Bảng giá đất Xã Trường Lâm, Thanh Hóa từ 01/01/2026
916 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trường Lâm là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp phường Trúc Lâm đến giáp tỉnh Nghệ An), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (296 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Nguyễn Trinh Thụ: Đoạn từ giáp vòng xuyến đường Cao Tốc đến giáp xã Tùng Lâm | 1.761.000 |
| Đường Quốc lộ 1A cũ | 2.935.000 |
| Đường Lê Lai: Đoạn từ giáp cầu vượt đường Quốc lộ 1A đến vòng xuyến đường Cao Tốc | 2.054.000 |
| Từ giáp phường Trúc Lâm đến giáp tỉnh Nghệ An | 3.522.000 |
| Từ giáp đường Anh Trỗi (ông Mão) đến nhà ông Thụ Thảo | 810.000 |
| Từ giáp nhà ông Lượng Nga đến giáp nhà chị Thinh | 810.000 |
| Đoạn từ giáp nhà Thân đến giáp nhà ông Phương | 900.000 |
| Từ ngã tư anh Thế đến nhà anh Tỉnh | 810.000 |
| Từ giáp nhà anh Thuân đến giáp nhà anh Trường Tỉnh | 810.000 |
| Từ giáp ngã ba anh Bông đến giáp nhà anh Bình Hồng | 810.000 |
| Từ cống Nề bà Khuyên đến nhà ông Hướng (Bảo) | 810.000 |
| Từ giáp nhà ông Tiện đi Công ty Nam Phương đến giáp nhà anh Tân | 900.000 |
| Từ nhà ông Đức đến nhà bà Lan (Kế) | 1.215.000 |
| Đoạn tiếp đường 2B nhà anh Quế thôn đến nhà anh Minh Của | 810.000 |
| Đoạn từ giáp nhà văn hoá thôn đến nhà ông Sơn (Giang) | 990.000 |
| Từ giáp nhà ông Hướng (Bảo) đến nhà anh Bắc (Toàn) | 810.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp nhà anh Hà Yến đến giáp nhà bà Loan Thái | 810.000 |
| Từ giáp ngã ba anh Bông đến giáp nhà anh Toàn Đua | 1.215.000 |
| Từ giáp nhà anh Khỏe đến giáp nhà anh Hà Thu | 1.440.000 |
| Từ giáp ngã ba nhà bà Minh Hồi đến giáp nhà anh Thu Vui T3 | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà anh Tùng Dân đến nhà ông Nhương cũ | 810.000 |
| Đường Nguyễn Trinh Thụ: Đoạn từ giáp vòng Xuyến đường Cao tốc đến đường vào Mỏ Sét | 1.575.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp nhà anh Thêm đến nhà chị Sáu | 945.000 |
| Đoạn giáp đường vào Mỏ Sét đến giáp đường Quốc lộ 1A (cũ) (thôn Trường An) | 1.462.000 |
| Đoạn từ giáp đường Lê Lai (hộ ông Tự) đến Vòng xuyến đường Cao Tốc | 1.096.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà chị Long đến nhà ông Thấc cũ | 810.000 |
| Đoạn từ giáp đường ra Lèn Háp (hộ ông Thụ) đến hộ ông San | 1.096.000 |
| Đoạn từ giáp mỏ đá Giang Sơn đến cổng chính Nhà máy Xi măng Công Thanh | 924.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Hạnh đến giáp ngã tư ông Quang | 900.000 |
| Từ giáp nhà ông Thành Lợi đến giáp anh Tình Hà | 810.000 |
| Từ giáp nhà anh Bình Đạt đến giáp ngã ba ông Hồng | 810.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp ngã tư nhà ông Thảo đến nhà ông Thắng | 810.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp nhà chị Sáu đến nhà Hương | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà anh Ngọc Thuận đến ngã ba nhà ông Tuyên T3, xuống đến ngã ba nhà ông Khoẻ | 900.000 |
| Đường vào nhà máy Xi măng Đại Dương: Từ giáp Đường Lê Lai (hộ ông Sang) đến cổng Nhà máy Xi măng Đại Dương | 1.350.000 |
| Từ nhà ông Châu đến giáp nhà bà Xuyên | 819.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Châu đến nhà ông Tênh | 1.305.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Thao đến nhà ông Dũng Nhẫn | 1.260.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Sơn (Giang) đến sân bóng | 900.000 |
| Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trinh Thụ (hộ ông Bê) đến đường ra Lèn Háp (hộ ông Thụ) | 1.575.000 |
| Đoạn từ giáp vòng Xuyến đường Cao tốc đến mỏ đá Giang Sơn | 1.096.000 |
