Bảng giá đất Xã Quảng Yên, Thanh Hóa từ 01/01/2026

596 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quảng Yên15.517.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ Cầu Cảnh đến Chợ Lăng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (145 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Khang đến hộ ông Khoa1.000.000
Đường thôn Hòa Văn từ hộ bà Mật đến hộ ông Quyến1.000.000
Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ nhà ông Tiêu đến nhà ông Thi750.000
Đường từ Trường Mầm non đi thôn Hòa Đông đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ800.000
Đường thôn Hòa Trinh từ hộ ông Quyền đến hộ ông thông600.000
Đường từ trạm bơm Quảng Hòa qua ngã năm đến nhà ông Xứ thôn Hòa Đông600.000
Đường thôn Hòa Văn từ hộ bà Căn đến hộ ông Ích750.000
Đường thôn Hòa Văn từ hộ ông Bắc đến hộ ông Hải1.000.000
MBQH số ngày 09/10/20151.000.000
Đường từ hộ ông Cúc thôn Hòa Văn đến hộ ông Toán thôn Hòa Trinh1.000.000
Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Can đến hộ ông Thanh750.000
Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Xuân qua Nhà văn hóa đến nhà ông Lợi400.000
Đường thôn Xuân Tiến, đoạn từ ông Thư đến nhà ông Long750.000
Đường thôn Hòa Triều từ hộ bà Nguyên qua Nhà văn hóa đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ400.000
Đường thôn Hòa Trinh từ hộ bà Xã đến hộ ông Sơn1.000.000
Đường từ ngã ba UBND xã Quảng Hòa (cũ) đi UBND xã Quảng Hợp cũ1.087.000
Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Bài đến hộ ông Phương750.000
Đường bờ sông từ giáp hộ bà Tam thôn Hòa Văn đi hộ ông Thấng thôn Hòa Đạt đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ600.000
(cũ) đến ngã ba đường đi Quảng Hợp (cũ) - Quảng Long (cũ) (UBND1.630.000
Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ nhà ông Kiệm đến nhà ông Cảnh750.000
Đường từ cổng làng Hòa Đạt đến ngã ba ông Phê thôn Tân Thái272.000
Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Hải đến hộ ông Hòa750.000
Đường từ cầu sông Lý xã Quảng Hòa (cũ) đi Quảng Hợp (cũ)1.000.000
Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Đương đến hộ ông Đài750.000
Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Rốt đến hộ ông Bắc750.000
Đường thôn Hoà Trinh từ nhà ông Tiến (Đồng) đến đường từ UBND xã Quảng Hoà đi UBND xã Quảng Hợp cũ600.000
(230), 291(230), (232), (232), (232), (232), tờ bản2.300.000
Đường thôn Yên Vực từ cổng làng Vực đi lên sông Lý1.250.000
Đường thôn Yên Vực từ cổng làng Vực đi cầu Dinh về Nhà văn hóa Vực2.300.000
Đường thôn Hòa Đông từ hộ ông Nguyệt đến hộ bà Thanh1.000.000
Thửa đất số: 344, 293, 294, 342, 367, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 367, tờ bản đồ số2.250.000
Đường liên thôn Khang Bình - Phú Ninh đoạn từ Tỉnh lộ đi Quốc lộ1.250.000
Thửa đất số: 376, 253, 256, 219, tờ bản đồ số2.250.000
Thửa đất số: 394, 368, 368, 368, tờ bản đồ số2.250.000
Đường phía Tây dọc bờ sông Lý từ cống B22 đến hết đường thôn Yên Vực2.300.000
Đoạn từ giáp thửa 382, tờ bản đồ số đến đường liên xã Quảng Hòa cũ, Quảng Yên cũ2.953.000
