Bảng giá đất Xã Quý Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026

433 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quý Lộc là 7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH khu dân cư Ngò Sổ, thôn Diệu Sơn, xã Quý Lộc phê duyệt tại Quyết định số 2091/QĐ-UBND ngày 07/6/2024, Tuyến đường (đường gom) giáp Tỉnh lộ 518C, mặt đường 7,5m (Lô LK1:01-16 và Lô LK2: 01-16)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 82
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (143 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
CÁC TRỤC ĐƯỜNG HẠ TẦNG KHU DÂN CƯCác trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Tran Phong Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.2
2.500.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG HẠ TẦNG KHU DÂN CƯCác trục đường Hạ tầng khu dân cư Móc Mọ Hành Chính.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.1
3.500.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG HẠ TẦNG KHU DÂN CƯCác trục đường hạ tầng MBQH Khu dân cư Đan Nê 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.4
1.500.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG HẠ TẦNG KHU DÂN CƯCác trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Khan Đông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.3
2.500.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian, đi ngã ba cây xăng Thắm Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.5
950.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mão Hai đến Cửa Luỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.16
2.500.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường từ đê sông Mã đến giáp xã Yên Trung (cũ) (đê Thọ Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.18
1.100.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đoạn từ hộ bà Hanh thôn Đan Nê 1 đến hộ ông Thủy thôn Đan Nê 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.11
1.500.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mạnh Dân đến hộ ông Nuôi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.15
3.000.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Nguyễn Phục: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian đi 61, xã Ngọc Liên.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.4
700.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Thạch đến hộ ông Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.14
5.000.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ cống Bai đến giáp xã Cẩm Vân.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.9
700.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ giáp đất hộ ông Sáu Toàn đến cống Bai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.8
700.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ giáp đất hộ ông Lưu Thái thôn Hành Chính, đi giáp xã Cẩm Vân.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.7
700.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến giáp xã Yên Trung (đường Lạc Tụ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.17
1.200.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba đội Phong Mỹ (thôn Phong Mỹ), đến ngã ba Phúc Trí
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.2
700.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba Trạm điện trung gian
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.3
950.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Tân Tình đến hộ ông Giao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.13
6.500.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đoạn từ hộ ông Hinh đến hộ ông Thắng thôn Tu Mục 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.10
2.000.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đoạn ngã ba thôn Phong Mỹ (đội Lúa) đi xã Yên Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.6
700.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba Phong Mỹ giáp hộ ông Thỉnh Tám đến giáp thôn Phú Xuân, xã Yên Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1
700.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đoạn từ hộ ông Mạnh thôn Đan Nê 1 đến ngã ba Đường 518B với đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.12
2.500.000
MBQH 3525 Khu dân cư Dọc Khan, tổ dân phố Đông Sơn, thị trấn Yên Lâm, huyện Yên Định tại Quyết định số 3525/QĐ- UBND ngày 08/12/2021Tuyến đường nội bộ (đường gom) mặt đường 6,5m (Lô LKA:01- LKA:15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8.1
4.000.000
MBQH khu dân cư Ngò Sổ, thôn Diệu Sơn, xã Quý Lộc phê duyệt tại Quyết định số 2091/QĐ-UBND ngày 07/6/2024Lô BT1:01-12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10.4
3.500.000
MBQH khu dân cư Ngò Sổ, thôn Diệu Sơn, xã Quý Lộc phê duyệt tại Quyết định số 2091/QĐ-UBND ngày 07/6/2024Tuyến đường (đường gom) giáp Tỉnh lộ 518C, mặt đường 7,5m (Lô LK1:01-16 và Lô LK2: 01-16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10.1
7.000.000
MBQH khu dân cư Ngò Sổ, thôn Diệu Sơn, xã Quý Lộc phê duyệt tại Quyết định số 2091/QĐ-UBND ngày 07/6/2024Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK3:11- 21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10.3
4.500.000
MBQH khu dân cư Ngò Sổ, thôn Diệu Sơn, xã Quý Lộc phê duyệt tại Quyết định số 2091/QĐ-UBND ngày 07/6/2024Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK1:17- 31; Lô LK2: 17- 33 và Lô LK3: 01-10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10.2
5.600.000
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành ChínhTuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:9; CLA:20- CLA:29; CLA:37-CLA:43; CLB:01-CLB:06; CLB:13-CLB:18
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.3
2.000.000
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành ChínhTuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLD:10-CLD:13; CLD:18-CLD:21
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.6
2.000.000
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành ChínhTuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:01-LCA:06; CLC:01-CLC:06; CLD:01-CLD:04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.7
2.000.000
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành ChínhTuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLB:7-LCB:12; CLB:19-CLB:24; CLC:07-CLC:13; CLC20-CLC:24
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.4
2.000.000
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành ChínhTuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:07; CLA:08; CLA:10-CLA:19; CLA:30-CLA:36
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.2
2.000.000
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành ChínhTuyến đường nối với Tỉnh lộ 518 (mặt đường rộng 7,5m: lô CLA:44-CLA:49; CLB:25-CLB30; CLC:30-CLC:35; CLD:22- CLD:27
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.1
2.000.000
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành ChínhTuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLC:14-CLC:19; CLC:25-CLC:29; CLD:05-CLD:09; CLD:14-CLD:17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.5
2.000.000
MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 08/12/2021Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:10-LKB1:11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.2
3.000.000
MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 08/12/2021Tuyến đường gom mặt đường 6,5m song song với đường tỉnh 518 (Lô LKB1:01-LKB1:09; LKB2:01-LKB2:09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.1
4.000.000
MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 08/12/2021Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.3
2.000.000
Thôn Cao Khánh
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Cao Khánh đi đến ngã ba giáp hộ ông Sơn Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.1.2
650.000
Thôn Cao Khánh
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Phố Hoàng Xung Phong: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (tràn Cao Khánh), đến ngã ba giáp nhà ông Thời thôn Cao Khánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.1.1
800.000
Thôn Diệu Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn đến hết hộ ông Công Chuyền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.2
900.000
Thôn Diệu Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Phố Hà Văn Mao: Đoạn giáp hộ ông Cam Đường thôn Thắng Long đi hết hộ ông Ích
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.6
650.000
Thôn Diệu Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn nhà Ba Thể đến hết hộ ông Nhung Hồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.7
650.000
Thôn Diệu Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Lan Diệp đến hết hộ ông Hoàng Du
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.3
650.000
Thôn Diệu Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Tỉnh lộ 518 sau đất hộ bà Nhàn Quyền thôn Đông Sơn, đến hết đất Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.1
