Bảng giá đất Xã Xuân Thái, Thanh Hóa từ 01/01/2026
76 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Thái là 1.900.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH khu dân cư thôn Đồng Lườn, Đường nội bộ MBQH), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 109 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH khu dân cư thôn Đồng Lườn | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 12.1 | 1.900.000 |
| Thôn Ba Bái | Từ giáp đất hộ ông Dương đến hết hộ ông Thắng; từ ngã ba (hộ ông Điền) đến hết đất hộ ông Thuyên, hộ bà Quách Thị Bảy; từ giám đường liên xã đến hộ ông Bùi Ngọc Sơn và từ giáp đất hộ ông Phú đến hết đất hộ bà Đam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 7.1 | 320.000 |
| Thôn Cây Nghia | Từ đất hộ ông Kỉn, ông Hùng đến hết đất hộ Trương Văn Tú; Từ ngã ba Nhà văn hoá Cây Nghia đến tường rào phía sau công sở xã; Từ đất hộ ông Diệp đến hết đất hộ ông Đảo và từ đất hộ ông Long đến hết đất hộ ông Mừng, ông Quy. Từ giáp đất ông Đỗ Quang Khanh đến đất ông Hà Văn Nguyện. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 3.2 | 320.000 |
| Thôn Cây Nghia | Từ giáp đất hộ ông Huy Phiên ngã ba đi vào Trường Mầm non (khu 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 3.1 | 350.000 |
| Thôn Làng Lúng | Từ hộ ông Vi Xuân Thi đến hết đất hộ ông Vi Văn Cần; từ giáp đất hộ ông Quách Văn Hoà đến hết đất hộ ông Quách Văn Hợp; từ giáp đất hộ ông Chung đến hộ ông Nhật và vào hộ bà Quyền; từ giáp đất hộ ông Hà Văn Lý đến hết đất hộ ông Hà Văn Nhót; từ giáp đất hộ ông Vui đến hết đất hộ ông Phương; từ giáp đất hộ ông Lợi đến hết đất hộ ông Đồng; từ giáp đất hộ ông Dũng đến hết đất hộ bà Toán và từ hộ ông Binh đến hết hộ bà Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 5.1 | 320.000 |
| Thôn Quảng Đại | Từ Dốc Đá đến hộ ông Luân; từ dốc Nghĩa địa đến Dốc Chùa; từ giáp đất hộ ông Vệ đến hết đất hộ ông Niên; từ giáp hộ ông Hà Văn Vinh đến hết đất hộ ông Thể; từ hộ ông Minh đến hộ ông Thuỷ và từ giáp đường liên xã đến hộ ông Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 8.1 | 320.000 |
| Thôn Thanh Xuân | Từ giáp hộ ông Quỳnh đến nghĩa địa; từ giáp Nhà văn hoá thôn đến hết đất hộ ông Hùng Chiến; từ giáp đất hộ ông Duyên Thịnh đến hết đất hộ ông Hiền Bành và giáp hộ ông Vân Thuỷ đến hết đất hộ ông Quế Lo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 10.1 | 320.000 |
| Thôn Yên Khang | Từ giáp đất hộ bà Bùi Thị Liên đến hết đất hộ bà Đinh Thị Huyền. Từ giáp đất hộ ông Tính, hộ bà Mậu đến hết đất hộ ông Bùi Văn Thường và từ giáp đất hộ ông Phạm Văn Thuật đến hết đất hộ ông Lê Văn Hùng. Từ đất hộ bà Đinh Thị Hiền đến đất hộ ông Bùi Văn Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 1.1 | 320.000 |
| Thôn Yên Vinh | Từ giáp hộ ông Hùng Iểng đến hết đất hộ ông Giáp; từ đất hộ ông Lương Minh Giáp; từ đất hộ ông Hà Văn Ước B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 9.1 | 320.000 |
| Thôn Đồng Lườn | Từ tiếp giáp hộ ông Nguyễn Văn Huynh đến hết đất hộ Nguyễn Văn Hường, từ đất hộ ông Lê Trung Bình đến hết đất hộ ông Cao Văn Thảo, Từ hộ ông Lô Văn Ngay đến hết đất hộ ông Bùi Văn Vinh và từ hộ ông Huyền quy nghĩa địa đến hộ ông Toán.I29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 2.2 | 320.000 |
