Bảng giá đất Xã Hoằng Châu, Thanh Hóa từ 01/01/2026

451 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Châu là 11.800.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH số 89 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 05/10/2021 - Điều chỉnh MBQH số 40, MBQH số 89 - Đường trục chính (Thịnh - Đông)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 26
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (149 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư MBQH 20 (thôn Nghĩa Phú, Hoằng Lưu)MB 20 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 21.1
5.500.000
Khu dân cư MBQH 20 (thôn Nghĩa Phú, Hoằng Lưu)MB 20 - Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 21.2
4.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4533/QĐ-UBND ngày 09/10/2024Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 27.1
3.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4534/QĐ-UBND ngày 09/10/2024Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 28.2
2.500.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4534/QĐ-UBND ngày 09/10/2024Đường trục chính (đường xã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 28.1
3.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4559/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 (thôn Hải Phúc 1)Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 28.3
4.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4559/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 (thôn Hải Phúc 1)Đường trục chính (Thịnh - Đông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 28.1
7.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4559/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 (thôn Hải Phúc 1)Đường trục chính (ĐH-HH.21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 28.2
7.000.000
MBQH số 09/MBQH-UBND ngày 25/4/2019MBQH số 09 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 22.1
4.000.000
MBQH số 10/MBQH-UBND ngày 25/4/2019MBQH số 10 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 23.2
2.500.000
MBQH số 10/MBQH-UBND ngày 25/4/2019MBQH số 10 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 23.1
4.000.000
MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 25/5/2020Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 27.1
3.000.000
MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 25/5/2020Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 27.2
2.200.000
MBQH số 200/MBQH-UBND ngày 31/8/2017MBQH số 200 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 19.2
1.500.000
MBQH số 200/MBQH-UBND ngày 31/8/2017MBQH số 200 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 19.1
2.500.000
MBQH số 21/MBQH-UBND ngày 28/5/2020MBQH số 21 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 24.1
11.600.000
MBQH số 21/MBQH-UBND ngày 28/5/2020MBQH số 21 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 24.2
6.000.000
MBQH số 33 (thôn Nghĩa Lập), ngày 25/05/2021MBQH số 33 - Đường trục chính 8m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 24.1
3.000.000
MBQH số 33 (thôn Nghĩa Lập), ngày 25/05/2021MBQH số 33 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 24.2
2.000.000
MBQH số 47/MBQH-UBND ngày 08/6/2021MBQH 47 - Đường trục chính (Thịnh Đông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 26.1
7.000.000
MBQH số 47/MBQH-UBND ngày 08/6/2021MBQH số 47 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 26.2
4.000.000
MBQH số 54, số 55/MBQH-UBND ngày 27/4/2018Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 20.1
4.000.000
MBQH số 56/MBQH-UBND ngày 27/4/2018MBQH số 56 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 21.1
2.000.000
MBQH số 61 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 07/7/2021MBQH số 61 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 22.2
6.000.000
MBQH số 61 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 07/7/2021MBQH số 61 - Đường trục chính (Thịnh - Đông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 22.1
8.000.000
MBQH số 61/MBQH-UBND ngày 20/7/2020MBQH số 61 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 25.1
4.000.000
MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 31/7/2015MBQH số 69 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 17.1
2.500.000
MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 31/7/2015MBQH số 69 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 17.2
1.500.000
MBQH số 76/MBQH-UBND ngày 20/7/2021MBQH số 76 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 26.1
3.500.000
MBQH số 77 ngày 02/10/2020MBQH số 77 - Đường trục chính (ĐHHH.16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 15.1
4.500.000
MBQH số 77 ngày 02/10/2020MBQH số 77 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 15.2
3.000.000
MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 16/9/2016MBQH số 78 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 18.2
1.500.000
MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 16/9/2016MBQH số 78 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 18.1
2.500.000
MBQH số 89 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 05/10/2021 - Điều chỉnh MBQH số 40MBQH số 89 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 23.2
7.099.000
MBQH số 89 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 05/10/2021 - Điều chỉnh MBQH số 40MBQH số 89 - Đường trục chính (Thịnh - Đông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 23.1
11.800.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.13
3.000.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) đến tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
2.500.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ ngã ba ngõ Toan đến hết hết địa phận xã Hoằng Lưu (cầu Núc Hoằng Phong)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
1.500.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Đoạn tiếp theo đến Trường THCS
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
3.500.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến ngã tư Chợ Đền
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
3.000.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến cổng chào Hoằng Phong cũ (giáp xã Hoằng Lưu)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
4.000.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ tiếp giáp xã Hoằng Tân cũ đến ngã ba Trường THCS
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.000.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/2020
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.14
11.800.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ ngã tư Đình di tích lịch sử đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.27 (Châu Tân)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
