Bảng giá đất Xã Biện Thượng, Thanh Hóa từ 01/01/2026

625 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Biện Thượng13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Vĩnh Thịnh (cũ) đến đường rẽ vào trường THCS xã Vĩnh Thịnh cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (182 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ đường rẽ vào thôn Đông Thẳng (giáp khu di tích Phủ Trịnh) đến hết ranh giới Vĩnh Hùng (cũ) giáp ranh giới xã Minh Tân cũ1.321.000
Đoạn từ ranh giới xã Vĩnh Hùng (cũ) giáp xã Minh Tân cũ; Đến cầu Bồng Trung, thôn 5, xã Minh Tân cũ1.223.000
Đoạn từ đất ở hộ ông Quyền (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Vĩnh Hùng cũ); Đến đường rẽ vào Cầu Yên Hoành xã Vĩnh Hùng cũ978.000
Đoạn từ ranh giới xã Vĩnh Hùng (cũ) giáp xã Vĩnh Hoà (cũ) (nay là xã Vĩnh Lộc) Đến chân dốc (đất ở hộ ông Lê Đăng Thường, thửa số 279, tờ bản đồ số xã Vĩnh Hùng cũ)440.000
Đoạn từ cầu Bồng Trung, thôn 5, xã Minh Tân cũ; đến cây xăng Vĩnh Mạnh thuộc xã Vĩnh Minh cũ1.467.000
Đoạn từ đường rẽ vào Cầu Yên Hoành đến đường rẽ vào thôn Đông Thẳng (qua hết ranh giới đất khu di tích Phủ Trịnh)1.223.000
Đoạn từ chân dốc (đất ở hộ ông Lê Đăng Thường, thửa số 279, tờ bản đồ số xã Vĩnh Hùng cũ); Đến đất ở ông Quyền (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Vĩnh Hùng cũ)489.000
Đoạn từ cây xăng Vĩnh Mạnh thuộc xã Vĩnh Minh cũ; Đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Vĩnh Thịnh cũ2.397.000
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Vĩnh Thịnh (cũ) đến đường rẽ vào trường THCS xã Vĩnh Thịnh cũ2.054.000
Đoạn từ đường rẽ vào trường THCS xã Vĩnh Thịnh (cũ)đến cây xăng Tân Sơn xã Vĩnh Thịnh4.500.000
Tuyến đường khe sau làng: Tuyến từ nhà ông Lê Văn Thạo (thửa 965, tờ 17) - Đến nhà ông Hoàng Văn Giang Hiền (thửa 1169, tờ 17) thôn Sóc Sơn269.000
Tuyến đường đê dọc sông Mã đoạn từ ranh giới xã Minh Tân (cũ) giáp xã Vĩnh Hùng (cũ) đến hết ranh giới xã Minh Tân (cũ) (Núi Bền)382.000
Tuyến từ Nhà văn hóa xóm Hát (đình) (thửa 79, tờ 26) - Đến nhà ông Hoàng Đạt Thanh (thửa 1053, tờ 24) Xóm Hát269.000
Tỉnh lộ 516B, đoạn Nhà văn hóa thôn Việt Yên xã Vĩnh Hùng (cũ) đến giáp ranh giới huyện Thạch Thành cũ900.000
Đường nối từ quốc lộ (đất ở hộ ông Quyền) vào đến công sở UBND xã Vĩnh Hùng (cũ)2.700.000
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc thôn Xóm Trung, Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, xóm Nam, xã Vĩnh Hùng (cũ)1.260.000
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ)1.125.000
Đường nối từ quốc lộ vào đến mương tưới 03/2 thuộc các thôn Xóm Đoài; Xóm Trung; Xóm Hát; xã Vĩnh Hùng (cũ)2.250.000
Tuyến đường đê dọc sông Mã đoạn thuộc xã Vĩnh Hùng từ giáp xã Vĩnh Hoà (cũ) đến đến giáp ranh giới xã Vĩnh Tân cũ440.000
Hai trục đường nối quốc lộ tiếp giáp khu di tích Phủ Trịnh, xã Vĩnh Hùng (cũ), đoạn từ điểm giao quốc lộ đến mương tưới 03/22.700.000
Tuyến đường đê đoạn từ Dốc Cung đến điếm canh đê xã Vĩnh An cũ557.000
Tuyến từ nhà bà Lê Thị Hòa (thửa 32, tờ 26) - Đến nhà ông Hoàng Đạt Thanh (thửa 1004, tờ 24) Xóm Trung269.000
Đường rẽ Cầu Yên Hoành, đoạn từ đất ở hộ ông Hoàng Đình Báo đến Cầu Yên Hoành900.000
Tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa 1494, tờ 23) - Đến nhà ông Lê Đăng Thế (thửa 181, tờ 23) Xóm Đoài269.000
Đường từ trung tâm đô thị Bồng, đoạn có chiều rộng mặt đường 17,5m từ điểm giao Tỉnh lộ 516B đến làng Trung, xã Vĩnh Thịnh cũ4.500.000
Tuyến từ nhà Lê Thị Tấn Thạo (thửa 294, tờ 26) - Đến nhà ông Lê Văn Bảo (thửa 11, tờ 25) Xóm Bình269.000
Đường rẽ Cầu Yên Hoành, đoạn từ điểm giao quốc lộ qua công ty giày Hiệp Thăng đến đất ở hộ ông Hoàng Đình Báo1.467.000
Hai trục đường nối quốc lộ tiếp giáp khu di tích Phủ Trịnh, xã Vĩnh Hùng (cũ), đoạn từ mương tưới 03/2 đến đê Sông Mã2.250.000
Đoạn từ cây xăng Tân Sơn xã Vĩnh Thịnh đến hết ranh giới xã Vĩnh Thịnh (cũ) giáp Hà Trung (cũ) (nay là xã Tống Sơn)1.467.000
Tuyến đường đê dọc sông Mã đoạn từ trạm bơm xã Vĩnh An (cũ) đến hết ranh giới xã Vĩnh An (cũ) giáp huyện Hà Trung cũ900.000
Tuyến đường đê dọc sông Mã đoạn từ điếm canh đê xã Vĩnh An (cũ) đến trạm bơm xã Vĩnh An cũ1.350.000
Tỉnh lộ 516B, đoạn từ điểm giao quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn Việt Yên (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 18) xã Vĩnh Hùng cũ342.000
Đường Cán Cờ, đoạn từ điểm giao đường trung tâm đô thị Bồng đến Chùa Đa Bút318.000
Các khu vực ngõ ngách còn lại thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ)225.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3m thuộc thôn Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, thôn Đông Thẳng, xóm Nam, xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ)495.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5m còn lại thuộc thôn Xóm Trung, Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, xóm Nam, xã Vĩnh Hùng (cũ)1.125.000
Các khu vực ngõ ngách còn lại thuộc thôn Xóm Trung, Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, xóm Nam, xã Vĩnh Hùng (cũ)360.000
Đường từ Quốc lộ rẽ vào Trường THPT Tống Duy Tân, đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn)2.025.000
Đường rẽ vào sân bóng thôn 5, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn)2.025.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4m thuộc thôn Xóm Trung, Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, xóm Nam, xã Vĩnh Hùng (cũ)810.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5m còn lại thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ)900.000
Các tuyến đường trong khu tái định cư Cồn Vông xã Vĩnh Hùng B.2 XÃ MINH TÂN CŨ1.345.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4m thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ)675.000
Đường từ Quốc lộ rẽ vào Trường THPT Tống Duy Tân, đoạn từ đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã1.800.000
Đường Ngõ Phủ, đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn)2.025.000
Đường Cán Cờ, đoạn từ điểm giao quốc lộ đến điểm giao đường trung tâm đô thị Bồng391.000
Đường từ Quốc lộ rẽ vào Trường THCS Vĩnh Minh, đoạn từ đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã,1.800.000
Đường Đồng Ngắt thôn 5, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn)2.025.000
Đường rẽ vào sân bóng thôn 5, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã1.800.000
Đường Ngõ Hàng Mắm đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn)2.025.000