800.000
Thôn Diệu Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn từ hộ ông Lai đến hộ ông Tiến Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.4
650.000
Thôn Diệu Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn giáp hộ ông Toàn Liêm thôn Hành Chính, đến hết hộ ông Tuyên Nhường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.8
800.000
Thôn Diệu Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Tâm Lương đến hết hộ ông Thư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.5
650.000
Thôn Hành Chính
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính, đến hết đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.2.2
900.000
Thôn Hành Chính
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ bà Định Quyển thôn Hành Chính, đi hết đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.2.1
900.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn từ hộ ông Thanh thôn 1 đến giáp Núi Trẹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.21
2.000.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn từ Nhà văn hoá Đan Nê đến hộ ông Chinh thôn Đan Nê 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.33
500.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn giáp hộ bà Thiết (Phong Mỹ cũ) đến hết hộ bà Vinh Long (Phong Mỹ cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.3
650.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đường trục các thôn 1, 4, 5, 8, 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.39
1.500.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn từ hộ ông Cường Sinh thôn 1 đến ngã ba Núi Trẹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.18
1.500.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn giáp đất ông Hòe đến hết đất ông Viện (Phong Mỹ 2 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.14
900.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn giáp hộ ông Tơ (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết đất ông Lan (Phong Mỹ 1 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.5
650.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (nội đê) thuộc các thôn (thôn 3, thôn 5, thôn 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.23
650.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn từ ông Sơn thôn 2 đến nhà bà Hằng Na
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.19
2.000.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn từ hộ ông Châu đến hộ ông Cẩm thôn Tu Mục 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.29
560.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Thái đi Thị trấn Quý Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.37
1.200.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn từ ông Bộ Lệ (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết hộ ông Do Dy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.8
650.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Các trục còn lại (ngoại đê)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.34
400.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn từ hộ ông Khanh thôn 11 đến hộ ông Học thôn 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.36
400.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn giáp đất ông Tư (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết đất ông Lĩnh Mậu (Phong Mỹ 1 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.6
650.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn giáp hộ bà Vượng (Phong Mỹ cũ) đến hộ bà Nga (Phong Mỹ cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.4
650.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn giáp hộ ông Long đến giáp đất ông Lan (Phong Mỹ 1 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.9
650.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn giáp đết ông Yên đến giáp đất ông Việt (Phong Mỹ 2 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.16
650.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn từ giáp dốc A Lãng đến hộ ông Oánh Phúc thôn 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.22
1.000.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Các trục còn lại (nội đê)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.35
400.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn từ hộ bà Thảo thôn Tân Lộc 2 đến hộ ông Bằng thôn Tu Mục 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.27
500.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn từ giáp hộ bà Hạnh đến hết đất bà Cúc (Phong Mỹ 1 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.10
650.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn từ giáp đất ông Hiến đến hết đất ông Chung (Phong Mỹ 1 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.11
650.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn từ hộ ông Bằng đến hộ ông Thành thôn Tu Mục 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.28
400.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn giáp đất ông Hiệu đến giáp đất ông Lung (Phong Mỹ 2 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.12
650.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đường trục các thôn 2, 3, 6, 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.38
1.500.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn từ hộ ông Khải đến hộ ông An thôn Tân Lộc 1.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.30
560.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn từ sau đất hộ ông Hòa thôn Phong Mỹ đến Nhà văn hóa thôn Phong Mỹ 2 cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.1
650.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn từ hộ ông Dũng thôn 2 đến hộ ông Hoá thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.20
2.000.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn giáp đất ông Xếp đến hết đất ông Thuận (Phong Mỹ 2 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.13
650.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn từ hộ ông Hiền thôn Tân Lộc 1 đến đường đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.31
650.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (ngoại đê) thuộc các thôn (thôn 1, 2, 4, 6, 7, 9, 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.24
560.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn từ Nhà văn hoá Đa Nê thôn Đan Nê 1 đến đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.25
560.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đường trục các thôn 10, 12 cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.40
1.000.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn từ hộ ông Hiền đến hộ ông Bắc thôn Tân Lộc 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.32
650.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn từ ngã tư giáp đất ông Viện đến hết đất bà Thới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.15
900.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn từ hộ ông Hạ thôn Đàn Nê nối ra đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.26
560.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn hộ ông Nhập (Phong Mỹ 1 cũ) đến giáp đất ông Thuần Tơ (Phong Mỹ 1 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.7
650.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn từ giáp hộ ông Chương Xuân (thôn Phong Mỹ cũ), đến hộ ông Hóa Dục (thôn Phong Mỹ cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.2
650.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn giáp đất ông Doan đến giáp đất ông Ngọc (Phong Mỹ 2 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.17
650.000
Thôn Phúc Trí
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn giáp cống bà Tám Con đến hết đất hộ ông Huỳnh Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.2
650.000
Thôn Phúc Trí
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Phố Nguyễn Cẩn: Đoạn giáp hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến ngã ba hộ ông Thực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.1
650.000
Thôn Quan Trì
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoạn từ sau đất hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến hết Nhà văn hóa thôn Phúc Trì
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.2
650.000
Thôn Quan Trì
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt đến hết đất hộ ông Đằng, thôn Quan Trì
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.1
700.000
Thôn Quan Trì
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đoàn từ giáp hộ ông Đằng thôn Phúc Trí đến nga ba giáp hộ ông Minh thôn Phúc Trí
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.3
550.000
Thôn Thắng Long
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Phố Tống Duy Tân: Đoạn từ ngã ba hộ ông Chung Mùi đi đến hết đất hộ ông Nhung Bốn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.3.2
650.000
Thôn Thắng Long
