Bảng giá đất Xã Hoằng Châu, Thanh Hóa từ 01/01/2026
431 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Châu là 11.800.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/2020), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (139 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh | 1.710.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Tân (cũ) đến ngã ba Trường THCS | 783.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trường THCS | 880.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ) | 783.000 |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thái (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũ | 734.000 |
| Từ ngã ba ngõ Toan đến hết hết địa phận xã Hoằng Lưu (cầu Núc Hoằng Phong) | 675.000 |
| Từ ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) đến tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | 978.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến ngã tư Chợ Đền | 880.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong) | 924.000 |
| Từ ngã tư Đình di tích lịch sử đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.27 (Châu Tân) | 924.000 |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) đến tiếp giáp đường ven biển | 978.000 |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Phong cũ) | 734.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ) | 880.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã | 1.100.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thành cũ) | 1.630.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (cũ) đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) | 978.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cây Xăng | 1.174.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Hải Phúc | 1.174.000 |
| MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/2020 | 5.310.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến cổng chào Hoằng Phong (cũ) (giáp xã Hoằng Lưu) | 636.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | 1.956.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 đến ngã tư Thạch Tình | 540.000 |
| Từ nhà Nhiếm Vân (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà Đông Tuyến (giáp xã Hoằng Hóa) | 495.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 (Kế Loan) đến nhà Bắc Dong | 630.000 |
| Từ nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.32 (tại ngã tư Nhà văn hóa thôn Hoàng Trì) | 630.000 |
| Từ ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc đến trạm viễn thông VINAPHONE | 652.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) | 554.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Tấn Thơm đến tiếp giáp ĐH-HH.16 | 815.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH.HH.16 đến Đền Thượng thôn Hải Phúc | 675.000 |
| Từ phía nam chợ Đền đến ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc | 636.000 |
| MBQH - Đường trục chính (Thịnh Đông) | 2.282.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Hai Lịch đến ngã tư nhà ông Thảo Toan | 815.000 |
| Từ nhà Phớt Ngoạt (Hồng Nhuệ 1) đến Nhiếm Vân | 540.000 |
| Từ nhà Ưng Luân (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16 | 548.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong đến hết địa phận xã Hoằng Châu | 978.000 |
| Từ nhà bà Luận Kim (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16 | 548.000 |
| Từ phía nam Nhà văn hóa thôn Hải Phúc đến nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1) | 630.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đông đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Phong) | 978.000 |
| Từ nhà Hồng Kim (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà bà Hạng (giáp xã Hoằng Hóa) | 495.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư nhà Kỳ Bỉnh) đến Khánh Tuyết | 630.000 |
| Từ ngã ba thôn Gia Hòa đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Thái) | 704.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH | 1.304.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH-20 đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) (giáp xã Hoằng Phong) | 792.000 |
| Từ ngã ba thôn Hải Phúc đến ngã tư Hội Quán | 880.000 |
| Từ cầu kênh Phong Châu đến giáp kênh | 350.000 |
