Bảng giá đất Xã Hoằng Châu, Thanh Hóa từ 01/01/2026

431 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Châu11.800.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/2020), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (139 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh1.710.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Tân (cũ) đến ngã ba Trường THCS783.000
Đoạn tiếp theo đến Trường THCS880.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ)783.000
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thái (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũ734.000
Từ ngã ba ngõ Toan đến hết hết địa phận xã Hoằng Lưu (cầu Núc Hoằng Phong)675.000
Từ ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) đến tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)978.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến ngã tư Chợ Đền880.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong)924.000
Từ ngã tư Đình di tích lịch sử đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.27 (Châu Tân)924.000
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) đến tiếp giáp đường ven biển978.000
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Phong cũ)734.000
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ)880.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã1.100.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thành cũ)1.630.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (cũ) đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25)978.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cây Xăng1.174.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Hải Phúc1.174.000
MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/20205.310.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến cổng chào Hoằng Phong (cũ) (giáp xã Hoằng Lưu)636.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)1.956.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 đến ngã tư Thạch Tình540.000
Từ nhà Nhiếm Vân (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà Đông Tuyến (giáp xã Hoằng Hóa)495.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 (Kế Loan) đến nhà Bắc Dong630.000
Từ nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.32 (tại ngã tư Nhà văn hóa thôn Hoàng Trì)630.000
Từ ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc đến trạm viễn thông VINAPHONE652.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang)554.000
Từ ngã tư nhà ông Tấn Thơm đến tiếp giáp ĐH-HH.16815.000
Từ tiếp giáp đường ĐH.HH.16 đến Đền Thượng thôn Hải Phúc675.000
Từ phía nam chợ Đền đến ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc636.000
MBQH - Đường trục chính (Thịnh Đông)2.282.000
Từ ngã tư nhà ông Hai Lịch đến ngã tư nhà ông Thảo Toan815.000
Từ nhà Phớt Ngoạt (Hồng Nhuệ 1) đến Nhiếm Vân540.000
Từ nhà Ưng Luân (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16548.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong đến hết địa phận xã Hoằng Châu978.000
Từ nhà bà Luận Kim (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16548.000
Từ phía nam Nhà văn hóa thôn Hải Phúc đến nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1)630.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đông đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Phong)978.000
Từ nhà Hồng Kim (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà bà Hạng (giáp xã Hoằng Hóa)495.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư nhà Kỳ Bỉnh) đến Khánh Tuyết630.000
Từ ngã ba thôn Gia Hòa đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Thái)704.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH1.304.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH-20 đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) (giáp xã Hoằng Phong)792.000
Từ ngã ba thôn Hải Phúc đến ngã tư Hội Quán880.000
Từ cầu kênh Phong Châu đến giáp kênh350.000
Từ trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ đến nhà ông Hai Lịch489.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến hết địa phận xã Hoằng Phong (tiếp giáp xã Hoằng Châu)978.000
Từ nhà Kiên Khuyến đến nhà Duyệt Nguyệt540.000
Các tuyến đường còn lại342.000
Từ ngã tư nhà ông Thảo Toan đến ngã tư nhà ông Tấn Thơm636.000
Từ cầu Măng xóm đến trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ636.000
