Bảng giá đất Xã Vân Du, Thanh Hóa từ 01/01/2026
271 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vân Du là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ đường rẽ vào khu phố (Thôn Lọng Ngọc cũ) đến đường rẽ vào Khu phố và khu phố Phố Cát (cạnh Siêu Thị Ngọc Nhâm).), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B từ Nhà văn hóa khu phố đến nhà ông Lan khu phố (cầu đội 6) | 176.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Hải Ái, khu phố đến đường rẽ vào khu phố (Lọng Ngọc cũ) | 1.291.000 |
| Đoạn từ Dốc Lụi giáp ranh xã Thành Tâm đến nhà ông Hải (Ái), khu phố 4, thị trấn Vân Du | 1.056.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào khu phố và khu phố Phố Cát (cạnh Siêu Thị Ngọc Nhâm) đến hết đất nhà ông Hải Thanh, Khu phố Phố Cát. | 1.174.000 |
| Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B từ giáp đất nhà ông Khoan Duyến, khu phố và khu phố đến cạnh nhà ông Sơn khu phố và khu phố | 293.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hải Thanh khu phố Phố Cát đến Cầu Sậy giáp xã Thành Tân (xã Thành Vân, cũ) | 522.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Vân Du đến Dốc Đồng Khanh giáp ranh xã Thành Thọ | 470.000 |
| Đoạn Từ đền Phố Cát đến giáp đất Nhà văn hóa khu phố Phố Cát | 678.000 |
| Đoạn từ cầu Bông Bụt đến hồ Đầm Lung xã Thành Công (cũ) | 478.000 |
| Đoạn Từ Dốc Giang đến giáp Đền Phố Cát, thị trấn Vân Du (xã Thành Vân, cũ) | 445.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào khu phố (thôn Lọng Ngọc cũ) đến đường rẽ vào Khu phố và khu phố Phố Cát (cạnh Siêu Thị Ngọc Nhâm). | 1.590.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá khu phố Phố Cát đến giáp cây xăng Thành Vân | 1.017.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thành Tân (cũ) đến cầu Bông Bụt | 478.000 |
| Đoạn từ cầu Sậy (xã Thành Vân cũ) đến giáp ranh xã Thành Công (cũ) | 522.000 |
| Đoạn từ cây xăng Thành Vân đến giáp Nhà văn hóa khu phố Vân Du | 489.000 |
| Đoạn từ hồ Đầm Lung đến giáp xã Thành Minh (cũ) (Thành Công cũ) | 391.000 |
| Đất giáp mặt đường đoạn từ giáp ranh xã Kim Tân đến giáp ranh xã Thành Vinh | 37.000 |
| Đường cạnh nhà bà Thuận khu phố đến cuối đường giáp đất nhà bà Khoảng khu phố | 98.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ B cạnh đất nhà bà Ngọc Tuyên khu phố đến cuối đường cạnh nhà ông Xuân Toán khu phố | 196.000 |
| Đường ngã ba cạnh nhà bà Dung khu phố đến ngã tư giáp đất nhà ông Phái Xây, khu phố1 | 98.000 |
| Đường từ nhà ông Sơn khu phố đến Ngã tư, nhà bà Hiền Chinh khu phố 3. | 196.000 |
| các tuyến đường chính trong khu phố 1; khu phố 2; khu phố 3; mà chưa được nêu trên | 98.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Long Vân đến cuối đường khu phố Long Vân (Giáp xã Thành Tâm) | 78.000 |
| Đoạn từ nhà bà Tú khu phố (cạnh câu lạc bộ Người Cao Tuổi) đến cuối đường giáp đất nhà bà Giao khu phố | 78.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thành Quỳnh khu phố đến Ngã tư giáp đất nhà ông Phái Xây, khu phố | 78.000 |
| Đường từ nhà bà Nga Giới khu phố đến cuối đường giáp đất ông Thành Quỳnh khu phố | 142.000 |
| Đường từ giáp đất nhà ông Sương đến cuối đường hết đất nhà bà Cảnh Thọ khu phố | 122.000 |
| Đường rẽ vào Nhà văn hóa khu phố (cạnh nhà ông Chức) đến cuối đường hết đất ông Tâm khu phố | 122.000 |
| Đường rẽ vào Nhà văn hóa khu phố cạnh nhà ông Duyên Khuê khu phố đến giáp đất nhà ông Đệ khu phố | 196.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Chùa Trường Châu đến ngã ba cổng Nhà Diêu | 52.000 |
