Bảng giá đất Xã Hoằng Châu, Thanh Hóa từ 01/01/2026
451 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Châu là 11.800.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH số 89 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 05/10/2021 - Điều chỉnh MBQH số 40, MBQH số 89 - Đường trục chính (Thịnh - Đông)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 26 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (149 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư MBQH 20 (thôn Nghĩa Phú, Hoằng Lưu) | MB 20 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 21.1 | 5.500.000 |
| Khu dân cư MBQH 20 (thôn Nghĩa Phú, Hoằng Lưu) | MB 20 - Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 21.2 | 4.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4533/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 27.1 | 3.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4534/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 28.2 | 2.500.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4534/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 | Đường trục chính (đường xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 28.1 | 3.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4559/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 (thôn Hải Phúc 1) | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 28.3 | 4.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4559/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 (thôn Hải Phúc 1) | Đường trục chính (Thịnh - Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 28.1 | 7.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4559/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 (thôn Hải Phúc 1) | Đường trục chính (ĐH-HH.21) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 28.2 | 7.000.000 |
| MBQH số 09/MBQH-UBND ngày 25/4/2019 | MBQH số 09 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 22.1 | 4.000.000 |
| MBQH số 10/MBQH-UBND ngày 25/4/2019 | MBQH số 10 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 23.2 | 2.500.000 |
| MBQH số 10/MBQH-UBND ngày 25/4/2019 | MBQH số 10 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 23.1 | 4.000.000 |
| MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 25/5/2020 | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 27.1 | 3.000.000 |
| MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 25/5/2020 | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 27.2 | 2.200.000 |
| MBQH số 200/MBQH-UBND ngày 31/8/2017 | MBQH số 200 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 19.2 | 1.500.000 |
| MBQH số 200/MBQH-UBND ngày 31/8/2017 | MBQH số 200 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 19.1 | 2.500.000 |
| MBQH số 21/MBQH-UBND ngày 28/5/2020 | MBQH số 21 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 24.1 | 11.600.000 |
| MBQH số 21/MBQH-UBND ngày 28/5/2020 | MBQH số 21 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 24.2 | 6.000.000 |
| MBQH số 33 (thôn Nghĩa Lập), ngày 25/05/2021 | MBQH số 33 - Đường trục chính 8m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 24.1 | 3.000.000 |
| MBQH số 33 (thôn Nghĩa Lập), ngày 25/05/2021 | MBQH số 33 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 24.2 | 2.000.000 |
| MBQH số 47/MBQH-UBND ngày 08/6/2021 | MBQH 47 - Đường trục chính (Thịnh Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 26.1 | 7.000.000 |
| MBQH số 47/MBQH-UBND ngày 08/6/2021 | MBQH số 47 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 26.2 | 4.000.000 |
| MBQH số 54, số 55/MBQH-UBND ngày 27/4/2018 | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 20.1 | 4.000.000 |
| MBQH số 56/MBQH-UBND ngày 27/4/2018 | MBQH số 56 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 21.1 | 2.000.000 |
| MBQH số 61 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 07/7/2021 | MBQH số 61 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 22.2 | 6.000.000 |
| MBQH số 61 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 07/7/2021 | MBQH số 61 - Đường trục chính (Thịnh - Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 22.1 | 8.000.000 |
| MBQH số 61/MBQH-UBND ngày 20/7/2020 | MBQH số 61 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 25.1 | 4.000.000 |
| MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 31/7/2015 | MBQH số 69 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 17.1 | 2.500.000 |
| MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 31/7/2015 | MBQH số 69 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 17.2 | 1.500.000 |
| MBQH số 76/MBQH-UBND ngày 20/7/2021 | MBQH số 76 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 26.1 | 3.500.000 |
| MBQH số 77 ngày 02/10/2020 | MBQH số 77 - Đường trục chính (ĐHHH.16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 15.1 | 4.500.000 |
| MBQH số 77 ngày 02/10/2020 | MBQH số 77 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 15.2 | 3.000.000 |
| MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 16/9/2016 | MBQH số 78 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 18.2 | 1.500.000 |
| MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 16/9/2016 | MBQH số 78 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 18.1 | 2.500.000 |
| MBQH số 89 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 05/10/2021 - Điều chỉnh MBQH số 40 | MBQH số 89 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 23.2 | 7.099.000 |
| MBQH số 89 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 05/10/2021 - Điều chỉnh MBQH số 40 | MBQH số 89 - Đường trục chính (Thịnh - Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 23.1 | 11.800.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.13 | 3.000.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) đến tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 2.500.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ ngã ba ngõ Toan đến hết hết địa phận xã Hoằng Lưu (cầu Núc Hoằng Phong) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 1.500.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đoạn tiếp theo đến Trường THCS A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.11 | 3.500.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến ngã tư Chợ Đền A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 3.000.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến cổng chào Hoằng Phong cũ (giáp xã Hoằng Lưu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 4.000.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tân cũ đến ngã ba Trường THCS A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.000.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/2020 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.14 | 11.800.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ ngã tư Đình di tích lịch sử đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.27 (Châu Tân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 3.000.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Hải Phúc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 4.500.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 2.000.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ đến tiếp giáp đường tỉnh 510 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.15 | 3.800.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.700.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cây Xăng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.12 | 4.000.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong cũ đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 3.500.000 |
| ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lưu cũ đến tiếp giáp đường ven biển A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 5.000.000 |
| ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thái cũ đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 6.000.000 |
| ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thắng cũ đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũ (tiếp giáp xã Hoằng Phong cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 6.000.000 |
| ĐH-HH.21 (Thành - Tân) | Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 8.000.000 |
| ĐH-HH.21 (Thành - Tân) | Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thành cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 6.000.000 |
| ĐH-HH.25 (Lộc - Lưu) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 3.500.000 |
| ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) | Từ ngã ba thôn Gia Hòa đến hết địa phận xã Hoằng Thắng cũ (giáp xã Hoằng Thái) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 4.500.000 |
| ĐH-HH.30 (Thành - Châu) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 1.700.000 |
| ĐH-HH.32 (Thắng - Lưu) | Từ ngã tư Hội Quán đến hết địa phận xã Hoằng Thắng cũ (giáp xã Hoằng Lưu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.2 | 2.500.000 |
| ĐH-HH.32 (Thắng - Lưu) | Từ tiếp giáp đường ĐH-HH-20 đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũ (giáp xã Hoằng Phong) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.3 | 2.500.000 |
| ĐH-HH.32 (Thắng - Lưu) | Từ ngã ba thôn Hải Phúc đến ngã tư Hội Quán A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.1 | 3.000.000 |
| ĐH-HH.32 (Thắng - Lưu) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng đến cổng chào thôn Phượng Ngô 2 (tuyến nhánh) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.4 | 3.000.000 |
| Đường bộ ven biển | Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến hết địa phận xã Hoằng Phong (tiếp giáp xã Hoằng Châu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.2 | 4.000.000 |
| Đường bộ ven biển | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đông đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Phong) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.1 | 3.500.000 |
| Đường bộ ven biển | Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong đến hết địa phận xã Hoằng Châu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.3 | 5.000.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Tộc) đến nhà ông Lân (thôn Phượng Ngô 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 5 | 1.000.000 | |
| Từ Ngã tư ông Phức Huệ (giáp xã Hoằng Thắng cũ) đến đình Phượng Lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 27 | 1.500.000 | |
| Từ nhà ông Quých (thôn Chung Sơn) đến nhà bà Được (thôn Minh Thái) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 9 | 1.000.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 13 | 700.000 | |
| Từ giáp đường ĐH-HH.16 qua Ao Điếm đến nhà bà Lan Tớn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 31 | 1.400.000 | |
| Từ ngã ba nhà bà Duyến đến nhà bà Ngái (thôn Châu Triều) - đường đê sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 15 | 700.000 | |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba nhà ông Hừng (thôn Nghĩa Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 6 | 1.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 đến cổng chào Phượng Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 15 | 2.000.000 | |
| Từ Đường ĐH-HH.16 (Chùa Hùng Vường) đến cổng chào xã Hoằng Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 29 | 2.500.000 | |
| Từ nhà ông Môn thôn Đình Sen đến nhà ông Thịnh Hương thôn Nam Hạc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 9 | 1.200.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lập) đến ngõ ông Quy (thôn Phượng Ngô 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 3 | 1.000.000 | |
| Từ nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.32 (tại ngã tư Nhà văn hóa thôn Hoàng Trì) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 15 | 1.400.000 | |
| Đường HP4 - Từ giáp ngõ anh Tiếp (thôn Phong Mỹ) đến giáp đường HP2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 12 | 1.000.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 25 | 900.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 (ngõ ông Phán) đến đầu Bè (thôn Phương Khê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 1 | 1.200.000 | |
| Từ cầu kênh Phong Châu đến giáp kênh 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 10 | 3.000.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã ba ông Cừ) đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 4 | 1.100.000 | |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngõ nhà ông Biểu (thôn Nghĩa Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 12 | 1.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn Đình Sen) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 7 | 800.000 | |
| Đường HP5 - Từ cầu Núc (giáp xã Hoằng Lưu cũ) đến Cống cũ (ông Doanh thôn Ngọc Long) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 2 | 2.300.000 | |
| Đường HP3 - Từ giáp xã Hoằng Châu cũ đến giáp xã Hoằng Lưu cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 3 | 2.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Nhớ (thôn Đình Sen) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 6 | 800.000 | |
| Từ ngã tư nhà ông Thiện (thôn Thanh Thịnh) đến ngõ ông Viện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 14 | 700.000 | |
| Từ ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến Ngã ba nhà ông Sơn (thôn Chung Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 8 | 780.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đê sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 3 | 950.000 | |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 đến nhà Tuấn Trường và Trung Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 19 | 1.400.000 | |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 (Kế Loan) đến nhà Bắc Dong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 20 | 1.400.000 | |
| MBQH số 77 (thôn Ngọc Long) ngày 20/7/2021 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 16 | 4.000.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 20 | 700.000 | |
