Bảng giá đất Xã Hoạt Giang, Thanh Hóa từ 01/01/2026
262 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoạt Giang là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp xã Hà Trung đến cây xăng xã Hà Bình), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ giáp xã Hà Trung (Quán Cố Đô) đến Nam chợ Vừng | 2.340.000 |
| Đường xóm Nghè Đông thôn: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ kéo dài đến giáp Trường Tiểu học Hà Dương | 242.000 |
| Đường thôn Cao Lũng: Đoạn từ hộ ông Lý Hồ Thiện đến giáp Trạm bơm thôn Cao Lũng | 269.000 |
| Từ đường vào Trạm xá xã Hà Vân (cũ) đến ngã ba giao đường tránh Quốc lộ C | 509.000 |
| Từ giáp đường sắt đến hết xã Hà Yên cũ | 998.000 |
| Đường Cao Đông thôn: Đoạn từ nhà ông Tâm đến nhà ông Luyện | 205.000 |
| Đường cái thôn Cao Lũng: Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thành đến hộ ông Khải | 352.000 |
| Từ giáp đường sắt đến hết nhà ông Thành | 1.590.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thắng đến hộ ông Tạo | 810.000 |
| Đường từ cầu chợ huyện đi đền Trần | 430.000 |
| Đường Sông Sau: Đoạn từ hộ ông Tống Văn Quỳnh đến hộ ông Nguyễn Trọng Thơ | 242.000 |
| Từ cầu chợ huyện đến hết đất Hà Dương cũ | 636.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu chợ huyện | 880.000 |
| Từ giáp đất Hà Dương đến đường vào Trạm xá xã Hà Vân cũ | 763.000 |
| Từ phía Bắc chợ Vừng đến cầu Tống Giang | 2.340.000 |
| Từ giáp xã Hà Trung đến cây xăng xã Hà Bình | 3.250.000 |
| Đường đê sông Chiếu Bạch: Đoạn từ nhà bà Quyên đến giáp Trường THPT Hà Trung | 538.000 |
| Từ ngã ba giao với Tỉnh lộ kéo dài đến hết nhà bà Tính (cạnh nhà ông Triển) | 636.000 |
| Từ giáp nhà bà Tính đến hết đất Hà Thanh cũ | 479.000 |
| Từ giáp nhà ông Thành đến cầu Nam thôn | 636.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Thanh Giang) đến nhà ông Mai Văn Sơn | 173.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đõ Văn Truyền (Thanh Yên) đến nhà ông Đỗ Văn Ba (Thanh Yên) | 173.000 |
| Đường làng Vân Yên | 159.000 |
| Đường Cổ Cò: Từ giáp Tỉnh lộ đến hết UBND xã cũ | 322.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Trường Sơn (Thanh Trung) đến nhà bà Trương Thị Do (Thanh Trung) | 173.000 |
| Đường làng Vân Xá: Đoạn từ Trường Tiểu học đến nhà ông Đốc | 176.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Công Bảy (thôn Thanh Lâm) đến nhà ông Mai Văn Quyền (thôn Thanh Lâm) | 216.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Đảm (thôn Tân Chính) đến nhà ông Mai Văn Xô (thôn Thanh Trung) | 216.000 |
| Đoạn đường Vòng: Từ giáp đất ở lô (hộ bà Nam) đến hết đất ở xuất (hộ bà Bình) | 538.000 |
| Đường từ nhà ông Nụ đi đường Thanh Niên | 159.000 |
| Đường Thanh Niên | 585.000 |
| Đoạn nhà bà Vũ Thị Phong (Tân Chính) đến nhà ông Trương Quang Ân (Tân Chính) | 173.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thôn Thanh Giang) đến nhà ông Vũ Mạnh Hùng (thôn Thanh Giang) | 216.000 |
| Đường trục chính vào trung tâm xã Hà Dương cũ: Từ Quốc lộ 1A đến Đường Vòng | 1.653.000 |
| B.3 XÃ HÀ VÂN CŨ Đoạn từ nhà ông Biếc đi đường Dương Vân Thanh | 297.000 |
