Bảng giá đất Xã Thiệu Hóa, Thanh Hóa từ 01/01/2026
497 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thiệu Hóa là 24.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Địa phận thị trấn Vạn Hà cũ Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá đến bờ Kênh Nam), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (157 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Địa phận xã Thiệu Long cũ Đoạn từ giáp xã Thiệu Phú (cũ) đến Cầu Kịt, thôn Minh Đức | 2.543.000 |
| Đoạn từ Cầu Kịt, thôn Minh Đức đến đường rẽ vào UBND xã Thiệu Long cũ | 3.179.000 |
| Đoạn từ giáp Thị trấn Thiệu Hóa (cũ) đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú cũ | 5.652.000 |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú (cũ) đến kênh B04 | 3.587.000 |
| Đoạn đường rẽ vào UBND xã đến nhà ông Be thôn Phú Lai | 2.225.000 |
| Đoạn từ kênh B04 đến giáp xã Thiệu Long cũ | 3.532.000 |
| Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đến Đại lộ Lê Văn Hưu | 5.869.000 |
| Đoạn từ nhà ông Be thôn Phú Lai đến giáp xã Định Hòa | 2.054.000 |
| Đoạn từ Đại lộ Lê Văn Hưu đến giáp xã Thiệu Phú cũ Địa phận xã Thiệu Phú cũ | 4.782.000 |
| Địa phận thị trấn Vạn Hà cũ Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá đến bờ Kênh Nam | 7.826.000 |
| Từ Nhà ông Hòa TK đến đỉnh đê | 2.717.000 |
| Địa phận xã Thiệu Công cũ | 1.620.000 |
| Từ nhà anh Phố TK5 đến đường Nguyễn Quang Minh | 924.000 |
| Từ Nhà ông Quý TK đến Nhà ông Bặt TK5 | 1.087.000 |
| Từ ông Bào TK đến Dốc đê | 1.087.000 |
| Từ Kênh Nam đến Nhà bà Nga TK | 1.793.000 |
| Giáp xã Thiệu Long đến đầu cầu Cổ Bầu | 489.000 |
| Đường Quốc lộ vào đường trường THPH Thiệu Hoá | 2.174.000 |
| Từ Nhà ông Tính TK đến Đài Truyền Thanh | 1.522.000 |
| Từ Nhà bà Cam TK1 đến đường Trí Hưng | 652.000 |
| Từ Nhà ông Nghênh TK4 đến Quốc Lộ | 761.000 |
| Đường Vào Trạm Y tế: Từ Nhà ông Kim TK Trạm Y Tế | 1.837.000 |
| Giáp xã Thiệu Phúc (cũ) đến giáp Quốc lộ | 2.282.000 |
| Quốc lộ đến giáp xã Thiệu Duy cũ | 2.119.000 |
| Địa phận xã Thiệu Long cũ | 587.000 |
| Từ Nhà ông Sánh TK3 đến Đường Trí Cẩn | 2.119.000 |
| Từ Đường Trí Hưng đến Quốc lộ | 1.522.000 |
| Từ Nhà ông Loan TK4 đến Đường Vào Chợ Vạn | 652.000 |
| Giáp Cầu Nháng (Thiệu Phúc cũ) đến giáp thị trấn Vạn Hà cũ | 2.310.000 |
| Từ Trường Tiểu học V.Hà đến Đường Trí Hưng | 1.902.000 |
| Từ nhà anh Thành TK đến Nhà ông Giáp TK | 1.674.000 |
| Từ đường vào trường THPT Thiệu Hóa đến giáp Thiệu Nguyên cũ | 1.793.000 |
| Từ THCS Vạn Hà đến Kho Thanh Mạnh | 1.902.000 |
| Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã quy hoạch và mới QH | 2.850.000 |
| Từ Nhà ông Thành Ngọc đến Đường Đi THPT Thiệu Hóa | 1.902.000 |
| Từ Nhà ông Khánh TK1 đến đường Trí Hưng | 543.000 |
| Từ Nhà bà thông TK3 đến Quốc lộ | 978.000 |
| Địa phận xã Thiệu Nguyên cũ | 1.663.000 |
| Từ Nhà Vinh Hoa TK4 đến đường Kiến Hưng | 652.000 |
| Từ Nhà bà Kiện TK3 đến đường Kiến Hưng | 815.000 |
| Từ cầu Cổ Bầu đế nhà anh Hoàng | 587.000 |
