Bảng giá đất Xã Yên Ninh, Thanh Hóa từ 01/01/2026
397 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Ninh là 6.255.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH 2936 khu dân cư Sâu Xỉa, Ngã tư thôn 2, xã Yên Thịnh, huyện Yên Định (giai đoạn 1) tại Quyết định số 2936/QĐ- UBND ngày 16 tháng 8 năm 2023, Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK01-LK14)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 86 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (131 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường trục trong làng Bích Động 4. Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.18.2 | 400.000 |
| Các đường trục trong làng Bích Động 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Quyến đến hộ ông Tỉnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.18.1 | 500.000 |
| Các đường trục trong làng Ngọc Đô 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.20.1 | 500.000 |
| Các đường trục trong làng Ngọc Đô 4. Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.20.2 | 400.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Kế đến hộ ông Kiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.10 | 500.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Quốc đến hộ ông Tiếu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.3 | 560.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Huy đến hộ ông Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.9 | 560.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Hoàn đến hộ ông Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.5 | 560.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ bà Thêm đến hộ ông Toàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.4 | 500.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.11 | 400.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ ông Thường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.6 | 560.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Vị đến hộ ông Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.8 | 500.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ bà Cuốn đến hộ ông Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.2 | 560.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Oanh đến hộ ông Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.7 | 500.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Tuấn (Trịnh xá 1) đên hộ bà Xếp (Trịnh xá 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.1 | 700.000 |
| MBQH 2936 khu dân cư Sâu Xỉa, Ngã tư thôn 2, xã Yên Thịnh, huyện Yên Định (giai đoạn 1) tại Quyết định số 2936/QĐ- UBND ngày 16 tháng 8 năm 2023 | Các tuyến còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10.2 | 4.737.000 |
| MBQH 2936 khu dân cư Sâu Xỉa, Ngã tư thôn 2, xã Yên Thịnh, huyện Yên Định (giai đoạn 1) tại Quyết định số 2936/QĐ- UBND ngày 16 tháng 8 năm 2023 | Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK01-LK14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10.1 | 6.255.000 |
| MBQH 5082 Khu dân cư mới thôn Châu Thôn 1, xã Yên Lạc tại Quyết định số 5082/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 | Tuyến đường trục chính đường Tỉnh lộ 516B + 506C (Lô LK1:01; LK1:02; LK1:06-LK1:21) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.1 | 3.200.000 |
| MBQH 5082 Khu dân cư mới thôn Châu Thôn 1, xã Yên Lạc tại Quyết định số 5082/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:03-LK1:05; LK1:22-LK1:35; LK2:01-LK2:15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.2 | 2.000.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Trịnh Xá 3, xã Yên Ninh | Đoạn từ sau lô LK1:01 MBQH đồng Ma đến cống lũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.3 | 1.000.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Trịnh Xá 3, xã Yên Ninh | Đoạn giữa từ đường Tỉnh lộ 516D đến bờ kênh tiêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.2 | 1.500.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Trịnh Xá 3, xã Yên Ninh | Đoạn từ đường Tỉnh lộ 516D nối đường Tỉnh lộ 506C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.1 | 1.000.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: C-01 đến LK: C-10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.5 | 3.000.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: D-01 đến LK: D-06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.10 | 2.200.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: A-11 đến LK: A-20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.2 | 2.500.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Lô LK: C-11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.6 | 3.000.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Lô LK: D-07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.9 | 2.200.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: E-11 đến LK: E-20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.14 | 2.200.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: F-01 đến LK: F-10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.15 | 2.200.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: B-11 đến LK: B-20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.4 | 2.500.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: F-11 đến LK: F-20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.16 | 2.200.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: A-01 đến LK: A-10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.1 | 3.000.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: B-01 đến LK: B-10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.3 | 3.000.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: D-14 đến LK: D-20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.12 | 2.200.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: D-08 đến LK: D-13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.11 | 2.200.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: C-12 đến LK: C-17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.7 | 2.500.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: E-01 đến LK: E-10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.13 | 2.200.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: C-18 đến LK: C-28 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.8 | 2.500.000 |
| MBQH thôn Sơn Cường theo QĐ 2314/QĐ - UBND ngày 24/06/2024 của UBND huyện Yên Định | Các lô biệt thự trong MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.2 | 2.000.000 |
| MBQH thôn Sơn Cường theo QĐ 2314/QĐ - UBND ngày 24/06/2024 của UBND huyện Yên Định | Các lô còn lại trong tuyến đường nội bộ thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.3 | 2.500.000 |
