Bảng giá đất Xã Xuân Du, Thanh Hóa từ 01/01/2026

502 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Du là 6.190.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến Đường nối hai Cảng Thọ Xuân - Nghi Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (100 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Thôn Bái Đa 1Từ ông Quách Văn Quang tới ông Nguyễn Đình Cường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 5.7
160.000
Thôn Bái Đa 1Từ ông Trương Công Nam tới ông Trương Văn Chiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 5.1
100.000
Thôn Bái Đa 1Từ ông Bùi Văn Quyền tới ông Bùi Văn Hoài
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 5.3
120.000
Thôn Bái Đa 1Từ ông Trương Văn Quân tới ông Trương Văn Tựu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 5.6
160.000
Thôn Bái Đa 1Từ bà Trương Thị Lệ tới ông Bùi Văn Quảng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 5.2
160.000
Thôn Bái Đa 2Từ ông Quách Văn Tuân tới ông Trương Văn Phố
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 6.2
100.000
Thôn Bái Đa 2Từ bà Quách Thị Hằng tới ông Trương Công Khai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 6.4
120.000
Thôn Bái Đa 2Từ ông Trương Văn Thân tới ông Bùi Văn Bôi, ông Thẩm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 6.1
120.000
Thôn Bái Đa 2Từ ông Trương Thế Mẹo đến bà Trương Thị Vui
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 6.5
120.000
Thôn Bái Đa 2Từ ông Bùi Văn Phượng tới ông cầu cây sung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 6.3
100.000
Thôn Bãi HưngTừ ông Đỗ Xuân Bình tới ông Nguyễn Viết Cương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 7.3
140.000
Thôn Bãi HưngTừ ông Quách Văn Tanh tới ông Quách Văn Hóa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 7.5
120.000
Thôn Bãi HưngTừ ông Nguyễn Bá Hội tới ông Nguyễn Viết Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 7.7
120.000
Thôn Bãi HưngCổng chào đập Đồng Giữa tới ông Nguyễn Hồng Giai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 7.2
100.000
Thôn Bãi HưngTừ ông Bùi Văn Xuyên tới ông Bùi Văn Rậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 7.6
140.000
Thôn Bãi HưngTừ ông Quách Văn Toàn tới ông Bùi Văn Điền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 7.4
120.000
Thôn Bãi HưngCổng chào đập Đồng Giữa tới ông Quách Văn Sáng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 7.1
100.000
Thôn Cộng ThànhTừ ông Quách văn Nhân tới bà Nguyễn Thị Đằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 4.3
160.000
Thôn Cộng ThànhTừ ông Bùi Văn Đông tới dốc ông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 4.4
120.000
Thôn Cộng ThànhTừ Trường Mầm non tới ông Quách Văn Đồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 4.1
120.000
Thôn Cộng ThànhTừ ông Trương Công Thỏa tới bà Quách Thị Liễu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 4.5
60.000
Thôn Cộng ThànhTừ bà Quách Thị Thư đi nhà máy keo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 4.2
180.000
Thôn Khe XanhTừ ông Quách Văn Hoan tới ông Bùi Văn Thương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 2.4
60.000
Thôn Khe XanhTừ ông Trương Văn Điệp tới ông Quách Văn Hường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 2.2
80.000
Thôn Khe XanhTừ ông Quách Văn Chân tới ông Bùi Văn Lực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 2.3
120.000
Thôn Khe XanhTừ ông Nguyễn Văn Tuấn đến giáp thôn 6- Cán Khê
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 2.6
120.000
Thôn Khe XanhTừ ông Bùi Xuân Thúy tới ông Hà Văn Riến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 2.1
200.000
Thôn Khe XanhTừ tràn ông Thượng tới ông Bùi Văn Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 2.5
140.000
Thôn Đồng PhôngTừ ông Nguyễn Đình Ánh tới ông Trương Văn Thiết
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 1.2
60.000
Thôn Đồng PhôngTừ ông Bùi Văn Thiều tới ông Bùi Văn Duy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 1.5
120.000
Thôn Đồng PhôngTừ ông Nguyễn Đình Ny tới bà Hà Thị Tè
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 1.4
140.000
Thôn Đồng PhôngTừ ông Quách Văn Mai tới ông Bùi Văn Thìn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 1.3
200.000
Thôn Đồng PhôngTừ bà Nguyễn Thị Giới tới ông Bùi Văn Kiên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 1.1