| Đoạn từ nhà bà Sang Nên khu phố đến đất nhà ông Ước Vân khu phố | 73.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217B Từ nhà ông Đồng Lâm khu phố Long Vân đến hết đất nhà bà Huệ khu phố Long Vân | 73.000 |
| Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B (rẽ vào khu phố Lọng Ngọc cũ) Từ đất nhà ông Tư Nga đến đất nhà ông Hùng Cần Khu phố | 150.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hùng Cần khu phố đến ngã ba cạnh đất nhà ông Khay khu phố | 73.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3m trở lên chưa được nêu trên | 65.000 |
| Đường từ nhà ông Sơn Đạt (Ngã tư) khu phố đến ngã ba Nhà văn hóa khu phố Long Vân. | 196.000 |
| Đường nội khu khu đấu giá QSD đất tại khu phố Long Vân tính từ đường Quốc lộ 217B vào sâu từ trên m trở lên | 391.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tám khu phố đến đất nhà bà Ánh Hiền khu phố | 112.000 |
| B.2 XÃ THÀNH CÔNG CŨ Đường từ ngã tư Bông Bụt đến cổng Trường THCS Thành Công | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Khay khu phố đến hết đất nhà ông Bá và đến hết đất nhà ông Văn khu phố 4. | 49.000 |
| Đường nội khu MBQH khu dân cư khu phố 2, thị trấn Vân Du (cũ) | 2.100.000 |
| Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B từ nhà ông Chi Thỏa khu phố đến đất nhà ông Hùng khu phố | 240.000 |
| Đường nội khu khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu phố Long Vân tính từ đường Quốc lộ 217B vào sâu đến m | 391.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Phương thôn Đồng Chư đến giáp ranh xã Kim Tân | 120.000 |
| Đường liên thôn: Đoạn từ thôn Bái Đang đi qua ngã ba đập tràn thôn Đồng Hội đến giáp tỉnh Ninh Bình | 60.000 |
| Đường từ cầu cây Trương đi Đập đá mài | 120.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên | 87.000 |
| đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà | 342.000 |
| Đường đoạn từ thôn Đồng Phú đi Dốc Đâm tiếp giáp với Lâm Trường. | 65.000 |
| Đường từ giáp xã Thành Thọ đi Chùa Cảnh Yên | 90.000 |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên | 35.000 |
| Đường từ ngã ba hộ ông Lực thôn Bái Đang đi Đồng Hội xã Thành Công. | 52.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại không thuộc trường hợp nêu trên có mặt cắt từ m trở lên | 43.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới m chưa được nêu trên | 65.000 |
| Đường liên thôn thuộc xã Thành Tân (cũ) B.4 XÃ THÀNH VÂN CŨ | 120.000 |
| Đường đoạn từ Dốc Giang đi Thạch Lỗi đến đê Cảnh Yên Thành Kim. | 52.000 |
| Đường Phù Bản đi thôn Lâm Thành, xã Kim Tân | 120.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên | 52.000 |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới m nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc trường hợp nêu trên | 35.000 |
| Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Đồng Đa, xã Thành Công (không bao gồm các lô đất tiếp giáp Quốc lộ 217B) | 540.000 |
| Các tuyến đường MBQH khu dân cư mới thôn Xuân Hương | 480.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông sắc thôn Tiên Hương đi Cát Thành đến giáp ranh xã Thành Trực. | 52.000 |
| từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải | 147.000 |
| Đường vào Nhà văn hóa khu Phố Tiên Quang đoạn từ ngã ba (cạnh đất ông Kiên khu phố Tiên Quang) vào đến hết khu phố Tiên Quang | 122.000 |
| Đoạn đường tránh đền Phố Cát | 1.950.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hòa Thúy khu phố Phố Cát đến đất Nhà ông Bằng lan cạnh Hồ Đồng Kết, khu phố Phố Cát | 122.000 |