| Từ đường ĐH-HH.16 đến sau nhà Thành Sáu (Gia Hòa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 33 | 3.500.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đạo) đến ngã ba chợ Chùa (tiếp giáp ĐH-HH.16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 17 | 1.500.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 (nhà Châu Lừng) đến giáp ranh xã Hoằng Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 18 | 1.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 đến Cầu Nghè thôn Đình Sen B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 4 | 900.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Phương) đến ngõ ông Mạc (thôn Phượng Ngô 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 4 | 1.000.000 | |
| Từ tiếp giáp đường ĐH.HH.16 đến Đền Thượng thôn Hải Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 16 | 1.500.000 | |
| MBQH số 62 (thôn Phượng Ngô 1) ngày 07/7/2021 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 26 | 3.000.000 | |
| Từ phía bắc chợ đền đến bắc cồn chùa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 7 | 2.000.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Khánh (thôn Châu Lộc) đến ngã tư Đình di tích lịch sử B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 7 | 800.000 | |
| Đường HP1 - Từ ĐH-HH.16 đến trạm bơm thôn Nam Hội Triều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 1 | 2.500.000 | |
| Từ phía nam Nhà văn hóa thôn Hải Phúc đến nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 14 | 1.400.000 | |
| Từ nhà Nhiếm Vân (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà Đông Tuyến (giáp xã Hoằng Hóa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 23 | 1.100.000 | |
| Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Đức Nhàn) đến nhà ông Hường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 8 | 1.100.000 | |
| Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 14 | 1.100.000 | |
| MBQH số 84 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 18/08/2021 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 25 | 7.000.000 | |
| Từ Ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến cầu Dừa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 5 | 950.000 | |
| Từ ngã ba nghĩa địa thôn Minh Thái đi đường ĐH-HH.16 đến hết xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 11 | 950.000 | |
| Từ Trạm Bơm Đại Giang đến cống đồng Rởm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 12 | 700.000 | |
| Từ ngã tư Sơn Thuận (kênh Phong Châu) đến đường Thịnh Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 30 | 2.500.000 | |
| Từ nhà Phớt Ngoạt (Hồng Nhuệ 1) đến Nhiếm Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 24 | 1.200.000 | |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (nhà bà Dụ) đến ngã tư nhà ông Đỉnh (thôn Tiến Thắng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 2 | 1.200.000 | |
| Từ ngã tư nhà ông Tấn Thơm đến tiếp giáp ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 5 | 2.500.000 | |
| Từ nhà ông Tấn Thơm thôn Hồng Nhuệ 2 đến tiếp giáp đường ĐH- HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 11 | 4.000.000 | |
| Đường HP4 - Đoạn từ nhà ông Kính Lự (thôn Phong Mỹ) đến nhà ông Dưỡng Minh (thôn Đông Ngọc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 11 | 1.500.000 | |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư nhà Kỳ Bỉnh) đến Khánh Tuyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 18 | 1.400.000 | |
| Từ ngã tư nhà ông Minh (thôn Châu Triều) đến đường Hàng Dừa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 13 | 800.000 | |
| Từ ngã tư giáp đường ĐH-HH.16 (trạm Biến áp số 01) đến tiếp giáp đến nhà ông Y B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 6 | 2.500.000 | |
| Từ nhà Kiên Khuyến đến nhà Duyệt Nguyệt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 21 | 1.200.000 | |
| Khu dân cư MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 15/7/2021: Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 14 | 4.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ngõ nhà ông Cử (Nghĩa Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 13 | 1.000.000 | |
| Từ ngã ba bưu điện đến nhà ông Hân (thôn Châu Phong) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 6 | 800.000 | |
| Từ ĐH-HH.25 (nhà ông Đạo) đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh Đông) - Đường Cỏ Ngựa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 16 | 1.500.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đoan) đến ngõ ông Hoàn Ý (thôn Phượng Ngô 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 2 | 1.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba đường ĐH-HH.16 (nhà ông Đức thôn Nghĩa Lập) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 7 | 1.000.000 | |
| Từ nhà Hồng Kim (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà bà Hạng (giáp xã Hoằng Hóa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 22 | 1.100.000 | |
| Từ nhà Ưng Luân (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 13 | 5.000.000 | |
| Từ trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ đến nhà ông Hai Lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 2 | 1.500.000 | |
| Từ nhà bà Luận Kim (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 12 | 5.000.000 | |
| Từ ngã tư Đình Di tích lịch sử đến ngã ba nhà ông Du (thôn Giang Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 1 | 1.200.000 | |
| Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Toản) đến ngõ nhà ông Hạnh (thôn Nghĩa Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 9 | 1.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Tuyên) đến ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 10 | 1.100.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 đến Nhà văn hóa thôn Phương Ngô 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 19 | 1.500.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Vê (thôn Nam Hạc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 8 | 800.000 | |
| Đường HP2 - Từ ĐH-HH.16 đến tiếp giáp đường HP5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 10 | 3.000.000 | |
| Từ ngã tư nhà ông Hai Lịch đến ngã tư nhà ông Thảo Toan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 3 | 2.500.000 | |
| Từ ngã ba ĐH-HH.16 (nhà ông Đểnh) đến ĐH-HH.32 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 11 | 1.100.000 | |
| Từ cầu Măng xóm 1 đến trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 1 | 2.000.000 | |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 đến ngã tư Thạch Tình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 17 | 1.200.000 | |
| Từ phía nam chợ Đền đến ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 8 | 2.500.000 | |
| Từ ngã tư nhà ông Thảo Toan đến ngã tư nhà ông Tấn Thơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 4 | 2.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Luận (thôn Đình Sen) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 5 | 800.000 | |
| Từ Trạm biến thế (giáp đường ĐH-HH.16) đến Nhà văn hóa thôn Hồng Nhuệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 32 | 1.400.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 16 | 680.000 | |
| Từ ngã nhà ông Nam Tình (thôn Giang Hải) đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tiến Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 10 | 950.000 | |
