Bảng giá đất Xã Xuân Bình, Thanh Hóa từ 01/01/2026
243 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Bình là 3.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Ngã ba đường Hồ Chí Minh (thửa 133, tờ bản đồ và (thửa 430, tờ bản đồ 20) đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa và thửa 171, tờ bản đồ 20)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn tiếp theo từ ngã tư thôn Mít (thửa 163, tờ bản đồ 133) đến (thửa 159, tờ bản đồ 133) | 60.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba Trường Tiểu học (thửa 123, tờ bản đồ 141) đến giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (thửa 150, tờ bản đồ 125) | 200.000 |
| Đoạn từ Đường 15A (cũ) (thửa 126, tờ bản đồ 141) đến ngã ba Trường Tiểu học (thửa 173, tờ bản đồ 141) | 240.000 |
| Đoạn từ Cồng qua đường gần nhà Huệ Cường (thửa 35, tờ bản đồ số 46) đến đường vào thôn Giăng (thửa số 52, tờ bản đồ số và thửa số 390, tờ bản đồ 73) | 609.000 |
| 19) đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa và thửa 769, tờ bản đồ 20) | 870.000 |
| 20) đến Cống Vòm (thửa 132, tờ bản đồ và thửa 104, tờ bản đồ 21) | 739.000 |
| Đoạn tiếp theo từ đường vào thôn Me (thửa 157, tờ bản đồ và thửa 01, tờ bản đồ 141) đến hết địa phận xã Xuân Bình | 587.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn (thửa 163, tờ bản đồ 135) đến ngã ba đi thôn Mít (thửa 131, tờ bản đồ 134) | 80.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vân (thửa và 590, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Hiệp (thửa và 152, tờ bản đồ 20) | 565.000 |
| Đoạn tiếp theo từ thôn Hùng Tiến (thửa 1140 và 1093, tờ bản đồ 117) đến đập Đồng Cần (thửa số 330, tờ bản đồ 118) | 217.000 |
| Đoạn từ ranh giới xã Hóa Qùy đến Cống qua đường đoạn nhà bà Huệ Cường (thửa: 25, tờ bản đồ: 46) | 480.000 |
| Đoạn Bưu điện Xuân Bình (thửa 45, tờ bản đồ 125) đến cống Ba Ngăn (thửa 1429, tờ bản đồ 117) | 391.000 |
| 20) đến hết MBQH khu dân cư mới Chôi Trờn (thửa 252, và thửa 444, tờ bản đồ 27) | 652.000 |
| Đoạn tiếp theo từ (thửa 148, tờ bản đồ Bản đồ hiện tạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) đến hết ranh giới xã Xuân Bình. | 413.000 |
| bản đồ 20) đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa và thửa 171, tờ bản đồ 20) | 1.400.000 |
| Đường từ thôn đi thôn 7: Đoạn từ Công sở xã Xuân Bình (cũ) (thửa 112, tờ bản đồ 128) đến hết đường cấp phối thôn (thửa 179, tờ bản đồ 120) | 80.000 |
| Đoạn tiếp theo (thửa và 87, tờ bản đồ 10) đến đường rẽ vào khu sản xuất thôn (thửa 119, tờ bản đồ và thửa số 6, tờ bản đồ 19) | 652.000 |
| Đoạn từ (thửa: 52, tờ bản đồ: 50) đến Cống nhà ông Sơn (thửa và thửa 90, tờ bản đồ số 10) | 565.000 |
| 117) đến hết thôn Hùng Tiến (thửa 1130, tờ bản đồ 117) - Nhánh 2: Từ ngã tư thôn Hùng Tiến đến tràn Cầu Máng (thửa 470, tờ bản đồ | 261.000 |
| (thửa:148, tờ bản đồ - Bản đồ hiện tạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) | 587.000 |
| Đoạn tiếp theo từ Trường Mầm non (thửa 158, thửa 131, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 106, 107, tờ bản đồ 120). | 80.000 |
| Đường vào thôn 8: Từ nhà bà Hồng (thửa và 45, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Hạnh (thửa 126, tờ bản đồ 49) | 240.000 |
| Đoạn từ Công ty Puzolan (thửa 7, tờ bản đồ 128) đến đường đi mỏ đá (thửa 73, tờ bản đồ 120) | 120.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa 414, tờ bản đồ 141) đến thửa số 7, tờ bản đồ 147) | 80.000 |