| Từ Đường Trí Cẩn đến đường Trí Hưng | 1.196.000 |
| Từ nhà anh Huấn TK1 đến Đường Trí Hưng | 652.000 |
| Kênh Nam từ ông Bình đến ông Tuyến TK1 | 1.359.000 |
| Từ nhà anh Hân TK1 đến Đường Trí Hưng | 543.000 |
| Từ Nhà ông Phong TK đến Nhà văn hóa T.K | 1.630.000 |
| Từ Nhà bà Nguyên TK4 đến Dốc Đê | 1.359.000 |
| Từ nhà anh Vượng TK5 đến nhà bà Nghị TK4 | 543.000 |
| Giáp xã Thiệu Tiến đến cầu Nháng | 1.696.000 |
| Từ Nhà ông Ta TK1 đến Đường Trí Hưng | 543.000 |
| 2,4 Từ nhà anh Hoàng đến giáp xã Thiệu Thành cũ | 978.000 |
| Đường Phía Đông Sân VĐ: từ Đ.Nguyễn Quang Minh đến K.Nam | 1.522.000 |
| Đoạn từ Hạt đề điều đến nhà đình Làng Dương Hoà | 1.200.000 |
| Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ | 723.000 |
| Đường khu dân cư Tây Bắc TT Vạn Hà (nay là xã Thiệu Hóa) | 2.772.000 |
| Đường Nguyễn Quán Nho: Từ nhà anh Lê Văn Tiến đến nhà anh Hanh | 1.200.000 |
| Quốc lộ Cải Dịch | 3.300.000 |
| Tuyến đường đôi có mặt đường rộng 15m | 6.525.000 |
| Đoạn từ đình làng Dương Hòa đến ông Phùng Văn Thuận Tk6 | 1.200.000 |
| Tuyến đường rộng 7,5m | 3.825.000 |
| Đường khu dân cư Đông Bắc Quốc lộ | 1.793.000 |
| Các tuyến đường rộng 10,5m | 4.500.000 |
| Các tuyến trục đường rộng 10m | 4.500.000 |
| Từ Nhà Mẫu Giáo đến nhà bà Huệ TK6 | 652.000 |
| Đường Đông Tây (Từ Quốc lộ đi thôn Đỉnh Tân, xã Thiệu Phú cũ | 1.902.000 |
| Đường Dương Hòa 2:Từ nhà anh Bình TK6 đến nhà bà Bằng TK6 | 652.000 |
| Từ nhà anh Phát đến đường Nguyễn Quang Minh | 1.087.000 |
| Đường trung tâm hành chính đoạn từ kênh Nam đến đường tỉnh 516C | 3.900.000 |
| Từ nhà anh Chiến út đến nhà anh Chính TK8 | 978.000 |
| Đường vào trường cấp đến nhà bà Nguyệt TK | 543.000 |
| Tù nhà anh Nam đến Đê sông Chu | 652.000 |
| Tuyến còn lại 7,5m | 3.825.000 |
| Đường Dương Hòa 3: Từ Đê Sông Chu đến hết khu dân cư | 652.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Dọc Bún mới quy hoạch khu phố Vĩnh Điện | 2.700.000 |
| Các tuyến còn lại trong khu đô thị Tây Bắc TT Thiệu Hóa | 1.630.000 |
| Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ đến ngõ | 978.000 |
| Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà bà Thảo TK5 | 1.196.000 |
| Xung quang bờ hồ Kiến Hưng | 1.196.000 |
| Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông Nguyện | 1.087.000 |
| Trung tâm hành chính mới: Từ giáp Quốc lộ đến nút giao đường Quốc lộ cải dịch | 3.900.000 |
| Khu đô thị phía Bắc thị trấn Thiệu Hóa tuyến đường từ Quốc lộ đi khu phố Đỉnh Tân | 3.600.000 |
| Các tuyến đường trong cụm công nghiệp Vạn Hà | 2.700.000 |
| Đường Bắc Nam (Từ đường Tỉnh lộ 506B đi đường Đông Tây 1) | 1.902.000 |
| Đường Dương Hòa 1: Từ nhà anh Vượng TK5 đến nhà anh Tỉnh TK5 | 652.000 |
| Đường khu dân cư mới Mả Tháp | 1.350.000 |
| Tuyến đường rộng 15m | 4.950.000 |
| Các tuyến trục đường rộng 8,5m | 4.275.000 |
| Đường Kiến Hưng 2: Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà ông Vĩnh TK3 | 978.000 |
| Đường từ bà Nhung đến chị Long | 815.000 |
| Từ Bưu Điện đến nhà anh Viên TK5 | 1.902.000 |