| Đoạn đường Vòng: Từ hộ nhà bà Bình đến hộ ông Muôn. | 636.000 |
| Đoạn từ nhà bà Vũ Thị Huyên (Thanh Sơn) đến nhà ông Mai Văn Thanh (Thanh Sơn) | 173.000 |
| Đường từ nhà ông Lê Văn Dũng (thôn Thanh Yên) đến nhà ông Đỗ Văn Truyền (thôn Thanh Yên) | 216.000 |
| Đường Trạm Xá cũ: Từ hộ bà Hoa đến hộ ông Hoàng | 205.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tiến (Thanh Trung) đến nhà ông Vũ Văn Bảy (Thanh Trung) | 173.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trương Văn Kỳ (Thanh Yên) đến nhà bà Vũ Thị Tám (Thanh Yên) | 173.000 |
| Đường liên thôn Vân Thu, Vân Trụ, Vân Cẩm | 176.000 |
| Đường Làng Vân Điền: Từ giáp đường Tỉnh lộ kéo dài đến cầu Điền Yên | 234.000 |
| Đoạn từ Nhà ông Đào Văn Thịnh (Thanh Sơn) đến nhà ông Trương Văn Phương (Thanh Sơn) | 173.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Đạo (Thanh Yên) đến nhà bà Lê Thị Sen (Thanh Yên) | 173.000 |
| Đoạn đường Vả thôn Vân Xá: Từ nhà ông Trịnh đến giáp nhà ông Đốc | 352.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Thiện (Thanh Lâm) đến nhà ông Mai Thiên Lý (Thanh Sơn) | 173.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Mão (Tân Chính) đến nhà ông Vũ Văn Tấn (Tân Chính) | 173.000 |
| Đoạn đường từ nhà bà Hỡi (Tân Chính) đến nhà bà Lưu Thị Hà thôn Tân Chính | 173.000 |
| Đường làng Vân Hưng | 176.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Văn Lạc (thôn thanh Trung) đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thôn Tân Chính) | 216.000 |
| Đường vào nhà thờ Họ Lại: Đoạn từ hộ ông Toàn đến hộ ông Thủy | 235.000 |
| 1/500 Khu trung tâm văn hóa thể thao và dân cư mới xã Hà Yên (cũ) | 1.350.000 |
| Đường thôn Trung Tâm: Đoạn từ Trường Mầm non Hà Yên đến nhà ông Lương Văn Đông | 216.000 |
| Từ cầu cừ đến nhà bà Phùng Thị Đế (đường gom Tây đường sắt) | 264.000 |
| Tuyến đường số | 216.000 |
| Từ đường vào làng Thịnh thôn đến đường vào Trường cấp | 1.272.000 |
| Đoạn đường sau làng Nội Thượng: Từ nhà ông Hải đến giáp nhà ông Lân | 216.000 |
| Từ giáp đường sắt đến Nhà văn hóa Ngọc Sơn | 360.000 |
| Đường kênh Chiếu Bạch: Từ giáp đất thị trấn (cũ) đến đường vào làng Thịnh thôn | 382.000 |
| Từ giáp đất Công an huyện đến hết Trường Tiểu học Hà Bình | 810.000 |
| Đường trục thôn Đông Trung: Đoạn từ nhà ông Đố đến cổng Trường cấp | 293.000 |
| Đoạn từ ông Ngô Văn Tú đến ông Ngô Văn Liên (Vân Thu) | 90.000 |
| Đoạn từ ông Mai Duy Vinh Vân Xá đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Vân Thu) | 90.000 |
| Đường Bãi Lan xã Hà Yên cũ: Đoạn từ Cầu Ba đến nhà bà Lê Thị Lâm | 216.000 |
| Đoạn từ nhà ông Côn đến nhà ông Thích (đường làng Yên Xá), | 264.000 |
| Từ cổng thôn Thịnh Vinh đến Nhà văn hóa thôn | 450.000 |
| tiết xây dựng điểm dân cư Đồng Miền thôn Thanh Trung, xã Hoạt | 1.110.000 |
| Đoạn từ nhà bà Pha đến nhà ông Hoạt (Vân Xá) | 90.000 |
| trung tâm văn hóa thể thao và dân cư mới xã Hà Yên (cũ) (nay là xã | 1.500.000 |
| Đoạn từ ông Mai Thế Thọ đến nhà ông Mai Văn Vân (Vân Yên) | 90.000 |
| Đường làng thôn Xuân Áng (đoạn từ kênh chiếu Bạch đến nhà ông Phẩm) | 240.000 |
| Đường cổng chợ Vừng: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến chợ Vừng | 216.000 |
