Bảng giá đất Xã Yên Ninh, Thanh Hóa từ 01/01/2026

397 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Ninh là 6.255.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH 2936 khu dân cư Sâu Xỉa, Ngã tư thôn 2, xã Yên Thịnh, huyện Yên Định (giai đoạn 1) tại Quyết định số 2936/QĐ- UBND ngày 16 tháng 8 năm 2023, Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK01-LK14)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 86
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (131 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường trục trong làng Bích Động
4. Tuyến đường các thôn
Các đường còn lại trong làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.18.2
400.000
Các đường trục trong làng Bích Động
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Quyến đến hộ ông Tỉnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.18.1
500.000
Các đường trục trong làng Ngọc Đô
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục trong làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.20.1
500.000
Các đường trục trong làng Ngọc Đô
4. Tuyến đường các thôn
Các đường còn lại trong làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.20.2
400.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Kế đến hộ ông Kiên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.10
500.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Quốc đến hộ ông Tiếu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.3
560.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Huy đến hộ ông Chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.9
560.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Hoàn đến hộ ông Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.5
560.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ bà Thêm đến hộ ông Toàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.4
500.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Các đường còn lại trong làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.11
400.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ ông Thường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.6
560.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Vị đến hộ ông Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.8
500.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ bà Cuốn đến hộ ông Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.2
560.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Oanh đến hộ ông Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.7
500.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Tuấn (Trịnh xá 1) đên hộ bà Xếp (Trịnh xá 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.1
700.000
MBQH 2936 khu dân cư Sâu Xỉa, Ngã tư thôn 2, xã Yên Thịnh, huyện Yên Định (giai đoạn 1) tại Quyết định số 2936/QĐ- UBND ngày 16 tháng 8 năm 2023Các tuyến còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10.2
4.737.000
MBQH 2936 khu dân cư Sâu Xỉa, Ngã tư thôn 2, xã Yên Thịnh, huyện Yên Định (giai đoạn 1) tại Quyết định số 2936/QĐ- UBND ngày 16 tháng 8 năm 2023Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK01-LK14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10.1
6.255.000
MBQH 5082 Khu dân cư mới thôn Châu Thôn 1, xã Yên Lạc tại Quyết định số 5082/QĐ-UBND ngày 31/12/2019Tuyến đường trục chính đường Tỉnh lộ 516B + 506C (Lô LK1:01; LK1:02; LK1:06-LK1:21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8.1
3.200.000
MBQH 5082 Khu dân cư mới thôn Châu Thôn 1, xã Yên Lạc tại Quyết định số 5082/QĐ-UBND ngày 31/12/2019Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:03-LK1:05; LK1:22-LK1:35; LK2:01-LK2:15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8.2
2.000.000
MBQH khu dân cư thôn Trịnh Xá 3, xã Yên NinhĐoạn từ sau lô LK1:01 MBQH đồng Ma đến cống lũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.3
1.000.000
MBQH khu dân cư thôn Trịnh Xá 3, xã Yên NinhĐoạn giữa từ đường Tỉnh lộ 516D đến bờ kênh tiêu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.2
1.500.000
MBQH khu dân cư thôn Trịnh Xá 3, xã Yên NinhĐoạn từ đường Tỉnh lộ 516D nối đường Tỉnh lộ 506C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.1
1.000.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: C-01 đến LK: C-10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.5
3.000.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: D-01 đến LK: D-06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.10
2.200.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: A-11 đến LK: A-20
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.2
2.500.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôLô LK: C-11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.6
3.000.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôLô LK: D-07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.9
2.200.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: E-11 đến LK: E-20
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.14
2.200.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: F-01 đến LK: F-10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.15
2.200.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: B-11 đến LK: B-20
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.4
2.500.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: F-11 đến LK: F-20
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.16
2.200.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: A-01 đến LK: A-10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.1
3.000.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: B-01 đến LK: B-10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.3
3.000.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: D-14 đến LK: D-20
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.12
2.200.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: D-08 đến LK: D-13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.11
2.200.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: C-12 đến LK: C-17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.7
2.500.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: E-01 đến LK: E-10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.13
2.200.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: C-18 đến LK: C-28
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.8
2.500.000
MBQH thôn Sơn Cường theo QĐ 2314/QĐ - UBND ngày 24/06/2024 của UBND huyện Yên ĐịnhCác lô biệt thự trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.2
2.000.000
MBQH thôn Sơn Cường theo QĐ 2314/QĐ - UBND ngày 24/06/2024 của UBND huyện Yên ĐịnhCác lô còn lại trong tuyến đường nội bộ thuộc MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.3
2.500.000
MBQH thôn Sơn Cường theo QĐ 2314/QĐ - UBND ngày 24/06/2024 của UBND huyện Yên ĐịnhTuyến đường mặt đường rộng 7,5m (lô CL-02:06 đến CL-02:12; CL- 03:01 đến CL-03:05; CL-04:07 đến CL-04:14; CL-05:05 đến CL-05:12; CL-06:01 đến CL- 05:08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.1
3.000.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ đường nhựa đến hộ ông Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.5
560.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn dọc bờ kênh Nam từ cầu trường đến giáp xã Yên Thịnh (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.7