| Đường từ bà Nguyệt đến giáp đường bê tông (bà Hiền) | 1.087.000 |
| Đoạn từ đầu tuyến đê giáp đường vào chợ Vạn đến nhà ông Liêm | 900.000 |
| Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến Nhà Thu Huân TK4 | 815.000 |
| Từ nhà anh Khanh đến nhà ông Đắc TK6 | 652.000 |
| Từ giáp Quốc lộ đến Trạm bơm Phú Lai | 880.000 |
| Các đường nhánh từ trục chính các thôn | 367.000 |
| Đường D3 | 3.825.000 |
| Các đường nhánh từ trục chính thôn | 274.000 |
| Từ Dốc đê TW đến hết ĐH.TH Nguyên Thắng và Từ Cổng làng Nguyên Tiến đến hết địa phận thôn Nguyên Thắng | 685.000 |
| Tuyến đường rộng 10,5 m | 1.950.000 |
| Tuyến đường rộng 7,5 m | 1.650.000 |
| Từ giáp Quốc lộ đến khu phố Tra thôn | 598.000 |
| Từ Cầu ông Mẫn đến dốc đê và Các trục đường ngang giáp ranh các thôn | 269.000 |
| Tuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 3m) | 1.500.000 |
| Hông ông Nguyễn Chí Huynh đến Nguyễn Thị Lam giáp đê TW | 450.000 |
| Các tuyến còn lại mặt đường rộng 7,5m | 3.825.000 |
| Tuyến trục có mặt đường rộng 15m | 6.075.000 |
| Tuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 5m) | 1.020.000 |
| Tuyến có mặt đường rộng 10,5m kết nối Quốc lộ | 6.075.000 |
| Các trục đường chính trong thôn | 308.000 |
| Các tuyến còn lại mặt đường rộng 10,5m | 4.950.000 |
| Đê TW: Ao anh Chuyên - hết Thiệu Nguyên và Đường lề đê trung ương | 220.000 |
| Đường D2 | 2.475.000 |
| Tuyến đường Huyện ĐT.TH | 1.950.000 |
| Tuyến đường rộng 5,5 m mặt giáp kênh Nam | 2.475.000 |
| Đường 506B vào khu phố Đỉnh Tân | 2.250.000 |
| Đường D4 | 3.150.000 |
| Ven trục đường chính của các khu phố | 1.217.000 |
| Tuyến đường rộng 5,5 m lô | 2.025.000 |
| Các đường nhánh từ trục chính các khu phố | 318.000 |
| Tuyến đường rộng 7,5m | 1.125.000 |
| Các trục đường chính của các thôn | 430.000 |
| Đường D1 | 2.475.000 |
| Tuyến đường gom Quốc lộ | 2.700.000 |
| Từ Chợ Vước đến nhà anh Khương | 323.000 |
| Từ giáp Quốc lộ đến khu phố Đỉnh Tân | 2.550.000 |
| Tuyến đường rộng 5,5 m | 1.350.000 |
| Từ giáp Quốc lộ đến thôn Minh Đức | 440.000 |
| Tuyến đường rộng 7,5m | 1.500.000 |
| Các trục chính liên thôn và trong thôn còn lại | 223.000 |
| Tuyến đường rộng 10,5m (trục đi UBND xã) | 1.500.000 |
| Từ Nhà văn hóa Liên Minh đến nhà anh Chung | 968.000 |
| Từ Nhà Kim đến nhà anh Tiến | 374.000 |
| Các tuyến còn lại | 1.050.000 |
| Đoạn từ đường 506B đến hết UBND xã | 1.233.000 |
| Dọc đê TW Dọc hai phía đê Sông Chu | 323.000 |
| Từ Chợ Vước đến nhà anh Kim | 269.000 |
| Tuyến đường rộng 7,5m (trục đi UBND xã) | 1.300.000 |
| Khu xen cư nông thôn Đồng Giáng, thôn Vỹ thôn | 2.475.000 |
| Các đoạn liên thôn còn lại | 763.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A đến Quốc lộ địa phận xã Thiệu Hóa | 2.400.000 |
| Tuyến số | 1.350.000 |
| Tuyến đường rộng 5,5m (trục đi UBND xã) | 1.200.000 |
| Từ nhà anh Khánh đến giáp trại giống | 374.000 |
| Từ Chợ Vước đến đường Thiệu Long (cũ) - Thiệu Tiến cũ | 323.000 |
| Các tuyến trong MBQH | 2.025.000 |
