Bảng giá đất Xã Quý Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026

463 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quý Lộc7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến đường (đường gom) giáp Tỉnh lộ 518C, mặt đường 7,5m (Lô LK1:01-16 và Lô LK2: 01-16)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (143 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ nhà bà Định Quyết đến hết đất hộ ông Thành Hòa, thôn Hành Chính1.890.000
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi Z4 (từ hộ bà Na Triệu) đến hết cây xăng Thắm Bình1.080.000
Tỉnh lộ Đoạn từ giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba đi thị trấn Quý Lộc587.000
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (hộ ông Minh Sáng, thôn Đông Sơn) đến hết đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn1.080.000
Đoạn từ hộ bà Hằng thôn Tu Mục đến hộ ông Thanh thôn Tân Lộc880.000
Đường Lê Đại Hành: Đoạn đường đi Đồng Mốc giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba Quý Lộc704.000
Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ Trạm điện Phong Mỹ đến hết hộ ông Như, thôn Phong Mỹ945.000
Tỉnh lộ 518B Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến hộ bà Nở thôn Tu Mục587.000
Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ giáp xã Yên phú đến hết đường đi xứ đồng Cầu Đò, thôn Phong Mỹ704.000
Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ đất hộ bà Uyển thôn Phong Mỹ đi đến hết đất hộ ông Nhàn Tơ, thôn Phong Mỹ880.000
Đoạn từ hộ bà Nở đến hộ bà Hằng Sơn thôn Tu Mục587.000
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp hộ ông Thành Hòa thôn Hành Chính đến hết đất hộ ông Thanh Vậy, thôn Hành Chính1.620.000
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn đến hết hộ ông Long Côi, thôn Đông Sơn880.000
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (giáp đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn), đến hết đất hộ ông Chỉ thôn Hành Chính1.761.000
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp cây xăng Thắm Bình đến giáp xã Cẩm Vân.704.000
Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Phúc Trí, đi ngã tư làng mới xã Ngọc Liên428.000
Đoạn từ giáp xã Cẩm Vân đến đất ông Quế Tùng thôn Thắng Long293.000
Đoạn từ giáp xã Yên Thọ đến hộ ông Thiết587.000
Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ giáp đất hộ ông Sáu Toàn đến cống Bai305.000
Đoạn từ hộ ông Hinh đến hộ ông Thắng thôn Tu Mục900.000
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ Mão Hai đến cống Tụng công458.000
Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba Phong Mỹ giáp hộ ông Thỉnh Tám đến giáp thôn Phú Xuân, xã Yên Phú305.000
Phố Lê Thế Long. Đoạn từ nhà ông Toản Thiện đến nhà ông Khanh thôn411.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ (Bưu điện) đi đến kênh Cửa Đạt (cống ông Hiên)382.000
Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Trung Mão đến cầu Suông (Cẩm Vân)587.000
Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba Trạm điện trung gian420.000
Đoạn từ ông Học thôn Xuân Thái đi Quý Lộc360.000
Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thăng đến hộ ông Lập880.000
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ ông Vương đến giáp xã Yên Lâm411.000
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Hùng Thu đến hộ ông Bắc Mai1.761.000
Đoạn từ ngã ba giáp đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn, đi giáp đất xã Quý Lộc458.000
Đoạn giáp Tỉnh lộ hộ ông Diệp thôn Hành Chính, đến hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn giáp Tỉnh lộ 518C585.000
Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba thôn Phúc Trí428.000
Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ cống Bai đến giáp xã Cẩm Vân.305.000
Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian, đi ngã ba cây xăng Thắm Bình420.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt, đến hết đất đến ngã ba đường làng Nghề382.000
Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Thiệp đến hộ ông Khâm587.000
Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Lưu đến hộ ông Vũ Cát587.000
Đường Nguyễn Phục: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian đi 61, xã Ngọc Liên.305.000
Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba đội Phong Mỹ (thôn Phong Mỹ), đến ngã ba Phúc Trí305.000
Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Vân đến hộ ông Tiến587.000
Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thám đến hộ ông Tuyển704.000
Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Phi thôn đến hộ ông Thiềng880.000
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ cống Tụng Công đến đất nhà ông Vưong (Yên Lâm)470.000
Đoạn ngã ba thôn Phong Mỹ (đội Lúa) đi xã Yên Tâm293.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ giáp đất hộ ông Lưu Thái thôn Hành Chính, đi giáp xã Cẩm Vân.305.000
Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ Huân đến giáp hộ ông Màu Xê1.467.000
Đoạn từ ngã ba Đa Cổng đến Khu dân cư mới Đan Nê750.000
Đoạn từ hộ ông Thanh thôn Tân Lọc đến giáp xã Quý Lộc587.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Tỉnh lộ sau đất hộ bà Nhàn Quyền thôn Đông Sơn, đến hết đất Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn360.000
Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Lan Diệp đến hết hộ ông Hoàng Du267.000
Đoạn nhà Ba Thể đến hết hộ ông Nhung Hồng267.000
Phố Hoàng Xung Phong: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ (tràn Cao Khánh), đến ngã ba giáp nhà ông Thời thôn Cao Khánh343.000
Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Cao Khánh đi đến ngã ba giáp hộ ông Sơn Lương267.000
Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn từ hộ ông Mạnh Xế đến hết đất ông Đệ305.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn đến hết hộ ông Công Chuyền382.000
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mạnh Dân đến hộ ông Nuôi1.145.000
Đường Hồ Quý Ly: Đoạn giáp hộ ông Long Côi đến ngã tư hộ bà Bắc, Tổ dân phố Diệu Sơn305.000
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Thạch đến hộ ông Hưng1.526.000
Phố Cao Bá Điển: Đoạn từ ngã ba hộ bà Thụy Nhật đi đến ngã tư hộ ông Lợi Hà267.000
Đường từ đê sông Mã đến giáp xã Yên Trung (cũ) (đê Thọ Tiến) CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn458.000
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mão Hai đến Cửa Luỹ687.000
Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt đến hết đất hộ ông Đằng, thôn Quan Trì305.000
Phố Hà Văn Mao: Đoạn giáp hộ ông Cam Đường thôn Thắng Long đi hết hộ ông Ích267.000
Đoạn giáp hộ ông Toàn Liêm thôn Hành Chính, đến hết hộ ông Tuyên Nhường343.000
Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính, đến hết đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long343.000
Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn giáp hộ ông Minh Thảo đến kênh Cửa Đạt305.000
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Tân Tình đến hộ ông Giao1.908.000
Đoạn từ hộ ông Lai đến hộ ông Tiến Tâm267.000
khoáng sản Đoạn từ hộ bà Hanh thôn Đan Nê đến hộ ông Thủy thôn Đan Nê610.000
Đoạn từ hộ ông Mạnh thôn Đan Nê đến ngã ba Đường 518B với đê sông Mã382.000
Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long đến Nhà văn hóa thôn Thắng Long305.000
Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ bà Định Quyển thôn Hành Chính, đi hết đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính382.000
Đoạn từ sau đất hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến hết Nhà văn hóa thôn Phúc Trì267.000
Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ hộ ông Đạt thôn Đông Sơn đi hết kênh Cửa Đạt267.000
Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Tâm Lương đến hết hộ ông Thư267.000
Phố Tống Duy Tân: Đoạn từ ngã ba hộ ông Chung Mùi đi đến hết đất hộ ông Nhung Bốn267.000
Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến giáp xã Yên Trung (đường Lạc Tụ)534.000
Đoạn từ sau đất hộ ông Hòa thôn Phong Mỹ đến Nhà văn hóa thôn Phong Mỹ cũ267.000
Đoạn giáp cống bà Tám Con đến hết đất hộ ông Huỳnh Nhân267.000
Đoạn từ hộ ông Hiền thôn Tân Lộc đến đường đê sông Mã267.000
Đoạn từ hộ bà Thảo thôn Tân Lộc đến hộ ông Bằng thôn Tu Mục191.000
Đoạn từ hộ ông Hạ thôn Đàn Nê nối ra đê sông Mã229.000
Đoàn từ giáp hộ ông Đằng thôn Phúc Trí đến nga ba giáp hộ ông Minh thôn Phúc Trí232.000
Đoạn từ giáp đất ông Hiến đến hết đất ông Chung (Phong Mỹ cũ)267.000
Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (nội đê) thuộc các thôn (thôn 3, thôn 5, thôn 8)267.000
Đoạn giáp đất ông Hiệu đến giáp đất ông Lung (Phong Mỹ cũ)267.000
Đoạn từ hộ ông Dũng thôn đến hộ ông Hoá thôn687.000
Đoạn từ giáp dốc A Lãng đến hộ ông Oánh Phúc thôn229.000
Đoạn giáp hộ ông Tơ (Phong Mỹ cũ) đến hết đất ông Lan (Phong Mỹ cũ)267.000
