Bảng giá đất Xã Yên Ninh, Thanh Hóa từ 01/01/2026
379 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Ninh là 6.255.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK01-LK14)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (120 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ hộ ông Ba Tàu đến hộ ông Thái Xoan | 704.000 |
| Đoạn từ giáp cầu Vàng đến xã Yên Hùng (cũ) | 880.000 |
| Đoạn từ ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) đến Cống đồng Mơ | 1.174.000 |
| Đoạn từ đường rẽ Phủ Cua đến giáp Yên Trường | 534.000 |
| Đoạn từ giáp xã Yên Ninh đến hộ ông Ba Tàu | 587.000 |
| Đoạn từ giáp Yên Lạc (cũ) đến ngã tư đường Quốc lộ 47B | 880.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa (Phác thôn 2) đến ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) | 1.761.000 |
| Đoạn từ ngã tư Châu thôn đến giáp thôn Trịnh Xá | 470.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thái Xoan đến đường Tỉnh lộ cầu Vàng, Yên Bái | 587.000 |
| Đoạn từ ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc (cũ) đến giáp xã Yên Hùng (cũ) | 587.000 |
| Đoạn từ giáp xã Yên Thịnh (cũ) đến giáp xã Yên Bái (cũ) | 880.000 |
| Đoạn từ nhà bà Đằng thôn đến ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn | 750.000 |
| Đoạn từ ngã tư hộ ông Nở (Châu thôn 1) đến giáp thôn Bích Động | 458.000 |
| Đoạn từ giáp Cầu Khải đến Nhà văn hóa(Phác thôn 2) | 1.174.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ba Tàu đến đường rẽ Phủ Cua | 675.000 |
| Đoạn từ giáp Đình Nhất đến trường cấp | 1.174.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Châu thôn đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516D | 470.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 47B đến giáp xã Yên Phú | 704.000 |
| Đoạn Cầu Khải đến Cầu Bụt | 229.000 |
| Đoạn từ giáp xã Định Liên (cũ) đến cống qua đường kênh 19/5 | 587.000 |
| Từ nhà ông Kỳ thôn đến hộ bà Đằng thôn – 516B (cũ) | 600.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn đến ngã ba Quốc lộ 47B | 600.000 |
| Đoạn từ cống qua đường kênh 19/5 đến Đình Nhất | 734.000 |
| Đoạn từ mương tự chảy đến giáp xã Trường Xuân | 470.000 |
| Đoạn từ hết trường cấp 1,2 đến ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc (cũ) | 587.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Tỉnh lộ 516D đến giáp xã Yên Phong (cũ) | 470.000 |
| Đoạn từ Cống đồng Mơ đến giáp xã Yên Thịnh | 880.000 |
| Đoạn từ Hón Nu đến Cầu Bụt | 229.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Nghĩa thôn đến mương tự chảy | 450.000 |
| Đoạn từ giáp Xuân Châu, xã Yên Thịnh (cũ) đến giáp Phúc Tỉnh xã Yên Thịnh (cũ) | 880.000 |
| Đoạn từ ngã tư Chợ Yên Lạc, đến giáp đường Tỉnh lộ 506C | 675.000 |
| Các đường trục còn lại | 244.000 |
| Đoạn từ hộ ông Biền qua hộ ông Hồng Hương đến cầu ông Dỗ | 191.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hán đến hộ ông Diện | 153.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Số đến bái Hàn | 153.000 |
| Đoạn từ ao ông Sâm, đến VP thôn đến hộ ông Lĩnh Mai | 191.000 |
| Đoạn từ Biền đến hộ ông Phì; dọc bờ kênh 19/5 | 153.000 |
| Đoạn từ hộ ông Doanh đến nhà bà Lòng | 191.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ bà Đạt | 153.000 |
| Đoạn dọc bờ kênh Nam từ cầu trường đến giáp xã Yên Thịnh (cũ) | 229.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng Nghiên đến VP thôn | 229.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa (thôn Phác thôn 2) đến ngã tư ông Hiển (Hanh Cát 1) | 267.000 |
| Đoạn từ hộ ông Minh đến đường rẽ bái Cộng Trịnh | 229.000 |
