Bảng giá đất Xã Thiệu Hóa, Thanh Hóa từ 01/01/2026

497 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thiệu Hóa24.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Địa phận thị trấn Vạn Hà cũ Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá đến bờ Kênh Nam), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (157 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Địa phận xã Thiệu Long cũ Đoạn từ giáp xã Thiệu Phú (cũ) đến Cầu Kịt, thôn Minh Đức2.543.000
Đoạn từ Cầu Kịt, thôn Minh Đức đến đường rẽ vào UBND xã Thiệu Long cũ3.179.000
Đoạn từ giáp Thị trấn Thiệu Hóa (cũ) đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú cũ5.652.000
Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú (cũ) đến kênh B043.587.000
Đoạn đường rẽ vào UBND xã đến nhà ông Be thôn Phú Lai2.225.000
Đoạn từ kênh B04 đến giáp xã Thiệu Long cũ3.532.000
Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đến Đại lộ Lê Văn Hưu5.869.000
Đoạn từ nhà ông Be thôn Phú Lai đến giáp xã Định Hòa2.054.000
Đoạn từ Đại lộ Lê Văn Hưu đến giáp xã Thiệu Phú cũ Địa phận xã Thiệu Phú cũ4.782.000
Địa phận thị trấn Vạn Hà cũ Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá đến bờ Kênh Nam7.826.000
Từ Nhà ông Hòa TK đến đỉnh đê2.717.000
Địa phận xã Thiệu Công cũ1.620.000
Từ nhà anh Phố TK5 đến đường Nguyễn Quang Minh924.000
Từ Nhà ông Quý TK đến Nhà ông Bặt TK51.087.000
Từ ông Bào TK đến Dốc đê1.087.000
Từ Kênh Nam đến Nhà bà Nga TK1.793.000
Giáp xã Thiệu Long đến đầu cầu Cổ Bầu489.000
Đường Quốc lộ vào đường trường THPH Thiệu Hoá2.174.000
Từ Nhà ông Tính TK đến Đài Truyền Thanh1.522.000
Từ Nhà bà Cam TK1 đến đường Trí Hưng652.000
Từ Nhà ông Nghênh TK4 đến Quốc Lộ761.000
Đường Vào Trạm Y tế: Từ Nhà ông Kim TK Trạm Y Tế1.837.000
Giáp xã Thiệu Phúc (cũ) đến giáp Quốc lộ2.282.000
Quốc lộ đến giáp xã Thiệu Duy cũ2.119.000
Địa phận xã Thiệu Long cũ587.000
Từ Nhà ông Sánh TK3 đến Đường Trí Cẩn2.119.000
Từ Đường Trí Hưng đến Quốc lộ1.522.000
Từ Nhà ông Loan TK4 đến Đường Vào Chợ Vạn652.000
Giáp Cầu Nháng (Thiệu Phúc cũ) đến giáp thị trấn Vạn Hà cũ2.310.000
Từ Trường Tiểu học V.Hà đến Đường Trí Hưng1.902.000
Từ nhà anh Thành TK đến Nhà ông Giáp TK1.674.000
Từ đường vào trường THPT Thiệu Hóa đến giáp Thiệu Nguyên cũ1.793.000
Từ THCS Vạn Hà đến Kho Thanh Mạnh1.902.000
Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã quy hoạch và mới QH2.850.000
Từ Nhà ông Thành Ngọc đến Đường Đi THPT Thiệu Hóa1.902.000
Từ Nhà ông Khánh TK1 đến đường Trí Hưng543.000
Từ Nhà bà thông TK3 đến Quốc lộ978.000
Địa phận xã Thiệu Nguyên cũ1.663.000
Từ Nhà Vinh Hoa TK4 đến đường Kiến Hưng652.000
