Bảng giá đất Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026
319 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Triệu Lộc là 9.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Lèn giáp xã Đông Thành | 2.641.000 |
| m): Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoàng Phú đến cầu Lèn, xã Đông | 587.000 |
| Đoạn Quốc lộ 1A cũ: Từ cầu Lèn đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Triệu Lộc | 1.272.000 |
| Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn từ + m đến giáp xã Triệu Lộc (thôn Tam Đa) | 245.000 |
| Từ tái định cư Đồng Kẽm đến đê Sông Lèn. | 293.000 |
| Từ hội trường thôn đến ông Hà bờ đê (thôn Châu Tử) | 196.000 |
| Từ ông Thế đến giáp xã Đại Lộc (thôn Quyết Thắng) | 245.000 |
| Từ Nghè thôn Phú Gia (cũ) đến hết thôn Gia Lương | 245.000 |
| Phía Bắc đường ĐT526B Từ khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc đến giáp xã Hậu Lộc | 900.000 |
| Từ hội trường thôn đến ông Chính Tòng (thôn Quyết Thắng) | 245.000 |
| Phía Bắc đường ĐT526B Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Triệu Lộc cũ | 900.000 |
| Từ Âu số tái định cư Đồng Kẽm đến Cô đôi | 196.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A (Ngã ba Đền bà Triệu), đến tiếp giáp đường Quốc lộ1A vào Nhà máy giấy (đối diện mỏ đá) (đường Ba Bông). | 978.000 |
| Từ cầu Phủ thôn Gia Lương đến ngã ba đường hộ ông Nho | 245.000 |
| Phía Bắc đường ĐT526B Từ địa phận xã Tiến Lộc (cũ) đến hết khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc | 978.000 |
| Từ đê sông Lèn đến Nhà văn hóa thôn Quyết Thắng | 196.000 |
| Từ anh Thiêm đến ông Thuấn (Phong Mục) | 245.000 |
| Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn + m (thôn Tam Đa) | 220.000 |
| Từ ông Khuyên đến ông Nhung (Phong Mục) | 245.000 |
| Từ Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) đến giáp xã Hậu Lộc | 1.883.000 |
| Nghè Eo đến hết khu Đồng Cửa | 245.000 |
| Từ ông Nam Bình đến Trạm y tế xã Châu Lộc | 293.000 |
| Từ cầu Mới đến vườn Sang giáp Châu Lộc cũ | 245.000 |
| Cầu Bái Sen đến Nghè Eo | 245.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 1A Sơn Thượng đến đền bà Triệu | 245.000 |
| Phía Nam đường ĐT526b Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) | 1.883.000 |
| Từ giáp Quốc Lộ 1A đến giáp xã Đông Thành (xã Đại Lộc cũ) | 1.223.000 |
| Từ ông Chính Tòng đến ông Lương (thôn Quyết Thắng) | 196.000 |
| Từ ông Lâm đến ông Quang (thôn Quyết Thắng) | 245.000 |
| Từ tái định cư đến xóm Đồi ông Thành (Tam Đa) | 245.000 |
| Từ anh Tuấn đến ông Chung Liên (thôn Châu Tử) | 245.000 |
| Từ giáp Quốc lộ1A (Quán Dốc) đến khu TĐC Đồng Kẽm (xã Châu Lộc cũ) | 1.174.000 |
| Từ bà Vinh đến anh Dự (Phong Mục) | 245.000 |
| Từ Mầm non đến ông Ngà (thôn Châu Tử) | 245.000 |
| Từ ông Hùng đến ông Hòa (thôn Quyết Thắng) | 245.000 |
| Từ anh Sơn đến Gốc Đa (Tam Đa) | 196.000 |
| Từ ông Nhượng đến ông Cư (thôn Châu Tử) | 245.000 |
| Từ hội trường thôn đến ông Hòa Bồi (thôn Châu Tử) | 245.000 |
| Từ ông Quãng đến ông Kiêu (Phong Mục) | 245.000 |