| Đoạn từ cổng chào Yên Nông đến hộ bà Khanh | 153.000 |
| Đoạn từ hộ Thắng Thọ đến Cầu sắt | 229.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Hải | 229.000 |
| Các đường còn lại trong thôn | 130.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lân Cận đến hộ ông Thuận | 267.000 |
| Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516B | 305.000 |
| Đoạn Cầu Lũ đến hộ ông Đình Phì; từ ông Vàng đi Cầu Sắt | 229.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông Quý | 229.000 |
| Đoạn từ Đình làng Văn Đức đến hết làng Văn Đức | 267.000 |
| Đoạn từ ngã tư hộ ông Thắng (Châu thôn 2) đến ngã tư Hộ ông Thuận (Châu thôn 1) | 229.000 |
| Đoạn từ ngã tư Châu thôn đến hộ ông Cúc (Châu thôn 1) | 267.000 |
| Các đường trục trong thôn Châu thôn nối ra Tỉnh lộ 516B | 267.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thuận đến Đình làng Văn Đức | 305.000 |
| Các lô đất thuộc tuyến đường nội bộ MBQH khu dân cư mới Sâu Xỉa | 780.000 |
| Đoạn Cầu Lũ đến giáp Yên Phong | 229.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiền Dũng đến hộ ông Thảo | 153.000 |
| Đoạn từ Văn phòng thôn đến nhà ông Trưng | 191.000 |
| Truyến đường từ chợ Vàng mới đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516B mới | 660.000 |
| Đoạn từ hộ ông Giảng đến hộ ông Đức Nga | 229.000 |
| Các đường trục nối với đường liên xã | 267.000 |
| Đoạn từ hộ bà Lan đến hộ ông Sỹ | 191.000 |
| Các đường trục trong thôn Châu thôn 1, nối ra Tỉnh lộ 506C | 229.000 |
| Đoạn từ Trạm Y tế đến hộ ông Lân Cận thôn | 382.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chánh đến hộ ông Huệ | 229.000 |
| Đoạn từ Phủ Cua đến hộ ông Tuyển | 229.000 |
| Đoạn từ đường nhựa đến hộ ông Thắng | 229.000 |
| Đoạn cổng Thang đến Nhà văn hóa thôn | 229.000 |
| Đoạn từ Chợ Vàng đến UBND xã Yên Thịnh | 458.000 |
| Đoạn Cầu Trường đến Cầu Lũ | 343.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tuấn (Trịnh xá 1) đên hộ bà Xếp (Trịnh xá 1) | 305.000 |
| Đoạn từ hộ ông Oanh đến hộ ông Hưng | 191.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:03-LK1:05; LK1:22-LK1:35; LK2:01-LK2:15) | 600.000 |
| Từ lô LK: A-01 đến LK: A-10 | 900.000 |
| Các đường còn lại trong thôn làng Xuân Châu | 180.000 |
| Đoạn từ hộ bà Cuốn đến hộ ông Dương | 229.000 |
| Từ lô LK: C-01 đến LK: C-10 | 900.000 |
| Đoạn từ sau lô LK1:01 MBQH đồng Ma đến cống lũ | 300.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vị đến hộ ông Thắng | 191.000 |
| Từ lô LK: B-11 đến LK: B-20 | 750.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 114.000 |
| Các đường trục trong thôn làng Đồng Nhân | 180.000 |
| Từ lô LK: D-01 đến LK: D-06 | 660.000 |
| Đoạn từ hộ ông Huy đến hộ ông Chính | 229.000 |
| Các đường trục trong các thôn 1,2 | 267.000 |
| Từ lô LK: E-01 đến LK: E-10 | 660.000 |
| Từ lô LK: B-01 đến LK: B-10 | 900.000 |
| Từ lô LK: C-12 đến LK: C-17 | 750.000 |
| Các đường còn lại trong thôn làng Đồng Nhân | 120.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quốc đến hộ ông Tiếu | 229.000 |
| Đoạn từ đường Tỉnh lộ 516D nối đường Tỉnh lộ 506C | 300.000 |
| Từ lô LK: C-18 đến LK: C-28 | 750.000 |
| Từ lô LK: F-01 đến LK: F-10 | 660.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hoàn đến hộ ông Bắc | 229.000 |
| Đoạn từ hộ ông Kế đến hộ ông Kiên | 191.000 |
| Lô LK: D-07 | 660.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn 1,2 | 229.000 |
| Từ lô LK: E-11 đến LK: E-20 | 660.000 |
| Từ lô LK: D-14 đến LK: D-20 | 660.000 |
| Lô LK: C-11 | 900.000 |
