Bảng giá đất Xã Biện Thượng, Thanh Hóa từ 01/01/2026
553 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Biện Thượng là 13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217, Đoạn từ đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Vĩnh Thịnh (cũ) đến đường rẽ vào trường THCS xã Vĩnh Thịnh cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (151 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại trong khu dân cư | Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5m còn lại thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĨNH HÙNG CŨ Mục 3.4 | 1.000.000 |
| Các khu vực còn lại trong khu dân cư | Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3m thuộc thôn Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, thôn Đông Thẳng, xóm Nam, xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĨNH HÙNG CŨ Mục 3.7 | 550.000 |
| Các khu vực còn lại trong khu dân cư | Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc thôn Xóm Trung, Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, xóm Nam, xã Vĩnh Hùng (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĨNH HÙNG CŨ Mục 3.1 | 1.400.000 |
| Các khu vực còn lại trong khu dân cư | Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4m thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĨNH HÙNG CŨ Mục 3.6 | 750.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn 5: Đoạn từ đất ở nhà ông Trịnh Huy Thu (thửa 309, tờ bản đồ số 7), đến đất ở nhà ông Trần Văn Đức (thửa 151, tờ bản đồ số 7), xã Vĩnh Minh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.19 | 163.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường gom dân sinh lên cầu đường cao tốc qua sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.27 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà bà Hoàng Thị Hưởng (thửa 627, tờ bản đồ số 5), đến đất ở nhà ông Hà Đức Thọ (thửa 612, tờ bản đồ số 5) xã Vĩnh Tân (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.25 | 136.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn Trung: Từ đất trụ sở Hợp tác xã Vĩnh Thịnh (Tại thửa 1006, tờ bản đồ số 11) đến đất nhà bà Nguyễn Thị Bín (Tại thửa 950, tờ bản đồ số 6) xã Vĩnh Thịnh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VĨNH THỊNH CŨ Mục 2.4 | 1.223.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn 9 (cũ) đến thửa đất ở hộ ông Nguyễn Văn Chung (thửa đất số 12a, tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.7 | 516.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường từ đất ở hộ ông Lê Văn Hoạt thôn 5 (thửa đất số 254 tờ bàn đồ 08) đến gia đình Lê Văn Tuân thôn 5 (thửa đất số 698 tờ bàn đồ 08 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.16 | 495.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn 7, 8, 9: Đoạn từ đất ở nhà ông Trịnh Văn Thắng (thửa 187, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà bà Phạm Thị Tuyết (thửa 898, tờ bản đồ số 8), xã Vĩnh Minh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.4 | 209.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn Trung: Từ đất ở hộ bà Trần Thị Thơm (Tại thửa 165, tờ bản đồ số 15) đến đất ở hộ ông Hoàng Văn Dương (Tại thửa 977, tờ bản đồ số 11) xã Vĩnh Thịnh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VĨNH THỊNH CŨ Mục 2.3 | 1.223.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường từ đất ở hộ bà Nguyễn Thị Tại thôn 1 (thửa đất số 144 tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ bà Lê Thị Vuông thôn 1 (thửa đất số 210 tờ bàn đồ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.11 | 495.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn 9 mới đến đất ở hộ ông Hồ Sỹ Nga, thôn 9 (thửa đất số 153, tờ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.20 | 495.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn Xanh: Đất ở nhà ông Trần Đăng Cảnh (Tại thửa 386A, tờ bản đồ số 16) đến đất ở nhà ông Hà Văn Tính (Tại thửa 537, tờ bản đồ số 16 xã Vĩnh Thịnh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VĨNH THỊNH CŨ Mục 2.9 | 1.750.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến từ nhà Lê Thị Tấn Thạo (thửa 294, tờ 26) - Đến nhà ông Lê Văn Bảo (thửa 11, tờ 25) Xóm Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĨNH HÙNG CŨ Mục 2.5 | 299.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn 2 đến đất ở hộ ông Nghệ thôn 2 (thửa đất số 107 tờ bàn đồ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.10 | 495.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn 6, 7: Đoạn từ đất ở nhà ông Lâm Văn Thốn (thửa 1129, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà ông Đỗ Văn Khâm (thửa 476, tờ bản đồ số 8), xã Vĩnh Minh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.18 | 163.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn Bồng Trung 2: Đoạn từ đất ở nhà ông Phạm Văn Khoán (thửa 180a, tờ bản đồ số 14), đến đất ở nhà bà Tống Thị Toàn (thửa 225, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.12 | 163.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường từ đất ở hộ ông Nguyễn Văn Lý thôn 1 (thửa đất số 21 tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ bà Trần Thị Dung thôn 1 (thửa đất số 69 tờ bàn đồ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.9 | 495.