Bảng giá đất Xã Xuân Du, Thanh Hóa từ 01/01/2026

502 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Du là 6.190.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến Đường nối hai Cảng Thọ Xuân - Nghi Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 110
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (166 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 14.3
300.000
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 14.1
500.000
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 14.2
400.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn :Từ giáp ông Thơ thôn Chanh đến ngã ba thôn chanh (lối rẽ đi nhà ông Thành, ông Đản và đi sang Phượng Nghi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.4
350.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn :Từ giáp đất bà Tâm thôn mó 2 dọc theo đường cấp phối lên đến đất nhà ông Huê (thôn mó 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.3
450.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn :Từ đất nhà ông Cường (giáo viên) đến đất nhà ông Thơ Hồng (thôn Chanh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.1
500.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn :Từ giáp đất Hội trường Ban quản lý Rừng phòng hộ Sim đến nhà ông Lai (thôn đông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.2
400.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Từ giáp đất ông Đường đến Nhà văn hóa thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.2
450.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Từ đất bà Nhi đến đất ông Binh (thôn 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.6
600.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đất nhà ông Len đến tràn thôn 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.7
1.200.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Đoạn từ nhà ông Hưng cổng Trường cấp 1 đến nhà ông Đức thôn 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.10
900.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Từ đất ông Chắc (thôn 7) đến đất Nhà văn hóa thôn 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.5
400.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Đoạn đường từ nhà ông Hùng đến Nhà văn hóa thôn 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.13
500.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Từ đất ông Đông đến đất ông Đường (thôn 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.1
900.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Từ giáp đất UBND xã đến đất ông Chiên (thôn 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.4
1.200.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Đoạn từ nhà ông Khánh thôn 7 qua nhà ông Chiên đến sau Trường cấp 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.8
1.200.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Từ đất bà Vân (thôn 2) đến nhà ông Vĩnh (thôn 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.3
500.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Đoạn đường khai hoang từ Trường Mầm non đến nhà ông Sơn Phương thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.9
900.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Đoạn đường từ tràn thôn 8 đến nhà ông Hương vững
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.12
600.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Đoạn từ nhà ông Khánh cành thôn 1 đến nhà bà Khang thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.11
500.000
Dọc hai bên các tuyến đường nội thôn :Tuyến đường mó Nội thôn Mó 2: Từ nhà ông Tình đến đất nhà bà Bông thôn Mó 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.1
350.000
Dọc hai bên các tuyến đường nội thôn :Đường Mó 1: Từ nhà ông Sự đi vào giáp đất ông Uôn thôn Mó 1 và từ nhà ông Kích đi vào giáp đất ông Thỏa và đường rẽ ngang nhà ông Cần
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.3
350.000
Dọc hai bên các tuyến đường nội thôn :Đường Ngọc Đông thôn Bản Đông: Từ đất nhà ông Thịnh vào nhà ông Đảm, bà Hiền thôn Bản Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.2
350.000
Dọc hai bên các tuyến đường nội thôn :Đường từ nhà ông Bình thôn Mó 2 đi sâu vào nhà ông Sự, ông Hùng thôn Mó 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.4
300.000
Dọc hai bên tuyến đường liên xã đi xã Hợp TiếnTừ đất bà Bòng đến đất ông Tuấn (hết đất Cán Khê nay là xã Xuân Du)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 2.3
750.000
Dọc hai bên tuyến đường liên xã đi xã Hợp TiếnTừ giáp đất ông Thôn đến đất ông Văn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 2.1
1.500.000
Dọc hai bên tuyến đường liên xã đi xã Hợp TiếnTừ đất bà Hồng đến đất bà Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 2.2
1.000.000
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng BúnTừ đất ông Luyện (giáp đội thuế) đến đất ông Nhị thôn 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 1.1
1.600.000
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng BúnTừ đất ông Đồng đến Nhà văn hóa thôn 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 1.3
750.000
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng BúnTừ đất bà Vuông đến đất bà Hồng (thôn 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 1.2
1.200.000
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng BúnTừ giáp đất hộ ông Thiệu đến Hang Dơi (hết đất Cán Khê)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 1.5
500.000
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng BúnTừ nhà ông Trọng đến đất ông Thiệu (thôn 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 1.4
600.000
Thôn 10: Đoạn từ đất ông Phúc đến đất nhà ông Cẩn; Đoạn từ đất ông Đức đến đất nhà ông QuyếtThôn 10: Đoạn từ đất ông Tý đến đất nhà ông Cẩn;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 9.1
700.000
Thôn 10: Đoạn từ đất ông Phúc đến đất nhà ông Cẩn; Đoạn từ đất ông Đức đến đất nhà ông QuyếtThôn 10: Từ đất nhà văn hoá thôn 10 đi đất ông Lục
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 9.2
700.000
Thôn 11: Đoạn từ đất ông Thông đến đất nhà ông Chuẩn, ông Đoán; Đoạn từ đất bà Kim đến đất nhà ông Sơn Vụ; Đoạn từ đất nhà ông Lĩnh đến đất ông BíchThôn 11: Đoạn từ đất bà Kim đến đất nhà bà Phương Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 10.2
700.000
Thôn 11: Đoạn từ đất ông Thông đến đất nhà ông Chuẩn, ông Đoán; Đoạn từ đất bà Kim đến đất nhà ông Sơn Vụ; Đoạn từ đất nhà ông Lĩnh đến đất ông BíchThôn 11: Đoạn từ đất ông Thông đến đất nhà ông Chuẩn, ông Đoán;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 10.1
700.000
Thôn 11: Đoạn từ đất ông Thông đến đất nhà ông Chuẩn, ông Đoán; Đoạn từ đất bà Kim đến đất nhà ông Sơn Vụ; Đoạn từ đất nhà ông Lĩnh đến đất ông BíchThôn 11: Đoạn từ đất nhà ông Truyền đi đất ông Bích
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 10.3
700.000
Thôn 13: Đoạn từ đất bà Tứ đến đất nhà ông Hạ; Đoạn từ đất bà Ven đến đất nhà ông Toan, VănThôn 13: Đoạn từ đất bà Tứ đến đất nhà ông Hạ;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 12.1
700.000
Thôn 13: Đoạn từ đất bà Tứ đến đất nhà ông Hạ; Đoạn từ đất bà Ven đến đất nhà ông Toan, VănThôn 13: Đoạn từ đất bà Ven đến đất nhà ông Toan, Văn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 12.2
500.000
Thôn 14: Đoạn từ đất ông Cối đến đất nhà ông Huyền; Đoạn từ đất ông Trí đến đất nhà ông ThuậnThôn 14: Đoạn từ đất ông Cối đến đất nhà ông Chính;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 13.1
500.000
Thôn 14: Đoạn từ đất ông Cối đến đất nhà ông Huyền; Đoạn từ đất ông Trí đến đất nhà ông ThuậnThôn 14: Đoạn từ đất ông Trí đến đất nhà ông Thuận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 13.2
700.000
Thôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng Thoa; Đoạn từ đất nhà ông Luyện đến đất nhà ông TháiThôn 2: Đoạn từ đất ông Luyện đến đất ông Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 1.1
700.000
Thôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng Thoa; Đoạn từ đất nhà ông Luyện đến đất nhà ông TháiThôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng Thoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 1.2
500.000
