Bảng giá đất Xã Trường Lâm, Thanh Hóa từ 01/01/2026

904 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trường Lâm là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 1A, Từ giáp phường Trúc Lâm đến giáp tỉnh Nghệ An), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 21
61.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (300 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường trục chính liên thônĐường từ cổng phụ Nhà máy bia đến Đập Tràn thôn Hòa Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 1.3
4.000.000
Các đường trục chính liên thônĐường từ giáp Quốc lộ 1A đến mỏ cát Xi măng Nghi Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 1.2
4.200.000
Các đường trục chính liên thônĐường vào Nhà máy Bia Thanh Hoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 1.9
4.500.000
Các đường trục chính liên thônĐoạn từ giáp đường 2B đến nhà ông Thi, thôn Trường Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 1.6
3.500.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 29 Từ ông Trúc Thanh đến bà Thuynh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.10
2.800.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 31 Từ Tình Hoa đến Võ Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.12
2.500.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 30 Từ Yên Đoài đến Long Phương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.11
2.800.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 21 Nhà văn hóa khối 10 đến Phê Hồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.2
2.800.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 24 Tùng Lợi đến Dũng Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.5
3.000.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 20 ông Hoàng Lộc đến Nhà văn hóa khối 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.1
3.200.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 32 Từ Triển Liệu đến Dương Oanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.13
2.800.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 28 Vượng Tuyết đến Thuỵnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.9
2.500.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 23 Tuệ Huấn đến Tịnh Lan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.4
2.800.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 25 Cường Thanh đến Hiệu Hằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.6
2.800.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 26 Sáu Ngương đến Cường Nhàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.7
2.800.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 22 Nam Lê đến Hương Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.3
2.800.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 27 Cầu Khối 10 đến Lợi Hoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.8
3.200.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 33 Từ Đợi Thủy đến Dũng Lam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.14
2.200.000
MBQH số 13787/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 Phê duyệt điều chỉnh MBQH phân lô Khu tái định cư xã Trường Lâm thị xã Nghi Sơn phục vụ GPMB dự án đường bộ cao tốc Bắc - Nam đoạn qua thị xã Nghi Sơn (lần 2)Đoạn từ lô số DC1-01 đến lô số DC1-11, từ lô số DC2-01 đến lô số DC2-05
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 4.1
4.300.000
MBQH số 13787/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 Phê duyệt điều chỉnh MBQH phân lô Khu tái định cư xã Trường Lâm thị xã Nghi Sơn phục vụ GPMB dự án đường bộ cao tốc Bắc - Nam đoạn qua thị xã Nghi Sơn (lần 2)Đoạn từ lô số DC1-12 đến lô số DC1-22; đoạn từ lô số DC3-01 đến lô số DC3-11; đoạn từ lô số DC2-06 đến lô số DC2-10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 4.2
4.000.000
MBQH số 3704/QĐ-UBND ngày 21/6/2023 (Khu TĐC phục vụ cao tốc Bắc Nam)Các đoạn đường còn lại trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 16.2
4.000.000
MBQH số 3704/QĐ-UBND ngày 21/6/2023 (Khu TĐC phục vụ cao tốc Bắc Nam)Đoạn từ lô số ĐC1-01 đến lô số ĐC1-20
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 16.1
4.500.000
MBQH số 8391/QĐ-UBND ngày 9/9/2022 (khu TĐC phục vụ dự án đấu nối nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn 2)Đoạn từ lô số DC2-17 đến lô số DC2-24, từ lô số DC2-25 đến lô số DC2-32; đoạn từ lô số DC3-04 đến lô số DC3-10; Đoạn từ lô số ĐC1-01 đến lô số ĐC1-04; từ lô số ĐC2-01A đến lô số DC2-08; từ lô số DC2-09 đến lô số DC2-16, từ lô số DC3-01 đến lô số DC3-03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 5.2
4.000.000
MBQH số 8391/QĐ-UBND ngày 9/9/2022 (khu TĐC phục vụ dự án đấu nối nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn 2)Đoạn từ lô số ĐC1-01 đến lô số ĐC1-04; từ lô số ĐC2-01A đến lô số DC2-08; từ lô số DC2-09 đến lô số DC2-16, từ lô số DC3-01 đến lô số DC3-03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 5.1
4.500.000
MBQH số 9914/QĐ-UBND ngày 12/10/2022 (khu TĐC tại thôn 7 phục vụ dự án di dân Lâm Quảng)Đoạn từ lô số LK-02:06 đến lô số LK-01:12; đoạn từ lô số LK- 04:07 đến lô số LK-05:01, từ lô số LK-06:01 đến lô số LK-07:08B; từ lô số LK-10:17 đến lô số LK-11:10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 17.2
4.300.000
MBQH số 9914/QĐ-UBND ngày 12/10/2022 (khu TĐC tại thôn 7 phục vụ dự án di dân Lâm Quảng)Đoạn từ lô số LK-01:01 đến lô số LK-02:05
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 17.1
4.500.000
MBQH số 9914/QĐ-UBND ngày 12/10/2022 (khu TĐC tại thôn 7 phục vụ dự án di dân Lâm Quảng)Đoạn từ lô số LK-03:01 đến lô số LK-03:06A; từ lô số LK-04:06 đến lô số LK-04:01; từ lô LK -14:01A đến lô LK -14:02
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 17.3
4.000.000
MBQH theo Công văn số 867/UBND-KT ngày 13/10/2025 (khu tái định cư tại thôn 7 phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao)Các vị trí còn lại trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 18.2
3.800.000
MBQH theo Công văn số 867/UBND-KT ngày 13/10/2025 (khu tái định cư tại thôn 7 phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao)Đoạn từ lô số LK-04:11 đến lô số LK-04:18; từ lô số LK-04:01 đến lô số LK-04:10; LK -03:01 đến lô LK -03:06; từ lô số LK-07:01 đến lô số LK-07:06; từ lô LK -03:01 đến lô LK -03:06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 18.1
4.000.000
MBQH theo Công văn số 869/UBND-KT ngày 13/10/2025 (khu TĐC tại thôn Trường Sơn phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao)Các vị trí còn lại trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 6.3
3.800.000
MBQH theo Công văn số 869/UBND-KT ngày 13/10/2025 (khu TĐC tại thôn Trường Sơn phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao)Đoạn từ lô số LK-12:01 đến lô số LK-12:07; từ lô số LK-10:01 đến lô số LK-10:06; LK -09:01 đến lô LK -08:11; từ lô số LK-07:01 đến lô số LK-06:06; từ lô LK -04:07 đến lô LK -04:10; từ lô số LK- 01:01 đến lô số LK-03:02;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 6.2
4.000.000
MBQH theo Công văn số 869/UBND-KT ngày 13/10/2025 (khu TĐC tại thôn Trường Sơn phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao)Đoạn từ lô số LK-11:01 đến lô số LK-11:03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 6.1
4.500.000
Thôn 13Đoạn từ hộ ông Trình Văn Tuấn đến hộ ông Lê Văn Thông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 12.5
2.500.000
Thôn 13Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Hội) đến nhà ông Sáu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 12.2
2.700.000
Thôn 13Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Hội) đến nhà ông Mão
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 12.3
2.700.000
Thôn 13Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Tiến) đến hộ ông Thao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 12.4
2.700.000
Thôn 13Đoạn từ giáp ngã ba đường Nguyễn Trinh Thụ (hộ ông Huyên) đến đường vào Nhà máy Xi măng Đại Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 12.1
2.750.000
Thôn 3Đoạn tiếp theo từ giáp ngã tư ông Quang lên đến nhà ông Phong, xuống đến ngã ba nhà bà Minh Hồi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 5.2
