Bảng giá đất Xã Trường Lâm, Thanh Hóa từ 01/01/2026

916 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trường Lâm9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp phường Trúc Lâm đến giáp tỉnh Nghệ An), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (296 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Nguyễn Trinh Thụ: Đoạn từ giáp vòng xuyến đường Cao Tốc đến giáp xã Tùng Lâm1.761.000
Đường Quốc lộ 1A cũ2.935.000
Đường Lê Lai: Đoạn từ giáp cầu vượt đường Quốc lộ 1A đến vòng xuyến đường Cao Tốc2.054.000
Từ giáp phường Trúc Lâm đến giáp tỉnh Nghệ An3.522.000
Từ giáp đường Anh Trỗi (ông Mão) đến nhà ông Thụ Thảo810.000
Từ giáp nhà ông Lượng Nga đến giáp nhà chị Thinh810.000
Đoạn từ giáp nhà Thân đến giáp nhà ông Phương900.000
Từ ngã tư anh Thế đến nhà anh Tỉnh810.000
Từ giáp nhà anh Thuân đến giáp nhà anh Trường Tỉnh810.000
Từ giáp ngã ba anh Bông đến giáp nhà anh Bình Hồng810.000
Từ cống Nề bà Khuyên đến nhà ông Hướng (Bảo)810.000
Từ giáp nhà ông Tiện đi Công ty Nam Phương đến giáp nhà anh Tân900.000
Từ nhà ông Đức đến nhà bà Lan (Kế)1.215.000
Đoạn tiếp đường 2B nhà anh Quế thôn đến nhà anh Minh Của810.000
Đoạn từ giáp nhà văn hoá thôn đến nhà ông Sơn (Giang)990.000
Từ giáp nhà ông Hướng (Bảo) đến nhà anh Bắc (Toàn)810.000
Đoạn tiếp theo từ giáp nhà anh Hà Yến đến giáp nhà bà Loan Thái810.000
Từ giáp ngã ba anh Bông đến giáp nhà anh Toàn Đua1.215.000
Từ giáp nhà anh Khỏe đến giáp nhà anh Hà Thu1.440.000
Từ giáp ngã ba nhà bà Minh Hồi đến giáp nhà anh Thu Vui T3900.000
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà anh Tùng Dân đến nhà ông Nhương cũ810.000
Đường Nguyễn Trinh Thụ: Đoạn từ giáp vòng Xuyến đường Cao tốc đến đường vào Mỏ Sét1.575.000
Đoạn tiếp theo từ giáp nhà anh Thêm đến nhà chị Sáu945.000
Đoạn giáp đường vào Mỏ Sét đến giáp đường Quốc lộ 1A (cũ) (thôn Trường An)1.462.000
Đoạn từ giáp đường Lê Lai (hộ ông Tự) đến Vòng xuyến đường Cao Tốc1.096.000
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà chị Long đến nhà ông Thấc cũ810.000
Đoạn từ giáp đường ra Lèn Háp (hộ ông Thụ) đến hộ ông San1.096.000
Đoạn từ giáp mỏ đá Giang Sơn đến cổng chính Nhà máy Xi măng Công Thanh924.000
Đoạn từ giáp nhà ông Hạnh đến giáp ngã tư ông Quang900.000
Từ giáp nhà ông Thành Lợi đến giáp anh Tình Hà810.000
Từ giáp nhà anh Bình Đạt đến giáp ngã ba ông Hồng810.000
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã tư nhà ông Thảo đến nhà ông Thắng810.000
Đoạn tiếp theo từ giáp nhà chị Sáu đến nhà Hương900.000
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà anh Ngọc Thuận đến ngã ba nhà ông Tuyên T3, xuống đến ngã ba nhà ông Khoẻ900.000
Đường vào nhà máy Xi măng Đại Dương: Từ giáp Đường Lê Lai (hộ ông Sang) đến cổng Nhà máy Xi măng Đại Dương1.350.000
Từ nhà ông Châu đến giáp nhà bà Xuyên819.000
Đoạn từ giáp nhà ông Châu đến nhà ông Tênh1.305.000
Đoạn từ giáp nhà ông Thao đến nhà ông Dũng Nhẫn1.260.000
Đoạn từ giáp nhà ông Sơn (Giang) đến sân bóng900.000
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trinh Thụ (hộ ông Bê) đến đường ra Lèn Háp (hộ ông Thụ)1.575.000