Đường Ngõ Hợn (rẽ vào công sở UBND xã Biện Thượng) đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn)2.025.000
Đường Làng Mai Vực, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ điểm giao quốc lộ đến điểm giao đường Tổng Đài2.025.000
Đường từ Quốc lộ rẽ vào Trường THCS Vĩnh Minh, đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn)2.025.000
Đường Ngõ Hợn (rẽ vào công sở UBND xã Biện Thượng) đoạn từ đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã1.800.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3m còn lại thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ)360.000
Đường Ngõ Hàng Mắm đoạn từ điểm giao đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã1.800.000
Đường Ngõ Phủ, đoạn đoạn đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã1.800.000
Thôn 8: Đoạn từ đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thú (thửa 698, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà ông Nguyễn Văn Tròn (thửa 438, tờ bản đồ số 8), xã Vĩnh Minh (cũ)147.000
Thôn Bồng Trung 2: Đoạn từ đất ở nhà ông Đỗ Ngọc Bích (thửa 416, tờ bản đồ số 14), đến đất ở nhà ông Đỗ Văn Thắng (thửa 21, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ)147.000
Thôn 8: Đoạn từ đất ở nhà ông Mai Xuân Phương (thửa 883, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà ông Phạm Văn Đại (thửa 664, tờ bản đồ số 8), xã Vĩnh Minh (cũ)147.000
Thôn Bồng Trung 2: Đoạn từ đất ở nhà ông Phạm Văn Khoán (thửa 180a, tờ bản đồ số 14), đến đất ở nhà bà Tống Thị Toàn (thửa 225, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ)147.000
Thôn Bồng Trung 1: Đoạn từ đất ở nhà bà Nguyễn Thị Đoán (thửa 85, tờ bản đồ số 13), đến đường ngõ ngang (Đường ông Khôn), xã Vĩnh Tân (cũ)147.000
Thôn 7, 8, 9: Đoạn từ đất ở nhà ông Trịnh Văn Thắng (thửa 187, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà bà Phạm Thị Tuyết (thửa 898, tờ bản đồ số 8), xã Vĩnh Minh (cũ)188.000
Thôn 5: Đoạn từ đất ở nhà bà Hoàng Thị Thoan (thửa 295, tờ bản đồ số 7), đến đất ở nhà ông Vũ Đình Hùng (thửa 108, tờ bản đồ số 7), xã Vĩnh Minh (cũ)188.000
Thôn 5, 6: Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Văn Hải (thửa 397, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà bà Ngô Thị Cương (thửa 86, tờ bản đồ số 7)188.000
khoáng sản Đường Làng Mai Vực, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ điểm giao đường Tổng Đài đến đến đê Sông Mã Các tuyến đường khác trong khu dân cư1.800.000
Thôn Bồng Trung và Bồng Trung 2: Đoạn từ đất ở nhà ông Lê Văn Quý (thửa 380, tờ bản đồ số 14), đến đất ở nhà Nguyễn Văn Thành (thửa 369, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ)225.000
Đoạn từ đất ở nhà ông Đỗ Văn Tố (thửa 684, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà ông Trịnh Văn Hoàn (thửa 264, tờ bản đồ số 9), xã Vĩnh Minh (cũ)147.000
Thôn 6, 7: Đoạn từ đất ở nhà ông Lâm Văn Thốn (thửa 1129, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà ông Đỗ Văn Khâm (thửa 476, tờ bản đồ số 8), xã Vĩnh Minh (cũ)147.000
Thôn Bồng Trung và Bồng Trung 2: Đoạn từ đất ở nhà ông Mai Tiến Ngọc (thửa 90, tờ bản đồ số 14), đến đất ở nhà ông Lê Đức Thắng (thửa 135, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ)269.000
Thôn Bồng Trung 1: Đoạn từ đất ở nhà ông Tống Huy Thục (thửa 13, tờ bản đồ số 13), đến đất ở nhà ông Đỗ Xuân Truật (thửa 95, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ)269.000
Thôn Bồng Trung 2: Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Xuân Ái (thửa 408, tờ bản đồ số 14), đến đất ở nhà ông Lê Thái Bạt (thửa 85, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ)147.000
Thôn 5: Đoạn từ đất ở nhà ông Trịnh Huy Thu (thửa 309, tờ bản đồ số 7), đến đất ở nhà ông Trần Văn Đức (thửa 151, tờ bản đồ số 7), xã Vĩnh Minh (cũ)147.000
Đoạn từ đất ở nhà bà Vũ Thị Lý (thửa 437, tờ bản đồ số 14), đến đường ngõ ngang (Đường ông Khôn) xã Vĩnh Tân (cũ)188.000
Thôn 9: Đoạn từ đất ở nhà ông Đoàn Văn Hoàn (thửa 591, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà bà Vũ Thị Đạt (thửa 352, tờ bản đồ số 8)147.000
Thôn 8: Đoạn từ đất ở nhà ông Đỗ Minh Phượng (thửa 791, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà ông Đỗ Văn Vinh (thửa 519, tờ bản đồ số 8), xã Vĩnh Minh (cũ)147.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5m còn lại thuộc xã Minh Tân (cũ)315.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4m còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ)225.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5m còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ)270.000
Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà bà Trần Thị Hà (thửa 51, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà bà Vũ Thị Thịnh (thửa 485, tờ bản đồ số 5), xã Vĩnh Tân (cũ)122.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4m còn lại thuộc xã Minh Tân (cũ)270.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3m thuộc xã Minh Tân (cũ)225.000
Các khu vực ngõ ngách còn lại thuộc xã Minh Tân (cũ)180.000
Thôn Xanh: Đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đất ở hộ ông Lê Văn Thanh (Tại thửa 153, tờ bản đồ số 15) xã Vĩnh Thịnh (cũ) .1.174.000
Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà ông Mai Văn Thạch (thửa 132, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà Hoàng Xuân Hùng (thửa 12, tờ bản đồ số 9)122.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3m còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ)180.000
Nguyễn Văn Thắng (Tại thửa 309, tờ bản đồ số 16). xã Vĩnh Thịnh (cũ).2.025.000
Đoạn từ đất ở nhà Hà Văn Vân (thửa 759, tờ bản đồ số 5), đến đất ở nhà bà Lê Thị Huệ (thửa 28, tờ bản đồ số 9), xã Vĩnh Tân (cũ)98.000
Các khu vực ngõ ngách còn lại còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ)135.000
Thôn 9: Đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đất ở nhà ông Nguyễn Văn Lai (Tại thửa 594, tờ bản đồ số 16) thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ).1.800.000
Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Văn Ẩm (thửa 90, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà ông Nguyễn Văn Đơ (thửa 817, tờ bản đồ số 5), xã Vĩnh Tân (cũ)122.000
Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà bà Nguyễn Thị Đoán (thửa 770a, tờ bản đồ số 5), đến đất ở nhà bà Vũ Thị Nguyệt (thửa 23, tờ bản đồ số 1), xã Vĩnh Tân (cũ)171.000
Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà ông Lê Văn Hải (thửa 27, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà ông Hoàng Văn Thái (thửa 124, tờ bản đồ số 9), xã Vĩnh Tân (cũ)171.000
Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà bà Hoàng Thị Hưởng (thửa 627, tờ bản đồ số 5), đến đất ở nhà ông Hà Đức Thọ (thửa 612, tờ bản đồ số 5) xã Vĩnh Tân (cũ)122.000
tâm đô thị Bồng đến đất ở hộ bà Nguyễn Thị Bín (tại thửa 950, tờ bản đồ số 6)2.025.000
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ)360.000
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc xã Minh Tân (cũ)450.000
Thôn Đoài: Đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đất ở nhà ông Trịnh Văn Minh (Tại thửa 176, tờ bản đồ số 15) xã Vĩnh Thịnh (cũ)1.174.000
Thôn Trung: Đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đất ở nhà bà Trần Thị Thơm (Tại thửa 165, tờ bản đồ số 15) xã Vĩnh Thịnh (cũ)1.174.000
Thôn 5: Đoạn từ đất ở nhà ông Trần Văn Thưởng (thửa 147, tờ bản đồ số 7), đến đất ở nhà ông Trịnh Huy Du (thửa 332, tờ bản đồ số 7), xã Vĩnh Minh (cũ)147.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5 m thuộc thôn 3, thôn 9, thôn 13, thôn và thôn Đồng Lừ xã Vĩnh Thịnh (cũ)585.000
Thôn Xanh: Đất ở nhà ông Trần Đăng Cảnh (Tại thửa 386A, tờ bản đồ số 16) đến đất ở nhà ông Hà Văn Tính (Tại thửa 537, tờ bản đồ số xã Vĩnh Thịnh (cũ)1.575.000
Thôn Trung: Từ đất ở hộ bà Trần Thị Thơm (Tại thửa 165, tờ bản đồ số 15) đến đất ở hộ ông Hoàng Văn Dương (Tại thửa 977, tờ bản đồ số 11) xã Vĩnh Thịnh (cũ)1.100.000
Thôn Xanh: Đất ở nhà ông Trần Đăng Cảnh (Tại thửa 386A, tờ bản đồ số 16) đến đất ở nhà ông Trịnh Đình Thủy (Tại thửa 895, tờ bản đồ số 13) xã Vĩnh Thịnh (cũ)1.350.000
Các khu vực ngõ ngách còn lại tại các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ)360.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5 m tại các thôn các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ)900.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4 m tại các thôn các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ)675.000
Thôn Xanh: Từ đất ở nhà ông Lê Văn Thanh (Tại thửa 153, tờ bản đồ số 15) đến đất ở nhà ông Trần Đăng Cảnh (Tại thửa 386A, tờ bản đồ số 16) xã Vĩnh Thịnh (cũ)1.800.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3 m thuộc thôn 3, thôn 9, thôn 13, thôn và thôn Đồng Lừ xã Vĩnh Thịnh (cũ)270.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3 m tại các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ)450.000
Thôn Đông: Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Văn Tư (Tại thửa 812, tờ bản đồ số 12) đến Nhà văn hóa thôn (Tại thửa 304, tờ bản đồ số 12) xã Vĩnh Thịnh (cũ)1.350.000
Thôn Xanh: Đoạn từ đất ở nhà ông Nguyễn Văn Bích (Tại thửa 15, tờ bản đồ số 12) đến đất ở nhà ông Trịnh Đình Hưng (Tại thửa 125, tờ bản đồ số 16) xã Vĩnh Thịnh (cũ)1.350.000
Các khu vực còn lại Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ)1.125.000
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m thuộc thôn 3, thôn 9, thôn 13, thôn và thôn Đồng Lừ xã Vĩnh Thịnh (cũ)675.000
Thôn Đông: Từ đất ở hộ ông Lê Văn Thanh (Tại thửa 153, tờ bản đồ số 15) đến đất nhà ông Hoàng Văn Tư (Tại thửa 812, tờ bản đồ số 12) xã Vĩnh Thịnh (cũ)1.800.000
Thôn Trung: Từ đất trụ sở Hợp tác xã Vĩnh Thịnh (Tại thửa 1006, tờ bản đồ số 11) đến đất nhà bà Nguyễn Thị Bín (Tại thửa 950, tờ bản đồ số 6) xã Vĩnh Thịnh (cũ)1.100.000
khoáng sản Thôn Xanh: Đoạn từ điểm giao quốc lộ đến xưởng đá hộ ông Lê Đình Quý (Tại thửa 920, tờ bản đồ số 16) xã Vĩnh Thịnh (cũ) Các tuyến đường khác trong khu dân cư1.575.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4 m thuộc thôn 3, thôn 9, thôn 13, thôn và thôn Đồng Lừ xã Vĩnh Thịnh (cũ)450.000
Thôn Đoài: Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Văn Ngọc (Tại thửa 541, tờ bản đồ số 11) đến đất ở nhà ông Đỗ Văn Cánh (Tại thửa 226A, tờ bản đồ số 11) xã Vĩnh Thịnh (cũ)1.100.000
Thôn Đoài: Từ đất ở ông Trịnh Văn Minh (Tại thửa 176, tờ bản đồ số 15) đến đất nhà ông Hoàng Văn Ngọc (Tại thửa 541, tờ bản đồ số 11) xã Vĩnh Thịnh (cũ)1.100.000
Các khu vực ngõ ngách còn lại thuộc thôn 3, thôn 9, thôn 13, thôn và thôn Đồng Lừ xã Vĩnh Thịnh (cũ) B.4 XÃ VĨNH AN (cũ)225.000
Tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đến thửa đất ở hộ ông Nguyễn Văn Chung (thửa đất số 12a, tờ bản đồ số 11)465.000
tờ bàn đồ 08) đến đất ở hộ ông Đức thôn (thửa đất số tờ bàn514.000
Tuyến đường từ đất ở hộ bà Thọ thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 7) đến đất ở hộ ông Thanh Tùng thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 3)446.000
Tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn đến đất ở hộ ông Nghệ thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 07)446.000
Tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn mới đến đất ở hộ ông Hồ Sỹ Nga, thôn (thửa đất số 153, tờ 14)446.000
Tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 08) đến đất ở hộ ông Thảo thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 4).446.000
Tuyến đường từ đất ở hộ bà Điểm thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 159) đến đất ở hộ ông Tân thôn (thửa đất số 232a tờ bàn đồ 07)245.000
tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Lê Văn Kỳ thôn (thửa đất số tờ446.000
Tuyến đường từ đất ở hộ ông Tuấn thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 8) đến đất ở hộ ông Thành, thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 05)514.000
tờ bàn đồ 08) đến gia đình Lê Văn Tuân thôn (thửa đất số tờ446.000
tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ bà Lê Thị Vuông thôn (thửa đất số446.000
bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Nguyễn Văn Hiếu, thôn (thửa đất số446.000
Tuyến đường trong khu tái định cư thôn 8, Vĩnh An (cũ)514.000
Tuyến đường từ Trạm Bơm thôn đến đất ở hộ ông Lê Văn Đức thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 09)446.000
Tuyến đường từ Eo Cò nối từ Quốc lộ đi vào UBND xã Vĩnh An (cũ) đến điểm giao tuyến đường (Đê) ven sông Mã587.000
tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Tỉnh Hương, thôn (thửa đất số465.000
bàn đồ 13) đến đất ở hộ ông Đinh Văn Cường thôn (thửa đất số446.000
tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ bà Trần Thị Dung thôn (thửa đất số446.000
Tuyến đường từ đất ở hộ ông Xuyện thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 08) đến Chùa Linh Ứng, thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 08)514.000
