Bảng giá đất Xã Thạch Quảng, Thanh Hóa từ 01/01/2026
121 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạch Quảng là 5.317.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến trường Cấp III Thạch Thành 4), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 92 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ cầu Thạch Quảng đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc địa phận xã Thạch Quảng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ giáp nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng (cũ) đến cầu Quảng Trung xã Thạch Quảng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ giáp Phú Thọ đến đến nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ nhà ông Thắng Tươi xã Thạch Quảng (cũ) đến giáp đất xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ Cầu Quảng Trung đến hết bến xe khách xã Thạch Quảng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 5.000.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516 | Đoạn từ giáp xã Thạch cẩm đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc xã Thạch Quảng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 2.500.000 |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 9 | 200.000 | |
| Đất bám mặt ngõ rộng từ 3m trở lên nối với trụcđưòng liên thôn liên xã chưa nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 9 | 150.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ. hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 6 | 200.000 | |
| Đường trong khu tái định cư đường Hồ Chí Minh. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 7 | 1.000.000 | |
| Đường khu tái định cư: các đoạn còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 14 | 400.000 | |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (cầu sông Ngang) đến Thác Mây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 1 | 1.500.000 | |
| Dọc theo tuyến đường từ đất nhà ông Bùi Quang ảnh thôn Biện đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Hòa khu vực Tái định cư. Đường vào thôn Đồi khu Bái Vô B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 4 | 300.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Định thôn Tượng Phong đi thôn Lâm Thành xã Thạch Quảng (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 2 | 600.000 | |
| Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến trường Cấp III Thạch Thành 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 2 | 5.317.000 | |
| Đường, ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 9 | 150.000 | |
| thửa đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 8 | 160.000 | |
| Đường đoạn đường bê tông từ đất ông Chắc đến đất hộ bà Bắm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 5 | 200.000 | |
| Đường từ Trường Tiểu học 2 đến đất ông Tình Lý thôn Tượng Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 12 | 500.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh, đường Quốc lộ 217b và Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 6 | 500.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Thao Thôn Tượng Liên đi Cẩm Quý Cẩm Thủy (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 3 | 600.000 | |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 8 | 500.000 | |
| Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh đến Trường Tiểu học Thạch Tượng 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 1 | 1.000.000 | |
| Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Quảng Thắng, Quảng Cộng, xã Thạch Quảng (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 10 | 3.900.000 | |
| Đường gom dân sinh từ đất nhà ông Đinh Văn Toàn đến đất nhà ông Bùi Văn Mùa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 3 | 300.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 10 | 150.000 | |
| Đất từ Trường Mầm non Tượng Sơn đi nhà ông Hiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 8 | 200.000 | |
| Đường khu Tái định cư từ đường bê tông đến hết lô LK1-05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 13 | 500.000 | |
| Đường từ ngã ba Cành Gió đến đất ông Hải thôn Tượng Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 11 | 500.000 | |
| Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Hanh thôn Quảng Cư xã Thạch Quảng (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 3 | 1.000.000 | |
| Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến giáp xã Thạch Tượng (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 1 | 1.000.000 | |
| Đất doc theo tuyến đường từ hội trường thôn Tượng liên 1 đi làng Rong sau 40m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 7 | 200.000 | |
| Đất mặt đường dọc theo tuyến đường thôn Tượng Liên đến Trường Mầm non Tượng Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 6 | 500.000 | |
| Đường vào thôn Nội Thành khu hội trường thôn, đường vào thôn Nghéo chưa qua sông Bưởi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 5 | 300.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh, đường Quốc lộ 217b và Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 5 | 800.000 | |
| Từ nhà ông Nguyên khu vực Thác Mây đến nhà ông Thăng thôn Đăng Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 2 | 500.000 | |
| Đất bám mặt đường đoạn từ ngã ba Hồ Vốc Lậm đi thôn Tượng Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 4 | 400.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 7 | 160.000 | |