560.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Chánh đến hộ ông Huệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.4
560.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ Cổng chào Yên Nông đến hộ bà Khanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.8
400.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Các đường còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.9
400.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Giảng đến hộ ông Đức Nga
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.3
560.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Hán đến hộ ông Diện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.6
400.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ Văn phòng thôn đến nhà ông Trưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.2
500.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Doanh đến nhà bà Lòng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.1
500.000
Thôn Hùng Thái
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Số đến bái Hàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.4.3
400.000
Thôn Hùng Thái
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Hùng Nghiên đến VP thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.4.4
560.000
Thôn Hùng Thái
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông Quý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.4.2
560.000
Thôn Hùng Thái
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ Phủ Cua đến hộ ông Tuyển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.4.5
560.000
Thôn Hùng Thái
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ Thắng Thọ đến Cầu sắt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.4.1
560.000
Thôn Hùng Thái
4. Tuyến đường các thôn
Các đường còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.4.6
400.000
Thôn Sơn Cường
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Minh đến đường rẽ bái Cộng Trịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.3.1
560.000
Thôn Sơn Cường
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ Biền đến hộ ông Phì; dọc bờ kênh 19/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.3.4
400.000
Thôn Sơn Cường
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn Cầu Lũ đến hộ ông Đình Phì; từ ông Vàng đi Cầu Sắt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.3.6
560.000
Thôn Sơn Cường
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Biền qua hộ ông Hồng Hương đến cầu ông Dỗ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.3.2
500.000
Thôn Sơn Cường
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn Cầu Lũ đến giáp Yên Phong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.3.7
560.000
Thôn Sơn Cường
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn Cầu Trường đến Cầu Lũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.3.5
800.000
Thôn Sơn Cường
4. Tuyến đường các thôn
Các đường còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.3.8
400.000
Thôn Sơn Cường
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ ao ông Sâm, đến VP thôn đến hộ ông Lĩnh Mai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.3.3
500.000
Thôn Yên Thành
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn cổng Thang đến Nhà văn hóa thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.1.1
560.000
Thôn Yên Thành
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ bà Đạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.1.4
400.000
Thôn Yên Thành
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ bà Lan đến hộ ông Sỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.1.2
500.000
Thôn Yên Thành
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.1.3
560.000
Thôn Yên Thành
4. Tuyến đường các thôn
Các đường còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.1.6
400.000
Thôn Yên Thành
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Hiền Dũng đến hộ ông Thảo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.1.5
400.000
Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên TrườngĐoạn từ đường rẽ Phủ Cua đến giáp Yên Trường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.2
1.300.000
Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên TrườngTừ nhà ông Kỳ thôn 4 đến hộ bà Đằng thôn 4 – 516B (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.5
2.000.000
Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên TrườngĐoạn từ hộ ông Ba Tàu đến đường rẽ Phủ Cua
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1
1.500.000
Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên TrườngĐoạn từ ngã tư Chợ Yên Lạc, đến giáp đường Tỉnh lộ 506C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.3
1.500.000
Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên TrườngĐoạn từ ngã tư hộ ông Nở (Châu Thôn 1) đến giáp thôn Bích Động
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.4
1.100.000
Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên TrườngĐoạn từ nhà bà Đằng thôn 4 đến ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.6
2.500.000
Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên TrườngĐoạn từ ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn 2 đến ngã ba Quốc lộ 47B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.7
2.000.000
Tuyến đê Cầu ChàyĐoạn từ Hón Nu đến Cầu Bụt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.2
560.000
Tuyến đê Cầu ChàyĐoạn Cầu Khải đến Cầu Bụt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.1
560.000
Tuyến đường các thônCác đường còn lại trong thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.11
400.000
Tuyến đường các thônCác đường trục trong các thôn 1,2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.8
800.000
Tuyến đường các thônCác đường còn lại trong các thôn 1,2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.9
600.000
Tuyến đường các thônCác đường trục trong thôn 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.12
800.000
Tuyến đường các thônCác đường trục trong thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.10
600.000
Tuyến đường các thônCác đường còn lại trong thôn 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.13
600.000
Tuyến đường các thônCác đường trục trong thôn 5 làng Xuân Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.14
800.000
Tuyến đường các thônCác đường còn lại trong thôn 5 làng Xuân Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.15
600.000
Tuyến đường các thônCác đường trục trong thôn 5 làng Đồng Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.16
600.000
Tuyến đường các thônCác đường còn lại trong thôn 5 làng Đồng Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.17
400.000
Tuyến đường liên thônĐoạn từ ngã tư hộ ông Thắng (Châu thôn 2) đến ngã tư Hộ ông Thuận (Châu Thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.3
560.000
Tuyến đường liên thônTruyến đường từ chợ Vàng mới đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516B mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.9
4.600.000
Tuyến đường liên thônĐoạn từ Chợ Vàng đến UBND xã Yên Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4
2.000.000
Tuyến đường liên thônĐoạn từ Trạm Y tế đến hộ ông Lân Cận thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.5
