Bảng giá đất Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026

322 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Triệu Lộc là 9.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường thị trấn - Quán Dốc huyện, Phía Nam đường Đường tỉnh 526B từ giáp Quốc lộ 1A đến hết Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 43
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (106 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 điểm dân cư nông thôn Thôn Sơn, xã Tiến Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 07/6/2023Đường trục nhánh MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 21.2
6.000.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 điểm dân cư nông thôn Thôn Sơn, xã Tiến Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 07/6/2023Đường trục chính MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 21.1
7.500.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 điểm dân cư nông thôn mới Thành Đô - Bái Tràng, xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2101/QĐ-UBND ngày 31/05/2025Đường mặt cắt 17,5m và 16,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 24.3
4.300.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 điểm dân cư nông thôn mới Thành Đô - Bái Tràng, xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2101/QĐ-UBND ngày 31/05/2025Đường mặt cắt 20,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 24.2
4.400.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 điểm dân cư nông thôn mới Thành Đô - Bái Tràng, xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2101/QĐ-UBND ngày 31/05/2025Đường mặt cắt 37,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 24.1
4.500.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 điểm khu dân cư, tái định cư thôn Phú Minh, xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2530/QĐ-UBND ngày 17/6/2023Đường trục còn lại MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 17.3
4.500.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 điểm khu dân cư, tái định cư thôn Phú Minh, xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2530/QĐ-UBND ngày 17/6/2023Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 17.1
5.000.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 điểm khu dân cư, tái định cư thôn Phú Minh, xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2530/QĐ-UBND ngày 17/6/2023Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 17.2
4.800.000
QUỐC LỘ 1AĐoạn đường từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Lèn giáp xã Đông Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
7.500.000
QUỐC LỘ 1AĐoạn Quốc lộ 1A cũ: Từ cầu Lèn đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Triệu Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
6.500.000
QUỐC LỘ 1APhía Đông Quốc lộ 1A (Tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m): Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoàng Phú đến cầu Lèn, xã Đông Thành.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
1.890.000
Đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy Giấy
3. HUYỆN LỘ
Từ giáp Quốc lộ 1A (ngã ba Đền Bà Triệu), đến tiếp giáp đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy giấy (đối diện mỏ đá) (đường Ba Bông)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1.2
4.500.000
Đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy Giấy
3. HUYỆN LỘ
Từ giáp Quốc lộ 1A (Quán Dốc) đến khu TĐC Đồng Kẽm (xã Châu Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1.1
4.700.000
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện
2. TỈNH LỘ
Phía Bắc đường Đường tỉnh 526B từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Triệu Lộc cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.3
2.522.000
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện
2. TỈNH LỘ
Từ Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) đến giáp xã Hậu Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.2
7.440.000
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện
2. TỈNH LỘ
Phía Bắc đường Đường tỉnh 526B Từ địa phận xã Tiến Lộc (cũ) đến hết khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.4
3.000.000
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện
2. TỈNH LỘ
Phía Nam đường Đường tỉnh 526B từ giáp Quốc lộ 1A đến hết Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.1
9.300.000
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện
2. TỈNH LỘ
Phía Bắc đường Đường tỉnh 526B Từ khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc đến giáp xã Hậu Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.5
2.500.000
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
2. TỈNH LỘ
Từ giáp Quốc Lộ 1A đến giáp xã Đông Thành (xã Đại Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2.1
6.000.000
Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 14
3.000.000
Từ hội trường thôn đến ông Chính Tòng (thôn Quyết Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC CŨ (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 11
800.000
Từ ông Chính Tòng đến ông Lương (thôn Quyết Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC CŨ (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 24
800.000
Từ giáp đất Mỹ Lộc đến ông Chiến Lan (thôn Ngọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 5
2.500.000
Từ ông Thỉnh Thuận đến cống ông Lâm Lăng (thôn Ngọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 6
3.000.000
Từ ông Hùng đến ông Hòa (thôn Quyết Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC CŨ (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 10
800.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC CŨ (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 26
800.000
Từ hộ ông Vĩnh (Phú Lý) đến Núi Sữa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 17
700.000
Từ cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu đến nhà máy gạch sơn trang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 15
2.000.000
Từ ông Khuyên đến ông Nhung (Phong Mục)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC CŨ (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 13
800.000
Từ ngã ba Quốc lộ 1A Sơn Thượng đến đền bà Triệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 3
1.500.000