Từ Nhà bà Kiện TK3 đến đường Kiến Hưng815.000
Từ cầu Cổ Bầu đế nhà anh Hoàng587.000
Từ Đường Trí Cẩn đến đường Trí Hưng1.196.000
Từ nhà anh Huấn TK1 đến Đường Trí Hưng652.000
Kênh Nam từ ông Bình đến ông Tuyến TK11.359.000
Từ nhà anh Hân TK1 đến Đường Trí Hưng543.000
Từ Nhà ông Phong TK đến Nhà văn hóa T.K1.630.000
Từ Nhà bà Nguyên TK4 đến Dốc Đê1.359.000
Từ nhà anh Vượng TK5 đến nhà bà Nghị TK4543.000
Giáp xã Thiệu Tiến đến cầu Nháng1.696.000
Từ Nhà ông Ta TK1 đến Đường Trí Hưng543.000
2,4 Từ nhà anh Hoàng đến giáp xã Thiệu Thành cũ978.000
Đường Phía Đông Sân VĐ: từ Đ.Nguyễn Quang Minh đến K.Nam1.522.000
Đoạn từ Hạt đề điều đến nhà đình Làng Dương Hoà1.200.000
Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ723.000
Đường khu dân cư Tây Bắc TT Vạn Hà (nay là xã Thiệu Hóa)2.772.000
Đường Nguyễn Quán Nho: Từ nhà anh Lê Văn Tiến đến nhà anh Hanh1.200.000
Quốc lộ Cải Dịch3.300.000
Tuyến đường đôi có mặt đường rộng 15m6.525.000
Đoạn từ đình làng Dương Hòa đến ông Phùng Văn Thuận Tk61.200.000
Tuyến đường rộng 7,5m3.825.000
Đường khu dân cư Đông Bắc Quốc lộ1.793.000
Các tuyến đường rộng 10,5m4.500.000
Các tuyến trục đường rộng 10m4.500.000
Từ Nhà Mẫu Giáo đến nhà bà Huệ TK6652.000
Đường Đông Tây (Từ Quốc lộ đi thôn Đỉnh Tân, xã Thiệu Phú cũ1.902.000
Đường Dương Hòa 2:Từ nhà anh Bình TK6 đến nhà bà Bằng TK6652.000
Từ nhà anh Phát đến đường Nguyễn Quang Minh1.087.000
Đường trung tâm hành chính đoạn từ kênh Nam đến đường tỉnh 516C3.900.000
Từ nhà anh Chiến út đến nhà anh Chính TK8978.000
Đường vào trường cấp đến nhà bà Nguyệt TK543.000
Tù nhà anh Nam đến Đê sông Chu652.000
Tuyến còn lại 7,5m3.825.000
Đường Dương Hòa 3: Từ Đê Sông Chu đến hết khu dân cư652.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Dọc Bún mới quy hoạch khu phố Vĩnh Điện2.700.000
Các tuyến còn lại trong khu đô thị Tây Bắc TT Thiệu Hóa1.630.000
Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ đến ngõ978.000
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà bà Thảo TK51.196.000
Xung quang bờ hồ Kiến Hưng1.196.000
Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông Nguyện1.087.000
Trung tâm hành chính mới: Từ giáp Quốc lộ đến nút giao đường Quốc lộ cải dịch3.900.000
Khu đô thị phía Bắc thị trấn Thiệu Hóa tuyến đường từ Quốc lộ đi khu phố Đỉnh Tân3.600.000
Các tuyến đường trong cụm công nghiệp Vạn Hà2.700.000
Đường Bắc Nam (Từ đường Tỉnh lộ 506B đi đường Đông Tây 1)1.902.000
Đường Dương Hòa 1: Từ nhà anh Vượng TK5 đến nhà anh Tỉnh TK5652.000
Đường khu dân cư mới Mả Tháp1.350.000
Tuyến đường rộng 15m4.950.000
Các tuyến trục đường rộng 8,5m4.275.000
Đường Kiến Hưng 2: Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà ông Vĩnh TK3978.000
