Bảng giá đất Xã Biện Thượng, Thanh Hóa từ 01/01/2026
625 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Biện Thượng là 13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Vĩnh Thịnh (cũ) đến đường rẽ vào trường THCS xã Vĩnh Thịnh cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (152 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường rẽ Cầu Yên Hoành, đoạn từ điểm giao quốc lộ qua công ty giày Hiệp Thăng đến đất ở hộ ông Hoàng Đình Báo | 1.630.000 |
| Đường từ trung tâm đô thị Bồng, đoạn có chiều rộng mặt đường 17,5m từ điểm giao Tỉnh lộ 516B đến làng Trung, xã Vĩnh Thịnh cũ | 5.000.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5m còn lại thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ) | 1.000.000 |
| Đường Ngõ Hàng Mắm đoạn từ điểm giao đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã | 2.000.000 |
| Đường Ngõ Hợn (rẽ vào công sở UBND xã Biện Thượng) đoạn từ đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã | 2.000.000 |
| Đường từ Quốc lộ rẽ vào Trường THCS Vĩnh Minh, đoạn từ đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã, | 2.000.000 |
| Các tuyến đường trong khu tái định cư Cồn Vông xã Vĩnh Hùng B.2 XÃ MINH TÂN CŨ | 1.494.000 |
| Các khu vực ngõ ngách còn lại thuộc thôn Xóm Trung, Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, xóm Nam, xã Vĩnh Hùng (cũ) | 400.000 |
| Đường Ngõ Phủ, đoạn đoạn đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã | 2.000.000 |
| Đường Đồng Ngắt thôn 5, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) | 2.250.000 |
| Đường Ngõ Hàng Mắm đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) | 2.250.000 |
| Đường rẽ vào sân bóng thôn 5, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã | 2.000.000 |
| Đường từ Quốc lộ rẽ vào Trường THCS Vĩnh Minh, đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) | 2.250.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3m còn lại thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ) | 400.000 |
| Đường từ Quốc lộ rẽ vào Trường THPT Tống Duy Tân, đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) | 2.250.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3m thuộc thôn Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, thôn Đông Thẳng, xóm Nam, xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ) | 550.000 |
| Đường Cán Cờ, đoạn từ điểm giao quốc lộ đến điểm giao đường trung tâm đô thị Bồng | 435.000 |
| Đường Cán Cờ, đoạn từ điểm giao đường trung tâm đô thị Bồng đến Chùa Đa Bút | 353.000 |
| Đường Ngõ Phủ, đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) | 2.250.000 |
| Đường Ngõ Hợn (rẽ vào công sở UBND xã Biện Thượng) đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) | 2.250.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4m thuộc thôn Xóm Trung, Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, xóm Nam, xã Vĩnh Hùng (cũ) | 900.000 |
| Đường rẽ vào sân bóng thôn 5, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) | 2.250.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4m thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ) | 750.000 |
| Các khu vực ngõ ngách còn lại thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ) | 250.000 |
| Đường Làng Mai Vực, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ điểm giao quốc lộ đến điểm giao đường Tổng Đài | 2.250.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5m còn lại thuộc thôn Xóm Trung, Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, xóm Nam, xã Vĩnh Hùng (cũ) | 1.250.000 |
| Đường từ Quốc lộ rẽ vào Trường THPT Tống Duy Tân, đoạn từ đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã | 2.000.000 |