Từ Cầu mới xóm (Tân Thành) đến hộ ông Khải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 18
700.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 17
600.000
Từ hội trường thôn đến ông Hòa Bồi (thôn Châu Tử)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC CŨ (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 6
800.000
Từ cửa Chuông thôn Bùi đến ngã tư Nghè, thôn Thị Trang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 4
1.500.000
Từ Quốc lộ 1A đến chùa Nhâm Sơn thôn Phú Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 25
2.000.000
Từ giáp xóm núi thôn Bùi đến cầu máng 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 19
800.000
Từ anh Sơn đến Gốc Đa (Tam Đa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC CŨ (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 17
800.000
Từ Hội trường thôn (Phú Lý) đến đi sông Lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 16
700.000
Từ bà Vinh đến anh Dự (Phong Mục)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC CŨ (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 16
800.000
Từ hộ ông Quang (Y Ngô) đến đê Lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 4
700.000
Từ ông Thế đến giáp xã Đại Lộc (thôn Quyết Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC CŨ (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 22
800.000
Từ kênh N1 đến hết khu TĐC Phú Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 12
5.000.000
Từ ngã ba Quốc lộ 1A Phú Thượng cũ đến Cầu Bái Sen
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 1
1.000.000
Từ cầu Bái Sen đến mô hình ông Lân Hiệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 10
1.000.000
Từ anh Tuấn đến ông Chung Liên (thôn Châu Tử)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC CŨ (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 9
800.000
Cầu Bái Sen đến Nghè Eo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 4
1.000.000
Từ ông Lâm đến ông Quang (thôn Quyết Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC CŨ (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 23
800.000
Tuyến đường trong khu quy hoạch khu dân cư Vẹn Mạc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 18
3.600.000
Từ nhà ông Chung Khuê đến Đường 526B (Xuân Hội)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 2
1.200.000
Từ anh Thiêm đến ông Thuấn (Phong Mục)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC CŨ (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 15
800.000
Từ anh Bình sáng thôn Phú Minh đến anh Thành Hợi thôn Quyết thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 16
800.000
Từ hộ ông Vượng thôn Phú Lý đến hộ bà Xuyến (từ hộ ông Vượng Phú Lý đến hộ ông Phượng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 9
900.000
Từ Nghè thôn Phú Gia cũ đến hết thôn Gia Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 2
800.000
Từ tái định cư đến xóm Đồi ông Thành (Tam Đa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC CŨ (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 18
800.000
Từ bà Tư (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn (từ hộ ông Nhì (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 10
900.000
Từ hộ ông Long (P. Ngọc) đến kho xăng Quốc phòng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 1
800.000
Từ cầu Phủ Gia Lương đến ngã ba Nhà máy gạch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 7
600.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 9
500.000
Từ cầu Mới đến vườn Sang giáp Châu Lộc cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 5
600.000
Từ đê sông Lèn đến Trạm quản lý đường sông Lèn Nghè Làng Ngọc Trì)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 22
650.000
Phía Bắc và phía Đông khu vực chợ Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 12
2.500.000
Từ khu TĐC Phú Minh đến sân vận động Châu Lộc cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 13
4.500.000
Từ cầu Bái Sen đến cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 14
2.500.000
Từ nhà Nương Định thôn Ngọ đến Mương B4.5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 13
2.500.000
Từ cống ông Lâm Lăng đến Đường 526B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 7
3.500.000
Từ ông Hà Duyên đến nhà Hạnh Ngân (xóm núi thôn Bùi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 9
800.000
Từ ông Giáp Sáu đến giáp xã Hoằng Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC CŨ (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 25
1.000.000
Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Vườn Cau, thôn Châu Tử
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 11
3.600.000
Từ cầu Sơn đến Trường Tiểu học (Làng Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 1
2.500.000
Từ hộ anh Huy đến hộ anh Phô (Phú Lý)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 20
650.000
Từ nhà ông Hợi (Y Ngô) đến ông Tuấn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 14
900.000
Từ ông Nam Bình đến Trạm Y tế xã Châu Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC CŨ (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 1
1.000.000
Từ ông Ty (Y Ngô) đến ông Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 13
1.500.000
Nghè Eo đến hết khu Đồng Cửa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 8
600.000
Từ nhà ông Sơn Lờ đến hết xóm Trại (thôn Bùi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 3
1.500.000
Từ nhà ông Sướng thôn Thị Trang đến ông Tứ Lài (giáp xã Đông Thành)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 16
1.500.000
Từ hộ ông Cáp (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 6
700.000
Từ hộ ông Quang Y Ngô đến hộ thầy thuấn (từ nhà ông Ngẫu (Y Ngô) đến thầy Thuấn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 15
700.000
Từ Đê sông Lèn đến Hộ ông Tươi Nhung giáp sông Lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 23
650.000
Từ ông Tư Kỳ đến giáp thôn Xuân Hội (thôn Bùi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 8
1.500.000
Từ hộ bà Tâm hộ ông Long vệ (từ hộ ông Thật (Tân Thành) đến hội trường thôn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 2
700.000
Từ hội trường thôn 2 Tam Phong đến đền Cô Tám
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC CŨ (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 5