Đường từ bà Nhung đến chị Long815.000
Từ Bưu Điện đến nhà anh Viên TK51.902.000
Đường từ bà Nguyệt đến giáp đường bê tông (bà Hiền)1.087.000
Đoạn từ đầu tuyến đê giáp đường vào chợ Vạn đến nhà ông Liêm900.000
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến Nhà Thu Huân TK4815.000
Từ nhà anh Khanh đến nhà ông Đắc TK6652.000
Từ giáp Quốc lộ đến Trạm bơm Phú Lai880.000
Các đường nhánh từ trục chính các thôn367.000
Đường D33.825.000
Các đường nhánh từ trục chính thôn274.000
Từ Dốc đê TW đến hết ĐH.TH Nguyên Thắng và Từ Cổng làng Nguyên Tiến đến hết địa phận thôn Nguyên Thắng685.000
Tuyến đường rộng 10,5 m1.950.000
Tuyến đường rộng 7,5 m1.650.000
Từ giáp Quốc lộ đến khu phố Tra thôn598.000
Từ Cầu ông Mẫn đến dốc đê và Các trục đường ngang giáp ranh các thôn269.000
Tuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 3m)1.500.000
Hông ông Nguyễn Chí Huynh đến Nguyễn Thị Lam giáp đê TW450.000
Các tuyến còn lại mặt đường rộng 7,5m3.825.000
Tuyến trục có mặt đường rộng 15m6.075.000
Tuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 5m)1.020.000
Tuyến có mặt đường rộng 10,5m kết nối Quốc lộ6.075.000
Các trục đường chính trong thôn308.000
Các tuyến còn lại mặt đường rộng 10,5m4.950.000
Đê TW: Ao anh Chuyên - hết Thiệu Nguyên và Đường lề đê trung ương220.000
Đường D22.475.000
Tuyến đường Huyện ĐT.TH1.950.000
Tuyến đường rộng 5,5 m mặt giáp kênh Nam2.475.000
Đường 506B vào khu phố Đỉnh Tân2.250.000
Đường D43.150.000
Ven trục đường chính của các khu phố1.217.000
Tuyến đường rộng 5,5 m lô2.025.000
Các đường nhánh từ trục chính các khu phố318.000
Tuyến đường rộng 7,5m1.125.000
Các trục đường chính của các thôn430.000
Đường D12.475.000
Tuyến đường gom Quốc lộ2.700.000
Từ Chợ Vước đến nhà anh Khương323.000
Từ giáp Quốc lộ đến khu phố Đỉnh Tân2.550.000
Tuyến đường rộng 5,5 m1.350.000
Từ giáp Quốc lộ đến thôn Minh Đức440.000
Tuyến đường rộng 7,5m1.500.000
Các trục chính liên thôn và trong thôn còn lại223.000
Tuyến đường rộng 10,5m (trục đi UBND xã)1.500.000
Từ Nhà văn hóa Liên Minh đến nhà anh Chung968.000
Từ Nhà Kim đến nhà anh Tiến374.000
Các tuyến còn lại1.050.000
Đoạn từ đường 506B đến hết UBND xã1.233.000
Dọc đê TW Dọc hai phía đê Sông Chu323.000
Từ Chợ Vước đến nhà anh Kim269.000
Tuyến đường rộng 7,5m (trục đi UBND xã)1.300.000
Khu xen cư nông thôn Đồng Giáng, thôn Vỹ thôn2.475.000
Các đoạn liên thôn còn lại763.000
Đường nối Quốc lộ 1A đến Quốc lộ địa phận xã Thiệu Hóa2.400.000
Tuyến số1.350.000
Tuyến đường rộng 5,5m (trục đi UBND xã)1.200.000
Từ nhà anh Khánh đến giáp trại giống374.000
Từ Chợ Vước đến đường Thiệu Long (cũ) - Thiệu Tiến cũ323.000