3.000.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Hải Phúc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
4.500.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
2.000.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ đến tiếp giáp đường tỉnh 510
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.15
3.800.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
2.700.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cây Xăng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.12
4.000.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong cũ đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
3.500.000
ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lưu cũ đến tiếp giáp đường ven biển
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
5.000.000
ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thái cũ đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
6.000.000
ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thắng cũ đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũ (tiếp giáp xã Hoằng Phong cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
6.000.000
ĐH-HH.21 (Thành - Tân)Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
8.000.000
ĐH-HH.21 (Thành - Tân)Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thành cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
6.000.000
ĐH-HH.25 (Lộc - Lưu)Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
3.500.000
ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc)Từ ngã ba thôn Gia Hòa đến hết địa phận xã Hoằng Thắng cũ (giáp xã Hoằng Thái)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.1
4.500.000
ĐH-HH.30 (Thành - Châu)Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.1
1.700.000
ĐH-HH.32 (Thắng - Lưu)Từ ngã tư Hội Quán đến hết địa phận xã Hoằng Thắng cũ (giáp xã Hoằng Lưu)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 7.2
2.500.000
ĐH-HH.32 (Thắng - Lưu)Từ tiếp giáp đường ĐH-HH-20 đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũ (giáp xã Hoằng Phong)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 7.3
2.500.000
ĐH-HH.32 (Thắng - Lưu)Từ ngã ba thôn Hải Phúc đến ngã tư Hội Quán
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 7.1
3.000.000
ĐH-HH.32 (Thắng - Lưu)Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng đến cổng chào thôn Phượng Ngô 2 (tuyến nhánh)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 7.4
3.000.000
Đường bộ ven biểnTừ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến hết địa phận xã Hoằng Phong (tiếp giáp xã Hoằng Châu)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 8.2
4.000.000
Đường bộ ven biểnTừ tiếp giáp xã Hoằng Đông đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Phong)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 8.1
3.500.000
Đường bộ ven biểnTừ tiếp giáp xã Hoằng Phong đến hết địa phận xã Hoằng Châu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 8.3
5.000.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Tộc) đến nhà ông Lân (thôn Phượng Ngô 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 5
1.000.000
Từ Ngã tư ông Phức Huệ (giáp xã Hoằng Thắng cũ) đến đình Phượng Lịch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 27
1.500.000
Từ nhà ông Quých (thôn Chung Sơn) đến nhà bà Được (thôn Minh Thái)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 9
1.000.000
Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 13
700.000
Từ giáp đường ĐH-HH.16 qua Ao Điếm đến nhà bà Lan Tớn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 31
1.400.000
Từ ngã ba nhà bà Duyến đến nhà bà Ngái (thôn Châu Triều) - đường đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 15
700.000
Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba nhà ông Hừng (thôn Nghĩa Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 6
1.000.000
Từ ĐH-HH.16 đến cổng chào Phượng Khê
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 15
2.000.000
Từ Đường ĐH-HH.16 (Chùa Hùng Vường) đến cổng chào xã Hoằng Đồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 29
2.500.000
Từ nhà ông Môn thôn Đình Sen đến nhà ông Thịnh Hương thôn Nam Hạc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 9
1.200.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lập) đến ngõ ông Quy (thôn Phượng Ngô 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 3
1.000.000
Từ nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.32 (tại ngã tư Nhà văn hóa thôn Hoàng Trì)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 15
1.400.000
Đường HP4 - Từ giáp ngõ anh Tiếp (thôn Phong Mỹ) đến giáp đường HP2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 12
1.000.000
Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 25
900.000
Từ ĐH-HH.16 (ngõ ông Phán) đến đầu Bè (thôn Phương Khê)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 1
1.200.000
Từ cầu kênh Phong Châu đến giáp kênh 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 10
3.000.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã ba ông Cừ) đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 4
1.100.000
Từ ĐH-HH.32 đến ngõ nhà ông Biểu (thôn Nghĩa Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 12
1.000.000
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn Đình Sen)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 7
800.000
Đường HP5 - Từ cầu Núc (giáp xã Hoằng Lưu cũ) đến Cống cũ (ông Doanh thôn Ngọc Long)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 2
2.300.000
Đường HP3 - Từ giáp xã Hoằng Châu cũ đến giáp xã Hoằng Lưu cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 3
2.000.000
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Nhớ (thôn Đình Sen)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 6
800.000
Từ ngã tư nhà ông Thiện (thôn Thanh Thịnh) đến ngõ ông Viện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 14
700.000
Từ ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến Ngã ba nhà ông Sơn (thôn Chung Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 8
780.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 3
950.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 đến nhà Tuấn Trường và Trung Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 19
1.400.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 (Kế Loan) đến nhà Bắc Dong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 20
1.400.000
MBQH số 77 (thôn Ngọc Long) ngày 20/7/2021
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 16
4.000.000
Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 20
700.000
Từ đường ĐH-HH.16 đến sau nhà Thành Sáu (Gia Hòa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 33
3.500.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đạo) đến ngã ba chợ Chùa (tiếp giáp ĐH-HH.16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 17
