Bảng giá đất Xã Vĩnh Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026

595 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Lộc là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 217 + 45 (đoạn trùng nhau), Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào phố Trịnh Tuệ đến đoạn rẽ vào đường Trịnh Kiểm (đường rẽ vào trường cấp 1, cấp 2 Vĩnh Thành)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 89
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (197 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi thôn Văn Hanh đến Quốc lộ 217: Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Khoa (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 41) đến Quốc lộ 217
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.15
600.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ đầu đường rẽ vào Trường Mầm non xã Vĩnh Phúc (cũ) đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.4
3.000.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đến Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Phúc: Đoạn từ đường Tỉnh lộ 522 đến Ao lớn thôn Bái Xuân (thửa đất số 239, tờ bản đồ số 41)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.9
3.200.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Kiểm) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ ngã tư đình làng thôn Bái Xuân (thửa đất số 169, tờ bản đồ số 41) đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.8
3.000.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ đường ngã tư trại tâm thần (cũ) (thửa đất số 514, tờ bản đồ số 38) đến đê hữu sông Bưởi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.6
1.000.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Lê Văn Bảo) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn Đồng Minh (thửa đất số 684, tờ bản đồ số 37)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.1
5.000.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ Quốc lộ đến đầu đường rẽ vào Trường Mầm non xã Vĩnh Phúc (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.3
5.000.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Kiểm) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ Quốc lộ đến Ngã tư đình làng thôn Bái Xuân (thửa đất số 169, tờ bản đồ số 41)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.7
5.000.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi đê tả sông Bưởi đến giáp ranh giới xã Vĩnh Hưng cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.16
1.000.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi Trường Mầm non Vĩnh Phúc đến ngã ba Ao thôn Đồng Minh (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 37) - Trừ thửa đất số 776, tờ bản đồ số 37
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.11
2.000.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi thôn Văn Hanh đến Quốc lộ 217: Đoạn đường từ Ngã tư thôn Văn Hanh (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 41) đến nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 202, tờ bản đồ số 41)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.14
1.200.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi thôn Văn Hanh đến Quốc lộ 217: Đoạn từ Tỉnh lộ 522 đến Ngã tư thôn Văn Hanh (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 41)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.13
800.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi) đến ngã tư trại tâm thần (cũ) (thửa đất số 526, tờ bản đồ số 38).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.5
2.000.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi cầu Máng đến điểm giao với đê tả sông Bưởi: Đoạn từ Tỉnh lộ 522 đến cầu Máng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.17
2.000.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi đê hữu sông Bưởi đến giáp ranh giới xã Tây Đô
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.12
1.000.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đến Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Phúc: Đoạn từ nhà ông Trịnh Bá Lâm (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 41) đến Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Phúc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.10
3.000.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi cầu Máng đến điểm giao với đê tả sông Bưởi: Đoạn từ thửa đất số 701, tờ bản đồ số 30 đến điểm giao với đê tả sông Bưởi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.19
1.500.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi cầu Mang đến điểm giao với đê tả sông Bưởi: Đoạn từ cầu Máng đến nhà bà Đặng Thị Nhàn (thửa đất số 701, tờ bản đồ số 30).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.18
1.600.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Lê Văn Bảo) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Đồng Minh đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.2
3.000.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường từ thửa 03, tờ bản đồ 64 đến thửa đất 374, tờ bản đồ 63
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 1.9
450.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã từ Lợi Chấp đến thôn Quang Biểu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 2.2
800.000
Các tuyến đường chínhĐoạn đường từ nhà ông Vũ Duy Dũng (thửa đất số 704, tờ bản đồ số 37) đến nhà ông Vũ Quang Thịnh (thửa đất số 918, tờ bản đồ số 37)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 2.2
1.600.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã từ sân bóng thôn Nghĩa Kỳ đến Nhà văn hóa thôn Giang Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 2.5
800.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường phố Mai Xuân Điểm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 2.5
1.500.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường Hoàng Xung Phong (Khu phố Phụng Công)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 2.4
2.500.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã thuộc thôn Quang Biểu từ giáp thôn Lợi Chấp đến trạm y tế xã Vĩnh Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 2.4
1.000.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường từ thửa 1198, tờ bản đồ 64 đến thửa 663, tờ bản đồ 63
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 1.11
450.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường từ thửa 357, tờ bản đồ 61 đến thửa đất 292, tờ bản đồ 61
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 1.5
450.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường từ thửa 438, tờ bản đồ 53 đến thửa 294, tờ bản đồ 53
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 1.12
450.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường phố Hồ Nguyên Trừng (đoạn từ chùa Giáng đến Đàn Tế Nam Giao)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 2.2
3.000.000
Các tuyến đường chínhĐoạn đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Hiệu (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) đến nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 43)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 2.4
1.000.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường đê ven sông Bưởi từ thôn Nhật Quang đến thôn Lợi Chấp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 2.1
600.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường từ thửa 1128, tờ bản đồ 64 đến thửa đất 663, tờ bản đồ 63
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 1.10
450.000
Các tuyến đường chínhĐường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc: Đoạn đường thuộc xã Vĩnh Phúc (cũ) đến giáp ranh xã Tây Đô
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 2.1
10.000.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường từ thửa đất 271, tờ bản đồ 59 đến thửa đất 500, tờ bản đồ 54
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 1.2
500.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường từ thửa 351, tờ bản đồ 64 đến thửa đất 988, tờ bản đồ 60
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 1.8
450.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường Vũ Văn Huyên (Khu phố Phụng Công)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 2.3
2.500.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường Hồ Quý Ly (từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Hà Lương - Dọc sông Mã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 2.1
3.000.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã từ Nhà văn hóa thôn Giang Đông đến giáp xã Biện Thượng (xã Vĩnh Hùng cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 2.6
600.000
Các tuyến đường chínhĐoạn đường từ nhà bà Trịnh Thị Láng (thửa đất số 29, tờ bản đồ 41) đến nhà ông Hoàng Văn Tuyên (thửa đất số 1148, tờ bản đồ 37)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 2.3
1.200.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường đê ven sông Mã từ thửa 1122, 1091 đến 1454, tờ bản đồ 113
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 2.7
1.500.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường từ thửa 115, tờ bản đồ 61 đến thửa đất 386, tờ bản đồ 61
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 1.7
450.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường thuộc thôn Lợi Chấp đoạn giáp thôn Nhật Quang đến đê Sông Bưởi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 2.3
800.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường từ thửa đất 1231, tờ bản đồ 64 đến thửa 289, tờ bản đồ 68
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 1.3
500.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường từ thửa đất 890, tờ bản đồ 63 đến thửa đất 757, đờ bản đồ 63
