Bảng giá đất Xã Quý Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026
463 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quý Lộc là 7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến đường (đường gom) giáp Tỉnh lộ 518C, mặt đường 7,5m (Lô LK1:01-16 và Lô LK2: 01-16)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (143 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ nhà bà Định Quyết đến hết đất hộ ông Thành Hòa, thôn Hành Chính | 1.890.000 |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi Z4 (từ hộ bà Na Triệu) đến hết cây xăng Thắm Bình | 1.080.000 |
| Tỉnh lộ Đoạn từ giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba đi thị trấn Quý Lộc | 587.000 |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (hộ ông Minh Sáng, thôn Đông Sơn) đến hết đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn | 1.080.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hằng thôn Tu Mục đến hộ ông Thanh thôn Tân Lộc | 880.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn đường đi Đồng Mốc giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba Quý Lộc | 704.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ Trạm điện Phong Mỹ đến hết hộ ông Như, thôn Phong Mỹ | 945.000 |
| Tỉnh lộ 518B Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến hộ bà Nở thôn Tu Mục | 587.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ giáp xã Yên phú đến hết đường đi xứ đồng Cầu Đò, thôn Phong Mỹ | 704.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ đất hộ bà Uyển thôn Phong Mỹ đi đến hết đất hộ ông Nhàn Tơ, thôn Phong Mỹ | 880.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nở đến hộ bà Hằng Sơn thôn Tu Mục | 587.000 |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp hộ ông Thành Hòa thôn Hành Chính đến hết đất hộ ông Thanh Vậy, thôn Hành Chính | 1.620.000 |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn đến hết hộ ông Long Côi, thôn Đông Sơn | 880.000 |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (giáp đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn), đến hết đất hộ ông Chỉ thôn Hành Chính | 1.761.000 |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp cây xăng Thắm Bình đến giáp xã Cẩm Vân. | 704.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Phúc Trí, đi ngã tư làng mới xã Ngọc Liên | 428.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cẩm Vân đến đất ông Quế Tùng thôn Thắng Long | 293.000 |
| Đoạn từ giáp xã Yên Thọ đến hộ ông Thiết | 587.000 |
| Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ giáp đất hộ ông Sáu Toàn đến cống Bai | 305.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hinh đến hộ ông Thắng thôn Tu Mục | 900.000 |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ Mão Hai đến cống Tụng công | 458.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba Phong Mỹ giáp hộ ông Thỉnh Tám đến giáp thôn Phú Xuân, xã Yên Phú | 305.000 |
| Phố Lê Thế Long. Đoạn từ nhà ông Toản Thiện đến nhà ông Khanh thôn | 411.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ (Bưu điện) đi đến kênh Cửa Đạt (cống ông Hiên) | 382.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Trung Mão đến cầu Suông (Cẩm Vân) | 587.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba Trạm điện trung gian | 420.000 |
| Đoạn từ ông Học thôn Xuân Thái đi Quý Lộc | 360.000 |
| Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thăng đến hộ ông Lập | 880.000 |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ ông Vương đến giáp xã Yên Lâm | 411.000 |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Hùng Thu đến hộ ông Bắc Mai | 1.761.000 |
| Đoạn từ ngã ba giáp đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn, đi giáp đất xã Quý Lộc | 458.000 |
| Đoạn giáp Tỉnh lộ hộ ông Diệp thôn Hành Chính, đến hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn giáp Tỉnh lộ 518C | 585.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba thôn Phúc Trí | 428.000 |
| Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ cống Bai đến giáp xã Cẩm Vân. | 305.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian, đi ngã ba cây xăng Thắm Bình | 420.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt, đến hết đất đến ngã ba đường làng Nghề | 382.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Thiệp đến hộ ông Khâm | 587.000 |
| Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Lưu đến hộ ông Vũ Cát | 587.000 |
| Đường Nguyễn Phục: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian đi 61, xã Ngọc Liên. | 305.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba đội Phong Mỹ (thôn Phong Mỹ), đến ngã ba Phúc Trí | 305.000 |
| Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Vân đến hộ ông Tiến | 587.000 |
| Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thám đến hộ ông Tuyển | 704.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Phi thôn đến hộ ông Thiềng | 880.000 |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ cống Tụng Công đến đất nhà ông Vưong (Yên Lâm) | 470.000 |
| Đoạn ngã ba thôn Phong Mỹ (đội Lúa) đi xã Yên Tâm | 293.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ giáp đất hộ ông Lưu Thái thôn Hành Chính, đi giáp xã Cẩm Vân. | 305.000 |
| Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ Huân đến giáp hộ ông Màu Xê | 1.467.000 |
| Đoạn từ ngã ba Đa Cổng đến Khu dân cư mới Đan Nê | 750.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh thôn Tân Lọc đến giáp xã Quý Lộc | 587.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Tỉnh lộ sau đất hộ bà Nhàn Quyền thôn Đông Sơn, đến hết đất Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn | 360.000 |
| Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Lan Diệp đến hết hộ ông Hoàng Du | 267.000 |
| Đoạn nhà Ba Thể đến hết hộ ông Nhung Hồng | 267.000 |
| Phố Hoàng Xung Phong: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ (tràn Cao Khánh), đến ngã ba giáp nhà ông Thời thôn Cao Khánh | 343.000 |
| Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Cao Khánh đi đến ngã ba giáp hộ ông Sơn Lương | 267.000 |
| Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn từ hộ ông Mạnh Xế đến hết đất ông Đệ | 305.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn đến hết hộ ông Công Chuyền | 382.000 |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mạnh Dân đến hộ ông Nuôi | 1.145.000 |
| Đường Hồ Quý Ly: Đoạn giáp hộ ông Long Côi đến ngã tư hộ bà Bắc, Tổ dân phố Diệu Sơn | 305.000 |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Thạch đến hộ ông Hưng | 1.526.000 |
| Phố Cao Bá Điển: Đoạn từ ngã ba hộ bà Thụy Nhật đi đến ngã tư hộ ông Lợi Hà | 267.000 |
| Đường từ đê sông Mã đến giáp xã Yên Trung (cũ) (đê Thọ Tiến) CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn | 458.000 |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mão Hai đến Cửa Luỹ | 687.000 |
| Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt đến hết đất hộ ông Đằng, thôn Quan Trì | 305.000 |
| Phố Hà Văn Mao: Đoạn giáp hộ ông Cam Đường thôn Thắng Long đi hết hộ ông Ích | 267.000 |
| Đoạn giáp hộ ông Toàn Liêm thôn Hành Chính, đến hết hộ ông Tuyên Nhường | 343.000 |
| Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính, đến hết đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long | 343.000 |
| Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn giáp hộ ông Minh Thảo đến kênh Cửa Đạt | 305.000 |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Tân Tình đến hộ ông Giao | 1.908.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lai đến hộ ông Tiến Tâm | 267.000 |
| khoáng sản Đoạn từ hộ bà Hanh thôn Đan Nê đến hộ ông Thủy thôn Đan Nê | 610.000 |
| Đoạn từ hộ ông Mạnh thôn Đan Nê đến ngã ba Đường 518B với đê sông Mã | 382.000 |
| Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long đến Nhà văn hóa thôn Thắng Long | 305.000 |
| Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ bà Định Quyển thôn Hành Chính, đi hết đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính | 382.000 |
| Đoạn từ sau đất hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến hết Nhà văn hóa thôn Phúc Trì | 267.000 |
| Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ hộ ông Đạt thôn Đông Sơn đi hết kênh Cửa Đạt | 267.000 |
| Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Tâm Lương đến hết hộ ông Thư | 267.000 |
| Phố Tống Duy Tân: Đoạn từ ngã ba hộ ông Chung Mùi đi đến hết đất hộ ông Nhung Bốn | 267.000 |
| Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến giáp xã Yên Trung (đường Lạc Tụ) | 534.000 |
| Đoạn từ sau đất hộ ông Hòa thôn Phong Mỹ đến Nhà văn hóa thôn Phong Mỹ cũ | 267.000 |
| Đoạn giáp cống bà Tám Con đến hết đất hộ ông Huỳnh Nhân | 267.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiền thôn Tân Lộc đến đường đê sông Mã | 267.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thảo thôn Tân Lộc đến hộ ông Bằng thôn Tu Mục | 191.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hạ thôn Đàn Nê nối ra đê sông Mã | 229.000 |
| Đoàn từ giáp hộ ông Đằng thôn Phúc Trí đến nga ba giáp hộ ông Minh thôn Phúc Trí | 232.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Hiến đến hết đất ông Chung (Phong Mỹ cũ) | 267.000 |
| Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (nội đê) thuộc các thôn (thôn 3, thôn 5, thôn 8) | 267.000 |
| Đoạn giáp đất ông Hiệu đến giáp đất ông Lung (Phong Mỹ cũ) | 267.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dũng thôn đến hộ ông Hoá thôn | 687.000 |
| Đoạn từ giáp dốc A Lãng đến hộ ông Oánh Phúc thôn | 229.000 |
| Đoạn giáp hộ ông Tơ (Phong Mỹ cũ) đến hết đất ông Lan (Phong Mỹ cũ) | 267.000 |
| Đoạn từ ông Sơn thôn đến nhà bà Hằng Na | 687.000 |