Các tuyến trong MBQH2.025.000
Trục đường chính các thôn1.272.000
Thị trấn Thiệu Hoá cũ2.700.000
Điểm dân cư Mương Điện số 2, thôn Minh Thượng1.575.000
Từ nhà anh Hoàng đến nhà anh Trung646.000
Các đường nhánh từ trục chính các thôn ngõ còn lại147.000
Tuyến đường rộng 10,5m (đường thị trấn Thiệu Hóa đi Thiệu Tiến)1.350.000
Điểm dân cư Ao Sào, thôn Hoạch Phúc1.125.000
Thiệu Long cũ2.400.000
Từ nhà anh Tiến đến nhà anh Khánh462.000
Đường nhánh từ Trục đường chính các thôn538.000
Từ nhà anh Việt đến nhà văn hóa Liên Minh1.350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (158 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Địa phận xã Thiệu Phú cũ Quốc lộ đến giáp xã Thiệu Duy cũ ĐƯỜNG TỈNH TỪ VẠN HÀ ĐI THIỆU TIẾN 506B9.000.000
Đoạn từ kênh B04 đến giáp xã Thiệu Long cũ Địa phận xã Thiệu Long cũ10.000.000
Đoạn từ Cầu Kịt, thôn Minh Đức đến đường rẽ vào UBND xã Thiệu Long cũ13.000.000
Đoạn từ giáp xã Thiệu Phú (cũ) đến Cầu Kịt, thôn Minh Đức12.000.000
Địa phận xã Thiệu Công cũ7.000.000
Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú (cũ) đến kênh B0415.000.000
Đoạn từ giáp Thị trấn Thiệu Hóa (cũ) đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú cũ18.000.000
Đoạn từ Đại lộ Lê Văn Hưu đến giáp xã Thiệu Phú cũ Địa phận xã Thiệu Phú cũ19.000.000
Đoạn đường rẽ vào UBND xã đến nhà ông Be thôn Phú Lai11.000.000
Giáp xã Thiệu Tiến đến cầu Nháng7.000.000
Giáp Cầu Nháng (Thiệu Phúc cũ) đến giáp thị trấn Vạn Hà cũ7.000.000
Đoạn từ nhà ông Be thôn Phú Lai đến giáp xã Định Hòa ĐƯỜNG TỈNH 516C10.000.000
Giáp xã Thiệu Phúc (cũ) đến giáp Quốc lộ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN7.500.000
Địa phận thị trấn Vạn Hà cũ Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá đến bờ Kênh Nam24.000.000
Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đến Đại lộ Lê Văn Hưu22.000.000
Từ nhà anh Thành TK đến Nhà ông Giáp TK6.500.000
Từ Nhà ông Loan TK4 đến Đường Vào Chợ Vạn3.500.000
Từ Kênh Nam đến Nhà bà Nga TK7.000.000
Từ nhà anh Hoàng đến giáp xã Thiệu Thành cũ6.000.000
Từ Nhà ông Ta TK1 đến Đường Trí Hưng3.500.000
Từ cầu Cổ Bầu đế nhà anh Hoàng6.000.000
Từ Nhà ông Khánh TK1 đến đường Trí Hưng3.500.000
Từ nhà anh Huấn TK1 đến Đường Trí Hưng3.500.000
Giáp xã Thiệu Long đến đầu cầu Cổ Bầu6.000.000
Từ Nhà ông Hòa TK đến đỉnh đê12.000.000
Từ nhà anh Hân TK1 đến Đường Trí Hưng3.500.000
Từ Nhà bà Cam TK1 đến đường Trí Hưng3.500.000
Từ đường vào trường THPT Thiệu Hóa đến giáp Thiệu Nguyên cũ6.000.000
Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã quy hoạch và mới QH5.700.000
Từ Nhà ông Thành Ngọc đến Đường Đi THPT Thiệu Hóa7.500.000