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn 8: Đoạn từ đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thú (thửa 698, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà ông Nguyễn Văn Tròn (thửa 438, tờ bản đồ số 8), xã Vĩnh Minh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.15 | 163.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn Bồng Trung 1: Đoạn từ đất ở nhà bà Nguyễn Thị Đoán (thửa 85, tờ bản đồ số 13), đến đường ngõ ngang (Đường ông Khôn), xã Vĩnh Tân (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.8 | 163.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn Đoài: Từ đất ở ông Trịnh Văn Minh (Tại thửa 176, tờ bản đồ số 15) đến đất nhà ông Hoàng Văn Ngọc (Tại thửa 541, tờ bản đồ số 11) xã Vĩnh Thịnh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VĨNH THỊNH CŨ Mục 2.1 | 1.223.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường từ đất ở hộ ông Tạ Văn Hồng thôn 3 (thửa đất số 179 tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Lê Văn Kỳ thôn 3 (thửa đất số 322 tờ bàn đồ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.12 | 495.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường từ đất ở hộ ông Lê Văn Thắng thôn 3 (thửa đất số 59 tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Hoàn Thống thôn 3 (thửa đất số 120 tờ bàn đồ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.24 | 272.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn Bồng Trung 1: Đoạn từ đất ở nhà ông Tống Huy Thục (thửa 13, tờ bản đồ số 13), đến đất ở nhà ông Đỗ Xuân Truật (thửa 95, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.1 | 299.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn Đông: Từ đất ở hộ ông Lê Văn Thanh (Tại thửa 153, tờ bản đồ số 15) đến đất nhà ông Hoàng Văn Tư (Tại thửa 812, tờ bản đồ số 12) xã Vĩnh Thịnh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VĨNH THỊNH CŨ Mục 2.5 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà ông Lê Văn Hải (thửa 27, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà ông Hoàng Văn Thái (thửa 124, tờ bản đồ số 9), xã Vĩnh Tân (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.22 | 190.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường từ đất ở hộ ông Xuyện thôn 4 (thửa đất số 92 tờ bàn đồ 08) đến Chùa Linh Ứng, thôn 4 (thửa đất số 714 tờ bàn đồ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.3 | 571.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn Đoài: Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Văn Ngọc (Tại thửa 541, tờ bản đồ số 11) đến đất ở nhà ông Đỗ Văn Cánh (Tại thửa 226A, tờ bản đồ số 11) xã Vĩnh Thịnh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VĨNH THỊNH CŨ Mục 2.2 | 1.223.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn 5: Đoạn từ đất ở nhà ông Trần Văn Thưởng (thửa 147, tờ bản đồ số 7), đến đất ở nhà ông Trịnh Huy Du (thửa 332, tờ bản đồ số 7), xã Vĩnh Minh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.20 | 163.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn Bồng Trung 1 và Bồng Trung 2: Đoạn từ đất ở nhà ông Lê Văn Quý (thửa 380, tờ bản đồ số 14), đến đất ở nhà Nguyễn Văn Thành (thửa 369, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.11 | 250.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà bà Nguyễn Thị Đoán (thửa 770a, tờ bản đồ số 5), đến đất ở nhà bà Vũ Thị Nguyệt (thửa 23, tờ bản đồ số 1), xã Vĩnh Tân (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.21 | 190.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn 4 (thửa đất số 252 tờ bàn đồ 08) đến đất ở hộ ông Thảo thôn 4 (thửa đất số 607 tờ bàn đồ 4). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.15 | 495.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà ông Mai Văn Thạch (thửa 132, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà Hoàng Xuân Hùng (thửa 12, tờ bản đồ số 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.23 | 136.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Đoạn từ đất ở nhà bà Vũ Thị Lý (thửa 437, tờ bản đồ số 14), đến đường ngõ ngang (Đường ông Khôn) xã Vĩnh Tân (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.3 | 209.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường từ đất ở hộ bà Trịnh Thị Hoạt, thôn 3 (thửa đất số 320 tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Tỉnh Hương, thôn 3 (thửa đất số 247 tờ bàn đồ 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.6 | 516.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến từ nhà bà Lê Thị Hòa (thửa 32, tờ 26) - Đến nhà ông Hoàng Đạt Thanh (thửa 1004, tờ 24) Xóm Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĨNH HÙNG CŨ Mục 2.3 | 299.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường từ đất ở hộ bà Trịnh Thị Bình, thôn 1 (thửa đất số 86 tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Nguyễn Văn Hiếu, thôn 2 (thửa đất số 265 tờ bàn đồ 03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.8 | 495.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường từ Trạm Bơm thôn 5 đến đất ở hộ ông Lê Văn Đức thôn 5 (thửa đất số 11 tờ bàn đồ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.17 | 495.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường từ đất ở hộ ông Hà Văn Tốn thôn 7 (thửa đất số 530 tờ bàn đồ 13) đến đất ở hộ ông Đinh Văn Cường thôn 7 (thửa đất số 1707 tờ bàn đồ 14). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.18 | 495.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn Xanh: Đoạn từ đất ở nhà ông Nguyễn Văn Bích (Tại thửa 15, tờ bản đồ số 12) đến đất ở nhà ông Trịnh Đình Hưng (Tại thửa 125, tờ bản đồ số 16) xã Vĩnh Thịnh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VĨNH THỊNH CŨ Mục 2.10 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn 8: Đoạn từ đất ở nhà ông Đỗ Minh Phượng (thửa 791, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà ông Đỗ Văn Vinh (thửa 519, tờ bản đồ số 8), xã Vĩnh Minh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.16 | 163.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường từ đất ở hộ Nguyễn Văn Luyến thôn 3 (thửa đất số 190 tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Lê Văn Tuân thôn 3 (thửa đất số 207 tờ bàn đồ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.23 | 272.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn 5: Đoạn từ đất ở nhà bà Hoàng Thị Thoan (thửa 295, tờ bản đồ số 7), đến đất ở nhà ông Vũ Đình Hùng (thửa 108, tờ bản đồ số 7), xã Vĩnh Minh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.5 | 209.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn Xanh: Từ đất ở nhà ông Lê Văn Thanh (Tại thửa 153, tờ bản đồ số 15) đến đất ở nhà ông Trần Đăng Cảnh (Tại thửa 386A, tờ bản đồ số 16) xã Vĩnh Thịnh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VĨNH THỊNH CŨ Mục 2.7 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn Bồng Trung 2: Đoạn từ đất ở nhà ông Đỗ Ngọc Bích (thửa 416, tờ bản đồ số 14), đến đất ở nhà ông Đỗ Văn Thắng (thửa 21, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.10 | 163.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường đất ở hộ ông Hà Văn Quyết thôn 3 (thửa đất số 100 tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Trần Văn Tạo thôn 3 (thửa đất số 184a tờ bàn đồ 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.25 | 272.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Đoạn từ đất ở nhà Hà Văn Vân (thửa 759, tờ bản đồ số 5), đến đất ở nhà bà Lê Thị Huệ (thửa 28, tờ bản đồ số 9), xã Vĩnh Tân (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.27 | 109.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà bà Trần Thị Hà (thửa 51, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà bà Vũ Thị Thịnh (thửa 485, tờ bản đồ số 5), xã Vĩnh Tân (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.26 | 136.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường từ đất ở hộ bà Điểm thôn 1 (thửa đất số 07 tờ bàn đồ 159) đến đất ở hộ ông Tân thôn 3 (thửa đất số 232a tờ bàn đồ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.22 | 272.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn Bồng Trung 2: Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Xuân Ái (thửa 408, tờ bản đồ số 14), đến đất ở nhà ông Lê Thái Bạt (thửa 85, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.9 | 163.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường từ đất ở hộ ông Tuấn thôn 4 (thửa đất số 924 tờ bàn đồ 8) đến đất ở hộ ông Thành, thôn 4 (thửa đất số 515 tờ bàn đồ 05) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.4 | 571.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường từ đất ở hộ ông Hà Văn Thủy thôn 3 (thửa đất số 94 tờ bàn đồ 08) đến đất ở hộ ông Lê Văn Hùng thôn 3 (thửa đất số 171 tờ bàn đồ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.14 | 495.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường từ đất ở hộ ông Nguyễn Văn Triệu thôn 8 (thửa đất số 201 tờ bàn đồ 15) đến gia đinh bà Luyên thôn 8 (thửa đất số 1405 tờ bàn đồ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.19 | 495.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường từ đất ở hộ ông Trung thôn 8 (thửa đất số 1635 tờ bàn đồ 14) đến đất ở hộ ông Nguyễn Chí Lý thôn 8 (thửa đất số 1628 tờ bàn đồ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.26 | 272.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến từ Nhà văn hóa xóm Hát (đình) (thửa 79, tờ 26) - Đến nhà ông Hoàng Đạt Thanh (thửa 1053, tờ 24) Xóm Hát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĨNH HÙNG CŨ Mục 2.4 | 299.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường từ đất ở hộ ông Phạm Văn Quyền thôn 5 (thửa đất số 722 tờ bàn đồ 08) đến đất ở hộ ông Đức thôn 9 (thửa đất số 99 tờ bàn đồ số 10). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.2 | 571.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường từ đất ở hộ ông Phạm Văn Dũng thôn 8 (thửa đất 152, tờ số 15 đến nhà bà Bùi Thị Cương thôn 8 (thửa đất 1660, tờ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.28 | 350.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường từ đất ở hộ bà Thọ thôn 2 (thửa đất số 149 tờ bàn đồ 7) đến đất ở hộ ông Thanh Tùng thôn 2 (thửa đất số 313 tờ bàn đồ 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.13 | 495.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn Bồng Trung 1 và Bồng Trung 2: Đoạn từ đất ở nhà ông Mai Tiến Ngọc (thửa 90, tờ bản đồ số 14), đến đất ở nhà ông Lê Đức Thắng (thửa 135, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.2 | 299.