| Đường Kênh T3 xã Hà Yên cũ: Đoạn từ nhà ông Thưởng đến nhà ông Điệu | 216.000 |
| Các tuyến đường thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu Trung tâm hành chính- văn hóa thể thao và Khu dân cư xã Hà Vân | 1.050.000 |
| Đường vào làng Phú Vinh: Đoạn từ cụm công nghiệp đến hết làng Phú Vinh | 470.000 |
| Đoạn từ ông Ngô Ngọc Giang đến ông Ngô Văn Biểu (Vân Thu) | 90.000 |
| Đường làng thôn Xuân Áng (đoạn từ nhà ông Phẩm đến giáp thôn Xuân Sơn) | 210.000 |
| Từ Tỉnh lộ (đoạn Trung tâm xã Hà Yên) đến giáp cầu Hà Bắc | 470.000 |
| Đường đê Vân Điền, Đê Vân Hưng | 150.000 |
| Đường từ Cụm công nghiệp Hà Bình đến đường Hà Trung-Bỉm Sơn | 216.000 |
| Đường Lô Đầm Sen xã Hà Dương cũ: Đoạn từ Công ty THN đến nhà bà Hiền | 216.000 |
| Đường thôn Thổ Khối xã Hà Dương cũ: Đoạn từ nhà ông Dư đến trạm bơm Thổ Khối | 216.000 |
| Đường Đê ông Bá: Đoạn từ nhà ông Nguyên đến nhà ông Tống Văn Tám | 216.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (83 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ giáp xã Hà Trung (quán Cố Đô) đến Nam chợ Vừng | 7.000.000 |
| Đường trục chính vào trung tâm xã Hà Dương cũ: Từ Quốc lộ 1A đến đường Vòng | 7.000.000 |
| Đường Sông Sau: Đoạn từ hộ ông Tống Văn Quỳnh đến hộ ông Nguyễn Trọng Thơ | 1.000.000 |
| Từ phía Bắc chợ Vừng đến cầu Tống Giang | 8.000.000 |
| Từ giáp đất Hà Dương đến đường vào Trạm xá xã Hà Vân cũ | 5.000.000 |
| Đoạn đường Vòng: Từ hộ nhà bà Bình đến hộ ông Muôn | 3.000.000 |
| Từ giáp đường sắt đến hết nhà ông Thành | 5.000.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu chợ huyện | 5.000.000 |
| Đường thôn Cao Lũng: Đoạn từ hộ ông Lý Hồ Thiện đến giáp Trạm bơm thôn Cao Lũng | 1.500.000 |
| Đường đê sông Chiếu Bạch: Đoạn từ nhà bà Quyên đến giáp Trường THPT Hà Trung | 3.000.000 |
| Đường từ cầu chợ huyện đi Đền Trần | 3.000.000 |
| Đường xóm Nghè Đông Thôn: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ kéo dài đến giáp Trường Tiểu học Hà Dương | 1.500.000 |
| Đoạn đường Vòng: Từ giáp đất ở lô (hộ bà Nam) đến hết đất ở xuất (hộ bà Bình) | 3.000.000 |
| Từ giáp nhà ông Thành đến cầu Nam Thôn | 4.500.000 |
| Đường Trạm Xá cũ: Từ hộ bà Hoa đến hộ ông Hoàng | 1.500.000 |
| Đường vào nhà thờ Họ Lại: Đoạn từ hộ ông Toàn đến hộ ông Thủy | 1.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thắng đến hộ ông Tạo | 3.000.000 |
| Từ cầu chợ huyện đến hết đất Hà Dương cũ | 4.000.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Văn Lạc (thôn thanh Trung) đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thôn Tân Chính) | 1.000.000 |
| Đường cái thôn Cao Lũng: Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thành đến hộ ông Khải | 2.000.000 |
| Từ đường vào Trạm xá xã Hà Vân cũ đến ngã ba giao đường tránh Quốc lộ C | 3.500.000 |
| Từ giáp xã Hà Trung đến cây xăng xã Hà Bình | 10.000.000 |
| Từ ngã ba giao với Tỉnh lộ kéo dài đến hết nhà bà Tính (cạnh nhà ông Triển) | 3.000.000 |
| Từ giáp nhà bà Tính đến hết đất Hà Thanh cũ | 3.000.000 |
| Từ giáp đường sắt đến hết xã Hà Yên cũ | 5.000.000 |
| Đoạn đường từ nhà bà Hỡi (Tân Chính) đến nhà bà Lưu Thị Hà thôn Tân Chính | 1.000.000 |
