Bảng giá đất Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026

319 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Triệu Lộc9.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (102 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Lèn giáp xã Đông Thành2.641.000
m): Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoàng Phú đến cầu Lèn, xã Đông587.000
Đoạn Quốc lộ 1A cũ: Từ cầu Lèn đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Triệu Lộc1.272.000
Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn từ + m đến giáp xã Triệu Lộc (thôn Tam Đa)245.000
Từ tái định cư Đồng Kẽm đến đê Sông Lèn.293.000
Từ hội trường thôn đến ông Hà bờ đê (thôn Châu Tử)196.000
Từ ông Thế đến giáp xã Đại Lộc (thôn Quyết Thắng)245.000
Từ Nghè thôn Phú Gia (cũ) đến hết thôn Gia Lương245.000
Phía Bắc đường ĐT526B Từ khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc đến giáp xã Hậu Lộc900.000
Từ hội trường thôn đến ông Chính Tòng (thôn Quyết Thắng)245.000
Phía Bắc đường ĐT526B Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Triệu Lộc cũ900.000
Từ Âu số tái định cư Đồng Kẽm đến Cô đôi196.000
Từ giáp Quốc lộ 1A (Ngã ba Đền bà Triệu), đến tiếp giáp đường Quốc lộ1A vào Nhà máy giấy (đối diện mỏ đá) (đường Ba Bông).978.000
Từ cầu Phủ thôn Gia Lương đến ngã ba đường hộ ông Nho245.000
Phía Bắc đường ĐT526B Từ địa phận xã Tiến Lộc (cũ) đến hết khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc978.000
Từ đê sông Lèn đến Nhà văn hóa thôn Quyết Thắng196.000
Từ anh Thiêm đến ông Thuấn (Phong Mục)245.000
Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn + m (thôn Tam Đa)220.000
Từ ông Khuyên đến ông Nhung (Phong Mục)245.000
Từ Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) đến giáp xã Hậu Lộc1.883.000
Nghè Eo đến hết khu Đồng Cửa245.000
Từ ông Nam Bình đến Trạm y tế xã Châu Lộc293.000
Từ cầu Mới đến vườn Sang giáp Châu Lộc cũ245.000
Cầu Bái Sen đến Nghè Eo245.000
Từ ngã ba Quốc lộ 1A Sơn Thượng đến đền bà Triệu245.000
Phía Nam đường ĐT526b Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ)1.883.000
Từ giáp Quốc Lộ 1A đến giáp xã Đông Thành (xã Đại Lộc cũ)1.223.000
Từ ông Chính Tòng đến ông Lương (thôn Quyết Thắng)196.000
Từ ông Lâm đến ông Quang (thôn Quyết Thắng)245.000
Từ tái định cư đến xóm Đồi ông Thành (Tam Đa)245.000
Từ anh Tuấn đến ông Chung Liên (thôn Châu Tử)245.000
Từ giáp Quốc lộ1A (Quán Dốc) đến khu TĐC Đồng Kẽm (xã Châu Lộc cũ)1.174.000
Từ bà Vinh đến anh Dự (Phong Mục)245.000
Từ Mầm non đến ông Ngà (thôn Châu Tử)245.000
Từ ông Hùng đến ông Hòa (thôn Quyết Thắng)245.000
Từ anh Sơn đến Gốc Đa (Tam Đa)196.000
Từ ông Nhượng đến ông Cư (thôn Châu Tử)245.000
Từ hội trường thôn đến ông Hòa Bồi (thôn Châu Tử)245.000
Từ ông Quãng đến ông Kiêu (Phong Mục)245.000
Từ hội trường thôn Tam Phong đến đền Cô Tám293.000
Từ ông Giáp Sáu đến giáp xã Hoằng Giang220.000
Từ ông Hà Đến giáp Đại Lộc Tuyến (thôn Quyết Thắng)245.000
Từ ngã ba Quốc lộ 1A Phú Thượng (cũ) đến Cầu Bái Sen342.000
Từ cầu Phủ Gia Lương đến ngã ba Nhà máy gạch245.000
Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Vườn Cau, thôn Châu Tử1.080.000
Từ Cầu mới xóm (Tân Thành) đến hộ ông Khải210.000
