Bảng giá đất Xã Quảng Yên, Thanh Hóa từ 01/01/2026
559 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quảng Yên là 15.517.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 45, Từ Cầu Cảnh đến Chợ Lăng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (157 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba Đa Phú - nhà bà Bích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 1.8 | 652.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Quốc lộ 45 cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 1.16 | 652.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường Tân-Trạch: Từ giáp địa phận xã Lưu Vệ đến tiếp giáp đường 45 (xã Quảng Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 1.4 | 2.717.000 |
| Các đường trong xã | Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ giáp địa phận xã Quảng Phong (cũ) đến ngã ba đường đi Quảng Hợp (cũ) - Quảng Long (cũ) (UBND xã Quảng Hoà cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 1.3 | 1.630.000 |
| Các đường trong xã | MBQH kèm theo Quyết định số 4586/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 Khu dân cư thôn Lộc Xá: Các lô thuộc đường Tri Hòa - Quảng Long cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG LONG CŨ Mục 1.11 | 1.400.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Huy (ngã 5 thôn Hòa Trinh) qua cổng làng đến đường từ Cầu Chào đi Tỉnh lộ 504 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 1.5 | 272.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ giáp Tỉnh lộ 504 (Quảng Bình (cũ) đi Quảng Yên cũ) đến giáp địa phận xã Quảng Hòa cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG LONG CŨ Mục 1.4 | 1.250.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn đường từ Cống Vồng xóm Long Thọ đi đến địa phận xã Quảng Hòa cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG LONG CŨ Mục 1.9 | 800.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ trạm bơm Quảng Hòa 1 qua ngã năm đến nhà ông Xứ thôn Hòa Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 1.16 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ ngã ba đường đi Quảng Hợp (cũ) - Quảng Long (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 1.4 | 1.087.000 |
| Các đường trong xã | Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ ngã tư Lộc Long đến cầu Xuân Bảng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG LONG CŨ Mục 1.2 | 1.359.000 |
| Các đường trong xã | Đường thôn Hoà Trinh từ nhà ông Tiến (Đồng) đến đường từ UBND xã Quảng Hoà đi UBND xã Quảng Hợp cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 1.10 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ Trường Mầm non đi thôn Hòa Đông đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 1.9 | 800.000 |
| Các đường trong xã | Đường bờ sông từ giáp hộ bà Tam thôn Hòa Văn đi hộ ông Thấng thôn Hòa Đạt đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 1.17 | 600.000 |
| Các đường trong xã | MBQH số 3018/QĐ-UBND ngày 01/7/2020 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 1.12 | 1.200.000 |
| Các đường trong xã | Đường thôn Hòa Triều từ hộ bà Nguyên qua Nhà văn hóa đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 1.13 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ cổng làng Hòa Đạt đến ngã ba ông Phê thôn Tân Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 1.6 | 272.000 |
| Các đường trong xã | Đường thôn Hòa Trinh từ hộ ông Quyền đến hộ ông thông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 1.15 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngã ba UBND xã Quảng Hòa (cũ) đi UBND xã Quảng Hợp cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 1.1 | 1.087.000 |
| Các đường trong xã | Tuyến đường từ cầu Xuân Bảng đi xã Quảng Văn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG LONG CŨ Mục 1.7 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường thôn từ cầu Xi Long Thọ đến ông Tiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG LONG CŨ Mục 1.5 | 367.000 |