| Đường vào thôn Nghiụ: Từ nhà ông Tuyến (thửa 108, tờ bản đồ 50) đến nhà ông Bương (thửa 58, tờ bản đồ 81) | 240.000 |
| Nhánh I: Từ nhà ông Phong (thửa 158, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Dương (thửa 39, tờ bản đồ 79) | 240.000 |
| Đoạn tiếp theo từ Nghĩa địa thôn Mơ (thửa 180, tờ bản đồ 116) đến (thửa 135, tờ bản đồ 109) | 80.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa & 100, tờ bản đồ 128) đến thửa & 59, tờ bản đồ | 160.000 |
| Đường vào thôn Đồng Trình: Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Bình (thửa và 32, tờ bản đồ 68) | 200.000 |
| Đoạn từ Công ty LHD (thửa 38, tờ bản đồ 20) đến tràn ông Do (thửa 120, tờ bản đồ 109) | 120.000 |
| Đường vào thôn Giăng: Từ nhà ông Oi (thửa 275, tờ bản đồ 50) đến (thửa 502, tờ bản đồ 81) | 240.000 |
| Đoạn từ Trường Tiểu học (thửa & 95, tờ bản đồ 128) đến thửa 54, tờ bản đồ | 160.000 |
| Đoạn từ thửa 546, tờ bản đồ đến thửa 137, tờ bản đồ Đường thôn Xuân Phú: | 80.000 |
| Đường vành đai Hồ Đồng Cần: Đoạn từ cống Đập Đồng Cần thôn Xuân Hợp (thửa 250, tờ bản đồ 118) đến tràn Cầu Máng thôn Xuân Phú (thửa 248, tờ bản đồ 117) | 120.000 |
| Cụm II: Từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Hùng | 200.000 |
| Đường mới khu dân cư tái định cư bản Mồng: Từ nhà ông Sơn đến Hội trường thôn mới | 180.000 |
| Đường thôn Mơ: Đoạn từ trụ sở Nông trường Bãi Trành (thửa 267, tờ bản đồ 116) đến ngã tư Trường Mầm non Xuân Bình (thửa 1157 và 1196, tờ bản đồ 117) | 87.000 |
| Đoạn từ cầu Máng (thửa 261, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa & 89, tờ bản đồ 120) | 80.000 |
| Đường thôn Mơ đi đường 135: Đoạn từ ngã tư đi tràn thôn Sim (thửa 1198, tờ bản đồ 117) đến ngã tư đường (đoạn Trường Mầm non Xuân Bình, thửa 1226, tờ bản đồ 117) | 87.000 |
| Nhánh II: Từ nhà ông Xuân (thửa 299, tờ bản đồ 48) đến nhà bà Tuyết (thửa 119, tờ bản đồ 79) | 240.000 |
| Đoạn tiếp theo (thửa 110, tờ bản đồ 134) đến Nhà văn hóa thôn Hào (thửa 189, thửa 141) | 60.000 |
| Đường thôn Thanh Niên: Cụm I: Từ nhà ông Mạnh đến nhà ông Hùng | 200.000 |
| Đoạn 1: Từ C2 đi xóm 7: Đoạn từ nhà ông Đức (thửa và 25, tờ bản đồ 15) đến hết nhà ông Sanh (thửa và 56, tờ bản đồ 15) | 100.000 |
| Cụm III: Từ nhà ông Chuẩn đến nhà ông Duy | 200.000 |
| Đoạn từ nhà bà Soạn (thửa 494, tờ bản đồ 20) đến nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) | 240.000 |
| Đoạn 3: Từ nhà ông Bình (thửa 221, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Vui (thửa 172, tờ bản đồ 27) | 160.000 |
| Đoạn 3: Từ nhà bà Thược (thửa và 112, tờ bản đồ 12) đến (thửa và 64, tờ bản đồ 12) | 120.000 |
| Đoạn 2: Tiếp theo (thửa và 52, tờ bản đồ 15), qua Nhà văn hóa thôn Má (cũ) đến hết ranh giới xã Bãi Trành đi Nghệ An | 80.000 |
| Đoạn 4: Đoạn từ trạm Y tế Bãi Trành (thửa 19, tờ bản đồ 19) đến Nhà văn hóa thôn (thửa & 145, tờ bản đồ 12) | 160.000 |
| Đường từ thôn Chôi Trờn đi thôn Me: Đoạn từ nhà ông Đẩu (thửa và 228, tờ bản đồ số 27) đến ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28) | 100.000 |
| Đoạn 2: Từ nhà bà Lệ (thửa và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Dậu (thửa 40, tờ bản đồ số 28). | 100.000 |
| Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Chưu (thửa 373, tờ bản đồ 20) | 240.000 |
| Đoạn 3: Từ bà Lệ (thửa và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Nghĩa (thửa 233, tờ bản đồ số 28). | 100.000 |
| Đoạn 5: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa 113, tờ bản đồ số 12) đến đường đi thôn Sim (thửa 04, tờ bản đồ số 13) | 120.000 |