| Từ hội trường thôn Tam Phong đến đền Cô Tám | 293.000 |
| Từ ông Giáp Sáu đến giáp xã Hoằng Giang | 220.000 |
| Từ ông Hà Đến giáp Đại Lộc Tuyến (thôn Quyết Thắng) | 245.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 1A Phú Thượng (cũ) đến Cầu Bái Sen | 342.000 |
| Từ cầu Phủ Gia Lương đến ngã ba Nhà máy gạch | 245.000 |
| Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Vườn Cau, thôn Châu Tử | 1.080.000 |
| Từ Cầu mới xóm (Tân Thành) đến hộ ông Khải | 210.000 |
| Từ hộ ông Tý (Ngọc Trì) đến hộ ông Thắng | 293.000 |
| Từ hộ bà Tâm hộ ông Long vệ (Từ hộ ông Thật (Tân Thành) đến hội trường thôn) | 245.000 |
| Từ Hội trường thôn (Phú lý) đến đi sông lèn | 210.000 |
| Từ ông Ty (Y Ngô) đến ông Quang | 245.000 |
| Từ bà Tư (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn (Từ hộ ông Nhì (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn) | 245.000 |
| Từ hộ ông Quang Y Ngô đến hộ thầy thuấn (Từ nhà ông Ngẫu (Y Ngô) đến Thầy Thuấn) | 245.000 |
| Từ cầu Sơn đến Trường Tiểu học (Làng Sơn) | 587.000 |
| Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 2) | 2.250.000 |
| Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 3) | 2.160.000 |
| Từ hộ ông Vượng thôn Phú Lý đến hộ bà Xuyến (Từ hộ ông Vượng Phú Lý đến hộ ông Phượng) | 293.000 |
| Đường mặt cắt 17,5m và 16,0m | 1.935.000 |
| Đường mặt cắt 37,5m | 2.025.000 |
| Từ kênh N1 đến hết khu TĐC Phú Minh | 1.350.000 |
| Từ anh Bình sáng thôn Phú Minh đến anh Thành Hợi thôn Quyết thắng | 240.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến chùa Nhâm Sơn thôn Phú Lý | 900.000 |
| Từ hộ ông Long (P. Ngọc) đến kho xăng Quốc phòng | 245.000 |
| Từ hộ ông Duyên (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn | 245.000 |
| Từ hộ ông Quang (Y Ngô) đến đê Lèn | 245.000 |
| Từ cửa Chuông thôn Bùi đến ngã tư Nghè, thôn Thị Trang | 538.000 |
| Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến hộ ông Quảng | 196.000 |
| Từ hộ ông Vĩnh (Phú lý) đến Núi Sữa | 210.000 |
| Từ hộ ông Tiến Nga (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn | 450.000 |
| Từ cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu đến nhà máy gạch sơn trang | 600.000 |
| Từ nhà ông Sơn Lờ đến hết xóm Trại (thôn Bùi) | 587.000 |
| Từ cầu Bái Sen đến cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu | 750.000 |
| Từ nhà ông Chung Khuê đến Đường 526B (Xuân Hội) | 293.000 |
| Từ khu TĐC Phú Minh đến sân vận động Châu Lộc cũ | 2.025.000 |
| Từ cầu Bái Sen đến mô hình ông Lân Hiệu | 245.000 |
| Từ hộ ông Cáp (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn | 245.000 |
| Đường trục còn lại MBQH | 2.025.000 |
| Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến Nhà văn hoá Tân Thành cũ | 196.000 |
| Từ giáp đất Mỹ Lộc đến ông Chiến Lan (thôn Ngọ) | 734.000 |
| Đường mặt cắt 20,5m | 1.980.000 |
| Từ Đê sông Lèn đến Hộ ông Tươi Nhung giáp sông Lèn | 293.000 |
| Từ Đê sông Lèn đến Trạm quản lý đường sông Lèn Nghè Làng Ngọc Trì) | 293.000 |
| Tuyến đường trong khu quy hoạch khu dân cư Vẹn Mạc | 1.620.000 |