Đoạn từ ông Sơn thôn đến nhà bà Hằng Na687.000
Đoạn từ ông Bộ Lệ (Phong Mỹ cũ) đến hết hộ ông Do Dy267.000
Đoạn từ Nhà văn hoá Đan Nê đến hộ ông Chinh thôn Đan Nê191.000
Đoạn giáp hộ bà Vượng (Phong Mỹ cũ) đến hộ bà Nga (Phong Mỹ cũ)267.000
Đoạn từ giáp hộ ông Chương Xuân (thôn Phong Mỹ cũ), đến hộ ông Hóa Dục (thôn Phong Mỹ cũ)267.000
Đoạn giáp đất ông Doan đến giáp đất ông Ngọc (Phong Mỹ cũ)267.000
Đoạn từ hộ ông Hiền đến hộ ông Bắc thôn Tân Lộc267.000
Đoạn giáp hộ bà Thiết (Phong Mỹ cũ) đến hết hộ bà Vinh Long (Phong Mỹ cũ)267.000
Đoạn hộ ông Nhập (Phong Mỹ cũ) đến giáp đất ông Thuần Tơ (Phong Mỹ cũ)267.000
Đoạn từ Nhà văn hoá Đa Nê thôn Đan Nê đến đê sông Mã229.000
Đoạn từ hộ ông Khải đến hộ ông An thôn Tân Lộc 1.229.000
Đoạn từ hộ ông Bằng đến hộ ông Thành thôn Tu Mục153.000
Đoạn giáp đất ông Hòe đến hết đất ông Viện (Phong Mỹ cũ)382.000
Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (ngoại đê) thuộc các thôn (thôn 1, 2, 4, 6, 7, 9, 10)229.000
Đoạn giáp đết ông Yên đến giáp đất ông Việt (Phong Mỹ cũ)267.000
Đường trục các thôn 1, 4, 5, 8,305.000
Đoạn từ hộ ông Thanh thôn đến giáp Núi Trẹ687.000
Đoạn giáp đất ông Tư (Phong Mỹ cũ) đến hết đất ông Lĩnh Mậu (Phong Mỹ cũ)267.000
Đoạn từ hộ ông Cường Sinh thôn đến ngã ba Núi Trẹ382.000
Đường trục các thôn 10, cũ191.000
Các trục còn lại (nội đê)153.000
Đoạn từ hộ ông Khanh thôn đến hộ ông Học thôn153.000
Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Thái đi Thị trấn Quý Lộc360.000
Các trục còn lại (ngoại đê)153.000
Đường trục các thôn 2, 3, 6,382.000
Đoạn giáp đất ông Xếp đến hết đất ông Thuận (Phong Mỹ cũ)267.000
Đoạn từ ngã tư giáp đất ông Viện đến hết đất bà Thới382.000
Đoạn từ giáp hộ bà Hạnh đến hết đất bà Cúc (Phong Mỹ cũ)267.000
Phố Nguyễn Cẩn: Đoạn giáp hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến ngã ba hộ ông Thực267.000
Đoạn giáp hộ ông Long đến giáp đất ông Lan (Phong Mỹ cũ)267.000
Đoạn từ hộ ông Châu đến hộ ông Cẩm thôn Tu Mục229.000
Tuyến đường nội bộ (đường gom) mặt đường 6,5m (Lô LKA:01- LKA:15)1.200.000
Tuyến đường nối với Tỉnh lộ (mặt đường rộng 7,5m: lô CLA:44- CLA:49; CLB:25-CLB30; CLC:30-CLC:35; CLD:22-CLD:27600.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK3:11- 21)2.025.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLB:7-LCB:12; CLB:19- CLB:24; CLC:07-CLC:13; CLC20-CLC:24600.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG HẠ TẦNG KHU DÂN CƯ Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Móc Mọ Hành Chính.229.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLD:10-CLD:13; CLD:18-CLD:21600.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:10-LKB1:11)900.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK1:17- 31; Lô LK2: 17- và Lô LK3: 01-10)2.520.000
Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Tran Phong Mỹ1.125.000
Thắng Long, Diệu Sơn, Đông Sơn, Quan Trì, Phúc Trí, Phong Mỹ. thôn Đan Nê 1, Đan Nê 2, Tân Lộc 1, Tân Lộc 2, Tu Mục 1,229.000
Lô BT1:01-121.575.000
Tuyến đường (đường gom) giáp Tỉnh lộ 518C, mặt đường 7,5m (Lô LK1:01-16 và Lô LK2: 01-16)3.150.000
Các trục đường hạ tầng MBQH Khu dân cư Đan Nê MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành450.000
Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Khan Đông Sơn1.125.000
Tu Mục 2, thôn Xuân Thái Các đường, ngõ, ngách còn lại114.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:9; CLA:20- CLA:29; CLA:37-CLA:43; CLB:01-CLB:06; CLB:13-CLB:18600.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:07; CLA:08; CLA:10-CLA:19; CLA:30-CLA:36600.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLC:14-CLC:19; CLC:25-CLC:29; CLD:05-CLD:09; CLD:14-CLD:17600.000
Các trục đường của Cụm làng nghề khai thác, sản xuất, chế biến đá.203.000
Tuyến đường gom mặt đường 6,5m song song với đường tỉnh (Lô LKB1:01-LKB1:09; LKB2:01-LKB2:09)1.200.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:12) MBQH khu dân cư Ngò Sổ, thôn Diệu Sơn, xã Quý Lộc phê600.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:01-LCA:06; CLC:01-CLC:06; CLD:01-CLD:04600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (143 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ giáp xã Yên Thọ đến hộ ông Thiết3.000.000
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (giáp đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn), đến hết đất hộ ông Chỉ thôn Hành Chính4.000.000