| MBQH thôn Sơn Cường theo QĐ 2314/QĐ - UBND ngày 24/06/2024 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường mặt đường rộng 7,5m (lô CL-02:06 đến CL-02:12; CL- 03:01 đến CL-03:05; CL-04:07 đến CL-04:14; CL-05:05 đến CL-05:12; CL-06:01 đến CL- 05:08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.1 | 3.000.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ đường nhựa đến hộ ông Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.5 | 560.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn dọc bờ kênh Nam từ cầu trường đến giáp xã Yên Thịnh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.7 | 560.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Chánh đến hộ ông Huệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.4 | 560.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ Cổng chào Yên Nông đến hộ bà Khanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.8 | 400.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.9 | 400.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Giảng đến hộ ông Đức Nga B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.3 | 560.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Hán đến hộ ông Diện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.6 | 400.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ Văn phòng thôn đến nhà ông Trưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.2 | 500.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Doanh đến nhà bà Lòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.1 | 500.000 |
| Thôn Hùng Thái 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Số đến bái Hàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.4.3 | 400.000 |
| Thôn Hùng Thái 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Hùng Nghiên đến VP thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.4.4 | 560.000 |
| Thôn Hùng Thái 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông Quý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.4.2 | 560.000 |
| Thôn Hùng Thái 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ Phủ Cua đến hộ ông Tuyển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.4.5 | 560.000 |
| Thôn Hùng Thái 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ Thắng Thọ đến Cầu sắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.4.1 | 560.000 |
| Thôn Hùng Thái 4. Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.4.6 | 400.000 |
| Thôn Sơn Cường 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Minh đến đường rẽ bái Cộng Trịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3.1 | 560.000 |
| Thôn Sơn Cường 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ Biền đến hộ ông Phì; dọc bờ kênh 19/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3.4 | 400.000 |
| Thôn Sơn Cường 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn Cầu Lũ đến hộ ông Đình Phì; từ ông Vàng đi Cầu Sắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3.6 | 560.000 |
| Thôn Sơn Cường 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Biền qua hộ ông Hồng Hương đến cầu ông Dỗ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3.2 | 500.000 |
| Thôn Sơn Cường 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn Cầu Lũ đến giáp Yên Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3.7 | 560.000 |
| Thôn Sơn Cường 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn Cầu Trường đến Cầu Lũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3.5 | 800.000 |
| Thôn Sơn Cường 4. Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3.8 | 400.000 |
| Thôn Sơn Cường 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ ao ông Sâm, đến VP thôn đến hộ ông Lĩnh Mai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3.3 | 500.000 |
| Thôn Yên Thành 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn cổng Thang đến Nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1.1 | 560.000 |
| Thôn Yên Thành 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ bà Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1.4 | 400.000 |
| Thôn Yên Thành 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ bà Lan đến hộ ông Sỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1.2 | 500.000 |
| Thôn Yên Thành 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1.3 | 560.000 |
| Thôn Yên Thành 4. Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1.6 | 400.000 |
| Thôn Yên Thành 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Hiền Dũng đến hộ ông Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1.5 | 400.000 |
| Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên Trường | Đoạn từ đường rẽ Phủ Cua đến giáp Yên Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.2 | 1.300.000 |
| Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên Trường | Từ nhà ông Kỳ thôn 4 đến hộ bà Đằng thôn 4 – 516B (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.5 | 2.000.000 |
| Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên Trường | Đoạn từ hộ ông Ba Tàu đến đường rẽ Phủ Cua B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1 | 1.500.000 |
| Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên Trường | Đoạn từ ngã tư Chợ Yên Lạc, đến giáp đường Tỉnh lộ 506C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.3 | 1.500.000 |
| Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên Trường | Đoạn từ ngã tư hộ ông Nở (Châu Thôn 1) đến giáp thôn Bích Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.4 | 1.100.000 |
| Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên Trường | Đoạn từ nhà bà Đằng thôn 4 đến ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.6 | 2.500.000 |
| Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên Trường | Đoạn từ ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn 2 đến ngã ba Quốc lộ 47B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.7 | 2.000.000 |
| Tuyến đê Cầu Chày | Đoạn từ Hón Nu đến Cầu Bụt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.2 | 560.000 |
| Tuyến đê Cầu Chày | Đoạn Cầu Khải đến Cầu Bụt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.1 | 560.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.11 | 400.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong các thôn 1,2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.8 | 800.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong các thôn 1,2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.9 | 600.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.12 | 800.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.10 | 600.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.13 | 600.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong thôn 5 làng Xuân Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.14 | 800.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn 5 làng Xuân Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.15 | 600.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong thôn 5 làng Đồng Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.16 | 600.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn 5 làng Đồng Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.17 | 400.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ ngã tư hộ ông Thắng (Châu thôn 2) đến ngã tư Hộ ông Thuận (Châu Thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.3 | 560.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Truyến đường từ chợ Vàng mới đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516B mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.9 | 4.600.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Chợ Vàng đến UBND xã Yên Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.4 | 2.000.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Trạm Y tế đến hộ ông Lân Cận thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.5 | 1.500.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Đình làng Văn Đức đến hết làng Văn Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.8 | 800.