| Đoạn từ ngã ba từ đất nhà ông Bằng Lan khu phố Phố Cát đến đến hết khu phố Phố Cát (giáp khu phố Yên Lão) | 122.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà Văn Hoá khu phố 1, đi vào khu phố (thôn cũ) | 49.000 |
| Đường, từ Quốc lộ đi qua giáp ranh khu phố : Xóm Sắn, Vân Du đến giáp ranh xã Thành Thọ | 73.000 |
| Đoạn vào khu công nghệ tiếp giáp với Quốc lộ từ nhà bà Dung Hồ đến khu trang trại Chung Thủy, khu trang trại Quyền Anh (giáp với | 49.000 |
| Đường khu phố Yên Lão, tiếp giáp với đường khu phố Phố Cát đến hết khu phố Yên Lão (giáp khu phố Sơn Để) | 122.000 |
| đường nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu từ đường vào đến | 120.000 |
| Đường vào trạm quản lý bảo vệ rừng Thành Vân đoạn ngã ba tiếp giáp với đường quốc lộ đến tiếp giáp với huyện Hà Trung không | 49.000 |
| Đường khu phố Sơn Để, tiếp giáp với đường khu phố Yên Lão đến hết khu phố Sơn Để (giáp với thôn Phù Bản xã Thành Tân) | 122.000 |
| Đường vào khu phố Tiên Quang (từ Quốc lộ 45) đến hết khu phố Tiên Quang giáp xã Thành Tân | 122.000 |
| Đường vào khu phố 7, đoạn từ ngã ba tiếp giáp với đường Quốc lộ | 49.000 |
| và đường nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu từ đường vào | 98.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (78 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ cây xăng Thành Vân đến giáp Nhà văn hóa khu phố Vân Du | 5.000.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào khu phố (Thôn Lọng Ngọc cũ) đến đường rẽ vào Khu phố và khu phố Phố Cát (cạnh Siêu Thị Ngọc Nhâm). | 8.000.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Hải Ái, khu phố đến đường rẽ vào khu phố (Lọng Ngọc cũ) | 5.000.000 |
| Đoạn từ cầu Bông Bụt đến hồ Đầm Lung xã Thành Công (cũ) | 2.500.000 |
| Đường từ nhà ông Sơn khu phố đến Ngã tư, nhà bà Hiền Chinh khu phố 3. | 700.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào khu phố và khu phố Phố Cát (cạnh Siêu Thị Ngọc Nhâm) đến hết đất nhà ông Hải Thanh, Khu phố Phố Cát. | 8.000.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Long Vân đến cuối đường khu phố Long Vân (Giáp xã Thành Tâm) | 500.000 |
| Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B từ Nhà văn hóa khu phố đến nhà ông Lan khu phố (cầu đội 6) | 700.000 |
| Đoạn Từ Dốc Giang đến giáp Đền Phố Cát, thị trấn Vân Du (xã Thành Vân, cũ) | 2.000.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá khu phố Phố Cát đến giáp cây xăng Thành Vân | 8.000.000 |
| Đoạn từ hồ Đầm Lung đến giáp xã Thành Minh (cũ) (Thành Công cũ) | 5.000.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Vân Du đến Dốc Đồng Khanh giáp ranh xã Thành Thọ | 3.000.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ B cạnh đất nhà bà Ngọc Tuyên khu phố đến cuối đường cạnh nhà ông Xuân Toán khu phố | 800.000 |
| Đường từ nhà ông Sơn Đạt (Ngã tư) khu phố đến ngã ba Nhà văn hóa khu phố Long Vân. | 600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hải Thanh khu phố Phố Cát đến Cầu Sậy giáp xã Thành Tân (xã Thành Vân, cũ) | 4.000.000 |
| Duyến, khu phố và khu phố đến cạnh nhà ông Sơn khu phố và khu phố | 1.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thành Tân (cũ) đến cầu Bông Bụt | 2.000.000 |
| Đoạn Từ đền Phố Cát đến giáp đất Nhà văn hóa khu phố Phố Cát | 6.500.000 |
| Đoạn từ Dốc Lụi giáp ranh xã Thành Tâm đến nhà ông Hải (Ái), khu phố 4, thị trấn Vân Du | 4.000.000 |
| Đoạn từ cầu Sậy (xã Thành Vân cũ) đến giáp ranh xã Thành Công (cũ) | 3.500.000 |
