Bảng giá đất Xã Thiệu Hóa, Thanh Hóa từ 01/01/2026
496 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thiệu Hóa là 24.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 45, Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá đến bờ Kênh Nam), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đ. Nguyễn Quang Minh | Từ Trường Tiểu học V.Hà đến Đường Trí Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 4.1 | 2.282.000 |
| Điểm dân cư Mổng Cốt, thôn Minh Thượng | Tuyến số 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ Mục 6.1 | 1.800.000 |
| Điểm dân cư Mổng Cốt, thôn Minh Thượng | Các tuyến còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ Mục 6.2 | 1.400.000 |
| Điểm dân cư thôn Nguyên Thắng | Tuyến đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU NGUYÊN CŨ Mục 7.1 | 2.000.000 |
| Điểm dân cư thôn Nguyên Thắng | Tuyến đường Huyện ĐT.TH 02 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU NGUYÊN CŨ Mục 7.1 | 2.600.000 |
| Điểm dân cư đấu giá thôn Minh Đức | Tuyến đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU LONG cũ Mục 5.1 | 1.500.000 |
| Điểm dân cư đấu giá thôn Minh Đức | Tuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU LONG cũ Mục 5.2 | 1.360.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 516C | Từ nhà anh Hoàng đến giáp xã Thiệu Thành cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 1.087.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 516C | Quốc lộ 45 đến giáp xã Thiệu Duy cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 2.543.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH TỪ VẠN HÀ ĐI THIỆU TIẾN 506B | Giáp xã Thiệu Phúc (cũ) đến giáp Quốc lộ 45 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 2.739.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH TỪ VẠN HÀ ĐI THIỆU TIẾN 506B | Giáp xã Thiệu Tiến đến cầu Nháng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 2.035.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH TỪ VẠN HÀ ĐI THIỆU TIẾN 506B | Giáp Cầu Nháng (Thiệu Phúc cũ) đến giáp thị trấn Vạn Hà cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 2.772.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH TỪ VẠN HÀ ĐI THIỆU TIẾN 506B | Địa phận xã Thiệu Công cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.800.000 |
| Đường Bê tông liên thôn | Từ Dốc đê TW đến hết ĐH.TH Nguyên Thắng và Từ Cổng làng Nguyên Tiến đến hết địa phận thôn Nguyên Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU NGUYÊN CŨ Mục 1.1 | 761.000 |
| Đường Bê tông liên thôn | Từ Cầu ông Mẫn đến dốc đê và Các trục đường ngang giáp ranh các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU NGUYÊN CŨ Mục 1.2 | 299.000 |
| Đường Dương Hòa 4 | Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 13.10 | 867.000 |
| Đường Dương Hòa 4 | Đường Kiến Hưng 2: Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà ông Vĩnh TK3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 13.6 | 1.174.000 |
| Đường Dương Hòa 4 | Từ nhà anh Phát đến đường Nguyễn Quang Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 13.1 | 1.304.000 |
| Đường Dương Hòa 4 | Đường từ bà Nhung đến chị Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 13.14 | 978.000 |
| Đường Dương Hòa 4 | Đường từ bà Nguyệt đến giáp đường bê tông (bà Hiền) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 13.13 | 1.304.000 |
| Đường Dương Hòa 4 | Đường Dương Hòa 3: Từ Đê Sông Chu đến hết khu dân cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 13.5 | 783.000 |
| Đường Dương Hòa 4 | Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông Nguyện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 13.11 | 1.304.000 |
| Đường Dương Hòa 4 | Đường khu dân cư Tây Bắc TT Vạn Hà (nay là xã Thiệu Hóa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 13.15 | 3.326.000 |
| Đường Dương Hòa 4 | Đường Dương Hòa 1: Từ nhà anh Vượng TK5 đến nhà anh Tỉnh TK5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 13.3 | 783.000 |
| Đường Dương Hòa 4 | Đường khu dân cư Đông Bắc Quốc lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 13.16 | 2.152.000 |
| Đường Dương Hòa 4 | Đường khu dân cư mới Mả Tháp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 13.12 | 1.800.000 |
| Đường Dương Hòa 4 | Đường vào trường cấp 3 đến nhà bà Nguyệt TK 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 13.7 | 652.000 |
| Đường Dương Hòa 4 | Đường Dương Hòa 2:Từ nhà anh Bình TK6 đến nhà bà Bằng TK6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 13.4 | 783.000 |
