Bảng giá đất Xã Vân Du, Thanh Hóa từ 01/01/2026
253 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vân Du là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 45, Đoạn từ Nhà văn hoá khu phố Phố Cát đến giáp cây xăng Thành Vân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 95 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (83 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ Nhà văn hoá khu phố Phố Cát đến giáp cây xăng Thành Vân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 8.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Vân Du đến Dốc Đồng Khanh giáp ranh xã Thành Thọ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 3.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn Từ Dốc Giang đến giáp Đền Phố Cát, thị trấn Vân Du (xã Thành Vân, cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ cây xăng Thành Vân đến giáp Nhà văn hóa khu phố Vân Du A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 5.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn Từ đền Phố Cát đến giáp đất Nhà văn hóa khu phố Phố Cát A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 6.500.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ cầu Sậy (xã Thành Vân cũ) đến giáp ranh xã Thành Công (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ đường rẽ vào khu phố 2 và khu phố Phố Cát (cạnh Siêu Thị Ngọc Nhâm) đến hết đất nhà ông Hải Thanh, Khu phố Phố Cát. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ cầu Bông Bụt đến hồ Đầm Lung xã Thành Công (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.8 | 2.500.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ nhà ông Hải Thanh khu phố Phố Cát đến Cầu Sậy giáp xã Thành Tân (xã Thành Vân, cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ Dốc Lụi giáp ranh xã Thành Tâm đến nhà ông Hải (Ái), khu phố 4, thị trấn Vân Du A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ giáp nhà ông Hải Ái, khu phố 4 đến đường rẽ vào khu phố 4 (Lọng Ngọc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ hồ Đầm Lung đến giáp xã Thành Minh (cũ) (Thành Công cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.9 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ đường rẽ vào khu phố 4 (Thôn Lọng Ngọc cũ) đến đường rẽ vào Khu phố 2 và khu phố Phố Cát (cạnh Siêu Thị Ngọc Nhâm). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ giáp xã Thành Tân (cũ) đến cầu Bông Bụt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 2.000.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ 217 B cạnh đất nhà bà Ngọc Tuyên khu phố 3 đến cuối đường cạnh nhà ông Xuân Toán khu phố 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 4 | 800.000 | |
| Đường rẽ vào Nhà văn hóa khu phố 2 (cạnh nhà ông Chức) đến cuối đường hết đất ông Tâm khu phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 8 | 500.000 | |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Phương thôn Đồng Chư đến giáp ranh xã Kim Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 10 | 300.000 | |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217B Từ nhà ông Đồng Lâm khu phố Long Vân đến hết đất nhà bà Huệ khu phố Long Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 18 | 500.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 23 | 300.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Khay khu phố 4 đến hết đất nhà ông Bá và đến hết đất nhà ông Văn khu phố 4. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 19 | 200.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà Văn Hoá khu phố 1, đi vào khu phố 1 (thôn 1 cũ) đến giáp đất Hà Trung không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 16 | 200.000 | |
| Đoạn đường tránh đền Phố Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 18 | 6.500.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Long Vân đến cuối đường khu phố Long Vân (Giáp xã Thành Tâm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 7 | 500.000 | |
| Đường từ ngã ba hộ ông Lực thôn Bái Đang đi Đồng Hội xã Thành Công. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 2 | 300.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Sang Nên khu phố 2 đến đất nhà ông Ước Vân khu phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 14 | 500.000 | |
| Đường vào khu phố Tiên Quang (từ Quốc lộ 45) đến hết khu phố Tiên Quang giáp xã Thành Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 9 | 400.000 | |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 8 | 250.000 | |
| Đường từ nhà ông Sơn khu phố 3 đến Ngã tư, nhà bà Hiền Chinh khu phố 3. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 5 | 700.000 | |
| Đất giáp mặt đường đoạn từ giáp ranh xã Kim Tân đến giáp ranh xã Thành Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 3 | 400.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào đến 100 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 1 | 1.200.000 | |
| Đường Phù Bản đi thôn Lâm Thành, xã Kim Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 12 | 300.000 | |