1.500.000
Từ ĐH-HH.16 (nhà Châu Lừng) đến giáp ranh xã Hoằng Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 18
1.000.000
Từ ĐH-HH.16 đến Cầu Nghè thôn Đình Sen
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 4
900.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Phương) đến ngõ ông Mạc (thôn Phượng Ngô 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 4
1.000.000
Từ tiếp giáp đường ĐH.HH.16 đến Đền Thượng thôn Hải Phúc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 16
1.500.000
MBQH số 62 (thôn Phượng Ngô 1) ngày 07/7/2021
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 26
3.000.000
Từ phía bắc chợ đền đến bắc cồn chùa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 7
2.000.000
Từ ngã ba nhà ông Khánh (thôn Châu Lộc) đến ngã tư Đình di tích lịch sử
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 7
800.000
Đường HP1 - Từ ĐH-HH.16 đến trạm bơm thôn Nam Hội Triều
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 1
2.500.000
Từ phía nam Nhà văn hóa thôn Hải Phúc đến nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 14
1.400.000
Từ nhà Nhiếm Vân (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà Đông Tuyến (giáp xã Hoằng Hóa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 23
1.100.000
Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Đức Nhàn) đến nhà ông Hường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 8
1.100.000
Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ĐH-HH.16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 14
1.100.000
MBQH số 84 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 18/08/2021
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 25
7.000.000
Từ Ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến cầu Dừa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 5
950.000
Từ ngã ba nghĩa địa thôn Minh Thái đi đường ĐH-HH.16 đến hết xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 11
950.000
Từ Trạm Bơm Đại Giang đến cống đồng Rởm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 12
700.000
Từ ngã tư Sơn Thuận (kênh Phong Châu) đến đường Thịnh Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 30
2.500.000
Từ nhà Phớt Ngoạt (Hồng Nhuệ 1) đến Nhiếm Vân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 24
1.200.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (nhà bà Dụ) đến ngã tư nhà ông Đỉnh (thôn Tiến Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 2
1.200.000
Từ ngã tư nhà ông Tấn Thơm đến tiếp giáp ĐH-HH.16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 5
2.500.000
Từ nhà ông Tấn Thơm thôn Hồng Nhuệ 2 đến tiếp giáp đường ĐH- HH.16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 11
4.000.000
Đường HP4 - Đoạn từ nhà ông Kính Lự (thôn Phong Mỹ) đến nhà ông Dưỡng Minh (thôn Đông Ngọc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 11
1.500.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư nhà Kỳ Bỉnh) đến Khánh Tuyết
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 18
1.400.000
Từ ngã tư nhà ông Minh (thôn Châu Triều) đến đường Hàng Dừa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 13
800.000
Từ ngã tư giáp đường ĐH-HH.16 (trạm Biến áp số 01) đến tiếp giáp đến nhà ông Y
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 6
2.500.000
Từ nhà Kiên Khuyến đến nhà Duyệt Nguyệt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 21
1.200.000
Khu dân cư MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 15/7/2021: Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 14
4.000.000
Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ngõ nhà ông Cử (Nghĩa Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 13
1.000.000
Từ ngã ba bưu điện đến nhà ông Hân (thôn Châu Phong)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 6
800.000
Từ ĐH-HH.25 (nhà ông Đạo) đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh Đông) - Đường Cỏ Ngựa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 16
1.500.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đoan) đến ngõ ông Hoàn Ý (thôn Phượng Ngô 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 2
1.000.000
Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba đường ĐH-HH.16 (nhà ông Đức thôn Nghĩa Lập)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 7
1.000.000
Từ nhà Hồng Kim (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà bà Hạng (giáp xã Hoằng Hóa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 22
1.100.000
Từ nhà Ưng Luân (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 13
5.000.000
Từ trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ đến nhà ông Hai Lịch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 2
1.500.000
Từ nhà bà Luận Kim (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 12
5.000.000
Từ ngã tư Đình Di tích lịch sử đến ngã ba nhà ông Du (thôn Giang Hải)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 1
1.200.000
Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Toản) đến ngõ nhà ông Hạnh (thôn Nghĩa Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 9
1.000.000
Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Tuyên) đến ĐH-HH.16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 10
1.100.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 đến Nhà văn hóa thôn Phương Ngô 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 19
1.500.000
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Vê (thôn Nam Hạc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 8
800.000
Đường HP2 - Từ ĐH-HH.16 đến tiếp giáp đường HP5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 10
3.000.000
Từ ngã tư nhà ông Hai Lịch đến ngã tư nhà ông Thảo Toan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 3
2.500.000
Từ ngã ba ĐH-HH.16 (nhà ông Đểnh) đến ĐH-HH.32
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 11
1.100.000
Từ cầu Măng xóm 1 đến trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 1
2.000.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 đến ngã tư Thạch Tình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 17
1.200.000
Từ phía nam chợ Đền đến ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 8
2.500.000
Từ ngã tư nhà ông Thảo Toan đến ngã tư nhà ông Tấn Thơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 4
2.000.000
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Luận (thôn Đình Sen)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 5
800.000
Từ Trạm biến thế (giáp đường ĐH-HH.16) đến Nhà văn hóa thôn Hồng Nhuệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 32
1.400.000
Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 16
680.000
Từ ngã nhà ông Nam Tình (thôn Giang Hải) đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tiến Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 10