| Từ giáp nhà anh Bình Hồng đến giáp ngã ba nhà anh Bảy | 810.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phương đến nhà ông Tuấn | 810.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp ngã tư ông Quang lên đến nhà ông Phong, xuống đến ngã ba nhà bà Minh Hồi | 900.000 |
| Từ giáp đường Anh Trỗi (ông Hợp) đến nhà ông Vinh (Tứ) | 810.000 |
| Từ giáp hộ ông Chủ đến giáp hộ ông Côi | 1.260.000 |
| Từ giáp đường Lê Lai (hộ bà Duân - thôn cũ) đến cống Ngốc (hộ ông Định) | 900.000 |
| Từ giáp cống Ngốc đến hộ Nguyễn Bá Toàn | 855.000 |
| Đoạn từ lô số ĐC1-01 đến lô số ĐC1-20 | 900.000 |
| Từ giáp hộ ông Sào đến giáp hộ bà Quế | 1.260.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp nhà bà Dân đến nhà anh Tâm Mơ | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba ông Sang đến nhà ông Ngọc (thôn cũ) | 810.000 |
| Đoạn từ lô số LK-03:01 đến lô số LK-03:06A; từ lô số LK-04:06 đến lô số LK-04:01; từ lô LK -14:01A đến lô LK -14:02 | 840.000 |
| Thôn Đồng Lách: Các tuyến đường trong thôn Đồng Lách | 352.000 |
| Đường vào trạm xá: Từ giáp nhà ông Sức đến giáp nhà ông Vương Huệ | 1.305.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Quyết Thắng đến hộ ông Tùng Tâm | 1.215.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà ông Chi đến nhà ông Châu | 990.000 |
| Từ hộ ông Long Mai đến hộ ông Rọng Nhan | 1.305.000 |
| Từ giáp đường Lê Lai đến hộ ông Doan | 1.215.000 |
| Từ giáp đường cao tốc (hộ bà Công) đến hộ ông Hùng (thôn cũ) | 810.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba ông Sang đến nhà ông Khanh (thôn (ũ) | 810.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Tam Sơn | 900.000 |
| Từ nhà ông Ba Hoa đến nhà ông Tý | 1.215.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Hội) đến nhà ông Sáu | 810.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thắm đến nhà ông Hoài Liễu | 810.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp ngã tư ông Bang đến ngã ba bà Liên Tám | 900.000 |
| Từ giáp nhà ông Quang (thôn cũ) đến nhà ông Quý (thôn cũ) | 810.000 |
| Từ giáp đường Lê Lai nhà ông Thanh (thôn cũ) đến nhà ông Cúc | 810.000 |
| Từ giáp nhà ông Thụ đến hộ ông Hoạt | 1.260.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba bà Liên Tám đến giáp nhà anh Đạt | 900.000 |
| Đoạn từ giáp ngã tư ông Bang đến giáp nhà bà Hiền Đạt | 900.000 |
| đến lô số LK-05:01, từ lô số LK-06:01 đến lô số LK-07:08B; từ lô số | 900.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Vương đến cầu Yếu (hộ ông Định) | 851.000 |
| Đoạn từ giáp Cầu Yếu (hộ ông Định) đến hộ ông Trung (Thơm) | 810.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trình Văn Tuấn đến hộ ông Lê Văn thông | 1.125.000 |
| Các đoạn đường còn lại trong MBQH | 840.000 |
| Từ giáp đường Lê Lai (hộ bà Hoa) đến ngã ba ông Sang | 900.000 |
| Từ giáp hộ anh Điệp (thôn cũ) đến hộ bà Thể (thôn cũ) | 810.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Lượng (thôn cũ) đến ông Kiệm (thôn cũ) | 810.000 |
| Từ hộ bà Công đến hộ ông Dương Nhung | 1.215.000 |
| Đoạn từ lô số LK-01:01 đến lô số LK-02:05 | 1.050.000 |
| Từ nhà ông Long đến hộ ông Quang Thu | 1.215.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Hội) đến nhà ông Mão | 810.000 |
| Đoạn từ giáp ngã ba nhà anh Thảo đến nhà anh Quy | 990.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Tiến) đến hộ ông Thao | 810.000 |
| Đoạn từ giáp ngã ba đường Nguyễn Trinh Thụ (hộ ông Huyên) đến đường vào Nhà máy Xi măng Đại Dương | 810.000 |
| Đường từ cổng phụ Nhà máy bia đến Đập Tràn thôn Hòa Lâm | 959.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Phiến đến nhà bà Đông | 930.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường 2B đến Trạm bơm khe bà Mười | 753.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Thương đến nhà ông Du | 960.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tường đến nhà chị Tâm | 960.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà chị Hoa đến nhà ông Đình | 960.000 |