Từ Nhà bà Thông TK3 đến Quốc lộ6.500.000
Từ Nhà ông Phong TK đến Nhà văn hóa T.K7.000.000
Từ THCS Vạn Hà đến Kho Thanh Mạnh7.000.000
Đường Quốc lộ vào đường trường THPH Thiệu Hoá7.500.000
Từ Nhà bà Nguyên TK4 đến Dốc Đê6.500.000
Địa phận xã Thiệu Nguyên cũ5.500.000
Từ Nhà ông Quý TK đến Nhà ông Bặt TK56.000.000
Từ ông Bào TK đến Dốc đê5.500.000
Đường Phía Đông Sân VĐ: từ Đ.Nguyễn Quang Minh đến K.Nam6.500.000
Từ Nhà ông Sánh TK3 đến Đường Trí Cẩn7.000.000
Từ Trường Tiểu học V.Hà đến Đường Trí Hưng7.500.000
Từ Nhà ông Tính TK đến Đài Truyền Thanh6.500.000
Kênh Nam từ ông Bình đến ông Tuyến TK16.500.000
Từ Nhà ông Nghênh TK4 đến Quốc Lộ4.000.000
Đường Vào Trạm Y tế: Từ Nhà ông Kim TK Trạm Y Tế6.500.000
Địa phận xã Thiệu Long cũ6.000.000
Từ Nhà Vinh Hoa TK4 đến đường Kiến Hưng3.500.000
Từ Đường Trí Hưng đến Quốc lộ6.500.000
TK34.000.000
Từ nhà anh Khanh đến nhà ông Đắc TK65.000.000
Đường từ bà Nguyệt đến giáp đường bê tông (bà Hiền)4.500.000
9.000.000
Từ nhà anh Chiến út đến nhà anh Chính TK85.000.000
Đường Dương Hòa 2:Từ nhà anh Bình TK6 đến nhà bà Bằng TK64.000.000
Từ Đường Trí Cẩn đến đường Trí Hưng5.000.000
Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ3.000.000
Đoạn từ đình làng Dương Hòa đến ông Phùng Văn Thuận Tk64.000.000
Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ đến ngõ4.000.000
Đoạn từ đầu tuyến đê giáp đường vào chợ Vạn đến nhà ông Liêm3.000.000
Đường từ bà Nhung đến chị Long3.500.000
Xung quang bờ hồ Kiến Hưng4.500.000
Đường Dương Hòa 3: Từ Đê Sông Chu đến hết khu dân cư4.000.000
Các tuyến còn lại trong khu đô thị Tây Bắc TT Thiệu Hóa7.000.000
Từ nhà anh Phát đến đường Nguyễn Quang Minh5.500.000
Từ nhà anh Phố TK5 đến đường Nguyễn Quang Minh4.500.000
Từ Nhà bà Kiện TK3 đến đường Kiến Hưng3.500.000
Từ nhà anh Vượng TK5 đến nhà bà Nghị TK43.500.000
Đường vào trường cấp đến nhà bà Nguyệt TK4.000.000
Từ Nhà Mẫu Giáo đến nhà bà Huệ TK65.000.000
Đường khu dân cư Đông Bắc Quốc lộ6.500.000
Đường Bắc Nam (Từ đường Tỉnh lộ 506B đi đường Đông Tây 1)9.000.000
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến Nhà Thu Huân TK44.500.000
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà bà Thảo TK57.000.000
TK54.000.000
Tù nhà anh Nam đến Đê sông Chu4.500.000
Đoạn từ Hạt đề điều đến nhà đình Làng Dương Hoà4.000.000
anh Hanh4.000.000
Đường khu dân cư Tây Bắc TT Vạn Hà (nay là xã Thiệu Hóa)6.500.000
Từ Bưu Điện đến nhà anh Viên TK57.500.000
Đường khu dân cư mới Mả Tháp4.500.000
Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông Nguyện5.500.000
Quốc lộ Cải Dịch11.000.000
Từ giáp Quốc lộ đến thôn Minh Đức3.200.000