1.500.000
Tuyến đường liên thônĐoạn từ Đình làng Văn Đức đến hết làng Văn Đức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.8
800.000
Tuyến đường liên thônCác lô đất thuộc tuyến đường nội bộ MBQH khu dân cư mới Sâu Xỉa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.10
2.600.000
Tuyến đường liên thônĐoạn từ hộ ông Lân Cận đến hộ ông Thuận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.6
1.200.000
Tuyến đường liên thônĐoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến hộ ông Cúc (Châu Thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2
650.000
Tuyến đường liên thônĐoạn từ Nhà văn hóa (thôn Phác Thôn 2) đến ngã tư ông Hiển (Hanh Cát 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.1
650.000
Tuyến đường liên thônĐoạn từ hộ ông Thuận đến Đình làng Văn Đức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.7
1.000.000
Tỉnh lộ 506CĐoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến giáp thôn Trịnh Xá 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.6
1.500.000
Tỉnh lộ 506CĐoạn từ ngã ba đường Tỉnh lộ 516D đến giáp xã Yên Phong cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
1.500.000
Tỉnh lộ 506CĐoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến giáp thôn Trịnh Xá 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
1.500.000
Tỉnh lộ 506CĐoạn từ ngã ba ông Nghĩa thôn 5 đến mương tự chảy
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
1.500.000
Tỉnh lộ 506CĐoạn từ giáp thôn Châu Thôn 2 đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516D
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
1.500.000
Tỉnh lộ 506CĐoạn từ mương tự chảy đến giáp xã Trường Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.5
1.200.000
Tỉnh lộ 516BĐoạn từ giáp Xuân Châu, xã Yên Thịnh cũ đến giáp Phúc Tỉnh xã Yên Thịnh cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
3.500.000
Tỉnh lộ 516BĐoạn từ Cống đồng Mơ đến giáp xã Yên Thịnh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
3.500.000
Tỉnh lộ 516BĐoạn từ ngã tư Quốc lộ 47B đến giáp xã Yên Phú
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
3.000.000
Tỉnh lộ 516BĐoạn từ Nhà văn hóa (Phác Thôn 2) đến ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
4.500.000
Tỉnh lộ 516BĐoạn từ giáp Yên Lạc (cũ) đến ngã tư đường Quốc lộ 47B
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
3.500.000
Tỉnh lộ 516BĐoạn từ ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) đến Cống đồng Mơ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
4.000.000
Tỉnh lộ 516BĐoạn từ giáp Cầu Khải đến Nhà văn hóa(Phác Thôn 2)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
4.000.000
Tỉnh lộ 516DĐoạn từ giáp Đình Nhất đến trường cấp 1,2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.3
3.000.000
Tỉnh lộ 516DĐoạn từ hết trường cấp 1,2 đến ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.4
2.000.000
Tỉnh lộ 516DĐoạn từ giáp xã Yên Ninh đến hộ ông Ba Tàu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.6
1.800.000
Tỉnh lộ 516DĐoạn từ hộ ông Ba Tàu đến hộ ông Thái Xoan
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.7
2.000.000
Tỉnh lộ 516DĐoạn từ hộ ông Thái Xoan đến đường Tỉnh lộ cầu Vàng, Yên Bái
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.8
1.800.000
Tỉnh lộ 516DĐoạn từ ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc cũ đến giáp xã Yên Hùng cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.5
2.000.000
Tỉnh lộ 516DĐoạn từ cống qua đường kênh 19/5 đến Đình Nhất
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
2.000.000
Tỉnh lộ 516DĐoạn từ giáp xã Định Liên cũ đến cống qua đường kênh 19/5
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
2.000.000
Tỉnh lộ Yên Bái – Cầu Vàng (Quốc lộ 47B)Đoạn từ giáp cầu Vàng đến xã Yên Hùng cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
2.500.000
Tỉnh lộ Yên Bái – Cầu Vàng (Quốc lộ 47B)Đoạn từ giáp xã Yên Thịnh cũ đến giáp xã Yên Bái cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
2.500.000
Đường thôn Châu Thôn 1,2
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.7.3
550.000
Đường thôn Châu Thôn 1,2
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục trong thôn Châu Thôn 1 nối ra Tỉnh lộ 516B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.7.1
650.000
Đường thôn Châu Thôn 1,2
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục trong thôn Châu Thôn 1, 2 nối ra Tỉnh lộ 506C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.7.2
560.000
Đường thôn Hanh Cát 1,2
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.5.3
600.000
Đường thôn Hanh Cát 1,2
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.5.1
700.000
Đường thôn Hanh Cát 1,2
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục nối với đường liên xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.5.2
650.000
Đường thôn Phác Thôn 1, 2
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.6.2
560.000
Đường thôn Phác Thôn 1, 2
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.6.1
650.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5
350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 86
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (131 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường trục trong làng Bích Động
4. Tuyến đường các thôn
Các đường còn lại trong làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.18.2
153.000
Các đường trục trong làng Bích Động
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Quyến đến hộ ông Tỉnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.18.1
191.000
Các đường trục trong làng Ngọc Đô
4. Tuyến đường các thôn
Các đường còn lại trong làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.20.2
153.000
Các đường trục trong làng Ngọc Đô
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục trong làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.20.1
191.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Quốc đến hộ ông Tiếu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.3
229.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ bà Cuốn đến hộ ông Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.2
229.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ ông Thường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.6
229.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Oanh đến hộ ông Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.7
191.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Tuấn (Trịnh xá 1) đên hộ bà Xếp (Trịnh xá 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.1
305.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Vị đến hộ ông Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.8
191.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Các đường còn lại trong làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.11
153.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Huy đến hộ ông Chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.9
229.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Hoàn đến hộ ông Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.5
229.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ bà Thêm đến hộ ông Toàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.4