| Từ ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc đến trạm viễn thông VINAPHONE B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 9 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 26 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (149 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư MBQH 20 (thôn Nghĩa Phú, Hoằng Lưu) | MBQH 20 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 21.1 | 1.650.000 |
| Khu dân cư MBQH 20 (thôn Nghĩa Phú, Hoằng Lưu) | MBQH 20 - Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 21.2 | 1.200.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4533/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 27.1 | 978.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4534/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 | Đường trục chính (đường xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 28.1 | 978.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4534/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 28.2 | 815.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4559/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 (thôn Hải Phúc 1) | Đường trục chính (ĐH-HH.21) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 28.2 | 2.282.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4559/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 (thôn Hải Phúc 1) | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 28.3 | 1.304.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4559/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 (thôn Hải Phúc 1) | Đường trục chính (Thịnh - Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 28.1 | 2.282.000 |
| MBQH số 09/MBQH-UBND ngày 25/4/2019 | MBQH số 09 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 22.1 | 1.304.000 |
| MBQH số 10/MBQH-UBND ngày 25/4/2019 | MBQH số 10 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 23.1 | 1.304.000 |
| MBQH số 10/MBQH-UBND ngày 25/4/2019 | MBQH số 10 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 23.2 | 815.000 |
| MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 25/5/2020 | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 27.1 | 978.000 |
| MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 25/5/2020 | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 27.2 | 717.000 |
| MBQH số 200/MBQH-UBND ngày 31/8/2017 | MBQH số 200 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 19.2 | 489.000 |
| MBQH số 200/MBQH-UBND ngày 31/8/2017 | MBQH số 200 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 19.1 | 815.000 |
| MBQH số 21/MBQH-UBND ngày 28/5/2020 | MBQH số 21 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 24.2 | 652.000 |
| MBQH số 21/MBQH-UBND ngày 28/5/2020 | MBQH số 21 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 24.1 | 1.141.000 |
| MBQH số 33 (thôn Nghĩa Lập), ngày 25/05/2021 | MBQH số 33 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 24.2 | 900.000 |
| MBQH số 33 (thôn Nghĩa Lập), ngày 25/05/2021 | MBQH số 33 - Đường trục chính 8m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 24.1 | 1.350.000 |
| MBQH số 47/MBQH-UBND ngày 08/6/2021 | MBQH số 47 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 26.2 | 1.304.000 |
| MBQH số 47/MBQH-UBND ngày 08/6/2021 | MBQH 47 - Đường trục chính (Thịnh Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 26.1 | 2.282.000 |
| MBQH số 54, số 55/MBQH-UBND ngày 27/4/2018 | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 20.1 | 1.304.000 |
| MBQH số 56/MBQH-UBND ngày 27/4/2018 | MBQH số 56 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 21.1 | 652.000 |
| MBQH số 61 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 07/7/2021 | MBQH số 61 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 22.2 | 2.700.000 |
| MBQH số 61 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 07/7/2021 | MBQH số 61 - Đường trục chính (Thịnh - Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 22.1 | 3.600.000 |
| MBQH số 61/MBQH-UBND ngày 20/7/2020 | MBQH số 61 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 25.1 | 1.304.000 |
| MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 31/7/2015 | MBQH số 69 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 17.1 | 815.000 |
| MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 31/7/2015 | MBQH số 69 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 17.2 | 489.000 |
| MBQH số 76/MBQH-UBND ngày 20/7/2021 | MBQH số 76 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 26.1 | 1.141.000 |
| MBQH số 77 ngày 02/10/2020 | MBQH số 77 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 15.2 | 1.350.000 |
| MBQH số 77 ngày 02/10/2020 | MBQH số 77 - Đường trục chính (ĐHHH.16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 15.1 | 2.025.000 |
| MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 16/9/2016 | MBQH số 78 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 18.1 | 815.000 |
| MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 16/9/2016 | MBQH số 78 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 18.2 | 489.000 |
| MBQH số 89 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 05/10/2021 - Điều chỉnh MBQH số 40 | MBQH số 89 - Đường trục chính (Thịnh - Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 23.1 | 5.310.000 |
| MBQH số 89 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 05/10/2021 - Điều chỉnh MBQH số 40 | MBQH số 89 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 23.2 | 3.195.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cây Xăng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.12 | 1.174.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 783.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) đến tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 978.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 924.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến cổng chào Hoằng Phong (cũ) (giáp xã Hoằng Lưu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 636.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ ngã tư Đình di tích lịch sử đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.27 (Châu Tân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 924.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tân (cũ) đến ngã ba Trường THCS A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 783.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.15 | 1.710.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/2020 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.14 | 5.310.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Hải Phúc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 1.174.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đoạn tiếp theo đến Trường THCS A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.11 | 880.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến ngã tư Chợ Đền A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 880.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ ngã ba ngõ Toan đến hết hết địa phận xã Hoằng Lưu (cầu Núc Hoằng Phong) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 675.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (cũ) đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 978.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.13 | 880.000 |
| ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thái (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 734.000 |
| ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) đến tiếp giáp đường ven biển A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 978.000 |
| ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Phong cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 734.000 |
| ĐH-HH.21 (Thành - Tân) | Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.956.000 |
| ĐH-HH.21 (Thành - Tân) | Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thành cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 1.630.000 |
| ĐH-HH.25 (Lộc - Lưu) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 1.100.000 |
| ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) | Từ ngã ba thôn Gia Hòa đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Thái) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 704.000 |
| ĐH-HH.30 (Thành - Châu) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 554.000 |
| ĐH-HH.32 (Thắng - Lưu) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng đến cổng chào thôn Phượng Ngô 2 (tuyến nhánh) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.4 | 783.000 |
| ĐH-HH.32 (Thắng - Lưu) | Từ ngã ba thôn Hải Phúc đến ngã tư Hội Quán A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.1 | 880.000 |
| ĐH-HH.32 (Thắng - Lưu) | Từ tiếp giáp đường ĐH-HH-20 đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) (giáp xã Hoằng Phong) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.3 | 792.000 |
| ĐH-HH.32 (Thắng - Lưu) | Từ ngã tư Hội Quán đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Lưu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.2 | 815.000 |
| Đường bộ ven biển | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đông đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Phong) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.1 | 978.000 |
| Đường bộ ven biển | Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến hết địa phận xã Hoằng Phong (tiếp giáp xã Hoằng Châu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.2 | 978.000 |
| Đường bộ ven biển | Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong đến hết địa phận xã Hoằng Châu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.3 | 978.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đê sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 3 | 428.000 | |
| Từ Trạm Bơm Đại Giang đến cống đồng Rởm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 12 | 228.000 | |
| Từ ngã ba nhà bà Duyến đến nhà bà Ngái (thôn Châu Triều) - đường đê sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 15 | 228.000 | |
| Từ cầu kênh Phong Châu đến giáp kênh 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 10 | 350.000 | |
| Từ nhà Phớt Ngoạt (Hồng Nhuệ 1) đến Nhiếm Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 24 | 540.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 (nhà Châu Lừng) đến giáp ranh xã Hoằng Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 18 | 293.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 20 | 240.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lập) đến ngõ ông Quy (thôn Phượng Ngô 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 3 | 293.000 | |
| Từ đường ĐH-HH.16 đến sau nhà Thành Sáu (Gia Hòa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 33 | 1.575.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn Đình Sen) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 7 | 223.000 | |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 (Kế Loan) đến nhà Bắc Dong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 20 | 630.000 | |
| Từ ngã tư nhà ông Thiện (thôn Thanh Thịnh) đến ngõ ông Viện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 14 | 228.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Nhớ (thôn Đình Sen) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 6 | 223.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 13 | 191.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 đến cổng chào Phượng Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 15 | 783.000 | |
| Từ Ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến cầu Dừa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 5 | 428.000 | |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư nhà Kỳ Bỉnh) đến Khánh Tuyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 18 | 630.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 25 | 342.000 | |
| Từ nhà Kiên Khuyến đến nhà Duyệt Nguyệt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 21 | 540.000 | |
| Từ nhà Hồng Kim (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà bà Hạng (giáp xã Hoằng Hóa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 22 | 495.000 | |
| Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ngõ nhà ông Cử (Nghĩa Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 13 | 293.000 | |
| Từ phía bắc chợ đền đến bắc cồn chùa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 7 | 636.000 | |
| MBQH số 62 (thôn Phượng Ngô 1) ngày 07/7/2021 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 26 | 1.350.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 (ngõ ông Phán) đến đầu Bè (thôn Phương Khê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 1 | 440.000 | |
| Từ cầu Măng xóm 1 đến trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 1 | 636.000 | |
| Từ nhà bà Luận Kim (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 12 | 548.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Tộc) đến nhà ông Lân (thôn Phượng Ngô 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 5 | 293.000 | |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 đến nhà Tuấn Trường và Trung Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 19 | 630.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Vê (thôn Nam Hạc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 8 | 223.000 | |
| Từ ngã tư Đình Di tích lịch sử đến ngã ba nhà ông Du (thôn Giang Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 1 | 540.000 | |
| Từ ngã tư nhà ông Tấn Thơm đến tiếp giáp ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 5 | 815.000 | |
| Từ ngã tư Sơn Thuận (kênh Phong Châu) đến đường Thịnh Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 30 | 1.125.000 | |
| Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 14 | 308.000 | |
| Từ phía nam chợ Đền đến ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 8 | 636.000 | |
| MBQH số 77 (thôn Ngọc Long) ngày 20/7/2021 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 16 | 1.800.000 | |
| Từ ngã nhà ông Nam Tình (thôn Giang Hải) đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tiến Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 10 | 428.000 | |