| Đường Dương Hòa 4 | Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 đến ngõ 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 13.9 | 1.174.000 |
| Đường Dương Hòa 4 | Xung quang bờ hồ Kiến Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 13.8 | 1.435.000 |
| Đường Dương Hòa 4 | Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà bà Thảo TK5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 13.2 | 783.000 |
| Đường Kiến Hưng 1 | Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà bà Thảo TK5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 12.1 | 1.435.000 |
| Đường Kiến Hưng 1 | Tù nhà anh Nam đến Đê sông Chu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 12.2 | 783.000 |
| Đường Kiến Hưng 1 | Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến Nhà Thu Huân TK4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 12.3 | 978.000 |
| Đường Nguyễn Quán Nho | Từ Nhà Mẫu Giáo 3 đến nhà bà Huệ TK6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 11.3 | 783.000 |
| Đường Nguyễn Quán Nho | Từ nhà anh Khanh đến nhà ông Đắc TK6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 11.4 | 783.000 |
| Đường Nguyễn Quán Nho | Từ Bưu Điện đến nhà anh Viên TK5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 11.1 | 2.282.000 |
| Đường Nguyễn Quán Nho | Từ nhà anh Chiến út đến nhà anh Chính TK8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 11.2 | 1.174.000 |
| Đường Quốc lộ 45 cải dịch, đoạn từ nút giao đường ĐH.TH05 (Kênh Nam) đi nút giao với đường Quốc lộ 1- Quốc lộ 45 | Thiệu Long cũ C. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI Mục 2.2 | 3.200.000 |
| Đường Quốc lộ 45 cải dịch, đoạn từ nút giao đường ĐH.TH05 (Kênh Nam) đi nút giao với đường Quốc lộ 1- Quốc lộ 45 | Thị trấn Thiệu Hoá cũ C. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI Mục 2.1 | 3.600.000 |
| Đường Trí Cẩn | Kênh Nam từ ông Bình đến ông Tuyến TK1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 2.1 | 1.630.000 |
| Đường Trí Cẩn | Từ ông Bào TK 1 đến Dốc đê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 2.2 | 1.304.000 |
| Đường Trí Hưng | Từ Nhà bà Nguyên TK4 đến Dốc Đê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 3.2 | 1.630.000 |
| Đường Trí Hưng | Từ Kênh Nam đến Nhà bà Nga TK 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 3.1 | 2.152.000 |
| Đường liên Khu phố | Từ giáp Quốc lộ 45 đến khu phố Tra thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU PHÚ CŨ Mục 2.2 | 717.000 |
| Đường liên Khu phố | Từ giáp Quốc lộ 45 đến khu phố Đỉnh Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU PHÚ CŨ Mục 2.1 | 3.060.000 |
| Đường liên thôn | Từ Chợ Vước đến nhà anh Khương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ Mục 1.1 | 359.000 |
| Đường liên thôn | Từ giáp Quốc lộ 45 đến thôn Minh Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU LONG cũ Mục 1.2 | 489.000 |
| Đường liên thôn | Từ nhà anh Việt đến nhà văn hóa Liên Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ Mục 1.4 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn | Từ Chợ Vước đến nhà anh Kim B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ Mục 1.2 | 299.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà văn hóa Liên Minh đến nhà anh Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ Mục 1.6 | 1.076.000 |
| Đường liên thôn | Từ nhà anh Tiến đến nhà anh Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ Mục 1.7 | 514.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà Kim đến nhà anh Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ Mục 1.5 | 416.000 |
| Đường liên thôn | Từ nhà anh Hoàng đến nhà anh Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ Mục 1.3 | 717.000 |
| Đường liên thôn | Từ giáp Quốc lộ 45 đến Trạm bơm Phú Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU LONG cũ Mục 1.1 | 978.000 |
| Đường liên thôn | Các đoạn liên thôn còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ Mục 1.9 | 848.000 |
| Đường liên thôn | Từ nhà anh Khánh đến giáp trại giống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ Mục 1.8 | 416.000 |
| Đường trong khu phố | Ven trục đường chính của các khu phố B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU PHÚ CŨ Mục 3.1 | 1.461.000 |
| Đường trong khu phố | Các đường nhánh từ trục chính các khu phố B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU PHÚ CŨ Mục 3.2 | 382.000 |