| Từ lô LK: F-11 đến LK: F-20 | 660.000 |
| Đoạn giữa từ đường Tỉnh lộ 516D đến bờ kênh tiêu | 450.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ ông Thường | 229.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thêm đến hộ ông Toàn | 191.000 |
| Từ lô LK: A-11 đến LK: A-20 | 750.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quyến đến hộ ông Tỉnh | 191.000 |
| Tuyến đường trục chính đường Tỉnh lộ 516B + 506C (Lô LK1:01; LK1:02; LK1:06-LK1:21) | 960.000 |
| Các đường trục trong làng | 191.000 |
| Các đường trục trong thôn làng Xuân Châu | 240.000 |
| Từ lô LK: D-08 đến LK: D-13 | 660.000 |
| Các đường trục trong thôn | 191.000 |
| Các đường còn lại trong làng | 153.000 |
| Các đường còn lại trong thôn | 120.000 |
| Các lô biệt thự trong MBQH | 600.000 |
| Các lô còn lại trong tuyến đường nội bộ thuộc MBQH | 750.000 |
| 03:01 đến CL-03:05; CL-04:07 đến CL-04:14; CL-05:05 đến CL- | 900.000 |
| Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK01-LK14) | 1.380.000 |
| Các tuyến còn lại | 1.380.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (121 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ giáp Xuân Châu, xã Yên Thịnh cũ đến giáp Phúc Tỉnh xã Yên Thịnh cũ | 3.500.000 |
| Đoạn từ ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) đến Cống đồng Mơ | 4.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 47B đến giáp xã Yên Phú | 3.000.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa (Phác Thôn 2) đến ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) | 4.500.000 |
| Đoạn từ Cống đồng Mơ đến giáp xã Yên Thịnh | 3.500.000 |
| Đoạn từ giáp Yên Lạc (cũ) đến ngã tư đường Quốc lộ 47B | 3.500.000 |
| Đoạn từ giáp Cầu Khải đến Nhà văn hóa(Phác Thôn 2) | 4.000.000 |
| Đoạn từ Chợ Vàng đến UBND xã Yên Thịnh | 2.000.000 |
| Đoạn Cầu Khải đến Cầu Bụt | 560.000 |
| Đoạn từ Đình làng Văn Đức đến hết làng Văn Đức | 800.000 |
| (Hanh Cát 1) | 650.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thái Xoan đến đường Tỉnh lộ cầu Vàng, Yên Bái | 1.800.000 |
| lộ 47B | 2.000.000 |
| Yên Hùng cũ | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Tỉnh lộ 516D đến giáp xã Yên Phong cũ | 1.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ba Tàu đến hộ ông Thái Xoan | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư Châu thôn đến hộ ông Cúc (Châu Thôn 1) | 650.000 |
| Đoạn từ ngã tư Chợ Yên Lạc, đến giáp đường Tỉnh lộ 506C | 1.500.000 |
| Đoạn từ Trạm Y tế đến hộ ông Lân Cận thôn | 1.500.000 |
| Đoạn từ đường rẽ Phủ Cua đến giáp Yên Trường | 1.300.000 |
| Đoạn từ ngã tư hộ ông Nở (Châu Thôn 1) đến giáp thôn Bích Động | 1.100.000 |
| Thuận (Châu Thôn 1) | 560.000 |
| Lạc cũ | 2.000.000 |
| Đoạn từ Hón Nu đến Cầu Bụt | 560.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ba Tàu đến đường rẽ Phủ Cua | 1.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lân Cận đến hộ ông Thuận | 1.200.000 |
| Đoạn từ giáp Đình Nhất đến trường cấp 1,2 | 3.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Yên Ninh đến hộ ông Ba Tàu | 1.800.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Châu Thôn đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516D | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã tư Châu thôn đến giáp thôn Trịnh Xá | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp cầu Vàng đến xã Yên Hùng cũ | 2.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Nghĩa thôn đến mương tự chảy | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp xã Yên Thịnh cũ đến giáp xã Yên Bái cũ | 2.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thuận đến Đình làng Văn Đức | 1.000.000 |