Đoạn từ giáp vòng Xuyến đường Cao tốc đến mỏ đá Giang Sơn1.096.000
Từ giáp nhà anh Bình Hồng đến giáp ngã ba nhà anh Bảy810.000
Đoạn từ nhà ông Phương đến nhà ông Tuấn810.000
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã tư ông Quang lên đến nhà ông Phong, xuống đến ngã ba nhà bà Minh Hồi900.000
Từ giáp đường Anh Trỗi (ông Hợp) đến nhà ông Vinh (Tứ)810.000
Từ giáp hộ ông Chủ đến giáp hộ ông Côi1.260.000
Từ giáp đường Lê Lai (hộ bà Duân - thôn cũ) đến cống Ngốc (hộ ông Định)900.000
Từ giáp cống Ngốc đến hộ Nguyễn Bá Toàn855.000
Đoạn từ lô số ĐC1-01 đến lô số ĐC1-20900.000
Từ giáp hộ ông Sào đến giáp hộ bà Quế1.260.000
Đoạn tiếp theo từ giáp nhà bà Dân đến nhà anh Tâm Mơ900.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba ông Sang đến nhà ông Ngọc (thôn cũ)810.000
Đoạn từ lô số LK-03:01 đến lô số LK-03:06A; từ lô số LK-04:06 đến lô số LK-04:01; từ lô LK -14:01A đến lô LK -14:02840.000
Thôn Đồng Lách: Các tuyến đường trong thôn Đồng Lách352.000
Đường vào trạm xá: Từ giáp nhà ông Sức đến giáp nhà ông Vương Huệ1.305.000
Từ Nhà văn hóa thôn Quyết Thắng đến hộ ông Tùng Tâm1.215.000
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà ông Chi đến nhà ông Châu990.000
Từ hộ ông Long Mai đến hộ ông Rọng Nhan1.305.000
Từ giáp đường Lê Lai đến hộ ông Doan1.215.000
Từ giáp đường cao tốc (hộ bà Công) đến hộ ông Hùng (thôn cũ)810.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba ông Sang đến nhà ông Khanh (thôn (ũ)810.000
Các tuyến đường còn lại thôn Tam Sơn900.000
Từ nhà ông Ba Hoa đến nhà ông Tý1.215.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Hội) đến nhà ông Sáu810.000
Đoạn từ nhà ông Thắm đến nhà ông Hoài Liễu810.000
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã tư ông Bang đến ngã ba bà Liên Tám900.000
Từ giáp nhà ông Quang (thôn cũ) đến nhà ông Quý (thôn cũ)810.000
Từ giáp đường Lê Lai nhà ông Thanh (thôn cũ) đến nhà ông Cúc810.000
Từ giáp nhà ông Thụ đến hộ ông Hoạt1.260.000
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba bà Liên Tám đến giáp nhà anh Đạt900.000
Đoạn từ giáp ngã tư ông Bang đến giáp nhà bà Hiền Đạt900.000
đến lô số LK-05:01, từ lô số LK-06:01 đến lô số LK-07:08B; từ lô số900.000
Đoạn từ giáp hộ ông Vương đến cầu Yếu (hộ ông Định)851.000
Đoạn từ giáp Cầu Yếu (hộ ông Định) đến hộ ông Trung (Thơm)810.000
Đoạn từ hộ ông Trình Văn Tuấn đến hộ ông Lê Văn thông1.125.000
Các đoạn đường còn lại trong MBQH840.000
Từ giáp đường Lê Lai (hộ bà Hoa) đến ngã ba ông Sang900.000
Từ giáp hộ anh Điệp (thôn cũ) đến hộ bà Thể (thôn cũ)810.000
Từ ngã ba nhà bà Lượng (thôn cũ) đến ông Kiệm (thôn cũ)810.000
Từ hộ bà Công đến hộ ông Dương Nhung1.215.000
Đoạn từ lô số LK-01:01 đến lô số LK-02:051.050.000
Từ nhà ông Long đến hộ ông Quang Thu1.215.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Hội) đến nhà ông Mão810.000
Đoạn từ giáp ngã ba nhà anh Thảo đến nhà anh Quy990.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Tiến) đến hộ ông Thao810.000
Đoạn từ giáp ngã ba đường Nguyễn Trinh Thụ (hộ ông Huyên) đến đường vào Nhà máy Xi măng Đại Dương810.000