| Đoạn từ ông Bộ Lệ (Phong Mỹ cũ) đến hết hộ ông Do Dy | 267.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá Đan Nê đến hộ ông Chinh thôn Đan Nê | 191.000 |
| Đoạn giáp hộ bà Vượng (Phong Mỹ cũ) đến hộ bà Nga (Phong Mỹ cũ) | 267.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Chương Xuân (thôn Phong Mỹ cũ), đến hộ ông Hóa Dục (thôn Phong Mỹ cũ) | 267.000 |
| Đoạn giáp đất ông Doan đến giáp đất ông Ngọc (Phong Mỹ cũ) | 267.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiền đến hộ ông Bắc thôn Tân Lộc | 267.000 |
| Đoạn giáp hộ bà Thiết (Phong Mỹ cũ) đến hết hộ bà Vinh Long (Phong Mỹ cũ) | 267.000 |
| Đoạn hộ ông Nhập (Phong Mỹ cũ) đến giáp đất ông Thuần Tơ (Phong Mỹ cũ) | 267.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá Đa Nê thôn Đan Nê đến đê sông Mã | 229.000 |
| Đoạn từ hộ ông Khải đến hộ ông An thôn Tân Lộc 1. | 229.000 |
| Đoạn từ hộ ông Bằng đến hộ ông Thành thôn Tu Mục | 153.000 |
| Đoạn giáp đất ông Hòe đến hết đất ông Viện (Phong Mỹ cũ) | 382.000 |
| Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (ngoại đê) thuộc các thôn (thôn 1, 2, 4, 6, 7, 9, 10) | 229.000 |
| Đoạn giáp đết ông Yên đến giáp đất ông Việt (Phong Mỹ cũ) | 267.000 |
| Đường trục các thôn 1, 4, 5, 8, | 305.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh thôn đến giáp Núi Trẹ | 687.000 |
| Đoạn giáp đất ông Tư (Phong Mỹ cũ) đến hết đất ông Lĩnh Mậu (Phong Mỹ cũ) | 267.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cường Sinh thôn đến ngã ba Núi Trẹ | 382.000 |
| Đường trục các thôn 10, cũ | 191.000 |
| Các trục còn lại (nội đê) | 153.000 |
| Đoạn từ hộ ông Khanh thôn đến hộ ông Học thôn | 153.000 |
| Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Thái đi Thị trấn Quý Lộc | 360.000 |
| Các trục còn lại (ngoại đê) | 153.000 |
| Đường trục các thôn 2, 3, 6, | 382.000 |
| Đoạn giáp đất ông Xếp đến hết đất ông Thuận (Phong Mỹ cũ) | 267.000 |
| Đoạn từ ngã tư giáp đất ông Viện đến hết đất bà Thới | 382.000 |
| Đoạn từ giáp hộ bà Hạnh đến hết đất bà Cúc (Phong Mỹ cũ) | 267.000 |
| Phố Nguyễn Cẩn: Đoạn giáp hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến ngã ba hộ ông Thực | 267.000 |
| Đoạn giáp hộ ông Long đến giáp đất ông Lan (Phong Mỹ cũ) | 267.000 |
| Đoạn từ hộ ông Châu đến hộ ông Cẩm thôn Tu Mục | 229.000 |
| Tuyến đường nội bộ (đường gom) mặt đường 6,5m (Lô LKA:01- LKA:15) | 1.200.000 |
| Tuyến đường nối với Tỉnh lộ (mặt đường rộng 7,5m: lô CLA:44- CLA:49; CLB:25-CLB30; CLC:30-CLC:35; CLD:22-CLD:27 | 600.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK3:11- 21) | 2.025.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLB:7-LCB:12; CLB:19- CLB:24; CLC:07-CLC:13; CLC20-CLC:24 | 600.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG HẠ TẦNG KHU DÂN CƯ Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Móc Mọ Hành Chính. | 229.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLD:10-CLD:13; CLD:18-CLD:21 | 600.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:10-LKB1:11) | 900.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK1:17- 31; Lô LK2: 17- và Lô LK3: 01-10) | 2.520.000 |
| Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Tran Phong Mỹ | 1.125.000 |
| Thắng Long, Diệu Sơn, Đông Sơn, Quan Trì, Phúc Trí, Phong Mỹ. thôn Đan Nê 1, Đan Nê 2, Tân Lộc 1, Tân Lộc 2, Tu Mục 1, | 229.000 |
| Lô BT1:01-12 | 1.575.000 |
| Tuyến đường (đường gom) giáp Tỉnh lộ 518C, mặt đường 7,5m (Lô LK1:01-16 và Lô LK2: 01-16) | 3.150.000 |
| Các trục đường hạ tầng MBQH Khu dân cư Đan Nê MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành | 450.000 |
| Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Khan Đông Sơn | 1.125.000 |
| Tu Mục 2, thôn Xuân Thái Các đường, ngõ, ngách còn lại | 114.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:9; CLA:20- CLA:29; CLA:37-CLA:43; CLB:01-CLB:06; CLB:13-CLB:18 | 600.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:07; CLA:08; CLA:10-CLA:19; CLA:30-CLA:36 | 600.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLC:14-CLC:19; CLC:25-CLC:29; CLD:05-CLD:09; CLD:14-CLD:17 | 600.000 |
| Các trục đường của Cụm làng nghề khai thác, sản xuất, chế biến đá. | 203.000 |
| Tuyến đường gom mặt đường 6,5m song song với đường tỉnh (Lô LKB1:01-LKB1:09; LKB2:01-LKB2:09) | 1.200.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:12) MBQH khu dân cư Ngò Sổ, thôn Diệu Sơn, xã Quý Lộc phê | 600.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:01-LCA:06; CLC:01-CLC:06; CLD:01-CLD:04 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (143 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ giáp xã Yên Thọ đến hộ ông Thiết | 3.000.000 |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (giáp đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn), đến hết đất hộ ông Chỉ thôn Hành Chính | 4.000.000 |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi Z4 (từ hộ bà Na Triệu) đến hết cây xăng Thắm Bình | 2.400.000 |