| Đoạn từ cống qua đường kênh 19/5 đến Đình Nhất | 2.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Định Liên cũ đến cống qua đường kênh 19/5 | 2.000.000 |
| Đoạn từ mương tự chảy đến giáp xã Trường Xuân | 1.200.000 |
| thôn | 2.500.000 |
| Từ nhà ông Kỳ thôn đến hộ bà Đằng thôn – 516B (cũ) | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Doanh đến nhà bà Lòng | 500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Số đến bái Hàn | 400.000 |
| Các đường trục còn lại | 600.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Hải | 560.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiền Dũng đến hộ ông Thảo | 400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Biền qua hộ ông Hồng Hương đến cầu ông Dỗ | 500.000 |
| Đoạn từ đường nhựa đến hộ ông Thắng | 560.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hán đến hộ ông Diện | 400.000 |
| Đoạn Cầu Lũ đến giáp Yên Phong | 560.000 |
| Đoạn từ hộ ông Giảng đến hộ ông Đức Nga | 560.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chánh đến hộ ông Huệ | 560.000 |
| Đoạn từ hộ ông Minh đến đường rẽ bái Cộng Trịnh | 560.000 |
| Đoạn từ ao ông Sâm, đến VP thôn đến hộ ông Lĩnh Mai | 500.000 |
| Đoạn từ hộ bà Lan đến hộ ông Sỹ | 500.000 |
| Đoạn cổng Thang đến Nhà văn hóa thôn | 560.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ bà Đạt | 400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông Quý | 560.000 |
| Các đường trục nối với đường liên xã | 650.000 |
| Đoạn từ Phủ Cua đến hộ ông Tuyển | 560.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng Nghiên đến VP thôn | 560.000 |
| Đoạn từ Biền đến hộ ông Phì; dọc bờ kênh 19/5 | 400.000 |
| mới | 4.600.000 |
| Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516B | 700.000 |
| Xỉa | 2.600.000 |
| Các đường còn lại trong thôn | 400.000 |
| Đoạn từ Văn phòng thôn đến nhà ông Trưng | 500.000 |
| Đoạn Cầu Lũ đến hộ ông Đình Phì; từ ông Vàng đi Cầu Sắt | 560.000 |
| Đoạn từ Cổng chào Yên Nông đến hộ bà Khanh | 400.000 |
| Đoạn từ hộ Thắng Thọ đến Cầu sắt | 560.000 |
| Đoạn Cầu Trường đến Cầu Lũ | 800.000 |
| Đoạn dọc bờ kênh Nam từ cầu trường đến giáp xã Yên Thịnh (cũ) | 560.000 |
| Từ lô LK: C-18 đến LK: C-28 | 2.500.000 |
| Các đường còn lại trong thôn làng Xuân Châu | 600.000 |
| Đoạn từ sau lô LK1:01 MBQH đồng Ma đến cống lũ | 1.000.000 |
| Các đường trục trong thôn | 600.000 |
| Các đường còn lại trong làng | 400.000 |
| Lô LK: D-07 | 2.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quốc đến hộ ông Tiếu | 560.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quyến đến hộ ông Tỉnh | 500.000 |
| Từ lô LK: B-01 đến LK: B-10 | 3.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ ông Thường | 560.000 |
| Từ lô LK: A-01 đến LK: A-10 | 3.000.000 |
| Đoạn từ đường Tỉnh lộ 516D nối đường Tỉnh lộ 506C | 1.000.000 |
| Các đường còn lại trong thôn làng Đồng Nhân | 400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Huy đến hộ ông Chính | 560.000 |
| Từ lô LK: C-12 đến LK: C-17 | 2.500.000 |
| Từ lô LK: B-11 đến LK: B-20 | 2.500.000 |
| Đoạn từ hộ bà Cuốn đến hộ ông Dương | 560.000 |
| Các đường trục trong thôn Châu Thôn 1, nối ra Tỉnh lộ 506C | 560.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vị đến hộ ông Thắng | 500.000 |
| Từ lô LK: A-11 đến LK: A-20 | 2.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tuấn (Trịnh xá 1) đên hộ bà Xếp (Trịnh xá 1) | 700.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hoàn đến hộ ông Bắc | 560.000 |