2.900.000
Thôn 3Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà anh Ngọc Thuận đến ngã ba nhà ông Tuyên T3, xuống đến ngã ba nhà ông Khoẻ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 5.4
2.900.000
Thôn 3Đoạn tiếp đường 2B nhà anh Quế thôn 3 đến nhà anh Minh Của
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 5.8
2.900.000
Thôn 3Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà chị Long đến nhà ông Thấc cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 5.6
2.900.000
Thôn 3Từ giáp ngã ba nhà bà Minh Hồi đến giáp nhà anh Thu Vui T3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 5.3
2.900.000
Thôn 3Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà anh Tùng Dân đến nhà ông Nhương cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 5.5
2.900.000
Thôn 3Đoạn tiếp theo từ giáp ngã tư nhà ông Thảo đến nhà ông Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 5.7
2.900.000
Thôn 3Đoạn từ giáp nhà ông Hạnh đến giáp ngã tư ông Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 5.1
2.900.000
Thôn 6Đoạn từ giáp ngã ba nhà anh Thảo đến nhà anh Quy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 7.1
3.300.000
Thôn 6Đoạn tiếp theo từ giáp nhà bà Dân đến nhà anh Tâm Mơ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 7.3
3.000.000
Thôn 6Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà ông Chi đến nhà ông Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 7.2
3.000.000
Thôn 7Từ giáp nhà ông Thụ đến hộ ông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 8.4
2.800.000
Thôn 7Đường vào trạm xá: Từ giáp nhà ông Sức đến giáp nhà ông Vương Huệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 8.2
2.900.000
Thôn 7Từ hộ ông Long Mai đến hộ ông Rọng Nhan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 8.5
2.900.000
Thôn 7Từ giáp hộ ông Sào đến giáp hộ bà Quế
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 8.3
2.800.000
Thôn 7Từ giáp hộ ông Chủ đến giáp hộ ông Côi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 8.1
2.800.000
Thôn 8Đoạn tiếp theo từ giáp ngã tư ông Bang đến ngã ba bà Liên Tám
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 9.2
2.750.000
Thôn 8Đoạn từ giáp ngã tư ông Bang đến giáp nhà bà Hiền Đạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 9.1
2.750.000
Thôn 8Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba bà Liên Tám đến giáp nhà anh Đạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 9.3
2.750.000
Thôn Bình Minh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ngã ba đường 2B anh Thịnh Hằng đến nhà ông Khuyến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.11.3
3.000.000
Thôn Bình Minh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ngã ba đường 2B ông Kiên Hảo đến nhà ông Tộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.11.2
3.000.000
Thôn Bình Minh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ngã ba đường 2B ông Nhâm đến nhà ông Tới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.11.6
3.000.000
Thôn Bình Minh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ngã ba đường 2B anh Oanh đến nhà ông Lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.11.1
3.000.000
Thôn Bình Minh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ngã ba đường 2B ông Luật đến nhà ông Khiêm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.11.4
3.000.000
Thôn Bình Minh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ngã ba đường 2B bà Đạo đến nhà anh Luận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.11.5
3.000.000
Thôn Hòa Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ đập tràn thôn Hòa Lâm đến nhà chị Tình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.6.1
3.000.000
Thôn Hòa Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà anh Mai Minh đến nhà anh Minh Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.6.5
3.000.000
Thôn Hòa Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà anh Lượng đến nhà bà Cải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.6.2
3.000.000
Thôn Hòa Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A cầu Lau đến nhà máy gạch Trường Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.6.3
3.200.000
Thôn Hòa Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà anh Điệp đến nhà anh Thụy Duyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.6.4
3.000.000
Thôn Hòa Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà chị Hương Danh đến nhà ông Mới Phương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.6.6
3.000.000
Thôn Hòa Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà anh Thành Hằng đến nhà bà Liên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.6.7
2.900.000
Thôn Lâm QuảngĐoạn tiếp theo từ ngã ba ông Sang đến nhà ông Khanh (thôn 12 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 11.2
2.700.000
Thôn Lâm QuảngTừ giáp đường Lê Lai (hộ bà Hoa) đến ngã ba ông Sang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 11.1
2.800.000
Thôn Lâm QuảngĐoạn tiếp theo từ ngã ba ông Sang đến nhà ông Ngọc (thôn 12 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 11.3
2.700.000
Thôn Lâm QuảngĐoạn từ nhà ông Thắm đến nhà ông Hoài Liễu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 11.4
2.700.000
Thôn Minh Châu
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Vệ đến giáp đường vào nhà máy rác thải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.1.4
2.800.000
Thôn Minh Châu
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà bà Mùi đến giáp nhà anh Chung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.1.2
2.800.000
Thôn Minh Châu
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ngã tư đường 2B đến Trạm bơm khe bà Mười
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.1.1
2.540.000
Thôn Minh Châu
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà anh Đông đến giáp nhà ông Loan (Huệ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.1.3
2.800.000
Thôn Minh Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ông Doanh đến nhà bà Kính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.13.9
2.800.000
Thôn Minh Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ông Bảo đến nhà ông Dụ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.13.2
2.900.000
Thôn Minh Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ông Thịnh đến nhà anh Vũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.13.5
2.800.000
Thôn Minh Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà bà Oanh đến nhà anh Chính giáp thôn Trường Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.13.1
2.900.000
Thôn Minh Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ông Giáp đến nhà ông Dân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.13.8
2.800.000
Thôn Minh Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ông Trường đến nhà ông Quân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.13.10
2.800.000
Thôn Minh Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ đường 2B nhà ông Thỏa thôn Bình Minh đến nhà ông Thống Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.13.11
3.400.000
Thôn Minh Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ anh Bốn đến nhà anh Ba
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.13.6
2.800.000
Thôn Minh Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ bà Dục đến nhà ông Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.13.7
2.800.000
Thôn Minh Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ông Giới đến nhà ông Lực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.13.3
2.800.000
Thôn Minh Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ anh Thao đến nhà anh Quốc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.13.4
2.800.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Từ nhà bà Ngọc đến nhà ông Hùng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.20
2.800.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 5 từ nhà ông Lượng đến nhà ông Hoàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.5
3.000.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 19 nhà bà Quang Liên đến Quốc lộ 1A
