: 01 đến BT: 16; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 6.4 | 1.080.000 |
| MBQH số 1741 ngày 17/5/2024 của UBND huyện Yên Định; Khu dân cư mới phía Đông Hồ, thị trấn Thống Nhất, huyện Yên Định (nay là xã Yên Phú, tỉnh Thanh Hóa) | Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1:01 đến LK1:25; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 6.1 | 2.700.000 |
| MBQH số 2194 ngày 04/7/2023 Khu dân cư mới, cây Vông thôn Xuân Trường, xã Yên Tâm, huyện Yên Định | Các trục đường ngang dọc nội bộ MBQH lòng đường rộng 7.5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang (cũ) Mục 5.2 | 360.000 |
| MBQH số 2194 ngày 04/7/2023 Khu dân cư mới, cây Vông thôn Xuân Trường, xã Yên Tâm, huyện Yên Định | Các lô đất bám trục đường chính MBQH lòng đường rộng 7,5 m từ lô LK 3: 01 đến LK 3: 07 và lô LK 1:01 đến LK 1:28 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang (cũ) Mục 5.1 | 600.000 |
| MBQH, được phê duyệt tại Quyết định số 2987/QĐ-UBND ngày 31/10/2021 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKA:01-LKA:06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 4.1 | 1.020.000 |
| MBQH, được phê duyệt tại Quyết định số 2987/QĐ-UBND ngày 31/10/2021 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB:07-LKB:13; LKC:01-LKC:11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 4.3 | 810.000 |
| MBQH, được phê duyệt tại Quyết định số 2987/QĐ-UBND ngày 31/10/2021 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKA:07-LKA:12; LKB:14-LKB:19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 4.2 | 900.000 |
| MBQH, được phê duyệt tại Quyết định số 2987/QĐ-UBND ngày 31/10/2021 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB:01-LKB:06; C:12-C:17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 4.4 | 990.000 |
| MBQH, được phê duyệt tại Quyết định số 2987/QĐ-UBND ngày 31/10/2021 | Tuyến đường nội bộ đường bê tông (Lô LKC:18-C:19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 4.5 | 720.000 |
| MBQH, được phê duyệt tại Quyết định số 2987/QĐ-UBND ngày 31/10/2021 | Đường Tỉnh lộ 516B (Lô C:20-C:22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 4.6 | 2.100.000 |
| Thôn Thăng Long 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Điếu đến hộ ông Vinh - Tươi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.5.2 | 254.000 |
| Thôn Thăng Long 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Liên - Lộc đến hộ ông Trường - Thuý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.5.5 | 254.000 |
| Thôn Thăng Long 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Như - Phẩm đến hộ bà Thu - Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.5.4 | 254.000 |
| Thôn Thăng Long 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Sơn - Thành đến hộ bà Điếu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.5.1 | 339.000 |
| Thôn Thăng Long 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Ngàn đến hộ bà Thuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.5.6 | 212.000 |
| Thôn Thăng Long 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Bảy - Quang đến hộ ông Thuyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.5.3 | 212.000 |
| Tuyến đường các thôn | Đường trục các thôn Mỹ Hòa, Mỹ Quan, (Mỹ Lương, Mỹ Lợi thôn cũ), thôn mới Lương Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang (cũ) Mục 3.1 | 191.000 |
| Tuyến đường các thôn | Đường trục các thôn (Phú Xuân, Yên Trường, Thành Xá, Thành Lập, Thành Hưng, Tân Hưng thôn cũ). thôn mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang (cũ) Mục 3.2 | 153.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đường từ hộ ông Sơn (Phú Xuân) đến ngã ba làng Đa Vìn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang (cũ) Mục 2.2 | 267.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ ông Vụ (giáp thị trấn Yên Lâm) đến Trạm biến áp Phú Xuân (Xuân Trường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang (cũ) Mục 2.3 | 240.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Quang Hạnh đến giáp thôn Thắng Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 3.1 | 339.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ hộ ông Vĩnh (thôn 5) đến hộ bà Thuý (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.7 | 153.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ hộ bà Tuyết (thôn 8) đến hộ anh Vũ Minh (thôn 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.13 | 153.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ hộ ông Toàn Hằng (thôn 8) đến hộ ông Năng Lý (thôn 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.14 | 153.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Tuyến từ nhà anh Sáu Hải đến hết hộ nhà ông Vinh, thôn Bùi Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.15 | 352.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ hộ ông Minh Huân (thôn 7) đến hộ ông Tân Thưởng (thôn 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.10 | 191.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ nhà anh Hoàng Sáu đến nhà anh Năm Nhị thôn Bùi Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.19 | 117.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | XÃ YÊN GIANG (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.1 | 267.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ hộ ông Dần (thôn 5) đến hộ ông Nhân Phượng (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.6 | 153.