| Đường có mặt cắt dưới 3 m nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và đường nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu từ đường vào đến 100 m trở lên của các vị trí còn lại không thuộc vị trí nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 19 | 400.000 | |
| Đường vào trạm quản lý bảo vệ rừng Thành Vân đoạn ngã ba tiếp giáp với đường quốc lộ 45 đến tiếp giáp với huyện Hà Trung không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 15 | 200.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 4 | 300.000 | |
| Đường có mặt cắt dưới 3 m nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào đến 100 m . B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 3 | 700.000 | |
| Đường nội khu khu đấu giá QSD đất tại khu phố Long Vân tính từ đường Quốc lộ 217B vào sâu từ trên 100 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 21 | 6.500.000 | |
| Đường đoạn từ Dốc Giang đi Thạch Lỗi đến đê Cảnh Yên Thành Kim. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 4 | 300.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 17 | 200.000 | |
| Đường từ giáp đất nhà ông Sương đến cuối đường hết đất nhà bà Cảnh Thọ khu phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 9 | 400.000 | |
| Đường ngõ, hẻm còn lại không thuộc trường hợp nêu trên có mặt cắt từ 3 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 7 | 300.000 | |
| Đoạn đường từ ngã ba Chùa Trường Châu đến ngã ba cổng Nhà Diêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 2 | 300.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào từ 100 m trở lên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 2 | 800.000 | |
| Đường cạnh nhà bà Thuận khu phố 1 đến cuối đường giáp đất nhà bà Khoảng khu phố 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 12 | 400.000 | |
| Đường đoạn từ thôn Đồng Phú đi Dốc Đâm tiếp giáp với Lâm Trường. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 1 | 350.000 | |
| Đường ngã ba cạnh nhà bà Dung khu phố 1 đến ngã tư giáp đất nhà ông Phái Xây, khu phố1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 13 | 400.000 | |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 6 | 220.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 7 | 150.000 | |
| Đường từ cầu cây Trương đi Đập đá mài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 13 | 300.000 | |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông sắc thôn Tiên Hương đi Cát Thành đến giáp ranh xã Thành Trực. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 3 | 400.000 | |
| Đường, từ Quốc lộ 45 đi qua giáp ranh 2 khu phố : Xóm Sắn, Vân Du đến giáp ranh xã Thành Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 12 | 400.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 5 | 250.000 | |
| Đường vào khu phố 7, đoạn từ ngã ba tiếp giáp với đường Quốc lộ 45 đến giáp ranh với xã thành thọ không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 13 | 300.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Thành Quỳnh khu phố 1 đến Ngã tư giáp đất nhà ông Phái Xây, khu phố 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 16 | 400.000 | |
| Các tuyến đường MBQH khu dân cư mới thôn Xuân Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 10 | 1.600.000 | |
| Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B từ Nhà văn hóa khu phố 1 đến nhà ông Lan khu phố 1 (cầu đội 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 1 | 700.000 | |
| Đường vào Nhà văn hóa khu Phố Tiên Quang đoạn từ ngã ba (cạnh đất ông Kiên khu phố Tiên Quang) vào đến hết khu phố Tiên Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 8 | 400.000 | |
| Đường khu phố Sơn Để, tiếp giáp với đường khu phố Yên Lão đến hết khu phố Sơn Để (giáp với thôn Phù Bản xã Thành Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 11 | 500.000 | |
| Đường có mặt cắt dưới 3 m nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào từ 100 m trở lên . B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 4 | 500.000 | |
| Đường nội khu khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu phố Long Vân tính từ đường Quốc lộ 217B vào sâu đến 100 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 20 | 7.000.000 | |
| Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B (rẽ vào khu phố Lọng Ngọc cũ) Từ đất nhà ông Tư Nga đến đất nhà ông Hùng Cần Khu phố 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 26 | 500.000 | |
| Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B từ nhà ông Chi Thỏa khu phố 3 đến đất nhà ông Hùng khu phố 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 24 | 800.000 | |
| Đường rẽ vào Nhà văn hóa khu phố 3 cạnh nhà ông Duyên Khuê khu phố 3 đến giáp đất nhà ông Đệ khu phố 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 3 | 500.000 | |