Từ giáp Quốc lộ đến khu phố Tra Thôn5.000.000
Từ giáp Quốc lộ đến khu phố Đỉnh Tân5.100.000
Tuyến đường đôi có mặt đường rộng 15m14.500.000
Các tuyến đường rộng 10,5m10.000.000
Các tuyến còn lại mặt đường rộng 10,5m11.000.000
516C11.000.000
Các đường nhánh từ trục chính các khu phố2.500.000
phố Vĩnh Điện9.000.000
Các trục đường chính của các thôn2.500.000
Tuyến còn lại 7,5m8.500.000
Đường 506B vào khu phố Đỉnh Tân4.500.000
Ven trục đường chính của các khu phố3.500.000
Tuyến đường rộng 7,5m3.750.000
Tuyến đường rộng 15m11.000.000
đường Quốc lộ cải dịch13.000.000
Tuyến đường gom Quốc lộ9.000.000
Tuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 5m)3.400.000
Các tuyến trục đường rộng 10m10.000.000
Các tuyến trục đường rộng 8,5m9.500.000
Tuyến đường rộng 7,5m8.500.000
Tuyến có mặt đường rộng 10,5m kết nối Quốc lộ13.500.000
Tuyến trục có mặt đường rộng 15m13.500.000
Các tuyến đường trong cụm công nghiệp Vạn Hà9.000.000
Các tuyến còn lại mặt đường rộng 7,5m8.500.000
Các đường nhánh từ trục chính các thôn1.500.000
đi khu phố Đỉnh Tân12.000.000
Từ giáp Quốc lộ đến Trạm bơm Phú Lai4.000.000
Từ nhà anh Việt đến nhà văn hóa Liên Minh3.000.000
Từ Chợ Vước đến nhà anh Kim3.500.000
Tuyến đường rộng 5,5 m mặt giáp kênh Nam5.500.000
Từ Chợ Vước đến đường Thiệu Long (cũ) - Thiệu Tiến cũ3.500.000
Đường D47.000.000
Tuyến đường rộng 7,5m5.000.000
Tuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 3m)5.000.000
ương3.000.000
Tuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 5m)6.000.000
Các đường nhánh từ trục chính thôn2.800.000
Các trục đường chính trong thôn3.000.000
Tuyến đường rộng 5,5 m4.500.000
Tuyến đường rộng 7,5 m5.500.000
Tuyến đường rộng 5,5 m lô4.500.000
Từ Nhà Kim đến nhà anh Tiến3.000.000
Từ Chợ Vước đến nhà anh Khương3.500.000
Từ Nhà văn hóa Liên Minh đến nhà anh Chung3.000.000
Đường D38.500.000
Tuyến số4.500.000
Đường D15.500.000
Các đoạn liên thôn còn lại2.500.000
Từ nhà anh Tiến đến nhà anh Khánh3.000.000
Đường D25.500.000
Tuyến đường Huyện ĐT.TH6.500.000
Điểm dân cư Mương Điện số 2, thôn Minh Thượng3.500.000
Từ nhà anh Hoàng đến nhà anh Trung3.500.000
Các trục chính liên thôn và trong thôn còn lại2.500.000
Các đường nhánh từ trục chính các thôn ngõ còn lại1.000.000
Nguyên Tiến đến hết địa phận thôn Nguyên Thắng3.500.000
Hông ông Nguyễn Chí Huynh đến Nguyễn Thị Lam giáp đê TW1.500.000
các thôn3.000.000
Tuyến đường rộng 10,5 m6.500.000
Từ nhà anh Khánh đến giáp trại giống3.000.000
Tuyến đường rộng 5,5m (trục đi UBND xã)4.000.000
Đường nhánh từ Trục đường chính các thôn2.700.000
Thị trấn Thiệu Hoá cũ9.000.000
Đường nối Quốc lộ 1A đến Quốc lộ địa phận xã Thiệu Hóa8.000.000