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Các lô đất thuộc tuyến đường nội bộ MBQH khu dân cư mới Sâu Xỉa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.10 | 2.600.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Lân Cận đến hộ ông Thuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.6 | 1.200.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến hộ ông Cúc (Châu Thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.2 | 650.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Nhà văn hóa (thôn Phác Thôn 2) đến ngã tư ông Hiển (Hanh Cát 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.1 | 650.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Thuận đến Đình làng Văn Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.7 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 506C | Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến giáp thôn Trịnh Xá 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 506C | Đoạn từ ngã ba đường Tỉnh lộ 516D đến giáp xã Yên Phong cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 506C | Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến giáp thôn Trịnh Xá 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 506C | Đoạn từ ngã ba ông Nghĩa thôn 5 đến mương tự chảy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 506C | Đoạn từ giáp thôn Châu Thôn 2 đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516D A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 506C | Đoạn từ mương tự chảy đến giáp xã Trường Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 516B | Đoạn từ giáp Xuân Châu, xã Yên Thịnh cũ đến giáp Phúc Tỉnh xã Yên Thịnh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 516B | Đoạn từ Cống đồng Mơ đến giáp xã Yên Thịnh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 516B | Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 47B đến giáp xã Yên Phú A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 516B | Đoạn từ Nhà văn hóa (Phác Thôn 2) đến ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 4.500.000 |
| Tỉnh lộ 516B | Đoạn từ giáp Yên Lạc (cũ) đến ngã tư đường Quốc lộ 47B A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 516B | Đoạn từ ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) đến Cống đồng Mơ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 516B | Đoạn từ giáp Cầu Khải đến Nhà văn hóa(Phác Thôn 2) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 516D | Đoạn từ giáp Đình Nhất đến trường cấp 1,2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 516D | Đoạn từ hết trường cấp 1,2 đến ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.4 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 516D | Đoạn từ giáp xã Yên Ninh đến hộ ông Ba Tàu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.6 | 1.800.000 |
| Tỉnh lộ 516D | Đoạn từ hộ ông Ba Tàu đến hộ ông Thái Xoan A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.7 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 516D | Đoạn từ hộ ông Thái Xoan đến đường Tỉnh lộ cầu Vàng, Yên Bái A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.8 | 1.800.000 |
| Tỉnh lộ 516D | Đoạn từ ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc cũ đến giáp xã Yên Hùng cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.5 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 516D | Đoạn từ cống qua đường kênh 19/5 đến Đình Nhất A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 516D | Đoạn từ giáp xã Định Liên cũ đến cống qua đường kênh 19/5 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ Yên Bái – Cầu Vàng (Quốc lộ 47B) | Đoạn từ giáp cầu Vàng đến xã Yên Hùng cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ Yên Bái – Cầu Vàng (Quốc lộ 47B) | Đoạn từ giáp xã Yên Thịnh cũ đến giáp xã Yên Bái cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 2.500.000 |
| Đường thôn Châu Thôn 1,2 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.7.3 | 550.000 |
| Đường thôn Châu Thôn 1,2 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong thôn Châu Thôn 1 nối ra Tỉnh lộ 516B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.7.1 | 650.000 |
| Đường thôn Châu Thôn 1,2 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong thôn Châu Thôn 1, 2 nối ra Tỉnh lộ 506C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.7.2 | 560.000 |
| Đường thôn Hanh Cát 1,2 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.5.3 | 600.000 |
| Đường thôn Hanh Cát 1,2 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.5.1 | 700.000 |
| Đường thôn Hanh Cát 1,2 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục nối với đường liên xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.5.2 | 650.000 |
| Đường thôn Phác Thôn 1, 2 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.6.2 | 560.000 |
| Đường thôn Phác Thôn 1, 2 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.6.1 | 650.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 86 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (131 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường trục trong làng Bích Động 4. Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.18.2 | 153.000 |
| Các đường trục trong làng Bích Động 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Quyến đến hộ ông Tỉnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.18.1 | 191.000 |
| Các đường trục trong làng Ngọc Đô 4. Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.20.2 | 153.000 |
| Các đường trục trong làng Ngọc Đô 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.20.1 | 191.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Quốc đến hộ ông Tiếu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.3 | 229.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ bà Cuốn đến hộ ông Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.2 | 229.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ ông Thường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.6 | 229.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Oanh đến hộ ông Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.7 | 191.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Tuấn (Trịnh xá 1) đên hộ bà Xếp (Trịnh xá 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.1 | 305.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Vị đến hộ ông Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.8 | 191.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.11 | 153.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Huy đến hộ ông Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.9 | 229.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Hoàn đến hộ ông Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.5 | 229.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ bà Thêm đến hộ ông Toàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.4 | 191.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Kế đến hộ ông Kiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.10 | 191.000 |
| MBQH 2936 khu dân cư Sâu Xỉa, Ngã tư thôn 2, xã Yên Thịnh, huyện Yên Định (giai đoạn 1) tại Quyết định số 2936/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2023 | Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK01-LK14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10.1 | 1.380.000 |