| Trục đường chính các thôn | 1.272.000 |
| Thị trấn Thiệu Hoá cũ | 2.700.000 |
| Điểm dân cư Mương Điện số 2, thôn Minh Thượng | 1.575.000 |
| Từ nhà anh Hoàng đến nhà anh Trung | 646.000 |
| Các đường nhánh từ trục chính các thôn ngõ còn lại | 147.000 |
| Tuyến đường rộng 10,5m (đường thị trấn Thiệu Hóa đi Thiệu Tiến) | 1.350.000 |
| Điểm dân cư Ao Sào, thôn Hoạch Phúc | 1.125.000 |
| Thiệu Long cũ | 2.400.000 |
| Từ nhà anh Tiến đến nhà anh Khánh | 462.000 |
| Đường nhánh từ Trục đường chính các thôn | 538.000 |
| Từ nhà anh Việt đến nhà văn hóa Liên Minh | 1.350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (158 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Địa phận xã Thiệu Phú cũ Quốc lộ đến giáp xã Thiệu Duy cũ ĐƯỜNG TỈNH TỪ VẠN HÀ ĐI THIỆU TIẾN 506B | 9.000.000 |
| Đoạn từ kênh B04 đến giáp xã Thiệu Long cũ Địa phận xã Thiệu Long cũ | 10.000.000 |
| Đoạn từ Cầu Kịt, thôn Minh Đức đến đường rẽ vào UBND xã Thiệu Long cũ | 13.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thiệu Phú (cũ) đến Cầu Kịt, thôn Minh Đức | 12.000.000 |
| Địa phận xã Thiệu Công cũ | 7.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú (cũ) đến kênh B04 | 15.000.000 |
| Đoạn từ giáp Thị trấn Thiệu Hóa (cũ) đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú cũ | 18.000.000 |
| Đoạn từ Đại lộ Lê Văn Hưu đến giáp xã Thiệu Phú cũ Địa phận xã Thiệu Phú cũ | 19.000.000 |
| Đoạn đường rẽ vào UBND xã đến nhà ông Be thôn Phú Lai | 11.000.000 |
| Giáp xã Thiệu Tiến đến cầu Nháng | 7.000.000 |
| Giáp Cầu Nháng (Thiệu Phúc cũ) đến giáp thị trấn Vạn Hà cũ | 7.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Be thôn Phú Lai đến giáp xã Định Hòa ĐƯỜNG TỈNH 516C | 10.000.000 |
| Giáp xã Thiệu Phúc (cũ) đến giáp Quốc lộ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN | 7.500.000 |
| Địa phận thị trấn Vạn Hà cũ Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá đến bờ Kênh Nam | 24.000.000 |
| Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đến Đại lộ Lê Văn Hưu | 22.000.000 |
| Từ nhà anh Thành TK đến Nhà ông Giáp TK | 6.500.000 |
| Từ Nhà ông Loan TK4 đến Đường Vào Chợ Vạn | 3.500.000 |
| Từ Kênh Nam đến Nhà bà Nga TK | 7.000.000 |
| Từ nhà anh Hoàng đến giáp xã Thiệu Thành cũ | 6.000.000 |
| Từ Nhà ông Ta TK1 đến Đường Trí Hưng | 3.500.000 |
| Từ cầu Cổ Bầu đế nhà anh Hoàng | 6.000.000 |
| Từ Nhà ông Khánh TK1 đến đường Trí Hưng | 3.500.000 |
| Từ nhà anh Huấn TK1 đến Đường Trí Hưng | 3.500.000 |
| Giáp xã Thiệu Long đến đầu cầu Cổ Bầu | 6.000.000 |
| Từ Nhà ông Hòa TK đến đỉnh đê | 12.000.000 |
| Từ nhà anh Hân TK1 đến Đường Trí Hưng | 3.500.000 |
| Từ Nhà bà Cam TK1 đến đường Trí Hưng | 3.500.000 |
| Từ đường vào trường THPT Thiệu Hóa đến giáp Thiệu Nguyên cũ | 6.000.000 |
| Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã quy hoạch và mới QH | 5.700.000 |
| Từ Nhà ông Thành Ngọc đến Đường Đi THPT Thiệu Hóa | 7.500.000 |
| Từ Nhà bà Thông TK3 đến Quốc lộ | 6.500.000 |
