Bảng giá đất Xã Vĩnh Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026
656 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Lộc là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đến đoạn rẽ vào đường Trịnh Kiểm (đường rẽ vào trường cấp 1, cấp Vĩnh Thành)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (189 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Quốc lộ Tuyến đường Trần Khát Chân: Đoạn từ điểm giao đường Tống Duy Tân đến Bệnh viện đa khoa Vĩnh Lộc | 5.543.000 |
| Đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ nhà ông Trịnh Bá Quyết đến giáp ranh xã Biện Thượng (xã Vĩnh Hùng cũ) | 489.000 |
| Đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ đường rẽ vào thôn Văn Hanh đến đường rẽ vào Lò đốt rác của công ty BIMIVINA | 815.000 |
| Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ giáp ranh xã Tây Đô đến đường phố Phạm Đốc (đường rẽ vào cổng làng Khu phố Thành Nhân) | 4.891.000 |
| Đường Quốc lộ Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ ngã ba Công viên Vĩnh Lộc đến đường rẽ vào phố Trần Nhân Tông (cổng làng Khu phố Giáng) | 5.543.000 |
| Tuyến đường Trần Khát Chân: Đoạn từ Bệnh viện đa khoa Vĩnh Lộc đến Nghĩa trang liệt sỹ Vĩnh Lộc | 3.261.000 |
| Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào phố Lê Văn Thiệp đến đoạn rẽ vào phố Trịnh Tuệ (đường rẽ vào cổng làng Khu phố Nhân Lộ) | 5.608.000 |
| Tuyến đường Trần Khát Chân: Đoạn từ Công ty may Man Seon Global đến Cầu Công | 761.000 |
| Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Trần Nhân Tông (cổng làng Khu phố Giáng) đến đường rẽ vào phố Trịnh Huy Quang (đường vào Trường Mầm non Vĩnh Thành) | 4.239.000 |
| Tuyến đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ cầu Công đến đường rẽ vào thôn Văn Hanh | 815.000 |
| Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào phố Trịnh Tuệ đến đoạn rẽ vào đường Trịnh Kiểm (đường rẽ vào trường cấp 1, cấp Vĩnh Thành) | 6.195.000 |
| Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Võ Quyết đến đường rẽ vào đường Lưu Hưng Hiếu (cổng làng Khu phố Hà Lương) | 2.348.000 |
| Đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ đường rẽ vào Lò đốt rác của công ty BIMIVINA đến nhà ông Trịnh Bá Quyết | 489.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào trường THCS Vĩnh Ninh (thửa đất 1129, tờ bản đồ 79) đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Kỳ Ngãi (thửa đất 35, | 1.522.000 |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 334, tờ bản đồ số đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số | 900.000 |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ đầu đường phố Lê Văn Tân đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi) | 3.000.000 |
| Tuyến đường phố Phạm Đốc đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ đến cổng làng Thành Nhân | 1.174.000 |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc đến đê hữu sông Bưởi | 239.000 |
| Đoạn từ giáp ranh cửa hàng xăng dầu Ninh Khang (từ thửa đất 717, tờ bản đồ 80) đến Trụ sở UBND xã Ninh Khang (cũ) (thửa đất số | 2.282.000 |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ cầu Phúc Hưng đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng (cũ) | 598.000 |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 210, tờ bản đồ số đến thửa đất số 358, tờ bản đồ số | 600.000 |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số đến Nhà văn hóa thôn (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 61) | 750.000 |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 390, tờ bản đồ số đến Công ty Quang Thành Thắng | 190.000 |
| Đoạn từ giáp ranh Trụ sở UBND xã Ninh Khang (cũ) (từ thửa đất 743, tờ bản đồ 80) đến đường rẽ vào trường THCS Vĩnh Ninh (thửa | 1.522.000 |
| Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ đường rẽ vào thôn Thọ Vực (từ thửa đất 284, tờ bản đồ 80) đến cửa hàng xăng dầu Ninh Khang (thửa đất 718, tờ bản đồ 80) | 1.522.000 |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 1163, tờ bản đồ số đến thửa đất số 455, tờ bản đồ số | 900.000 |
| Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường Trần Hữu Hỡi đến giáp ranh xã Ninh Khang (cũ) - Nhà ông Nguyễn Văn Thanh (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 77) | 3.500.000 |
| Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến Hạt quản lý Đê điều (thửa đất 259, tờ bản đồ 80) | 1.522.000 |
| Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ nhà ông Trịnh Văn Kỳ (thửa đất 136, tờ bản đồ 82) đến giáp Cầu Kiểu | 1.413.000 |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ giáp ranh xã Vĩnh Phúc (cũ) đến thửa đất số 1163, tờ bản đồ số | 1.250.000 |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 456, tờ bản đồ số đến thửa đất số 347, tờ bản đồ số | 1.100.000 |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ điểm giao Tỉnh lộ với đê hữu sông Bưởi đến cầu Phúc Hưng | 239.000 |
| Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Kỳ Ngãi (từ thửa đất 34, tờ bản đồ 82) đến nhà ông Trịnh Xuân Điệp (thửa đất 137, tờ bản đồ 82) | 1.522.000 |
| Tuyến đường phố Lê Văn Thiệp đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy (Ngã tư nghĩa địa Công giáo) đến đường Hồ Quý Ly | 848.000 |
| Tuyến đường phố Đặng Văn Hỷ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến đường Hồ Quý Ly | 1.500.000 |
| Đường phố Võ Quyết đến đường phố Lê Thọ Vực | 913.000 |
| Tuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ đến điểm giao đường phố Hồ Nguyên Trừng | 1.304.000 |
| Tuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ đến giáp Nhà nghỉ Hùng Thắng | 3.000.000 |
| Tuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao đường phố Lê Thọ Vực đến điểm giao Quốc lộ | 1.304.000 |
| Tuyến đường phố Trịnh Kiểm đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ trường THCS Vĩnh Thành đến điểm giao đường Vũ Uy | 1.826.000 |
| Tuyến đường phố Trịnh Kiểm đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến đường Hồ Quý Ly | 1.826.000 |
| Tuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến điểm giao Quốc lộ | 2.500.000 |
| Tuyến đường phố Trần Tiến Quân (từ điểm giao Quốc lộ đến điểm giao đường phố Hồ Nguyên Trừng) | 913.000 |
| Tuyến đường phố Phạm Đốc đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ cổng làng Thành Nhân đến đường Hồ Quý Ly | 848.000 |
| Tuyến đường phố Đặng Văn Hỷ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ đến nhà ông Lê Hữu Ngọc (thửa đất 36, tờ bản đồ 18) | 1.500.000 |
| Tuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường Vũ Uy | 2.500.000 |
| Tuyến đường phố Trịnh Tuệ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Sân vận động thôn (thửa đất số 131, tờ bản đồ 17) đến điểm giao đường Vũ Uy | 1.826.000 |
| Tuyến đường phố Lê Văn Thiệp đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ đến điểm giao với đường Vũ Uy (Ngã tư nghĩa địa Công giáo) | 1.174.000 |
| Tuyến đường phố Đặng Văn Hỷ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ thửa 428, tờ bản đồ đến điểm giao đường Vũ Uy | 1.500.000 |
| Tuyến đường phố Trịnh Kiểm đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ đến trường THCS Vĩnh Thành | 1.826.000 |
| Tuyến đường phố Trịnh Tuệ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ đến Sân vận động thôn (thửa đất số 131, tờ bản đồ 17) | 1.826.000 |
| Tuyến đường phố Trịnh Tuệ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến đường Hồ Quý Ly | 1.800.000 |
| Tuyến đường phố Vũ Uy từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Giáng: Từ điểm giao với đường phố Phạm Đốc đến điểm giao đường phố Lê Văn Thiệp | 1.500.000 |
| Tuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường phố Lê Thọ Vực | 1.304.000 |
| Tuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường phố Lê Thọ Vực | 1.304.000 |
| Tuyến đường phố Vũ Uy từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Giáng: Từ điểm giao với đường phố Lê Văn Thiệp đến điểm giao đường phố Đặng Văn Hỷ | 1.750.000 |
| Tuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ đến điểm giao với đường phố Hồ Nguyên Trừng | 1.304.000 |
| Tuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao đường phố Lê Thọ Vực đến điểm giao Quốc lộ | 1.304.000 |
| MBQH Điểm dân cư Đồng kẻ B2 XÃ NINH KHANG CŨ | 2.000.000 |
| MBQH Điểm dân cư Đồng trước: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng | 2.000.000 |