| Đoạn 3: Từ nhà ông Thịnh (thửa 68, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Năm (thửa 87, tờ bản đồ 23) | 80.000 |
| Đoạn 4: Từ nhà ông Chức (thửa và 66, tờ bản đồ 28) đến nhà ông Trung (thửa 64, tờ bản đồ 21) | 80.000 |
| Đoạn 1: Từ nhà ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28) đến nhà bà Lệ (thửa và 115, tờ bản đồ số 28) | 100.000 |
| Đoạn 2: Từ nhà ông Hà (thửa và 278, tờ bản đồ 27) theo trục chính qua tràn Xuân Khánh đến hết khu dân cư thuộc thôn Xuân Khánh | 80.000 |
| Đoạn 4: từ đất ông Ươm (thửa 75, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Uẩn (thửa 87, tờ bản đồ 23) | 80.000 |
| Đường thôn Cầu: Đoạn từ nhà ông Vinh (thửa và 195, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Sơn (thửa 16, tờ bản đồ 20) | 200.000 |
| Nhánh 1: Đoạn từ nhà bà Diên (thửa 48, tờ bản đồ 13) đến nhà bà Bích (thửa 21, tờ bản đồ 13) | 200.000 |
| Đoạn 1: Từ nhà ông Thỏa (thửa và 251, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Công (thửa và 33, tờ bản đồ 27) | 160.000 |
| Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà bà Hường (thửa 194, tờ bản đồ 9) | 120.000 |
| Đoạn 1: Từ nhà bà Long (thửa và 87, tờ bản đồ 12) đến nhà bà Tuyết (thửa và 71, tờ bản đồ 12) | 120.000 |
| Nhánh 2: Đoạn từ thửa nhà bà Diên đến hết nhà ông Hạnh (thửa và 25, tờ bản đồ 13) | 200.000 |
| Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Thơm (thửa 310, tờ bản đồ 20) | 240.000 |
| Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Hậu (thửa 208, tờ bản đồ 9) | 120.000 |
| Đoạn 2: Từ nhà ông Diệu (thửa 124, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Chính Đại (thửa 125, tờ bản đồ 12) | 160.000 |
| Đoạn 1: Từ nghĩa địa thôn Me (thửa 56, tờ bản đồ đến nhà ông Yên (thửa 24, tờ bản đồ 27) | 120.000 |
| khoáng sản Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Xuân Bình | 52.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn 8, xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa | 891.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn tiếp theo từ đường vào thôn Me (thửa 157, tờ bản đồ và thửa 01, tờ bản đồ 141) đến hết địa phận xã Xuân Bình | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo từ (thửa 148, tờ bản đồ bản đồ hiện tạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) đến hết ranh giới xã Xuân Bình. | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vân (thửa và 590, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Hiệp (thửa và 152, tờ bản đồ 20) | 1.700.000 |
| Đoạn từ Cồng qua đường gần nhà Huệ Cường (thửa 35, tờ bản đồ số 46) đến đường vào thôn Giăng (thửa số 52, tờ bản đồ số và thửa số 390, tờ bản đồ 73) | 2.160.000 |
| Đoạn từ ranh giới xã Hóa Qùy đến Cống qua đường đoạn nhà bà Huệ Cường (thửa: 25, tờ bản đồ: 46) | 1.200.000 |
| Đoạn từ (thửa: 52, tờ bản đồ: 50) đến Cống nhà ông Sơn (thửa và thửa 90, tờ bản đồ số 10) | 1.500.000 |
| Ngã ba đường Hồ Chí Minh (thửa 133, tờ bản đồ và (thửa 430, tờ bản đồ 20) đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa và thửa 171, tờ bản đồ 20) | 3.500.000 |
| Đoạn Bưu điện Xuân Bình (thửa 45, tờ bản đồ 125) đến cống Ba Ngăn (thửa 1429, tờ bản đồ 117) | 1.900.000 |
| Đoạn tiếp theo (thửa và 87, tờ bản đồ 10) đến đường rẽ vào khu sản xuất thôn (thửa 119, tờ bản đồ và thửa số 6, tờ bản đồ 19) | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo nhà bà Nhung thôn (thửa và thửa 15, tờ bản đồ 19) đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa và thửa 769, tờ bản đồ 20) | 2.800.000 |