| Đường rẽ vào Nhà văn hóa khu phố cạnh nhà ông Duyên Khuê khu phố đến giáp đất nhà ông Đệ khu phố | 500.000 |
| Đường rẽ vào Nhà văn hóa khu phố (cạnh nhà ông Chức) đến cuối đường hết đất ông Tâm khu phố | 500.000 |
| Đoạn từ nhà bà Sang Nên khu phố đến đất nhà ông Ước Vân khu phố | 500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tám khu phố đến đất nhà bà Ánh Hiền khu phố | 500.000 |
| với các tuyến đường chính trong khu phố 1; khu phố 2; khu phố 3; mà chưa được nêu trên | 400.000 |
| Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B từ nhà ông Chi Thỏa khu phố đến đất nhà ông Hùng khu phố | 800.000 |
| Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B (rẽ vào khu phố Lọng Ngọc cũ) Từ đất nhà ông Tư Nga đến đất nhà ông Hùng Cần Khu phố | 500.000 |
| Đường nội khu khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu phố Long Vân tính từ đường Quốc lộ 217B vào sâu đến m | 7.000.000 |
| Đất giáp mặt đường đoạn từ giáp ranh xã Kim Tân đến giáp ranh xã Thành Vinh | 400.000 |
| Đường từ nhà bà Nga Giới khu phố đến cuối đường giáp đất ông Thành Quỳnh khu phố | 400.000 |
| Đường nội khu khu đấu giá QSD đất tại khu phố Long Vân tính từ đường Quốc lộ 217B vào sâu từ trên m trở lên | 6.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thành Quỳnh khu phố đến Ngã tư giáp đất nhà ông Phái Xây, khu phố | 400.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Chùa Trường Châu đến ngã ba cổng Nhà Diêu | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hùng Cần khu phố đến ngã ba cạnh đất nhà ông Khay khu phố | 300.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Khay khu phố đến hết đất nhà ông Bá và đến hết đất nhà ông Văn khu phố 4. | 200.000 |
| Đường cạnh nhà bà Thuận khu phố đến cuối đường giáp đất nhà bà Khoảng khu phố | 400.000 |
| Đoạn từ nhà bà Tú khu phố (cạnh câu lạc bộ Người Cao Tuổi) đến cuối đường giáp đất nhà bà Giao khu phố | 400.000 |
| Đường ngã ba cạnh nhà bà Dung khu phố đến ngã tư giáp đất nhà ông Phái Xây, khu phố1 | 400.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217B Từ nhà ông Đồng Lâm khu phố Long Vân đến hết đất nhà bà Huệ khu phố Long Vân | 500.000 |
| Đường nội khu MBQH khu dân cư khu phố 2, thị trấn Vân Du (cũ) | 7.400.000 |
| B.2 XÃ THÀNH CÔNG CŨ Đường từ ngã tư Bông Bụt đến cổng Trường THCS Thành Công | 500.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3m trở lên chưa được nêu trên | 300.000 |
| Đường từ giáp đất nhà ông Sương đến cuối đường hết đất nhà bà Cảnh Thọ khu phố | 400.000 |
| Đường Phù Bản đi thôn Lâm Thành, xã Kim Tân | 300.000 |
| Đường từ giáp xã Thành Thọ đi Chùa Cảnh Yên | 300.000 |
| Đường từ ngã ba hộ ông Lực thôn Bái Đang đi Đồng Hội xã Thành Công. | 300.000 |
| Đường đoạn từ thôn Đồng Phú đi Dốc Đâm tiếp giáp với Lâm Trường. | 350.000 |
| sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới m chưa được nêu trên | 400.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên | 250.000 |
| Đường liên thôn: Đoạn từ thôn Bái Đang đi qua ngã ba đập tràn thôn Đồng Hội đến giáp tỉnh Ninh Bình | 200.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại không thuộc trường hợp nêu trên có mặt cắt từ m trở lên | 300.000 |
| sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên | 500.000 |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên | 220.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Phương thôn Đồng Chư đến giáp ranh xã Kim Tân | 300.000 |
| Đường đoạn từ Dốc Giang đi Thạch Lỗi đến đê Cảnh Yên Thành Kim. | 300.000 |
| Các tuyến đường MBQH khu dân cư mới thôn Xuân Hương | 1.600.000 |
| đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà | 1.200.000 |
| Đường từ cầu cây Trương đi Đập đá mài | 300.000 |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới m nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc trường hợp nêu trên | 250.000 |
| Đường liên thôn thuộc xã Thành Tân (cũ) B.4 XÃ THÀNH VÂN CŨ | 300.000 |
| Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Đồng Đa, xã Thành Công (không bao gồm các lô đất tiếp giáp Quốc lộ 217B) | 1.800.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông sắc thôn Tiên Hương đi Cát Thành đến giáp ranh xã Thành Trực. | 400.000 |
| Đường khu phố Sơn Để, tiếp giáp với đường khu phố Yên Lão đến hết khu phố Sơn Để (giáp với thôn Phù Bản xã Thành Tân) | 500.000 |
| Đường vào khu phố 7, đoạn từ ngã ba tiếp giáp với đường Quốc lộ | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hòa Thúy khu phố Phố Cát đến đất Nhà ông Bằng lan cạnh Hồ Đồng Kết, khu phố Phố Cát | 500.000 |
| Đường có mặt cắt từ m trở lên nối trực tiếp với đường Quốc lộ và đường nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu từ đường vào | 600.000 |
| từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải | 700.000 |
| Đường vào trạm quản lý bảo vệ rừng Thành Vân đoạn ngã ba tiếp giáp với đường quốc lộ đến tiếp giáp với huyện Hà Trung không | 200.000 |
| đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào từ m trở | 800.000 |
| Đường, từ Quốc lộ đi qua giáp ranh khu phố : Xóm Sắn, Vân Du đến giáp ranh xã Thành Thọ | 400.000 |
| Đoạn đường tránh đền Phố Cát | 6.500.000 |
| Đoạn vào khu công nghệ tiếp giáp với Quốc lộ từ nhà bà Dung Hồ đến khu trang trại Chung Thủy, khu trang trại Quyền Anh (giáp | 300.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà Văn Hoá khu phố 1, đi vào khu phố (thôn | 200.000 |
| Đoạn từ ngã ba từ đất nhà ông Bằng Lan khu phố Phố Cát đến đến hết khu phố Phố Cát (giáp khu phố Yên Lão) | 600.000 |
| Đường vào Nhà văn hóa khu Phố Tiên Quang đoạn từ ngã ba (cạnh đất ông Kiên khu phố Tiên Quang) vào đến hết khu phố Tiên Quang | 400.000 |
| Đường vào khu phố Tiên Quang (từ Quốc lộ 45) đến hết khu phố Tiên Quang giáp xã Thành Tân | 400.000 |
| Đường khu phố Yên Lão, tiếp giáp với đường khu phố Phố Cát đến hết khu phố Yên Lão (giáp khu phố Sơn Để) | 500.000 |
| đường nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu từ đường vào | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn Từ Dốc Giang đến giáp Đền Phố Cát, thị trấn Vân Du (xã Thành Vân, cũ) | 495.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá khu phố Phố Cát đến giáp cây xăng Thành Vân | 1.017.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thành Tân (cũ) đến cầu Bông Bụt | 478.000 |
| Đoạn từ cây xăng Thành Vân đến giáp Nhà văn hóa khu phố Vân Du | 543.000 |
| Đoạn từ cầu Sậy (xã Thành Vân cũ) đến giáp ranh xã Thành Công (cũ) | 522.000 |
| Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B từ giáp đất nhà ông Khoan Duyến, khu phố và khu phố đến cạnh nhà ông Sơn khu phố và khu phố | 326.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hải Thanh khu phố Phố Cát đến Cầu Sậy giáp xã Thành Tân (xã Thành Vân, cũ) | 522.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào khu phố (thôn Lọng Ngọc cũ) đến đường rẽ vào Khu phố và khu phố Phố Cát (cạnh Siêu Thị Ngọc Nhâm). | 1.766.000 |
| Đoạn từ hồ Đầm Lung đến giáp xã Thành Minh (cũ) (Thành Công cũ) | 391.000 |