| MBQH 2936 khu dân cư Sâu Xỉa, Ngã tư thôn 2, xã Yên Thịnh, huyện Yên Định (giai đoạn 1) tại Quyết định số 2936/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2023 | Các tuyến còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10.2 | 1.380.000 |
| MBQH 5082 Khu dân cư mới thôn Châu thôn 1, xã Yên Lạc tại Quyết định số 5082/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:03-LK1:05; LK1:22-LK1:35; LK2:01-LK2:15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.2 | 600.000 |
| MBQH 5082 Khu dân cư mới thôn Châu thôn 1, xã Yên Lạc tại Quyết định số 5082/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 | Tuyến đường trục chính đường Tỉnh lộ 516B + 506C (Lô LK1:01; LK1:02; LK1:06-LK1:21) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.1 | 960.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Trịnh Xá 3, xã Yên Ninh | Đoạn từ đường Tỉnh lộ 516D nối đường Tỉnh lộ 506C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.1 | 300.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Trịnh Xá 3, xã Yên Ninh | Đoạn từ sau lô LK1:01 MBQH đồng Ma đến cống lũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.3 | 300.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Trịnh Xá 3, xã Yên Ninh | Đoạn giữa từ đường Tỉnh lộ 516D đến bờ kênh tiêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.2 | 450.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: C-01 đến LK: C-10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.5 | 900.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: F-11 đến LK: F-20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.16 | 660.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: E-01 đến LK: E-10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.13 | 660.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: D-14 đến LK: D-20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.12 | 660.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: F-01 đến LK: F-10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.15 | 660.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: E-11 đến LK: E-20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.14 | 660.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: D-08 đến LK: D-13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.11 | 660.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: D-01 đến LK: D-06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.10 | 660.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Lô LK: C-11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.6 | 900.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: B-01 đến LK: B-10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.3 | 900.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: B-11 đến LK: B-20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.4 | 750.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: A-11 đến LK: A-20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.2 | 750.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: A-01 đến LK: A-10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.1 | 900.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Lô LK: D-07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.9 | 660.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: C-12 đến LK: C-17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.7 | 750.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: C-18 đến LK: C-28 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.8 | 750.000 |
| MBQH thôn Sơn Cường theo QĐ 2314/QĐ - UBND ngày 24/06/2024 của UBND huyện Yên Định | Các lô còn lại trong tuyến đường nội bộ thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.3 | 750.000 |
| MBQH thôn Sơn Cường theo QĐ 2314/QĐ - UBND ngày 24/06/2024 của UBND huyện Yên Định | Các lô biệt thự trong MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.2 | 600.000 |
| MBQH thôn Sơn Cường theo QĐ 2314/QĐ - UBND ngày 24/06/2024 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường mặt đường rộng 7,5m (lô CL-02:06 đến CL-02:12; CL- 03:01 đến CL-03:05; CL-04:07 đến CL-04:14; CL-05:05 đến CL- 05:12; CL-06:01 đến CL- 05:08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.1 | 900.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ Văn phòng thôn đến nhà ông Trưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.2 | 191.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ cổng chào Yên Nông đến hộ bà Khanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.8 | 153.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Doanh đến nhà bà Lòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.1 | 191.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ đường nhựa đến hộ ông Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.5 | 229.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.9 | 130.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn dọc bờ kênh Nam từ cầu trường đến giáp xã Yên Thịnh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.7 | 229.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Giảng đến hộ ông Đức Nga B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.3 | 229.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Hán đến hộ ông Diện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.6 | 153.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Chánh đến hộ ông Huệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.4 | 229.000 |
| Thôn Hùng Thái 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ Thắng Thọ đến Cầu sắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.4.1 | 229.000 |
| Thôn Hùng Thái 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Hùng Nghiên đến VP thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.4.4 | 229.000 |
| Thôn Hùng Thái 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ Phủ Cua đến hộ ông Tuyển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.4.5 | 229.000 |
| Thôn Hùng Thái 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Số đến bái Hàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.4.3 | 153.000 |
| Thôn Hùng Thái 4. Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.4.6 | 130.000 |
| Thôn Hùng Thái 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông Quý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.4.2 | 229.000 |
| Thôn Sơn Cường 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn Cầu Lũ đến hộ ông Đình Phì; từ ông Vàng đi Cầu Sắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3.6 | 229.000 |
| Thôn Sơn Cường 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Biền qua hộ ông Hồng Hương đến cầu ông Dỗ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3.2 | 191.000 |
| Thôn Sơn Cường 4. Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3.8 | 130.000 |
| Thôn Sơn Cường 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn Cầu Lũ đến giáp Yên Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3.7 | 229.000 |
| Thôn Sơn Cường 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn Cầu Trường đến Cầu Lũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3.5 | 343.000 |
| Thôn Sơn Cường 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ Biền đến hộ ông Phì; dọc bờ kênh 19/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3.4 | 153.000 |