| Từ hộ ông Hiệu (Ngọc trì) đến đê Sông Lèn | 270.000 |
| Từ hộ ông Nong (Phú Lý) đến hội trường Phú Lý | 391.000 |
| Từ hộ a Huy đến hộ a Phô (Phú Lý) | 293.000 |
| Từ nhà ông Hợi (Y Ngô) đến ông Tuấn Tĩnh | 293.000 |
| Đường MBQH khe ấp thôn thị trang | 360.000 |
| Từ cống ông Lâm Lăng đến Đường 526B | 1.223.000 |
| Đường trục nhánh MBQH | 1.800.000 |
| Từ nhà Nương Định thôn Ngọ đến Mương B4.5 | 734.000 |
| Từ giáp xóm núi thôn bùi đến cầu máng | 360.000 |
| Từ ông Thỉnh Thuận đến cống ông Lâm Lăng (thôn Ngọ) | 978.000 |
| Phía Bắc và phía Đông khu vực chợ Sơn | 734.000 |
| Từ cầu Khe Máng đến cầu Máng (thôn Xuân Hội) | 245.000 |
| Từ hết xóm Trại thôn Bùi đến Cửa Chuông, thôn Bùi | 489.000 |
| Từ giáp thôn Bùi đến K57 (thôn Xuân Hội) | 391.000 |
| Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ | 978.000 |
| Từ nhà ông Sướng thôn Thị Trang đến ông Tứ Lài (giáp xã Đông Thành) | 489.000 |
| Từ ông Tư Kỳ đến giáp thôn Xuân Hội (thôn Bùi) | 489.000 |
| Từ ông Bình Mầu đến Trạm biến áp II (thôn Ngọ) | 489.000 |
| Đường trục chính MBQH | 2.250.000 |
| Từ ông Hà Duyên đến nhà Hạnh Ngân (xóm núi thôn Bùi) | 293.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| m): Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoàng Phú đến cầu Lèn, xã Đông | 1.890.000 |
| Đoạn Quốc lộ 1A cũ: Từ cầu Lèn đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Triệu Lộc | 6.500.000 |
| Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Lèn giáp xã Đông Thành | 7.500.000 |
| Từ ông Lâm đến ông Quang (thôn Quyết Thắng) | 800.000 |
| Từ anh Sơn đến Gốc Đa (Tam Đa) | 800.000 |
| Từ anh Thiêm đến ông Thuấn (Phong Mục) | 800.000 |
| Từ hội trường thôn Tam Phong đến đền Cô Tám | 1.000.000 |
| Từ Mầm non đến ông Ngà (thôn Châu Tử) | 800.000 |
| đến hết khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc | 3.000.000 |
| Từ bà Vinh đến anh Dự (Phong Mục) | 800.000 |
| Lộc (thôn Tam Đa) | 800.000 |
| Từ ông Giáp Sáu đến giáp xã Hoằng Giang | 1.000.000 |
| Từ Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) đến giáp xã Hậu Lộc | 7.440.000 |
| Từ hội trường thôn đến ông Hòa Bồi (thôn Châu Tử) | 800.000 |
| Từ ông Hùng đến ông Hòa (thôn Quyết Thắng) | 800.000 |
| Từ tái định cư Đồng Kẽm đến đê Sông Lèn. | 2.000.000 |
| Từ ông Nam Bình đến Trạm Y tế xã Châu Lộc | 1.000.000 |
| phận xã Triệu Lộc cũ | 2.522.000 |
| Từ Âu số tái định cư Đồng Kẽm đến Cô đôi | 2.000.000 |
| Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) | 9.300.000 |
| Từ giáp Quốc Lộ 1A đến giáp xã Đông Thành (xã Đại Lộc cũ) | 6.000.000 |
| Từ ông Nhượng đến ông Cư (thôn Châu Tử) | 800.000 |
| Từ hội trường thôn đến ông Hà bờ đê (thôn Châu Tử) | 800.000 |
| Từ ông Chính Tòng đến ông Lương (thôn Quyết Thắng) | 800.000 |
| Từ tái định cư đến xóm Đồi ông Thành (Tam Đa) | 800.000 |
| Từ ông Khuyên đến ông Nhung (Phong Mục) | 800.000 |
| Lộc đến giáp xã Hậu Lộc | 2.500.000 |
| Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn + m (thôn Tam Đa) | 800.000 |
| Châu Lộc cũ) | 4.700.000 |