191.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Kế đến hộ ông Kiên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.10
191.000
MBQH 2936 khu dân cư Sâu Xỉa, Ngã tư thôn 2, xã Yên Thịnh, huyện Yên Định (giai đoạn 1) tại Quyết định số 2936/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2023Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK01-LK14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10.1
1.380.000
MBQH 2936 khu dân cư Sâu Xỉa, Ngã tư thôn 2, xã Yên Thịnh, huyện Yên Định (giai đoạn 1) tại Quyết định số 2936/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2023Các tuyến còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10.2
1.380.000
MBQH 5082 Khu dân cư mới thôn Châu thôn 1, xã Yên Lạc tại Quyết định số 5082/QĐ-UBND ngày 31/12/2019Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:03-LK1:05; LK1:22-LK1:35; LK2:01-LK2:15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8.2
600.000
MBQH 5082 Khu dân cư mới thôn Châu thôn 1, xã Yên Lạc tại Quyết định số 5082/QĐ-UBND ngày 31/12/2019Tuyến đường trục chính đường Tỉnh lộ 516B + 506C (Lô LK1:01; LK1:02; LK1:06-LK1:21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8.1
960.000
MBQH khu dân cư thôn Trịnh Xá 3, xã Yên NinhĐoạn từ đường Tỉnh lộ 516D nối đường Tỉnh lộ 506C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.1
300.000
MBQH khu dân cư thôn Trịnh Xá 3, xã Yên NinhĐoạn từ sau lô LK1:01 MBQH đồng Ma đến cống lũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.3
300.000
MBQH khu dân cư thôn Trịnh Xá 3, xã Yên NinhĐoạn giữa từ đường Tỉnh lộ 516D đến bờ kênh tiêu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.2
450.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: C-01 đến LK: C-10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.5
900.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: F-11 đến LK: F-20
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.16
660.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: E-01 đến LK: E-10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.13
660.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: D-14 đến LK: D-20
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.12
660.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: F-01 đến LK: F-10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.15
660.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: E-11 đến LK: E-20
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.14
660.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: D-08 đến LK: D-13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.11
660.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: D-01 đến LK: D-06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.10
660.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôLô LK: C-11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.6
900.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: B-01 đến LK: B-10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.3
900.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: B-11 đến LK: B-20
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.4
750.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: A-11 đến LK: A-20
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.2
750.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: A-01 đến LK: A-10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.1
900.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôLô LK: D-07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.9
660.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: C-12 đến LK: C-17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.7
750.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: C-18 đến LK: C-28
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.8
750.000
MBQH thôn Sơn Cường theo QĐ 2314/QĐ - UBND ngày 24/06/2024 của UBND huyện Yên ĐịnhCác lô còn lại trong tuyến đường nội bộ thuộc MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.3
750.000
MBQH thôn Sơn Cường theo QĐ 2314/QĐ - UBND ngày 24/06/2024 của UBND huyện Yên ĐịnhCác lô biệt thự trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.2
600.000
MBQH thôn Sơn Cường theo QĐ 2314/QĐ - UBND ngày 24/06/2024 của UBND huyện Yên ĐịnhTuyến đường mặt đường rộng 7,5m (lô CL-02:06 đến CL-02:12; CL- 03:01 đến CL-03:05; CL-04:07 đến CL-04:14; CL-05:05 đến CL- 05:12; CL-06:01 đến CL- 05:08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.1
900.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ Văn phòng thôn đến nhà ông Trưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.2
191.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ cổng chào Yên Nông đến hộ bà Khanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.8
153.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Doanh đến nhà bà Lòng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.1
191.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ đường nhựa đến hộ ông Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.5
229.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Các đường còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.9
130.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn dọc bờ kênh Nam từ cầu trường đến giáp xã Yên Thịnh (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.7
229.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Giảng đến hộ ông Đức Nga
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.3
229.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Hán đến hộ ông Diện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.6
153.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Chánh đến hộ ông Huệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.4
229.000
Thôn Hùng Thái
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ Thắng Thọ đến Cầu sắt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.4.1
229.000
Thôn Hùng Thái
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Hùng Nghiên đến VP thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.4.4
229.000
Thôn Hùng Thái
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ Phủ Cua đến hộ ông Tuyển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.4.5
229.000
Thôn Hùng Thái
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Số đến bái Hàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.4.3
153.000
Thôn Hùng Thái
4. Tuyến đường các thôn
Các đường còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.4.6
130.000
Thôn Hùng Thái
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông Quý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.4.2
229.000
Thôn Sơn Cường
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn Cầu Lũ đến hộ ông Đình Phì; từ ông Vàng đi Cầu Sắt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.3.6
229.000
Thôn Sơn Cường
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Biền qua hộ ông Hồng Hương đến cầu ông Dỗ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.3.2
191.000
Thôn Sơn Cường
4. Tuyến đường các thôn
Các đường còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.3.8
130.000
Thôn Sơn Cường
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn Cầu Lũ đến giáp Yên Phong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.3.7
229.000
Thôn Sơn Cường