| Đoạn tiếp theo từ nhà Vân Phượng (thửa và thửa 548, tờ bản đồ 20) đến hết MBQH khu dân cư mới Chôi Trờn (thửa 252, và thửa 444, tờ bản đồ 27) | 2.100.000 |
| Đoạn tiếp theo từ nhà ông Việt Hoa (thửa và thửa 137, tờ bản đồ 20) đến Cống Vòm (thửa 132, tờ bản đồ và thửa 104, tờ bản đồ 21) | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo từ (thửa 204, tờ bản đồ 125) đến hết thôn (thửa:148, tờ bản đồ - Bản đồ hiện tạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) | 2.500.000 |
| Đoạn từ Công ty LHD (thửa 38, tờ bản đồ 20) đến tràn ông Do (thửa 120, tờ bản đồ 109) | 300.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa & 100, tờ bản đồ 128) đến thửa & 59, tờ bản đồ | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo (thửa 110, tờ bản đồ 134) đến Nhà văn hóa thôn Hào (thửa 189, thửa 141) | 150.000 |
| Đường thôn Mơ đi đường 135: Đoạn từ ngã tư đi tràn thôn Sim (thửa 1198, tờ bản đồ 117) đến ngã tư đường (đoạn Trường Mầm non Xuân Bình, thửa 1226, tờ bản đồ 117) | 400.000 |
| Đoạn từ Công ty Puzolan (thửa 7, tờ bản đồ 128) đến đường đi mỏ đá (thửa 73, tờ bản đồ 120) | 300.000 |
| Đoạn từ Trường Tiểu học (thửa & 95, tờ bản đồ 128) đến thửa 54, tờ bản đồ | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo từ Nghĩa địa thôn Mơ (thửa 180, tờ bản đồ 116) đến (thửa 135, tờ bản đồ 109) | 200.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba Trường Tiểu học (thửa 123, tờ bản đồ 141) đến giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (thửa 150, tờ bản đồ 125) | 500.000 |
| Đường Thôn Mơ: Đoạn từ trụ sở Nông trường Bãi Trành (thửa 267, tờ bản đồ 116) đến ngã tư Trường Mầm non Xuân Bình (thửa 1157 và 1196, tờ bản đồ 117) | 400.000 |
| 117) đến hết thôn Hùng Tiến (thửa 1130, tờ bản đồ 117) - Nhánh 2: Từ ngã tư thôn Hùng Tiến đến tràn Cầu Máng (thửa 470, tờ bản đồ | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ngã tư thôn Mít (thửa 163, tờ bản đồ 133) đến (thửa 159, tờ bản đồ 133) | 150.000 |
| Đoạn từ Đường 15A (cũ) (thửa 126, tờ bản đồ 141) đến ngã ba Trường Tiểu học (thửa 173, tờ bản đồ 141) | 600.000 |
| Đường từ Thôn đi Thôn 7: Đoạn từ Công sở xã Xuân Bình (cũ) (thửa 112, tờ bản đồ 128) đến hết đường cấp phối thôn (thửa 179, tờ bản đồ 120) | 200.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn (thửa 163, tờ bản đồ 135) đến ngã ba đi thôn Mít (thửa 131, tờ bản đồ 134) | 200.000 |
| Đoạn tiếp theo từ thôn Hùng Tiến (thửa 1140 và 1093, tờ bản đồ 117) đến đập Đồng Cần (thửa số 330, tờ bản đồ 118) | 600.000 |
| Đường vành đai Hồ Đồng Cần: Đoạn từ cống Đập Đồng Cần thôn Xuân Hợp (thửa 250, tờ bản đồ 118) đến tràn Cầu Máng thôn Xuân Phú (thửa 248, tờ bản đồ 117) | 300.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa 414, tờ bản đồ 141) đến thửa số 7, tờ bản đồ 147) | 200.000 |
| Đường vào thôn Giăng: Từ nhà ông Oi (thửa 275, tờ bản đồ 50) đến (thửa 502, tờ bản đồ 81) | 600.000 |
| Đường vào thôn Đồng Trình: Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Bình (thửa và 32, tờ bản đồ 68) | 500.000 |
| Đoạn 3: Từ nhà ông Thịnh (thửa 68, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Năm (thửa 87, tờ bản đồ 23) | 200.000 |
| Đường vào thôn 8: Từ nhà bà Hồng (thửa và 45, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Hạnh (thửa 126, tờ bản đồ 49) | 600.000 |
| Cụm II: Từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Hùng | 500.000 |
| Đường vào thôn Nghiụ: Từ nhà ông Tuyến (thửa 108, tờ bản đồ 50) đến nhà ông Bương (thửa 58, tờ bản đồ 81) | 600.000 |