| Đoạn từ giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba đi thị trấn Quý Lộc | 2.500.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ đất hộ bà Uyển thôn Phong Mỹ đi đến hết đất hộ ông Nhàn Tơ, thôn Phong Mỹ | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nở đến hộ bà Hằng Sơn thôn Tu Mục | 2.000.000 |
| Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Vân đến hộ ông Tiến | 3.000.000 |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ nhà bà Định Quyết đến hết đất hộ ông Thành Hòa, thôn Hành Chính | 4.200.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ Trạm điện Phong Mỹ đến hết hộ ông Như, thôn Phong Mỹ | 2.100.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ giáp xã Yên phú đến hết đường đi xứ đồng Cầu Đò, thôn Phong Mỹ | 2.000.000 |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn đến hết hộ ông Long Côi, thôn Đông Sơn | 2.000.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn đường đi Đồng Mốc giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba Quý Lộc | 2.000.000 |
| Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Lưu đến hộ ông Vũ Cát | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 518B Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến hộ bà Nở thôn Tu Mục | 2.000.000 |
| Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thám đến hộ ông Tuyển | 3.500.000 |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp hộ ông Thành Hòa thôn Hành Chính đến hết đất hộ ông Thanh Vậy, thôn Hành Chính | 3.600.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hằng thôn Tu Mục đến hộ ông Thanh thôn Tân Lộc | 2.500.000 |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (hộ ông Minh Sáng, thôn Đông Sơn) đến hết đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn | 2.400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh thôn Tân Lọc đến giáp xã Quý Lộc | 2.000.000 |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp cây xăng Thắm Bình đến giáp xã Cẩm Vân. | 2.000.000 |
| Đoạn ngã ba thôn Phong Mỹ (đội Lúa) đi xã Yên Tâm | 700.000 |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ ông Vương đến giáp xã Yên Lâm | 3.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cẩm Vân đến đất ông Quế Tùng thôn Thắng Long | 700.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba Phong Mỹ giáp hộ ông Thỉnh Tám đến giáp thôn Phú Xuân, xã Yên Phú | 700.000 |
| Phố Lê Thế Long. Đoạn từ nhà ông Toản Thiện đến nhà ông Khanh thôn | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Phục: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian đi 61, xã Ngọc Liên. | 700.000 |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Hùng Thu đến hộ ông Bắc Mai | 6.000.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Phi thôn đến hộ ông Thiềng | 2.500.000 |
| Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ Huân đến giáp hộ ông Màu Xê | 5.000.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Phúc Trí, đi ngã tư làng mới xã Ngọc Liên | 950.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba thôn Phúc Trí | 950.000 |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ cống Tụng Công đến đất nhà ông Vưong (Yên Lâm) | 5.000.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Thiệp đến hộ ông Khâm | 2.000.000 |
| Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thăng đến hộ ông Lập | 4.000.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Trung Mão đến cầu Suông (Cẩm Vân) | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba Đa Cổng đến Khu dân cư mới Đan Nê Tỉnh lộ MINH SƠN - THÀNH MINH: | 2.500.000 |
| Đoạn từ ông Học thôn Xuân Thái đi Quý Lộc | 1.200.000 |
| Đoạn giáp Tỉnh lộ hộ ông Diệp thôn Hành Chính, đến hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn giáp Tỉnh lộ 518C | 1.300.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian, đi ngã ba cây xăng Thắm Bình | 950.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt, đến hết đất đến ngã ba đường làng Nghề | 1.100.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba đội Phong Mỹ (thôn Phong Mỹ), đến ngã ba Phúc Trí | 700.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ (Bưu điện) đi đến kênh Cửa Đạt (cống ông Hiên) | 900.000 |
| Đoạn từ ngã ba giáp đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn, đi giáp đất xã Quý Lộc | 1.100.000 |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ Mão Hai đến cống Tụng công | 4.500.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba Trạm điện trung gian | 950.000 |
| Phố Cao Bá Điển: Đoạn từ ngã ba hộ bà Thụy Nhật đi đến ngã tư hộ ông Lợi Hà | 650.000 |
| Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính, đến hết đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long | 900.000 |
