Bảng giá đất Xã Minh Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
199 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Minh Sơn là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH, Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Lặc qua ngã ba làng Bót đến cửa hàng xăng dầu Minh Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 106 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH xen cư thôn 12 (MBQH số 3752/QĐ-UBND ngày 16/11/2022) | Đoạn còn lại trong MBQH xen cư thôn 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 10.2 | 800.000 |
| MBQH xen cư thôn 12 (MBQH số 3752/QĐ-UBND ngày 16/11/2022) | Đoạn từ nhà ông Khôi (thửa đất số 07, MBQH thôn 12 cũ, xã Lam Sơn cũ) đi qua MBQH khu xen cư thôn 12 đến nhà ông Hạnh (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 10.1 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) | Đoạn từ cổng trạm Y tế qua Chi nhánh Ngân hàng đến cầu ông Bỉnh và đoạn qua Đảng ủy xã Minh Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh ngã ba phố Châu đến giáp đất thôn 8, xã Minh Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.600.000 |
| Tỉnh lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) | Đoạn từ giáp Đảng ủy xã Minh Sơn (cũ) đến ngã ba Bảng tin A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6 | 1.800.000 |
| Tỉnh lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) | Đoạn từ ngã ba Bảng tin (khu Chế biến) đến hết đất nhà ông Ban (đường rẽ hồ Thân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.7 | 1.100.000 |
| Tỉnh lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) | ngã ba đường vào Trụ sở Công an xã đến Trạm y tế Lam Sơn (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 1.600.000 |
| Tỉnh lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) | Đoạn từ cổng chào thôn Trung Tâm đến ngã ba đường vào Trụ sở Công an xã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 1.400.000 |
| Tỉnh lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) | Đoạn từ hết đất nhà ông Ban (hồ Thân) qua thôn 7, đến cầu Trắng giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.8 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) | Đoạn từ đầu thôn 8 đến cổng chào thôn Trung Tâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 1.200.000 |
| Từ đầu làng Nghiện qua làng Lỏ, làng Thau đến thửa đất số 307, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006 4. Đường từ đường Hồ Chí Minh đi ngã ba trung tâm thôn Vìn Cọn | Từ giáp đầu làng Nghiện qua làng Lỏ, đến đầu Làng Thau (thửa 485, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3.1 | 800.000 |
| Từ đầu làng Nghiện qua làng Lỏ, làng Thau đến thửa đất số 307, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006 4. Đường từ đường Hồ Chí Minh đi ngã ba trung tâm thôn Vìn Cọn | Từ đầu Làng Thau thửa 485, tờ 09 đến hết thửa 307, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3.2 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Minh Sơn qua thôn Giữa đến giáp thôn Minh Thành A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ đầu thôn Minh Thành đến hết đất thôn Minh Thành đến ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành (xã Kiên Thọ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Lặc qua ngã ba làng Bót đến cửa hàng xăng dầu Minh Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG QUÓC LỘ 15 A | Đường 15A (cũ): Từ nhà ông Lực làng Bót đến nhà ông Tân làng Mơ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 600.000 |
| ĐƯỜNG QUÓC LỘ 15 A | Đoạn nhà ông Vân Hà Thôn Minh Thành đến hết nhà ông Châu Thôn Minh Thành A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 1.100.000 |
| ĐƯỜNG QUÓC LỘ 15 A | Đường 15A (cũ): Từ nhà chị Dung Tố đến đường Minh Sơn đi Cao Ngọc (đường ĐH NL-04) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG QUÓC LỘ 15 A | Đoạn từ nhà ông Ngọc Mai thôn Mơ theo đường 15A (cũ) đến hết đất công sở UBND xã Minh Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG QUÓC LỘ 15 A | Đoạn từ nhà ông Chín Hồng đến nhà Soái Thảo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 3.000.000 |