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 1.4
500.000
Các tuyến đường chínhĐoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Tân Phúc đến thửa đất số 769, tờ bản đồ số 30
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 2.5
1.500.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường từ thửa 535, tờ bản đồ 61 đến thửa đất 408, tờ bản đồ 62
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 1.6
450.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường từ thửa số 426, tờ bản đồ 61 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ 69
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 1.1
700.000
Các tuyến đường chính trên địa bàn xãĐoạn đường từ nhà ông Quý (thửa 1150, tờ bản đồ 88) đến nhà ông Xưởng (thửa đất 462, tờ bản đồ 92)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 2.3
2.000.000
Các tuyến đường chính trên địa bàn xãĐoạn đường từ Trạm Bơm xã Vĩnh Khang (thửa đất 153, tờ bản đồ 86) đến thửa 1270, tờ bản đồ 88
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 2.2
2.000.000
Các tuyến đường chính trên địa bàn xãĐoạn đường đê từ thôn Phi Bình (thửa đất 1241, tờ bản đồ 83) đến thôn Khang Hồ (thửa đất 550, tờ bản đồ 92)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 2.1
2.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường phố Lê Thọ Vực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.17
3.500.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Phạm Đốc đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ cổng làng Thành Nhân đến đường Hồ Quý Ly
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.2
2.600.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Lê Thọ Vực từ Khu phố Giáng đến Khu phố Hà Lương: Từ điểm giao với đường phố Trần Nhân Tông đến điểm giao đường phố Phạm Văn Hinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.28
3.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường Lưu Hưng Hiếu: Đoạn từ điểm giao đường phố Vũ Văn Huyên đến hết tuyến (Đê sông Bưởi - Khu phố Phụng Công)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.32
3.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộĐường phố Võ Quyết đến đường phố Lê Thọ Vực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.24
4.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Trịnh Tuệ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến đường Hồ Quý Ly
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.7
3.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Vũ Uy từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Giáng: Từ điểm giao với đường phố Phạm Đốc đến điểm giao đường phố Lê Văn Thiệp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.25
3.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Vũ Uy từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Giáng: Từ điểm giao với đường phố Lê Văn Thiệp đến điểm giao đường phố Đặng Văn Hỷ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.26
3.500.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Đặng Văn Hỷ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ thửa 428, tờ bản đồ 18 đến điểm giao đường Vũ Uy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.12
6.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến giáp Nhà nghỉ Hùng Thắng 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.16
6.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Trịnh Kiểm đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến đường Hồ Quý Ly
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.10
7.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Trịnh Tuệ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Sân vận động thôn 2 (thửa đất số 131, tờ bản đồ 17) đến điểm giao đường Vũ Uy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.6
3.500.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến điểm giao với đường phố Hồ Nguyên Trừng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.19
4.500.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Lê Văn Thiệp đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến điểm giao với đường Vũ Uy (Ngã tư nghĩa địa Công giáo)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.3
3.600.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Vũ Uy từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Giáng: Từ điểm giao với đường phố Đặng Văn Hỷ đến điểm giao đường phố Trần Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.27
3.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Phạm Đốc đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến cổng làng Thành Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.1
3.600.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến điểm giao Quốc lộ 45
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.15
5.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến điểm giao đường phố Hồ Nguyên Trừng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.22
4.500.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Trịnh Tuệ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến Sân vận động thôn 2 (thửa đất số 131, tờ bản đồ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.5
5.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Trịnh Kiểm đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ trường THCS Vĩnh Thành đến điểm giao đường Vũ Uy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.9
7.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường Trần Hữu Hỡi (Khu phố Hà Lương): Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến hết tuyến (giáp ranh xã Ninh Khang cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.34
3.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Đặng Văn Hỷ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến nhà ông Lê Hữu Ngọc (thửa đất 36, tờ bản đồ 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.11
6.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Lê Văn Thiệp đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy (Ngã tư nghĩa địa Công giáo) đến đường Hồ Quý Ly
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.4
2.600.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường Vũ Uy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.14
5.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Lê Thọ Vực từ Khu phố Giáng đến Khu phố Hà Lương: Từ điểm giao với đường phố Phạm Văn Hinh đến điểm giao đường Lưu Hưng Hiếu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.29
2.500.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Trần Tiến Quân (từ điểm giao Quốc lộ 45 đến điểm giao đường phố Hồ Nguyên Trừng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.23
6.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Đặng Văn Hỷ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến đường Hồ Quý Ly
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.13
6.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao đường phố Lê Thọ Vực đến điểm giao Quốc lộ 45
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.18
4.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường phố Lê Thọ Vực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.20
3.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường Trần Hữu Hỡi (Khu phố Hà Lương): Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao Quốc lộ 45
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.33
2.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Trịnh Kiểm đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến trường THCS Vĩnh Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.8
7.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường Lưu Hưng Hiếu: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao Quốc lộ 45
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.30
3.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường Lưu Hưng Hiếu: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến điểm giao đường phố Vũ Văn Huyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.31
3.500.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao đường phố Lê Thọ Vực đến điểm giao Quốc lộ 45
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.21
4.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 217Tuyến đường từ đường vào UBND xã qua Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn nối ra đường Quốc lộ 217: Đoạn từ đường vào UBND xã đến nhà ông Nguyễn Viết Năm.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 1.10
1.200.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 217Tuyến đường từ Quốc lộ 217 qua thôn Pháp Ngỡ, thôn Hữu Chấp và nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà ông Lê Duy Hùng (Thôn Pháp Ngỡ).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 1.3
1.200.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 217Đường từ Quốc lộ 217 đi vào UBND xã Vĩnh Hòa cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 1.8
1.200.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 217Tuyến đường từ Quốc lộ 217 đến giáp ranh thôn Lợi chấp: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Nhật Quang giáp ranh thôn Lợi Chấp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 1.2
800.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 217Tuyến đường từ Quốc lộ 217 qua thôn Pháp Ngỡ, thôn Hữu Chấp và nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Hữu Chấp đến điểm nối trục chính đường vào UBND xã.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 1.7
1.200.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 217Tuyến đường từ Quốc lộ 217 qua thôn Pháp Ngỡ, thôn Hữu Chấp và nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Thắng (Thôn Pháp Ngỡ) đến Nhà văn hóa thôn Hữu Chấp.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 1.6
