Bảng giá đất Xã Vĩnh Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026

656 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Lộc15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đến đoạn rẽ vào đường Trịnh Kiểm (đường rẽ vào trường cấp 1, cấp Vĩnh Thành)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (189 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Quốc lộ Tuyến đường Trần Khát Chân: Đoạn từ điểm giao đường Tống Duy Tân đến Bệnh viện đa khoa Vĩnh Lộc5.543.000
Đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ nhà ông Trịnh Bá Quyết đến giáp ranh xã Biện Thượng (xã Vĩnh Hùng cũ)489.000
Đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ đường rẽ vào thôn Văn Hanh đến đường rẽ vào Lò đốt rác của công ty BIMIVINA815.000
Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ giáp ranh xã Tây Đô đến đường phố Phạm Đốc (đường rẽ vào cổng làng Khu phố Thành Nhân)4.891.000
Đường Quốc lộ Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ ngã ba Công viên Vĩnh Lộc đến đường rẽ vào phố Trần Nhân Tông (cổng làng Khu phố Giáng)5.543.000
Tuyến đường Trần Khát Chân: Đoạn từ Bệnh viện đa khoa Vĩnh Lộc đến Nghĩa trang liệt sỹ Vĩnh Lộc3.261.000
Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào phố Lê Văn Thiệp đến đoạn rẽ vào phố Trịnh Tuệ (đường rẽ vào cổng làng Khu phố Nhân Lộ)5.608.000
Tuyến đường Trần Khát Chân: Đoạn từ Công ty may Man Seon Global đến Cầu Công761.000
Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Trần Nhân Tông (cổng làng Khu phố Giáng) đến đường rẽ vào phố Trịnh Huy Quang (đường vào Trường Mầm non Vĩnh Thành)4.239.000
Tuyến đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ cầu Công đến đường rẽ vào thôn Văn Hanh815.000
Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào phố Trịnh Tuệ đến đoạn rẽ vào đường Trịnh Kiểm (đường rẽ vào trường cấp 1, cấp Vĩnh Thành)6.195.000
Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Võ Quyết đến đường rẽ vào đường Lưu Hưng Hiếu (cổng làng Khu phố Hà Lương)2.348.000
Đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ đường rẽ vào Lò đốt rác của công ty BIMIVINA đến nhà ông Trịnh Bá Quyết489.000
Đoạn từ đường rẽ vào trường THCS Vĩnh Ninh (thửa đất 1129, tờ bản đồ 79) đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Kỳ Ngãi (thửa đất 35,1.522.000
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 334, tờ bản đồ số đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số900.000
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ đầu đường phố Lê Văn Tân đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi)3.000.000
Tuyến đường phố Phạm Đốc đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ đến cổng làng Thành Nhân1.174.000
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc đến đê hữu sông Bưởi239.000
Đoạn từ giáp ranh cửa hàng xăng dầu Ninh Khang (từ thửa đất 717, tờ bản đồ 80) đến Trụ sở UBND xã Ninh Khang (cũ) (thửa đất số2.282.000
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ cầu Phúc Hưng đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng (cũ)598.000
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 210, tờ bản đồ số đến thửa đất số 358, tờ bản đồ số600.000
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số đến Nhà văn hóa thôn (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 61)750.000
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 390, tờ bản đồ số đến Công ty Quang Thành Thắng190.000
Đoạn từ giáp ranh Trụ sở UBND xã Ninh Khang (cũ) (từ thửa đất 743, tờ bản đồ 80) đến đường rẽ vào trường THCS Vĩnh Ninh (thửa1.522.000
Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ đường rẽ vào thôn Thọ Vực (từ thửa đất 284, tờ bản đồ 80) đến cửa hàng xăng dầu Ninh Khang (thửa đất 718, tờ bản đồ 80)1.522.000
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 1163, tờ bản đồ số đến thửa đất số 455, tờ bản đồ số900.000
Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường Trần Hữu Hỡi đến giáp ranh xã Ninh Khang (cũ) - Nhà ông Nguyễn Văn Thanh (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 77)3.500.000
Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến Hạt quản lý Đê điều (thửa đất 259, tờ bản đồ 80)1.522.000
Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ nhà ông Trịnh Văn Kỳ (thửa đất 136, tờ bản đồ 82) đến giáp Cầu Kiểu1.413.000
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ giáp ranh xã Vĩnh Phúc (cũ) đến thửa đất số 1163, tờ bản đồ số1.250.000
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 456, tờ bản đồ số đến thửa đất số 347, tờ bản đồ số1.100.000
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ điểm giao Tỉnh lộ với đê hữu sông Bưởi đến cầu Phúc Hưng239.000
Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Kỳ Ngãi (từ thửa đất 34, tờ bản đồ 82) đến nhà ông Trịnh Xuân Điệp (thửa đất 137, tờ bản đồ 82)1.522.000
Tuyến đường phố Lê Văn Thiệp đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy (Ngã tư nghĩa địa Công giáo) đến đường Hồ Quý Ly848.000
Tuyến đường phố Đặng Văn Hỷ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến đường Hồ Quý Ly1.500.000
Đường phố Võ Quyết đến đường phố Lê Thọ Vực913.000
Tuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ đến điểm giao đường phố Hồ Nguyên Trừng1.304.000
Tuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ đến giáp Nhà nghỉ Hùng Thắng3.000.000
Tuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao đường phố Lê Thọ Vực đến điểm giao Quốc lộ1.304.000
Tuyến đường phố Trịnh Kiểm đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ trường THCS Vĩnh Thành đến điểm giao đường Vũ Uy1.826.000
Tuyến đường phố Trịnh Kiểm đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến đường Hồ Quý Ly1.826.000
Tuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến điểm giao Quốc lộ2.500.000
Tuyến đường phố Trần Tiến Quân (từ điểm giao Quốc lộ đến điểm giao đường phố Hồ Nguyên Trừng)913.000
Tuyến đường phố Phạm Đốc đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ cổng làng Thành Nhân đến đường Hồ Quý Ly848.000
Tuyến đường phố Đặng Văn Hỷ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ đến nhà ông Lê Hữu Ngọc (thửa đất 36, tờ bản đồ 18)1.500.000
Tuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường Vũ Uy2.500.000
Tuyến đường phố Trịnh Tuệ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Sân vận động thôn (thửa đất số 131, tờ bản đồ 17) đến điểm giao đường Vũ Uy1.826.000
Tuyến đường phố Lê Văn Thiệp đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ đến điểm giao với đường Vũ Uy (Ngã tư nghĩa địa Công giáo)1.174.000
Tuyến đường phố Đặng Văn Hỷ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ thửa 428, tờ bản đồ đến điểm giao đường Vũ Uy1.500.000
Tuyến đường phố Trịnh Kiểm đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ đến trường THCS Vĩnh Thành1.826.000
Tuyến đường phố Trịnh Tuệ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ đến Sân vận động thôn (thửa đất số 131, tờ bản đồ 17)1.826.000
Tuyến đường phố Trịnh Tuệ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến đường Hồ Quý Ly1.800.000
Tuyến đường phố Vũ Uy từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Giáng: Từ điểm giao với đường phố Phạm Đốc đến điểm giao đường phố Lê Văn Thiệp1.500.000
Tuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường phố Lê Thọ Vực1.304.000
Tuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường phố Lê Thọ Vực1.304.000
Tuyến đường phố Vũ Uy từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Giáng: Từ điểm giao với đường phố Lê Văn Thiệp đến điểm giao đường phố Đặng Văn Hỷ1.750.000
Tuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ đến điểm giao với đường phố Hồ Nguyên Trừng1.304.000
Tuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao đường phố Lê Thọ Vực đến điểm giao Quốc lộ1.304.000
MBQH Điểm dân cư Đồng kẻ B2 XÃ NINH KHANG CŨ2.000.000
MBQH Điểm dân cư Đồng trước: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng2.000.000
MBQH Điểm dân cư Đồng giữa: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH1.800.000
Tuyến đường Lưu Hưng Hiếu: Đoạn từ điểm giao đường phố Vũ Văn Huyên đến hết tuyến (Đê sông Bưởi - Khu phố Phụng Công)1.500.000
MBQH Khu dân cư khu phố (phía sau Huyện ủy cũ): Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng2.300.000
Tuyến đường phố Lê Thọ Vực từ Khu phố Giáng đến Khu phố Hà Lương: Từ điểm giao với đường phố Trần Nhân Tông đến điểm giao đường phố Phạm Văn Hinh1.500.000
Tuyến đường phố Vũ Uy từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Giáng: Từ điểm giao với đường phố Đặng Văn Hỷ đến điểm giao đường phố Trần Nhân Tông1.500.000
Đoạn đường từ Quốc lộ (từ thửa đất 709, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Nguyễn Văn Thủy (thửa đất 207, tờ bản đồ 80)304.000
MBQH Khu dân cư khu phố (phía sau Huyện ủy cũ): Các tuyến đường nội bộ trong MBQH2.200.000
Tuyến đường phố Mai Xuân Điểm Các tuyến đường theo chiều rộng đường750.000
Tuyến đường Hoàng Xung Phong (Khu phố Phụng Công)1.250.000
Đoạn đường từ Quốc lộ (từ thửa đất 701, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Hoàng Văn Đạo (thửa đất 319, tờ bản đồ 80)299.000
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng đường từ - 3m350.000
Tuyến đường phố Hồ Nguyên Trừng (đoạn từ chùa Giáng đến Đàn Tế Nam Giao)1.500.000
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5m900.000
Các tuyến đường còn lại, không thuộc các tuyến đường trên Các tuyến đường thuộc MBQH250.000
Tuyến đường Lưu Hưng Hiếu: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ đến điểm giao đường phố Vũ Văn Huyên489.000
Đoạn đường từ Quốc lộ (từ thửa đất 258, tờ bản đồ 80) đến trạm bơm xã Ninh Khang (cũ) (thửa đất 220, tờ bản đồ 76)299.000
Tuyến đường Vũ Văn Huyên (Khu phố Phụng Công)1.250.000
Tuyến đường phố Lê Thọ Vực từ Khu phố Giáng đến Khu phố Hà Lương: Từ điểm giao với đường phố Phạm Văn Hinh đến điểm giao đường Lưu Hưng Hiếu1.250.000
Tuyến đường Trần Hữu Hỡi (Khu phố Hà Lương): Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao Quốc lộ489.000
MBQH Điểm dân cư Cao San2.000.000
MBQH Điểm dân cư Đồng giữa: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng2.000.000
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ - 5m750.000
Đoạn đường Quốc lộ (từ thửa đất 742, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Lưu Văn Quyết (thửa đất 541, tờ bản đồ 79)299.000
Tuyến đường Trần Hữu Hỡi (Khu phố Hà Lương): Đoạn từ điểm giao Quốc lộ đến hết tuyến (giáp ranh xã Ninh Khang cũ)1.500.000
MBQH Điểm dân cư Đồng trước: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH1.800.000
Tuyến đường Lưu Hưng Hiếu: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao Quốc lộ489.000
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ - 4m500.000
Tuyến đường Hồ Quý Ly (từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Hà Lương - Dọc sông Mã)489.000
Bảo) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn Đồng Minh (thửa đất số 684, tờ bản1.359.000
MBQH điểm dân cư thôn Thọ Vực, xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến nội bộ trong MBQH1.000.000
Đoạn đường đê từ thôn Phi Bình (thửa đất 1241, tờ bản đồ 83) đến thôn Khang Hồ (thửa đất 550, tờ bản đồ 92)163.000
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng đường từ - m98.000
Đoạn đường tư Ngã ba thôn Phi Bình từ thửa đất 316, tờ đến nhà hết thôn Phi Bình (thửa đất 1386, tờ bản đồ 83)299.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đường Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng > m400.000