| Từ giáp đường sắt đến đường 2B | 1.027.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Thao đến nhà chị Diệu | 960.000 |
| Đường vào Nhà máy Bia Thanh Hoa | 1.308.000 |
| Từ nhà ông Dung thôn Minh Lâm đến nhà ông Giới thôn Minh Lâm | 740.000 |
| Từ giáp cầu Thượng Hoà đến đường sắt | 1.233.000 |
| Từ ngã tư đường 2B đến ngã ba Nhà văn hóa thôn Minh Châu | 753.000 |
| Từ ngã ba đường 2B đến nhà ông Dung thôn Minh Lâm | 740.000 |
| Từ cầu mới núi Gáo đến tràn Thượng Hoà | 1.027.000 |
| Đoạn từ nhà bà Mùi đến giáp nhà anh Chung | 840.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Nhuận đến nhà bà Oanh | 960.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt | 1.462.000 |
| Đoạn từ nhà anh Đông đến giáp nhà ông Loan (Huệ) | 840.000 |
| Từ giáp đường sắt đến Trường Mầm non | 1.233.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà chị Đào đến nhà ông Trần | 960.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Đợt đến nhà bà Đối | 960.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vệ đến giáp đường vào nhà máy rác thải | 840.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đập tràn Thạch Luyện (thôn Tân Lập) | 1.575.000 |
| Đoạn từ giáp đường 2B đến nhà ông Thi, thôn Trường Thanh | 740.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt | 1.462.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tường đến nhà ông Thể | 960.000 |
| Đoạn từ đường sắt đến cổng Nhà máy rác thải | 1.145.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu Thượng Hoà | 1.575.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Xét đến nhà ông Phương | 960.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tâm đến nhà bà Nguyệt | 960.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tam đến nhà ông Lai | 960.000 |
| Đoạn từ đập tràn Thạch Luyện đến đường Sắt | 1.301.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Giáp đến nhà ông Long | 960.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà bà Đại đến nhà ông Ngọc | 960.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu mới núi Gáo | 1.356.000 |
| lô số LK-04:10; LK -03:01 đến lô LK -03:06; từ lô số LK-07:01 đến | 1.800.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Bình đến nhà ông Thanh | 960.000 |
| Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến mỏ cát Xi măng Nghi Sơn | 1.027.000 |
| Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Minh Châu đến hết thôn Tân Thanh | 753.000 |
| Đoạn từ đường sắt đến giáp 2B | 1.145.000 |
| Từ giáp đường 2B đến Mỏ Sét | 890.000 |
| Từ giáp Trường Mầm non đến đê Nhòi | 959.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Quyền đến nhà bà Hùng | 960.000 |
| Ngõ từ nhà bà Liên đến nhà ông Đức | 900.000 |
| Ngõ Từ Triển Liệu đến Dương Oanh | 1.260.000 |
| Ngõ Tùng Lợi đến Dũng Lý | 1.350.000 |
| Đoạn từ nhà anh Mai Minh đến nhà anh Minh Thanh | 900.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà bà Toàn đến nhà bà Vân | 960.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Lượng đến nhà ông Cuông | 960.000 |
| Ngõ Cầu Khối đến Lợi Hoa | 1.440.000 |
| Ngõ từ nhà ông Vương đến nhà ông Thắng | 900.000 |
| Ngõ Nhà văn hóa khối đến Phê Hồng | 1.260.000 |
| Đoạn từ nhà Thờ đến nhà anh Thiết | 870.000 |
| Ngõ từ nhà ông Sơn đến nhà bà ông Dương | 900.000 |
| Ngõ từ nhà ông Lượng đến nhà ông Hoàng | 900.000 |
| Ngõ ông Hoàng Lộc đến Nhà văn hóa khối | 1.440.000 |