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ nhà ông Tạo đến nhà anh Sinh, thôn Bùi Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.17 | 117.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ nhà anh Thụ đến nhà anh Toại, thôn Bùi Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.18 | 117.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ hộ ông Hải Lý (thôn 7) đến hộ ông Mạnh (thôn 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.11 | 153.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ hộ ông Căn (thôn 6) đến hộ ông Thân (thôn 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.8 | 153.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ cống Bến đến nhà ông Minh Huân thôn 7cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.2 | 267.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ nhà anh Quân Lương đến hộ bà Nguyên Ngôn, thôn Đa Nẫm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.25 | 117.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ nhà anh Chính Thủy đến Nhà văn hóa (thôn 6 cũ) thôn Đa Nẫm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.24 | 117.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ hộ bà Xuyến (thôn 7) đến hộ ông Ý Hà (thôn 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.12 | 153.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ nhà anh Đốc Mai đến hộ ông Mai Hường, thôn Bùi Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.20 | 147.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Tuyến từ giáp nhà ông Vinh đến dốc đê bái Chăn nuôi, thôn Bùi Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.16 | 205.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ nhà ông Thích đến hộ bà Hoan Hát, thôn Bùi Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.22 | 147.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ nhà ông Hoa Lý đến hộ ông Thành Tịch, thôn Bùi Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.4 | 264.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ hộ ông Khuân (thôn 2) đến hộ ông Dung Luyến (thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.5 | 191.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ nhà anh Giang (Hiển) đến hộ anh Nhân Nhịp, thôn Đa Nẫm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.23 | 117.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ nhà bà Tư Năm đến hộ ông Mai Hương, thôn Bùi Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.21 | 147.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ hộ ông Hạnh Bắc đến Nhà văn hóa (thôn 2 cũ), thôn Bùi Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.3 | 229.000 |
| Tuyến đường liên thôn, xóm | Đoạn từ hộ ông Bình (thôn 6) đến hộ ông Đạt (thôn 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 3.9 | 153.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ hộ bà Bình Phong đi Cầu Trắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 1.4 | 382.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ ngã ba hộ ông Tự (Hởi) đi Cầu Trắng, đến giáp xã Yên Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 1.3 | 382.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ ngã ba Đồn đến ngã ba Trường Tiểu học B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang (cũ) Mục 1.2 | 1.080.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ nhà ông Thọ (giáp xã Yên Trung) đến hết đất xã Yên Tâm (giáp xã Yên Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang (cũ) Mục 1.1 | 240.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ ngã ba hộ ông Đức (Cáp) đến đường bê tông cây Trắm đi Bái Muôn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 1.1 | 382.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ ngã ba hộ ông Đức (Cáp) đến giáp xã Yên Tâm. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 1.2 | 382.000 |
| Tuyến đường liên xã (Đường tỉnh 518 C) | Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh đến giáp xã Ngọc Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 1.4 | 652.000 |
| Tuyến đường liên xã (Đường tỉnh 518 C) | Đoạn từ ông Thủy Dung (thôn Cao Su 3) đến Cầu Bãi Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 1.2 | 1.550.000 |
| Tuyến đường liên xã (Đường tỉnh 518 C) | Đoạn từ ngã ba đường đi chợ đến ông Thủy Dung (thôn Cao Su 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 1.1 | 1.850.000 |
| Tuyến đường liên xã (Đường tỉnh 518 C) | Đoạn từ Cầu Bãi Lai đi ngã ba Nhà văn hoá Thăng Long đến ngã ba hộ ông Hùng Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 1.3 | 978.000 |
| Tuyến đường liên xã đi Yên Bái | Đoạn từ hộ ông Mộc đến hết đất Yên Phú, giáp Yên Bái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 1.1 | 382.000 |
| Tuyến đường trục trong (thị trấn cũ) | Đoạn ngã ba hộ ông Thành Hoè (Cao Su 3) đến hết thôn Sao Đỏ (giáp xã Xuân Tín) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 2.3 | 326.000 |
| Tuyến đường trục trong (thị trấn cũ) | Đoạn từ ngã ba Tượng đài Liệt sỹ đến hết Trường THCS & THPT Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 2.1 | 978.000 |