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long đến Nhà văn hóa thôn Thắng Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.3.1
800.000
Thôn Thắng Long
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Phố Cao Bá Điển: Đoạn từ ngã ba hộ bà Thụy Nhật đi đến ngã tư hộ ông Lợi Hà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.3.3
650.000
Thôn Đông Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đường Hồ Quý Ly: Đoạn giáp hộ ông Long Côi đến ngã tư hộ bà Bắc, tổ dân phố Diệu Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.2
700.000
Thôn Đông Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn từ hộ ông Mạnh Xế đến hết đất ông Đệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.4
700.000
Thôn Đông Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ hộ ông Đạt thôn Đông Sơn đi hết kênh Cửa Đạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.1
650.000
Thôn Đông Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN
Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn giáp hộ ông Minh Thảo đến kênh Cửa Đạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.3
700.000
Tỉnh lộ 518Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ nhà bà Định Quyết đến hết đất hộ ông Thành Hòa, thôn Hành Chính
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
4.200.000
Tỉnh lộ 518Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi Z4 (từ hộ bà Na Triệu) đến hết cây xăng Thắm Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
2.400.000
Tỉnh lộ 518Đoạn từ giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba đi thị trấn Quý Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.500.000
Tỉnh lộ 518Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp hộ ông Thành Hòa thôn Hành Chính đến hết đất hộ ông Thanh Vậy, thôn Hành Chính
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
3.600.000
Tỉnh lộ 518Đường Lê Đại Hành: Đoạn đường đi Đồng Mốc giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba Quý Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
2.000.000
Tỉnh lộ 518Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp cây xăng Thắm Bình đến giáp xã Cẩm Vân.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.12
2.000.000
Tỉnh lộ 518Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ đất hộ bà Uyển thôn Phong Mỹ đi đến hết đất hộ ông Nhàn Tơ, thôn Phong Mỹ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
2.000.000
Tỉnh lộ 518Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn đến hết hộ ông Long Côi, thôn Đông Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
2.000.000
Tỉnh lộ 518Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (hộ ông Minh Sáng, thôn Đông Sơn) đến hết đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
2.400.000
Tỉnh lộ 518Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ Trạm điện Phong Mỹ đến hết hộ ông Như, thôn Phong Mỹ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
2.100.000
Tỉnh lộ 518Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ giáp xã Yên phú đến hết đường đi xứ đồng Cầu Đò, thôn Phong Mỹ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
2.000.000
Tỉnh lộ 518Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (giáp đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn), đến hết đất hộ ông Chỉ thôn Hành Chính
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
4.000.000
Tỉnh lộ 518BĐường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Hùng Thu đến hộ ông Bắc Mai
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.11
6.000.000
Tỉnh lộ 518BĐường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thăng đến hộ ông Lập
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.9
4.000.000
Tỉnh lộ 518BĐường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Vân đến hộ ông Tiến
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
3.000.000
Tỉnh lộ 518BĐoạn từ hộ ông Thanh thôn Tân Lọc 1 đến giáp xã Quý Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
2.000.000
Tỉnh lộ 518BĐường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thám đến hộ ông Tuyển
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.8
3.500.000
Tỉnh lộ 518BĐường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Phi thôn 2 đến hộ ông Thiềng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.12
2.500.000
Tỉnh lộ 518BĐường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ Huân đến giáp hộ ông Màu Xê
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.10
5.000.000
Tỉnh lộ 518BĐoạn từ hộ bà Nở đến hộ bà Hằng Sơn thôn Tu Mục 1
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
2.000.000
Tỉnh lộ 518BĐoạn từ giáp xã Yên Trường đến hộ bà Nở thôn Tu Mục 1
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
2.000.000
Tỉnh lộ 518BĐoạn từ giáp xã Yên Thọ đến hộ ông Thiết
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
3.000.000
Tỉnh lộ 518BĐường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Trung Mão đến cầu Suông (Cẩm Vân)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.14
1.500.000
Tỉnh lộ 518BĐoạn từ hộ bà Hằng thôn Tu Mục 1 đến hộ ông Thanh thôn Tân Lộc 1
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
2.500.000
Tỉnh lộ 518BĐường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Lưu đến hộ ông Vũ Cát
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.7
3.000.000
Tỉnh lộ 518BĐường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Thiệp đến hộ ông Khâm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.13
2.000.000
Tỉnh lộ 518CĐoạn từ ngã ba giáp đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn, đi giáp đất xã Quý Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.5
1.100.000
Tỉnh lộ 518CĐường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Phúc Trí, đi ngã tư làng mới xã Ngọc Liên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
950.000
Tỉnh lộ 518CĐường Ngô Quyền. Đoạn từ cống Tụng Công đến đất nhà ông Vưong (Yên Lâm)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.7
5.000.000
Tỉnh lộ 518CĐường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba thôn Phúc Trí
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
950.000
Tỉnh lộ 518CPhố Lê Thế Long. Đoạn từ nhà ông Toản Thiện đến nhà ông Khanh thôn 7
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.9
3.500.000
Tỉnh lộ 518CĐoạn từ ông Học thôn Xuân Thái đi Quý Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.10
1.200.000
Tỉnh lộ 518CĐường Ngô Quyền. Đoạn từ Mão Hai đến cống Tụng công
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.6
4.500.000
Tỉnh lộ 518CĐường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (Bưu điện) đi đến kênh Cửa Đạt (cống ông Hiên)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
900.000
Tỉnh lộ 518CĐường Ngô Quyền. Đoạn từ ông Vương đến giáp xã Yên Lâm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.8
3.000.000
Tỉnh lộ 518CĐoạn từ ngã ba Đa Cổng đến Khu dân cư mới Đan Nê 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.11
2.500.000
Tỉnh lộ 518CĐường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt, đến hết đất đến ngã ba đường làng Nghề
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
1.100.000
Tỉnh lộ MINH SƠN - THÀNH MINH:Đoạn từ giáp xã Cẩm Vân đến đất ông Quế Tùng thôn Thắng Long
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
700.000
Tỉnh lộ MINH SƠN - THÀNH MINH:Đoạn giáp Tỉnh lộ 518 hộ ông Diệp thôn Hành Chính, đến hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn giáp Tỉnh lộ 518C
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
1.300.000
Các đường trục khác của các thôn Cao Khánh, Hành Chính, Thắng Long, Diệu Sơn, Đông Sơn, Quan Trì, Phúc Trí, Phong Mỹ. thôn Đan Nê 1, Đan Nê 2, Tân Lộc 1, Tân Lộc 2, Tu Mục 1, Tu Mục 2, thôn Xuân Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3
550.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4
350.000
Các trục đường của Cụm làng nghề khai thác, sản xuất, chế biến đá.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5
450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 82
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (143 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
CÁC TRỤC ĐƯỜNG HẠ TẦNG KHU DÂN CƯCác trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Khan Đông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.3
1.125.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG HẠ TẦNG KHU DÂN CƯCác trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Tran Phong Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.2
1.125.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG HẠ TẦNG KHU DÂN CƯCác trục đường Hạ tầng khu dân cư Móc Mọ Hành Chính.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.1
229.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG HẠ TẦNG KHU DÂN CƯCác trục đường hạ tầng MBQH Khu dân cư Đan Nê 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.4