| Nhánh I: Từ nhà ông Phong (thửa 158, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Dương (thửa 39, tờ bản đồ 79) | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo từ Trường Mầm non (thửa 158, thửa 131, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 106, 107, tờ bản đồ 120). | 200.000 |
| Cụm III: Từ nhà ông Chuẩn đến nhà ông Duy | 500.000 |
| Đoạn 4: từ đất ông Ươm (thửa 75, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Uẩn (thửa 87, tờ bản đồ 23) | 200.000 |
| Đoạn từ thửa 546, tờ bản đồ đến thửa 137, tờ bản đồ | 200.000 |
| Đoạn 1: Từ C2 đi xóm 7: Đoạn từ nhà ông Đức (thửa và 25, tờ bản đồ 15) đến hết nhà ông Sanh (thửa và 56, tờ bản đồ 15) | 250.000 |
| Đoạn 1: Từ nhà bà Long (thửa và 87, tờ bản đồ 12) đến nhà bà Tuyết (thửa và 71, tờ bản đồ 12) | 300.000 |
| Cụm I: Từ nhà ông Mạnh đến nhà ông Hùng | 500.000 |
| Đường mới khu dân cư tái định cư bản Mồng: Từ nhà ông Sơn đến Hội trường thôn mới | 600.000 |
| Đoạn 2: Tiếp theo (thửa và 52, tờ bản đồ 15), qua Nhà văn hóa thôn Má cũ đến hết ranh giới xã Bãi Trành đi Nghệ An | 200.000 |
| Nhánh II: Từ nhà ông Xuân (thửa 299, tờ bản đồ 48) đến nhà bà Tuyết (thửa 119, tờ bản đồ 79) | 600.000 |
| Đoạn từ cầu Máng (thửa 261, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa & 89, tờ bản đồ 120) | 200.000 |
| Đường từ thôn Chôi Trờn đi thôn Me: Đoạn từ nhà ông Đẩu (thửa và 228, tờ bản đồ số 27) đến ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28) | 250.000 |
| Đoạn 1: Từ nghĩa địa thôn Me (thửa 56, tờ bản đồ đến nhà ông Yên (thửa 24, tờ bản đồ 27) | 300.000 |
| Đường thôn Cầu: Đoạn từ nhà ông Vinh (thửa và 195, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Sơn (thửa 16, tờ bản đồ 20) | 500.000 |
| Đoạn 4: Từ nhà ông Chức (thửa và 66, tờ bản đồ 28) đến nhà ông Trung (thửa 64, tờ bản đồ 21) | 200.000 |
| Đoạn 3: Từ nhà bà Thược (thửa và 112, tờ bản đồ 12) đến (thửa và 64, tờ bản đồ 12) | 300.000 |
| Đoạn 4: Đoạn từ trạm Y tế Bãi Trành (thửa 19, tờ bản đồ 19) đến Nhà văn hóa thôn (thửa & 145, tờ bản đồ 12) | 400.000 |
| Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông Thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Thơm (thửa 310, tờ bản đồ 20) | 600.000 |
| Đoạn 3: Từ nhà ông Bình (thửa 221, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Vui (thửa 172, tờ bản đồ 27) | 400.000 |
| Nhánh 1: Đoạn từ nhà bà Diên (thửa 48, tờ bản đồ 13) đến nhà bà Bích (thửa 21, tờ bản đồ 13) | 500.000 |
| Đoạn từ nhà bà Soạn (thửa 494, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) | 600.000 |
| Đoạn 1: Từ nhà ông Thỏa (thửa và 251, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Công (thửa và 33, tờ bản đồ 27) | 400.000 |
| Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông Thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Chưu (thửa 373, tờ bản đồ 20) | 600.000 |
| Đoạn 2: Từ nhà ông Diệu (thửa 124, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Chính Đại (thửa 125, tờ bản đồ 12) | 400.000 |
| chính qua tràn Xuân Khánh đến hết khu dân cư thuộc thôn Xuân Khánh | 200.000 |
| Đoạn 5: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa 113, tờ bản đồ số 12) đến đường đi thôn Sim (thửa 04, tờ bản đồ số 13) | 300.000 |
| Đoạn 3: Từ bà Lệ (thửa và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Nghĩa (thửa 233, tờ bản đồ số 28). | 250.000 |
| Đoạn 1: Từ nhà ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28) đến nhà bà Lệ (thửa và 115, tờ bản đồ số 28) | 250.000 |