| Đường nội khu MBQH khu dân cư khu phố 2, thị trấn Vân Du (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 25 | 7.400.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và đường nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu từ đường vào đến 100 m của các vị trí còn lại không thuộc các vị trí nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 5 | 600.000 | |
| Đường từ nhà bà Nga Giới khu phố 1 đến cuối đường giáp đất ông Thành Quỳnh khu phố 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 10 | 400.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 5 | 500.000 | |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên có chiều sâu đến 100 m nối với các tuyến đường chính trong khu phố 1; khu phố 2; khu phố 3; mà chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 22 | 400.000 | |
| Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B từ giáp đất nhà ông Khoan Duyến, khu phố 3 và khu phố 2 đến cạnh nhà ông Sơn khu phố 3 và khu phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 2 | 1.000.000 | |
| Đường từ giáp xã Thành Thọ đi Chùa Cảnh Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 11 | 300.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hùng Cần khu phố 4 đến ngã ba cạnh đất nhà ông Khay khu phố 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 17 | 300.000 | |
| Đường từ nhà ông Sơn Đạt (Ngã tư) khu phố 3 đến ngã ba Nhà văn hóa khu phố Long Vân. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 6 | 600.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Tám khu phố 2 đến đất nhà bà Ánh Hiền khu phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 11 | 500.000 | |
| Đường liên thôn thuộc xã Thành Tân (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 14 | 300.000 | |
| Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Đồng Đa, xã Thành Công (không bao gồm các lô đất tiếp giáp Quốc lộ 217B) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 8 | 1.800.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Tú khu phố 1 (cạnh câu lạc bộ Người Cao Tuổi) đến cuối đường giáp đất nhà bà Giao khu phố 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 15 | 400.000 | |
| Đoạn từ ngã ba từ đất nhà ông Bằng Lan khu phố Phố Cát đến đến hết khu phố Phố Cát (giáp khu phố Yên Lão) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 6 | 600.000 | |
| Đường từ ngã tư Bông Bụt đến cổng Trường THCS Thành Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 1 | 500.000 | |
| Đường liên thôn: Đoạn từ thôn Bái Đang đi qua ngã ba đập tràn thôn Đồng Hội đến giáp tỉnh Ninh Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 9 | 200.000 | |
| Đoạn vào khu công nghệ tiếp giáp với Quốc lộ 45 từ nhà bà Dung Hồ đến khu trang trại Chung Thủy, khu trang trại Quyền Anh (giáp với xã Thành Tân) không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 14 | 300.000 | |
| Đường khu phố Yên Lão, tiếp giáp với đường khu phố Phố Cát đến hết khu phố Yên Lão (giáp khu phố Sơn Để) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 10 | 500.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 9 | 200.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hòa Thúy khu phố Phố Cát đến đất Nhà ông Bằng lan cạnh Hồ Đồng Kết, khu phố Phố Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 7 | 500.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 6 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 95 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (83 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn Từ đền Phố Cát đến giáp đất Nhà văn hóa khu phố Phố Cát A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 678.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ Nhà văn hoá khu phố Phố Cát đến giáp cây xăng Thành Vân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.017.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ cây xăng Thành Vân đến giáp Nhà văn hóa khu phố Vân Du A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 489.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn Từ Dốc Giang đến giáp Đền Phố Cát, thị trấn Vân Du (xã Thành Vân, cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 445.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Vân Du đến Dốc Đồng Khanh giáp ranh xã Thành Thọ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 470.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ hồ Đầm Lung đến giáp xã Thành Minh (cũ) (Thành Công cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.9 | 391.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ giáp nhà ông Hải Ái, khu phố 4 đến đường rẽ vào khu phố 4 (Lọng Ngọc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.291.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ giáp xã Thành Tân (cũ) đến cầu Bông Bụt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 478.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ đường rẽ vào khu phố 2 và khu phố Phố Cát (cạnh Siêu Thị Ngọc Nhâm) đến hết đất nhà ông Hải Thanh, Khu phố Phố Cát. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 1.174.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ cầu Bông Bụt đến hồ Đầm Lung xã Thành Công (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.8 | 478.