| Đường từ đê sông Mã đến giáp xã Yên Trung (cũ) (đê Thọ Tiến) CÁC TRỤC ĐƯỜNG THÔN | 1.100.000 |
| Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Lan Diệp đến hết hộ ông Hoàng Du | 650.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hinh đến hộ ông Thắng thôn Tu Mục | 2.000.000 |
| Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Cao Khánh đi đến ngã ba giáp hộ ông Sơn Lương | 650.000 |
| Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ cống Bai đến giáp xã Cẩm Vân. | 700.000 |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Thạch đến hộ ông Hưng | 5.000.000 |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Tân Tình đến hộ ông Giao | 6.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Mạnh thôn Đan Nê đến ngã ba Đường 518B với đê sông Mã | 2.500.000 |
| Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ giáp đất hộ ông Sáu Toàn đến cống Bai | 700.000 |
| Phố Tống Duy Tân: Đoạn từ ngã ba hộ ông Chung Mùi đi đến hết đất hộ ông Nhung Bốn | 650.000 |
| Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ bà Định Quyển thôn Hành Chính, đi hết đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính | 900.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ giáp đất hộ ông Lưu Thái thôn Hành Chính, đi giáp xã Cẩm Vân. | 700.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lai đến hộ ông Tiến Tâm | 650.000 |
| Phố Hoàng Xung Phong: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ (tràn Cao Khánh), đến ngã ba giáp nhà ông Thời thôn Cao Khánh | 800.000 |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mão Hai đến Cửa Luỹ | 2.500.000 |
| Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến giáp xã Yên Trung (đường Lạc Tụ) | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hanh thôn Đan Nê đến hộ ông Thủy thôn Đan Nê | 1.500.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Tỉnh lộ sau đất hộ bà Nhàn Quyền thôn Đông Sơn, đến hết đất Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn | 800.000 |
| Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long đến Nhà văn hóa thôn Thắng Long | 800.000 |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mạnh Dân đến hộ ông Nuôi | 3.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn đến hết hộ ông Công Chuyền | 900.000 |
| Đoạn giáp hộ ông Toàn Liêm thôn Hành Chính, đến hết hộ ông Tuyên Nhường | 800.000 |
| Phố Hà Văn Mao: Đoạn giáp hộ ông Cam Đường thôn Thắng Long đi hết hộ ông Ích | 650.000 |
| Đoạn từ ông Bộ Lệ (Phong Mỹ cũ) đến hết hộ ông Do Dy | 650.000 |
| Đoạn từ giáp hộ bà Hạnh đến hết đất bà Cúc (Phong Mỹ cũ) | 650.000 |
| Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn từ hộ ông Mạnh Xế đến hết đất ông Đệ | 700.000 |
| Đoạn hộ ông Nhập (Phong Mỹ cũ) đến giáp đất ông Thuần Tơ (Phong Mỹ cũ) | 650.000 |
| Đoạn giáp hộ ông Long đến giáp đất ông Lan (Phong Mỹ cũ) | 650.000 |
| Đoạn giáp hộ bà Vượng (Phong Mỹ cũ) đến hộ bà Nga (Phong Mỹ cũ) | 650.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Hiến đến hết đất ông Chung (Phong Mỹ cũ) | 650.000 |
| Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt đến hết đất hộ ông Đằng, thôn Quan Trì | 700.000 |
| Phố Nguyễn Cẩn: Đoạn giáp hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến ngã ba hộ ông Thực | 650.000 |
| Đoạn từ sau đất hộ ông Hòa thôn Phong Mỹ đến Nhà văn hóa thôn Phong Mỹ cũ | 650.000 |
| Đoạn nhà Ba Thể đến hết hộ ông Nhung Hồng | 650.000 |
| Đường Hồ Quý Ly: Đoạn giáp hộ ông Long Côi đến ngã tư hộ bà Bắc, tổ dân phố Diệu Sơn | 700.000 |
| Đoàn từ giáp hộ ông Đằng thôn Phúc Trí đến nga ba giáp hộ ông Minh thôn Phúc Trí | 550.000 |
| Đoạn giáp hộ bà Thiết (Phong Mỹ cũ) đến hết hộ bà Vinh Long (Phong Mỹ cũ) | 650.000 |
| Đoạn giáp hộ ông Tơ (Phong Mỹ cũ) đến hết đất ông Lan (Phong Mỹ cũ) | 650.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Chương Xuân (thôn Phong Mỹ cũ), đến hộ ông Hóa Dục (thôn Phong Mỹ cũ) | 650.000 |
| Đoạn từ sau đất hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến hết Nhà văn hóa thôn Phúc Trì | 650.000 |
| Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Tâm Lương đến hết hộ ông Thư | 650.000 |
| Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn giáp hộ ông Minh Thảo đến kênh Cửa Đạt | 700.000 |
| Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ hộ ông Đạt thôn Đông Sơn đi hết kênh Cửa Đạt | 650.000 |
| Đoạn giáp đất ông Tư (Phong Mỹ cũ) đến hết đất ông Lĩnh Mậu (Phong Mỹ cũ) | 650.000 |
| Đoạn giáp cống bà Tám Con đến hết đất hộ ông Huỳnh Nhân Thôn Phong Mỹ | 650.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dũng thôn đến hộ ông Hoá thôn | 2.000.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 350.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá Đan Nê đến hộ ông Chinh thôn Đan Nê | 500.000 |
| Đoạn giáp đết ông Yên đến giáp đất ông Việt (Phong Mỹ cũ) | 650.000 |