1.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 217Tuyến đường từ Quốc lộ 217 qua thôn Pháp Ngỡ, thôn Hữu Chấp và nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ nhà bà Long (Thôn Pháp Ngỡ) đến nhà ông Nguyễn Đăng Thắng (Thôn Pháp Ngỡ).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 1.5
800.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 217Tuyến đường từ Quốc lộ 217 qua thôn Pháp Ngỡ, thôn Hữu Chấp và nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ nhà ông Lê Duy Hùng (Thôn Pháp Ngỡ) đến hết nhà bà Long (Thôn Pháp Ngỡ).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 1.4
1.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 217Tuyến đường từ đường vào UBND xã qua Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn nối ra đường Quốc lộ 217: Đoạn từ giáp ranh nhà ông Nguyễn Viết Năm đến Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 1.11
1.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 217Tuyến đường từ Quốc lộ 217 đến giáp ranh thôn Lợi chấp: Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa thôn Nhật Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 1.1
1.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 217Tuyến đường từ đường vào UBND xã qua Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn nối ra đường Quốc lộ 217: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn ra đến đường nhánh nối Quốc lộ 217.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 1.12
800.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 217Đường từ Quốc lộ 217 đi Vĩnh Hưng (vào nhà máy Bimivina)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 1.9
600.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45Đoạn đường từ Quốc lộ 45 từ thửa 1546, tờ 79 đến nhà bà Hoàng Thị Dân (thửa 440, tờ 78)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 1.6
1.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 701, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Hoàng Văn Đạo (thửa đất 319, tờ bản đồ 80)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 1.3
3.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 709, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Nguyễn Văn Thủy (thửa đất 207, tờ bản đồ 80)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 1.2
2.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 987, tờ bản đồ 79) đến thửa đất 209, tờ bản đồ 79
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 1.5
1.500.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 258, tờ bản đồ 80) đến trạm bơm xã Ninh Khang (cũ) (thửa đất 220, tờ bản đồ 76)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 1.1
4.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45Đoạn đường tư Ngã ba thôn Phi Bình từ thửa đất 316, tờ 82 đến nhà hết thôn Phi Bình (thửa đất 1386, tờ bản đồ 83)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 1.7
1.500.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45Đoạn đường Quốc lộ 45 (từ thửa đất 742, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Lưu Văn Quyết (thửa đất 541, tờ bản đồ 79)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 1.4
3.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45Đoạn đường từ thôn Thọ Vực (thửa đất 388, tờ bản đồ 76) đến thôn Yên Lạc (thửa đất 342, tờ bản đồ 74)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 1.8
1.500.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 4-5 mét
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 3.7
800.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 3.1
1.800.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 3 - 4 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 3.3
400.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng đường từ 2 - 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 3.4
700.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, không thuộc các tuyến đường trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 3.5
200.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 3.1
600.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngKhu vực còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 3.10
300.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 4 - 5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 3.2
500.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 3-4 mét
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 3.8
600.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng 2 - 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 2.4
200.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 3.1
800.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh, có chiều rộng > 5 mét
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 3.1
1.500.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng 3 - 4m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 3.3
400.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng 2 - 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 3.4
350.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng 4 - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 2.2
300.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, không thuộc các tuyến đường trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 2.5
180.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng đường từ 2 - 3 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 3.4
300.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 3-4 mét
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 3.3
800.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 3 - 4m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 3.3
1.000.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng > 5 mét
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 3.6
1.300.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 2.1
400.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, không thuộc các tuyến đường trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 3.5
500.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng 4 - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 3.2
450.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 2-3 mét
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 3.4
600.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngKhu vực còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 3.5
400.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 4-5 mét
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 3.2
1.200.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 2-3 mét
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 3.9
400.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng 3 - 4m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 2.3
250.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, không thuộc các tuyến đường trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 3.5
250.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 4 - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 3.2
1.500.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH điểm dân cư thôn Tân Phúc, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 4.4
2.600.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH khu dân cư thôn Yên Lạc: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 4.3
2.900.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH điểm dân cư thôn Thọ Vực, xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến nội bộ trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 4.2
2.000.000
Các tuyến đường thuộc MBQHĐiểm dân cư thôn Hồ Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 4.5
2.000.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH Điểm dân cư Đồng giữa: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 4.5
3.600.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH điểm dân cư xen cư và tái định cư thôn Đồng Minh, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 4.5
3.500.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH Điểm dân cư Đồng kẻ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 4.8
4.000.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH điểm dân cư thôn Tân Phúc, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 4.3
3.000.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH khu dân cư thôn Yên Lạc: Các tuyến nội bộ trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 4.4
2.100.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH Khu dân cư thôn 3 (Đa Hàng dưới): Các tuyến đường nội bộ trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 3.2
1.700.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH Khu dân cư thôn 3 (Đa Hàng dưới): Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 3.1
2.000.000
Các tuyến đường thuộc MBQHĐiểm dân cư thôn Văn Hanh, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 4.7
2.000.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH Khu dân cư tập trung thôn Đồng Minh: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 4.2
3.500.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH Điểm dân cư Đồng giữa: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 4.4
4.000.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH Khu dân cư khu phố 3 (phía sau Huyện ủy cũ): Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 4.1
4.600.000
Các tuyến đường thuộc MBQHCác tuyến đường thuộc MBQH Khu tái định cư phục vụ công tác GPMB dự án Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 4.1