| Đường từ trường cấp 3 đi cầu phao Thành Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 4 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 92 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ cầu Thạch Quảng đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc địa phận xã Thạch Quảng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 348.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ Cầu Quảng Trung đến hết bến xe khách xã Thạch Quảng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 956.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ giáp nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng (cũ) đến cầu Quảng Trung xã Thạch Quảng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 696.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ giáp Phú Thọ đến đến nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 783.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ nhà ông Thắng Tươi xã Thạch Quảng (cũ) đến giáp đất xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 870.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516 | Đoạn từ giáp xã Thạch cẩm đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc xã Thạch Quảng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 348.000 |
| Đường trong khu tái định cư đường Hồ Chí Minh. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 7 | 217.000 | |
| Đất bám mặt đường đoạn từ ngã ba Hồ Vốc Lậm đi thôn Tượng Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 4 | 39.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh, đường Quốc lộ 217b và Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 6 | 174.000 | |
| Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến giáp xã Thạch Tượng (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 1 | 217.000 | |
| Dọc theo tuyến đường từ đất nhà ông Bùi Quang ảnh thôn Biện đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Hòa khu vực Tái định cư. Đường vào thôn Đồi khu Bái Vô B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 4 | 120.000 | |
| Đường từ trường cấp 3 đi cầu phao Thành Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 4 | 261.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 10 | 43.000 | |
| Đường gom dân sinh từ đất nhà ông Đinh Văn Toàn đến đất nhà ông Bùi Văn Mùa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 3 | 120.000 | |
| Đất bám mặt ngõ rộng từ 3m trở lên nối với trụcđưòng liên thôn liên xã chưa nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 9 | 35.000 | |
| Thửa đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 8 | 43.000 | |
| Đất mặt đường dọc theo tuyến đường thôn Tượng Liên đến Trường Mầm non Tượng Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 6 | 35.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Định thôn Tượng Phong đi thôn Lâm Thành xã Thạch Quảng (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 2 | 87.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 7 | 64.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh, đường Quốc lộ 217b và Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 5 | 217.000 | |
| Đường từ Trường Tiểu học 2 đến đất ông Tình Lý thôn Tượng Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 12 | 150.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 9 | 33.000 | |
| Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh đến Trường Tiểu học Thạch Tượng 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 1 | 217.000 | |
| Đất từ Trường Mầm non Tượng Sơn đi nhà ông Hiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 8 | 35.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ. hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 6 | 80.000 | |
| Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Hanh thôn Quảng Cư xã Thạch Quảng (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 3 | 348.000 | |
| Đường, ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 9 | 43.000 | |
| Đường vào thôn Nội Thành khu hội trường thôn, đường vào thôn Nghéo chưa qua sông Bưởi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 5 | 120.000 | |
| Đường đoạn đường bê tông từ đất ông Chắc đến đất hộ bà Bắm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 5 | 39.000 | |
| Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Quảng Thắng, Quảng Cộng, xã Thạch Quảng (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 10 | 1.170.000 | |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (cầu sông Ngang) đến Thác Mây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 1 | 217.000 | |
| Đường khu Tái định cư từ đường bê tông đến hết lô LK1-05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 13 | 150.000 | |
| Đường khu tái định cư: các đoạn còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 14 | 120.000 | |
| Đường từ ngã ba Cành Gió đến đất ông Hải thôn Tượng Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 11 | 150.000 | |
| Đất doc theo tuyến đường từ hội trường thôn Tượng liên 1 đi làng Rong sau 40m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 7 | 35.000 | |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 8 | 87.000 | |
| Từ nhà ông Nguyên khu vực Thác Mây đến nhà ông Thăng thôn Đăng Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 2 | 130.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Thao thôn Tượng Liên đi Cẩm Quý Cẩm Thủy (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 3 | 39.000 | |
| Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến trường Cấp III Thạch Thành 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 2 | 348.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ cầu Thạch Quảng đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc địa phận xã Thạch Quảng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 348.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ Cầu Quảng Trung đến hết bến xe khách xã Thạch Quảng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 956.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ nhà ông Thắng Tươi xã Thạch Quảng (cũ) đến giáp đất xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 870.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ giáp Phú Thọ đến đến nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 783.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ giáp nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng (cũ) đến cầu Quảng Trung xã Thạch Quảng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 696.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516 | Đoạn từ giáp xã Thạch cẩm đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc xã Thạch Quảng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 348.000 |
| Dọc theo tuyến đường từ đất nhà ông Bùi Quang ảnh thôn Biện đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Hòa khu vực Tái định cư. Đường vào thôn Đồi khu Bái Vô B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 4 | 120.000 | |
| Đường từ trường cấp 3 đi cầu phao Thành Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 4 | 261.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 10 | 43.000 | |
| Đường gom dân sinh từ đất nhà ông Đinh Văn Toàn đến đất nhà ông Bùi Văn Mùa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 3 | 120.000 | |
| Đất bám mặt ngõ rộng từ 3m trở lên nối với trụcđưòng liên thôn liên xã chưa nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 9 | 35.000 | |
| Thửa đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 8 | 43.000 | |
| Đất mặt đường dọc theo tuyến đường thôn Tượng Liên đến Trường Mầm non Tượng Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 6 | 35.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Định thôn Tượng Phong đi thôn Lâm Thành xã Thạch Quảng (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 2 | 87.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 7 | 64.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh, đường Quốc lộ 217b và Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 5 | 217.000 | |
| Đường từ Trường Tiểu học 2 đến đất ông Tình Lý thôn Tượng Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 12 | 200.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 9 | 43.000 | |
| Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh đến Trường Tiểu học Thạch Tượng 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 1 | 217.000 | |
| Đất từ Trường Mầm non Tượng Sơn đi nhà ông Hiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 8 | 35.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ. hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 6 | 80.000 | |
| Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Hanh thôn Quảng Cư xã Thạch Quảng (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 3 | 348.000 | |
| Đường, ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 9 | 43.000 | |
| Đường vào thôn Nội Thành khu hội trường thôn, đường vào thôn Nghéo chưa qua sông Bưởi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 5 | 120.000 | |
| Đường đoạn đường bê tông từ đất ông Chắc đến đất hộ bà Bắm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 5 | 39.000 | |
| Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Quảng Thắng, Quảng Cộng, xã Thạch Quảng (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 10 | 1.560.000 | |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (cầu sông Ngang) đến Thác Mây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 1 | 217.000 | |
| Từ nhà ông Nguyên khu vực Thác Mây đến nhà ông Thăng thôn Đăng Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH LÂM CŨ Mục 2 | 130.000 | |
| Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến trường Cấp III Thạch Thành 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 2 | 348.000 | |
| Đường trong khu tái định cư đường Hồ Chí Minh. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 7 | 217.000 | |
| Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến giáp xã Thạch Tượng (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 1 | 217.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh, đường Quốc lộ 217b và Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 6 | 174.000 | |
| Đất bám mặt đường đoạn từ ngã ba Hồ Vốc Lậm đi thôn Tượng Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 4 | 39.000 | |
| Đường từ ngã ba Cành Gió đến đất ông Hải thôn Tượng Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 11 | 200.000 | |
| Đất doc theo tuyến đường từ hội trường thôn Tượng liên 1 đi làng Rong sau 40m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 7 | 35.000 | |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH QUẢNG CŨ Mục 8 | 87.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Thao thôn Tượng Liên đi Cẩm Quý Cẩm Thủy (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 3 | 39.000 | |
| Đường khu Tái định cư từ đường bê tông đến hết lô LK1-05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 13 | 200.000 | |
| Đường khu tái định cư: các đoạn còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH TƯỢNG CŨ Mục 14 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 92 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 92 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.