Bảng giá đất Xã Hoạt Giang, Thanh Hóa từ 01/01/2026

286 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoạt Giang là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A cũ, Từ giáp xã Hà Trung đến cây xăng xã Hà Bình), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 51
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (94 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1A cũTừ giáp xã Hà Trung đến cây xăng xã Hà Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
10.000.000
Quốc lộ 1A mớiTừ phía Bắc chợ Vừng đến cầu Tống Giang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
8.000.000
Quốc lộ 1A mớiTừ giáp xã Hà Trung (quán Cố Đô) đến Nam chợ Vừng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
7.000.000
Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt GiangTuyến đường số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 11.4
4.500.000
Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt GiangTuyến đường số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 11.6
4.500.000
Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt GiangTuyến đường số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 11.5
4.500.000
Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt GiangTuyến đường số 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 11.2
4.500.000
Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt GiangTuyến đường số 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 11.3
4.300.000
Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt GiangTuyến đường số 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 11.1
5.500.000
Đường Tỉnh lộ 523Từ giáp đường sắt đến hết xã Hà Yên cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.1
5.000.000
Đường Tỉnh lộ 523 kéo dàiTừ giáp đất Hà Dương đến đường vào Trạm xá xã Hà Vân cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.3
5.000.000
Đường Tỉnh lộ 523 kéo dàiTừ cầu chợ huyện đến hết đất Hà Dương cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.2
4.000.000
Đường Tỉnh lộ 523 kéo dàiTừ giáp Quốc lộ 1A đến cầu chợ huyện
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.1
5.000.000
Đường Tỉnh lộ 523 kéo dàiTừ đường vào Trạm xá xã Hà Vân cũ đến ngã ba giao đường tránh Quốc lộ 527 C
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.4
3.500.000
Đường Tỉnh lộ 527 CTừ giáp nhà bà Tính đến hết đất Hà Thanh cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
3.000.000
Đường Tỉnh lộ 527 CTừ ngã ba giao với Tỉnh lộ 523 kéo dài đến hết nhà bà Tính (cạnh nhà ông Triển)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
3.000.000
Đường từ Hà Bình đi Hà TânTừ giáp đường sắt đến hết nhà ông Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
5.000.000
Đường từ Hà Bình đi Hà TânTừ giáp nhà ông Thành đến cầu Nam Thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
4.500.000
Đoạn từ nhà ông Đõ Văn Truyền (Thanh Yên) đến nhà ông Đỗ Văn Ba (Thanh Yên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 13
1.000.000
Từ cổng thôn Thịnh Vinh đến Nhà văn hóa thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 7
3.000.000
Từ giáp đường sắt đến Nhà văn hóa Ngọc Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 5
1.000.000
Đường Sông Sau: Đoạn từ hộ ông Tống Văn Quỳnh đến hộ ông Nguyễn Trọng Thơ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 6
1.000.000
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Đạo (Thanh Yên) đến nhà bà Lê Thị Sen (Thanh Yên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 12
1.000.000
Đường Cổ Cò: Từ giáp Tỉnh lộ 523 đến hết UBND xã cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 3
2.000.000
Đoạn từ nhà ông Biếc đi đường Dương Vân Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 1
2.000.000
Đường xóm Nghè Đông Thôn: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 523 kéo dài đến giáp Trường Tiểu học Hà Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 7
1.500.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 10
900.000
Đoạn đường Vòng: Từ giáp đất ở lô 2 (hộ bà Nam) đến hết đất ở 27 xuất (hộ bà Bình)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 9
3.000.000
Đường làng thôn Xuân Áng (đoạn từ nhà ông Phẩm đến giáp thôn Xuân Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 9
1.500.000
Đường từ cầu chợ huyện đi Đền Trần
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 1
3.000.000
Đường Lô 2 Đầm Sen xã Hà Dương cũ: Đoạn từ Công ty THN đến nhà bà Hiền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 18
6.000.000
Đường trục thôn Đông Trung: Đoạn từ nhà ông Đố đến cổng Trường cấp 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 1
1.200.000
Đường Bãi Lan xã Hà Yên cũ: Đoạn từ Cầu Ba đến nhà bà Lê Thị Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 15
5.000.000