| Từ trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ đến nhà ông Hai Lịch | 489.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến hết địa phận xã Hoằng Phong (tiếp giáp xã Hoằng Châu) | 978.000 |
| Từ nhà Kiên Khuyến đến nhà Duyệt Nguyệt | 540.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 342.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Thảo Toan đến ngã tư nhà ông Tấn Thơm | 636.000 |
| Từ cầu Măng xóm đến trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ | 636.000 |
| Từ phía bắc chợ đền đến bắc cồn chùa | 636.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng đến cổng chào thôn Phượng Ngô (tuyến nhánh) | 783.000 |
| Từ nhà ông Tấn Thơm thôn Hồng Nhuệ đến tiếp giáp đường ĐH- HH.16 | 548.000 |
| Từ ngã tư Hội Quán đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Lưu) | 815.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 đến nhà Tuấn Trường và Trung Lý | 630.000 |
| Từ ngã tư giáp đường ĐH-HH.16 (trạm Biến áp số 01) đến tiếp giáp đến nhà ông Y | 815.000 |
| Từ Đường ĐH-HH.16 (chùa Hùng Vường) đến cổng chào xã Hoằng Đồng | 1.125.000 |
| MBQH số - Đường trục chính (Thịnh - Đông) | 3.600.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến cổng chào Phượng Khê | 783.000 |
| Đường trục chính (ĐH-HH.21) | 2.282.000 |
| Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ngõ nhà ông Cử (Nghĩa Phú) | 293.000 |
| Từ ngã tư Sơn Thuận (kênh Phong Châu) đến đường Thịnh Đông | 1.125.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Phương) đến ngõ ông Mạc (thôn Phượng Ngô 2) | 313.000 |
| MBQH số - Đường trục chính 8m | 1.350.000 |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba nhà ông Hừng (thôn Nghĩa Phú) | 293.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đoan) đến ngõ ông Hoàn Ý (thôn Phượng Ngô 1) | 293.000 |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngõ nhà ông Biểu (thôn Nghĩa Phú) | 293.000 |
| Từ Trạm biến thế (giáp đường ĐH-HH.16) đến Nhà văn hóa thôn Hồng Nhuệ | 630.000 |
| Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Đức Nhàn) đến nhà ông Hường | 330.000 |
| Đường nội bộ | 717.000 |
| Từ giáp đường ĐH-HH.16 qua Ao Điếm đến nhà bà Lan Tớn | 630.000 |
| MBQH - Đường nội bộ | 1.200.000 |
| MBQH số (thôn Phượng Ngô 2) ngày 18/08/2021 | 3.150.000 |
| Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Toản) đến ngõ nhà ông Hạnh (thôn Nghĩa Phú) | 293.000 |
| Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ĐH-HH.16 | 308.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 240.000 |
| Đường trục chính (Thịnh - Đông) | 2.282.000 |
| Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Tuyên) đến ĐH-HH.16 | 308.000 |
| Từ ĐH-HH.25 (nhà ông Đạo) đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh Đông) - Đường Cỏ Ngựa | 616.000 |
| Đường trục chính | 978.000 |
| Từ đường ĐH-HH.16 đến sau nhà Thành Sáu (Gia Hòa) | 1.575.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 đến Nhà văn hóa thôn Phương Ngô | 382.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (nhà Châu Lừng) đến giáp ranh xã Hoằng Thắng | 293.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngõ ông Phán) đến đầu Bè (thôn Phương Khê) | 440.000 |
| MBQH - Đường trục chính | 1.650.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Tộc) đến nhà ông Lân (thôn Phượng Ngô 1) | 293.000 |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba đường ĐH-HH.16 (nhà ông Đức thôn Nghĩa Lập) | 293.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đạo) đến ngã ba chợ Chùa (tiếp giáp ĐH- HH.16) | 616.000 |
| MBQH số (thôn Phượng Ngô 1) ngày 07/7/2021 | 1.350.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lập) đến ngõ ông Quy (thôn Phượng Ngô 1) | 293.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH | 2.700.000 |
| Từ ngã ba ĐH-HH.16 (nhà ông Đểnh) đến ĐH-HH.32 | 308.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Vê (thôn Nam Hạc) | 223.000 |
| Từ nhà ông Quých (thôn Chung Sơn) đến nhà bà Được (thôn Minh Thái) | 450.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Nhớ (thôn Đình Sen) | 223.000 |