1.000.000
Từ ông Quãng đến ông Kiêu (Phong Mục)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC CŨ (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 14
800.000
Từ ông Nhượng đến ông Cư (thôn Châu Tử)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC CŨ (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 21
800.000
Từ cầu Phủ thôn Gia Lương đến ngã ba đường hộ ông Nho
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 6
600.000
Từ hộ ông Tý (Ngọc Trì) đến hộ ông Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 5
700.000
Từ hộ ông Nong (Phú Lý) đến hội trường Phú Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 3
1.000.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 11
500.000
Từ đê sông Lèn đến Nhà văn hóa thôn Quyết Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC CŨ (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 4
800.000
Từ hộ ông Hiệu (Ngọc Trì) đến đê Sông Lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 19
900.000
Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến Nhà văn hoá Tân Thành cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 8
600.000
Từ ông Bình Mầu đến Trạm biến áp II (thôn Ngọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 15
1.500.000
Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến hộ ông Quảng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 7
600.000
Từ giáp thôn Bùi đến K57 (thôn Xuân Hội)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 10
1.200.000
Từ ông Hà Đến giáp Đại Lộc 2 Tuyến (thôn Quyết Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC CŨ (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 12
800.000
Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn từ + 200 m đến giáp xã Triệu Lộc (thôn Tam Đa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC CŨ (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 20
800.000
Từ Mầm non đến ông Ngà (thôn Châu Tử)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC CŨ (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 8
800.000
Từ hết xóm Trại thôn Bùi đến Cửa Chuông, thôn Bùi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 18
1.500.000
Từ cầu Khe Máng đến cầu Máng 1 (thôn Xuân Hội)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 11
800.000
Từ Âu số 02 tái định cư Đồng Kẽm đến Cô đôi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC CŨ (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 3
2.000.000
Từ hội trường thôn đến ông Hà bờ đê (thôn Châu Tử)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC CŨ (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 7
800.000
Từ hộ ông Duyên (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 12
900.000
Từ hộ ông Tiến Nga (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 21
1.000.000
Đường MBQH khe ấp thôn Thị Trang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 20
800.000
Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn + 200 m (thôn Tam Đa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC CŨ (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 19
800.000
Từ tái định cư Đồng Kẽm đến đê Sông Lèn.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC CŨ (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 2
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 43
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (106 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 điểm dân cư nông thôn mới Thành Đô - Bái Tràng, xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2101/QĐ-UBND ngày 31/05/2025Đường mặt cắt 37,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 24.1
2.025.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 điểm dân cư nông thôn mới Thành Đô - Bái Tràng, xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2101/QĐ-UBND ngày 31/05/2025Đường mặt cắt 17,5m và 16,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 24.3
1.935.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 điểm dân cư nông thôn mới Thành Đô - Bái Tràng, xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2101/QĐ-UBND ngày 31/05/2025Đường mặt cắt 20,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 24.2
1.980.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 điểm dân cư nông thôn thôn Sơn, xã Tiến Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 07/6/2023Đường trục nhánh MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 21.2
1.800.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 điểm dân cư nông thôn thôn Sơn, xã Tiến Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 07/6/2023Đường trục chính MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 21.1
2.250.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 điểm khu dân cư, tái định cư thôn Phú Minh, xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2530/QĐ-UBND ngày 17/6/2023Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 17.2
2.160.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 điểm khu dân cư, tái định cư thôn Phú Minh, xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2530/QĐ-UBND ngày 17/6/2023Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 17.1
2.250.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 điểm khu dân cư, tái định cư thôn Phú Minh, xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2530/QĐ-UBND ngày 17/6/2023Đường trục còn lại MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 17.3
2.025.000
QUỐC LỘ 1APhía Đông Quốc lộ 1A (Tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m): Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoàng Phú đến cầu Lèn, xã Đông Thành.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
587.000
QUỐC LỘ 1AĐoạn đường từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Lèn giáp xã Đông Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.641.000
QUỐC LỘ 1AĐoạn Quốc lộ 1A cũ: Từ cầu Lèn đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Triệu Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.272.000
Đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy Giấy
3. HUYỆN LỘ
Từ giáp Quốc lộ 1A (Ngã ba Đền bà Triệu), đến tiếp giáp đường Quốc lộ1A vào Nhà máy giấy (đối diện mỏ đá) (đường Ba Bông).