| Các đường trong xã | Tuyến đường từ Hợp tác xã dịch vụ Nông nghiệp đi cầu Long Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG LONG CŨ Mục 1.8 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường liên thôn Lộc Long đi Quảng Văn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG LONG CŨ Mục 1.3 | 326.000 |
| Các đường trong xã | MBQH kèm theo Quyết định số 4587/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 Khu dân cư thôn Xuân Tiến: Các lô thuộc đường Tri Hòa - Quảng Long cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG LONG CŨ Mục 1.12 | 1.200.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngã tư Lộc Long đến ngã tư nhà ông Giao làng Thổ Ngõa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG LONG CŨ Mục 1.6 | 326.000 |
| Các đường trong xã | Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ giáp địa phận xã Quảng Hòa (cũ) đến ngã tư Lộc Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG LONG CŨ Mục 1.1 | 1.359.000 |
| Các đường trong xã | Đường thôn Hòa Trinh từ hộ ông Nghị Hòa đến hộ bà Đảm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 1.11 | 480.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngã ba ông Thế thôn Hòa Đông đi thôn Hòa Thành đến cầu qua sông B22A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 1.7 | 272.000 |
| Các đường trong xã | Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Xuân qua Nhà văn hóa đến nhà ông Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 1.14 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ cầu Chào xã Quảng Hòa (cũ) đi Tỉnh lộ 504 (đoạn từ cầu Chào xã Quảng Hoà đến giáp địa phận xã Quảng Yên cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 1.2 | 1.630.000 |
| Các đường trong xã | MBQH kèm theo Quyết định số 4585/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 Khu dân cư thôn Long Đông Thành: Các lô bám đường Tri Hòa - Quảng Long cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG LONG CŨ Mục 1.10 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà bà Phương thôn Hòa Đông qua ngã tư cống Hồ đến đường từ cầu Chào đi Tỉnh lộ 504 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 1.8 | 272.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3213/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 1. Các tuyến đường trong xã | Đoạn đường từ lô TĐC:01 đến lô TĐC:06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 1.19.1 | 1.800.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3213/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 1. Các tuyến đường trong xã | Các đường còn lại trong MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 1.19.2 | 1.800.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3239/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 Khu dân cư thôn Mỹ Trạch | Đường số 02 (rộng mặt 10,5m): Từ lô LKA:01 đến LKA: 05; từ lô LKD:01 đến LKD: 05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 2.2 | 2.533.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3239/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 Khu dân cư thôn Mỹ Trạch | Đường số 06 (rộng mặt 7,5m): Từ lô LKA:06 đến LKA: 28; từ lô LKB:21 đến LKB: 40 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 2.4 | 2.533.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3239/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 Khu dân cư thôn Mỹ Trạch | Đường số 04 (rộng mặt 7,5m): Từ lô LKC:01 đến LKC: 19; từ lô LKD:06 đến LKD: 25; từ lô LKE:01 đến LKE: 18; từ lô LKF:01 đến LKF: 18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 2.3 | 2.533.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3239/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 Khu dân cư thôn Mỹ Trạch | Các lô bám trên đường Thanh Niên kéo dài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 2.1 | 3.322.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3952/QĐ -UBND ngày 03/08/2021 Khu dân cư thôn Mỹ Khê | Các tuyến đường MBQH 7,5m: Từ lô LK-E:18 đến lô LK-E:34; từ lô LK-F:1 đến lô LK-F:16. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 4.2 | 2.880.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3952/QĐ -UBND ngày 03/08/2021 Khu dân cư thôn Mỹ Khê | Các lô bám trên đường Thanh Niên kéo dài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 4.1 | 3.600.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3952/QĐ -UBND ngày 03/08/2021 Khu dân cư thôn Mỹ Khê | Các đường còn lại trong MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 4.3 | 2.880.000 |
| MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) | TDC3: 27; TDC3: 28; TDC4: 37; TDC4: 38; TDC4: 11; TDC4: 12; TDC4: 13; TDC4: 14; TDC4: 17; TDC4: 18; TDC4: 19; TDC4: 20. TDC5: 37; TDC5: 38; TDC5: 11; TDC5: 12; TDC5: 13; TDC5: 14; TDC5: 17; TDC5: 18; TDC5: 19; TDC5: 20. TDC6: 27; TDC6: 28; TDC7: 23; TDC7: 24; TDC7: 25; TDC7: 26; TDC7: 29; TDC7: 30; TDC7: 31; TDC7: 32. TDC8: 23; TDC8: 24; TDC8: 25; TDC8: 26; TDC8: 29; TDC8: 30; TDC8: 31; TDC8: 32. TDC10: 12; TDC10: 13; TDC10: 14. TDC11: 27; TDC10: 28; TDC10: 30; TDC10: 33. TDC14: 29; TDC14: 30; TDC14: 33; TDC14: 35; TDC14: 36; TDC15: 02; TDC15: 03; TDC15: 04 TDC11: 02; TDC11: 03; TDC11: 04; TDC11: 05; TDC11: 06; TDC11: 07; TDC11: 10; TDC11: 11; TDC11: 12; TDC11: 13; TDC11: 14; TDC11: 15. TDC14: 02; TDC14: 03; TDC14: 04; TDC14: 05; TDC14: 06; TDC14: 07; TDC14: 08; TDC14: 11; TDC14: 12; TDC14: 13; TDC14: 14; TDC14: 15; TDC14: 16; TDC14: 19; TDC14: 20; TDC14: 21; TDC14: 22; TDC14: 23; TDC14: 24. TDC12: 02; TDC12: 03; TDC12: 04; TDC12: 05; TDC12: 06; TDC12: 07; TDC12: 10; TDC12: 11; TDC12: 12; TDC12: 13; TDC12: 14; TDC12: 15. TDC13: 02; TDC13: 03; TDC13: 04; TDC13: 05; TDC13: 06; TDC13: 07; TDC13: 08; TDC13: 11; TDC13: 12; TDC13: 13; TDC13: 14; TDC13: 15; TDC13: 16; TDC13: 19; TDC13: 20; TDC13: 21; TDC13: 22; TDC13: 23; TDC13: 24. TDC1: 02; TDC1: 03 TDC8: 02; TDC8: 03; TDC8: 04; TDC8: 05; TDC8: 06; TDC8: 07; TDC8: 08; TDC8: 11; TDC8: 12; TDC8: 13; TDC8: 14; TDC8: 15; TDC8: 16; TDC8: 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 13.4 | 3.550.000 |
| MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) | TDC1: 10; TDC1: 11; TDC1: 12; TDC1: 13; TDC1: 14; TDC1: 15; TDC1: 16; TDC1: 17; TDC1: 18; TDC1: 19; TDC1: 20; TDC1: 21; TDC1: 22; TDC1: 23 TDC 2: 08; TDC 2: 09; TDC 2: 17; TDC 2: 18; TDC 2: 19; TDC 2: 27; TDC 2: 28; TDC 2: 36; TDC 2: 37. TDC 3: 09; TDC 3: 10; TDC12: 20; TDC12: 21; TDC13: 29; TDC13: 30; TDC13: 33; TDC13: 34; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 13.5 | 3.630.000 |
| MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) | TDC1: 30; TDC7: 02; TDC7: 03; TDC7: 04; TDC7: 05; TDC7: 06; TDC7: 07; TDC7: 08; TDC7: 11; TDC7: 12; TDC7: 13; TDC7: 14; TDC7: 15; TDC7: 16; TDC7: 17. TDC2: 02. TDC6: 02; TDC6: 03; TDC6: 04; TDC6: 05; TDC7: 06; TDC6: 07; TDC6: 08; TDC6: 11; TDC6: 12; TDC6: 13; TDC6: 14; TDC6: 15; TDC6: 16; TDC6: 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 13.6 | 3.775.000 |
| MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) | TDC6:18; TDC6:36; TDC6:22 TDC8:36; TDC8:22; TDC7:36; TDC7:22; TDC5:01; TDC5:08; TDC5:23; TDC5:30 TDC4:01; TDC4:08; TDC4:23; TDC4:30. TDC3:01; TDC3:36; TDC3:18; TDC3:22 TDC2:45 TDC9:05; TDC9:06; TDC9:10. TDC11:37; TDC12:17; TDC12:24 TDC13:26; TDC13:37. TDC16: 05; TDC16: 06; TDC16: 10. TDC14: 26. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 13.9 | 3.960.000 |
| MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) | TDC3:23; TDC3:24; TDC3:25; TDC3:26; TDC3:29; TDC3:30; TDC3:31; TDC3:32. TDC4:31; TDC4:32; TDC4:33; TDC4:34; TDC4:35; TDC4:36; TDC4:39; TDC4:40; TDC4:41; TDC4:42; TDC4:43; TDC4:44; TDC4:09; TDC4:10; TDC4:21; TDC4:22 TDC5: 09; TDC5: 10; TDC5: 21; TDC5: 22; TDC5: 31; TDC5: 32; TDC5: 33; TDC5: 34; TDC5: 35; TDC5: 36; TDC5: 39; TDC5: 40; TDC5: 41; TDC5: 42; TDC5: 43; TDC5: 44. TDC6: 23; TDC6: 24; TDC6: 25; TDC6: 26; TDC6: 29; TDC6: 30; TDC6: 31; TDC6: 32; TDC9: 12; TDC9: 13; TDC9: 14; TDC9: 17; TDC9: 18; TDC9: 19. TDC10: 02; TDC10: 03;TDC10: 04; TDC10: 07; TDC10: 08; TDC10: 09; TDC10: 17; TDC10: 18; TDC10: 19; TDC 11: 31; TDC 11: 32; TDC 11: 35; TDC 11: 36; TDC 14: 27; TDC 14: 28; TDC 14: 31; TDC 14: 32; TDC15: 07; TDC15: 08; TDC15: 09; TDC15: 12; TDC15: 13; TDC15: 14; TDC15: 17; TDC15: 18; TDC15: 19. TDC16: 12;TDC16: 13; TDC16: 14 TDC16: 17; TDC16: 18; TDC16: 19. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 13.2 | 3.150.000 |
| MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) | TDC1: 04; TDC1: 05; TDC1: 06; TDC1: 07; TDC1: 08; TDC1: 09; TDC1: 24; TDC1: 25; TDC1: 26; TDC1: 27; TDC1: 28; TDC1: 29. TDC8: 33; TDC8: 34; TDC8: 35; TDC7: 33; TDC8: 34; TDC8: 35; TDC2: 03; TDC2: 04; TDC2: 05; TDC2: 06; TDC2: 07; TDC2: 10; TDC2: 11; TDC2: 12; TDC2: 13; TDC2: 14; TDC2: 15; TDC2: 16; TDC2: 19; TDC2: 20; TDC2: 21; TDC2: 22; TDC2: 23; TDC2: 24; TDC2: 25; TDC2: 26; TDC2: 29; TDC2: 30; TDC2: 31; TDC2: 32; TDC2: 33; TDC2: 34; TDC2: 35; TDC2: 38; TDC2: 39; TDC2: 40; TDC2: 41; TDC2: 42. TDC6: 33; TDC6: 34; TDC6: 35; TDC5: 02; TDC5: 03; TDC5: 04; TDC5: 05; TDC5: 06; TDC5: 07; TDC4: 02; TDC4: 03; TDC4: 04; TDC4: 05; TDC4: 06; TDC4: 07. TDC3: 33; TDC3: 34; TDC3: 35. TDC2: 43; TDC2: 44; TDC3: 02; TDC3: 03; TDC3: 04; TDC3: 05; TDC3: 06; TDC3: 07; TDC3: 08; TDC3: 11; TDC3: 12; TDC3: 13; TDC3: 14; TDC3: 15; TDC3: 16; TDC3: 17. TDC8: 19; TDC8: 20; TDC8: 21; TDC7: 19; TDC7: 20; TDC7: 21; TDC9: 02; TDC9: 03; TDC9: 04; TDC6: 19; TDC6: 20; TDC6: 21; TDC5: 24; TDC5: 25; TDC5: 26; TDC5: 27; TDC5: 28; TDC5: 29. TDC4: 24; TDC4: 25; TDC4: 26; TDC4: 27; TDC4: 28; TDC4: 29. TDC3: 19; TDC4: 20; TDC4: 21. TDC12: 18; TDC12: 19; TDC12: 22; TDC12: 23; TDC12: 27; TDC12: 28; TDC12: 31; TDC12: 32; TDC12: 35; TDC12: 36. TDC16: 02; TDC16: 03; TDC16: 04; TDC16: 07; TDC16: 08; TDC16: 09 TDC9: 07; TDC9: 08; TDC9: 09; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 13.3 | 3.300.000 |
| MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) | TDC7: 09; TDC7: 10. TDC6: 09; TDC6: 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 13.10 | 4.153.000 |
| MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) | TDC11:08; TDC11: 09; TDC11:16; TDC11:18; TDC11:19; TDC11:20; TDC11:21; TDC11:22; TDC11:23; TDC11:24. TDC14:09; TDC14:10; TDC14:17; TDC14:18. TDC12:08; TDC12:09. TDC13:09; TDC13:10; TDC13:17; TDC13:18. TDC8:09; TDC8:10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 13.8 | 3.905.000 |
| MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) | TDC11: 17; TDC11: 25 TDC14: 01; TDC14: 25 TDC12: 16. TDC13: 01; TDC13: 25. TDC1: 01; TDC8: 01; TDC8: 18; TDC9: 01; TDC9: 20 TDC10: 01; TDC10: 20; TDC15: 01; TDC15: 20; TDC16: 01; TDC16: 20; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 13.11 | 4.260.000 |
| MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) | TDC4: 15; TDC4: 16. TDC5: 15; TDC5: 16. TDC7: 27; TDC7: 28. TDC8: 27; TDC8: 28. TDC9:11; TDC9:15; TDC9:16. TDC10:05; TDC10:06; TDC10:11; TDC10:15; TDC10:16. TDC11: 26; TDC14:37; TDC15: 05; TDC15: 06; TDC15: 10; TDC15: 11; TDC15: 15; TDC15: 16 TDC16: 11; TDC16: 15; TDC16: 16 TDC10: 10. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 13.7 | 3.780.000 |
| MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) | TDC1: 31; TDC7: 01; TDC7: 18. TDC11: 01; TDC2: 01; TDC6: 01; TDC12: 01; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 13.12 | 4.530.000 |
| MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) | TDC11:29; TDC11:34; TDC14:34; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 13.1 | 3.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến Cầu Cảnh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 6.521.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Từ chợ Lăng đến hết địa phận xã Quảng Yên (Cầu Vạy) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 5.950.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Từ Cầu Cảnh đến Chợ Lăng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 5.950.000 |
| Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Đoạn địa phận qua xã Quảng Long cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 3.057.000 |
| Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Đoạn qua địa phận xã Quảng Yên cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 3.532.000 |
| Đường liên thôn dọc tuyến phía sau MBQH số 59/2008 | Thửa đất số: 33, 38, 51, 54, 69, 70, 80, tờ bản đồ số 9 thửa số: 536 (Lô 12), 537 (Lô 13), tờ bản đồ số 8 (MBQH 119/2016) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 11.1 | 3.630.000 |
| Đường phía Tây dọc bờ sông Lý từ đầu đường Quốc lộ 45 đến cống B22 thôn Yên Cảnh | Thửa đất số: 184-1, 184-2, 183, 188, 198, 203, 204, 216, 222, 290 (230), 291(230), 304 (232), 303 (232), 302 (232), 305 (232), tờ bản đồ số 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 2.2 | 2.300.000 |
| Đường phía Tây dọc bờ sông Lý từ đầu đường Quốc lộ 45 đến cống B22 thôn Yên Cảnh | Thửa đất số: 189, 199, tờ bản đồ số 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 2.3 | 2.300.000 |
| Đường phía Tây dọc bờ sông Lý từ đầu đường Quốc lộ 45 đến cống B22 thôn Yên Cảnh | Thửa đất số: 112 (108-1, tờ bản đồ số 3), 112 (108-2, tờ bản đồ số 3), 107, 113, 137, tờ bản đồ số 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 2.1 | 2.300.000 |
| Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Liễu đến nhà ông Nam | Thửa đất số: 344, 293, 294, 342, 367, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 367, tờ bản đồ số 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 9.2 | 2.250.000 |
| Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Liễu đến nhà ông Nam | Thửa đất số 292, tờ bản đồ số 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 9.1 | 2.250.000 |
| Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Luyến đi nhà bà Tân | Thửa đất số: 394, 368, 368, 368, tờ bản đồ số 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 7.1 | 2.250.000 |
| Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Luyến đi nhà bà Tân | Thửa đất số: 378, tờ bản đồ số 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 7.2 | 2.250.000 |
| Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Lợi đến nhà ông Vinh | Thửa đất số: 312, 340, 310, 309, 338-1, 338-2, 338-3, 338-4, 308, 327, 307, 321, 321, 274, 254, 307 (1089), 307 (1090), 307 (1091), tờ bản đồ số 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 10.1 | 2.772.000 |
| Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Sơn đến nhà ông Hội | Thửa đất số: 377, 379, tờ bản đồ số 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 8.2 | 2.250.000 |
| Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Sơn đến nhà ông Hội | Thửa đất số: 376, 253, 256, 219, tờ bản đồ số 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 8.1 | 2.250.000 |
| Đường từ đầu đường Quốc lộ 45 thôn Yên Cảnh nhà ông Hùng đi nhà ông Thăng | Thửa đất số: 372-1, 372-2, 372, 388, tờ bản đồ số 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 4.1 | 2.450.000 |
| Đường từ đầu đường Tỉnh lộ 504 đi nhà ông Tánh thôn Yên Cảnh | Thửa đất số: 381, 380, 422, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 395, tờ bản đồ số 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 6.1 | 2.450.000 |
| Đường từ đầu đường Tỉnh lộ 504 đi nhà ông Tánh thôn Yên Cảnh | Thửa đất số: 423, 424, tờ bản đồ số 13; thửa đất số: 433, 432, tờ bản đồ số 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 6.2 | 2.450.000 |
| Đường Đa Ba thôn Đoài Đông Yên Cảnh đi Trung Đào (đoạn từ đầu đường Quốc lộ 45 đi đường liên xã Quảng Hòa (cũ) đi Quảng Yên cũ) 1. Các tuyến đường trong xã | Đoạn từ giáp thửa 382, tờ bản đồ số 13 đến đường liên xã Quảng Hòa cũ, Quảng Yên cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 1.2.2 | 2.953.000 |
| Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Rốt đến hộ ông Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 12 | 750.000 | |
| Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Đa đến hộ ông Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 11 | 750.000 | |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3276/QĐ-UBND ngày 26/7/2021 (MBQH khu dân cư thôn Yên Vực): Từ lô LK:01 đến lô LK:15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 37 | 1.920.000 | |