| Đường HP4 - Đoạn từ nhà ông Kính Lự (thôn Phong Mỹ) đến nhà ông Dưỡng Minh (thôn Đông Ngọc) | 293.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (nhà bà Dụ) đến ngã tư nhà ông Đỉnh (thôn Tiến Thắng) | 540.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đê sông Mã | 428.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Thiện (thôn Thanh Thịnh) đến ngõ ông Viện | 228.000 |
| Từ Ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến cầu Dừa | 428.000 |
| MBQH số - Đường trục chính (ĐHHH.16) | 2.025.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn Đình Sen) | 223.000 |
| MBQH số (thôn Ngọc Long) ngày 20/7/2021 | 1.800.000 |
| Từ Ngã tư ông Phức Huệ (giáp xã Hoằng Thắng cũ) đến đình Phượng Lịch | 675.000 |
| Khu dân cư MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 15/7/2021: Đường trục chính | 1.200.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến Cầu Nghè thôn Đình Sen | 264.000 |
| Từ ngã ba bưu điện đến nhà ông Hân (thôn Châu Phong) | 360.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến Ngã ba nhà ông Sơn (thôn Chung Sơn) | 351.000 |
| Từ Trạm Bơm Đại Giang đến cống đồng Rởm | 228.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Minh (thôn Châu Triều) đến đường Hàng Dừa | 261.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 191.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Khánh (thôn Châu Lộc) đến ngã tư Đình di tích lịch sử | 360.000 |
| Đường HP2 - Từ ĐH-HH.16 đến tiếp giáp đường HP5 | 352.000 |
| Từ nhà ông Môn thôn Đình Sen đến nhà ông Thịnh Hương thôn Nam Hạc | 293.000 |
| Đường HP1 - Từ ĐH-HH.16 đến trạm bơm thôn Nam Hội Triều | 352.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH | 489.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Luận (thôn Đình Sen) | 223.000 |
| Từ ngã nhà ông Nam Tình (thôn Giang Hải) đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tiến Thắng | 428.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 306.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Duyến đến nhà bà Ngái (thôn Châu Triều) - đường đê sông Mã | 228.000 |
| Đường HP5 - Từ Cầu Núc (giáp xã Hoằng Lưu cũ) đến Cống (cũ) (ông Doanh thôn Ngọc Long) | 350.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH | 1.350.000 |
| MBQH số - Đường trục chính | 815.000 |
| Đường HP3 - Từ giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến giáp xã Hoằng Lưu cũ | 286.000 |
| Đường HP4 - Từ giáp ngõ anh Tiếp (thôn Phong Mỹ) đến giáp đường HP2 | 342.000 |
| Từ ngã tư Đình Di tích lịch sử đến ngã ba nhà ông Du (thôn Giang Hải) | 540.000 |
| Từ ngã ba nghĩa địa thôn Minh Thái đi đường ĐH-HH.16 đến hết xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong) | 428.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã ba ông Cừ) đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) | 495.000 |
| MBQH số - Đường trục chính | 815.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH MBQH số 61/MBQH-UBND ngày 20/7/2020 | 652.000 |
| Đường trục chính (đường xã) | 978.000 |
| MBQH số 54, số 55/MBQH-UBND ngày 27/4/2018 Đường trục chính MBQH số 56/MBQH-UBND ngày 27/4/2018 | 1.304.000 |
| Đường nội bộ MBQH | 978.000 |
| MBQH số 21/MBQH-UBND ngày 28/5/2020 MBQH số - Đường trục chính | 1.141.000 |
| MBQH số 76/MBQH-UBND ngày 20/7/2021 MBQH số - Đường trục chính | 1.141.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH | 489.000 |
| MBQH số 09/MBQH-UBND ngày 25/4/2019 MBQH số - Đường trục chính MBQH số 10/MBQH-UBND ngày 25/4/2019 | 1.304.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH MBQH số 200/MBQH-UBND ngày 31/8/2017 | 489.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (140 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lưu cũ đến tiếp giáp đường ven biển | 5.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trường THCS | 3.500.000 |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thái cũ đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũ | 6.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cây Xăng | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ) | 3.000.000 |
| Từ ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) đến tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Hải Phúc | 4.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong) | 2.700.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến cổng chào Hoằng Phong cũ (giáp xã Hoằng Lưu) | 4.000.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ) | 2.000.000 |