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1.2
978.000
Đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy Giấy
3. HUYỆN LỘ
Từ giáp Quốc lộ1A (Quán Dốc) đến khu TĐC Đồng Kẽm (xã Châu Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1.1
1.174.000
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện
2. TỈNH LỘ
Phía Bắc đường ĐT526B Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Triệu Lộc cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.3
900.000
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện
2. TỈNH LỘ
Phía Bắc đường ĐT526B Từ địa phận xã Tiến Lộc (cũ) đến hết khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.4
978.000
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện
2. TỈNH LỘ
Phía Bắc đường ĐT526B Từ khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc đến giáp xã Hậu Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.5
900.000
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện
2. TỈNH LỘ
Từ Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) đến giáp xã Hậu Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.2
1.883.000
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện
2. TỈNH LỘ
Phía Nam đường ĐT526b Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.1
1.883.000
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
2. TỈNH LỘ
Từ giáp Quốc Lộ 1A đến giáp xã Đông Thành (xã Đại Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2.1
1.223.000
Từ bà Tư (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn (Từ hộ ông Nhì (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 10
245.000
Từ Cầu mới xóm (Tân Thành) đến hộ ông Khải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 18
210.000
Tuyến đường trong khu quy hoạch khu dân cư Vẹn Mạc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 18
1.620.000
Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn + 200 m (thôn Tam Đa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 19
220.000
Từ cầu Phủ Gia Lương đến ngã ba Nhà máy gạch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 7
245.000
Từ ông Bình Mầu đến Trạm biến áp II (thôn Ngọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 15
489.000
Từ hộ bà Tâm hộ ông Long vệ (Từ hộ ông Thật (Tân Thành) đến hội trường thôn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 2
245.000
Từ ông Nhượng đến ông Cư (thôn Châu Tử)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 21
245.000
Từ cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu đến nhà máy gạch sơn trang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 15
600.000
Từ ông Giáp Sáu đến giáp xã Hoằng Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 25
220.000
Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến Nhà văn hoá Tân Thành cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 8
196.000
Từ giáp xóm núi thôn bùi đến cầu máng 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 19
360.000
Từ ngã ba Quốc lộ 1A Phú Thượng (cũ) đến Cầu Bái Sen
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 1
342.000
Từ cầu Bái Sen đến cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 14
750.000
Từ ông Hà Đến giáp Đại Lộc 2 Tuyến (thôn Quyết Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 12
245.000
Từ ông Hùng đến ông Hòa (thôn Quyết Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 10
245.000
Từ Hội trường thôn (Phú lý) đến đi sông lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 16
210.000
Từ ông Thỉnh Thuận đến cống ông Lâm Lăng (thôn Ngọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 6
978.000
Từ cầu Mới đến vườn Sang giáp Châu Lộc cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 5
245.000
Từ hộ ông Quang (Y Ngô) đến đê Lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 4
245.000
Từ hộ ông Tý (Ngọc Trì) đến hộ ông Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 5
293.000
Từ nhà ông Hợi (Y Ngô) đến ông Tuấn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 14
293.000
Từ anh Tuấn đến ông Chung Liên (thôn Châu Tử)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 9
245.000
Từ hộ ông Vượng thôn Phú Lý đến hộ bà Xuyến (Từ hộ ông Vượng Phú Lý đến hộ ông Phượng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 9
293.000
Từ hộ ông Nong (Phú Lý) đến hội trường Phú Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 3
391.000
Đường MBQH khe ấp thôn thị trang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 20
360.000
Từ hội trường thôn đến ông Hà bờ đê (thôn Châu Tử)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 7
196.000
Từ bà Vinh đến anh Dự (Phong Mục)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 16
245.000
Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 14
978.000
Cầu Bái Sen đến Nghè Eo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 4
245.000
Từ cửa Chuông thôn Bùi đến ngã tư Nghè, thôn Thị Trang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 4
538.000
Từ cầu Bái Sen đến mô hình ông Lân Hiệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 10
245.000
Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn từ + 200 m đến giáp xã Triệu Lộc (thôn Tam Đa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 20
245.000
Từ ông Tư Kỳ đến giáp thôn Xuân Hội (thôn Bùi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 8
489.000
Từ tái định cư Đồng Kẽm đến đê Sông Lèn.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 2
293.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 9
147.000
Từ anh Bình sáng thôn Phú Minh đến anh Thành Hợi thôn Quyết thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 16
240.000
Từ ông Nam Bình đến Trạm y tế xã Châu Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 1
293.000
Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến hộ ông Quảng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 7
196.000
Từ ngã ba Quốc lộ 1A Sơn Thượng đến đền bà Triệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 3
245.000
Nghè Eo đến hết khu Đồng Cửa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 8
245.000
Từ Nghè thôn Phú Gia (cũ) đến hết thôn Gia Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 2
245.000
Từ Đê sông Lèn đến Trạm quản lý đường sông Lèn Nghè Làng Ngọc Trì)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 22
293.000
Từ hết xóm Trại thôn Bùi đến Cửa Chuông, thôn Bùi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 18
489.000
Từ cống ông Lâm Lăng đến Đường 526B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 7
1.223.000
Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Vườn Cau, thôn Châu Tử
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 11
1.080.000
Từ khu TĐC Phú Minh đến sân vận động Châu Lộc cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 13
2.025.000
Từ cầu Phủ thôn Gia Lương đến ngã ba đường hộ ông Nho
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 6
245.000
Từ Âu số 02 tái định cư Đồng Kẽm đến Cô đôi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 3
196.000
Từ ông Khuyên đến ông Nhung (Phong Mục)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 13
245.000
Từ hộ ông Cáp (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 6
245.000
Từ ông Quãng đến ông Kiêu (Phong Mục)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 14
245.000
Từ kênh N1 đến hết khu TĐC Phú Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 12
1.350.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 17
254.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 26
147.000
Từ hội trường thôn 2 Tam Phong đến đền Cô Tám
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 5
293.000
Từ ông Hà Duyên đến nhà Hạnh Ngân (xóm núi thôn Bùi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 9
293.000
Từ hội trường thôn đến ông Hòa Bồi (thôn Châu Tử)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 6
245.000
Từ cầu Khe Máng đến cầu Máng 1 (thôn Xuân Hội)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 11
245.000
Từ anh Thiêm đến ông Thuấn (Phong Mục)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 15
245.000
Từ hộ ông Long (P. Ngọc) đến kho xăng Quốc phòng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 1
245.000
Từ cầu Sơn đến Trường Tiểu học (Làng Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 1
587.000
Từ tái định cư đến xóm Đồi ông Thành (Tam Đa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 18
245.000
Từ Quốc lộ 1A đến chùa Nhâm Sơn thôn Phú Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 25
900.000
Từ ông Chính Tòng đến ông Lương (thôn Quyết Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 24
196.000
Từ ông Lâm đến ông Quang (thôn Quyết Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 23
245.000
Từ hộ ông Vĩnh (Phú lý) đến Núi Sữa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 17
210.000
Phía Bắc và phía Đông khu vực chợ Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 12
734.000
Từ nhà Nương Định thôn Ngọ đến Mương B4.5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 13
734.000
Từ đê sông Lèn đến Nhà văn hóa thôn Quyết Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 4
196.000
Từ hộ a Huy đến hộ a Phô (Phú Lý)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 20
293.000
Từ ông Ty (Y Ngô) đến ông Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 13
245.000
