Bảng giá đất Xã Quảng Yên, Thanh Hóa từ 01/01/2026

596 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quảng Yên15.517.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ Cầu Cảnh đến Chợ Lăng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (181 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn qua địa phận xã Quảng Yên cũ3.179.000
Đường thôn Lộc Xá, đoạn từ đường tỉnh ông Tâm đến nhà ông Phú675.000
Từ Cầu Cảnh đến Chợ Lăng5.355.000
Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ nhà ông Thao đến nhà ông Quyền675.000
Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ ngã tư Lộc Long đến cầu Xuân Bảng1.223.000
Khu dân cư thôn Long Đông Thành: Các lô bám đường Tri Hòa -900.000
Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ Trạm y tế đến ngã tư Chợ Sòng cũ675.000
Đường thôn Lộc Xá, đoạn từ ngã ba ông Sơn Hà đến trạm bơm Long Đại675.000
Tuyến đường từ Hợp tác xã dịch vụ Nông nghiệp đi cầu Long Thọ450.000
Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến Cầu Cảnh5.869.000
Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ nhà ông Đại đến nhà ông Kỳ675.000
Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ nhà ông Bản đi ông Châu đến nhà ông Thụ675.000
Đường từ ngã tư Lộc Long đến ngã tư nhà ông Giao làng Thổ Ngõa293.000
Khu dân cư thôn Lộc Xá: Các lô thuộc đường Tri Hòa - Quảng Long1.050.000
Tuyến đường từ cầu Xuân Bảng đi xã Quảng Văn cũ300.000
Đường thôn từ cầu Xi Long Thọ đến ông Tiệp330.000
Đoạn đường từ Cống Vồng xóm Long Thọ đi đến địa phận xã Quảng Hòa cũ600.000
Đường liên thôn Lộc Long đi Quảng Văn cũ293.000
Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ giáp địa phận xã Quảng Hòa (cũ) đến ngã tư Lộc Long1.223.000
Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ nhà ông Khang đến nhà ông Liên675.000
Đường từ giáp Tỉnh lộ (Quảng Bình (cũ) đi Quảng Yên cũ) đến giáp địa phận xã Quảng Hòa cũ1.125.000
Đường thôn Lộc Xá, đoạn từ nhà ông Hoà đến nhà ông Nghiêm675.000
Khu dân cư thôn Xuân Tiến: Các lô thuộc đường Tri Hòa - Quảng900.000
Đoạn địa phận qua xã Quảng Long cũ2.751.000
Từ chợ Lăng đến hết địa phận xã Quảng Yên (Cầu Vạy)5.355.000
Đường từ ngã ba ông Thế thôn Hòa Đông đi thôn Hòa Thành đến cầu qua sông B22A245.000
MBQH số 3018/QĐ-UBND ngày 01/7/2020900.000
Đường thôn Hòa Văn từ hộ ông Trung đến hộ bà Mỹ900.000
Đường thôn Hòa Văn từ hộ bà Mật đến hộ ông Quyến900.000
Đường thôn Hòa Trinh từ hộ bà Xã đến hộ ông Sơn900.000
Đường từ nhà bà Phương thôn Hòa Đông qua ngã tư cống Hồ đến đường từ cầu Chào đi Tỉnh lộ245.000
Đường từ cầu sông Lý xã Quảng Hòa (cũ) đi Quảng Hợp (cũ)900.000
Đường bờ sông từ giáp hộ bà Tam thôn Hòa Văn đi hộ ông Thấng thôn Hòa Đạt đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ450.000
Đường thôn Hòa Trinh từ hộ ông Nghị Hòa đến hộ bà Đảm360.000
Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ nhà ông Kiệm đến nhà ông Cảnh675.000
Đường từ cổng làng Hòa Đạt đến ngã ba ông Phê thôn Tân Thái245.000
Đường từ trạm bơm Quảng Hòa qua ngã năm đến nhà ông Xứ thôn Hòa Đông450.000
Đường thôn Xuân Tiến, đoạn từ ông Thư đến nhà ông Long675.000
(cũ) đến ngã ba đường đi Quảng Hợp (cũ) - Quảng Long (cũ) (UBND1.467.000
Đường từ cầu Chào xã Quảng Hòa (cũ) đi Tỉnh lộ (đoạn từ cầu Chào xã Quảng Hoà đến giáp địa phận xã Quảng Yên cũ)1.467.000
Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Đa đến hộ ông Thọ675.000
MBQH số ngày 09/10/2015900.000
Đường thôn Hòa Văn từ hộ bà Căn đến hộ ông Ích675.000
Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Hải đến hộ ông Hòa675.000
Đường thôn Xuân Tiến, đoạn từ ao ông Lộc đến nhà bà Xuyến675.000
Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ ngã ba đường đi Quảng Hợp (cũ) - Quảng Long (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ978.000
Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Đương đến hộ ông Đài675.000