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ - m212.000
MBQH khu dân cư thôn Yên Lạc: Các tuyến nội bộ trong MBQH1.050.000
Đoạn đường từ Trạm Bơm xã Vĩnh Khang (thửa đất 153, tờ bản đồ 86) đến thửa 1270, tờ bản đồ163.000
Các tuyến đường còn lại, không thuộc các tuyến đường trên Các tuyến đường thuộc MBQH82.000
Đoạn đường từ Quốc lộ (từ thửa đất 987, tờ bản đồ 79) đến thửa đất 209, tờ bản đồ304.000
Đoạn đường từ nhà ông Quý (thửa 1150, tờ bản đồ 88) đến nhà ông Xưởng (thửa đất 462, tờ bản đồ 92)163.000
Bảo) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Đồng Minh đến đường Trục chính trung tâm xã435.000
Đoạn đường từ Quốc lộ từ thửa 1546, tờ đến nhà bà Hoàng Thị Dân (thửa 440, tờ 78)304.000
Đoạn đường từ thôn Thọ Vực (thửa đất 388, tờ bản đồ 76) đến thôn Yên Lạc (thửa đất 342, tờ bản đồ 74)304.000
Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ Quốc lộ đến đầu đường rẽ vào Trường Mầm non xã Vĩnh Phúc (cũ)1.359.000
Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ đầu đường rẽ vào Trường Mầm non xã Vĩnh Phúc (cũ) đến đường Trục chính435.000
MBQH khu dân cư thôn Yên Lạc: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng1.450.000
Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi) đến ngã tư trại tâm thần543.000
MBQH điểm dân cư thôn Thọ Vực, xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng1.500.000
Điểm dân cư thôn Hồ Nam B3 XÃ VĨNH PHÚC CŨ1.000.000
Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ đường ngã tư trại tâm thần (cũ) (thửa đất số 514, tờ bản đồ số 38) đến đê hữu500.000
Tuyến đường từ Tỉnh lộ đi cầu Máng đến điểm giao với đê tả sông Bưởi: Đoạn từ Tỉnh lộ đến cầu Máng163.000
Tuyến đường từ Tỉnh lộ đi đê hữu sông Bưởi đến giáp ranh giới xã Tây Đô163.000
Phúc: Đoạn từ đường Tỉnh lộ đến Ao lớn thôn Bái Xuân (thửa đất số 239, tờ bản đồ số 41)239.000
Kiểm) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ Quốc lộ đến Ngã tư đình làng thôn Bái Xuân (thửa đất số1.359.000
Đoạn từ Tỉnh lộ đến Ngã tư thôn Văn Hanh (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 41)239.000
Đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc: Đoạn đường thuộc xã Vĩnh Phúc (cũ) đến giáp ranh xã Tây Đô2.174.000
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 4-5 mét167.000
sông Bưởi: Đoạn từ thửa đất số 701, tờ bản đồ số đến điểm giao với đê tả sông Bưởi163.000
Đoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Tân Phúc đến thửa đất số 769, tờ bản đồ số163.000
Đoạn đường từ nhà ông Vũ Duy Dũng (thửa đất số 704, tờ bản đồ số 37) đến nhà ông Vũ Quang Thịnh (thửa đất số 918, tờ bản đồ số 37)239.000
ba Ao thôn Đồng Minh (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 37) - Trừ thửa239.000
Tuyến đường từ Tỉnh lộ đi đê tả sông Bưởi đến giáp ranh giới xã Vĩnh Hưng cũ163.000
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh, có chiều rộng > mét239.000
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Hiệu (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) đến nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 43)163.000
Kiểm) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ ngã tư đình làng thôn Bái Xuân (thửa đất số 169, tờ bản đồ435.000
Đoạn đường từ Ngã tư thôn Văn Hanh (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 41) đến nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 202, tờ bản đồ số 41)239.000
Phúc: Đoạn từ nhà ông Trịnh Bá Lâm (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 41) đến Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Phúc239.000
Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Khoa (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 41) đến Quốc lộ239.000
sông Bưởi: Đoạn từ cầu Máng đến nhà bà Đặng Thị Nhàn (thửa đất số 701, tờ bản đồ số 30).163.000