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.18
3.200.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Từ nhà ông Thanh đến nhà bà Cúc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.19
2.800.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 14 từ nhà ông Phương đến nhà ông Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.13
3.000.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 15 từ nhà Liên đến nhà bà ông Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.14
3.000.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 16 từ nhà ông Sơn đến nhà bà ông Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.15
3.000.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 11 từ nhà ông Đức đến nhà bà Năm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.10
3.000.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 6 từ nhà ông Huỳnh đến nhà bà Thu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.6
3.000.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 1 từ nhà ông Khoát đến nhà ông Củ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.1
3.000.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 13 từ nhà ông Thuyết đến nhà bà Nhàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.12
3.000.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 3 từ nhà Cô Hiền đến nhà ông Đại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.3
3.000.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 10 từ nhà ông Vương đến nhà ông Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.9
3.000.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 17 từ nhà ông Phúc đến nhà ông Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.16
3.000.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 8 từ nhà ông Khánh đến nhà bà Nọng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.8
3.000.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 18 từ nhà bà Liên đến nhà ông Đức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.17
3.000.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 4 từ nhà Cô Hải đến nhà ông Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.4
3.000.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 2 từ nhà ông Thắng đến nhà ông Hiền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.2
3.000.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 7 từ nhà ông Thiện đến nhà ông Thinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.7
3.000.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 12 từ nhà ông Hưng đến nhà bà Hường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.11
3.000.000
Thôn Ninh Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Phiến đến nhà bà Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.2.15
3.100.000
Thôn Ninh Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Giáp đến nhà ông Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.2.13
3.200.000
Thôn Ninh Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà bà Toàn đến nhà bà Vân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.2.21
3.200.000
Thôn Ninh Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Thao đến nhà chị Diệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.2.7
3.200.000
Thôn Ninh Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà bà Đại đến nhà ông Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.2.12
3.200.000
Thôn Ninh Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Môn đến nhà bà Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.2.23
3.200.000
Thôn Ninh Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Lượng đến nhà ông Cuông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.2.17
3.200.000
Thôn Ninh Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Lại đến nhà ông Côi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.2.18
3.200.000
Thôn Ninh Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà chị Đào đến nhà ông Trần
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.2.6
3.200.000
Thôn Ninh Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà bà Quán đến nhà bà Lợi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.2.24
3.200.000
Thôn Ninh Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tường đến nhà chị Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.2.8
3.200.000
Thôn Ninh Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Xét đến nhà ông Phương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.2.10
3.200.000
Thôn Ninh Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Nhuận đến nhà bà Oanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.2.9
3.200.000
Thôn Ninh Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Đợt đến nhà bà Đối
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.2.4
3.200.000
Thôn Ninh Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Hạn đến nhà bà Linh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.2.19
3.200.000
Thôn Ninh Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà bà Nam đến nhà bà Đặt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.2.22
3.200.000
Thôn Ninh Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tâm đến nhà bà Nguyệt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.2.3
3.200.000
Thôn Ninh Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà chị Hoa đến nhà ông Đình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.2.5
3.200.000
Thôn Ninh Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Quyền đến nhà bà Hùng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.2.20
3.200.000
Thôn Ninh Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Hải đến nhà ông Phùng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.2.16
3.200.000
Thôn Ninh Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Bình đến nhà ông Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.2.11
3.200.000
Thôn Ninh Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tam đến nhà ông Lai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.2.1
3.200.000
Thôn Ninh Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Thương đến nhà ông Du
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.2.14
3.200.000
Thôn Ninh Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tường đến nhà ông Thể
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.2.2
3.200.000
Thôn Ninh Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tuấn đến nhà ông Dũng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.2.25
3.200.000
Thôn Quyết ThắngTừ giáp đường Lê Lai đến hộ ông Doan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 10.11
2.700.000
Thôn Quyết ThắngTừ giáp đường Lê Lai (hộ bà Duân - thôn 10 cũ) đến cống Ngốc (hộ ông Định)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 10.1
2.800.000
Thôn Quyết ThắngTừ giáp nhà ông Quang (thôn 9 cũ) đến nhà ông Quý (thôn 9 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 10.5
2.700.000
Thôn Quyết ThắngTừ hộ bà Công đến hộ ông Dương Nhung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 10.10
2.700.000
Thôn Quyết ThắngTừ giáp đường cao tốc (hộ bà Công) đến hộ ông Hùng (thôn 10 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 10.3
2.700.000
Thôn Quyết ThắngTừ giáp cống Ngốc đến hộ Nguyễn Bá Toàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 10.2
2.700.000
Thôn Quyết ThắngTừ Nhà văn hóa thôn Quyết Thắng đến hộ ông Tùng Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 10.8
2.700.000
Thôn Quyết ThắngTừ giáp đường Lê Lai nhà ông Thanh (thôn 10 cũ) đến nhà ông Cúc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 10.7
2.700.000
Thôn Quyết ThắngTừ giáp hộ anh Điệp (thôn 10 cũ) đến hộ bà Thể (thôn 10 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 10.4
2.700.000
Thôn Quyết ThắngTừ ngã ba nhà bà Lượng (thôn 10 cũ) đến ông Kiệm (thôn 10 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 10.6
2.700.000
Thôn Quyết ThắngTừ nhà ông Long đến hộ ông Quang Thu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 10.9
2.700.000
Thôn Sơn Thủy
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà anh Toản Thùy đến nhà ông Tri giáp hầm đường cao tốc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.8.5
