Bảng giá đất Xã Xuân Du, Thanh Hóa từ 01/01/2026

520 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Du6.190.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến Đường nối hai Cảng Thọ Xuân - Nghi Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (89 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Thôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Tuấn Huê đến đất Nhà văn hóa thôn130.000
Thôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng Thoa130.000
Từ giáp đất ông Đức thôn đến nghĩa địa thôn120.000
Thôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Long Vận đến đất nhà ông Phú Dũng130.000
Đường từ nhà ông Bình thôn Mó đi sâu vào nhà ông Sự, ông Hùng thôn Mó130.000
Từ đất ông Huy (thôn 1) đến giáp đất ông Khánh Cành120.000
Thôn 5: Đất ông Dũng Tý đến đất ông Mạnh Hường130.000
Tuyến đường mó Nội thôn Mó 2: Từ nhà ông Tình đến đất nhà bà Bông thôn Mó147.000
từ nhà ông Kích đi vào giáp đất ông Thỏa và đường rẽ ngang nhà ông147.000
Thôn 3: Đoạn từ cổng chào thôn đến đất nhà ông Mai Phượng130.000
Thôn 10: Đất ông Hiển đến ông Hải Ý200.000
Thôn 10: Từ đất nhà văn hoá thôn đi đất ông Lục130.000
Thôn 14: Đoạn từ đất ông Cối đến đất nhà ông Chính;130.000
Thôn 8: Đoạn từ cổng chào thôn đến đất nhà ông Cần130.000
Thôn 1: Đất ông Năm đến đất ông Thắng160.000
Thôn (cũ) nay là thôn 6: Đoạn từ đất bà Thuỷ đến đất nhà ông Thanh130.000
Thôn 12: Đoạn từ đất bà Xô đến đất nhà ông Ký130.000
Thôn 1: Hồ Dọc Môn đến đất bà Vân160.000
Thôn 9: Đoạn từ đất bà Thiềng đến đất nhà ông Nguyên;130.000
Thôn 9: Đoạn từ cổng chào thôn đến đất nhà ông Đô;130.000
Thôn 8: Đoạn từ bà Liên Du đến đất nhà ông Quang130.000
Thôn 11: Đoạn từ đất bà Kim đến đất nhà bà Phương Sơn130.000
Thôn 8: Đoạn từ đất nhà ông Mông đi ông Tuấn đến đất nhà ông Lệ Xanh;130.000
Thôn 9: Đoạn từ đất nhà ông Trình đến đất ông Hường130.000
Thôn 10: Đoạn từ đất ông Tý đến đất nhà ông Cẩn;130.000
Thôn 10: Đất ông Nhu đến đất ông Lục200.000
Thôn 11: Đoạn từ đất nhà ông Truyền đi đất ông Bích130.000
Thôn (cũ) nay là thôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Sơn Lộc đến đất nhà ông Mai Tự130.000
Thôn 5: Từ đất ông Lợi đến đất bà Vẫy200.000
Thôn 6: Từ đất ông Bình đến đất ông Hoà200.000
Thôn 10: Đất ông Khánh đến đất ông Trọng200.000
Thôn 10: Đất ông Phúc Thang đến đất bà Tâm Bình200.000
Thôn 6: Từ đất bà Lâm đến đất bà Hoa200.000
Thôn 11: Đoạn từ đất ông thông đến đất nhà ông Chuẩn, ông Đoán;130.000
Thôn 6: Từ đất ông Hoàng đến đất bà Toàn280.000
Thôn 14: Đoạn từ đất ông Trí đến đất nhà ông Thuận280.000
Thôn 13: Đoạn từ đất bà Tứ đến đất nhà ông Hạ;130.000
Thôn 6: Từ đất ông Cử đến đất ông Quyết200.000
Thôn (cũ) nay là thôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Hoàng đến đất bà Bảy130.000
Thôn 13: Đoạn từ đất bà Ven đến đất nhà ông Toan, Văn130.000
Thôn 5: Từ đất ông Đậu phương đến đất ông Quyền200.000
Từ ông Quách Văn Toàn tới ông Bùi Văn Điền120.000
Từ bà Nguyễn Thị Giới tới ông Bùi Văn Kiên60.000
Từ ông Quách Văn Tanh tới ông Quách Văn Hóa120.000
Từ ông Trương Công Cự tới ông Trương Văn Thu120.000
Từ ông Nguyễn Đình Ánh tới ông Trương Văn Thiết60.000
Cổng chào đập Đồng Giữa tới ông Nguyễn Hồng Giai100.000
Từ ông Bùi Văn Phượng tới ông cầu cây sung100.000
Từ bà Quách Thị Thư đi nhà máy keo180.000
Từ ông Bùi Văn Thiều tới ông Bùi Văn Duy120.000
Thôn 13: Đất ông Hợi đến đất ông Hoạt200.000
Từ ông Quách Văn Chân tới ông Bùi Văn Lực120.000
Từ bà Quách Thị Hằng tới ông Trương Công Khai120.000
Từ ông Nguyễn Đình Ny tới bà Hà Thị Tè140.000