Từ nhà ông Sướng thôn Thị Trang đến ông Tứ Lài (giáp xã Đông Thành)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 16
489.000
Từ Đê sông Lèn đến Hộ ông Tươi Nhung giáp sông Lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 23
293.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 11
147.000
Từ ông Thế đến giáp xã Đại Lộc (thôn Quyết Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 22
245.000
Từ Mầm non đến ông Ngà (thôn Châu Tử)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 8
245.000
Từ nhà ông Sơn Lờ đến hết xóm Trại (thôn Bùi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 3
587.000
Từ hộ ông Tiến Nga (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 21
450.000
Từ hộ ông Duyên (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 12
245.000
Từ nhà ông Chung Khuê đến Đường 526B (Xuân Hội)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 2
293.000
Từ giáp đất Mỹ Lộc đến ông Chiến Lan (thôn Ngọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 5
734.000
Từ anh Sơn đến Gốc Đa (Tam Đa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 17
196.000
Từ hộ ông Quang Y Ngô đến hộ thầy thuấn (Từ nhà ông Ngẫu (Y Ngô) đến Thầy Thuấn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 15
245.000
Từ giáp thôn Bùi đến K57 (thôn Xuân Hội)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 10
391.000
Từ hộ ông Hiệu (Ngọc trì) đến đê Sông Lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 19
270.000
Từ hội trường thôn đến ông Chính Tòng (thôn Quyết Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 11
245.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (106 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 điểm dân cư nông thôn mới Thành Đô - Bái Tràng, xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2101/QĐ-UBND ngày 31/05/2025Đường mặt cắt 17,5m và 16,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 24.3
2.150.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 điểm dân cư nông thôn mới Thành Đô - Bái Tràng, xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2101/QĐ-UBND ngày 31/05/2025Đường mặt cắt 37,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 24.1
2.250.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 điểm dân cư nông thôn mới Thành Đô - Bái Tràng, xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2101/QĐ-UBND ngày 31/05/2025Đường mặt cắt 20,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 24.2
2.200.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 điểm dân cư nông thôn thôn Sơn, xã Tiến Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 07/6/2023Đường trục nhánh MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 21.2
2.400.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 điểm dân cư nông thôn thôn Sơn, xã Tiến Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 07/6/2023Đường trục chính MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 21.1
3.000.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 điểm khu dân cư, tái định cư thôn Phú Minh, xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2530/QĐ-UBND ngày 17/6/2023Đường trục còn lại MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 17.3
2.250.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 điểm khu dân cư, tái định cư thôn Phú Minh, xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2530/QĐ-UBND ngày 17/6/2023Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 17.1
2.500.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 điểm khu dân cư, tái định cư thôn Phú Minh, xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2530/QĐ-UBND ngày 17/6/2023Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 17.2
2.400.000
QUỐC LỘ 1APhía Đông Quốc lộ 1A (Tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m): Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoàng Phú đến cầu Lèn, xã Đông Thành.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
652.000
QUỐC LỘ 1AĐoạn Quốc lộ 1A cũ: Từ cầu Lèn đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Triệu Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.413.000
QUỐC LỘ 1AĐoạn đường từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Lèn giáp xã Đông Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.935.000
Đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy Giấy
3. HUYỆN LỘ
Từ giáp Quốc lộ1A (Quán Dốc) đến khu TĐC Đồng Kẽm (xã Châu Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1.1
1.304.000
Đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy Giấy
3. HUYỆN LỘ
Từ giáp Quốc lộ 1A (Ngã ba Đền bà Triệu), đến tiếp giáp đường Quốc lộ1A vào Nhà máy giấy (đối diện mỏ đá) (đường Ba Bông).