2.900.000
Thôn Sơn Thủy
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ngã ba nhà ông Nông đến khe Sang thôn Tân Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.8.2
3.400.000
Thôn Sơn Thủy
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ngã ba cống chui cao tốc đến giáp thôn Minh Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.8.1
3.400.000
Thôn Sơn Thủy
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Niên đến nhà ông Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.8.9
2.900.000
Thôn Sơn Thủy
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà anh Thắng Oanh đến đi lò gạch cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.8.4
3.000.000
Thôn Sơn Thủy
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ngã ba xóm 1 đến ngã ba xóm 3 xuống đến giáp đường 2B, thôn Sơn Thủy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.8.3
3.400.000
Thôn Sơn Thủy
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà anh Bản Thùy đến nhà ông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.8.7
2.900.000
Thôn Sơn Thủy
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Công (Xân) đến nhà anh Toản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.8.10
2.900.000
Thôn Sơn Thủy
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà anh Tài (ông Ty) đến nhà anh Huệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.8.11
2.900.000
Thôn Sơn Thủy
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Sánh đến nhà bà Liên Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.8.8
2.900.000
Thôn Sơn Thủy
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ đê Nhòi vào khu xóm Lâm nghiệp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.8.6
2.900.000
Thôn Tam SơnĐoạn từ giáp hộ ông Vương đến cầu Yếu (hộ ông Định)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 13.1
2.700.000
Thôn Tam SơnCác tuyến đường còn lại thôn Tam Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 13.3
2.000.000
Thôn Tam SơnĐoạn từ giáp Cầu Yếu (hộ ông Định) đến hộ ông Trung (Thơm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 13.2
2.500.000
Thôn Thông BáiTừ giáp nhà anh Khỏe đến giáp nhà anh Hà Thu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 6.6
3.200.000
Thôn Thông BáiTừ nhà ông Đức đến nhà bà Lan (Kế)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 6.12
2.700.000
Thôn Thông BáiTừ nhà ông Ba Hoa đến nhà ông Tý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 6.13
2.700.000
Thôn Thông BáiTừ ngã tư anh Thế đến nhà anh Tỉnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 6.9
3.200.000
Thôn Thông BáiĐoạn tiếp theo từ giáp nhà anh Hà Yến đến giáp nhà bà Loan Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 6.2
3.200.000
Thôn Thông BáiTừ giáp nhà anh Bình Hồng đến giáp ngã ba nhà anh Bảy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 6.5
3.000.000
Thôn Thông BáiTừ giáp nhà anh Bình Đạt đến giáp ngã ba ông Hồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 6.8
3.200.000
Thôn Thông BáiTừ giáp nhà anh Thuân đến giáp nhà anh Trường Tỉnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 6.7
3.000.000
Thôn Thông BáiTừ giáp ngã ba anh Bông đến giáp nhà anh Toàn Đua
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 6.4
2.700.000
Thôn Thông BáiTừ giáp đường anh Trỗi (ông Mão) đến nhà ông Thụ Thảo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 6.10
3.000.000
Thôn Thông BáiTừ giáp đường anh Trỗi (ông Hợp) đến nhà ông Vinh (Tứ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 6.11
3.000.000
Thôn Thông BáiĐoạn từ giáp nhà Thân đến giáp nhà ông Phương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 6.1
3.500.000
Thôn Thông BáiTừ giáp ngã ba anh Bông đến giáp nhà anh Bình Hồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 6.3
3.000.000
Thôn Trường An
2. Đường trục chính liên xóm
Tuyến số 3 giáp đường 2B nhà bà Nhung đến nhà ông Vy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.7.4
2.900.000
Thôn Trường An
2. Đường trục chính liên xóm
Tuyến số 8 giáp đường 2B nhà ông Thân đến nhà bà Tuyết Luân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.7.8
3.000.000
Thôn Trường An
2. Đường trục chính liên xóm
Tuyến số 6 giáp đường 2B nhà ông Phương đến nhà ông Chiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.7.6
2.900.000
Thôn Trường An
2. Đường trục chính liên xóm
Tuyến số 5 giáp đường 2B nhà ông Đăng Khoa đến nhà ông Duy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.7.5
2.900.000
Thôn Trường An
2. Đường trục chính liên xóm
Tuyến số 2 giáp đường 2B nhà ông Duẩn đến nhà ông Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.7.2
2.900.000
Thôn Trường An
2. Đường trục chính liên xóm
Tuyến số 7 giáp đường 2B nhà ông Tâm đến nhà ông Chinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.7.7
3.000.000
Thôn Trường An
2. Đường trục chính liên xóm
Tuyến số 1 giáp đường 2B nhà ông Phú Quang đến nhà bà Lế
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.7.1
2.800.000
Thôn Trường An
2. Đường trục chính liên xóm
Tuyến số 3 giáp đường 2B nhà anh Cừ đến nhà bà Thắm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.7.3
2.900.000
Thôn Trường Cát
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn giáp đường 2B (nhà bà Định) đến nhà bà Cần
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.9.6
3.200.000
Thôn Trường Cát
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn giáp đường 2B nhà ông Dinh đến nhà anh Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.9.3
3.200.000
Thôn Trường Cát
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn giáp đường 2B nhà anh Nhương đến nhà anh Diên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.9.4
3.200.000
Thôn Trường Cát
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn giáp đường Đông Tây 4 nhà ông Hai đến nhà ông Huỳnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.9.2
3.200.000
Thôn Trường Cát
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn giáp đường Đông Tây 4 nhà cô Toan đến nhà anh Chung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.9.5
3.200.000
Thôn Trường Cát
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn giáp đường Đông Tây 4 nhà ông Nam đến nhà bà Hòe
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.9.1
3.200.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ đường trục đến ông Thích
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.5
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Kỳ đến nhà ông Linh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.44
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà bà Lài đến bà Vênh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.4
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Tài đến ông Sỹ Hương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.6
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Hoa đến nhà ông Nghĩa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.38
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ đường Đông Tây 4 đến nhà ông Bá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.29
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Mơ đến nhà anh Nguyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.37
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Ngân đến nhà bà Thục
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.21
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Thủy đến nhà ông Thạo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.42
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Tằm đến nhà bà Tùng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.24
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà bà Tươi đến nhà ông Huy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.20
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ông Dụ đến nhà bà Hà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.15
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Tấn đến nhà anh Điển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.33
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ đường Đông Tây 4 đến nhà bà Luyện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.22