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi Z4 (từ hộ bà Na Triệu) đến hết cây xăng Thắm Bình2.400.000
Đoạn từ giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba đi thị trấn Quý Lộc2.500.000
Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ đất hộ bà Uyển thôn Phong Mỹ đi đến hết đất hộ ông Nhàn Tơ, thôn Phong Mỹ2.000.000
Đoạn từ hộ bà Nở đến hộ bà Hằng Sơn thôn Tu Mục2.000.000
Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Vân đến hộ ông Tiến3.000.000
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ nhà bà Định Quyết đến hết đất hộ ông Thành Hòa, thôn Hành Chính4.200.000
Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ Trạm điện Phong Mỹ đến hết hộ ông Như, thôn Phong Mỹ2.100.000
Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ giáp xã Yên phú đến hết đường đi xứ đồng Cầu Đò, thôn Phong Mỹ2.000.000
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn đến hết hộ ông Long Côi, thôn Đông Sơn2.000.000
Đường Lê Đại Hành: Đoạn đường đi Đồng Mốc giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba Quý Lộc2.000.000
Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Lưu đến hộ ông Vũ Cát3.000.000
Tỉnh lộ 518B Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến hộ bà Nở thôn Tu Mục2.000.000
Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thám đến hộ ông Tuyển3.500.000
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp hộ ông Thành Hòa thôn Hành Chính đến hết đất hộ ông Thanh Vậy, thôn Hành Chính3.600.000
Đoạn từ hộ bà Hằng thôn Tu Mục đến hộ ông Thanh thôn Tân Lộc2.500.000
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (hộ ông Minh Sáng, thôn Đông Sơn) đến hết đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn2.400.000
Đoạn từ hộ ông Thanh thôn Tân Lọc đến giáp xã Quý Lộc2.000.000
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp cây xăng Thắm Bình đến giáp xã Cẩm Vân.2.000.000
Đoạn ngã ba thôn Phong Mỹ (đội Lúa) đi xã Yên Tâm700.000
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ ông Vương đến giáp xã Yên Lâm3.000.000
Đoạn từ giáp xã Cẩm Vân đến đất ông Quế Tùng thôn Thắng Long700.000
Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba Phong Mỹ giáp hộ ông Thỉnh Tám đến giáp thôn Phú Xuân, xã Yên Phú700.000
Phố Lê Thế Long. Đoạn từ nhà ông Toản Thiện đến nhà ông Khanh thôn3.500.000
Đường Nguyễn Phục: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian đi 61, xã Ngọc Liên.700.000
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Hùng Thu đến hộ ông Bắc Mai6.000.000
Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Phi thôn đến hộ ông Thiềng2.500.000
Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ Huân đến giáp hộ ông Màu Xê5.000.000
Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Phúc Trí, đi ngã tư làng mới xã Ngọc Liên950.000
Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba thôn Phúc Trí950.000
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ cống Tụng Công đến đất nhà ông Vưong (Yên Lâm)5.000.000
Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Thiệp đến hộ ông Khâm2.000.000
Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thăng đến hộ ông Lập4.000.000
Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Trung Mão đến cầu Suông (Cẩm Vân)1.500.000
Đoạn từ ngã ba Đa Cổng đến Khu dân cư mới Đan Nê Tỉnh lộ MINH SƠN - THÀNH MINH:2.500.000
Đoạn từ ông Học thôn Xuân Thái đi Quý Lộc1.200.000
Đoạn giáp Tỉnh lộ hộ ông Diệp thôn Hành Chính, đến hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn giáp Tỉnh lộ 518C1.300.000
Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian, đi ngã ba cây xăng Thắm Bình950.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt, đến hết đất đến ngã ba đường làng Nghề1.100.000
Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba đội Phong Mỹ (thôn Phong Mỹ), đến ngã ba Phúc Trí700.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ (Bưu điện) đi đến kênh Cửa Đạt (cống ông Hiên)900.000
Đoạn từ ngã ba giáp đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn, đi giáp đất xã Quý Lộc1.100.000
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ Mão Hai đến cống Tụng công4.500.000
Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba Trạm điện trung gian950.000
Phố Cao Bá Điển: Đoạn từ ngã ba hộ bà Thụy Nhật đi đến ngã tư hộ ông Lợi Hà650.000
Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính, đến hết đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long900.000
Đường từ đê sông Mã đến giáp xã Yên Trung (cũ) (đê Thọ Tiến) CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN1.100.000
Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Lan Diệp đến hết hộ ông Hoàng Du650.000
Đoạn từ hộ ông Hinh đến hộ ông Thắng thôn Tu Mục2.000.000
Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Cao Khánh đi đến ngã ba giáp hộ ông Sơn Lương650.000
Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ cống Bai đến giáp xã Cẩm Vân.700.000
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Thạch đến hộ ông Hưng5.000.000
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Tân Tình đến hộ ông Giao6.500.000
Đoạn từ hộ ông Mạnh thôn Đan Nê đến ngã ba Đường 518B với đê sông Mã2.500.000
Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ giáp đất hộ ông Sáu Toàn đến cống Bai700.000
Phố Tống Duy Tân: Đoạn từ ngã ba hộ ông Chung Mùi đi đến hết đất hộ ông Nhung Bốn650.000
Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ bà Định Quyển thôn Hành Chính, đi hết đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính900.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ giáp đất hộ ông Lưu Thái thôn Hành Chính, đi giáp xã Cẩm Vân.700.000
Đoạn từ hộ ông Lai đến hộ ông Tiến Tâm650.000
Phố Hoàng Xung Phong: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ (tràn Cao Khánh), đến ngã ba giáp nhà ông Thời thôn Cao Khánh800.000
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mão Hai đến Cửa Luỹ2.500.000
Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến giáp xã Yên Trung (đường Lạc Tụ)1.200.000
Đoạn từ hộ bà Hanh thôn Đan Nê đến hộ ông Thủy thôn Đan Nê1.500.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Tỉnh lộ sau đất hộ bà Nhàn Quyền thôn Đông Sơn, đến hết đất Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn800.000
Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long đến Nhà văn hóa thôn Thắng Long800.000
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mạnh Dân đến hộ ông Nuôi3.000.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn đến hết hộ ông Công Chuyền900.000
Đoạn giáp hộ ông Toàn Liêm thôn Hành Chính, đến hết hộ ông Tuyên Nhường800.000
Phố Hà Văn Mao: Đoạn giáp hộ ông Cam Đường thôn Thắng Long đi hết hộ ông Ích650.000
Đoạn từ ông Bộ Lệ (Phong Mỹ cũ) đến hết hộ ông Do Dy650.000
Đoạn từ giáp hộ bà Hạnh đến hết đất bà Cúc (Phong Mỹ cũ)650.000
Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn từ hộ ông Mạnh Xế đến hết đất ông Đệ700.000
Đoạn hộ ông Nhập (Phong Mỹ cũ) đến giáp đất ông Thuần Tơ (Phong Mỹ cũ)650.000
Đoạn giáp hộ ông Long đến giáp đất ông Lan (Phong Mỹ cũ)650.000
Đoạn giáp hộ bà Vượng (Phong Mỹ cũ) đến hộ bà Nga (Phong Mỹ cũ)650.000
Đoạn từ giáp đất ông Hiến đến hết đất ông Chung (Phong Mỹ cũ)650.000
Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt đến hết đất hộ ông Đằng, thôn Quan Trì700.000
Phố Nguyễn Cẩn: Đoạn giáp hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến ngã ba hộ ông Thực650.000
Đoạn từ sau đất hộ ông Hòa thôn Phong Mỹ đến Nhà văn hóa thôn Phong Mỹ cũ650.000
Đoạn nhà Ba Thể đến hết hộ ông Nhung Hồng650.000
Đường Hồ Quý Ly: Đoạn giáp hộ ông Long Côi đến ngã tư hộ bà Bắc, tổ dân phố Diệu Sơn700.000
Đoàn từ giáp hộ ông Đằng thôn Phúc Trí đến nga ba giáp hộ ông Minh thôn Phúc Trí550.000
Đoạn giáp hộ bà Thiết (Phong Mỹ cũ) đến hết hộ bà Vinh Long (Phong Mỹ cũ)650.000
Đoạn giáp hộ ông Tơ (Phong Mỹ cũ) đến hết đất ông Lan (Phong Mỹ cũ)650.000
Đoạn từ giáp hộ ông Chương Xuân (thôn Phong Mỹ cũ), đến hộ ông Hóa Dục (thôn Phong Mỹ cũ)650.000
Đoạn từ sau đất hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến hết Nhà văn hóa thôn Phúc Trì650.000
Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Tâm Lương đến hết hộ ông Thư650.000
Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn giáp hộ ông Minh Thảo đến kênh Cửa Đạt700.000
Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ hộ ông Đạt thôn Đông Sơn đi hết kênh Cửa Đạt650.000
Đoạn giáp đất ông Tư (Phong Mỹ cũ) đến hết đất ông Lĩnh Mậu (Phong Mỹ cũ)650.000
Đoạn giáp cống bà Tám Con đến hết đất hộ ông Huỳnh Nhân Thôn Phong Mỹ650.000
Đoạn từ hộ ông Dũng thôn đến hộ ông Hoá thôn2.000.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại350.000
Đoạn từ Nhà văn hoá Đan Nê đến hộ ông Chinh thôn Đan Nê500.000