| Thôn 5, 6: Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Văn Hải (thửa 397, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà bà Ngô Thị Cương (thửa 86, tờ bản đồ số 7) | 209.000 |
| Thôn 5: Đoạn từ đất ở nhà bà Hoàng Thị Thoan (thửa 295, tờ bản đồ số 7), đến đất ở nhà ông Vũ Đình Hùng (thửa 108, tờ bản đồ số 7), xã Vĩnh Minh (cũ) | 209.000 |
| Thôn 9: Đoạn từ đất ở nhà ông Đoàn Văn Hoàn (thửa 591, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà bà Vũ Thị Đạt (thửa 352, tờ bản đồ số 8) | 163.000 |
| Thôn 5: Đoạn từ đất ở nhà ông Trịnh Huy Thu (thửa 309, tờ bản đồ số 7), đến đất ở nhà ông Trần Văn Đức (thửa 151, tờ bản đồ số 7), xã Vĩnh Minh (cũ) | 163.000 |
| Thôn Bồng Trung và Bồng Trung 2: Đoạn từ đất ở nhà ông Lê Văn Quý (thửa 380, tờ bản đồ số 14), đến đất ở nhà Nguyễn Văn Thành (thửa 369, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ) | 250.000 |
| Thôn Bồng Trung 2: Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Xuân Ái (thửa 408, tờ bản đồ số 14), đến đất ở nhà ông Lê Thái Bạt (thửa 85, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ) | 163.000 |
| Thôn 8: Đoạn từ đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thú (thửa 698, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà ông Nguyễn Văn Tròn (thửa 438, tờ bản đồ số 8), xã Vĩnh Minh (cũ) | 163.000 |
| Thôn Bồng Trung 2: Đoạn từ đất ở nhà ông Đỗ Ngọc Bích (thửa 416, tờ bản đồ số 14), đến đất ở nhà ông Đỗ Văn Thắng (thửa 21, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ) | 163.000 |
| Thôn Bồng Trung 2: Đoạn từ đất ở nhà ông Phạm Văn Khoán (thửa 180a, tờ bản đồ số 14), đến đất ở nhà bà Tống Thị Toàn (thửa 225, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ) | 163.000 |
| khoáng sản Đường Làng Mai Vực, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ điểm giao đường Tổng Đài đến đến đê Sông Mã Các tuyến đường khác trong khu dân cư | 2.000.000 |
| Đoạn từ đất ở nhà bà Vũ Thị Lý (thửa 437, tờ bản đồ số 14), đến đường ngõ ngang (Đường ông Khôn) xã Vĩnh Tân (cũ) | 209.000 |
| Thôn 8: Đoạn từ đất ở nhà ông Mai Xuân Phương (thửa 883, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà ông Phạm Văn Đại (thửa 664, tờ bản đồ số 8), xã Vĩnh Minh (cũ) | 163.000 |
| Thôn 8: Đoạn từ đất ở nhà ông Đỗ Minh Phượng (thửa 791, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà ông Đỗ Văn Vinh (thửa 519, tờ bản đồ số 8), xã Vĩnh Minh (cũ) | 163.000 |
| Thôn Bồng Trung 1: Đoạn từ đất ở nhà bà Nguyễn Thị Đoán (thửa 85, tờ bản đồ số 13), đến đường ngõ ngang (Đường ông Khôn), xã Vĩnh Tân (cũ) | 163.000 |
| Thôn Bồng Trung 1: Đoạn từ đất ở nhà ông Tống Huy Thục (thửa 13, tờ bản đồ số 13), đến đất ở nhà ông Đỗ Xuân Truật (thửa 95, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ) | 299.000 |
| Thôn Bồng Trung và Bồng Trung 2: Đoạn từ đất ở nhà ông Mai Tiến Ngọc (thửa 90, tờ bản đồ số 14), đến đất ở nhà ông Lê Đức Thắng (thửa 135, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ) | 299.000 |
| Đoạn từ đất ở nhà ông Đỗ Văn Tố (thửa 684, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà ông Trịnh Văn Hoàn (thửa 264, tờ bản đồ số 9), xã Vĩnh Minh (cũ) | 163.000 |
| Thôn 6, 7: Đoạn từ đất ở nhà ông Lâm Văn Thốn (thửa 1129, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà ông Đỗ Văn Khâm (thửa 476, tờ bản đồ số 8), xã Vĩnh Minh (cũ) | 163.000 |
| Thôn 7, 8, 9: Đoạn từ đất ở nhà ông Trịnh Văn Thắng (thửa 187, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà bà Phạm Thị Tuyết (thửa 898, tờ bản đồ số 8), xã Vĩnh Minh (cũ) | 209.000 |
| Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà ông Mai Văn Thạch (thửa 132, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà Hoàng Xuân Hùng (thửa 12, tờ bản đồ số 9) | 136.000 |
| tâm đô thị Bồng đến đất ở hộ bà Nguyễn Thị Bín (tại thửa 950, tờ bản đồ số 6) | 2.250.000 |
| Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà bà Nguyễn Thị Đoán (thửa 770a, tờ bản đồ số 5), đến đất ở nhà bà Vũ Thị Nguyệt (thửa 23, tờ bản đồ số 1), xã Vĩnh Tân (cũ) | 190.000 |
| Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà ông Lê Văn Hải (thửa 27, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà ông Hoàng Văn Thái (thửa 124, tờ bản đồ số 9), xã Vĩnh Tân (cũ) | 190.000 |
| Thôn Trung: Đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đất ở nhà bà Trần Thị Thơm (Tại thửa 165, tờ bản đồ số 15) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | 1.304.000 |
| Thôn Xanh: Đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đất ở hộ ông Lê Văn Thanh (Tại thửa 153, tờ bản đồ số 15) xã Vĩnh Thịnh (cũ) . | 1.304.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3m còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ) | 200.000 |
| Các khu vực ngõ ngách còn lại thuộc xã Minh Tân (cũ) | 200.000 |
| Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà bà Hoàng Thị Hưởng (thửa 627, tờ bản đồ số 5), đến đất ở nhà ông Hà Đức Thọ (thửa 612, tờ bản đồ số 5) xã Vĩnh Tân (cũ) | 136.000 |
| Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà bà Trần Thị Hà (thửa 51, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà bà Vũ Thị Thịnh (thửa 485, tờ bản đồ số 5), xã Vĩnh Tân (cũ) | 136.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5m còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ) | 300.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4m còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ) | 250.000 |
| Thôn Đoài: Đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đất ở nhà ông Trịnh Văn Minh (Tại thửa 176, tờ bản đồ số 15) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | 1.304.000 |
| Thôn 5: Đoạn từ đất ở nhà ông Trần Văn Thưởng (thửa 147, tờ bản đồ số 7), đến đất ở nhà ông Trịnh Huy Du (thửa 332, tờ bản đồ số 7), xã Vĩnh Minh (cũ) | 163.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc xã Minh Tân (cũ) | 500.000 |
| Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Văn Ẩm (thửa 90, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà ông Nguyễn Văn Đơ (thửa 817, tờ bản đồ số 5), xã Vĩnh Tân (cũ) | 136.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5m còn lại thuộc xã Minh Tân (cũ) | 350.000 |
| Đoạn từ đất ở nhà Hà Văn Vân (thửa 759, tờ bản đồ số 5), đến đất ở nhà bà Lê Thị Huệ (thửa 28, tờ bản đồ số 9), xã Vĩnh Tân (cũ) | 109.000 |
| Các khu vực ngõ ngách còn lại còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ) | 150.000 |
| Thôn 9: Đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đất ở nhà ông Nguyễn Văn Lai (Tại thửa 594, tờ bản đồ số 16) thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ). | 2.000.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ) | 400.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4m còn lại thuộc xã Minh Tân (cũ) | 300.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3m thuộc xã Minh Tân (cũ) | 250.000 |
| Nguyễn Văn Thắng (Tại thửa 309, tờ bản đồ số 16). xã Vĩnh Thịnh (cũ). | 2.250.000 |
| Thôn Đông: Từ đất ở hộ ông Lê Văn Thanh (Tại thửa 153, tờ bản đồ số 15) đến đất nhà ông Hoàng Văn Tư (Tại thửa 812, tờ bản đồ số 12) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | 2.000.000 |