950.000
Từ ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc đến trạm viễn thông VINAPHONE
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 9
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 26
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (149 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư MBQH 20 (thôn Nghĩa Phú, Hoằng Lưu)MBQH 20 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 21.1
1.650.000
Khu dân cư MBQH 20 (thôn Nghĩa Phú, Hoằng Lưu)MBQH 20 - Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 21.2
1.200.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4533/QĐ-UBND ngày 09/10/2024Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 27.1
978.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4534/QĐ-UBND ngày 09/10/2024Đường trục chính (đường xã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 28.1
978.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4534/QĐ-UBND ngày 09/10/2024Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 28.2
815.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4559/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 (thôn Hải Phúc 1)Đường trục chính (ĐH-HH.21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 28.2
2.282.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4559/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 (thôn Hải Phúc 1)Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 28.3
1.304.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4559/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 (thôn Hải Phúc 1)Đường trục chính (Thịnh - Đông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 28.1
2.282.000
MBQH số 09/MBQH-UBND ngày 25/4/2019MBQH số 09 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 22.1
1.304.000
MBQH số 10/MBQH-UBND ngày 25/4/2019MBQH số 10 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 23.1
1.304.000
MBQH số 10/MBQH-UBND ngày 25/4/2019MBQH số 10 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 23.2
815.000
MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 25/5/2020Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 27.1
978.000
MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 25/5/2020Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 27.2
717.000
MBQH số 200/MBQH-UBND ngày 31/8/2017MBQH số 200 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 19.2
489.000
MBQH số 200/MBQH-UBND ngày 31/8/2017MBQH số 200 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 19.1
815.000
MBQH số 21/MBQH-UBND ngày 28/5/2020MBQH số 21 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 24.2
652.000
MBQH số 21/MBQH-UBND ngày 28/5/2020MBQH số 21 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 24.1
1.141.000
MBQH số 33 (thôn Nghĩa Lập), ngày 25/05/2021MBQH số 33 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 24.2
900.000
MBQH số 33 (thôn Nghĩa Lập), ngày 25/05/2021MBQH số 33 - Đường trục chính 8m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 24.1
1.350.000
MBQH số 47/MBQH-UBND ngày 08/6/2021MBQH số 47 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 26.2
1.304.000
MBQH số 47/MBQH-UBND ngày 08/6/2021MBQH 47 - Đường trục chính (Thịnh Đông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 26.1
2.282.000
MBQH số 54, số 55/MBQH-UBND ngày 27/4/2018Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 20.1
1.304.000
MBQH số 56/MBQH-UBND ngày 27/4/2018MBQH số 56 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 21.1
652.000
MBQH số 61 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 07/7/2021MBQH số 61 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 22.2
2.700.000
MBQH số 61 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 07/7/2021MBQH số 61 - Đường trục chính (Thịnh - Đông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 22.1
3.600.000
MBQH số 61/MBQH-UBND ngày 20/7/2020MBQH số 61 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 25.1
1.304.000
MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 31/7/2015MBQH số 69 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 17.1
815.000
MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 31/7/2015MBQH số 69 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 17.2
489.000
MBQH số 76/MBQH-UBND ngày 20/7/2021MBQH số 76 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 26.1
1.141.000
MBQH số 77 ngày 02/10/2020MBQH số 77 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 15.2
1.350.000
MBQH số 77 ngày 02/10/2020MBQH số 77 - Đường trục chính (ĐHHH.16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 15.1
2.025.000
MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 16/9/2016MBQH số 78 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 18.1
815.000
MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 16/9/2016MBQH số 78 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 18.2
489.000
MBQH số 89 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 05/10/2021 - Điều chỉnh MBQH số 40MBQH số 89 - Đường trục chính (Thịnh - Đông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 23.1
5.310.000
MBQH số 89 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 05/10/2021 - Điều chỉnh MBQH số 40MBQH số 89 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 23.2
3.195.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cây Xăng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.12
1.174.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
783.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) đến tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
978.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
924.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến cổng chào Hoằng Phong (cũ) (giáp xã Hoằng Lưu)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
636.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ ngã tư Đình di tích lịch sử đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.27 (Châu Tân)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
924.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ tiếp giáp xã Hoằng Tân (cũ) đến ngã ba Trường THCS
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
783.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.15
1.710.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/2020
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.14
5.310.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Hải Phúc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
1.174.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Đoạn tiếp theo đến Trường THCS
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
880.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến ngã tư Chợ Đền
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