450.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Nguyễn Phục: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian đi 61, xã Ngọc Liên.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.4
305.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đoạn từ hộ bà Hanh thôn Đan Nê 1 đến hộ ông Thủy thôn Đan Nê 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.11
610.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường từ đê sông Mã đến giáp xã Yên Trung (cũ) (đê Thọ Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.18
458.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Thạch đến hộ ông Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.14
1.526.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mão Hai đến Cửa Luỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.16
687.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba đội Phong Mỹ (thôn Phong Mỹ), đến ngã ba Phúc Trí
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.2
305.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đoạn ngã ba thôn Phong Mỹ (đội Lúa) đi xã Yên Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.6
293.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến giáp xã Yên Trung (đường Lạc Tụ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.17
534.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ giáp đất hộ ông Lưu Thái thôn Hành Chính, đi giáp xã Cẩm Vân.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.7
305.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba Trạm điện trung gian
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.3
420.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mạnh Dân đến hộ ông Nuôi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.15
1.145.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian, đi ngã ba cây xăng Thắm Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.5
420.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba Phong Mỹ giáp hộ ông Thỉnh Tám đến giáp thôn Phú Xuân, xã Yên Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1
305.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ cống Bai đến giáp xã Cẩm Vân.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.9
305.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ giáp đất hộ ông Sáu Toàn đến cống Bai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.8
305.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Tân Tình đến hộ ông Giao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.13
1.908.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đoạn từ hộ ông Hinh đến hộ ông Thắng thôn Tu Mục 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.10
900.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đoạn từ hộ ông Mạnh thôn Đan Nê 1 đến ngã ba Đường 518B với đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.12
382.000
MBQH 3525 Khu dân cư Dọc Khan, Tổ dân phố Đông Sơn, thị trấn Yên Lâm, huyện Yên Định tại Quyết định số 3525/QĐ- UBND ngày 08/12/2021Tuyến đường nội bộ (đường gom) mặt đường 6,5m (Lô LKA:01- LKA:15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8.1
1.200.000
MBQH khu dân cư Ngò Sổ, thôn Diệu Sơn, xã Quý Lộc phê duyệt tại Quyết định số 2091/QĐ-UBND ngày 07/6/2024Tuyến đường (đường gom) giáp Tỉnh lộ 518C, mặt đường 7,5m (Lô LK1:01-16 và Lô LK2: 01-16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10.1
3.150.000
MBQH khu dân cư Ngò Sổ, thôn Diệu Sơn, xã Quý Lộc phê duyệt tại Quyết định số 2091/QĐ-UBND ngày 07/6/2024Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK1:17- 31; Lô LK2: 17- 33 và Lô LK3: 01-10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10.2
2.520.000
MBQH khu dân cư Ngò Sổ, thôn Diệu Sơn, xã Quý Lộc phê duyệt tại Quyết định số 2091/QĐ-UBND ngày 07/6/2024Lô BT1:01-12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10.4
1.575.000
MBQH khu dân cư Ngò Sổ, thôn Diệu Sơn, xã Quý Lộc phê duyệt tại Quyết định số 2091/QĐ-UBND ngày 07/6/2024Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK3:11- 21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10.3
2.025.000
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành ChínhTuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLD:10-CLD:13; CLD:18-CLD:21
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.6
600.000
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành ChínhTuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:9; CLA:20- CLA:29; CLA:37-CLA:43; CLB:01-CLB:06; CLB:13-CLB:18
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.3
600.000
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành ChínhTuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:01-LCA:06; CLC:01-CLC:06; CLD:01-CLD:04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.7
600.000
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành ChínhTuyến đường nối với Tỉnh lộ 518 (mặt đường rộng 7,5m: lô CLA:44- CLA:49; CLB:25-CLB30; CLC:30-CLC:35; CLD:22-CLD:27
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.1
600.000
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành ChínhTuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLC:14-CLC:19; CLC:25-CLC:29; CLD:05-CLD:09; CLD:14-CLD:17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.5
600.000
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành ChínhTuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLB:7-LCB:12; CLB:19- CLB:24; CLC:07-CLC:13; CLC20-CLC:24
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.4
600.000
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành ChínhTuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:07; CLA:08; CLA:10-CLA:19; CLA:30-CLA:36
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.2
600.000
MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 08/12/2021Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:10-LKB1:11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.2
900.000
MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 08/12/2021Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.3
600.000
MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 08/12/2021Tuyến đường gom mặt đường 6,5m song song với đường tỉnh 518 (Lô LKB1:01-LKB1:09; LKB2:01-LKB2:09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.1
1.200.000
Thôn Cao Khánh
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Cao Khánh đi đến ngã ba giáp hộ ông Sơn Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.1.2
267.000
Thôn Cao Khánh
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Phố Hoàng Xung Phong: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (tràn Cao Khánh), đến ngã ba giáp nhà ông Thời thôn Cao Khánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.1.1
343.000
Thôn Diệu Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn nhà Ba Thể đến hết hộ ông Nhung Hồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.7
267.000
Thôn Diệu Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Tỉnh lộ 518 sau đất hộ bà Nhàn Quyền thôn Đông Sơn, đến hết đất Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.1
360.000
Thôn Diệu Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Lan Diệp đến hết hộ ông Hoàng Du
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.3
267.000
Thôn Diệu Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn đến hết hộ ông Công Chuyền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.2
382.000
Thôn Diệu Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Phố Hà Văn Mao: Đoạn giáp hộ ông Cam Đường thôn Thắng Long đi hết hộ ông Ích
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.6
267.000
Thôn Diệu Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ hộ ông Lai đến hộ ông Tiến Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.4
267.000
Thôn Diệu Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn giáp hộ ông Toàn Liêm thôn Hành Chính, đến hết hộ ông Tuyên Nhường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.8
343.000
Thôn Diệu Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Tâm Lương đến hết hộ ông Thư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.5
267.000
Thôn Hành Chính
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ bà Định Quyển thôn Hành Chính, đi hết đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.2.1
382.000
Thôn Hành Chính
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính, đến hết đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.2.2
343.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn hộ ông Nhập (Phong Mỹ 1 cũ) đến giáp đất ông Thuần Tơ (Phong Mỹ 1 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.7
267.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đường trục các thôn 1, 4, 5, 8, 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.39
305.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ giáp đất ông Hiến đến hết đất ông Chung (Phong Mỹ 1 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.11