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ Dốc Lụi giáp ranh xã Thành Tâm đến nhà ông Hải (Ái), khu phố 4, thị trấn Vân Du A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.056.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ nhà ông Hải Thanh khu phố Phố Cát đến Cầu Sậy giáp xã Thành Tân (xã Thành Vân, cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 522.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ đường rẽ vào khu phố 4 (thôn Lọng Ngọc cũ) đến đường rẽ vào Khu phố 2 và khu phố Phố Cát (cạnh Siêu Thị Ngọc Nhâm). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.590.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ cầu Sậy (xã Thành Vân cũ) đến giáp ranh xã Thành Công (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 522.000 |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 7 | 43.000 | |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ 217 B cạnh đất nhà bà Ngọc Tuyên khu phố 3 đến cuối đường cạnh nhà ông Xuân Toán khu phố 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 4 | 196.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Tú khu phố 1 (cạnh câu lạc bộ Người Cao Tuổi) đến cuối đường giáp đất nhà bà Giao khu phố 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 15 | 78.000 | |
| Đường từ nhà ông Sơn Đạt (Ngã tư) khu phố 3 đến ngã ba Nhà văn hóa khu phố Long Vân. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 6 | 196.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà Văn Hoá khu phố 1, đi vào khu phố 1 (thôn 1 cũ) đến giáp đất Hà Trung không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 16 | 49.000 | |
| Đường nội khu MBQH khu dân cư khu phố 2, thị trấn Vân Du (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 25 | 2.100.000 | |
| Đường liên thôn: Đoạn từ thôn Bái Đang đi qua ngã ba đập tràn thôn Đồng Hội đến giáp tỉnh Ninh Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 9 | 60.000 | |
| Đoạn vào khu công nghệ tiếp giáp với Quốc lộ 45 từ nhà bà Dung Hồ đến khu trang trại Chung Thủy, khu trang trại Quyền Anh (giáp với xã Thành Tân) không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 14 | 49.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hòa Thúy khu phố Phố Cát đến đất Nhà ông Bằng lan cạnh Hồ Đồng Kết, khu phố Phố Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 7 | 122.000 | |
| Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B (rẽ vào khu phố Lọng Ngọc cũ) Từ đất nhà ông Tư Nga đến đất nhà ông Hùng Cần Khu phố 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 26 | 150.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Khay khu phố 4 đến hết đất nhà ông Bá và đến hết đất nhà ông Văn khu phố 4. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 19 | 49.000 | |
| Đường từ nhà ông Sơn khu phố 3 đến Ngã tư, nhà bà Hiền Chinh khu phố 3. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 5 | 196.000 | |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên có chiều sâu đến 100 m nối với các tuyến đường chính trong khu phố 1; khu phố 2; khu phố 3; mà chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 22 | 98.000 | |
| Đường nội khu khu đấu giá QSD đất tại khu phố Long Vân tính từ đường Quốc lộ 217B vào sâu từ trên 100 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 21 | 391.000 | |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông sắc thôn Tiên Hương đi Cát Thành đến giáp ranh xã Thành Trực. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 3 | 52.000 | |
| Đường khu phố Sơn Để, tiếp giáp với đường khu phố Yên Lão đến hết khu phố Sơn Để (giáp với thôn Phù Bản xã Thành Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 11 | 122.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào từ 100 m trở lên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 2 | 196.000 | |
| Đường nội khu khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu phố Long Vân tính từ đường Quốc lộ 217B vào sâu đến 100 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 20 | 391.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và đường nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu từ đường vào đến 100 m của các vị trí còn lại không thuộc các vị trí nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 5 | 98.000 | |
| Đất giáp mặt đường đoạn từ giáp ranh xã Kim Tân đến giáp ranh xã Thành Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 3 | 37.000 | |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 6 | 35.000 | |
| Đường vào Nhà văn hóa khu Phố Tiên Quang đoạn từ ngã ba (cạnh đất ông Kiên khu phố Tiên Quang) vào đến hết khu phố Tiên Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 8 | 122.000 | |
| Đường từ ngã tư Bông Bụt đến cổng Trường THCS Thành Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 1 | 87.000 | |
| Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B từ nhà ông Chi Thỏa khu phố 3 đến đất nhà ông Hùng khu phố 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 24 | 240.000 | |