| MBQH Điểm dân cư Đồng giữa: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH | 1.800.000 |
| Tuyến đường Lưu Hưng Hiếu: Đoạn từ điểm giao đường phố Vũ Văn Huyên đến hết tuyến (Đê sông Bưởi - Khu phố Phụng Công) | 1.500.000 |
| MBQH Khu dân cư khu phố (phía sau Huyện ủy cũ): Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng | 2.300.000 |
| Tuyến đường phố Lê Thọ Vực từ Khu phố Giáng đến Khu phố Hà Lương: Từ điểm giao với đường phố Trần Nhân Tông đến điểm giao đường phố Phạm Văn Hinh | 1.500.000 |
| Tuyến đường phố Vũ Uy từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Giáng: Từ điểm giao với đường phố Đặng Văn Hỷ đến điểm giao đường phố Trần Nhân Tông | 1.500.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ (từ thửa đất 709, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Nguyễn Văn Thủy (thửa đất 207, tờ bản đồ 80) | 304.000 |
| MBQH Khu dân cư khu phố (phía sau Huyện ủy cũ): Các tuyến đường nội bộ trong MBQH | 2.200.000 |
| Tuyến đường phố Mai Xuân Điểm Các tuyến đường theo chiều rộng đường | 750.000 |
| Tuyến đường Hoàng Xung Phong (Khu phố Phụng Công) | 1.250.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ (từ thửa đất 701, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Hoàng Văn Đạo (thửa đất 319, tờ bản đồ 80) | 299.000 |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng đường từ - 3m | 350.000 |
| Tuyến đường phố Hồ Nguyên Trừng (đoạn từ chùa Giáng đến Đàn Tế Nam Giao) | 1.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5m | 900.000 |
| Các tuyến đường còn lại, không thuộc các tuyến đường trên Các tuyến đường thuộc MBQH | 250.000 |
| Tuyến đường Lưu Hưng Hiếu: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ đến điểm giao đường phố Vũ Văn Huyên | 489.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ (từ thửa đất 258, tờ bản đồ 80) đến trạm bơm xã Ninh Khang (cũ) (thửa đất 220, tờ bản đồ 76) | 299.000 |
| Tuyến đường Vũ Văn Huyên (Khu phố Phụng Công) | 1.250.000 |
| Tuyến đường phố Lê Thọ Vực từ Khu phố Giáng đến Khu phố Hà Lương: Từ điểm giao với đường phố Phạm Văn Hinh đến điểm giao đường Lưu Hưng Hiếu | 1.250.000 |
| Tuyến đường Trần Hữu Hỡi (Khu phố Hà Lương): Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao Quốc lộ | 489.000 |
| MBQH Điểm dân cư Cao San | 2.000.000 |
| MBQH Điểm dân cư Đồng giữa: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng | 2.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ - 5m | 750.000 |
| Đoạn đường Quốc lộ (từ thửa đất 742, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Lưu Văn Quyết (thửa đất 541, tờ bản đồ 79) | 299.000 |
| Tuyến đường Trần Hữu Hỡi (Khu phố Hà Lương): Đoạn từ điểm giao Quốc lộ đến hết tuyến (giáp ranh xã Ninh Khang cũ) | 1.500.000 |
| MBQH Điểm dân cư Đồng trước: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH | 1.800.000 |
| Tuyến đường Lưu Hưng Hiếu: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao Quốc lộ | 489.000 |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ - 4m | 500.000 |
| Tuyến đường Hồ Quý Ly (từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Hà Lương - Dọc sông Mã) | 489.000 |
| Bảo) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn Đồng Minh (thửa đất số 684, tờ bản | 1.359.000 |
| MBQH điểm dân cư thôn Thọ Vực, xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến nội bộ trong MBQH | 1.000.000 |
| Đoạn đường đê từ thôn Phi Bình (thửa đất 1241, tờ bản đồ 83) đến thôn Khang Hồ (thửa đất 550, tờ bản đồ 92) | 163.000 |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng đường từ - m | 98.000 |
| Đoạn đường tư Ngã ba thôn Phi Bình từ thửa đất 316, tờ đến nhà hết thôn Phi Bình (thửa đất 1386, tờ bản đồ 83) | 299.000 |
| Các tuyến đường theo chiều rộng đường Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng > m | 400.000 |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ - m | 212.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Yên Lạc: Các tuyến nội bộ trong MBQH | 1.050.000 |
| Đoạn đường từ Trạm Bơm xã Vĩnh Khang (thửa đất 153, tờ bản đồ 86) đến thửa 1270, tờ bản đồ | 163.000 |