| Đoạn từ nhà ông Niêm đến nhà ông Quế | 870.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Hải đến nhà ông Phùng | 960.000 |
| Ngõ Từ Tình Hoa đến Võ Hải | 1.125.000 |
| Ngõ từ nhà ông Phúc đến nhà ông Hải | 900.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Lại đến nhà ông Côi | 960.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nở đến nhà bà Liên | 870.000 |
| Ngõ từ nhà ông Hưng đến nhà bà Hường | 900.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Hạn đến nhà bà Linh | 960.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà anh Lượng đến nhà bà Cải | 900.000 |
| Đoạn từ nhà anh Sơn Tĩnh đến nhà anh Tri Tính | 870.000 |
| Từ nhà ông Thanh đến nhà bà Cúc | 1.260.000 |
| Ngõ từ nhà ông Đức đến nhà bà Năm | 900.000 |
| Ngõ từ nhà Liên đến nhà bà ông Dương | 900.000 |
| Ngõ Nam Lê đến Hương Trung | 1.260.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A cầu Lau đến Nhà máy gạch Trường Lâm | 960.000 |
| Ngõ từ nhà ông Thiện đến nhà ông Thinh | 900.000 |
| Từ Nhà bà Ngọc đến nhà ông Hùng | 1.260.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tuấn đến nhà ông Dũng | 960.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà bà Quán đến nhà bà Lợi | 960.000 |
| Ngõ Sáu Ngương đến Cường Nhàn | 1.260.000 |
| Ngõ từ nhà Cô Hải đến nhà ông Thắng | 900.000 |
| Ngõ từ nhà ông Khánh đến nhà bà Nọng | 900.000 |
| Ngõ Từ Đợi Thủy đến Dũng Lam | 990.000 |
| Đoạn từ nhà anh Điệp đến nhà anh Thụy Duyên | 900.000 |
| Ngõ Tuệ Huấn đến Tịnh Lan | 1.260.000 |
| Ngõ từ nhà ông Thắng đến nhà ông Hiền | 900.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà bà Nam đến nhà bà Đặt | 960.000 |
| Ngõ Từ Yên Đoài đến Long Phương | 1.260.000 |
| Ngõ Từ ông Trúc Thanh đến bà Thuynh | 1.260.000 |
| Ngõ từ nhà Cô Hiền đến nhà ông Đại | 900.000 |
| Ngõ Cường Thanh đến Hiệu Hằng | 1.260.000 |
| Đoạn từ đập tràn thôn Hòa Lâm đến nhà chị Tình | 900.000 |
| Ngõ từ nhà ông Thuyết đến nhà bà Nhàn | 900.000 |
| Ngõ Vượng Tuyết đến Thuỵnh | 1.125.000 |
| Ngõ nhà bà Quang Liên đến Quốc lộ 1A | 960.000 |
| Đoạn từ ngã ba bảng tin đến nhà anh Thi | 870.000 |
| Ngõ từ nhà ông Phương đến nhà ông Thắng | 900.000 |
| Ngõ từ nhà ông Khoát đến nhà ông Củ | 900.000 |
| Ngõ từ nhà ông Huỳnh đến nhà bà Thu | 900.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Môn đến nhà bà Bình | 960.000 |
| Đoạn từ nhà anh Thanh Kiên đến nhà ông Tự | 870.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nhương đến bà Từ | 900.000 |
| Đoạn từ ngã ba cống chui cao tốc đến giáp thôn Minh Lâm | 753.000 |
| Đoạn từ nhà ông Niên đến nhà ông Quang | 870.000 |
| Đoạn từ nhà anh Thắng Oanh đến đi lò gạch cũ | 900.000 |
| Đoạn giáp đường Đông Tây nhà ông Hai đến nhà ông Huỳnh | 960.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hằng đến nhà bà Phong | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Công (Xân) đến nhà anh Toản | 870.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Nông đến khe Sang thôn Tân Thanh | 753.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tao đến bà Hiền | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Miêng đến nhà ông Đạo | 900.000 |
| Đoạn từ nhà anh Bản Thùy đến nhà ông Sơn | 870.000 |
| Đoạn từ nhà chị Hương Danh đến nhà ông Mới Phương | 900.000 |
| Đoạn giáp đường 2B nhà ông Dinh đến nhà anh Minh | 1.440.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bắc đến ông Thinh | 900.000 |
| Đoạn từ nhà anh Lực đến nhà anh Tuân | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Khuyến đến nhà bà Vệ | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sự đến ông Môn | 900.000 |
| Đoạn giáp đường Đông Tây nhà cô Toan đến nhà anh Chung | 960.000 |
| Đoạn từ nhà bà Tươi đến nhà ông Huy | 900.000 |