Đường từ cổng phụ Nhà máy bia đến Đập Tràn thôn Hòa Lâm959.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Phiến đến nhà bà Đông930.000
Đoạn từ ngã tư đường 2B đến Trạm bơm khe bà Mười753.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Thương đến nhà ông Du960.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tường đến nhà chị Tâm960.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà chị Hoa đến nhà ông Đình960.000
Từ giáp đường sắt đến đường 2B1.027.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Thao đến nhà chị Diệu960.000
Đường vào Nhà máy Bia Thanh Hoa1.308.000
Từ nhà ông Dung thôn Minh Lâm đến nhà ông Giới thôn Minh Lâm740.000
Từ giáp cầu Thượng Hoà đến đường sắt1.233.000
Từ ngã tư đường 2B đến ngã ba Nhà văn hóa thôn Minh Châu753.000
Từ ngã ba đường 2B đến nhà ông Dung thôn Minh Lâm740.000
Từ cầu mới núi Gáo đến tràn Thượng Hoà1.027.000
Đoạn từ nhà bà Mùi đến giáp nhà anh Chung840.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Nhuận đến nhà bà Oanh960.000
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt1.462.000
Đoạn từ nhà anh Đông đến giáp nhà ông Loan (Huệ)840.000
Từ giáp đường sắt đến Trường Mầm non1.233.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà chị Đào đến nhà ông Trần960.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Đợt đến nhà bà Đối960.000
Đoạn từ nhà ông Vệ đến giáp đường vào nhà máy rác thải840.000
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đập tràn Thạch Luyện (thôn Tân Lập)1.575.000
Đoạn từ giáp đường 2B đến nhà ông Thi, thôn Trường Thanh740.000
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt1.462.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tường đến nhà ông Thể960.000
Đoạn từ đường sắt đến cổng Nhà máy rác thải1.145.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu Thượng Hoà1.575.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Xét đến nhà ông Phương960.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tâm đến nhà bà Nguyệt960.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tam đến nhà ông Lai960.000
Đoạn từ đập tràn Thạch Luyện đến đường Sắt1.301.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Giáp đến nhà ông Long960.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà bà Đại đến nhà ông Ngọc960.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu mới núi Gáo1.356.000
lô số LK-04:10; LK -03:01 đến lô LK -03:06; từ lô số LK-07:01 đến1.800.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Bình đến nhà ông Thanh960.000
Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến mỏ cát Xi măng Nghi Sơn1.027.000
Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Minh Châu đến hết thôn Tân Thanh753.000
Đoạn từ đường sắt đến giáp 2B1.145.000
Từ giáp đường 2B đến Mỏ Sét890.000
Từ giáp Trường Mầm non đến đê Nhòi959.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Quyền đến nhà bà Hùng960.000
Ngõ từ nhà bà Liên đến nhà ông Đức900.000
Ngõ Từ Triển Liệu đến Dương Oanh1.260.000
Ngõ Tùng Lợi đến Dũng Lý1.350.000
Đoạn từ nhà anh Mai Minh đến nhà anh Minh Thanh900.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà bà Toàn đến nhà bà Vân960.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Lượng đến nhà ông Cuông960.000