| Thôn Đồng Lườn | Từ đất hộ ông Biền giáp đất hộ ông Nguyệt ngã ba cầu Đồng Lườn đến hết đất hộ ông Huynh. Từ giáp đất ông Chu Đình Phúc đến đất ông Quách Văn Huệ. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 2.1 | 350.000 |
| Thôn Ấp (cũ) | Từ cầu tràn Cây Si đến hết đất hộ ông Vi Văn Phương và đất hộ ông Thu đến hết đất hộ ông Bùi Văn Mận. Từ giáp đất hộ ông Bùi Văn Triệu đến đất hộ ông Lô Văn Tương. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 4.2 | 320.000 |
| Thôn Ấp (cũ) | Từ hộ ông Giáp, ông Bình đến ngã ba thửa đất hộ ông Thu. Từ đất hộ ông Nguyễn Trọng Ba đến đất hộ ông Nguyễn Thế Trang. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 4.1 | 350.000 |
| Thông Đồng Cốc | Từ giáp đất hộ ông Tư Loan đến hết đất hộ ông Chất; từ ngã ba Dốc Mã đến hộ ông Hữu; từ giáp hộ ông Sinh đến hết hộ ông Nghia và từ giáp đất hộ ông Lâm đến hết đất hộ ông Mùi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 6.1 | 320.000 |
| Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Từ giáp ranh giới xã Thanh Kỳ đến giáp ranh giới xã Xuân Bình (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 505 B | Từ tiếp giáp đỉnh Dốc Mã đến đỉnh Dốc Giang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 550.000 |
| Tỉnh lộ 505 B | Từ giáp cầu thôn Cây Nghia đến hết đất nhà ông Quách Văn Thiệp thôn Làng Lúng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 650.000 |
| Tỉnh lộ 505 B | Từ hộ ông Cao Văn Hản (giáp cầu Sập) đến hết đất nhà ông Đỗ Quang Khanh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 650.000 |
| Tỉnh lộ 505 B | Từ giáp đỉnh Dốc Giang đến trạm bảo vệ lâm trường Thanh Kỳ và hộ ông An - thôn Thanh Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 505 B | Từ đất nhà bà Bùi Thị Tình đến đất nhà ông Huy Phiên (lô 01 khu đất đấu giá) dọc theo đường nhựa đến cầu thôn Cây Nghia A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.113.000 |
| Tỉnh lộ 505 B | Từ hết đất nhà ông Vi Văn Lãi thôn Làng Lúng đến đỉnh Dốc Mã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 750.000 |
| Tỉnh lộ 505 B | Từ đỉnh dốc Cục tiếp giáp xã Yên Thọ đến cầu Sập A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 600.000 |
| Đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 11 | 300.000 | |
| MBQH khu dân cư thôn Làng Lúng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 13 | 1.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 109 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH khu dân cư thôn Đồng Lườn | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 12.1 | 570.000 |
| Thôn Ba Bái | Từ giáp đất hộ ông Dương đến hết hộ ông Thắng; từ ngã ba (hộ ông Điền) đến hết đất hộ ông Thuyên, hộ bà Quách Thị Bảy; từ giám đường liên xã đến hộ ông Bùi Ngọc Sơn và từ giáp đất hộ ông Phú đến hết đất hộ bà Đam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 7.1 | 78.000 |
| Thôn Cây Nghia | Từ đất hộ ông Kỉn, ông Hùng đến hết đất hộ Trương Văn Tú; Từ ngã ba Nhà văn hoá Cây Nghia đến tường rào phía sau công sở xã; Từ đất hộ ông Diệp đến hết đất hộ ông Đảo và từ đất hộ ông Long đến hết đất hộ ông Mừng, ông Quy. Từ giáp đất ông Đỗ Quang Khanh đến đất ông Hà Văn Nguyện. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 3.2 | 78.000 |
| Thôn Cây Nghia | Từ giáp đất hộ ông Huy Phiên ngã ba đi vào Trường Mầm non (khu 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 3.1 | 98.000 |