Đường Cao Đông Thôn: Đoạn từ nhà ông Tâm đến nhà ông Luyện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 8
1.000.000
Đường đê Vân Điền, Đê Vân Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 13
1.500.000
Các tuyến đường còn lại thuộc điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm văn hóa thể thao và dân cư mới xã Hà Yên (cũ) (nay là xã Yên Dương)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ
Mục 6
4.700.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 12
900.000
Đường trục chính vào trung tâm xã Hà Dương cũ: Từ Quốc lộ 1A đến đường Vòng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 13
7.000.000
Đường từ nhà ông Lê Văn Dũng (thôn Thanh Yên) đến nhà ông Đỗ Văn Truyền (thôn Thanh Yên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 3
1.000.000
Đường đê sông Chiếu Bạch: Đoạn từ nhà bà Quyên đến giáp Trường THPT Hà Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 2
3.000.000
Các tuyến đường thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu Trung tâm hành chính- văn hóa thể thao và Khu dân cư xã Hà Vân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 14
4.300.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 18
900.000
Đoạn từ nhà bà Vũ Thị Huyên (Thanh Sơn) đến nhà ông Mai Văn Thanh (Thanh Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 17
1.000.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Thanh Giang) đến nhà ông Mai Văn Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 14
1.000.000
Đường liên thôn Vân Thu, Vân Trụ, Vân Cẩm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 5
1.200.000
Đoạn nhà bà Vũ Thị Phong (Tân Chính) đến nhà ông Trương Quang Ân (Tân Chính)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 7
1.000.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 14
900.000
Đoạn đường Vả thôn Vân Xá: Từ nhà ông Trịnh đến giáp nhà ông Đốc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 10
2.000.000
Đường làng Vân Xá: Đoạn từ Trường Tiểu học đến nhà ông Đốc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 4
1.500.000
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tiến (Thanh Trung) đến nhà ông Vũ Văn Bảy (Thanh Trung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 9
1.000.000
Đường Tỉnh lộ 527C đoạn qua khu vực điều chỉnh cục bộ MB chi tiết xây dựng điểm dân cư Đồng Miền thôn Thanh Trung, xã Hoạt Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 15
3.700.000
Đoạn từ ông Mai Thế Thọ đến nhà ông Mai Văn Vân (Vân Yên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 18
1.200.000
Đường làng Vân Yên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 9
1.200.000
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Thiện (Thanh Lâm) đến nhà ông Mai Thiên Lý (Thanh Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 15
1.000.000
Các tuyến đường thuộc điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm văn hóa thể thao và dân cư mới xã Hà Yên (cũ) (nay là xã Yên Dương) có lòng đường ≥17,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ
Mục 5
5.000.000
Đường Thanh Niên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 7
3.000.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thôn Thanh Giang) đến nhà ông Vũ Mạnh Hùng (thôn Thanh Giang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 4
1.000.000
Đoạn đường từ nhà bà Hỡi (Tân Chính) đến nhà bà Lưu Thị Hà thôn Tân Chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 6
1.000.000
Đường cổng chợ Vừng: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến chợ Vừng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 17
7.000.000
Đường Thôn Thổ Khối xã Hà Dương cũ: Đoạn từ nhà ông Dư đến trạm bơm Thổ Khối
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 19
2.000.000
Đường từ nhà ông Trương Công Bảy (thôn Thanh Lâm) đến nhà ông Mai Văn Quyền (thôn Thanh Lâm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 5
1.000.000
Từ Tỉnh lộ 523 (đoạn Trung tâm xã Hà Yên) đến giáp cầu Hà Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ
Mục 3
2.000.000
Đoạn từ ông Ngô Văn Tú đến ông Ngô Văn Liên (Vân Thu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 20
1.200.000
Từ cầu cừ đến nhà bà Phùng Thị Đế (đường gom Tây đường sắt)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ
Mục 2
2.000.000
Đường cái thôn Cao Lũng: Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thành đến hộ ông Khải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 3
2.000.000
Đường từ nhà ông Trần Văn Lạc (thôn thanh Trung) đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thôn Tân Chính)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 1
1.000.000
Đường kênh Chiếu Bạch: Từ giáp đất thị trấn cũ đến đường vào làng Thịnh Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 3
3.000.000
Đường vào làng Phú Vinh: Đoạn từ cụm công nghiệp đến hết làng Phú Vinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 6