| Từ đê sông Lèn đến Nhà văn hóa thôn Quyết Thắng | 800.000 |
| Từ anh Tuấn đến ông Chung Liên (thôn Châu Tử) | 800.000 |
| Từ ông Quãng đến ông Kiêu (Phong Mục) | 800.000 |
| Quốc lộ 1A vào Nhà máy giấy (đối diện mỏ đá) (đường Ba Bông) | 4.500.000 |
| Từ ông Hà Đến giáp Đại Lộc Tuyến (thôn Quyết Thắng) | 800.000 |
| Từ hội trường thôn đến ông Chính Tòng (thôn Quyết Thắng) | 800.000 |
| Từ ông Thế đến giáp xã Đại Lộc (thôn Quyết Thắng) | 800.000 |
| Nghè Eo đến hết khu Đồng Cửa | 600.000 |
| Từ hộ ông Tý (Ngọc Trì) đến hộ ông Thắng | 700.000 |
| Từ cầu Bái Sen đến mô hình ông Lân Hiệu | 1.000.000 |
| Tử | 3.600.000 |
| Từ cầu Mới đến vườn Sang giáp Châu Lộc cũ | 600.000 |
| Tuyến đường trong khu quy hoạch khu dân cư Vẹn Mạc | 3.600.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 1A Phú Thượng cũ đến Cầu Bái Sen | 1.000.000 |
| Từ cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu đến nhà máy gạch sơn trang | 2.000.000 |
| Từ hộ ông Long (P. Ngọc) đến kho xăng Quốc phòng | 800.000 |
| Từ hộ ông Cáp (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn | 700.000 |
| Từ hộ ông Quang (Y Ngô) đến đê Lèn | 700.000 |
| Đường trục còn lại MBQH | 4.500.000 |
| Từ cầu Phủ Gia Lương đến ngã ba Nhà máy gạch | 600.000 |
| Từ hộ ông Nong (Phú Lý) đến hội trường Phú Lý | 1.000.000 |
| Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 2) | 5.000.000 |
| Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến hộ ông Quảng | 600.000 |
| Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 3) | 4.800.000 |
| trường thôn) | 700.000 |
| Cầu Bái Sen đến Nghè Eo | 1.000.000 |
| thắng | 800.000 |
| Phú Lý đến hộ ông Phượng) | 900.000 |
| đến đê sông Lèn) | 900.000 |
| Từ hộ ông Duyên (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn | 900.000 |
| Từ cầu Phủ thôn Gia Lương đến ngã ba đường hộ ông Nho | 600.000 |
| Từ cầu Bái Sen đến cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu | 2.500.000 |
| Từ Nghè thôn Phú Gia cũ đến hết thôn Gia Lương | 800.000 |
| Từ kênh N1 đến hết khu TĐC Phú Minh | 5.000.000 |
| Từ ông Ty (Y Ngô) đến ông Quang | 1.500.000 |
| Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến Nhà văn hoá Tân Thành cũ | 600.000 |
| Từ nhà ông Hợi (Y Ngô) đến ông Tuấn Tĩnh | 900.000 |
| Từ khu TĐC Phú Minh đến sân vận động Châu Lộc cũ | 4.500.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 1A Sơn Thượng đến đền bà Triệu | 1.500.000 |
| Từ nhà Nương Định thôn Ngọ đến Mương B4.5 | 2.500.000 |
| Từ cầu Sơn đến Trường Tiểu học (Làng Sơn) | 2.500.000 |
| Từ giáp thôn Bùi đến K57 (thôn Xuân Hội) | 1.200.000 |
| Thành) | 1.500.000 |
| Từ hộ ông Tiến Nga (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn | 1.000.000 |
| Ngô) đến thầy Thuấn) | 700.000 |
| Đường mặt cắt 20,5m | 4.400.000 |
| Từ hộ ông Vĩnh (Phú Lý) đến Núi Sữa | 700.000 |
| Từ Cầu mới xóm (Tân Thành) đến hộ ông Khải | 700.000 |
| Từ Hội trường thôn (Phú Lý) đến đi sông Lèn | 700.000 |
| Từ ông Tư Kỳ đến giáp thôn Xuân Hội (thôn Bùi) | 1.500.000 |