| Đường từ đường Hồ Chí Minh đi ngã ba trung tâm thôn Vìn Cọn | Đoạn từ ngã ba đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Lượng làng Bót A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 2.000.000 |
| Đường từ đường Hồ Chí Minh đi ngã ba trung tâm thôn Vìn Cọn | Đoạn từ nhà ông Lượng làng Bót đến giáp đất làng Nghiện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 1.200.000 |
| Đường từ đường Hồ Chí Minh đi ngã ba trung tâm thôn Vìn Cọn | Đoạn từ giáp thửa 307, tờ bản đồ số 09 đến ngã ba trung tâm thôn Vìn Cọn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.4 | 2.000.000 |
| Ngã ba làng Lỏ đi làng Cây Thị (đến hết Nhà văn hóa thôn Xam) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 1 | 350.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba nhà hàng Dũng Hằng đến hồ Minh Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 3 | 300.000 | |
| Đoạn từ ngã ba hội trường thôn Minh Thành (cũ) đến cầu ông Bỉnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TIẾN CŨ Mục 3 | 400.000 | |
| Đường từ Ngã tư trung tâm thôn 6 đi thôn 6 đến nhà bà Quế hết đất thôn 6. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 5 | 400.000 | |
| Đường từ ngã ba bảng tin (khu chế biến) qua Trường THCS Lam Sơn đến giáp đất thôn Hương Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 2 | 1.600.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Bình (Tơ) thôn Trụ Sở qua ngã tư thôn 12 đến giáp đất bà Lý Tấn (giao đường 516B) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 7 | 300.000 | |
| Các ngõ, ngách còn lại trong thôn Minh Châu 2, thôn Minh Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 11 | 350.000 | |
| Từ đường Hồ Chí Minh đi nhà ông Thành Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 12 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đường đi làng Chò Tráng đến giáp đất xã Nguyệt Ấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 4 | 900.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đường đi làng Vìn (ông Hà) đến ngã ba đi làng Chò Tráng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 3 | 900.000 | |
| Đoạn từ điểm Bưu điện Văn hóa Minh Tiến (khe ngang) đến cầu suối giác thôn Thanh Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TIẾN CŨ Mục 4 | 400.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh đi theo đường 15A (cũ) đến cổng QLĐB2 vòng sang đường Hồ Chí Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 10 | 350.000 | |
| Đường nhánh, ngõ, ngách khác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 13 | 300.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Dân làng Ủng đến giáp đất xã Ngọc Lặc (địa phận xã Mỹ Tân cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 7 | 900.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba đi vào cổng Trường Nội trú và đi ra sông cầu Chày B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 1 | 400.000 | |
| Đường từ ngã ba trạm thuế phố Châu vào đến ngã ba nhà ông Hoà nguyên Bí thư xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 8 | 400.000 | |
| Từ Đường Hồ Chí Minh đi tràn Khe Cái giáp thôn Minh Thuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 5 | 1.500.000 | |
| Từ ngã tư thôn 6 đi nhà ông Thương thôn 5, giáp đất xã Thọ Lập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 6 | 500.000 | |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh qua Nhà máy sản xuất đồ chơi, may mặc và giày da Minh Sơn đến nhà bà Châu ông Thế (thửa đất số 133, tờ bản đồ địa chính số 24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 14 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ Trường Mầm non Minh Sơn đến nhà ông Phạm Thúc Toàn (thửa đất số 408, tờ bản đồ số 14) thôn Minh Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 15 | 500.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba Bưu điện Văn hoá xã đi chợ phố Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 7 | 800.000 | |
| Đoạn từ ngã ba làng Ban (Trường Tiểu học Cao Ngọc điểm lẻ) đến hết Bãi Bùi (đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 05, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 9 | 350.000 | |
| Đoạn từ ngã ba thôn Minh Thủy đến Cầu trắng giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 4 | 350.000 | |