Đoạn giáp đết ông Yên đến giáp đất ông Việt (Phong Mỹ cũ)650.000
Các trục còn lại (ngoại đê)400.000
Đoạn từ Nhà văn hoá Đa Nê thôn Đan Nê đến đê sông Mã560.000
Đoạn từ hộ ông Cường Sinh thôn đến ngã ba Núi Trẹ1.500.000
Đoạn từ hộ ông Bằng đến hộ ông Thành thôn Tu Mục400.000
Đoạn giáp đất ông Xếp đến hết đất ông Thuận (Phong Mỹ cũ)650.000
Đoạn từ hộ ông Khanh thôn đến hộ ông Học thôn400.000
Đoạn giáp đất ông Doan đến giáp đất ông Ngọc (Phong Mỹ cũ)650.000
Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Móc Mọ Hành Chính.3.500.000
Đoạn từ hộ ông Hiền thôn Tân Lộc đến đường đê sông Mã650.000
Đường trục các thôn 10, cũ1.000.000
Đoạn từ ông Sơn thôn đến nhà bà Hằng Na2.000.000
Đoạn từ hộ ông Khải đến hộ ông An thôn Tân Lộc 1.560.000
1, 2, 4, 6, 7, 9, 10)560.000
Đường trục các thôn 1, 4, 5, 8,1.500.000
Đoạn từ giáp dốc A Lãng đến hộ ông Oánh Phúc thôn1.000.000
3, thôn 5, thôn 8)650.000
Đường trục các thôn 2, 3, 6,1.500.000
Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Tran Phong Mỹ2.500.000
Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Khan Đông Sơn2.500.000
1 CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:500.000
Các trục còn lại (nội đê)400.000
Mỹ. thôn Đan Nê 1, Đan Nê 2, Tân Lộc 1, Tân Lộc 2, Tu Mục 1,550.000
Đoạn từ hộ ông Hạ thôn Đàn Nê nối ra đê sông Mã560.000
Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Thái đi Thị trấn Quý Lộc1.200.000
Đoạn giáp đất ông Hòe đến hết đất ông Viện (Phong Mỹ cũ)900.000
Đoạn từ hộ ông Hiền đến hộ ông Bắc thôn Tân Lộc650.000
Đoạn từ hộ ông Châu đến hộ ông Cẩm thôn Tu Mục560.000
Đoạn giáp đất ông Hiệu đến giáp đất ông Lung (Phong Mỹ cũ)650.000
biến đá.450.000
Đoạn từ hộ ông Thanh thôn đến giáp Núi Trẹ2.000.000
Đoạn từ ngã tư giáp đất ông Viện đến hết đất bà Thới900.000
Các trục đường hạ tầng MBQH Khu dân cư Đan Nê1.500.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:9; CLA:20- CLA:29; CLA:37-CLA:43; CLB:01-CLB:06; CLB:13-CLB:182.000.000
Tuyến đường (đường gom) giáp Tỉnh lộ 518C, mặt đường 7,5m (Lô LK1:01-16 và Lô LK2: 01-16)7.000.000
Lô BT1:01-123.500.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:10-LKB1:11)3.000.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLC:14-CLC:19; CLC:25-CLC:29; CLD:05-CLD:09; CLD:14-CLD:172.000.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK1:17- 31; Lô LK2: 17- và Lô LK3: 01-10)5.600.000
Tuyến đường gom mặt đường 6,5m song song với đường tỉnh (Lô LKB1:01-LKB1:09; LKB2:01-LKB2:09)4.000.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:01-LCA:06; CLC:01-CLC:06; CLD:01-CLD:042.000.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLB:7-LCB:12; CLB:19-CLB:24; CLC:07-CLC:13; CLC20-CLC:242.000.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK3:11- 21)4.500.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:12) MBQH khu dân cư Ngò Sổ, thôn Diệu Sơn, xã Quý Lộc phê2.000.000
CLA:44-CLA:49; CLB:25-CLB30; CLC:30-CLC:35; CLD:22- CLD:272.000.000
Tuyến đường nội bộ (đường gom) mặt đường 6,5m (Lô LKA:01- LKA:15)4.000.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:07; CLA:08; CLA:10-CLA:19; CLA:30-CLA:362.000.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLD:10-CLD:13; CLD:18-CLD:212.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (112 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ nhà bà Định Quyết đến hết đất hộ ông Thành Hòa, thôn Hành Chính2.100.000
Đoạn từ hộ bà Hằng thôn Tu Mục đến hộ ông Thanh thôn Tân Lộc978.000
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn đến hết hộ ông Long Côi, thôn Đông Sơn978.000
Tỉnh lộ Đoạn từ giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba đi thị trấn Quý Lộc652.000
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp hộ ông Thành Hòa thôn Hành Chính đến hết đất hộ ông Thanh Vậy, thôn Hành Chính1.800.000
Đường Lê Đại Hành: Đoạn đường đi Đồng Mốc giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba Quý Lộc783.000
Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ đất hộ bà Uyển thôn Phong Mỹ đi đến hết đất hộ ông Nhàn Tơ, thôn Phong Mỹ978.000
Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ Trạm điện Phong Mỹ đến hết hộ ông Như, thôn Phong Mỹ1.050.000
Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ giáp xã Yên phú đến hết đường đi xứ đồng Cầu Đò, thôn Phong Mỹ783.000