Từ hộ ông Tý (Ngọc Trì) đến hộ ông Thắng293.000
Từ hộ bà Tâm hộ ông Long vệ (Từ hộ ông Thật (Tân Thành) đến hội trường thôn)245.000
Từ Hội trường thôn (Phú lý) đến đi sông lèn210.000
Từ ông Ty (Y Ngô) đến ông Quang245.000
Từ bà Tư (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn (Từ hộ ông Nhì (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn)245.000
Từ hộ ông Quang Y Ngô đến hộ thầy thuấn (Từ nhà ông Ngẫu (Y Ngô) đến Thầy Thuấn)245.000
Từ cầu Sơn đến Trường Tiểu học (Làng Sơn)587.000
Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 2)2.250.000
Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 3)2.160.000
Từ hộ ông Vượng thôn Phú Lý đến hộ bà Xuyến (Từ hộ ông Vượng Phú Lý đến hộ ông Phượng)293.000
Đường mặt cắt 17,5m và 16,0m1.935.000
Đường mặt cắt 37,5m2.025.000
Từ kênh N1 đến hết khu TĐC Phú Minh1.350.000
Từ anh Bình sáng thôn Phú Minh đến anh Thành Hợi thôn Quyết thắng240.000
Từ Quốc lộ 1A đến chùa Nhâm Sơn thôn Phú Lý900.000
Từ hộ ông Long (P. Ngọc) đến kho xăng Quốc phòng245.000
Từ hộ ông Duyên (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn245.000
Từ hộ ông Quang (Y Ngô) đến đê Lèn245.000
Từ cửa Chuông thôn Bùi đến ngã tư Nghè, thôn Thị Trang538.000
Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến hộ ông Quảng196.000
Từ hộ ông Vĩnh (Phú lý) đến Núi Sữa210.000
Từ hộ ông Tiến Nga (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn450.000
Từ cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu đến nhà máy gạch sơn trang600.000
Từ nhà ông Sơn Lờ đến hết xóm Trại (thôn Bùi)587.000
Từ cầu Bái Sen đến cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu750.000
Từ nhà ông Chung Khuê đến Đường 526B (Xuân Hội)293.000
Từ khu TĐC Phú Minh đến sân vận động Châu Lộc cũ2.025.000
Từ cầu Bái Sen đến mô hình ông Lân Hiệu245.000
Từ hộ ông Cáp (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn245.000
Đường trục còn lại MBQH2.025.000
Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến Nhà văn hoá Tân Thành cũ196.000
Từ giáp đất Mỹ Lộc đến ông Chiến Lan (thôn Ngọ)734.000
Đường mặt cắt 20,5m1.980.000
Từ Đê sông Lèn đến Hộ ông Tươi Nhung giáp sông Lèn293.000
Từ Đê sông Lèn đến Trạm quản lý đường sông Lèn Nghè Làng Ngọc Trì)293.000
Tuyến đường trong khu quy hoạch khu dân cư Vẹn Mạc1.620.000
Từ hộ ông Hiệu (Ngọc trì) đến đê Sông Lèn270.000
Từ hộ ông Nong (Phú Lý) đến hội trường Phú Lý391.000
Từ hộ a Huy đến hộ a Phô (Phú Lý)293.000
Từ nhà ông Hợi (Y Ngô) đến ông Tuấn Tĩnh293.000
Đường MBQH khe ấp thôn thị trang360.000
Từ cống ông Lâm Lăng đến Đường 526B1.223.000
Đường trục nhánh MBQH1.800.000
Từ nhà Nương Định thôn Ngọ đến Mương B4.5734.000
Từ giáp xóm núi thôn bùi đến cầu máng360.000
Từ ông Thỉnh Thuận đến cống ông Lâm Lăng (thôn Ngọ)978.000
Phía Bắc và phía Đông khu vực chợ Sơn734.000
Từ cầu Khe Máng đến cầu Máng (thôn Xuân Hội)245.000
Từ hết xóm Trại thôn Bùi đến Cửa Chuông, thôn Bùi489.000
Từ giáp thôn Bùi đến K57 (thôn Xuân Hội)391.000
Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ978.000
Từ nhà ông Sướng thôn Thị Trang đến ông Tứ Lài (giáp xã Đông Thành)489.000
Từ ông Tư Kỳ đến giáp thôn Xuân Hội (thôn Bùi)489.000