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ đường Đông Tây 4 đến nhà bà Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.30
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Sự đến ông Môn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.13
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà bà Tình đến nhà ông Lực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.26
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Tuấn đến nhà bà Văn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.31
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà bà Loan đến nhà ông Tý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.40
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Khuyến đến nhà bà Vệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.19
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Tao đến bà Hiền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.7
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà bà Hằng đến nhà bà Phong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.16
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Loan đến ông Tài
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.11
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Tân đến nhà anh Quý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.34
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Dụ đến nhà bà Hà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.27
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Lương đến bà Lượt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.8
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà anh Tình đến nhà ông Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.39
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Lân đến ông Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.14
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Hùng đến nhà ông Lũy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.28
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ đường Trục đến nhà bà Hoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.43
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Vinh đến nhà ông Dụ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.35
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Nhương đến bà Từ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.2
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà Chung đến nhà bà Huyền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.23
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Hợp đến nhà ông Đại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.36
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Thắng đến nhà ông Thư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.32
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Bằng đến ông Đạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.10
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà bà Đoài đến nhà ông Công Kỳ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.3
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà bà Trúc đến nhà ông Hoàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.1
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà anh Hanh đến nhà ông Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.41
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Bắc đến ông Thinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.9
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Tiếp đến bà Hóa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.12
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà chị Tình đến Lèn Bà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.18
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Miêng đến nhà ông Đạo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.25
3.000.000
Thôn Trường Sơn
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà anh Lực đến nhà anh Tuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.10.17
3.000.000
Thôn Trường Thanh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thi đến nhà anh Biên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.12.2
3.000.000
Thôn Trường Thanh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Thiện đến nhà anh Toàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.12.4
3.000.000
Thôn Trường Thanh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thi đến nhà ông Thiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.12.3
3.000.000
Thôn Trường Thanh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Huấn đến nhà anh Tám
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.12.6
2.800.000
Thôn Trường Thanh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà bà Sử đến nhà anh Mai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.12.5
2.800.000
Thôn Trường Thanh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà anh Biên đến nhà bà Ánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.12.12
2.800.000
Thôn Trường Thanh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà bà Quyết đến nhà ông Doanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.12.8
2.800.000
Thôn Trường Thanh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ngã tư ông Quý đến giáp sân bóng thôn Trường Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.12.14
3.400.000
Thôn Trường Thanh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà anh Linh Thỏ đến nhà anh Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.12.11
2.800.000
Thôn Trường Thanh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ đường nhà ông Chúc Bá Lương đến giáp ngã tư ông Quý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.12.13
3.400.000
Thôn Trường Thanh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ngã tư ông Quý đến nhà ông Hiên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.12.1
3.000.000
Thôn Trường Thanh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà anh Linh Thỏ đến nhà anh Thuyết
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.12.10
2.800.000
Thôn Trường Thanh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà anh Vỏi đến nhà ông Hiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.12.7
2.800.000
Thôn Trường Thanh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà anh Lệ đến nhà ông Trưởng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.12.9
2.800.000
Thôn Tân Lập
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Niêm đến nhà ông Quế
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.3.1
2.900.000
Thôn Tân Lập
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà Thờ đến nhà anh Thiết
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.3.5
2.900.000
Thôn Tân Lập
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà anh Sơn Tĩnh đến nhà anh Tri Tính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.3.4
2.900.000
Thôn Tân Lập
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ngã ba bảng tin đến nhà anh Thi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.3.6
2.900.000
Thôn Tân Lập
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà anh Thanh Kiên đến nhà ông Tự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.3.3
2.900.000
Thôn Tân Lập
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà bà Nở đến nhà bà Liên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.3.2
2.900.000
Thôn Tân PhúcĐoạn tiếp theo từ giáp nhà anh Thêm đến nhà chị Sáu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 4.3
3.000.000
Thôn Tân PhúcĐoạn từ giáp nhà ông Thao đến nhà ông Dũng Nhẫn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 4.13
2.800.000
Thôn Tân PhúcĐoạn từ giáp nhà ông Sơn (Giang) đến sân bóng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 4.2
3.000.000
Thôn Tân PhúcĐoạn tiếp theo từ giáp nhà chị Sáu đến nhà Hương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 4.4
3.000.000
Thôn Tân PhúcĐoạn từ nhà ông Phương đến nhà ông Tuấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 4.11
2.900.000
Thôn Tân PhúcĐoạn từ giáp nhà ông Châu đến nhà ông Tênh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 4.12
2.900.000