Thôn 3: Đoạn từ Cổng chào thôn 3 đến đất nhà ông Phượng Sức; Đoạn từ đất nhà ông Tiệp đến đất nhà ông Hào; Đoạn từ đất nhà ông Thục đến đất nhà ông ToànThôn 3: Đoạn từ đất nhà ông Tiệp đến ngã ba Giếng làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 2.2
700.000
Thôn 3: Đoạn từ Cổng chào thôn 3 đến đất nhà ông Phượng Sức; Đoạn từ đất nhà ông Tiệp đến đất nhà ông Hào; Đoạn từ đất nhà ông Thục đến đất nhà ông ToànThôn 3: Đoạn từ Cổng chào thôn 3 đến đất nhà ông Mai Phượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 2.1
700.000
Thôn 3: Đoạn từ Cổng chào thôn 3 đến đất nhà ông Phượng Sức; Đoạn từ đất nhà ông Tiệp đến đất nhà ông Hào; Đoạn từ đất nhà ông Thục đến đất nhà ông ToànThôn 3: Đoạn từ đất nhà ông Thục đến đất nhà ông Toàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 2.3
500.000
Thôn 4: Đoạn từ đất ông Kỷ đến đất nhà bà Ang; Đoạn từ đất nhà bà Thu đến đất nhà bà MiễnThôn 4: Đoạn từ đất ông Tình Vuông đến đất nhà bà Ang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 3.1
500.000
Thôn 4: Đoạn từ đất ông Kỷ đến đất nhà bà Ang; Đoạn từ đất nhà bà Thu đến đất nhà bà MiễnThôn 4: Đoạn từ đất đất ông Tâm đến đất nhà bà Miễn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 3.3
450.000
Thôn 4: Đoạn từ đất ông Kỷ đến đất nhà bà Ang; Đoạn từ đất nhà bà Thu đến đất nhà bà MiễnThôn 4: Đoạn từ đất nhà bà Thu đến đất bà Giá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 3.2
500.000
Thôn 5: Đoạn từ ông Bình Cử đến đất nhà ông Nhựa; Đoạn từ đất nhà ông Long Cử đến đất nhà ông MinhThôn 5: Đất ông Dũng Tý đến đất ông Mạnh Hường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 4.2
600.000
Thôn 5: Đoạn từ ông Bình Cử đến đất nhà ông Nhựa; Đoạn từ đất nhà ông Long Cử đến đất nhà ông MinhThôn 5: Đoạn từ ông Bình Cử đến đất nhà ông Bình Thoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 4.1
700.000
Thôn 6: Đoạn từ ông Hiệp đến đất nhà ông Dung Hòa; Đoạn từ đất nhà ông Huê đến đất Nhà văn hóa thôn 6; Đoạn từ đất nhà ông Long Vận đến đất nhà ông Hùng DũngThôn 6: Đoạn từ ông Sơn Tòng đến đất nhà ông Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 5.1
500.000
Thôn 6: Đoạn từ ông Hiệp đến đất nhà ông Dung Hòa; Đoạn từ đất nhà ông Huê đến đất Nhà văn hóa thôn 6; Đoạn từ đất nhà ông Long Vận đến đất nhà ông Hùng DũngThôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Tuấn Huê đến đất Nhà văn hóa thôn 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 5.2
700.000
Thôn 6: Đoạn từ ông Hiệp đến đất nhà ông Dung Hòa; Đoạn từ đất nhà ông Huê đến đất Nhà văn hóa thôn 6; Đoạn từ đất nhà ông Long Vận đến đất nhà ông Hùng DũngThôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Long Vận đến đất nhà ông Phú Dũng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 5.3
700.000
Thôn 7: Đoạn từ ông Thiệp đến đất nhà ông Thinh Hường; Đoạn từ đất nhà ông Huy đến đất nhà ông Bằng Lát; Đoạn từ đất nhà ông Sơn Đức đến đất nhà ông Mai TựThôn 7 (cũ) nay là thôn 6: Đoạn từ đất bà Thuỷ đến đất nhà ông Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 6.1
700.000
Thôn 7: Đoạn từ ông Thiệp đến đất nhà ông Thinh Hường; Đoạn từ đất nhà ông Huy đến đất nhà ông Bằng Lát; Đoạn từ đất nhà ông Sơn Đức đến đất nhà ông Mai TựThôn 7 (cũ) nay là thôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Sơn Lộc đến đất nhà ông Mai Tự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 6.3
700.000
Thôn 7: Đoạn từ ông Thiệp đến đất nhà ông Thinh Hường; Đoạn từ đất nhà ông Huy đến đất nhà ông Bằng Lát; Đoạn từ đất nhà ông Sơn Đức đến đất nhà ông Mai TựThôn 7 (cũ) nay là thôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Hoàng đến đất bà Bảy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 6.2
500.000
Thôn 8: Đoạn từ bà Liên Du đến đất nhà ông Quang; Đoạn từ cổng chào thôn 8 đến đất nhà ông Cần; Đoạn từ đất nhà ông Mông đến đất nhà ông Lệ XanhThôn 8: Đoạn từ đất nhà ông Mông đi ông Tuấn đến đất nhà ông Lệ Xanh;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 7.3
600.000
Thôn 8: Đoạn từ bà Liên Du đến đất nhà ông Quang; Đoạn từ cổng chào thôn 8 đến đất nhà ông Cần; Đoạn từ đất nhà ông Mông đến đất nhà ông Lệ XanhThôn 8: Đoạn từ bà Liên Du đến đất nhà ông Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 7.1
600.000
Thôn 8: Đoạn từ bà Liên Du đến đất nhà ông Quang; Đoạn từ cổng chào thôn 8 đến đất nhà ông Cần; Đoạn từ đất nhà ông Mông đến đất nhà ông Lệ XanhThôn 8: Đoạn từ cổng chào thôn 8 đến đất nhà ông Cần
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 7.2
700.000
Thôn 9: Đoạn từ cổng chào thôn 9 đến đất nhà ông Đô; Đoạn từ đất bà Thiềng đến đất nhà ông Nguyên; Đoạn từ đất nhà ông Trình đến đất ông HườngThôn 9: Đoạn từ đất nhà ông Trình đến đất ông Hường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 8.2
700.000
Thôn 9: Đoạn từ cổng chào thôn 9 đến đất nhà ông Đô; Đoạn từ đất bà Thiềng đến đất nhà ông Nguyên; Đoạn từ đất nhà ông Trình đến đất ông HườngThôn 9: Đoạn từ đất bà Thiềng đến đất nhà ông Nguyên;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 8.3
500.000
Thôn 9: Đoạn từ cổng chào thôn 9 đến đất nhà ông Đô; Đoạn từ đất bà Thiềng đến đất nhà ông Nguyên; Đoạn từ đất nhà ông Trình đến đất ông HườngThôn 9: Đoạn từ cổng chào thôn 9 đến đất nhà ông Đô;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 8.1
700.000
Thôn Bái Đa 1Từ ông Trương Văn Cường tới ông Trương Văn Kính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 5.5
350.000
Thôn Bái Đa 1Từ Trương Văn Bình tới bà Trương Thị Trang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 5.8
650.000
Thôn Bái Đa 1Từ ông Trương Công Cự tới ông Trương Văn Thu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 5.4
300.000
Thôn Bái Đa 1Từ ông Trương Văn Quân tới ông Trương Văn Tựu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 5.6
650.000
Thôn Bái Đa 1Từ ông Bùi Văn Quyền tới ông Bùi Văn Hoài
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 5.3
300.000
Thôn Bái Đa 1Từ ông Quách Văn Quang tới ông Nguyễn Đình Cường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 5.7
650.000
Thôn Bái Đa 1Từ bà Trương Thị Lệ tới ông Bùi Văn Quảng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 5.2
600.000
Thôn Bái Đa 1Từ ông Trương Công Nam tới ông Trương Văn Chiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 5.1
700.000
Thôn Bái Đa 2Từ ông Trương Văn Thân tới ông Bùi Văn Bôi, ông Thẩm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 6.1
500.000
Thôn Bái Đa 2Từ ông Quách Văn Tuân tới ông Trương Văn Phố
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 6.2
400.000
Thôn Bái Đa 2Từ ông Bùi Văn Phượng tới ông cầu cây sung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 6.3
400.000
Thôn Bái Đa 2Từ bà Quách Thị Hằng tới ông Trương Công Khai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 6.4
300.000
Thôn Bái Đa 2Từ ông Trương Thế Mẹo đến bà Trương Thị Vui
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 6.5
300.000
Thôn Bãi HưngTừ ông Quách Văn Toàn tới ông Bùi Văn Điền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 7.4
300.000
Thôn Bãi HưngTừ ông Bùi Văn Xuyên tới ông Bùi Văn Rậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 7.6
350.000
Thôn Bãi HưngCổng chào đập Đồng Giữa tới ông Quách Văn Sáng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 7.1
400.000
Thôn Bãi HưngTừ ông Nguyễn Bá Hội tới ông Nguyễn Viết Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 7.7
300.000
Thôn Bãi HưngTừ ông Quách Văn Tanh tới ông Quách Văn Hóa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 7.5
300.000
Thôn Bãi HưngTừ ông Đỗ Xuân Bình tới ông Nguyễn Viết Cương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 7.3
350.000
Thôn Bãi HưngCổng chào đập Đồng Giữa tới ông Nguyễn Hồng Giai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 7.2
400.000
Thôn Cộng ThànhTừ bà Quách Thị Thư đi nhà máy keo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 4.2
450.000
Thôn Cộng ThànhTừ ông Bùi Văn Đông tới dốc ông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 4.4
500.000
Thôn Cộng ThànhTừ ông Trương Công Thỏa tới bà Quách Thị Liễu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 4.5
300.000
Thôn Cộng ThànhTừ ông Quách văn Nhân tới bà Nguyễn Thị Đằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 4.3
400.000
Thôn Cộng ThànhTừ Trường Mầm non tới ông Quách Văn Đồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 4.1