| Nhánh 2: Đoạn từ thửa nhà bà Diên đến hết nhà ông Hạnh (thửa và 25, tờ bản đồ 13) | 500.000 |
| Đoạn 2: Từ nhà bà Lệ (thửa và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Dậu (thửa 40, tờ bản đồ số 28). | 250.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn 8, xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa | 2.228.000 |
| Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Hậu (thửa 208, tờ bản đồ 9) | 300.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Xuân Bình | 130.000 |
| Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà bà Hường (thửa 194, tờ bản đồ 9) | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường từ thôn đi thôn 7: Đoạn từ Công sở xã Xuân Bình (cũ) (thửa 112, tờ bản đồ 128) đến hết đường cấp phối thôn (thửa 179, tờ bản đồ 120) | 80.000 |
| Đoạn Bưu điện Xuân Bình (thửa 45, tờ bản đồ 125) đến cống Ba Ngăn (thửa 1429, tờ bản đồ 117) | 391.000 |
| bản đồ 20) đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa và thửa 171, tờ bản đồ 20) | 1.400.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn (thửa 163, tờ bản đồ 135) đến ngã ba đi thôn Mít (thửa 131, tờ bản đồ 134) | 80.000 |
| Đoạn tiếp theo (thửa và 87, tờ bản đồ 10) đến đường rẽ vào khu sản xuất thôn (thửa 119, tờ bản đồ và thửa số 6, tờ bản đồ 19) | 652.000 |
| 20) đến hết MBQH khu dân cư mới Chôi Trờn (thửa 252, và thửa 444, tờ bản đồ 27) | 652.000 |
| Đoạn tiếp theo từ đường vào thôn Me (thửa 157, tờ bản đồ và thửa 01, tờ bản đồ 141) đến hết địa phận xã Xuân Bình | 587.000 |
| Đoạn từ ranh giới xã Hóa Qùy đến Cống qua đường đoạn nhà bà Huệ Cường (thửa: 25, tờ bản đồ: 46) | 480.000 |
| Đoạn tiếp theo từ thôn Hùng Tiến (thửa 1140 và 1093, tờ bản đồ 117) đến đập Đồng Cần (thửa số 330, tờ bản đồ 118) | 217.000 |
| 117) đến hết thôn Hùng Tiến (thửa 1130, tờ bản đồ 117) - Nhánh 2: Từ ngã tư thôn Hùng Tiến đến tràn Cầu Máng (thửa 470, tờ bản đồ | 261.000 |
| Đoạn tiếp theo từ (thửa 148, tờ bản đồ Bản đồ hiện tạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) đến hết ranh giới xã Xuân Bình. | 413.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ngã tư thôn Mít (thửa 163, tờ bản đồ 133) đến (thửa 159, tờ bản đồ 133) | 60.000 |
| Đoạn từ Đường 15A (cũ) (thửa 126, tờ bản đồ 141) đến ngã ba Trường Tiểu học (thửa 173, tờ bản đồ 141) | 240.000 |
| 20) đến Cống Vòm (thửa 132, tờ bản đồ và thửa 104, tờ bản đồ 21) | 739.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vân (thửa và 590, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Hiệp (thửa và 152, tờ bản đồ 20) | 565.000 |
| Đoạn từ (thửa: 52, tờ bản đồ: 50) đến Cống nhà ông Sơn (thửa và thửa 90, tờ bản đồ số 10) | 565.000 |
| Đoạn từ Cồng qua đường gần nhà Huệ Cường (thửa 35, tờ bản đồ số 46) đến đường vào thôn Giăng (thửa số 52, tờ bản đồ số và thửa số 390, tờ bản đồ 73) | 609.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba Trường Tiểu học (thửa 123, tờ bản đồ 141) đến giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (thửa 150, tờ bản đồ 125) | 200.000 |
| (thửa:148, tờ bản đồ - Bản đồ hiện tạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) | 587.000 |
| 19) đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa và thửa 769, tờ bản đồ 20) | 870.000 |
| Đường vào thôn Nghiụ: Từ nhà ông Tuyến (thửa 108, tờ bản đồ 50) đến nhà ông Bương (thửa 58, tờ bản đồ 81) | 240.000 |
| Đường vào thôn 8: Từ nhà bà Hồng (thửa và 45, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Hạnh (thửa 126, tờ bản đồ 49) | 240.000 |