Đường từ Trường Mầm non đi thôn Hòa Đông đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ600.000
Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Bài đến hộ ông Phương675.000
Đường thôn Hòa Văn từ hộ ông Bắc đến hộ ông Hải900.000
Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Rốt đến hộ ông Bắc675.000
Đường từ ngã ba UBND xã Quảng Hòa (cũ) đi UBND xã Quảng Hợp cũ978.000
Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Xuân qua Nhà văn hóa đến nhà ông Lợi300.000
Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Can đến hộ ông Thanh675.000
Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Khang đến hộ ông Khoa900.000
Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ nhà ông Tiêu đến nhà ông Thi675.000
Đường thôn Hòa Triều từ hộ bà Nguyên qua Nhà văn hóa đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ300.000
Đường từ nhà ông Huy (ngã thôn Hòa Trinh) qua cổng làng đến đường từ Cầu Chào đi Tỉnh lộ245.000
Đường thôn Xuân Tiến, đoạn từ ngã tư anh Hùng Nga đến nhà anh Đảng675.000
Đường thôn Hoà Trinh từ nhà ông Tiến (Đồng) đến đường từ UBND xã Quảng Hoà đi UBND xã Quảng Hợp cũ450.000
Đường thôn Hòa Trinh từ hộ ông Quyền đến hộ ông thông450.000
Đường từ hộ ông Cúc thôn Hòa Văn đến hộ ông Toán thôn Hòa Trinh900.000
(230), 291(230), (232), (232), (232), (232), tờ bản2.070.000
Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Thiện đến hộ ông Đường900.000
Thửa đất số: 341, 345, 382, tờ bản đồ số3.402.000
Đường thôn Yên Vực từ cổng làng Vực đi cầu Dinh về Nhà văn hóa Vực2.070.000
Thửa đất số: 381, 380, 422, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 395, tờ bản đồ số2.205.000
Thửa đất số: 372-1, 372-2, 372, 388, tờ bản đồ số2.205.000
Các thửa đất số: 295, 297, 340, 346, 375-1, 375-2, 375-3, 375-4, tờ bản đồ số2.835.000
Đường thôn Yên Vực từ cổng làng Vực đi lên sông Lý1.125.000
Thửa đất số: 423, 424, tờ bản đồ số 13; thửa đất số: 433, 432, tờ bản đồ số2.205.000
Thửa đất số: (108-1, tờ bản đồ số 3), (108-2, tờ bản đồ số 3), 107, 113, 137, tờ bản đồ số2.070.000
Đường phía Tây dọc bờ sông Lý từ cống B22 đến hết đường thôn Yên Vực2.070.000
Thửa đất số: 394, 368, 368, 368, tờ bản đồ số2.025.000
Đoạn từ giáp thửa 382, tờ bản đồ số đến đường liên xã Quảng Hòa cũ, Quảng Yên cũ2.658.000
Đường liên thôn Khang Bình - Phú Ninh đoạn từ Tỉnh lộ đi Quốc lộ1.125.000
Đường thôn Tân Thái từ hộ bà Miện đến đường từ cầu sông Lý xã Quảng Hòa (cũ) đi đường Bình Yên900.000
Đường thôn Hòa Đông từ hộ ông Thế đến hộ ông Chính900.000
Thửa đất số 292, tờ bản đồ số2.025.000
Thửa đất số: 377, 379, tờ bản đồ số2.025.000
Thửa đất số: 376, 253, 256, 219, tờ bản đồ số2.025.000
Thửa đất số: 344, 293, 294, 342, 367, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 367, tờ bản đồ số2.025.000
Đường thôn Hòa Đông từ hộ ông Thính đến hộ ông Xử900.000
Thửa đất số: 378, tờ bản đồ số2.025.000
Đường thôn Cổ Duệ đoạn từ đầu đường Tỉnh lộ nhà anh Quang đi trang trại anh Thọ1.350.000
Đường từ cầu sông Lý Quảng Hòa (cũ) đi Tỉnh lộ1.980.000
Đường từ đầu đường Quốc lộ thôn Đoài Đông nhà ông Phượng đi nhà ông Hoan2.205.000
Đường thôn Hòa Đông từ hộ ông Nguyệt đến hộ bà Thanh900.000
Thửa đất số: 221, 257, tờ bản đồ số3.119.000
Thửa đất số: 189, 199, tờ bản đồ số2.070.000
TDC5: 03; TDC5: 04; TDC5: 05; TDC5: 06; TDC5: 07; TDC4: 02; TDC4: 03; TDC4: 04; TDC4: 05; TDC4: 06; TDC4: 07. TDC3: 33; TDC3: 34; TDC3: 35. TDC2: 43; TDC2: 44; TDC3: 02; TDC3: 03; TDC3: 04; TDC3: 05; TDC3: 06; TDC3: 07; TDC3: 08; TDC3: 11;2.970.000
đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) TDC11:29; TDC11:34; TDC14:34;2.700.000
Thửa đất số: 278, 281, 282, 287, tờ bản đồ số 14; Thửa đất số: 221, (800-1), (800-2), 314, tờ bản đồ số 14; Thửa đất số: 163, 187, 186, 201, 292, 293, 236, 297, 346, tờ bản đồ2.268.000
