Bảng giá đất Xã Hoạt Giang, Thanh Hóa từ 01/01/2026
286 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoạt Giang là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A cũ, Từ giáp xã Hà Trung đến cây xăng xã Hà Bình), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 51 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A cũ | Từ giáp xã Hà Trung đến cây xăng xã Hà Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 10.000.000 |
| Quốc lộ 1A mới | Từ phía Bắc chợ Vừng đến cầu Tống Giang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 1A mới | Từ giáp xã Hà Trung (quán Cố Đô) đến Nam chợ Vừng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 7.000.000 |
| Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt Giang | Tuyến đường số 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 11.4 | 4.500.000 |
| Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt Giang | Tuyến đường số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 11.6 | 4.500.000 |
| Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt Giang | Tuyến đường số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 11.5 | 4.500.000 |
| Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt Giang | Tuyến đường số 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 11.2 | 4.500.000 |
| Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt Giang | Tuyến đường số 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 11.3 | 4.300.000 |
| Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt Giang | Tuyến đường số 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 11.1 | 5.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 523 | Từ giáp đường sắt đến hết xã Hà Yên cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 5.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 523 kéo dài | Từ giáp đất Hà Dương đến đường vào Trạm xá xã Hà Vân cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.3 | 5.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 523 kéo dài | Từ cầu chợ huyện đến hết đất Hà Dương cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 4.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 523 kéo dài | Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu chợ huyện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 5.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 523 kéo dài | Từ đường vào Trạm xá xã Hà Vân cũ đến ngã ba giao đường tránh Quốc lộ 527 C A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.4 | 3.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527 C | Từ giáp nhà bà Tính đến hết đất Hà Thanh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 3.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527 C | Từ ngã ba giao với Tỉnh lộ 523 kéo dài đến hết nhà bà Tính (cạnh nhà ông Triển) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Đường từ Hà Bình đi Hà Tân | Từ giáp đường sắt đến hết nhà ông Thành A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 5.000.000 |
| Đường từ Hà Bình đi Hà Tân | Từ giáp nhà ông Thành đến cầu Nam Thôn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 4.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đõ Văn Truyền (Thanh Yên) đến nhà ông Đỗ Văn Ba (Thanh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 13 | 1.000.000 | |
| Từ cổng thôn Thịnh Vinh đến Nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 7 | 3.000.000 | |
| Từ giáp đường sắt đến Nhà văn hóa Ngọc Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 5 | 1.000.000 | |
| Đường Sông Sau: Đoạn từ hộ ông Tống Văn Quỳnh đến hộ ông Nguyễn Trọng Thơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 6 | 1.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Đạo (Thanh Yên) đến nhà bà Lê Thị Sen (Thanh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 12 | 1.000.000 | |
| Đường Cổ Cò: Từ giáp Tỉnh lộ 523 đến hết UBND xã cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 3 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Biếc đi đường Dương Vân Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 1 | 2.000.000 | |
| Đường xóm Nghè Đông Thôn: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 523 kéo dài đến giáp Trường Tiểu học Hà Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 7 | 1.500.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 10 | 900.000 | |
| Đoạn đường Vòng: Từ giáp đất ở lô 2 (hộ bà Nam) đến hết đất ở 27 xuất (hộ bà Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 9 | 3.000.000 | |
| Đường làng thôn Xuân Áng (đoạn từ nhà ông Phẩm đến giáp thôn Xuân Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 9 | 1.500.000 | |
| Đường từ cầu chợ huyện đi Đền Trần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 1 | 3.000.000 | |
| Đường Lô 2 Đầm Sen xã Hà Dương cũ: Đoạn từ Công ty THN đến nhà bà Hiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 18 | 6.000.000 | |
| Đường trục thôn Đông Trung: Đoạn từ nhà ông Đố đến cổng Trường cấp 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 1 | 1.200.000 | |
| Đường Bãi Lan xã Hà Yên cũ: Đoạn từ Cầu Ba đến nhà bà Lê Thị Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 15 | 5.000.000 | |