| Các trục còn lại (ngoại đê) | 400.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá Đa Nê thôn Đan Nê đến đê sông Mã | 560.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cường Sinh thôn đến ngã ba Núi Trẹ | 1.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Bằng đến hộ ông Thành thôn Tu Mục | 400.000 |
| Đoạn giáp đất ông Xếp đến hết đất ông Thuận (Phong Mỹ cũ) | 650.000 |
| Đoạn từ hộ ông Khanh thôn đến hộ ông Học thôn | 400.000 |
| Đoạn giáp đất ông Doan đến giáp đất ông Ngọc (Phong Mỹ cũ) | 650.000 |
| Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Móc Mọ Hành Chính. | 3.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiền thôn Tân Lộc đến đường đê sông Mã | 650.000 |
| Đường trục các thôn 10, cũ | 1.000.000 |
| Đoạn từ ông Sơn thôn đến nhà bà Hằng Na | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Khải đến hộ ông An thôn Tân Lộc 1. | 560.000 |
| 1, 2, 4, 6, 7, 9, 10) | 560.000 |
| Đường trục các thôn 1, 4, 5, 8, | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp dốc A Lãng đến hộ ông Oánh Phúc thôn | 1.000.000 |
| 3, thôn 5, thôn 8) | 650.000 |
| Đường trục các thôn 2, 3, 6, | 1.500.000 |
| Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Tran Phong Mỹ | 2.500.000 |
| Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Khan Đông Sơn | 2.500.000 |
| 1 CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM: | 500.000 |
| Các trục còn lại (nội đê) | 400.000 |
| Mỹ. thôn Đan Nê 1, Đan Nê 2, Tân Lộc 1, Tân Lộc 2, Tu Mục 1, | 550.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hạ thôn Đàn Nê nối ra đê sông Mã | 560.000 |
| Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Thái đi Thị trấn Quý Lộc | 1.200.000 |
| Đoạn giáp đất ông Hòe đến hết đất ông Viện (Phong Mỹ cũ) | 900.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiền đến hộ ông Bắc thôn Tân Lộc | 650.000 |
| Đoạn từ hộ ông Châu đến hộ ông Cẩm thôn Tu Mục | 560.000 |
| Đoạn giáp đất ông Hiệu đến giáp đất ông Lung (Phong Mỹ cũ) | 650.000 |
| biến đá. | 450.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh thôn đến giáp Núi Trẹ | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư giáp đất ông Viện đến hết đất bà Thới | 900.000 |
| Các trục đường hạ tầng MBQH Khu dân cư Đan Nê | 1.500.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:9; CLA:20- CLA:29; CLA:37-CLA:43; CLB:01-CLB:06; CLB:13-CLB:18 | 2.000.000 |
| Tuyến đường (đường gom) giáp Tỉnh lộ 518C, mặt đường 7,5m (Lô LK1:01-16 và Lô LK2: 01-16) | 7.000.000 |
| Lô BT1:01-12 | 3.500.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:10-LKB1:11) | 3.000.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLC:14-CLC:19; CLC:25-CLC:29; CLD:05-CLD:09; CLD:14-CLD:17 | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK1:17- 31; Lô LK2: 17- và Lô LK3: 01-10) | 5.600.000 |
| Tuyến đường gom mặt đường 6,5m song song với đường tỉnh (Lô LKB1:01-LKB1:09; LKB2:01-LKB2:09) | 4.000.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:01-LCA:06; CLC:01-CLC:06; CLD:01-CLD:04 | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLB:7-LCB:12; CLB:19-CLB:24; CLC:07-CLC:13; CLC20-CLC:24 | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK3:11- 21) | 4.500.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:12) MBQH khu dân cư Ngò Sổ, thôn Diệu Sơn, xã Quý Lộc phê | 2.000.000 |
| CLA:44-CLA:49; CLB:25-CLB30; CLC:30-CLC:35; CLD:22- CLD:27 | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội bộ (đường gom) mặt đường 6,5m (Lô LKA:01- LKA:15) | 4.000.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:07; CLA:08; CLA:10-CLA:19; CLA:30-CLA:36 | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLD:10-CLD:13; CLD:18-CLD:21 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ nhà bà Định Quyết đến hết đất hộ ông Thành Hòa, thôn Hành Chính | 2.100.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hằng thôn Tu Mục đến hộ ông Thanh thôn Tân Lộc | 978.000 |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn đến hết hộ ông Long Côi, thôn Đông Sơn | 978.000 |
| Tỉnh lộ Đoạn từ giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba đi thị trấn Quý Lộc | 652.000 |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp hộ ông Thành Hòa thôn Hành Chính đến hết đất hộ ông Thanh Vậy, thôn Hành Chính | 1.800.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn đường đi Đồng Mốc giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba Quý Lộc | 783.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ đất hộ bà Uyển thôn Phong Mỹ đi đến hết đất hộ ông Nhàn Tơ, thôn Phong Mỹ | 978.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ Trạm điện Phong Mỹ đến hết hộ ông Như, thôn Phong Mỹ | 1.050.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ giáp xã Yên phú đến hết đường đi xứ đồng Cầu Đò, thôn Phong Mỹ | 783.000 |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (giáp đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn), đến hết đất hộ ông Chỉ thôn Hành Chính | 1.956.000 |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi Z4 (từ hộ bà Na Triệu) đến hết cây xăng Thắm Bình | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nở đến hộ bà Hằng Sơn thôn Tu Mục | 652.000 |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp cây xăng Thắm Bình đến giáp xã Cẩm Vân. | 783.000 |