| Từ ngã tư nhà ông Hai Lịch đến ngã tư nhà ông Thảo Toan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 3 | 815.000 | |
| Từ nhà ông Tấn Thơm thôn Hồng Nhuệ 2 đến tiếp giáp đường ĐH- HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 11 | 548.000 | |
| Từ ngã ba bưu điện đến nhà ông Hân (thôn Châu Phong) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 6 | 360.000 | |
| Từ trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ đến nhà ông Hai Lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 2 | 489.000 | |
| Từ ngã ba ĐH-HH.16 (nhà ông Đểnh) đến ĐH-HH.32 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 11 | 308.000 | |
| Từ tiếp giáp đường ĐH.HH.16 đến Đền Thượng thôn Hải Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 16 | 675.000 | |
| MBQH số 84 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 18/08/2021 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 25 | 3.150.000 | |
| Từ Ngã tư ông Phức Huệ (giáp xã Hoằng Thắng cũ) đến đình Phượng Lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 27 | 675.000 | |
| Từ nhà ông Quých (thôn Chung Sơn) đến nhà bà Được (thôn Minh Thái) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 9 | 450.000 | |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 đến ngã tư Thạch Tình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 17 | 540.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đoan) đến ngõ ông Hoàn Ý (thôn Phượng Ngô 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 2 | 293.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đạo) đến ngã ba chợ Chùa (tiếp giáp ĐH- HH.16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 17 | 616.000 | |
| Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Tuyên) đến ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 10 | 308.000 | |
| Từ ngã ba nghĩa địa thôn Minh Thái đi đường ĐH-HH.16 đến hết xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 11 | 428.000 | |
| Từ nhà ông Môn thôn Đình Sen đến nhà ông Thịnh Hương thôn Nam Hạc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 9 | 293.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 đến Nhà văn hóa thôn Phương Ngô 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 19 | 382.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã ba ông Cừ) đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 4 | 495.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Phương) đến ngõ ông Mạc (thôn Phượng Ngô 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 4 | 313.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Luận (thôn Đình Sen) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 5 | 223.000 | |
| Từ Trạm biến thế (giáp đường ĐH-HH.16) đến Nhà văn hóa thôn Hồng Nhuệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 32 | 630.000 | |
| Đường HP2 - Từ ĐH-HH.16 đến tiếp giáp đường HP5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 10 | 352.000 | |
| Từ Đường ĐH-HH.16 (chùa Hùng Vường) đến cổng chào xã Hoằng Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 29 | 1.125.000 | |
| Đường HP1 - Từ ĐH-HH.16 đến trạm bơm thôn Nam Hội Triều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 1 | 352.000 | |
| Đường HP5 - Từ Cầu Núc (giáp xã Hoằng Lưu cũ) đến Cống (cũ) (ông Doanh thôn Ngọc Long) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 2 | 350.000 | |
| Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Đức Nhàn) đến nhà ông Hường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 8 | 330.000 | |
| Từ giáp đường ĐH-HH.16 qua Ao Điếm đến nhà bà Lan Tớn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 31 | 630.000 | |
| Đường HP4 - Đoạn từ nhà ông Kính Lự (thôn Phong Mỹ) đến nhà ông Dưỡng Minh (thôn Đông Ngọc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 11 | 293.000 | |
| Đường HP3 - Từ giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến giáp xã Hoằng Lưu cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 3 | 286.000 | |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba nhà ông Hừng (thôn Nghĩa Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 6 | 293.000 | |
| Từ ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc đến trạm viễn thông VINAPHONE B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 9 | 652.000 | |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngõ nhà ông Biểu (thôn Nghĩa Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 12 | 293.000 | |
| Đường HP4 - Từ giáp ngõ anh Tiếp (thôn Phong Mỹ) đến giáp đường HP2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 12 | 342.000 | |
| Từ nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.32 (tại ngã tư Nhà văn hóa thôn Hoàng Trì) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 15 | 630.000 | |
| Từ nhà Ưng Luân (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 13 | 548.000 | |
| Từ ngã tư nhà ông Thảo Toan đến ngã tư nhà ông Tấn Thơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 4 | 636.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 16 | 306.000 | |
| Từ ngã tư nhà ông Minh (thôn Châu Triều) đến đường Hàng Dừa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 13 | 261.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 đến Cầu Nghè thôn Đình Sen B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 4 | 264.000 | |
| Từ ngã tư giáp đường ĐH-HH.16 (trạm Biến áp số 01) đến tiếp giáp đến nhà ông Y B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 6 | 815.000 | |
| Từ phía nam Nhà văn hóa thôn Hải Phúc đến nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 14 | 630.000 | |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (nhà bà Dụ) đến ngã tư nhà ông Đỉnh (thôn Tiến Thắng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 2 | 540.000 | |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba đường ĐH-HH.16 (nhà ông Đức thôn Nghĩa Lập) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 7 | 293.000 | |
| Từ ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến Ngã ba nhà ông Sơn (thôn Chung Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 8 | 351.000 | |
| Từ ĐH-HH.25 (nhà ông Đạo) đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh Đông) - Đường Cỏ Ngựa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 16 | 616.000 | |
| Khu dân cư MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 15/7/2021: Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 14 | 1.200.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Khánh (thôn Châu Lộc) đến ngã tư Đình di tích lịch sử B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 7 | 360.000 | |
| Từ nhà Nhiếm Vân (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà Đông Tuyến (giáp xã Hoằng Hóa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 23 | 495.000 | |
| Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Toản) đến ngõ nhà ông Hạnh (thôn Nghĩa Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 9 | 293.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư MBQH 20 (thôn Nghĩa Phú, Hoằng Lưu) | MBQH 20 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 21.1 | 2.200.000 |