| Thôn Làng Lúng | Từ hộ ông Vi Xuân Thi đến hết đất hộ ông Vi Văn Cần; từ giáp đất hộ ông Quách Văn Hoà đến hết đất hộ ông Quách Văn Hợp; từ giáp đất hộ ông Chung đến hộ ông Nhật và vào hộ bà Quyền; từ giáp đất hộ ông Hà Văn Lý đến hết đất hộ ông Hà Văn Nhót; từ giáp đất hộ ông Vui đến hết đất hộ ông Phương; từ giáp đất hộ ông Lợi đến hết đất hộ ông Đồng; từ giáp đất hộ ông Dũng đến hết đất hộ bà Toán và từ hộ ông Binh đến hết hộ bà Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 5.1 | 78.000 |
| Thôn Quảng Đại | Từ Dốc Đá đến hộ ông Luân; từ dốc Nghĩa địa đến Dốc Chùa; từ giáp đất hộ ông Vệ đến hết đất hộ ông Niên; từ giáp hộ ông Hà Văn Vinh đến hết đất hộ ông Thể; từ hộ ông Minh đến hộ ông Thuỷ và từ giáp đường liên xã đến hộ ông Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 8.1 | 78.000 |
| Thôn Thanh Xuân | Từ giáp hộ ông Quỳnh đến nghĩa địa; từ giáp Nhà văn hoá thôn đến hết đất hộ ông Hùng Chiến; từ giáp đất hộ ông Duyên Thịnh đến hết đất hộ ông Hiền Bành và giáp hộ ông Vân Thuỷ đến hết đất hộ ông Quế Lo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 10.1 | 78.000 |
| Thôn Yên Khang | Từ giáp đất hộ bà Bùi Thị Liên đến hết đất hộ bà Đinh Thị Huyền. Từ giáp đất hộ ông Tính, hộ bà Mậu đến hết đất hộ ông Bùi Văn Thường và từ giáp đất hộ ông Phạm Văn Thuật đến hết đất hộ ông Lê Văn Hùng. Từ đất hộ bà Đinh Thị Hiền đến đất hộ ông Bùi Văn Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 1.1 | 78.000 |
| Thôn Yên Vinh | Từ giáp hộ ông Hùng Iểng đến hết đất hộ ông Giáp; từ đất hộ ông Lương Minh Giáp; từ đất hộ ông Hà Văn Ước B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 9.1 | 78.000 |
| Thôn Đồng Lườn | Từ đất hộ ông Biền giáp đất hộ ông Nguyệt ngã ba cầu Đồng Lườn đến hết đất hộ ông Huynh. Từ giáp đất ông Chu Đình Phúc đến đất ông Quách Văn Huệ. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 2.1 | 98.000 |
| Thôn Đồng Lườn | Từ tiếp giáp hộ ông Nguyễn Văn Huynh đến hết đất hộ Nguyễn Văn Hường, từ đất hộ ông Lê Trung Bình đến hết đất hộ ông Cao Văn Thảo, Từ hộ ông Lô Văn Ngay đến hết đất hộ ông Bùi Văn Vinh và từ hộ ông Huyền quy nghĩa địa đến hộ ông Toán.I29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 2.2 | 78.000 |
| Thôn Ấp (cũ) | Từ cầu tràn Cây Si đến hết đất hộ ông Vi Văn Phương và đất hộ ông Thu đến hết đất hộ ông Bùi Văn Mận. Từ giáp đất hộ ông Bùi Văn Triệu đến đất hộ ông Lô Văn Tương. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 4.2 | 78.000 |
| Thôn Ấp (cũ) | Từ hộ ông Giáp, ông Bình đến ngã ba thửa đất hộ ông Thu. Từ đất hộ ông Nguyễn Trọng Ba đến đất hộ ông Nguyễn Thế Trang. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 4.1 | 98.000 |
| Thông Đồng Cốc | Từ giáp đất hộ ông Tư Loan đến hết đất hộ ông Chất; từ ngã ba Dốc Mã đến hộ ông Hữu; từ giáp hộ ông Sinh đến hết hộ ông Nghia và từ giáp đất hộ ông Lâm đến hết đất hộ ông Mùi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 6.1 | 78.000 |
| Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Từ giáp ranh giới xã Thanh Kỳ đến giáp ranh giới xã Xuân Bình (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 163.000 |
| Tỉnh lộ 505 B | Từ tiếp giáp đỉnh Dốc Mã đến đỉnh Dốc Giang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 98.000 |