267.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn giáp đất ông Hòe đến hết đất ông Viện (Phong Mỹ 2 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.14
382.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ hộ ông Cường Sinh thôn 1 đến ngã ba Núi Trẹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.18
382.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn giáp hộ bà Vượng (Phong Mỹ cũ) đến hộ bà Nga (Phong Mỹ cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.4
267.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ hộ ông Hiền đến hộ ông Bắc thôn Tân Lộc 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.32
267.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Các trục còn lại (ngoại đê)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.34
153.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn giáp đất ông Hiệu đến giáp đất ông Lung (Phong Mỹ 2 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.12
267.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn giáp hộ ông Tơ (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết đất ông Lan (Phong Mỹ 1 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.5
267.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đường trục các thôn 10, 12 cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.40
191.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn giáp hộ ông Long đến giáp đất ông Lan (Phong Mỹ 1 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.9
267.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn giáp đết ông Yên đến giáp đất ông Việt (Phong Mỹ 2 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.16
267.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ hộ bà Thảo thôn Tân Lộc 2 đến hộ ông Bằng thôn Tu Mục 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.27
191.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Các trục còn lại (nội đê)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.35
153.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ hộ ông Khanh thôn 11 đến hộ ông Học thôn 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.36
153.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Thái đi Thị trấn Quý Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.37
360.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (nội đê) thuộc các thôn (thôn 3, thôn 5, thôn 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.23
267.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ hộ ông Hạ thôn Đàn Nê nối ra đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.26
229.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ giáp dốc A Lãng đến hộ ông Oánh Phúc thôn 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.22
229.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ Nhà văn hoá Đa Nê thôn Đan Nê 1 đến đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.25
229.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn giáp hộ bà Thiết (Phong Mỹ cũ) đến hết hộ bà Vinh Long (Phong Mỹ cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.3
267.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ sau đất hộ ông Hòa thôn Phong Mỹ đến Nhà văn hóa thôn Phong Mỹ 2 cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.1
267.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ ngã tư giáp đất ông Viện đến hết đất bà Thới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.15
382.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ ông Sơn thôn 2 đến nhà bà Hằng Na
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.19
687.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ hộ ông Khải đến hộ ông An thôn Tân Lộc 1.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.30
229.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ hộ ông Dũng thôn 2 đến hộ ông Hoá thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.20
687.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ hộ ông Thanh thôn 1 đến giáp Núi Trẹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.21
687.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ hộ ông Bằng đến hộ ông Thành thôn Tu Mục 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.28
153.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ giáp hộ ông Chương Xuân (thôn Phong Mỹ cũ), đến hộ ông Hóa Dục (thôn Phong Mỹ cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.2
267.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đường trục các thôn 2, 3, 6, 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.38
382.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn giáp đất ông Xếp đến hết đất ông Thuận (Phong Mỹ 2 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.13
267.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ hộ ông Hiền thôn Tân Lộc 1 đến đường đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.31
267.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn giáp đất ông Doan đến giáp đất ông Ngọc (Phong Mỹ 2 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.17
267.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ hộ ông Châu đến hộ ông Cẩm thôn Tu Mục 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.29
229.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ Nhà văn hoá Đan Nê đến hộ ông Chinh thôn Đan Nê 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.33
191.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (ngoại đê) thuộc các thôn (thôn 1, 2, 4, 6, 7, 9, 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.24
229.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn giáp đất ông Tư (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết đất ông Lĩnh Mậu (Phong Mỹ 1 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.6
267.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ giáp hộ bà Hạnh đến hết đất bà Cúc (Phong Mỹ 1 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.10
267.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ ông Bộ Lệ (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết hộ ông Do Dy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.8
267.000
Thôn Phúc Trí
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Phố Nguyễn Cẩn: Đoạn giáp hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến ngã ba hộ ông Thực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.1
267.000
Thôn Phúc Trí
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn giáp cống bà Tám Con đến hết đất hộ ông Huỳnh Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.2
267.000
Thôn Quan Trì
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoàn từ giáp hộ ông Đằng thôn Phúc Trí đến nga ba giáp hộ ông Minh thôn Phúc Trí
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.3
232.000
Thôn Quan Trì
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt đến hết đất hộ ông Đằng, thôn Quan Trì
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.1
305.000
Thôn Quan Trì
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ sau đất hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến hết Nhà văn hóa thôn Phúc Trì
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.2
267.000
Thôn Thắng Long
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Phố Tống Duy Tân: Đoạn từ ngã ba hộ ông Chung Mùi đi đến hết đất hộ ông Nhung Bốn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.3.2
267.000
Thôn Thắng Long
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long đến Nhà văn hóa thôn Thắng Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.3.1
305.000
Thôn Thắng Long
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Phố Cao Bá Điển: Đoạn từ ngã ba hộ bà Thụy Nhật đi đến ngã tư hộ ông Lợi Hà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.3.3
267.000
Thôn Đông Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn từ hộ ông Mạnh Xế đến hết đất ông Đệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.4
305.000
Thôn Đông Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn giáp hộ ông Minh Thảo đến kênh Cửa Đạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.3
305.000
Thôn Đông Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đường Hồ Quý Ly: Đoạn giáp hộ ông Long Côi đến ngã tư hộ bà Bắc, Tổ dân phố Diệu Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.2
305.000
Thôn Đông Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ hộ ông Đạt thôn Đông Sơn đi hết kênh Cửa Đạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.1
267.000
Tỉnh lộ 518Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ đất hộ bà Uyển thôn Phong Mỹ đi đến hết đất hộ ông Nhàn Tơ, thôn Phong Mỹ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
880.000
Tỉnh lộ 518Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ Trạm điện Phong Mỹ đến hết hộ ông Như, thôn Phong Mỹ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
945.000
Tỉnh lộ 518Đoạn từ giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba đi thị trấn Quý Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