| Các tuyến đường còn lại, không thuộc các tuyến đường trên Các tuyến đường thuộc MBQH | 82.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ (từ thửa đất 987, tờ bản đồ 79) đến thửa đất 209, tờ bản đồ | 304.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Quý (thửa 1150, tờ bản đồ 88) đến nhà ông Xưởng (thửa đất 462, tờ bản đồ 92) | 163.000 |
| Bảo) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Đồng Minh đến đường Trục chính trung tâm xã | 435.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ từ thửa 1546, tờ đến nhà bà Hoàng Thị Dân (thửa 440, tờ 78) | 304.000 |
| Đoạn đường từ thôn Thọ Vực (thửa đất 388, tờ bản đồ 76) đến thôn Yên Lạc (thửa đất 342, tờ bản đồ 74) | 304.000 |
| Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ Quốc lộ đến đầu đường rẽ vào Trường Mầm non xã Vĩnh Phúc (cũ) | 1.359.000 |
| Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ đầu đường rẽ vào Trường Mầm non xã Vĩnh Phúc (cũ) đến đường Trục chính | 435.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Yên Lạc: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng | 1.450.000 |
| Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi) đến ngã tư trại tâm thần | 543.000 |
| MBQH điểm dân cư thôn Thọ Vực, xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng | 1.500.000 |
| Điểm dân cư thôn Hồ Nam B3 XÃ VĨNH PHÚC CŨ | 1.000.000 |
| Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ đường ngã tư trại tâm thần (cũ) (thửa đất số 514, tờ bản đồ số 38) đến đê hữu | 500.000 |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ đi cầu Máng đến điểm giao với đê tả sông Bưởi: Đoạn từ Tỉnh lộ đến cầu Máng | 163.000 |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ đi đê hữu sông Bưởi đến giáp ranh giới xã Tây Đô | 163.000 |
| Phúc: Đoạn từ đường Tỉnh lộ đến Ao lớn thôn Bái Xuân (thửa đất số 239, tờ bản đồ số 41) | 239.000 |
| Kiểm) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ Quốc lộ đến Ngã tư đình làng thôn Bái Xuân (thửa đất số | 1.359.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ đến Ngã tư thôn Văn Hanh (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 41) | 239.000 |
| Đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc: Đoạn đường thuộc xã Vĩnh Phúc (cũ) đến giáp ranh xã Tây Đô | 2.174.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 4-5 mét | 167.000 |
| sông Bưởi: Đoạn từ thửa đất số 701, tờ bản đồ số đến điểm giao với đê tả sông Bưởi | 163.000 |
| Đoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Tân Phúc đến thửa đất số 769, tờ bản đồ số | 163.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Vũ Duy Dũng (thửa đất số 704, tờ bản đồ số 37) đến nhà ông Vũ Quang Thịnh (thửa đất số 918, tờ bản đồ số 37) | 239.000 |
| ba Ao thôn Đồng Minh (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 37) - Trừ thửa | 239.000 |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ đi đê tả sông Bưởi đến giáp ranh giới xã Vĩnh Hưng cũ | 163.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh, có chiều rộng > mét | 239.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Hiệu (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) đến nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 43) | 163.000 |
| Kiểm) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ ngã tư đình làng thôn Bái Xuân (thửa đất số 169, tờ bản đồ | 435.000 |
| Đoạn đường từ Ngã tư thôn Văn Hanh (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 41) đến nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 202, tờ bản đồ số 41) | 239.000 |
| Phúc: Đoạn từ nhà ông Trịnh Bá Lâm (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 41) đến Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Phúc | 239.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Khoa (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 41) đến Quốc lộ | 239.000 |
| sông Bưởi: Đoạn từ cầu Máng đến nhà bà Đặng Thị Nhàn (thửa đất số 701, tờ bản đồ số 30). | 163.000 |
| Đoạn đường từ nhà bà Trịnh Thị Láng (thửa đất số 29, tờ bản đồ 41) đến nhà ông Hoàng Văn Tuyên (thửa đất số 1148, tờ bản đồ 37) | 239.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 3-4 mét | 125.000 |