880.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ ngã ba ngõ Toan đến hết hết địa phận xã Hoằng Lưu (cầu Núc Hoằng Phong)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
675.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (cũ) đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
978.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.13
880.000
ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thái (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
734.000
ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) đến tiếp giáp đường ven biển
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
978.000
ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Phong cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
734.000
ĐH-HH.21 (Thành - Tân)Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
1.956.000
ĐH-HH.21 (Thành - Tân)Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thành cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
1.630.000
ĐH-HH.25 (Lộc - Lưu)Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
1.100.000
ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc)Từ ngã ba thôn Gia Hòa đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Thái)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.1
704.000
ĐH-HH.30 (Thành - Châu)Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.1
554.000
ĐH-HH.32 (Thắng - Lưu)Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng đến cổng chào thôn Phượng Ngô 2 (tuyến nhánh)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 7.4
783.000
ĐH-HH.32 (Thắng - Lưu)Từ ngã ba thôn Hải Phúc đến ngã tư Hội Quán
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 7.1
880.000
ĐH-HH.32 (Thắng - Lưu)Từ tiếp giáp đường ĐH-HH-20 đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) (giáp xã Hoằng Phong)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 7.3
792.000
ĐH-HH.32 (Thắng - Lưu)Từ ngã tư Hội Quán đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Lưu)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 7.2
815.000
Đường bộ ven biểnTừ tiếp giáp xã Hoằng Đông đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Phong)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 8.1
978.000
Đường bộ ven biểnTừ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến hết địa phận xã Hoằng Phong (tiếp giáp xã Hoằng Châu)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 8.2
978.000
Đường bộ ven biểnTừ tiếp giáp xã Hoằng Phong đến hết địa phận xã Hoằng Châu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 8.3
978.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 3
428.000
Từ Trạm Bơm Đại Giang đến cống đồng Rởm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 12
228.000
Từ ngã ba nhà bà Duyến đến nhà bà Ngái (thôn Châu Triều) - đường đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 15
228.000
Từ cầu kênh Phong Châu đến giáp kênh 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 10
350.000
Từ nhà Phớt Ngoạt (Hồng Nhuệ 1) đến Nhiếm Vân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 24
540.000
Từ ĐH-HH.16 (nhà Châu Lừng) đến giáp ranh xã Hoằng Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 18
293.000
Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 20
240.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lập) đến ngõ ông Quy (thôn Phượng Ngô 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 3
293.000
Từ đường ĐH-HH.16 đến sau nhà Thành Sáu (Gia Hòa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 33
1.575.000
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn Đình Sen)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 7
223.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 (Kế Loan) đến nhà Bắc Dong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 20
630.000
Từ ngã tư nhà ông Thiện (thôn Thanh Thịnh) đến ngõ ông Viện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 14
228.000
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Nhớ (thôn Đình Sen)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 6
223.000
Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 13
191.000
Từ ĐH-HH.16 đến cổng chào Phượng Khê
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 15
783.000
Từ Ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến cầu Dừa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 5
428.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư nhà Kỳ Bỉnh) đến Khánh Tuyết
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 18
630.000
Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 25
342.000
Từ nhà Kiên Khuyến đến nhà Duyệt Nguyệt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 21
540.000
Từ nhà Hồng Kim (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà bà Hạng (giáp xã Hoằng Hóa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 22
495.000
Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ngõ nhà ông Cử (Nghĩa Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 13
293.000
Từ phía bắc chợ đền đến bắc cồn chùa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 7
636.000
MBQH số 62 (thôn Phượng Ngô 1) ngày 07/7/2021
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 26
1.350.000
Từ ĐH-HH.16 (ngõ ông Phán) đến đầu Bè (thôn Phương Khê)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 1
440.000
Từ cầu Măng xóm 1 đến trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 1
636.000
Từ nhà bà Luận Kim (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 12
548.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Tộc) đến nhà ông Lân (thôn Phượng Ngô 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 5
293.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 đến nhà Tuấn Trường và Trung Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 19
630.000
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Vê (thôn Nam Hạc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 8
223.000
Từ ngã tư Đình Di tích lịch sử đến ngã ba nhà ông Du (thôn Giang Hải)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 1
540.000
Từ ngã tư nhà ông Tấn Thơm đến tiếp giáp ĐH-HH.16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 5
815.000
Từ ngã tư Sơn Thuận (kênh Phong Châu) đến đường Thịnh Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 30
1.125.000
Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ĐH-HH.16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 14
308.000
Từ phía nam chợ Đền đến ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 8
636.000
MBQH số 77 (thôn Ngọc Long) ngày 20/7/2021
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 16
1.800.000
Từ ngã nhà ông Nam Tình (thôn Giang Hải) đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tiến Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 10
428.000