| Đường thôn Hòa Đông từ hộ ông Thế đến hộ ông Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 20 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Thiện đến hộ ông Đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 18 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Lộc Xá, đoạn từ ngã ba ông Sơn Hà đến trạm bơm Long Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG LONG CŨ Mục 3 | 750.000 | |
| Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ nhà ông Thao đến nhà ông Quyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG LONG CŨ Mục 9 | 750.000 | |
| Đường thôn Hòa Văn từ hộ ông Trung đến hộ bà Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 4 | 1.000.000 | |
| Đường từ đường Câu đồng Đa Phú- đi kênh Tân Trạch 2 thôn Câu Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 11 | 2.000.000 | |
| Đường, ngõ ngách không thuộc vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 38 | 750.000 | |
| Đường từ xứ đồng mã Đậu đến giáp Quảng Thịnh Trạch Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 15 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Yên Vực (đoạn từ nhà ông Huỳnh đến nhà ông Anh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 35 | 800.000 | |
| Đường thôn Trung Đào (đoạn từ Tỉnh lộ 504 đi cống Đô đến đường Quảng Hoà - Quảng Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 27 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Hòa Trinh từ hộ bà Xã đến hộ ông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 16 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Yên Cảnh (Đoạn từ ông Đỉnh đến nhà ông Được) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 16 | 800.000 | |
| Đường thôn Hòa Văn từ hộ bà Căn đến hộ ông Ích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 7 | 750.000 | |
| Đường thôn Khang Bình (đoạn từ Quốc lộ 45 ông Niên đến nhà ông Long) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 21 | 800.000 | |
| Đường từ đường Tân Trạch đến nhà bà Cẩn thôn Câu Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 10 | 1.000.000 | |
| Đường từ nhà ông Long đến Quốc lộ 45 (cũ) thôn Mỹ Trạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 22 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ nhà ông Đại đến nhà ông Kỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG LONG CŨ Mục 7 | 750.000 | |
| Đường bê tông dọc Kênh Tân Trạch 1 thôn Trạch Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 7 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Tân Thái từ hộ bà Miện đến đường từ cầu sông Lý xã Quảng Hòa (cũ) đi đường Bình Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 22 | 1.000.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 2 | 217.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG LONG CŨ Mục 2 | 250.000 | |
| Đường thôn Trung Đào (đoạn từ Tỉnh lộ 504 ông Tiệp đi ông Dũng Túc đến nhà ông Khánh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 29 | 800.000 | |
| Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ 45 đến nhà bà Tâm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 24 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ Tỉnh lộ 504 đến Nhà văn hoá thôn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 31 | 1.000.000 | |
| Đường phía Tây dọc bờ sông Lý từ cống B22 đến hết đường thôn Yên Vực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 3 | 2.300.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 45 đến nhà bà Hường thôn Mỹ Trạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 20 | 1.250.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 45 đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Trạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 19 | 1.250.000 | |