4.000.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH điểm dân cư xen cư và tái định cư thôn Đồng Minh, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 4.6
3.000.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH Điểm dân cư Đồng trước: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 4.6
4.000.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH Khu dân cư khu phố 3 (phía sau Huyện ủy cũ): Các tuyến đường nội bộ trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 4.2
4.400.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH Điểm dân cư Đồng trước: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 4.7
3.600.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH Khu dân cư tập trung thôn Đồng Minh: Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 4.1
4.000.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH Điểm dân cư Cao San
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 4.3
4.000.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH điểm dân cư thôn Thọ Vực, xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 4.1
3.000.000
Đường Quốc lộ 217Đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ đường rẽ vào Lò đốt rác của công ty BIMIVINA đến nhà ông Trịnh Bá Quyết
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.7
4.000.000
Đường Quốc lộ 217Tuyến đường Trần Khát Chân: Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ Vĩnh Lộc đến Công ty may Man Seon Global
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
7.500.000
Đường Quốc lộ 217Tuyến đường Trần Khát Chân: Đoạn từ Công ty may Man Seon Global đến Cầu Công
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
7.000.000
Đường Quốc lộ 217Tuyến đường Trần Khát Chân: Đoạn từ điểm giao đường Tống Duy Tân đến Bệnh viện đa khoa Vĩnh Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
13.000.000
Đường Quốc lộ 217Đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ đường rẽ vào thôn Văn Hanh đến đường rẽ vào Lò đốt rác của công ty BIMIVINA
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
6.000.000
Đường Quốc lộ 217Đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ nhà ông Trịnh Bá Quyết đến giáp ranh xã Biện Thượng (xã Vĩnh Hùng cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.8
3.000.000
Đường Quốc lộ 217Tuyến đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ cầu Công đến đường rẽ vào thôn Văn Hanh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
6.500.000
Đường Quốc lộ 217Tuyến đường Trần Khát Chân: Đoạn từ Bệnh viện đa khoa Vĩnh Lộc đến Nghĩa trang liệt sỹ Vĩnh Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
12.000.000
Đường Quốc lộ 217 + 45 (đoạn trùng nhau)Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào đường Trịnh Kiểm đến giáp ranh đường Trịnh Khả (Công viên Vĩnh Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
14.500.000
Đường Quốc lộ 217 + 45 (đoạn trùng nhau)Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ giáp ranh xã Tây Đô đến đường phố Phạm Đốc (đường rẽ vào cổng làng Khu phố Thành Nhân)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
12.000.000
Đường Quốc lộ 217 + 45 (đoạn trùng nhau)Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào phố Trịnh Tuệ đến đoạn rẽ vào đường Trịnh Kiểm (đường rẽ vào trường cấp 1, cấp 2 Vĩnh Thành)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
15.000.000
Đường Quốc lộ 217 + 45 (đoạn trùng nhau)Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào phố Phạm Đốc đến đoạn rẽ vào phố Lê Văn Thiệp (đường rẽ vào làng Xuân Giai, xã Vĩnh Tiến cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
13.000.000
Đường Quốc lộ 217 + 45 (đoạn trùng nhau)Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào phố Lê Văn Thiệp đến đoạn rẽ vào phố Trịnh Tuệ (đường rẽ vào cổng làng Khu phố Nhân Lộ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
14.000.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường Lưu Hưng Hiếu (cổng làng Khu phố Hà Lương) đến đường Trần Hữu Hỡi.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.7
8.000.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Kỳ Ngãi (từ thửa đất 34, tờ bản đồ 82) đến nhà ông Trịnh Xuân Điệp (thửa đất 137, tờ bản đồ 82)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.14
4.500.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Trần Nhân Tông (cổng làng Khu phố Giáng) đến đường rẽ vào phố Trịnh Huy Quang (đường vào Trường Mầm non Vĩnh Thành)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
13.000.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ đường rẽ vào trường THCS Vĩnh Ninh (thửa đất 1129, tờ bản đồ 79) đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Kỳ Ngãi (thửa đất 35, tờ bản đồ 82)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.13
4.500.000
Đường Quốc lộ 45uyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Trần Tiến Quân (Trụ sở Công an xã Vĩnh Lộc) đến đường rẽ phố Võ Quyết
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.5
10.000.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Trịnh Huy Quang (đường vào Trường Mầm non Vĩnh Thành) đến đường rẽ vào đường phố Phạm Văn Hinh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
12.000.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ ngã ba Công viên Vĩnh Lộc đến đường rẽ vào phố Trần Nhân Tông (cổng làng Khu phố Giáng)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
14.000.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ nhà ông Trịnh Văn Kỳ (thửa đất 136, tờ bản đồ 82) đến giáp Cầu Kiểu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.15
4.500.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Phạm Văn Hinh đến đường rẽ vào phố Trần Tiến Quân (hết Trụ sở Công an xã Vĩnh Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
11.000.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Võ Quyết đến đường rẽ vào đường Lưu Hưng Hiếu (cổng làng Khu phố Hà Lương)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.6
9.000.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến Hạt quản lý Đê điều (thửa đất 259, tờ bản đồ 80)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.9
6.000.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ giáp ranh cửa hàng xăng dầu Ninh Khang (từ thửa đất 717, tờ bản đồ 80) đến Trụ sở UBND xã Ninh Khang (cũ) (thửa đất số 744, tờ bản đồ 80)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.11
5.500.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường Trần Hữu Hỡi đến giáp ranh xã Ninh Khang (cũ) - Nhà ông Nguyễn Văn Thanh (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 77)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.8
7.000.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ đường rẽ vào thôn Thọ Vực (từ thửa đất 284, tờ bản đồ 80) đến cửa hàng xăng dầu Ninh Khang (thửa đất 718, tờ bản đồ 80)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.10
5.500.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ giáp ranh Trụ sở UBND xã Ninh Khang (cũ) (từ thửa đất 743, tờ bản đồ 80) đến đường rẽ vào trường THCS Vĩnh Ninh (thửa đất 1073, tờ bản đồ 79)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.12
5.000.000
Đường Tỉnh lộ 522Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 456, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 347, tờ bản đồ số 61
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.7
2.200.000
Đường Tỉnh lộ 522Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc đến đê hữu sông Bưởi
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
3.000.000
Đường Tỉnh lộ 522Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ cầu Phúc Hưng đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.4
3.000.000
Đường Tỉnh lộ 522Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 390, tờ bản đồ số 62 đến Công ty Quang Thành Thắng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.11
1.000.000
Đường Tỉnh lộ 522Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 334, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số 61
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.8
1.800.000
Đường Tỉnh lộ 522Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 1163, tờ bản đồ số 64 đến thửa đất số 455, tờ bản đồ số 61
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.6
1.800.000
Đường Tỉnh lộ 522Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ đầu đường phố Lê Văn Tân đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
8.000.000
Đường Tỉnh lộ 522Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ giáp ranh xã Vĩnh Phúc (cũ) đến thửa đất số 1163, tờ bản đồ số 64
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.5
2.500.000
Đường Tỉnh lộ 522Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 210, tờ bản đồ số 62 đến thửa đất số 358, tờ bản đồ số 62
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.10
1.200.000
Đường Tỉnh lộ 522Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ điểm giao Tỉnh lộ 522 với đê hữu sông Bưởi đến cầu Phúc Hưng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.3
2.000.000
Đường Tỉnh lộ 522Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 61 đến Nhà văn hóa Thôn 1 (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 61)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.9
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 89
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (197 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi cầu Máng đến điểm giao với đê tả sông Bưởi: Đoạn từ thửa đất số 701, tờ bản đồ số 30 đến điểm giao với đê tả sông Bưởi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.19
147.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi đê hữu sông Bưởi đến giáp ranh giới xã Tây Đô
