Bảng giá đất Xã Yên Phú, Thanh Hóa từ 01/01/2026

562 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Phú8.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1:01 đến LK1:25), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (148 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ hộ ông Chiến Hải đến ngã ba Thành Hoè (thôn Cao Su 3)783.000
Đoạn từ hộ bà Lĩnh Chung đến hộ bà Ninh Phong610.000
Đoạn từ hộ ông Quang Hạnh đến giáp thôn Thắng Lợi407.000
Đoạn từ ông Tô đến giáp xã Yên Lâm761.000
Đoạn từ ngã ba đường đi chợ đến ông Thủy Dung (thôn Cao Su 3)2.220.000
Đoạn từ hộ bà Giới - Lịch đến hộ bà Sen - Hoan810.000
Đoạn từ hộ ông Định (Tường) đến bờ Đê783.000
Đoạn từ ngã ba Thành Hoè (thôn Cao Su 3) đến hết thôn Cao Su 1, giáp xã Ngọc Liên783.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Cương Nỡ (thôn Cà Phê 3) đi hết khu Sơn Phòng đến hết Sân bóng (khu Thắng Lợi)391.000
Đoạn từ bờ đê đến Cầu Nẵm978.000
Đoạn từ hộ bà Bảy - Quang đến hộ ông Thuyết254.000
Đoạn từ Nhà văn hoá đến hộ ông Ca, bà Long458.000
Đoạn từ hộ bà Điếu đến hộ ông Vinh - Tươi305.000
Từ đường Tỉnh lộ 516B - đến hết đất hộ ông Thanh Thái khu phố407.000
Đoạn từ hộ ông Hoà (Khánh) đến hộ bà Nụ356.000
Đoạn từ hộ bà Hà - Tâm đến hộ bà Khoa305.000
Đoạn từ hộ ông Kỳ Thanh đến hộ bà Thảo356.000
Đoạn từ hộ bà Nhinh đến hộ bà Cúc626.000
Đoạn từ hộ bà Ngọc - Quang đến hộ bà Liên - Hải458.000
Đoạn từ hộ bà Loan đến hộ ông Trung - Thắng626.000
Đoạn từ hộ bà Ân - Việt đến hộ bà Âu - Thiệu560.000
Đoạn từ hộ bà Sen - Lang đến hộ ông Xuông407.000
Đoạn từ hộ bà Mão - Hồ đến hộ ông Bốn - Quế254.000
Đoạn từ hộ ông Thọ đến hộ bà Lý509.000
Đoạn từ hộ bà Tuyến - Thành đến hộ bà Bưởi509.000
Đoạn từ hộ bà Như - Phẩm đến hộ bà Thu - Bình305.000
Đoạn từ hộ ông Hùng đến giáp đất xã Cao Thịnh509.000
Đoạn từ hộ bà Lý đến hộ bà Hà - Dương407.000
Đoạn từ hộ bà Xim - Thụ đến hộ ông Thư - Hoa458.000
Đoạn từ hộ bà Liễu - Hiệp đến hộ bà Lanh305.000
Đoạn từ hộ bà Vỡ đến hộ ông Suyết - Phấn305.000
Đoạn từ hộ bà Tâm - Viên đến hộ bà Hải - Tuyền509.000
Đoạn từ hộ bà Hương - Đông đến hộ bà Hải Tuyền458.000
Đoạn từ hộ bà Khanh - Vững đến hộ bà Tá458.000
Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề đến hộ ông Dực - Hạnh458.000
Đoạn từ hộ bà Hoa - Hà đến hộ bà Dung610.000
Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề đến hộ ông Hải814.000
Đoạn từ hộ bà Diện - Bốn đến hộ bà Cúc458.000
Đoạn từ hộ bà Lâm - Đức đến hộ bà Quế - Bích509.000
Đoạn từ hộ bà Năm Sơn đến hộ ông Trường Hương407.000
Đoạn từ hộ Quang - Hải đến hộ Nghiêm - Phương407.000