| Đoạn 1: Từ C2 đi xóm 7: Đoạn từ nhà ông Đức (thửa và 25, tờ bản đồ 15) đến hết nhà ông Sanh (thửa và 56, tờ bản đồ 15) | 100.000 |
| Đường thôn Thanh Niên: Cụm I: Từ nhà ông Mạnh đến nhà ông Hùng | 200.000 |
| Đoạn tiếp theo (thửa 110, tờ bản đồ 134) đến Nhà văn hóa thôn Hào (thửa 189, thửa 141) | 60.000 |
| Đường thôn Mơ: Đoạn từ trụ sở Nông trường Bãi Trành (thửa 267, tờ bản đồ 116) đến ngã tư Trường Mầm non Xuân Bình (thửa 1157 và 1196, tờ bản đồ 117) | 87.000 |
| Đường mới khu dân cư tái định cư bản Mồng: Từ nhà ông Sơn đến Hội trường thôn mới | 240.000 |
| Cụm II: Từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Hùng | 200.000 |
| Đường thôn Mơ đi đường 135: Đoạn từ ngã tư đi tràn thôn Sim (thửa 1198, tờ bản đồ 117) đến ngã tư đường (đoạn Trường Mầm non Xuân Bình, thửa 1226, tờ bản đồ 117) | 87.000 |
| Đường vào thôn Giăng: Từ nhà ông Oi (thửa 275, tờ bản đồ 50) đến (thửa 502, tờ bản đồ 81) | 240.000 |
| Đoạn từ cầu Máng (thửa 261, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa & 89, tờ bản đồ 120) | 80.000 |
| Nhánh II: Từ nhà ông Xuân (thửa 299, tờ bản đồ 48) đến nhà bà Tuyết (thửa 119, tờ bản đồ 79) | 240.000 |
| Đoạn từ Công ty Puzolan (thửa 7, tờ bản đồ 128) đến đường đi mỏ đá (thửa 73, tờ bản đồ 120) | 120.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa & 100, tờ bản đồ 128) đến thửa & 59, tờ bản đồ | 160.000 |
| Đoạn từ Trường Tiểu học (thửa & 95, tờ bản đồ 128) đến thửa 54, tờ bản đồ | 160.000 |
| Đoạn từ thửa 546, tờ bản đồ đến thửa 137, tờ bản đồ Đường thôn Xuân Phú: | 80.000 |
| Đường vành đai Hồ Đồng Cần: Đoạn từ cống Đập Đồng Cần thôn Xuân Hợp (thửa 250, tờ bản đồ 118) đến tràn Cầu Máng thôn Xuân Phú (thửa 248, tờ bản đồ 117) | 120.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa 414, tờ bản đồ 141) đến thửa số 7, tờ bản đồ 147) | 80.000 |
| Đoạn tiếp theo từ Nghĩa địa thôn Mơ (thửa 180, tờ bản đồ 116) đến (thửa 135, tờ bản đồ 109) | 80.000 |
| Đoạn từ Công ty LHD (thửa 38, tờ bản đồ 20) đến tràn ông Do (thửa 120, tờ bản đồ 109) | 120.000 |
| Đoạn tiếp theo từ Trường Mầm non (thửa 158, thửa 131, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 106, 107, tờ bản đồ 120). | 80.000 |
| Cụm III: Từ nhà ông Chuẩn đến nhà ông Duy | 200.000 |
| Đường vào thôn Đồng Trình: Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Bình (thửa và 32, tờ bản đồ 68) | 200.000 |
| Nhánh I: Từ nhà ông Phong (thửa 158, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Dương (thửa 39, tờ bản đồ 79) | 240.000 |
| Đoạn 2: Từ nhà ông Diệu (thửa 124, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Chính Đại (thửa 125, tờ bản đồ 12) | 160.000 |
| Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà bà Hường (thửa 194, tờ bản đồ 9) | 120.000 |
| Đoạn 1: Từ nghĩa địa thôn Me (thửa 56, tờ bản đồ đến nhà ông Yên (thửa 24, tờ bản đồ 27) | 120.000 |
| Đường thôn Cầu: Đoạn từ nhà ông Vinh (thửa và 195, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Sơn (thửa 16, tờ bản đồ 20) | 200.000 |
| Đoạn 3: Từ nhà bà Thược (thửa và 112, tờ bản đồ 12) đến (thửa và 64, tờ bản đồ 12) | 120.000 |
| Đoạn từ nhà bà Soạn (thửa 494, tờ bản đồ 20) đến nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) | 240.000 |
| Đoạn 3: Từ nhà ông Bình (thửa 221, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Vui (thửa 172, tờ bản đồ 27) | 160.000 |
| Đoạn 4: từ đất ông Ươm (thửa 75, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Uẩn (thửa 87, tờ bản đồ 23) | 80.000 |