| Đường trục chính MBQH | 7.500.000 |
| Đường mặt cắt 17,5m và 16,0m | 4.300.000 |
| Từ ông Bình Mầu đến Trạm biến áp II (thôn Ngọ) | 1.500.000 |
| Từ cầu Khe Máng đến cầu Máng (thôn Xuân Hội) | 800.000 |
| Ngọc Trì) | 650.000 |
| Từ hết xóm Trại thôn Bùi đến Cửa Chuông, thôn Bùi | 1.500.000 |
| Đường MBQH khe ấp thôn Thị Trang | 800.000 |
| Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ | 3.000.000 |
| Từ hộ anh Huy đến hộ anh Phô (Phú Lý) | 650.000 |
| Từ giáp đất Mỹ Lộc đến ông Chiến Lan (thôn Ngọ) | 2.500.000 |
| Từ Đê sông Lèn đến Hộ ông Tươi Nhung giáp sông Lèn | 650.000 |
| Từ cửa Chuông thôn Bùi đến ngã tư Nghè, thôn Thị Trang | 1.500.000 |
| Từ giáp xóm núi thôn Bùi đến cầu máng | 800.000 |
| Từ cống ông Lâm Lăng đến Đường 526B | 3.500.000 |
| Từ ông Thỉnh Thuận đến cống ông Lâm Lăng (thôn Ngọ) | 3.000.000 |
| Từ nhà ông Sơn Lờ đến hết xóm Trại (thôn Bùi) | 1.500.000 |
| Phía Bắc và phía Đông khu vực chợ Sơn | 2.500.000 |
| Từ nhà ông Chung Khuê đến Đường 526B (Xuân Hội) | 1.200.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến chùa Nhâm Sơn thôn Phú Lý | 2.000.000 |
| Đường trục nhánh MBQH | 6.000.000 |
| Đường mặt cắt 37,5m | 4.500.000 |
| Từ ông Hà Duyên đến nhà Hạnh Ngân (xóm núi thôn Bùi) | 800.000 |
| Từ hộ ông Hiệu (Ngọc Trì) đến đê Sông Lèn | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| m): Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoàng Phú đến cầu Lèn, xã Đông | 652.000 |
| Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Lèn giáp xã Đông Thành | 2.935.000 |
| Đoạn Quốc lộ 1A cũ: Từ cầu Lèn đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Triệu Lộc | 1.413.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A (Ngã ba Đền bà Triệu), đến tiếp giáp đường Quốc lộ1A vào Nhà máy giấy (đối diện mỏ đá) (đường Ba Bông). | 1.087.000 |
| Phía Bắc đường ĐT526B Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Triệu Lộc cũ | 1.000.000 |
| Từ Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) đến giáp xã Hậu Lộc | 2.935.000 |
| Từ anh Tuấn đến ông Chung Liên (thôn Châu Tử) | 272.000 |
| Từ Mầm non đến ông Ngà (thôn Châu Tử) | 272.000 |
| Từ ông Hùng đến ông Hòa (thôn Quyết Thắng) | 272.000 |
| Từ ông Thế đến giáp xã Đại Lộc (thôn Quyết Thắng) | 272.000 |
| Từ Âu số tái định cư Đồng Kẽm đến Cô đôi | 217.000 |
| Từ cầu Phủ thôn Gia Lương đến ngã ba đường hộ ông Nho | 272.000 |
| Phía Bắc đường ĐT526B Từ địa phận xã Tiến Lộc (cũ) đến hết khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc | 1.087.000 |
| Từ anh Thiêm đến ông Thuấn (Phong Mục) | 272.000 |
| Từ cầu Mới đến vườn Sang giáp Châu Lộc cũ | 272.000 |
| Từ ông Chính Tòng đến ông Lương (thôn Quyết Thắng) | 217.000 |
| Từ tái định cư đến xóm Đồi ông Thành (Tam Đa) | 272.000 |
| Từ ông Lâm đến ông Quang (thôn Quyết Thắng) | 272.000 |
| Từ tái định cư Đồng Kẽm đến đê Sông Lèn. | 326.000 |
| Từ hội trường thôn Tam Phong đến đền Cô Tám | 326.000 |
| Từ ông Giáp Sáu đến giáp xã Hoằng Giang | 245.000 |