| Đường Cao Đông Thôn: Đoạn từ nhà ông Tâm đến nhà ông Luyện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 8 | 1.000.000 | |
| Đường đê Vân Điền, Đê Vân Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 13 | 1.500.000 | |
| Các tuyến đường còn lại thuộc điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm văn hóa thể thao và dân cư mới xã Hà Yên (cũ) (nay là xã Yên Dương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ Mục 6 | 4.700.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 12 | 900.000 | |
| Đường trục chính vào trung tâm xã Hà Dương cũ: Từ Quốc lộ 1A đến đường Vòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 13 | 7.000.000 | |
| Đường từ nhà ông Lê Văn Dũng (thôn Thanh Yên) đến nhà ông Đỗ Văn Truyền (thôn Thanh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 3 | 1.000.000 | |
| Đường đê sông Chiếu Bạch: Đoạn từ nhà bà Quyên đến giáp Trường THPT Hà Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 2 | 3.000.000 | |
| Các tuyến đường thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu Trung tâm hành chính- văn hóa thể thao và Khu dân cư xã Hà Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 14 | 4.300.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 18 | 900.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Vũ Thị Huyên (Thanh Sơn) đến nhà ông Mai Văn Thanh (Thanh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 17 | 1.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Thanh Giang) đến nhà ông Mai Văn Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 14 | 1.000.000 | |
| Đường liên thôn Vân Thu, Vân Trụ, Vân Cẩm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 5 | 1.200.000 | |
| Đoạn nhà bà Vũ Thị Phong (Tân Chính) đến nhà ông Trương Quang Ân (Tân Chính) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 7 | 1.000.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 14 | 900.000 | |
| Đoạn đường Vả thôn Vân Xá: Từ nhà ông Trịnh đến giáp nhà ông Đốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 10 | 2.000.000 | |
| Đường làng Vân Xá: Đoạn từ Trường Tiểu học đến nhà ông Đốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 4 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tiến (Thanh Trung) đến nhà ông Vũ Văn Bảy (Thanh Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 9 | 1.000.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 527C đoạn qua khu vực điều chỉnh cục bộ MB chi tiết xây dựng điểm dân cư Đồng Miền thôn Thanh Trung, xã Hoạt Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 15 | 3.700.000 | |
| Đoạn từ ông Mai Thế Thọ đến nhà ông Mai Văn Vân (Vân Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 18 | 1.200.000 | |
| Đường làng Vân Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 9 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Thiện (Thanh Lâm) đến nhà ông Mai Thiên Lý (Thanh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 15 | 1.000.000 | |
| Các tuyến đường thuộc điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm văn hóa thể thao và dân cư mới xã Hà Yên (cũ) (nay là xã Yên Dương) có lòng đường ≥17,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ Mục 5 | 5.000.000 | |
| Đường Thanh Niên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 7 | 3.000.000 | |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thôn Thanh Giang) đến nhà ông Vũ Mạnh Hùng (thôn Thanh Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 4 | 1.000.000 | |
| Đoạn đường từ nhà bà Hỡi (Tân Chính) đến nhà bà Lưu Thị Hà thôn Tân Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 6 | 1.000.000 | |
| Đường cổng chợ Vừng: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến chợ Vừng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 17 | 7.000.000 | |
| Đường Thôn Thổ Khối xã Hà Dương cũ: Đoạn từ nhà ông Dư đến trạm bơm Thổ Khối B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 19 | 2.000.000 | |
| Đường từ nhà ông Trương Công Bảy (thôn Thanh Lâm) đến nhà ông Mai Văn Quyền (thôn Thanh Lâm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 5 | 1.000.000 | |
| Từ Tỉnh lộ 523 (đoạn Trung tâm xã Hà Yên) đến giáp cầu Hà Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ Mục 3 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ ông Ngô Văn Tú đến ông Ngô Văn Liên (Vân Thu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 20 | 1.200.000 | |
| Từ cầu cừ đến nhà bà Phùng Thị Đế (đường gom Tây đường sắt) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ Mục 2 | 2.000.000 | |
| Đường cái thôn Cao Lũng: Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thành đến hộ ông Khải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 3 | 2.000.000 | |
| Đường từ nhà ông Trần Văn Lạc (thôn thanh Trung) đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thôn Tân Chính) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 1 | 1.000.000 | |
| Đường kênh Chiếu Bạch: Từ giáp đất thị trấn cũ đến đường vào làng Thịnh Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 3 | 3.000.000 | |
| Đường vào làng Phú Vinh: Đoạn từ cụm công nghiệp đến hết làng Phú Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 6 | 3.000.000 | |