| Đoạn đường Vả thôn Vân Xá: Từ nhà ông Trịnh đến giáp nhà ông Đốc | 2.000.000 |
| Đường làng Vân Hưng | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Trường Sơn (Thanh Trung) đến nhà bà Trương Thị Do (Thanh Trung) | 1.000.000 |
| Đường Làng Vân Điền: Từ giáp đường Tỉnh lộ kéo dài đến cầu Điền Yên | 2.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trương Văn Kỳ (Thanh Yên) đến nhà bà Vũ Thị Tám (Thanh Yên) | 1.000.000 |
| Đường làng Vân Xá: Đoạn từ Trường Tiểu học đến nhà ông Đốc | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Thiện (Thanh Lâm) đến nhà ông Mai Thiên Lý (Thanh Sơn) | 1.000.000 |
| Đường liên thôn Vân Thu, Vân Trụ, Vân Cẩm | 1.200.000 |
| Đường Cổ Cò: Từ giáp Tỉnh lộ đến hết UBND xã cũ | 2.000.000 |
| Đường Thanh Niên | 3.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Đạo (Thanh Yên) đến nhà bà Lê Thị Sen (Thanh Yên) | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thôn Thanh Giang) đến nhà ông Vũ Mạnh Hùng (thôn Thanh Giang) | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Công Bảy (thôn Thanh Lâm) đến nhà ông Mai Văn Quyền (thôn Thanh Lâm) | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tiến (Thanh Trung) đến nhà ông Vũ Văn Bảy (Thanh Trung) | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà bà Vũ Thị Huyên (Thanh Sơn) đến nhà ông Mai Văn Thanh (Thanh Sơn) | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Thanh Giang) đến nhà ông Mai Văn Sơn | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Nụ đi đường Thanh Niên | 1.500.000 |
| Đường làng Vân Yên | 1.200.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Đảm (thôn Tân Chính) đến nhà ông Mai Văn Xô (thôn Thanh Trung) | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đõ Văn Truyền (Thanh Yên) đến nhà ông Đỗ Văn Ba (Thanh Yên) | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Lê Văn Dũng (thôn Thanh Yên) đến nhà ông Đỗ Văn Truyền (thôn Thanh Yên) | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Mão (Tân Chính) đến nhà ông Vũ Văn Tấn (Tân Chính) | 1.000.000 |
| Đoạn nhà bà Vũ Thị Phong (Tân Chính) đến nhà ông Trương Quang Ân (Tân Chính) | 1.000.000 |
| B.3 XÃ HÀ VÂN CŨ Đoạn từ nhà ông Biếc đi đường Dương Vân Thanh | 2.000.000 |
| Đoạn từ Nhà ông Đào Văn Thịnh (Thanh Sơn) đến nhà ông Trương Văn Phương (Thanh Sơn) | 1.000.000 |
| Từ giáp đường sắt đến Nhà văn hóa Ngọc Sơn | 1.000.000 |
| Đường kênh Chiếu Bạch: Từ giáp đất thị trấn cũ đến đường vào làng Thịnh Thôn | 3.000.000 |
| Đường vào làng Phú Vinh: Đoạn từ cụm công nghiệp đến hết làng Phú Vinh | 3.000.000 |
| tiết xây dựng điểm dân cư Đồng Miền thôn Thanh Trung, xã Hoạt | 3.700.000 |
| Đoạn từ nhà ông Côn đến nhà ông Thích (đường làng Yên Xá), | 1.200.000 |
| Đường đê Vân Điền, Đê Vân Hưng | 1.500.000 |
| Đoạn từ ông Ngô Văn Tú đến ông Ngô Văn Liên (Vân Thu) | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà bà Pha đến nhà ông Hoạt (Vân Xá) | 1.200.000 |
| Đoạn từ ông Ngô Ngọc Giang đến ông Ngô Văn Biểu (Vân Thu) | 1.200.000 |
| Từ cầu cừ đến nhà bà Phùng Thị Đế (đường gom Tây đường sắt) | 2.000.000 |