bàn đồ 08) đến đất ở hộ ông Lê Văn Hùng thôn (thửa đất số tờ446.000
Tuyến đường từ đất ở hộ ông Mười thôn 1(thửa đất số tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ bà Nhung thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 03)245.000
tờ bàn đồ 15) đến gia đinh bà Luyên thôn (thửa đất số 1405 tờ446.000
tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Lê Văn Tuân thôn (thửa đất số245.000
đồ 14) đến đất ở hộ ông Nguyễn Chí Lý thôn (thửa đất số 1628 tờ bàn đồ 14)245.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3 m còn lại thuộc xã Vĩnh An (cũ)315.000
Từ lô LK-B:02 đến LK-B:05; LK-C:01; LK-C:02 (tiếp giáp đường nối khu dân cư và đường đi cầu Yên Hoành)2.100.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5 m còn lại thuộc xã Vĩnh An (cũ)540.000
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc xã Vĩnh An (cũ)630.000
Phủ Trịnh xã Vĩnh Hùng) Từ Lô TĐC đến Lô TĐC và lô LK-B013.000.000
bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Trần Văn Tạo thôn (thửa đất số 184a tờ bàn đồ 7)245.000
Tuyến đường gom dân sinh lên cầu đường cao tốc qua sông Mã540.000
Từ lô TĐC-E:04 đến TĐC-E:15; TĐC-C:13 đến TĐC-C:18; TĐC- F:01 đến TĐC-F:31; TĐC G:01 đến TĐC-G:06 (chiều rộng lòng1.860.000
Từ lô TĐC-A:01 đến TĐC-A:06; TĐC-B:01 đến TĐC-B:03 (chiều rộng lòng đường 10,5m tiếp giáp đường nối đi khu dân cư);2.040.000
Tuyến đường số 3, số 4, số 5, số 6: rộng 7,5m, vỉa hè rộng 5m Các tuyến đường thuộc MBQH số 378/MBQH-UBND ngày1.380.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4 m còn lại thuộc xã Vĩnh An (cũ)450.000
Các lô LK-A:28, lô LK-B:34, LK-B:35; LK-C:25 (chiều rộng lòng đường 7,5m tiếp giáp đường nối đi khu dân cư)1.980.000
Các khu vực ngõ ngách còn lại lại thuộc xã Vĩnh An (cũ) B.5 CÁC MBQH TRONG XÃ98.000
Từ lô LK-A:03 đến LK-A:27; Từ lô LK-B06 đến LK-B:33; Từ lô LK-B:36 đến LK-B:63; Từ lô LK-C:03 đến LK-C24 (chiều rộng lòng đường 7,5m)1.920.000
bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Hoàn Thống thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 07)245.000
Tuyến đường số rộng 10,5m, vỉa hè rộng 5m1.440.000
C:01 đến TĐC-C:12; TĐC C:19 đến TĐC-C:30; TĐC-D:01 đến TĐC- D:15; TĐC-F:01 đến TĐC-F:31; TĐC-G:07 đến TĐC-G:36 (chiều1.800.000
Tuyến đường từ đất ở hộ ông Phạm Văn Dũng thôn (thửa đất 152, tờ số đến nhà bà Bùi Thị Cương thôn (thửa đất 1660, tờ 14)315.000
thôn Đông Thẳng, xã Vĩnh Hùng (cũ), huyện Vĩnh Lộc Tuyến đường số rộng 15m, vỉa hè rộng 5m1.500.000
Từ lô LK3: đến LK3: 17; Từ lô LK5: đến LK5: 11; Từ lô LK6: đến LK6: 8; Từ lô LK6:2.400.000
Tuyến đường ngõ ngang (đường ông Khôn) đoạn từ đường Cán cờ đến đường ngõ Hàng Mắm1.350.000
bên rộng 7,5m, dải phân cách giữa rộng 3m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m và tiếp giáp đường đi bộ rộng 6,5m và 8,0m. (Các Lô LK2: 17;2.970.000
Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư thôn 8, xã Vĩnh An (cũ) (mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng m)600.000
LK1:1 đến LK1:4; Từ lô LK2:12 đến LK2:16; Từ lô LK2:30 đến LK2:39; Từ lô LK3:18 đến LK3:34; Từ lô LK4:1 đến LK4:3; Từ lô LK5:12 đến LK5:22; Từ lô LK6:1 đến LK6:3; Từ lô LK6:10 đến2.700.000
Tuyến đường ĐH-VL-12: mặt đường rộng 15m, vỉa hè rộng 6m1.200.000
Tuyến đường N2: mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 2m1.080.000
vỉa hè hai bên mỗi bên 6m (Các lô chia kiểu Biệt thự Từ lô BT1: đến BT1: 11; Từ lô BT2:2.100.000
Các tuyến đường thuộc MBQH số 1481/QĐ-UBND ngày 27/04/2020 của UBND huyện Vĩnh Lộc (thôn Đa Bút)360.000
Tuyến đường N1: mặt đường rộng 10,5m, vỉa hè rộng 5m;1.200.000
Tuyến đường D1: mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 5m1.140.000
vỉa hè hai bên mỗi bên 6m. Có đường giao thông đâm vào thửa đất (Các lô chia kiểu Biệt thự1.440.000
Bờ cào (Từ ông Sơn đến đất ở hộ ông Hà Huy Cương) (mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 3m)600.000
vỉa hè hai bên mỗi bên 6m và tiếp giáp đường đi bộ rộng 6,5m và 8,0m (Các lô LK2: 11; LK2: 18; LK6:5; LK6: 32; LK6:2.640.000
Tuyến đường D2: mặt đường rộng 15m, vỉa hè rộng 6m1.260.000
Tuyến đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8: mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 3m1.050.000
Tuyến đường có bề rộng mặt đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 3m540.000
khoáng sản Tuyến đường có bề rộng mặt đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 5m600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (186 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
xã Vĩnh Lộc) Đến chân dốc (đất ở hộ ông Lê Đăng Thường, thửa số 279, tờ bản đồ số xã Vĩnh Hùng cũ)4.000.000
tờ bản đồ số xã Vĩnh Hùng cũ); Đến đất ở ông Quyền (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Vĩnh Hùng cũ)6.000.000
Đoạn từ đường rẽ vào thôn Đông Thẳng (giáp khu di tích Phủ Trịnh) đến hết ranh giới Vĩnh Hùng (cũ) giáp ranh giới xã Minh Tân cũ12.000.000
Đoạn từ đường rẽ vào Cầu Yên Hoành đến đường rẽ vào thôn Đông Thẳng (qua hết ranh giới đất khu di tích Phủ Trịnh)11.000.000
Tỉnh lộ 516B, đoạn từ điểm giao quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn Việt Yên (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 18) xã Vĩnh Hùng cũ5.000.000
Tuyến đường đê dọc sông Mã đoạn từ ranh giới xã Minh Tân (cũ) giáp xã Vĩnh Hùng (cũ) đến hết ranh giới xã Minh Tân (cũ) (Núi Bền)5.000.000
Đoạn từ đường rẽ vào trường THCS xã Vĩnh Thịnh (cũ)đến cây xăng Tân Sơn xã Vĩnh Thịnh10.000.000
Đoạn từ cầu Bồng Trung, thôn 5, xã Minh Tân cũ; đến cây xăng Vĩnh Mạnh thuộc xã Vĩnh Minh cũ11.000.000
Đoạn từ đất ở hộ ông Quyền (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Vĩnh Hùng cũ); Đến đường rẽ vào Cầu Yên Hoành xã Vĩnh Hùng cũ10.000.000
Đoạn từ cây xăng Vĩnh Mạnh thuộc xã Vĩnh Minh cũ; Đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Vĩnh Thịnh cũ12.000.000
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Vĩnh Thịnh (cũ) đến đường rẽ vào trường THCS xã Vĩnh Thịnh cũ13.000.000
Tuyến đường đê đoạn từ Dốc Cung đến điếm canh đê xã Vĩnh An cũ2.000.000
Đoạn từ ranh giới xã Vĩnh Hùng (cũ) giáp xã Minh Tân cũ; Đến cầu Bồng Trung, thôn 5, xã Minh Tân cũ10.000.000
Tỉnh lộ 516B, đoạn Nhà văn hóa thôn Việt Yên xã Vĩnh Hùng (cũ) đến giáp ranh giới huyện Thạch Thành cũ2.000.000
Tuyến đường đê dọc sông Mã đoạn từ điếm canh đê xã Vĩnh An (cũ) đến trạm bơm xã Vĩnh An cũ3.000.000
