Bảng giá đất Xã Mường Chanh, Thanh Hóa từ 01/01/2026
31 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mường Chanh là 450.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E), Từ bản Ngố Km 15 đến Km 16 bản Chai Ngoài), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 168 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Từ Km 16 đến Km 22 giáp địa giới Lào (qua các bản: Piềng Tặt, Na Hào, bản Bóng, bản Cang) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Tuyến đường từ bản Ngố Km 15 đến Km 16 bản Chai Ngoài A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Từ bản Ngố Km 15 đến Km 16 bản Chai Ngoài A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 450.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Từ Km 12+ 300 đến Km 15 bản Na Chừa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Tuyến đường từ bản Nà Hin đến giáp địa giới Lào A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 320.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 100.000 | |
| Từ cầu tràn vào bản Chai trong 1,5 Km B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 250.000 | |
| Đường vào bản Lách B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 150.000 | |
| Khu tái định cư bản Na Chừa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 168 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Từ Km 12+ 300 đến Km 15 bản Na Chừa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Tuyến đường từ bản Ngố Km 15 đến Km 16 bản Chai Ngoài A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Tuyến đường từ bản Nà Hin đến giáp địa giới Lào A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Từ bản Ngố Km 15 đến Km 16 bản Chai Ngoài A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Từ Km 16 đến Km 22 giáp địa giới Lào (qua các bản: Piềng Tặt, Na Hào, bản Bóng, bản Cang) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 92.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 40.000 | |
| Đường vào bản Lách B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 60.000 | |
| Khu tái định cư bản Na Chừa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 75.000 | |
| Từ cầu tràn vào bản Chai trong 1,5 Km B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Từ Km 16 đến Km 22 giáp địa giới Lào (qua các bản: Piềng Tặt, Na Hào, bản Bóng, bản Cang) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 92.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Từ Km 12+ 300 đến Km 15 bản Na Chừa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Tuyến đường từ bản Ngố Km 15 đến Km 16 bản Chai Ngoài A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Tuyến đường từ bản Nà Hin đến giáp địa giới Lào A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Từ bản Ngố Km 15 đến Km 16 bản Chai Ngoài A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 160.000 |
| Từ cầu tràn vào bản Chai trong 1,5 Km B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 100.000 | |
| Các ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 40.000 | |
| Đường vào bản Lách B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 60.000 | |
| Khu tái định cư bản Na Chừa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 168 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 168 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.