Từ phía bắc chợ đền đến bắc cồn chùa636.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng đến cổng chào thôn Phượng Ngô (tuyến nhánh)783.000
Từ nhà ông Tấn Thơm thôn Hồng Nhuệ đến tiếp giáp đường ĐH- HH.16548.000
Từ ngã tư Hội Quán đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Lưu)815.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 đến nhà Tuấn Trường và Trung Lý630.000
Từ ngã tư giáp đường ĐH-HH.16 (trạm Biến áp số 01) đến tiếp giáp đến nhà ông Y815.000
Từ Đường ĐH-HH.16 (chùa Hùng Vường) đến cổng chào xã Hoằng Đồng1.125.000
MBQH số - Đường trục chính (Thịnh - Đông)3.600.000
Từ ĐH-HH.16 đến cổng chào Phượng Khê783.000
Đường trục chính (ĐH-HH.21)2.282.000
Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ngõ nhà ông Cử (Nghĩa Phú)293.000
Từ ngã tư Sơn Thuận (kênh Phong Châu) đến đường Thịnh Đông1.125.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Phương) đến ngõ ông Mạc (thôn Phượng Ngô 2)313.000
MBQH số - Đường trục chính 8m1.350.000
Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba nhà ông Hừng (thôn Nghĩa Phú)293.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đoan) đến ngõ ông Hoàn Ý (thôn Phượng Ngô 1)293.000
Từ ĐH-HH.32 đến ngõ nhà ông Biểu (thôn Nghĩa Phú)293.000
Từ Trạm biến thế (giáp đường ĐH-HH.16) đến Nhà văn hóa thôn Hồng Nhuệ630.000
Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Đức Nhàn) đến nhà ông Hường330.000
Đường nội bộ717.000
Từ giáp đường ĐH-HH.16 qua Ao Điếm đến nhà bà Lan Tớn630.000
MBQH - Đường nội bộ1.200.000
MBQH số (thôn Phượng Ngô 2) ngày 18/08/20213.150.000
Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Toản) đến ngõ nhà ông Hạnh (thôn Nghĩa Phú)293.000
Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ĐH-HH.16308.000
Các tuyến đường còn lại240.000
Đường trục chính (Thịnh - Đông)2.282.000
Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Tuyên) đến ĐH-HH.16308.000
Từ ĐH-HH.25 (nhà ông Đạo) đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh Đông) - Đường Cỏ Ngựa616.000
Đường trục chính978.000
Từ đường ĐH-HH.16 đến sau nhà Thành Sáu (Gia Hòa)1.575.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 đến Nhà văn hóa thôn Phương Ngô382.000
Từ ĐH-HH.16 (nhà Châu Lừng) đến giáp ranh xã Hoằng Thắng293.000
Từ ĐH-HH.16 (ngõ ông Phán) đến đầu Bè (thôn Phương Khê)440.000
MBQH - Đường trục chính1.650.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Tộc) đến nhà ông Lân (thôn Phượng Ngô 1)293.000
Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba đường ĐH-HH.16 (nhà ông Đức thôn Nghĩa Lập)293.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đạo) đến ngã ba chợ Chùa (tiếp giáp ĐH- HH.16)616.000
MBQH số (thôn Phượng Ngô 1) ngày 07/7/20211.350.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lập) đến ngõ ông Quy (thôn Phượng Ngô 1)293.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH2.700.000
Từ ngã ba ĐH-HH.16 (nhà ông Đểnh) đến ĐH-HH.32308.000
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Vê (thôn Nam Hạc)223.000
Từ nhà ông Quých (thôn Chung Sơn) đến nhà bà Được (thôn Minh Thái)450.000
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Nhớ (thôn Đình Sen)223.000
Đường HP4 - Đoạn từ nhà ông Kính Lự (thôn Phong Mỹ) đến nhà ông Dưỡng Minh (thôn Đông Ngọc)293.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (nhà bà Dụ) đến ngã tư nhà ông Đỉnh (thôn Tiến Thắng)540.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đê sông Mã428.000
Từ ngã tư nhà ông Thiện (thôn Thanh Thịnh) đến ngõ ông Viện228.000
Từ Ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến cầu Dừa428.000
MBQH số - Đường trục chính (ĐHHH.16)2.025.000
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn Đình Sen)223.000
MBQH số (thôn Ngọc Long) ngày 20/7/20211.800.000
Từ Ngã tư ông Phức Huệ (giáp xã Hoằng Thắng cũ) đến đình Phượng Lịch675.000
Khu dân cư MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 15/7/2021: Đường trục chính1.200.000
Từ ĐH-HH.16 đến Cầu Nghè thôn Đình Sen264.000
Từ ngã ba bưu điện đến nhà ông Hân (thôn Châu Phong)360.000
Từ ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến Ngã ba nhà ông Sơn (thôn Chung Sơn)351.000
Từ Trạm Bơm Đại Giang đến cống đồng Rởm228.000
Từ ngã tư nhà ông Minh (thôn Châu Triều) đến đường Hàng Dừa261.000
Các tuyến đường còn lại191.000
Từ ngã ba nhà ông Khánh (thôn Châu Lộc) đến ngã tư Đình di tích lịch sử360.000
Đường HP2 - Từ ĐH-HH.16 đến tiếp giáp đường HP5352.000