| Thôn Trung: Từ đất trụ sở Hợp tác xã Vĩnh Thịnh (Tại thửa 1006, tờ bản đồ số 11) đến đất nhà bà Nguyễn Thị Bín (Tại thửa 950, tờ bản đồ số 6) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | 1.223.000 |
| khoáng sản Thôn Xanh: Đoạn từ điểm giao quốc lộ đến xưởng đá hộ ông Lê Đình Quý (Tại thửa 920, tờ bản đồ số 16) xã Vĩnh Thịnh (cũ) Các tuyến đường khác trong khu dân cư | 1.750.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4 m thuộc thôn 3, thôn 9, thôn 13, thôn và thôn Đồng Lừ xã Vĩnh Thịnh (cũ) | 500.000 |
| Thôn Đoài: Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Văn Ngọc (Tại thửa 541, tờ bản đồ số 11) đến đất ở nhà ông Đỗ Văn Cánh (Tại thửa 226A, tờ bản đồ số 11) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | 1.223.000 |
| Thôn Đoài: Từ đất ở ông Trịnh Văn Minh (Tại thửa 176, tờ bản đồ số 15) đến đất nhà ông Hoàng Văn Ngọc (Tại thửa 541, tờ bản đồ số 11) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | 1.223.000 |
| Các khu vực ngõ ngách còn lại thuộc thôn 3, thôn 9, thôn 13, thôn và thôn Đồng Lừ xã Vĩnh Thịnh (cũ) B.4 XÃ VĨNH AN (cũ) | 250.000 |
| Thôn Xanh: Đất ở nhà ông Trần Đăng Cảnh (Tại thửa 386A, tờ bản đồ số 16) đến đất ở nhà ông Hà Văn Tính (Tại thửa 537, tờ bản đồ số xã Vĩnh Thịnh (cũ) | 1.750.000 |
| Thôn Trung: Từ đất ở hộ bà Trần Thị Thơm (Tại thửa 165, tờ bản đồ số 15) đến đất ở hộ ông Hoàng Văn Dương (Tại thửa 977, tờ bản đồ số 11) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | 1.223.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m thuộc thôn 3, thôn 9, thôn 13, thôn và thôn Đồng Lừ xã Vĩnh Thịnh (cũ) | 750.000 |
| Các khu vực còn lại Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ) | 1.250.000 |
| Thôn Xanh: Đoạn từ đất ở nhà ông Nguyễn Văn Bích (Tại thửa 15, tờ bản đồ số 12) đến đất ở nhà ông Trịnh Đình Hưng (Tại thửa 125, tờ bản đồ số 16) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | 1.500.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3 m tại các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ) | 500.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3 m thuộc thôn 3, thôn 9, thôn 13, thôn và thôn Đồng Lừ xã Vĩnh Thịnh (cũ) | 300.000 |
| Thôn Xanh: Từ đất ở nhà ông Lê Văn Thanh (Tại thửa 153, tờ bản đồ số 15) đến đất ở nhà ông Trần Đăng Cảnh (Tại thửa 386A, tờ bản đồ số 16) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | 2.000.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4 m tại các thôn các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ) | 750.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5 m tại các thôn các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ) | 1.000.000 |
| Các khu vực ngõ ngách còn lại tại các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ) | 400.000 |
| Thôn Xanh: Đất ở nhà ông Trần Đăng Cảnh (Tại thửa 386A, tờ bản đồ số 16) đến đất ở nhà ông Trịnh Đình Thủy (Tại thửa 895, tờ bản đồ số 13) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | 1.500.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5 m thuộc thôn 3, thôn 9, thôn 13, thôn và thôn Đồng Lừ xã Vĩnh Thịnh (cũ) | 650.000 |
| Thôn Đông: Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Văn Tư (Tại thửa 812, tờ bản đồ số 12) đến Nhà văn hóa thôn (Tại thửa 304, tờ bản đồ số 12) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | 1.500.000 |
| bàn đồ 13) đến đất ở hộ ông Đinh Văn Cường thôn (thửa đất số | 495.000 |
| Tuyến đường từ Trạm Bơm thôn đến đất ở hộ ông Lê Văn Đức thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 09) | 495.000 |