| Phía Bắc đường ĐT526B Từ khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc đến giáp xã Hậu Lộc | 1.000.000 |
| Nghè Eo đến hết khu Đồng Cửa | 272.000 |
| Phía Nam đường ĐT526b Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) | 2.092.000 |
| Từ giáp Quốc Lộ 1A đến giáp xã Đông Thành (xã Đại Lộc cũ) | 1.359.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 1A Sơn Thượng đến đền bà Triệu | 272.000 |
| Cầu Bái Sen đến Nghè Eo | 272.000 |
| Từ ông Nam Bình đến Trạm y tế xã Châu Lộc | 326.000 |
| Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn + m (thôn Tam Đa) | 245.000 |
| Từ đê sông Lèn đến Nhà văn hóa thôn Quyết Thắng | 217.000 |
| Từ Nghè thôn Phú Gia (cũ) đến hết thôn Gia Lương | 272.000 |
| Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn từ + m đến giáp xã Triệu Lộc (thôn Tam Đa) | 272.000 |
| Từ cầu Phủ Gia Lương đến ngã ba Nhà máy gạch | 272.000 |
| Từ ông Quãng đến ông Kiêu (Phong Mục) | 272.000 |
| Từ ông Nhượng đến ông Cư (thôn Châu Tử) | 272.000 |
| Từ hội trường thôn đến ông Hà bờ đê (thôn Châu Tử) | 217.000 |
| Từ anh Sơn đến Gốc Đa (Tam Đa) | 217.000 |
| Từ bà Vinh đến anh Dự (Phong Mục) | 272.000 |
| Từ ông Hà Đến giáp Đại Lộc Tuyến (thôn Quyết Thắng) | 272.000 |
| Từ hội trường thôn đến ông Chính Tòng (thôn Quyết Thắng) | 272.000 |
| Từ ông Khuyên đến ông Nhung (Phong Mục) | 272.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 1A Phú Thượng (cũ) đến Cầu Bái Sen | 380.000 |
| Từ hội trường thôn đến ông Hòa Bồi (thôn Châu Tử) | 272.000 |
| Từ giáp Quốc lộ1A (Quán Dốc) đến khu TĐC Đồng Kẽm (xã Châu Lộc cũ) | 1.304.000 |
| Từ Đê sông Lèn đến Trạm quản lý đường sông Lèn Nghè Làng Ngọc Trì) | 325.000 |
| Đường mặt cắt 20,5m | 2.200.000 |
| Từ nhà ông Sơn Lờ đến hết xóm Trại (thôn Bùi) | 652.000 |
| Từ cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu đến nhà máy gạch sơn trang | 800.000 |
| Từ hộ ông Vĩnh (Phú lý) đến Núi Sữa | 280.000 |
| Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến hộ ông Quảng | 217.000 |
| Từ cửa Chuông thôn Bùi đến ngã tư Nghè, thôn Thị Trang | 598.000 |
| Từ khu TĐC Phú Minh đến sân vận động Châu Lộc cũ | 2.250.000 |
| Từ hộ ông Duyên (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn | 272.000 |
| Từ hộ ông Long (P. Ngọc) đến kho xăng Quốc phòng | 272.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến chùa Nhâm Sơn thôn Phú Lý | 1.000.000 |
| Từ Cầu mới xóm (Tân Thành) đến hộ ông Khải | 280.000 |
| Từ hộ ông Tý (Ngọc Trì) đến hộ ông Thắng | 326.000 |
| Từ hộ bà Tâm hộ ông Long vệ (Từ hộ ông Thật (Tân Thành) đến hội trường thôn) | 272.000 |
| Từ Hội trường thôn (Phú lý) đến đi sông lèn | 280.000 |
| Từ ông Ty (Y Ngô) đến ông Quang | 272.000 |
| Từ bà Tư (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn (Từ hộ ông Nhì (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn) | 272.000 |
| Từ hộ ông Quang Y Ngô đến hộ thầy thuấn (Từ nhà ông Ngẫu (Y Ngô) đến Thầy Thuấn) | 272.000 |
| Từ cầu Sơn đến Trường Tiểu học (Làng Sơn) | 652.000 |
| Từ anh Bình sáng thôn Phú Minh đến anh Thành Hợi thôn Quyết thắng | 320.000 |