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn Cầu Trường đến Cầu Lũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.3.5
343.000
Thôn Sơn Cường
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ Biền đến hộ ông Phì; dọc bờ kênh 19/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.3.4
153.000
Thôn Sơn Cường
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ ao ông Sâm, đến VP thôn đến hộ ông Lĩnh Mai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.3.3
191.000
Thôn Sơn Cường
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Minh đến đường rẽ bái Cộng Trịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.3.1
229.000
Thôn Yên Thành
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ bà Lan đến hộ ông Sỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.1.2
191.000
Thôn Yên Thành
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn cổng Thang đến Nhà văn hóa thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.1.1
229.000
Thôn Yên Thành
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.1.3
229.000
Thôn Yên Thành
4. Tuyến đường các thôn
Các đường còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.1.6
130.000
Thôn Yên Thành
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ bà Đạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.1.4
153.000
Thôn Yên Thành
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Hiền Dũng đến hộ ông Thảo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.1.5
153.000
Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên TrườngĐoạn từ ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn 2 đến ngã ba Quốc lộ 47B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.7
600.000
Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên TrườngĐoạn từ ngã tư Chợ Yên Lạc, đến giáp đường Tỉnh lộ 506C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.3
675.000
Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên TrườngĐoạn từ hộ ông Ba Tàu đến đường rẽ Phủ Cua
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1
675.000
Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên TrườngĐoạn từ ngã tư hộ ông Nở (Châu thôn 1) đến giáp thôn Bích Động
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.4
458.000
Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên TrườngĐoạn từ đường rẽ Phủ Cua đến giáp Yên Trường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.2
534.000
Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên TrườngĐoạn từ nhà bà Đằng thôn 4 đến ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.6
750.000
Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên TrườngTừ nhà ông Kỳ thôn 4 đến hộ bà Đằng thôn 4 – 516B (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.5
600.000
Tuyến đê Cầu ChàyĐoạn Cầu Khải đến Cầu Bụt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.1
229.000
Tuyến đê Cầu ChàyĐoạn từ Hón Nu đến Cầu Bụt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.2
229.000
Tuyến đường các thônCác đường trục trong thôn 5 làng Đồng Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.16
180.000
Tuyến đường các thônCác đường còn lại trong thôn 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.13
191.000
Tuyến đường các thônCác đường trục trong các thôn 1,2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.8
267.000
Tuyến đường các thônCác đường còn lại trong các thôn 1,2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.9
229.000
Tuyến đường các thônCác đường trục trong thôn 5 làng Xuân Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.14
240.000
Tuyến đường các thônCác đường còn lại trong thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.11
120.000
Tuyến đường các thônCác đường còn lại trong thôn 5 làng Đồng Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.17
120.000
Tuyến đường các thônCác đường trục trong thôn 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.12
229.000
Tuyến đường các thônCác đường trục trong thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.10
191.000
Tuyến đường các thônCác đường còn lại trong thôn 5 làng Xuân Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.15
180.000
Tuyến đường liên thônĐoạn từ hộ ông Thuận đến Đình làng Văn Đức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.7
305.000
Tuyến đường liên thônĐoạn từ Chợ Vàng đến UBND xã Yên Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4
458.000
Tuyến đường liên thônCác lô đất thuộc tuyến đường nội bộ MBQH khu dân cư mới Sâu Xỉa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.10
780.000
Tuyến đường liên thônĐoạn từ Trạm Y tế đến hộ ông Lân Cận thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.5
382.000
Tuyến đường liên thônTruyến đường từ chợ Vàng mới đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516B mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.9
660.000
Tuyến đường liên thônĐoạn từ Đình làng Văn Đức đến hết làng Văn Đức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.8
267.000
Tuyến đường liên thônĐoạn từ hộ ông Lân Cận đến hộ ông Thuận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.6
267.000
Tuyến đường liên thônĐoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến hộ ông Cúc (Châu thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2
267.000
Tuyến đường liên thônĐoạn từ Nhà văn hóa (thôn Phác thôn 2) đến ngã tư ông Hiển (Hanh Cát 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.1
267.000
Tuyến đường liên thônĐoạn từ ngã tư hộ ông Thắng (Châu thôn 2) đến ngã tư Hộ ông Thuận (Châu thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.3
229.000
Tỉnh lộ 506CĐoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến giáp thôn Trịnh Xá 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
470.000
Tỉnh lộ 506CĐoạn từ mương tự chảy đến giáp xã Trường Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.5
470.000
Tỉnh lộ 506CĐoạn từ ngã ba đường Tỉnh lộ 516D đến giáp xã Yên Phong (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
470.000
Tỉnh lộ 506CĐoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến giáp thôn Trịnh Xá 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.6
470.000
Tỉnh lộ 506CĐoạn từ giáp thôn Châu thôn 2 đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516D
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
470.000
Tỉnh lộ 506CĐoạn từ ngã ba ông Nghĩa thôn 5 đến mương tự chảy
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
450.000
Tỉnh lộ 516BĐoạn từ Nhà văn hóa (Phác thôn 2) đến ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.761.000
Tỉnh lộ 516BĐoạn từ giáp Xuân Châu, xã Yên Thịnh (cũ) đến giáp Phúc Tỉnh xã Yên Thịnh (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
880.000
Tỉnh lộ 516BĐoạn từ ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) đến Cống đồng Mơ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
1.174.000
Tỉnh lộ 516BĐoạn từ giáp Cầu Khải đến Nhà văn hóa(Phác thôn 2)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
1.174.000
Tỉnh lộ 516BĐoạn từ Cống đồng Mơ đến giáp xã Yên Thịnh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
880.000
Tỉnh lộ 516BĐoạn từ giáp Yên Lạc (cũ) đến ngã tư đường Quốc lộ 47B
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
880.000
Tỉnh lộ 516BĐoạn từ ngã tư Quốc lộ 47B đến giáp xã Yên Phú
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