| Tuyến đường từ đất ở hộ ông Xuyện thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 08) đến Chùa Linh Ứng, thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 08) | 571.000 |
| Tuyến đường từ đất ở hộ bà Điểm thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 159) đến đất ở hộ ông Tân thôn (thửa đất số 232a tờ bàn đồ 07) | 272.000 |
| tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Lê Văn Tuân thôn (thửa đất số | 272.000 |
| Tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn mới đến đất ở hộ ông Hồ Sỹ Nga, thôn (thửa đất số 153, tờ 14) | 495.000 |
| Tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 08) đến đất ở hộ ông Thảo thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 4). | 495.000 |
| tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ bà Lê Thị Vuông thôn (thửa đất số | 495.000 |
| bàn đồ 08) đến đất ở hộ ông Lê Văn Hùng thôn (thửa đất số tờ | 495.000 |
| Tuyến đường trong khu tái định cư thôn 8, Vĩnh An (cũ) | 571.000 |
| tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Tỉnh Hương, thôn (thửa đất số | 516.000 |
| Tuyến đường từ đất ở hộ bà Thọ thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 7) đến đất ở hộ ông Thanh Tùng thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 3) | 495.000 |
| Tuyến đường từ đất ở hộ ông Tuấn thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 8) đến đất ở hộ ông Thành, thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 05) | 571.000 |
| Tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đến thửa đất ở hộ ông Nguyễn Văn Chung (thửa đất số 12a, tờ bản đồ số 11) | 516.000 |
| tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ bà Trần Thị Dung thôn (thửa đất số | 495.000 |
| Tuyến đường từ đất ở hộ ông Mười thôn 1(thửa đất số tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ bà Nhung thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 03) | 272.000 |
| Tuyến đường từ Eo Cò nối từ Quốc lộ đi vào UBND xã Vĩnh An (cũ) đến điểm giao tuyến đường (Đê) ven sông Mã | 652.000 |
| bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Nguyễn Văn Hiếu, thôn (thửa đất số | 495.000 |
| tờ bàn đồ 08) đến gia đình Lê Văn Tuân thôn (thửa đất số tờ | 495.000 |
| tờ bàn đồ 08) đến đất ở hộ ông Đức thôn (thửa đất số tờ bàn | 571.000 |
| Tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn đến đất ở hộ ông Nghệ thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 07) | 495.000 |
| tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Lê Văn Kỳ thôn (thửa đất số tờ | 495.000 |
| tờ bàn đồ 15) đến gia đinh bà Luyên thôn (thửa đất số 1405 tờ | 495.000 |
| Các lô LK-A:28, lô LK-B:34, LK-B:35; LK-C:25 (chiều rộng lòng đường 7,5m tiếp giáp đường nối đi khu dân cư) | 2.640.000 |
| bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Trần Văn Tạo thôn (thửa đất số 184a tờ bàn đồ 7) | 272.000 |
| Từ lô LK-A:03 đến LK-A:27; Từ lô LK-B06 đến LK-B:33; Từ lô LK-B:36 đến LK-B:63; Từ lô LK-C:03 đến LK-C24 (chiều rộng lòng đường 7,5m) | 2.560.000 |
| Các khu vực ngõ ngách còn lại lại thuộc xã Vĩnh An (cũ) B.5 CÁC MBQH TRONG XÃ | 109.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3 m còn lại thuộc xã Vĩnh An (cũ) | 350.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5 m còn lại thuộc xã Vĩnh An (cũ) | 600.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc xã Vĩnh An (cũ) | 700.000 |
| Tuyến đường số rộng 10,5m, vỉa hè rộng 5m | 1.920.000 |
| bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Hoàn Thống thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 07) | 272.000 |
| đồ 14) đến đất ở hộ ông Nguyễn Chí Lý thôn (thửa đất số 1628 tờ bàn đồ 14) | 272.000 |