| Đường cạnh nhà bà Thuận khu phố 1 đến cuối đường giáp đất nhà bà Khoảng khu phố 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 12 | 98.000 | |
| Đường rẽ vào Nhà văn hóa khu phố 3 cạnh nhà ông Duyên Khuê khu phố 3 đến giáp đất nhà ông Đệ khu phố 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 3 | 196.000 | |
| Đoạn đường tránh đền Phố Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 18 | 1.950.000 | |
| Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B từ Nhà văn hóa khu phố 1 đến nhà ông Lan khu phố 1 (cầu đội 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 1 | 176.000 | |
| Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B từ giáp đất nhà ông Khoan Duyến, khu phố 3 và khu phố 2 đến cạnh nhà ông Sơn khu phố 3 và khu phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 2 | 293.000 | |
| Đường vào khu phố Tiên Quang (từ Quốc lộ 45) đến hết khu phố Tiên Quang giáp xã Thành Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 9 | 122.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 23 | 49.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Long Vân đến cuối đường khu phố Long Vân (Giáp xã Thành Tâm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 7 | 78.000 | |
| Đường vào trạm quản lý bảo vệ rừng Thành Vân đoạn ngã ba tiếp giáp với đường quốc lộ 45 đến tiếp giáp với huyện Hà Trung không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 15 | 49.000 | |
| Đường đoạn từ Dốc Giang đi Thạch Lỗi đến đê Cảnh Yên Thành Kim. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 4 | 52.000 | |
| Đường từ ngã ba hộ ông Lực thôn Bái Đang đi Đồng Hội xã Thành Công. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 2 | 52.000 | |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217B Từ nhà ông Đồng Lâm khu phố Long Vân đến hết đất nhà bà Huệ khu phố Long Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 18 | 73.000 | |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 8 | 35.000 | |
| Đường liên thôn thuộc xã Thành Tân (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 14 | 120.000 | |
| Đường có mặt cắt dưới 3 m nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào đến 100 m . B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 3 | 147.000 | |
| Đường, từ Quốc lộ 45 đi qua giáp ranh 2 khu phố : Xóm Sắn, Vân Du đến giáp ranh xã Thành Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 12 | 73.000 | |
| Đường ngã ba cạnh nhà bà Dung khu phố 1 đến ngã tư giáp đất nhà ông Phái Xây, khu phố1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 13 | 98.000 | |
| Đường khu phố Yên Lão, tiếp giáp với đường khu phố Phố Cát đến hết khu phố Yên Lão (giáp khu phố Sơn Để) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 10 | 122.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hùng Cần khu phố 4 đến ngã ba cạnh đất nhà ông Khay khu phố 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 17 | 73.000 | |
| Đường từ cầu cây Trương đi Đập đá mài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 13 | 120.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 6 | 65.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào đến 100 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 1 | 342.000 | |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Phương thôn Đồng Chư đến giáp ranh xã Kim Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 10 | 120.000 | |
| Các tuyến đường MBQH khu dân cư mới thôn Xuân Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 10 | 480.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 17 | 49.000 | |
| Đường vào khu phố 7, đoạn từ ngã ba tiếp giáp với đường Quốc lộ 45 đến giáp ranh với xã thành thọ không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 13 | 49.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 9 | 43.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 5 | 87.000 | |
| Đường đoạn từ thôn Đồng Phú đi Dốc Đâm tiếp giáp với Lâm Trường. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 1 | 65.000 | |
| Đường ngõ, hẻm còn lại không thuộc trường hợp nêu trên có mặt cắt từ 3 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 7 | 43.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Thành Quỳnh khu phố 1 đến Ngã tư giáp đất nhà ông Phái Xây, khu phố 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 16 | 78.000 | |
| Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Đồng Đa, xã Thành Công (không bao gồm các lô đất tiếp giáp Quốc lộ 217B) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 8 | 540.000 | |
| Đường rẽ vào Nhà văn hóa khu phố 2 (cạnh nhà ông Chức) đến cuối đường hết đất ông Tâm khu phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 8 | 122.000 | |
| Đường Phù Bản đi thôn Lâm Thành, xã Kim Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 12 | 120.000 | |
| Đường từ giáp xã Thành Thọ đi Chùa Cảnh Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 11 | 90.000 | |