| Tỉnh lộ 518B Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến hộ bà Nở thôn Tu Mục | 652.000 |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (hộ ông Minh Sáng, thôn Đông Sơn) đến hết đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh thôn Tân Lọc đến giáp xã Quý Lộc | 652.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba thôn Phúc Trí | 475.000 |
| Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ cống Bai đến giáp xã Cẩm Vân. | 339.000 |
| Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Vân đến hộ ông Tiến | 652.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian, đi ngã ba cây xăng Thắm Bình | 466.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt, đến hết đất đến ngã ba đường làng Nghề | 424.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Phúc Trí, đi ngã tư làng mới xã Ngọc Liên | 475.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Thiệp đến hộ ông Khâm | 652.000 |
| Đoạn từ ngã ba Đa Cổng đến Khu dân cư mới Đan Nê | 1.000.000 |
| Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Lưu đến hộ ông Vũ Cát | 652.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba Trạm điện trung gian | 466.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cẩm Vân đến đất ông Quế Tùng thôn Thắng Long | 326.000 |
| Đoạn từ giáp xã Yên Thọ đến hộ ông Thiết | 652.000 |
| Đoạn từ ngã ba giáp đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn, đi giáp đất xã Quý Lộc | 509.000 |
| Đường Nguyễn Phục: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian đi 61, xã Ngọc Liên. | 339.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba đội Phong Mỹ (thôn Phong Mỹ), đến ngã ba Phúc Trí | 339.000 |
| Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ giáp đất hộ ông Sáu Toàn đến cống Bai | 339.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hinh đến hộ ông Thắng thôn Tu Mục | 1.000.000 |
| Đoạn giáp Tỉnh lộ hộ ông Diệp thôn Hành Chính, đến hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn giáp Tỉnh lộ 518C | 650.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Phi thôn đến hộ ông Thiềng | 978.000 |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ cống Tụng Công đến đất nhà ông Vưong (Yên Lâm) | 522.000 |
| Đoạn ngã ba thôn Phong Mỹ (đội Lúa) đi xã Yên Tâm | 326.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Trung Mão đến cầu Suông (Cẩm Vân) | 652.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ (Bưu điện) đi đến kênh Cửa Đạt (cống ông Hiên) | 424.000 |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ ông Vương đến giáp xã Yên Lâm | 456.000 |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ Mão Hai đến cống Tụng công | 509.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ giáp đất hộ ông Lưu Thái thôn Hành Chính, đi giáp xã Cẩm Vân. | 339.000 |
| Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ Huân đến giáp hộ ông Màu Xê | 1.630.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba Phong Mỹ giáp hộ ông Thỉnh Tám đến giáp thôn Phú Xuân, xã Yên Phú | 339.000 |
| Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thăng đến hộ ông Lập | 978.000 |
| Phố Lê Thế Long. Đoạn từ nhà ông Toản Thiện đến nhà ông Khanh thôn | 456.000 |
| Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thám đến hộ ông Tuyển | 783.000 |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Hùng Thu đến hộ ông Bắc Mai | 1.956.000 |
| Đoạn từ ông Học thôn Xuân Thái đi Quý Lộc | 480.000 |
| Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn giáp hộ ông Minh Thảo đến kênh Cửa Đạt | 339.000 |
| Đường từ đê sông Mã đến giáp xã Yên Trung (cũ) (đê Thọ Tiến) CÁC TRỤC ĐƯỜNG thôn | 509.000 |
| Phố Hoàng Xung Phong: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ (tràn Cao Khánh), đến ngã ba giáp nhà ông Thời thôn Cao Khánh | 382.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn đến hết hộ ông Công Chuyền | 424.000 |
| Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Cao Khánh đi đến ngã ba giáp hộ ông Sơn Lương | 297.000 |
| Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính, đến hết đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long | 382.000 |
| Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ bà Định Quyển thôn Hành Chính, đi hết đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính | 424.000 |