Ngõ Cầu Khối đến Lợi Hoa1.440.000
Ngõ từ nhà ông Vương đến nhà ông Thắng900.000
Ngõ Nhà văn hóa khối đến Phê Hồng1.260.000
Đoạn từ nhà Thờ đến nhà anh Thiết870.000
Ngõ từ nhà ông Sơn đến nhà bà ông Dương900.000
Ngõ từ nhà ông Lượng đến nhà ông Hoàng900.000
Ngõ ông Hoàng Lộc đến Nhà văn hóa khối1.440.000
Đoạn từ nhà ông Niêm đến nhà ông Quế870.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Hải đến nhà ông Phùng960.000
Ngõ Từ Tình Hoa đến Võ Hải1.125.000
Ngõ từ nhà ông Phúc đến nhà ông Hải900.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Lại đến nhà ông Côi960.000
Đoạn từ nhà bà Nở đến nhà bà Liên870.000
Ngõ từ nhà ông Hưng đến nhà bà Hường900.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Hạn đến nhà bà Linh960.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà anh Lượng đến nhà bà Cải900.000
Đoạn từ nhà anh Sơn Tĩnh đến nhà anh Tri Tính870.000
Từ nhà ông Thanh đến nhà bà Cúc1.260.000
Ngõ từ nhà ông Đức đến nhà bà Năm900.000
Ngõ từ nhà Liên đến nhà bà ông Dương900.000
Ngõ Nam Lê đến Hương Trung1.260.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A cầu Lau đến Nhà máy gạch Trường Lâm960.000
Ngõ từ nhà ông Thiện đến nhà ông Thinh900.000
Từ Nhà bà Ngọc đến nhà ông Hùng1.260.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tuấn đến nhà ông Dũng960.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà bà Quán đến nhà bà Lợi960.000
Ngõ Sáu Ngương đến Cường Nhàn1.260.000
Ngõ từ nhà Cô Hải đến nhà ông Thắng900.000
Ngõ từ nhà ông Khánh đến nhà bà Nọng900.000
Ngõ Từ Đợi Thủy đến Dũng Lam990.000
Đoạn từ nhà anh Điệp đến nhà anh Thụy Duyên900.000
Ngõ Tuệ Huấn đến Tịnh Lan1.260.000
Ngõ từ nhà ông Thắng đến nhà ông Hiền900.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà bà Nam đến nhà bà Đặt960.000
Ngõ Từ Yên Đoài đến Long Phương1.260.000
Ngõ Từ ông Trúc Thanh đến bà Thuynh1.260.000
Ngõ từ nhà Cô Hiền đến nhà ông Đại900.000
Ngõ Cường Thanh đến Hiệu Hằng1.260.000
Đoạn từ đập tràn thôn Hòa Lâm đến nhà chị Tình900.000
Ngõ từ nhà ông Thuyết đến nhà bà Nhàn900.000
Ngõ Vượng Tuyết đến Thuỵnh1.125.000
Ngõ nhà bà Quang Liên đến Quốc lộ 1A960.000
Đoạn từ ngã ba bảng tin đến nhà anh Thi870.000
Ngõ từ nhà ông Phương đến nhà ông Thắng900.000
Ngõ từ nhà ông Khoát đến nhà ông Củ900.000
Ngõ từ nhà ông Huỳnh đến nhà bà Thu900.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Môn đến nhà bà Bình960.000
Đoạn từ nhà anh Thanh Kiên đến nhà ông Tự870.000
Đoạn từ nhà ông Nhương đến bà Từ900.000
Đoạn từ ngã ba cống chui cao tốc đến giáp thôn Minh Lâm753.000
Đoạn từ nhà ông Niên đến nhà ông Quang870.000
Đoạn từ nhà anh Thắng Oanh đến đi lò gạch cũ900.000
Đoạn giáp đường Đông Tây nhà ông Hai đến nhà ông Huỳnh960.000
Đoạn từ nhà bà Hằng đến nhà bà Phong900.000
Đoạn từ nhà ông Công (Xân) đến nhà anh Toản870.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Nông đến khe Sang thôn Tân Thanh753.000
Đoạn từ nhà ông Tao đến bà Hiền900.000
Đoạn từ nhà ông Miêng đến nhà ông Đạo900.000
Đoạn từ nhà anh Bản Thùy đến nhà ông Sơn870.000
Đoạn từ nhà chị Hương Danh đến nhà ông Mới Phương900.000