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1.2
1.087.000
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện
2. TỈNH LỘ
Phía Nam đường ĐT526b Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.1
2.092.000
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện
2. TỈNH LỘ
Từ Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) đến giáp xã Hậu Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.2
2.935.000
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện
2. TỈNH LỘ
Phía Bắc đường ĐT526B Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Triệu Lộc cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.3
1.000.000
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện
2. TỈNH LỘ
Phía Bắc đường ĐT526B Từ khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc đến giáp xã Hậu Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.5
1.000.000
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện
2. TỈNH LỘ
Phía Bắc đường ĐT526B Từ địa phận xã Tiến Lộc (cũ) đến hết khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.4
1.087.000
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
2. TỈNH LỘ
Từ giáp Quốc Lộ 1A đến giáp xã Đông Thành (xã Đại Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2.1
1.359.000
Từ Hội trường thôn (Phú lý) đến đi sông lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 16
280.000
Từ ông Thỉnh Thuận đến cống ông Lâm Lăng (thôn Ngọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 6
1.087.000
Từ cầu Mới đến vườn Sang giáp Châu Lộc cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 5
272.000
Từ hộ ông Quang (Y Ngô) đến đê Lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 4
272.000
Từ hộ ông Tý (Ngọc Trì) đến hộ ông Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 5
326.000
Từ nhà ông Hợi (Y Ngô) đến ông Tuấn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 14
326.000
Từ anh Tuấn đến ông Chung Liên (thôn Châu Tử)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 9
272.000
Từ hộ ông Vượng thôn Phú Lý đến hộ bà Xuyến (Từ hộ ông Vượng Phú Lý đến hộ ông Phượng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 9
326.000
Từ hộ ông Nong (Phú Lý) đến hội trường Phú Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 3
435.000
Đường MBQH khe ấp thôn thị trang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 20
400.000
Từ hội trường thôn đến ông Hà bờ đê (thôn Châu Tử)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 7
217.000
Từ bà Vinh đến anh Dự (Phong Mục)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 16
272.000
Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 14
1.087.000
Cầu Bái Sen đến Nghè Eo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 4
272.000
Từ cửa Chuông thôn Bùi đến ngã tư Nghè, thôn Thị Trang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 4
598.000
Từ cầu Bái Sen đến mô hình ông Lân Hiệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 10
272.000
Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn từ + 200 m đến giáp xã Triệu Lộc (thôn Tam Đa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 20
272.000
Từ ông Tư Kỳ đến giáp thôn Xuân Hội (thôn Bùi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 8
543.000
Từ tái định cư Đồng Kẽm đến đê Sông Lèn.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 2
326.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 9
163.000
Từ anh Bình sáng thôn Phú Minh đến anh Thành Hợi thôn Quyết thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 16
320.000
Từ ông Nam Bình đến Trạm y tế xã Châu Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 1
326.000
Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến hộ ông Quảng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 7
217.000
Từ ngã ba Quốc lộ 1A Sơn Thượng đến đền bà Triệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 3
272.000
Nghè Eo đến hết khu Đồng Cửa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 8
272.000
Từ Nghè thôn Phú Gia (cũ) đến hết thôn Gia Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 2
272.000
Từ Đê sông Lèn đến Trạm quản lý đường sông Lèn Nghè Làng Ngọc Trì)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 22
325.000
Từ hết xóm Trại thôn Bùi đến Cửa Chuông, thôn Bùi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 18
543.000
Từ cống ông Lâm Lăng đến Đường 526B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 7
1.359.000
Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Vườn Cau, thôn Châu Tử
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 11
1.440.000
Từ khu TĐC Phú Minh đến sân vận động Châu Lộc cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 13
2.250.000
Từ cầu Phủ thôn Gia Lương đến ngã ba đường hộ ông Nho
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 6
272.000
Từ Âu số 02 tái định cư Đồng Kẽm đến Cô đôi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 3
217.000
Từ ông Khuyên đến ông Nhung (Phong Mục)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 13
272.000
Từ hộ ông Cáp (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 6
272.000
Từ ông Quãng đến ông Kiêu (Phong Mục)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 14
272.000
Từ kênh N1 đến hết khu TĐC Phú Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 12
1.800.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 17
283.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 26
163.000
Từ hội trường thôn 2 Tam Phong đến đền Cô Tám
