Bảng giá đất Xã Thiệu Hóa, Thanh Hóa từ 01/01/2026

497 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thiệu Hóa24.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Địa phận thị trấn Vạn Hà cũ Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá đến bờ Kênh Nam), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (74 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Dương Hòa 3: Từ Đê Sông Chu đến hết khu dân cư783.000
Đường trung tâm hành chính đoạn từ kênh Nam đến đường tỉnh 516C5.200.000
Tuyến còn lại 7,5m4.250.000
Các tuyến đường trong cụm công nghiệp Vạn Hà3.600.000
Đường vào trường cấp đến nhà bà Nguyệt TK652.000
Các tuyến trục đường rộng 10m5.000.000
Từ Bưu Điện đến nhà anh Viên TK52.282.000
Từ Nhà Mẫu Giáo đến nhà bà Huệ TK6783.000
Đường từ bà Nguyệt đến giáp đường bê tông (bà Hiền)1.304.000
Khu đô thị phía Bắc thị trấn Thiệu Hóa tuyến đường từ Quốc lộ đi khu phố Đỉnh Tân4.800.000
Đoạn từ đầu tuyến đê giáp đường vào chợ Vạn đến nhà ông Liêm1.200.000
Các trục đường chính của các thôn478.000
Đường 506B vào khu phố Đỉnh Tân2.700.000
Tuyến đường rộng 7,5 m2.200.000
Từ giáp Quốc lộ đến khu phố Đỉnh Tân3.060.000
Đường D22.750.000
Tuyến đường Huyện ĐT.TH2.600.000
Từ giáp Quốc lộ đến Trạm bơm Phú Lai978.000
Các đường nhánh từ trục chính các khu phố382.000
Từ Chợ Vước đến nhà anh Khương359.000
Tuyến đường rộng 5,5 m mặt giáp kênh Nam2.750.000
Các tuyến còn lại mặt đường rộng 10,5m5.500.000
Từ giáp Quốc lộ đến thôn Minh Đức489.000
Tuyến đường rộng 7,5m1.500.000
Tuyến có mặt đường rộng 10,5m kết nối Quốc lộ6.750.000
Tuyến trục có mặt đường rộng 15m6.750.000
Các đường nhánh từ trục chính thôn304.000
Tuyến đường rộng 5,5 m lô2.250.000
Tuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 3m)2.000.000
Tuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 5m)1.360.000
Đường D43.500.000
Từ Dốc đê TW đến hết ĐH.TH Nguyên Thắng và Từ Cổng làng Nguyên Tiến đến hết địa phận thôn Nguyên Thắng761.000
Từ giáp Quốc lộ đến khu phố Tra thôn717.000
Tuyến đường rộng 5,5 m1.800.000
Hông ông Nguyễn Chí Huynh đến Nguyễn Thị Lam giáp đê TW600.000
Ven trục đường chính của các khu phố1.461.000
Đê TW: Ao anh Chuyên - hết Thiệu Nguyên và Đường lề đê trung ương245.000
Tuyến đường rộng 10,5 m2.600.000
Các trục đường chính trong thôn342.000
Các tuyến còn lại mặt đường rộng 7,5m4.250.000
Từ Cầu ông Mẫn đến dốc đê và Các trục đường ngang giáp ranh các thôn299.000
Đường D34.250.000
Tuyến đường rộng 7,5m2.000.000
Các đường nhánh từ trục chính các thôn408.000
Tuyến đường gom Quốc lộ3.600.000
Đường D12.750.000
Từ Nhà văn hóa Liên Minh đến nhà anh Chung1.076.000
Từ nhà anh Khánh đến giáp trại giống416.000
Đường nối Quốc lộ 1A đến Quốc lộ địa phận xã Thiệu Hóa3.200.000
Từ Chợ Vước đến nhà anh Kim299.000
Từ nhà anh Hoàng đến nhà anh Trung717.000
Thiệu Long cũ3.200.000
Điểm dân cư Ao Sào, thôn Hoạch Phúc1.250.000
Các đường nhánh từ trục chính các thôn ngõ còn lại163.000
Các đoạn liên thôn còn lại848.000
Các tuyến trong MBQH2.250.000
Điểm dân cư Mương Điện số 2, thôn Minh Thượng1.750.000
Tuyến số1.800.000
Thị trấn Thiệu Hoá cũ3.600.000
Trục đường chính các thôn1.413.000
Từ Chợ Vước đến đường Thiệu Long (cũ) - Thiệu Tiến cũ359.000
Khu xen cư nông thôn Đồng Giáng, thôn Vỹ thôn2.750.000
Các trục chính liên thôn và trong thôn còn lại247.000
Tuyến đường rộng 10,5m (đường thị trấn Thiệu Hóa đi Thiệu Tiến)1.800.000
Đoạn từ đường 506B đến hết UBND xã1.369.000
Tuyến đường rộng 7,5m (trục đi UBND xã)1.700.000
Từ Nhà Kim đến nhà anh Tiến416.000
Từ nhà anh Tiến đến nhà anh Khánh514.000
Các tuyến còn lại1.400.000
Đường nhánh từ Trục đường chính các thôn598.000
Từ nhà anh Việt đến nhà văn hóa Liên Minh1.500.000
Tuyến đường rộng 5,5m (trục đi UBND xã)1.600.000
Dọc đê TW Dọc hai phía đê Sông Chu359.000
Tuyến đường rộng 10,5m (trục đi UBND xã)2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (21 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Đường Trí Hưng đến Quốc lộ45.000
Từ Nhà bà thông TK3 đến Quốc lộ45.000
Đường Vào Trạm Y tế: Từ Nhà ông Kim TK Trạm Y Tế3.000
Từ nhà anh Thành TK đến Nhà ông Giáp TK3.000
Từ Nhà Vinh Hoa TK4 đến đường Kiến Hưng1.000
1 QUỐC LỘ 45460.000
Từ Nhà bà Kiện TK3 đến đường Kiến Hưng1.000
Từ Nhà ông Phong TK đến Nhà văn hóa T.K2.000
Giáp xã Thiệu Phúc (cũ) đến giáp Quốc lộ45.000
Từ Nhà ông Nghênh TK4 đến Quốc Lộ45.000
Từ Kênh Nam đến Nhà bà Nga TK3.000
Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ đến ngõ7.000
Trung tâm hành chính mới: Từ giáp Quốc lộ đến nút giao đường Quốc lộ cải dịch45.000
Đường khu dân cư Đông Bắc Quốc lộ45.000
B.1 THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ461.000
Đường vào trường cấp đến nhà bà Nguyệt TK5.000
Tuyến có mặt đường rộng 10,5m kết nối Quốc lộ45.000
B.1 THỊ TRẤN VẠN HÀ CŨ462.000
B.4 XÃ THIỆU NGUYÊN CŨ463.000
(Kênh Nam) đi nút giao với đường Quốc lộ 1- Quốc lộ45.000
Đường nối Quốc lộ 1A đến Quốc lộ địa phận xã Thiệu Hóa45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.