| Từ ngã tư Đình di tích lịch sử đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.27 (Châu Tân) | 3.000.000 |
| MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/2020 | 11.800.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Tân cũ đến ngã ba Trường THCS | 2.000.000 |
| Từ ngã ba ngõ Toan đến hết hết địa phận xã Hoằng Lưu (cầu Núc Hoằng Phong) | 1.500.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thành cũ) | 6.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến ngã tư Chợ Đền | 3.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong cũ đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) | 3.500.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | 8.000.000 |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thắng cũ đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũ (tiếp giáp xã Hoằng Phong cũ) | 6.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ đến tiếp giáp đường tỉnh | 3.800.000 |
| Từ phía nam chợ Đền đến ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc | 2.500.000 |
| Từ nhà bà Luận Kim (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16 | 5.000.000 |
| Từ ngã ba thôn Gia Hòa đến hết địa phận xã Hoằng Thắng cũ (giáp xã Hoằng Thái) | 4.500.000 |
| Từ nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.32 (tại ngã tư Nhà văn hóa thôn Hoàng Trì) | 1.400.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đông đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Phong) | 3.500.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH.HH.16 đến Đền Thượng thôn Hải Phúc | 1.500.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến hết địa phận xã Hoằng Phong (tiếp giáp xã Hoằng Châu) | 4.000.000 |
| Từ nhà Ưng Luân (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16 | 5.000.000 |
| Từ ngã tư Hội Quán đến hết địa phận xã Hoằng Thắng cũ (giáp xã Hoằng Lưu) | 2.500.000 |
| Từ ngã ba thôn Hải Phúc đến ngã tư Hội Quán | 3.000.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 đến ngã tư Thạch Tình | 1.200.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Thảo Toan đến ngã tư nhà ông Tấn Thơm | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Tấn Thơm thôn Hồng Nhuệ đến tiếp giáp đường ĐH- HH.16 | 4.000.000 |
| Từ trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ đến nhà ông Hai Lịch | 1.500.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Hai Lịch đến ngã tư nhà ông Thảo Toan | 2.500.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Tấn Thơm đến tiếp giáp ĐH-HH.16 | 2.500.000 |
| Từ phía nam Nhà văn hóa thôn Hải Phúc đến nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1) | 1.400.000 |
| Từ cầu Măng xóm đến trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ | 2.000.000 |
| Từ phía bắc chợ đền đến bắc cồn chùa | 2.000.000 |
| Từ cầu kênh Phong Châu đến giáp kênh | 3.000.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH-20 đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũ (giáp xã Hoằng Phong) | 2.500.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng đến cổng chào thôn Phượng Ngô (tuyến nhánh) | 3.000.000 |
| Từ ngã tư giáp đường ĐH-HH.16 (trạm Biến áp số 01) đến tiếp giáp đến nhà ông Y | 2.500.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã | 3.500.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong đến hết địa phận xã Hoằng Châu | 5.000.000 |
| Từ ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc đến trạm viễn thông VINAPHONE | 2.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) | 1.700.000 |
| Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Đức Nhàn) đến nhà ông Hường | 1.100.000 |
| Đường trục chính (Thịnh - Đông) | 7.000.000 |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba nhà ông Hừng (thôn Nghĩa Phú) | 1.000.000 |
| Từ ngã tư Sơn Thuận (kênh Phong Châu) đến đường Thịnh Đông | 2.500.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lập) đến ngõ ông Quy (thôn Phượng Ngô 1) | 1.000.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 đến nhà Tuấn Trường và Trung Lý | 1.400.000 |
| Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Tuyên) đến ĐH-HH.16 | 1.100.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngõ ông Phán) đến đầu Bè (thôn Phương Khê) | 1.200.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đoan) đến ngõ ông Hoàn Ý (thôn Phượng Ngô 1) | 1.000.000 |