Đường thôn Hòa Đông từ hộ ông Thính đến hộ ông Xử1.000.000
Thửa đất số: 341, 345, 382, tờ bản đồ số3.780.000
Thửa đất số: 377, 379, tờ bản đồ số2.250.000
Thửa đất số: 221, 257, tờ bản đồ số3.465.000
Thửa đất số: 189, 199, tờ bản đồ số2.300.000
Thửa đất số: 423, 424, tờ bản đồ số 13; thửa đất số: 433, 432, tờ bản đồ số2.450.000
Thửa đất số: 378, tờ bản đồ số2.250.000
Thửa đất số: 372-1, 372-2, 372, 388, tờ bản đồ số2.450.000
Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Thiện đến hộ ông Đường1.000.000
Thửa đất số 292, tờ bản đồ số2.250.000
Đường từ cầu sông Lý Quảng Hòa (cũ) đi Tỉnh lộ2.200.000
Thửa đất số: (108-1, tờ bản đồ số 3), (108-2, tờ bản đồ số 3), 107, 113, 137, tờ bản đồ số2.300.000
Đường thôn Tân Thái từ hộ bà Miện đến đường từ cầu sông Lý xã Quảng Hòa (cũ) đi đường Bình Yên1.000.000
Đường từ đầu đường Quốc lộ thôn Đoài Đông nhà ông Phượng đi nhà ông Hoan2.450.000
Các thửa đất số: 295, 297, 340, 346, 375-1, 375-2, 375-3, 375-4, tờ bản đồ số3.150.000
Đường thôn Cổ Duệ đoạn từ đầu đường Tỉnh lộ nhà anh Quang đi trang trại anh Thọ1.500.000
Đường thôn Hòa Đông từ hộ ông Thế đến hộ ông Chính1.000.000
Thửa đất số: 381, 380, 422, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 395, tờ bản đồ số2.450.000
TDC5: 41; TDC5: 42; TDC5: 43; TDC5: 44. TDC6: 23; TDC6: 24; TDC6: 25; TDC6: 26; TDC6: 29; TDC6: 30; TDC6: 31; TDC6: 32; TDC9: 12; TDC9: 13; TDC9: 14; TDC9: 17; TDC9: 18; TDC9: 19.3.150.000
TDC5: 03; TDC5: 04; TDC5: 05; TDC5: 06; TDC5: 07; TDC4: 02; TDC4: 03; TDC4: 04; TDC4: 05; TDC4: 06; TDC4: 07. TDC3: 33; TDC3: 34; TDC3: 35. TDC2: 43; TDC2: 44; TDC3: 02; TDC3: 03; TDC3: 04; TDC3: 05; TDC3: 06; TDC3: 07; TDC3: 08; TDC3: 11;3.300.000
Thửa đất số: 33, 38, 51, 54, 69, 70, 80, tờ bản đồ số thửa số: (Lô 12), (Lô 13), tờ bản đồ số (MBQH 119/2016)3.630.000
đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) TDC11:29; TDC11:34; TDC14:34;3.000.000
Thửa đất số: 278, 281, 282, 287, tờ bản đồ số 14; Thửa đất số: 221, (800-1), (800-2), 314, tờ bản đồ số 14; Thửa đất số: 163, 187, 186, 201, 292, 293, 236, 297, 346, tờ bản đồ2.520.000
Thửa đất số: 312, 340, 310, 309, 338-1, 338-2, 338-3, 338-4, 308, 327, 307, 321, 321, 274, 254, (1089), (1090), (1091), tờ bản đồ số2.772.000
TDC11:20; TDC11:21; TDC11:22; TDC11:23; TDC11:24. TDC14:09; TDC14:10; TDC14:17; TDC14:18. TDC12:08; TDC12:09. TDC13:09; TDC13:10; TDC13:17; TDC13:18.3.905.000
TDC1: 22; TDC1: TDC 2: 08; TDC 2: 09; TDC 2: 17; TDC 2: 18; TDC 2: 19; TDC 2: 27; TDC 2: 28; TDC 2: 36; TDC 2: 37. TDC 3: 09; TDC 3: 10;3.630.000
05; TDC11: 06; TDC11: 07; TDC11: 10; TDC11: 11; TDC11: 12; TDC11: 13; TDC11: 14; TDC11: 15. TDC14: 02; TDC14: 03; TDC14: 04; TDC14: 05; TDC14: 06; TDC14: 07; TDC14: 08; TDC14: 11; TDC14: 12; TDC14: 13; TDC14: 14; TDC14: 15; TDC14: 16; TDC14:3.550.000
TDC7: 07; TDC7: 08; TDC7: 11; TDC7: 12; TDC7: 13; TDC7: 14; TDC7: 15; TDC7: 16; TDC7: 17. TDC2: 02. TDC6: 02; TDC6: 03; TDC6: 04; TDC6: 05; TDC7: 06; TDC6: 07; TDC6: 08; TDC6: 11;3.775.000