| Lô LK: C-11 | 3.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Kế đến hộ ông Kiên | 500.000 |
| Các đường trục trong thôn làng Đồng Nhân | 600.000 |
| Đoạn từ hộ ông Oanh đến hộ ông Hưng | 500.000 |
| Từ lô LK: D-01 đến LK: D-06 | 2.200.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thêm đến hộ ông Toàn | 500.000 |
| Các đường trục trong thôn Châu Thôn nối ra Tỉnh lộ 516B | 650.000 |
| Các đường trục còn lại | 550.000 |
| Đoạn giữa từ đường Tỉnh lộ 516D đến bờ kênh tiêu | 1.500.000 |
| Từ lô LK: C-01 đến LK: C-10 | 3.000.000 |
| Các đường trục trong thôn làng Xuân Châu | 800.000 |
| Các đường trục trong làng | 500.000 |
| Các đường còn lại trong thôn | 400.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn 1,2 | 600.000 |
| Các đường trục trong các thôn 1,2 | 800.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 350.000 |
| Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK01-LK14) | 6.255.000 |
| Tuyến đường trục chính đường Tỉnh lộ 516B + 506C (Lô LK1:01; LK1:02; LK1:06-LK1:21) | 3.200.000 |
| Các lô biệt thự trong MBQH | 2.000.000 |
| Các tuyến còn lại | 4.737.000 |
| Từ lô LK: D-08 đến LK: D-13 | 2.200.000 |
| Từ lô LK: F-11 đến LK: F-20 | 2.200.000 |
| Các lô còn lại trong tuyến đường nội bộ thuộc MBQH | 2.500.000 |
| Từ lô LK: D-14 đến LK: D-20 | 2.200.000 |
| Từ lô LK: E-11 đến LK: E-20 | 2.200.000 |
| Từ lô LK: F-01 đến LK: F-10 | 2.200.000 |
| CL- 03:01 đến CL-03:05; CL-04:07 đến CL-04:14; CL-05:05 đến | 3.000.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:03-LK1:05; LK1:22-LK1:35; LK2:01-LK2:15) | 2.000.000 |
| Từ lô LK: E-01 đến LK: E-10 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (120 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ nhà ông Kỳ thôn đến hộ bà Đằng thôn – 516B (cũ) | 800.000 |
| Đoạn từ giáp xã Yên Thịnh (cũ) đến giáp xã Yên Bái (cũ) | 978.000 |
| Đoạn từ Cống đồng Mơ đến giáp xã Yên Thịnh | 978.000 |
| Đoạn từ giáp Xuân Châu, xã Yên Thịnh (cũ) đến giáp Phúc Tỉnh xã Yên Thịnh (cũ) | 978.000 |
| Đoạn từ ngã tư Chợ Yên Lạc, đến giáp đường Tỉnh lộ 506C | 750.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ba Tàu đến hộ ông Thái Xoan | 783.000 |
| Đoạn từ giáp cầu Vàng đến xã Yên Hùng (cũ) | 978.000 |
| Đoạn từ đường rẽ Phủ Cua đến giáp Yên Trường | 593.000 |
| Đoạn từ ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc (cũ) đến giáp xã Yên Hùng (cũ) | 652.000 |
| Đoạn từ giáp Yên Lạc (cũ) đến ngã tư đường Quốc lộ 47B | 978.000 |
| Đoạn từ giáp xã Yên Ninh đến hộ ông Ba Tàu | 652.000 |
| Đoạn từ giáp Cầu Khải đến Nhà văn hóa(Phác thôn 2) | 1.304.000 |
| Đoạn từ ngã tư hộ ông Nở (Châu thôn 1) đến giáp thôn Bích Động | 509.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thái Xoan đến đường Tỉnh lộ cầu Vàng, Yên Bái | 652.000 |
| Đoạn từ giáp Đình Nhất đến trường cấp | 1.304.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ba Tàu đến đường rẽ Phủ Cua | 750.000 |
| Đoạn từ ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) đến Cống đồng Mơ | 1.304.000 |
| Đoạn từ nhà bà Đằng thôn đến ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn | 1.000.000 |
| Đoạn từ hết trường cấp 1,2 đến ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc (cũ) | 652.000 |
| Đoạn Cầu Khải đến Cầu Bụt | 254.000 |
| Đoạn từ giáp xã Định Liên (cũ) đến cống qua đường kênh 19/5 | 652.000 |
| Đoạn từ ngã tư Châu thôn đến giáp thôn Trịnh Xá | 522.000 |
| Đoạn từ mương tự chảy đến giáp xã Trường Xuân | 522.000 |