Từ nhà ông Môn thôn Đình Sen đến nhà ông Thịnh Hương thôn Nam Hạc293.000
Đường HP1 - Từ ĐH-HH.16 đến trạm bơm thôn Nam Hội Triều352.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH489.000
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Luận (thôn Đình Sen)223.000
Từ ngã nhà ông Nam Tình (thôn Giang Hải) đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tiến Thắng428.000
Các tuyến đường còn lại306.000
Từ ngã ba nhà bà Duyến đến nhà bà Ngái (thôn Châu Triều) - đường đê sông Mã228.000
Đường HP5 - Từ Cầu Núc (giáp xã Hoằng Lưu cũ) đến Cống (cũ) (ông Doanh thôn Ngọc Long)350.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH1.350.000
MBQH số - Đường trục chính815.000
Đường HP3 - Từ giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến giáp xã Hoằng Lưu cũ286.000
Đường HP4 - Từ giáp ngõ anh Tiếp (thôn Phong Mỹ) đến giáp đường HP2342.000
Từ ngã tư Đình Di tích lịch sử đến ngã ba nhà ông Du (thôn Giang Hải)540.000
Từ ngã ba nghĩa địa thôn Minh Thái đi đường ĐH-HH.16 đến hết xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong)428.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã ba ông Cừ) đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang)495.000
MBQH số - Đường trục chính815.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH MBQH số 61/MBQH-UBND ngày 20/7/2020652.000
Đường trục chính (đường xã)978.000
MBQH số 54, số 55/MBQH-UBND ngày 27/4/2018 Đường trục chính MBQH số 56/MBQH-UBND ngày 27/4/20181.304.000
Đường nội bộ MBQH978.000
MBQH số 21/MBQH-UBND ngày 28/5/2020 MBQH số - Đường trục chính1.141.000
MBQH số 76/MBQH-UBND ngày 20/7/2021 MBQH số - Đường trục chính1.141.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH489.000
MBQH số 09/MBQH-UBND ngày 25/4/2019 MBQH số - Đường trục chính MBQH số 10/MBQH-UBND ngày 25/4/20191.304.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH MBQH số 200/MBQH-UBND ngày 31/8/2017489.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (140 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lưu cũ đến tiếp giáp đường ven biển5.000.000
Đoạn tiếp theo đến Trường THCS3.500.000
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thái cũ đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũ6.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cây Xăng4.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ)3.000.000
Từ ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) đến tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)2.500.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Hải Phúc4.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong)2.700.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến cổng chào Hoằng Phong cũ (giáp xã Hoằng Lưu)4.000.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ)2.000.000
Từ ngã tư Đình di tích lịch sử đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.27 (Châu Tân)3.000.000
MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/202011.800.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Tân cũ đến ngã ba Trường THCS2.000.000
Từ ngã ba ngõ Toan đến hết hết địa phận xã Hoằng Lưu (cầu Núc Hoằng Phong)1.500.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thành cũ)6.000.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến ngã tư Chợ Đền3.000.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong cũ đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25)3.500.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)8.000.000
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thắng cũ đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũ (tiếp giáp xã Hoằng Phong cũ)6.000.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ đến tiếp giáp đường tỉnh3.800.000
Từ phía nam chợ Đền đến ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc2.500.000
Từ nhà bà Luận Kim (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.165.000.000
Từ ngã ba thôn Gia Hòa đến hết địa phận xã Hoằng Thắng cũ (giáp xã Hoằng Thái)4.500.000
Từ nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.32 (tại ngã tư Nhà văn hóa thôn Hoàng Trì)1.400.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đông đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Phong)3.500.000
Từ tiếp giáp đường ĐH.HH.16 đến Đền Thượng thôn Hải Phúc1.500.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến hết địa phận xã Hoằng Phong (tiếp giáp xã Hoằng Châu)4.000.000