| Các tuyến đường còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng > mét | 163.000 |
| Tuyến đường từ thửa 03, tờ bản đồ đến thửa đất 374, tờ bản đồ | 136.000 |
| Tuyến đường từ thửa 115, tờ bản đồ đến thửa đất 386, tờ bản đồ | 136.000 |
| Điểm dân cư thôn Văn Hanh, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc B4 XÃ VĨNH HƯNG CŨ | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ thửa đất 271, tờ bản đồ đến thửa đất 500, tờ bản đồ | 136.000 |
| Tuyến đường từ thửa đất 890, tờ bản đồ đến thửa đất 757, đờ bản đồ | 136.000 |
| Tuyến đường từ thửa đất 1231, tờ bản đồ đến thửa 289, tờ bản đồ | 136.000 |
| Khu vực còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh Các tuyến đường thuộc MBQH | 65.000 |
| Tuyến đường từ thửa 438, tờ bản đồ đến thửa 294, tờ bản đồ Các tuyến đường theo chiều rộng đường | 225.000 |
| MBQH điểm dân cư thôn Tân Phúc, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH | 1.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 2-3 mét | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5m | 225.000 |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng - 5m | 109.000 |
| Tuyến đường từ thửa 1128, tờ bản đồ đến thửa đất 663, tờ bản đồ | 136.000 |
| MBQH điểm dân cư thôn Tân Phúc, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng | 1.200.000 |
| MBQH điểm dân cư xen cư và tái định cư thôn Đồng Minh, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH | 1.500.000 |
| Tuyến đường từ thửa 351, tờ bản đồ đến thửa đất 988, tờ bản đồ | 136.000 |
| MBQH Khu dân cư tập trung thôn Đồng Minh: Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng | 1.087.000 |
| Các tuyến đường còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 2-3 mét | 76.000 |
| Tuyến đường từ thửa 357, tờ bản đồ đến thửa đất 292, tờ bản đồ | 136.000 |
| Các tuyến đường còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 4-5 mét | 132.000 |
| Các tuyến đường còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 3-4 mét | 98.000 |
| Tuyến đường từ thửa 535, tờ bản đồ đến thửa đất 408, tờ bản đồ | 136.000 |
| Tuyến đường từ thửa số 426, tờ bản đồ đến thửa đất số 14, tờ bản đồ | 136.000 |
| Tuyến đường từ thửa 1198, tờ bản đồ đến thửa 663, tờ bản đồ | 136.000 |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng - 4m | 98.000 |
| MBQH điểm dân cư xen cư và tái định cư thôn Đồng Minh, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng | 1.400.000 |
| MBQH Khu dân cư tập trung thôn Đồng Minh: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH | 1.750.000 |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng - 3m | 87.000 |
| Khu vực còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh | 71.000 |
| Đường từ Quốc lộ đi vào UBND xã Vĩnh Hòa cũ | 424.000 |
| nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Thắng (thôn Pháp Ngỡ) đến Nhà văn hóa thôn Hữu Chấp. | 190.000 |
| Tuyến đường thuộc thôn Lợi Chấp đoạn giáp thôn Nhật Quang đến đê Sông Bưởi | 190.000 |
| Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã từ Lợi Chấp đến thôn Quang Biểu | 245.000 |
| Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã từ Nhà văn hóa thôn Giang Đông đến giáp xã Biện Thượng (xã Vĩnh Hùng cũ) | 245.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn (Đa Hàng dưới): Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng | 800.000 |
| nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Hữu Chấp đến điểm nối trục chính đường vào UBND xã. | 190.000 |
| nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ nhà ông Lê Duy Hùng (thôn Pháp Ngỡ) đến hết nhà bà Long (thôn Pháp Ngỡ). | 190.000 |
| khoáng sản Các tuyến đường còn lại, không thuộc các tuyến đường trên Các tuyến đường thuộc MBQH | 71.000 |
| Tuyến đường đê ven sông Bưởi từ thôn Nhật Quang đến thôn Lợi Chấp | 300.000 |
| Tuyến đường từ đường vào UBND xã qua Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn nối ra đường Quốc lộ 217: Đoạn từ giáp ranh nhà ông Nguyễn Viết Năm đến Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn. | 190.000 |
| nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ Quốc lộ đến nhà ông Lê Duy Hùng (thôn Pháp Ngỡ). | 190.000 |