Đoạn từ hộ ông Nghĩa đến hộ ông Tiêu254.000
Đoạn từ hộ bà Nhỏi đến hộ ông Đương Thìn356.000
Đoạn từ hộ ông Sơn - Thành đến hộ bà Điếu407.000
Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ ông Lặng - Hoa407.000
Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ bà Ta, bà Đoán407.000
Đoạn từ hộ bà Dung Thương đến hộ ông Tuân - Nhi626.000
Đoạn từ hộ bà Huyền - Liên đến hộ bà Vân - Thắng458.000
Đoạn từ hộ bà Mai - Sơn đến hộ bà Hạnh458.000
Đoạn từ hộ bà Hưng đến hộ bà Cúc - Minh, giáp xã Yên Giang356.000
Đoạn từ hộ bà Hà - ước đến hộ bà Phương - Đại458.000
Đoạn từ hộ bà Tính - Thắng đến hộ bà Nhỏi407.000
Đoạn từ hộ bà Đùa đến hộ bà Lan – Tân509.000
Đoạn từ hộ ông Sự - Sự đến hộ bà Khuyên254.000
Đoạn từ hộ bà Chúc - Hải đến hộ bà Nê, bà Nhuần560.000
Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ ông Chuẩn356.000
Đoạn từ hộ bà Tính Thắng đến hộ ông Hoà Khánh356.000
Đoạn từ hộ bà Đằng đến hộ bà Anh509.000
Đoạn từ hộ bà Liên - Lộc đến hộ ông Trường - Thuý305.000
Đoạn từ hộ bà Vân - Thắng đến hộ bà Thuý Tuyến356.000
Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang cũ)712.000
Đoạn từ hộ bà Ngàn đến hộ bà Thuận254.000
Đoạn từ hộ bà Hải - Tuyền đến hộ bà Minh356.000
Tuyến đê sông Cầu Chày254.000
Đoạn từ hộ ông Bằng thôn Bùi Hạ đến hộ ông Thưởng thôn Bùi Hạ297.000
Đoạn từ hộ bà Thanh thôn Bùi Hạ đến hộ ông Huấn thôn Bùi Hạ297.000
Đoạn từ hộ bà Na - Nghị đến hộ ông Quân - Lan224.000
Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1: đến LK1: 52; Từ lô LK3: đến LK3:2.750.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại203.000
Các lô bám đường trục chính trong MBQH (Biệt thự) đường rộng 7,5m từ lô BT: đến BT: 16;1.500.000
Đoạn từ hộ bà Đào đến hộ ông Thoa - Hùng305.000
Đoạn từ hộ ông Mộc đến hết đất Yên Phú, giáp Yên Bái424.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKA:07-LKA:12; LKB:14-LKB:19)1.200.000
Các đường trục thôn Trịnh Lộc nối ra Tỉnh lộ 516B229.000
Đoạn từ hộ bà Loan thôn Bùi Hạ đến hộ ông Ninh thôn Bùi Hạ297.000
Đoạn từ hộ ông Hạnh - Mai đến hộ ông Toản Sương305.000
Đoạn từ hộ ông Đồng thông thôn Bùi Hạ 1, đến ông Tám thôn Bùi Hạ254.000
Đoạn từ hộ ông Thọ thôn Bùi Hạ đến hộ ông Mẫn thôn Bùi Hạ297.000
Đoạn từ hộ bà Hiền - Quảng đến hộ ông Hiền - Tiền224.000
Đoạn từ hộ Nhà văn hoá đến hộ bà Luyến - Chiến254.000
Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK3: đến LK3: 18; Từ lô LK4: đến LK4:2.000.000
Đoạn từ hộ ông Tâm - Sáng đến hộ ông Đồng254.000
Đoạn từ hộ ông Tý đến hộ ông Dực - Huệ254.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB:07-LKB:13; LKC:01-LKC:11)1.080.000