Tuyến đường đê dọc sông Mã đoạn thuộc xã Vĩnh Hùng từ giáp xã Vĩnh Hoà (cũ) đến đến giáp ranh giới xã Vĩnh Tân cũ5.500.000
Đường nối từ quốc lộ (đất ở hộ ông Quyền) vào đến công sở UBND xã Vĩnh Hùng (cũ)6.000.000
Đường từ trung tâm đô thị Bồng, đoạn có chiều rộng mặt đường 17,5m từ điểm giao Tỉnh lộ 516B đến làng Trung, xã Vĩnh Thịnh cũ10.000.000
Tuyến đường đê dọc sông Mã đoạn từ trạm bơm xã Vĩnh An (cũ) đến hết ranh giới xã Vĩnh An (cũ) giáp huyện Hà Trung cũ2.000.000
Đoạn từ cây xăng Tân Sơn xã Vĩnh Thịnh đến hết ranh giới xã Vĩnh Thịnh (cũ) giáp Hà Trung (cũ) (nay là xã Tống Sơn)6.000.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5m còn lại thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ)2.000.000
Đường rẽ Cầu Yên Hoành, đoạn từ điểm giao quốc lộ qua công ty giày Hiệp Thăng đến đất ở hộ ông Hoàng Đình Báo6.000.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3m thuộc thôn Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, thôn Đông Thẳng, xóm Nam, xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ)1.100.000
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ)2.500.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5m còn lại thuộc Thôn Xóm Trung, Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, xóm Nam, xã Vĩnh Hùng (cũ)2.500.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4m thuộc Thôn Xóm Trung, Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, xóm Nam, xã Vĩnh Hùng (cũ)1.800.000
Đường rẽ Cầu Yên Hoành, đoạn từ đất ở hộ ông Hoàng Đình Báo đến Cầu Yên Hoành2.000.000
Tuyến từ nhà Lê Thị Tấn Thạo (thửa 294, tờ 26) - Đến nhà ông Lê Văn Bảo (thửa 11, tờ 25) Xóm Bình3.000.000
Tuyến đường khe sau làng: Tuyến từ nhà ông Lê Văn Thạo (thửa 965, tờ 17) - Đến nhà ông Hoàng Văn Giang Hiền (thửa 1169, tờ 17) thôn Sóc Sơn3.000.000
Tuyến từ Nhà văn hóa xóm Hát (đình) (thửa 79, tờ 26) - Đến nhà ông Hoàng Đạt Thanh (thửa 1053, tờ 24) Xóm Hát4.000.000
Tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa 1494, tờ 23) - Đến nhà ông Lê Đăng Thế (thửa 181, tờ 23) Xóm Đoài4.000.000
Hai trục đường nối quốc lộ tiếp giáp khu di tích Phủ Trịnh, xã Vĩnh Hùng (cũ), đoạn từ điểm giao quốc lộ đến mương tưới 03/26.000.000
Đường nối từ quốc lộ vào đến mương tưới 03/2 thuộc các thôn Xóm Đoài; Xóm Trung; Xóm Hát; xã Vĩnh Hùng (cũ)5.000.000
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc Thôn Xóm Trung, Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, xóm Nam, xã Vĩnh Hùng (cũ)2.800.000
Hai trục đường nối quốc lộ tiếp giáp khu di tích Phủ Trịnh, xã Vĩnh Hùng (cũ), đoạn từ mương tưới 03/2 đến đê Sông Mã5.000.000
Tuyến từ nhà bà Lê Thị Hòa (thửa 32, tờ 26) - Đến nhà ông Hoàng Đạt Thanh (thửa 1004, tờ 24) Xóm Trung4.000.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4m thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ)1.500.000
Đường Ngõ Hợn (rẽ vào công sở UBND xã Biện Thượng) đoạn từ đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã4.000.000
Đường Ngõ Phủ, đoạn đoạn đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã4.000.000
Đường từ Quốc lộ rẽ vào Trường THCS Vĩnh Minh, đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn)4.500.000
Đường rẽ vào sân bóng Thôn 5, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã4.000.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3m còn lại thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ)800.000
Đường Ngõ Hàng Mắm đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn)4.500.000
Đường Làng Mai Vực, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ điểm giao quốc lộ đến điểm giao đường Tổng Đài4.500.000
Đường từ Quốc lộ rẽ vào Trường THCS Vĩnh Minh, đoạn từ đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã,4.000.000
Đường Ngõ Phủ, đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn)4.500.000
Đường từ Quốc lộ rẽ vào Trường THPT Tống Duy Tân, đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn)4.500.000
Đường rẽ vào sân bóng thôn 5, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn)4.500.000
Các khu vực ngõ ngách còn lại thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ)500.000
Các khu vực ngõ ngách còn lại thuộc thôn Xóm Trung, Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, xóm Nam, xã Vĩnh Hùng (cũ)800.000
Đường từ Quốc lộ rẽ vào Trường THPT Tống Duy Tân, đoạn từ đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã4.000.000
Đường Cán Cờ, đoạn từ điểm giao đường trung tâm đô thị Bồng đến Chùa Đa Bút3.000.000
Đường Đồng Ngắt thôn 5, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn)4.500.000
Các tuyến đường trong khu tái định cư Cồn Vông xã Vĩnh Hùng B.2 XÃ MINH TÂN CŨ5.000.000
Đường Ngõ Hàng Mắm đoạn từ điểm giao đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã4.000.000
Đường Ngõ Hợn (rẽ vào công sở UBND xã Biện Thượng) đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn)4.500.000
Đường Cán Cờ, đoạn từ điểm giao quốc lộ đến điểm giao đường trung tâm đô thị Bồng4.500.000
Thôn Bồng Trung và Bồng Trung 2: Đoạn từ đất ở nhà ông Lê Văn Quý (thửa 380, tờ bản đồ số 14), đến đất ở nhà Nguyễn Văn Thành (thửa 369, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ)500.000
Thôn Bồng Trung 1: Đoạn từ đất ở nhà bà Nguyễn Thị Đoán (thửa 85, tờ bản đồ số 13), đến đường ngõ ngang (Đường ông Khôn), xã Vĩnh Tân (cũ)500.000
Thôn Bồng Trung 2: Đoạn từ đất ở nhà ông Đỗ Ngọc Bích (thửa 416, tờ bản đồ số 14), đến đất ở nhà ông Đỗ Văn Thắng (thửa 21, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ)500.000
Thôn 9: Đoạn từ đất ở nhà ông Đoàn Văn Hoàn (thửa 591, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà bà Vũ Thị Đạt (thửa 352, tờ bản đồ số 8)500.000
Thôn 7, 8, 9: Đoạn từ đất ở nhà ông Trịnh Văn Thắng (thửa 187, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà bà Phạm Thị Tuyết (thửa 898, tờ bản đồ số 8), xã Vĩnh Minh (cũ)700.000
Thôn 5, 6: Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Văn Hải (thửa 397, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà bà Ngô Thị Cương (thửa 86, tờ bản đồ số 7)700.000
Thôn Bồng Trung 1: Đoạn từ đất ở nhà ông Tống Huy Thục (thửa 13, tờ bản đồ số 13), đến đất ở nhà ông Đỗ Xuân Truật (thửa 95, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ)1.100.000
Thôn Bồng Trung 2: Đoạn từ đất ở nhà ông Phạm Văn Khoán (thửa 180a, tờ bản đồ số 14), đến đất ở nhà bà Tống Thị Toàn (thửa 225, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ)500.000