| Đoạn từ Ngã tư trung tâm thôn 6 đến ngã ba thôn Minh Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 3 | 400.000 | |
| Đường nhánh, ngõ, ngách khác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 11 | 274.000 | |
| Tuyến đường từ Trường cấp 2 Lam Sơn đến giáp đất thôn 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TIẾN CŨ Mục 6 | 300.000 | |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến cầu Tràn bến Đệch xã Ngọc Liên cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 4 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ ngã ba thôn Ngọc Thành (thửa 21, tờ bản đồ số 01) đến giáp xã Ngọc Khê (cũ) (hết thửa 52, tờ bản đồ 01, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006) tuyến đường AFD số 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 8 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Nam thôn Muỗng đến Trung tâm thôn Minh Thuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 6 | 500.000 | |
| Khu dân cư MBQH thôn Trụ Sở lô 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 8 | 500.000 | |
| Đường nhánh, ngõ, ngách khác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 9 | 300.000 | |
| Đoạn từ Cầu ông Bỉnh đến hết đất thôn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 1 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ giáp đất thôn 9 đến giáp xã Thọ Lập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TIẾN CŨ Mục 5 | 600.000 | |
| Đường nhánh, ngõ, ngách khác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TIẾN CŨ Mục 7 | 300.000 | |
| Đoạn từ ngã ba TT thôn Vìn Cọn đến Nhà ông Hà làng Vìn (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 2 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ làng Nhỏi đi làng Chò Tráng đến thửa 35, tờ bản đồ số 7, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 5 | 350.000 | |
| Đường từ Thôn Ngọc Thanh (thửa 281, tờ bản đồ 06) đi Thôn Lỏ đến giáp hồ Đồng Thuận (thửa 82, tờ bản đồ 10, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 10 | 350.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba đi thôn Minh Thái đến ngã ba lên Trường Nghề Miền núi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 2 | 300.000 | |
| Từ ngã ba đường rẽ Trụ sở Công an xã (giao Tỉnh lộ 516B) đến cầu Suối Giác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TIẾN CŨ Mục 1 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ ngã ba TT thôn Vìn Cọn xã đến nhà ông Dân làng Ủng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 6 | 2.000.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba (nhà ông Chung làng Giữa) đi đến Trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 9 | 500.000 | |
| Từ cầu suối Giác qua bãi Bàn Xú đến ngã ba đường Hồ Chí Minh (cổng chào thôn Thành Phong) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TIẾN CŨ Mục 2 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 106 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH xen cư thôn 12 (MBQH số 3752/QĐ-UBND ngày 16/11/2022) | Đoạn từ nhà ông Khôi (thửa đất số 07, MBQH thôn 12 cũ, xã Lam Sơn cũ) đi qua MBQH khu xen cư thôn 12 đến nhà ông Hạnh (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 10.1 | 300.000 |
| MBQH xen cư thôn 12 (MBQH số 3752/QĐ-UBND ngày 16/11/2022) | Đoạn còn lại trong MBQH xen cư thôn 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 10.2 | 240.000 |
| Tỉnh lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) | Đoạn từ ngã ba Bảng tin (khu Chế biến) đến hết đất nhà ông Ban (đường rẽ hồ Thân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.7 | 217.000 |
| Tỉnh lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) | Đoạn từ hết đất nhà ông Ban (hồ Thân) qua thôn 7, đến cầu Trắng giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.8 | 217.000 |
| Tỉnh lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) | Ngã ba đường vào Trụ sở Công an xã đến Trạm y tế Lam Sơn (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 640.000 |
| Tỉnh lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) | Đoạn từ cổng chào thôn Trung Tâm đến ngã ba đường vào Trụ sở Công an xã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 348.000 |