| Đường làng thôn Xuân Áng (đoạn từ nhà ông Phẩm đến giáp thôn Xuân Sơn) | 1.500.000 |
| 1/500 Khu trung tâm văn hóa thể thao và dân cư mới xã Hà Yên | 4.700.000 |
| Từ Tỉnh lộ (đoạn Trung tâm xã Hà Yên) đến giáp cầu Hà Bắc | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Đông Trung: Đoạn từ nhà ông Đố đến cổng Trường cấp | 1.200.000 |
| Từ đường vào làng Thịnh Thôn đến đường vào Trường cấp | 4.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu Trung tâm hành chính- văn hóa thể thao và Khu dân cư xã Hà Vân | 4.300.000 |
| Từ cổng thôn Thịnh Vinh đến Nhà văn hóa thôn | 3.000.000 |
| Đoạn từ ông Mai Duy Vinh Vân Xá đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Vân Thu) | 1.200.000 |
| Tuyến đường số | 5.500.000 |
| Đường làng thôn Xuân Áng (đoạn từ kênh chiếu Bạch đến nhà ông Phẩm) | 1.500.000 |
| Từ giáp đất Công an huyện đến hết Trường Tiểu học Hà Bình | 2.500.000 |
| Đoạn từ ông Mai Thế Thọ đến nhà ông Mai Văn Vân (Vân Yên) | 1.200.000 |
| Đường Kênh T3 xã Hà Yên cũ: Đoạn từ nhà ông Thưởng đến nhà ông Điệu | 2.000.000 |
| Đường thôn Trung Tâm: Đoạn từ Trường Mầm non Hà Yên đến nhà ông Lương Văn Đông | 2.000.000 |
| Đường Đê ông Bá: Đoạn từ nhà ông Nguyên đến nhà ông Tống Văn Tám | 1.200.000 |
| Tuyến đường số | 4.500.000 |
| Đường Bãi Lan xã Hà Yên cũ: Đoạn từ Cầu Ba đến nhà bà Lê Thị Lâm | 5.000.000 |
| Đường từ Cụm công nghiệp Hà Bình đến đường Hà Trung-Bỉm Sơn | 3.000.000 |
| Đường Lô Đầm Sen xã Hà Dương cũ: Đoạn từ Công ty THN đến nhà bà Hiền | 6.000.000 |
| Đường cổng chợ Vừng: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến chợ Vừng | 7.000.000 |
| Đoạn đường sau làng Nội Thượng: Từ nhà ông Hải đến giáp nhà ông Lân | 6.000.000 |
| Đường Thôn Thổ Khối xã Hà Dương cũ: Đoạn từ nhà ông Dư đến trạm bơm Thổ Khối | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ cầu chợ huyện đến hết đất Hà Dương cũ | 706.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thắng đến hộ ông Tạo | 900.000 |
| Đường từ cầu chợ huyện đi đền Trần | 478.000 |
| Đường đê sông Chiếu Bạch: Đoạn từ nhà bà Quyên đến giáp Trường THPT Hà Trung | 598.000 |
| Từ giáp đường sắt đến hết nhà ông Thành | 1.766.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu chợ huyện | 978.000 |
| Từ giáp nhà ông Thành đến cầu Nam thôn | 706.000 |
| Từ giáp xã Hà Trung (Quán Cố Đô) đến Nam chợ Vừng | 2.600.000 |
| Từ giáp nhà bà Tính đến hết đất Hà Thanh cũ | 533.000 |
| Từ ngã ba giao với Tỉnh lộ kéo dài đến hết nhà bà Tính (cạnh nhà ông Triển) | 706.000 |
| Đường Sông Sau: Đoạn từ hộ ông Tống Văn Quỳnh đến hộ ông Nguyễn Trọng Thơ | 269.000 |
| Từ phía Bắc chợ Vừng đến cầu Tống Giang | 2.600.000 |
| Từ giáp xã Hà Trung đến cây xăng xã Hà Bình | 3.900.000 |
| Đường Cao Đông thôn: Đoạn từ nhà ông Tâm đến nhà ông Luyện | 228.000 |
| Từ đường vào Trạm xá xã Hà Vân (cũ) đến ngã ba giao đường tránh Quốc lộ C | 565.000 |
| Đường cái thôn Cao Lũng: Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thành đến hộ ông Khải | 391.000 |
| Từ giáp đất Hà Dương đến đường vào Trạm xá xã Hà Vân cũ | 848.000 |
| Từ giáp đường sắt đến hết xã Hà Yên cũ | 1.109.000 |