3.000.000
Từ đường vào làng Thịnh Thôn đến đường vào Trường cấp 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 4
4.000.000
Đoạn từ nhà bà Pha đến nhà ông Hoạt (Vân Xá)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 16
1.200.000
Đường Kênh T3 xã Hà Yên cũ: Đoạn từ nhà ông Thưởng đến nhà ông Điệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 16
2.000.000
Từ giáp đất Công an huyện đến hết Trường Tiểu học Hà Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 2
2.500.000
Đoạn từ nhà ông Côn đến nhà ông Thích (đường làng Yên Xá),
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ
Mục 1
1.200.000
Đường từ Cụm công nghiệp Hà Bình đến đường Hà Trung-Bỉm Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 13
3.000.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ
Mục 4
900.000
Đoạn đường sau làng Nội Thượng: Từ nhà ông Hải đến giáp nhà ông Lân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 12
6.000.000
Đoạn từ ông Ngô Ngọc Giang đến ông Ngô Văn Biểu (Vân Thu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 19
1.200.000
Đoạn từ nhà ông Trương Văn Kỳ (Thanh Yên) đến nhà bà Vũ Thị Tám (Thanh Yên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 11
1.000.000
Đường thôn Trung Tâm: Đoạn từ Trường Mầm non Hà Yên đến nhà ông Lương Văn Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 14
2.000.000
Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Mão (Tân Chính) đến nhà ông Vũ Văn Tấn (Tân Chính)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 8
1.000.000
Đường thôn Cao Lũng: Đoạn từ hộ ông Lý Hồ Thiện đến giáp Trạm bơm thôn Cao Lũng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 5
1.500.000
Đường Làng Vân Điền: Từ giáp đường Tỉnh lộ 523 kéo dài đến cầu Điền Yên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 2
2.000.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Đảm (thôn Tân Chính) đến nhà ông Mai Văn Xô (thôn Thanh Trung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 2
1.000.000
Đường Trạm Xá cũ: Từ hộ bà Hoa đến hộ ông Hoàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 12
1.500.000
Đường làng Vân Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 8
1.500.000
Đoạn từ nhà ông Vũ Trường Sơn (Thanh Trung) đến nhà bà Trương Thị Do (Thanh Trung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 10
1.000.000
Đoạn từ hộ ông Thắng đến hộ ông Tạo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 4
3.000.000
Đoạn đường Vòng: Từ hộ nhà bà Bình đến hộ ông Muôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 10
3.000.000
Đường Đê ông Bá: Đoạn từ nhà ông Nguyên đến nhà ông Tống Văn Tám
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 20
1.200.000
Đường vào nhà thờ Họ Lại: Đoạn từ hộ ông Toàn đến hộ ông Thủy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 11
1.500.000
Đoạn từ ông Mai Duy Vinh Vân Xá đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Vân Thu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 17
1.200.000
Đường từ nhà ông Nụ đi đường Thanh Niên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 6
1.500.000
Đường làng thôn Xuân Áng (đoạn từ kênh chiếu Bạch đến nhà ông Phẩm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 8
1.500.000
Đoạn từ Nhà ông Đào Văn Thịnh (Thanh Sơn) đến nhà ông Trương Văn Phương (Thanh Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 16
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 51
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (94 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1A cũTừ giáp xã Hà Trung đến cây xăng xã Hà Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
3.250.000
Quốc lộ 1A mớiTừ phía Bắc chợ Vừng đến cầu Tống Giang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
2.340.000
Quốc lộ 1A mớiTừ giáp xã Hà Trung (Quán Cố Đô) đến Nam chợ Vừng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.340.000
Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt GiangTuyến đường số 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 11.2
216.000
Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt GiangTuyến đường số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 11.5
216.000
Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt GiangTuyến đường số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 11.6
216.000
Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt GiangTuyến đường số 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 11.3
216.000
Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt GiangTuyến đường số 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 11.1
216.000
Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt GiangTuyến đường số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 11.4
216.000
