Bảng giá đất Xã Văn Phú, Thanh Hóa từ 01/01/2026
49 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Văn Phú là 420.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 530B, Đoạn từ nhà ông en (bản Đôn) đên nhà ông Niệm (bản Cháo Pi)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 120 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 530B | Đoạn từ nhà ông en (bản Đôn) đên nhà ông Niệm (bản Cháo Pi) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 420.000 |
| Tỉnh lộ 530B | Đoạn từ nhà ông Nhóm (bản Ngày) đến nhà ông Tâm (bản Đôn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 350.000 |
| Tỉnh lộ 530B | Đoạn từ nhà ông Hơn (bản Cháo Pi) đến cuối bản Tiên xã Văn Phú A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 240.000 |
| Tỉnh lộ 530B | Đoạn Từ nhà ông Tới bản Lọng đến đầu cầu suối Đang bản Lót A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 350.000 |
| Tỉnh lộ 530B | Đoạn từ mốc địa giới giữa Đồng Lương, Văn Phú (Giữa Tam Văn, Tân Phúc cũ) đến Bưu điện Văn hóa xã Văn Phú (Bưu điện văn hóa xã Tam Văn cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 530B | Đoạn đầu bản Tiến đến nhà ông Loan (Bản Ngày) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 530B | Đầu cầu Suối Đang bản Lót đến đầu bản Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 530B | Từ bưu điện văn hóa xã Văn Phú (Tam Văn cũ) đến mốc địa giới Ngã ba nhà ông Thụ Bảng Lọng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông Tầm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 3 | 250.000 | |
| Đường đi bản Phá: Đoạn từ đầu cầu treo (bản Lọng) đến đoạn nhà ông Phấn (bản Phá) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 1 | 130.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Phượng (bản Đôn) đến Nhà văn hóa xã Lâm Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 5 | 100.000 | |
| Đường Nà Đang: Đoạn từ ngã ba đường lâm nghiệp (bản Ngày) đến hết bản Nà Đang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 4 | 100.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông Sáng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 2 | 250.000 | |
| Đoạn ngõ ngách các bản: Cú Tá, U, Lọng, Căm, Lót, Phá, Tiến, Buốc, Ngày, Nà Đang, Poọng, Đôn, Cháo Pi, Tiên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. ĐƯỜNG NGÕ NGÁCH Mục 1 | 100.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Thái (bản Tiến) đến nhà ông Nhất bản Tiến. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 6 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 120 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 530B | Đoạn Từ nhà ông Tới bản Lọng đến đầu cầu suối Đang bản Lót A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 140.000 |
| Tỉnh lộ 530B | Đoạn từ nhà ông Hơn (bản Cháo Pi) đến cuối bản Tiên xã Văn Phú A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 96.000 |
| Tỉnh lộ 530B | Đoạn đầu bản Tiến đến nhà ông Loan (Bản Ngày) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 48.000 |
| Tỉnh lộ 530B | Đoạn từ nhà ông en (bản Đôn) đên nhà ông Niệm (bản Cháo Pi) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 168.000 |
| Tỉnh lộ 530B | Đoạn từ nhà ông Nhóm (bản Ngày) đến nhà ông Tâm (bản Đôn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 140.000 |
| Tỉnh lộ 530B | Đầu cầu Suối Đang bản Lót đến đầu bản Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 530B | Từ bưu điện văn hóa xã Văn Phú (Tam Văn cũ) đến mốc địa giới Ngã ba nhà ông Thụ Bảng Lọng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 144.000 |
| Tỉnh lộ 530B | Đoạn từ mốc địa giới giữa Đồng Lương, Văn Phú (Giữa Tam Văn, Tân Phúc cũ) đến Bưu điện Văn hóa xã Văn Phú (Bưu điện văn hóa xã Tam Văn cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 120.000 |
| Đoạn ngõ ngách các bản: Cú Tá, U, Lọng, Căm, Lót, Phá, Tiến, Buốc, Ngày, Nà Đang, Poọng, Đôn, Cháo Pi, Tiên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. ĐƯỜNG NGÕ NGÁCH Mục 1 | 40.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Phượng (bản Đôn) đến Nhà văn hóa xã Lâm Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 5 | 40.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông Sáng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 2 | 100.000 | |
| Đường Nà Đang: Đoạn từ ngã ba đường lâm nghiệp (bản Ngày) đến hết bản Nà Đang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 4 | 38.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Thái (bản Tiến) đến nhà ông Nhất bản Tiến. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 6 | 40.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông Tầm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 3 | 100.000 | |
| Đường đi bản Phá: Đoạn từ đầu cầu treo (bản Lọng) đến đoạn nhà ông Phấn (bản Phá) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 1 | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 530B | Đoạn đầu bản Tiến đến nhà ông Loan (Bản Ngày) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 48.000 |
| Tỉnh lộ 530B | Đoạn từ nhà ông en (bản Đôn) đên nhà ông Niệm (bản Cháo Pi) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 168.000 |
| Tỉnh lộ 530B | Đoạn từ nhà ông Nhóm (bản Ngày) đến nhà ông Tâm (bản Đôn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 140.000 |
| Tỉnh lộ 530B | Đầu cầu Suối Đang bản Lót đến đầu bản Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 530B | Từ bưu điện văn hóa xã Văn Phú (Tam Văn cũ) đến mốc địa giới Ngã ba nhà ông Thụ Bảng Lọng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 144.000 |
| Tỉnh lộ 530B | Đoạn từ mốc địa giới giữa Đồng Lương, Văn Phú (Giữa Tam Văn, Tân Phúc cũ) đến Bưu điện Văn hóa xã Văn Phú (Bưu điện văn hóa xã Tam Văn cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 530B | Đoạn Từ nhà ông Tới bản Lọng đến đầu cầu suối Đang bản Lót A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 140.000 |
| Tỉnh lộ 530B | Đoạn từ nhà ông Hơn (bản Cháo Pi) đến cuối bản Tiên xã Văn Phú A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 96.000 |
| Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông Sáng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 2 | 100.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Thái (bản Tiến) đến nhà ông Nhất bản Tiến. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 6 | 40.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Phượng (bản Đôn) đến Nhà văn hóa xã Lâm Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 5 | 40.000 | |
| Đường đi bản Phá: Đoạn từ đầu cầu treo (bản Lọng) đến đoạn nhà ông Phấn (bản Phá) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 1 | 52.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông Tầm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 3 | 100.000 | |
| Đoạn ngõ ngách các bản: Cú Tá, U, Lọng, Căm, Lót, Phá, Tiến, Buốc, Ngày, Nà Đang, Poọng, Đôn, Cháo Pi, Tiên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. ĐƯỜNG NGÕ NGÁCH Mục 1 | 40.000 | |
| Đường Nà Đang: Đoạn từ ngã ba đường lâm nghiệp (bản Ngày) đến hết bản Nà Đang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 4 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 120 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 120 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.