Từ ông Bình Mầu đến Trạm biến áp II (thôn Ngọ)489.000
Đường trục chính MBQH2.250.000
Từ ông Hà Duyên đến nhà Hạnh Ngân (xóm núi thôn Bùi)293.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (102 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
m): Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoàng Phú đến cầu Lèn, xã Đông1.890.000
Đoạn Quốc lộ 1A cũ: Từ cầu Lèn đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Triệu Lộc6.500.000
Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Lèn giáp xã Đông Thành7.500.000
Từ ông Lâm đến ông Quang (thôn Quyết Thắng)800.000
Từ anh Sơn đến Gốc Đa (Tam Đa)800.000
Từ anh Thiêm đến ông Thuấn (Phong Mục)800.000
Từ hội trường thôn Tam Phong đến đền Cô Tám1.000.000
Từ Mầm non đến ông Ngà (thôn Châu Tử)800.000
đến hết khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc3.000.000
Từ bà Vinh đến anh Dự (Phong Mục)800.000
Lộc (thôn Tam Đa)800.000
Từ ông Giáp Sáu đến giáp xã Hoằng Giang1.000.000
Từ Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) đến giáp xã Hậu Lộc7.440.000
Từ hội trường thôn đến ông Hòa Bồi (thôn Châu Tử)800.000
Từ ông Hùng đến ông Hòa (thôn Quyết Thắng)800.000
Từ tái định cư Đồng Kẽm đến đê Sông Lèn.2.000.000
Từ ông Nam Bình đến Trạm Y tế xã Châu Lộc1.000.000
phận xã Triệu Lộc cũ2.522.000
Từ Âu số tái định cư Đồng Kẽm đến Cô đôi2.000.000
Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ)9.300.000
Từ giáp Quốc Lộ 1A đến giáp xã Đông Thành (xã Đại Lộc cũ)6.000.000
Từ ông Nhượng đến ông Cư (thôn Châu Tử)800.000
Từ hội trường thôn đến ông Hà bờ đê (thôn Châu Tử)800.000
Từ ông Chính Tòng đến ông Lương (thôn Quyết Thắng)800.000
Từ tái định cư đến xóm Đồi ông Thành (Tam Đa)800.000
Từ ông Khuyên đến ông Nhung (Phong Mục)800.000
Lộc đến giáp xã Hậu Lộc2.500.000
Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn + m (thôn Tam Đa)800.000
Châu Lộc cũ)4.700.000
Từ đê sông Lèn đến Nhà văn hóa thôn Quyết Thắng800.000
Từ anh Tuấn đến ông Chung Liên (thôn Châu Tử)800.000
Từ ông Quãng đến ông Kiêu (Phong Mục)800.000
Quốc lộ 1A vào Nhà máy giấy (đối diện mỏ đá) (đường Ba Bông)4.500.000
Từ ông Hà Đến giáp Đại Lộc Tuyến (thôn Quyết Thắng)800.000
Từ hội trường thôn đến ông Chính Tòng (thôn Quyết Thắng)800.000
Từ ông Thế đến giáp xã Đại Lộc (thôn Quyết Thắng)800.000
Nghè Eo đến hết khu Đồng Cửa600.000
Từ hộ ông Tý (Ngọc Trì) đến hộ ông Thắng700.000
Từ cầu Bái Sen đến mô hình ông Lân Hiệu1.000.000
Tử3.600.000
Từ cầu Mới đến vườn Sang giáp Châu Lộc cũ600.000
Tuyến đường trong khu quy hoạch khu dân cư Vẹn Mạc3.600.000
Từ ngã ba Quốc lộ 1A Phú Thượng cũ đến Cầu Bái Sen1.000.000
Từ cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu đến nhà máy gạch sơn trang2.000.000
Từ hộ ông Long (P. Ngọc) đến kho xăng Quốc phòng800.000
Từ hộ ông Cáp (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn700.000
Từ hộ ông Quang (Y Ngô) đến đê Lèn700.000
Đường trục còn lại MBQH4.500.000
Từ cầu Phủ Gia Lương đến ngã ba Nhà máy gạch600.000
Từ hộ ông Nong (Phú Lý) đến hội trường Phú Lý1.000.000
Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 2)5.000.000
Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến hộ ông Quảng600.000
Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 3)4.800.000
trường thôn)700.000
Cầu Bái Sen đến Nghè Eo1.000.000
thắng800.000
Phú Lý đến hộ ông Phượng)900.000
đến đê sông Lèn)900.000
Từ hộ ông Duyên (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn900.000
Từ cầu Phủ thôn Gia Lương đến ngã ba đường hộ ông Nho600.000
Từ cầu Bái Sen đến cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu2.500.000
Từ Nghè thôn Phú Gia cũ đến hết thôn Gia Lương800.000
Từ kênh N1 đến hết khu TĐC Phú Minh5.000.000
Từ ông Ty (Y Ngô) đến ông Quang1.500.000
Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến Nhà văn hoá Tân Thành cũ600.000
Từ nhà ông Hợi (Y Ngô) đến ông Tuấn Tĩnh900.000
Từ khu TĐC Phú Minh đến sân vận động Châu Lộc cũ4.500.000
Từ ngã ba Quốc lộ 1A Sơn Thượng đến đền bà Triệu1.500.000
Từ nhà Nương Định thôn Ngọ đến Mương B4.52.500.000
Từ cầu Sơn đến Trường Tiểu học (Làng Sơn)2.500.000
Từ giáp thôn Bùi đến K57 (thôn Xuân Hội)1.200.000
Thành)1.500.000
Từ hộ ông Tiến Nga (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn1.000.000
Ngô) đến thầy Thuấn)700.000
Đường mặt cắt 20,5m4.400.000
Từ hộ ông Vĩnh (Phú Lý) đến Núi Sữa700.000
Từ Cầu mới xóm (Tân Thành) đến hộ ông Khải700.000
Từ Hội trường thôn (Phú Lý) đến đi sông Lèn700.000
Từ ông Tư Kỳ đến giáp thôn Xuân Hội (thôn Bùi)1.500.000
Đường trục chính MBQH7.500.000
Đường mặt cắt 17,5m và 16,0m4.300.000
Từ ông Bình Mầu đến Trạm biến áp II (thôn Ngọ)1.500.000
Từ cầu Khe Máng đến cầu Máng (thôn Xuân Hội)800.000
Ngọc Trì)650.000
Từ hết xóm Trại thôn Bùi đến Cửa Chuông, thôn Bùi1.500.000
Đường MBQH khe ấp thôn Thị Trang800.000
Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ3.000.000
Từ hộ anh Huy đến hộ anh Phô (Phú Lý)650.000
Từ giáp đất Mỹ Lộc đến ông Chiến Lan (thôn Ngọ)2.500.000
Từ Đê sông Lèn đến Hộ ông Tươi Nhung giáp sông Lèn650.000
Từ cửa Chuông thôn Bùi đến ngã tư Nghè, thôn Thị Trang1.500.000
Từ giáp xóm núi thôn Bùi đến cầu máng800.000
Từ cống ông Lâm Lăng đến Đường 526B3.500.000
Từ ông Thỉnh Thuận đến cống ông Lâm Lăng (thôn Ngọ)3.000.000
Từ nhà ông Sơn Lờ đến hết xóm Trại (thôn Bùi)1.500.000
Phía Bắc và phía Đông khu vực chợ Sơn2.500.000
Từ nhà ông Chung Khuê đến Đường 526B (Xuân Hội)1.200.000
Từ Quốc lộ 1A đến chùa Nhâm Sơn thôn Phú Lý2.000.000
Đường trục nhánh MBQH6.000.000
Đường mặt cắt 37,5m4.500.000
Từ ông Hà Duyên đến nhà Hạnh Ngân (xóm núi thôn Bùi)800.000
Từ hộ ông Hiệu (Ngọc Trì) đến đê Sông Lèn900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (102 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
m): Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoàng Phú đến cầu Lèn, xã Đông652.000
Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Lèn giáp xã Đông Thành2.935.000
Đoạn Quốc lộ 1A cũ: Từ cầu Lèn đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Triệu Lộc1.413.000
Từ giáp Quốc lộ 1A (Ngã ba Đền bà Triệu), đến tiếp giáp đường Quốc lộ1A vào Nhà máy giấy (đối diện mỏ đá) (đường Ba Bông).1.087.000
Phía Bắc đường ĐT526B Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Triệu Lộc cũ1.000.000
Từ Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) đến giáp xã Hậu Lộc2.935.000