Đường Tỉnh lộ 523Từ giáp đường sắt đến hết xã Hà Yên cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.1
998.000
Đường Tỉnh lộ 523 kéo dàiTừ giáp Quốc lộ 1A đến cầu chợ huyện
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.1
880.000
Đường Tỉnh lộ 523 kéo dàiTừ giáp đất Hà Dương đến đường vào Trạm xá xã Hà Vân cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.3
763.000
Đường Tỉnh lộ 523 kéo dàiTừ đường vào Trạm xá xã Hà Vân (cũ) đến ngã ba giao đường tránh Quốc lộ 527 C
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.4
509.000
Đường Tỉnh lộ 523 kéo dàiTừ cầu chợ huyện đến hết đất Hà Dương cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.2
636.000
Đường Tỉnh lộ 527 CTừ giáp nhà bà Tính đến hết đất Hà Thanh cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
479.000
Đường Tỉnh lộ 527 CTừ ngã ba giao với Tỉnh lộ 523 kéo dài đến hết nhà bà Tính (cạnh nhà ông Triển)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
636.000
Đường từ Hà Bình đi Hà TânTừ giáp đường sắt đến hết nhà ông Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
1.590.000
Đường từ Hà Bình đi Hà TânTừ giáp nhà ông Thành đến cầu Nam thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
636.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Thanh Giang) đến nhà ông Mai Văn Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 14
173.000
Đoạn từ ông Mai Thế Thọ đến nhà ông Mai Văn Vân (Vân Yên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 18
90.000
Đoạn từ nhà ông Trương Văn Kỳ (Thanh Yên) đến nhà bà Vũ Thị Tám (Thanh Yên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 11
173.000
Đoạn từ nhà ông Vũ Trường Sơn (Thanh Trung) đến nhà bà Trương Thị Do (Thanh Trung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 10
173.000
Đường trục chính vào trung tâm xã Hà Dương cũ: Từ Quốc lộ 1A đến Đường Vòng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 13
1.653.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 18
129.000
Đoạn từ hộ ông Thắng đến hộ ông Tạo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 4
810.000
Các tuyến đường còn lại thuộc điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm văn hóa thể thao và dân cư mới xã Hà Yên (cũ) (nay là xã Yên Dương)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ
Mục 6
1.350.000
Đường Bãi Lan xã Hà Yên cũ: Đoạn từ Cầu Ba đến nhà bà Lê Thị Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 15
216.000
Đoạn từ nhà ông Biếc đi đường Dương Vân Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 1
297.000
Đoạn từ ông Mai Duy Vinh Vân Xá đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Vân Thu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 17
90.000
Đoạn đường Vả thôn Vân Xá: Từ nhà ông Trịnh đến giáp nhà ông Đốc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 10
352.000
Đường từ nhà ông Trương Công Bảy (thôn Thanh Lâm) đến nhà ông Mai Văn Quyền (thôn Thanh Lâm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 5
216.000
Đường từ cầu chợ huyện đi đền Trần
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 1
430.000
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Thiện (Thanh Lâm) đến nhà ông Mai Thiên Lý (Thanh Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 15
173.000
Từ giáp đường sắt đến Nhà văn hóa Ngọc Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 5
360.000
Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Mão (Tân Chính) đến nhà ông Vũ Văn Tấn (Tân Chính)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 8
173.000
Đường Trạm Xá cũ: Từ hộ bà Hoa đến hộ ông Hoàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 12
205.000
Đoạn từ nhà bà Vũ Thị Huyên (Thanh Sơn) đến nhà ông Mai Văn Thanh (Thanh Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 17
173.000
Các tuyến đường thuộc điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm văn hóa thể thao và dân cư mới xã Hà Yên (cũ) (nay là xã Yên Dương) có lòng đường ≥17,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ
Mục 5
1.500.000
Đường từ nhà ông Trần Văn Lạc (thôn thanh Trung) đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thôn Tân Chính)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 1
216.000
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tiến (Thanh Trung) đến nhà ông Vũ Văn Bảy (Thanh Trung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 9
173.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thôn Thanh Giang) đến nhà ông Vũ Mạnh Hùng (thôn Thanh Giang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 4
216.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ
Mục 4
156.000
Đoạn đường từ nhà bà Hỡi (Tân Chính) đến nhà bà Lưu Thị Hà thôn Tân Chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 6
173.000
Đường làng thôn Xuân Áng (đoạn từ nhà ông Phẩm đến giáp thôn Xuân Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 9