704.000
Tỉnh lộ 516DĐoạn từ hộ ông Thái Xoan đến đường Tỉnh lộ cầu Vàng, Yên Bái
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.8
587.000
Tỉnh lộ 516DĐoạn từ hộ ông Ba Tàu đến hộ ông Thái Xoan
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.7
704.000
Tỉnh lộ 516DĐoạn từ cống qua đường kênh 19/5 đến Đình Nhất
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
734.000
Tỉnh lộ 516DĐoạn từ giáp xã Yên Ninh đến hộ ông Ba Tàu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.6
587.000
Tỉnh lộ 516DĐoạn từ hết trường cấp 1,2 đến ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.4
587.000
Tỉnh lộ 516DĐoạn từ giáp Đình Nhất đến trường cấp 1,2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.3
1.174.000
Tỉnh lộ 516DĐoạn từ giáp xã Định Liên (cũ) đến cống qua đường kênh 19/5
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
587.000
Tỉnh lộ 516DĐoạn từ ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc (cũ) đến giáp xã Yên Hùng (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.5
587.000
Tỉnh lộ Yên Bái – Cầu Vàng (Quốc lộ47B)Đoạn từ giáp xã Yên Thịnh (cũ) đến giáp xã Yên Bái (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
880.000
Tỉnh lộ Yên Bái – Cầu Vàng (Quốc lộ47B)Đoạn từ giáp cầu Vàng đến xã Yên Hùng (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
880.000
Đường thôn Châu thôn 1,2
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục trong thôn Châu thôn 1 nối ra Tỉnh lộ 516B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.7.1
267.000
Đường thôn Châu thôn 1,2
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.7.3
206.000
Đường thôn Châu thôn 1,2
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục trong thôn Châu thôn 1, 2 nối ra Tỉnh lộ 506C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.7.2
229.000
Đường thôn Hanh Cát 1,2
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục nối với đường liên xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.5.2
267.000
Đường thôn Hanh Cát 1,2
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.5.1
305.000
Đường thôn Hanh Cát 1,2
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.5.3
244.000
Đường thôn Phác thôn 1, 2
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.6.1
267.000
Đường thôn Phác thôn 1, 2
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.6.2
229.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5
114.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (131 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường trục trong làng Bích Động
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Quyến đến hộ ông Tỉnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.18.1
212.000
Các đường trục trong làng Bích Động
4. Tuyến đường các thôn
Các đường còn lại trong làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.18.2
170.000
Các đường trục trong làng Ngọc Đô
4. Tuyến đường các thôn
Các đường còn lại trong làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.20.2
170.000
Các đường trục trong làng Ngọc Đô
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục trong làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.20.1
212.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Oanh đến hộ ông Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.7
212.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Tuấn (Trịnh xá 1) đên hộ bà Xếp (Trịnh xá 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.1
339.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Kế đến hộ ông Kiên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.10
212.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ ông Thường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.6
254.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ bà Cuốn đến hộ ông Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.2
254.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Quốc đến hộ ông Tiếu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.3
254.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ bà Thêm đến hộ ông Toàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.4
212.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Vị đến hộ ông Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.8
212.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Các đường còn lại trong làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.11
170.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Huy đến hộ ông Chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.9
254.000
Các đường trục trong làng Trịnh Xá
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Hoàn đến hộ ông Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.19.5
254.000
MBQH 2936 khu dân cư Sâu Xỉa, Ngã tư thôn 2, xã Yên Thịnh, huyện Yên Định (giai đoạn 1) tại Quyết định số 2936/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2023Các tuyến còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10.2
1.840.000
MBQH 2936 khu dân cư Sâu Xỉa, Ngã tư thôn 2, xã Yên Thịnh, huyện Yên Định (giai đoạn 1) tại Quyết định số 2936/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2023Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK01-LK14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10.1
1.840.000
MBQH 5082 Khu dân cư mới thôn Châu thôn 1, xã Yên Lạc tại Quyết định số 5082/QĐ-UBND ngày 31/12/2019Tuyến đường trục chính đường Tỉnh lộ 516B + 506C (Lô LK1:01; LK1:02; LK1:06-LK1:21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8.1
1.280.000
MBQH 5082 Khu dân cư mới thôn Châu thôn 1, xã Yên Lạc tại Quyết định số 5082/QĐ-UBND ngày 31/12/2019Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:03-LK1:05; LK1:22-LK1:35; LK2:01-LK2:15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8.2
800.000
MBQH khu dân cư thôn Trịnh Xá 3, xã Yên NinhĐoạn giữa từ đường Tỉnh lộ 516D đến bờ kênh tiêu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.2
600.000
MBQH khu dân cư thôn Trịnh Xá 3, xã Yên NinhĐoạn từ sau lô LK1:01 MBQH đồng Ma đến cống lũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.3
400.000
MBQH khu dân cư thôn Trịnh Xá 3, xã Yên NinhĐoạn từ đường Tỉnh lộ 516D nối đường Tỉnh lộ 506C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.1
400.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: F-01 đến LK: F-10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.15
880.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: D-14 đến LK: D-20
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.12
880.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: C-18 đến LK: C-28
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.8
1.000.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: E-01 đến LK: E-10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.13
880.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôLô LK: D-07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.9
880.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: F-11 đến LK: F-20
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.16
880.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: B-11 đến LK: B-20
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.4
1.000.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: A-11 đến LK: A-20
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.2