| Đoạn từ Hón Nu đến Cầu Bụt | 254.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa (Phác thôn 2) đến ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) | 1.956.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Châu thôn đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516D | 522.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 47B đến giáp xã Yên Phú | 783.000 |
| Đoạn từ cống qua đường kênh 19/5 đến Đình Nhất | 815.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn đến ngã ba Quốc lộ 47B | 800.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Tỉnh lộ 516D đến giáp xã Yên Phong (cũ) | 522.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Nghĩa thôn đến mương tự chảy | 600.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lân Cận đến hộ ông Thuận | 297.000 |
| Đoạn từ Chợ Vàng đến UBND xã Yên Thịnh | 509.000 |
| Đoạn Cầu Trường đến Cầu Lũ | 382.000 |
| Đoạn từ hộ ông Minh đến đường rẽ bái Cộng Trịnh | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Giảng đến hộ ông Đức Nga | 254.000 |
| Các đường trục còn lại | 271.000 |
| Truyến đường từ chợ Vàng mới đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516B mới | 734.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thuận đến Đình làng Văn Đức | 339.000 |
| Đoạn từ Văn phòng thôn đến nhà ông Trưng | 212.000 |
| Đoạn từ hộ ông Biền qua hộ ông Hồng Hương đến cầu ông Dỗ | 212.000 |
| Đoạn từ ngã tư Châu thôn đến hộ ông Cúc (Châu thôn 1) | 297.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hán đến hộ ông Diện | 170.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiền Dũng đến hộ ông Thảo | 170.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Số đến bái Hàn | 170.000 |
| Đoạn từ ao ông Sâm, đến VP thôn đến hộ ông Lĩnh Mai | 212.000 |
| Đoạn từ cổng chào Yên Nông đến hộ bà Khanh | 170.000 |
| Đoạn từ Biền đến hộ ông Phì; dọc bờ kênh 19/5 | 170.000 |
| Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516B | 339.000 |
| Đoạn từ hộ ông Doanh đến nhà bà Lòng | 212.000 |
| Đoạn từ hộ Thắng Thọ đến Cầu sắt | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Hải | 254.000 |
| Đoạn Cầu Lũ đến hộ ông Đình Phì; từ ông Vàng đi Cầu Sắt | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông Quý | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ bà Đạt | 170.000 |
| Đoạn dọc bờ kênh Nam từ cầu trường đến giáp xã Yên Thịnh (cũ) | 254.000 |
| Đoạn từ ngã tư hộ ông Thắng (Châu thôn 2) đến ngã tư Hộ ông Thuận (Châu thôn 1) | 254.000 |
| Đoạn Cầu Lũ đến giáp Yên Phong | 254.000 |
| Các đường còn lại trong thôn | 144.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng Nghiên đến VP thôn | 254.000 |
| Các đường trục trong thôn Châu thôn 1, nối ra Tỉnh lộ 506C | 254.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa (thôn Phác thôn 2) đến ngã tư ông Hiển (Hanh Cát 1) | 297.000 |
| Đoạn từ Trạm Y tế đến hộ ông Lân Cận thôn | 424.000 |
| Các đường trục trong thôn Châu thôn nối ra Tỉnh lộ 516B | 297.000 |
| Đoạn từ Đình làng Văn Đức đến hết làng Văn Đức | 297.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chánh đến hộ ông Huệ | 254.000 |
| Các lô đất thuộc tuyến đường nội bộ MBQH khu dân cư mới Sâu Xỉa | 1.040.000 |
| Đoạn từ hộ bà Lan đến hộ ông Sỹ | 212.000 |
| Đoạn từ Phủ Cua đến hộ ông Tuyển | 254.000 |
| Các đường trục nối với đường liên xã | 297.000 |
| Đoạn từ đường nhựa đến hộ ông Thắng | 254.000 |
| Đoạn cổng Thang đến Nhà văn hóa thôn | 254.000 |
| Từ lô LK: B-11 đến LK: B-20 | 1.000.000 |