Thiệu Long cũ8.000.000
Tuyến đường rộng 10,5m (trục đi UBND xã)5.000.000
Các tuyến còn lại3.500.000
Tuyến đường rộng 7,5m (trục đi UBND xã)4.200.000
Trục đường chính các thôn3.800.000
Dọc đê TW Dọc hai phía đê Sông Chu3.000.000
Đoạn từ đường 506B đến hết UBND xã4.000.000
Các tuyến trong MBQH4.500.000
Điểm dân cư Ao Sào, thôn Hoạch Phúc2.500.000
Khu xen cư nông thôn Đồng Giáng, thôn Vỹ Thôn5.500.000
Tuyến đường rộng 10,5m (đường thị trấn Thiệu Hóa đi Thiệu Tiến)4.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (83 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ Cầu Kịt, thôn Minh Đức đến đường rẽ vào UBND xã Thiệu Long cũ3.532.000
Đoạn từ kênh B04 đến giáp xã Thiệu Long cũ4.239.000
Đoạn từ giáp Thị trấn Thiệu Hóa (cũ) đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú cũ6.782.000
Đoạn đường rẽ vào UBND xã đến nhà ông Be thôn Phú Lai2.473.000
Đoạn từ nhà ông Be thôn Phú Lai đến giáp xã Định Hòa2.282.000
Địa phận xã Thiệu Long cũ Đoạn từ giáp xã Thiệu Phú (cũ) đến Cầu Kịt, thôn Minh Đức2.826.000
Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú (cũ) đến kênh B044.304.000
Địa phận thị trấn Vạn Hà cũ Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá đến bờ Kênh Nam9.391.000
Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đến Đại lộ Lê Văn Hưu7.043.000
Đoạn từ Đại lộ Lê Văn Hưu đến giáp xã Thiệu Phú cũ Địa phận xã Thiệu Phú cũ5.739.000
Từ Nhà ông Nghênh TK4 đến Quốc Lộ913.000
Từ nhà anh Hân TK1 đến Đường Trí Hưng652.000
Kênh Nam từ ông Bình đến ông Tuyến TK11.630.000
Từ Đường Trí Cẩn đến đường Trí Hưng1.435.000
Từ nhà anh Huấn TK1 đến Đường Trí Hưng783.000
Từ cầu Cổ Bầu đế nhà anh Hoàng652.000
Từ Nhà bà Kiện TK3 đến đường Kiến Hưng978.000
Địa phận xã Thiệu Nguyên cũ1.848.000
Từ Nhà bà thông TK3 đến Quốc lộ1.174.000
Từ Nhà ông Khánh TK1 đến đường Trí Hưng652.000
Từ Nhà ông Thành Ngọc đến Đường Đi THPT Thiệu Hóa2.282.000
Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã quy hoạch và mới QH3.420.000
Từ THCS Vạn Hà đến Kho Thanh Mạnh2.282.000
Từ đường vào trường THPT Thiệu Hóa đến giáp Thiệu Nguyên cũ2.152.000
Từ nhà anh Thành TK đến Nhà ông Giáp TK2.009.000
Từ Trường Tiểu học V.Hà đến Đường Trí Hưng2.282.000
Giáp Cầu Nháng (Thiệu Phúc cũ) đến giáp thị trấn Vạn Hà cũ2.772.000
Từ Nhà ông Loan TK4 đến Đường Vào Chợ Vạn783.000
Từ Đường Trí Hưng đến Quốc lộ1.826.000
Từ Nhà ông Sánh TK3 đến Đường Trí Cẩn2.543.000
Giáp xã Thiệu Phúc (cũ) đến giáp Quốc lộ2.739.000
Từ Nhà ông Tính TK đến Đài Truyền Thanh1.826.000
Từ ông Bào TK đến Dốc đê1.304.000
Từ Nhà ông Quý TK đến Nhà ông Bặt TK51.304.000
Từ nhà anh Phố TK5 đến đường Nguyễn Quang Minh1.109.000