Đoạn giáp đường 2B nhà ông Dinh đến nhà anh Minh1.440.000
Đoạn từ nhà ông Bắc đến ông Thinh900.000
Đoạn từ nhà anh Lực đến nhà anh Tuân900.000
Đoạn từ nhà ông Khuyến đến nhà bà Vệ900.000
Đoạn từ nhà ông Sự đến ông Môn900.000
Đoạn giáp đường Đông Tây nhà cô Toan đến nhà anh Chung960.000
Đoạn từ nhà bà Tươi đến nhà ông Huy900.000
Đoạn giáp đường 2B (nhà bà Định) đến nhà bà Cần960.000
Tuyến số giáp đường 2B nhà ông Duẩn đến nhà ông Minh870.000
Đoạn từ nhà ông Lân đến ông Bình900.000
Đoạn từ nhà Chung đến nhà bà Huyền900.000
Đoạn từ nhà bà Trúc đến nhà ông Hoàng900.000
Đoạn từ nhà ông Tiếp đến bà Hóa900.000
Đoạn từ nhà ông Lương đến bà Lượt900.000
Đoạn từ nhà ông Bằng đến ông Đạt900.000
Tuyến số giáp đường 2B nhà anh Cừ đến nhà bà Thắm870.000
Tuyến số giáp đường 2B nhà bà Nhung đến nhà ông Vy870.000
Tuyến số giáp đường 2B nhà ông Đăng Khoa đến nhà ông Duy870.000
Đoạn từ nhà ông Tằm đến nhà bà Tùng900.000
Đoạn từ đê Nhòi vào khu xóm Lâm nghiệp870.000
Đoạn từ nhà bà Tình đến nhà ông Lực900.000
Đoạn từ nhà ông Tài đến ông Sỹ Hương900.000
Tuyến số giáp đường 2B nhà ông Tâm đến nhà ông Chinh900.000
Đoạn từ đường Đông Tây đến nhà bà Luyện900.000
Đoạn từ nhà anh Toản Thùy đến nhà ông Tri giáp hầm đường cao tốc870.000
Đoạn từ nhà bà Lài đến bà Vênh900.000
Tuyến số giáp đường 2B nhà ông Phú Quang đến nhà bà Lế840.000
Đoạn từ đường trục đến ông Thích900.000
Đoạn từ nhà bà Đoài đến nhà ông Công Kỳ900.000
Đoạn từ nhà ông Loan đến ông Tài900.000
Tuyến số giáp đường 2B nhà ông Thân đến nhà bà Tuyết Luân900.000
Đoạn giáp đường 2B nhà anh Nhương đến nhà anh Diên960.000
Đoạn từ nhà anh Tài (ông Ty) đến nhà anh Huệ870.000
Tuyến số giáp đường 2B nhà ông Phương đến nhà ông Chiến870.000
Đoạn từ ông Dụ đến nhà bà Hà900.000
Đoạn giáp đường Đông Tây nhà ông Nam đến nhà bà Hòe960.000
Đoạn từ nhà ông Sánh đến nhà bà Liên Sơn870.000
Đoạn từ nhà anh Thành Hằng đến nhà bà Liên870.000
Đoạn từ nhà chị Tình đến Lèn Bà900.000
Đoạn từ ngã ba xóm đến ngã ba xóm xuống đến giáp đường 2B, thôn Sơn Thủy753.000
Đoạn từ nhà ông Ngân đến nhà bà Thục900.000
Đoạn từ nhà bà Quyết đến nhà ông Doanh840.000
Đoạn từ ngã ba đường 2B anh Thịnh Hằng đến nhà ông Khuyến900.000
Đoạn từ nhà ông Dụ đến nhà bà Hà900.000
Đoạn từ bà Dục đến nhà ông Bình840.000
Đoạn từ nhà ông Vinh đến nhà ông Dụ900.000
Đoạn từ ngã ba anh Hán đến giáp cao tốc840.000
Đoạn từ nhà ông Hiệp đến nhà Sơn Hà840.000
Đoạn từ ngã ba đường 2B bà Đạo đến nhà anh Luận900.000
Đoạn từ nhà ông Huấn đến nhà anh Tám840.000
Đoạn từ đường 2B nhà ông Thỏa thôn Bình Minh đến nhà ông Thống Sơn753.000
Đoạn từ nhà ông Thắng đến nhà ông Thư900.000
Đoạn từ nhà anh Linh Thỏ đến nhà anh Thuyết840.000
Đoạn từ ngã ba đường 2B ông Luật đến nhà ông Khiêm900.000
Đoạn từ nhà bà Loan đến nhà ông Tý900.000
Đoạn từ nhà ông Đường đến giáp nhà ông Tú840.000
Đoạn từ ngã tư ông Quý đến giáp sân bóng thôn Trường Thanh753.000
Đoạn từ nhà ông Hợp đến nhà ông Đại900.000
Đoạn từ đường nhà ông Chúc Bá Lương đến giáp ngã tư ông Quý753.000
Đoạn từ ngã ba đường 2B ông Nhâm đến nhà ông Tới900.000
Đoạn từ ông Trường đến nhà ông Quân840.000
