Bảng giá đất Xã Minh Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
212 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Minh Sơn là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Lặc qua ngã ba làng Bót đến cửa hàng xăng dầu Minh Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Lặc qua ngã ba làng Bót đến cửa hàng xăng dầu Minh Sơn | 652.000 |
| Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Minh Sơn qua thôn Giữa đến giáp thôn Minh Thành | 348.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chín Hồng đến nhà Soái Thảo | 900.000 |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba (nhà ông Chung làng Giữa) đi đến Trường Mầm non | 200.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đi theo đường 15A (cũ) đến cổng Quốc lộĐB2 vòng sang đường Hồ Chí Minh | 140.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn Trung Tâm đến ngã ba đường vào Trụ sở Công an xã | 348.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ngọc Mai thôn Mơ theo đường 15A (cũ) đến hết đất công sở UBND xã Minh Sơn | 304.000 |
| Đoạn từ cổng trạm Y tế qua Chi nhánh Ngân hàng đến cầu ông Bỉnh và đoạn qua Đảng ủy xã Minh Sơn | 717.000 |
| Ngã ba đường vào Trụ sở Công an xã đến Trạm y tế Lam Sơn (cũ) | 640.000 |
| Từ Đường Hồ Chí Minh đi tràn Khe Cái giáp thôn Minh Thuận | 174.000 |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba đi vào cổng Trường Nội trú và đi ra sông cầu Chày | 160.000 |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba Bưu điện Văn hoá xã đi chợ phố Châu | 320.000 |
| Đường 15A (cũ): Từ nhà ông Lực làng Bót đến nhà ông Tân làng Mơ | 217.000 |
| Đường từ ngã ba trạm thuế phố Châu vào đến ngã ba nhà ông Hoà nguyên Bí thư xã | 160.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lượng làng Bót đến giáp đất làng Nghiện Từ đầu làng Nghiện qua làng Lỏ, làng Thau đến thửa đất số 307, | 196.000 |
| Đoạn từ ngã ba Bảng tin (khu Chế biến) đến hết đất nhà ông Ban (đường rẽ hồ Thân) | 217.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 307, tờ bản đồ số đến ngã ba trung tâm thôn Vìn Cọn | 196.000 |
| Đoạn nhà ông Vân Hà thôn Minh Thành đến hết nhà ông Châu thôn Minh Thành | 130.000 |
| Đường 15A (cũ): Từ nhà chị Dung Tố đến đường Minh Sơn đi Cao Ngọc (đường ĐH NL-04) | 304.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nam thôn Muỗng đến Trung tâm thôn Minh Thuận | 130.000 |
| Đoạn từ giáp Đảng ủy xã Minh Sơn (cũ) đến ngã ba Bảng tin | 522.000 |
| Đoạn từ đầu thôn Minh Thành đến hết đất thôn Minh Thành đến ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành (xã Kiên Thọ) | 304.000 |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba đi thôn Minh Thái đến ngã ba lên Trường Nghề Miền núi | 120.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Lượng làng Bót | 217.000 |
| Đoạn từ hết đất nhà ông Ban (hồ Thân) qua thôn 7, đến cầu Trắng giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) | 217.000 |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba nhà hàng Dũng Hằng đến hồ Minh Thái | 120.000 |
| Đoạn từ đầu thôn đến cổng chào thôn Trung Tâm | 326.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến cầu Tràn bến Đệch xã Ngọc Liên cũ) | 217.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh ngã ba phố Châu đến giáp đất thôn 8, xã Minh Sơn | 391.000 |