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.12
147.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi cầu Máng đến điểm giao với đê tả sông Bưởi: Đoạn từ Tỉnh lộ 522 đến cầu Máng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.17
147.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi Trường Mầm non Vĩnh Phúc đến ngã ba Ao thôn Đồng Minh (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 37) - Trừ thửa đất số 776, tờ bản đồ số 37
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.11
215.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi cầu Mang đến điểm giao với đê tả sông Bưởi: Đoạn từ cầu Máng đến nhà bà Đặng Thị Nhàn (thửa đất số 701, tờ bản đồ số 30).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.18
147.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Kiểm) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ ngã tư đình làng thôn Bái Xuân (thửa đất số 169, tờ bản đồ số 41) đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.8
391.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi thôn Văn Hanh đến Quốc lộ 217: Đoạn đường từ Ngã tư thôn Văn Hanh (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 41) đến nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 202, tờ bản đồ số 41)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.14
215.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi) đến ngã tư trại tâm thần (cũ) (thửa đất số 526, tờ bản đồ số 38).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.5
489.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi thôn Văn Hanh đến Quốc lộ 217: Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Khoa (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 41) đến Quốc lộ 217
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.15
215.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Lê Văn Bảo) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Đồng Minh đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.2
391.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ đường ngã tư trại tâm thần (cũ) (thửa đất số 514, tờ bản đồ số 38) đến đê hữu sông Bưởi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.6
450.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi đê tả sông Bưởi đến giáp ranh giới xã Vĩnh Hưng cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.16
147.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đến Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Phúc: Đoạn từ đường Tỉnh lộ 522 đến Ao lớn thôn Bái Xuân (thửa đất số 239, tờ bản đồ số 41)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.9
215.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ Quốc lộ đến đầu đường rẽ vào Trường Mầm non xã Vĩnh Phúc (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.3
1.223.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đến Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Phúc: Đoạn từ nhà ông Trịnh Bá Lâm (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 41) đến Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Phúc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.10
215.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Kiểm) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ Quốc lộ đến Ngã tư đình làng thôn Bái Xuân (thửa đất số 169, tờ bản đồ số 41)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.7
1.223.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ đầu đường rẽ vào Trường Mầm non xã Vĩnh Phúc (cũ) đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.4
391.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi thôn Văn Hanh đến Quốc lộ 217: Đoạn từ Tỉnh lộ 522 đến Ngã tư thôn Văn Hanh (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 41)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.13
215.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Lê Văn Bảo) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn Đồng Minh (thửa đất số 684, tờ bản đồ số 37)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.1
1.223.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường phố Mai Xuân Điểm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 2.5
675.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường từ thửa 438, tờ bản đồ 53 đến thửa 294, tờ bản đồ 53
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 1.12
203.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường từ thửa 535, tờ bản đồ 61 đến thửa đất 408, tờ bản đồ 62
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 1.6
122.000
Các tuyến đường chínhĐoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Tân Phúc đến thửa đất số 769, tờ bản đồ số 30
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 2.5
147.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường từ thửa số 426, tờ bản đồ 61 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ 69
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 1.1
122.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường từ thửa 1198, tờ bản đồ 64 đến thửa 663, tờ bản đồ 63
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 1.11
122.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường đê ven sông Bưởi từ thôn Nhật Quang đến thôn Lợi Chấp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 2.1
270.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường từ thửa 115, tờ bản đồ 61 đến thửa đất 386, tờ bản đồ 61
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 1.7
122.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường từ thửa 357, tờ bản đồ 61 đến thửa đất 292, tờ bản đồ 61
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 1.5
122.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường Vũ Văn Huyên (Khu phố Phụng Công)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 2.3
1.125.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã từ Lợi Chấp đến thôn Quang Biểu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 2.2
220.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường từ thửa đất 890, tờ bản đồ 63 đến thửa đất 757, đờ bản đồ 63
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 1.4
122.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường từ thửa 1128, tờ bản đồ 64 đến thửa đất 663, tờ bản đồ 63
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 1.10
122.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường từ thửa 03, tờ bản đồ 64 đến thửa đất 374, tờ bản đồ 63
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 1.9
122.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường thuộc thôn Lợi Chấp đoạn giáp thôn Nhật Quang đến đê Sông Bưởi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 2.3
171.000
Các tuyến đường chínhĐoạn đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Hiệu (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) đến nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 43)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 2.4
147.000
Các tuyến đường chínhĐoạn đường từ nhà bà Trịnh Thị Láng (thửa đất số 29, tờ bản đồ 41) đến nhà ông Hoàng Văn Tuyên (thửa đất số 1148, tờ bản đồ 37)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 2.3
215.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường từ thửa đất 271, tờ bản đồ 59 đến thửa đất 500, tờ bản đồ 54
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 1.2
122.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường Hồ Quý Ly (từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Hà Lương - Dọc sông Mã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 2.1
408.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường từ thửa 351, tờ bản đồ 64 đến thửa đất 988, tờ bản đồ 60
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 1.8
122.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường phố Hồ Nguyên Trừng (đoạn từ chùa Giáng đến Đàn Tế Nam Giao)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 2.2
1.350.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã thuộc thôn Quang Biểu từ giáp thôn Lợi Chấp đến trạm y tế xã Vĩnh Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 2.4
220.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường đê ven sông Mã từ thửa 1122, 1091 đến 1454, tờ bản đồ 113
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 2.7
293.000
Các tuyến đường chínhĐường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc: Đoạn đường thuộc xã Vĩnh Phúc (cũ) đến giáp ranh xã Tây Đô
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 2.1
1.956.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường Hoàng Xung Phong (Khu phố Phụng Công)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 2.4
1.125.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường từ thửa đất 1231, tờ bản đồ 64 đến thửa 289, tờ bản đồ 68
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 1.3
122.000
Các tuyến đường chínhĐoạn đường từ nhà ông Vũ Duy Dũng (thửa đất số 704, tờ bản đồ số 37) đến nhà ông Vũ Quang Thịnh (thửa đất số 918, tờ bản đồ số 37)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 2.2
215.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã từ sân bóng thôn Nghĩa Kỳ đến Nhà văn hóa thôn Giang Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 2.5
220.000
Các tuyến đường chínhTuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã từ Nhà văn hóa thôn Giang Đông đến giáp xã Biện Thượng (xã Vĩnh Hùng cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 2.6
220.000
Các tuyến đường chính trên địa bàn xãĐoạn đường từ Trạm Bơm xã Vĩnh Khang (thửa đất 153, tờ bản đồ 86) đến thửa 1270, tờ bản đồ 88
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 2.2
147.000