Từ ngã tư nhà ông Hai Lịch đến ngã tư nhà ông Thảo Toan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 3
815.000
Từ nhà ông Tấn Thơm thôn Hồng Nhuệ 2 đến tiếp giáp đường ĐH- HH.16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 11
548.000
Từ ngã ba bưu điện đến nhà ông Hân (thôn Châu Phong)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 6
360.000
Từ trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ đến nhà ông Hai Lịch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 2
489.000
Từ ngã ba ĐH-HH.16 (nhà ông Đểnh) đến ĐH-HH.32
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 11
308.000
Từ tiếp giáp đường ĐH.HH.16 đến Đền Thượng thôn Hải Phúc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 16
675.000
MBQH số 84 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 18/08/2021
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 25
3.150.000
Từ Ngã tư ông Phức Huệ (giáp xã Hoằng Thắng cũ) đến đình Phượng Lịch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 27
675.000
Từ nhà ông Quých (thôn Chung Sơn) đến nhà bà Được (thôn Minh Thái)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 9
450.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 đến ngã tư Thạch Tình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 17
540.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đoan) đến ngõ ông Hoàn Ý (thôn Phượng Ngô 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 2
293.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đạo) đến ngã ba chợ Chùa (tiếp giáp ĐH- HH.16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 17
616.000
Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Tuyên) đến ĐH-HH.16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 10
308.000
Từ ngã ba nghĩa địa thôn Minh Thái đi đường ĐH-HH.16 đến hết xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 11
428.000
Từ nhà ông Môn thôn Đình Sen đến nhà ông Thịnh Hương thôn Nam Hạc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 9
293.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 đến Nhà văn hóa thôn Phương Ngô 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 19
382.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã ba ông Cừ) đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 4
495.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Phương) đến ngõ ông Mạc (thôn Phượng Ngô 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 4
313.000
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Luận (thôn Đình Sen)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 5
223.000
Từ Trạm biến thế (giáp đường ĐH-HH.16) đến Nhà văn hóa thôn Hồng Nhuệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 32
630.000
Đường HP2 - Từ ĐH-HH.16 đến tiếp giáp đường HP5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 10
352.000
Từ Đường ĐH-HH.16 (chùa Hùng Vường) đến cổng chào xã Hoằng Đồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 29
1.125.000
Đường HP1 - Từ ĐH-HH.16 đến trạm bơm thôn Nam Hội Triều
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 1
352.000
Đường HP5 - Từ Cầu Núc (giáp xã Hoằng Lưu cũ) đến Cống (cũ) (ông Doanh thôn Ngọc Long)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 2
350.000
Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Đức Nhàn) đến nhà ông Hường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 8
330.000
Từ giáp đường ĐH-HH.16 qua Ao Điếm đến nhà bà Lan Tớn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 31
630.000
Đường HP4 - Đoạn từ nhà ông Kính Lự (thôn Phong Mỹ) đến nhà ông Dưỡng Minh (thôn Đông Ngọc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 11
293.000
Đường HP3 - Từ giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến giáp xã Hoằng Lưu cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 3
286.000
Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba nhà ông Hừng (thôn Nghĩa Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 6
293.000
Từ ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc đến trạm viễn thông VINAPHONE
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 9
652.000
Từ ĐH-HH.32 đến ngõ nhà ông Biểu (thôn Nghĩa Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 12
293.000
Đường HP4 - Từ giáp ngõ anh Tiếp (thôn Phong Mỹ) đến giáp đường HP2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 12
342.000
Từ nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.32 (tại ngã tư Nhà văn hóa thôn Hoàng Trì)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 15
630.000
Từ nhà Ưng Luân (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 13
548.000
Từ ngã tư nhà ông Thảo Toan đến ngã tư nhà ông Tấn Thơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 4
636.000
Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 16
306.000
Từ ngã tư nhà ông Minh (thôn Châu Triều) đến đường Hàng Dừa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 13
261.000
Từ ĐH-HH.16 đến Cầu Nghè thôn Đình Sen
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 4
264.000
Từ ngã tư giáp đường ĐH-HH.16 (trạm Biến áp số 01) đến tiếp giáp đến nhà ông Y
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 6
815.000
Từ phía nam Nhà văn hóa thôn Hải Phúc đến nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 14
630.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (nhà bà Dụ) đến ngã tư nhà ông Đỉnh (thôn Tiến Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 2
540.000
Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba đường ĐH-HH.16 (nhà ông Đức thôn Nghĩa Lập)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 7
293.000
Từ ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến Ngã ba nhà ông Sơn (thôn Chung Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 8
351.000
Từ ĐH-HH.25 (nhà ông Đạo) đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh Đông) - Đường Cỏ Ngựa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 16
616.000
Khu dân cư MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 15/7/2021: Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 14
1.200.000
Từ ngã ba nhà ông Khánh (thôn Châu Lộc) đến ngã tư Đình di tích lịch sử
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 7
360.000
Từ nhà Nhiếm Vân (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà Đông Tuyến (giáp xã Hoằng Hóa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 23
495.000
Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Toản) đến ngõ nhà ông Hạnh (thôn Nghĩa Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 9
293.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (100 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư MBQH 20 (thôn Nghĩa Phú, Hoằng Lưu)MBQH 20 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 21.1
2.200.000