| Từ Đường ĐH-HH.16 (Chùa Hùng Vường) đến cổng chào xã Hoằng Đồng | 2.500.000 |
| Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Toản) đến ngõ nhà ông Hạnh (thôn Nghĩa Phú) | 1.000.000 |
| Từ đường ĐH-HH.16 đến sau nhà Thành Sáu (Gia Hòa) | 3.500.000 |
| Từ giáp đường ĐH-HH.16 qua Ao Điếm đến nhà bà Lan Tớn | 1.400.000 |
| Từ nhà Phớt Ngoạt (Hồng Nhuệ 1) đến Nhiếm Vân | 1.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 900.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Phương) đến ngõ ông Mạc (thôn Phượng Ngô 2) | 1.000.000 |
| Đường nội bộ | 2.200.000 |
| Từ nhà Hồng Kim (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà bà Hạng (giáp xã Hoằng Hóa) | 1.100.000 |
| Từ nhà Nhiếm Vân (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà Đông Tuyến (giáp xã Hoằng Hóa) | 1.100.000 |
| Từ nhà Kiên Khuyến đến nhà Duyệt Nguyệt | 1.200.000 |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba đường ĐH-HH.16 (nhà ông Đức thôn Nghĩa Lập) | 1.000.000 |
| Đường trục chính (ĐH-HH.21) | 7.000.000 |
| Từ Trạm biến thế (giáp đường ĐH-HH.16) đến Nhà văn hóa thôn Hồng Nhuệ | 1.400.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Tộc) đến nhà ông Lân (thôn Phượng Ngô 1) | 1.000.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 (Kế Loan) đến nhà Bắc Dong | 1.400.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư nhà Kỳ Bỉnh) đến Khánh Tuyết | 1.400.000 |
| MBQH - Đường trục chính (Thịnh Đông) | 7.000.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH | 4.000.000 |
| Đường trục chính | 3.000.000 |
| MB - Đường trục chính | 5.500.000 |
| MBQH số - Đường trục chính 8m | 3.000.000 |
| MBQH số (thôn Phượng Ngô 1) ngày 07/7/2021 | 3.000.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Nhớ (thôn Đình Sen) | 800.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 700.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến cổng chào Phượng Khê | 2.000.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 đến Nhà văn hóa thôn Phương Ngô | 1.500.000 |
| Đường HP3 - Từ giáp xã Hoằng Châu cũ đến giáp xã Hoằng Lưu cũ | 2.000.000 |
| Từ ngã ba ĐH-HH.16 (nhà ông Đểnh) đến ĐH-HH.32 | 1.100.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn Đình Sen) | 800.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đạo) đến ngã ba chợ Chùa (tiếp giáp ĐH-HH.16) | 1.500.000 |
| MBQH số (thôn Phượng Ngô 2) ngày 18/08/2021 | 7.000.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Vê (thôn Nam Hạc) | 800.000 |
| Từ nhà ông Môn thôn Đình Sen đến nhà ông Thịnh Hương thôn Nam Hạc | 1.200.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH | 6.000.000 |
| Đường HP2 - Từ ĐH-HH.16 đến tiếp giáp đường HP5 | 3.000.000 |
| Đường HP5 - Từ cầu Núc (giáp xã Hoằng Lưu cũ) đến Cống cũ (ông Doanh thôn Ngọc Long) | 2.300.000 |
| Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ĐH-HH.16 | 1.100.000 |
| Đường HP4 - Đoạn từ nhà ông Kính Lự (thôn Phong Mỹ) đến nhà ông Dưỡng Minh (thôn Đông Ngọc) | 1.500.000 |
| MBQH số - Đường trục chính (Thịnh - Đông) | 8.000.000 |
| Từ ĐH-HH.25 (nhà ông Đạo) đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh Đông) - Đường Cỏ Ngựa | 1.500.000 |
| Từ Ngã tư ông Phức Huệ (giáp xã Hoằng Thắng cũ) đến đình Phượng Lịch | 1.500.000 |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngõ nhà ông Biểu (thôn Nghĩa Phú) | 1.000.000 |
| Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ngõ nhà ông Cử (Nghĩa Phú) | 1.000.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến Cầu Nghè thôn Đình Sen | 900.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (nhà Châu Lừng) đến giáp ranh xã Hoằng Thắng | 1.000.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Luận (thôn Đình Sen) | 800.000 |
| Đường HP1 - Từ ĐH-HH.16 đến trạm bơm thôn Nam Hội Triều | 2.500.000 |
| MB - Đường nội bộ | 4.000.000 |
| Đường trục chính | 4.000.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Khánh (thôn Châu Lộc) đến ngã tư Đình di tích lịch sử | 800.000 |
| Từ ngã nhà ông Nam Tình (thôn Giang Hải) đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tiến Thắng | 950.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Duyến đến nhà bà Ngái (thôn Châu Triều) - đường đê sông Mã | 700.000 |