Từ nhà Ưng Luân (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.165.000.000
Từ ngã tư Hội Quán đến hết địa phận xã Hoằng Thắng cũ (giáp xã Hoằng Lưu)2.500.000
Từ ngã ba thôn Hải Phúc đến ngã tư Hội Quán3.000.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 đến ngã tư Thạch Tình1.200.000
Từ ngã tư nhà ông Thảo Toan đến ngã tư nhà ông Tấn Thơm2.000.000
Từ nhà ông Tấn Thơm thôn Hồng Nhuệ đến tiếp giáp đường ĐH- HH.164.000.000
Từ trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ đến nhà ông Hai Lịch1.500.000
Từ ngã tư nhà ông Hai Lịch đến ngã tư nhà ông Thảo Toan2.500.000
Từ ngã tư nhà ông Tấn Thơm đến tiếp giáp ĐH-HH.162.500.000
Từ phía nam Nhà văn hóa thôn Hải Phúc đến nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1)1.400.000
Từ cầu Măng xóm đến trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ2.000.000
Từ phía bắc chợ đền đến bắc cồn chùa2.000.000
Từ cầu kênh Phong Châu đến giáp kênh3.000.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH-20 đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũ (giáp xã Hoằng Phong)2.500.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng đến cổng chào thôn Phượng Ngô (tuyến nhánh)3.000.000
Từ ngã tư giáp đường ĐH-HH.16 (trạm Biến áp số 01) đến tiếp giáp đến nhà ông Y2.500.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã3.500.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong đến hết địa phận xã Hoằng Châu5.000.000
Từ ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc đến trạm viễn thông VINAPHONE2.000.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang)1.700.000
Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Đức Nhàn) đến nhà ông Hường1.100.000
Đường trục chính (Thịnh - Đông)7.000.000
Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba nhà ông Hừng (thôn Nghĩa Phú)1.000.000
Từ ngã tư Sơn Thuận (kênh Phong Châu) đến đường Thịnh Đông2.500.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lập) đến ngõ ông Quy (thôn Phượng Ngô 1)1.000.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 đến nhà Tuấn Trường và Trung Lý1.400.000
Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Tuyên) đến ĐH-HH.161.100.000
Từ ĐH-HH.16 (ngõ ông Phán) đến đầu Bè (thôn Phương Khê)1.200.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đoan) đến ngõ ông Hoàn Ý (thôn Phượng Ngô 1)1.000.000
Từ Đường ĐH-HH.16 (Chùa Hùng Vường) đến cổng chào xã Hoằng Đồng2.500.000
Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Toản) đến ngõ nhà ông Hạnh (thôn Nghĩa Phú)1.000.000
Từ đường ĐH-HH.16 đến sau nhà Thành Sáu (Gia Hòa)3.500.000
Từ giáp đường ĐH-HH.16 qua Ao Điếm đến nhà bà Lan Tớn1.400.000
Từ nhà Phớt Ngoạt (Hồng Nhuệ 1) đến Nhiếm Vân1.200.000
Các tuyến đường còn lại900.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Phương) đến ngõ ông Mạc (thôn Phượng Ngô 2)1.000.000
Đường nội bộ2.200.000
Từ nhà Hồng Kim (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà bà Hạng (giáp xã Hoằng Hóa)1.100.000
Từ nhà Nhiếm Vân (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà Đông Tuyến (giáp xã Hoằng Hóa)1.100.000
Từ nhà Kiên Khuyến đến nhà Duyệt Nguyệt1.200.000
Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba đường ĐH-HH.16 (nhà ông Đức thôn Nghĩa Lập)1.000.000
Đường trục chính (ĐH-HH.21)7.000.000
Từ Trạm biến thế (giáp đường ĐH-HH.16) đến Nhà văn hóa thôn Hồng Nhuệ1.400.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Tộc) đến nhà ông Lân (thôn Phượng Ngô 1)1.000.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 (Kế Loan) đến nhà Bắc Dong1.400.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư nhà Kỳ Bỉnh) đến Khánh Tuyết1.400.000
MBQH - Đường trục chính (Thịnh Đông)7.000.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH4.000.000
Đường trục chính3.000.000
MB - Đường trục chính5.500.000
MBQH số - Đường trục chính 8m3.000.000
MBQH số (thôn Phượng Ngô 1) ngày 07/7/20213.000.000
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Nhớ (thôn Đình Sen)800.000
Các tuyến đường còn lại700.000
Từ ĐH-HH.16 đến cổng chào Phượng Khê2.000.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 đến Nhà văn hóa thôn Phương Ngô1.500.000
Đường HP3 - Từ giáp xã Hoằng Châu cũ đến giáp xã Hoằng Lưu cũ2.000.000
Từ ngã ba ĐH-HH.16 (nhà ông Đểnh) đến ĐH-HH.321.100.000