| Đoạn từ Dốc Lụi giáp ranh xã Thành Tâm đến nhà ông Hải (Ái), khu phố 4, thị trấn Vân Du | 1.174.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Hải Ái, khu phố đến đường rẽ vào khu phố (Lọng Ngọc cũ) | 1.435.000 |
| Đoạn Từ đền Phố Cát đến giáp đất Nhà văn hóa khu phố Phố Cát | 678.000 |
| Đoạn từ cầu Bông Bụt đến hồ Đầm Lung xã Thành Công (cũ) | 478.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Vân Du đến Dốc Đồng Khanh giáp ranh xã Thành Thọ | 522.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào khu phố và khu phố Phố Cát (cạnh Siêu Thị Ngọc Nhâm) đến hết đất nhà ông Hải Thanh, Khu phố Phố Cát. | 1.304.000 |
| Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B từ Nhà văn hóa khu phố đến nhà ông Lan khu phố (cầu đội 6) | 196.000 |
| Đường từ nhà ông Sơn Đạt (Ngã tư) khu phố đến ngã ba Nhà văn hóa khu phố Long Vân. | 217.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Long Vân đến cuối đường khu phố Long Vân (Giáp xã Thành Tâm) | 87.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tám khu phố đến đất nhà bà Ánh Hiền khu phố | 125.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thành Quỳnh khu phố đến Ngã tư giáp đất nhà ông Phái Xây, khu phố | 87.000 |
| Đất giáp mặt đường đoạn từ giáp ranh xã Kim Tân đến giáp ranh xã Thành Vinh | 37.000 |
| Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B từ nhà ông Chi Thỏa khu phố đến đất nhà ông Hùng khu phố | 320.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3m trở lên chưa được nêu trên | 65.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hùng Cần khu phố đến ngã ba cạnh đất nhà ông Khay khu phố | 82.000 |
| Đường cạnh nhà bà Thuận khu phố đến cuối đường giáp đất nhà bà Khoảng khu phố | 109.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217B Từ nhà ông Đồng Lâm khu phố Long Vân đến hết đất nhà bà Huệ khu phố Long Vân | 82.000 |
| Đoạn từ nhà bà Sang Nên khu phố đến đất nhà ông Ước Vân khu phố | 82.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Chùa Trường Châu đến ngã ba cổng Nhà Diêu | 52.000 |
| Đường từ nhà ông Sơn khu phố đến Ngã tư, nhà bà Hiền Chinh khu phố 3. | 217.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ B cạnh đất nhà bà Ngọc Tuyên khu phố đến cuối đường cạnh nhà ông Xuân Toán khu phố | 217.000 |
| Đường ngã ba cạnh nhà bà Dung khu phố đến ngã tư giáp đất nhà ông Phái Xây, khu phố1 | 109.000 |
| Đoạn từ nhà bà Tú khu phố (cạnh câu lạc bộ Người Cao Tuổi) đến cuối đường giáp đất nhà bà Giao khu phố | 87.000 |
| Đường từ nhà bà Nga Giới khu phố đến cuối đường giáp đất ông Thành Quỳnh khu phố | 158.000 |
| Đường rẽ vào Nhà văn hóa khu phố (cạnh nhà ông Chức) đến cuối đường hết đất ông Tâm khu phố | 136.000 |
| Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B (rẽ vào khu phố Lọng Ngọc cũ) Từ đất nhà ông Tư Nga đến đất nhà ông Hùng Cần Khu phố | 200.000 |
| Đường rẽ vào Nhà văn hóa khu phố cạnh nhà ông Duyên Khuê khu phố đến giáp đất nhà ông Đệ khu phố | 217.000 |
| Đường nội khu MBQH khu dân cư khu phố 2, thị trấn Vân Du (cũ) | 2.800.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Khay khu phố đến hết đất nhà ông Bá và đến hết đất nhà ông Văn khu phố 4. | 54.000 |
| Đường từ giáp đất nhà ông Sương đến cuối đường hết đất nhà bà Cảnh Thọ khu phố | 136.000 |
| B.2 XÃ THÀNH CÔNG CŨ Đường từ ngã tư Bông Bụt đến cổng Trường THCS Thành Công | 87.000 |
| Đường nội khu khu đấu giá QSD đất tại khu phố Long Vân tính từ đường Quốc lộ 217B vào sâu từ trên m trở lên | 435.000 |
| Đường nội khu khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu phố Long Vân tính từ đường Quốc lộ 217B vào sâu đến m | 435.000 |
