Bảng giá đất Xã Xuân Du, Thanh Hóa từ 01/01/2026
502 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Du là 6.190.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến Đường nối hai Cảng Thọ Xuân - Nghi Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Thôn Bái Đa 1 | Từ ông Quách Văn Quang tới ông Nguyễn Đình Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 5.7 | 160.000 |
| Thôn Bái Đa 1 | Từ ông Trương Công Nam tới ông Trương Văn Chiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 5.1 | 100.000 |
| Thôn Bái Đa 1 | Từ ông Bùi Văn Quyền tới ông Bùi Văn Hoài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 5.3 | 120.000 |
| Thôn Bái Đa 1 | Từ ông Trương Văn Quân tới ông Trương Văn Tựu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 5.6 | 160.000 |
| Thôn Bái Đa 1 | Từ bà Trương Thị Lệ tới ông Bùi Văn Quảng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 5.2 | 160.000 |
| Thôn Bái Đa 2 | Từ ông Quách Văn Tuân tới ông Trương Văn Phố B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 6.2 | 100.000 |
| Thôn Bái Đa 2 | Từ bà Quách Thị Hằng tới ông Trương Công Khai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 6.4 | 120.000 |
| Thôn Bái Đa 2 | Từ ông Trương Văn Thân tới ông Bùi Văn Bôi, ông Thẩm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 6.1 | 120.000 |
| Thôn Bái Đa 2 | Từ ông Trương Thế Mẹo đến bà Trương Thị Vui B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 6.5 | 120.000 |
| Thôn Bái Đa 2 | Từ ông Bùi Văn Phượng tới ông cầu cây sung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 6.3 | 100.000 |
| Thôn Bãi Hưng | Từ ông Đỗ Xuân Bình tới ông Nguyễn Viết Cương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 7.3 | 140.000 |
| Thôn Bãi Hưng | Từ ông Quách Văn Tanh tới ông Quách Văn Hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 7.5 | 120.000 |
| Thôn Bãi Hưng | Từ ông Nguyễn Bá Hội tới ông Nguyễn Viết Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 7.7 | 120.000 |
| Thôn Bãi Hưng | Cổng chào đập Đồng Giữa tới ông Nguyễn Hồng Giai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 7.2 | 100.000 |
| Thôn Bãi Hưng | Từ ông Bùi Văn Xuyên tới ông Bùi Văn Rậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 7.6 | 140.000 |
| Thôn Bãi Hưng | Từ ông Quách Văn Toàn tới ông Bùi Văn Điền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 7.4 | 120.000 |
| Thôn Bãi Hưng | Cổng chào đập Đồng Giữa tới ông Quách Văn Sáng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 7.1 | 100.000 |
| Thôn Cộng Thành | Từ ông Quách văn Nhân tới bà Nguyễn Thị Đằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 4.3 | 160.000 |
| Thôn Cộng Thành | Từ ông Bùi Văn Đông tới dốc ông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 4.4 | 120.000 |
| Thôn Cộng Thành | Từ Trường Mầm non tới ông Quách Văn Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 4.1 | 120.000 |
| Thôn Cộng Thành | Từ ông Trương Công Thỏa tới bà Quách Thị Liễu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 4.5 | 60.000 |
| Thôn Cộng Thành | Từ bà Quách Thị Thư đi nhà máy keo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 4.2 | 180.000 |
| Thôn Khe Xanh | Từ ông Quách Văn Hoan tới ông Bùi Văn Thương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 2.4 | 60.000 |
| Thôn Khe Xanh | Từ ông Trương Văn Điệp tới ông Quách Văn Hường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 2.2 | 80.000 |
| Thôn Khe Xanh | Từ ông Quách Văn Chân tới ông Bùi Văn Lực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 2.3 | 120.000 |
| Thôn Khe Xanh | Từ ông Nguyễn Văn Tuấn đến giáp thôn 6- Cán Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 2.6 | 120.000 |
| Thôn Khe Xanh | Từ ông Bùi Xuân Thúy tới ông Hà Văn Riến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 2.1 | 200.000 |
| Thôn Khe Xanh | Từ tràn ông Thượng tới ông Bùi Văn Lương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 2.5 | 140.000 |
| Thôn Đồng Phông | Từ ông Nguyễn Đình Ánh tới ông Trương Văn Thiết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 1.2 | 60.000 |
| Thôn Đồng Phông | Từ ông Bùi Văn Thiều tới ông Bùi Văn Duy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 1.5 | 120.000 |
| Thôn Đồng Phông | Từ ông Nguyễn Đình Ny tới bà Hà Thị Tè B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 1.4 | 140.000 |
| Thôn Đồng Phông | Từ ông Quách Văn Mai tới ông Bùi Văn Thìn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 1.3 | 200.000 |
| Thôn Đồng Phông | Từ bà Nguyễn Thị Giới tới ông Bùi Văn Kiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 1.1 | 60.000 |