500.000
Thôn Khe XanhTừ ông Bùi Xuân Thúy tới ông Hà Văn Riến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 2.1
800.000
Thôn Khe XanhTừ tràn ông Thượng tới ông Bùi Văn Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 2.5
350.000
Thôn Khe XanhTừ ông Nguyễn Văn Tuấn đến giáp thôn 6- Cán Khê
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 2.6
300.000
Thôn Khe XanhTừ ông Quách Văn Chân tới ông Bùi Văn Lực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 2.3
300.000
Thôn Khe XanhTừ ông Quách Văn Hoan tới ông Bùi Văn Thương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 2.4
500.000
Thôn Khe XanhTừ ông Trương Văn Điệp tới ông Quách Văn Hường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 2.2
300.000
Thôn Đồng PhôngTừ bà Nguyễn Thị Giới tới ông Bùi Văn Kiên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 1.1
700.000
Thôn Đồng PhôngTừ ông Hà văn Hải tới ông Hoàng Văn Huân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 1.6
300.000
Thôn Đồng PhôngTừ ông Trương Văn Tiến tới bà Trương Thị Định
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 1.7
300.000
Thôn Đồng PhôngTừ ông Nguyễn Đình Ny tới bà Hà Thị Tè
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 1.4
350.000
Thôn Đồng PhôngTừ ông Bùi Văn Thiều tới ông Bùi Văn Duy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 1.5
300.000
Thôn Đồng PhôngTừ ông Nguyễn Đình Ánh tới ông Trương Văn Thiết
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 1.2
600.000
Thôn Đồng PhôngTừ ông Quách Văn Mai tới ông Bùi Văn Thìn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 1.3
500.000
Thôn Đồng TâmTừ ông Quách Văn Liêu tới ông Bùi Văn Thân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 3.2
350.000
Thôn Đồng TâmTừ ông Nguyễn Đình Thành tới ông Quách Văn Nguyện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 3.1
850.000
Thôn Đồng TâmTừ ông Bùi Văn Dương tới ông Quách Văn Hướng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 3.3
300.000
Tại thôn 10:Đoạn từ đất ông Nhu đến đất ông Phúc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 6.2
450.000
Tại thôn 10:Đoạn từ đất ông Quân đến đất ông Mai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 6.1
450.000
Tại thôn 10:Đoạn từ đất bà Mão đến đất ông Hiền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 6.3
400.000
Tại thôn 3:Đoạn từ đất bà Nghĩa đến đất ông Hương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 4.2
450.000
Tại thôn 3:Đoạn từ đất ông Khuy đến đất ông Từ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 4.3
450.000
Tại thôn 3:Đoạn từ đất bà Sen đến đất bà Nguyệt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 4.1
500.000
Tại thôn 7:Đoạn từ đất Phòng đến đất ông Đảng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 5.2
350.000
Tại thôn 7:Đoạn từ đất ông Sự đến đất ông Thậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 5.1
350.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ giáp nhà ông Tuân (thôn Đông) đến nhà ông Luân (thôn Mó 2)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
1.000.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ giáp đất ông Cự đến nhà ông Tuân (thôn Đông)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
700.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ nhà ông Lập đến nhà ông Dậu thôn 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
1.000.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ giáp cầu Bồng Sa (giáp Triệu Sơn) đến đất nhà ông Nhu thôn 10
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
800.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ trạm Kiểm lâm đến trạm Y tế xã
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
3.500.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ nhà bà Vuông (thôn 7) đến ông Thông (thôn 7)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
2.200.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ nhà bà Kim (thôn 3) đến nhà ông Cự
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
700.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ giáp đất ông Nhu đến đất ông Quyến thôn 10
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.000.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ giáp đất nhà ông Luân (thôn Mó 2) lên đến đỉnh dốc Mó (thôn Mó1) điểm tiếp giáp Như Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
600.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ nhà ông Như (thôn 3) đến cầu 15 (thôn 3)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
2.000.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ đất ông Hoa đến đất bà Vinh thôn 10
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
1.300.000
Đường Tỉnh lộ 514CTừ giáp ngã ba Kiểm lâm đến đất ông Ngôn thôn 3
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
1.700.000
Đường Tỉnh lộ 514CTừ giáp cổng chào thôn 5 đến đất ông Huân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.4
3.500.000
Đường Tỉnh lộ 514CTừ đất ông Sơn Tòng đầu thôn 6 đến hết thôn 9
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.5
3.000.000
Đường Tỉnh lộ 514CTừ giáp đất ông Ngôn thôn 3 đến đất bà Thương
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
3.500.000
Đường Tỉnh lộ 514CTừ đất bà Thảo đến cổng chào thôn 5
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.3
4.000.000
Đường Tỉnh lộ 520Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Triệu Thành (Triệu Sơn) đi Ngã ba Kiểm lâm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
1.500.000
Đường Tỉnh lộ 520Từ ông Trương Công Mạnh tới ông Trương Văn Hiếu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
2.200.000
Đường Tỉnh lộ 520Từ ông Nguyễn Văn Thành tới ông Trương Văn Nhiên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
2.800.000
Đường Tỉnh lộ 520Dọc hai bên tuyến đường từ Ngã ba Kiểm lâm đến đết đất ông Bùi Văn Thu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
2.200.000
Tuyến anh Vũ thôn 9 đi đến hết đất ông Tụ thôn 10 nối đường Nghi Sơn - Sao Vàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN DU CŨ
Mục 4
2.770.000
Thôn 13: Đất ông Hợi đến đất ông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 28
500.000
Thôn 10: Đất ông Hiển đến ông Hải Ý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 26
500.000
Thôn 1: Hồ Dọc Môn đến đất bà Vân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 16
400.000
Thôn 5: Từ đất ông Lợi đến đất bà Vẫy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 17
500.000
Thôn 10: Đất bà Nụ đến đất ông Hiệp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 27
500.000
Thôn 10: Đất ông Nhu đến đất ông Lục
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 23
500.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên (Xuân Thọ cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 3
320.000
Tuyến đường trước làng thôn 5 (từ nhà ông Nhượng đi bà Hường giáp xã Hợp Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 7
450.000
Thôn 6: Từ đất ông Bình đến đất ông Hoà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 22
500.000
Từ giáp đất ông Huy thôn 6 đến đất ông Hiền (giáp xã Triệu Thành)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 7
300.000
Thôn 10: Đất ông Khánh đến đất ông Trọng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 25
500.000
Thôn 14: Đất ông Ty đến đất ông Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 29
500.000
Thôn 14: Từ cổng chào đến đập Cây Si
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 32
500.000
Dọc hai bên tuyến đường từ anh Giang thôn 12 đến hết đất Nhà văn hóa thôn 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN DU CŨ
Mục 3
1.000.000
Dọc 2 bên tuyến đường vào chùa Phủ Na: Đoạn từ nhà anh Minh Sức đến hết đất anh Bảy thôn 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN DU CŨ
Mục 1
2.500.000
Thôn 5: Từ đất ông Đậu phương đến đất ông Quyền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 18
500.000
Từ đất ông Huy (thôn 1) đến giáp đất ông Khánh Cành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 8
300.000
Thôn 1: Đất ông Năm đến đất ông Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 15
400.000
Từ giáp đất ông Long thôn 5 đến đất bà Hoà thôn 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 6