| Đoạn giáp đường 2B (nhà bà Định) đến nhà bà Cần | 960.000 |
| Tuyến số giáp đường 2B nhà ông Duẩn đến nhà ông Minh | 870.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lân đến ông Bình | 900.000 |
| Đoạn từ nhà Chung đến nhà bà Huyền | 900.000 |
| Đoạn từ nhà bà Trúc đến nhà ông Hoàng | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tiếp đến bà Hóa | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lương đến bà Lượt | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bằng đến ông Đạt | 900.000 |
| Tuyến số giáp đường 2B nhà anh Cừ đến nhà bà Thắm | 870.000 |
| Tuyến số giáp đường 2B nhà bà Nhung đến nhà ông Vy | 870.000 |
| Tuyến số giáp đường 2B nhà ông Đăng Khoa đến nhà ông Duy | 870.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tằm đến nhà bà Tùng | 900.000 |
| Đoạn từ đê Nhòi vào khu xóm Lâm nghiệp | 870.000 |
| Đoạn từ nhà bà Tình đến nhà ông Lực | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tài đến ông Sỹ Hương | 900.000 |
| Tuyến số giáp đường 2B nhà ông Tâm đến nhà ông Chinh | 900.000 |
| Đoạn từ đường Đông Tây đến nhà bà Luyện | 900.000 |
| Đoạn từ nhà anh Toản Thùy đến nhà ông Tri giáp hầm đường cao tốc | 870.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lài đến bà Vênh | 900.000 |
| Tuyến số giáp đường 2B nhà ông Phú Quang đến nhà bà Lế | 840.000 |
| Đoạn từ đường trục đến ông Thích | 900.000 |
| Đoạn từ nhà bà Đoài đến nhà ông Công Kỳ | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Loan đến ông Tài | 900.000 |
| Tuyến số giáp đường 2B nhà ông Thân đến nhà bà Tuyết Luân | 900.000 |
| Đoạn giáp đường 2B nhà anh Nhương đến nhà anh Diên | 960.000 |
| Đoạn từ nhà anh Tài (ông Ty) đến nhà anh Huệ | 870.000 |
| Tuyến số giáp đường 2B nhà ông Phương đến nhà ông Chiến | 870.000 |
| Đoạn từ ông Dụ đến nhà bà Hà | 900.000 |
| Đoạn giáp đường Đông Tây nhà ông Nam đến nhà bà Hòe | 960.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sánh đến nhà bà Liên Sơn | 870.000 |
| Đoạn từ nhà anh Thành Hằng đến nhà bà Liên | 870.000 |
| Đoạn từ nhà chị Tình đến Lèn Bà | 900.000 |
| Đoạn từ ngã ba xóm đến ngã ba xóm xuống đến giáp đường 2B, thôn Sơn Thủy | 753.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ngân đến nhà bà Thục | 900.000 |
| Đoạn từ nhà bà Quyết đến nhà ông Doanh | 840.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường 2B anh Thịnh Hằng đến nhà ông Khuyến | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Dụ đến nhà bà Hà | 900.000 |
| Đoạn từ bà Dục đến nhà ông Bình | 840.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vinh đến nhà ông Dụ | 900.000 |
| Đoạn từ ngã ba anh Hán đến giáp cao tốc | 840.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hiệp đến nhà Sơn Hà | 840.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường 2B bà Đạo đến nhà anh Luận | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Huấn đến nhà anh Tám | 840.000 |
| Đoạn từ đường 2B nhà ông Thỏa thôn Bình Minh đến nhà ông Thống Sơn | 753.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thắng đến nhà ông Thư | 900.000 |
| Đoạn từ nhà anh Linh Thỏ đến nhà anh Thuyết | 840.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường 2B ông Luật đến nhà ông Khiêm | 900.000 |
| Đoạn từ nhà bà Loan đến nhà ông Tý | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đường đến giáp nhà ông Tú | 840.000 |
| Đoạn từ ngã tư ông Quý đến giáp sân bóng thôn Trường Thanh | 753.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hợp đến nhà ông Đại | 900.000 |
| Đoạn từ đường nhà ông Chúc Bá Lương đến giáp ngã tư ông Quý | 753.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường 2B ông Nhâm đến nhà ông Tới | 900.000 |