| Từ Nhà ông Phong TK đến Nhà văn hóa T.K | 7.000.000 |
| Từ THCS Vạn Hà đến Kho Thanh Mạnh | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ vào đường trường THPH Thiệu Hoá | 7.500.000 |
| Từ Nhà bà Nguyên TK4 đến Dốc Đê | 6.500.000 |
| Địa phận xã Thiệu Nguyên cũ | 5.500.000 |
| Từ Nhà ông Quý TK đến Nhà ông Bặt TK5 | 6.000.000 |
| Từ ông Bào TK đến Dốc đê | 5.500.000 |
| Đường Phía Đông Sân VĐ: từ Đ.Nguyễn Quang Minh đến K.Nam | 6.500.000 |
| Từ Nhà ông Sánh TK3 đến Đường Trí Cẩn | 7.000.000 |
| Từ Trường Tiểu học V.Hà đến Đường Trí Hưng | 7.500.000 |
| Từ Nhà ông Tính TK đến Đài Truyền Thanh | 6.500.000 |
| Kênh Nam từ ông Bình đến ông Tuyến TK1 | 6.500.000 |
| Từ Nhà ông Nghênh TK4 đến Quốc Lộ | 4.000.000 |
| Đường Vào Trạm Y tế: Từ Nhà ông Kim TK Trạm Y Tế | 6.500.000 |
| Địa phận xã Thiệu Long cũ | 6.000.000 |
| Từ Nhà Vinh Hoa TK4 đến đường Kiến Hưng | 3.500.000 |
| Từ Đường Trí Hưng đến Quốc lộ | 6.500.000 |
| TK3 | 4.000.000 |
| Từ nhà anh Khanh đến nhà ông Đắc TK6 | 5.000.000 |
| Đường từ bà Nguyệt đến giáp đường bê tông (bà Hiền) | 4.500.000 |
| cũ | 9.000.000 |
| Từ nhà anh Chiến út đến nhà anh Chính TK8 | 5.000.000 |
| Đường Dương Hòa 2:Từ nhà anh Bình TK6 đến nhà bà Bằng TK6 | 4.000.000 |
| Từ Đường Trí Cẩn đến đường Trí Hưng | 5.000.000 |
| Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ | 3.000.000 |
| Đoạn từ đình làng Dương Hòa đến ông Phùng Văn Thuận Tk6 | 4.000.000 |
| Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ đến ngõ | 4.000.000 |
| Đoạn từ đầu tuyến đê giáp đường vào chợ Vạn đến nhà ông Liêm | 3.000.000 |
| Đường từ bà Nhung đến chị Long | 3.500.000 |
| Xung quang bờ hồ Kiến Hưng | 4.500.000 |
| Đường Dương Hòa 3: Từ Đê Sông Chu đến hết khu dân cư | 4.000.000 |
| Các tuyến còn lại trong khu đô thị Tây Bắc TT Thiệu Hóa | 7.000.000 |
| Từ nhà anh Phát đến đường Nguyễn Quang Minh | 5.500.000 |
| Từ nhà anh Phố TK5 đến đường Nguyễn Quang Minh | 4.500.000 |
| Từ Nhà bà Kiện TK3 đến đường Kiến Hưng | 3.500.000 |
| Từ nhà anh Vượng TK5 đến nhà bà Nghị TK4 | 3.500.000 |
| Đường vào trường cấp đến nhà bà Nguyệt TK | 4.000.000 |
| Từ Nhà Mẫu Giáo đến nhà bà Huệ TK6 | 5.000.000 |
| Đường khu dân cư Đông Bắc Quốc lộ | 6.500.000 |
| Đường Bắc Nam (Từ đường Tỉnh lộ 506B đi đường Đông Tây 1) | 9.000.000 |
| Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến Nhà Thu Huân TK4 | 4.500.000 |
| Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà bà Thảo TK5 | 7.000.000 |
| TK5 | 4.000.000 |
| Tù nhà anh Nam đến Đê sông Chu | 4.500.000 |
| Đoạn từ Hạt đề điều đến nhà đình Làng Dương Hoà | 4.000.000 |
| anh Hanh | 4.000.000 |
| Đường khu dân cư Tây Bắc TT Vạn Hà (nay là xã Thiệu Hóa) | 6.500.000 |
| Từ Bưu Điện đến nhà anh Viên TK5 | 7.500.000 |
| Đường khu dân cư mới Mả Tháp | 4.500.000 |
| Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông Nguyện | 5.500.000 |
| Quốc lộ Cải Dịch | 11.000.000 |
| Từ giáp Quốc lộ đến thôn Minh Đức | 3.200.000 |
| Từ giáp Quốc lộ đến khu phố Tra Thôn | 5.000.000 |