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 5
326.000
Từ ông Hà Duyên đến nhà Hạnh Ngân (xóm núi thôn Bùi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 9
326.000
Từ hội trường thôn đến ông Hòa Bồi (thôn Châu Tử)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 6
272.000
Từ cầu Khe Máng đến cầu Máng 1 (thôn Xuân Hội)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 11
272.000
Từ anh Thiêm đến ông Thuấn (Phong Mục)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 15
272.000
Từ hộ ông Long (P. Ngọc) đến kho xăng Quốc phòng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 1
272.000
Từ cầu Sơn đến Trường Tiểu học (Làng Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 1
652.000
Từ tái định cư đến xóm Đồi ông Thành (Tam Đa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 18
272.000
Từ hộ ông Quang Y Ngô đến hộ thầy thuấn (Từ nhà ông Ngẫu (Y Ngô) đến Thầy Thuấn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 15
272.000
Từ hộ ông Hiệu (Ngọc trì) đến đê Sông Lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 19
360.000
Từ hội trường thôn đến ông Chính Tòng (thôn Quyết Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 11
272.000
Từ bà Tư (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn (Từ hộ ông Nhì (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 10
272.000
Từ hộ bà Tâm hộ ông Long vệ (Từ hộ ông Thật (Tân Thành) đến hội trường thôn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 2
272.000
Từ cầu Bái Sen đến cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 14
1.000.000
Tuyến đường trong khu quy hoạch khu dân cư Vẹn Mạc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 18
1.800.000
Từ giáp xóm núi thôn bùi đến cầu máng 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 19
400.000
Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn + 200 m (thôn Tam Đa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 19
245.000
Từ ông Bình Mầu đến Trạm biến áp II (thôn Ngọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 15
543.000
Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến Nhà văn hoá Tân Thành cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 8
217.000
Từ ông Giáp Sáu đến giáp xã Hoằng Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 25
245.000
Từ cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu đến nhà máy gạch sơn trang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 15
800.000
Từ Cầu mới xóm (Tân Thành) đến hộ ông Khải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 18
280.000
Từ ngã ba Quốc lộ 1A Phú Thượng (cũ) đến Cầu Bái Sen
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 1
380.000
Từ ông Nhượng đến ông Cư (thôn Châu Tử)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 21
272.000
Từ cầu Phủ Gia Lương đến ngã ba Nhà máy gạch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRIỆU LỘC CŨ
Mục 7
272.000
Từ ông Hà Đến giáp Đại Lộc 2 Tuyến (thôn Quyết Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 12
272.000
Từ ông Hùng đến ông Hòa (thôn Quyết Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 10
272.000
Từ nhà ông Chung Khuê đến Đường 526B (Xuân Hội)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 2
326.000
Từ giáp đất Mỹ Lộc đến ông Chiến Lan (thôn Ngọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 5
815.000
Từ anh Sơn đến Gốc Đa (Tam Đa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 17
217.000
Từ giáp thôn Bùi đến K57 (thôn Xuân Hội)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 10
435.000
Từ Quốc lộ 1A đến chùa Nhâm Sơn thôn Phú Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 25
1.000.000
Từ ông Chính Tòng đến ông Lương (thôn Quyết Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 24
217.000
Từ ông Lâm đến ông Quang (thôn Quyết Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 23
272.000
Từ hộ ông Vĩnh (Phú lý) đến Núi Sữa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 17
280.000
Phía Bắc và phía Đông khu vực chợ Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 12
815.000
Từ nhà Nương Định thôn Ngọ đến Mương B4.5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 13
815.000
Từ đê sông Lèn đến Nhà văn hóa thôn Quyết Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 4
217.000
Từ hộ a Huy đến hộ a Phô (Phú Lý)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 20
325.000
Từ ông Ty (Y Ngô) đến ông Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 13
272.000
Từ nhà ông Sướng thôn Thị Trang đến ông Tứ Lài (giáp xã Đông Thành)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 16
543.000
Từ Đê sông Lèn đến Hộ ông Tươi Nhung giáp sông Lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 23
325.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 11
163.000
Từ ông Thế đến giáp xã Đại Lộc (thôn Quyết Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 22
272.000
Từ Mầm non đến ông Ngà (thôn Châu Tử)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CHÂU LỘC (cũ) (xã Triệu Lộc cũ)
Mục 8
272.000
Từ nhà ông Sơn Lờ đến hết xóm Trại (thôn Bùi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TIẾN LỘC CŨ
Mục 3
652.000
Từ hộ ông Tiến Nga (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 21
500.000
Từ hộ ông Duyên (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐẠI LỘC CŨ
Mục 12
272.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 43
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 43
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.