1.000.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: C-12 đến LK: C-17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.7
1.000.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôLô LK: C-11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.6
1.200.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: E-11 đến LK: E-20
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.14
880.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: C-01 đến LK: C-10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.5
1.200.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: B-01 đến LK: B-10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.3
1.200.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: A-01 đến LK: A-10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.1
1.200.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: D-08 đến LK: D-13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.11
880.000
MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc ĐôTừ lô LK: D-01 đến LK: D-06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.10
880.000
MBQH thôn Sơn Cường theo QĐ 2314/QĐ - UBND ngày 24/06/2024 của UBND huyện Yên ĐịnhCác lô biệt thự trong MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.2
800.000
MBQH thôn Sơn Cường theo QĐ 2314/QĐ - UBND ngày 24/06/2024 của UBND huyện Yên ĐịnhTuyến đường mặt đường rộng 7,5m (lô CL-02:06 đến CL-02:12; CL- 03:01 đến CL-03:05; CL-04:07 đến CL-04:14; CL-05:05 đến CL- 05:12; CL-06:01 đến CL- 05:08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.1
1.200.000
MBQH thôn Sơn Cường theo QĐ 2314/QĐ - UBND ngày 24/06/2024 của UBND huyện Yên ĐịnhCác lô còn lại trong tuyến đường nội bộ thuộc MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.3
1.000.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn dọc bờ kênh Nam từ cầu trường đến giáp xã Yên Thịnh (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.7
254.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Các đường còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.9
144.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Chánh đến hộ ông Huệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.4
254.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ cổng chào Yên Nông đến hộ bà Khanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.8
170.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Giảng đến hộ ông Đức Nga
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.3
254.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Doanh đến nhà bà Lòng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.1
212.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ Văn phòng thôn đến nhà ông Trưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.2
212.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Hán đến hộ ông Diện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.6
170.000
Thôn Hòa Thượng
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ đường nhựa đến hộ ông Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.2.5
254.000
Thôn Hùng Thái
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông Quý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.4.2
254.000
Thôn Hùng Thái
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Số đến bái Hàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.4.3
170.000
Thôn Hùng Thái
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ Phủ Cua đến hộ ông Tuyển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.4.5
254.000
Thôn Hùng Thái
4. Tuyến đường các thôn
Các đường còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.4.6
144.000
Thôn Hùng Thái
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ Thắng Thọ đến Cầu sắt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.4.1
254.000
Thôn Hùng Thái
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Hùng Nghiên đến VP thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.4.4
254.000
Thôn Sơn Cường
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn Cầu Lũ đến hộ ông Đình Phì; từ ông Vàng đi Cầu Sắt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.3.6
254.000
Thôn Sơn Cường
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn Cầu Lũ đến giáp Yên Phong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.3.7
254.000
Thôn Sơn Cường
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Minh đến đường rẽ bái Cộng Trịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.3.1
254.000
Thôn Sơn Cường
4. Tuyến đường các thôn
Các đường còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.3.8
144.000
Thôn Sơn Cường
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn Cầu Trường đến Cầu Lũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.3.5
382.000
Thôn Sơn Cường
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ ao ông Sâm, đến VP thôn đến hộ ông Lĩnh Mai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.3.3
212.000
Thôn Sơn Cường
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Biền qua hộ ông Hồng Hương đến cầu ông Dỗ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.3.2
212.000
Thôn Sơn Cường
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ Biền đến hộ ông Phì; dọc bờ kênh 19/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.3.4
170.000
Thôn Yên Thành
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn cổng Thang đến Nhà văn hóa thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.1.1
254.000
Thôn Yên Thành
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ bà Đạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.1.4
170.000
Thôn Yên Thành
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Hiền Dũng đến hộ ông Thảo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.1.5
170.000
Thôn Yên Thành
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.1.3
254.000
Thôn Yên Thành
4. Tuyến đường các thôn
Các đường còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.1.6
144.000
Thôn Yên Thành
4. Tuyến đường các thôn
Đoạn từ hộ bà Lan đến hộ ông Sỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.1.2
212.000
Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên TrườngTừ nhà ông Kỳ thôn 4 đến hộ bà Đằng thôn 4 – 516B (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.5
800.000
Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên TrườngĐoạn từ ngã tư Chợ Yên Lạc, đến giáp đường Tỉnh lộ 506C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.3
750.000
Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên TrườngĐoạn từ ngã tư hộ ông Nở (Châu thôn 1) đến giáp thôn Bích Động
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.4
509.000
Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên TrườngĐoạn từ ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn 2 đến ngã ba Quốc lộ 47B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.7
800.000
Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên TrườngĐoạn từ nhà bà Đằng thôn 4 đến ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.6
1.000.000
Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên TrườngĐoạn từ hộ ông Ba Tàu đến đường rẽ Phủ Cua
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1
750.000
Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên TrườngĐoạn từ đường rẽ Phủ Cua đến giáp Yên Trường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.2