| Từ giáp Quốc lộ đến khu phố Đỉnh Tân | 5.100.000 |
| Tuyến đường đôi có mặt đường rộng 15m | 14.500.000 |
| Các tuyến đường rộng 10,5m | 10.000.000 |
| Các tuyến còn lại mặt đường rộng 10,5m | 11.000.000 |
| 516C | 11.000.000 |
| Các đường nhánh từ trục chính các khu phố | 2.500.000 |
| phố Vĩnh Điện | 9.000.000 |
| Các trục đường chính của các thôn | 2.500.000 |
| Tuyến còn lại 7,5m | 8.500.000 |
| Đường 506B vào khu phố Đỉnh Tân | 4.500.000 |
| Ven trục đường chính của các khu phố | 3.500.000 |
| Tuyến đường rộng 7,5m | 3.750.000 |
| Tuyến đường rộng 15m | 11.000.000 |
| đường Quốc lộ cải dịch | 13.000.000 |
| Tuyến đường gom Quốc lộ | 9.000.000 |
| Tuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 5m) | 3.400.000 |
| Các tuyến trục đường rộng 10m | 10.000.000 |
| Các tuyến trục đường rộng 8,5m | 9.500.000 |
| Tuyến đường rộng 7,5m | 8.500.000 |
| Tuyến có mặt đường rộng 10,5m kết nối Quốc lộ | 13.500.000 |
| Tuyến trục có mặt đường rộng 15m | 13.500.000 |
| Các tuyến đường trong cụm công nghiệp Vạn Hà | 9.000.000 |
| Các tuyến còn lại mặt đường rộng 7,5m | 8.500.000 |
| Các đường nhánh từ trục chính các thôn | 1.500.000 |
| đi khu phố Đỉnh Tân | 12.000.000 |
| Từ giáp Quốc lộ đến Trạm bơm Phú Lai | 4.000.000 |
| Từ nhà anh Việt đến nhà văn hóa Liên Minh | 3.000.000 |
| Từ Chợ Vước đến nhà anh Kim | 3.500.000 |
| Tuyến đường rộng 5,5 m mặt giáp kênh Nam | 5.500.000 |
| Từ Chợ Vước đến đường Thiệu Long (cũ) - Thiệu Tiến cũ | 3.500.000 |
| Đường D4 | 7.000.000 |
| Tuyến đường rộng 7,5m | 5.000.000 |
| Tuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 3m) | 5.000.000 |
| ương | 3.000.000 |
| Tuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 5m) | 6.000.000 |
| Các đường nhánh từ trục chính thôn | 2.800.000 |
| Các trục đường chính trong thôn | 3.000.000 |
| Tuyến đường rộng 5,5 m | 4.500.000 |
| Tuyến đường rộng 7,5 m | 5.500.000 |
| Tuyến đường rộng 5,5 m lô | 4.500.000 |
| Từ Nhà Kim đến nhà anh Tiến | 3.000.000 |
| Từ Chợ Vước đến nhà anh Khương | 3.500.000 |
| Từ Nhà văn hóa Liên Minh đến nhà anh Chung | 3.000.000 |
| Đường D3 | 8.500.000 |
| Tuyến số | 4.500.000 |
| Đường D1 | 5.500.000 |
| Các đoạn liên thôn còn lại | 2.500.000 |
| Từ nhà anh Tiến đến nhà anh Khánh | 3.000.000 |
| Đường D2 | 5.500.000 |
| Tuyến đường Huyện ĐT.TH | 6.500.000 |
| Điểm dân cư Mương Điện số 2, thôn Minh Thượng | 3.500.000 |
| Từ nhà anh Hoàng đến nhà anh Trung | 3.500.000 |
| Các trục chính liên thôn và trong thôn còn lại | 2.500.000 |
| Các đường nhánh từ trục chính các thôn ngõ còn lại | 1.000.000 |
| Nguyên Tiến đến hết địa phận thôn Nguyên Thắng | 3.500.000 |
| Hông ông Nguyễn Chí Huynh đến Nguyễn Thị Lam giáp đê TW | 1.500.000 |
| các thôn | 3.000.000 |
| Tuyến đường rộng 10,5 m | 6.500.000 |
| Từ nhà anh Khánh đến giáp trại giống | 3.000.000 |
| Tuyến đường rộng 5,5m (trục đi UBND xã) | 4.000.000 |
| Đường nhánh từ Trục đường chính các thôn | 2.700.000 |