| Từ đường vào làng Thịnh Thôn đến đường vào Trường cấp 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 4 | 4.000.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Pha đến nhà ông Hoạt (Vân Xá) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 16 | 1.200.000 | |
| Đường Kênh T3 xã Hà Yên cũ: Đoạn từ nhà ông Thưởng đến nhà ông Điệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 16 | 2.000.000 | |
| Từ giáp đất Công an huyện đến hết Trường Tiểu học Hà Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 2 | 2.500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Côn đến nhà ông Thích (đường làng Yên Xá), B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ Mục 1 | 1.200.000 | |
| Đường từ Cụm công nghiệp Hà Bình đến đường Hà Trung-Bỉm Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 13 | 3.000.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ Mục 4 | 900.000 | |
| Đoạn đường sau làng Nội Thượng: Từ nhà ông Hải đến giáp nhà ông Lân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 12 | 6.000.000 | |
| Đoạn từ ông Ngô Ngọc Giang đến ông Ngô Văn Biểu (Vân Thu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 19 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Trương Văn Kỳ (Thanh Yên) đến nhà bà Vũ Thị Tám (Thanh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 11 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Trung Tâm: Đoạn từ Trường Mầm non Hà Yên đến nhà ông Lương Văn Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 14 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Mão (Tân Chính) đến nhà ông Vũ Văn Tấn (Tân Chính) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 8 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Cao Lũng: Đoạn từ hộ ông Lý Hồ Thiện đến giáp Trạm bơm thôn Cao Lũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 5 | 1.500.000 | |
| Đường Làng Vân Điền: Từ giáp đường Tỉnh lộ 523 kéo dài đến cầu Điền Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 2 | 2.000.000 | |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Đảm (thôn Tân Chính) đến nhà ông Mai Văn Xô (thôn Thanh Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 2 | 1.000.000 | |
| Đường Trạm Xá cũ: Từ hộ bà Hoa đến hộ ông Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 12 | 1.500.000 | |
| Đường làng Vân Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 8 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Trường Sơn (Thanh Trung) đến nhà bà Trương Thị Do (Thanh Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 10 | 1.000.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Thắng đến hộ ông Tạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 4 | 3.000.000 | |
| Đoạn đường Vòng: Từ hộ nhà bà Bình đến hộ ông Muôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 10 | 3.000.000 | |
| Đường Đê ông Bá: Đoạn từ nhà ông Nguyên đến nhà ông Tống Văn Tám B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 20 | 1.200.000 | |
| Đường vào nhà thờ Họ Lại: Đoạn từ hộ ông Toàn đến hộ ông Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 11 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ ông Mai Duy Vinh Vân Xá đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Vân Thu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 17 | 1.200.000 | |
| Đường từ nhà ông Nụ đi đường Thanh Niên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 6 | 1.500.000 | |
| Đường làng thôn Xuân Áng (đoạn từ kênh chiếu Bạch đến nhà ông Phẩm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 8 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ Nhà ông Đào Văn Thịnh (Thanh Sơn) đến nhà ông Trương Văn Phương (Thanh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 16 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 51 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A cũ | Từ giáp xã Hà Trung đến cây xăng xã Hà Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 3.250.000 |
| Quốc lộ 1A mới | Từ phía Bắc chợ Vừng đến cầu Tống Giang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.340.000 |
| Quốc lộ 1A mới | Từ giáp xã Hà Trung (Quán Cố Đô) đến Nam chợ Vừng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.340.000 |
| Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt Giang | Tuyến đường số 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 11.2 | 216.000 |
| Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt Giang | Tuyến đường số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 11.5 | 216.000 |
| Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt Giang | Tuyến đường số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 11.6 | 216.000 |
| Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt Giang | Tuyến đường số 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 11.3 | 216.000 |
| Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt Giang | Tuyến đường số 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 11.1 | 216.000 |
| Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt Giang | Tuyến đường số 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 11.4 | 216.000 |