| Tỉnh lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) | Đoạn từ giáp Đảng ủy xã Minh Sơn (cũ) đến ngã ba Bảng tin A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6 | 522.000 |
| Tỉnh lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) | Đoạn từ đầu thôn 8 đến cổng chào thôn Trung Tâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 326.000 |
| Tỉnh lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) | Đoạn từ cổng trạm Y tế qua Chi nhánh Ngân hàng đến cầu ông Bỉnh và đoạn qua Đảng ủy xã Minh Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 717.000 |
| Tỉnh lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh ngã ba phố Châu đến giáp đất thôn 8, xã Minh Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 391.000 |
| Từ đầu làng Nghiện qua làng Lỏ, làng Thau đến thửa đất số 307, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006 4. Đường từ đường Hồ Chí Minh đi ngã ba trung tâm thôn Vìn Cọn | Từ giáp đầu làng Nghiện qua làng Lỏ, đến đầu Làng Thau (thửa 485, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3.1 | 174.000 |
| Từ đầu làng Nghiện qua làng Lỏ, làng Thau đến thửa đất số 307, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006 4. Đường từ đường Hồ Chí Minh đi ngã ba trung tâm thôn Vìn Cọn | Từ đầu Làng Thau thửa 485, tờ 09 đến hết thửa 307, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3.2 | 174.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Lặc qua ngã ba làng Bót đến cửa hàng xăng dầu Minh Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 652.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ đầu thôn Minh Thành đến hết đất thôn Minh Thành đến ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành (xã Kiên Thọ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 304.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Minh Sơn qua thôn Giữa đến giáp thôn Minh Thành A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 348.000 |
| ĐƯỜNG QUÓC LỘ 15 A | Đường 15A (cũ): Từ nhà ông Lực làng Bót đến nhà ông Tân làng Mơ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 217.000 |
| ĐƯỜNG QUÓC LỘ 15 A | Đoạn nhà ông Vân Hà thôn Minh Thành đến hết nhà ông Châu thôn Minh Thành A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 130.000 |
| ĐƯỜNG QUÓC LỘ 15 A | Đoạn từ nhà ông Ngọc Mai thôn Mơ theo đường 15A (cũ) đến hết đất công sở UBND xã Minh Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 304.000 |
| ĐƯỜNG QUÓC LỘ 15 A | Đường 15A (cũ): Từ nhà chị Dung Tố đến đường Minh Sơn đi Cao Ngọc (đường ĐH NL-04) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 304.000 |
| ĐƯỜNG QUÓC LỘ 15 A | Đoạn từ nhà ông Chín Hồng đến nhà Soái Thảo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 900.000 |
| Đường từ đường Hồ Chí Minh đi ngã ba trung tâm thôn Vìn Cọn | Đoạn từ ngã ba đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Lượng làng Bót A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 217.000 |
| Đường từ đường Hồ Chí Minh đi ngã ba trung tâm thôn Vìn Cọn | Đoạn từ nhà ông Lượng làng Bót đến giáp đất làng Nghiện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 196.000 |
| Đường từ đường Hồ Chí Minh đi ngã ba trung tâm thôn Vìn Cọn | Đoạn từ giáp thửa 307, tờ bản đồ số 09 đến ngã ba trung tâm thôn Vìn Cọn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.4 | 196.000 |
| Đoạn từ làng Nhỏi đi làng Chò Tráng đến thửa 35, tờ bản đồ số 7, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 5 | 109.000 | |
| Tuyến đường từ Trường cấp 2 Lam Sơn đến giáp đất thôn 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TIẾN CŨ Mục 6 | 120.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba nhà hàng Dũng Hằng đến hồ Minh Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 3 | 120.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đường đi làng Vìn (ông Hà) đến ngã ba đi làng Chò Tráng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 3 | 109.000 | |
| Đoạn từ ngã ba thôn Minh Thủy đến Cầu trắng giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 4 | 109.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh đi theo đường 15A (cũ) đến cổng Quốc lộĐB2 vòng sang đường Hồ Chí Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 10 | 140.000 | |