| Thị trấn Thiệu Hoá cũ | 9.000.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A đến Quốc lộ địa phận xã Thiệu Hóa | 8.000.000 |
| Thiệu Long cũ | 8.000.000 |
| Tuyến đường rộng 10,5m (trục đi UBND xã) | 5.000.000 |
| Các tuyến còn lại | 3.500.000 |
| Tuyến đường rộng 7,5m (trục đi UBND xã) | 4.200.000 |
| Trục đường chính các thôn | 3.800.000 |
| Dọc đê TW Dọc hai phía đê Sông Chu | 3.000.000 |
| Đoạn từ đường 506B đến hết UBND xã | 4.000.000 |
| Các tuyến trong MBQH | 4.500.000 |
| Điểm dân cư Ao Sào, thôn Hoạch Phúc | 2.500.000 |
| Khu xen cư nông thôn Đồng Giáng, thôn Vỹ Thôn | 5.500.000 |
| Tuyến đường rộng 10,5m (đường thị trấn Thiệu Hóa đi Thiệu Tiến) | 4.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (83 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ Cầu Kịt, thôn Minh Đức đến đường rẽ vào UBND xã Thiệu Long cũ | 3.532.000 |
| Đoạn từ kênh B04 đến giáp xã Thiệu Long cũ | 4.239.000 |
| Đoạn từ giáp Thị trấn Thiệu Hóa (cũ) đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú cũ | 6.782.000 |
| Đoạn đường rẽ vào UBND xã đến nhà ông Be thôn Phú Lai | 2.473.000 |
| Đoạn từ nhà ông Be thôn Phú Lai đến giáp xã Định Hòa | 2.282.000 |
| Địa phận xã Thiệu Long cũ Đoạn từ giáp xã Thiệu Phú (cũ) đến Cầu Kịt, thôn Minh Đức | 2.826.000 |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú (cũ) đến kênh B04 | 4.304.000 |
| Địa phận thị trấn Vạn Hà cũ Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá đến bờ Kênh Nam | 9.391.000 |
| Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đến Đại lộ Lê Văn Hưu | 7.043.000 |
| Đoạn từ Đại lộ Lê Văn Hưu đến giáp xã Thiệu Phú cũ Địa phận xã Thiệu Phú cũ | 5.739.000 |
| Từ Nhà ông Nghênh TK4 đến Quốc Lộ | 913.000 |
| Từ nhà anh Hân TK1 đến Đường Trí Hưng | 652.000 |
| Kênh Nam từ ông Bình đến ông Tuyến TK1 | 1.630.000 |
| Từ Đường Trí Cẩn đến đường Trí Hưng | 1.435.000 |
| Từ nhà anh Huấn TK1 đến Đường Trí Hưng | 783.000 |
| Từ cầu Cổ Bầu đế nhà anh Hoàng | 652.000 |
| Từ Nhà bà Kiện TK3 đến đường Kiến Hưng | 978.000 |
| Địa phận xã Thiệu Nguyên cũ | 1.848.000 |
| Từ Nhà bà thông TK3 đến Quốc lộ | 1.174.000 |
| Từ Nhà ông Khánh TK1 đến đường Trí Hưng | 652.000 |
| Từ Nhà ông Thành Ngọc đến Đường Đi THPT Thiệu Hóa | 2.282.000 |
| Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã quy hoạch và mới QH | 3.420.000 |
| Từ THCS Vạn Hà đến Kho Thanh Mạnh | 2.282.000 |
| Từ đường vào trường THPT Thiệu Hóa đến giáp Thiệu Nguyên cũ | 2.152.000 |
| Từ nhà anh Thành TK đến Nhà ông Giáp TK | 2.009.000 |
| Từ Trường Tiểu học V.Hà đến Đường Trí Hưng | 2.282.000 |
| Giáp Cầu Nháng (Thiệu Phúc cũ) đến giáp thị trấn Vạn Hà cũ | 2.772.000 |
| Từ Nhà ông Loan TK4 đến Đường Vào Chợ Vạn | 783.000 |
| Từ Đường Trí Hưng đến Quốc lộ | 1.826.000 |
| Từ Nhà ông Sánh TK3 đến Đường Trí Cẩn | 2.543.000 |
| Giáp xã Thiệu Phúc (cũ) đến giáp Quốc lộ | 2.739.000 |
| Từ Nhà ông Tính TK đến Đài Truyền Thanh | 1.826.000 |
| Từ ông Bào TK đến Dốc đê | 1.304.000 |
| Từ Nhà ông Quý TK đến Nhà ông Bặt TK5 | 1.304.000 |
| Từ nhà anh Phố TK5 đến đường Nguyễn Quang Minh | 1.109.000 |