| Đường mặt cắt 37,5m | 2.250.000 |
| Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 2) | 2.500.000 |
| Đường mặt cắt 17,5m và 16,0m | 2.150.000 |
| Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 3) | 2.400.000 |
| Từ hộ ông Vượng thôn Phú Lý đến hộ bà Xuyến (Từ hộ ông Vượng Phú Lý đến hộ ông Phượng) | 326.000 |
| Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Vườn Cau, thôn Châu Tử | 1.440.000 |
| Từ nhà ông Hợi (Y Ngô) đến ông Tuấn Tĩnh | 326.000 |
| Từ hộ a Huy đến hộ a Phô (Phú Lý) | 325.000 |
| Từ hộ ông Nong (Phú Lý) đến hội trường Phú Lý | 435.000 |
| Từ hộ ông Hiệu (Ngọc trì) đến đê Sông Lèn | 360.000 |
| Tuyến đường trong khu quy hoạch khu dân cư Vẹn Mạc | 1.800.000 |
| Từ giáp đất Mỹ Lộc đến ông Chiến Lan (thôn Ngọ) | 815.000 |
| Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến Nhà văn hoá Tân Thành cũ | 217.000 |
| Đường trục còn lại MBQH | 2.250.000 |
| Từ hộ ông Cáp (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn | 272.000 |
| Từ cầu Bái Sen đến mô hình ông Lân Hiệu | 272.000 |
| Từ hộ ông Tiến Nga (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn | 500.000 |
| Từ hộ ông Quang (Y Ngô) đến đê Lèn | 272.000 |
| Từ kênh N1 đến hết khu TĐC Phú Minh | 1.800.000 |
| Từ nhà ông Chung Khuê đến Đường 526B (Xuân Hội) | 326.000 |
| Từ cầu Bái Sen đến cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu | 1.000.000 |
| Từ Đê sông Lèn đến Hộ ông Tươi Nhung giáp sông Lèn | 325.000 |
| Từ hết xóm Trại thôn Bùi đến Cửa Chuông, thôn Bùi | 543.000 |
| Từ cầu Khe Máng đến cầu Máng (thôn Xuân Hội) | 272.000 |
| Từ cống ông Lâm Lăng đến Đường 526B | 1.359.000 |
| Đường trục chính MBQH | 3.000.000 |
| Đường trục nhánh MBQH | 2.400.000 |
| Từ nhà Nương Định thôn Ngọ đến Mương B4.5 | 815.000 |
| Từ nhà ông Sướng thôn Thị Trang đến ông Tứ Lài (giáp xã Đông Thành) | 543.000 |
| Từ giáp thôn Bùi đến K57 (thôn Xuân Hội) | 435.000 |
| Từ ông Bình Mầu đến Trạm biến áp II (thôn Ngọ) | 543.000 |
| Từ ông Thỉnh Thuận đến cống ông Lâm Lăng (thôn Ngọ) | 1.087.000 |
| Đường MBQH khe ấp thôn thị trang | 400.000 |
| Từ ông Tư Kỳ đến giáp thôn Xuân Hội (thôn Bùi) | 543.000 |
| Từ giáp xóm núi thôn bùi đến cầu máng | 400.000 |
| Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ | 1.087.000 |
| Từ ông Hà Duyên đến nhà Hạnh Ngân (xóm núi thôn Bùi) | 326.000 |
| Phía Bắc và phía Đông khu vực chợ Sơn | 815.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Phía Đông Quốc lộ 1A (Tính từ hành lang an toàn đường sắt + | 25.000 |
| Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn từ + m đến giáp xã Triệu Lộc (thôn Tam Đa) | 200.000 |
| 1 QUỐC LỘ 1A | 274.000 |
| Từ ông Hà Đến giáp Đại Lộc Tuyến (thôn Quyết Thắng) | 2.000 |
| Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn + m (thôn Tam Đa) | 200.000 |
| B.2 XÃ TRIỆU LỘC CŨ | 275.000 |
| Từ giáp xóm núi thôn bùi đến cầu máng | 1.000 |
| B.4 XÃ TIẾN LỘC CŨ | 276.000 |
| Từ cầu Khe Máng đến cầu Máng (thôn Xuân Hội) | 1.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.