Bảng giá đất Xã Quý Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026
463 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quý Lộc là 7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến đường (đường gom) giáp Tỉnh lộ 518C, mặt đường 7,5m (Lô LK1:01-16 và Lô LK2: 01-16)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ ngã tư giáp đất ông Viện đến hết đất bà Thới | 424.000 |
| Đoạn từ giáp hộ bà Hạnh đến hết đất bà Cúc (Phong Mỹ cũ) | 297.000 |
| Đoạn từ hộ ông Châu đến hộ ông Cẩm thôn Tu Mục | 254.000 |
| Đoạn từ ông Sơn thôn đến nhà bà Hằng Na | 763.000 |
| Đoạn giáp hộ ông Tơ (Phong Mỹ cũ) đến hết đất ông Lan (Phong Mỹ cũ) | 297.000 |
| Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (nội đê) thuộc các thôn (thôn 3, thôn 5, thôn 8) | 297.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hạ thôn Đàn Nê nối ra đê sông Mã | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiền thôn Tân Lộc đến đường đê sông Mã | 297.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thảo thôn Tân Lộc đến hộ ông Bằng thôn Tu Mục | 212.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK1:17- 31; Lô LK2: 17- và Lô LK3: 01-10) | 2.800.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:07; CLA:08; CLA:10-CLA:19; CLA:30-CLA:36 | 800.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:12) MBQH khu dân cư Ngò Sổ, thôn Diệu Sơn, xã Quý Lộc phê | 800.000 |
| Lô BT1:01-12 | 1.750.000 |
| Tuyến đường nội bộ (đường gom) mặt đường 6,5m (Lô LKA:01- LKA:15) | 1.600.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLC:14-CLC:19; CLC:25-CLC:29; CLD:05-CLD:09; CLD:14-CLD:17 | 800.000 |
| Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Khan Đông Sơn | 1.250.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLB:7-LCB:12; CLB:19- CLB:24; CLC:07-CLC:13; CLC20-CLC:24 | 800.000 |
| Thắng Long, Diệu Sơn, Đông Sơn, Quan Trì, Phúc Trí, Phong Mỹ. thôn Đan Nê 1, Đan Nê 2, Tân Lộc 1, Tân Lộc 2, Tu Mục 1, | 254.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK3:11- 21) | 2.250.000 |
| Tuyến đường nối với Tỉnh lộ (mặt đường rộng 7,5m: lô CLA:44- CLA:49; CLB:25-CLB30; CLC:30-CLC:35; CLD:22-CLD:27 | 800.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:01-LCA:06; CLC:01-CLC:06; CLD:01-CLD:04 | 800.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLD:10-CLD:13; CLD:18-CLD:21 | 800.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:9; CLA:20- CLA:29; CLA:37-CLA:43; CLB:01-CLB:06; CLB:13-CLB:18 | 800.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG HẠ TẦNG KHU DÂN CƯ Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Móc Mọ Hành Chính. | 254.000 |
| Tuyến đường gom mặt đường 6,5m song song với đường tỉnh (Lô LKB1:01-LKB1:09; LKB2:01-LKB2:09) | 1.600.000 |
| Tu Mục 2, thôn Xuân Thái Các đường, ngõ, ngách còn lại | 127.000 |
| Tuyến đường (đường gom) giáp Tỉnh lộ 518C, mặt đường 7,5m (Lô LK1:01-16 và Lô LK2: 01-16) | 3.500.000 |
| Các trục đường của Cụm làng nghề khai thác, sản xuất, chế biến đá. | 225.000 |
| Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Tran Phong Mỹ | 1.250.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:10-LKB1:11) | 1.200.000 |
| Các trục đường hạ tầng MBQH Khu dân cư Đan Nê MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Tỉnh lộ 518B Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến hộ bà Nở thôn Tu Mục | 1.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nở đến hộ bà Hằng Sơn thôn Tu Mục | 1.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ (Bưu điện) đi đến kênh Cửa Đạt (cống ông Hiên) | 518.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Phi thôn đến hộ ông Thiềng | 2.000 |
| Đoạn từ ngã ba Đa Cổng đến Khu dân cư mới Đan Nê | 2.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 471.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hinh đến hộ ông Thắng thôn Tu Mục | 1.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Tỉnh lộ sau đất hộ bà Nhàn Quyền thôn Đông Sơn, đến hết đất Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn | 518.000 |
| 1 CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM: | 472.000 |
| Phố Hoàng Xung Phong: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ (tràn Cao Khánh), đến ngã ba giáp nhà ông Thời thôn Cao Khánh | 518.000 |
| Đoạn từ giáp hộ bà Hạnh đến hết đất bà Cúc (Phong Mỹ cũ) | 1.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Hiến đến hết đất ông Chung (Phong Mỹ cũ) | 1.000 |
| Đoạn giáp đất ông Hiệu đến giáp đất ông Lung (Phong Mỹ cũ) | 2.000 |
| Đoạn từ hộ ông Bằng đến hộ ông Thành thôn Tu Mục | 2.000 |
| Đoạn giáp hộ ông Long đến giáp đất ông Lan (Phong Mỹ cũ) | 1.000 |
| Đoạn từ hộ ông Khanh thôn đến hộ ông Học thôn | 11.000 |
| Đoạn giáp đết ông Yên đến giáp đất ông Việt (Phong Mỹ cũ) | 2.000 |
| Đoạn giáp đất ông Hòe đến hết đất ông Viện (Phong Mỹ cũ) | 2.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiền đến hộ ông Bắc thôn Tân Lộc | 1.000 |
| Đoạn từ giáp dốc A Lãng đến hộ ông Oánh Phúc thôn | 10.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dũng thôn đến hộ ông Hoá thôn | 1.000 |
| 1 CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM: | 473.000 |
| Đoạn giáp đất ông Doan đến giáp đất ông Ngọc (Phong Mỹ cũ) | 2.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá Đan Nê đến hộ ông Chinh thôn Đan Nê | 1.000 |
| Đoạn từ hộ ông Châu đến hộ ông Cẩm thôn Tu Mục | 1.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thảo thôn Tân Lộc đến hộ ông Bằng thôn Tu Mục | 2.000 |
| Đoạn giáp đất ông Xếp đến hết đất ông Thuận (Phong Mỹ cũ) | 2.000 |
| Các trục đường hạ tầng MBQH Khu dân cư Đan Nê MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành | 2.000 |
| Tuyến đường gom mặt đường 6,5m song song với đường tỉnh (Lô LKB1:01-LKB1:09; LKB2:01-LKB2:09) | 518.000 |
| 1 CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM: | 474.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.