| Thôn Sơn Cường 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ ao ông Sâm, đến VP thôn đến hộ ông Lĩnh Mai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3.3 | 191.000 |
| Thôn Sơn Cường 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Minh đến đường rẽ bái Cộng Trịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3.1 | 229.000 |
| Thôn Yên Thành 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ bà Lan đến hộ ông Sỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1.2 | 191.000 |
| Thôn Yên Thành 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn cổng Thang đến Nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1.1 | 229.000 |
| Thôn Yên Thành 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1.3 | 229.000 |
| Thôn Yên Thành 4. Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1.6 | 130.000 |
| Thôn Yên Thành 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ bà Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1.4 | 153.000 |
| Thôn Yên Thành 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Hiền Dũng đến hộ ông Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1.5 | 153.000 |
| Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên Trường | Đoạn từ ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn 2 đến ngã ba Quốc lộ 47B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.7 | 600.000 |
| Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên Trường | Đoạn từ ngã tư Chợ Yên Lạc, đến giáp đường Tỉnh lộ 506C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.3 | 675.000 |
| Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên Trường | Đoạn từ hộ ông Ba Tàu đến đường rẽ Phủ Cua B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1 | 675.000 |
| Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên Trường | Đoạn từ ngã tư hộ ông Nở (Châu thôn 1) đến giáp thôn Bích Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.4 | 458.000 |
| Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên Trường | Đoạn từ đường rẽ Phủ Cua đến giáp Yên Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.2 | 534.000 |
| Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên Trường | Đoạn từ nhà bà Đằng thôn 4 đến ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.6 | 750.000 |
| Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên Trường | Từ nhà ông Kỳ thôn 4 đến hộ bà Đằng thôn 4 – 516B (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.5 | 600.000 |
| Tuyến đê Cầu Chày | Đoạn Cầu Khải đến Cầu Bụt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.1 | 229.000 |
| Tuyến đê Cầu Chày | Đoạn từ Hón Nu đến Cầu Bụt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.2 | 229.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong thôn 5 làng Đồng Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.16 | 180.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.13 | 191.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong các thôn 1,2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.8 | 267.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong các thôn 1,2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.9 | 229.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong thôn 5 làng Xuân Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.14 | 240.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.11 | 120.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn 5 làng Đồng Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.17 | 120.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.12 | 229.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.10 | 191.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn 5 làng Xuân Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.15 | 180.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Thuận đến Đình làng Văn Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.7 | 305.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Chợ Vàng đến UBND xã Yên Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.4 | 458.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Các lô đất thuộc tuyến đường nội bộ MBQH khu dân cư mới Sâu Xỉa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.10 | 780.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Trạm Y tế đến hộ ông Lân Cận thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.5 | 382.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Truyến đường từ chợ Vàng mới đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516B mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.9 | 660.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Đình làng Văn Đức đến hết làng Văn Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.8 | 267.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Lân Cận đến hộ ông Thuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.6 | 267.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến hộ ông Cúc (Châu thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.2 | 267.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Nhà văn hóa (thôn Phác thôn 2) đến ngã tư ông Hiển (Hanh Cát 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.1 | 267.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ ngã tư hộ ông Thắng (Châu thôn 2) đến ngã tư Hộ ông Thuận (Châu thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.3 | 229.000 |
| Tỉnh lộ 506C | Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến giáp thôn Trịnh Xá 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 470.000 |
| Tỉnh lộ 506C | Đoạn từ mương tự chảy đến giáp xã Trường Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 470.000 |
| Tỉnh lộ 506C | Đoạn từ ngã ba đường Tỉnh lộ 516D đến giáp xã Yên Phong (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 470.000 |
| Tỉnh lộ 506C | Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến giáp thôn Trịnh Xá 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6 | 470.000 |
| Tỉnh lộ 506C | Đoạn từ giáp thôn Châu thôn 2 đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516D A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 470.000 |
| Tỉnh lộ 506C | Đoạn từ ngã ba ông Nghĩa thôn 5 đến mương tự chảy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 450.000 |
| Tỉnh lộ 516B | Đoạn từ Nhà văn hóa (Phác thôn 2) đến ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.761.000 |
| Tỉnh lộ 516B | Đoạn từ giáp Xuân Châu, xã Yên Thịnh (cũ) đến giáp Phúc Tỉnh xã Yên Thịnh (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 880.000 |
| Tỉnh lộ 516B | Đoạn từ ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) đến Cống đồng Mơ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.174.000 |
| Tỉnh lộ 516B | Đoạn từ giáp Cầu Khải đến Nhà văn hóa(Phác thôn 2) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.174.000 |
| Tỉnh lộ 516B | Đoạn từ Cống đồng Mơ đến giáp xã Yên Thịnh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 880.000 |
| Tỉnh lộ 516B | Đoạn từ giáp Yên Lạc (cũ) đến ngã tư đường Quốc lộ 47B A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 880.000 |
| Tỉnh lộ 516B | Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 47B đến giáp xã Yên Phú A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 704.000 |
| Tỉnh lộ 516D | Đoạn từ hộ ông Thái Xoan đến đường Tỉnh lộ cầu Vàng, Yên Bái A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.8 | 587.000 |
