Bảng giá đất Xã Quý Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026

433 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quý Lộc là 7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH khu dân cư Ngò Sổ, thôn Diệu Sơn, xã Quý Lộc phê duyệt tại Quyết định số 2091/QĐ-UBND ngày 07/6/2024, Tuyến đường (đường gom) giáp Tỉnh lộ 518C, mặt đường 7,5m (Lô LK1:01-16 và Lô LK2: 01-16)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 518Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (giáp đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn), đến hết đất hộ ông Chỉ thôn Hành Chính
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
1.956.000
Tỉnh lộ 518BĐường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thăng đến hộ ông Lập
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.9
978.000
Tỉnh lộ 518BĐoạn từ giáp xã Yên Trường đến hộ bà Nở thôn Tu Mục 1
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
652.000
Tỉnh lộ 518BĐường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ Huân đến giáp hộ ông Màu Xê
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.10
1.630.000
Tỉnh lộ 518BĐường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Phi thôn 2 đến hộ ông Thiềng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.12
978.000
Tỉnh lộ 518BĐường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Vân đến hộ ông Tiến
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
652.000
Tỉnh lộ 518BĐoạn từ hộ ông Thanh thôn Tân Lọc 1 đến giáp xã Quý Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
652.000
Tỉnh lộ 518BĐường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thám đến hộ ông Tuyển
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.8
783.000
Tỉnh lộ 518BĐoạn từ hộ bà Hằng thôn Tu Mục 1 đến hộ ông Thanh thôn Tân Lộc 1
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
978.000
Tỉnh lộ 518BĐoạn từ hộ bà Nở đến hộ bà Hằng Sơn thôn Tu Mục 1
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
652.000
Tỉnh lộ 518BĐoạn từ giáp xã Yên Thọ đến hộ ông Thiết
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
652.000
Tỉnh lộ 518BĐường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Hùng Thu đến hộ ông Bắc Mai
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.11
1.956.000
Tỉnh lộ 518BĐường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Lưu đến hộ ông Vũ Cát
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.7
652.000
Tỉnh lộ 518BĐường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Thiệp đến hộ ông Khâm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.13
652.000
Tỉnh lộ 518BĐường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Trung Mão đến cầu Suông (Cẩm Vân)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.14
652.000
Tỉnh lộ 518CĐoạn từ ngã ba Đa Cổng đến Khu dân cư mới Đan Nê 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.11
1.000.000
Tỉnh lộ 518CĐường Ngô Quyền. Đoạn từ Mão Hai đến cống Tụng công
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.6
509.000
Tỉnh lộ 518CĐường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Phúc Trí, đi ngã tư làng mới xã Ngọc Liên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
475.000
Tỉnh lộ 518CPhố Lê Thế Long. Đoạn từ nhà ông Toản Thiện đến nhà ông Khanh thôn 7
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.9
456.000
Tỉnh lộ 518CĐường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (Bưu điện) đi đến kênh Cửa Đạt (cống ông Hiên)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
424.000
Tỉnh lộ 518CĐường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba thôn Phúc Trí
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
475.000
Tỉnh lộ 518CĐoạn từ ông Học thôn Xuân Thái đi Quý Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.10
480.000
Tỉnh lộ 518CĐường Ngô Quyền. Đoạn từ cống Tụng Công đến đất nhà ông Vưong (Yên Lâm)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.7
522.000
Tỉnh lộ 518CĐường Ngô Quyền. Đoạn từ ông Vương đến giáp xã Yên Lâm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.8
456.000
Tỉnh lộ 518CĐoạn từ ngã ba giáp đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn, đi giáp đất xã Quý Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.5
509.000
Tỉnh lộ 518CĐường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt, đến hết đất đến ngã ba đường làng Nghề
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
424.000
Tỉnh lộ MINH SƠN - THÀNH MINH:Đoạn từ giáp xã Cẩm Vân đến đất ông Quế Tùng thôn Thắng Long
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
326.000
Tỉnh lộ MINH SƠN - THÀNH MINH:Đoạn giáp Tỉnh lộ 518 hộ ông Diệp thôn Hành Chính, đến hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn giáp Tỉnh lộ 518C
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
650.000
Các trục đường của Cụm làng nghề khai thác, sản xuất, chế biến đá.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5
225.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4
127.000
Các đường trục khác của các thôn Cao Khánh, Hành Chính, Thắng Long, Diệu Sơn, Đông Sơn, Quan Trì, Phúc Trí, Phong Mỹ. thôn Đan Nê 1, Đan Nê 2, Tân Lộc 1, Tân Lộc 2, Tu Mục 1, Tu Mục 2, thôn Xuân Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3
254.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 82
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 82
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.