Thôn Tân PhúcTừ giáp nhà ông Hướng (Bảo) đến nhà anh Bắc (Toàn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 4.9
2.900.000
Thôn Tân PhúcTừ giáp nhà ông Thành Lợi đến giáp anh Tình Hà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 4.7
2.900.000
Thôn Tân PhúcTừ nhà ông Châu đến giáp nhà bà Xuyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 4.10
2.900.000
Thôn Tân PhúcĐoạn từ giáp nhà văn hoá thôn đến nhà ông Sơn (Giang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 4.1
3.000.000
Thôn Tân PhúcTừ cống Nề bà Khuyên đến nhà ông Hướng (Bảo)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 4.8
2.900.000
Thôn Tân PhúcTừ giáp nhà ông Lượng Nga đến giáp nhà chị Thinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 4.6
2.900.000
Thôn Tân PhúcTừ giáp nhà ông Tiện đi Công ty Nam Phương đến giáp nhà anh Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 4.5
3.000.000
Thôn Tân Thanh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Hiệp đến nhà Sơn Hà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.14.2
2.800.000
Thôn Tân Thanh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ngã ba nhà anh Tuân vào xóm 14 (cũ) đến nhà ông Đốc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.14.1
2.800.000
Thôn Tân Thanh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ngã ba anh Nguyên đến giáp nhà anh Dự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.14.4
2.800.000
Thôn Tân Thanh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ngã ba anh Hán đến giáp cao tốc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.14.3
2.800.000
Thôn Tân Thanh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Đường đến giáp nhà ông Tú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.14.5
2.800.000
Đoạn ngã ba đường 2B đến nhà ông Giới thôn Minh Lâm
1. Các đường trục chính liên thôn
Từ ngã ba đường 2B đến nhà ông Dung thôn Minh Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 1.8.1
3.500.000
Đoạn ngã ba đường 2B đến nhà ông Giới thôn Minh Lâm
1. Các đường trục chính liên thôn
Từ nhà ông Dung thôn Minh Lâm đến nhà ông Giới thôn Minh Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 1.8.2
3.400.000
Đoạn ngã tư thôn Minh Châu đến thôn Tân Thanh
1. Các đường trục chính liên thôn
Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Minh Châu đến hết thôn Tân Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 1.7.2
3.400.000
Đoạn ngã tư thôn Minh Châu đến thôn Tân Thanh
1. Các đường trục chính liên thôn
Từ ngã tư đường 2B đến ngã ba Nhà văn hóa thôn Minh Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 1.7.1
3.500.000
ĐƯỜNG 2BĐường Nguyễn Trinh Thụ: Đoạn từ giáp vòng Xuyến đường Cao tốc đến đường vào Mỏ Sét
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
4.200.000
ĐƯỜNG 2BĐoạn giáp đường vào Mỏ Sét đến giáp đường Quốc lộ 1A (cũ) (thôn Trường An)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
4.500.000
Đường Anh TrỗiĐoạn từ giáp đường ra Lèn Háp (hộ ông Thụ) đến hộ ông San
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 1.3
3.200.000
Đường Anh TrỗiĐoạn từ giáp đường Nguyễn Trinh Thụ (hộ ông Bê) đến đường ra Lèn Háp (hộ ông Thụ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 1.2
4.200.000
Đường Anh TrỗiĐoạn từ giáp đường Lê Lai (hộ ông Tự) đến Vòng xuyến đường Cao Tốc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 1.1
4.000.000
Đường Lê LaiĐoạn từ giáp vòng Xuyến đường Cao tốc đến mỏ đá Giang Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 2.1
3.000.000
Đường Lê LaiĐoạn từ giáp mỏ đá Giang Sơn đến cổng chính Nhà máy Xi măng Công Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 2.2
2.900.000
Đường Nghi Sơn-Bãi TrànhĐường Nguyễn Trinh Thụ: Đoạn từ giáp vòng xuyến đường Cao Tốc đến giáp xã Tùng Lâm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
5.500.000
Đường Nghi Sơn-Bãi TrànhĐường Lê Lai: Đoạn từ giáp cầu vượt đường Quốc lộ 1A đến vòng xuyến đường Cao Tốc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
6.000.000
Đường Quốc lộ 1ATừ giáp phường Trúc Lâm đến giáp tỉnh Nghệ An
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
9.000.000
Đường Quốc lộ 1AĐường Quốc lộ 1A cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
8.000.000
Đường từ Quốc lộ 1A đi vào mỏ Đá thôn Tân Lập
1. Các đường trục chính liên thôn
Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu mới núi Gáo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 1.5.1
5.000.000
Đường từ Quốc lộ 1A đi vào mỏ Đá thôn Tân Lập
1. Các đường trục chính liên thôn
Từ cầu mới núi Gáo đến tràn Thượng Hoà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 1.5.2
4.000.000
Đường từ Quốc lộ 1A đi Đê Nhòi
1. Các đường trục chính liên thôn
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đập tràn Thạch Luyện (thôn Tân Lập)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 1.1.1
6.000.000
Đường từ Quốc lộ 1A đi Đê Nhòi
1. Các đường trục chính liên thôn
Từ giáp đường sắt đến Trường Mầm non
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 1.1.3
4.500.000
Đường từ Quốc lộ 1A đi Đê Nhòi
1. Các đường trục chính liên thôn
Từ giáp Trường Mầm non đến đê Nhòi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 1.1.4
4.000.000
Đường từ Quốc lộ 1A đi Đê Nhòi
1. Các đường trục chính liên thôn
Đoạn từ đập tràn Thạch Luyện đến đường Sắt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 1.1.2
5.500.000
Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến mỏ Sét Xi măng Nghi Sơn
1. Các đường trục chính liên thôn
Từ giáp cầu Thượng Hoà đến đường Sắt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 1.4.2
5.000.000
Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến mỏ Sét Xi măng Nghi Sơn
1. Các đường trục chính liên thôn
Từ giáp đường 2B đến Mỏ Sét
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 1.4.4
4.000.000
Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến mỏ Sét Xi măng Nghi Sơn
1. Các đường trục chính liên thôn
Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu Thượng Hoà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 1.4.1
6.000.000
Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến mỏ Sét Xi măng Nghi Sơn
1. Các đường trục chính liên thôn
Từ giáp đường sắt đến đường 2B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 1.4.3
4.500.000
Đường vào Nhà máy rác thải
1. Các đường trục chính liên thôn
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 1.11.1
5.500.000
Đường vào Nhà máy rác thải
1. Các đường trục chính liên thôn
Đoạn từ đường sắt đến cổng Nhà máy rác thải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 1.11.2
4.500.000
Đường Đông Tây 4 - Khu Kinh tế Nghi Sơn
1. Các đường trục chính liên thôn
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 1.10.1
6.000.000
Đường Đông Tây 4 - Khu Kinh tế Nghi Sơn
1. Các đường trục chính liên thôn
Đoạn từ đường sắt đến giáp 2B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 1.10.2
6.000.000
Đường vào nhà máy Xi măng Đại Dương: Từ giáp Đường Lê Lai (hộ ông Sang) đến cổng Nhà máy Xi măng Đại Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3
3.000.000
Thôn Đồng Lách: Các tuyến đường trong thôn Đồng Lách
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 14
1.800.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 3
2.800.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 15
2.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 21
12.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (98 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường trục chính liên thônĐường từ cổng phụ Nhà máy bia đến Đập Tràn thôn Hòa Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 1.3
959.000
Các đường trục chính liên thônĐoạn từ giáp đường 2B đến nhà ông Thi, thôn Trường Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 1.6
740.000
Các đường trục chính liên thônĐường vào Nhà máy Bia Thanh Hoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 1.9
1.308.000
Các đường trục chính liên thônĐường từ giáp Quốc lộ 1A đến mỏ cát Xi măng Nghi Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 1.2