| Đường từ Quốc lộ đi Vĩnh Hưng (vào nhà máy Bimivina) | 300.000 |
| nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ nhà bà Long (thôn Pháp Ngỡ) đến nhà ông Nguyễn Đăng Thắng (thôn Pháp Ngỡ). | 190.000 |
| Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã thuộc thôn Quang Biểu từ giáp thôn Lợi Chấp đến trạm y tế xã Vĩnh Hòa | 245.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ đến giáp ranh thôn Lợi chấp: Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn Nhật Quang | 190.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ đến giáp ranh thôn Lợi chấp: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Nhật Quang giáp ranh thôn Lợi Chấp | 190.000 |
| Tuyến đường từ đường vào UBND xã qua Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn nối ra đường Quốc lộ 217: Đoạn từ đường vào UBND xã đến nhà ông Nguyễn Viết Năm. | 190.000 |
| Tuyến đường đê ven sông Mã từ thửa 1122, 1091 đến 1454, tờ bản đồ | 326.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn (Đa Hàng dưới): Các tuyến đường nội bộ trong MBQH | 680.000 |
| Các tuyến đường theo chiều rộng đường Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5m | 190.000 |
| Tuyến đường từ đường vào UBND xã qua Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn nối ra đường Quốc lộ 217: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn ra đến đường nhánh nối Quốc lộ 217. | 190.000 |
| Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã từ sân bóng thôn Nghĩa Kỳ đến Nhà văn hóa thôn Giang Đông | 245.000 |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng - 5m | 136.000 |
| khoáng sản Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng - 4m | 98.000 |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng - 3m | 87.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Khu tái định cư phục vụ công tác GPMBQH dự án Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Lộc | 2.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại, không thuộc các tuyến đường trên Các tuyến đường thuộc MBQH | 71.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 499.000 | |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 210, tờ bản đồ số đến thửa đất số 358, tờ bản đồ số | 62.000 |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số đến Nhà văn hóa thôn (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 61) | 61.000 |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 390, tờ bản đồ số đến Công ty Quang Thành Thắng | 62.000 |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 1163, tờ bản đồ số đến thửa đất số 455, tờ bản đồ số | 64.000 |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 334, tờ bản đồ số đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số | 61.000 |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 456, tờ bản đồ số đến thửa đất số 347, tờ bản đồ số | 61.000 |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ điểm giao Tỉnh lộ với đê hữu sông Bưởi đến cầu Phúc Hưng | 522.000 |
| Tuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ đến điểm giao đường phố Hồ Nguyên Trừng | 45.000 |
| Tuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ đến điểm giao với đường phố Hồ Nguyên Trừng | 45.000 |
| Tuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ đến giáp Nhà nghỉ Hùng Thắng | 45.000 |
| Tuyến đường phố Trần Tiến Quân (từ điểm giao Quốc lộ đến điểm giao đường phố Hồ Nguyên Trừng) | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng đường từ - 3m | 2.000 |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ - 4m | 3.000 |
| Tuyến đường Lưu Hưng Hiếu: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ đến điểm giao đường phố Vũ Văn Huyên | 45.000 |
| Tuyến đường Trần Hữu Hỡi (Khu phố Hà Lương): Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao Quốc lộ | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ - 5m | 4.000 |
| B1 THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ | 502.000 |
| Các tuyến đường theo chiều rộng đường Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng > m | 5.000 |
| B1 THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ | 503.000 |