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn Đình Sen)800.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đạo) đến ngã ba chợ Chùa (tiếp giáp ĐH-HH.16)1.500.000
MBQH số (thôn Phượng Ngô 2) ngày 18/08/20217.000.000
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Vê (thôn Nam Hạc)800.000
Từ nhà ông Môn thôn Đình Sen đến nhà ông Thịnh Hương thôn Nam Hạc1.200.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH6.000.000
Đường HP2 - Từ ĐH-HH.16 đến tiếp giáp đường HP53.000.000
Đường HP5 - Từ cầu Núc (giáp xã Hoằng Lưu cũ) đến Cống cũ (ông Doanh thôn Ngọc Long)2.300.000
Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ĐH-HH.161.100.000
Đường HP4 - Đoạn từ nhà ông Kính Lự (thôn Phong Mỹ) đến nhà ông Dưỡng Minh (thôn Đông Ngọc)1.500.000
MBQH số - Đường trục chính (Thịnh - Đông)8.000.000
Từ ĐH-HH.25 (nhà ông Đạo) đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh Đông) - Đường Cỏ Ngựa1.500.000
Từ Ngã tư ông Phức Huệ (giáp xã Hoằng Thắng cũ) đến đình Phượng Lịch1.500.000
Từ ĐH-HH.32 đến ngõ nhà ông Biểu (thôn Nghĩa Phú)1.000.000
Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ngõ nhà ông Cử (Nghĩa Phú)1.000.000
Từ ĐH-HH.16 đến Cầu Nghè thôn Đình Sen900.000
Từ ĐH-HH.16 (nhà Châu Lừng) đến giáp ranh xã Hoằng Thắng1.000.000
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Luận (thôn Đình Sen)800.000
Đường HP1 - Từ ĐH-HH.16 đến trạm bơm thôn Nam Hội Triều2.500.000
MB - Đường nội bộ4.000.000
Đường trục chính4.000.000
Từ ngã ba nhà ông Khánh (thôn Châu Lộc) đến ngã tư Đình di tích lịch sử800.000
Từ ngã nhà ông Nam Tình (thôn Giang Hải) đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tiến Thắng950.000
Từ ngã ba nhà bà Duyến đến nhà bà Ngái (thôn Châu Triều) - đường đê sông Mã700.000
Từ Ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến cầu Dừa950.000
Từ ngã ba nghĩa địa thôn Minh Thái đi đường ĐH-HH.16 đến hết xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong)950.000
Từ ngã tư Đình Di tích lịch sử đến ngã ba nhà ông Du (thôn Giang Hải)1.200.000
Từ ngã tư nhà ông Minh (thôn Châu Triều) đến đường Hàng Dừa800.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH1.500.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (nhà bà Dụ) đến ngã tư nhà ông Đỉnh (thôn Tiến Thắng)1.200.000
Các tuyến đường còn lại680.000
Từ nhà ông Quých (thôn Chung Sơn) đến nhà bà Được (thôn Minh Thái)1.000.000
Đường HP4 - Từ giáp ngõ anh Tiếp (thôn Phong Mỹ) đến giáp đường HP21.000.000
Từ Trạm Bơm Đại Giang đến cống đồng Rởm700.000
Khu dân cư MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 15/7/2021: Đường trục chính4.000.000
MBQH số - Đường trục chính2.500.000
MBQH số - Đường trục chính (ĐHHH.16)4.500.000
Các tuyến đường còn lại700.000
Từ ngã ba bưu điện đến nhà ông Hân (thôn Châu Phong)800.000
Từ ngã tư nhà ông Thiện (thôn Thanh Thịnh) đến ngõ ông Viện700.000
Từ ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến Ngã ba nhà ông Sơn (thôn Chung Sơn)780.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH3.000.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đê sông Mã950.000
MBQH số (thôn Ngọc Long) ngày 20/7/20214.000.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã ba ông Cừ) đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang)1.100.000
MBQH số - Đường trục chính MBQH kèm theo Quyết định số 4533/QĐ-UBND ngày3.500.000
Đường nội bộ MBQH2.500.000
09/10/2024 Đường nội bộ MBQH MBQH kèm theo Quyết định số 4534/QĐ-UBND ngày3.000.000
MBQH số - Đường trục chính MBQH số 76/MBQH-UBND ngày 20/7/20214.000.000
MBQH số - Đường trục chính4.000.000
MBQH số - Đường trục chính MBQH số 10/MBQH-UBND ngày 25/4/20194.000.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH MBQH số 61/MBQH-UBND ngày 20/7/20206.000.000
09/10/2024 Đường trục chính (đường xã)3.000.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH MBQH số 09/MBQH-UBND ngày 25/4/20192.000.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH MBQH số 21/MBQH-UBND ngày 28/5/20202.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (119 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) đến tiếp giáp đường ven biển1.087.000
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ)978.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ)870.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (cũ) đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25)1.087.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Tân (cũ) đến ngã ba Trường THCS870.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã1.223.000