| Đường có mặt cắt dưới 3 m nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và đường nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu từ đường vào đến 100 m trở lên của các vị trí còn lại không thuộc vị trí nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 19 | 120.000 | |
| Đường từ nhà bà Nga Giới khu phố 1 đến cuối đường giáp đất ông Thành Quỳnh khu phố 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 10 | 142.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Sang Nên khu phố 2 đến đất nhà ông Ước Vân khu phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 14 | 73.000 | |
| Đường từ giáp đất nhà ông Sương đến cuối đường hết đất nhà bà Cảnh Thọ khu phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 9 | 122.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 5 | 52.000 | |
| Đoạn đường từ ngã ba Chùa Trường Châu đến ngã ba cổng Nhà Diêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 2 | 52.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Tám khu phố 2 đến đất nhà bà Ánh Hiền khu phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 11 | 112.000 | |
| Đoạn từ ngã ba từ đất nhà ông Bằng Lan khu phố Phố Cát đến đến hết khu phố Phố Cát (giáp khu phố Yên Lão) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 6 | 122.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 4 | 65.000 | |
| Đường có mặt cắt dưới 3 m nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào từ 100 m trở lên . B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 4 | 147.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (83 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn Từ đền Phố Cát đến giáp đất Nhà văn hóa khu phố Phố Cát A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 678.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ Nhà văn hoá khu phố Phố Cát đến giáp cây xăng Thành Vân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.017.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn Từ Dốc Giang đến giáp Đền Phố Cát, thị trấn Vân Du (xã Thành Vân, cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 495.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Vân Du đến Dốc Đồng Khanh giáp ranh xã Thành Thọ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 522.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ cây xăng Thành Vân đến giáp Nhà văn hóa khu phố Vân Du A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 543.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ giáp nhà ông Hải Ái, khu phố 4 đến đường rẽ vào khu phố 4 (Lọng Ngọc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.435.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ nhà ông Hải Thanh khu phố Phố Cát đến Cầu Sậy giáp xã Thành Tân (xã Thành Vân, cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 522.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ đường rẽ vào khu phố 4 (thôn Lọng Ngọc cũ) đến đường rẽ vào Khu phố 2 và khu phố Phố Cát (cạnh Siêu Thị Ngọc Nhâm). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.766.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ Dốc Lụi giáp ranh xã Thành Tâm đến nhà ông Hải (Ái), khu phố 4, thị trấn Vân Du A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.174.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ cầu Sậy (xã Thành Vân cũ) đến giáp ranh xã Thành Công (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 522.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ đường rẽ vào khu phố 2 và khu phố Phố Cát (cạnh Siêu Thị Ngọc Nhâm) đến hết đất nhà ông Hải Thanh, Khu phố Phố Cát. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 1.304.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ cầu Bông Bụt đến hồ Đầm Lung xã Thành Công (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.8 | 478.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ hồ Đầm Lung đến giáp xã Thành Minh (cũ) (Thành Công cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.9 | 391.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn từ giáp xã Thành Tân (cũ) đến cầu Bông Bụt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 478.000 |
| Đường từ nhà ông Sơn khu phố 3 đến Ngã tư, nhà bà Hiền Chinh khu phố 3. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 5 | 217.000 | |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên có chiều sâu đến 100 m nối với các tuyến đường chính trong khu phố 1; khu phố 2; khu phố 3; mà chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 22 | 109.000 | |
| Đường nội khu khu đấu giá QSD đất tại khu phố Long Vân tính từ đường Quốc lộ 217B vào sâu từ trên 100 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 21 | 435.000 | |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông sắc thôn Tiên Hương đi Cát Thành đến giáp ranh xã Thành Trực. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 3 | 52.000 | |