210.000
Đường thôn Thổ Khối xã Hà Dương cũ: Đoạn từ nhà ông Dư đến trạm bơm Thổ Khối
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 19
216.000
Đoạn đường Vòng: Từ hộ nhà bà Bình đến hộ ông Muôn.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 10
636.000
Đường Kênh T3 xã Hà Yên cũ: Đoạn từ nhà ông Thưởng đến nhà ông Điệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 16
216.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 12
117.000
Đường làng Vân Xá: Đoạn từ Trường Tiểu học đến nhà ông Đốc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 4
176.000
Đường vào làng Phú Vinh: Đoạn từ cụm công nghiệp đến hết làng Phú Vinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 6
470.000
Từ Tỉnh lộ 523 (đoạn Trung tâm xã Hà Yên) đến giáp cầu Hà Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ
Mục 3
470.000
Đường kênh Chiếu Bạch: Từ giáp đất thị trấn (cũ) đến đường vào làng Thịnh thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 3
382.000
Đường Cao Đông thôn: Đoạn từ nhà ông Tâm đến nhà ông Luyện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 8
205.000
Đường đê Vân Điền, Đê Vân Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 13
150.000
Đường từ Cụm công nghiệp Hà Bình đến đường Hà Trung-Bỉm Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 13
216.000
Đường Sông Sau: Đoạn từ hộ ông Tống Văn Quỳnh đến hộ ông Nguyễn Trọng Thơ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 6
242.000
Đường thôn Cao Lũng: Đoạn từ hộ ông Lý Hồ Thiện đến giáp Trạm bơm thôn Cao Lũng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 5
269.000
Đoạn từ nhà ông Côn đến nhà ông Thích (đường làng Yên Xá),
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ
Mục 1
264.000
Đường vào nhà thờ Họ Lại: Đoạn từ hộ ông Toàn đến hộ ông Thủy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 11
235.000
Đoạn từ ông Ngô Văn Tú đến ông Ngô Văn Liên (Vân Thu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 20
90.000
Từ giáp đất Công an huyện đến hết Trường Tiểu học Hà Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 2
810.000
Đường cổng chợ Vừng: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến chợ Vừng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 17
216.000
Đoạn từ ông Ngô Ngọc Giang đến ông Ngô Văn Biểu (Vân Thu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 19
90.000
Đường xóm Nghè Đông thôn: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 523 kéo dài đến giáp Trường Tiểu học Hà Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 7
242.000
Đường Cổ Cò: Từ giáp Tỉnh lộ 523 đến hết UBND xã cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 3
322.000
Đường Tỉnh lộ 527C đoạn qua khu vực điều chỉnh cục bộ MBQH chi tiết xây dựng điểm dân cư Đồng Miền thôn Thanh Trung, xã Hoạt Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 15
1.110.000
Từ cổng thôn Thịnh Vinh đến Nhà văn hóa thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 7
450.000
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Đạo (Thanh Yên) đến nhà bà Lê Thị Sen (Thanh Yên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 12
173.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 14
191.000
Đường trục thôn Đông Trung: Đoạn từ nhà ông Đố đến cổng Trường cấp 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 1
293.000
Đường Lô 2 Đầm Sen xã Hà Dương cũ: Đoạn từ Công ty THN đến nhà bà Hiền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 18
216.000
Đoạn từ Nhà ông Đào Văn Thịnh (Thanh Sơn) đến nhà ông Trương Văn Phương (Thanh Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 16
173.000
Đường cái thôn Cao Lũng: Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thành đến hộ ông Khải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 3
352.000
Đường làng thôn Xuân Áng (đoạn từ kênh chiếu Bạch đến nhà ông Phẩm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 8
240.000
Đoạn đường Vòng: Từ giáp đất ở lô 2 (hộ bà Nam) đến hết đất ở 27 xuất (hộ bà Bình)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 9
538.000
Từ đường vào làng Thịnh thôn đến đường vào Trường cấp 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 4
1.272.000
Các tuyến đường thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu Trung tâm hành chính- văn hóa thể thao và Khu dân cư xã Hà Vân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 14
1.050.000
Đường làng Vân Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 8
176.000
Đường Đê ông Bá: Đoạn từ nhà ông Nguyên đến nhà ông Tống Văn Tám
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 20
216.000
Đường Làng Vân Điền: Từ giáp đường Tỉnh lộ 523 kéo dài đến cầu Điền Yên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 2
234.000
Từ cầu cừ đến nhà bà Phùng Thị Đế (đường gom Tây đường sắt)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ
Mục 2
264.000
Đường đê sông Chiếu Bạch: Đoạn từ nhà bà Quyên đến giáp Trường THPT Hà Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 2
538.000
Đường thôn Trung Tâm: Đoạn từ Trường Mầm non Hà Yên đến nhà ông Lương Văn Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 14
216.000
Đường liên thôn Vân Thu, Vân Trụ, Vân Cẩm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 5
176.000
Đường làng Vân Yên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 9
159.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 10
216.000
Đoạn nhà bà Vũ Thị Phong (Tân Chính) đến nhà ông Trương Quang Ân (Tân Chính)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 7
173.000
Đường Thanh Niên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 7
585.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Đảm (thôn Tân Chính) đến nhà ông Mai Văn Xô (thôn Thanh Trung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 2
216.000
Đoạn đường sau làng Nội Thượng: Từ nhà ông Hải đến giáp nhà ông Lân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 12
216.000
Đoạn từ nhà ông Đõ Văn Truyền (Thanh Yên) đến nhà ông Đỗ Văn Ba (Thanh Yên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 13
173.000
Đường từ nhà ông Nụ đi đường Thanh Niên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 6
159.000
Đường từ nhà ông Lê Văn Dũng (thôn Thanh Yên) đến nhà ông Đỗ Văn Truyền (thôn Thanh Yên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 3
216.000
Đoạn từ nhà bà Pha đến nhà ông Hoạt (Vân Xá)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 16
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (94 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1A cũTừ giáp xã Hà Trung đến cây xăng xã Hà Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
3.900.000
Quốc lộ 1A mớiTừ phía Bắc chợ Vừng đến cầu Tống Giang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
2.600.000
Quốc lộ 1A mớiTừ giáp xã Hà Trung (Quán Cố Đô) đến Nam chợ Vừng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.600.000
Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt GiangTuyến đường số 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 11.2
2.250.000
Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt GiangTuyến đường số 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 11.3
2.150.000
Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt GiangTuyến đường số 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 11.1
2.750.000
Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt GiangTuyến đường số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 11.5
2.250.000
Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt GiangTuyến đường số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 11.6
2.250.000
Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt GiangTuyến đường số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 11.4
2.250.000
Đường Tỉnh lộ 523Từ giáp đường sắt đến hết xã Hà Yên cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.1
1.109.000
Đường Tỉnh lộ 523 kéo dàiTừ giáp đất Hà Dương đến đường vào Trạm xá xã Hà Vân cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.3
848.000
Đường Tỉnh lộ 523 kéo dàiTừ đường vào Trạm xá xã Hà Vân (cũ) đến ngã ba giao đường tránh Quốc lộ 527 C
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.4
565.000
Đường Tỉnh lộ 523 kéo dàiTừ giáp Quốc lộ 1A đến cầu chợ huyện
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.1
978.000
Đường Tỉnh lộ 523 kéo dàiTừ cầu chợ huyện đến hết đất Hà Dương cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.2
706.000
Đường Tỉnh lộ 527 CTừ ngã ba giao với Tỉnh lộ 523 kéo dài đến hết nhà bà Tính (cạnh nhà ông Triển)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
706.000
Đường Tỉnh lộ 527 CTừ giáp nhà bà Tính đến hết đất Hà Thanh cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
533.000
Đường từ Hà Bình đi Hà TânTừ giáp nhà ông Thành đến cầu Nam thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
706.000
Đường từ Hà Bình đi Hà TânTừ giáp đường sắt đến hết nhà ông Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
1.766.000
Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Mão (Tân Chính) đến nhà ông Vũ Văn Tấn (Tân Chính)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 8
192.000
Đường Trạm Xá cũ: Từ hộ bà Hoa đến hộ ông Hoàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 12
228.000
Đoạn từ nhà bà Vũ Thị Huyên (Thanh Sơn) đến nhà ông Mai Văn Thanh (Thanh Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 17
192.000
Các tuyến đường thuộc điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm văn hóa thể thao và dân cư mới xã Hà Yên (cũ) (nay là xã Yên Dương) có lòng đường ≥17,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ
Mục 5
2.000.000
Đường từ nhà ông Trần Văn Lạc (thôn thanh Trung) đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thôn Tân Chính)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 1
240.000
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tiến (Thanh Trung) đến nhà ông Vũ Văn Bảy (Thanh Trung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 9
192.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thôn Thanh Giang) đến nhà ông Vũ Mạnh Hùng (thôn Thanh Giang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 4
240.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ
Mục 4
173.000
Đoạn đường từ nhà bà Hỡi (Tân Chính) đến nhà bà Lưu Thị Hà thôn Tân Chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 6
192.000
Đường làng thôn Xuân Áng (đoạn từ nhà ông Phẩm đến giáp thôn Xuân Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 9
280.000
Đường thôn Thổ Khối xã Hà Dương cũ: Đoạn từ nhà ông Dư đến trạm bơm Thổ Khối
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 19
1.000.000
Đoạn đường Vòng: Từ hộ nhà bà Bình đến hộ ông Muôn.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 10
706.000
Đường Kênh T3 xã Hà Yên cũ: Đoạn từ nhà ông Thưởng đến nhà ông Điệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 16
1.000.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 12
130.000
Đường làng Vân Xá: Đoạn từ Trường Tiểu học đến nhà ông Đốc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 4
195.000
Đường vào làng Phú Vinh: Đoạn từ cụm công nghiệp đến hết làng Phú Vinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 6
522.000
Từ Tỉnh lộ 523 (đoạn Trung tâm xã Hà Yên) đến giáp cầu Hà Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ
Mục 3
522.000
Đường kênh Chiếu Bạch: Từ giáp đất thị trấn (cũ) đến đường vào làng Thịnh thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 3
424.000
Đường Cao Đông thôn: Đoạn từ nhà ông Tâm đến nhà ông Luyện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 8
228.000
Đường đê Vân Điền, Đê Vân Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 13
200.000
Đường từ Cụm công nghiệp Hà Bình đến đường Hà Trung-Bỉm Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 13
1.500.000
Đường Sông Sau: Đoạn từ hộ ông Tống Văn Quỳnh đến hộ ông Nguyễn Trọng Thơ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 6
269.000
Đường thôn Cao Lũng: Đoạn từ hộ ông Lý Hồ Thiện đến giáp Trạm bơm thôn Cao Lũng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 5
299.000
Đoạn từ nhà ông Côn đến nhà ông Thích (đường làng Yên Xá),
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ
Mục 1
293.000
Đường vào nhà thờ Họ Lại: Đoạn từ hộ ông Toàn đến hộ ông Thủy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 11
261.000
Đoạn từ ông Ngô Văn Tú đến ông Ngô Văn Liên (Vân Thu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 20
120.000
Từ giáp đất Công an huyện đến hết Trường Tiểu học Hà Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 2
900.000
Đường cổng chợ Vừng: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến chợ Vừng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 17
3.500.000
Đoạn từ ông Ngô Ngọc Giang đến ông Ngô Văn Biểu (Vân Thu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 19
120.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Thanh Giang) đến nhà ông Mai Văn Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 14
192.000
Đường xóm Nghè Đông thôn: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 523 kéo dài đến giáp Trường Tiểu học Hà Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 7
269.000
Đoạn từ nhà ông Đõ Văn Truyền (Thanh Yên) đến nhà ông Đỗ Văn Ba (Thanh Yên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 13
192.000
Đường từ nhà ông Lê Văn Dũng (thôn Thanh Yên) đến nhà ông Đỗ Văn Truyền (thôn Thanh Yên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 3
240.000
Đoạn từ nhà bà Pha đến nhà ông Hoạt (Vân Xá)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 16
120.000
Đoạn từ nhà ông Vũ Trường Sơn (Thanh Trung) đến nhà bà Trương Thị Do (Thanh Trung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 10
192.000
Đoạn từ ông Mai Duy Vinh Vân Xá đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Vân Thu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 17
120.000
Đoạn từ nhà ông Biếc đi đường Dương Vân Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 1
330.000
Đoạn từ hộ ông Thắng đến hộ ông Tạo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 4
900.000
Đoạn từ ông Mai Thế Thọ đến nhà ông Mai Văn Vân (Vân Yên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 18
120.000
Đường Bãi Lan xã Hà Yên cũ: Đoạn từ Cầu Ba đến nhà bà Lê Thị Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 15
2.500.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 18
143.000