Đoạn từ nhà ông Tấn đến nhà anh Điển900.000
Đoạn từ nhà anh Hanh đến nhà ông Nhân900.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thi đến nhà ông Thiện900.000
Đoạn từ đường Đông Tây đến nhà ông Bá900.000
Đoạn từ nhà bà Oanh đến nhà anh Chính giáp thôn Trường Thanh870.000
Đoạn từ nhà anh Vỏi đến nhà ông Hiến840.000
Đoạn từ đường Trục đến nhà bà Hoa900.000
Đoạn từ nhà bà Sử đến nhà anh Mai840.000
Đoạn từ ngã tư ông Quý đến nhà ông Hiên900.000
Đoạn từ ông Doanh đến nhà bà Kính840.000
Đoạn từ nhà ông Tuấn đến nhà bà Văn900.000
Đoạn từ nhà ông Hoa đến nhà ông Nghĩa900.000
Đoạn từ nhà ông Thủy đến nhà ông Thạo900.000
Đoạn từ nhà anh Linh Thỏ đến nhà anh Minh840.000
Đoạn từ nhà anh Biên đến nhà bà Ánh840.000
Đoạn từ ngã ba đường 2B ông Kiên Hảo đến nhà ông Tộ900.000
Đoạn từ đường Đông Tây đến nhà bà Tiến900.000
Đoạn từ anh Thao đến nhà anh Quốc840.000
Đoạn từ ông Giới đến nhà ông Lực840.000
Đoạn từ nhà anh Tình đến nhà ông Trung900.000
Đoạn từ nhà ông Thiện đến nhà anh Toàn900.000
Đoạn từ nhà ông Mơ đến nhà anh Nguyên900.000
Đoạn từ ông Thịnh đến nhà anh Vũ840.000
Đoạn từ ông Bảo đến nhà ông Dụ870.000
Đoạn từ ngã ba anh Nguyên đến giáp nhà anh Dự840.000
Đoạn từ nhà ông Tân đến nhà anh Quý900.000
Đoạn từ ngã ba đường 2B anh Oanh đến nhà ông Lại900.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thi đến nhà anh Biên900.000
Đoạn từ nhà ông Kỳ đến nhà ông Linh900.000
Đoạn từ ngã ba nhà anh Tuân vào xóm (cũ) đến nhà ông Đốc840.000
Đoạn từ nhà anh Lệ đến nhà ông Trưởng840.000
Đoạn từ nhà ông Hùng đến nhà ông Lũy900.000
Đoạn từ anh Bốn đến nhà anh Ba840.000
Đoạn từ ông Giáp đến nhà ông Dân840.000
TĐC tại thôn Trường Sơn phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao) Đoạn từ lô số LK-11:01 đến lô số LK-11:03 Đoạn từ lô số LK-12:01 đến lô số LK-12:07; từ lô số LK-10:01 đến2.025.000
Đoạn từ lô số DC1-12 đến lô số DC1-22; Đoạn từ lô số DC3-01 đến lô số DC3-11; Đoạn từ lô số DC2-06 đến lô số DC2-10780.000
DC2-32; Đoạn từ lô số DC3-04 đến lô số DC3-10; Đoạn từ lô số ĐC1-01 đến lô số ĐC1-04; từ lô số ĐC2-01A đến lô số DC2-08; từ lô810.000
Đoạn từ lô số ĐC1-01 đến lô số ĐC1-04; từ lô số ĐC2-01A đến lô số DC2-08; từ lô số DC2-09 đến lô số DC2-16, từ lô số DC3-01 đến lô số DC3-03900.000
Đoạn từ lô số DC1-01 đến lô số DC1-11, từ lô số DC2-01 đến lô số DC2-05858.000
lô số LK-10:06; LK -09:01 đến lô LK -08:11; từ lô số LK-07:01 đến lô số LK-06:06; từ lô LK -04:07 đến lô LK -04:10; từ lô số LK-1.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
61.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (103 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Quốc lộ 1A cũ8.000.000
Từ giáp phường Trúc Lâm đến giáp tỉnh Nghệ An9.000.000
Đoạn tiếp theo từ giáp nhà anh Thêm đến nhà chị Sáu3.000.000
Đoạn tiếp theo từ giáp nhà chị Sáu đến nhà Hương3.000.000
Đoạn từ giáp nhà văn hoá thôn đến nhà ông Sơn (Giang)3.000.000
Đường Lê Lai: Đoạn từ giáp cầu vượt đường Quốc lộ 1A đến vòng xuyến đường Cao Tốc6.000.000
Đoạn từ giáp nhà ông Thao đến nhà ông Dũng Nhẫn2.800.000
Đoạn từ giáp mỏ đá Giang Sơn đến cổng chính Nhà máy Xi măng Công Thanh2.900.000