| Đường thôn Cao Lũng: Đoạn từ hộ ông Lý Hồ Thiện đến giáp Trạm bơm thôn Cao Lũng | 299.000 |
| Đường xóm Nghè Đông thôn: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ kéo dài đến giáp Trường Tiểu học Hà Dương | 269.000 |
| Đoạn đường Vòng: Từ giáp đất ở lô (hộ bà Nam) đến hết đất ở xuất (hộ bà Bình) | 598.000 |
| Đoạn đường Vòng: Từ hộ nhà bà Bình đến hộ ông Muôn. | 706.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Văn Lạc (thôn thanh Trung) đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thôn Tân Chính) | 240.000 |
| Đoạn từ nhà bà Vũ Thị Huyên (Thanh Sơn) đến nhà ông Mai Văn Thanh (Thanh Sơn) | 192.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Công Bảy (thôn Thanh Lâm) đến nhà ông Mai Văn Quyền (thôn Thanh Lâm) | 240.000 |
| Đường vào nhà thờ Họ Lại: Đoạn từ hộ ông Toàn đến hộ ông Thủy | 261.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Mão (Tân Chính) đến nhà ông Vũ Văn Tấn (Tân Chính) | 192.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Thiện (Thanh Lâm) đến nhà ông Mai Thiên Lý (Thanh Sơn) | 192.000 |
| Đường liên thôn Vân Thu, Vân Trụ, Vân Cẩm | 195.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trương Văn Kỳ (Thanh Yên) đến nhà bà Vũ Thị Tám (Thanh Yên) | 192.000 |
| Đường Trạm Xá cũ: Từ hộ bà Hoa đến hộ ông Hoàng | 228.000 |
| Đường từ nhà ông Lê Văn Dũng (thôn Thanh Yên) đến nhà ông Đỗ Văn Truyền (thôn Thanh Yên) | 240.000 |
| Đường trục chính vào trung tâm xã Hà Dương cũ: Từ Quốc lộ 1A đến Đường Vòng | 1.837.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thôn Thanh Giang) đến nhà ông Vũ Mạnh Hùng (thôn Thanh Giang) | 240.000 |
| Đoạn nhà bà Vũ Thị Phong (Tân Chính) đến nhà ông Trương Quang Ân (Tân Chính) | 192.000 |
| Đường Thanh Niên | 650.000 |
| Đường từ nhà ông Nụ đi đường Thanh Niên | 177.000 |
| Đường làng Vân Xá: Đoạn từ Trường Tiểu học đến nhà ông Đốc | 195.000 |
| Đường Cổ Cò: Từ giáp Tỉnh lộ đến hết UBND xã cũ | 358.000 |
| Đường làng Vân Yên | 177.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tiến (Thanh Trung) đến nhà ông Vũ Văn Bảy (Thanh Trung) | 192.000 |
| Đoạn đường từ nhà bà Hỡi (Tân Chính) đến nhà bà Lưu Thị Hà thôn Tân Chính | 192.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đõ Văn Truyền (Thanh Yên) đến nhà ông Đỗ Văn Ba (Thanh Yên) | 192.000 |
| B.3 XÃ HÀ VÂN CŨ Đoạn từ nhà ông Biếc đi đường Dương Vân Thanh | 330.000 |
| Đoạn từ Nhà ông Đào Văn Thịnh (Thanh Sơn) đến nhà ông Trương Văn Phương (Thanh Sơn) | 192.000 |
| Đoạn đường Vả thôn Vân Xá: Từ nhà ông Trịnh đến giáp nhà ông Đốc | 391.000 |
| Đường làng Vân Hưng | 195.000 |
| Đường Làng Vân Điền: Từ giáp đường Tỉnh lộ kéo dài đến cầu Điền Yên | 260.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Đạo (Thanh Yên) đến nhà bà Lê Thị Sen (Thanh Yên) | 192.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Đảm (thôn Tân Chính) đến nhà ông Mai Văn Xô (thôn Thanh Trung) | 240.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Trường Sơn (Thanh Trung) đến nhà bà Trương Thị Do (Thanh Trung) | 192.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Thanh Giang) đến nhà ông Mai Văn Sơn | 192.000 |