| Tỉnh lộ 505 B | Từ đỉnh dốc Cục tiếp giáp xã Yên Thọ đến cầu Sập A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 98.000 |
| Tỉnh lộ 505 B | Từ giáp đỉnh Dốc Giang đến trạm bảo vệ lâm trường Thanh Kỳ và hộ ông An - thôn Thanh Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 78.000 |
| Tỉnh lộ 505 B | Từ giáp cầu thôn Cây Nghia đến hết đất nhà ông Quách Văn Thiệp thôn Làng Lúng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 163.000 |
| Tỉnh lộ 505 B | Từ hộ ông Cao Văn Hản (giáp cầu Sập) đến hết đất nhà ông Đỗ Quang Khanh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 163.000 |
| Tỉnh lộ 505 B | Từ hết đất nhà ông Vi Văn Lãi thôn Làng Lúng đến đỉnh Dốc Mã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 228.000 |
| Tỉnh lộ 505 B | Từ đất nhà bà Bùi Thị Tình đến đất nhà ông Huy Phiên (lô 01 khu đất đấu giá) dọc theo đường nhựa đến cầu thôn Cây Nghia A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 228.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Làng Lúng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 13 | 760.000 | |
| Đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 11 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH khu dân cư thôn Đồng Lườn | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 12.1 | 760.000 |
| Thôn Ba Bái | Từ giáp đất hộ ông Dương đến hết hộ ông Thắng; từ ngã ba (hộ ông Điền) đến hết đất hộ ông Thuyên, hộ bà Quách Thị Bảy; từ giám đường liên xã đến hộ ông Bùi Ngọc Sơn và từ giáp đất hộ ông Phú đến hết đất hộ bà Đam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 7.1 | 78.000 |
| Thôn Cây Nghia | Từ giáp đất hộ ông Huy Phiên ngã ba đi vào Trường Mầm non (khu 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 3.1 | 98.000 |
| Thôn Cây Nghia | Từ đất hộ ông Kỉn, ông Hùng đến hết đất hộ Trương Văn Tú; Từ ngã ba Nhà văn hoá Cây Nghia đến tường rào phía sau công sở xã; Từ đất hộ ông Diệp đến hết đất hộ ông Đảo và từ đất hộ ông Long đến hết đất hộ ông Mừng, ông Quy. Từ giáp đất ông Đỗ Quang Khanh đến đất ông Hà Văn Nguyện. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 3.2 | 78.000 |
| Thôn Làng Lúng | Từ hộ ông Vi Xuân Thi đến hết đất hộ ông Vi Văn Cần; từ giáp đất hộ ông Quách Văn Hoà đến hết đất hộ ông Quách Văn Hợp; từ giáp đất hộ ông Chung đến hộ ông Nhật và vào hộ bà Quyền; từ giáp đất hộ ông Hà Văn Lý đến hết đất hộ ông Hà Văn Nhót; từ giáp đất hộ ông Vui đến hết đất hộ ông Phương; từ giáp đất hộ ông Lợi đến hết đất hộ ông Đồng; từ giáp đất hộ ông Dũng đến hết đất hộ bà Toán và từ hộ ông Binh đến hết hộ bà Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 5.1 | 78.000 |
| Thôn Quảng Đại | Từ Dốc Đá đến hộ ông Luân; từ dốc Nghĩa địa đến Dốc Chùa; từ giáp đất hộ ông Vệ đến hết đất hộ ông Niên; từ giáp hộ ông Hà Văn Vinh đến hết đất hộ ông Thể; từ hộ ông Minh đến hộ ông Thuỷ và từ giáp đường liên xã đến hộ ông Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 8.1 | 78.000 |
| Thôn Thanh Xuân | Từ giáp hộ ông Quỳnh đến nghĩa địa; từ giáp Nhà văn hoá thôn đến hết đất hộ ông Hùng Chiến; từ giáp đất hộ ông Duyên Thịnh đến hết đất hộ ông Hiền Bành và giáp hộ ông Vân Thuỷ đến hết đất hộ ông Quế Lo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 10.1 | 78.000 |