| Từ Ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến cầu Dừa | 950.000 |
| Từ ngã ba nghĩa địa thôn Minh Thái đi đường ĐH-HH.16 đến hết xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong) | 950.000 |
| Từ ngã tư Đình Di tích lịch sử đến ngã ba nhà ông Du (thôn Giang Hải) | 1.200.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Minh (thôn Châu Triều) đến đường Hàng Dừa | 800.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH | 1.500.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (nhà bà Dụ) đến ngã tư nhà ông Đỉnh (thôn Tiến Thắng) | 1.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 680.000 |
| Từ nhà ông Quých (thôn Chung Sơn) đến nhà bà Được (thôn Minh Thái) | 1.000.000 |
| Đường HP4 - Từ giáp ngõ anh Tiếp (thôn Phong Mỹ) đến giáp đường HP2 | 1.000.000 |
| Từ Trạm Bơm Đại Giang đến cống đồng Rởm | 700.000 |
| Khu dân cư MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 15/7/2021: Đường trục chính | 4.000.000 |
| MBQH số - Đường trục chính | 2.500.000 |
| MBQH số - Đường trục chính (ĐHHH.16) | 4.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 700.000 |
| Từ ngã ba bưu điện đến nhà ông Hân (thôn Châu Phong) | 800.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Thiện (thôn Thanh Thịnh) đến ngõ ông Viện | 700.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến Ngã ba nhà ông Sơn (thôn Chung Sơn) | 780.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đê sông Mã | 950.000 |
| MBQH số (thôn Ngọc Long) ngày 20/7/2021 | 4.000.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã ba ông Cừ) đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) | 1.100.000 |
| MBQH số - Đường trục chính MBQH kèm theo Quyết định số 4533/QĐ-UBND ngày | 3.500.000 |
| Đường nội bộ MBQH | 2.500.000 |
| 09/10/2024 Đường nội bộ MBQH MBQH kèm theo Quyết định số 4534/QĐ-UBND ngày | 3.000.000 |
| MBQH số - Đường trục chính MBQH số 76/MBQH-UBND ngày 20/7/2021 | 4.000.000 |
| MBQH số - Đường trục chính | 4.000.000 |
| MBQH số - Đường trục chính MBQH số 10/MBQH-UBND ngày 25/4/2019 | 4.000.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH MBQH số 61/MBQH-UBND ngày 20/7/2020 | 6.000.000 |
| 09/10/2024 Đường trục chính (đường xã) | 3.000.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH MBQH số 09/MBQH-UBND ngày 25/4/2019 | 2.000.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH MBQH số 21/MBQH-UBND ngày 28/5/2020 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (119 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) đến tiếp giáp đường ven biển | 1.087.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ) | 978.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ) | 870.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (cũ) đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) | 1.087.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Tân (cũ) đến ngã ba Trường THCS | 870.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã | 1.223.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trường THCS | 978.000 |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thái (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũ | 815.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Hải Phúc | 1.304.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cây Xăng | 1.304.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong) | 1.027.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | 2.609.000 |
| MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/2020 | 5.900.000 |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Phong cũ) | 815.000 |
| Từ ngã tư Đình di tích lịch sử đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.27 (Châu Tân) | 1.027.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến cổng chào Hoằng Phong (cũ) (giáp xã Hoằng Lưu) | 706.000 |
| Từ ngã ba ngõ Toan đến hết hết địa phận xã Hoằng Lưu (cầu Núc Hoằng Phong) | 750.000 |
| Từ ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) đến tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | 1.087.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến ngã tư Chợ Đền | 978.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh | 1.900.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thành cũ) | 2.174.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 (Kế Loan) đến nhà Bắc Dong | 700.000 |