| Đoạn giáp hộ ông Toàn Liêm thôn Hành Chính, đến hết hộ ông Tuyên Nhường | 382.000 |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Thạch đến hộ ông Hưng | 1.696.000 |
| Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long đến Nhà văn hóa thôn Thắng Long | 339.000 |
| Đoạn từ hộ ông Mạnh thôn Đan Nê đến ngã ba Đường 518B với đê sông Mã | 424.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Tỉnh lộ sau đất hộ bà Nhàn Quyền thôn Đông Sơn, đến hết đất Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn | 400.000 |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Tân Tình đến hộ ông Giao | 2.119.000 |
| Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Lan Diệp đến hết hộ ông Hoàng Du | 297.000 |
| Phố Hà Văn Mao: Đoạn giáp hộ ông Cam Đường thôn Thắng Long đi hết hộ ông Ích | 297.000 |
| Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt đến hết đất hộ ông Đằng, thôn Quan Trì | 339.000 |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mão Hai đến Cửa Luỹ | 763.000 |
| Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Tâm Lương đến hết hộ ông Thư | 297.000 |
| Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ hộ ông Đạt thôn Đông Sơn đi hết kênh Cửa Đạt | 297.000 |
| Phố Cao Bá Điển: Đoạn từ ngã ba hộ bà Thụy Nhật đi đến ngã tư hộ ông Lợi Hà | 297.000 |
| Đường Hồ Quý Ly: Đoạn giáp hộ ông Long Côi đến ngã tư hộ bà Bắc, Tổ dân phố Diệu Sơn | 339.000 |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mạnh Dân đến hộ ông Nuôi | 1.272.000 |
| Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn từ hộ ông Mạnh Xế đến hết đất ông Đệ | 339.000 |
| Đoạn nhà Ba Thể đến hết hộ ông Nhung Hồng | 297.000 |
| Đoạn từ sau đất hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến hết Nhà văn hóa thôn Phúc Trì | 297.000 |
| Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến giáp xã Yên Trung (đường Lạc Tụ) | 593.000 |
| Phố Tống Duy Tân: Đoạn từ ngã ba hộ ông Chung Mùi đi đến hết đất hộ ông Nhung Bốn | 297.000 |
| khoáng sản Đoạn từ hộ bà Hanh thôn Đan Nê đến hộ ông Thủy thôn Đan Nê | 678.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lai đến hộ ông Tiến Tâm | 297.000 |
| Đoạn từ ông Bộ Lệ (Phong Mỹ cũ) đến hết hộ ông Do Dy | 297.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá Đan Nê đến hộ ông Chinh thôn Đan Nê | 212.000 |
| Đoạn giáp hộ bà Vượng (Phong Mỹ cũ) đến hộ bà Nga (Phong Mỹ cũ) | 297.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Chương Xuân (thôn Phong Mỹ cũ), đến hộ ông Hóa Dục (thôn Phong Mỹ cũ) | 297.000 |
| Đoạn giáp đất ông Doan đến giáp đất ông Ngọc (Phong Mỹ cũ) | 297.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiền đến hộ ông Bắc thôn Tân Lộc | 297.000 |
| Đoạn giáp hộ bà Thiết (Phong Mỹ cũ) đến hết hộ bà Vinh Long (Phong Mỹ cũ) | 297.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá Đa Nê thôn Đan Nê đến đê sông Mã | 254.000 |
| Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (ngoại đê) thuộc các thôn (thôn 1, 2, 4, 6, 7, 9, 10) | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh thôn đến giáp Núi Trẹ | 763.000 |
| Đoạn giáp đất ông Tư (Phong Mỹ cũ) đến hết đất ông Lĩnh Mậu (Phong Mỹ cũ) | 297.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cường Sinh thôn đến ngã ba Núi Trẹ | 424.000 |
| Đường trục các thôn 10, cũ | 212.000 |
| Đoạn từ hộ ông Khanh thôn đến hộ ông Học thôn | 170.000 |
| Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Thái đi Thị trấn Quý Lộc | 480.000 |
| Các trục còn lại (ngoại đê) | 170.000 |
| Đoạn giáp đất ông Xếp đến hết đất ông Thuận (Phong Mỹ cũ) | 297.000 |
| Đoạn từ sau đất hộ ông Hòa thôn Phong Mỹ đến Nhà văn hóa thôn Phong Mỹ cũ | 297.000 |
| Phố Nguyễn Cẩn: Đoạn giáp hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến ngã ba hộ ông Thực | 297.000 |
| Đoạn giáp cống bà Tám Con đến hết đất hộ ông Huỳnh Nhân | 297.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Hiến đến hết đất ông Chung (Phong Mỹ cũ) | 297.000 |
| Đoạn giáp đất ông Hiệu đến giáp đất ông Lung (Phong Mỹ cũ) | 297.000 |
| Đoạn hộ ông Nhập (Phong Mỹ cũ) đến giáp đất ông Thuần Tơ (Phong Mỹ cũ) | 297.000 |
| Đoạn từ hộ ông Bằng đến hộ ông Thành thôn Tu Mục | 170.000 |
| Các trục còn lại (nội đê) | 170.000 |
| Đoạn giáp hộ ông Long đến giáp đất ông Lan (Phong Mỹ cũ) | 297.000 |
| Đoạn từ hộ ông Khải đến hộ ông An thôn Tân Lộc 1. | 254.000 |
| Đường trục các thôn 1, 4, 5, 8, | 339.000 |
| Đường trục các thôn 2, 3, 6, | 424.000 |
| Đoạn giáp đết ông Yên đến giáp đất ông Việt (Phong Mỹ cũ) | 297.000 |
| Đoạn giáp đất ông Hòe đến hết đất ông Viện (Phong Mỹ cũ) | 424.000 |
| Đoạn từ giáp dốc A Lãng đến hộ ông Oánh Phúc thôn | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dũng thôn đến hộ ông Hoá thôn | 763.000 |
| Đoàn từ giáp hộ ông Đằng thôn Phúc Trí đến nga ba giáp hộ ông Minh thôn Phúc Trí | 257.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.