Đoạn từ nhà ông Phương đến nhà ông Tuấn2.900.000
Từ giáp nhà ông Hướng (Bảo) đến nhà anh Bắc (Toàn)2.900.000
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trinh Thụ (hộ ông Bê) đến đường ra Lèn Háp (hộ ông Thụ)4.200.000
Đoạn từ giáp đường ra Lèn Háp (hộ ông Thụ) đến hộ ông San3.200.000
Từ cống Nề bà Khuyên đến nhà ông Hướng (Bảo)2.900.000
Đoạn từ giáp đường Lê Lai (hộ ông Tự) đến Vòng xuyến đường Cao Tốc4.000.000
Từ giáp nhà ông Lượng Nga đến giáp nhà chị Thinh2.900.000
Từ giáp nhà ông Thành Lợi đến giáp anh Tình Hà2.900.000
Đoạn từ giáp vòng Xuyến đường Cao tốc đến mỏ đá Giang Sơn3.000.000
Đường Nguyễn Trinh Thụ: Đoạn từ giáp vòng Xuyến đường Cao tốc đến đường vào Mỏ Sét4.200.000
Đoạn từ giáp nhà ông Châu đến nhà ông Tênh2.900.000
Đoạn từ giáp nhà ông Hạnh đến giáp ngã tư ông Quang2.900.000
Đoạn từ giáp nhà ông Sơn (Giang) đến sân bóng3.000.000
Từ giáp nhà ông Tiện đi Công ty Nam Phương đến giáp nhà anh Tân3.000.000
Từ nhà ông Châu đến giáp nhà bà Xuyên2.900.000
Đoạn giáp đường vào Mỏ Sét đến giáp đường Quốc lộ 1A (cũ) (thôn Trường An)4.500.000
Từ giáp ngã ba nhà bà Minh Hồi đến giáp nhà anh Thu Vui T32.900.000
Đường vào nhà máy Xi măng Đại Dương: Từ giáp Đường Lê Lai (hộ ông Sang) đến cổng Nhà máy Xi măng Đại Dương3.000.000
Đường Nguyễn Trinh Thụ: Đoạn từ giáp vòng xuyến đường Cao Tốc đến giáp xã Tùng Lâm5.500.000
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã tư ông Quang lên đến nhà ông Phong, xuống đến ngã ba nhà bà Minh Hồi2.900.000
Từ hộ ông Long Mai đến hộ ông Rọng Nhan2.900.000
Từ ngã ba nhà bà Lượng (thôn cũ) đến ông Kiệm (thôn cũ)2.700.000
Từ giáp nhà anh Bình Đạt đến giáp ngã ba ông Hồng3.200.000
Đoạn tiếp đường 2B nhà anh Quế thôn đến nhà anh Minh Của2.900.000
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã tư nhà ông Thảo đến nhà ông Thắng2.900.000
Đoạn từ giáp nhà Thân đến giáp nhà ông Phương3.500.000
Từ giáp nhà anh Thuân đến giáp nhà anh Trường Tỉnh3.000.000
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba bà Liên Tám đến giáp nhà anh Đạt2.750.000
Từ giáp nhà anh Bình Hồng đến giáp ngã ba nhà anh Bảy3.000.000
Đoạn tiếp theo từ giáp nhà bà Dân đến nhà anh Tâm Mơ3.000.000
Từ giáp cống Ngốc đến hộ Nguyễn Bá Toàn2.700.000
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã tư ông Bang đến ngã ba bà Liên Tám2.750.000
Từ giáp hộ ông Sào đến giáp hộ bà Quế2.800.000
Huệ2.900.000
Từ giáp nhà anh Khỏe đến giáp nhà anh Hà Thu3.200.000
Từ giáp ngã ba anh Bông đến giáp nhà anh Bình Hồng3.000.000
Từ ngã tư anh Thế đến nhà anh Tỉnh3.200.000
Từ giáp hộ anh Điệp (thôn cũ) đến hộ bà Thể (thôn cũ)2.700.000
ông Tuyên T3, xuống đến ngã ba nhà ông Khoẻ2.900.000
Đoạn tiếp theo từ giáp nhà anh Hà Yến đến giáp nhà bà Loan Thái3.200.000
Từ giáp đường cao tốc (hộ bà Công) đến hộ ông Hùng (thôn cũ)2.700.000
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà ông Chi đến nhà ông Châu3.000.000
(hộ ông Định)2.800.000
Từ giáp ngã ba anh Bông đến giáp nhà anh Toàn Đua2.700.000
Từ giáp nhà ông Thụ đến hộ ông Hoạt2.800.000
Từ giáp nhà ông Quang (thôn cũ) đến nhà ông Quý (thôn cũ)2.700.000
Đoạn từ giáp ngã tư ông Bang đến giáp nhà bà Hiền Đạt2.750.000