300.000
Tuyến Đường nối hai Cảng Thọ Xuân - Nghi Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3
6.190.000
Thôn 10: Đất ông Phúc Thang đến đất bà Tâm Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 24
500.000
Tuyến đường Bến Đá, thôn 9 đi thôn 12 giáp xã Thọ Bình, Triệu Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 8
450.000
Dọc hai bên tuyến đường Phượng Nghi đi Cán Khê: Từ đất Anh Tiến thôn 1 đến đất Anh Đông thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN DU CŨ
Mục 5
500.000
Thôn 6: Từ đất ông Hoàng đến đất bà Toàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 21
700.000
Đường, ngõ, ngách còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 8
300.000
Thôn 12: Đoạn từ đất bà Xô đến đất nhà ông Ký
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 11
500.000
Từ nhà văn hoá thôn 4 đến đất ông Phong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 4
300.000
Tuyến đường từ ngã ba anh Khắc đi ngã ba anh Giang thôn 12 và đến hết địa phận thôn 13 đi Hợp Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN DU CŨ
Mục 2
3.000.000
Thôn 6: Từ đất ông Cử đến đất ông Quyết
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 19
500.000
Thôn 6: Từ đất bà Lâm đến đất bà Hoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 20
500.000
Thôn 14: Đất ông Đạt đến đất ông Dương Hoà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 30
500.000
Thôn 14: Đất ông Đài đến đất ông Lem
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 31
500.000
Từ giáp đất ông Đức thôn 5 đến nghĩa địa thôn 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 5
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 110
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (166 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 14.2
117.000
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 14.1
130.000
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 14.3
104.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn :Từ đất nhà ông Cường (giáo viên) đến đất nhà ông Thơ Hồng (thôn Chanh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.1
183.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn :Từ giáp ông Thơ thôn Chanh đến ngã ba thôn chanh (lối rẽ đi nhà ông Thành, ông Đản và đi sang Phượng Nghi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.4
147.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn :Từ giáp đất Hội trường Ban quản lý Rừng phòng hộ Sim đến nhà ông Lai (thôn đông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.2
180.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn :Từ giáp đất bà Tâm thôn mó 2 dọc theo đường cấp phối lên đến đất nhà ông Huê (thôn mó 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.3
203.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Từ đất ông Chắc (thôn 7) đến đất Nhà văn hóa thôn 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.5
120.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Từ giáp đất ông Đường đến Nhà văn hóa thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.2
130.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Đoạn đường từ tràn thôn 8 đến nhà ông Hương vững
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.12
240.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Đoạn đường từ nhà ông Hùng đến Nhà văn hóa thôn 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.13
180.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đất nhà ông Len đến tràn thôn 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.7
480.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Đoạn đường khai hoang từ Trường Mầm non đến nhà ông Sơn Phương thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.9
360.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Đoạn từ nhà ông Khánh thôn 7 qua nhà ông Chiên đến sau Trường cấp 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.8
480.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Đoạn từ nhà ông Hưng cổng Trường cấp 1 đến nhà ông Đức thôn 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.10
360.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Từ đất bà Nhi đến đất ông Binh (thôn 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.6
240.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Từ đất ông Đông đến đất ông Đường (thôn 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.1
360.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Đoạn từ nhà ông Khánh cành thôn 1 đến nhà bà Khang thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.11
180.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Từ giáp đất UBND xã đến đất ông Chiên (thôn 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.4
480.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Từ đất bà Vân (thôn 2) đến nhà ông Vĩnh (thôn 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.3
180.000
Dọc hai bên các tuyến đường nội thôn :Đường Mó 1: Từ nhà ông Sự đi vào giáp đất ông Uôn thôn Mó 1 và từ nhà ông Kích đi vào giáp đất ông Thỏa và đường rẽ ngang nhà ông Cần
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.3
132.000
Dọc hai bên các tuyến đường nội thôn :Đường từ nhà ông Bình thôn Mó 2 đi sâu vào nhà ông Sự, ông Hùng thôn Mó 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.4
117.000
Dọc hai bên các tuyến đường nội thôn :Đường Ngọc Đông thôn Bản Đông: Từ đất nhà ông Thịnh vào nhà ông Đảm, bà Hiền thôn Bản Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.2
132.000
Dọc hai bên các tuyến đường nội thôn :Tuyến đường mó Nội thôn Mó 2: Từ nhà ông Tình đến đất nhà bà Bông thôn Mó 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.1
132.000
Dọc hai bên tuyến đường liên xã đi xã Hợp TiếnTừ đất bà Bòng đến đất ông Tuấn (hết đất Cán Khê nay là xã Xuân Du)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 2.3
300.000
Dọc hai bên tuyến đường liên xã đi xã Hợp TiếnTừ giáp đất ông thôn đến đất ông Văn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 2.1
600.000
Dọc hai bên tuyến đường liên xã đi xã Hợp TiếnTừ đất bà Hồng đến đất bà Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 2.2
391.000
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng BúnTừ đất ông Đồng đến Nhà văn hóa thôn 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 1.3
300.000
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng BúnTừ giáp đất hộ ông Thiệu đến Hang Dơi (hết đất Cán Khê)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 1.5
196.000
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng BúnTừ đất bà Vuông đến đất bà Hồng (thôn 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 1.2
480.000
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng BúnTừ nhà ông Trọng đến đất ông Thiệu (thôn 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 1.4
240.000
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng BúnTừ đất ông Luyện (giáp đội thuế) đến đất ông Nhị thôn 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 1.1
640.000
Thôn 10: Đoạn từ đất ông Phúc đến đất nhà ông Cẩn; Đoạn từ đất ông Đức đến đất nhà ông QuyếtThôn 10: Đoạn từ đất ông Tý đến đất nhà ông Cẩn;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 9.1
130.000
Thôn 10: Đoạn từ đất ông Phúc đến đất nhà ông Cẩn; Đoạn từ đất ông Đức đến đất nhà ông QuyếtThôn 10: Từ đất nhà văn hoá thôn 10 đi đất ông Lục
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 9.2
130.000
Thôn 11: Đoạn từ đất ông thông đến đất nhà ông Chuẩn, ông Đoán; Đoạn từ đất bà Kim đến đất nhà ông Sơn Vụ; Đoạn từ đất nhà ông Lĩnh đến đất ông BíchThôn 11: Đoạn từ đất ông thông đến đất nhà ông Chuẩn, ông Đoán;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 10.1
130.000
Thôn 11: Đoạn từ đất ông thông đến đất nhà ông Chuẩn, ông Đoán; Đoạn từ đất bà Kim đến đất nhà ông Sơn Vụ; Đoạn từ đất nhà ông Lĩnh đến đất ông BíchThôn 11: Đoạn từ đất bà Kim đến đất nhà bà Phương Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 10.2
130.000
Thôn 11: Đoạn từ đất ông thông đến đất nhà ông Chuẩn, ông Đoán; Đoạn từ đất bà Kim đến đất nhà ông Sơn Vụ; Đoạn từ đất nhà ông Lĩnh đến đất ông BíchThôn 11: Đoạn từ đất nhà ông Truyền đi đất ông Bích
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 10.3
130.000