| Từ đầu Làng Thau thửa 485, tờ đến hết thửa 307, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006) | 174.000 |
| Từ giáp đầu làng Nghiện qua làng Lỏ, đến đầu Làng Thau (thửa 485, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006) | 174.000 |
| Từ cầu suối Giác qua bãi Bàn Xú đến ngã ba đường Hồ Chí Minh (cổng chào thôn Thành Phong) | 87.000 |
| Đoạn từ nhà ông Dân làng Ủng đến giáp đất xã Ngọc Lặc (địa phận xã Mỹ Tân cũ) | 174.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình (Tơ) thôn Trụ Sở qua ngã tư thôn đến giáp đất bà Lý Tấn (giao đường 516B) | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Minh Thủy đến Cầu trắng giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) | 109.000 |
| Đoạn từ ngã ba TT thôn Vìn Cọn đến Nhà ông Hà làng Vìn (cũ) | 304.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách khác | 65.000 |
| Đoạn từ ngã ba TT thôn Vìn Cọn xã đến nhà ông Dân làng Ủng | 217.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách khác | 60.000 |
| Tuyến đường từ Trường cấp Lam Sơn đến giáp đất thôn | 120.000 |
| Đoạn từ điểm Bưu điện Văn hóa Minh Tiến (khe ngang) đến cầu suối giác thôn Thanh Sơn | 80.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường đi làng Chò Tráng đến giáp đất xã Nguyệt Ấn | 109.000 |
| Từ ngã ba đường rẽ Trụ sở Công an xã (giao Tỉnh lộ 516B) đến cầu Suối Giác | 174.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non Minh Sơn đến nhà ông Phạm Thúc Toàn (thửa đất số 408, tờ bản đồ số 14) thôn Minh Ngọc | 150.000 |
| mặc và giày da Minh Sơn đến nhà bà Châu ông Thế (thửa đất số 133, | 450.000 |
| Ngã ba làng Lỏ đi làng Cây Thị (đến hết Nhà văn hóa thôn Xam) | 87.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đi nhà ông Thành Lý | 600.000 |
| Đoạn từ làng Nhỏi đi làng Chò Tráng đến thửa 35, tờ bản đồ số 7, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006 | 109.000 |
| Sơn cũ) đi qua MBQH khu xen cư thôn đến nhà ông Hạnh (thửa | 300.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường đi làng Vìn (ông Hà) đến ngã ba đi làng Chò Tráng | 109.000 |
| Đoạn từ ngã ba hội trường thôn Minh Thành (cũ) đến cầu ông Bỉnh | 87.000 |
| xã Ngọc Khê (cũ) (hết thửa 52, tờ bản đồ 01, bản đồ địa chính Cao | 450.000 |
| Từ ngã tư thôn đi nhà ông Thương thôn 5, giáp đất xã Thọ Lập | 150.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách khác | 65.000 |
| hết Bãi Bùi (đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 05, bản đồ địa chính | 87.000 |
| Đoạn từ giáp đất thôn đến giáp xã Thọ Lập | 160.000 |
| Đường từ Ngã tư trung tâm thôn đi thôn đến nhà bà Quế hết đất thôn 6. | 109.000 |
| Đoạn từ Cầu ông Bỉnh đến hết đất thôn | 348.000 |
| Khu dân cư MBQH thôn Trụ Sở lô | 87.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại trong thôn Minh Châu 2, thôn Minh Liên | 140.000 |
| Đoạn từ Ngã tư trung tâm thôn đến ngã ba thôn Minh Thủy | 130.000 |
| Đường từ ngã ba bảng tin (khu chế biến) qua Trường THCS Lam Sơn đến giáp đất thôn Hương Tiến | 348.000 |
| Đoạn còn lại trong MBQH xen cư thôn | 240.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách khác | 65.000 |
| giáp hồ Đồng Thuận (thửa 82, tờ bản đồ 10, bản đồ địa chính Cao | 105.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường 15A (cũ): Từ nhà ông Lực làng Bót đến nhà ông Tân làng Mơ | 600.000 |
| Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Minh Sơn qua thôn Giữa đến giáp thôn Minh Thành | 2.500.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Lặc qua ngã ba làng Bót đến cửa hàng xăng dầu Minh Sơn | 3.000.000 |
| Đường 15A (cũ): Từ nhà chị Dung Tố đến đường Minh Sơn đi Cao Ngọc (đường ĐH NL-04) | 1.500.000 |
| Đoạn nhà ông Vân Hà Thôn Minh Thành đến hết nhà ông Châu Thôn Minh Thành | 1.100.000 |
| Đoạn từ đầu thôn Minh Thành đến hết đất thôn Minh Thành đến ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành (xã Kiên Thọ) | 2.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chín Hồng đến nhà Soái Thảo | 3.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ngọc Mai thôn Mơ theo đường 15A (cũ) đến hết đất công sở UBND xã Minh Sơn | 1.500.000 |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba đi vào cổng Trường Nội trú và đi ra sông cầu Chày | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lượng làng Bót đến giáp đất làng Nghiện Từ đầu làng Nghiện qua làng Lỏ, làng Thau đến thửa đất số | 1.200.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Lượng làng Bót | 2.000.000 |
| Từ giáp đầu làng Nghiện qua làng Lỏ, đến đầu Làng Thau (thửa 485, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006) | 800.000 |
| Đoạn từ ngã ba Bảng tin (khu Chế biến) đến hết đất nhà ông Ban (đường rẽ hồ Thân) | 1.100.000 |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba đi thôn Minh Thái đến ngã ba lên Trường Nghề Miền núi | 300.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 307, tờ bản đồ số đến ngã ba trung tâm thôn Vìn Cọn | 2.000.000 |
| Từ đầu Làng Thau thửa 485, tờ đến hết thửa 307, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006) | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nam thôn Muỗng đến Trung tâm thôn Minh Thuận | 500.000 |
| Đường từ ngã ba trạm thuế phố Châu vào đến ngã ba nhà ông Hoà nguyên Bí thư xã | 400.000 |
| Đoạn từ giáp Đảng ủy xã Minh Sơn (cũ) đến ngã ba Bảng tin | 1.800.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến cầu Tràn bến Đệch xã Ngọc Liên cũ) | 1.500.000 |
| Đoạn từ đầu thôn đến cổng chào thôn Trung Tâm | 1.200.000 |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba Bưu điện Văn hoá xã đi chợ phố Châu | 800.000 |
| Đoạn từ cổng trạm Y tế qua Chi nhánh Ngân hàng đến cầu ông Bỉnh và đoạn qua Đảng ủy xã Minh Sơn | 2.500.000 |
| ngã ba đường vào Trụ sở Công an xã đến Trạm y tế Lam Sơn (cũ) | 1.600.000 |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba (nhà ông Chung làng Giữa) đi đến Trường Mầm non | 500.000 |
| Đoạn từ hết đất nhà ông Ban (hồ Thân) qua thôn 7, đến cầu Trắng giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) | 1.000.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn Trung Tâm đến ngã ba đường vào Trụ sở Công an xã | 1.400.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh ngã ba phố Châu đến giáp đất thôn 8, xã Minh Sơn | 1.600.000 |
| Từ Đường Hồ Chí Minh đi tràn Khe Cái giáp thôn Minh Thuận | 1.500.000 |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba nhà hàng Dũng Hằng đến hồ Minh Thái | 300.000 |
| mặc và giày da Minh Sơn đến nhà bà Châu ông Thế (thửa đất số | 1.500.000 |
| Từ cầu suối Giác qua bãi Bàn Xú đến ngã ba đường Hồ Chí Minh (cổng chào thôn Thành Phong) | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình (Tơ) thôn Trụ Sở qua ngã tư thôn đến giáp đất bà Lý Tấn (giao đường 516B) | 300.000 |