| Thôn Đồng Phông | Từ ông Trương Văn Tiến tới bà Trương Thị Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 1.7 | 120.000 |
| Thôn Đồng Phông | Từ ông Hà văn Hải tới ông Hoàng Văn Huân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 1.6 | 120.000 |
| Thôn Đồng Tâm | Từ ông Bùi Văn Dương tới ông Quách Văn Hướng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 3.3 | 120.000 |
| Thôn Đồng Tâm | Từ ông Quách Văn Liêu tới ông Bùi Văn Thân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 3.2 | 140.000 |
| Thôn Đồng Tâm | Từ ông Nguyễn Đình Thành tới ông Quách Văn Nguyện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 3.1 | 200.000 |
| Tại thôn 10: | Đoạn từ đất bà Mão đến đất ông Hiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ Mục 6.3 | 117.000 |
| Tại thôn 10: | Đoạn từ đất ông Nhu đến đất ông Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ Mục 6.2 | 98.000 |
| Tại thôn 10: | Đoạn từ đất ông Quân đến đất ông Mai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ Mục 6.1 | 160.000 |
| Tại thôn 3: | Đoạn từ đất ông Khuy đến đất ông Từ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ Mục 4.3 | 130.000 |
| Tại thôn 3: | Đoạn từ đất bà Nghĩa đến đất ông Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ Mục 4.2 | 160.000 |
| Tại thôn 3: | Đoạn từ đất bà Sen đến đất bà Nguyệt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ Mục 4.1 | 163.000 |
| Tại thôn 7: | Đoạn từ đất Phòng đến đất ông Đảng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ Mục 5.2 | 98.000 |
| Tại thôn 7: | Đoạn từ đất ông Sự đến đất ông Thậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ Mục 5.1 | 98.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ đất ông Hoa đến đất bà Vinh thôn 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 520.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ nhà ông Lập đến nhà ông Dậu thôn 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ giáp đất ông Nhu đến đất ông Quyến thôn 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 313.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ giáp đất nhà ông Luân (thôn Mó 2) lên đến đỉnh dốc Mó (thôn Mó1) điểm tiếp giáp Như Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.11 | 293.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ nhà bà Kim (thôn 3) đến nhà ông Cự A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 261.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ giáp nhà ông Tuân (thôn Đông) đến nhà ông Luân (thôn Mó 2) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 456.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ nhà bà Vuông (thôn 7) đến ông thông (thôn 7) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 783.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ giáp đất ông Cự đến nhà ông Tuân (thôn Đông) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 326.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ nhà ông Như (thôn 3) đến cầu 15 (thôn 3) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 783.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ trạm Kiểm lâm đến trạm Y tế xã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ giáp cầu Bồng Sa (giáp Triệu Sơn) đến đất nhà ông Nhu thôn 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 313.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514C | Từ giáp đất ông Ngôn thôn 3 đến đất bà Thương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 783.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514C | Từ đất ông Sơn Tòng đầu thôn 6 đến hết thôn 9 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.5 | 652.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514C | Từ giáp ngã ba Kiểm lâm đến đất ông Ngôn thôn 3 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 391.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514C | Từ giáp cổng chào thôn 5 đến đất ông Huân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.4 | 652.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514C | Từ đất bà Thảo đến cổng chào thôn 5 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 783.000 |
| Đường Tỉnh lộ 520 | Từ ông Trương Công Mạnh tới ông Trương Văn Hiếu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 652.000 |
| Đường Tỉnh lộ 520 | Từ ông Nguyễn Văn Thành tới ông Trương Văn Nhiên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.174.000 |
| Đường Tỉnh lộ 520 | Dọc hai bên tuyến đường từ Ngã ba Kiểm lâm đến đết đất ông Bùi Văn Thu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 652.000 |