587.000
Tỉnh lộ 518Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (giáp đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn), đến hết đất hộ ông Chỉ thôn Hành Chính
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
1.761.000
Tỉnh lộ 518Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (hộ ông Minh Sáng, thôn Đông Sơn) đến hết đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
1.080.000
Tỉnh lộ 518Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn đến hết hộ ông Long Côi, thôn Đông Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
880.000
Tỉnh lộ 518Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi Z4 (từ hộ bà Na Triệu) đến hết cây xăng Thắm Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
1.080.000
Tỉnh lộ 518Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ nhà bà Định Quyết đến hết đất hộ ông Thành Hòa, thôn Hành Chính
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
1.890.000
Tỉnh lộ 518Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ giáp xã Yên phú đến hết đường đi xứ đồng Cầu Đò, thôn Phong Mỹ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
704.000
Tỉnh lộ 518Đường Lê Đại Hành: Đoạn đường đi Đồng Mốc giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba Quý Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
704.000
Tỉnh lộ 518Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp hộ ông Thành Hòa thôn Hành Chính đến hết đất hộ ông Thanh Vậy, thôn Hành Chính
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
1.620.000
Tỉnh lộ 518Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp cây xăng Thắm Bình đến giáp xã Cẩm Vân.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.12
704.000
Tỉnh lộ 518BĐoạn từ hộ ông Thanh thôn Tân Lọc 1 đến giáp xã Quý Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
587.000
Tỉnh lộ 518BĐoạn từ hộ bà Nở đến hộ bà Hằng Sơn thôn Tu Mục 1
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
587.000
Tỉnh lộ 518BĐường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Thiệp đến hộ ông Khâm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.13
587.000
Tỉnh lộ 518BĐường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Lưu đến hộ ông Vũ Cát
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.7
587.000
Tỉnh lộ 518BĐoạn từ hộ bà Hằng thôn Tu Mục 1 đến hộ ông Thanh thôn Tân Lộc 1
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
880.000
Tỉnh lộ 518BĐường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Vân đến hộ ông Tiến
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
587.000
Tỉnh lộ 518BĐường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Trung Mão đến cầu Suông (Cẩm Vân)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.14
587.000
Tỉnh lộ 518BĐường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thám đến hộ ông Tuyển
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.8
704.000
Tỉnh lộ 518BĐường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Phi thôn 2 đến hộ ông Thiềng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.12
880.000
Tỉnh lộ 518BĐường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Hùng Thu đến hộ ông Bắc Mai
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.11
1.761.000
Tỉnh lộ 518BĐoạn từ giáp xã Yên Thọ đến hộ ông Thiết
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
587.000
Tỉnh lộ 518BĐường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thăng đến hộ ông Lập
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.9
880.000
Tỉnh lộ 518BĐoạn từ giáp xã Yên Trường đến hộ bà Nở thôn Tu Mục 1
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
587.000
Tỉnh lộ 518BĐường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ Huân đến giáp hộ ông Màu Xê
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.10
1.467.000
Tỉnh lộ 518CĐoạn từ ông Học thôn Xuân Thái đi Quý Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.10
360.000
Tỉnh lộ 518CĐường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt, đến hết đất đến ngã ba đường làng Nghề
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
382.000
Tỉnh lộ 518CĐường Ngô Quyền. Đoạn từ cống Tụng Công đến đất nhà ông Vưong (Yên Lâm)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.7
470.000
Tỉnh lộ 518CĐoạn từ ngã ba giáp đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn, đi giáp đất xã Quý Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.5
458.000
Tỉnh lộ 518CPhố Lê Thế Long. Đoạn từ nhà ông Toản Thiện đến nhà ông Khanh thôn 7
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.9
411.000
Tỉnh lộ 518CĐường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (Bưu điện) đi đến kênh Cửa Đạt (cống ông Hiên)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
382.000
Tỉnh lộ 518CĐường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Phúc Trí, đi ngã tư làng mới xã Ngọc Liên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
428.000
Tỉnh lộ 518CĐường Ngô Quyền. Đoạn từ ông Vương đến giáp xã Yên Lâm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.8
411.000
Tỉnh lộ 518CĐường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba thôn Phúc Trí
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
428.000
Tỉnh lộ 518CĐoạn từ ngã ba Đa Cổng đến Khu dân cư mới Đan Nê 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.11
750.000
Tỉnh lộ 518CĐường Ngô Quyền. Đoạn từ Mão Hai đến cống Tụng công
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.6
458.000
Tỉnh lộ MINH SƠN - THÀNH MINH:Đoạn từ giáp xã Cẩm Vân đến đất ông Quế Tùng thôn Thắng Long
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
293.000
Tỉnh lộ MINH SƠN - THÀNH MINH:Đoạn giáp Tỉnh lộ 518 hộ ông Diệp thôn Hành Chính, đến hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn giáp Tỉnh lộ 518C
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
585.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4
114.000
Các đường trục khác của các thôn Cao Khánh, Hành Chính, Thắng Long, Diệu Sơn, Đông Sơn, Quan Trì, Phúc Trí, Phong Mỹ. thôn Đan Nê 1, Đan Nê 2, Tân Lộc 1, Tân Lộc 2, Tu Mục 1, Tu Mục 2, thôn Xuân Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3
229.000
Các trục đường của Cụm làng nghề khai thác, sản xuất, chế biến đá.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5
203.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
CÁC TRỤC ĐƯỜNG HẠ TẦNG KHU DÂN CƯCác trục đường Hạ tầng khu dân cư Móc Mọ Hành Chính.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.1
254.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG HẠ TẦNG KHU DÂN CƯCác trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Tran Phong Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.2
1.250.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG HẠ TẦNG KHU DÂN CƯCác trục đường hạ tầng MBQH Khu dân cư Đan Nê 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.4
600.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG HẠ TẦNG KHU DÂN CƯCác trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Khan Đông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.3
1.250.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đoạn từ hộ ông Mạnh thôn Đan Nê 1 đến ngã ba Đường 518B với đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.12
424.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian, đi ngã ba cây xăng Thắm Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.5
466.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến giáp xã Yên Trung (đường Lạc Tụ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.17
593.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đoạn từ hộ bà Hanh thôn Đan Nê 1 đến hộ ông Thủy thôn Đan Nê 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.11
678.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba Trạm điện trung gian
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.3
466.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ giáp đất hộ ông Sáu Toàn đến cống Bai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.8
339.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Nguyễn Phục: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian đi 61, xã Ngọc Liên.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.4
339.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mão Hai đến Cửa Luỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.16
763.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ giáp đất hộ ông Lưu Thái thôn Hành Chính, đi giáp xã Cẩm Vân.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.7
339.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mạnh Dân đến hộ ông Nuôi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.15
1.272.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường từ đê sông Mã đến giáp xã Yên Trung (cũ) (đê Thọ Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.18