1.027.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 31 Từ Tình Hoa đến Võ Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.12
1.125.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 32 Từ Triển Liệu đến Dương Oanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.13
1.260.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 25 Cường Thanh đến Hiệu Hằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.6
1.260.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 29 Từ ông Trúc Thanh đến bà Thuynh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.10
1.260.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 21 Nhà văn hóa khối 10 đến Phê Hồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.2
1.260.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 26 Sáu Ngương đến Cường Nhàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.7
1.260.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 27 Cầu Khối 10 đến Lợi Hoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.8
1.440.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 23 Tuệ Huấn đến Tịnh Lan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.4
1.260.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 24 Tùng Lợi đến Dũng Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.5
1.350.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 22 Nam Lê đến Hương Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.3
1.260.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 30 Từ Yên Đoài đến Long Phương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.11
1.260.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 28 Vượng Tuyết đến Thuỵnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.9
1.125.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 33 Từ Đợi Thủy đến Dũng Lam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.14
990.000
Khu vực các hộ dân Khối 10, phường Tân Mai
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 20 ông Hoàng Lộc đến Nhà văn hóa khối 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.5.1
1.440.000
MBQH số 13787/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 Phê duyệt điều chỉnh MBQH phân lô Khu tái định cư xã Trường Lâm thị xã Nghi Sơn phục vụ GPMB dự án đường bộ cao tốc Bắc - Nam đoạn qua thị xã Nghi Sơn (lần 2)Đoạn từ lô số DC1-01 đến lô số DC1-11, từ lô số DC2-01 đến lô số DC2-05
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 4.1
858.000
MBQH số 13787/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 Phê duyệt điều chỉnh MBQH phân lô Khu tái định cư xã Trường Lâm thị xã Nghi Sơn phục vụ GPMB dự án đường bộ cao tốc Bắc - Nam đoạn qua thị xã Nghi Sơn (lần 2)Đoạn từ lô số DC1-12 đến lô số DC1-22; Đoạn từ lô số DC3-01 đến lô số DC3-11; Đoạn từ lô số DC2-06 đến lô số DC2-10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 4.2
780.000
MBQH số 3704/QĐ-UBND ngày 21/6/2023 (Khu TĐC phục vụ cao tốc Bắc Nam)Đoạn từ lô số ĐC1-01 đến lô số ĐC1-20
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 16.1
900.000
MBQH số 3704/QĐ-UBND ngày 21/6/2023 (Khu TĐC phục vụ cao tốc Bắc Nam)Các đoạn đường còn lại trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 16.2
840.000
MBQH số 8391/QĐ-UBND ngày 9/9/2022 (khu TĐC phục vụ dự án đấu nối Nhà máy Nhiệt điện Nghi Sơn 2)Đoạn từ lô số ĐC1-01 đến lô số ĐC1-04; từ lô số ĐC2-01A đến lô số DC2-08; từ lô số DC2-09 đến lô số DC2-16, từ lô số DC3-01 đến lô số DC3-03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 5.1
900.000
MBQH số 8391/QĐ-UBND ngày 9/9/2022 (khu TĐC phục vụ dự án đấu nối Nhà máy Nhiệt điện Nghi Sơn 2)Đoạn từ lô số DC2-17 đến lô số DC2-24, từ lô số DC2-25 đến lô số DC2-32; Đoạn từ lô số DC3-04 đến lô số DC3-10; Đoạn từ lô số ĐC1-01 đến lô số ĐC1-04; từ lô số ĐC2-01A đến lô số DC2-08; từ lô số DC2-09 đến lô số DC2-16, từ lô số DC3-01 đến lô số DC3-03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 5.2
810.000
MBQH số 9914/QĐ-UBND ngày 12/10/2022 (khu TĐC tại thôn 7 phục vụ dự án di dân Lâm Quảng)Đoạn từ lô số LK-03:01 đến lô số LK-03:06A; từ lô số LK-04:06 đến lô số LK-04:01; từ lô LK -14:01A đến lô LK -14:02
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 17.3
840.000
MBQH số 9914/QĐ-UBND ngày 12/10/2022 (khu TĐC tại thôn 7 phục vụ dự án di dân Lâm Quảng)Đoạn từ lô số LK-01:01 đến lô số LK-02:05
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 17.1
1.050.000
MBQH số 9914/QĐ-UBND ngày 12/10/2022 (khu TĐC tại thôn 7 phục vụ dự án di dân Lâm Quảng)Đoạn từ lô số LK-02:06 đến lô số LK-01:12; Đoạn từ lô số LK-04:07 đến lô số LK-05:01, từ lô số LK-06:01 đến lô số LK-07:08B; từ lô số LK-10:17 đến lô số LK-11:10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 17.2
900.000
MBQH theo Công văn số 867/UBND-KT ngày 13/10/2025 (khu tái định cư tại thôn 7 phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao)Đoạn từ lô số LK-04:11 đến lô số LK-04:18; từ lô số LK-04:01 đến lô số LK-04:10; LK -03:01 đến lô LK -03:06; từ lô số LK-07:01 đến lô số LK-07:06; từ lô LK -03:01 đến lô LK -03:06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 18.1
1.800.000
MBQH theo Công văn số 867/UBND-KT ngày 13/10/2025 (khu tái định cư tại thôn 7 phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao)Các vị trí còn lại trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 18.2
1.710.000
MBQH theo Công văn số 869/UBND-KT ngày 13/10/2025 (khu TĐC tại thôn Trường Sơn phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao)Đoạn từ lô số LK-12:01 đến lô số LK-12:07; từ lô số LK-10:01 đến lô số LK-10:06; LK -09:01 đến lô LK -08:11; từ lô số LK-07:01 đến lô số LK-06:06; từ lô LK -04:07 đến lô LK -04:10; từ lô số LK- 01:01 đến lô số LK-03:02;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 6.2
1.800.000
MBQH theo Công văn số 869/UBND-KT ngày 13/10/2025 (khu TĐC tại thôn Trường Sơn phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao)Các vị trí còn lại trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 6.3
1.710.000
MBQH theo Công văn số 869/UBND-KT ngày 13/10/2025 (khu TĐC tại thôn Trường Sơn phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao)Đoạn từ lô số LK-11:01 đến lô số LK-11:03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 6.1
2.025.000
Thôn 13Đoạn từ giáp ngã ba đường Nguyễn Trinh Thụ (hộ ông Huyên) đến đường vào Nhà máy Xi măng Đại Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 12.1
810.000
Thôn 13Đoạn từ hộ ông Trình Văn Tuấn đến hộ ông Lê Văn thông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 12.5
1.125.000
Thôn 13Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Hội) đến nhà ông Sáu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 12.2
810.000
Thôn 13Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Hội) đến nhà ông Mão
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 12.3
810.000
Thôn 13Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Tiến) đến hộ ông Thao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 12.4
810.000
Thôn 3Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà chị Long đến nhà ông Thấc cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 5.6
810.000
Thôn 3Đoạn tiếp đường 2B nhà anh Quế thôn 3 đến nhà anh Minh Của
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 5.8
810.000
Thôn 3Đoạn tiếp theo từ giáp ngã tư ông Quang lên đến nhà ông Phong, xuống đến ngã ba nhà bà Minh Hồi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 5.2
900.000
Thôn 3Đoạn tiếp theo từ giáp ngã tư nhà ông Thảo đến nhà ông Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 5.7
810.000
Thôn 3Đoạn từ giáp nhà ông Hạnh đến giáp ngã tư ông Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 5.1
900.000
Thôn 3Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà anh Ngọc Thuận đến ngã ba nhà ông Tuyên T3, xuống đến ngã ba nhà ông Khoẻ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 5.4
900.000
Thôn 3Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà anh Tùng Dân đến nhà ông Nhương cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 5.5
810.000
Thôn 3Từ giáp ngã ba nhà bà Minh Hồi đến giáp nhà anh Thu Vui T3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 5.3
900.000