Từ ông Quách văn Nhân tới bà Nguyễn Thị Đằng160.000
Từ Trương Văn Bình tới bà Trương Thị Trang160.000
Thôn 10: Đất bà Nụ đến đất ông Hiệp200.000
Từ ông Quách Văn Quang tới ông Nguyễn Đình Cường160.000
Từ ông Bùi Văn Dương tới ông Quách Văn Hướng120.000
Từ ông Quách Văn Mai tới ông Bùi Văn Thìn200.000
Từ ông Hà văn Hải tới ông Hoàng Văn Huân120.000
Từ ông Bùi Xuân Thúy tới ông Hà Văn Riến200.000
Thôn 14: Đất ông Đài đến đất ông Lem200.000
Từ ông Trương Văn Điệp tới ông Quách Văn Hường80.000
Từ bà Trương Thị Lệ tới ông Bùi Văn Quảng160.000
Từ ông Trương Thế Mẹo đến bà Trương Thị Vui120.000
Từ ông Đỗ Xuân Bình tới ông Nguyễn Viết Cương140.000
Từ ông Trương Văn Tiến tới bà Trương Thị Định120.000
Từ ông Quách Văn Hoan tới ông Bùi Văn Thương60.000
Từ ông Quách Văn Liêu tới ông Bùi Văn Thân140.000
Thôn 14: Đất ông Đạt đến đất ông Dương Hoà200.000
Cổng chào đập Đồng Giữa tới ông Quách Văn Sáng100.000
Từ ông Bùi Văn Xuyên tới ông Bùi Văn Rậu140.000
Thôn 14: Đất ông Ty đến đất ông Dương200.000
Từ ông Trương Văn Quân tới ông Trương Văn Tựu160.000
Từ ông Trương Văn Thân tới ông Bùi Văn Bôi, ông Thẩm120.000
Thôn 14: Từ cổng chào đến đập Cây Si200.000
Từ ông Nguyễn Đình Thành tới ông Quách Văn Nguyện200.000
Từ ông Bùi Văn Quyền tới ông Bùi Văn Hoài120.000
Từ ông Nguyễn Bá Hội tới ông Nguyễn Viết Long120.000
Từ ông Quách Văn Tuân tới ông Trương Văn Phố100.000
Đường, ngõ, ngách còn lại98.000
Từ ông Trương Văn Cường tới ông Trương Văn Kính140.000
Từ ông Bùi Văn Đông tới dốc ông120.000
Từ ông Trương Công Nam tới ông Trương Văn Chiến100.000
Từ tràn ông Thượng tới ông Bùi Văn Lương140.000
Từ Trường Mầm non tới ông Quách Văn Đồng120.000
Từ ông Nguyễn Văn Tuấn đến giáp thôn 6- Cán Khê120.000
Từ ông Trương Công Thỏa tới bà Quách Thị Liễu60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (29 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp ngã ba Kiểm lâm đến đất ông Ngôn thôn3.000
Từ nhà ông Như (thôn 3) đến cầu (thôn 3)15.000
Từ nhà ông Lập đến nhà ông Dậu thôn2.000
Từ đất ông Hoa đến đất bà Vinh thôn10.000
Từ giáp đất ông Nhu đến đất ông Quyến thôn10.000
Đoạn đường từ nhà ông Hùng đến Nhà văn hóa thôn11.000
Từ đất ông Chắc (thôn 7) đến đất Nhà văn hóa thôn4.000
Đoạn từ nhà ông Hưng cổng Trường cấp đến nhà ông Đức thôn1.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đất nhà ông Len đến tràn thôn8.000
Từ đất ông Luyện (giáp đội thuế) đến đất ông Nhị thôn7.000
Từ đất ông Đồng đến Nhà văn hóa thôn6.000
Từ đất ông Sơn Tòng đầu thôn đến hết thôn9.000
Tuyến đường Bến Đá, thôn đi thôn giáp xã Thọ Bình, Triệu Sơn12.000
Từ giáp đất ông Đường đến Nhà văn hóa thôn1.000
Đoạn từ nhà ông Khánh cành thôn đến nhà bà Khang thôn1.000
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH593.000
Thôn 3: Đoạn từ Cổng chào thôn đến đất nhà ông Phượng Sức;3.000
Từ giáp đất ông Đức thôn đến nghĩa địa thôn5.000
B.2 XÃ XUÂN THỌ CŨ594.000
Đường Mó 1: Từ nhà ông Sự đi vào giáp đất ông Uôn thôn Mó và1.000
Dọc hai bên tuyến đường từ anh Giang thôn đến hết đất Nhà văn hóa thôn12.000
Tuyến anh Vũ thôn đi đến hết đất ông Tụ thôn nối đường Nghi Sơn - Sao Vàng10.000
Từ giáp đất ông Long thôn đến đất bà Hoà thôn5.000
B.3 XÃ XUÂN DU CŨ595.000
Thôn 9: Đoạn từ cổng chào thôn đến đất nhà ông Đô;9.000
Thôn 10: Từ đất nhà văn hoá thôn đi đất ông Lục10.000
Thôn 9: Đoạn từ cổng chào thôn đến đất nhà ông Đô; Đoạn từ9.000
Thôn 8: Đoạn từ cổng chào thôn đến đất nhà ông Cần8.000
B.3 XÃ XUÂN DU CŨ596.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.