TDC5: 41; TDC5: 42; TDC5: 43; TDC5: 44. TDC6: 23; TDC6: 24; TDC6: 25; TDC6: 26; TDC6: 29; TDC6: 30; TDC6: 31; TDC6: 32; TDC9: 12; TDC9: 13; TDC9: 14; TDC9: 17; TDC9: 18; TDC9: 19.2.835.000
Thửa đất số: 33, 38, 51, 54, 69, 70, 80, tờ bản đồ số thửa số: (Lô 12), (Lô 13), tờ bản đồ số (MBQH 119/2016)3.267.000
Thửa đất số: 312, 340, 310, 309, 338-1, 338-2, 338-3, 338-4, 308, 327, 307, 321, 321, 274, 254, (1089), (1090), (1091), tờ bản đồ số2.495.000
05; TDC11: 06; TDC11: 07; TDC11: 10; TDC11: 11; TDC11: 12; TDC11: 13; TDC11: 14; TDC11: 15. TDC14: 02; TDC14: 03; TDC14: 04; TDC14: 05; TDC14: 06; TDC14: 07; TDC14: 08; TDC14: 11; TDC14: 12; TDC14: 13; TDC14: 14; TDC14: 15; TDC14: 16; TDC14:3.195.000
TDC11:20; TDC11:21; TDC11:22; TDC11:23; TDC11:24. TDC14:09; TDC14:10; TDC14:17; TDC14:18. TDC12:08; TDC12:09. TDC13:09; TDC13:10; TDC13:17; TDC13:18.3.515.000
TDC1: 22; TDC1: TDC 2: 08; TDC 2: 09; TDC 2: 17; TDC 2: 18; TDC 2: 19; TDC 2: 27; TDC 2: 28; TDC 2: 36; TDC 2: 37. TDC 3: 09; TDC 3: 10;3.267.000
TDC7: 07; TDC7: 08; TDC7: 11; TDC7: 12; TDC7: 13; TDC7: 14; TDC7: 15; TDC7: 16; TDC7: 17. TDC2: 02. TDC6: 02; TDC6: 03; TDC6: 04; TDC6: 05; TDC7: 06; TDC6: 07; TDC6: 08; TDC6: 11;3.398.000
TDC9:11; TDC9:15; TDC9:16. TDC10:05; TDC10:06; TDC10:11; TDC10:15; TDC10:16. TDC11: 26; TDC14:37;3.402.000
Đường thôn Khang Bình (đoạn từ Quốc lộ ông Ưng Xuân đến khu tái định cư bà Oanh)900.000
TDC1: 01; TDC8: 01; TDC8: 18;3.834.000
Đường thôn Khang Bình (đoạn từ Quốc lộ ông Nhân đến Nhà văn hoá Yên Bình)600.000
TDC12: 01; Đường thôn Yên Cảnh (đoạn bờ Đông sông Lý đến Phủ Thánh)900.000
Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ bà Kỳ đến nhà ông Tỵ)600.000
Đường thôn Đoài Đông (đoạn từ cổng làng Yên Đông (cũ) đến ông Thanh Tánh)900.000
Đường thôn Yên Cảnh (Đoạn từ ông Đỉnh đến nhà ông Được)600.000
Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ đến nhà bà Tâm)750.000
Đường thôn Đoài Đông (đoạn từ Quốc lộ nhà bà Thuỷ đi Nhà văn hoá thôn đến nhà bà Ngơn)900.000
Đường thôn Khang Bình (đoạn từ Quốc lộ ông Niên đến nhà ông Long)600.000
Đường liên thôn Khang Bình - Cổ Duệ (đoạn từ Quốc lộ ông Ưng đi khu tái định cư đến nhà ông Vảng thôn Cổ Duệ)900.000
Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ đi bà Tám đến nhà ông Phúc)750.000
Đường thôn Yên Cảnh (đoạn từ cầu Phủ Thánh đến giáp xã Quảng Trạch cũ)750.000
Đường thôn Trung Đào (đoạn từ Tỉnh lộ đến cổng làng Yên Đào)750.000
Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ đi Nhà văn hoá Yên Ninh (cũ) đến ông Tâm)750.000
TDC11: 01; TDC2: 01;4.077.000
TDC7: 09; TDC7: 10. TDC6: 09; TDC6:3.737.000
Đường thôn Trung Đào (đoạn từ Tỉnh lộ đi cống Đô đến đường Quảng Hoà - Quảng Yên)750.000
TDC3:01; TDC3:36; TDC3:18; TDC3:22 TDC2:45 TDC9:05; TDC9:06; TDC9:10.3.564.000
LKD:06 đến LKD: 25; từ lô LKE:01 đến LKE: 18; từ lô LKF:01 đến1.900.000
Ngã ba gốc Vông - đi nhà bà Cựa587.000
Các đường còn lại trong MBQH1.350.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 25/9/20181.350.000
Đường nhựa Câu Đồng đi Trạch Hồng978.000
Nhà ông Sỹ Trạch Trung - xã Lưu Vệ587.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 30/11/20171.350.000
Đường nhà ông Năm Trạch Hồng đi sông B24734.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4128/QĐ-UBND ngày 29/9/20221.350.000
Đường thôn Yên Vực (đoạn từ nhà ông Huỳnh đến nhà ông Anh)600.000
(MBQH khu dân cư thôn Trung Đào): Từ lô LKB:03 đến lô LKB:23; từ lô LKC:01 đến lô LKC:14; từ lô LKD:01 đến lô LKD:13; từ lô1.740.000
Đường Thanh Niên kéo dài đến giáp Quốc lộ3.668.000
Đường Câu Đồng đi Đa Phú đoạn từ tiếp giáp đường Tân - Trạch (thôn Câu Đồng) đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Khê1.834.000
Ngã ba Đa Phú - đường Đồng Vòng587.000
Đường từ chợ Cảnh - cầu Đồng Văn587.000
Đoạn đường từ lô TĐC:01 đến lô TĐC:061.350.000