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn 8: Đoạn từ đất ở nhà ông Mai Xuân Phương (thửa 883, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà ông Phạm Văn Đại (thửa 664, tờ bản đồ số 8), xã Vĩnh Minh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.17 | 163.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường từ đất ở hộ ông Mười thôn 1(thửa đất số 63 tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ bà Nhung thôn 1 (thửa đất số 260 tờ bàn đồ 03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.21 | 272.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường khe sau làng: Tuyến từ nhà ông Lê Văn Thạo (thửa 965, tờ 17) - Đến nhà ông Hoàng Văn Giang Hiền (thửa 1169, tờ 17) thôn Sóc Sơn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĨNH HÙNG CŨ Mục 2.1 | 299.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường trong khu tái định cư thôn 8, Vĩnh An (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.5 | 571.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa 1494, tờ 23) - Đến nhà ông Lê Đăng Thế (thửa 181, tờ 23) Xóm Đoài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĨNH HÙNG CŨ Mục 2.2 | 299.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn Đông: Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Văn Tư (Tại thửa 812, tờ bản đồ số 12) đến Nhà văn hóa thôn 12 (Tại thửa 304, tờ bản đồ số 12) xã Vĩnh Thịnh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VĨNH THỊNH CŨ Mục 2.6 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến đường từ Eo Cò nối từ Quốc lộ 217 đi vào UBND xã Vĩnh An (cũ) đến điểm giao tuyến đường (Đê) ven sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VĨNH AN (cũ) Mục 1.1 | 652.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Đoạn từ đất ở nhà ông Đỗ Văn Tố (thửa 684, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà ông Trịnh Văn Hoàn (thửa 264, tờ bản đồ số 9), xã Vĩnh Minh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.13 | 163.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Văn Ẩm (thửa 90, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà ông Nguyễn Văn Đơ (thửa 817, tờ bản đồ số 5), xã Vĩnh Tân (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.24 | 136.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn Xanh: Đất ở nhà ông Trần Đăng Cảnh (Tại thửa 386A, tờ bản đồ số 16) đến đất ở nhà ông Trịnh Đình Thủy (Tại thửa 895, tờ bản đồ số 13) xã Vĩnh Thịnh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VĨNH THỊNH CŨ Mục 2.8 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn 9: Đoạn từ đất ở nhà ông Đoàn Văn Hoàn (thửa 591, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà bà Vũ Thị Đạt (thửa 352, tờ bản đồ số 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.14 | 163.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Đoạn từ đất ở nhà bà Vũ Thị Lý (thửa 437, tờ bản đồ số 14), đến đường ngõ ngang (Đường ông Khôn) xã Vĩnh Tân (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.7 | 163.000 |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Thôn 5, 6: Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Văn Hải (thửa 397, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà bà Ngô Thị Cương (thửa 86, tờ bản đồ số 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 2.6 | 209.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Khu dân cư thôn Xóm Nam và thôn Đông Thẳng, xã Vĩnh Hùng (cũ), huyện Vĩnh Lộc 1. Các tuyến đường thuộc MBQH số 3287/MBQH-UBND ngày 18/9/2020 của UBND huyện Vĩnh Lộc, Khu dân cư phát triển mới và tái định cư phục vụ GPMBQH dự án tôn tạo khu di tích Phủ Trịnh xã Vĩnh Hùng) | Tuyến đường số 2 rộng 10,5m, vỉa hè rộng 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 1.8.2 | 1.920.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Khu dân cư thôn Xóm Nam và thôn Đông Thẳng, xã Vĩnh Hùng (cũ), huyện Vĩnh Lộc 1. Các tuyến đường thuộc MBQH số 3287/MBQH-UBND ngày 18/9/2020 của UBND huyện Vĩnh Lộc, Khu dân cư phát triển mới và tái định cư phục vụ GPMBQH dự án tôn tạo khu di tích Phủ Trịnh xã Vĩnh Hùng) | Tuyến đường số 3, số 4, số 5, số 6: rộng 7,5m, vỉa hè rộng 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 1.8.3 | 1.840.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Khu dân cư thôn Xóm Nam và thôn Đông Thẳng, xã Vĩnh Hùng (cũ), huyện Vĩnh Lộc 1. Các tuyến đường thuộc MBQH số 3287/MBQH-UBND ngày 18/9/2020 của UBND huyện Vĩnh Lộc, Khu dân cư phát triển mới và tái định cư phục vụ GPMBQH dự án tôn tạo khu di tích Phủ Trịnh xã Vĩnh Hùng) | Tuyến đường số 1 rộng 15m, vỉa hè rộng 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 1.8.1 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Khu dân cư tập trung thôn 3 Đồng Lũy sau trường xã Vĩnh An (cũ) | Tuyến đường có bề rộng mặt đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 8.2 | 720.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Khu dân cư tập trung thôn 3 Đồng Lũy sau trường xã Vĩnh An (cũ) | Tuyến đường có bề rộng mặt đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 8.1 | 800.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Khu dân cư và tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường từ trung tâm đô thị Bồng, huyện Vĩnh Lộc nối đường tỉnh 516B ra Quốc lộ 217 đi huyện Hà Trung xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Tuyến đường D1: mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 5.3 | 1.520.