| Từ lô LK: B-01 đến LK: B-10 | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ bà Cuốn đến hộ ông Dương | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tuấn (Trịnh xá 1) đên hộ bà Xếp (Trịnh xá 1) | 339.000 |
| Các đường trục trong thôn làng Xuân Châu | 320.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:03-LK1:05; LK1:22-LK1:35; LK2:01-LK2:15) | 800.000 |
| Từ lô LK: D-14 đến LK: D-20 | 880.000 |
| Từ lô LK: E-11 đến LK: E-20 | 880.000 |
| Đoạn từ đường Tỉnh lộ 516D nối đường Tỉnh lộ 506C | 400.000 |
| Từ lô LK: E-01 đến LK: E-10 | 880.000 |
| Lô LK: D-07 | 880.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quyến đến hộ ông Tỉnh | 212.000 |
| Đoạn từ hộ ông Kế đến hộ ông Kiên | 212.000 |
| Tuyến đường trục chính đường Tỉnh lộ 516B + 506C (Lô LK1:01; LK1:02; LK1:06-LK1:21) | 1.280.000 |
| Các đường còn lại trong thôn làng Đồng Nhân | 160.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn 1,2 | 254.000 |
| Từ lô LK: F-11 đến LK: F-20 | 880.000 |
| Các đường còn lại trong làng | 170.000 |
| Các đường còn lại trong thôn | 160.000 |
| Từ lô LK: D-08 đến LK: D-13 | 880.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ ông Thường | 254.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thêm đến hộ ông Toàn | 212.000 |
| Từ lô LK: A-11 đến LK: A-20 | 1.000.000 |
| Các đường trục trong làng | 212.000 |
| Đoạn từ hộ ông Oanh đến hộ ông Hưng | 212.000 |
| Các đường trục trong thôn | 212.000 |
| Đoạn giữa từ đường Tỉnh lộ 516D đến bờ kênh tiêu | 600.000 |
| Lô LK: C-11 | 1.200.000 |
| Từ lô LK: C-12 đến LK: C-17 | 1.000.000 |
| Đoạn từ sau lô LK1:01 MBQH đồng Ma đến cống lũ | 400.000 |
| Từ lô LK: A-01 đến LK: A-10 | 1.200.000 |
| Các đường còn lại trong thôn làng Xuân Châu | 240.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vị đến hộ ông Thắng | 212.000 |
| Các đường trục trong các thôn 1,2 | 297.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quốc đến hộ ông Tiếu | 254.000 |
| Từ lô LK: C-18 đến LK: C-28 | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hoàn đến hộ ông Bắc | 254.000 |
| Từ lô LK: C-01 đến LK: C-10 | 1.200.000 |
| Từ lô LK: D-01 đến LK: D-06 | 880.000 |
| Các đường trục trong thôn làng Đồng Nhân | 240.000 |
| Đoạn từ hộ ông Huy đến hộ ông Chính | 254.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 127.000 |
| Từ lô LK: F-01 đến LK: F-10 | 880.000 |
| Các lô biệt thự trong MBQH | 800.000 |
| 03:01 đến CL-03:05; CL-04:07 đến CL-04:14; CL-05:05 đến CL- | 1.200.000 |
| Các tuyến còn lại | 1.840.000 |
| Các lô còn lại trong tuyến đường nội bộ thuộc MBQH | 1.000.000 |
| Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK01-LK14) | 1.840.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ nhà ông Kỳ thôn đến hộ bà Đằng thôn – 516B (cũ) | 4.000 |
| Đoạn từ ngã tư Châu thôn đến giáp thôn Trịnh Xá | 2.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn đến ngã ba Quốc lộ 47B | 2.000 |
| Đoạn từ giáp Đình Nhất đến trường cấp | 1.200 |
| Đường thôn Châu thôn | 1.200 |
| Các đường trục trong thôn Châu thôn nối ra Tỉnh lộ 516B | 1.000 |
| Các đường trục trong thôn Châu thôn 1, nối ra Tỉnh lộ 506C | 2.000 |
| B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 490.000 |
| Đoạn từ Trạm Y tế đến hộ ông Lân Cận thôn | 3.000 |
| Đường thôn Hanh Cát | 1.200 |
| Đoạn từ ngã tư Châu thôn đến hộ ông Cúc (Châu thôn 1) | 1.000 |
| Đường thôn Phác thôn 1, | 2.000 |
| B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 491.000 |
| B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 492.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.