| Đường khu phố Sơn Để, tiếp giáp với đường khu phố Yên Lão đến hết khu phố Sơn Để (giáp với thôn Phù Bản xã Thành Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 11 | 136.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào từ 100 m trở lên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 2 | 217.000 | |
| Đường nội khu khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu phố Long Vân tính từ đường Quốc lộ 217B vào sâu đến 100 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 20 | 435.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và đường nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu từ đường vào đến 100 m của các vị trí còn lại không thuộc các vị trí nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 5 | 109.000 | |
| Đất giáp mặt đường đoạn từ giáp ranh xã Kim Tân đến giáp ranh xã Thành Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 3 | 37.000 | |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 6 | 35.000 | |
| Đường vào Nhà văn hóa khu Phố Tiên Quang đoạn từ ngã ba (cạnh đất ông Kiên khu phố Tiên Quang) vào đến hết khu phố Tiên Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 8 | 136.000 | |
| Đường từ ngã tư Bông Bụt đến cổng Trường THCS Thành Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 1 | 87.000 | |
| Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B từ nhà ông Chi Thỏa khu phố 3 đến đất nhà ông Hùng khu phố 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 24 | 320.000 | |
| Đường cạnh nhà bà Thuận khu phố 1 đến cuối đường giáp đất nhà bà Khoảng khu phố 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 12 | 109.000 | |
| Đường rẽ vào Nhà văn hóa khu phố 3 cạnh nhà ông Duyên Khuê khu phố 3 đến giáp đất nhà ông Đệ khu phố 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 3 | 217.000 | |
| Đoạn đường tránh đền Phố Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 18 | 2.600.000 | |
| Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B từ Nhà văn hóa khu phố 1 đến nhà ông Lan khu phố 1 (cầu đội 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 1 | 196.000 | |
| Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B từ giáp đất nhà ông Khoan Duyến, khu phố 3 và khu phố 2 đến cạnh nhà ông Sơn khu phố 3 và khu phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 2 | 326.000 | |
| Đường vào khu phố Tiên Quang (từ Quốc lộ 45) đến hết khu phố Tiên Quang giáp xã Thành Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 9 | 136.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 23 | 54.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Long Vân đến cuối đường khu phố Long Vân (Giáp xã Thành Tâm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 7 | 87.000 | |
| Đường vào trạm quản lý bảo vệ rừng Thành Vân đoạn ngã ba tiếp giáp với đường quốc lộ 45 đến tiếp giáp với huyện Hà Trung không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 15 | 54.000 | |
| Đường đoạn từ Dốc Giang đi Thạch Lỗi đến đê Cảnh Yên Thành Kim. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 4 | 52.000 | |
| Đường từ ngã ba hộ ông Lực thôn Bái Đang đi Đồng Hội xã Thành Công. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 2 | 52.000 | |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217B Từ nhà ông Đồng Lâm khu phố Long Vân đến hết đất nhà bà Huệ khu phố Long Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 18 | 82.000 | |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 8 | 35.000 | |
| Đường liên thôn thuộc xã Thành Tân (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 14 | 120.000 | |
| Đường có mặt cắt dưới 3 m nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào đến 100 m . B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 3 | 163.000 | |
| Đường, từ Quốc lộ 45 đi qua giáp ranh 2 khu phố : Xóm Sắn, Vân Du đến giáp ranh xã Thành Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 12 | 82.000 | |
| Đường ngã ba cạnh nhà bà Dung khu phố 1 đến ngã tư giáp đất nhà ông Phái Xây, khu phố1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 13 | 109.000 | |
| Đường khu phố Yên Lão, tiếp giáp với đường khu phố Phố Cát đến hết khu phố Yên Lão (giáp khu phố Sơn Để) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 10 | 136.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hùng Cần khu phố 4 đến ngã ba cạnh đất nhà ông Khay khu phố 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 17 | 82.000 | |
| Đường từ cầu cây Trương đi Đập đá mài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 13 | 120.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 6 | 65.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào đến 100 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 1 | 380.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Tám khu phố 2 đến đất nhà bà Ánh Hiền khu phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 11 | 125.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 4 | 65.000 | |