| Đoạn từ ngã ba thôn Ngọc Thành (thửa 21, tờ bản đồ số 01) đến giáp xã Ngọc Khê (cũ) (hết thửa 52, tờ bản đồ 01, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006) tuyến đường AFD số 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 8 | 450.000 | |
| Từ Đường Hồ Chí Minh đi tràn Khe Cái giáp thôn Minh Thuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 5 | 174.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba (nhà ông Chung làng Giữa) đi đến Trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 9 | 200.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Bình (Tơ) thôn Trụ Sở qua ngã tư thôn 12 đến giáp đất bà Lý Tấn (giao đường 516B) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 7 | 87.000 | |
| Từ đường Hồ Chí Minh đi nhà ông Thành Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 12 | 600.000 | |
| Ngã ba làng Lỏ đi làng Cây Thị (đến hết Nhà văn hóa thôn Xam) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 1 | 87.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba Bưu điện Văn hoá xã đi chợ phố Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 7 | 320.000 | |
| Đoạn từ điểm Bưu điện Văn hóa Minh Tiến (khe ngang) đến cầu suối giác thôn Thanh Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TIẾN CŨ Mục 4 | 80.000 | |
| Từ ngã tư thôn 6 đi nhà ông Thương thôn 5, giáp đất xã Thọ Lập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 6 | 150.000 | |
| Từ ngã ba đường rẽ Trụ sở Công an xã (giao Tỉnh lộ 516B) đến cầu Suối Giác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TIẾN CŨ Mục 1 | 174.000 | |
| Đoạn từ ngã ba hội trường thôn Minh Thành (cũ) đến cầu ông Bỉnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TIẾN CŨ Mục 3 | 87.000 | |
| Đoạn từ Trường Mầm non Minh Sơn đến nhà ông Phạm Thúc Toàn (thửa đất số 408, tờ bản đồ số 14) thôn Minh Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 15 | 150.000 | |
| Đường từ Ngã tư trung tâm thôn 6 đi thôn 6 đến nhà bà Quế hết đất thôn 6. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 5 | 109.000 | |
| Đường nhánh, ngõ, ngách khác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TIẾN CŨ Mục 7 | 65.000 | |
| Đường từ ngã ba trạm thuế phố Châu vào đến ngã ba nhà ông Hoà nguyên Bí thư xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 8 | 160.000 | |
| Đường nhánh, ngõ, ngách khác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 9 | 65.000 | |
| Các ngõ, ngách còn lại trong thôn Minh Châu 2, thôn Minh Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 11 | 140.000 | |
| Đoạn từ ngã ba TT thôn Vìn Cọn xã đến nhà ông Dân làng Ủng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 6 | 217.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba đi vào cổng Trường Nội trú và đi ra sông cầu Chày B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 1 | 160.000 | |
| Đường nhánh, ngõ, ngách khác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 13 | 60.000 | |
| Đoạn từ ngã ba làng Ban (Trường Tiểu học Cao Ngọc điểm lẻ) đến hết Bãi Bùi (đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 05, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 9 | 87.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Dân làng Ủng đến giáp đất xã Ngọc Lặc (địa phận xã Mỹ Tân cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 7 | 174.000 | |
| Đoạn từ giáp đất thôn 9 đến giáp xã Thọ Lập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TIẾN CŨ Mục 5 | 160.000 | |
| Đoạn từ Cầu ông Bỉnh đến hết đất thôn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 1 | 348.000 | |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh qua Nhà máy sản xuất đồ chơi, may mặc và giày da Minh Sơn đến nhà bà Châu ông Thế (thửa đất số 133, tờ bản đồ địa chính số 24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 14 | 450.000 | |
| Đường từ thôn Ngọc Thanh (thửa 281, tờ bản đồ 06) đi thôn Lỏ đến giáp hồ Đồng Thuận (thửa 82, tờ bản đồ 10, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 10 | 105.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đường đi làng Chò Tráng đến giáp đất xã Nguyệt Ấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 4 | 109.000 | |