| Sơn cũ) đi qua MBQH khu xen cư thôn đến nhà ông Hạnh (thửa | 1.000.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại trong thôn Minh Châu 2, thôn Minh Liên | 350.000 |
| Từ ngã ba đường rẽ Trụ sở Công an xã (giao Tỉnh lộ 516B) đến cầu Suối Giác | 1.200.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách khác | 300.000 |
| Ngã ba làng Lỏ đi làng Cây Thị (đến hết Nhà văn hóa thôn Xam) | 350.000 |
| Đường từ Ngã tư trung tâm thôn đi thôn đến nhà bà Quế hết đất thôn 6. | 400.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Minh Thủy đến Cầu trắng giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) | 350.000 |
| Đường từ ngã ba bảng tin (khu chế biến) qua Trường THCS Lam Sơn đến giáp đất thôn Hương Tiến | 1.600.000 |
| Đoạn từ Ngã tư trung tâm thôn đến ngã ba thôn Minh Thủy | 400.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đi theo đường 15A (cũ) đến cổng QLĐB2 vòng sang đường Hồ Chí Minh | 350.000 |
| Khu dân cư MBQH thôn Trụ Sở lô | 500.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đi nhà ông Thành Lý | 2.000.000 |
| Đoạn từ giáp đất thôn đến giáp xã Thọ Lập | 600.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non Minh Sơn đến nhà ông Phạm Thúc Toàn (thửa đất số 408, tờ bản đồ số 14) thôn Minh Ngọc | 500.000 |
| Từ ngã tư thôn đi nhà ông Thương thôn 5, giáp đất xã Thọ Lập | 500.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường đi làng Vìn (ông Hà) đến ngã ba đi làng Chò Tráng | 900.000 |
| Đoạn từ điểm Bưu điện Văn hóa Minh Tiến (khe ngang) đến cầu suối giác thôn Thanh Sơn | 400.000 |
| Đoạn còn lại trong MBQH xen cư thôn | 800.000 |
| Tuyến đường từ Trường cấp Lam Sơn đến giáp đất thôn | 300.000 |
| Đoạn từ ngã ba hội trường thôn Minh Thành (cũ) đến cầu ông Bỉnh | 400.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách khác | 300.000 |
| Đoạn từ Cầu ông Bỉnh đến hết đất thôn | 1.200.000 |
| Đoạn từ ngã ba TT thôn Vìn Cọn đến Nhà ông Hà làng Vìn (cũ) | 2.000.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách khác | 300.000 |
| giáp xã Ngọc Khê (cũ) (hết thửa 52, tờ bản đồ 01, bản đồ địa chính | 1.500.000 |
| hết Bãi Bùi (đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 05, bản đồ địa | 350.000 |
| đến giáp hồ Đồng Thuận (thửa 82, tờ bản đồ 10, bản đồ địa chính | 350.000 |
| Đoạn từ làng Nhỏi đi làng Chò Tráng đến thửa 35, tờ bản đồ số 7, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006 | 350.000 |
| Đoạn từ ngã ba TT thôn Vìn Cọn xã đến nhà ông Dân làng Ủng | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường đi làng Chò Tráng đến giáp đất xã Nguyệt Ấn | 900.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách khác | 274.000 |
| Đoạn từ nhà ông Dân làng Ủng đến giáp đất xã Ngọc Lặc (địa phận xã Mỹ Tân cũ) | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Minh Sơn qua thôn Giữa đến giáp thôn Minh Thành | 348.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Lặc qua ngã ba làng Bót đến cửa hàng xăng dầu Minh Sơn | 652.000 |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba nhà hàng Dũng Hằng đến hồ Minh Thái | 120.000 |