| Khu dân cư MBQH 20 (thôn Nghĩa Phú, Hoằng Lưu) | MBQH 20 - Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 21.2 | 1.600.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4533/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 27.1 | 1.304.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4534/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 | Đường trục chính (đường xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 28.1 | 1.304.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4534/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 28.2 | 1.087.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4559/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 (thôn Hải Phúc 1) | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 28.3 | 1.739.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4559/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 (thôn Hải Phúc 1) | Đường trục chính (ĐH-HH.21) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 28.2 | 3.043.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4559/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 (thôn Hải Phúc 1) | Đường trục chính (Thịnh - Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 28.1 | 3.043.000 |
| MBQH số 09/MBQH-UBND ngày 25/4/2019 | MBQH số 09 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 22.1 | 1.739.000 |
| MBQH số 10/MBQH-UBND ngày 25/4/2019 | MBQH số 10 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 23.2 | 1.087.000 |
| MBQH số 10/MBQH-UBND ngày 25/4/2019 | MBQH số 10 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 23.1 | 1.739.000 |
| MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 25/5/2020 | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 27.1 | 1.304.000 |
| MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 25/5/2020 | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 27.2 | 956.000 |
| MBQH số 200/MBQH-UBND ngày 31/8/2017 | MBQH số 200 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 19.1 | 1.087.000 |
| MBQH số 200/MBQH-UBND ngày 31/8/2017 | MBQH số 200 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 19.2 | 652.000 |
| MBQH số 21/MBQH-UBND ngày 28/5/2020 | MBQH số 21 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 24.1 | 1.522.000 |
| MBQH số 21/MBQH-UBND ngày 28/5/2020 | MBQH số 21 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 24.2 | 870.000 |
| MBQH số 33 (thôn Nghĩa Lập), ngày 25/05/2021 | MBQH số 33 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 24.2 | 1.000.000 |
| MBQH số 33 (thôn Nghĩa Lập), ngày 25/05/2021 | MBQH số 33 - Đường trục chính 8m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 24.1 | 1.500.000 |
| MBQH số 47/MBQH-UBND ngày 08/6/2021 | MBQH số 47 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 26.2 | 1.739.000 |
| MBQH số 47/MBQH-UBND ngày 08/6/2021 | MBQH 47 - Đường trục chính (Thịnh Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 26.1 | 3.043.000 |
| MBQH số 54, số 55/MBQH-UBND ngày 27/4/2018 | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 20.1 | 1.739.000 |
| MBQH số 56/MBQH-UBND ngày 27/4/2018 | MBQH số 56 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 21.1 | 870.000 |
| MBQH số 61 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 07/7/2021 | MBQH số 61 - Đường trục chính (Thịnh - Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 22.1 | 4.000.000 |
| MBQH số 61 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 07/7/2021 | MBQH số 61 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 22.2 | 3.000.000 |
| MBQH số 61/MBQH-UBND ngày 20/7/2020 | MBQH số 61 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 25.1 | 1.739.000 |
| MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 31/7/2015 | MBQH số 69 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 17.1 | 1.087.000 |
| MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 31/7/2015 | MBQH số 69 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 17.2 | 652.000 |
| MBQH số 76/MBQH-UBND ngày 20/7/2021 | MBQH số 76 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 26.1 | 1.522.000 |
| MBQH số 77 ngày 02/10/2020 | MBQH số 77 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 15.2 | 1.500.000 |
| MBQH số 77 ngày 02/10/2020 | MBQH số 77 - Đường trục chính (ĐHHH.16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 15.1 | 2.250.000 |
| MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 16/9/2016 | MBQH số 78 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 18.2 | 652.000 |
| MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 16/9/2016 | MBQH số 78 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 18.1 | 1.087.000 |
| MBQH số 89 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 05/10/2021 - Điều chỉnh MBQH số 40 | MBQH số 89 - Đường trục chính (Thịnh - Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 23.1 | 5.900.000 |
| MBQH số 89 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 05/10/2021 - Điều chỉnh MBQH số 40 | MBQH số 89 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 23.2 | 3.550.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/2020 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.14 | 5.900.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.13 | 978.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến ngã tư Chợ Đền A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 978.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cây Xăng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.12 | 1.304.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Hải Phúc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 1.304.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (cũ) đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 1.087.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ ngã ba ngõ Toan đến hết hết địa phận xã Hoằng Lưu (cầu Núc Hoằng Phong) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 750.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đoạn tiếp theo đến Trường THCS A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.11 | 978.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến cổng chào Hoằng Phong (cũ) (giáp xã Hoằng Lưu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 706.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ ngã tư Đình di tích lịch sử đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.27 (Châu Tân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.027.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.027.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tân (cũ) đến ngã ba Trường THCS A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 870.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.15 | 1.900.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 870.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) đến tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 1.087.000 |
| ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Phong cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 815.000 |
| ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) đến tiếp giáp đường ven biển A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.087.000 |
| ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thái (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 815.000 |
| ĐH-HH.21 (Thành - Tân) | Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thành cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 2.174.000 |
| ĐH-HH.21 (Thành - Tân) | Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 2.609.000 |
| ĐH-HH.25 (Lộc - Lưu) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 1.223.000 |
| ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) | Từ ngã ba thôn Gia Hòa đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Thái) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 783.000 |
| ĐH-HH.30 (Thành - Châu) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 739.000 |
| ĐH-HH.32 (Thắng - Lưu) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng đến cổng chào thôn Phượng Ngô 2 (tuyến nhánh) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.4 | 870.000 |
| ĐH-HH.32 (Thắng - Lưu) | Từ ngã tư Hội Quán đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Lưu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.2 | 1.087.000 |
| ĐH-HH.32 (Thắng - Lưu) | Từ tiếp giáp đường ĐH-HH-20 đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) (giáp xã Hoằng Phong) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.3 | 880.000 |
| ĐH-HH.32 (Thắng - Lưu) | Từ ngã ba thôn Hải Phúc đến ngã tư Hội Quán A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.1 | 978.000 |
| Đường bộ ven biển | Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong đến hết địa phận xã Hoằng Châu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.3 | 1.087.000 |
| Đường bộ ven biển | Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến hết địa phận xã Hoằng Phong (tiếp giáp xã Hoằng Châu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.2 | 1.087.000 |
| Đường bộ ven biển | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đông đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Phong) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.1 | 1.087.000 |
| Đường HP4 - Đoạn từ nhà ông Kính Lự (thôn Phong Mỹ) đến nhà ông Dưỡng Minh (thôn Đông Ngọc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 11 | 326.000 | |
| Đường HP3 - Từ giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến giáp xã Hoằng Lưu cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 3 | 318.000 | |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba nhà ông Hừng (thôn Nghĩa Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 6 | 326.000 | |
| Từ ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc đến trạm viễn thông VINAPHONE B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 9 | 870.000 | |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngõ nhà ông Biểu (thôn Nghĩa Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 12 | 326.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Khánh (thôn Châu Lộc) đến ngã tư Đình di tích lịch sử B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 7 | 400.000 | |
| Từ nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.32 (tại ngã tư Nhà văn hóa thôn Hoàng Trì) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 15 | 700.000 | |
| Từ nhà Ưng Luân (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 13 | 609.000 | |
| Từ ngã tư nhà ông Thảo Toan đến ngã tư nhà ông Tấn Thơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 4 | 706.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 16 | 340.000 | |
| Từ ngã tư nhà ông Minh (thôn Châu Triều) đến đường Hàng Dừa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 13 | 348.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 đến Cầu Nghè thôn Đình Sen B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 4 | 293.000 | |
| Từ ngã tư giáp đường ĐH-HH.16 (trạm Biến áp số 01) đến tiếp giáp đến nhà ông Y B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 6 | 1.087.000 | |
| Từ phía nam Nhà văn hóa thôn Hải Phúc đến nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 14 | 700.000 | |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (nhà bà Dụ) đến ngã tư nhà ông Đỉnh (thôn Tiến Thắng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 2 | 600.000 | |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba đường ĐH-HH.16 (nhà ông Đức thôn Nghĩa Lập) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 7 | 326.000 | |
| Từ ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến Ngã ba nhà ông Sơn (thôn Chung Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 8 | 390.000 | |
| Từ ĐH-HH.25 (nhà ông Đạo) đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh Đông) - Đường Cỏ Ngựa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 16 | 685.000 | |
| Khu dân cư MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 15/7/2021: Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 14 | 1.600.000 | |
| Đường HP4 - Từ giáp ngõ anh Tiếp (thôn Phong Mỹ) đến giáp đường HP2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 12 | 380.000 | |
| Từ nhà Nhiếm Vân (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà Đông Tuyến (giáp xã Hoằng Hóa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 23 | 550.000 | |
| Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Toản) đến ngõ nhà ông Hạnh (thôn Nghĩa Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 9 | 326.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đê sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 3 | 475.000 | |
| Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ngõ nhà ông Cử (Nghĩa Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 13 | 326.000 | |
| Từ ngã tư nhà ông Hai Lịch đến ngã tư nhà ông Thảo Toan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 3 | 1.087.000 | |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 (Kế Loan) đến nhà Bắc Dong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 20 | 700.000 | |
| Từ nhà Hồng Kim (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà bà Hạng (giáp xã Hoằng Hóa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 22 | 550.000 | |
| Từ ngã nhà ông Nam Tình (thôn Giang Hải) đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tiến Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 10 | 475.000 | |
| MBQH số 77 (thôn Ngọc Long) ngày 20/7/2021 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 16 | 2.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn Đình Sen) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 7 | 247.000 | |
| Từ nhà Kiên Khuyến đến nhà Duyệt Nguyệt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 21 | 600.000 | |
| Từ đường ĐH-HH.16 đến sau nhà Thành Sáu (Gia Hòa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 33 | 1.750.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 25 | 380.000 | |
| Từ phía nam chợ Đền đến ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 8 | 706.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lập) đến ngõ ông Quy (thôn Phượng Ngô 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 3 | 326.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.