| Tỉnh lộ 516D | Đoạn từ hộ ông Ba Tàu đến hộ ông Thái Xoan A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.7 | 704.000 |
| Tỉnh lộ 516D | Đoạn từ cống qua đường kênh 19/5 đến Đình Nhất A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 734.000 |
| Tỉnh lộ 516D | Đoạn từ giáp xã Yên Ninh đến hộ ông Ba Tàu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.6 | 587.000 |
| Tỉnh lộ 516D | Đoạn từ hết trường cấp 1,2 đến ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.4 | 587.000 |
| Tỉnh lộ 516D | Đoạn từ giáp Đình Nhất đến trường cấp 1,2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 1.174.000 |
| Tỉnh lộ 516D | Đoạn từ giáp xã Định Liên (cũ) đến cống qua đường kênh 19/5 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 587.000 |
| Tỉnh lộ 516D | Đoạn từ ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc (cũ) đến giáp xã Yên Hùng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.5 | 587.000 |
| Tỉnh lộ Yên Bái – Cầu Vàng (Quốc lộ47B) | Đoạn từ giáp xã Yên Thịnh (cũ) đến giáp xã Yên Bái (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 880.000 |
| Tỉnh lộ Yên Bái – Cầu Vàng (Quốc lộ47B) | Đoạn từ giáp cầu Vàng đến xã Yên Hùng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 880.000 |
| Đường thôn Châu thôn 1,2 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong thôn Châu thôn 1 nối ra Tỉnh lộ 516B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.7.1 | 267.000 |
| Đường thôn Châu thôn 1,2 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.7.3 | 206.000 |
| Đường thôn Châu thôn 1,2 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong thôn Châu thôn 1, 2 nối ra Tỉnh lộ 506C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.7.2 | 229.000 |
| Đường thôn Hanh Cát 1,2 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục nối với đường liên xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.5.2 | 267.000 |
| Đường thôn Hanh Cát 1,2 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.5.1 | 305.000 |
| Đường thôn Hanh Cát 1,2 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.5.3 | 244.000 |
| Đường thôn Phác thôn 1, 2 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.6.1 | 267.000 |
| Đường thôn Phác thôn 1, 2 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.6.2 | 229.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (131 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường trục trong làng Bích Động 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Quyến đến hộ ông Tỉnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.18.1 | 212.000 |
| Các đường trục trong làng Bích Động 4. Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.18.2 | 170.000 |
| Các đường trục trong làng Ngọc Đô 4. Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.20.2 | 170.000 |
| Các đường trục trong làng Ngọc Đô 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.20.1 | 212.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Oanh đến hộ ông Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.7 | 212.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Tuấn (Trịnh xá 1) đên hộ bà Xếp (Trịnh xá 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.1 | 339.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Kế đến hộ ông Kiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.10 | 212.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ ông Thường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.6 | 254.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ bà Cuốn đến hộ ông Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.2 | 254.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Quốc đến hộ ông Tiếu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.3 | 254.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ bà Thêm đến hộ ông Toàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.4 | 212.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Vị đến hộ ông Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.8 | 212.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.11 | 170.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Huy đến hộ ông Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.9 | 254.000 |
| Các đường trục trong làng Trịnh Xá 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Hoàn đến hộ ông Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.19.5 | 254.000 |
| MBQH 2936 khu dân cư Sâu Xỉa, Ngã tư thôn 2, xã Yên Thịnh, huyện Yên Định (giai đoạn 1) tại Quyết định số 2936/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2023 | Các tuyến còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10.2 | 1.840.000 |
| MBQH 2936 khu dân cư Sâu Xỉa, Ngã tư thôn 2, xã Yên Thịnh, huyện Yên Định (giai đoạn 1) tại Quyết định số 2936/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2023 | Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK01-LK14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10.1 | 1.840.000 |
| MBQH 5082 Khu dân cư mới thôn Châu thôn 1, xã Yên Lạc tại Quyết định số 5082/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 | Tuyến đường trục chính đường Tỉnh lộ 516B + 506C (Lô LK1:01; LK1:02; LK1:06-LK1:21) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.1 | 1.280.000 |
| MBQH 5082 Khu dân cư mới thôn Châu thôn 1, xã Yên Lạc tại Quyết định số 5082/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:03-LK1:05; LK1:22-LK1:35; LK2:01-LK2:15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.2 | 800.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Trịnh Xá 3, xã Yên Ninh | Đoạn giữa từ đường Tỉnh lộ 516D đến bờ kênh tiêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.2 | 600.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Trịnh Xá 3, xã Yên Ninh | Đoạn từ sau lô LK1:01 MBQH đồng Ma đến cống lũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.3 | 400.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Trịnh Xá 3, xã Yên Ninh | Đoạn từ đường Tỉnh lộ 516D nối đường Tỉnh lộ 506C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.1 | 400.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: F-01 đến LK: F-10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.15 | 880.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: D-14 đến LK: D-20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.12 | 880.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: C-18 đến LK: C-28 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.8 | 1.000.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: E-01 đến LK: E-10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.13 | 880.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Lô LK: D-07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.9 | 880.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: F-11 đến LK: F-20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.16 | 880.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: B-11 đến LK: B-20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.4 | 1.000.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: A-11 đến LK: A-20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.2 | 1.000.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: C-12 đến LK: C-17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.7 | 1.000.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Lô LK: C-11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.6 | 1.200.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: E-11 đến LK: E-20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.14 | 880.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: C-01 đến LK: C-10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.5 | 1.200.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: B-01 đến LK: B-10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.3 | 1.200.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: A-01 đến LK: A-10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.1 | 1.200.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: D-08 đến LK: D-13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.11 | 880.000 |