Từ anh Tuấn đến ông Chung Liên (thôn Châu Tử)272.000
Từ Mầm non đến ông Ngà (thôn Châu Tử)272.000
Từ ông Hùng đến ông Hòa (thôn Quyết Thắng)272.000
Từ ông Thế đến giáp xã Đại Lộc (thôn Quyết Thắng)272.000
Từ Âu số tái định cư Đồng Kẽm đến Cô đôi217.000
Từ cầu Phủ thôn Gia Lương đến ngã ba đường hộ ông Nho272.000
Phía Bắc đường ĐT526B Từ địa phận xã Tiến Lộc (cũ) đến hết khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc1.087.000
Từ anh Thiêm đến ông Thuấn (Phong Mục)272.000
Từ cầu Mới đến vườn Sang giáp Châu Lộc cũ272.000
Từ ông Chính Tòng đến ông Lương (thôn Quyết Thắng)217.000
Từ tái định cư đến xóm Đồi ông Thành (Tam Đa)272.000
Từ ông Lâm đến ông Quang (thôn Quyết Thắng)272.000
Từ tái định cư Đồng Kẽm đến đê Sông Lèn.326.000
Từ hội trường thôn Tam Phong đến đền Cô Tám326.000
Từ ông Giáp Sáu đến giáp xã Hoằng Giang245.000
Phía Bắc đường ĐT526B Từ khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc đến giáp xã Hậu Lộc1.000.000
Nghè Eo đến hết khu Đồng Cửa272.000
Phía Nam đường ĐT526b Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ)2.092.000
Từ giáp Quốc Lộ 1A đến giáp xã Đông Thành (xã Đại Lộc cũ)1.359.000
Từ ngã ba Quốc lộ 1A Sơn Thượng đến đền bà Triệu272.000
Cầu Bái Sen đến Nghè Eo272.000
Từ ông Nam Bình đến Trạm y tế xã Châu Lộc326.000
Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn + m (thôn Tam Đa)245.000
Từ đê sông Lèn đến Nhà văn hóa thôn Quyết Thắng217.000
Từ Nghè thôn Phú Gia (cũ) đến hết thôn Gia Lương272.000
Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn từ + m đến giáp xã Triệu Lộc (thôn Tam Đa)272.000
Từ cầu Phủ Gia Lương đến ngã ba Nhà máy gạch272.000
Từ ông Quãng đến ông Kiêu (Phong Mục)272.000
Từ ông Nhượng đến ông Cư (thôn Châu Tử)272.000
Từ hội trường thôn đến ông Hà bờ đê (thôn Châu Tử)217.000
Từ anh Sơn đến Gốc Đa (Tam Đa)217.000
Từ bà Vinh đến anh Dự (Phong Mục)272.000
Từ ông Hà Đến giáp Đại Lộc Tuyến (thôn Quyết Thắng)272.000
Từ hội trường thôn đến ông Chính Tòng (thôn Quyết Thắng)272.000
Từ ông Khuyên đến ông Nhung (Phong Mục)272.000
Từ ngã ba Quốc lộ 1A Phú Thượng (cũ) đến Cầu Bái Sen380.000
Từ hội trường thôn đến ông Hòa Bồi (thôn Châu Tử)272.000
Từ giáp Quốc lộ1A (Quán Dốc) đến khu TĐC Đồng Kẽm (xã Châu Lộc cũ)1.304.000
Từ Đê sông Lèn đến Trạm quản lý đường sông Lèn Nghè Làng Ngọc Trì)325.000
Đường mặt cắt 20,5m2.200.000
Từ nhà ông Sơn Lờ đến hết xóm Trại (thôn Bùi)652.000
Từ cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu đến nhà máy gạch sơn trang800.000
Từ hộ ông Vĩnh (Phú lý) đến Núi Sữa280.000
Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến hộ ông Quảng217.000
Từ cửa Chuông thôn Bùi đến ngã tư Nghè, thôn Thị Trang598.000
Từ khu TĐC Phú Minh đến sân vận động Châu Lộc cũ2.250.000
Từ hộ ông Duyên (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn272.000
Từ hộ ông Long (P. Ngọc) đến kho xăng Quốc phòng272.000
Từ Quốc lộ 1A đến chùa Nhâm Sơn thôn Phú Lý1.000.000
Từ Cầu mới xóm (Tân Thành) đến hộ ông Khải280.000
Từ hộ ông Tý (Ngọc Trì) đến hộ ông Thắng326.000
Từ hộ bà Tâm hộ ông Long vệ (Từ hộ ông Thật (Tân Thành) đến hội trường thôn)272.000
Từ Hội trường thôn (Phú lý) đến đi sông lèn280.000