Địa phận xã Thiệu Công cũ1.800.000
Đường Phía Đông Sân VĐ: từ Đ.Nguyễn Quang Minh đến K.Nam1.826.000
Đường Quốc lộ vào đường trường THPH Thiệu Hoá2.609.000
Từ Kênh Nam đến Nhà bà Nga TK2.152.000
Từ Nhà bà Cam TK1 đến đường Trí Hưng783.000
Địa phận xã Thiệu Long cũ652.000
Từ Nhà ông Hòa TK đến đỉnh đê3.261.000
Giáp xã Thiệu Long đến đầu cầu Cổ Bầu543.000
Đường Vào Trạm Y tế: Từ Nhà ông Kim TK Trạm Y Tế2.204.000
Quốc lộ đến giáp xã Thiệu Duy cũ2.543.000
Từ Nhà ông Phong TK đến Nhà văn hóa T.K1.956.000
Từ Nhà bà Nguyên TK4 đến Dốc Đê1.630.000
Từ nhà anh Vượng TK5 đến nhà bà Nghị TK4652.000
Giáp xã Thiệu Tiến đến cầu Nháng2.035.000
Từ Nhà ông Ta TK1 đến Đường Trí Hưng652.000
2,4 Từ nhà anh Hoàng đến giáp xã Thiệu Thành cũ1.087.000
Từ Nhà Vinh Hoa TK4 đến đường Kiến Hưng783.000
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến Nhà Thu Huân TK4978.000
Các tuyến đường rộng 10,5m5.000.000
Đường khu dân cư Đông Bắc Quốc lộ2.152.000
Tuyến đường rộng 7,5m4.250.000
Đường Bắc Nam (Từ đường Tỉnh lộ 506B đi đường Đông Tây 1)2.282.000
Từ nhà anh Khanh đến nhà ông Đắc TK6783.000
Đoạn từ đình làng Dương Hòa đến ông Phùng Văn Thuận Tk61.600.000
Đường Dương Hòa 1: Từ nhà anh Vượng TK5 đến nhà anh Tỉnh TK5783.000
Xung quang bờ hồ Kiến Hưng1.435.000
Tuyến đường đôi có mặt đường rộng 15m7.250.000
Quốc lộ Cải Dịch4.400.000
Đường Nguyễn Quán Nho: Từ nhà anh Lê Văn Tiến đến nhà anh Hanh1.600.000
Đường khu dân cư Tây Bắc TT Vạn Hà (nay là xã Thiệu Hóa)3.326.000
Đoạn từ Hạt đề điều đến nhà đình Làng Dương Hoà1.600.000
Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ867.000
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà bà Thảo TK51.435.000
Từ nhà anh Chiến út đến nhà anh Chính TK81.174.000
Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ đến ngõ1.174.000
Các tuyến còn lại trong khu đô thị Tây Bắc TT Thiệu Hóa1.956.000
Đường khu dân cư mới Mả Tháp1.800.000
Tuyến đường rộng 15m5.500.000
Trung tâm hành chính mới: Từ giáp Quốc lộ đến nút giao đường Quốc lộ cải dịch5.200.000
Đường Đông Tây (Từ Quốc lộ đi thôn Đỉnh Tân, xã Thiệu Phú cũ2.282.000
Các tuyến trục đường rộng 8,5m4.750.000
Tù nhà anh Nam đến Đê sông Chu783.000
Đường Dương Hòa 2:Từ nhà anh Bình TK6 đến nhà bà Bằng TK6783.000
Đường Kiến Hưng 2: Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà ông Vĩnh TK31.174.000
Từ nhà anh Phát đến đường Nguyễn Quang Minh1.304.000
Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông Nguyện1.304.000
Đường từ bà Nhung đến chị Long978.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Dọc Bún mới quy hoạch khu phố Vĩnh Điện3.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.