509.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba đội Phong Mỹ (thôn Phong Mỹ), đến ngã ba Phúc Trí
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.2
339.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba Phong Mỹ giáp hộ ông Thỉnh Tám đến giáp thôn Phú Xuân, xã Yên Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1
339.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ cống Bai đến giáp xã Cẩm Vân.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.9
339.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đoạn ngã ba thôn Phong Mỹ (đội Lúa) đi xã Yên Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.6
326.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đoạn từ hộ ông Hinh đến hộ ông Thắng thôn Tu Mục 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.10
1.000.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Thạch đến hộ ông Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.14
1.696.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM:Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Tân Tình đến hộ ông Giao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.13
2.119.000
MBQH 3525 Khu dân cư Dọc Khan, Tổ dân phố Đông Sơn, thị trấn Yên Lâm, huyện Yên Định tại Quyết định số 3525/QĐ- UBND ngày 08/12/2021Tuyến đường nội bộ (đường gom) mặt đường 6,5m (Lô LKA:01- LKA:15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8.1
1.600.000
MBQH khu dân cư Ngò Sổ, thôn Diệu Sơn, xã Quý Lộc phê duyệt tại Quyết định số 2091/QĐ-UBND ngày 07/6/2024Tuyến đường (đường gom) giáp Tỉnh lộ 518C, mặt đường 7,5m (Lô LK1:01-16 và Lô LK2: 01-16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10.1
3.500.000
MBQH khu dân cư Ngò Sổ, thôn Diệu Sơn, xã Quý Lộc phê duyệt tại Quyết định số 2091/QĐ-UBND ngày 07/6/2024Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK1:17- 31; Lô LK2: 17- 33 và Lô LK3: 01-10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10.2
2.800.000
MBQH khu dân cư Ngò Sổ, thôn Diệu Sơn, xã Quý Lộc phê duyệt tại Quyết định số 2091/QĐ-UBND ngày 07/6/2024Lô BT1:01-12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10.4
1.750.000
MBQH khu dân cư Ngò Sổ, thôn Diệu Sơn, xã Quý Lộc phê duyệt tại Quyết định số 2091/QĐ-UBND ngày 07/6/2024Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK3:11- 21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10.3
2.250.000
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành ChínhTuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:07; CLA:08; CLA:10-CLA:19; CLA:30-CLA:36
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.2
800.000
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành ChínhTuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:01-LCA:06; CLC:01-CLC:06; CLD:01-CLD:04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.7
800.000
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành ChínhTuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:9; CLA:20- CLA:29; CLA:37-CLA:43; CLB:01-CLB:06; CLB:13-CLB:18
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.3
800.000
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành ChínhTuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLD:10-CLD:13; CLD:18-CLD:21
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.6
800.000
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành ChínhTuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLB:7-LCB:12; CLB:19- CLB:24; CLC:07-CLC:13; CLC20-CLC:24
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.4
800.000
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành ChínhTuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLC:14-CLC:19; CLC:25-CLC:29; CLD:05-CLD:09; CLD:14-CLD:17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.5
800.000
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành ChínhTuyến đường nối với Tỉnh lộ 518 (mặt đường rộng 7,5m: lô CLA:44- CLA:49; CLB:25-CLB30; CLC:30-CLC:35; CLD:22-CLD:27
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.1
800.000
MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 08/12/2021Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.3
800.000
MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 08/12/2021Tuyến đường gom mặt đường 6,5m song song với đường tỉnh 518 (Lô LKB1:01-LKB1:09; LKB2:01-LKB2:09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.1
1.600.000
MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 08/12/2021Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:10-LKB1:11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.2
1.200.000
Thôn Cao Khánh
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Phố Hoàng Xung Phong: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (tràn Cao Khánh), đến ngã ba giáp nhà ông Thời thôn Cao Khánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.1.1
382.000
Thôn Cao Khánh
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Cao Khánh đi đến ngã ba giáp hộ ông Sơn Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.1.2
297.000
Thôn Diệu Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Phố Hà Văn Mao: Đoạn giáp hộ ông Cam Đường thôn Thắng Long đi hết hộ ông Ích
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.6
297.000
Thôn Diệu Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Lan Diệp đến hết hộ ông Hoàng Du
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.3
297.000
Thôn Diệu Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn giáp hộ ông Toàn Liêm thôn Hành Chính, đến hết hộ ông Tuyên Nhường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.8
382.000
Thôn Diệu Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Tỉnh lộ 518 sau đất hộ bà Nhàn Quyền thôn Đông Sơn, đến hết đất Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.1
400.000
Thôn Diệu Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn nhà Ba Thể đến hết hộ ông Nhung Hồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.7
297.000
Thôn Diệu Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ hộ ông Lai đến hộ ông Tiến Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.4
297.000
Thôn Diệu Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Tâm Lương đến hết hộ ông Thư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.5
297.000
Thôn Diệu Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn đến hết hộ ông Công Chuyền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.2
424.000
Thôn Hành Chính
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ bà Định Quyển thôn Hành Chính, đi hết đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.2.1
424.000
Thôn Hành Chính
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính, đến hết đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.2.2
382.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ hộ ông Khải đến hộ ông An thôn Tân Lộc 1.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.30
254.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn hộ ông Nhập (Phong Mỹ 1 cũ) đến giáp đất ông Thuần Tơ (Phong Mỹ 1 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.7
297.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ hộ ông Dũng thôn 2 đến hộ ông Hoá thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.20
763.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ hộ ông Thanh thôn 1 đến giáp Núi Trẹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.21
763.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ hộ ông Bằng đến hộ ông Thành thôn Tu Mục 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.28
170.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ giáp hộ ông Chương Xuân (thôn Phong Mỹ cũ), đến hộ ông Hóa Dục (thôn Phong Mỹ cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.2
297.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đường trục các thôn 2, 3, 6, 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.38
424.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn giáp đất ông Xếp đến hết đất ông Thuận (Phong Mỹ 2 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.13
297.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ hộ ông Hiền thôn Tân Lộc 1 đến đường đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.31
297.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn giáp đất ông Doan đến giáp đất ông Ngọc (Phong Mỹ 2 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.17
297.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ hộ ông Châu đến hộ ông Cẩm thôn Tu Mục 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.29
254.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ Nhà văn hoá Đan Nê đến hộ ông Chinh thôn Đan Nê 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.33
212.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (ngoại đê) thuộc các thôn (thôn 1, 2, 4, 6, 7, 9, 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.24