Thôn 13: Đoạn từ đất bà Tứ đến đất nhà ông Hạ; Đoạn từ đất bà Ven đến đất nhà ông Toan, VănThôn 13: Đoạn từ đất bà Ven đến đất nhà ông Toan, Văn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 12.2
130.000
Thôn 13: Đoạn từ đất bà Tứ đến đất nhà ông Hạ; Đoạn từ đất bà Ven đến đất nhà ông Toan, VănThôn 13: Đoạn từ đất bà Tứ đến đất nhà ông Hạ;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 12.1
130.000
Thôn 14: Đoạn từ đất ông Cối đến đất nhà ông Huyền; Đoạn từ đất ông Trí đến đất nhà ông ThuậnThôn 14: Đoạn từ đất ông Trí đến đất nhà ông Thuận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 13.2
210.000
Thôn 14: Đoạn từ đất ông Cối đến đất nhà ông Huyền; Đoạn từ đất ông Trí đến đất nhà ông ThuậnThôn 14: Đoạn từ đất ông Cối đến đất nhà ông Chính;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 13.1
130.000
Thôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng Thoa; Đoạn từ đất nhà ông Luyện đến đất nhà ông TháiThôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng Thoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 1.2
130.000
Thôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng Thoa; Đoạn từ đất nhà ông Luyện đến đất nhà ông TháiThôn 2: Đoạn từ đất ông Luyện đến đất ông Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 1.1
130.000
Thôn 3: Đoạn từ Cổng chào thôn 3 đến đất nhà ông Phượng Sức; Đoạn từ đất nhà ông Tiệp đến đất nhà ông Hào; Đoạn từ đất nhà ông Thục đến đất nhà ông ToànThôn 3: Đoạn từ đất nhà ông Tiệp đến ngã ba Giếng làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 2.2
130.000
Thôn 3: Đoạn từ Cổng chào thôn 3 đến đất nhà ông Phượng Sức; Đoạn từ đất nhà ông Tiệp đến đất nhà ông Hào; Đoạn từ đất nhà ông Thục đến đất nhà ông ToànThôn 3: Đoạn từ đất nhà ông Thục đến đất nhà ông Toàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 2.3
130.000
Thôn 3: Đoạn từ Cổng chào thôn 3 đến đất nhà ông Phượng Sức; Đoạn từ đất nhà ông Tiệp đến đất nhà ông Hào; Đoạn từ đất nhà ông Thục đến đất nhà ông ToànThôn 3: Đoạn từ cổng chào thôn 3 đến đất nhà ông Mai Phượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 2.1
130.000
Thôn 4: Đoạn từ đất ông Kỷ đến đất nhà bà Ang; Đoạn từ đất nhà bà Thu đến đất nhà bà MiễnThôn 4: Đoạn từ đất đất ông Tâm đến đất nhà bà Miễn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 3.3
130.000
Thôn 4: Đoạn từ đất ông Kỷ đến đất nhà bà Ang; Đoạn từ đất nhà bà Thu đến đất nhà bà MiễnThôn 4: Đoạn từ đất nhà bà Thu đến đất bà Giá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 3.2
130.000
Thôn 4: Đoạn từ đất ông Kỷ đến đất nhà bà Ang; Đoạn từ đất nhà bà Thu đến đất nhà bà MiễnThôn 4: Đoạn từ đất ông Tình Vuông đến đất nhà bà Ang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 3.1
130.000
Thôn 5: Đoạn từ ông Bình Cử đến đất nhà ông Nhựa; Đoạn từ đất nhà ông Long Cử đến đất nhà ông MinhThôn 5: Đoạn từ ông Bình Cử đến đất nhà ông Bình Thoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 4.1
130.000
Thôn 5: Đoạn từ ông Bình Cử đến đất nhà ông Nhựa; Đoạn từ đất nhà ông Long Cử đến đất nhà ông MinhThôn 5: Đất ông Dũng Tý đến đất ông Mạnh Hường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 4.2
130.000
Thôn 6: Đoạn từ ông Hiệp đến đất nhà ông Dung Hòa; Đoạn từ đất nhà ông Huê đến đất Nhà văn hóa thôn 6; Đoạn từ đất nhà ông Long Vận đến đất nhà ông Hùng DũngThôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Tuấn Huê đến đất Nhà văn hóa thôn 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 5.2
130.000
Thôn 6: Đoạn từ ông Hiệp đến đất nhà ông Dung Hòa; Đoạn từ đất nhà ông Huê đến đất Nhà văn hóa thôn 6; Đoạn từ đất nhà ông Long Vận đến đất nhà ông Hùng DũngThôn 6: Đoạn từ ông Sơn Tòng đến đất nhà ông Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 5.1
130.000
Thôn 6: Đoạn từ ông Hiệp đến đất nhà ông Dung Hòa; Đoạn từ đất nhà ông Huê đến đất Nhà văn hóa thôn 6; Đoạn từ đất nhà ông Long Vận đến đất nhà ông Hùng DũngThôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Long Vận đến đất nhà ông Phú Dũng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 5.3
130.000
Thôn 7: Đoạn từ ông Thiệp đến đất nhà ông Thinh Hường; Đoạn từ đất nhà ông Huy đến đất nhà ông Bằng Lát; Đoạn từ đất nhà ông Sơn Đức đến đất nhà ông Mai TựThôn 7 (cũ) nay là thôn 6: Đoạn từ đất bà Thuỷ đến đất nhà ông Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 6.1
130.000
Thôn 7: Đoạn từ ông Thiệp đến đất nhà ông Thinh Hường; Đoạn từ đất nhà ông Huy đến đất nhà ông Bằng Lát; Đoạn từ đất nhà ông Sơn Đức đến đất nhà ông Mai TựThôn 7 (cũ) nay là thôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Hoàng đến đất bà Bảy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 6.2
130.000
Thôn 7: Đoạn từ ông Thiệp đến đất nhà ông Thinh Hường; Đoạn từ đất nhà ông Huy đến đất nhà ông Bằng Lát; Đoạn từ đất nhà ông Sơn Đức đến đất nhà ông Mai TựThôn 7 (cũ) nay là thôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Sơn Lộc đến đất nhà ông Mai Tự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 6.3
130.000
Thôn 8: Đoạn từ bà Liên Du đến đất nhà ông Quang; Đoạn từ cổng chào thôn 8 đến đất nhà ông Cần; Đoạn từ đất nhà ông Mông đến đất nhà ông Lệ XanhThôn 8: Đoạn từ bà Liên Du đến đất nhà ông Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 7.1
130.000
Thôn 8: Đoạn từ bà Liên Du đến đất nhà ông Quang; Đoạn từ cổng chào thôn 8 đến đất nhà ông Cần; Đoạn từ đất nhà ông Mông đến đất nhà ông Lệ XanhThôn 8: Đoạn từ đất nhà ông Mông đi ông Tuấn đến đất nhà ông Lệ Xanh;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 7.3
130.000
Thôn 8: Đoạn từ bà Liên Du đến đất nhà ông Quang; Đoạn từ cổng chào thôn 8 đến đất nhà ông Cần; Đoạn từ đất nhà ông Mông đến đất nhà ông Lệ XanhThôn 8: Đoạn từ cổng chào thôn 8 đến đất nhà ông Cần
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 7.2
130.000
Thôn 9: Đoạn từ cổng chào thôn 9 đến đất nhà ông Đô; Đoạn từ đất bà Thiềng đến đất nhà ông Nguyên; Đoạn từ đất nhà ông Trình đến đất ông HườngThôn 9: Đoạn từ đất bà Thiềng đến đất nhà ông Nguyên;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 8.3
130.000
Thôn 9: Đoạn từ cổng chào thôn 9 đến đất nhà ông Đô; Đoạn từ đất bà Thiềng đến đất nhà ông Nguyên; Đoạn từ đất nhà ông Trình đến đất ông HườngThôn 9: Đoạn từ đất nhà ông Trình đến đất ông Hường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 8.2
130.000
Thôn 9: Đoạn từ cổng chào thôn 9 đến đất nhà ông Đô; Đoạn từ đất bà Thiềng đến đất nhà ông Nguyên; Đoạn từ đất nhà ông Trình đến đất ông HườngThôn 9: Đoạn từ cổng chào thôn 9 đến đất nhà ông Đô;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 8.1
130.000
Thôn Bái Đa 1Từ ông Trương Công Nam tới ông Trương Văn Chiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 5.1
100.000
Thôn Bái Đa 1Từ ông Bùi Văn Quyền tới ông Bùi Văn Hoài
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 5.3
90.000
Thôn Bái Đa 1Từ ông Quách Văn Quang tới ông Nguyễn Đình Cường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 5.7
160.000
Thôn Bái Đa 1Từ ông Trương Văn Quân tới ông Trương Văn Tựu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 5.6
160.000
Thôn Bái Đa 1Từ bà Trương Thị Lệ tới ông Bùi Văn Quảng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 5.2
160.000
Thôn Bái Đa 1Từ Trương Văn Bình tới bà Trương Thị Trang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 5.8
160.000
Thôn Bái Đa 1Từ ông Trương Công Cự tới ông Trương Văn Thu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 5.4
90.000
Thôn Bái Đa 1Từ ông Trương Văn Cường tới ông Trương Văn Kính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 5.5
105.000
Thôn Bái Đa 2Từ ông Quách Văn Tuân tới ông Trương Văn Phố
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 6.2
100.000
Thôn Bái Đa 2Từ ông Trương Văn Thân tới ông Bùi Văn Bôi, ông Thẩm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 6.1
120.000
Thôn Bái Đa 2Từ ông Bùi Văn Phượng tới ông cầu cây sung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 6.3
100.000
Thôn Bái Đa 2Từ bà Quách Thị Hằng tới ông Trương Công Khai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 6.4
90.000
Thôn Bái Đa 2Từ ông Trương Thế Mẹo đến bà Trương Thị Vui
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 6.5
90.000