| Từ đường vào làng Thịnh thôn đến đường vào Trường cấp | 1.413.000 |
| Đường trục thôn Đông Trung: Đoạn từ nhà ông Đố đến cổng Trường cấp | 326.000 |
| Đường làng thôn Xuân Áng (đoạn từ kênh chiếu Bạch đến nhà ông Phẩm) | 320.000 |
| Từ cầu cừ đến nhà bà Phùng Thị Đế (đường gom Tây đường sắt) | 293.000 |
| Các tuyến đường thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu Trung tâm hành chính- văn hóa thể thao và Khu dân cư xã Hà Vân | 1.400.000 |
| Từ cổng thôn Thịnh Vinh đến Nhà văn hóa thôn | 500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Côn đến nhà ông Thích (đường làng Yên Xá), | 293.000 |
| Đường Bãi Lan xã Hà Yên cũ: Đoạn từ Cầu Ba đến nhà bà Lê Thị Lâm | 2.500.000 |
| Đoạn từ ông Ngô Ngọc Giang đến ông Ngô Văn Biểu (Vân Thu) | 120.000 |
| Đoạn từ ông Mai Duy Vinh Vân Xá đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Vân Thu) | 120.000 |
| Đường làng thôn Xuân Áng (đoạn từ nhà ông Phẩm đến giáp thôn Xuân Sơn) | 280.000 |
| Đường Kênh T3 xã Hà Yên cũ: Đoạn từ nhà ông Thưởng đến nhà ông Điệu | 1.000.000 |
| Đoạn từ ông Ngô Văn Tú đến ông Ngô Văn Liên (Vân Thu) | 120.000 |
| Từ Tỉnh lộ (đoạn Trung tâm xã Hà Yên) đến giáp cầu Hà Bắc | 522.000 |
| Đường đê Vân Điền, Đê Vân Hưng | 200.000 |
| 1/500 Khu trung tâm văn hóa thể thao và dân cư mới xã Hà Yên (cũ) | 1.800.000 |
| Đường từ Cụm công nghiệp Hà Bình đến đường Hà Trung-Bỉm Sơn | 1.500.000 |
| Đường cổng chợ Vừng: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến chợ Vừng | 3.500.000 |
| Đoạn từ ông Mai Thế Thọ đến nhà ông Mai Văn Vân (Vân Yên) | 120.000 |
| Tuyến đường số | 2.750.000 |
| Đường thôn Trung Tâm: Đoạn từ Trường Mầm non Hà Yên đến nhà ông Lương Văn Đông | 1.000.000 |
| trung tâm văn hóa thể thao và dân cư mới xã Hà Yên (cũ) (nay là xã | 2.000.000 |
| Đoạn đường sau làng Nội Thượng: Từ nhà ông Hải đến giáp nhà ông Lân | 3.000.000 |
| Từ giáp đường sắt đến Nhà văn hóa Ngọc Sơn | 400.000 |
| Đoạn từ nhà bà Pha đến nhà ông Hoạt (Vân Xá) | 120.000 |
| Đường kênh Chiếu Bạch: Từ giáp đất thị trấn (cũ) đến đường vào làng Thịnh thôn | 424.000 |
| Từ giáp đất Công an huyện đến hết Trường Tiểu học Hà Bình | 900.000 |
| Đường vào làng Phú Vinh: Đoạn từ cụm công nghiệp đến hết làng Phú Vinh | 522.000 |
| tiết xây dựng điểm dân cư Đồng Miền thôn Thanh Trung, xã Hoạt | 1.480.000 |
| Đường Lô Đầm Sen xã Hà Dương cũ: Đoạn từ Công ty THN đến nhà bà Hiền | 3.000.000 |
| Đường Đê ông Bá: Đoạn từ nhà ông Nguyên đến nhà ông Tống Văn Tám | 600.000 |
| Đường thôn Thổ Khối xã Hà Dương cũ: Đoạn từ nhà ông Dư đến trạm bơm Thổ Khối | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường xóm Nghè Đông thôn: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ kéo dài đến giáp Trường Tiểu học Hà Dương | 523.000 |
| B.1 XÃ HÀ DƯƠNG CŨ | 304.000 |
| Đoạn đường Vòng: Từ giáp đất ở lô (hộ bà Nam) đến hết đất ở xuất (hộ bà Bình) | 2.000 |
| Đường Làng Vân Điền: Từ giáp đường Tỉnh lộ kéo dài đến cầu Điền Yên | 523.000 |
| B.2 XÃ HÀ THANH CŨ | 305.000 |
| Từ đường vào làng Thịnh thôn đến đường vào Trường cấp | 3.000 |
| B.5 XÃ HÀ BÌNH CŨ | 306.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.