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Khu dân cư và tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường từ trung tâm đô thị Bồng, huyện Vĩnh Lộc nối đường tỉnh 516B ra Quốc lộ 217 đi huyện Hà Trung xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Tuyến đường D2: mặt đường rộng 15m, vỉa hè rộng 6m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 5.1 | 1.680.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Khu dân cư và tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường từ trung tâm đô thị Bồng, huyện Vĩnh Lộc nối đường tỉnh 516B ra Quốc lộ 217 đi huyện Hà Trung xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Tuyến đường N1: mặt đường rộng 10,5m, vỉa hè rộng 5m; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 5.2 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Khu dân cư và tái định cư phục vụ GPMBQH dự án Đường từ trung tâm đô thị Bồng, huyện Vĩnh Lộc nối đường tỉnh 516B ra Quốc lộ 217 đi huyện Hà Trung xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Tuyến đường N2: mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 2m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 5.4 | 1.440.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH số 3287/MBQH-UBND ngày 18/9/2020 của UBND huyện Vĩnh Lộc, Khu dân cư phát triển mới và tái định cư phục vụ GPMBQH dự án tôn tạo khu di tích Phủ Trịnh xã Vĩnh Hùng) | Từ lô LK-B:02 đến LK-B:05; LK-C:01; LK-C:02 (tiếp giáp đường nối khu dân cư và đường đi cầu Yên Hoành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 1.2 | 2.800.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH số 3287/MBQH-UBND ngày 18/9/2020 của UBND huyện Vĩnh Lộc, Khu dân cư phát triển mới và tái định cư phục vụ GPMBQH dự án tôn tạo khu di tích Phủ Trịnh xã Vĩnh Hùng) | Từ lô TĐC-A:01 đến TĐC-A:06; TĐC-B:01 đến TĐC-B:03 (chiều rộng lòng đường 10,5m tiếp giáp đường nối đi khu dân cư); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 1.3 | 2.720.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH số 3287/MBQH-UBND ngày 18/9/2020 của UBND huyện Vĩnh Lộc, Khu dân cư phát triển mới và tái định cư phục vụ GPMBQH dự án tôn tạo khu di tích Phủ Trịnh xã Vĩnh Hùng) | Từ Lô TĐC 01 đến Lô TĐC 04 và lô LK-B01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 1.1 | 4.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH số 3287/MBQH-UBND ngày 18/9/2020 của UBND huyện Vĩnh Lộc, Khu dân cư phát triển mới và tái định cư phục vụ GPMBQH dự án tôn tạo khu di tích Phủ Trịnh xã Vĩnh Hùng) | Từ lô LK-A:03 đến LK-A:27; Từ lô LK-B06 đến LK-B:33; Từ lô LK-B:36 đến LK-B:63; Từ lô LK-C:03 đến LK-C24 (chiều rộng lòng đường 7,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 1.5 | 2.560.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH số 3287/MBQH-UBND ngày 18/9/2020 của UBND huyện Vĩnh Lộc, Khu dân cư phát triển mới và tái định cư phục vụ GPMBQH dự án tôn tạo khu di tích Phủ Trịnh xã Vĩnh Hùng) | Từ lô TĐC-E:04 đến TĐC-E:15; TĐC-C:13 đến TĐC-C:18; TĐC- F:01 đến TĐC-F:31; TĐC G:01 đến TĐC-G:06 (chiều rộng lòng đường 6m, vị trí gần quy hoạch nhà văn hoá công viên cây xanh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 1.6 | 2.480.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH số 3287/MBQH-UBND ngày 18/9/2020 của UBND huyện Vĩnh Lộc, Khu dân cư phát triển mới và tái định cư phục vụ GPMBQH dự án tôn tạo khu di tích Phủ Trịnh xã Vĩnh Hùng) | Từ lô TĐC-A:07 đến TĐC-A:16; TĐC-B:04 đến TĐC-B:08; TĐC- C:01 đến TĐC-C:12; TĐC C:19 đến TĐC-C:30; TĐC-D:01 đến TĐC- D:15; TĐC-F:01 đến TĐC-F:31; TĐC-G:07 đến TĐC-G:36 (chiều rộng lòng đường 6m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 1.7 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH số 3287/MBQH-UBND ngày 18/9/2020 của UBND huyện Vĩnh Lộc, Khu dân cư phát triển mới và tái định cư phục vụ GPMBQH dự án tôn tạo khu di tích Phủ Trịnh xã Vĩnh Hùng) | Các lô LK-A:28, lô LK-B:34, LK-B:35; LK-C:25 (chiều rộng lòng đường 7,5m tiếp giáp đường nối đi khu dân cư) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 1.4 | 2.640.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH số 378/MBQH-UBND ngày 28/01/2022 của UBND huyện Vĩnh Lộc, Khu dân cư xã Minh Tân (cũ), tỉnh Thanh Hoá (Khu dân cư tập trung) 1. Các tuyến đường thuộc MBQH số 3287/MBQH-UBND ngày 18/9/2020 của UBND huyện Vĩnh Lộc, Khu dân cư phát triển mới và tái định cư phục vụ GPMBQH dự án tôn tạo khu di tích Phủ Trịnh xã Vĩnh Hùng) | Tuyến đường số 2 trong khu quy hoạch, lòng đường mỗi bên rộng 7,5m, dải phân cách giữa rộng 3m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m.(Từ lô LK1:1 đến LK1:4; Từ lô LK2:12 đến LK2:16; Từ lô LK2:30 đến LK2:39; Từ lô LK3:18 đến LK3:34; Từ lô LK4:1 đến LK4:3; Từ lô LK5:12 đến LK5:22; Từ lô LK6:1 đến LK6:3; Từ lô LK6:10 đến LK6:19; Từ lô LK6:34 đến LK6:43; Từ lô LK7:1 đến LK7:17; Từ lô LK7:38 đến LK7:41) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 1.9.1 | 3.600.