Đoạn đường từ nhà bà Trịnh Thị Láng (thửa đất số 29, tờ bản đồ 41) đến nhà ông Hoàng Văn Tuyên (thửa đất số 1148, tờ bản đồ 37)239.000
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 3-4 mét125.000
Các tuyến đường còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng > mét163.000
Tuyến đường từ thửa 03, tờ bản đồ đến thửa đất 374, tờ bản đồ136.000
Tuyến đường từ thửa 115, tờ bản đồ đến thửa đất 386, tờ bản đồ136.000
Điểm dân cư thôn Văn Hanh, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc B4 XÃ VĨNH HƯNG CŨ1.000.000
Tuyến đường từ thửa đất 271, tờ bản đồ đến thửa đất 500, tờ bản đồ136.000
Tuyến đường từ thửa đất 890, tờ bản đồ đến thửa đất 757, đờ bản đồ136.000
Tuyến đường từ thửa đất 1231, tờ bản đồ đến thửa 289, tờ bản đồ136.000
Khu vực còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh Các tuyến đường thuộc MBQH65.000
Tuyến đường từ thửa 438, tờ bản đồ đến thửa 294, tờ bản đồ Các tuyến đường theo chiều rộng đường225.000
MBQH điểm dân cư thôn Tân Phúc, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH1.500.000
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 2-3 mét120.000
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5m225.000
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng - 5m109.000
Tuyến đường từ thửa 1128, tờ bản đồ đến thửa đất 663, tờ bản đồ136.000
MBQH điểm dân cư thôn Tân Phúc, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng1.200.000
MBQH điểm dân cư xen cư và tái định cư thôn Đồng Minh, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH1.500.000
Tuyến đường từ thửa 351, tờ bản đồ đến thửa đất 988, tờ bản đồ136.000
MBQH Khu dân cư tập trung thôn Đồng Minh: Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng1.087.000
Các tuyến đường còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 2-3 mét76.000
Tuyến đường từ thửa 357, tờ bản đồ đến thửa đất 292, tờ bản đồ136.000
Các tuyến đường còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 4-5 mét132.000
Các tuyến đường còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 3-4 mét98.000
Tuyến đường từ thửa 535, tờ bản đồ đến thửa đất 408, tờ bản đồ136.000
Tuyến đường từ thửa số 426, tờ bản đồ đến thửa đất số 14, tờ bản đồ136.000
Tuyến đường từ thửa 1198, tờ bản đồ đến thửa 663, tờ bản đồ136.000
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng - 4m98.000
MBQH điểm dân cư xen cư và tái định cư thôn Đồng Minh, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng1.400.000
MBQH Khu dân cư tập trung thôn Đồng Minh: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH1.750.000
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng - 3m87.000
Khu vực còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh71.000
Đường từ Quốc lộ đi vào UBND xã Vĩnh Hòa cũ424.000
nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Thắng (thôn Pháp Ngỡ) đến Nhà văn hóa thôn Hữu Chấp.190.000
Tuyến đường thuộc thôn Lợi Chấp đoạn giáp thôn Nhật Quang đến đê Sông Bưởi190.000
Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã từ Lợi Chấp đến thôn Quang Biểu245.000
Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã từ Nhà văn hóa thôn Giang Đông đến giáp xã Biện Thượng (xã Vĩnh Hùng cũ)245.000
MBQH Khu dân cư thôn (Đa Hàng dưới): Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng800.000
nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Hữu Chấp đến điểm nối trục chính đường vào UBND xã.190.000
nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ nhà ông Lê Duy Hùng (thôn Pháp Ngỡ) đến hết nhà bà Long (thôn Pháp Ngỡ).190.000
khoáng sản Các tuyến đường còn lại, không thuộc các tuyến đường trên Các tuyến đường thuộc MBQH71.000
Tuyến đường đê ven sông Bưởi từ thôn Nhật Quang đến thôn Lợi Chấp300.000
Tuyến đường từ đường vào UBND xã qua Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn nối ra đường Quốc lộ 217: Đoạn từ giáp ranh nhà ông Nguyễn Viết Năm đến Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn.190.000
nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ Quốc lộ đến nhà ông Lê Duy Hùng (thôn Pháp Ngỡ).190.000
Đường từ Quốc lộ đi Vĩnh Hưng (vào nhà máy Bimivina)300.000
nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ nhà bà Long (thôn Pháp Ngỡ) đến nhà ông Nguyễn Đăng Thắng (thôn Pháp Ngỡ).190.000
Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã thuộc thôn Quang Biểu từ giáp thôn Lợi Chấp đến trạm y tế xã Vĩnh Hòa245.000
Tuyến đường từ Quốc lộ đến giáp ranh thôn Lợi chấp: Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn Nhật Quang190.000
Tuyến đường từ Quốc lộ đến giáp ranh thôn Lợi chấp: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Nhật Quang giáp ranh thôn Lợi Chấp190.000
Tuyến đường từ đường vào UBND xã qua Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn nối ra đường Quốc lộ 217: Đoạn từ đường vào UBND xã đến nhà ông Nguyễn Viết Năm.190.000
Tuyến đường đê ven sông Mã từ thửa 1122, 1091 đến 1454, tờ bản đồ326.000
MBQH Khu dân cư thôn (Đa Hàng dưới): Các tuyến đường nội bộ trong MBQH680.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đường Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5m190.000
Tuyến đường từ đường vào UBND xã qua Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn nối ra đường Quốc lộ 217: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn ra đến đường nhánh nối Quốc lộ 217.190.000
Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã từ sân bóng thôn Nghĩa Kỳ đến Nhà văn hóa thôn Giang Đông245.000
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng - 5m136.000
khoáng sản Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng - 4m98.000
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng - 3m87.000
Các tuyến đường thuộc MBQH Khu tái định cư phục vụ công tác GPMBQH dự án Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Lộc2.000.000
Các tuyến đường còn lại, không thuộc các tuyến đường trên Các tuyến đường thuộc MBQH71.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (65 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
499.000
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 210, tờ bản đồ số đến thửa đất số 358, tờ bản đồ số62.000
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số đến Nhà văn hóa thôn (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 61)61.000
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 390, tờ bản đồ số đến Công ty Quang Thành Thắng62.000
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 1163, tờ bản đồ số đến thửa đất số 455, tờ bản đồ số64.000
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 334, tờ bản đồ số đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số61.000
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 456, tờ bản đồ số đến thửa đất số 347, tờ bản đồ số61.000
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ điểm giao Tỉnh lộ với đê hữu sông Bưởi đến cầu Phúc Hưng522.000
Tuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ đến điểm giao đường phố Hồ Nguyên Trừng45.000
Tuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ đến điểm giao với đường phố Hồ Nguyên Trừng45.000
Tuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ đến giáp Nhà nghỉ Hùng Thắng45.000
Tuyến đường phố Trần Tiến Quân (từ điểm giao Quốc lộ đến điểm giao đường phố Hồ Nguyên Trừng)45.000
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng đường từ - 3m2.000
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ - 4m3.000
Tuyến đường Lưu Hưng Hiếu: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ đến điểm giao đường phố Vũ Văn Huyên45.000
Tuyến đường Trần Hữu Hỡi (Khu phố Hà Lương): Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao Quốc lộ45.000