Đoạn từ đất ở nhà bà Vũ Thị Lý (thửa 437, tờ bản đồ số 14), đến đường ngõ ngang (Đường ông Khôn) xã Vĩnh Tân (cũ)900.000
Thôn 5: Đoạn từ đất ở nhà bà Hoàng Thị Thoan (thửa 295, tờ bản đồ số 7), đến đất ở nhà ông Vũ Đình Hùng (thửa 108, tờ bản đồ số 7), xã Vĩnh Minh (cũ)700.000
Đoạn từ đất ở nhà ông Đỗ Văn Tố (thửa 684, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà ông Trịnh Văn Hoàn (thửa 264, tờ bản đồ số 9), xã Vĩnh Minh (cũ)500.000
Thôn Bồng Trung 2: Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Xuân Ái (thửa 408, tờ bản đồ số 14), đến đất ở nhà ông Lê Thái Bạt (thửa 85, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ)500.000
Đường Làng Mai Vực, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ điểm giao đường Tổng Đài đến đến đê Sông Mã4.000.000
Thôn 8: Đoạn từ đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thú (thửa 698, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà ông Nguyễn Văn Tròn (thửa 438, tờ bản đồ số 8), xã Vĩnh Minh (cũ)500.000
Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà bà Hoàng Thị Hưởng (thửa 627, tờ bản đồ số 5), đến đất ở nhà ông Hà Đức Thọ (thửa 612, tờ bản đồ số 5) xã Vĩnh Tân (cũ)350.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4m còn lại thuộc xã Minh Tân (cũ)600.000
Thôn 5: Đoạn từ đất ở nhà ông Trịnh Huy Thu (thửa 309, tờ bản đồ số 7), đến đất ở nhà ông Trần Văn Đức (thửa 151, tờ bản đồ số 7), xã Vĩnh Minh (cũ)500.000
Đoạn từ đất ở nhà Hà Văn Vân (thửa 759, tờ bản đồ số 5), đến đất ở nhà bà Lê Thị Huệ (thửa 28, tờ bản đồ số 9), xã Vĩnh Tân (cũ)250.000
Thôn 6, 7: Đoạn từ đất ở nhà ông Lâm Văn Thốn (thửa 1129, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà ông Đỗ Văn Khâm (thửa 476, tờ bản đồ số 8), xã Vĩnh Minh (cũ)500.000
Thôn 8: Đoạn từ đất ở nhà ông Mai Xuân Phương (thửa 883, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà ông Phạm Văn Đại (thửa 664, tờ bản đồ số 8), xã Vĩnh Minh (cũ)500.000
Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà bà Trần Thị Hà (thửa 51, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà bà Vũ Thị Thịnh (thửa 485, tờ bản đồ số 5), xã Vĩnh Tân (cũ)350.000
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ)800.000
Thôn 5: Đoạn từ đất ở nhà ông Trần Văn Thưởng (thửa 147, tờ bản đồ số 7), đến đất ở nhà ông Trịnh Huy Du (thửa 332, tờ bản đồ số 7), xã Vĩnh Minh (cũ)500.000
Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà ông Lê Văn Hải (thửa 27, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà ông Hoàng Văn Thái (thửa 124, tờ bản đồ số 9), xã Vĩnh Tân (cũ)550.000
Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà bà Nguyễn Thị Đoán (thửa 770a, tờ bản đồ số 5), đến đất ở nhà bà Vũ Thị Nguyệt (thửa 23, tờ bản đồ số 1), xã Vĩnh Tân (cũ)550.000
Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà ông Mai Văn Thạch (thửa 132, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà Hoàng Xuân Hùng (thửa 12, tờ bản đồ số 9)550.000
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc xã Minh Tân (cũ)1.000.000
Thôn 8: Đoạn từ đất ở nhà ông Đỗ Minh Phượng (thửa 791, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà ông Đỗ Văn Vinh (thửa 519, tờ bản đồ số 8), xã Vĩnh Minh (cũ)500.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5m còn lại thuộc xã Minh Tân (cũ)700.000
Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Văn Ẩm (thửa 90, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà ông Nguyễn Văn Đơ (thửa 817, tờ bản đồ số 5), xã Vĩnh Tân (cũ)350.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5m còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ)600.000
Thôn Đoài: Từ đất ở ông Trịnh Văn Minh (Tại thửa 176, tờ bản đồ số 15) đến đất nhà ông Hoàng Văn Ngọc (Tại thửa 541, tờ bản đồ số 11) xã Vĩnh Thịnh (cũ)4.000.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4m còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ)500.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3m còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ)400.000
Các khu vực ngõ ngách còn lại còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ)300.000
Thôn Trung: Từ đất trụ sở Hợp tác xã Vĩnh Thịnh (Tại thửa 1006, tờ bản đồ số 11) đến đất nhà bà Nguyễn Thị Bín (Tại thửa 950, tờ bản đồ số 6) xã Vĩnh Thịnh (cũ)4.000.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3m thuộc xã Minh Tân (cũ)500.000
Các khu vực ngõ ngách còn lại thuộc xã Minh Tân (cũ)400.000
Thôn Xanh: Đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thắng (Tại thửa 309, tờ bản đồ số 16). xã Vĩnh Thịnh (cũ).4.500.000
Thôn Đoài: Đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đất ở nhà ông Trịnh Văn Minh (Tại thửa 176, tờ bản đồ số 15) xã Vĩnh Thịnh (cũ)4.500.000
Thôn 9: Đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đất ở nhà ông Nguyễn Văn Lai (Tại thửa 594, tờ bản đồ số 16) thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ).4.000.000
Thôn Trung: Từ đất ở hộ bà Trần Thị Thơm (Tại thửa 165, tờ bản đồ số 15) đến đất ở hộ ông Hoàng Văn Dương (Tại thửa 977, tờ bản đồ số 11) xã Vĩnh Thịnh (cũ)4.000.000
Thôn Xanh: Đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đất ở hộ ông Lê Văn Thanh (Tại thửa 153, tờ bản đồ số 15) xã Vĩnh Thịnh (cũ) .4.500.000
Thôn Xanh: Đoạn từ điểm giao quốc lộ đến xưởng đá hộ ông Lê Đình Quý (Tại thửa 920, tờ bản đồ số 16) xã Vĩnh Thịnh (cũ)3.500.000
Thôn Đoài: Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Văn Ngọc (Tại thửa 541, tờ bản đồ số 11) đến đất ở nhà ông Đỗ Văn Cánh (Tại thửa 226A, tờ bản đồ số 11) xã Vĩnh Thịnh (cũ)3.500.000
Thôn Xanh: Đoạn từ điểm giao quốc lộ chạy theo đường trung tâm đô thị Bồng đến đất ở hộ bà Nguyễn Thị Bín (tại thửa 950, tờ bản đồ số 6)4.500.000
Thôn Trung: Đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đất ở nhà bà Trần Thị Thơm (Tại thửa 165, tờ bản đồ số 15) xã Vĩnh Thịnh (cũ)4.500.000
tờ bàn đồ 08) đến đất ở hộ ông Đức thôn (thửa đất số tờ bàn đồ số 10).1.500.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3 m tại các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ)1.000.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5 m thuộc thôn 3, thôn 9, thôn 13, thôn và thôn Đồng Lừ xã Vĩnh Thịnh (cũ)1.300.000
đồ số 16) đến đất ở nhà ông Trịnh Đình Thủy (Tại thửa 895, tờ bản đồ số 13) xã Vĩnh Thịnh (cũ)3.000.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5 m tại các thôn các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ)2.000.000