Thôn Bãi HưngTừ ông Nguyễn Bá Hội tới ông Nguyễn Viết Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 7.7
90.000
Thôn Bãi HưngTừ ông Quách Văn Toàn tới ông Bùi Văn Điền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 7.4
90.000
Thôn Bãi HưngTừ ông Đỗ Xuân Bình tới ông Nguyễn Viết Cương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 7.3
105.000
Thôn Bãi HưngCổng chào đập Đồng Giữa tới ông Nguyễn Hồng Giai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 7.2
100.000
Thôn Bãi HưngTừ ông Quách Văn Tanh tới ông Quách Văn Hóa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 7.5
90.000
Thôn Bãi HưngTừ ông Bùi Văn Xuyên tới ông Bùi Văn Rậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 7.6
105.000
Thôn Bãi HưngCổng chào đập Đồng Giữa tới ông Quách Văn Sáng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 7.1
100.000
Thôn Cộng ThànhTừ ông Bùi Văn Đông tới dốc ông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 4.4
120.000
Thôn Cộng ThànhTừ Trường Mầm non tới ông Quách Văn Đồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 4.1
120.000
Thôn Cộng ThànhTừ ông Quách văn Nhân tới bà Nguyễn Thị Đằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 4.3
120.000
Thôn Cộng ThànhTừ bà Quách Thị Thư đi nhà máy keo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 4.2
135.000
Thôn Cộng ThànhTừ ông Trương Công Thỏa tới bà Quách Thị Liễu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 4.5
60.000
Thôn Khe XanhTừ ông Bùi Xuân Thúy tới ông Hà Văn Riến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 2.1
200.000
Thôn Khe XanhTừ ông Quách Văn Chân tới ông Bùi Văn Lực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 2.3
90.000
Thôn Khe XanhTừ ông Trương Văn Điệp tới ông Quách Văn Hường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 2.2
80.000
Thôn Khe XanhTừ ông Quách Văn Hoan tới ông Bùi Văn Thương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 2.4
60.000
Thôn Khe XanhTừ ông Nguyễn Văn Tuấn đến giáp thôn 6- Cán Khê
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 2.6
90.000
Thôn Khe XanhTừ tràn ông Thượng tới ông Bùi Văn Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 2.5
105.000
Thôn Đồng PhôngTừ ông Bùi Văn Thiều tới ông Bùi Văn Duy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 1.5
90.000
Thôn Đồng PhôngTừ ông Quách Văn Mai tới ông Bùi Văn Thìn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 1.3
150.000
Thôn Đồng PhôngTừ ông Nguyễn Đình Ny tới bà Hà Thị Tè
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 1.4
105.000
Thôn Đồng PhôngTừ ông Nguyễn Đình Ánh tới ông Trương Văn Thiết
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 1.2
60.000
Thôn Đồng PhôngTừ ông Trương Văn Tiến tới bà Trương Thị Định
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 1.7
90.000
Thôn Đồng PhôngTừ ông Hà văn Hải tới ông Hoàng Văn Huân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 1.6
90.000
Thôn Đồng PhôngTừ bà Nguyễn Thị Giới tới ông Bùi Văn Kiên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 1.1
60.000
Thôn Đồng TâmTừ ông Bùi Văn Dương tới ông Quách Văn Hướng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 3.3
90.000
Thôn Đồng TâmTừ ông Nguyễn Đình Thành tới ông Quách Văn Nguyện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 3.1
200.000
Thôn Đồng TâmTừ ông Quách Văn Liêu tới ông Bùi Văn Thân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 3.2
105.000
Tại thôn 10:Đoạn từ đất ông Quân đến đất ông Mai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 6.1
160.000
Tại thôn 10:Đoạn từ đất bà Mão đến đất ông Hiền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 6.3
117.000
Tại thôn 10:Đoạn từ đất ông Nhu đến đất ông Phúc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 6.2
98.000
Tại thôn 3:Đoạn từ đất bà Sen đến đất bà Nguyệt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 4.1
163.000
Tại thôn 3:Đoạn từ đất ông Khuy đến đất ông Từ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 4.3
130.000
Tại thôn 3:Đoạn từ đất bà Nghĩa đến đất ông Hương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 4.2
160.000
Tại thôn 7:Đoạn từ đất Phòng đến đất ông Đảng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 5.2
98.000
Tại thôn 7:Đoạn từ đất ông Sự đến đất ông Thậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 5.1
98.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ nhà ông Lập đến nhà ông Dậu thôn 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
400.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ trạm Kiểm lâm đến trạm Y tế xã
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
1.200.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ giáp đất ông Cự đến nhà ông Tuân (thôn Đông)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
293.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ nhà ông Như (thôn 3) đến cầu 15 (thôn 3)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
783.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ giáp đất nhà ông Luân (thôn Mó 2) lên đến đỉnh dốc Mó (thôn Mó1) điểm tiếp giáp Như Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
264.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ giáp cầu Bồng Sa (giáp Triệu Sơn) đến đất nhà ông Nhu thôn 10
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
313.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ giáp đất ông Nhu đến đất ông Quyến thôn 10
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
313.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ giáp nhà ông Tuân (thôn Đông) đến nhà ông Luân (thôn Mó 2)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
411.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ đất ông Hoa đến đất bà Vinh thôn 10
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
520.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ nhà bà Vuông (thôn 7) đến ông thông (thôn 7)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
783.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ nhà bà Kim (thôn 3) đến nhà ông Cự
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
261.000
Đường Tỉnh lộ 514CTừ giáp cổng chào thôn 5 đến đất ông Huân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.4
652.000
Đường Tỉnh lộ 514CTừ đất ông Sơn Tòng đầu thôn 6 đến hết thôn 9
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.5
652.000
Đường Tỉnh lộ 514CTừ đất bà Thảo đến cổng chào thôn 5
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.3
783.000
Đường Tỉnh lộ 514CTừ giáp đất ông Ngôn thôn 3 đến đất bà Thương
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
783.000
Đường Tỉnh lộ 514CTừ giáp ngã ba Kiểm lâm đến đất ông Ngôn thôn 3
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
391.000
Đường Tỉnh lộ 520Từ ông Trương Công Mạnh tới ông Trương Văn Hiếu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
652.000
Đường Tỉnh lộ 520Dọc hai bên tuyến đường từ Ngã ba Kiểm lâm đến đết đất ông Bùi Văn Thu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
652.000
Đường Tỉnh lộ 520Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Triệu Thành (Triệu Sơn) đi Ngã ba Kiểm lâm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
293.000
Đường Tỉnh lộ 520Từ ông Nguyễn Văn Thành tới ông Trương Văn Nhiên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
1.174.000
Thôn 14: Đất ông Đạt đến đất ông Dương Hoà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 30
150.000
Thôn 13: Đất ông Hợi đến đất ông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 28
150.000
Thôn 14: Đất ông Ty đến đất ông Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 29
150.000
Từ giáp đất ông Huy thôn 6 đến đất ông Hiền (giáp xã Triệu Thành)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 7
90.000
Dọc 2 bên tuyến đường vào chùa Phủ Na: Đoạn từ nhà anh Minh Sức đến hết đất anh Bảy thôn 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN DU CŨ
Mục 1
587.000
Dọc hai bên tuyến đường Phượng Nghi đi Cán Khê: Từ đất Anh Tiến thôn 1 đến đất Anh Đông thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN DU CŨ
Mục 5
196.000
Thôn 5: Từ đất ông Đậu phương đến đất ông Quyền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 18
150.000
Từ giáp đất ông Đức thôn 5 đến nghĩa địa thôn 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 5