Đoạn từ giáp ngã ba nhà anh Thảo đến nhà anh Quy3.300.000
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà chị Long đến nhà ông Thấc cũ2.900.000
Từ giáp đường anh Trỗi (ông Mão) đến nhà ông Thụ Thảo3.000.000
Từ nhà ông Ba Hoa đến nhà ông Tý2.700.000
Từ giáp đường anh Trỗi (ông Hợp) đến nhà ông Vinh (Tứ)3.000.000
Nhương cũ2.900.000
Từ nhà ông Đức đến nhà bà Lan (Kế)2.700.000
Từ giáp hộ ông Chủ đến giáp hộ ông Côi2.800.000
Từ giáp đường Lê Lai nhà ông Thanh (thôn cũ) đến nhà ông Cúc2.700.000
Từ nhà ông Long đến hộ ông Quang Thu2.700.000
Các tuyến đường còn lại thôn Tam Sơn2.000.000
Đoạn từ lô số LK-03:01 đến lô số LK-03:06A; từ lô số LK-04:06 đến lô số LK-04:01; từ lô LK -14:01A đến lô LK -14:024.000.000
Từ Nhà văn hóa thôn Quyết Thắng đến hộ ông Tùng Tâm2.700.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Tiến) đến hộ ông Thao2.700.000
Đoạn từ giáp ngã ba đường Nguyễn Trinh Thụ (hộ ông Huyên) đến đường vào Nhà máy Xi măng Đại Dương2.750.000
lô số LK-04:10; LK -03:01 đến lô LK -03:06; từ lô số LK-07:014.000.000
Thôn Đồng Lách: Các tuyến đường trong thôn Đồng Lách1.800.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba ông Sang đến nhà ông Khanh (thôn cũ)2.700.000
Đoạn từ nhà ông Thắm đến nhà ông Hoài Liễu2.700.000
Từ giáp đường Lê Lai (hộ bà Hoa) đến ngã ba ông Sang2.800.000
04:07 đến lô số LK-05:01, từ lô số LK-06:01 đến lô số LK-07:08B;4.300.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba ông Sang đến nhà ông Ngọc (thôn cũ)2.700.000
Đoạn từ lô số ĐC1-01 đến lô số ĐC1-204.500.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Hội) đến nhà ông Mão2.700.000
Từ giáp đường Lê Lai đến hộ ông Doan2.700.000
Đoạn từ hộ ông Trình Văn Tuấn đến hộ ông Lê Văn Thông2.500.000
Đoạn từ giáp Cầu Yếu (hộ ông Định) đến hộ ông Trung (Thơm)2.500.000
Các đoạn đường còn lại trong MBQH4.000.000
Đoạn từ lô số LK-01:01 đến lô số LK-02:054.500.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Hội) đến nhà ông Sáu2.700.000
Đoạn từ giáp hộ ông Vương đến cầu Yếu (hộ ông Định)2.700.000
Từ hộ bà Công đến hộ ông Dương Nhung2.700.000
Đoạn từ đường sắt đến giáp 2B6.000.000
Từ cầu mới núi Gáo đến tràn Thượng Hoà4.000.000
Từ ngã ba đường 2B đến nhà ông Dung thôn Minh Lâm3.500.000
Từ giáp đường sắt đến đường 2B4.500.000
Đoạn từ nhà anh Đông đến giáp nhà ông Loan (Huệ)2.800.000
Từ giáp Trường Mầm non đến đê Nhòi4.000.000
Đoạn từ ngã tư đường 2B đến Trạm bơm khe bà Mười2.540.000
Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Minh Châu đến hết thôn Tân Thanh3.400.000
Từ giáp cầu Thượng Hoà đến đường Sắt5.000.000
Đường từ cổng phụ Nhà máy bia đến Đập Tràn thôn Hòa Lâm4.000.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tâm đến nhà bà Nguyệt3.200.000
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt5.500.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tam đến nhà ông Lai3.200.000
Từ nhà ông Dung thôn Minh Lâm đến nhà ông Giới thôn Minh Lâm3.400.000
Từ giáp đường 2B đến Mỏ Sét4.000.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu Thượng Hoà6.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.