Khu dân cư MBQH 20 (thôn Nghĩa Phú, Hoằng Lưu)MBQH 20 - Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 21.2
1.600.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4533/QĐ-UBND ngày 09/10/2024Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 27.1
1.304.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4534/QĐ-UBND ngày 09/10/2024Đường trục chính (đường xã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 28.1
1.304.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4534/QĐ-UBND ngày 09/10/2024Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 28.2
1.087.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4559/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 (thôn Hải Phúc 1)Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 28.3
1.739.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4559/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 (thôn Hải Phúc 1)Đường trục chính (ĐH-HH.21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 28.2
3.043.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4559/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 (thôn Hải Phúc 1)Đường trục chính (Thịnh - Đông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 28.1
3.043.000
MBQH số 09/MBQH-UBND ngày 25/4/2019MBQH số 09 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 22.1
1.739.000
MBQH số 10/MBQH-UBND ngày 25/4/2019MBQH số 10 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 23.2
1.087.000
MBQH số 10/MBQH-UBND ngày 25/4/2019MBQH số 10 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 23.1
1.739.000
MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 25/5/2020Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 27.1
1.304.000
MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 25/5/2020Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 27.2
956.000
MBQH số 200/MBQH-UBND ngày 31/8/2017MBQH số 200 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 19.1
1.087.000
MBQH số 200/MBQH-UBND ngày 31/8/2017MBQH số 200 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 19.2
652.000
MBQH số 21/MBQH-UBND ngày 28/5/2020MBQH số 21 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 24.1
1.522.000
MBQH số 21/MBQH-UBND ngày 28/5/2020MBQH số 21 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 24.2
870.000
MBQH số 33 (thôn Nghĩa Lập), ngày 25/05/2021MBQH số 33 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 24.2
1.000.000
MBQH số 33 (thôn Nghĩa Lập), ngày 25/05/2021MBQH số 33 - Đường trục chính 8m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 24.1
1.500.000
MBQH số 47/MBQH-UBND ngày 08/6/2021MBQH số 47 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 26.2
1.739.000
MBQH số 47/MBQH-UBND ngày 08/6/2021MBQH 47 - Đường trục chính (Thịnh Đông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 26.1
3.043.000
MBQH số 54, số 55/MBQH-UBND ngày 27/4/2018Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 20.1
1.739.000
MBQH số 56/MBQH-UBND ngày 27/4/2018MBQH số 56 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 21.1
870.000
MBQH số 61 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 07/7/2021MBQH số 61 - Đường trục chính (Thịnh - Đông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 22.1
4.000.000
MBQH số 61 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 07/7/2021MBQH số 61 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 22.2
3.000.000
MBQH số 61/MBQH-UBND ngày 20/7/2020MBQH số 61 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 25.1
1.739.000
MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 31/7/2015MBQH số 69 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 17.1
1.087.000
MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 31/7/2015MBQH số 69 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 17.2
652.000
MBQH số 76/MBQH-UBND ngày 20/7/2021MBQH số 76 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 26.1
1.522.000
MBQH số 77 ngày 02/10/2020MBQH số 77 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 15.2
1.500.000
MBQH số 77 ngày 02/10/2020MBQH số 77 - Đường trục chính (ĐHHH.16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 15.1
2.250.000
MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 16/9/2016MBQH số 78 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 18.2
652.000
MBQH số 78/MBQH-UBND ngày 16/9/2016MBQH số 78 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 18.1
1.087.000
MBQH số 89 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 05/10/2021 - Điều chỉnh MBQH số 40MBQH số 89 - Đường trục chính (Thịnh - Đông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 23.1
5.900.000
MBQH số 89 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 05/10/2021 - Điều chỉnh MBQH số 40MBQH số 89 - Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 23.2
3.550.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/2020
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.14
5.900.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.13
978.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến ngã tư Chợ Đền
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
978.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cây Xăng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.12
1.304.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Hải Phúc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
1.304.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (cũ) đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
1.087.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ ngã ba ngõ Toan đến hết hết địa phận xã Hoằng Lưu (cầu Núc Hoằng Phong)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
750.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Đoạn tiếp theo đến Trường THCS
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
978.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến cổng chào Hoằng Phong (cũ) (giáp xã Hoằng Lưu)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
706.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ ngã tư Đình di tích lịch sử đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.27 (Châu Tân)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
1.027.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.027.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ tiếp giáp xã Hoằng Tân (cũ) đến ngã ba Trường THCS
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
870.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.15
1.900.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
870.000
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)Từ ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) đến tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
1.087.000
ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Phong cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