Các đường còn lại trong thôn Trịnh Lộc195.000
Đoạn từ hộ bà Lan Thắng đến hộ ông Chung Hường254.000
Đoạn từ hộ bà Thú đến hộ ông Hiếu - Hoa275.000
Đoạn từ hộ ông Búp đến hộ ông Đức - Sơn356.000
Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1:01 đến LK1:25;4.750.000
Đoạn từ hộ bà Toán đến hộ bà Nhật305.000
Tuyến đường nội bộ đường bê tông (Lô LKC:18-C:19)960.000
Đường Tỉnh lộ 516B (Lô C:20-C:22)2.800.000
Các đường trong quy hoạch cụm Thương mại Dịch vụ dự án Bò sữa509.000
Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Ngân - Hằng305.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB:01-LKB:06; C:12-C:17)1.320.000
Đoạn từ hộ ông Năm - Nhàn đến hộ ông Vân - Tuyết244.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKA:01-LKA:06)1.360.000
Các đường còn lại trong thôn Bùi Hạ254.000
Đoạn từ hộ ông Quang thôn Bùi Hạ đến Nhà văn hoá thôn Bùi Hạ297.000
Đoạn từ hộ ông Đương - Thìn đến hộ ông An - Vê254.000
Đoạn từ hộ bà Thiết - Hải đến hộ ông Tý -Thìn305.000
Đoạn từ nhà ông Hoa Lý đến hộ ông Thành Tịch, thôn Bùi Thượng293.000
Các trục đường ngang dọc nội bộ MBQH lòng đường rộng m480.000
Đoạn từ hộ ông Dần (thôn 5) đến hộ ông Nhân Phượng (thôn 5)170.000
Đoạn từ hộ ông Khuân (thôn 2) đến hộ ông Dung Luyến (thôn 2)212.000
Đường từ hộ ông Sơn (Phú Xuân) đến ngã ba làng Đa Vìn297.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại127.000
Đoạn từ nhà ông Tạo đến nhà anh Sinh, thôn Bùi Thượng130.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Đức (Cáp) đến đường bê tông cây Trắm đi Bái Muôn.424.000
Đoạn từ hộ ông Minh Huân (thôn 7) đến hộ ông Tân Thưởng (thôn 7)212.000
Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến xưởng may Chị Sáng400.000
Đoạn từ xưởng may Chị Sáng đến Cầu Trắng xã Yên Giang400.000
Đoạn từ nhà anh Thụ đến nhà anh Toại, thôn Bùi Thượng130.000
Đoạn từ hộ ông Hùng Oanh đến thôn Phú Xuân297.000
Đoạn từ hộ ông Bình (thôn 6) đến hộ ông Đạt (thôn 6)170.000
Đoạn từ hộ ông Toàn Hằng (thôn 8) đến hộ ông Năng Lý (thôn 8)170.000
Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến hộ ông Dương Xá Lập500.000
Tuyến từ giáp nhà ông Vinh đến dốc đê bái Chăn nuôi, thôn Bùi Thượng228.000
Đoạn từ hộ ông Vĩnh (thôn 5) đến hộ bà Thuý (thôn 5)170.000
Đường trục các thôn (Phú Xuân, Yên Trường, Thành Xá, Thành Lập, Thành Hưng, Tân Hưng thôn cũ). thôn mới170.000
Đoạn từ hộ ông Dương Xá Lập đến giáp xã Yên Giang500.000
Đoạn từ ông Vụ (giáp thị trấn Yên Lâm) đến Trạm biến áp Phú Xuân (Xuân Trường)320.000
