Bảng giá đất Xã Thiệu Hóa, Thanh Hóa từ 01/01/2026

496 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thiệu Hóa là 24.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 45, Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá đến bờ Kênh Nam), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (94 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đ. Nguyễn Quang MinhTừ Trường Tiểu học V.Hà đến Đường Trí Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 4.1
2.282.000
Điểm dân cư Mổng Cốt, thôn Minh ThượngTuyến số 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ
Mục 6.1
1.800.000
Điểm dân cư Mổng Cốt, thôn Minh ThượngCác tuyến còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ
Mục 6.2
1.400.000
Điểm dân cư thôn Nguyên ThắngTuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU NGUYÊN CŨ
Mục 7.1
2.000.000
Điểm dân cư thôn Nguyên ThắngTuyến đường Huyện ĐT.TH 02
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU NGUYÊN CŨ
Mục 7.1
2.600.000
Điểm dân cư đấu giá thôn Minh ĐứcTuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU LONG cũ
Mục 5.1
1.500.000
Điểm dân cư đấu giá thôn Minh ĐứcTuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 5m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU LONG cũ
Mục 5.2
1.360.000
ĐƯỜNG TỈNH 516CTừ nhà anh Hoàng đến giáp xã Thiệu Thành cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
1.087.000
ĐƯỜNG TỈNH 516CQuốc lộ 45 đến giáp xã Thiệu Duy cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
2.543.000
ĐƯỜNG TỈNH TỪ VẠN HÀ ĐI THIỆU TIẾN 506BGiáp xã Thiệu Phúc (cũ) đến giáp Quốc lộ 45
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
2.739.000
ĐƯỜNG TỈNH TỪ VẠN HÀ ĐI THIỆU TIẾN 506BGiáp xã Thiệu Tiến đến cầu Nháng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
2.035.000
ĐƯỜNG TỈNH TỪ VẠN HÀ ĐI THIỆU TIẾN 506BGiáp Cầu Nháng (Thiệu Phúc cũ) đến giáp thị trấn Vạn Hà cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
2.772.000
ĐƯỜNG TỈNH TỪ VẠN HÀ ĐI THIỆU TIẾN 506BĐịa phận xã Thiệu Công cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
1.800.000
Đường Bê tông liên thônTừ Dốc đê TW đến hết ĐH.TH Nguyên Thắng và Từ Cổng làng Nguyên Tiến đến hết địa phận thôn Nguyên Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU NGUYÊN CŨ
Mục 1.1
761.000
Đường Bê tông liên thônTừ Cầu ông Mẫn đến dốc đê và Các trục đường ngang giáp ranh các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU NGUYÊN CŨ
Mục 1.2
299.000
Đường Dương Hòa 4Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 13.10
867.000
Đường Dương Hòa 4Đường Kiến Hưng 2: Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà ông Vĩnh TK3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 13.6
1.174.000
Đường Dương Hòa 4Từ nhà anh Phát đến đường Nguyễn Quang Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 13.1
1.304.000
Đường Dương Hòa 4Đường từ bà Nhung đến chị Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 13.14
978.000
Đường Dương Hòa 4Đường từ bà Nguyệt đến giáp đường bê tông (bà Hiền)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 13.13
1.304.000
Đường Dương Hòa 4Đường Dương Hòa 3: Từ Đê Sông Chu đến hết khu dân cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 13.5
783.000
Đường Dương Hòa 4Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông Nguyện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 13.11
1.304.000
Đường Dương Hòa 4Đường khu dân cư Tây Bắc TT Vạn Hà (nay là xã Thiệu Hóa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 13.15
3.326.000
Đường Dương Hòa 4Đường Dương Hòa 1: Từ nhà anh Vượng TK5 đến nhà anh Tỉnh TK5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 13.3
783.000
Đường Dương Hòa 4Đường khu dân cư Đông Bắc Quốc lộ 45
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 13.16
2.152.000
Đường Dương Hòa 4Đường khu dân cư mới Mả Tháp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 13.12
1.800.000
Đường Dương Hòa 4Đường vào trường cấp 3 đến nhà bà Nguyệt TK 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 13.7
652.000
Đường Dương Hòa 4Đường Dương Hòa 2:Từ nhà anh Bình TK6 đến nhà bà Bằng TK6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 13.4