| Đường từ ngã ba bảng tin (khu chế biến) qua Trường THCS Lam Sơn đến giáp đất thôn Hương Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 2 | 348.000 | |
| Đoạn từ ngã ba TT thôn Vìn Cọn đến Nhà ông Hà làng Vìn (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 2 | 304.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba đi thôn Minh Thái đến ngã ba lên Trường Nghề Miền núi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 2 | 120.000 | |
| Đoạn từ Ngã tư trung tâm thôn 6 đến ngã ba thôn Minh Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 3 | 130.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Nam thôn Muỗng đến Trung tâm thôn Minh Thuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 6 | 130.000 | |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến cầu Tràn bến Đệch xã Ngọc Liên cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 4 | 217.000 | |
| Đường nhánh, ngõ, ngách khác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 11 | 65.000 | |
| Từ cầu suối Giác qua bãi Bàn Xú đến ngã ba đường Hồ Chí Minh (cổng chào thôn Thành Phong) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TIẾN CŨ Mục 2 | 87.000 | |
| Khu dân cư MBQH thôn Trụ Sở lô 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 8 | 87.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH xen cư thôn 12 (MBQH số 3752/QĐ-UBND ngày 16/11/2022) | Đoạn còn lại trong MBQH xen cư thôn 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 10.2 | 320.000 |
| MBQH xen cư thôn 12 (MBQH số 3752/QĐ-UBND ngày 16/11/2022) | Đoạn từ nhà ông Khôi (thửa đất số 07, MBQH thôn 12 cũ, xã Lam Sơn cũ) đi qua MBQH khu xen cư thôn 12 đến nhà ông Hạnh (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 10.1 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) | Đoạn từ ngã ba Bảng tin (khu Chế biến) đến hết đất nhà ông Ban (đường rẽ hồ Thân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.7 | 217.000 |
| Tỉnh lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) | Đoạn từ đầu thôn 8 đến cổng chào thôn Trung Tâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 326.000 |
| Tỉnh lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) | Đoạn từ giáp Đảng ủy xã Minh Sơn (cũ) đến ngã ba Bảng tin A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6 | 522.000 |
| Tỉnh lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) | Đoạn từ cổng trạm Y tế qua Chi nhánh Ngân hàng đến cầu ông Bỉnh và đoạn qua Đảng ủy xã Minh Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 717.000 |
| Tỉnh lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) | Đoạn từ cổng chào thôn Trung Tâm đến ngã ba đường vào Trụ sở Công an xã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 348.000 |
| Tỉnh lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) | Ngã ba đường vào Trụ sở Công an xã đến Trạm y tế Lam Sơn (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 640.000 |
| Tỉnh lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh ngã ba phố Châu đến giáp đất thôn 8, xã Minh Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 391.000 |
| Tỉnh lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) | Đoạn từ hết đất nhà ông Ban (hồ Thân) qua thôn 7, đến cầu Trắng giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.8 | 217.000 |
| Từ đầu làng Nghiện qua làng Lỏ, làng Thau đến thửa đất số 307, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006 4. Đường từ đường Hồ Chí Minh đi ngã ba trung tâm thôn Vìn Cọn | Từ giáp đầu làng Nghiện qua làng Lỏ, đến đầu Làng Thau (thửa 485, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3.1 | 174.000 |
| Từ đầu làng Nghiện qua làng Lỏ, làng Thau đến thửa đất số 307, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006 4. Đường từ đường Hồ Chí Minh đi ngã ba trung tâm thôn Vìn Cọn | Từ đầu Làng Thau thửa 485, tờ 09 đến hết thửa 307, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3.2 | 174.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ đầu thôn Minh Thành đến hết đất thôn Minh Thành đến ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành (xã Kiên Thọ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 304.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Minh Sơn qua thôn Giữa đến giáp thôn Minh Thành A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 348.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Lặc qua ngã ba làng Bót đến cửa hàng xăng dầu Minh Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 652.000 |