| Đoạn đường tư Ngã ba thôn Phi Bình từ thửa đất 316, tờ đến nhà hết thôn Phi Bình (thửa đất 1386, tờ bản đồ 83) | 82.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ + Quốc lộ (đầu đường phố Trịnh | 217.000 |
| Đoạn đường từ Trạm Bơm xã Vĩnh Khang (thửa đất 153, tờ bản đồ 86) đến thửa 1270, tờ bản đồ | 88.000 |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ - m | 5.000 |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng đường từ - m | 2.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ từ thửa 1546, tờ đến nhà bà Hoàng Thị Dân (thửa 440, tờ 78) | 79.000 |
| Các tuyến nối Quốc lộ, Tỉnh lộ Tuyến đường từ Quốc lộ + Quốc lộ (đầu đường phố Lê Văn | 217.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ + Quốc lộ (đầu đường phố Lê Văn | 217.000 |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ đi cầu Mang đến điểm giao với đê tả | 522.000 |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ đến Trường Tiểu học và THCS Vĩnh | 522.000 |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ đi cầu Máng đến điểm giao với đê tả | 522.000 |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ đi thôn Văn Hanh đến Quốc lộ 217: | 522.000 |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ đi đê hữu sông Bưởi đến giáp ranh giới xã Tây Đô | 522.000 |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ đi Trường Mầm non Vĩnh Phúc đến ngã | 522.000 |
| sông Bưởi: Đoạn từ thửa đất số 701, tờ bản đồ số đến điểm giao với đê tả sông Bưởi | 30.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ + Quốc lộ (đầu đường phố Trịnh | 217.000 |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ đi cầu Máng đến điểm giao với đê tả sông Bưởi: Đoạn từ Tỉnh lộ đến cầu Máng | 522.000 |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ đi đê tả sông Bưởi đến giáp ranh giới xã Vĩnh Hưng cũ | 522.000 |
| đất số 776, tờ bản đồ số | 37.000 |
| B1 THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ | 504.000 |
| Phúc: Đoạn từ đường Tỉnh lộ đến Ao lớn thôn Bái Xuân (thửa đất số 239, tờ bản đồ số 41) | 522.000 |
| B1 THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ | 505.000 |
| Tuyến đường từ thửa 1198, tờ bản đồ đến thửa 663, tờ bản đồ | 64.000 |
| Tuyến đường từ thửa đất 1231, tờ bản đồ đến thửa 289, tờ bản đồ | 64.000 |
| Tuyến đường từ thửa 357, tờ bản đồ đến thửa đất 292, tờ bản đồ | 61.000 |
| Tuyến đường từ thửa 115, tờ bản đồ đến thửa đất 386, tờ bản đồ | 61.000 |
| Tuyến đường từ thửa đất 890, tờ bản đồ đến thửa đất 757, đờ bản đồ | 63.000 |
| Tuyến đường từ thửa đất 271, tờ bản đồ đến thửa đất 500, tờ bản đồ | 59.000 |
| Tuyến đường từ thửa 535, tờ bản đồ đến thửa đất 408, tờ bản đồ | 61.000 |
| Tuyến đường từ thửa 03, tờ bản đồ đến thửa đất 374, tờ bản đồ | 64.000 |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng - 5m | 4.000 |
| Tuyến đường từ thửa 1128, tờ bản đồ đến thửa đất 663, tờ bản đồ | 64.000 |
| Tuyến đường từ thửa số 426, tờ bản đồ đến thửa đất số 14, tờ bản đồ | 61.000 |
| Tuyến đường từ thửa 351, tờ bản đồ đến thửa đất 988, tờ bản đồ | 64.000 |
| Tuyến đường từ thửa 438, tờ bản đồ đến thửa 294, tờ bản đồ Các tuyến đường theo chiều rộng đường | 53.000 |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng - 3m | 2.000 |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng - 4m | 3.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ qua thôn Pháp Ngỡ, thôn Hữu Chấp và | 217.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn (Đa Hàng dưới): Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng | 3.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ đến giáp ranh thôn Lợi chấp: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Nhật Quang giáp ranh thôn Lợi Chấp | 217.000 |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng - 5m | 4.000 |
| B5 XÃ VĨNH HÒA CŨ Các tuyến đường nối Quốc lộ | 217.000 |
| B1 THỊ TRẤN VĨNH LỘC CŨ | 506.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn (Đa Hàng dưới): Các tuyến đường nội bộ trong MBQH | 3.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ đến giáp ranh thôn Lợi chấp: Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn Nhật Quang | 217.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.