90.000
Thôn 6: Từ đất bà Lâm đến đất bà Hoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 20
150.000
Đường, ngõ, ngách còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 8
98.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên (Xuân Thọ cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 3
73.000
Tuyến Đường nối hai Cảng Thọ Xuân - Nghi Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3
1.190.000
Tuyến đường Bến Đá, thôn 9 đi thôn 12 giáp xã Thọ Bình, Triệu Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 8
157.000
Từ nhà văn hoá thôn 4 đến đất ông Phong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 4
90.000
Thôn 1: Đất ông Năm đến đất ông Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 15
120.000
Tuyến anh Vũ thôn 9 đi đến hết đất ông Tụ thôn 10 nối đường Nghi Sơn - Sao Vàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN DU CŨ
Mục 4
196.000
Thôn 10: Đất ông Hiển đến ông Hải Ý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 26
150.000
Thôn 10: Đất ông Phúc Thang đến đất bà Tâm Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 24
150.000
Từ giáp đất ông Long thôn 5 đến đất bà Hoà thôn 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 6
90.000
Thôn 1: Hồ Dọc Môn đến đất bà Vân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 16
120.000
Thôn 14: Từ cổng chào đến đập Cây Si
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 32
150.000
Từ đất ông Huy (thôn 1) đến giáp đất ông Khánh Cành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 8
90.000
Thôn 10: Đất ông Nhu đến đất ông Lục
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 23
150.000
Tuyến đường trước làng thôn 5 (từ nhà ông Nhượng đi bà Hường giáp xã Hợp Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 7
157.000
Thôn 14: Đất ông Đài đến đất ông Lem
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 31
150.000
Thôn 12: Đoạn từ đất bà Xô đến đất nhà ông Ký
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 11
130.000
Thôn 6: Từ đất ông Hoàng đến đất bà Toàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 21
210.000
Dọc hai bên tuyến đường từ anh Giang thôn 12 đến hết đất Nhà văn hóa thôn 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN DU CŨ
Mục 3
261.000
Thôn 6: Từ đất ông Cử đến đất ông Quyết
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 19
150.000
Thôn 6: Từ đất ông Bình đến đất ông Hoà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 22
150.000
Thôn 5: Từ đất ông Lợi đến đất bà Vẫy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 17
150.000
Thôn 10: Đất bà Nụ đến đất ông Hiệp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 27
150.000
Tuyến đường từ ngã ba anh Khắc đi ngã ba anh Giang thôn 12 và đến hết địa phận thôn 13 đi Hợp Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN DU CŨ
Mục 2
783.000
Thôn 10: Đất ông Khánh đến đất ông Trọng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 25
150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 14.3
104.000
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 14.2
117.000
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 14.1
130.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn :Từ giáp đất bà Tâm thôn mó 2 dọc theo đường cấp phối lên đến đất nhà ông Huê (thôn mó 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.3
225.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn :Từ giáp đất Hội trường Ban quản lý Rừng phòng hộ Sim đến nhà ông Lai (thôn đông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.2
200.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn :Từ đất nhà ông Cường (giáo viên) đến đất nhà ông Thơ Hồng (thôn Chanh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.1
204.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn :Từ giáp ông Thơ thôn Chanh đến ngã ba thôn chanh (lối rẽ đi nhà ông Thành, ông Đản và đi sang Phượng Nghi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.4
163.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Đoạn đường từ tràn thôn 8 đến nhà ông Hương vững
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.12
240.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Từ đất bà Nhi đến đất ông Binh (thôn 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.6
240.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Từ giáp đất ông Đường đến Nhà văn hóa thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.2
130.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Đoạn đường khai hoang từ Trường Mầm non đến nhà ông Sơn Phương thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.9
360.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Từ đất ông Chắc (thôn 7) đến đất Nhà văn hóa thôn 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.5
120.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Từ đất bà Vân (thôn 2) đến nhà ông Vĩnh (thôn 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.3
180.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Đoạn từ nhà ông Khánh thôn 7 qua nhà ông Chiên đến sau Trường cấp 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.8
480.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Đoạn từ nhà ông Hưng cổng Trường cấp 1 đến nhà ông Đức thôn 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.10
360.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Đoạn từ nhà ông Khánh cành thôn 1 đến nhà bà Khang thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.11
180.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Từ đất ông Đông đến đất ông Đường (thôn 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.1
360.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Đoạn đường từ nhà ông Hùng đến Nhà văn hóa thôn 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.13
180.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đất nhà ông Len đến tràn thôn 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.7
480.000
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn:Từ giáp đất UBND xã đến đất ông Chiên (thôn 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 3.4
480.000
Dọc hai bên các tuyến đường nội thôn :Đường từ nhà ông Bình thôn Mó 2 đi sâu vào nhà ông Sự, ông Hùng thôn Mó 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.4
130.000
Dọc hai bên các tuyến đường nội thôn :Đường Mó 1: Từ nhà ông Sự đi vào giáp đất ông Uôn thôn Mó 1 và từ nhà ông Kích đi vào giáp đất ông Thỏa và đường rẽ ngang nhà ông Cần
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.3
147.000
Dọc hai bên các tuyến đường nội thôn :Đường Ngọc Đông thôn Bản Đông: Từ đất nhà ông Thịnh vào nhà ông Đảm, bà Hiền thôn Bản Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.2
147.000
Dọc hai bên các tuyến đường nội thôn :Tuyến đường mó Nội thôn Mó 2: Từ nhà ông Tình đến đất nhà bà Bông thôn Mó 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.1
147.000
Dọc hai bên tuyến đường liên xã đi xã Hợp TiếnTừ giáp đất ông thôn đến đất ông Văn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 2.1
600.000
Dọc hai bên tuyến đường liên xã đi xã Hợp TiếnTừ đất bà Hồng đến đất bà Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 2.2
391.000
Dọc hai bên tuyến đường liên xã đi xã Hợp TiếnTừ đất bà Bòng đến đất ông Tuấn (hết đất Cán Khê nay là xã Xuân Du)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 2.3
300.000
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng BúnTừ giáp đất hộ ông Thiệu đến Hang Dơi (hết đất Cán Khê)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 1.5
196.000
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng BúnTừ đất bà Vuông đến đất bà Hồng (thôn 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 1.2
480.000
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng BúnTừ đất ông Đồng đến Nhà văn hóa thôn 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 1.3
300.000
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng BúnTừ đất ông Luyện (giáp đội thuế) đến đất ông Nhị thôn 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 1.1
640.000
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng BúnTừ nhà ông Trọng đến đất ông Thiệu (thôn 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 1.4
240.000