Thôn 6Đoạn tiếp theo từ giáp nhà bà Dân đến nhà anh Tâm Mơ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 7.3
900.000
Thôn 6Đoạn từ giáp ngã ba nhà anh Thảo đến nhà anh Quy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 7.1
990.000
Thôn 6Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà ông Chi đến nhà ông Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 7.2
990.000
Thôn 7Từ hộ ông Long Mai đến hộ ông Rọng Nhan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 8.5
1.305.000
Thôn 7Đường vào trạm xá: Từ giáp nhà ông Sức đến giáp nhà ông Vương Huệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 8.2
1.305.000
Thôn 7Từ giáp nhà ông Thụ đến hộ ông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 8.4
1.260.000
Thôn 7Từ giáp hộ ông Sào đến giáp hộ bà Quế
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 8.3
1.260.000
Thôn 7Từ giáp hộ ông Chủ đến giáp hộ ông Côi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 8.1
1.260.000
Thôn 8Đoạn tiếp theo từ giáp ngã tư ông Bang đến ngã ba bà Liên Tám
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 9.2
900.000
Thôn 8Đoạn từ giáp ngã tư ông Bang đến giáp nhà bà Hiền Đạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 9.1
900.000
Thôn 8Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba bà Liên Tám đến giáp nhà anh Đạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 9.3
900.000
Thôn Bình Minh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ngã ba đường 2B ông Kiên Hảo đến nhà ông Tộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.11.2
900.000
Thôn Bình Minh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ngã ba đường 2B ông Luật đến nhà ông Khiêm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.11.4
900.000
Thôn Bình Minh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ngã ba đường 2B bà Đạo đến nhà anh Luận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.11.5
900.000
Thôn Bình Minh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ngã ba đường 2B anh Thịnh Hằng đến nhà ông Khuyến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.11.3
900.000
Thôn Bình Minh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ngã ba đường 2B ông Nhâm đến nhà ông Tới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.11.6
900.000
Thôn Bình Minh
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ngã ba đường 2B anh Oanh đến nhà ông Lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.11.1
900.000
Thôn Hòa Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà anh Lượng đến nhà bà Cải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.6.2
900.000
Thôn Hòa Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà chị Hương Danh đến nhà ông Mới Phương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.6.6
900.000
Thôn Hòa Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà anh Mai Minh đến nhà anh Minh Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.6.5
900.000
Thôn Hòa Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ đập tràn thôn Hòa Lâm đến nhà chị Tình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.6.1
900.000
Thôn Hòa Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà anh Thành Hằng đến nhà bà Liên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.6.7
870.000
Thôn Hòa Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà anh Điệp đến nhà anh Thụy Duyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.6.4
900.000
Thôn Hòa Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A cầu Lau đến Nhà máy gạch Trường Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.6.3
960.000
Thôn Lâm QuảngĐoạn từ nhà ông Thắm đến nhà ông Hoài Liễu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 11.4
810.000
Thôn Lâm QuảngĐoạn tiếp theo từ ngã ba ông Sang đến nhà ông Ngọc (thôn 12 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 11.3
810.000
Thôn Lâm QuảngTừ giáp đường Lê Lai (hộ bà Hoa) đến ngã ba ông Sang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 11.1
900.000
Thôn Lâm QuảngĐoạn tiếp theo từ ngã ba ông Sang đến nhà ông Khanh (thôn 12 (ũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 11.2
810.000
Thôn Minh Châu
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà bà Mùi đến giáp nhà anh Chung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.1.2
840.000
Thôn Minh Châu
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà anh Đông đến giáp nhà ông Loan (Huệ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.1.3
840.000
Thôn Minh Châu
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà ông Vệ đến giáp đường vào nhà máy rác thải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.1.4
840.000
Thôn Minh Châu
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ngã tư đường 2B đến Trạm bơm khe bà Mười
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.1.1
753.000
Thôn Minh Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ông Giới đến nhà ông Lực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.13.3
840.000
Thôn Minh Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ nhà bà Oanh đến nhà anh Chính giáp thôn Trường Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.13.1
870.000
Thôn Minh Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ông Bảo đến nhà ông Dụ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.13.2
870.000
Thôn Minh Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ anh Thao đến nhà anh Quốc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.13.4
840.000
Thôn Minh Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ông Doanh đến nhà bà Kính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.13.9
840.000
Thôn Minh Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ông Trường đến nhà ông Quân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.13.10
840.000
Thôn Minh Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ đường 2B nhà ông Thỏa thôn Bình Minh đến nhà ông Thống Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.13.11
753.000
Thôn Minh Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ông Giáp đến nhà ông Dân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.13.8
840.000
Thôn Minh Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ anh Bốn đến nhà anh Ba
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.13.6
840.000
Thôn Minh Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ bà Dục đến nhà ông Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.13.7
840.000
Thôn Minh Lâm
2. Đường trục chính liên xóm
Đoạn từ ông Thịnh đến nhà anh Vũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.13.5
840.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 16 từ nhà ông Sơn đến nhà bà ông Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.15
900.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Từ Nhà bà Ngọc đến nhà ông Hùng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.20
1.260.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 14 từ nhà ông Phương đến nhà ông Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.13
900.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 7 từ nhà ông Thiện đến nhà ông Thinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.7
900.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 10 từ nhà ông Vương đến nhà ông Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.9
900.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 4 từ nhà Cô Hải đến nhà ông Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.4
900.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 3 từ nhà Cô Hiền đến nhà ông Đại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.3
900.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 12 từ nhà ông Hưng đến nhà bà Hường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.11
900.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 5 từ nhà ông Lượng đến nhà ông Hoàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.5
900.000
Thôn Nam Trường
2. Đường trục chính liên xóm
Ngõ 18 từ nhà bà Liên đến nhà ông Đức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ
Mục 2.4.17
900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.