Đoạn từ hộ ông Căn (thôn 6) đến hộ ông Thân (thôn 6)170.000
Đoạn từ hộ bà Tuyết (thôn 8) đến hộ anh Vũ Minh (thôn 8)170.000
XÃ YÊN GIANG (cũ)297.000
Đoạn từ hộ ông Hải Lý (thôn 7) đến hộ ông Mạnh (thôn 7)170.000
Đoạn từ nhà ông Thọ (giáp xã Yên Trung) đến hết đất xã Yên Tâm (giáp xã Yên Phú)320.000
Đoạn từ hộ ông Tường đến hộ ông Hùng Oanh297.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Đức (Cáp) đến giáp xã Yên Tâm.424.000
Đoạn từ ngã ba Đồn đến ngã ba Trường Tiểu học1.200.000
Đường trục các thôn Mỹ Hòa, Mỹ Quan, (Mỹ Lương, Mỹ Lợi thôn cũ), thôn mới Lương Lợi212.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Tự (Hởi) đi Cầu Trắng, đến giáp xã Yên Tâm424.000
Các lô đất bám trục đường chính MBQH lòng đường rộng m từ lô LK 3: đến LK 3: và lô LK 1:01 đến LK 1:28800.000
Đoạn từ hộ bà Xuyến (thôn 7) đến hộ ông Ý Hà (thôn 7)170.000
Đoạn từ cống Bến đến nhà ông Minh Huân thôn 7cũ297.000
Đoạn từ hộ bà Bình Phong đi Cầu Trắng424.000
Đoạn từ hộ ông Hạnh Bắc đến Nhà văn hóa (thôn cũ), thôn Bùi Thượng254.000
Tuyến từ nhà anh Sáu Hải đến hết hộ nhà ông Vinh, thôn Bùi Thượng391.000
Tuyến đê sông Cầu Chày254.000
Đoạn từ nhà anh Hoàng Sáu đến nhà anh Năm Nhị thôn Bùi Thượng130.000
Đoạn từ nhà anh Quân Lương đến hộ bà Nguyên Ngôn, thôn Đa Nẫm130.000
Đoạn từ nhà bà Tư Năm đến hộ ông Mai Hương, thôn Bùi Thượng163.000
Đoạn từ nhà anh Đốc Mai đến hộ ông Mai Hường, thôn Bùi Thượng163.000
Đoạn từ nhà ông Thích đến hộ bà Hoan Hát, thôn Bùi Thượng163.000
Đoạn từ nhà anh Chính Thủy đến Nhà văn hóa (thôn cũ) thôn Đa Nẫm130.000
Các ngõ ngách còn lại127.000
MBQH Khu dân cư xã Yên Phú2.567.000
Đoạn từ nhà anh Giang (Hiển) đến hộ anh Nhân Nhịp, thôn Đa Nẫm130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (12 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tuyến đường liên xã (Đường tỉnh C)518.000
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH485.000
B.1 THỊ TRẤN THỐNG NHẤT CŨ486.000
Đoạn từ hộ bà Loan thôn Bùi Hạ đến hộ ông Ninh thôn Bùi Hạ2.000
Đoạn từ hộ ông Quang thôn Bùi Hạ đến Nhà văn hoá thôn Bùi Hạ1.000
Đoạn từ hộ bà Thanh thôn Bùi Hạ đến hộ ông Huấn thôn Bùi Hạ2.000
Đoạn từ hộ ông Thọ thôn Bùi Hạ đến hộ ông Mẫn thôn Bùi Hạ2.000
31/10/2021488.000
Đoạn từ hộ ông Hạnh Bắc đến Nhà văn hóa (thôn cũ), thôn Bùi Thượng2.000
Các lô đất bám trục đường chính MBQH lòng đường rộng m từ lô LK 3: đến LK 3: và lô LK 1:01 đến LK 1:287.500
Đoạn từ nhà anh Chính Thủy đến Nhà văn hóa (thôn cũ) thôn Đa Nẫm6.000
B.4 XÃ YÊN GIANG CŨ (XÃ YÊN PHÚ CŨ)489.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.