Đường từ Quốc lộ đi nhà ông Liên (Mỹ Trạch)587.000
Đường trong khu dân cư mới phía Tây Nam đường Tân Trạch1.467.000
Nhà bà Quang (Câu Đồng) - sông Tân Trạch587.000
Đường số (rộng mặt 7,5m): Từ lô LKA:06 đến LKA: 28; từ lô LKB:21 đến LKB:1.900.000
Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ nhà bà Thuyết đến nhà ông Thoả)600.000
Đường số (rộng mặt 10,5m): Từ lô LKA:01 đến LKA: 05; từ lô LKD:01 đến LKD:1.900.000
Đường từ sân thể thao xã đi Trạch Hồng600.000
Đường Tân-Trạch: Từ giáp địa phận xã Lưu Vệ đến tiếp giáp đường (xã Quảng Yên)2.446.000
Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ Tỉnh lộ đến Nhà văn hoá thôn)750.000
Nhà ông Điện (Mỹ Khê) - nhà ông Chính587.000
Đường thôn Trung Đào (đoạn từ Tỉnh lộ ông Tiệp đi ông Dũng Túc đến nhà ông Khánh)600.000
Đường Câu Đồng đi Đa Phú đoạn từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Khê đến ngã ba đường Đồng Vòng1.834.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 3/5/20171.350.000
Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ nhà ông Nguyên đến làng trại)750.000
Ngã ba Đa Phú - nhà bà Bích587.000
Đường từ ngã tư Câu Đồng đi Trạch Hồng734.000
MBQH kèm theo Quyết định số 3276/QĐ-UBND ngày 26/7/2021 (MBQH khu dân cư thôn Yên Vực): Từ lô LK:01 đến lô LK:151.440.000
Đường thôn Trung Đào (đoạn từ ông Bảy đến nhà ông Tuấn)600.000
Các lô bám trên đường Thanh Niên kéo dài2.492.000
Quốc lộ cũ587.000
Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ Nhà văn hoá Yên Duệ (cũ) đến nhà ông Nhân)600.000
Đường phía sau chợ Cảnh thôn Mỹ Trạch1.125.000
Đường từ đường Tân Trạch đến nhà bà Cẩn thôn Câu Đồng900.000
Các đường còn lại trong MBQH2.160.000
Đường Bờ sông B22 Nhân Trạch - Mỹ Trạch1.125.000
Đường dọc bờ sông Lý thôn Đa Phú900.000
Đường từ đường Quốc lộ (cũ) đi Đồng Mê900.000
Đường từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Trạch1.125.000
Đường dọc bờ Kênh B24 thôn Trạch Hồng900.000
Đường từ nhà ông Đức đi sông Lý thôn Đa Phú900.000
Đường bê tông dọc Kênh Tân Trạch thôn Trạch Trung900.000
Đường từ kênh Tân Trạch đi ông Hoàn thôn Trạch Trung900.000
Đường từ Quốc lộ đến nhà bà Hường thôn Mỹ Trạch1.125.000
Đường từ nhà ông Nghị đi sông Lý thôn Đa Phú900.000
Đường từ xứ đồng mã Đậu đến giáp Quảng Thịnh Trạch Hồng900.000
Đường từ nhà ông Nhì đến nhà bà Ư thôn Trạch Hồng900.000
Các tuyến đường MBQH 7,5m: Từ lô LK-E:18 đến lô LK-E:34; từ lô LK-F:1 đến lô LK-F:16.2.160.000
Xương: Các tuyến đường trong MBQH rộng 7,5m: Từ lô CL1:01 đến2.250.000
Đường từ nhà ông Tuệ đi kênh B24 thôn Trạch Hồng900.000
Đường từ đường Câu đồng Đa Phú- đi kênh Tân Trạch thôn Câu Đồng1.800.000
Đường từ nhà ông Long đến Quốc lộ (cũ) thôn Mỹ Trạch900.000
Đường từ nhà ông Hòa đến nhà ông Vượng Trạch Hồng900.000
Đường từ nhà ông Hùng đi nhà ông Tình thôn Trạch Trung900.000
Các lô bám trên đường Thanh Niên kéo dài2.700.000
Đường tư đường Thanh Niên kéo dài đến nhà ông Tình thôn Nhân Trạch1.125.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (181 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn qua địa phận xã Quảng Yên cũ8.000.000
Từ chợ Lăng đến hết địa phận xã Quảng Yên (Cầu Vạy)11.900.000
Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến Cầu Cảnh13.000.000
Từ Cầu Cảnh đến Chợ Lăng15.517.000
Đoạn địa phận qua xã Quảng Long cũ6.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4585/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 Khu dân cư thôn Long Đông Thành: Các lô bám đường Tri Hòa - Quảng Long cũ4.210.000
Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ nhà ông Tiêu đến nhà ông Thi1.500.000
Đường thôn từ cầu Xi Long Thọ đến ông Tiệp2.000.000
Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ ngã tư Lộc Long đến cầu Xuân Bảng3.500.000
Tuyến đường từ cầu Xuân Bảng đi xã Quảng Văn cũ2.000.000
Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ nhà ông Thao đến nhà ông Quyền1.500.000
Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ nhà ông Bản đi ông Châu đến nhà ông Thụ1.500.000
Đường từ giáp Tỉnh lộ (Quảng Bình cũ đi Quảng Yên cũ) đến giáp địa phận xã Quảng Hòa cũ3.000.000
Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ giáp địa phận xã Quảng Hòa (cũ) đến ngã tư Lộc Long4.000.000
Đường từ ngã tư Lộc Long đến ngã tư nhà ông Giao làng Thổ Ngõa2.000.000
Đường thôn Lộc Xá, đoạn từ đường tỉnh ông Tâm đến nhà ông Phú1.500.000
Đường thôn Lộc Xá, đoạn từ nhà ông Hoà đến nhà ông Nghiêm1.500.000
Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ nhà ông Đại đến nhà ông Kỳ1.500.000
Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ Trạm y tế đến ngã tư Chợ Sòng cũ1.500.000
Đường thôn Xuân Tiến, đoạn từ ao ông Lộc đến nhà bà Xuyến1.500.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4587/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 Khu dân cư thôn Xuân Tiến: Các lô thuộc đường Tri Hòa - Quảng Long cũ3.990.000
Đường liên thôn Lộc Long đi Quảng Văn cũ3.000.000
Đường thôn Xuân Tiến, đoạn từ ngã tư anh Hùng Nga đến nhà anh Đảng1.500.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4586/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 Khu dân cư thôn Lộc Xá: Các lô thuộc đường Tri Hòa - Quảng Long cũ4.410.000
Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ nhà ông Kiệm đến nhà ông Cảnh1.500.000
Đường thôn Lộc Xá, đoạn từ ngã ba ông Sơn Hà đến trạm bơm Long Đại1.500.000
Tuyến đường từ Hợp tác xã dịch vụ Nông nghiệp đi cầu Long Thọ2.000.000
Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ nhà ông Khang đến nhà ông Liên1.500.000
Đoạn đường từ Cống Vồng xóm Long Thọ đi đến địa phận xã Quảng Hòa cũ2.000.000
Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Đa đến hộ ông Thọ1.500.000
Đường từ nhà bà Phương thôn Hòa Đông qua ngã tư cống Hồ đến đường từ cầu Chào đi Tỉnh lộ2.500.000
Đường thôn Hòa Triều từ hộ bà Nguyên qua Nhà văn hóa đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ2.000.000
Đường thôn Hòa Trinh từ hộ ông Nghị Hòa đến hộ bà Đảm2.000.000
Đường thôn Hòa Văn từ hộ ông Bắc đến hộ ông Hải2.000.000
Đường thôn Hòa Văn từ hộ bà Mật đến hộ ông Quyến2.000.000
Đường từ trạm bơm Quảng Hòa qua ngã năm đến nhà ông Xứ thôn Hòa Đông2.000.000
Đường bờ sông từ giáp hộ bà Tam thôn Hòa Văn đi hộ ông Thấng thôn Hòa Đạt đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ2.000.000
Đường thôn Xuân Tiến, đoạn từ ông Thư đến nhà ông Long1.500.000
Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Đương đến hộ ông Đài1.500.000
Đường từ nhà ông Huy (ngã thôn Hòa Trinh) qua cổng làng đến đường từ Cầu Chào đi Tỉnh lộ2.500.000
Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Rốt đến hộ ông Bắc1.500.000
Đường từ ngã ba UBND xã Quảng Hòa cũ đi UBND xã Quảng Hợp cũ4.500.000
Đường từ ngã ba ông Thế thôn Hòa Đông đi thôn Hòa Thành đến cầu qua sông B22A2.500.000
Phong cũ đến ngã ba đường đi Quảng Hợp cũ - Quảng Long cũ7.000.000
Đường từ cầu Chào xã Quảng Hòa cũ đi Tỉnh lộ (đoạn từ cầu Chào xã Quảng Hoà đến giáp địa phận xã Quảng Yên cũ)4.000.000
MBQH số 3018/QĐ-UBND ngày 01/7/20203.000.000
Đường từ Trường Mầm non đi thôn Hòa Đông đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ2.000.000
Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Bài đến hộ ông Phương1.500.000
Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ ngã ba đường đi Quảng Hợp cũ - Quảng Long cũ đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ5.500.000
Đường thôn Hòa Văn từ hộ bà Căn đến hộ ông Ích1.500.000
Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Hải đến hộ ông Hòa1.500.000
Đường thôn Hoà Trinh từ nhà ông Tiến (Đồng) đến đường từ UBND xã Quảng Hoà đi UBND xã Quảng Hợp cũ2.500.000
MBQH số ngày 09/10/20152.000.000