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m thuộc thôn 3, thôn 9, thôn 13, thôn và thôn Đồng Lừ xã Vĩnh Thịnh (cũ)1.500.000
Tuyến đường từ Eo Cò nối từ Quốc lộ đi vào UBND xã Vĩnh An (cũ) đến điểm giao tuyến đường (Đê) ven sông Mã2.500.000
Các khu vực ngõ ngách còn lại tại các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ)800.000
đồ số 15) đến đất ở nhà ông Trần Đăng Cảnh (Tại thửa 386A, tờ bản đồ số 16) xã Vĩnh Thịnh (cũ)4.000.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4 m thuộc thôn 3, thôn 9, thôn 13, thôn và thôn Đồng Lừ xã Vĩnh Thịnh (cũ)1.000.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4 m tại các thôn các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ)1.500.000
đồ số 16) đến đất ở nhà ông Hà Văn Tính (Tại thửa 537, tờ bản đồ số xã Vĩnh Thịnh (cũ)3.500.000
đồ số 15) đến đất nhà ông Hoàng Văn Tư (Tại thửa 812, tờ bản đồ số 12) xã Vĩnh Thịnh (cũ)4.000.000
Các khu vực ngõ ngách còn lại thuộc thôn 3, thôn 9, thôn 13, thôn và thôn Đồng Lừ xã Vĩnh Thịnh (cũ)500.000
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ)2.500.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3 m thuộc thôn 3, thôn 9, thôn 13, thôn và thôn Đồng Lừ xã Vĩnh Thịnh (cũ)600.000
tờ bản đồ số 12) đến đất ở nhà ông Trịnh Đình Hưng (Tại thửa 125, tờ bản đồ số 16) xã Vĩnh Thịnh (cũ)3.000.000
tờ bản đồ số 12) đến Nhà văn hóa Thôn (Tại thửa 304, tờ bản đồ số 12) xã Vĩnh Thịnh (cũ)3.000.000
Tuyến đường từ đất ở hộ ông Tuấn thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 8) đến đất ở hộ ông Thành, thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 05)515.000
tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Lê Văn Kỳ Thôn (thửa đất số3.000
7) đến đất ở hộ ông Thanh Tùng Thôn (thửa đất số tờ bàn đồ313.000
08) đến đất ở hộ ông Thảo Thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 4).607.000
Tuyến đường trong khu tái định cư thôn 8, Vĩnh An (cũ) Tuyến đường từ đất ở hộ bà Trịnh Thị Hoạt, thôn (thửa đất số3.000
3) Tuyến đường từ đất ở hộ ông Hà Văn Thủy thôn (thửa đất số3.000
Tuyến đường từ đất ở hộ ông Lê Văn Hoạt Thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 08) đến gia đình Lê Văn Tuân Thôn (thửa đất số tờ5.000
Tuyến đường từ đất ở hộ ông Xuyện thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 08) đến Chùa Linh Ứng, thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 08)714.000
số tờ bàn đồ 03) Tuyến đường từ đất ở hộ ông Nguyễn Văn Lý Thôn (thửa đất số1.000
Tuyến đường từ Nhà văn hóa Thôn (thửa đất số tờ bàn đồ252.000
tờ bàn đồ 13) đến đất ở hộ ông Đinh Văn Cường Thôn (thửa đất7.000
tờ bàn đồ 07) Tuyến đường từ đất ở hộ bà Thọ thôn (thửa đất số tờ bàn đồ149.000
số tờ bàn đồ 07) Tuyến đường từ đất ở hộ ông Tạ Văn Hồng thôn (thửa đất số3.000
(thửa đất số tờ bàn đồ 07) Tuyến đường từ đất ở hộ bà Nguyễn Thị Tại Thôn (thửa đất số1.000
số 1707 tờ bàn đồ 14). Tuyến đường từ đất ở hộ ông Nguyễn Văn Triệu thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 15) đến gia đinh bà Luyên Thôn (thửa đất số 14058.000
tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ bà Lê Thị Vuông Thôn (thửa đất1.000
tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ bà Trần Thị Dung Thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 07)1.000
tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Nguyễn Văn Hiếu, thôn (thửa đất2.000
Thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 09) Tuyến đường từ đất ở hộ ông Hà Văn Tốn Thôn (thửa đất số7.000
tờ bàn đồ 08) đến đất ở hộ ông Lê Văn Hùng thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 07)3.000
Nguyễn Văn Chung (thửa đất số 12a, tờ bản đồ số 11) Tuyến đường từ đất ở hộ bà Trịnh Thị Bình, thôn (thửa đất số1.000
tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Tỉnh Hương, thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 7)3.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4 m còn lại thuộc xã Vĩnh An (cũ)1.000.000
Tuyến đường gom dân sinh lên cầu đường cao tốc qua sông Mã1.200.000
Tuyến đường từ đất ở hộ ông Trung thôn (thửa đất số 1635 tờ bàn đồ 14) đến đất ở hộ ông Nguyễn Chí Lý Thôn (thửa đất số 1628 tờ bàn đồ 14)900.000
Các khu vực ngõ ngách còn lại lại thuộc xã Vĩnh An (cũ) B.5 CÁC MBQH TRONG XÃ600.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5 m còn lại thuộc xã Vĩnh An (cũ)1.200.000
Từ lô LK-B:02 đến LK-B:05; LK-C:01; LK-C:02 (tiếp giáp đường nối khu dân cư và đường đi cầu Yên Hoành)7.000.000
Tuyến đường từ đất ở hộ ông Mười thôn 1(thửa đất số tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ bà Nhung Thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 03)900.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3 m còn lại thuộc xã Vĩnh An (cũ)700.000
Tuyến đường từ đất ở hộ Nguyễn Văn Luyến thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Lê Văn Tuân Thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 07)900.000
Từ lô TĐC-A:01 đến TĐC-A:06; TĐC-B:01 đến TĐC-B:03 (chiều rộng lòng đường 10,5m tiếp giáp đường nối đi khu dân cư);6.800.000
Phủ Trịnh xã Vĩnh Hùng) Từ Lô TĐC đến Lô TĐC và lô LK-B0110.000.000
Tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn mới đến đất ở hộ ông Hồ Sỹ Nga, thôn (thửa đất số 153, tờ 14)1.200.000
Tuyến đường từ đất ở hộ ông Phạm Văn Dũng thôn (thửa đất 152, tờ số đến nhà bà Bùi Thị Cương thôn (thửa đất 1660, tờ 14)700.000
Tuyến đường từ đất ở hộ ông Lê Văn Thắng thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Hoàn Thống Thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 07)900.000
Tuyến đường đất ở hộ ông Hà Văn Quyết Thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Trần Văn Tạo Thôn (thửa đất số 184a tờ bàn đồ 7)900.000
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc xã Vĩnh An (cũ)1.400.000
Tuyến đường từ đất ở hộ bà Điểm thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 159) đến đất ở hộ ông Tân Thôn (thửa đất số 232a tờ bàn đồ 07)900.000
C:01 đến TĐC-C:12; TĐC C:19 đến TĐC-C:30; TĐC-D:01 đến TĐC-D:15; TĐC-F:01 đến TĐC-F:31; TĐC-G:07 đến TĐC-G:366.000.000
Tuyến đường số rộng 10,5m, vỉa hè rộng 5m4.800.000
Từ lô TĐC-E:04 đến TĐC-E:15; TĐC-C:13 đến TĐC-C:18; TĐC- F:01 đến TĐC-F:31; TĐC G:01 đến TĐC-G:06 (chiều rộng lòng6.200.000
Từ lô LK-A:03 đến LK-A:27; Từ lô LK-B06 đến LK-B:33; Từ lô LK-B:36 đến LK-B:63; Từ lô LK-C:03 đến LK-C24 (chiều rộng lòng đường 7,5m)6.400.000