593.000
Tuyến đê Cầu ChàyĐoạn từ Hón Nu đến Cầu Bụt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.2
254.000
Tuyến đê Cầu ChàyĐoạn Cầu Khải đến Cầu Bụt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.1
254.000
Tuyến đường các thônCác đường trục trong thôn 5 làng Xuân Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.14
320.000
Tuyến đường các thônCác đường trục trong thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.10
212.000
Tuyến đường các thônCác đường còn lại trong các thôn 1,2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.9
254.000
Tuyến đường các thônCác đường trục trong thôn 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.12
254.000
Tuyến đường các thônCác đường còn lại trong thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.11
160.000
Tuyến đường các thônCác đường trục trong thôn 5 làng Đồng Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.16
240.000
Tuyến đường các thônCác đường còn lại trong thôn 5 làng Đồng Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.17
160.000
Tuyến đường các thônCác đường còn lại trong thôn 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.13
212.000
Tuyến đường các thônCác đường còn lại trong thôn 5 làng Xuân Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.15
240.000
Tuyến đường các thônCác đường trục trong các thôn 1,2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.8
297.000
Tuyến đường liên thônĐoạn từ hộ ông Lân Cận đến hộ ông Thuận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.6
297.000
Tuyến đường liên thônĐoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến hộ ông Cúc (Châu thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2
297.000
Tuyến đường liên thônĐoạn từ Chợ Vàng đến UBND xã Yên Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4
509.000
Tuyến đường liên thônĐoạn từ hộ ông Thuận đến Đình làng Văn Đức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.7
339.000
Tuyến đường liên thônTruyến đường từ chợ Vàng mới đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516B mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.9
734.000
Tuyến đường liên thônCác lô đất thuộc tuyến đường nội bộ MBQH khu dân cư mới Sâu Xỉa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.10
1.040.000
Tuyến đường liên thônĐoạn từ ngã tư hộ ông Thắng (Châu thôn 2) đến ngã tư Hộ ông Thuận (Châu thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.3
254.000
Tuyến đường liên thônĐoạn từ Nhà văn hóa (thôn Phác thôn 2) đến ngã tư ông Hiển (Hanh Cát 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.1
297.000
Tuyến đường liên thônĐoạn từ Đình làng Văn Đức đến hết làng Văn Đức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.8
297.000
Tuyến đường liên thônĐoạn từ Trạm Y tế đến hộ ông Lân Cận thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.5
424.000
Tỉnh lộ 506CĐoạn từ ngã ba ông Nghĩa thôn 5 đến mương tự chảy
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
600.000
Tỉnh lộ 506CĐoạn từ ngã ba đường Tỉnh lộ 516D đến giáp xã Yên Phong (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
522.000
Tỉnh lộ 506CĐoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến giáp thôn Trịnh Xá 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
522.000
Tỉnh lộ 506CĐoạn từ mương tự chảy đến giáp xã Trường Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.5
522.000
Tỉnh lộ 506CĐoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến giáp thôn Trịnh Xá 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.6
522.000
Tỉnh lộ 506CĐoạn từ giáp thôn Châu thôn 2 đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516D
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
522.000
Tỉnh lộ 516BĐoạn từ giáp Cầu Khải đến Nhà văn hóa(Phác thôn 2)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
1.304.000
Tỉnh lộ 516BĐoạn từ giáp Xuân Châu, xã Yên Thịnh (cũ) đến giáp Phúc Tỉnh xã Yên Thịnh (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
978.000
Tỉnh lộ 516BĐoạn từ ngã tư Quốc lộ 47B đến giáp xã Yên Phú
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
783.000
Tỉnh lộ 516BĐoạn từ giáp Yên Lạc (cũ) đến ngã tư đường Quốc lộ 47B
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
978.000
Tỉnh lộ 516BĐoạn từ Nhà văn hóa (Phác thôn 2) đến ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.956.000
Tỉnh lộ 516BĐoạn từ Cống đồng Mơ đến giáp xã Yên Thịnh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
978.000
Tỉnh lộ 516BĐoạn từ ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) đến Cống đồng Mơ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
1.304.000
Tỉnh lộ 516DĐoạn từ hộ ông Ba Tàu đến hộ ông Thái Xoan
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.7
783.000
Tỉnh lộ 516DĐoạn từ hộ ông Thái Xoan đến đường Tỉnh lộ cầu Vàng, Yên Bái
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.8
652.000
Tỉnh lộ 516DĐoạn từ ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc (cũ) đến giáp xã Yên Hùng (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.5
652.000
Tỉnh lộ 516DĐoạn từ giáp xã Định Liên (cũ) đến cống qua đường kênh 19/5
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
652.000
Tỉnh lộ 516DĐoạn từ hết trường cấp 1,2 đến ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.4
652.000
Tỉnh lộ 516DĐoạn từ giáp Đình Nhất đến trường cấp 1,2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.3
1.304.000
Tỉnh lộ 516DĐoạn từ cống qua đường kênh 19/5 đến Đình Nhất
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
815.000
Tỉnh lộ 516DĐoạn từ giáp xã Yên Ninh đến hộ ông Ba Tàu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.6
652.000
Tỉnh lộ Yên Bái – Cầu Vàng (Quốc lộ47B)Đoạn từ giáp xã Yên Thịnh (cũ) đến giáp xã Yên Bái (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
978.000
Tỉnh lộ Yên Bái – Cầu Vàng (Quốc lộ47B)Đoạn từ giáp cầu Vàng đến xã Yên Hùng (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
978.000
Đường thôn Châu thôn 1,2
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục trong thôn Châu thôn 1, 2 nối ra Tỉnh lộ 506C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.7.2
254.000
Đường thôn Châu thôn 1,2
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.7.3
229.000
Đường thôn Châu thôn 1,2
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục trong thôn Châu thôn 1 nối ra Tỉnh lộ 516B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.7.1
297.000
Đường thôn Hanh Cát 1,2
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.5.3
271.000
Đường thôn Hanh Cát 1,2
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục nối với đường liên xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.5.2
297.000
Đường thôn Hanh Cát 1,2
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.5.1
339.000
Đường thôn Phác thôn 1, 2
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.6.1
297.000
Đường thôn Phác thôn 1, 2
4. Tuyến đường các thôn
Các đường trục còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4.6.2
254.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5
127.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 86
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 86
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.