Đường thôn Hòa Trinh từ hộ ông Quyền đến hộ ông Thông2.500.000
Đường từ cầu sông Lý xã Quảng Hòa (cũ) đi Quảng Hợp cũ2.000.000
Đường từ cổng làng Hòa Đạt đến ngã ba ông Phê thôn Tân Thái2.000.000
Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Xuân qua Nhà văn hóa đến nhà ông Lợi1.500.000
Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Can đến hộ ông Thanh1.500.000
Đường thôn Hòa Văn từ hộ ông Trung đến hộ bà Mỹ2.000.000
Đường thôn Cổ Duệ đoạn từ đầu đường Tỉnh lộ nhà anh Quang đi trang trại anh Thọ3.000.000
Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Thiện đến hộ ông Đường2.000.000
Đường thôn Hòa Đông từ hộ ông Thính đến hộ ông Xử2.000.000
Đường liên thôn Khang Bình - Phú Ninh đoạn từ Tỉnh lộ đi Quốc lộ2.500.000
Đường từ đầu đường Quốc lộ thôn Đoài Đông nhà ông Phượng đi nhà ông Hoan4.900.000
thửa đất số: 341, 345, 382, tờ bản đồ số7.560.000
Đoạn từ giáp thửa 382, tờ bản đồ số đến đường liên xã Quảng Hòa cũ, Quảng Yên cũ5.906.000
Thửa đất số: 372-1, 372-2, 372, 388, tờ bản đồ số5.292.000
Thửa đất số: (108-1, tờ bản đồ số 3), (108-2, tờ bản đồ số 3), 107, 113, 137, tờ bản đồ số7.260.000
Đường phía Tây dọc bờ sông Lý từ cống B22 đến hết đường thôn Yên Vực4.600.000
Đường thôn Hòa Đông từ hộ ông Thế đến hộ ông Chính2.000.000
Đường thôn Yên Vực từ cổng làng Vực đi lên sông Lý2.500.000
Các thửa đất số: 295, 297, 340, 346, 375-1, 375-2, 375-3, 375-4, tờ bản đồ số6.300.000
Đường thôn Hòa Đông từ hộ ông Nguyệt đến hộ bà Thanh2.000.000
Đường từ hộ ông Cúc thôn Hòa Văn đến hộ ông Toán thôn Hòa Trinh2.000.000
Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Khang đến hộ ông Khoa2.000.000
Đường thôn Hòa Trinh từ hộ bà Xã đến hộ ông Sơn2.000.000
Thửa đất số: 189, 199, tờ bản đồ số6.655.000
(230), 291(230), (232), (232), (232), (232), tờ bản6.050.000
Đường thôn Tân Thái từ hộ bà Miện đến đường từ cầu sông Lý xã Quảng Hòa cũ đi đường Bình Yên2.000.000
thửa đất số: 221, 257, tờ bản đồ số6.930.000
Đường thôn Yên Vực từ cổng làng Vực đi cầu Dinh về Nhà văn hóa Vực4.600.000
Đường từ cầu sông Lý Quảng Hòa cũ đi Tỉnh lộ4.400.000
Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Luyến đi nhà bà Tân Thửa đất số: 394, 368, 368, 368, tờ bản đồ số5.040.000
Thửa đất số: 278, 281, 282, 287, tờ bản đồ số 14; Thửa đất số: 221, (800-1), (800-2), 314, tờ bản đồ số 14; Thửa đất số: 163, 187, 186, 201, 292, 293, 236, 297, 346, tờ bản đồ5.040.000
Thửa đất số: 312, 340, 310, 309, 338-1, 338-2, 338-3, 338-4, 308, 327, 307, 321, 321, 274, 254, (1089), (1090), (1091), tờ bản đồ số5.544.000
Thửa đất số: 33, 38, 51, 54, 69, 70, 80, tờ bản đồ số thửa số: (Lô 12), (Lô 13), tờ bản đồ số (MBQH 119/2016)7.260.000
Thửa đất số: 423, 424, tờ bản đồ số 13; thửa đất số: 433, 432, tờ bản đồ số6.350.000
Thửa đất số: 344, 293, 294, 342, 367, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 367, tờ bản đồ số6.652.000
Thửa đất số: 376, 253, 256, 219, tờ bản đồ số5.040.000
Thửa đất số 292, tờ bản đồ số5.544.000
Thửa đất số: 377, 379, tờ bản đồ số5.544.000
Thửa đất số: 378, tờ bản đồ số5.544.000
Thửa đất số: 381, 380, 422, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 395, tờ bản đồ số5.292.000
TDC15: 14; TDC15: 17; TDC15: 18; TDC15: 19. TDC16: 12;TDC16: 13; TDC16: TDC16: 17; TDC16: 18; TDC16: 19.14.000
1.2.176.000
TDC9: 02; TDC9: 03; TDC9: 04; TDC6: 19; TDC6: 20; TDC6:21.000
TDC15: 07; TDC15: 08; TDC15: 09; TDC15: 12; TDC15: 13;77.000
TDC9: 07; TDC9: 08; TDC9: 09;78.000
TDC14: 29; TDC14: 30; TDC14: 33; TDC14: 35; TDC14: 36; TDC15: 02; TDC15: 03; TDC15: TDC11: 02; TDC11: 03; TDC11: 04; TDC11: 05; TDC11: 06; TDC11:4.000
TDC14:09; TDC14:10; TDC14:17; TDC14:18. TDC12:08; TDC12:09.7.810.000
TDC9:11; TDC9:15; TDC9:16. TDC10:05; TDC10:06; TDC10:11; TDC10:15; TDC10:16. TDC11: 26; TDC14:37;7.560.000
TDC7: 16; TDC7: 17. TDC2: 02.7.550.000
TDC7: 09; TDC7: 10. TDC6: 09; TDC6:8.305.000