| Đường Tỉnh lộ 523 | Từ giáp đường sắt đến hết xã Hà Yên cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 998.000 |
| Đường Tỉnh lộ 523 kéo dài | Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu chợ huyện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 880.000 |
| Đường Tỉnh lộ 523 kéo dài | Từ giáp đất Hà Dương đến đường vào Trạm xá xã Hà Vân cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.3 | 763.000 |
| Đường Tỉnh lộ 523 kéo dài | Từ đường vào Trạm xá xã Hà Vân (cũ) đến ngã ba giao đường tránh Quốc lộ 527 C A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.4 | 509.000 |
| Đường Tỉnh lộ 523 kéo dài | Từ cầu chợ huyện đến hết đất Hà Dương cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 636.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527 C | Từ giáp nhà bà Tính đến hết đất Hà Thanh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 479.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527 C | Từ ngã ba giao với Tỉnh lộ 523 kéo dài đến hết nhà bà Tính (cạnh nhà ông Triển) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 636.000 |
| Đường từ Hà Bình đi Hà Tân | Từ giáp đường sắt đến hết nhà ông Thành A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 1.590.000 |
| Đường từ Hà Bình đi Hà Tân | Từ giáp nhà ông Thành đến cầu Nam thôn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 636.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Thanh Giang) đến nhà ông Mai Văn Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 14 | 173.000 | |
| Đoạn từ ông Mai Thế Thọ đến nhà ông Mai Văn Vân (Vân Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 18 | 90.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Trương Văn Kỳ (Thanh Yên) đến nhà bà Vũ Thị Tám (Thanh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 11 | 173.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Trường Sơn (Thanh Trung) đến nhà bà Trương Thị Do (Thanh Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 10 | 173.000 | |
| Đường trục chính vào trung tâm xã Hà Dương cũ: Từ Quốc lộ 1A đến Đường Vòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 13 | 1.653.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 18 | 129.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Thắng đến hộ ông Tạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 4 | 810.000 | |
| Các tuyến đường còn lại thuộc điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm văn hóa thể thao và dân cư mới xã Hà Yên (cũ) (nay là xã Yên Dương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ Mục 6 | 1.350.000 | |
| Đường Bãi Lan xã Hà Yên cũ: Đoạn từ Cầu Ba đến nhà bà Lê Thị Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 15 | 216.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Biếc đi đường Dương Vân Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 1 | 297.000 | |
| Đoạn từ ông Mai Duy Vinh Vân Xá đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Vân Thu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 17 | 90.000 | |
| Đoạn đường Vả thôn Vân Xá: Từ nhà ông Trịnh đến giáp nhà ông Đốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 10 | 352.000 | |
| Đường từ nhà ông Trương Công Bảy (thôn Thanh Lâm) đến nhà ông Mai Văn Quyền (thôn Thanh Lâm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 5 | 216.000 | |
| Đường từ cầu chợ huyện đi đền Trần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 1 | 430.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Thiện (Thanh Lâm) đến nhà ông Mai Thiên Lý (Thanh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 15 | 173.000 | |
| Từ giáp đường sắt đến Nhà văn hóa Ngọc Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 5 | 360.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Mão (Tân Chính) đến nhà ông Vũ Văn Tấn (Tân Chính) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 8 | 173.000 | |
| Đường Trạm Xá cũ: Từ hộ bà Hoa đến hộ ông Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 12 | 205.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Vũ Thị Huyên (Thanh Sơn) đến nhà ông Mai Văn Thanh (Thanh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 17 | 173.000 | |
| Các tuyến đường thuộc điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm văn hóa thể thao và dân cư mới xã Hà Yên (cũ) (nay là xã Yên Dương) có lòng đường ≥17,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ Mục 5 | 1.500.000 | |
| Đường từ nhà ông Trần Văn Lạc (thôn thanh Trung) đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thôn Tân Chính) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 1 | 216.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tiến (Thanh Trung) đến nhà ông Vũ Văn Bảy (Thanh Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 9 | 173.000 | |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thôn Thanh Giang) đến nhà ông Vũ Mạnh Hùng (thôn Thanh Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 4 | 216.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ Mục 4 | 156.000 | |
| Đoạn đường từ nhà bà Hỡi (Tân Chính) đến nhà bà Lưu Thị Hà thôn Tân Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 6 | 173.000 | |