815.000
ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) đến tiếp giáp đường ven biển
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
1.087.000
ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thái (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
815.000
ĐH-HH.21 (Thành - Tân)Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thành cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
2.174.000
ĐH-HH.21 (Thành - Tân)Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
2.609.000
ĐH-HH.25 (Lộc - Lưu)Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
1.223.000
ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc)Từ ngã ba thôn Gia Hòa đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Thái)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.1
783.000
ĐH-HH.30 (Thành - Châu)Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.1
739.000
ĐH-HH.32 (Thắng - Lưu)Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng đến cổng chào thôn Phượng Ngô 2 (tuyến nhánh)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 7.4
870.000
ĐH-HH.32 (Thắng - Lưu)Từ ngã tư Hội Quán đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Lưu)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 7.2
1.087.000
ĐH-HH.32 (Thắng - Lưu)Từ tiếp giáp đường ĐH-HH-20 đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) (giáp xã Hoằng Phong)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 7.3
880.000
ĐH-HH.32 (Thắng - Lưu)Từ ngã ba thôn Hải Phúc đến ngã tư Hội Quán
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 7.1
978.000
Đường bộ ven biểnTừ tiếp giáp xã Hoằng Phong đến hết địa phận xã Hoằng Châu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 8.3
1.087.000
Đường bộ ven biểnTừ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến hết địa phận xã Hoằng Phong (tiếp giáp xã Hoằng Châu)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 8.2
1.087.000
Đường bộ ven biểnTừ tiếp giáp xã Hoằng Đông đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Phong)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 8.1
1.087.000
Đường HP4 - Đoạn từ nhà ông Kính Lự (thôn Phong Mỹ) đến nhà ông Dưỡng Minh (thôn Đông Ngọc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 11
326.000
Đường HP3 - Từ giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến giáp xã Hoằng Lưu cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 3
318.000
Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba nhà ông Hừng (thôn Nghĩa Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 6
326.000
Từ ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc đến trạm viễn thông VINAPHONE
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 9
870.000
Từ ĐH-HH.32 đến ngõ nhà ông Biểu (thôn Nghĩa Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 12
326.000
Từ ngã ba nhà ông Khánh (thôn Châu Lộc) đến ngã tư Đình di tích lịch sử
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 7
400.000
Từ nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.32 (tại ngã tư Nhà văn hóa thôn Hoàng Trì)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 15
700.000
Từ nhà Ưng Luân (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 13
609.000
Từ ngã tư nhà ông Thảo Toan đến ngã tư nhà ông Tấn Thơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 4
706.000
Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 16
340.000
Từ ngã tư nhà ông Minh (thôn Châu Triều) đến đường Hàng Dừa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 13
348.000
Từ ĐH-HH.16 đến Cầu Nghè thôn Đình Sen
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 4
293.000
Từ ngã tư giáp đường ĐH-HH.16 (trạm Biến áp số 01) đến tiếp giáp đến nhà ông Y
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 6
1.087.000
Từ phía nam Nhà văn hóa thôn Hải Phúc đến nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 14
700.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (nhà bà Dụ) đến ngã tư nhà ông Đỉnh (thôn Tiến Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 2
600.000
Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba đường ĐH-HH.16 (nhà ông Đức thôn Nghĩa Lập)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 7
326.000
Từ ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến Ngã ba nhà ông Sơn (thôn Chung Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 8
390.000
Từ ĐH-HH.25 (nhà ông Đạo) đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh Đông) - Đường Cỏ Ngựa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 16
685.000
Khu dân cư MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 15/7/2021: Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 14
1.600.000
Đường HP4 - Từ giáp ngõ anh Tiếp (thôn Phong Mỹ) đến giáp đường HP2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 12
380.000
Từ nhà Nhiếm Vân (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà Đông Tuyến (giáp xã Hoằng Hóa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 23
550.000
Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Toản) đến ngõ nhà ông Hạnh (thôn Nghĩa Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 9
326.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 3
475.000
Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ngõ nhà ông Cử (Nghĩa Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 13
326.000
Từ ngã tư nhà ông Hai Lịch đến ngã tư nhà ông Thảo Toan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 3
1.087.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 (Kế Loan) đến nhà Bắc Dong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 20
700.000
Từ nhà Hồng Kim (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà bà Hạng (giáp xã Hoằng Hóa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 22
550.000
Từ ngã nhà ông Nam Tình (thôn Giang Hải) đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tiến Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ
Mục 10
475.000
MBQH số 77 (thôn Ngọc Long) ngày 20/7/2021
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 16
2.000.000
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn Đình Sen)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ
Mục 7
247.000
Từ nhà Kiên Khuyến đến nhà Duyệt Nguyệt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 21
600.000
Từ đường ĐH-HH.16 đến sau nhà Thành Sáu (Gia Hòa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 33
1.750.000
Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 25
380.000
Từ phía nam chợ Đền đến ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ
Mục 8
706.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lập) đến ngõ ông Quy (thôn Phượng Ngô 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ
Mục 3
326.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.