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH số 378/MBQH-UBND ngày 28/01/2022 của UBND huyện Vĩnh Lộc, Khu dân cư xã Minh Tân (cũ), tỉnh Thanh Hoá (Khu dân cư tập trung) 1. Các tuyến đường thuộc MBQH số 3287/MBQH-UBND ngày 18/9/2020 của UBND huyện Vĩnh Lộc, Khu dân cư phát triển mới và tái định cư phục vụ GPMBQH dự án tôn tạo khu di tích Phủ Trịnh xã Vĩnh Hùng) | Tiếp giáp tuyến đường trong khu quy hoạch, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m. Có đường giao thông đâm vào thửa đất (Các lô chia kiểu Biệt thự gồm: BT1: 12 và BT1: 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 1.9.6 | 1.920.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH số 378/MBQH-UBND ngày 28/01/2022 của UBND huyện Vĩnh Lộc, Khu dân cư xã Minh Tân (cũ), tỉnh Thanh Hoá (Khu dân cư tập trung) 1. Các tuyến đường thuộc MBQH số 3287/MBQH-UBND ngày 18/9/2020 của UBND huyện Vĩnh Lộc, Khu dân cư phát triển mới và tái định cư phục vụ GPMBQH dự án tôn tạo khu di tích Phủ Trịnh xã Vĩnh Hùng) | Tiếp giáp tuyến đường trong khu quy hoạch, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m và tiếp giáp đường đi bộ rộng 6,5m và 8,0m (Các lô LK2: 11; LK2: 18; LK6:5; LK6: 32; LK6: 21; LK6: 54; LK7: 19; LK7: 46) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 1.9.4 | 3.520.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH số 378/MBQH-UBND ngày 28/01/2022 của UBND huyện Vĩnh Lộc, Khu dân cư xã Minh Tân (cũ), tỉnh Thanh Hoá (Khu dân cư tập trung) 1. Các tuyến đường thuộc MBQH số 3287/MBQH-UBND ngày 18/9/2020 của UBND huyện Vĩnh Lộc, Khu dân cư phát triển mới và tái định cư phục vụ GPMBQH dự án tôn tạo khu di tích Phủ Trịnh xã Vĩnh Hùng) | Tiếp giáp tuyến đường số 2 trong khu quy hoạch, lòng đường mỗi bên rộng 7,5m, dải phân cách giữa rộng 3m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m và tiếp giáp đường đi bộ rộng 6,5m và 8,0m. (Các Lô LK2: 17; LK2: 29; LK6: 4; LK6: 9; LK6: 20; LK6: 33; LK7: 18; LK7: 37) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 1.9.2 | 3.960.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH số 378/MBQH-UBND ngày 28/01/2022 của UBND huyện Vĩnh Lộc, Khu dân cư xã Minh Tân (cũ), tỉnh Thanh Hoá (Khu dân cư tập trung) 1. Các tuyến đường thuộc MBQH số 3287/MBQH-UBND ngày 18/9/2020 của UBND huyện Vĩnh Lộc, Khu dân cư phát triển mới và tái định cư phục vụ GPMBQH dự án tôn tạo khu di tích Phủ Trịnh xã Vĩnh Hùng) | Tiếp giáp các tuyến đường trong khu quy hoạch, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m (Các lô Từ lô LK1: 5 đến LK1: 9; Từ lô LK2: 1 đến LK2: 10; Từ lô LK2:19 đến LK2: 28; Từ lô LK3: 1 đến LK3: 17; Từ lô LK5: 1 đến LK5: 11; Từ lô LK6: 6 đến LK6: 8; Từ lô LK6: 22 đến LK6: 31; Từ lô LK6: 46 đến LK6: 53; Từ lô LK7: 20 đến LK7: 36; Từ lô LK7: 42 đến LK7: 45) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 1.9.3 | 3.200.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH số 378/MBQH-UBND ngày 28/01/2022 của UBND huyện Vĩnh Lộc, Khu dân cư xã Minh Tân (cũ), tỉnh Thanh Hoá (Khu dân cư tập trung) 1. Các tuyến đường thuộc MBQH số 3287/MBQH-UBND ngày 18/9/2020 của UBND huyện Vĩnh Lộc, Khu dân cư phát triển mới và tái định cư phục vụ GPMBQH dự án tôn tạo khu di tích Phủ Trịnh xã Vĩnh Hùng) | Tiếp giáp tuyến đường trong khu quy hoạch, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m (Các lô chia kiểu Biệt thự Từ lô BT1: 1 đến BT1: 11; Từ lô BT2: 1 đến BT2: 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 1.9.5 | 2.800.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư thôn 1, thôn 4 xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Tuyến đường ĐH-VL-12: mặt đường rộng 15m, vỉa hè rộng 6m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 4.1 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư thôn 1, thôn 4 xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Tuyến đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8: mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 4.2 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối quốc lộ 217 | Thôn Xanh: Đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 chạy theo đường trung tâm đô thị Bồng đến đất ở hộ bà Nguyễn Thị Bín (tại thửa 950, tờ bản đồ số 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VĨNH THỊNH CŨ Mục 1.4 | 2.250.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối quốc lộ 217 | Đường Ngõ Hàng Mắm đoạn từ điểm giao đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 1.10 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối quốc lộ 217 | Thôn Trung: Đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đất ở nhà bà Trần Thị Thơm (Tại thửa 165, tờ bản đồ số 15) xã Vĩnh Thịnh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VĨNH THỊNH CŨ Mục 1.2 | 1.304.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối quốc lộ 217 | Thôn Xanh: Đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đất ở hộ ông Lê Văn Thanh (Tại thửa 153, tờ bản đồ số 15) xã Vĩnh Thịnh (cũ) . B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VĨNH THỊNH CŨ Mục 1.3 | 1.304.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối quốc lộ 217 | Thôn Xanh: Đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thắng (Tại thửa 309, tờ bản đồ số 16). xã Vĩnh Thịnh (cũ). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VĨNH THỊNH CŨ Mục 1.5 | 2.250.