Các tuyến đường chính trên địa bàn xãĐoạn đường đê từ thôn Phi Bình (thửa đất 1241, tờ bản đồ 83) đến thôn Khang Hồ (thửa đất 550, tờ bản đồ 92)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 2.1
147.000
Các tuyến đường chính trên địa bàn xãĐoạn đường từ nhà ông Quý (thửa 1150, tờ bản đồ 88) đến nhà ông Xưởng (thửa đất 462, tờ bản đồ 92)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 2.3
147.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường Lưu Hưng Hiếu: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao Quốc lộ 45
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.30
408.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường Vũ Uy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.14
2.250.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao đường phố Lê Thọ Vực đến điểm giao Quốc lộ 45
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.21
1.087.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến điểm giao đường phố Hồ Nguyên Trừng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.22
1.087.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Vũ Uy từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Giáng: Từ điểm giao với đường phố Phạm Đốc đến điểm giao đường phố Lê Văn Thiệp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.25
1.350.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Trịnh Kiểm đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ trường THCS Vĩnh Thành đến điểm giao đường Vũ Uy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.9
1.522.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Đặng Văn Hỷ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến nhà ông Lê Hữu Ngọc (thửa đất 36, tờ bản đồ 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.11
1.250.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường Trần Hữu Hỡi (Khu phố Hà Lương): Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến hết tuyến (giáp ranh xã Ninh Khang cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.34
1.350.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Đặng Văn Hỷ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ thửa 428, tờ bản đồ 18 đến điểm giao đường Vũ Uy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.12
1.250.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Phạm Đốc đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ cổng làng Thành Nhân đến đường Hồ Quý Ly
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.2
706.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Đặng Văn Hỷ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến đường Hồ Quý Ly
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.13
1.250.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Trịnh Tuệ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến đường Hồ Quý Ly
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.7
1.500.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Trần Tiến Quân (từ điểm giao Quốc lộ 45 đến điểm giao đường phố Hồ Nguyên Trừng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.23
761.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Trịnh Tuệ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Sân vận động thôn 2 (thửa đất số 131, tờ bản đồ 17) đến điểm giao đường Vũ Uy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.6
1.522.000
Các tuyến đường nối Quốc lộĐường phố Võ Quyết đến đường phố Lê Thọ Vực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.24
761.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến giáp Nhà nghỉ Hùng Thắng 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.16
2.700.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Lê Văn Thiệp đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến điểm giao với đường Vũ Uy (Ngã tư nghĩa địa Công giáo)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.3
978.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Trịnh Tuệ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến Sân vận động thôn 2 (thửa đất số 131, tờ bản đồ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.5
1.522.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Lê Thọ Vực từ Khu phố Giáng đến Khu phố Hà Lương: Từ điểm giao với đường phố Trần Nhân Tông đến điểm giao đường phố Phạm Văn Hinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.28
1.350.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường Lưu Hưng Hiếu: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến điểm giao đường phố Vũ Văn Huyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.31
408.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến điểm giao với đường phố Hồ Nguyên Trừng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.19
1.087.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường Lưu Hưng Hiếu: Đoạn từ điểm giao đường phố Vũ Văn Huyên đến hết tuyến (Đê sông Bưởi - Khu phố Phụng Công)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.32
1.350.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường phố Lê Thọ Vực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.20
1.087.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Vũ Uy từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Giáng: Từ điểm giao với đường phố Đặng Văn Hỷ đến điểm giao đường phố Trần Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.27
1.350.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao đường phố Lê Thọ Vực đến điểm giao Quốc lộ 45
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.18
1.087.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến điểm giao Quốc lộ 45
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.15
2.250.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Trịnh Kiểm đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến đường Hồ Quý Ly
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.10
1.522.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường Trần Hữu Hỡi (Khu phố Hà Lương): Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao Quốc lộ 45
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.33
408.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường phố Lê Thọ Vực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.17
1.087.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Lê Văn Thiệp đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy (Ngã tư nghĩa địa Công giáo) đến đường Hồ Quý Ly
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.4
706.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Phạm Đốc đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến cổng làng Thành Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.1
978.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Vũ Uy từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Giáng: Từ điểm giao với đường phố Lê Văn Thiệp đến điểm giao đường phố Đặng Văn Hỷ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.26
1.575.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Lê Thọ Vực từ Khu phố Giáng đến Khu phố Hà Lương: Từ điểm giao với đường phố Phạm Văn Hinh đến điểm giao đường Lưu Hưng Hiếu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.29
1.125.000
Các tuyến đường nối Quốc lộTuyến đường phố Trịnh Kiểm đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến trường THCS Vĩnh Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 1.8
1.522.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 217Tuyến đường từ đường vào UBND xã qua Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn nối ra đường Quốc lộ 217: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn ra đến đường nhánh nối Quốc lộ 217.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 1.12
171.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 217Tuyến đường từ Quốc lộ 217 đến giáp ranh thôn Lợi chấp: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Nhật Quang giáp ranh thôn Lợi Chấp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 1.2
171.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 217Đường từ Quốc lộ 217 đi vào UBND xã Vĩnh Hòa cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 1.8
382.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 217Tuyến đường từ Quốc lộ 217 qua thôn Pháp Ngỡ, thôn Hữu Chấp và nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ nhà bà Long (thôn Pháp Ngỡ) đến nhà ông Nguyễn Đăng Thắng (thôn Pháp Ngỡ).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 1.5
171.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 217Tuyến đường từ đường vào UBND xã qua Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn nối ra đường Quốc lộ 217: Đoạn từ giáp ranh nhà ông Nguyễn Viết Năm đến Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 1.11
171.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 217Tuyến đường từ đường vào UBND xã qua Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn nối ra đường Quốc lộ 217: Đoạn từ đường vào UBND xã đến nhà ông Nguyễn Viết Năm.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 1.10
171.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 217Tuyến đường từ Quốc lộ 217 qua thôn Pháp Ngỡ, thôn Hữu Chấp và nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ nhà ông Lê Duy Hùng (thôn Pháp Ngỡ) đến hết nhà bà Long (thôn Pháp Ngỡ).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 1.4
171.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 217Tuyến đường từ Quốc lộ 217 qua thôn Pháp Ngỡ, thôn Hữu Chấp và nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà ông Lê Duy Hùng (thôn Pháp Ngỡ).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 1.3