| Đường trục xã | Từ Chợ Vước đến đường Thiệu Long (cũ) - Thiệu Tiến cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ Mục 4.1 | 359.000 |
| Đường vào Chợ Vạn | Từ Nhà ông Hòa TK 4 đến đỉnh đê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 1.1 | 3.261.000 |
| Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy cũ | Địa phận xã Thiệu Nguyên cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 1.848.000 |
| Đường Đinh Lể | Từ Nhà ông Phong TK 2 đến Nhà văn hóa T.K 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 5.2 | 1.956.000 |
| Đường Đinh Lể | Từ THCS Vạn Hà đến Kho Thanh Mạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 5.1 | 2.282.000 |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU LONG cũ Mục 4 | 228.000 | |
| Trục đường chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THIỆU PHÚC CŨ Mục 1 | 1.413.000 | |
| Điểm dân cư Mương Điện số 2, thôn Minh Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ Mục 5 | 1.750.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU NGUYÊN CŨ Mục 5 | 204.000 | |
| Dọc đê TW Dọc hai phía đê Sông Chu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THIỆU PHÚC CŨ Mục 3 | 359.000 | |
| Đoạn từ đường 506B đến hết UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THIỆU PHÚC CŨ Mục 4 | 1.369.000 | |
| Các trục đường chính của các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU LONG cũ Mục 2 | 478.000 | |
| Đường Nguyễn Quán Nho: Từ nhà anh Lê Văn Tiến đến nhà anh Hanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 15 | 1.600.000 | |
| Quốc lộ 45 Cải Dịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 20 | 4.400.000 | |
| Khu xen cư nông thôn Đồng Giáng, thôn Vỹ thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THIỆU PHÚC CŨ Mục 7 | 2.750.000 | |
| Hông ông Nguyễn Chí Huynh đến Nguyễn Thị Lam giáp đê TW B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU NGUYÊN CŨ Mục 6 | 600.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU PHÚ CŨ Mục 4 | 274.000 | |
| Trung tâm hành chính mới: Từ giáp Quốc lộ 45 đến nút giao đường Quốc lộ 45 cải dịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 21 | 5.200.000 | |
| Đường nối Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 45 địa phận xã Thiệu Hóa C. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI Mục 1 | 3.200.000 | |
| Khu đô thị phía Bắc thị trấn Thiệu Hóa tuyến đường từ Quốc lộ 45 đi khu phố Đỉnh Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 17 | 4.800.000 | |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Dọc Bún mới quy hoạch khu phố Vĩnh Điện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 19 | 3.600.000 | |
| Đường 506B vào khu phố Đỉnh Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU PHÚ CŨ Mục 4 | 2.700.000 | |
| Đường Phía Đông Sân VĐ: từ Đ.Nguyễn Quang Minh đến K.Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 7 | 1.826.000 | |
| Các tuyến đường trong cụm công nghiệp Vạn Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 18 | 3.600.000 | |
| Đường trung tâm hành chính đoạn từ kênh Nam đến đường tỉnh 516C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 22 | 5.200.000 | |
| Đường nhánh từ Trục đường chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THIỆU PHÚC CŨ Mục 2 | 598.000 | |
| Đường Vào Trạm Y tế: Từ Nhà ông Kim TK 3 Trạm Y Tế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ Mục 8 | 2.204.000 | |
| Các đường nhánh từ trục chính thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU NGUYÊN CŨ Mục 4 | 304.000 | |
| Các trục đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU NGUYÊN CŨ Mục 2 | 342.000 | |
| Đê TW: Ao anh Chuyên - hết Thiệu Nguyên và Đường lề đê trung ương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU NGUYÊN CŨ Mục 3 | 245.000 | |
| Các trục chính liên thôn và trong thôn còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ Mục 2 | 247.000 | |
| Các đường nhánh từ trục chính các thôn ngõ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU CÔNG cũ Mục 3 | 163.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THIỆU PHÚC CŨ Mục 5 | 212.000 | |
| Các đường nhánh từ trục chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU LONG cũ Mục 3 | 408.000 | |
| Điểm dân cư Ao Sào, thôn Hoạch Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THIỆU PHÚC CŨ Mục 8 | 1.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 77 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 77 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.