| MBQH số 1505 ngày 11/5/2023 khu dân cư mới Ngọc Đô | Từ lô LK: D-01 đến LK: D-06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.10 | 880.000 |
| MBQH thôn Sơn Cường theo QĐ 2314/QĐ - UBND ngày 24/06/2024 của UBND huyện Yên Định | Các lô biệt thự trong MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.2 | 800.000 |
| MBQH thôn Sơn Cường theo QĐ 2314/QĐ - UBND ngày 24/06/2024 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường mặt đường rộng 7,5m (lô CL-02:06 đến CL-02:12; CL- 03:01 đến CL-03:05; CL-04:07 đến CL-04:14; CL-05:05 đến CL- 05:12; CL-06:01 đến CL- 05:08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.1 | 1.200.000 |
| MBQH thôn Sơn Cường theo QĐ 2314/QĐ - UBND ngày 24/06/2024 của UBND huyện Yên Định | Các lô còn lại trong tuyến đường nội bộ thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.3 | 1.000.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn dọc bờ kênh Nam từ cầu trường đến giáp xã Yên Thịnh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.7 | 254.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.9 | 144.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Chánh đến hộ ông Huệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.4 | 254.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ cổng chào Yên Nông đến hộ bà Khanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.8 | 170.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Giảng đến hộ ông Đức Nga B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.3 | 254.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Doanh đến nhà bà Lòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.1 | 212.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ Văn phòng thôn đến nhà ông Trưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.2 | 212.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Hán đến hộ ông Diện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.6 | 170.000 |
| Thôn Hòa Thượng 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ đường nhựa đến hộ ông Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2.5 | 254.000 |
| Thôn Hùng Thái 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông Quý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.4.2 | 254.000 |
| Thôn Hùng Thái 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Số đến bái Hàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.4.3 | 170.000 |
| Thôn Hùng Thái 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ Phủ Cua đến hộ ông Tuyển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.4.5 | 254.000 |
| Thôn Hùng Thái 4. Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.4.6 | 144.000 |
| Thôn Hùng Thái 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ Thắng Thọ đến Cầu sắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.4.1 | 254.000 |
| Thôn Hùng Thái 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Hùng Nghiên đến VP thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.4.4 | 254.000 |
| Thôn Sơn Cường 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn Cầu Lũ đến hộ ông Đình Phì; từ ông Vàng đi Cầu Sắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3.6 | 254.000 |
| Thôn Sơn Cường 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn Cầu Lũ đến giáp Yên Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3.7 | 254.000 |
| Thôn Sơn Cường 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Minh đến đường rẽ bái Cộng Trịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3.1 | 254.000 |
| Thôn Sơn Cường 4. Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3.8 | 144.000 |
| Thôn Sơn Cường 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn Cầu Trường đến Cầu Lũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3.5 | 382.000 |
| Thôn Sơn Cường 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ ao ông Sâm, đến VP thôn đến hộ ông Lĩnh Mai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3.3 | 212.000 |
| Thôn Sơn Cường 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Biền qua hộ ông Hồng Hương đến cầu ông Dỗ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3.2 | 212.000 |
| Thôn Sơn Cường 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ Biền đến hộ ông Phì; dọc bờ kênh 19/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3.4 | 170.000 |
| Thôn Yên Thành 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn cổng Thang đến Nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1.1 | 254.000 |
| Thôn Yên Thành 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ bà Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1.4 | 170.000 |
| Thôn Yên Thành 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Hiền Dũng đến hộ ông Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1.5 | 170.000 |
| Thôn Yên Thành 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1.3 | 254.000 |
| Thôn Yên Thành 4. Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1.6 | 144.000 |
| Thôn Yên Thành 4. Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ bà Lan đến hộ ông Sỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1.2 | 212.000 |
| Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên Trường | Từ nhà ông Kỳ thôn 4 đến hộ bà Đằng thôn 4 – 516B (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.5 | 800.000 |
| Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên Trường | Đoạn từ ngã tư Chợ Yên Lạc, đến giáp đường Tỉnh lộ 506C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.3 | 750.000 |
| Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên Trường | Đoạn từ ngã tư hộ ông Nở (Châu thôn 1) đến giáp thôn Bích Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.4 | 509.000 |
| Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên Trường | Đoạn từ ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn 2 đến ngã ba Quốc lộ 47B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.7 | 800.000 |
| Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên Trường | Đoạn từ nhà bà Đằng thôn 4 đến ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.6 | 1.000.000 |
| Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên Trường | Đoạn từ hộ ông Ba Tàu đến đường rẽ Phủ Cua B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1 | 750.000 |
| Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên Trường | Đoạn từ đường rẽ Phủ Cua đến giáp Yên Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.2 | 593.000 |
| Tuyến đê Cầu Chày | Đoạn từ Hón Nu đến Cầu Bụt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.2 | 254.000 |