| Tuyến đường trục trong (thị trấn cũ) | Đoạn từ ngã ba hộ ông Cương Nỡ (thôn Cà Phê 3) đi hết khu Sơn Phòng đến hết Sân bóng (khu Thắng Lợi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 2.2 | 326.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ ngã ba Thành Hoè (thôn Cao Su 3) đến hết thôn Cao Su 1, giáp xã Ngọc Liên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.15 | 704.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ ngã ba đường đi chợ Thống Nhất đến hộ ông Chiến Hải (thôn Cao Su 3) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.13 | 880.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ Cầu Nẵm đến hộ ông Tự (Hỡi) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.9 | 704.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ mương máy nước đến giáp xã Yên Giang (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 704.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn giáp xã Yên Thịnh đến Mương xây qua đường (Trạm bơm 2) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 704.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ giáp xã Yên Giang đến ngã ba hộ ông Cương Nở (thôn Cà Phê 3) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.10 | 704.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ hộ anh Bằng đến hộ ông Định (Tường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 880.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ mương xây đến hộ ông Gia (thôn 6) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 587.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ hộ ông Định (Tường) đến bờ Đê A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 704.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ ngã ba cống Đá Ong đến ngã ba đường đi chợ Thống Nhất A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.12 | 704.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn giáp xã Yên Phú đến hộ Tư (Năm) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 704.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ ngã ba hộ ông Lương (thôn Ca Phê 3) đến ngã ba cống Đá Ong A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.11 | 880.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ hộ ông Chiến Hải đến ngã ba Thành Hoè (thôn Cao Su 3) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.14 | 704.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ bờ đê đến Cầu Nẵm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.8 | 880.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ nhà ông Gia đến mương máy nước A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.174.000 |
| Tỉnh lộ 518 (Quốc lộ 47B) | Đoạn từ ông Tô đến giáp xã Yên Lâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 685.000 |
| Tỉnh lộ 518 (Quốc lộ 47B) | Đoạn từ ông Thành đến nhà ông Tuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.027.000 |
| Tỉnh lộ 518 (Quốc lộ 47B) | Đoạn giáp xã Yên Trung đến hộ ông Lân thôn Mỹ Quan A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.467.000 |
| Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến Cầu Trắng xã Yên Giang 1. Tuyến đường liên xã | Đoạn từ xưởng may Chị Sáng đến Cầu Trắng xã Yên Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang (cũ) Mục 1.3.2 | 360.000 |
| Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến Cầu Trắng xã Yên Giang 1. Tuyến đường liên xã | Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến xưởng may Chị Sáng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang (cũ) Mục 1.3.1 | 360.000 |
| Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến giáp xã Yên Giang 1. Tuyến đường liên xã | Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến hộ ông Dương Xá Lập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang (cũ) Mục 1.4.1 | 450.000 |
| Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến giáp xã Yên Giang 1. Tuyến đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Dương Xá Lập đến giáp xã Yên Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang (cũ) Mục 1.4.2 | 450.000 |
| Đường trục các thôn | Đoạn từ hộ bà Thanh thôn Bùi Hạ 2 đến hộ ông Huấn thôn Bùi Hạ 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 3.3 | 267.000 |
| Đường trục các thôn | Đoạn từ hộ ông Đồng thông thôn Bùi Hạ 1, đến ông Tám thôn Bùi Hạ 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 3.9 | 229.000 |
| Đường trục các thôn | Các đường còn lại trong thôn Bùi Hạ 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 3.6 | 229.000 |
| Đường trục các thôn | Đoạn từ hộ ông Quang thôn Bùi Hạ 1 đến Nhà văn hoá thôn Bùi Hạ 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 3.8 | 267.000 |
| Đường trục các thôn | Đoạn từ hộ bà Loan thôn Bùi Hạ 2 đến hộ ông Ninh thôn Bùi Hạ 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 3.4 | 267.000 |
| Đường trục các thôn | Đoạn từ hộ ông Thọ thôn Bùi Hạ 2 đến hộ ông Mẫn thôn Bùi Hạ 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 3.5 | 267.000 |
| Đường trục các thôn | Các đường còn lại trong thôn Bùi Hạ 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 3.10 | 206.000 |
| Đường trục các thôn | Các đường trục thôn Trịnh Lộc nối ra Tỉnh lộ 516B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 3.1 | 206.000 |
| Đường trục các thôn | Các đường còn lại trong thôn Trịnh Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 3.2 | 175.000 |
| Đường trục các thôn | Đoạn từ hộ ông Bằng thôn Bùi Hạ 1 đến hộ ông Thưởng thôn Bùi Hạ 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 3.7 | 267.000 |
| Đường trục từ Đường 518 thôn Mỹ Quan, đến thôn Phú Xuân 2. Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Hùng Oanh đến thôn Phú Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang (cũ) Mục 2.1.2 | 267.000 |