| Đường làng thôn Xuân Áng (đoạn từ nhà ông Phẩm đến giáp thôn Xuân Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 9 | 210.000 | |
| Đường thôn Thổ Khối xã Hà Dương cũ: Đoạn từ nhà ông Dư đến trạm bơm Thổ Khối B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 19 | 216.000 | |
| Đoạn đường Vòng: Từ hộ nhà bà Bình đến hộ ông Muôn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 10 | 636.000 | |
| Đường Kênh T3 xã Hà Yên cũ: Đoạn từ nhà ông Thưởng đến nhà ông Điệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 16 | 216.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 12 | 117.000 | |
| Đường làng Vân Xá: Đoạn từ Trường Tiểu học đến nhà ông Đốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 4 | 176.000 | |
| Đường vào làng Phú Vinh: Đoạn từ cụm công nghiệp đến hết làng Phú Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 6 | 470.000 | |
| Từ Tỉnh lộ 523 (đoạn Trung tâm xã Hà Yên) đến giáp cầu Hà Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ Mục 3 | 470.000 | |
| Đường kênh Chiếu Bạch: Từ giáp đất thị trấn (cũ) đến đường vào làng Thịnh thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 3 | 382.000 | |
| Đường Cao Đông thôn: Đoạn từ nhà ông Tâm đến nhà ông Luyện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 8 | 205.000 | |
| Đường đê Vân Điền, Đê Vân Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 13 | 150.000 | |
| Đường từ Cụm công nghiệp Hà Bình đến đường Hà Trung-Bỉm Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 13 | 216.000 | |
| Đường Sông Sau: Đoạn từ hộ ông Tống Văn Quỳnh đến hộ ông Nguyễn Trọng Thơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 6 | 242.000 | |
| Đường thôn Cao Lũng: Đoạn từ hộ ông Lý Hồ Thiện đến giáp Trạm bơm thôn Cao Lũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 5 | 269.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Côn đến nhà ông Thích (đường làng Yên Xá), B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ Mục 1 | 264.000 | |
| Đường vào nhà thờ Họ Lại: Đoạn từ hộ ông Toàn đến hộ ông Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 11 | 235.000 | |
| Đoạn từ ông Ngô Văn Tú đến ông Ngô Văn Liên (Vân Thu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 20 | 90.000 | |
| Từ giáp đất Công an huyện đến hết Trường Tiểu học Hà Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 2 | 810.000 | |
| Đường cổng chợ Vừng: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến chợ Vừng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 17 | 216.000 | |
| Đoạn từ ông Ngô Ngọc Giang đến ông Ngô Văn Biểu (Vân Thu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 19 | 90.000 | |
| Đường xóm Nghè Đông thôn: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 523 kéo dài đến giáp Trường Tiểu học Hà Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 7 | 242.000 | |
| Đường Cổ Cò: Từ giáp Tỉnh lộ 523 đến hết UBND xã cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 3 | 322.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 527C đoạn qua khu vực điều chỉnh cục bộ MBQH chi tiết xây dựng điểm dân cư Đồng Miền thôn Thanh Trung, xã Hoạt Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 15 | 1.110.000 | |
| Từ cổng thôn Thịnh Vinh đến Nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 7 | 450.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Đạo (Thanh Yên) đến nhà bà Lê Thị Sen (Thanh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 12 | 173.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 14 | 191.000 | |
| Đường trục thôn Đông Trung: Đoạn từ nhà ông Đố đến cổng Trường cấp 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 1 | 293.000 | |
| Đường Lô 2 Đầm Sen xã Hà Dương cũ: Đoạn từ Công ty THN đến nhà bà Hiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 18 | 216.000 | |
| Đoạn từ Nhà ông Đào Văn Thịnh (Thanh Sơn) đến nhà ông Trương Văn Phương (Thanh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 16 | 173.000 | |
| Đường cái thôn Cao Lũng: Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thành đến hộ ông Khải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 3 | 352.000 | |
| Đường làng thôn Xuân Áng (đoạn từ kênh chiếu Bạch đến nhà ông Phẩm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 8 | 240.000 | |
| Đoạn đường Vòng: Từ giáp đất ở lô 2 (hộ bà Nam) đến hết đất ở 27 xuất (hộ bà Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 9 | 538.000 | |
| Từ đường vào làng Thịnh thôn đến đường vào Trường cấp 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 4 | 1.272.000 | |
| Các tuyến đường thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu Trung tâm hành chính- văn hóa thể thao và Khu dân cư xã Hà Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 14 | 1.050.000 | |
| Đường làng Vân Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 8 | 176.000 | |
| Đường Đê ông Bá: Đoạn từ nhà ông Nguyên đến nhà ông Tống Văn Tám B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 20 | 216.000 | |
| Đường Làng Vân Điền: Từ giáp đường Tỉnh lộ 523 kéo dài đến cầu Điền Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 2 | 234.000 | |
| Từ cầu cừ đến nhà bà Phùng Thị Đế (đường gom Tây đường sắt) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ Mục 2 | 264.000 | |