Thôn 10: Đoạn từ đất ông Phúc đến đất nhà ông Cẩn; Đoạn từ đất ông Đức đến đất nhà ông QuyếtThôn 10: Từ đất nhà văn hoá thôn 10 đi đất ông Lục
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 9.2
130.000
Thôn 10: Đoạn từ đất ông Phúc đến đất nhà ông Cẩn; Đoạn từ đất ông Đức đến đất nhà ông QuyếtThôn 10: Đoạn từ đất ông Tý đến đất nhà ông Cẩn;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 9.1
130.000
Thôn 11: Đoạn từ đất ông thông đến đất nhà ông Chuẩn, ông Đoán; Đoạn từ đất bà Kim đến đất nhà ông Sơn Vụ; Đoạn từ đất nhà ông Lĩnh đến đất ông BíchThôn 11: Đoạn từ đất bà Kim đến đất nhà bà Phương Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 10.2
130.000
Thôn 11: Đoạn từ đất ông thông đến đất nhà ông Chuẩn, ông Đoán; Đoạn từ đất bà Kim đến đất nhà ông Sơn Vụ; Đoạn từ đất nhà ông Lĩnh đến đất ông BíchThôn 11: Đoạn từ đất ông thông đến đất nhà ông Chuẩn, ông Đoán;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 10.1
130.000
Thôn 11: Đoạn từ đất ông thông đến đất nhà ông Chuẩn, ông Đoán; Đoạn từ đất bà Kim đến đất nhà ông Sơn Vụ; Đoạn từ đất nhà ông Lĩnh đến đất ông BíchThôn 11: Đoạn từ đất nhà ông Truyền đi đất ông Bích
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 10.3
130.000
Thôn 13: Đoạn từ đất bà Tứ đến đất nhà ông Hạ; Đoạn từ đất bà Ven đến đất nhà ông Toan, VănThôn 13: Đoạn từ đất bà Tứ đến đất nhà ông Hạ;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 12.1
130.000
Thôn 13: Đoạn từ đất bà Tứ đến đất nhà ông Hạ; Đoạn từ đất bà Ven đến đất nhà ông Toan, VănThôn 13: Đoạn từ đất bà Ven đến đất nhà ông Toan, Văn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 12.2
130.000
Thôn 14: Đoạn từ đất ông Cối đến đất nhà ông Huyền; Đoạn từ đất ông Trí đến đất nhà ông ThuậnThôn 14: Đoạn từ đất ông Cối đến đất nhà ông Chính;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 13.1
130.000
Thôn 14: Đoạn từ đất ông Cối đến đất nhà ông Huyền; Đoạn từ đất ông Trí đến đất nhà ông ThuậnThôn 14: Đoạn từ đất ông Trí đến đất nhà ông Thuận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 13.2
280.000
Thôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng Thoa; Đoạn từ đất nhà ông Luyện đến đất nhà ông TháiThôn 2: Đoạn từ đất ông Luyện đến đất ông Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 1.1
130.000
Thôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng Thoa; Đoạn từ đất nhà ông Luyện đến đất nhà ông TháiThôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng Thoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 1.2
130.000
Thôn 3: Đoạn từ Cổng chào thôn 3 đến đất nhà ông Phượng Sức; Đoạn từ đất nhà ông Tiệp đến đất nhà ông Hào; Đoạn từ đất nhà ông Thục đến đất nhà ông ToànThôn 3: Đoạn từ đất nhà ông Thục đến đất nhà ông Toàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 2.3
130.000
Thôn 3: Đoạn từ Cổng chào thôn 3 đến đất nhà ông Phượng Sức; Đoạn từ đất nhà ông Tiệp đến đất nhà ông Hào; Đoạn từ đất nhà ông Thục đến đất nhà ông ToànThôn 3: Đoạn từ đất nhà ông Tiệp đến ngã ba Giếng làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 2.2
130.000
Thôn 3: Đoạn từ Cổng chào thôn 3 đến đất nhà ông Phượng Sức; Đoạn từ đất nhà ông Tiệp đến đất nhà ông Hào; Đoạn từ đất nhà ông Thục đến đất nhà ông ToànThôn 3: Đoạn từ cổng chào thôn 3 đến đất nhà ông Mai Phượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 2.1
130.000
Thôn 4: Đoạn từ đất ông Kỷ đến đất nhà bà Ang; Đoạn từ đất nhà bà Thu đến đất nhà bà MiễnThôn 4: Đoạn từ đất nhà bà Thu đến đất bà Giá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 3.2
130.000
Thôn 4: Đoạn từ đất ông Kỷ đến đất nhà bà Ang; Đoạn từ đất nhà bà Thu đến đất nhà bà MiễnThôn 4: Đoạn từ đất ông Tình Vuông đến đất nhà bà Ang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 3.1
130.000
Thôn 4: Đoạn từ đất ông Kỷ đến đất nhà bà Ang; Đoạn từ đất nhà bà Thu đến đất nhà bà MiễnThôn 4: Đoạn từ đất đất ông Tâm đến đất nhà bà Miễn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 3.3
130.000
Thôn 5: Đoạn từ ông Bình Cử đến đất nhà ông Nhựa; Đoạn từ đất nhà ông Long Cử đến đất nhà ông MinhThôn 5: Đoạn từ ông Bình Cử đến đất nhà ông Bình Thoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 4.1
130.000
Thôn 5: Đoạn từ ông Bình Cử đến đất nhà ông Nhựa; Đoạn từ đất nhà ông Long Cử đến đất nhà ông MinhThôn 5: Đất ông Dũng Tý đến đất ông Mạnh Hường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 4.2
130.000
Thôn 6: Đoạn từ ông Hiệp đến đất nhà ông Dung Hòa; Đoạn từ đất nhà ông Huê đến đất Nhà văn hóa thôn 6; Đoạn từ đất nhà ông Long Vận đến đất nhà ông Hùng DũngThôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Tuấn Huê đến đất Nhà văn hóa thôn 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 5.2
130.000
Thôn 6: Đoạn từ ông Hiệp đến đất nhà ông Dung Hòa; Đoạn từ đất nhà ông Huê đến đất Nhà văn hóa thôn 6; Đoạn từ đất nhà ông Long Vận đến đất nhà ông Hùng DũngThôn 6: Đoạn từ ông Sơn Tòng đến đất nhà ông Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 5.1
130.000
Thôn 6: Đoạn từ ông Hiệp đến đất nhà ông Dung Hòa; Đoạn từ đất nhà ông Huê đến đất Nhà văn hóa thôn 6; Đoạn từ đất nhà ông Long Vận đến đất nhà ông Hùng DũngThôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Long Vận đến đất nhà ông Phú Dũng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 5.3
130.000
Thôn 7: Đoạn từ ông Thiệp đến đất nhà ông Thinh Hường; Đoạn từ đất nhà ông Huy đến đất nhà ông Bằng Lát; Đoạn từ đất nhà ông Sơn Đức đến đất nhà ông Mai TựThôn 7 (cũ) nay là thôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Hoàng đến đất bà Bảy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 6.2
130.000
Thôn 7: Đoạn từ ông Thiệp đến đất nhà ông Thinh Hường; Đoạn từ đất nhà ông Huy đến đất nhà ông Bằng Lát; Đoạn từ đất nhà ông Sơn Đức đến đất nhà ông Mai TựThôn 7 (cũ) nay là thôn 6: Đoạn từ đất bà Thuỷ đến đất nhà ông Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 6.1
130.000
Thôn 7: Đoạn từ ông Thiệp đến đất nhà ông Thinh Hường; Đoạn từ đất nhà ông Huy đến đất nhà ông Bằng Lát; Đoạn từ đất nhà ông Sơn Đức đến đất nhà ông Mai TựThôn 7 (cũ) nay là thôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Sơn Lộc đến đất nhà ông Mai Tự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 6.3
130.000
Thôn 8: Đoạn từ bà Liên Du đến đất nhà ông Quang; Đoạn từ cổng chào thôn 8 đến đất nhà ông Cần; Đoạn từ đất nhà ông Mông đến đất nhà ông Lệ XanhThôn 8: Đoạn từ đất nhà ông Mông đi ông Tuấn đến đất nhà ông Lệ Xanh;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 7.3
130.000
Thôn 8: Đoạn từ bà Liên Du đến đất nhà ông Quang; Đoạn từ cổng chào thôn 8 đến đất nhà ông Cần; Đoạn từ đất nhà ông Mông đến đất nhà ông Lệ XanhThôn 8: Đoạn từ bà Liên Du đến đất nhà ông Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 7.1
130.000
Thôn 8: Đoạn từ bà Liên Du đến đất nhà ông Quang; Đoạn từ cổng chào thôn 8 đến đất nhà ông Cần; Đoạn từ đất nhà ông Mông đến đất nhà ông Lệ XanhThôn 8: Đoạn từ cổng chào thôn 8 đến đất nhà ông Cần
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 7.2
130.000
Thôn 9: Đoạn từ cổng chào thôn 9 đến đất nhà ông Đô; Đoạn từ đất bà Thiềng đến đất nhà ông Nguyên; Đoạn từ đất nhà ông Trình đến đất ông HườngThôn 9: Đoạn từ đất bà Thiềng đến đất nhà ông Nguyên;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 8.3
130.000
Thôn 9: Đoạn từ cổng chào thôn 9 đến đất nhà ông Đô; Đoạn từ đất bà Thiềng đến đất nhà ông Nguyên; Đoạn từ đất nhà ông Trình đến đất ông HườngThôn 9: Đoạn từ đất nhà ông Trình đến đất ông Hường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 8.2
130.000
Thôn 9: Đoạn từ cổng chào thôn 9 đến đất nhà ông Đô; Đoạn từ đất bà Thiềng đến đất nhà ông Nguyên; Đoạn từ đất nhà ông Trình đến đất ông HườngThôn 9: Đoạn từ cổng chào thôn 9 đến đất nhà ông Đô;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 8.1
130.000
Thôn Bái Đa 1Từ Trương Văn Bình tới bà Trương Thị Trang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 5.8
160.000
Thôn Bái Đa 1Từ ông Trương Công Cự tới ông Trương Văn Thu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 5.4
120.000
Thôn Bái Đa 1Từ ông Trương Văn Cường tới ông Trương Văn Kính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 5.5
140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.