| Từ nhà bà Luận Kim (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16 | 609.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong đến hết địa phận xã Hoằng Châu | 1.087.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Hai Lịch đến ngã tư nhà ông Thảo Toan | 1.087.000 |
| MBQH - Đường trục chính (Thịnh Đông) | 3.043.000 |
| Từ trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ đến nhà ông Hai Lịch | 652.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH-20 đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) (giáp xã Hoằng Phong) | 880.000 |
| Từ phía nam Nhà văn hóa thôn Hải Phúc đến nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1) | 700.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH.HH.16 đến Đền Thượng thôn Hải Phúc | 750.000 |
| Từ phía bắc chợ đền đến bắc cồn chùa | 706.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) | 739.000 |
| Từ cầu kênh Phong Châu đến giáp kênh | 389.000 |
| Từ nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.32 (tại ngã tư Nhà văn hóa thôn Hoàng Trì) | 700.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng đến cổng chào thôn Phượng Ngô (tuyến nhánh) | 870.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến hết địa phận xã Hoằng Phong (tiếp giáp xã Hoằng Châu) | 1.087.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Tấn Thơm đến tiếp giáp ĐH-HH.16 | 1.087.000 |
| Từ nhà Ưng Luân (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16 | 609.000 |
| Từ ngã ba thôn Gia Hòa đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Thái) | 783.000 |
| Từ ngã ba thôn Hải Phúc đến ngã tư Hội Quán | 978.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 đến ngã tư Thạch Tình | 600.000 |
| Từ nhà Kiên Khuyến đến nhà Duyệt Nguyệt | 600.000 |
| Từ cầu Măng xóm đến trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ | 706.000 |
| Từ ngã tư Hội Quán đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Lưu) | 1.087.000 |
| Từ ngã tư giáp đường ĐH-HH.16 (trạm Biến áp số 01) đến tiếp giáp đến nhà ông Y | 1.087.000 |
| Từ phía nam chợ Đền đến ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc | 706.000 |
| Từ nhà Nhiếm Vân (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà Đông Tuyến (giáp xã Hoằng Hóa) | 550.000 |
| Từ nhà Phớt Ngoạt (Hồng Nhuệ 1) đến Nhiếm Vân | 600.000 |
| Từ ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc đến trạm viễn thông VINAPHONE | 870.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư nhà Kỳ Bỉnh) đến Khánh Tuyết | 700.000 |
| Từ nhà ông Tấn Thơm thôn Hồng Nhuệ đến tiếp giáp đường ĐH- HH.16 | 609.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Thảo Toan đến ngã tư nhà ông Tấn Thơm | 706.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 đến nhà Tuấn Trường và Trung Lý | 700.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 380.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH | 1.739.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đông đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Phong) | 1.087.000 |
| Từ nhà Hồng Kim (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà bà Hạng (giáp xã Hoằng Hóa) | 550.000 |
| MBQH số - Đường trục chính 8m | 1.500.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngõ ông Phán) đến đầu Bè (thôn Phương Khê) | 489.000 |
| Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Tuyên) đến ĐH-HH.16 | 342.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Tộc) đến nhà ông Lân (thôn Phượng Ngô 1) | 326.000 |
| Đường trục chính | 1.304.000 |
| Từ ĐH-HH.25 (nhà ông Đạo) đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh Đông) - Đường Cỏ Ngựa | 685.000 |
| MBQH số (thôn Phượng Ngô 2) ngày 18/08/2021 | 3.500.000 |
| Đường trục chính (Thịnh - Đông) | 3.043.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 266.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Phương) đến ngõ ông Mạc (thôn Phượng Ngô 2) | 348.000 |
| Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ĐH-HH.16 | 342.000 |
| Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Toản) đến ngõ nhà ông Hạnh (thôn Nghĩa Phú) | 326.000 |
| MBQH số - Đường trục chính (Thịnh - Đông) | 4.000.000 |
| Từ đường ĐH-HH.16 đến sau nhà Thành Sáu (Gia Hòa) | 1.750.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đạo) đến ngã ba chợ Chùa (tiếp giáp ĐH- HH.16) | 685.000 |
| MBQH - Đường nội bộ | 1.600.000 |
| Từ Đường ĐH-HH.16 (chùa Hùng Vường) đến cổng chào xã Hoằng Đồng | 1.250.000 |
| MBQH số (thôn Phượng Ngô 1) ngày 07/7/2021 | 1.500.000 |
| Từ giáp đường ĐH-HH.16 qua Ao Điếm đến nhà bà Lan Tớn | 700.000 |
| Đường nội bộ | 956.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lập) đến ngõ ông Quy (thôn Phượng Ngô 1) | 326.000 |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngõ nhà ông Biểu (thôn Nghĩa Phú) | 326.000 |
| Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Đức Nhàn) đến nhà ông Hường | 367.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đoan) đến ngõ ông Hoàn Ý (thôn Phượng Ngô 1) | 326.000 |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba đường ĐH-HH.16 (nhà ông Đức thôn Nghĩa Lập) | 326.000 |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba nhà ông Hừng (thôn Nghĩa Phú) | 326.000 |
| Từ ngã ba ĐH-HH.16 (nhà ông Đểnh) đến ĐH-HH.32 | 342.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH | 3.000.000 |
| MBQH - Đường trục chính | 2.200.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (nhà Châu Lừng) đến giáp ranh xã Hoằng Thắng | 326.000 |
| Từ ngã tư Sơn Thuận (kênh Phong Châu) đến đường Thịnh Đông | 1.250.000 |
| Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ngõ nhà ông Cử (Nghĩa Phú) | 326.000 |
| Đường trục chính (ĐH-HH.21) | 3.043.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 đến Nhà văn hóa thôn Phương Ngô | 424.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến cổng chào Phượng Khê | 870.000 |
| Từ Trạm biến thế (giáp đường ĐH-HH.16) đến Nhà văn hóa thôn Hồng Nhuệ | 700.000 |
| Đường HP4 - Từ giáp ngõ anh Tiếp (thôn Phong Mỹ) đến giáp đường HP2 | 380.000 |
| Đường HP4 - Đoạn từ nhà ông Kính Lự (thôn Phong Mỹ) đến nhà ông Dưỡng Minh (thôn Đông Ngọc) | 326.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 340.000 |
| Đường HP2 - Từ ĐH-HH.16 đến tiếp giáp đường HP5 | 391.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Khánh (thôn Châu Lộc) đến ngã tư Đình di tích lịch sử | 400.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH | 1.500.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Duyến đến nhà bà Ngái (thôn Châu Triều) - đường đê sông Mã | 304.000 |
| Từ ngã nhà ông Nam Tình (thôn Giang Hải) đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tiến Thắng | 475.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đê sông Mã | 475.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã ba ông Cừ) đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) | 550.000 |
| Từ ngã ba nghĩa địa thôn Minh Thái đi đường ĐH-HH.16 đến hết xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong) | 475.000 |
| Đường HP5 - Từ Cầu Núc (giáp xã Hoằng Lưu cũ) đến Cống (cũ) (ông Doanh thôn Ngọc Long) | 389.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH | 652.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 212.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (nhà bà Dụ) đến ngã tư nhà ông Đỉnh (thôn Tiến Thắng) | 600.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn Đình Sen) | 247.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Luận (thôn Đình Sen) | 247.000 |
| Từ Trạm Bơm Đại Giang đến cống đồng Rởm | 304.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến Ngã ba nhà ông Sơn (thôn Chung Sơn) | 390.000 |
| Từ nhà ông Quých (thôn Chung Sơn) đến nhà bà Được (thôn Minh Thái) | 500.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Vê (thôn Nam Hạc) | 247.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến Cầu Nghè thôn Đình Sen | 293.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Nhớ (thôn Đình Sen) | 247.000 |
| Đường HP1 - Từ ĐH-HH.16 đến trạm bơm thôn Nam Hội Triều | 391.000 |
| MBQH số - Đường trục chính | 1.087.000 |
| Khu dân cư MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 15/7/2021: Đường trục chính | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.