| Từ lô TĐC-E:04 đến TĐC-E:15; TĐC-C:13 đến TĐC-C:18; TĐC- F:01 đến TĐC-F:31; TĐC G:01 đến TĐC-G:06 (chiều rộng lòng | 2.480.000 |
| Tuyến đường gom dân sinh lên cầu đường cao tốc qua sông Mã | 600.000 |
| Từ lô TĐC-A:01 đến TĐC-A:06; TĐC-B:01 đến TĐC-B:03 (chiều rộng lòng đường 10,5m tiếp giáp đường nối đi khu dân cư); | 2.720.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4 m còn lại thuộc xã Vĩnh An (cũ) | 500.000 |
| Phủ Trịnh xã Vĩnh Hùng) Từ Lô TĐC đến Lô TĐC và lô LK-B01 | 4.000.000 |
| C:01 đến TĐC-C:12; TĐC C:19 đến TĐC-C:30; TĐC-D:01 đến TĐC- D:15; TĐC-F:01 đến TĐC-F:31; TĐC-G:07 đến TĐC-G:36 (chiều | 2.400.000 |
| Tuyến đường từ đất ở hộ ông Phạm Văn Dũng thôn (thửa đất 152, tờ số đến nhà bà Bùi Thị Cương thôn (thửa đất 1660, tờ 14) | 350.000 |
| Tuyến đường số 3, số 4, số 5, số 6: rộng 7,5m, vỉa hè rộng 5m Các tuyến đường thuộc MBQH số 378/MBQH-UBND ngày | 1.840.000 |
| thôn Đông Thẳng, xã Vĩnh Hùng (cũ), huyện Vĩnh Lộc Tuyến đường số rộng 15m, vỉa hè rộng 5m | 2.000.000 |
| Từ lô LK-B:02 đến LK-B:05; LK-C:01; LK-C:02 (tiếp giáp đường nối khu dân cư và đường đi cầu Yên Hoành) | 2.800.000 |
| bên rộng 7,5m, dải phân cách giữa rộng 3m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m và tiếp giáp đường đi bộ rộng 6,5m và 8,0m. (Các Lô LK2: 17; | 3.960.000 |
| Tuyến đường D2: mặt đường rộng 15m, vỉa hè rộng 6m | 1.680.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư thôn 8, xã Vĩnh An (cũ) (mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng m) | 800.000 |
| Tuyến đường ĐH-VL-12: mặt đường rộng 15m, vỉa hè rộng 6m | 1.600.000 |
| Tuyến đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8: mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 3m | 1.400.000 |
| vỉa hè hai bên mỗi bên 6m. Có đường giao thông đâm vào thửa đất (Các lô chia kiểu Biệt thự | 1.920.000 |
| vỉa hè hai bên mỗi bên 6m và tiếp giáp đường đi bộ rộng 6,5m và 8,0m (Các lô LK2: 11; LK2: 18; LK6:5; LK6: 32; LK6: | 3.520.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH số 1481/QĐ-UBND ngày 27/04/2020 của UBND huyện Vĩnh Lộc (thôn Đa Bút) | 480.000 |
| Bờ cào (Từ ông Sơn đến đất ở hộ ông Hà Huy Cương) (mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 3m) | 800.000 |
| Tuyến đường D1: mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 5m | 1.520.000 |
| Tuyến đường N1: mặt đường rộng 10,5m, vỉa hè rộng 5m; | 1.600.000 |
| vỉa hè hai bên mỗi bên 6m (Các lô chia kiểu Biệt thự Từ lô BT1: đến BT1: 11; Từ lô BT2: | 2.800.000 |
| Tuyến đường N2: mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 2m | 1.440.000 |
| LK1:1 đến LK1:4; Từ lô LK2:12 đến LK2:16; Từ lô LK2:30 đến LK2:39; Từ lô LK3:18 đến LK3:34; Từ lô LK4:1 đến LK4:3; Từ lô LK5:12 đến LK5:22; Từ lô LK6:1 đến LK6:3; Từ lô LK6:10 đến | 3.600.000 |
| Tuyến đường ngõ ngang (đường ông Khôn) đoạn từ đường Cán cờ đến đường ngõ Hàng Mắm | 1.800.000 |
| Từ lô LK3: đến LK3: 17; Từ lô LK5: đến LK5: 11; Từ lô LK6: đến LK6: 8; Từ lô LK6: | 3.200.000 |
| Tuyến đường có bề rộng mặt đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 3m | 720.000 |
| khoáng sản Tuyến đường có bề rộng mặt đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 5m | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| B.1 XÃ VĨNH HÙNG CŨ Các tuyến đường trục chính nối với Quốc lộ | 217.000 |
| Tỉnh lộ 516B, đoạn từ điểm giao quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn Việt Yên (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 18) xã Vĩnh Hùng cũ | 217.000 |
| Đường rẽ Cầu Yên Hoành, đoạn từ điểm giao quốc lộ qua công ty giày Hiệp Thăng đến đất ở hộ ông Hoàng Đình Báo | 217.000 |
