Bảng giá đất Xã Hoằng Châu, Thanh Hóa từ 01/01/2026

431 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Châu11.800.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/2020), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (20 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH số (thôn Ngọc Long) ngày 20/7/20212.000.000
Từ ngã ba bưu điện đến nhà ông Hân (thôn Châu Phong)400.000
Từ Ngã tư ông Phức Huệ (giáp xã Hoằng Thắng cũ) đến đình Phượng Lịch750.000
Từ ngã tư nhà ông Thiện (thôn Thanh Thịnh) đến ngõ ông Viện304.000
Từ ngã tư Đình Di tích lịch sử đến ngã ba nhà ông Du (thôn Giang Hải)600.000
Từ ngã tư nhà ông Minh (thôn Châu Triều) đến đường Hàng Dừa348.000
Từ nhà ông Môn thôn Đình Sen đến nhà ông Thịnh Hương thôn Nam Hạc326.000
MBQH số - Đường trục chính (ĐHHH.16)2.250.000
Từ Ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến cầu Dừa475.000
Đường HP3 - Từ giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến giáp xã Hoằng Lưu cũ318.000
MBQH số 76/MBQH-UBND ngày 20/7/2021 MBQH số - Đường trục chính1.522.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH MBQH số 200/MBQH-UBND ngày 31/8/2017652.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH MBQH số 61/MBQH-UBND ngày 20/7/2020870.000
MBQH số - Đường trục chính1.087.000
MBQH số 21/MBQH-UBND ngày 28/5/2020 MBQH số - Đường trục chính1.522.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH652.000
Đường trục chính (đường xã)1.304.000
MBQH số 54, số 55/MBQH-UBND ngày 27/4/2018 Đường trục chính MBQH số 56/MBQH-UBND ngày 27/4/20181.739.000
MBQH số 09/MBQH-UBND ngày 25/4/2019 MBQH số - Đường trục chính MBQH số 10/MBQH-UBND ngày 25/4/20191.739.000
Đường nội bộ MBQH1.304.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (9 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh510.000
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH217.000
Từ nhà ông Tấn Thơm thôn Hồng Nhuệ đến tiếp giáp đường ĐH- HH.162.000
Từ cầu kênh Phong Châu đến giáp kênh9.000
Từ cầu Măng xóm đến trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ1.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 đến Nhà văn hóa thôn Phương Ngô2.000
B.1 XÃ HOẰNG THẮNG CŨ218.000
B.2 XÃ HOẰNG LƯU CŨ219.000
B.4 XÃ HOẰNG CHÂU CŨ220.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.