| Tuyến đê Cầu Chày | Đoạn Cầu Khải đến Cầu Bụt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.1 | 254.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong thôn 5 làng Xuân Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.14 | 320.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.10 | 212.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong các thôn 1,2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.9 | 254.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.12 | 254.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.11 | 160.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong thôn 5 làng Đồng Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.16 | 240.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn 5 làng Đồng Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.17 | 160.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.13 | 212.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn 5 làng Xuân Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.15 | 240.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong các thôn 1,2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.8 | 297.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Lân Cận đến hộ ông Thuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.6 | 297.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến hộ ông Cúc (Châu thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.2 | 297.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Chợ Vàng đến UBND xã Yên Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.4 | 509.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Thuận đến Đình làng Văn Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.7 | 339.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Truyến đường từ chợ Vàng mới đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516B mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.9 | 734.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Các lô đất thuộc tuyến đường nội bộ MBQH khu dân cư mới Sâu Xỉa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.10 | 1.040.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ ngã tư hộ ông Thắng (Châu thôn 2) đến ngã tư Hộ ông Thuận (Châu thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.3 | 254.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Nhà văn hóa (thôn Phác thôn 2) đến ngã tư ông Hiển (Hanh Cát 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.1 | 297.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Đình làng Văn Đức đến hết làng Văn Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.8 | 297.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Trạm Y tế đến hộ ông Lân Cận thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.5 | 424.000 |
| Tỉnh lộ 506C | Đoạn từ ngã ba ông Nghĩa thôn 5 đến mương tự chảy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 506C | Đoạn từ ngã ba đường Tỉnh lộ 516D đến giáp xã Yên Phong (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 522.000 |
| Tỉnh lộ 506C | Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến giáp thôn Trịnh Xá 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 522.000 |
| Tỉnh lộ 506C | Đoạn từ mương tự chảy đến giáp xã Trường Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 522.000 |
| Tỉnh lộ 506C | Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến giáp thôn Trịnh Xá 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6 | 522.000 |
| Tỉnh lộ 506C | Đoạn từ giáp thôn Châu thôn 2 đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516D A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 522.000 |
| Tỉnh lộ 516B | Đoạn từ giáp Cầu Khải đến Nhà văn hóa(Phác thôn 2) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.304.000 |
| Tỉnh lộ 516B | Đoạn từ giáp Xuân Châu, xã Yên Thịnh (cũ) đến giáp Phúc Tỉnh xã Yên Thịnh (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 978.000 |
| Tỉnh lộ 516B | Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 47B đến giáp xã Yên Phú A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 783.000 |
| Tỉnh lộ 516B | Đoạn từ giáp Yên Lạc (cũ) đến ngã tư đường Quốc lộ 47B A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 978.000 |
| Tỉnh lộ 516B | Đoạn từ Nhà văn hóa (Phác thôn 2) đến ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.956.000 |
| Tỉnh lộ 516B | Đoạn từ Cống đồng Mơ đến giáp xã Yên Thịnh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 978.000 |
| Tỉnh lộ 516B | Đoạn từ ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) đến Cống đồng Mơ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.304.000 |
| Tỉnh lộ 516D | Đoạn từ hộ ông Ba Tàu đến hộ ông Thái Xoan A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.7 | 783.000 |
| Tỉnh lộ 516D | Đoạn từ hộ ông Thái Xoan đến đường Tỉnh lộ cầu Vàng, Yên Bái A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.8 | 652.000 |
| Tỉnh lộ 516D | Đoạn từ ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc (cũ) đến giáp xã Yên Hùng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.5 | 652.000 |
| Tỉnh lộ 516D | Đoạn từ giáp xã Định Liên (cũ) đến cống qua đường kênh 19/5 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 652.000 |
| Tỉnh lộ 516D | Đoạn từ hết trường cấp 1,2 đến ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.4 | 652.000 |
| Tỉnh lộ 516D | Đoạn từ giáp Đình Nhất đến trường cấp 1,2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 1.304.000 |
| Tỉnh lộ 516D | Đoạn từ cống qua đường kênh 19/5 đến Đình Nhất A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 815.000 |
| Tỉnh lộ 516D | Đoạn từ giáp xã Yên Ninh đến hộ ông Ba Tàu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.6 | 652.000 |
| Tỉnh lộ Yên Bái – Cầu Vàng (Quốc lộ47B) | Đoạn từ giáp xã Yên Thịnh (cũ) đến giáp xã Yên Bái (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 978.000 |
| Tỉnh lộ Yên Bái – Cầu Vàng (Quốc lộ47B) | Đoạn từ giáp cầu Vàng đến xã Yên Hùng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 978.000 |
| Đường thôn Châu thôn 1,2 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong thôn Châu thôn 1, 2 nối ra Tỉnh lộ 506C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.7.2 | 254.000 |
| Đường thôn Châu thôn 1,2 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.7.3 | 229.000 |
| Đường thôn Châu thôn 1,2 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong thôn Châu thôn 1 nối ra Tỉnh lộ 516B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.7.1 | 297.000 |
| Đường thôn Hanh Cát 1,2 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.5.3 | 271.000 |
| Đường thôn Hanh Cát 1,2 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục nối với đường liên xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.5.2 | 297.000 |
| Đường thôn Hanh Cát 1,2 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.5.1 | 339.000 |
| Đường thôn Phác thôn 1, 2 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.6.1 | 297.000 |
| Đường thôn Phác thôn 1, 2 4. Tuyến đường các thôn | Các đường trục còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.6.2 | 254.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 127.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 86 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 86 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.