Đoạn tiếp theo đến Trường THCS978.000
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thái (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũ815.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Hải Phúc1.304.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cây Xăng1.304.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong)1.027.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)2.609.000
MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/20205.900.000
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Phong cũ)815.000
Từ ngã tư Đình di tích lịch sử đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.27 (Châu Tân)1.027.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến cổng chào Hoằng Phong (cũ) (giáp xã Hoằng Lưu)706.000
Từ ngã ba ngõ Toan đến hết hết địa phận xã Hoằng Lưu (cầu Núc Hoằng Phong)750.000
Từ ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) đến tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)1.087.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến ngã tư Chợ Đền978.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh1.900.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thành cũ)2.174.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 (Kế Loan) đến nhà Bắc Dong700.000
Từ nhà bà Luận Kim (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16609.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong đến hết địa phận xã Hoằng Châu1.087.000
Từ ngã tư nhà ông Hai Lịch đến ngã tư nhà ông Thảo Toan1.087.000
MBQH - Đường trục chính (Thịnh Đông)3.043.000
Từ trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ đến nhà ông Hai Lịch652.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH-20 đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) (giáp xã Hoằng Phong)880.000
Từ phía nam Nhà văn hóa thôn Hải Phúc đến nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1)700.000
Từ tiếp giáp đường ĐH.HH.16 đến Đền Thượng thôn Hải Phúc750.000
Từ phía bắc chợ đền đến bắc cồn chùa706.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang)739.000
Từ cầu kênh Phong Châu đến giáp kênh389.000
Từ nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.32 (tại ngã tư Nhà văn hóa thôn Hoàng Trì)700.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng đến cổng chào thôn Phượng Ngô (tuyến nhánh)870.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến hết địa phận xã Hoằng Phong (tiếp giáp xã Hoằng Châu)1.087.000
Từ ngã tư nhà ông Tấn Thơm đến tiếp giáp ĐH-HH.161.087.000
Từ nhà Ưng Luân (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16609.000
Từ ngã ba thôn Gia Hòa đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Thái)783.000
Từ ngã ba thôn Hải Phúc đến ngã tư Hội Quán978.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 đến ngã tư Thạch Tình600.000
Từ nhà Kiên Khuyến đến nhà Duyệt Nguyệt600.000
Từ cầu Măng xóm đến trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ706.000
Từ ngã tư Hội Quán đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Lưu)1.087.000
Từ ngã tư giáp đường ĐH-HH.16 (trạm Biến áp số 01) đến tiếp giáp đến nhà ông Y1.087.000
Từ phía nam chợ Đền đến ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc706.000
Từ nhà Nhiếm Vân (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà Đông Tuyến (giáp xã Hoằng Hóa)550.000
Từ nhà Phớt Ngoạt (Hồng Nhuệ 1) đến Nhiếm Vân600.000
Từ ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc đến trạm viễn thông VINAPHONE870.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư nhà Kỳ Bỉnh) đến Khánh Tuyết700.000
Từ nhà ông Tấn Thơm thôn Hồng Nhuệ đến tiếp giáp đường ĐH- HH.16609.000
Từ ngã tư nhà ông Thảo Toan đến ngã tư nhà ông Tấn Thơm706.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 đến nhà Tuấn Trường và Trung Lý700.000
Các tuyến đường còn lại380.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH1.739.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đông đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Phong)1.087.000
Từ nhà Hồng Kim (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà bà Hạng (giáp xã Hoằng Hóa)550.000
MBQH số - Đường trục chính 8m1.500.000
Từ ĐH-HH.16 (ngõ ông Phán) đến đầu Bè (thôn Phương Khê)489.000
Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Tuyên) đến ĐH-HH.16342.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Tộc) đến nhà ông Lân (thôn Phượng Ngô 1)326.000
Đường trục chính1.304.000
Từ ĐH-HH.25 (nhà ông Đạo) đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh Đông) - Đường Cỏ Ngựa685.000
MBQH số (thôn Phượng Ngô 2) ngày 18/08/20213.500.000
Đường trục chính (Thịnh - Đông)3.043.000
Các tuyến đường còn lại266.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Phương) đến ngõ ông Mạc (thôn Phượng Ngô 2)348.000
Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ĐH-HH.16342.000
Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Toản) đến ngõ nhà ông Hạnh (thôn Nghĩa Phú)326.000
MBQH số - Đường trục chính (Thịnh - Đông)4.000.000
Từ đường ĐH-HH.16 đến sau nhà Thành Sáu (Gia Hòa)1.750.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đạo) đến ngã ba chợ Chùa (tiếp giáp ĐH- HH.16)685.000
MBQH - Đường nội bộ1.600.000
Từ Đường ĐH-HH.16 (chùa Hùng Vường) đến cổng chào xã Hoằng Đồng1.250.000
MBQH số (thôn Phượng Ngô 1) ngày 07/7/20211.500.000
Từ giáp đường ĐH-HH.16 qua Ao Điếm đến nhà bà Lan Tớn700.000
Đường nội bộ956.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lập) đến ngõ ông Quy (thôn Phượng Ngô 1)326.000
Từ ĐH-HH.32 đến ngõ nhà ông Biểu (thôn Nghĩa Phú)326.000
Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Đức Nhàn) đến nhà ông Hường367.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đoan) đến ngõ ông Hoàn Ý (thôn Phượng Ngô 1)326.000
Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba đường ĐH-HH.16 (nhà ông Đức thôn Nghĩa Lập)326.000
Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba nhà ông Hừng (thôn Nghĩa Phú)326.000
Từ ngã ba ĐH-HH.16 (nhà ông Đểnh) đến ĐH-HH.32342.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH3.000.000
MBQH - Đường trục chính2.200.000
Từ ĐH-HH.16 (nhà Châu Lừng) đến giáp ranh xã Hoằng Thắng326.000
Từ ngã tư Sơn Thuận (kênh Phong Châu) đến đường Thịnh Đông1.250.000
Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ngõ nhà ông Cử (Nghĩa Phú)326.000
Đường trục chính (ĐH-HH.21)3.043.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 đến Nhà văn hóa thôn Phương Ngô424.000
Từ ĐH-HH.16 đến cổng chào Phượng Khê870.000
Từ Trạm biến thế (giáp đường ĐH-HH.16) đến Nhà văn hóa thôn Hồng Nhuệ700.000
Đường HP4 - Từ giáp ngõ anh Tiếp (thôn Phong Mỹ) đến giáp đường HP2380.000
Đường HP4 - Đoạn từ nhà ông Kính Lự (thôn Phong Mỹ) đến nhà ông Dưỡng Minh (thôn Đông Ngọc)326.000
Các tuyến đường còn lại340.000
Đường HP2 - Từ ĐH-HH.16 đến tiếp giáp đường HP5391.000
Từ ngã ba nhà ông Khánh (thôn Châu Lộc) đến ngã tư Đình di tích lịch sử400.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH1.500.000
Từ ngã ba nhà bà Duyến đến nhà bà Ngái (thôn Châu Triều) - đường đê sông Mã304.000
Từ ngã nhà ông Nam Tình (thôn Giang Hải) đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tiến Thắng475.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đê sông Mã475.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã ba ông Cừ) đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang)550.000
Từ ngã ba nghĩa địa thôn Minh Thái đi đường ĐH-HH.16 đến hết xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong)475.000
Đường HP5 - Từ Cầu Núc (giáp xã Hoằng Lưu cũ) đến Cống (cũ) (ông Doanh thôn Ngọc Long)389.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH652.000
Các tuyến đường còn lại212.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (nhà bà Dụ) đến ngã tư nhà ông Đỉnh (thôn Tiến Thắng)600.000
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn Đình Sen)247.000
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Luận (thôn Đình Sen)247.000
Từ Trạm Bơm Đại Giang đến cống đồng Rởm304.000
Từ ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến Ngã ba nhà ông Sơn (thôn Chung Sơn)390.000
Từ nhà ông Quých (thôn Chung Sơn) đến nhà bà Được (thôn Minh Thái)500.000
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Vê (thôn Nam Hạc)247.000
Từ ĐH-HH.16 đến Cầu Nghè thôn Đình Sen293.000
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Nhớ (thôn Đình Sen)247.000
Đường HP1 - Từ ĐH-HH.16 đến trạm bơm thôn Nam Hội Triều391.000
MBQH số - Đường trục chính1.087.000
Khu dân cư MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 15/7/2021: Đường trục chính1.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.