| 1 ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | 518.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối quốc lộ | 217.000 |
| Đường Cán Cờ, đoạn từ điểm giao quốc lộ đến điểm giao đường trung tâm đô thị Bồng | 217.000 |
| Đường Ngõ Hàng Mắm đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) | 217.000 |
| Đường Ngõ Phủ, đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) | 217.000 |
| B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 519.000 |
| B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 520.000 |
| Thôn 9: Đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đất ở nhà ông Nguyễn Văn Lai (Tại thửa 594, tờ bản đồ số 16) thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ). | 217.000 |
| Thôn Xanh: Đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đất ở nhà ông | 217.000 |
| Thôn Xanh: Đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đất ở hộ ông Lê Văn Thanh (Tại thửa 153, tờ bản đồ số 15) xã Vĩnh Thịnh (cũ) . | 217.000 |
| Thôn Đoài: Đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đất ở nhà ông Trịnh Văn Minh (Tại thửa 176, tờ bản đồ số 15) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | 217.000 |
| Thôn Xanh: Đoạn từ điểm giao quốc lộ chạy theo đường trung | 217.000 |
| B.3 XÃ VĨNH THỊNH CŨ Các tuyến đường trục chính nối quốc lộ | 217.000 |
| B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 521.000 |
| Thôn Trung: Đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đất ở nhà bà Trần Thị Thơm (Tại thửa 165, tờ bản đồ số 15) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | 217.000 |
| khoáng sản Thôn Xanh: Đoạn từ điểm giao quốc lộ đến xưởng đá hộ ông Lê Đình Quý (Tại thửa 920, tờ bản đồ số 16) xã Vĩnh Thịnh (cũ) Các tuyến đường khác trong khu dân cư | 217.000 |
| B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 522.000 |
| Thôn Đông: Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Văn Tư (Tại thửa 812, tờ bản đồ số 12) đến Nhà văn hóa thôn (Tại thửa 304, tờ bản đồ số 12) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | 12.000 |
| bàn đồ 08) đến đất ở hộ ông Lê Văn Hùng thôn (thửa đất số tờ | 3.000 |
| Tuyến đường từ đất ở hộ ông Xuyện thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 08) đến Chùa Linh Ứng, thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 08) | 92.000 |
| Tuyến đường từ đất ở hộ Nguyễn Văn Luyến thôn (thửa đất số | 3.000 |
| Tuyến đường từ đất ở hộ ông Nguyễn Văn Triệu thôn (thửa đất số | 8.000 |
| Tuyến đường từ đất ở hộ bà Nguyễn Thị Tại thôn (thửa đất số | 1.000 |
| tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Tỉnh Hương, thôn (thửa đất số | 3.000 |
| tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ bà Lê Thị Vuông thôn (thửa đất số | 1.000 |
| tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Lê Văn Kỳ thôn (thửa đất số tờ | 3.000 |
| bàn đồ 13) đến đất ở hộ ông Đinh Văn Cường thôn (thửa đất số | 7.000 |
| Tuyến đường từ đất ở hộ bà Trịnh Thị Bình, thôn (thửa đất số tờ | 1.000 |
| Tuyến đường từ đất ở hộ bà Thọ thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 7) đến đất ở hộ ông Thanh Tùng thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 3) | 313.000 |
| B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 523.000 |
| tờ bàn đồ 08) đến gia đình Lê Văn Tuân thôn (thửa đất số tờ | 698.000 |
| Tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn đến đất ở hộ ông Nghệ thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 07) | 2.000 |
| bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Nguyễn Văn Hiếu, thôn (thửa đất số | 2.000 |