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối quốc lộ 217 | Đường Làng Mai Vực, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến điểm giao đường Tổng Đài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 1.16 | 2.250.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối quốc lộ 217 | Đường Làng Mai Vực, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ điểm giao đường Tổng Đài đến đến đê Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 1.17 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối quốc lộ 217 | Thôn Xanh: Đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến xưởng đá hộ ông Lê Đình Quý (Tại thửa 920, tờ bản đồ số 16) xã Vĩnh Thịnh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VĨNH THỊNH CŨ Mục 1.7 | 1.750.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối quốc lộ 217 | Đường Ngõ Hàng Mắm đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 1.9 | 2.250.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối quốc lộ 217 | Thôn Đoài: Đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đất ở nhà ông Trịnh Văn Minh (Tại thửa 176, tờ bản đồ số 15) xã Vĩnh Thịnh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VĨNH THỊNH CŨ Mục 1.1 | 1.304.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối quốc lộ 217 | Đường Đồng Ngắt thôn 5, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 1.13 | 2.250.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối quốc lộ 217 | Đường Cán Cờ, đoạn từ điểm giao đường trung tâm đô thị Bồng đến Chùa Đa Bút B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 1.2 | 353.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối quốc lộ 217 | Đường từ Quốc lộ 217 rẽ vào Trường THCS Vĩnh Minh, đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 1.14 | 2.250.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối quốc lộ 217 | Đường Ngõ Hợn (rẽ vào công sở UBND xã Biện Thượng) đoạn từ đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 1.8 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối quốc lộ 217 | Đường Ngõ Phủ, đoạn đoạn đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 1.6 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối quốc lộ 217 | Đường từ Quốc lộ 217 rẽ vào Trường THPT Tống Duy Tân, đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 1.3 | 2.250.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối quốc lộ 217 | Đường từ Quốc lộ 217 rẽ vào Trường THCS Vĩnh Minh, đoạn từ đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã, B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 1.15 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối quốc lộ 217 | Đường Ngõ Hợn (rẽ vào công sở UBND xã Biện Thượng) đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 1.7 | 2.250.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối quốc lộ 217 | Đường rẽ vào sân bóng thôn 5, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 1.12 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối quốc lộ 217 | Đường từ Quốc lộ 217 rẽ vào Trường THPT Tống Duy Tân, đoạn từ đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 1.4 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối quốc lộ 217 | Thôn 9: Đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đất ở nhà ông Nguyễn Văn Lai (Tại thửa 594, tờ bản đồ số 16) thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VĨNH THỊNH CŨ Mục 1.6 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối quốc lộ 217 | Đường Ngõ Phủ, đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 1.5 | 2.250.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối quốc lộ 217 | Đường rẽ vào sân bóng thôn 5, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 1.11 | 2.250.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối quốc lộ 217 | Đường Cán Cờ, đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến điểm giao đường trung tâm đô thị Bồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH TÂN CŨ Mục 1.1 | 435.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối với Quốc lộ 217 | Đường rẽ Cầu Yên Hoành, đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 qua công ty giày Hiệp Thăng đến đất ở hộ ông Hoàng Đình Báo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĨNH HÙNG CŨ Mục 1.2 | 1.630.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối với Quốc lộ 217 | Hai trục đường nối quốc lộ 217 tiếp giáp khu di tích Phủ Trịnh, xã Vĩnh Hùng (cũ), đoạn từ mương tưới 03/2 đến đê Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĨNH HÙNG CŨ Mục 1.6 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối với Quốc lộ 217 | Đường nối từ quốc lộ 217 vào đến mương tưới 03/2 thuộc các thôn Xóm Đoài; Xóm Trung; Xóm Hát; xã Vĩnh Hùng (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĨNH HÙNG CŨ Mục 1.4 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối với Quốc lộ 217 | Đường nối từ quốc lộ 217 (đất ở hộ ông Quyền) vào đến công sở UBND xã Vĩnh Hùng (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĨNH HÙNG CŨ Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối với Quốc lộ 217 | Đường rẽ Cầu Yên Hoành, đoạn từ đất ở hộ ông Hoàng Đình Báo đến Cầu Yên Hoành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĨNH HÙNG CŨ Mục 1.3 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối với Quốc lộ 217 | Hai trục đường nối quốc lộ 217 tiếp giáp khu di tích Phủ Trịnh, xã Vĩnh Hùng (cũ), đoạn từ điểm giao quốc lộ đến mương tưới 03/2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĨNH HÙNG CŨ Mục 1.5 | 3.000.000 |