| Đường có mặt cắt dưới 3 m nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào từ 100 m trở lên . B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 4 | 163.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 7 | 43.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hòa Thúy khu phố Phố Cát đến đất Nhà ông Bằng lan cạnh Hồ Đồng Kết, khu phố Phố Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 7 | 136.000 | |
| Đoạn vào khu công nghệ tiếp giáp với Quốc lộ 45 từ nhà bà Dung Hồ đến khu trang trại Chung Thủy, khu trang trại Quyền Anh (giáp với xã Thành Tân) không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 14 | 54.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Tú khu phố 1 (cạnh câu lạc bộ Người Cao Tuổi) đến cuối đường giáp đất nhà bà Giao khu phố 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 15 | 87.000 | |
| Đường nội khu MBQH khu dân cư khu phố 2, thị trấn Vân Du (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 25 | 2.800.000 | |
| Đường liên thôn: Đoạn từ thôn Bái Đang đi qua ngã ba đập tràn thôn Đồng Hội đến giáp tỉnh Ninh Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 9 | 80.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà Văn Hoá khu phố 1, đi vào khu phố 1 (thôn 1 cũ) đến giáp đất Hà Trung không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 16 | 54.000 | |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ 217 B cạnh đất nhà bà Ngọc Tuyên khu phố 3 đến cuối đường cạnh nhà ông Xuân Toán khu phố 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 4 | 217.000 | |
| Đường từ nhà ông Sơn Đạt (Ngã tư) khu phố 3 đến ngã ba Nhà văn hóa khu phố Long Vân. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 6 | 217.000 | |
| Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B (rẽ vào khu phố Lọng Ngọc cũ) Từ đất nhà ông Tư Nga đến đất nhà ông Hùng Cần Khu phố 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 26 | 200.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Khay khu phố 4 đến hết đất nhà ông Bá và đến hết đất nhà ông Văn khu phố 4. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 19 | 54.000 | |
| Đường từ giáp đất nhà ông Sương đến cuối đường hết đất nhà bà Cảnh Thọ khu phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 9 | 136.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 5 | 52.000 | |
| Đoạn đường từ ngã ba Chùa Trường Châu đến ngã ba cổng Nhà Diêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 2 | 52.000 | |
| Đoạn từ ngã ba từ đất nhà ông Bằng Lan khu phố Phố Cát đến đến hết khu phố Phố Cát (giáp khu phố Yên Lão) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 6 | 136.000 | |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Phương thôn Đồng Chư đến giáp ranh xã Kim Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 10 | 120.000 | |
| Các tuyến đường MBQH khu dân cư mới thôn Xuân Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 10 | 640.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 17 | 109.000 | |
| Đường vào khu phố 7, đoạn từ ngã ba tiếp giáp với đường Quốc lộ 45 đến giáp ranh với xã thành thọ không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 13 | 54.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 9 | 43.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 5 | 87.000 | |
| Đường đoạn từ thôn Đồng Phú đi Dốc Đâm tiếp giáp với Lâm Trường. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 1 | 65.000 | |
| Đường ngõ, hẻm còn lại không thuộc trường hợp nêu trên có mặt cắt từ 3 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 7 | 43.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Thành Quỳnh khu phố 1 đến Ngã tư giáp đất nhà ông Phái Xây, khu phố 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 16 | 87.000 | |
| Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Đồng Đa, xã Thành Công (không bao gồm các lô đất tiếp giáp Quốc lộ 217B) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH CÔNG CŨ Mục 8 | 720.000 | |
| Đường rẽ vào Nhà văn hóa khu phố 2 (cạnh nhà ông Chức) đến cuối đường hết đất ông Tâm khu phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 8 | 136.000 | |
| Đường Phù Bản đi thôn Lâm Thành, xã Kim Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 12 | 120.000 | |
| Đường từ giáp xã Thành Thọ đi Chùa Cảnh Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH TÂN CŨ Mục 11 | 120.000 | |
| Đường có mặt cắt dưới 3 m nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và đường nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu từ đường vào đến 100 m trở lên của các vị trí còn lại không thuộc vị trí nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH VÂN CŨ Mục 19 | 160.000 | |
| Đường từ nhà bà Nga Giới khu phố 1 đến cuối đường giáp đất ông Thành Quỳnh khu phố 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 10 | 158.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Sang Nên khu phố 2 đến đất nhà ông Ước Vân khu phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VÂN DU CŨ Mục 14 | 82.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 95 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 95 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.