TDC3:01; TDC3:36; TDC3:18; TDC3:22 TDC2:45 TDC9:05; TDC9:06; TDC9:10.7.920.000
Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ bà Kỳ đến nhà ông Tỵ)2.000.000
Đường thôn Khang Bình (đoạn từ Quốc lộ ông Niên đến nhà ông Long)2.000.000
Đường liên thôn Khang Bình - Cổ Duệ (đoạn từ Quốc lộ ông Ưng đi khu tái định cư đến nhà ông Vảng thôn Cổ Duệ)3.000.000
Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ đến nhà bà Tâm)2.500.000
Đường thôn Yên Cảnh (đoạn từ cầu Phủ Thánh đến giáp xã Quảng Trạch cũ)2.500.000
Đường thôn Khang Bình (đoạn từ Quốc lộ ông Ưng Xuân đến khu tái định cư bà Oanh)3.000.000
Đường thôn Đoài Đông (đoạn từ Quốc lộ nhà bà Thuỷ đi Nhà văn hoá thôn đến nhà bà Ngơn)3.000.000
Đường thôn Đoài Đông (đoạn từ cổng làng Yên Đông cũ đến ông Thanh Tánh)3.000.000
Đường thôn Trung Đào (đoạn từ Tỉnh lộ ông Tiệp đi ông Dũng Túc đến nhà ông Khánh)2.000.000
Đường thôn Trung Đào (đoạn từ ông Bảy đến nhà ông Tuấn)2.000.000
TDC1: 01; TDC8: 01; TDC8: 18;8.520.000
Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ đi bà Tám đến nhà ông Phúc)2.500.000
Đường thôn Trung Đào (đoạn từ Tỉnh lộ đến cổng làng Yên Đào)2.500.000
TDC12: 01; Đường thôn Yên Cảnh (đoạn bờ Đông sông Lý đến Phủ Thánh)3.000.000
Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ đi Nhà văn hoá Yên Ninh (cũ) đến ông Tâm)2.500.000
Đường thôn Khang Bình (đoạn từ Quốc lộ ông Nhân đến Nhà văn hoá Yên Bình)2.000.000
Đường thôn Yên Cảnh (đoạn từ ông Đỉnh đến nhà ông Được)2.000.000
TDC11: 01; TDC2: 01;9.060.000
Đường thôn Trung Đào (đoạn từ Tỉnh lộ đi cống Đô đến đường Quảng Hoà - Quảng Yên)2.500.000
Đường nhà ông Năm Trạch Hồng đi sông B242.500.000
Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ nhà bà Thuyết đến nhà ông Thoả)2.000.000
Đường từ chợ Cảnh - cầu Đồng Văn2.500.000
Đường trong khu dân cư mới phía Tây Nam đường Tân Trạch4.500.000
Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ Tỉnh lộ đến Nhà văn hoá thôn)2.500.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4128/QĐ-UBND ngày 29/9/20224.500.000
LKB:23; từ lô LKC:01 đến lô LKC:14; từ lô LKD:01 đến lô5.906.000
ngã ba đường Đồng Vòng3.000.000
Quốc lộ cũ2.500.000
Đường từ sân thể thao xã đi Trạch Hồng2.000.000
Đoạn đường từ lô TĐC:01 đến lô TĐC:064.500.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 25/9/20184.500.000
Đường từ Quốc lộ đi nhà ông Liên (Mỹ Trạch)2.500.000
(MBQH khu dân cư thôn Yên Vực): Từ lô LK:01 đến lô LK:155.316.000
Đường từ ngã tư Câu Đồng đi Trạch Hồng3.000.000
Ngã ba gốc Vông - đi nhà bà Cựa2.000.000
Ngã ba Đa Phú - nhà bà Bích2.000.000
ông Nhân)2.000.000
Ngã ba Đa Phú - đường Đồng Vòng2.000.000
Đường nhựa Câu Đồng đi Trạch Hồng4.000.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 3/5/20174.500.000
Các đường còn lại trong MBQH4.500.000
(thôn Câu Đồng) đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Khê4.000.000
Nhà ông Điện (Mỹ Khê) - nhà ông Chính2.000.000
Đường thôn Yên Vực (đoạn từ nhà ông Huỳnh đến nhà ông Anh)2.000.000
Nhà ông Sỹ Trạch Trung - xã Lưu Vệ2.000.000
Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ nhà ông Nguyên đến làng trại)2.500.000
Nhà bà Quang (Câu Đồng) - sông Tân Trạch2.000.000
Đường Thanh Niên kéo dài đến giáp Quốc lộ12.000.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 30/11/20174.500.000
đường (xã Quảng Yên)7.000.000
Đường từ nhà ông Hòa đến nhà ông Vượng Trạch Hồng2.000.000
Đường từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Trạch2.500.000
Đường bê tông dọc Kênh Tân Trạch thôn Trạch Trung2.000.000
Đường từ nhà ông Nghị đi sông Lý thôn Đa Phú2.000.000
Đường từ xứ đồng mã Đậu đến giáp Quảng Thịnh Trạch Hồng2.000.000
Đồng4.000.000
Đường dọc bờ Kênh B24 thôn Trạch Hồng2.000.000
Đường phía sau chợ Cảnh thôn Mỹ Trạch2.500.000
lô LK-F:1 đến lô LK-F:16.8.442.000