| Đường từ kênh Tân Trạch 1 đi ông Hoàn thôn Trạch Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 8 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Xuân Tiến, đoạn từ ngã tư anh Hùng Nga đến nhà anh Đảng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG LONG CŨ Mục 13 | 750.000 | |
| Đường từ nhà ông Hòa đến nhà ông Vượng Trạch Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 16 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ Nhà văn hoá Yên Duệ (cũ) đến nhà ông Nhân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 32 | 800.000 | |
| Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ nhà ông Bản đi ông Châu đến nhà ông Thụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG LONG CŨ Mục 10 | 750.000 | |
| Đường từ nhà ông Nhì đến nhà bà Ư thôn Trạch Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 14 | 1.000.000 | |
| Đường từ nhà ông Tuệ đi kênh B24 thôn Trạch Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 13 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ Trạm y tế đến ngã tư Chợ Sòng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG LONG CŨ Mục 6 | 750.000 | |
| Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ nhà ông Khang đến nhà ông Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG LONG CŨ Mục 8 | 750.000 | |
| Đường từ đầu đường Quốc lộ 45 thôn Đoài Đông nhà ông Phượng đi nhà ông Hoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 5 | 2.450.000 | |
| MBQH số 112 ngày 09/10/2015 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 3 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Trung Đào (đoạn từ ông Bảy đến nhà ông Tuấn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 30 | 800.000 | |
| Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ nhà bà Thuyết đến nhà ông Thoả) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 33 | 800.000 | |
| Đường từ cầu sông Lý xã Quảng Hòa (cũ) đi Quảng Hợp (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 14 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Can đến hộ ông Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 10 | 750.000 | |
| Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ nhà ông Tiêu đến nhà ông Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG LONG CŨ Mục 11 | 750.000 | |
| Đường từ đường Quốc lộ 45 (cũ) đi Đồng Mê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 17 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Khang đến hộ ông Khoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 17 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Lộc Xá, đoạn từ nhà ông Hoà đến nhà ông Nghiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG LONG CŨ Mục 5 | 750.000 | |
| Đường thôn Hòa Đông từ hộ ông Nguyệt đến hộ bà Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 21 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Yên Cảnh (đoạn bờ Đông sông Lý đến Phủ Thánh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 14 | 1.200.000 | |
| Đường Bờ sông B22 Nhân Trạch - Mỹ Trạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 6 | 1.250.000 | |
| Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Hải đến hộ ông Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 9 | 750.000 | |
| Đường thôn Đoài Đông (đoạn từ cổng làng Yên Đông (cũ) đến ông Thanh Tánh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 17 | 1.200.000 | |
| Đường dọc bờ Kênh B24 thôn Trạch Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 12 | 1.000.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 5 | 543.000 | |
| Đường liên thôn Khang Bình - Cổ Duệ (đoạn từ Quốc lộ 45 ông Ưng đi khu tái định cư đến nhà ông Vảng thôn Cổ Duệ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 19 | 1.200.000 | |
| Đường từ nhà ông Đức đi sông Lý thôn Đa Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 23 | 1.000.000 | |
| Đường từ hộ ông Cúc thôn Hòa Văn đến hộ ông Toán thôn Hòa Trinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 15 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ 45 đi Nhà văn hoá Yên Ninh (cũ) đến ông Tâm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 23 | 1.000.000 | |