171.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 217Tuyến đường từ Quốc lộ 217 qua thôn Pháp Ngỡ, thôn Hữu Chấp và nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Hữu Chấp đến điểm nối trục chính đường vào UBND xã.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 1.7
171.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 217Tuyến đường từ Quốc lộ 217 qua thôn Pháp Ngỡ, thôn Hữu Chấp và nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Thắng (thôn Pháp Ngỡ) đến Nhà văn hóa thôn Hữu Chấp.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 1.6
171.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 217Tuyến đường từ Quốc lộ 217 đến giáp ranh thôn Lợi chấp: Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa thôn Nhật Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 1.1
171.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 217Đường từ Quốc lộ 217 đi Vĩnh Hưng (vào nhà máy Bimivina)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 1.9
270.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 987, tờ bản đồ 79) đến thửa đất 209, tờ bản đồ 79
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 1.5
274.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45Đoạn đường tư Ngã ba thôn Phi Bình từ thửa đất 316, tờ 82 đến nhà hết thôn Phi Bình (thửa đất 1386, tờ bản đồ 83)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 1.7
269.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 709, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Nguyễn Văn Thủy (thửa đất 207, tờ bản đồ 80)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 1.2
274.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45Đoạn đường từ thôn Thọ Vực (thửa đất 388, tờ bản đồ 76) đến thôn Yên Lạc (thửa đất 342, tờ bản đồ 74)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 1.8
274.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45Đoạn đường Quốc lộ 45 (từ thửa đất 742, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Lưu Văn Quyết (thửa đất 541, tờ bản đồ 79)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 1.4
269.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45Đoạn đường từ Quốc lộ 45 từ thửa 1546, tờ 79 đến nhà bà Hoàng Thị Dân (thửa 440, tờ 78)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 1.6
274.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 258, tờ bản đồ 80) đến trạm bơm xã Ninh Khang (cũ) (thửa đất 220, tờ bản đồ 76)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 1.1
269.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 701, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Hoàng Văn Đạo (thửa đất 319, tờ bản đồ 80)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 1.3
269.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, không thuộc các tuyến đường trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 3.5
73.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng 4 - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 3.2
122.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 3.1
360.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 4 - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 3.2
675.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngKhu vực còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 3.10
59.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 3 - 4m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 3.3
450.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng 4 - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 2.2
98.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, không thuộc các tuyến đường trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 3.5
64.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 3 - 4 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 3.3
180.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 2-3 mét
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 3.4
108.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng 3 - 4m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 3.3
88.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng 2 - 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 2.4
78.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 3-4 mét
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 3.3
112.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, không thuộc các tuyến đường trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 3.5
225.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 3.1
810.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 3-4 mét
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 3.8
88.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng > 5 mét
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 3.6
147.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 2.1
203.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh, có chiều rộng > 5 mét
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 3.1
215.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 4 - 5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 3.2
191.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngKhu vực còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 3.5
64.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 3.1
171.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, không thuộc các tuyến đường trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 2.5
64.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng đường từ 2 - 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 3.4
315.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 2-3 mét
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 3.9
68.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng 3 - 4m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 2.3
88.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 4-5 mét
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 3.7
118.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 4-5 mét
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 3.2
151.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng đường từ 2 - 3 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 3.4
88.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đườngCác tuyến đường còn lại, có chiều rộng 2 - 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 3.4
78.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH điểm dân cư thôn Tân Phúc, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 4.3
900.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH Điểm dân cư Đồng giữa: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 4.4
1.800.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH Khu dân cư khu phố 3 (phía sau Huyện ủy cũ): Các tuyến đường nội bộ trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 4.2
1.980.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH Khu dân cư khu phố 3 (phía sau Huyện ủy cũ): Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 4.1
2.070.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH Khu dân cư tập trung thôn Đồng Minh: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 4.2
1.575.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH điểm dân cư xen cư và tái định cư thôn Đồng Minh, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 4.6
1.350.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH điểm dân cư thôn Thọ Vực, xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 4.1
1.350.000
Các tuyến đường thuộc MBQHĐiểm dân cư thôn Hồ Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 4.5
900.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH Điểm dân cư Đồng trước: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 4.7
1.620.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH khu dân cư thôn Yên Lạc: Các tuyến nội bộ trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 4.4
945.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH điểm dân cư xen cư và tái định cư thôn Đồng Minh, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 4.5
1.050.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH Điểm dân cư Đồng kẻ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 4.8
1.800.000
Các tuyến đường thuộc MBQHĐiểm dân cư thôn Văn Hanh, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 4.7
900.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH Điểm dân cư Đồng trước: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 4.6
1.800.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH Khu dân cư thôn 3 (Đa Hàng dưới): Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 3.1
600.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH Khu dân cư tập trung thôn Đồng Minh: Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 4.1
978.000
Các tuyến đường thuộc MBQHCác tuyến đường thuộc MBQH Khu tái định cư phục vụ công tác GPMBQH dự án Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B5. XÃ VĨNH HÒA CŨ
Mục 4.1
1.800.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH Khu dân cư thôn 3 (Đa Hàng dưới): Các tuyến đường nội bộ trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B4. XÃ VĨNH HƯNG CŨ
Mục 3.2
510.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH điểm dân cư thôn Tân Phúc, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 4.4
1.350.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH Điểm dân cư Cao San
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 4.3
1.800.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH khu dân cư thôn Yên Lạc: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 4.3
1.305.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH Điểm dân cư Đồng giữa: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ
Mục 4.5
1.620.000
Các tuyến đường thuộc MBQHMBQH điểm dân cư thôn Thọ Vực, xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến nội bộ trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ NINH KHANG CŨ
Mục 4.2
900.000
Đường Quốc lộ 217Tuyến đường Trần Khát Chân: Đoạn từ Bệnh viện đa khoa Vĩnh Lộc đến Nghĩa trang liệt sỹ Vĩnh Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
2.717.000
Đường Quốc lộ 217Đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ đường rẽ vào thôn Văn Hanh đến đường rẽ vào Lò đốt rác của công ty BIMIVINA
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
734.000
Đường Quốc lộ 217Đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ nhà ông Trịnh Bá Quyết đến giáp ranh xã Biện Thượng (xã Vĩnh Hùng cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.8
440.000
Đường Quốc lộ 217Tuyến đường Trần Khát Chân: Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ Vĩnh Lộc đến Công ty may Man Seon Global
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
1.087.000
Đường Quốc lộ 217Tuyến đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ cầu Công đến đường rẽ vào thôn Văn Hanh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
734.000
Đường Quốc lộ 217Tuyến đường Trần Khát Chân: Đoạn từ điểm giao đường Tống Duy Tân đến Bệnh viện đa khoa Vĩnh Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
4.619.000
Đường Quốc lộ 217Tuyến đường Trần Khát Chân: Đoạn từ Công ty may Man Seon Global đến Cầu Công
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
685.000
Đường Quốc lộ 217Đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ đường rẽ vào Lò đốt rác của công ty BIMIVINA đến nhà ông Trịnh Bá Quyết
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.7
440.000
Đường Quốc lộ 217 + 45 (đoạn trùng nhau)Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào phố Lê Văn Thiệp đến đoạn rẽ vào phố Trịnh Tuệ (đường rẽ vào cổng làng Khu phố Nhân Lộ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
4.674.000
Đường Quốc lộ 217 + 45 (đoạn trùng nhau)Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào đường Trịnh Kiểm đến giáp ranh đường Trịnh Khả (Công viên Vĩnh Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
5.163.000
Đường Quốc lộ 217 + 45 (đoạn trùng nhau)Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào phố Trịnh Tuệ đến đoạn rẽ vào đường Trịnh Kiểm (đường rẽ vào trường cấp 1, cấp 2 Vĩnh Thành)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
5.163.000
Đường Quốc lộ 217 + 45 (đoạn trùng nhau)Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ giáp ranh xã Tây Đô đến đường phố Phạm Đốc (đường rẽ vào cổng làng Khu phố Thành Nhân)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
4.076.000
Đường Quốc lộ 217 + 45 (đoạn trùng nhau)Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào phố Phạm Đốc đến đoạn rẽ vào phố Lê Văn Thiệp (đường rẽ vào làng Xuân Giai, xã Vĩnh Tiến cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
4.348.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ giáp ranh cửa hàng xăng dầu Ninh Khang (từ thửa đất 717, tờ bản đồ 80) đến Trụ sở UBND xã Ninh Khang (cũ) (thửa đất số 744, tờ bản đồ 80)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.11
2.054.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Trịnh Huy Quang (đường vào Trường Mầm non Vĩnh Thành) đến đường rẽ vào đường phố Phạm Văn Hinh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
2.989.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến Hạt quản lý Đê điều (thửa đất 259, tờ bản đồ 80)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.9
1.369.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường Lưu Hưng Hiếu (cổng làng Khu phố Hà Lương) đến đường Trần Hữu Hỡi.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.7
1.630.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ ngã ba Công viên Vĩnh Lộc đến đường rẽ vào phố Trần Nhân Tông (cổng làng Khu phố Giáng)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
4.619.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Trần Nhân Tông (cổng làng Khu phố Giáng) đến đường rẽ vào phố Trịnh Huy Quang (đường vào Trường Mầm non Vĩnh Thành)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
3.532.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ giáp ranh Trụ sở UBND xã Ninh Khang (cũ) (từ thửa đất 743, tờ bản đồ 80) đến đường rẽ vào trường THCS Vĩnh Ninh (thửa đất 1073, tờ bản đồ 79)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.12
1.369.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Phạm Văn Hinh đến đường rẽ vào phố Trần Tiến Quân (hết Trụ sở Công an xã Vĩnh Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
2.446.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ đường rẽ vào trường THCS Vĩnh Ninh (thửa đất 1129, tờ bản đồ 79) đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Kỳ Ngãi (thửa đất 35, tờ bản đồ 82)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.13
1.369.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Kỳ Ngãi (từ thửa đất 34, tờ bản đồ 82) đến nhà ông Trịnh Xuân Điệp (thửa đất 137, tờ bản đồ 82)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.14
1.369.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ nhà ông Trịnh Văn Kỳ (thửa đất 136, tờ bản đồ 82) đến giáp Cầu Kiểu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.15
1.272.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ đường rẽ vào thôn Thọ Vực (từ thửa đất 284, tờ bản đồ 80) đến cửa hàng xăng dầu Ninh Khang (thửa đất 718, tờ bản đồ 80)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.10
1.369.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Võ Quyết đến đường rẽ vào đường Lưu Hưng Hiếu (cổng làng Khu phố Hà Lương)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.6
1.956.000
Đường Quốc lộ 45Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường Trần Hữu Hỡi đến giáp ranh xã Ninh Khang (cũ) - Nhà ông Nguyễn Văn Thanh (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 77)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.8
3.150.000
Đường Quốc lộ 45Uyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Trần Tiến Quân (Trụ sở Công an xã Vĩnh Lộc) đến đường rẽ phố Võ Quyết
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.5
2.174.000
Đường Tỉnh lộ 522Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 456, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 347, tờ bản đồ số 61
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.7
990.000
Đường Tỉnh lộ 522Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 334, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số 61
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.8
810.000
Đường Tỉnh lộ 522Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ giáp ranh xã Vĩnh Phúc (cũ) đến thửa đất số 1163, tờ bản đồ số 64
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.5
1.125.000
Đường Tỉnh lộ 522Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ cầu Phúc Hưng đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.4
538.000
Đường Tỉnh lộ 522Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 390, tờ bản đồ số 62 đến Công ty Quang Thành Thắng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.11
171.000
Đường Tỉnh lộ 522Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ đầu đường phố Lê Văn Tân đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
2.700.000
Đường Tỉnh lộ 522Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ điểm giao Tỉnh lộ 522 với đê hữu sông Bưởi đến cầu Phúc Hưng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.3
215.000
Đường Tỉnh lộ 522Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 61 đến Nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 61)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.9
675.000
Đường Tỉnh lộ 522Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc đến đê hữu sông Bưởi
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
215.000
Đường Tỉnh lộ 522Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 1163, tờ bản đồ số 64 đến thửa đất số 455, tờ bản đồ số 61
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.6
810.000
Đường Tỉnh lộ 522Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 210, tờ bản đồ số 62 đến thửa đất số 358, tờ bản đồ số 62
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.10
540.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (4 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi Trường Mầm non Vĩnh Phúc đến ngã ba Ao thôn Đồng Minh (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 37) - Trừ thửa đất số 776, tờ bản đồ số 37
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.11
239.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Kiểm) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ Quốc lộ đến Ngã tư đình làng thôn Bái Xuân (thửa đất số 169, tờ bản đồ số 41)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.7
1.359.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ đường ngã tư trại tâm thần (cũ) (thửa đất số 514, tờ bản đồ số 38) đến đê hữu sông Bưởi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.6
500.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộTuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đến Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Phúc: Đoạn từ nhà ông Trịnh Bá Lâm (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 41) đến Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Phúc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ VĨNH PHÚC CŨ
Mục 1.10
239.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.