Đường trục chính vào trung tâm xã Hà Dương cũ: Từ Quốc lộ 1A đến Đường Vòng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 13
1.837.000
Các tuyến đường còn lại thuộc điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm văn hóa thể thao và dân cư mới xã Hà Yên (cũ) (nay là xã Yên Dương)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ
Mục 6
1.800.000
Đoạn từ nhà ông Trương Văn Kỳ (Thanh Yên) đến nhà bà Vũ Thị Tám (Thanh Yên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 11
192.000
Đoạn đường Vả thôn Vân Xá: Từ nhà ông Trịnh đến giáp nhà ông Đốc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 10
391.000
Đường từ nhà ông Trương Công Bảy (thôn Thanh Lâm) đến nhà ông Mai Văn Quyền (thôn Thanh Lâm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 5
240.000
Đường từ cầu chợ huyện đi đền Trần
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 1
478.000
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Thiện (Thanh Lâm) đến nhà ông Mai Thiên Lý (Thanh Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 15
192.000
Từ giáp đường sắt đến Nhà văn hóa Ngọc Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 5
400.000
Đường Thanh Niên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 7
650.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Đảm (thôn Tân Chính) đến nhà ông Mai Văn Xô (thôn Thanh Trung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 2
240.000
Đoạn đường sau làng Nội Thượng: Từ nhà ông Hải đến giáp nhà ông Lân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 12
3.000.000
Đường từ nhà ông Nụ đi đường Thanh Niên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 6
177.000
Đường Cổ Cò: Từ giáp Tỉnh lộ 523 đến hết UBND xã cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 3
358.000
Đường Tỉnh lộ 527C đoạn qua khu vực điều chỉnh cục bộ MBQH chi tiết xây dựng điểm dân cư Đồng Miền thôn Thanh Trung, xã Hoạt Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 15
1.480.000
Từ cổng thôn Thịnh Vinh đến Nhà văn hóa thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 7
500.000
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Đạo (Thanh Yên) đến nhà bà Lê Thị Sen (Thanh Yên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 12
192.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 14
212.000
Đường trục thôn Đông Trung: Đoạn từ nhà ông Đố đến cổng Trường cấp 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 1
326.000
Đường Lô 2 Đầm Sen xã Hà Dương cũ: Đoạn từ Công ty THN đến nhà bà Hiền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 18
3.000.000
Đoạn từ Nhà ông Đào Văn Thịnh (Thanh Sơn) đến nhà ông Trương Văn Phương (Thanh Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 16
192.000
Đường cái thôn Cao Lũng: Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thành đến hộ ông Khải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 3
391.000
Đường làng thôn Xuân Áng (đoạn từ kênh chiếu Bạch đến nhà ông Phẩm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 8
320.000
Đoạn đường Vòng: Từ giáp đất ở lô 2 (hộ bà Nam) đến hết đất ở 27 xuất (hộ bà Bình)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 9
598.000
Từ đường vào làng Thịnh thôn đến đường vào Trường cấp 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 4
1.413.000
Các tuyến đường thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu Trung tâm hành chính- văn hóa thể thao và Khu dân cư xã Hà Vân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 14
1.400.000
Đường làng Vân Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 8
195.000
Đường Đê ông Bá: Đoạn từ nhà ông Nguyên đến nhà ông Tống Văn Tám
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 20
600.000
Đường Làng Vân Điền: Từ giáp đường Tỉnh lộ 523 kéo dài đến cầu Điền Yên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 2
260.000
Từ cầu cừ đến nhà bà Phùng Thị Đế (đường gom Tây đường sắt)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ
Mục 2
293.000
Đường đê sông Chiếu Bạch: Đoạn từ nhà bà Quyên đến giáp Trường THPT Hà Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ
Mục 2
598.000
Đường thôn Trung Tâm: Đoạn từ Trường Mầm non Hà Yên đến nhà ông Lương Văn Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 14
1.000.000
Đường liên thôn Vân Thu, Vân Trụ, Vân Cẩm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 5
195.000
Đường làng Vân Yên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ
Mục 9
177.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ
Mục 10
240.000
Đoạn nhà bà Vũ Thị Phong (Tân Chính) đến nhà ông Trương Quang Ân (Tân Chính)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ
Mục 7
192.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 51
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 51
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.