TDC9:11; TDC9:15; TDC9:16. TDC10:05; TDC10:06; TDC10:11; TDC10:15; TDC10:16. TDC11: 26; TDC14:37;3.780.000
Đường liên thôn Khang Bình - Cổ Duệ (đoạn từ Quốc lộ ông Ưng đi khu tái định cư đến nhà ông Vảng thôn Cổ Duệ)1.200.000
Đường thôn Khang Bình (đoạn từ Quốc lộ ông Nhân đến Nhà văn hoá Yên Bình)800.000
Đường thôn Yên Cảnh (đoạn từ cầu Phủ Thánh đến giáp xã Quảng Trạch cũ)1.000.000
Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ đi bà Tám đến nhà ông Phúc)1.000.000
Đường thôn Yên Cảnh (Đoạn từ ông Đỉnh đến nhà ông Được)800.000
TDC1: 01; TDC8: 01; TDC8: 18;4.260.000
Đường thôn Trung Đào (đoạn từ Tỉnh lộ đi cống Đô đến đường Quảng Hoà - Quảng Yên)1.000.000
Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ đến nhà bà Tâm)1.000.000
Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ bà Kỳ đến nhà ông Tỵ)800.000
TDC12: 01; Đường thôn Yên Cảnh (đoạn bờ Đông sông Lý đến Phủ Thánh)1.200.000
Đường thôn Khang Bình (đoạn từ Quốc lộ ông Niên đến nhà ông Long)800.000
Đường thôn Khang Bình (đoạn từ Quốc lộ ông Ưng Xuân đến khu tái định cư bà Oanh)1.200.000
Đường thôn Đoài Đông (đoạn từ cổng làng Yên Đông (cũ) đến ông Thanh Tánh)1.200.000
TDC11: 01; TDC2: 01;4.530.000
Đường thôn Trung Đào (đoạn từ Tỉnh lộ đến cổng làng Yên Đào)1.000.000
Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ đi Nhà văn hoá Yên Ninh (cũ) đến ông Tâm)1.000.000
TDC3:01; TDC3:36; TDC3:18; TDC3:22 TDC2:45 TDC9:05; TDC9:06; TDC9:10.3.960.000
TDC7: 09; TDC7: 10. TDC6: 09; TDC6:4.153.000
Đường thôn Đoài Đông (đoạn từ Quốc lộ nhà bà Thuỷ đi Nhà văn hoá thôn đến nhà bà Ngơn)1.200.000
Đường số (rộng mặt 7,5m): Từ lô LKA:06 đến LKA: 28; từ lô LKB:21 đến LKB:2.533.000
Nhà ông Điện (Mỹ Khê) - nhà ông Chính652.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 30/11/20171.800.000
Đường từ Quốc lộ đi nhà ông Liên (Mỹ Trạch)652.000
Đường thôn Trung Đào (đoạn từ ông Bảy đến nhà ông Tuấn)800.000
Đường nhà ông Năm Trạch Hồng đi sông B24815.000
Đường thôn Yên Vực (đoạn từ nhà ông Huỳnh đến nhà ông Anh)800.000
Đường Câu Đồng đi Đa Phú đoạn từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Khê đến ngã ba đường Đồng Vòng2.038.000
Đường thôn Trung Đào (đoạn từ Tỉnh lộ ông Tiệp đi ông Dũng Túc đến nhà ông Khánh)800.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 3/5/20171.800.000
Đoạn đường từ lô TĐC:01 đến lô TĐC:061.800.000
Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ Tỉnh lộ đến Nhà văn hoá thôn)1.000.000
Đường nhựa Câu Đồng đi Trạch Hồng1.087.000
Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ nhà bà Thuyết đến nhà ông Thoả)800.000
Ngã ba Đa Phú - nhà bà Bích652.000
Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ nhà ông Nguyên đến làng trại)1.000.000
Đường trong khu dân cư mới phía Tây Nam đường Tân Trạch1.630.000
Đường Câu Đồng đi Đa Phú đoạn từ tiếp giáp đường Tân - Trạch (thôn Câu Đồng) đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Khê2.038.000
Đường số (rộng mặt 10,5m): Từ lô LKA:01 đến LKA: 05; từ lô LKD:01 đến LKD:2.533.000
Nhà bà Quang (Câu Đồng) - sông Tân Trạch652.000