| Đoạn từ ông Trường đến nhà ông Quân | 840.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tấn đến nhà anh Điển | 900.000 |
| Đoạn từ nhà anh Hanh đến nhà ông Nhân | 900.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Thi đến nhà ông Thiện | 900.000 |
| Đoạn từ đường Đông Tây đến nhà ông Bá | 900.000 |
| Đoạn từ nhà bà Oanh đến nhà anh Chính giáp thôn Trường Thanh | 870.000 |
| Đoạn từ nhà anh Vỏi đến nhà ông Hiến | 840.000 |
| Đoạn từ đường Trục đến nhà bà Hoa | 900.000 |
| Đoạn từ nhà bà Sử đến nhà anh Mai | 840.000 |
| Đoạn từ ngã tư ông Quý đến nhà ông Hiên | 900.000 |
| Đoạn từ ông Doanh đến nhà bà Kính | 840.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tuấn đến nhà bà Văn | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hoa đến nhà ông Nghĩa | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thủy đến nhà ông Thạo | 900.000 |
| Đoạn từ nhà anh Linh Thỏ đến nhà anh Minh | 840.000 |
| Đoạn từ nhà anh Biên đến nhà bà Ánh | 840.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường 2B ông Kiên Hảo đến nhà ông Tộ | 900.000 |
| Đoạn từ đường Đông Tây đến nhà bà Tiến | 900.000 |
| Đoạn từ anh Thao đến nhà anh Quốc | 840.000 |
| Đoạn từ ông Giới đến nhà ông Lực | 840.000 |
| Đoạn từ nhà anh Tình đến nhà ông Trung | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thiện đến nhà anh Toàn | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Mơ đến nhà anh Nguyên | 900.000 |
| Đoạn từ ông Thịnh đến nhà anh Vũ | 840.000 |
| Đoạn từ ông Bảo đến nhà ông Dụ | 870.000 |
| Đoạn từ ngã ba anh Nguyên đến giáp nhà anh Dự | 840.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tân đến nhà anh Quý | 900.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường 2B anh Oanh đến nhà ông Lại | 900.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Thi đến nhà anh Biên | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Kỳ đến nhà ông Linh | 900.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà anh Tuân vào xóm (cũ) đến nhà ông Đốc | 840.000 |
| Đoạn từ nhà anh Lệ đến nhà ông Trưởng | 840.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hùng đến nhà ông Lũy | 900.000 |
| Đoạn từ anh Bốn đến nhà anh Ba | 840.000 |
| Đoạn từ ông Giáp đến nhà ông Dân | 840.000 |
| TĐC tại thôn Trường Sơn phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao) Đoạn từ lô số LK-11:01 đến lô số LK-11:03 Đoạn từ lô số LK-12:01 đến lô số LK-12:07; từ lô số LK-10:01 đến | 2.025.000 |
| Đoạn từ lô số DC1-12 đến lô số DC1-22; Đoạn từ lô số DC3-01 đến lô số DC3-11; Đoạn từ lô số DC2-06 đến lô số DC2-10 | 780.000 |
| DC2-32; Đoạn từ lô số DC3-04 đến lô số DC3-10; Đoạn từ lô số ĐC1-01 đến lô số ĐC1-04; từ lô số ĐC2-01A đến lô số DC2-08; từ lô | 810.000 |
| Đoạn từ lô số ĐC1-01 đến lô số ĐC1-04; từ lô số ĐC2-01A đến lô số DC2-08; từ lô số DC2-09 đến lô số DC2-16, từ lô số DC3-01 đến lô số DC3-03 | 900.000 |
| Đoạn từ lô số DC1-01 đến lô số DC1-11, từ lô số DC2-01 đến lô số DC2-05 | 858.000 |
| lô số LK-10:06; LK -09:01 đến lô LK -08:11; từ lô số LK-07:01 đến lô số LK-06:06; từ lô LK -04:07 đến lô LK -04:10; từ lô số LK- | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (103 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Quốc lộ 1A cũ | 8.000.000 |
| Từ giáp phường Trúc Lâm đến giáp tỉnh Nghệ An | 9.000.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp nhà anh Thêm đến nhà chị Sáu | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp nhà chị Sáu đến nhà Hương | 3.000.000 |
| Đoạn từ giáp nhà văn hoá thôn đến nhà ông Sơn (Giang) | 3.000.000 |
| Đường Lê Lai: Đoạn từ giáp cầu vượt đường Quốc lộ 1A đến vòng xuyến đường Cao Tốc | 6.000.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Thao đến nhà ông Dũng Nhẫn | 2.800.000 |