Từ ông Ty (Y Ngô) đến ông Quang272.000
Từ bà Tư (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn (Từ hộ ông Nhì (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn)272.000
Từ hộ ông Quang Y Ngô đến hộ thầy thuấn (Từ nhà ông Ngẫu (Y Ngô) đến Thầy Thuấn)272.000
Từ cầu Sơn đến Trường Tiểu học (Làng Sơn)652.000
Từ anh Bình sáng thôn Phú Minh đến anh Thành Hợi thôn Quyết thắng320.000
Đường mặt cắt 37,5m2.250.000
Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 2)2.500.000
Đường mặt cắt 17,5m và 16,0m2.150.000
Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 3)2.400.000
Từ hộ ông Vượng thôn Phú Lý đến hộ bà Xuyến (Từ hộ ông Vượng Phú Lý đến hộ ông Phượng)326.000
Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Vườn Cau, thôn Châu Tử1.440.000
Từ nhà ông Hợi (Y Ngô) đến ông Tuấn Tĩnh326.000
Từ hộ a Huy đến hộ a Phô (Phú Lý)325.000
Từ hộ ông Nong (Phú Lý) đến hội trường Phú Lý435.000
Từ hộ ông Hiệu (Ngọc trì) đến đê Sông Lèn360.000
Tuyến đường trong khu quy hoạch khu dân cư Vẹn Mạc1.800.000
Từ giáp đất Mỹ Lộc đến ông Chiến Lan (thôn Ngọ)815.000
Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến Nhà văn hoá Tân Thành cũ217.000
Đường trục còn lại MBQH2.250.000
Từ hộ ông Cáp (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn272.000
Từ cầu Bái Sen đến mô hình ông Lân Hiệu272.000
Từ hộ ông Tiến Nga (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn500.000
Từ hộ ông Quang (Y Ngô) đến đê Lèn272.000
Từ kênh N1 đến hết khu TĐC Phú Minh1.800.000
Từ nhà ông Chung Khuê đến Đường 526B (Xuân Hội)326.000
Từ cầu Bái Sen đến cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu1.000.000
Từ Đê sông Lèn đến Hộ ông Tươi Nhung giáp sông Lèn325.000
Từ hết xóm Trại thôn Bùi đến Cửa Chuông, thôn Bùi543.000
Từ cầu Khe Máng đến cầu Máng (thôn Xuân Hội)272.000
Từ cống ông Lâm Lăng đến Đường 526B1.359.000
Đường trục chính MBQH3.000.000
Đường trục nhánh MBQH2.400.000
Từ nhà Nương Định thôn Ngọ đến Mương B4.5815.000
Từ nhà ông Sướng thôn Thị Trang đến ông Tứ Lài (giáp xã Đông Thành)543.000
Từ giáp thôn Bùi đến K57 (thôn Xuân Hội)435.000
Từ ông Bình Mầu đến Trạm biến áp II (thôn Ngọ)543.000
Từ ông Thỉnh Thuận đến cống ông Lâm Lăng (thôn Ngọ)1.087.000
Đường MBQH khe ấp thôn thị trang400.000
Từ ông Tư Kỳ đến giáp thôn Xuân Hội (thôn Bùi)543.000
Từ giáp xóm núi thôn bùi đến cầu máng400.000
Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ1.087.000
Từ ông Hà Duyên đến nhà Hạnh Ngân (xóm núi thôn Bùi)326.000
Phía Bắc và phía Đông khu vực chợ Sơn815.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (9 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Phía Đông Quốc lộ 1A (Tính từ hành lang an toàn đường sắt +25.000
Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn từ + m đến giáp xã Triệu Lộc (thôn Tam Đa)200.000
1 QUỐC LỘ 1A274.000
Từ ông Hà Đến giáp Đại Lộc Tuyến (thôn Quyết Thắng)2.000
Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn + m (thôn Tam Đa)200.000
B.2 XÃ TRIỆU LỘC CŨ275.000
Từ giáp xóm núi thôn bùi đến cầu máng1.000
B.4 XÃ TIẾN LỘC CŨ276.000
Từ cầu Khe Máng đến cầu Máng (thôn Xuân Hội)1.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.