| Đường đê sông Chiếu Bạch: Đoạn từ nhà bà Quyên đến giáp Trường THPT Hà Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 2 | 538.000 | |
| Đường thôn Trung Tâm: Đoạn từ Trường Mầm non Hà Yên đến nhà ông Lương Văn Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 14 | 216.000 | |
| Đường liên thôn Vân Thu, Vân Trụ, Vân Cẩm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 5 | 176.000 | |
| Đường làng Vân Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 9 | 159.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 10 | 216.000 | |
| Đoạn nhà bà Vũ Thị Phong (Tân Chính) đến nhà ông Trương Quang Ân (Tân Chính) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 7 | 173.000 | |
| Đường Thanh Niên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 7 | 585.000 | |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Đảm (thôn Tân Chính) đến nhà ông Mai Văn Xô (thôn Thanh Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 2 | 216.000 | |
| Đoạn đường sau làng Nội Thượng: Từ nhà ông Hải đến giáp nhà ông Lân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 12 | 216.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Đõ Văn Truyền (Thanh Yên) đến nhà ông Đỗ Văn Ba (Thanh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 13 | 173.000 | |
| Đường từ nhà ông Nụ đi đường Thanh Niên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 6 | 159.000 | |
| Đường từ nhà ông Lê Văn Dũng (thôn Thanh Yên) đến nhà ông Đỗ Văn Truyền (thôn Thanh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 3 | 216.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Pha đến nhà ông Hoạt (Vân Xá) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 16 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A cũ | Từ giáp xã Hà Trung đến cây xăng xã Hà Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 3.900.000 |
| Quốc lộ 1A mới | Từ phía Bắc chợ Vừng đến cầu Tống Giang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.600.000 |
| Quốc lộ 1A mới | Từ giáp xã Hà Trung (Quán Cố Đô) đến Nam chợ Vừng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.600.000 |
| Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt Giang | Tuyến đường số 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 11.2 | 2.250.000 |
| Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt Giang | Tuyến đường số 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 11.3 | 2.150.000 |
| Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt Giang | Tuyến đường số 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 11.1 | 2.750.000 |
| Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt Giang | Tuyến đường số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 11.5 | 2.250.000 |
| Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt Giang | Tuyến đường số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 11.6 | 2.250.000 |
| Tuyến đường thuộc MBQH tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam tại thôn Vân Hưng, xã Hoạt Giang | Tuyến đường số 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 11.4 | 2.250.000 |
| Đường Tỉnh lộ 523 | Từ giáp đường sắt đến hết xã Hà Yên cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 1.109.000 |
| Đường Tỉnh lộ 523 kéo dài | Từ giáp đất Hà Dương đến đường vào Trạm xá xã Hà Vân cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.3 | 848.000 |
| Đường Tỉnh lộ 523 kéo dài | Từ đường vào Trạm xá xã Hà Vân (cũ) đến ngã ba giao đường tránh Quốc lộ 527 C A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.4 | 565.000 |
| Đường Tỉnh lộ 523 kéo dài | Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu chợ huyện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 978.000 |
| Đường Tỉnh lộ 523 kéo dài | Từ cầu chợ huyện đến hết đất Hà Dương cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 706.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527 C | Từ ngã ba giao với Tỉnh lộ 523 kéo dài đến hết nhà bà Tính (cạnh nhà ông Triển) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 706.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527 C | Từ giáp nhà bà Tính đến hết đất Hà Thanh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 533.000 |
| Đường từ Hà Bình đi Hà Tân | Từ giáp nhà ông Thành đến cầu Nam thôn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 706.000 |
| Đường từ Hà Bình đi Hà Tân | Từ giáp đường sắt đến hết nhà ông Thành A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 1.766.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Mão (Tân Chính) đến nhà ông Vũ Văn Tấn (Tân Chính) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 8 | 192.000 | |
| Đường Trạm Xá cũ: Từ hộ bà Hoa đến hộ ông Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 12 | 228.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Vũ Thị Huyên (Thanh Sơn) đến nhà ông Mai Văn Thanh (Thanh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 17 | 192.000 | |
| Các tuyến đường thuộc điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm văn hóa thể thao và dân cư mới xã Hà Yên (cũ) (nay là xã Yên Dương) có lòng đường ≥17,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ Mục 5 | 2.000.000 | |