| Đoạn từ giáp mỏ đá Giang Sơn đến cổng chính Nhà máy Xi măng Công Thanh | 2.900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phương đến nhà ông Tuấn | 2.900.000 |
| Từ giáp nhà ông Hướng (Bảo) đến nhà anh Bắc (Toàn) | 2.900.000 |
| Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trinh Thụ (hộ ông Bê) đến đường ra Lèn Háp (hộ ông Thụ) | 4.200.000 |
| Đoạn từ giáp đường ra Lèn Háp (hộ ông Thụ) đến hộ ông San | 3.200.000 |
| Từ cống Nề bà Khuyên đến nhà ông Hướng (Bảo) | 2.900.000 |
| Đoạn từ giáp đường Lê Lai (hộ ông Tự) đến Vòng xuyến đường Cao Tốc | 4.000.000 |
| Từ giáp nhà ông Lượng Nga đến giáp nhà chị Thinh | 2.900.000 |
| Từ giáp nhà ông Thành Lợi đến giáp anh Tình Hà | 2.900.000 |
| Đoạn từ giáp vòng Xuyến đường Cao tốc đến mỏ đá Giang Sơn | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Trinh Thụ: Đoạn từ giáp vòng Xuyến đường Cao tốc đến đường vào Mỏ Sét | 4.200.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Châu đến nhà ông Tênh | 2.900.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Hạnh đến giáp ngã tư ông Quang | 2.900.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Sơn (Giang) đến sân bóng | 3.000.000 |
| Từ giáp nhà ông Tiện đi Công ty Nam Phương đến giáp nhà anh Tân | 3.000.000 |
| Từ nhà ông Châu đến giáp nhà bà Xuyên | 2.900.000 |
| Đoạn giáp đường vào Mỏ Sét đến giáp đường Quốc lộ 1A (cũ) (thôn Trường An) | 4.500.000 |
| Từ giáp ngã ba nhà bà Minh Hồi đến giáp nhà anh Thu Vui T3 | 2.900.000 |
| Đường vào nhà máy Xi măng Đại Dương: Từ giáp Đường Lê Lai (hộ ông Sang) đến cổng Nhà máy Xi măng Đại Dương | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Trinh Thụ: Đoạn từ giáp vòng xuyến đường Cao Tốc đến giáp xã Tùng Lâm | 5.500.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp ngã tư ông Quang lên đến nhà ông Phong, xuống đến ngã ba nhà bà Minh Hồi | 2.900.000 |
| Từ hộ ông Long Mai đến hộ ông Rọng Nhan | 2.900.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Lượng (thôn cũ) đến ông Kiệm (thôn cũ) | 2.700.000 |
| Từ giáp nhà anh Bình Đạt đến giáp ngã ba ông Hồng | 3.200.000 |
| Đoạn tiếp đường 2B nhà anh Quế thôn đến nhà anh Minh Của | 2.900.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp ngã tư nhà ông Thảo đến nhà ông Thắng | 2.900.000 |
| Đoạn từ giáp nhà Thân đến giáp nhà ông Phương | 3.500.000 |
| Từ giáp nhà anh Thuân đến giáp nhà anh Trường Tỉnh | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba bà Liên Tám đến giáp nhà anh Đạt | 2.750.000 |
| Từ giáp nhà anh Bình Hồng đến giáp ngã ba nhà anh Bảy | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp nhà bà Dân đến nhà anh Tâm Mơ | 3.000.000 |
| Từ giáp cống Ngốc đến hộ Nguyễn Bá Toàn | 2.700.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp ngã tư ông Bang đến ngã ba bà Liên Tám | 2.750.000 |
| Từ giáp hộ ông Sào đến giáp hộ bà Quế | 2.800.000 |
| Huệ | 2.900.000 |
| Từ giáp nhà anh Khỏe đến giáp nhà anh Hà Thu | 3.200.000 |
| Từ giáp ngã ba anh Bông đến giáp nhà anh Bình Hồng | 3.000.000 |
| Từ ngã tư anh Thế đến nhà anh Tỉnh | 3.200.000 |
| Từ giáp hộ anh Điệp (thôn cũ) đến hộ bà Thể (thôn cũ) | 2.700.000 |
| ông Tuyên T3, xuống đến ngã ba nhà ông Khoẻ | 2.900.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp nhà anh Hà Yến đến giáp nhà bà Loan Thái | 3.200.000 |
| Từ giáp đường cao tốc (hộ bà Công) đến hộ ông Hùng (thôn cũ) | 2.700.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà ông Chi đến nhà ông Châu | 3.000.000 |
| (hộ ông Định) | 2.800.000 |
| Từ giáp ngã ba anh Bông đến giáp nhà anh Toàn Đua | 2.700.000 |
| Từ giáp nhà ông Thụ đến hộ ông Hoạt | 2.800.000 |