| Đường trục từ Đường 518 thôn Mỹ Quan, đến thôn Phú Xuân 2. Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Tường đến hộ ông Hùng Oanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang (cũ) Mục 2.1.1 | 267.000 |
| Tuyến đê sông Cầu Chày B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 2 | 229.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 5 | 170.000 | |
| MBQH Khu dân cư xã Yên Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 5 | 2.310.000 | |
| Tuyến đê sông Cầu Chày B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN PHÚ CŨ Mục 2 | 229.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang (cũ) Mục 4 | 114.000 | |
| Các ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ) Mục 4 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà An - Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.2 | 712.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Dung Long đến hộ bà Trang Huy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.12 | 810.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Thục đến hộ ông Kỳ - Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.17 | 712.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Sen Hoan đến hộ bà Hưng Nghiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.9 | 660.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Loan đến hộ ông Trung - Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.22 | 626.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Nhật - Thảo đến hộ bà Yến - Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.10 | 810.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Thanh đến hộ ông Nguyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.18 | 810.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Phượng Vào đến hộ bà Thủy Cảnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.13 | 610.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Yên Hoa đến hộ bà Thục B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.16 | 810.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Chuyền - Sỹ đến hộ bà Ân - Huyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.1 | 810.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Hoa Hùng đến hộ bà Thanh Chiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.5 | 810.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Dung Thương đến hộ ông Tuân - Nhi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.23 | 626.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Nhinh đến hộ bà Cúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.21 | 626.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Hồng đến hộ bà Mai - Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.7 | 610.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Bình - Tài đến hộ bà Kim - Điều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.3 | 810.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Kim Điều đến hộ bà Hợp Thuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.4 | 712.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà Lĩnh - Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.15 | 810.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Lĩnh Chung đến hộ bà Ninh Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.14 | 610.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Yến - Thành đến hộ bà Hoà - Quảng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.11 | 712.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Đằng đến hộ bà Anh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.20 | 509.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Thanh - Chiến đến hộ bà Chi - Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.6 | 712.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Giới - Lịch đến hộ bà Sen - Hoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.8 | 810.000 |
| Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Đùa đến hộ bà Lan – Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.1.19 | 509.000 |
| Khu Phố 2 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Liễu - Hiệp đến hộ bà Lanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.2.2 | 305.000 |
| Khu Phố 2 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Từ đường Tỉnh lộ 516B - đến hết đất hộ ông Thanh Thái khu phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.2.3 | 407.000 |
| Khu Phố 2 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ ông Hùng đến giáp đất xã Cao Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.2.1 | 509.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Hà - Tâm đến hộ bà Khoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.11 | 305.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Hoa - Hà đến hộ bà Dung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.1 | 610.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Vân - Thắng đến hộ bà Thuý Tuyến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.8 | 356.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Ân - Việt đến hộ bà Âu - Thiệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.6 | 560.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Tuyến - Thành đến hộ bà Bưởi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.2 | 509.000 |
| Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3) 4. Các đường trong thôn | Đoạn từ hộ bà Khanh - Vững đến hộ bà Tá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ Mục 4.3.10 | 458.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.