Nhà ông Sỹ Trạch Trung - xã Lưu Vệ652.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 25/9/20181.800.000
Đường Tân-Trạch: Từ giáp địa phận xã Lưu Vệ đến tiếp giáp đường (xã Quảng Yên)2.717.000
Ngã ba gốc Vông - đi nhà bà Cựa652.000
Đường từ ngã tư Câu Đồng đi Trạch Hồng815.000
Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ Nhà văn hoá Yên Duệ (cũ) đến nhà ông Nhân)800.000
MBQH kèm theo Quyết định số 3276/QĐ-UBND ngày 26/7/2021 (MBQH khu dân cư thôn Yên Vực): Từ lô LK:01 đến lô LK:151.920.000
LKD:06 đến LKD: 25; từ lô LKE:01 đến LKE: 18; từ lô LKF:01 đến2.533.000
Quốc lộ cũ652.000
(MBQH khu dân cư thôn Trung Đào): Từ lô LKB:03 đến lô LKB:23; từ lô LKC:01 đến lô LKC:14; từ lô LKD:01 đến lô LKD:13; từ lô2.320.000
Đường từ sân thể thao xã đi Trạch Hồng800.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4128/QĐ-UBND ngày 29/9/20221.800.000
Các lô bám trên đường Thanh Niên kéo dài3.322.000
Đường Thanh Niên kéo dài đến giáp Quốc lộ4.076.000
Ngã ba Đa Phú - đường Đồng Vòng652.000
Các đường còn lại trong MBQH1.800.000
Đường từ chợ Cảnh - cầu Đồng Văn652.000
Xương: Các tuyến đường trong MBQH rộng 7,5m: Từ lô CL1:01 đến2.500.000
Đường từ xứ đồng mã Đậu đến giáp Quảng Thịnh Trạch Hồng1.000.000
Đường từ đường Quốc lộ (cũ) đi Đồng Mê1.000.000
Đường từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Trạch1.250.000
Đường dọc bờ Kênh B24 thôn Trạch Hồng1.000.000
Đường bê tông dọc Kênh Tân Trạch thôn Trạch Trung1.000.000
Đường từ nhà ông Hòa đến nhà ông Vượng Trạch Hồng1.000.000
Đường từ nhà ông Long đến Quốc lộ (cũ) thôn Mỹ Trạch1.000.000
Đường từ nhà ông Hùng đi nhà ông Tình thôn Trạch Trung1.000.000
Đường từ nhà ông Nhì đến nhà bà Ư thôn Trạch Hồng1.000.000
Đường từ kênh Tân Trạch đi ông Hoàn thôn Trạch Trung1.000.000
Đường từ đường Câu đồng Đa Phú- đi kênh Tân Trạch thôn Câu Đồng2.000.000
Đường Bờ sông B22 Nhân Trạch - Mỹ Trạch1.250.000
Đường dọc bờ sông Lý thôn Đa Phú1.000.000
Đường từ nhà ông Đức đi sông Lý thôn Đa Phú1.000.000
Đường từ đường Tân Trạch đến nhà bà Cẩn thôn Câu Đồng1.000.000
Đường từ nhà ông Nghị đi sông Lý thôn Đa Phú1.000.000
Các tuyến đường MBQH 7,5m: Từ lô LK-E:18 đến lô LK-E:34; từ lô LK-F:1 đến lô LK-F:16.2.880.000
Các đường còn lại trong MBQH2.880.000
Đường từ nhà ông Tuệ đi kênh B24 thôn Trạch Hồng1.000.000
Đường tư đường Thanh Niên kéo dài đến nhà ông Tình thôn Nhân Trạch1.250.000
Đường phía sau chợ Cảnh thôn Mỹ Trạch1.250.000
Các lô bám trên đường Thanh Niên kéo dài3.600.000
Đường từ Quốc lộ đến nhà bà Hường thôn Mỹ Trạch1.250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (49 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường thôn Lộc Xá, đoạn từ đường tỉnh ông Tâm đến nhà ông Phú504.000
Đường từ cầu Chào xã Quảng Hòa (cũ) đi Tỉnh lộ (đoạn từ cầu Chào xã Quảng Hoà đến giáp địa phận xã Quảng Yên cũ)504.000
B.1 XÃ QUẢNG LONG CŨ235.000
Đường phía Tây dọc bờ sông Lý từ đầu đường Quốc lộ đến45.000
Đường thôn Yên Vực từ cổng làng Vực đi cầu Dinh về Nhà văn hóa Vực1.000
Đường từ cầu sông Lý Quảng Hòa (cũ) đi Tỉnh lộ504.000