783.000
Đường Dương Hòa 4Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 đến ngõ 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 13.9
1.174.000
Đường Dương Hòa 4Xung quang bờ hồ Kiến Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 13.8
1.435.000
Đường Dương Hòa 4Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà bà Thảo TK5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 13.2
783.000
Đường Kiến Hưng 1Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà bà Thảo TK5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 12.1
1.435.000
Đường Kiến Hưng 1Tù nhà anh Nam đến Đê sông Chu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 12.2
783.000
Đường Kiến Hưng 1Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến Nhà Thu Huân TK4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 12.3
978.000
Đường Nguyễn Quán NhoTừ Nhà Mẫu Giáo 3 đến nhà bà Huệ TK6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 11.3
783.000
Đường Nguyễn Quán NhoTừ nhà anh Khanh đến nhà ông Đắc TK6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 11.4
783.000
Đường Nguyễn Quán NhoTừ Bưu Điện đến nhà anh Viên TK5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 11.1
2.282.000
Đường Nguyễn Quán NhoTừ nhà anh Chiến út đến nhà anh Chính TK8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 11.2
1.174.000
Đường Quốc lộ 45 cải dịch, đoạn từ nút giao đường ĐH.TH05 (Kênh Nam) đi nút giao với đường Quốc lộ 1- Quốc lộ 45Thiệu Long cũ
C. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI
Mục 2.2
3.200.000
Đường Quốc lộ 45 cải dịch, đoạn từ nút giao đường ĐH.TH05 (Kênh Nam) đi nút giao với đường Quốc lộ 1- Quốc lộ 45Thị trấn Thiệu Hoá cũ
C. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI
Mục 2.1
3.600.000
Đường Trí CẩnKênh Nam từ ông Bình đến ông Tuyến TK1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 2.1
1.630.000
Đường Trí CẩnTừ ông Bào TK 1 đến Dốc đê
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 2.2
1.304.000
Đường Trí HưngTừ Nhà bà Nguyên TK4 đến Dốc Đê
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 3.2
1.630.000
Đường Trí HưngTừ Kênh Nam đến Nhà bà Nga TK 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 3.1
2.152.000
Đường liên Khu phốTừ giáp Quốc lộ 45 đến khu phố Tra thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU PHÚ CŨ
Mục 2.2
717.000
Đường liên Khu phốTừ giáp Quốc lộ 45 đến khu phố Đỉnh Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU PHÚ CŨ
Mục 2.1
3.060.000
Đường liên thônTừ Chợ Vước đến nhà anh Khương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ
Mục 1.1
359.000
Đường liên thônTừ giáp Quốc lộ 45 đến thôn Minh Đức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU LONG cũ
Mục 1.2
489.000
Đường liên thônTừ nhà anh Việt đến nhà văn hóa Liên Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ
Mục 1.4
1.500.000
Đường liên thônTừ Chợ Vước đến nhà anh Kim
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ
Mục 1.2
299.000
Đường liên thônTừ Nhà văn hóa Liên Minh đến nhà anh Chung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ
Mục 1.6
1.076.000
Đường liên thônTừ nhà anh Tiến đến nhà anh Khánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ
Mục 1.7
514.000
Đường liên thônTừ Nhà Kim đến nhà anh Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ
Mục 1.5
416.000
Đường liên thônTừ nhà anh Hoàng đến nhà anh Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ
Mục 1.3
717.000
Đường liên thônTừ giáp Quốc lộ 45 đến Trạm bơm Phú Lai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU LONG cũ
Mục 1.1
978.000
Đường liên thônCác đoạn liên thôn còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ
Mục 1.9
848.000
Đường liên thônTừ nhà anh Khánh đến giáp trại giống
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ
Mục 1.8
416.000
Đường trong khu phốVen trục đường chính của các khu phố
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU PHÚ CŨ
Mục 3.1
1.461.000
Đường trong khu phốCác đường nhánh từ trục chính các khu phố
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU PHÚ CŨ
Mục 3.2
382.000
Đường trục xãTừ Chợ Vước đến đường Thiệu Long (cũ) - Thiệu Tiến cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ
Mục 4.1
359.000
Đường vào Chợ VạnTừ Nhà ông Hòa TK 4 đến đỉnh đê
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 1.1
3.261.000
Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy cũĐịa phận xã Thiệu Nguyên cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
1.848.000
Đường Đinh LểTừ Nhà ông Phong TK 2 đến Nhà văn hóa T.K 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 5.2
1.956.000
Đường Đinh LểTừ THCS Vạn Hà đến Kho Thanh Mạnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 5.1
2.282.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU LONG cũ
Mục 4
228.000
Trục đường chính các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THIỆU PHÚC CŨ
Mục 1
1.413.000
Điểm dân cư Mương Điện số 2, thôn Minh Thượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ
Mục 5
1.750.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU NGUYÊN CŨ
Mục 5
204.000
Dọc đê TW Dọc hai phía đê Sông Chu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THIỆU PHÚC CŨ
Mục 3
359.000
Đoạn từ đường 506B đến hết UBND xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THIỆU PHÚC CŨ
Mục 4
1.369.000
Các trục đường chính của các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU LONG cũ
Mục 2
478.000
Đường Nguyễn Quán Nho: Từ nhà anh Lê Văn Tiến đến nhà anh Hanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 15
1.600.000
Quốc lộ 45 Cải Dịch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 20
4.400.000
Khu xen cư nông thôn Đồng Giáng, thôn Vỹ thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THIỆU PHÚC CŨ
Mục 7
2.750.000
Hông ông Nguyễn Chí Huynh đến Nguyễn Thị Lam giáp đê TW
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU NGUYÊN CŨ
Mục 6
600.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU PHÚ CŨ
Mục 4
274.000
Trung tâm hành chính mới: Từ giáp Quốc lộ 45 đến nút giao đường Quốc lộ 45 cải dịch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 21
5.200.000
Đường nối Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 45 địa phận xã Thiệu Hóa
C. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI
Mục 1
3.200.000
Khu đô thị phía Bắc thị trấn Thiệu Hóa tuyến đường từ Quốc lộ 45 đi khu phố Đỉnh Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 17
4.800.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Dọc Bún mới quy hoạch khu phố Vĩnh Điện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 19
3.600.000
Đường 506B vào khu phố Đỉnh Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU PHÚ CŨ
Mục 4
2.700.000
Đường Phía Đông Sân VĐ: từ Đ.Nguyễn Quang Minh đến K.Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 7
1.826.000
Các tuyến đường trong cụm công nghiệp Vạn Hà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 18
3.600.000
Đường trung tâm hành chính đoạn từ kênh Nam đến đường tỉnh 516C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 22
5.200.000
Đường nhánh từ Trục đường chính các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THIỆU PHÚC CŨ
Mục 2
598.000
Đường Vào Trạm Y tế: Từ Nhà ông Kim TK 3 Trạm Y Tế
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ
Mục 8
2.204.000
Các đường nhánh từ trục chính thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU NGUYÊN CŨ
Mục 4
304.000
Các trục đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU NGUYÊN CŨ
Mục 2
342.000
Đê TW: Ao anh Chuyên - hết Thiệu Nguyên và Đường lề đê trung ương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU NGUYÊN CŨ
Mục 3
245.000
Các trục chính liên thôn và trong thôn còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ
Mục 2
247.000
Các đường nhánh từ trục chính các thôn ngõ còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ
Mục 3
163.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THIỆU PHÚC CŨ
Mục 5
212.000
Các đường nhánh từ trục chính các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU LONG cũ
Mục 3
408.000
Điểm dân cư Ao Sào, thôn Hoạch Phúc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THIỆU PHÚC CŨ
Mục 8
1.250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 77
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 77
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.