| Địa phận xã Thiệu Công cũ | 1.800.000 |
| Đường Phía Đông Sân VĐ: từ Đ.Nguyễn Quang Minh đến K.Nam | 1.826.000 |
| Đường Quốc lộ vào đường trường THPH Thiệu Hoá | 2.609.000 |
| Từ Kênh Nam đến Nhà bà Nga TK | 2.152.000 |
| Từ Nhà bà Cam TK1 đến đường Trí Hưng | 783.000 |
| Địa phận xã Thiệu Long cũ | 652.000 |
| Từ Nhà ông Hòa TK đến đỉnh đê | 3.261.000 |
| Giáp xã Thiệu Long đến đầu cầu Cổ Bầu | 543.000 |
| Đường Vào Trạm Y tế: Từ Nhà ông Kim TK Trạm Y Tế | 2.204.000 |
| Quốc lộ đến giáp xã Thiệu Duy cũ | 2.543.000 |
| Từ Nhà ông Phong TK đến Nhà văn hóa T.K | 1.956.000 |
| Từ Nhà bà Nguyên TK4 đến Dốc Đê | 1.630.000 |
| Từ nhà anh Vượng TK5 đến nhà bà Nghị TK4 | 652.000 |
| Giáp xã Thiệu Tiến đến cầu Nháng | 2.035.000 |
| Từ Nhà ông Ta TK1 đến Đường Trí Hưng | 652.000 |
| 2,4 Từ nhà anh Hoàng đến giáp xã Thiệu Thành cũ | 1.087.000 |
| Từ Nhà Vinh Hoa TK4 đến đường Kiến Hưng | 783.000 |
| Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến Nhà Thu Huân TK4 | 978.000 |
| Các tuyến đường rộng 10,5m | 5.000.000 |
| Đường khu dân cư Đông Bắc Quốc lộ | 2.152.000 |
| Tuyến đường rộng 7,5m | 4.250.000 |
| Đường Bắc Nam (Từ đường Tỉnh lộ 506B đi đường Đông Tây 1) | 2.282.000 |
| Từ nhà anh Khanh đến nhà ông Đắc TK6 | 783.000 |
| Đoạn từ đình làng Dương Hòa đến ông Phùng Văn Thuận Tk6 | 1.600.000 |
| Đường Dương Hòa 1: Từ nhà anh Vượng TK5 đến nhà anh Tỉnh TK5 | 783.000 |
| Xung quang bờ hồ Kiến Hưng | 1.435.000 |
| Tuyến đường đôi có mặt đường rộng 15m | 7.250.000 |
| Quốc lộ Cải Dịch | 4.400.000 |
| Đường Nguyễn Quán Nho: Từ nhà anh Lê Văn Tiến đến nhà anh Hanh | 1.600.000 |
| Đường khu dân cư Tây Bắc TT Vạn Hà (nay là xã Thiệu Hóa) | 3.326.000 |
| Đoạn từ Hạt đề điều đến nhà đình Làng Dương Hoà | 1.600.000 |
| Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ | 867.000 |
| Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà bà Thảo TK5 | 1.435.000 |
| Từ nhà anh Chiến út đến nhà anh Chính TK8 | 1.174.000 |
| Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ đến ngõ | 1.174.000 |
| Các tuyến còn lại trong khu đô thị Tây Bắc TT Thiệu Hóa | 1.956.000 |
| Đường khu dân cư mới Mả Tháp | 1.800.000 |
| Tuyến đường rộng 15m | 5.500.000 |
| Trung tâm hành chính mới: Từ giáp Quốc lộ đến nút giao đường Quốc lộ cải dịch | 5.200.000 |
| Đường Đông Tây (Từ Quốc lộ đi thôn Đỉnh Tân, xã Thiệu Phú cũ | 2.282.000 |
| Các tuyến trục đường rộng 8,5m | 4.750.000 |
| Tù nhà anh Nam đến Đê sông Chu | 783.000 |
| Đường Dương Hòa 2:Từ nhà anh Bình TK6 đến nhà bà Bằng TK6 | 783.000 |
| Đường Kiến Hưng 2: Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà ông Vĩnh TK3 | 1.174.000 |
| Từ nhà anh Phát đến đường Nguyễn Quang Minh | 1.304.000 |
| Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông Nguyện | 1.304.000 |
| Đường từ bà Nhung đến chị Long | 978.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Dọc Bún mới quy hoạch khu phố Vĩnh Điện | 3.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.