Bảng giá đất Xã Hoằng Châu, Thanh Hóa từ 01/01/2026
451 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Châu là 11.800.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH số 89 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 05/10/2021 - Điều chỉnh MBQH số 40, MBQH số 89 - Đường trục chính (Thịnh - Đông)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 14 | 342.000 |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 20 | 266.000 |
| Từ ngã tư Sơn Thuận (kênh Phong Châu) đến đường Thịnh Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 30 | 1.250.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Duyến đến nhà bà Ngái (thôn Châu Triều) - đường đê sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 15 | 304.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Tấn Thơm đến tiếp giáp ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 5 | 1.087.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư nhà Kỳ Bỉnh) đến Khánh Tuyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 18 | 700.000 |
| Từ ngã tư Đình Di tích lịch sử đến ngã ba nhà ông Du (thôn Giang Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 1 | 600.000 |
| Từ Ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến cầu Dừa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 5 | 475.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Vê (thôn Nam Hạc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 8 | 247.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 đến nhà Tuấn Trường và Trung Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 19 | 700.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Tộc) đến nhà ông Lân (thôn Phượng Ngô 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 5 | 326.000 |
| Từ nhà bà Luận Kim (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 12 | 609.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến cổng chào Phượng Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 15 | 870.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (nhà Châu Lừng) đến giáp ranh xã Hoằng Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 18 | 326.000 |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 13 | 212.000 |
| Từ nhà Phớt Ngoạt (Hồng Nhuệ 1) đến Nhiếm Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 24 | 600.000 |
| Từ Trạm Bơm Đại Giang đến cống đồng Rởm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 12 | 304.000 |
| Từ cầu Măng xóm 1 đến trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 1 | 706.000 |
| Từ cầu kênh Phong Châu đến giáp kênh 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 10 | 389.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Nhớ (thôn Đình Sen) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 6 | 247.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngõ ông Phán) đến đầu Bè (thôn Phương Khê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 1 | 489.000 |
| MBQH số 62 (thôn Phượng Ngô 1) ngày 07/7/2021 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 26 | 1.500.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Thiện (thôn Thanh Thịnh) đến ngõ ông Viện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 14 | 304.000 |
| Từ phía bắc chợ đền đến bắc cồn chùa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 7 | 706.000 |
| Từ nhà ông Tấn Thơm thôn Hồng Nhuệ 2 đến tiếp giáp đường ĐH- HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 11 | 609.000 |
| Từ ngã ba bưu điện đến nhà ông Hân (thôn Châu Phong) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 6 | 400.000 |
| Từ trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ đến nhà ông Hai Lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 2 | 652.000 |
| Từ ngã ba ĐH-HH.16 (nhà ông Đểnh) đến ĐH-HH.32 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 11 | 342.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH.HH.16 đến Đền Thượng thôn Hải Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 16 | 750.000 |
| MBQH số 84 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 18/08/2021 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 25 | 3.500.000 |
| Từ Ngã tư ông Phức Huệ (giáp xã Hoằng Thắng cũ) đến đình Phượng Lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 27 | 750.000 |
| Từ nhà ông Quých (thôn Chung Sơn) đến nhà bà Được (thôn Minh Thái) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 9 | 500.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 đến ngã tư Thạch Tình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 17 | 600.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đoan) đến ngõ ông Hoàn Ý (thôn Phượng Ngô 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 2 | 326.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đạo) đến ngã ba chợ Chùa (tiếp giáp ĐH- HH.16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 17 | 685.000 |
| Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Tuyên) đến ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 10 | 342.000 |
| Từ ngã ba nghĩa địa thôn Minh Thái đi đường ĐH-HH.16 đến hết xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 11 | 475.000 |
| Từ nhà ông Môn thôn Đình Sen đến nhà ông Thịnh Hương thôn Nam Hạc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 9 | 326.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 đến Nhà văn hóa thôn Phương Ngô 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 19 | 424.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã ba ông Cừ) đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG CHÂU CŨ Mục 4 | 550.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Phương) đến ngõ ông Mạc (thôn Phượng Ngô 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 4 | 348.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Luận (thôn Đình Sen) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 5 | 247.000 |
| Từ Trạm biến thế (giáp đường ĐH-HH.16) đến Nhà văn hóa thôn Hồng Nhuệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 32 | 700.000 |
| Đường HP2 - Từ ĐH-HH.16 đến tiếp giáp đường HP5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 10 | 391.000 |
| Từ Đường ĐH-HH.16 (chùa Hùng Vường) đến cổng chào xã Hoằng Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 29 | 1.250.000 |
| Đường HP1 - Từ ĐH-HH.16 đến trạm bơm thôn Nam Hội Triều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 1 | 391.000 |
| Đường HP5 - Từ Cầu Núc (giáp xã Hoằng Lưu cũ) đến Cống (cũ) (ông Doanh thôn Ngọc Long) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHONG CŨ Mục 2 | 389.000 |
| Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Đức Nhàn) đến nhà ông Hường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LƯU CŨ Mục 8 | 367.000 |
| Từ giáp đường ĐH-HH.16 qua Ao Điếm đến nhà bà Lan Tớn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THẮNG CŨ Mục 31 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 26 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 26 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.