| các tuyến đường chính trong khu phố 1; khu phố 2; khu phố 3; mà chưa được nêu trên | 109.000 |
| Đường liên thôn thuộc xã Thành Tân (cũ) B.4 XÃ THÀNH VÂN CŨ | 120.000 |
| Các tuyến đường MBQH khu dân cư mới thôn Xuân Hương | 640.000 |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới m nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc trường hợp nêu trên | 35.000 |
| Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Đồng Đa, xã Thành Công (không bao gồm các lô đất tiếp giáp Quốc lộ 217B) | 720.000 |
| Đường đoạn từ thôn Đồng Phú đi Dốc Đâm tiếp giáp với Lâm Trường. | 65.000 |
| Đường liên thôn: Đoạn từ thôn Bái Đang đi qua ngã ba đập tràn thôn Đồng Hội đến giáp tỉnh Ninh Bình | 80.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại không thuộc trường hợp nêu trên có mặt cắt từ m trở lên | 43.000 |
| Đường từ ngã ba hộ ông Lực thôn Bái Đang đi Đồng Hội xã Thành Công. | 52.000 |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên | 35.000 |
| Đường từ giáp xã Thành Thọ đi Chùa Cảnh Yên | 120.000 |
| Đường từ cầu cây Trương đi Đập đá mài | 120.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới m chưa được nêu trên | 65.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Phương thôn Đồng Chư đến giáp ranh xã Kim Tân | 120.000 |
| từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải | 163.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông sắc thôn Tiên Hương đi Cát Thành đến giáp ranh xã Thành Trực. | 52.000 |
| Đường Phù Bản đi thôn Lâm Thành, xã Kim Tân | 120.000 |
| Đường đoạn từ Dốc Giang đi Thạch Lỗi đến đê Cảnh Yên Thành Kim. | 52.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên | 52.000 |
| đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà | 380.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên | 87.000 |
| Đường vào khu phố Tiên Quang (từ Quốc lộ 45) đến hết khu phố Tiên Quang giáp xã Thành Tân | 136.000 |
| Đoạn vào khu công nghệ tiếp giáp với Quốc lộ từ nhà bà Dung Hồ đến khu trang trại Chung Thủy, khu trang trại Quyền Anh (giáp với | 54.000 |
| Đường vào Nhà văn hóa khu Phố Tiên Quang đoạn từ ngã ba (cạnh đất ông Kiên khu phố Tiên Quang) vào đến hết khu phố Tiên Quang | 136.000 |
| Đoạn đường tránh đền Phố Cát | 2.600.000 |
| Đường vào khu phố 7, đoạn từ ngã ba tiếp giáp với đường Quốc lộ | 54.000 |
| Đường khu phố Yên Lão, tiếp giáp với đường khu phố Phố Cát đến hết khu phố Yên Lão (giáp khu phố Sơn Để) | 136.000 |
| Đường khu phố Sơn Để, tiếp giáp với đường khu phố Yên Lão đến hết khu phố Sơn Để (giáp với thôn Phù Bản xã Thành Tân) | 136.000 |
| Đường vào trạm quản lý bảo vệ rừng Thành Vân đoạn ngã ba tiếp giáp với đường quốc lộ đến tiếp giáp với huyện Hà Trung không | 54.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà Văn Hoá khu phố 1, đi vào khu phố (thôn cũ) | 54.000 |
| Đường, từ Quốc lộ đi qua giáp ranh khu phố : Xóm Sắn, Vân Du đến giáp ranh xã Thành Thọ | 82.000 |
| Đoạn từ ngã ba từ đất nhà ông Bằng Lan khu phố Phố Cát đến đến hết khu phố Phố Cát (giáp khu phố Yên Lão) | 136.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hòa Thúy khu phố Phố Cát đến đất Nhà ông Bằng lan cạnh Hồ Đồng Kết, khu phố Phố Cát | 136.000 |
| đường nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu từ đường vào đến | 160.000 |
| và đường nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu từ đường vào | 109.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ giáp nhà ông Hải Ái, khu phố đến đường rẽ vào khu phố (Lọng Ngọc cũ) | 4.000 |
| Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B từ giáp đất nhà ông Khoan Duyến, khu phố và khu phố đến cạnh nhà ông Sơn khu phố và khu phố | 3.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào khu phố (thôn Lọng Ngọc cũ) đến đường rẽ vào Khu phố và khu phố Phố Cát (cạnh Siêu Thị Ngọc Nhâm). | 4.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào khu phố và khu phố Phố Cát (cạnh Siêu Thị Ngọc Nhâm) đến hết đất nhà ông Hải Thanh, Khu phố Phố Cát. | 2.000 |
| Đường từ nhà ông Sơn Đạt (Ngã tư) khu phố đến ngã ba Nhà văn hóa khu phố Long Vân. | 3.000 |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ m trở lên có chiều sâu đến m nối với | 100.000 |
| Đường rẽ vào Nhà văn hóa khu phố (cạnh nhà ông Chức) đến cuối đường hết đất ông Tâm khu phố | 2.000 |
| Đường từ nhà bà Nga Giới khu phố đến cuối đường giáp đất ông Thành Quỳnh khu phố | 1.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Khay khu phố đến hết đất nhà ông Bá và đến hết đất nhà ông Văn khu phố 4. | 4.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hùng Cần khu phố đến ngã ba cạnh đất nhà ông Khay khu phố | 4.000 |
| Đoạn từ nhà bà Sang Nên khu phố đến đất nhà ông Ước Vân khu phố | 2.000 |
| Đường rẽ vào Nhà văn hóa khu phố cạnh nhà ông Duyên Khuê khu phố đến giáp đất nhà ông Đệ khu phố | 3.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thành Quỳnh khu phố đến Ngã tư giáp đất nhà ông Phái Xây, khu phố | 1.000 |
| B.1 THỊ TRẤN VÂN DU CŨ | 533.000 |
| Đường nội khu khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu phố Long Vân tính từ đường Quốc lộ 217B vào sâu đến m | 100.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ B cạnh đất nhà bà Ngọc Tuyên khu phố đến cuối đường cạnh nhà ông Xuân Toán khu phố | 3.000 |
| Đường ngã ba cạnh nhà bà Dung khu phố đến ngã tư giáp đất nhà ông Phái Xây, khu phố1 | 1.000 |
| Đường từ nhà ông Sơn khu phố đến Ngã tư, nhà bà Hiền Chinh khu phố 3. | 3.000 |
| Đoạn từ nhà bà Tú khu phố (cạnh câu lạc bộ Người Cao Tuổi) đến cuối đường giáp đất nhà bà Giao khu phố | 4.000 |
| Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B từ nhà ông Chi Thỏa khu phố đến đất nhà ông Hùng khu phố | 3.000 |
| Đường cạnh nhà bà Thuận khu phố đến cuối đường giáp đất nhà bà Khoảng khu phố | 1.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tám khu phố đến đất nhà bà Ánh Hiền khu phố | 2.000 |
| Đường nội khu khu đấu giá QSD đất tại khu phố Long Vân tính từ đường Quốc lộ 217B vào sâu từ trên m trở lên | 100.000 |
| Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào từ m trở lên . | 100.000 |
| Đường có mặt cắt dưới m nối trực tiếp với đường quốc lộ đoạn | 45.000 |
| Hải Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào đến m | 100.000 |
| Hải Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào từ m trở lên. | 100.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới m chưa được nêu trên | 3.000 |
| B.1 THỊ TRẤN VÂN DU CŨ | 534.000 |
| Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào đến m . | 100.000 |
| Đường có mặt cắt từ m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ | 45.000 |
| Đường vào khu phố 7, đoạn từ ngã ba tiếp giáp với đường Quốc lộ | 45.000 |
| Đường có mặt cắt từ m trở lên nối trực tiếp với đường Quốc lộ | 45.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà Văn Hoá khu phố 1, đi vào khu phố (thôn cũ) | 1.000 |
| Đường có mặt cắt dưới m nối trực tiếp với đường Quốc lộ và | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.