| Đường từ nhà ông Trần Văn Lạc (thôn thanh Trung) đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thôn Tân Chính) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 1 | 240.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tiến (Thanh Trung) đến nhà ông Vũ Văn Bảy (Thanh Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 9 | 192.000 | |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thôn Thanh Giang) đến nhà ông Vũ Mạnh Hùng (thôn Thanh Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 4 | 240.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ Mục 4 | 173.000 | |
| Đoạn đường từ nhà bà Hỡi (Tân Chính) đến nhà bà Lưu Thị Hà thôn Tân Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 6 | 192.000 | |
| Đường làng thôn Xuân Áng (đoạn từ nhà ông Phẩm đến giáp thôn Xuân Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 9 | 280.000 | |
| Đường thôn Thổ Khối xã Hà Dương cũ: Đoạn từ nhà ông Dư đến trạm bơm Thổ Khối B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 19 | 1.000.000 | |
| Đoạn đường Vòng: Từ hộ nhà bà Bình đến hộ ông Muôn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 10 | 706.000 | |
| Đường Kênh T3 xã Hà Yên cũ: Đoạn từ nhà ông Thưởng đến nhà ông Điệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 16 | 1.000.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 12 | 130.000 | |
| Đường làng Vân Xá: Đoạn từ Trường Tiểu học đến nhà ông Đốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 4 | 195.000 | |
| Đường vào làng Phú Vinh: Đoạn từ cụm công nghiệp đến hết làng Phú Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 6 | 522.000 | |
| Từ Tỉnh lộ 523 (đoạn Trung tâm xã Hà Yên) đến giáp cầu Hà Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ Mục 3 | 522.000 | |
| Đường kênh Chiếu Bạch: Từ giáp đất thị trấn (cũ) đến đường vào làng Thịnh thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 3 | 424.000 | |
| Đường Cao Đông thôn: Đoạn từ nhà ông Tâm đến nhà ông Luyện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 8 | 228.000 | |
| Đường đê Vân Điền, Đê Vân Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 13 | 200.000 | |
| Đường từ Cụm công nghiệp Hà Bình đến đường Hà Trung-Bỉm Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 13 | 1.500.000 | |
| Đường Sông Sau: Đoạn từ hộ ông Tống Văn Quỳnh đến hộ ông Nguyễn Trọng Thơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 6 | 269.000 | |
| Đường thôn Cao Lũng: Đoạn từ hộ ông Lý Hồ Thiện đến giáp Trạm bơm thôn Cao Lũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 5 | 299.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Côn đến nhà ông Thích (đường làng Yên Xá), B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ Mục 1 | 293.000 | |
| Đường vào nhà thờ Họ Lại: Đoạn từ hộ ông Toàn đến hộ ông Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 11 | 261.000 | |
| Đoạn từ ông Ngô Văn Tú đến ông Ngô Văn Liên (Vân Thu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 20 | 120.000 | |
| Từ giáp đất Công an huyện đến hết Trường Tiểu học Hà Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 2 | 900.000 | |
| Đường cổng chợ Vừng: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến chợ Vừng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 17 | 3.500.000 | |
| Đoạn từ ông Ngô Ngọc Giang đến ông Ngô Văn Biểu (Vân Thu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 19 | 120.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Thanh Giang) đến nhà ông Mai Văn Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 14 | 192.000 | |
| Đường xóm Nghè Đông thôn: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 523 kéo dài đến giáp Trường Tiểu học Hà Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 7 | 269.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Đõ Văn Truyền (Thanh Yên) đến nhà ông Đỗ Văn Ba (Thanh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 13 | 192.000 | |
| Đường từ nhà ông Lê Văn Dũng (thôn Thanh Yên) đến nhà ông Đỗ Văn Truyền (thôn Thanh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 3 | 240.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Pha đến nhà ông Hoạt (Vân Xá) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 16 | 120.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Trường Sơn (Thanh Trung) đến nhà bà Trương Thị Do (Thanh Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 10 | 192.000 | |
| Đoạn từ ông Mai Duy Vinh Vân Xá đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Vân Thu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 17 | 120.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Biếc đi đường Dương Vân Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 1 | 330.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Thắng đến hộ ông Tạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 4 | 900.000 | |
| Đoạn từ ông Mai Thế Thọ đến nhà ông Mai Văn Vân (Vân Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 18 | 120.000 | |
| Đường Bãi Lan xã Hà Yên cũ: Đoạn từ Cầu Ba đến nhà bà Lê Thị Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 15 | 2.500.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 18 | 143.000 | |