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (giáp đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn), đến hết đất hộ ông Chỉ thôn Hành Chính1.956.000
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi Z4 (từ hộ bà Na Triệu) đến hết cây xăng Thắm Bình1.200.000
Đoạn từ hộ bà Nở đến hộ bà Hằng Sơn thôn Tu Mục652.000
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp cây xăng Thắm Bình đến giáp xã Cẩm Vân.783.000
Tỉnh lộ 518B Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến hộ bà Nở thôn Tu Mục652.000
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (hộ ông Minh Sáng, thôn Đông Sơn) đến hết đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn1.200.000
Đoạn từ hộ ông Thanh thôn Tân Lọc đến giáp xã Quý Lộc652.000
Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba thôn Phúc Trí475.000
Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ cống Bai đến giáp xã Cẩm Vân.339.000
Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Vân đến hộ ông Tiến652.000
Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian, đi ngã ba cây xăng Thắm Bình466.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt, đến hết đất đến ngã ba đường làng Nghề424.000
Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Phúc Trí, đi ngã tư làng mới xã Ngọc Liên475.000
Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Thiệp đến hộ ông Khâm652.000
Đoạn từ ngã ba Đa Cổng đến Khu dân cư mới Đan Nê1.000.000
Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Lưu đến hộ ông Vũ Cát652.000
Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba Trạm điện trung gian466.000
Đoạn từ giáp xã Cẩm Vân đến đất ông Quế Tùng thôn Thắng Long326.000
Đoạn từ giáp xã Yên Thọ đến hộ ông Thiết652.000
Đoạn từ ngã ba giáp đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn, đi giáp đất xã Quý Lộc509.000
Đường Nguyễn Phục: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian đi 61, xã Ngọc Liên.339.000
Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba đội Phong Mỹ (thôn Phong Mỹ), đến ngã ba Phúc Trí339.000
Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ giáp đất hộ ông Sáu Toàn đến cống Bai339.000
Đoạn từ hộ ông Hinh đến hộ ông Thắng thôn Tu Mục1.000.000
Đoạn giáp Tỉnh lộ hộ ông Diệp thôn Hành Chính, đến hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn giáp Tỉnh lộ 518C650.000
Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Phi thôn đến hộ ông Thiềng978.000
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ cống Tụng Công đến đất nhà ông Vưong (Yên Lâm)522.000
Đoạn ngã ba thôn Phong Mỹ (đội Lúa) đi xã Yên Tâm326.000
Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Trung Mão đến cầu Suông (Cẩm Vân)652.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ (Bưu điện) đi đến kênh Cửa Đạt (cống ông Hiên)424.000
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ ông Vương đến giáp xã Yên Lâm456.000
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ Mão Hai đến cống Tụng công509.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ giáp đất hộ ông Lưu Thái thôn Hành Chính, đi giáp xã Cẩm Vân.339.000
Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ Huân đến giáp hộ ông Màu Xê1.630.000
Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba Phong Mỹ giáp hộ ông Thỉnh Tám đến giáp thôn Phú Xuân, xã Yên Phú339.000
Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thăng đến hộ ông Lập978.000
Phố Lê Thế Long. Đoạn từ nhà ông Toản Thiện đến nhà ông Khanh thôn456.000
Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thám đến hộ ông Tuyển783.000
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Hùng Thu đến hộ ông Bắc Mai1.956.000
Đoạn từ ông Học thôn Xuân Thái đi Quý Lộc480.000
Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn giáp hộ ông Minh Thảo đến kênh Cửa Đạt339.000
Đường từ đê sông Mã đến giáp xã Yên Trung (cũ) (đê Thọ Tiến) CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn509.000
Phố Hoàng Xung Phong: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ (tràn Cao Khánh), đến ngã ba giáp nhà ông Thời thôn Cao Khánh382.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn đến hết hộ ông Công Chuyền424.000
Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Cao Khánh đi đến ngã ba giáp hộ ông Sơn Lương297.000
Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính, đến hết đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long382.000
Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ bà Định Quyển thôn Hành Chính, đi hết đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính424.000
Đoạn giáp hộ ông Toàn Liêm thôn Hành Chính, đến hết hộ ông Tuyên Nhường382.000
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Thạch đến hộ ông Hưng1.696.000
Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long đến Nhà văn hóa thôn Thắng Long339.000
Đoạn từ hộ ông Mạnh thôn Đan Nê đến ngã ba Đường 518B với đê sông Mã424.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Tỉnh lộ sau đất hộ bà Nhàn Quyền thôn Đông Sơn, đến hết đất Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn400.000
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Tân Tình đến hộ ông Giao2.119.000
Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Lan Diệp đến hết hộ ông Hoàng Du297.000
Phố Hà Văn Mao: Đoạn giáp hộ ông Cam Đường thôn Thắng Long đi hết hộ ông Ích297.000
Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt đến hết đất hộ ông Đằng, thôn Quan Trì339.000
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mão Hai đến Cửa Luỹ763.000
Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Tâm Lương đến hết hộ ông Thư297.000
Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ hộ ông Đạt thôn Đông Sơn đi hết kênh Cửa Đạt297.000
Phố Cao Bá Điển: Đoạn từ ngã ba hộ bà Thụy Nhật đi đến ngã tư hộ ông Lợi Hà297.000
Đường Hồ Quý Ly: Đoạn giáp hộ ông Long Côi đến ngã tư hộ bà Bắc, Tổ dân phố Diệu Sơn339.000
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mạnh Dân đến hộ ông Nuôi1.272.000
Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn từ hộ ông Mạnh Xế đến hết đất ông Đệ339.000
Đoạn nhà Ba Thể đến hết hộ ông Nhung Hồng297.000
Đoạn từ sau đất hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến hết Nhà văn hóa thôn Phúc Trì297.000
Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến giáp xã Yên Trung (đường Lạc Tụ)593.000
Phố Tống Duy Tân: Đoạn từ ngã ba hộ ông Chung Mùi đi đến hết đất hộ ông Nhung Bốn297.000
khoáng sản Đoạn từ hộ bà Hanh thôn Đan Nê đến hộ ông Thủy thôn Đan Nê678.000
Đoạn từ hộ ông Lai đến hộ ông Tiến Tâm297.000
Đoạn từ ông Bộ Lệ (Phong Mỹ cũ) đến hết hộ ông Do Dy297.000
Đoạn từ Nhà văn hoá Đan Nê đến hộ ông Chinh thôn Đan Nê212.000
Đoạn giáp hộ bà Vượng (Phong Mỹ cũ) đến hộ bà Nga (Phong Mỹ cũ)297.000
Đoạn từ giáp hộ ông Chương Xuân (thôn Phong Mỹ cũ), đến hộ ông Hóa Dục (thôn Phong Mỹ cũ)297.000
Đoạn giáp đất ông Doan đến giáp đất ông Ngọc (Phong Mỹ cũ)297.000
Đoạn từ hộ ông Hiền đến hộ ông Bắc thôn Tân Lộc297.000
Đoạn giáp hộ bà Thiết (Phong Mỹ cũ) đến hết hộ bà Vinh Long (Phong Mỹ cũ)297.000
Đoạn từ Nhà văn hoá Đa Nê thôn Đan Nê đến đê sông Mã254.000
Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (ngoại đê) thuộc các thôn (thôn 1, 2, 4, 6, 7, 9, 10)254.000
Đoạn từ hộ ông Thanh thôn đến giáp Núi Trẹ763.000
Đoạn giáp đất ông Tư (Phong Mỹ cũ) đến hết đất ông Lĩnh Mậu (Phong Mỹ cũ)297.000
Đoạn từ hộ ông Cường Sinh thôn đến ngã ba Núi Trẹ424.000
Đường trục các thôn 10, cũ212.000
Đoạn từ hộ ông Khanh thôn đến hộ ông Học thôn170.000
Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Thái đi Thị trấn Quý Lộc480.000
Các trục còn lại (ngoại đê)170.000
Đoạn giáp đất ông Xếp đến hết đất ông Thuận (Phong Mỹ cũ)297.000
Đoạn từ sau đất hộ ông Hòa thôn Phong Mỹ đến Nhà văn hóa thôn Phong Mỹ cũ297.000
Phố Nguyễn Cẩn: Đoạn giáp hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến ngã ba hộ ông Thực297.000
Đoạn giáp cống bà Tám Con đến hết đất hộ ông Huỳnh Nhân297.000
Đoạn từ giáp đất ông Hiến đến hết đất ông Chung (Phong Mỹ cũ)297.000
Đoạn giáp đất ông Hiệu đến giáp đất ông Lung (Phong Mỹ cũ)297.000
Đoạn hộ ông Nhập (Phong Mỹ cũ) đến giáp đất ông Thuần Tơ (Phong Mỹ cũ)297.000
Đoạn từ hộ ông Bằng đến hộ ông Thành thôn Tu Mục170.000
Các trục còn lại (nội đê)170.000
Đoạn giáp hộ ông Long đến giáp đất ông Lan (Phong Mỹ cũ)297.000
Đoạn từ hộ ông Khải đến hộ ông An thôn Tân Lộc 1.254.000
Đường trục các thôn 1, 4, 5, 8,339.000
Đường trục các thôn 2, 3, 6,424.000
Đoạn giáp đết ông Yên đến giáp đất ông Việt (Phong Mỹ cũ)297.000
Đoạn giáp đất ông Hòe đến hết đất ông Viện (Phong Mỹ cũ)424.000
Đoạn từ giáp dốc A Lãng đến hộ ông Oánh Phúc thôn254.000
Đoạn từ hộ ông Dũng thôn đến hộ ông Hoá thôn763.000
Đoàn từ giáp hộ ông Đằng thôn Phúc Trí đến nga ba giáp hộ ông Minh thôn Phúc Trí257.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.