| ĐƯỜNG QUÓC LỘ 15 A | Đoạn nhà ông Vân Hà thôn Minh Thành đến hết nhà ông Châu thôn Minh Thành A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 130.000 |
| ĐƯỜNG QUÓC LỘ 15 A | Đường 15A (cũ): Từ nhà ông Lực làng Bót đến nhà ông Tân làng Mơ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 217.000 |
| ĐƯỜNG QUÓC LỘ 15 A | Đoạn từ nhà ông Chín Hồng đến nhà Soái Thảo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 1.200.000 |
| ĐƯỜNG QUÓC LỘ 15 A | Đoạn từ nhà ông Ngọc Mai thôn Mơ theo đường 15A (cũ) đến hết đất công sở UBND xã Minh Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 304.000 |
| ĐƯỜNG QUÓC LỘ 15 A | Đường 15A (cũ): Từ nhà chị Dung Tố đến đường Minh Sơn đi Cao Ngọc (đường ĐH NL-04) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 304.000 |
| Đường từ đường Hồ Chí Minh đi ngã ba trung tâm thôn Vìn Cọn | Đoạn từ nhà ông Lượng làng Bót đến giáp đất làng Nghiện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 196.000 |
| Đường từ đường Hồ Chí Minh đi ngã ba trung tâm thôn Vìn Cọn | Đoạn từ ngã ba đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Lượng làng Bót A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 217.000 |
| Đường từ đường Hồ Chí Minh đi ngã ba trung tâm thôn Vìn Cọn | Đoạn từ giáp thửa 307, tờ bản đồ số 09 đến ngã ba trung tâm thôn Vìn Cọn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.4 | 196.000 |
| Đoạn từ ngã ba TT thôn Vìn Cọn xã đến nhà ông Dân làng Ủng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 6 | 217.000 | |
| Đường nhánh, ngõ, ngách khác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 9 | 65.000 | |
| Các ngõ, ngách còn lại trong thôn Minh Châu 2, thôn Minh Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 11 | 140.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba nhà hàng Dũng Hằng đến hồ Minh Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 3 | 120.000 | |
| Đường từ ngã ba trạm thuế phố Châu vào đến ngã ba nhà ông Hoà nguyên Bí thư xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 8 | 160.000 | |
| Đường nhánh, ngõ, ngách khác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 11 | 65.000 | |
| Đường nhánh, ngõ, ngách khác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TIẾN CŨ Mục 7 | 65.000 | |
| Đoạn từ Trường Mầm non Minh Sơn đến nhà ông Phạm Thúc Toàn (thửa đất số 408, tờ bản đồ số 14) thôn Minh Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 15 | 200.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đường đi làng Vìn (ông Hà) đến ngã ba đi làng Chò Tráng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 3 | 109.000 | |
| Tuyến đường từ Trường cấp 2 Lam Sơn đến giáp đất thôn 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TIẾN CŨ Mục 6 | 120.000 | |
| Đoạn từ ngã ba hội trường thôn Minh Thành (cũ) đến cầu ông Bỉnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TIẾN CŨ Mục 3 | 87.000 | |
| Đoạn từ làng Nhỏi đi làng Chò Tráng đến thửa 35, tờ bản đồ số 7, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 5 | 109.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba đi vào cổng Trường Nội trú và đi ra sông cầu Chày B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 1 | 160.000 | |
| Đường nhánh, ngõ, ngách khác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 13 | 60.000 | |
| Đoạn từ ngã ba làng Ban (Trường Tiểu học Cao Ngọc điểm lẻ) đến hết Bãi Bùi (đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 05, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 9 | 87.000 | |
| Từ ngã ba đường rẽ Trụ sở Công an xã (giao Tỉnh lộ 516B) đến cầu Suối Giác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TIẾN CŨ Mục 1 | 174.000 | |
| Từ ngã tư thôn 6 đi nhà ông Thương thôn 5, giáp đất xã Thọ Lập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 6 | 200.000 | |