| Thôn Yên Khang | Từ giáp đất hộ bà Bùi Thị Liên đến hết đất hộ bà Đinh Thị Huyền. Từ giáp đất hộ ông Tính, hộ bà Mậu đến hết đất hộ ông Bùi Văn Thường và từ giáp đất hộ ông Phạm Văn Thuật đến hết đất hộ ông Lê Văn Hùng. Từ đất hộ bà Đinh Thị Hiền đến đất hộ ông Bùi Văn Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 1.1 | 78.000 |
| Thôn Yên Vinh | Từ giáp hộ ông Hùng Iểng đến hết đất hộ ông Giáp; từ đất hộ ông Lương Minh Giáp; từ đất hộ ông Hà Văn Ước B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 9.1 | 78.000 |
| Thôn Đồng Lườn | Từ đất hộ ông Biền giáp đất hộ ông Nguyệt ngã ba cầu Đồng Lườn đến hết đất hộ ông Huynh. Từ giáp đất ông Chu Đình Phúc đến đất ông Quách Văn Huệ. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 2.1 | 98.000 |
| Thôn Đồng Lườn | Từ tiếp giáp hộ ông Nguyễn Văn Huynh đến hết đất hộ Nguyễn Văn Hường, từ đất hộ ông Lê Trung Bình đến hết đất hộ ông Cao Văn Thảo, Từ hộ ông Lô Văn Ngay đến hết đất hộ ông Bùi Văn Vinh và từ hộ ông Huyền quy nghĩa địa đến hộ ông Toán.I29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 2.2 | 78.000 |
| Thôn Ấp (cũ) | Từ cầu tràn Cây Si đến hết đất hộ ông Vi Văn Phương và đất hộ ông Thu đến hết đất hộ ông Bùi Văn Mận. Từ giáp đất hộ ông Bùi Văn Triệu đến đất hộ ông Lô Văn Tương. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 4.2 | 78.000 |
| Thôn Ấp (cũ) | Từ hộ ông Giáp, ông Bình đến ngã ba thửa đất hộ ông Thu. Từ đất hộ ông Nguyễn Trọng Ba đến đất hộ ông Nguyễn Thế Trang. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 4.1 | 98.000 |
| Thông Đồng Cốc | Từ giáp đất hộ ông Tư Loan đến hết đất hộ ông Chất; từ ngã ba Dốc Mã đến hộ ông Hữu; từ giáp hộ ông Sinh đến hết hộ ông Nghia và từ giáp đất hộ ông Lâm đến hết đất hộ ông Mùi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 6.1 | 78.000 |
| Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Từ giáp ranh giới xã Thanh Kỳ đến giáp ranh giới xã Xuân Bình (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 163.000 |
| Tỉnh lộ 505 B | Từ tiếp giáp đỉnh Dốc Mã đến đỉnh Dốc Giang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 98.000 |
| Tỉnh lộ 505 B | Từ giáp cầu thôn Cây Nghia đến hết đất nhà ông Quách Văn Thiệp thôn Làng Lúng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 163.000 |
| Tỉnh lộ 505 B | Từ đất nhà bà Bùi Thị Tình đến đất nhà ông Huy Phiên (lô 01 khu đất đấu giá) dọc theo đường nhựa đến cầu thôn Cây Nghia A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 228.000 |
| Tỉnh lộ 505 B | Từ đỉnh dốc Cục tiếp giáp xã Yên Thọ đến cầu Sập A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 98.000 |
| Tỉnh lộ 505 B | Từ giáp đỉnh Dốc Giang đến trạm bảo vệ lâm trường Thanh Kỳ và hộ ông An - thôn Thanh Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 78.000 |
| Tỉnh lộ 505 B | Từ hộ ông Cao Văn Hản (giáp cầu Sập) đến hết đất nhà ông Đỗ Quang Khanh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 163.000 |
| Tỉnh lộ 505 B | Từ hết đất nhà ông Vi Văn Lãi thôn Làng Lúng đến đỉnh Dốc Mã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 228.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Làng Lúng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 13 | 760.000 | |
| Đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THÁI CŨ Mục 11 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 109 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 109 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.