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ - 5m4.000
B1 THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ502.000
Các tuyến đường theo chiều rộng đường Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng > m5.000
B1 THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ503.000
Đoạn đường tư Ngã ba thôn Phi Bình từ thửa đất 316, tờ đến nhà hết thôn Phi Bình (thửa đất 1386, tờ bản đồ 83)82.000
Tuyến đường từ Quốc lộ + Quốc lộ (đầu đường phố Trịnh217.000
Đoạn đường từ Trạm Bơm xã Vĩnh Khang (thửa đất 153, tờ bản đồ 86) đến thửa 1270, tờ bản đồ88.000
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ - m5.000
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng đường từ - m2.000
Đoạn đường từ Quốc lộ từ thửa 1546, tờ đến nhà bà Hoàng Thị Dân (thửa 440, tờ 78)79.000
Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộ Tuyến đường từ Quốc lộ + Quốc lộ (đầu đường phố Lê Văn217.000
Tuyến đường từ Quốc lộ + Quốc lộ (đầu đường phố Lê Văn217.000
Tuyến đường từ Tỉnh lộ đi cầu Mang đến điểm giao với đê tả522.000
Tuyến đường từ Tỉnh lộ đến Trường Tiểu học và THCS Vĩnh522.000
Tuyến đường từ Tỉnh lộ đi cầu Máng đến điểm giao với đê tả522.000
Tuyến đường từ Tỉnh lộ đi thôn Văn Hanh đến Quốc lộ 217:522.000
Tuyến đường từ Tỉnh lộ đi đê hữu sông Bưởi đến giáp ranh giới xã Tây Đô522.000
Tuyến đường từ Tỉnh lộ đi Trường Mầm non Vĩnh Phúc đến ngã522.000
sông Bưởi: Đoạn từ thửa đất số 701, tờ bản đồ số đến điểm giao với đê tả sông Bưởi30.000
Tuyến đường từ Quốc lộ + Quốc lộ (đầu đường phố Trịnh217.000
Tuyến đường từ Tỉnh lộ đi cầu Máng đến điểm giao với đê tả sông Bưởi: Đoạn từ Tỉnh lộ đến cầu Máng522.000
Tuyến đường từ Tỉnh lộ đi đê tả sông Bưởi đến giáp ranh giới xã Vĩnh Hưng cũ522.000
đất số 776, tờ bản đồ số37.000
B1 THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ504.000
Phúc: Đoạn từ đường Tỉnh lộ đến Ao lớn thôn Bái Xuân (thửa đất số 239, tờ bản đồ số 41)522.000
B1 THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ505.000
Tuyến đường từ thửa 1198, tờ bản đồ đến thửa 663, tờ bản đồ64.000
Tuyến đường từ thửa đất 1231, tờ bản đồ đến thửa 289, tờ bản đồ64.000
Tuyến đường từ thửa 357, tờ bản đồ đến thửa đất 292, tờ bản đồ61.000
Tuyến đường từ thửa 115, tờ bản đồ đến thửa đất 386, tờ bản đồ61.000
Tuyến đường từ thửa đất 890, tờ bản đồ đến thửa đất 757, đờ bản đồ63.000
Tuyến đường từ thửa đất 271, tờ bản đồ đến thửa đất 500, tờ bản đồ59.000
Tuyến đường từ thửa 535, tờ bản đồ đến thửa đất 408, tờ bản đồ61.000
Tuyến đường từ thửa 03, tờ bản đồ đến thửa đất 374, tờ bản đồ64.000
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng - 5m4.000
Tuyến đường từ thửa 1128, tờ bản đồ đến thửa đất 663, tờ bản đồ64.000
Tuyến đường từ thửa số 426, tờ bản đồ đến thửa đất số 14, tờ bản đồ61.000
Tuyến đường từ thửa 351, tờ bản đồ đến thửa đất 988, tờ bản đồ64.000
Tuyến đường từ thửa 438, tờ bản đồ đến thửa 294, tờ bản đồ Các tuyến đường theo chiều rộng đường53.000
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng - 3m2.000
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng - 4m3.000
Tuyến đường từ Quốc lộ qua thôn Pháp Ngỡ, thôn Hữu Chấp và217.000
MBQH Khu dân cư thôn (Đa Hàng dưới): Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng3.000
Tuyến đường từ Quốc lộ đến giáp ranh thôn Lợi chấp: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Nhật Quang giáp ranh thôn Lợi Chấp217.000
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng - 5m4.000
B5 XÃ VĨNH HÒA CŨ Các tuyến đường nối Quốc lộ217.000
B1 THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ506.000
MBQH Khu dân cư thôn (Đa Hàng dưới): Các tuyến đường nội bộ trong MBQH3.000
Tuyến đường từ Quốc lộ đến giáp ranh thôn Lợi chấp: Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn Nhật Quang217.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.