| Tuyến đường đê ven sông Mã (Tỉnh lộ 508) | Tuyến đường đê dọc sông Mã đoạn từ trạm bơm xã Vĩnh An (cũ) đến hết ranh giới xã Vĩnh An (cũ) giáp huyện Hà Trung cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.8 | 1.000.000 |
| Tuyến đường đê ven sông Mã (Tỉnh lộ 508) | Tuyến đường đê đoạn từ Dốc Cung đến điếm canh đê xã Vĩnh An cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6 | 619.000 |
| Tuyến đường đê ven sông Mã (Tỉnh lộ 508) | Tuyến đường đê dọc sông Mã đoạn thuộc xã Vĩnh Hùng từ giáp xã Vĩnh Hoà (cũ) đến đến giáp ranh giới xã Vĩnh Tân cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 489.000 |
| Tuyến đường đê ven sông Mã (Tỉnh lộ 508) | Tuyến đường đê dọc sông Mã đoạn từ điếm canh đê xã Vĩnh An (cũ) đến trạm bơm xã Vĩnh An cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.7 | 1.500.000 |
| Tuyến đường đê ven sông Mã (Tỉnh lộ 508) | Tuyến đường đê dọc sông Mã đoạn từ ranh giới xã Minh Tân (cũ) giáp xã Vĩnh Hùng (cũ) đến hết ranh giới xã Minh Tân (cũ) (Núi Bền) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 424.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ cầu Bồng Trung, thôn 5, xã Minh Tân cũ; đến cây xăng Vĩnh Mạnh thuộc xã Vĩnh Minh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 1.630.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đường rẽ vào Cầu Yên Hoành đến đường rẽ vào thôn Đông Thẳng (qua hết ranh giới đất khu di tích Phủ Trịnh) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.359.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ ranh giới xã Vĩnh Hùng (cũ) giáp xã Vĩnh Hoà (cũ) (nay là xã Vĩnh Lộc) Đến chân dốc 20 (đất ở hộ ông Lê Đăng Thường, thửa số 279, tờ bản đồ số 18 xã Vĩnh Hùng cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 489.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đường rẽ vào thôn Đông Thẳng (giáp khu di tích Phủ Trịnh) đến hết ranh giới Vĩnh Hùng (cũ) giáp ranh giới xã Minh Tân cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 1.467.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đường rẽ vào trường THCS xã Vĩnh Thịnh (cũ)đến cây xăng Tân Sơn xã Vĩnh Thịnh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 5.000.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ ranh giới xã Vĩnh Hùng (cũ) giáp xã Minh Tân cũ; Đến cầu Bồng Trung, thôn 5, xã Minh Tân cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 1.359.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ cây xăng Tân Sơn xã Vĩnh Thịnh đến hết ranh giới xã Vĩnh Thịnh (cũ) giáp Hà Trung (cũ) (nay là xã Tống Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.11 | 1.630.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Vĩnh Thịnh (cũ) đến đường rẽ vào trường THCS xã Vĩnh Thịnh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 2.282.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đất ở hộ ông Quyền (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Vĩnh Hùng cũ); Đến đường rẽ vào Cầu Yên Hoành xã Vĩnh Hùng cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.087.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ cây xăng Vĩnh Mạnh thuộc xã Vĩnh Minh cũ; Đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Vĩnh Thịnh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 2.663.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ chân dốc 20 (đất ở hộ ông Lê Đăng Thường, thửa số 279, tờ bản đồ số 18 xã Vĩnh Hùng cũ); Đến đất ở ông Quyền (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Vĩnh Hùng cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 543.000 |
| Đường Tỉnh lộ 516B | Tỉnh lộ 516B, đoạn Nhà văn hóa thôn Việt Yên xã Vĩnh Hùng (cũ) đến giáp ranh giới huyện Thạch Thành cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 516B | Tỉnh lộ 516B, đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa thôn Việt Yên (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 18) xã Vĩnh Hùng cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 380.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư thôn 8, xã Vĩnh An (cũ) (mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 7 | 800.000 | |
| Tuyến đường ngõ ngang (đường ông Khôn) đoạn từ đường Cán cờ đến đường ngõ Hàng Mắm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 3 | 1.800.000 | |
| Các tuyến đường thuộc MBQH số 1481/QĐ-UBND ngày 27/04/2020 của UBND huyện Vĩnh Lộc (thôn Đa Bút) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 2 | 480.000 | |
| Đường từ trung tâm đô thị Bồng, đoạn có chiều rộng mặt đường 17,5m từ điểm giao Tỉnh lộ 516B đến làng Trung, xã Vĩnh Thịnh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4 | 5.000.000 | |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư thôn 7 Đồng Miên Bờ cào (Từ ông Sơn đến đất ở hộ ông Hà Huy Cương) (mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 3m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. CÁC MBQH TRONG XÃ Mục 6 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 91 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 91 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.