Đường từ kênh Tân Trạch đi ông Hoàn thôn Trạch Trung2.000.000
Xương: Các tuyến đường trong MBQH rộng 7,5m: Từ lô CL1:015.000.000
LKB:21 đến LKB:10.000.000
Các đường còn lại trong MBQH8.442.000
Đường từ nhà ông Long đến Quốc lộ cũ thôn Mỹ Trạch2.000.000
Đường từ đường Tân Trạch đến nhà bà Cẩn thôn Câu Đồng2.000.000
LKD:06 đến LKD: 25; từ lô LKE:01 đến LKE: 18; từ lô LKF:0110.000.000
Đường từ Quốc lộ đến nhà bà Hường thôn Mỹ Trạch2.500.000
Đường từ nhà ông Tuệ đi kênh B24 thôn Trạch Hồng2.000.000
Đường từ nhà ông Nhì đến nhà bà Ư thôn Trạch Hồng2.000.000
Đường từ nhà ông Đức đi sông Lý thôn Đa Phú2.000.000
Đường từ nhà ông Hùng đi nhà ông Tình thôn Trạch Trung2.000.000
Đường dọc bờ sông Lý thôn Đa Phú2.000.000
Đường bờ sông B22 Nhân Trạch - Mỹ Trạch2.500.000
Các lô bám trên đường Thanh Niên kéo dài12.000.000
LKD:01 đến LKD:10.000.000
Trạch2.500.000
Đường từ đường Quốc lộ cũ đi Đồng Mê2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (36 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tuyến đường từ Hợp tác xã dịch vụ Nông nghiệp đi cầu Long Thọ600.000
Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến Cầu Cảnh6.521.000
Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ nhà ông Thao đến nhà ông Quyền750.000
Đường liên thôn Lộc Long đi Quảng Văn cũ326.000
Đoạn qua địa phận xã Quảng Yên cũ3.532.000
Từ chợ Lăng đến hết địa phận xã Quảng Yên (Cầu Vạy)5.950.000
Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ nhà ông Bản đi ông Châu đến nhà ông Thụ750.000
Đường từ ngã tư Lộc Long đến ngã tư nhà ông Giao làng Thổ Ngõa326.000
Tuyến đường từ cầu Xuân Bảng đi xã Quảng Văn cũ400.000
Khu dân cư thôn Lộc Xá: Các lô thuộc đường Tri Hòa - Quảng Long1.400.000
Đoạn địa phận qua xã Quảng Long cũ3.057.000
Đường thôn từ cầu Xi Long Thọ đến ông Tiệp367.000
Đường thôn Lộc Xá, đoạn từ ngã ba ông Sơn Hà đến trạm bơm Long Đại750.000
Đoạn đường từ Cống Vồng xóm Long Thọ đi đến địa phận xã Quảng Hòa cũ800.000
Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ nhà ông Đại đến nhà ông Kỳ750.000
Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ nhà ông Khang đến nhà ông Liên750.000
Khu dân cư thôn Xuân Tiến: Các lô thuộc đường Tri Hòa - Quảng1.200.000
Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ Trạm y tế đến ngã tư Chợ Sòng cũ750.000
Đường thôn Lộc Xá, đoạn từ nhà ông Hoà đến nhà ông Nghiêm750.000
Khu dân cư thôn Long Đông Thành: Các lô bám đường Tri Hòa -1.500.000
Từ Cầu Cảnh đến Chợ Lăng5.950.000
Đường thôn Lộc Xá, đoạn từ đường tỉnh ông Tâm đến nhà ông Phú750.000
Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ ngã tư Lộc Long đến cầu Xuân Bảng1.359.000
Đường từ giáp Tỉnh lộ (Quảng Bình (cũ) đi Quảng Yên cũ) đến giáp địa phận xã Quảng Hòa cũ1.250.000
Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ giáp địa phận xã Quảng Hòa (cũ) đến ngã tư Lộc Long1.359.000
Đường từ nhà bà Phương thôn Hòa Đông qua ngã tư cống Hồ đến đường từ cầu Chào đi Tỉnh lộ272.000
Đường từ ngã ba ông Thế thôn Hòa Đông đi thôn Hòa Thành đến cầu qua sông B22A272.000
Đường thôn Xuân Tiến, đoạn từ ao ông Lộc đến nhà bà Xuyến750.000
MBQH số 3018/QĐ-UBND ngày 01/7/20201.200.000
Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ ngã ba đường đi Quảng Hợp (cũ) - Quảng Long (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ1.087.000
Đường từ cầu Chào xã Quảng Hòa (cũ) đi Tỉnh lộ (đoạn từ cầu Chào xã Quảng Hoà đến giáp địa phận xã Quảng Yên cũ)1.630.000
Đường từ nhà ông Huy (ngã thôn Hòa Trinh) qua cổng làng đến đường từ Cầu Chào đi Tỉnh lộ272.000
Đường thôn Hòa Trinh từ hộ ông Nghị Hòa đến hộ bà Đảm480.000
Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Đa đến hộ ông Thọ750.000
Đường thôn Hòa Văn từ hộ ông Trung đến hộ bà Mỹ1.000.000
Đường thôn Xuân Tiến, đoạn từ ngã tư anh Hùng Nga đến nhà anh Đảng750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.