Từ lô LK2:19 đến LK2: 28; Từ lô LK3: đến LK3: 17; Từ lô LK5: đến LK5: 11; Từ lô LK6: đến LK6: 8; Từ lô LK6:8.000.000
Tuyến đường số 3, số 4, số 5, số 6: rộng 7,5m, vỉa hè rộng 5m Các tuyến đường thuộc MBQH số 378/MBQH-UBND ngày4.600.000
bên rộng 7,5m, dải phân cách giữa rộng 3m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m và tiếp giáp đường đi bộ rộng 6,5m và 8,0m. (Các Lô LK2: 17;9.900.000
lô LK1:1 đến LK1:4; Từ lô LK2:12 đến LK2:16; Từ lô LK2:30 đến LK2:39; Từ lô LK3:18 đến LK3:34; Từ lô LK4:1 đến LK4:3; Từ lô LK5:12 đến LK5:22; Từ lô LK6:1 đến LK6:3; Từ lô LK6:10 đến9.000.000
thôn Đông Thẳng, xã Vĩnh Hùng (cũ), huyện Vĩnh Lộc Tuyến đường số rộng 15m, vỉa hè rộng 5m5.000.000
Các lô LK-A:28, lô LK-B:34, LK-B:35; LK-C:25 (chiều rộng lòng đường 7,5m tiếp giáp đường nối đi khu dân cư)6.600.000
7,5m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m và tiếp giáp đường đi bộ rộng 6,5m và 8,0m (Các lô LK2: 11; LK2: 18; LK6:5; LK6: 32; LK6:8.800.000
Vĩnh Thịnh (cũ) Tuyến đường D2: mặt đường rộng 15m, vỉa hè rộng 6m7.000.000
7,5m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m. Có đường giao thông đâm vào thửa đất (Các lô chia kiểu Biệt thự4.800.000
Tuyến đường ĐH-VL-12: mặt đường rộng 15m, vỉa hè rộng 6m7.000.000
7,5m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m (Các lô chia kiểu Biệt thự Từ lô BT1: đến BT1: 11; Từ lô BT2:7.000.000
Tuyến đường N2: mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 2m Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư thôn Đồng Miên4.500.000
Tuyến đường có bề rộng mặt đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 3m1.800.000
Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư thôn 8, xã Vĩnh An (cũ) (mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng m)2.000.000
Các tuyến đường thuộc MBQH số 1481/QĐ-UBND ngày 27/04/2020 của UBND huyện Vĩnh Lộc (thôn Đa Bút)1.200.000
Tuyến đường có bề rộng mặt đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 5m2.000.000
Tuyến đường N1: mặt đường rộng 10,5m, vỉa hè rộng 5m;6.000.000
Tuyến đường D1: mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 5m5.000.000
Tuyến đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8: mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 3m6.000.000
Bờ cào (Từ ông Sơn đến đất ở hộ ông Hà Huy Cương) (mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 3m)2.000.000
Tuyến đường ngõ ngang (đường ông Khôn) đoạn từ đường Cán cờ đến đường ngõ Hàng Mắm4.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (30 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ cầu Bồng Trung, thôn 5, xã Minh Tân cũ; đến cây xăng Vĩnh Mạnh thuộc xã Vĩnh Minh cũ1.630.000
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Vĩnh Thịnh (cũ) đến đường rẽ vào trường THCS xã Vĩnh Thịnh cũ2.282.000
Đoạn từ ranh giới xã Vĩnh Hùng (cũ) giáp xã Vĩnh Hoà (cũ) (nay là xã Vĩnh Lộc) Đến chân dốc (đất ở hộ ông Lê Đăng Thường, thửa số 279, tờ bản đồ số xã Vĩnh Hùng cũ)489.000
Đoạn từ đường rẽ vào trường THCS xã Vĩnh Thịnh (cũ)đến cây xăng Tân Sơn xã Vĩnh Thịnh5.000.000
Đoạn từ ranh giới xã Vĩnh Hùng (cũ) giáp xã Minh Tân cũ; Đến cầu Bồng Trung, thôn 5, xã Minh Tân cũ1.359.000
Đoạn từ đất ở hộ ông Quyền (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Vĩnh Hùng cũ); Đến đường rẽ vào Cầu Yên Hoành xã Vĩnh Hùng cũ1.087.000
Đoạn từ đường rẽ vào Cầu Yên Hoành đến đường rẽ vào thôn Đông Thẳng (qua hết ranh giới đất khu di tích Phủ Trịnh)1.359.000
Đoạn từ đường rẽ vào thôn Đông Thẳng (giáp khu di tích Phủ Trịnh) đến hết ranh giới Vĩnh Hùng (cũ) giáp ranh giới xã Minh Tân cũ1.467.000
Đoạn từ chân dốc (đất ở hộ ông Lê Đăng Thường, thửa số 279, tờ bản đồ số xã Vĩnh Hùng cũ); Đến đất ở ông Quyền (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Vĩnh Hùng cũ)543.000
Đoạn từ cây xăng Vĩnh Mạnh thuộc xã Vĩnh Minh cũ; Đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Vĩnh Thịnh cũ2.663.000
Hai trục đường nối quốc lộ tiếp giáp khu di tích Phủ Trịnh, xã Vĩnh Hùng (cũ), đoạn từ điểm giao quốc lộ đến mương tưới 03/23.000.000
Tuyến đường khe sau làng: Tuyến từ nhà ông Lê Văn Thạo (thửa 965, tờ 17) - Đến nhà ông Hoàng Văn Giang Hiền (thửa 1169, tờ 17) thôn Sóc Sơn299.000
Tuyến từ Nhà văn hóa xóm Hát (đình) (thửa 79, tờ 26) - Đến nhà ông Hoàng Đạt Thanh (thửa 1053, tờ 24) Xóm Hát299.000
Đường nối từ quốc lộ (đất ở hộ ông Quyền) vào đến công sở UBND xã Vĩnh Hùng (cũ)3.000.000
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc thôn Xóm Trung, Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, xóm Nam, xã Vĩnh Hùng (cũ)1.400.000
Tuyến đường đê dọc sông Mã đoạn thuộc xã Vĩnh Hùng từ giáp xã Vĩnh Hoà (cũ) đến đến giáp ranh giới xã Vĩnh Tân cũ489.000
Tuyến đường đê dọc sông Mã đoạn từ trạm bơm xã Vĩnh An (cũ) đến hết ranh giới xã Vĩnh An (cũ) giáp huyện Hà Trung cũ1.000.000
Tuyến đường đê dọc sông Mã đoạn từ ranh giới xã Minh Tân (cũ) giáp xã Vĩnh Hùng (cũ) đến hết ranh giới xã Minh Tân (cũ) (Núi Bền)424.000
Tuyến đường đê đoạn từ Dốc Cung đến điếm canh đê xã Vĩnh An cũ619.000
Tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa 1494, tờ 23) - Đến nhà ông Lê Đăng Thế (thửa 181, tờ 23) Xóm Đoài299.000
Đoạn từ cây xăng Tân Sơn xã Vĩnh Thịnh đến hết ranh giới xã Vĩnh Thịnh (cũ) giáp Hà Trung (cũ) (nay là xã Tống Sơn)1.630.000
Tỉnh lộ 516B, đoạn từ điểm giao quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn Việt Yên (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 18) xã Vĩnh Hùng cũ380.000
Tuyến từ nhà bà Lê Thị Hòa (thửa 32, tờ 26) - Đến nhà ông Hoàng Đạt Thanh (thửa 1004, tờ 24) Xóm Trung299.000
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ)1.250.000
Hai trục đường nối quốc lộ tiếp giáp khu di tích Phủ Trịnh, xã Vĩnh Hùng (cũ), đoạn từ mương tưới 03/2 đến đê Sông Mã2.500.000
Đường rẽ Cầu Yên Hoành, đoạn từ đất ở hộ ông Hoàng Đình Báo đến Cầu Yên Hoành1.000.000
Tuyến đường đê dọc sông Mã đoạn từ điếm canh đê xã Vĩnh An (cũ) đến trạm bơm xã Vĩnh An cũ1.500.000
Đường nối từ quốc lộ vào đến mương tưới 03/2 thuộc các thôn Xóm Đoài; Xóm Trung; Xóm Hát; xã Vĩnh Hùng (cũ)2.500.000
Tỉnh lộ 516B, đoạn Nhà văn hóa thôn Việt Yên xã Vĩnh Hùng (cũ) đến giáp ranh giới huyện Thạch Thành cũ1.000.000
Tuyến từ nhà Lê Thị Tấn Thạo (thửa 294, tờ 26) - Đến nhà ông Lê Văn Bảo (thửa 11, tờ 25) Xóm Bình299.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.