60.000
Thôn Đồng PhôngTừ ông Trương Văn Tiến tới bà Trương Thị Định
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 1.7
120.000
Thôn Đồng PhôngTừ ông Hà văn Hải tới ông Hoàng Văn Huân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 1.6
120.000
Thôn Đồng TâmTừ ông Bùi Văn Dương tới ông Quách Văn Hướng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 3.3
120.000
Thôn Đồng TâmTừ ông Quách Văn Liêu tới ông Bùi Văn Thân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 3.2
140.000
Thôn Đồng TâmTừ ông Nguyễn Đình Thành tới ông Quách Văn Nguyện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 3.1
200.000
Tại thôn 10:Đoạn từ đất bà Mão đến đất ông Hiền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 6.3
117.000
Tại thôn 10:Đoạn từ đất ông Nhu đến đất ông Phúc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 6.2
98.000
Tại thôn 10:Đoạn từ đất ông Quân đến đất ông Mai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 6.1
160.000
Tại thôn 3:Đoạn từ đất ông Khuy đến đất ông Từ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 4.3
130.000
Tại thôn 3:Đoạn từ đất bà Nghĩa đến đất ông Hương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 4.2
160.000
Tại thôn 3:Đoạn từ đất bà Sen đến đất bà Nguyệt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 4.1
163.000
Tại thôn 7:Đoạn từ đất Phòng đến đất ông Đảng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 5.2
98.000
Tại thôn 7:Đoạn từ đất ông Sự đến đất ông Thậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 5.1
98.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ đất ông Hoa đến đất bà Vinh thôn 10
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
520.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ nhà ông Lập đến nhà ông Dậu thôn 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
400.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ giáp đất ông Nhu đến đất ông Quyến thôn 10
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
313.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ giáp đất nhà ông Luân (thôn Mó 2) lên đến đỉnh dốc Mó (thôn Mó1) điểm tiếp giáp Như Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
293.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ nhà bà Kim (thôn 3) đến nhà ông Cự
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
261.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ giáp nhà ông Tuân (thôn Đông) đến nhà ông Luân (thôn Mó 2)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
456.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ nhà bà Vuông (thôn 7) đến ông thông (thôn 7)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
783.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ giáp đất ông Cự đến nhà ông Tuân (thôn Đông)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
326.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ nhà ông Như (thôn 3) đến cầu 15 (thôn 3)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
783.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ trạm Kiểm lâm đến trạm Y tế xã
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
1.200.000
Đường Tỉnh lộ 514Từ giáp cầu Bồng Sa (giáp Triệu Sơn) đến đất nhà ông Nhu thôn 10
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
313.000
Đường Tỉnh lộ 514CTừ giáp đất ông Ngôn thôn 3 đến đất bà Thương
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
783.000
Đường Tỉnh lộ 514CTừ đất ông Sơn Tòng đầu thôn 6 đến hết thôn 9
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.5
652.000
Đường Tỉnh lộ 514CTừ giáp ngã ba Kiểm lâm đến đất ông Ngôn thôn 3
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
391.000
Đường Tỉnh lộ 514CTừ giáp cổng chào thôn 5 đến đất ông Huân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.4
652.000
Đường Tỉnh lộ 514CTừ đất bà Thảo đến cổng chào thôn 5
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.3
783.000
Đường Tỉnh lộ 520Từ ông Trương Công Mạnh tới ông Trương Văn Hiếu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
652.000
Đường Tỉnh lộ 520Từ ông Nguyễn Văn Thành tới ông Trương Văn Nhiên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
1.174.000
Đường Tỉnh lộ 520Dọc hai bên tuyến đường từ Ngã ba Kiểm lâm đến đết đất ông Bùi Văn Thu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