| Đường Tỉnh lộ 520 | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Triệu Thành (Triệu Sơn) đi Ngã ba Kiểm lâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 293.000 |
| Thôn 6: Từ đất ông Hoàng đến đất bà Toàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn Mục 21 | 280.000 | |
| Thôn 10: Đất bà Nụ đến đất ông Hiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn Mục 27 | 200.000 | |
| Thôn 10: Đất ông Phúc Thang đến đất bà Tâm Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn Mục 24 | 200.000 | |
| Tuyến đường từ ngã ba anh Khắc đi ngã ba anh Giang thôn 12 và đến hết địa phận thôn 13 đi Hợp Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN DU CŨ Mục 2 | 783.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên (Xuân Thọ cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 3 | 82.000 | |
| Thôn 6: Từ đất ông Cử đến đất ông Quyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn Mục 19 | 200.000 | |
| Dọc hai bên tuyến đường Phượng Nghi đi Cán Khê: Từ đất Anh Tiến thôn 1 đến đất Anh Đông thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN DU CŨ Mục 5 | 196.000 | |
| Tuyến đường Bến Đá, thôn 9 đi thôn 12 giáp xã Thọ Bình, Triệu Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ Mục 8 | 157.000 | |
| Tuyến đường trước làng thôn 5 (từ nhà ông Nhượng đi bà Hường giáp xã Hợp Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁN KHÊ CŨ Mục 7 | 157.000 | |
| Từ giáp đất ông Long thôn 5 đến đất bà Hoà thôn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 6 | 120.000 | |
| Tuyến Đường nối hai Cảng Thọ Xuân - Nghi Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3 | 1.190.000 | |
| Tuyến anh Vũ thôn 9 đi đến hết đất ông Tụ thôn 10 nối đường Nghi Sơn - Sao Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN DU CŨ Mục 4 | 196.000 | |
| Từ nhà văn hoá thôn 4 đến đất ông Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 4 | 120.000 | |
| Đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHƯỢNG NGHI CŨ Mục 8 | 98.000 | |
| Từ giáp đất ông Đức thôn 5 đến nghĩa địa thôn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 5 | 120.000 | |
| Thôn 5: Từ đất ông Đậu phương đến đất ông Quyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn Mục 18 | 200.000 | |
| Thôn 14: Đất ông Đạt đến đất ông Dương Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn Mục 30 | 200.000 | |
| Thôn 13: Đất ông Hợi đến đất ông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn Mục 28 | 200.000 | |
| Thôn 14: Đất ông Ty đến đất ông Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn Mục 29 | 200.000 | |
| Thôn 10: Đất ông Khánh đến đất ông Trọng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn Mục 25 | 200.000 | |
| Từ giáp đất ông Huy thôn 6 đến đất ông Hiền (giáp xã Triệu Thành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 7 | 120.000 | |
| Thôn 6: Từ đất bà Lâm đến đất bà Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn Mục 20 | 200.000 | |
| Thôn 10: Đất ông Hiển đến ông Hải Ý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn Mục 26 | 200.000 | |
| Thôn 12: Đoạn từ đất bà Xô đến đất nhà ông Ký B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn Mục 11 | 130.000 | |
| Thôn 6: Từ đất ông Bình đến đất ông Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn Mục 22 | 200.000 | |
| Từ đất ông Huy (thôn 1) đến giáp đất ông Khánh Cành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 8 | 120.000 | |
| Thôn 14: Đất ông Đài đến đất ông Lem B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn Mục 31 | 200.000 | |
| Thôn 1: Đất ông Năm đến đất ông Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn Mục 15 | 160.000 | |
| Dọc 2 bên tuyến đường vào chùa Phủ Na: Đoạn từ nhà anh Minh Sức đến hết đất anh Bảy thôn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN DU CŨ Mục 1 | 587.000 | |
| Thôn 14: Từ cổng chào đến đập Cây Si B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn Mục 32 | 200.000 | |
| Dọc hai bên tuyến đường từ anh Giang thôn 12 đến hết đất Nhà văn hóa thôn 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN DU CŨ Mục 3 | 261.000 | |
| Thôn 5: Từ đất ông Lợi đến đất bà Vẫy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn Mục 17 | 200.000 | |
| Thôn 10: Đất ông Nhu đến đất ông Lục B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn Mục 23 | 200.000 | |
| Thôn 1: Hồ Dọc Môn đến đất bà Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. Dọc hai bên các trục đường chính của các thôn Mục 16 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 110 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 110 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.