| Tuyến đường từ đất ở hộ ông Hà Văn Thủy thôn (thửa đất số tờ | 3.000 |
| Tuyến đường từ đất ở hộ ông Tuấn thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 8) đến đất ở hộ ông Thành, thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 05) | 924.000 |
| Tuyến đường từ Eo Cò nối từ Quốc lộ đi vào UBND xã Vĩnh An (cũ) đến điểm giao tuyến đường (Đê) ven sông Mã | 217.000 |
| Tuyến đường từ đất ở hộ ông Phạm Văn Quyền thôn (thửa đất số | 5.000 |
| Tuyến đường từ đất ở hộ ông Tạ Văn Hồng thôn (thửa đất số | 3.000 |
| tờ bàn đồ 15) đến gia đinh bà Luyên thôn (thửa đất số 1405 tờ | 8.000 |
| tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Lê Văn Tuân thôn (thửa đất số | 3.000 |
| Tuyến đường từ đất ở hộ ông Hà Văn Tốn thôn (thửa đất số tờ | 7.000 |
| Tuyến đường từ đất ở hộ ông Nguyễn Văn Lý thôn (thửa đất số | 1.000 |
| Tuyến đường từ đất ở hộ bà Điểm thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 159) đến đất ở hộ ông Tân thôn (thửa đất số 232a tờ bàn đồ 07) | 7.000 |
| Tuyến đường từ đất ở hộ bà Trịnh Thị Hoạt, thôn (thửa đất số | 3.000 |
| Tuyến đường từ đất ở hộ ông Lê Văn Hoạt thôn (thửa đất số | 5.000 |
| Tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 08) đến đất ở hộ ông Thảo thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 4). | 252.000 |
| tờ bàn đồ 08) đến đất ở hộ ông Đức thôn (thửa đất số tờ bàn | 99.000 |
| Tuyến đường từ đất ở hộ ông Mười thôn 1(thửa đất số tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ bà Nhung thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 03) | 63.000 |
| tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ bà Trần Thị Dung thôn (thửa đất số | 1.000 |
| Tuyến đường từ đất ở hộ ông Phạm Văn Dũng thôn (thửa đất 152, tờ số đến nhà bà Bùi Thị Cương thôn (thửa đất 1660, tờ 14) | 8.000 |
| Tuyến đường đất ở hộ ông Hà Văn Quyết thôn (thửa đất số tờ | 3.000 |
| Tuyến đường từ đất ở hộ ông Lê Văn Thắng thôn (thửa đất số tờ | 3.000 |
| Tuyến đường từ đất ở hộ ông Trung thôn (thửa đất số 1635 tờ bàn | 8.000 |
| bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Trần Văn Tạo thôn (thửa đất số 184a tờ bàn đồ 7) | 3.000 |
| bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Hoàn Thống thôn (thửa đất số tờ bàn đồ 07) | 3.000 |
| B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 524.000 |
| đồ 14) đến đất ở hộ ông Nguyễn Chí Lý thôn (thửa đất số 1628 tờ bàn đồ 14) | 8.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư thôn 1, thôn xã Vĩnh Thịnh (cũ) | 4.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư thôn Đồng Miên | 7.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Khu dân cư tập trung thôn Đồng Lũy sau trường xã Vĩnh An (cũ) | 3.000 |
| đến LK6: 31; Từ lô LK6: đến LK6: 53; Từ lô LK7: đến LK7: 36; Từ lô LK7: đến | 20.000 |
| B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 525.000 |
| vụ GPMBQH dự án Đường từ trung tâm đô thị Bồng, huyện Vĩnh Lộc nối đường tỉnh 516B ra Quốc lộ đi huyện Hà Trung xã Vĩnh Thịnh (cũ) | 217.000 |
| vỉa hè hai bên mỗi bên 6m (Các lô chia kiểu Biệt thự Từ lô BT1: đến BT1: 11; Từ lô BT2: | 1.000 |
| Từ lô LK3: đến LK3: 17; Từ lô LK5: đến LK5: 11; Từ lô LK6: đến LK6: 8; Từ lô LK6: | 1.000 |
| 7,5m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m (Các lô Từ lô LK1: đến LK1: 9; Từ lô LK2: đến LK2: 10; Từ lô LK2:19 đến LK2: 28; | 1.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư thôn 8, xã Vĩnh An (cũ) (mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng m) | 5.000 |
| 21; LK6: 54; LK7: 19; LK7: 46) | 526.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.