| Từ giáp đầu làng Nghiện qua làng Lỏ, đến đầu Làng Thau (thửa 485, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006) | 174.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chín Hồng đến nhà Soái Thảo | 1.200.000 |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba (nhà ông Chung làng Giữa) đi đến Trường Mầm non | 200.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đi theo đường 15A (cũ) đến cổng Quốc lộĐB2 vòng sang đường Hồ Chí Minh | 140.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn Trung Tâm đến ngã ba đường vào Trụ sở Công an xã | 348.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ngọc Mai thôn Mơ theo đường 15A (cũ) đến hết đất công sở UBND xã Minh Sơn | 304.000 |
| Đoạn từ cổng trạm Y tế qua Chi nhánh Ngân hàng đến cầu ông Bỉnh và đoạn qua Đảng ủy xã Minh Sơn | 717.000 |
| Ngã ba đường vào Trụ sở Công an xã đến Trạm y tế Lam Sơn (cũ) | 640.000 |
| Từ Đường Hồ Chí Minh đi tràn Khe Cái giáp thôn Minh Thuận | 174.000 |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba đi vào cổng Trường Nội trú và đi ra sông cầu Chày | 160.000 |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba Bưu điện Văn hoá xã đi chợ phố Châu | 320.000 |
| Từ đầu Làng Thau thửa 485, tờ đến hết thửa 307, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006) | 174.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh ngã ba phố Châu đến giáp đất thôn 8, xã Minh Sơn | 391.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến cầu Tràn bến Đệch xã Ngọc Liên cũ) | 217.000 |
| Đoạn từ đầu thôn đến cổng chào thôn Trung Tâm | 326.000 |
| Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba đi thôn Minh Thái đến ngã ba lên Trường Nghề Miền núi | 120.000 |
| Đoạn từ đầu thôn Minh Thành đến hết đất thôn Minh Thành đến ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành (xã Kiên Thọ) | 304.000 |
| Đoạn từ giáp Đảng ủy xã Minh Sơn (cũ) đến ngã ba Bảng tin | 522.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nam thôn Muỗng đến Trung tâm thôn Minh Thuận | 130.000 |
| Đường 15A (cũ): Từ nhà chị Dung Tố đến đường Minh Sơn đi Cao Ngọc (đường ĐH NL-04) | 304.000 |
| Đoạn nhà ông Vân Hà thôn Minh Thành đến hết nhà ông Châu thôn Minh Thành | 130.000 |
| Đoạn từ ngã ba Bảng tin (khu Chế biến) đến hết đất nhà ông Ban (đường rẽ hồ Thân) | 217.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lượng làng Bót đến giáp đất làng Nghiện Từ đầu làng Nghiện qua làng Lỏ, làng Thau đến thửa đất số 307, | 196.000 |
| Đường từ ngã ba trạm thuế phố Châu vào đến ngã ba nhà ông Hoà nguyên Bí thư xã | 160.000 |
| Đường 15A (cũ): Từ nhà ông Lực làng Bót đến nhà ông Tân làng Mơ | 217.000 |
| Đoạn từ hết đất nhà ông Ban (hồ Thân) qua thôn 7, đến cầu Trắng giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) | 217.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Lượng làng Bót | 217.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 307, tờ bản đồ số đến ngã ba trung tâm thôn Vìn Cọn | 196.000 |
| hết Bãi Bùi (đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 05, bản đồ địa chính | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường đi làng Chò Tráng đến giáp đất xã Nguyệt Ấn | 109.000 |
| Đoạn từ ngã ba TT thôn Vìn Cọn đến Nhà ông Hà làng Vìn (cũ) | 304.000 |
| Đoạn từ Ngã tư trung tâm thôn đến ngã ba thôn Minh Thủy | 130.000 |
| Đoạn từ ngã ba hội trường thôn Minh Thành (cũ) đến cầu ông Bỉnh | 87.000 |