254.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn giáp đất ông Tư (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết đất ông Lĩnh Mậu (Phong Mỹ 1 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.6
297.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ giáp hộ bà Hạnh đến hết đất bà Cúc (Phong Mỹ 1 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.10
297.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ ông Bộ Lệ (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết hộ ông Do Dy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.8
297.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn giáp hộ ông Long đến giáp đất ông Lan (Phong Mỹ 1 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.9
297.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đường trục các thôn 10, 12 cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.40
212.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ hộ ông Hiền đến hộ ông Bắc thôn Tân Lộc 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.32
297.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn giáp hộ ông Tơ (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết đất ông Lan (Phong Mỹ 1 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.5
297.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn giáp đất ông Hiệu đến giáp đất ông Lung (Phong Mỹ 2 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.12
297.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn giáp hộ bà Vượng (Phong Mỹ cũ) đến hộ bà Nga (Phong Mỹ cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.4
297.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ hộ ông Cường Sinh thôn 1 đến ngã ba Núi Trẹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.18
424.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn giáp đất ông Hòe đến hết đất ông Viện (Phong Mỹ 2 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.14
424.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ giáp đất ông Hiến đến hết đất ông Chung (Phong Mỹ 1 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.11
297.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đường trục các thôn 1, 4, 5, 8, 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.39
339.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Các trục còn lại (ngoại đê)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.34
170.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn giáp đết ông Yên đến giáp đất ông Việt (Phong Mỹ 2 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.16
297.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ hộ bà Thảo thôn Tân Lộc 2 đến hộ ông Bằng thôn Tu Mục 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.27
212.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Các trục còn lại (nội đê)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.35
170.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ hộ ông Khanh thôn 11 đến hộ ông Học thôn 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.36
170.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Thái đi Thị trấn Quý Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.37
480.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (nội đê) thuộc các thôn (thôn 3, thôn 5, thôn 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.23
297.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ hộ ông Hạ thôn Đàn Nê nối ra đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.26
254.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ giáp dốc A Lãng đến hộ ông Oánh Phúc thôn 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.22
254.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ Nhà văn hoá Đa Nê thôn Đan Nê 1 đến đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.25
254.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn giáp hộ bà Thiết (Phong Mỹ cũ) đến hết hộ bà Vinh Long (Phong Mỹ cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.3
297.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ sau đất hộ ông Hòa thôn Phong Mỹ đến Nhà văn hóa thôn Phong Mỹ 2 cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.1
297.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ ngã tư giáp đất ông Viện đến hết đất bà Thới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.15
424.000
Thôn Phong Mỹ
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ ông Sơn thôn 2 đến nhà bà Hằng Na
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.8.19
763.000
Thôn Phúc Trí
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn giáp cống bà Tám Con đến hết đất hộ ông Huỳnh Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.2
297.000
Thôn Phúc Trí
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Phố Nguyễn Cẩn: Đoạn giáp hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến ngã ba hộ ông Thực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.1
297.000
Thôn Quan Trì
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoàn từ giáp hộ ông Đằng thôn Phúc Trí đến nga ba giáp hộ ông Minh thôn Phúc Trí
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.3
257.000
Thôn Quan Trì
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đoạn từ sau đất hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến hết Nhà văn hóa thôn Phúc Trì
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.2
297.000
Thôn Quan Trì
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt đến hết đất hộ ông Đằng, thôn Quan Trì
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.1
339.000
Thôn Thắng Long
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Phố Tống Duy Tân: Đoạn từ ngã ba hộ ông Chung Mùi đi đến hết đất hộ ông Nhung Bốn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.3.2
297.000
Thôn Thắng Long
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Phố Cao Bá Điển: Đoạn từ ngã ba hộ bà Thụy Nhật đi đến ngã tư hộ ông Lợi Hà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.3.3
297.000
Thôn Thắng Long
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long đến Nhà văn hóa thôn Thắng Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.3.1
339.000
Thôn Đông Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đường Hồ Quý Ly: Đoạn giáp hộ ông Long Côi đến ngã tư hộ bà Bắc, Tổ dân phố Diệu Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.2
339.000
Thôn Đông Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn giáp hộ ông Minh Thảo đến kênh Cửa Đạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.3
339.000
Thôn Đông Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn từ hộ ông Mạnh Xế đến hết đất ông Đệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.4
339.000
Thôn Đông Sơn
2. CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn
Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ hộ ông Đạt thôn Đông Sơn đi hết kênh Cửa Đạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.1
297.000
Tỉnh lộ 518Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn đến hết hộ ông Long Côi, thôn Đông Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
978.000
Tỉnh lộ 518Đường Lê Đại Hành: Đoạn đường đi Đồng Mốc giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba Quý Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
783.000
Tỉnh lộ 518Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi Z4 (từ hộ bà Na Triệu) đến hết cây xăng Thắm Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
1.200.000
Tỉnh lộ 518Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ nhà bà Định Quyết đến hết đất hộ ông Thành Hòa, thôn Hành Chính
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
2.100.000
Tỉnh lộ 518Đoạn từ giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba đi thị trấn Quý Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
652.000
Tỉnh lộ 518Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (hộ ông Minh Sáng, thôn Đông Sơn) đến hết đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
1.200.000
Tỉnh lộ 518Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ giáp xã Yên phú đến hết đường đi xứ đồng Cầu Đò, thôn Phong Mỹ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
783.000
Tỉnh lộ 518Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp hộ ông Thành Hòa thôn Hành Chính đến hết đất hộ ông Thanh Vậy, thôn Hành Chính
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
1.800.000
Tỉnh lộ 518Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ đất hộ bà Uyển thôn Phong Mỹ đi đến hết đất hộ ông Nhàn Tơ, thôn Phong Mỹ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
978.000
Tỉnh lộ 518Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ Trạm điện Phong Mỹ đến hết hộ ông Như, thôn Phong Mỹ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
1.050.000
Tỉnh lộ 518Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp cây xăng Thắm Bình đến giáp xã Cẩm Vân.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.12
783.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.