652.000
Đường Tỉnh lộ 520Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Triệu Thành (Triệu Sơn) đi Ngã ba Kiểm lâm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
293.000
Thôn 6: Từ đất ông Hoàng đến đất bà Toàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 21
280.000
Thôn 10: Đất bà Nụ đến đất ông Hiệp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 27
200.000
Thôn 10: Đất ông Phúc Thang đến đất bà Tâm Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 24
200.000
Tuyến đường từ ngã ba anh Khắc đi ngã ba anh Giang thôn 12 và đến hết địa phận thôn 13 đi Hợp Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN DU CŨ
Mục 2
783.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên (Xuân Thọ cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 3
82.000
Thôn 6: Từ đất ông Cử đến đất ông Quyết
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 19
200.000
Dọc hai bên tuyến đường Phượng Nghi đi Cán Khê: Từ đất Anh Tiến thôn 1 đến đất Anh Đông thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN DU CŨ
Mục 5
196.000
Tuyến đường Bến Đá, thôn 9 đi thôn 12 giáp xã Thọ Bình, Triệu Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 8
157.000
Tuyến đường trước làng thôn 5 (từ nhà ông Nhượng đi bà Hường giáp xã Hợp Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ
Mục 7
157.000
Từ giáp đất ông Long thôn 5 đến đất bà Hoà thôn 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 6
120.000
Tuyến Đường nối hai Cảng Thọ Xuân - Nghi Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3
1.190.000
Tuyến anh Vũ thôn 9 đi đến hết đất ông Tụ thôn 10 nối đường Nghi Sơn - Sao Vàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN DU CŨ
Mục 4
196.000
Từ nhà văn hoá thôn 4 đến đất ông Phong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 4
120.000
Đường, ngõ, ngách còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ
Mục 8
98.000
Từ giáp đất ông Đức thôn 5 đến nghĩa địa thôn 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 5
120.000
Thôn 5: Từ đất ông Đậu phương đến đất ông Quyền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 18
200.000
Thôn 14: Đất ông Đạt đến đất ông Dương Hoà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 30
200.000
Thôn 13: Đất ông Hợi đến đất ông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 28
200.000
Thôn 14: Đất ông Ty đến đất ông Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 29
200.000
Thôn 10: Đất ông Khánh đến đất ông Trọng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 25
200.000
Từ giáp đất ông Huy thôn 6 đến đất ông Hiền (giáp xã Triệu Thành)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 7
120.000
Thôn 6: Từ đất bà Lâm đến đất bà Hoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 20
200.000
Thôn 10: Đất ông Hiển đến ông Hải Ý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 26
200.000
Thôn 12: Đoạn từ đất bà Xô đến đất nhà ông Ký
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 11
130.000
Thôn 6: Từ đất ông Bình đến đất ông Hoà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 22
200.000
Từ đất ông Huy (thôn 1) đến giáp đất ông Khánh Cành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 8
120.000
Thôn 14: Đất ông Đài đến đất ông Lem
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 31
200.000
Thôn 1: Đất ông Năm đến đất ông Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 15
160.000
Dọc 2 bên tuyến đường vào chùa Phủ Na: Đoạn từ nhà anh Minh Sức đến hết đất anh Bảy thôn 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN DU CŨ
Mục 1
587.000
Thôn 14: Từ cổng chào đến đập Cây Si
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 32
200.000
Dọc hai bên tuyến đường từ anh Giang thôn 12 đến hết đất Nhà văn hóa thôn 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN DU CŨ
Mục 3
261.000
Thôn 5: Từ đất ông Lợi đến đất bà Vẫy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 17
200.000
Thôn 10: Đất ông Nhu đến đất ông Lục
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 23
200.000
Thôn 1: Hồ Dọc Môn đến đất bà Vân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn
Mục 16
160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 110
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 110
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.