Thửa đất số: 377, 379, tờ bản đồ số13.000
Đường từ đầu đường Tỉnh lộ đi nhà ông Tánh thôn Yên504.000
Đường liên thôn Khang Bình - Phú Ninh đoạn từ Tỉnh lộ đi Quốc lộ504.000
Thửa đất số: 376, 253, 256, 219, tờ bản đồ số13.000
Thửa đất số: 394, 368, 368, 368, tờ bản đồ số14.000
Đoạn từ giáp thửa 382, tờ bản đồ số đến đường liên xã Quảng Hòa cũ, Quảng Yên cũ13.000
Thửa đất số: 341, 345, 382, tờ bản đồ số13.000
B.2 XÃ QUẢNG HÒA CŨ236.000
Đường từ đầu đường Quốc lộ thôn Yên Cảnh nhà ông Hùng45.000
Thửa đất số: 378, tờ bản đồ số13.000
Đường thôn Yên Vực từ cổng làng Vực đi lên sông Lý2.000
Thửa đất số: 372-1, 372-2, 372, 388, tờ bản đồ số14.000
Thửa đất số 292, tờ bản đồ số13.000
Thửa đất số: (108-1, tờ bản đồ số 3), (108-2, tờ bản đồ số 3), 107, 113, 137, tờ bản đồ số112.000
Đường thôn Cổ Duệ đoạn từ đầu đường Tỉnh lộ nhà anh Quang đi trang trại anh Thọ504.000
Thửa đất số: 221, 257, tờ bản đồ số13.000
Thửa đất số: 189, 199, tờ bản đồ số10.000
(230), 291(230), (232), (232), (232), (232), tờ bản302.000
Thửa đất số: 33, 38, 51, 54, 69, 70, 80, tờ bản đồ số thửa số: (Lô 12), (Lô 13), tờ bản đồ số (MBQH 119/2016)8.000
Thửa đất số: 312, 340, 310, 309, 338-1, 338-2, 338-3, 338-4, 308, 327, 307, 321, 321, 274, 254, (1089), (1090), (1091), tờ bản đồ số307.000
1.2.1237.000
TDC16: 08; TDC16: 09 TDC9: 07; TDC9: 08; TDC9: 09;238.000
TDC13: 14; TDC13: 15; TDC13: 16; TDC13: 19; TDC13: 20; TDC13: 21; TDC13: 22; TDC13: 23; TDC13: 24. TDC1: 02; TDC1: TDC8: 02; TDC8: 03; TDC8: 04; TDC8: 05; TDC8: 06; TDC8: 07; TDC8: 08;3.000
Đường thôn Trung Đào (đoạn từ Tỉnh lộ đến cổng làng Yên Đào)504.000
Đường thôn Đoài Đông (đoạn từ Quốc lộ nhà bà Thuỷ đi Nhà văn hoá thôn đến nhà bà Ngơn)45.000
Đường thôn Khang Bình (đoạn từ Quốc lộ ông Nhân đến Nhà văn hoá Yên Bình)45.000
Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ đi bà Tám đến nhà ông Phúc)45.000
Đường thôn Trung Đào (đoạn từ Tỉnh lộ đi cống Đô đến đường Quảng Hoà - Quảng Yên)504.000
Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ đến nhà bà Tâm)45.000
Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ bà Kỳ đến nhà ông Tỵ)45.000
Đường liên thôn Khang Bình - Cổ Duệ (đoạn từ Quốc lộ ông Ưng đi khu tái định cư đến nhà ông Vảng thôn Cổ Duệ)45.000
Đường thôn Khang Bình (đoạn từ Quốc lộ ông Niên đến nhà ông Long)45.000
Đường thôn Khang Bình (đoạn từ Quốc lộ ông Ưng Xuân đến khu tái định cư bà Oanh)45.000
TDC8:09; TDC8:10239.000
Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ đi Nhà văn hoá Yên Ninh (cũ) đến ông Tâm)45.000
Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ Tỉnh lộ đến Nhà văn hoá thôn)504.000
Đường thôn Trung Đào (đoạn từ Tỉnh lộ ông Tiệp đi ông Dũng Túc đến nhà ông Khánh)504.000
Đường Thanh Niên kéo dài đến giáp Quốc lộ45.000
TDC6: 01;240.000
Đường từ nhà ông Long đến Quốc lộ (cũ) thôn Mỹ Trạch45.000
LKF: 18241.000
Đường bê tông dọc Kênh Tân Trạch thôn Trạch Trung1.000
Đường từ đường Câu đồng Đa Phú- đi kênh Tân Trạch thôn Câu Đồng2.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.