| Đường trục chính vào trung tâm xã Hà Dương cũ: Từ Quốc lộ 1A đến Đường Vòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 13 | 1.837.000 | |
| Các tuyến đường còn lại thuộc điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm văn hóa thể thao và dân cư mới xã Hà Yên (cũ) (nay là xã Yên Dương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ Mục 6 | 1.800.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Trương Văn Kỳ (Thanh Yên) đến nhà bà Vũ Thị Tám (Thanh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 11 | 192.000 | |
| Đoạn đường Vả thôn Vân Xá: Từ nhà ông Trịnh đến giáp nhà ông Đốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 10 | 391.000 | |
| Đường từ nhà ông Trương Công Bảy (thôn Thanh Lâm) đến nhà ông Mai Văn Quyền (thôn Thanh Lâm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 5 | 240.000 | |
| Đường từ cầu chợ huyện đi đền Trần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 1 | 478.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Thiện (Thanh Lâm) đến nhà ông Mai Thiên Lý (Thanh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 15 | 192.000 | |
| Từ giáp đường sắt đến Nhà văn hóa Ngọc Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 5 | 400.000 | |
| Đường Thanh Niên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 7 | 650.000 | |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Đảm (thôn Tân Chính) đến nhà ông Mai Văn Xô (thôn Thanh Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 2 | 240.000 | |
| Đoạn đường sau làng Nội Thượng: Từ nhà ông Hải đến giáp nhà ông Lân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 12 | 3.000.000 | |
| Đường từ nhà ông Nụ đi đường Thanh Niên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 6 | 177.000 | |
| Đường Cổ Cò: Từ giáp Tỉnh lộ 523 đến hết UBND xã cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 3 | 358.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 527C đoạn qua khu vực điều chỉnh cục bộ MBQH chi tiết xây dựng điểm dân cư Đồng Miền thôn Thanh Trung, xã Hoạt Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 15 | 1.480.000 | |
| Từ cổng thôn Thịnh Vinh đến Nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 7 | 500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Đạo (Thanh Yên) đến nhà bà Lê Thị Sen (Thanh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 12 | 192.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 14 | 212.000 | |
| Đường trục thôn Đông Trung: Đoạn từ nhà ông Đố đến cổng Trường cấp 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 1 | 326.000 | |
| Đường Lô 2 Đầm Sen xã Hà Dương cũ: Đoạn từ Công ty THN đến nhà bà Hiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 18 | 3.000.000 | |
| Đoạn từ Nhà ông Đào Văn Thịnh (Thanh Sơn) đến nhà ông Trương Văn Phương (Thanh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 16 | 192.000 | |
| Đường cái thôn Cao Lũng: Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thành đến hộ ông Khải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 3 | 391.000 | |
| Đường làng thôn Xuân Áng (đoạn từ kênh chiếu Bạch đến nhà ông Phẩm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 8 | 320.000 | |
| Đoạn đường Vòng: Từ giáp đất ở lô 2 (hộ bà Nam) đến hết đất ở 27 xuất (hộ bà Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 9 | 598.000 | |
| Từ đường vào làng Thịnh thôn đến đường vào Trường cấp 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 4 | 1.413.000 | |
| Các tuyến đường thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu Trung tâm hành chính- văn hóa thể thao và Khu dân cư xã Hà Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 14 | 1.400.000 | |
| Đường làng Vân Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 8 | 195.000 | |
| Đường Đê ông Bá: Đoạn từ nhà ông Nguyên đến nhà ông Tống Văn Tám B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 20 | 600.000 | |
| Đường Làng Vân Điền: Từ giáp đường Tỉnh lộ 523 kéo dài đến cầu Điền Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 2 | 260.000 | |
| Từ cầu cừ đến nhà bà Phùng Thị Đế (đường gom Tây đường sắt) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ YÊN CŨ Mục 2 | 293.000 | |
| Đường đê sông Chiếu Bạch: Đoạn từ nhà bà Quyên đến giáp Trường THPT Hà Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ DƯƠNG CŨ Mục 2 | 598.000 | |
| Đường thôn Trung Tâm: Đoạn từ Trường Mầm non Hà Yên đến nhà ông Lương Văn Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 14 | 1.000.000 | |
| Đường liên thôn Vân Thu, Vân Trụ, Vân Cẩm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 5 | 195.000 | |
| Đường làng Vân Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ VÂN CŨ Mục 9 | 177.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 10 | 240.000 | |
| Đoạn nhà bà Vũ Thị Phong (Tân Chính) đến nhà ông Trương Quang Ân (Tân Chính) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ THANH CŨ Mục 7 | 192.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 51 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 51 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.