| Từ giáp nhà ông Quang (thôn cũ) đến nhà ông Quý (thôn cũ) | 2.700.000 |
| Đoạn từ giáp ngã tư ông Bang đến giáp nhà bà Hiền Đạt | 2.750.000 |
| Đoạn từ giáp ngã ba nhà anh Thảo đến nhà anh Quy | 3.300.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà chị Long đến nhà ông Thấc cũ | 2.900.000 |
| Từ giáp đường anh Trỗi (ông Mão) đến nhà ông Thụ Thảo | 3.000.000 |
| Từ nhà ông Ba Hoa đến nhà ông Tý | 2.700.000 |
| Từ giáp đường anh Trỗi (ông Hợp) đến nhà ông Vinh (Tứ) | 3.000.000 |
| Nhương cũ | 2.900.000 |
| Từ nhà ông Đức đến nhà bà Lan (Kế) | 2.700.000 |
| Từ giáp hộ ông Chủ đến giáp hộ ông Côi | 2.800.000 |
| Từ giáp đường Lê Lai nhà ông Thanh (thôn cũ) đến nhà ông Cúc | 2.700.000 |
| Từ nhà ông Long đến hộ ông Quang Thu | 2.700.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Tam Sơn | 2.000.000 |
| Đoạn từ lô số LK-03:01 đến lô số LK-03:06A; từ lô số LK-04:06 đến lô số LK-04:01; từ lô LK -14:01A đến lô LK -14:02 | 4.000.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Quyết Thắng đến hộ ông Tùng Tâm | 2.700.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Tiến) đến hộ ông Thao | 2.700.000 |
| Đoạn từ giáp ngã ba đường Nguyễn Trinh Thụ (hộ ông Huyên) đến đường vào Nhà máy Xi măng Đại Dương | 2.750.000 |
| lô số LK-04:10; LK -03:01 đến lô LK -03:06; từ lô số LK-07:01 | 4.000.000 |
| Thôn Đồng Lách: Các tuyến đường trong thôn Đồng Lách | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba ông Sang đến nhà ông Khanh (thôn cũ) | 2.700.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thắm đến nhà ông Hoài Liễu | 2.700.000 |
| Từ giáp đường Lê Lai (hộ bà Hoa) đến ngã ba ông Sang | 2.800.000 |
| 04:07 đến lô số LK-05:01, từ lô số LK-06:01 đến lô số LK-07:08B; | 4.300.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba ông Sang đến nhà ông Ngọc (thôn cũ) | 2.700.000 |
| Đoạn từ lô số ĐC1-01 đến lô số ĐC1-20 | 4.500.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Hội) đến nhà ông Mão | 2.700.000 |
| Từ giáp đường Lê Lai đến hộ ông Doan | 2.700.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trình Văn Tuấn đến hộ ông Lê Văn Thông | 2.500.000 |
| Đoạn từ giáp Cầu Yếu (hộ ông Định) đến hộ ông Trung (Thơm) | 2.500.000 |
| Các đoạn đường còn lại trong MBQH | 4.000.000 |
| Đoạn từ lô số LK-01:01 đến lô số LK-02:05 | 4.500.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Hội) đến nhà ông Sáu | 2.700.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Vương đến cầu Yếu (hộ ông Định) | 2.700.000 |
| Từ hộ bà Công đến hộ ông Dương Nhung | 2.700.000 |
| Đoạn từ đường sắt đến giáp 2B | 6.000.000 |
| Từ cầu mới núi Gáo đến tràn Thượng Hoà | 4.000.000 |
| Từ ngã ba đường 2B đến nhà ông Dung thôn Minh Lâm | 3.500.000 |
| Từ giáp đường sắt đến đường 2B | 4.500.000 |
| Đoạn từ nhà anh Đông đến giáp nhà ông Loan (Huệ) | 2.800.000 |
| Từ giáp Trường Mầm non đến đê Nhòi | 4.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường 2B đến Trạm bơm khe bà Mười | 2.540.000 |
| Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Minh Châu đến hết thôn Tân Thanh | 3.400.000 |
| Từ giáp cầu Thượng Hoà đến đường Sắt | 5.000.000 |
| Đường từ cổng phụ Nhà máy bia đến Đập Tràn thôn Hòa Lâm | 4.000.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tâm đến nhà bà Nguyệt | 3.200.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt | 5.500.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tam đến nhà ông Lai | 3.200.000 |
| Từ nhà ông Dung thôn Minh Lâm đến nhà ông Giới thôn Minh Lâm | 3.400.000 |
| Từ giáp đường 2B đến Mỏ Sét | 4.000.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu Thượng Hoà | 6.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.