| Đoạn từ điểm Bưu điện Văn hóa Minh Tiến (khe ngang) đến cầu suối giác thôn Thanh Sơn | 80.000 |
| Từ ngã tư thôn đi nhà ông Thương thôn 5, giáp đất xã Thọ Lập | 200.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non Minh Sơn đến nhà ông Phạm Thúc Toàn (thửa đất số 408, tờ bản đồ số 14) thôn Minh Ngọc | 200.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách khác | 65.000 |
| Đoạn từ làng Nhỏi đi làng Chò Tráng đến thửa 35, tờ bản đồ số 7, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006 | 109.000 |
| Đoạn từ giáp đất thôn đến giáp xã Thọ Lập | 160.000 |
| Đoạn từ Cầu ông Bỉnh đến hết đất thôn | 348.000 |
| Khu dân cư MBQH thôn Trụ Sở lô | 87.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại trong thôn Minh Châu 2, thôn Minh Liên | 140.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách khác | 60.000 |
| Đoạn còn lại trong MBQH xen cư thôn | 320.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Minh Thủy đến Cầu trắng giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) | 109.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình (Tơ) thôn Trụ Sở qua ngã tư thôn đến giáp đất bà Lý Tấn (giao đường 516B) | 87.000 |
| Đoạn từ nhà ông Dân làng Ủng đến giáp đất xã Ngọc Lặc (địa phận xã Mỹ Tân cũ) | 174.000 |
| Đoạn từ ngã ba TT thôn Vìn Cọn xã đến nhà ông Dân làng Ủng | 217.000 |
| Từ ngã ba đường rẽ Trụ sở Công an xã (giao Tỉnh lộ 516B) đến cầu Suối Giác | 174.000 |
| Tuyến đường từ Trường cấp Lam Sơn đến giáp đất thôn | 120.000 |
| xã Ngọc Khê (cũ) (hết thửa 52, tờ bản đồ 01, bản đồ địa chính Cao | 600.000 |
| Ngã ba làng Lỏ đi làng Cây Thị (đến hết Nhà văn hóa thôn Xam) | 87.000 |
| Từ cầu suối Giác qua bãi Bàn Xú đến ngã ba đường Hồ Chí Minh (cổng chào thôn Thành Phong) | 87.000 |
| Đường từ ngã ba bảng tin (khu chế biến) qua Trường THCS Lam Sơn đến giáp đất thôn Hương Tiến | 348.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách khác | 65.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường đi làng Vìn (ông Hà) đến ngã ba đi làng Chò Tráng | 109.000 |
| Sơn cũ) đi qua MBQH khu xen cư thôn đến nhà ông Hạnh (thửa | 400.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đi nhà ông Thành Lý | 800.000 |
| mặc và giày da Minh Sơn đến nhà bà Châu ông Thế (thửa đất số 133, | 600.000 |
| Đường từ Ngã tư trung tâm thôn đi thôn đến nhà bà Quế hết đất thôn 6. | 109.000 |
| giáp hồ Đồng Thuận (thửa 82, tờ bản đồ 10, bản đồ địa chính Cao | 140.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách khác | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ giáp thửa 307, tờ bản đồ số đến ngã ba trung tâm thôn Vìn Cọn | 9.000 |
| 1 ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | 585.000 |
| Khu dân cư MBQH thôn Trụ Sở lô | 2.000 |
| Đoạn từ nhà ông Khôi (thửa đất số 07, MBQH thôn cũ, xã Lam | 12.000 |
| Đoạn còn lại trong MBQH xen cư thôn | 12.000 |
| Sơn cũ) đi qua MBQH khu xen cư thôn đến nhà ông Hạnh (thửa | 12.000 |
| Ngọc đo năm 2006) tuyến đường AFD số | 4.000 |
| Tuyến đường từ Trường cấp Lam Sơn đến giáp đất thôn | 2.000 |
| Đường từ Ngã tư trung tâm thôn đi thôn đến nhà bà Quế hết đất thôn 6. | 6.000 |
| B.1 XÃ MINH SƠN CŨ | 586.000 |
| Đoạn từ Cầu ông Bỉnh đến hết đất thôn | 9.000 |
| Đoạn từ Ngã tư trung tâm thôn đến ngã ba thôn Minh Thủy | 6.000 |
| B.4 XÃ CAO NGỌC CŨ | 587.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.