| Đoạn từ điểm Bưu điện Văn hóa Minh Tiến (khe ngang) đến cầu suối giác thôn Thanh Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TIẾN CŨ Mục 4 | 80.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba Bưu điện Văn hoá xã đi chợ phố Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 7 | 320.000 | |
| Ngã ba làng Lỏ đi làng Cây Thị (đến hết Nhà văn hóa thôn Xam) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 1 | 87.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Dân làng Ủng đến giáp đất xã Ngọc Lặc (địa phận xã Mỹ Tân cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 7 | 174.000 | |
| Đoạn từ giáp đất thôn 9 đến giáp xã Thọ Lập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TIẾN CŨ Mục 5 | 160.000 | |
| Đoạn từ Cầu ông Bỉnh đến hết đất thôn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 1 | 348.000 | |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh qua Nhà máy sản xuất đồ chơi, may mặc và giày da Minh Sơn đến nhà bà Châu ông Thế (thửa đất số 133, tờ bản đồ địa chính số 24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 14 | 600.000 | |
| Đường từ thôn Ngọc Thanh (thửa 281, tờ bản đồ 06) đi thôn Lỏ đến giáp hồ Đồng Thuận (thửa 82, tờ bản đồ 10, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 10 | 140.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đường đi làng Chò Tráng đến giáp đất xã Nguyệt Ấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 4 | 109.000 | |
| Đường từ ngã ba bảng tin (khu chế biến) qua Trường THCS Lam Sơn đến giáp đất thôn Hương Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 2 | 348.000 | |
| Đoạn từ ngã ba TT thôn Vìn Cọn đến Nhà ông Hà làng Vìn (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 2 | 304.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba đi thôn Minh Thái đến ngã ba lên Trường Nghề Miền núi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 2 | 120.000 | |
| Đoạn từ Ngã tư trung tâm thôn 6 đến ngã ba thôn Minh Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 3 | 130.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Nam thôn Muỗng đến Trung tâm thôn Minh Thuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 6 | 130.000 | |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến cầu Tràn bến Đệch xã Ngọc Liên cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 4 | 217.000 | |
| Từ cầu suối Giác qua bãi Bàn Xú đến ngã ba đường Hồ Chí Minh (cổng chào thôn Thành Phong) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TIẾN CŨ Mục 2 | 87.000 | |
| Khu dân cư MBQH thôn Trụ Sở lô 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 8 | 87.000 | |
| Đoạn từ ngã ba thôn Minh Thủy đến Cầu trắng giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 4 | 109.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh đi theo đường 15A (cũ) đến cổng Quốc lộĐB2 vòng sang đường Hồ Chí Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 10 | 140.000 | |
| Đoạn từ ngã ba thôn Ngọc Thành (thửa 21, tờ bản đồ số 01) đến giáp xã Ngọc Khê (cũ) (hết thửa 52, tờ bản đồ 01, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006) tuyến đường AFD số 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CAO NGỌC CŨ Mục 8 | 600.000 | |
| Từ Đường Hồ Chí Minh đi tràn Khe Cái giáp thôn Minh Thuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 5 | 174.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba (nhà ông Chung làng Giữa) đi đến Trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 9 | 200.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Bình (Tơ) thôn Trụ Sở qua ngã tư thôn 12 đến giáp đất bà Lý Tấn (giao đường 516B) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 7 | 87.000 | |
| Từ đường Hồ Chí Minh đi nhà ông Thành Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 12 | 800.000 | |
| Đường từ Ngã tư trung tâm thôn 6 đi thôn 6 đến nhà bà Quế hết đất thôn 6. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LAM SƠN CŨ Mục 5 | 109.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 106 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 106 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.