| Đường phía sau chợ Cảnh thôn Mỹ Trạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 21 | 1.250.000 | |
| Đường thôn Khang Bình (đoạn từ Quốc lộ 45 ông Ưng Xuân đến khu tái định cư bà Oanh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 20 | 1.200.000 | |
| Đường thôn Hòa Đông từ hộ ông Thính đến hộ ông Xử B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 19 | 1.000.000 | |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3917/QĐ-UBND ngày 02/8/2021 (MBQH khu dân cư thôn Trung Đào): Từ lô LKB:03 đến lô LKB:23; từ lô LKC:01 đến lô LKC:14; từ lô LKD:01 đến lô LKD:13; từ lô LKE:01 đến lô LKE:07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 36 | 2.320.000 | |
| Đường thôn Khang Bình (đoạn từ Quốc lộ 45 ông Nhân đến Nhà văn hoá Yên Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 22 | 800.000 | |
| Đường thôn Yên Cảnh (đoạn từ cầu Phủ Thánh đến giáp xã Quảng Trạch cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 15 | 1.000.000 | |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3824/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 Khu dân cư thôn Câu Đồng VT3 xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương: Các tuyến đường trong MBQH rộng 7,5m: Từ lô CL1:01 đến lô CL1:14; từ lô CL2:01 đến lô CL2:27; từ lô CL3:01 đến lô CL3:44; từ lô CL4:01 đến lô CL4:12; từ lô CL5:01 đến lô CL5:29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 3 | 2.500.000 | |
| Đường thôn Hòa Văn từ hộ bà Mật đến hộ ông Quyến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 6 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Xuân Tiến, đoạn từ ao ông Lộc đến nhà bà Xuyến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG LONG CŨ Mục 14 | 750.000 | |
| Đường thôn Lộc Xá, đoạn từ đường tỉnh 504 ông Tâm đến nhà ông Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG LONG CŨ Mục 4 | 750.000 | |
| Đường dọc bờ sông Lý thôn Đa Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 25 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ 45 đi bà Tám đến nhà ông Phúc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 25 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Hòa Văn từ hộ ông Bắc đến hộ ông Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 5 | 1.000.000 | |
| Đường tư đường Thanh Niên kéo dài đến nhà ông Tình thôn Nhân Trạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 18 | 1.250.000 | |
| Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ 45 bà Kỳ đến nhà ông Tỵ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 26 | 800.000 | |
| Đường thôn Long Đông Thành, đoạn từ nhà ông Kiệm đến nhà ông Cảnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG LONG CŨ Mục 12 | 750.000 | |
| Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Đương đến hộ ông Đài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 13 | 750.000 | |
| Đường thôn Đoài Đông (đoạn từ Quốc lộ 45 nhà bà Thuỷ đi Nhà văn hoá thôn đến nhà bà Ngơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 18 | 1.200.000 | |
| Đường thôn Trung Đào (đoạn từ Tỉnh lộ 504 đến cổng làng Yên Đào) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 28 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ nhà ông Nguyên đến làng trại) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG YÊN CŨ Mục 34 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Bài đến hộ ông Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG HÒA CŨ Mục 8 | 750.000 | |
| Đường từ nhà ông Nghị đi sông Lý thôn Đa Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 24 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Xuân Tiến, đoạn từ ông Thư đến nhà ông Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG LONG CŨ Mục 15 | 750.000 | |
| Đường từ nhà ông Hùng đi nhà ông Tình thôn Trạch Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG TRẠCH CŨ Mục 9 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 31 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 31 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.