| Đoạn 2: Từ nhà ông Hà (thửa và 278, tờ bản đồ 27) theo trục chính qua tràn Xuân Khánh đến hết khu dân cư thuộc thôn Xuân Khánh | 80.000 |
| Đoạn 1: Từ nhà ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28) đến nhà bà Lệ (thửa và 115, tờ bản đồ số 28) | 100.000 |
| Đoạn 4: Từ nhà ông Chức (thửa và 66, tờ bản đồ 28) đến nhà ông Trung (thửa 64, tờ bản đồ 21) | 80.000 |
| Đường từ thôn Chôi Trờn đi thôn Me: Đoạn từ nhà ông Đẩu (thửa và 228, tờ bản đồ số 27) đến ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28) | 100.000 |
| Đoạn 4: Đoạn từ trạm Y tế Bãi Trành (thửa 19, tờ bản đồ 19) đến Nhà văn hóa thôn (thửa & 145, tờ bản đồ 12) | 160.000 |
| Nhánh 2: Đoạn từ thửa nhà bà Diên đến hết nhà ông Hạnh (thửa và 25, tờ bản đồ 13) | 200.000 |
| Đoạn 1: Từ nhà ông Thỏa (thửa và 251, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Công (thửa và 33, tờ bản đồ 27) | 160.000 |
| Đoạn 3: Từ nhà ông Thịnh (thửa 68, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Năm (thửa 87, tờ bản đồ 23) | 80.000 |
| Đoạn 5: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa 113, tờ bản đồ số 12) đến đường đi thôn Sim (thửa 04, tờ bản đồ số 13) | 120.000 |
| Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Thơm (thửa 310, tờ bản đồ 20) | 240.000 |
| Đoạn 2: Tiếp theo (thửa và 52, tờ bản đồ 15), qua Nhà văn hóa thôn Má (cũ) đến hết ranh giới xã Bãi Trành đi Nghệ An | 80.000 |
| Đoạn 1: Từ nhà bà Long (thửa và 87, tờ bản đồ 12) đến nhà bà Tuyết (thửa và 71, tờ bản đồ 12) | 120.000 |
| Đoạn 3: Từ bà Lệ (thửa và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Nghĩa (thửa 233, tờ bản đồ số 28). | 100.000 |
| Nhánh 1: Đoạn từ nhà bà Diên (thửa 48, tờ bản đồ 13) đến nhà bà Bích (thửa 21, tờ bản đồ 13) | 200.000 |
| Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Hậu (thửa 208, tờ bản đồ 9) | 120.000 |
| Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Chưu (thửa 373, tờ bản đồ 20) | 240.000 |
| Đoạn 2: Từ nhà bà Lệ (thửa và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Dậu (thửa 40, tờ bản đồ số 28). | 100.000 |
| khoáng sản Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Xuân Bình | 52.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn 8, xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa | 891.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường từ thôn đi thôn 7: Đoạn từ Công sở xã Xuân Bình (cũ) (thửa 112, tờ bản đồ 128) đến hết đường cấp phối thôn (thửa 179, tờ bản đồ 120) | 7.000 |
| Đoạn tiếp theo nhà bà Nhung thôn (thửa và thửa 15, tờ bản đồ | 1.000 |
| Đoạn tiếp theo từ đường vào thôn Me (thửa 157, tờ bản đồ và thửa 01, tờ bản đồ 141) đến hết địa phận xã Xuân Bình | 140.000 |
| Đoạn tiếp theo từ nhà ông Việt Hoa (thửa và thửa 137, tờ bản đồ | 79.000 |
| Đoạn tiếp theo (thửa và 87, tờ bản đồ 10) đến đường rẽ vào khu sản xuất thôn (thửa 119, tờ bản đồ và thửa số 6, tờ bản đồ 19) | 12.000 |
| 20) đến Cống Vòm (thửa 132, tờ bản đồ và thửa 104, tờ bản đồ 21) | 125.000 |
| Đoạn tiếp theo từ (thửa 148, tờ bản đồ Bản đồ hiện tạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) đến hết ranh giới xã Xuân Bình. | 19.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vân (thửa và 590, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Hiệp (thửa và 152, tờ bản đồ 20) | 579.000 |
| 1 ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | 678.000 |
| Đoạn từ Cồng qua đường gần nhà Huệ Cường (thửa 35, tờ bản đồ số 46) đến đường vào thôn Giăng (thửa số 52, tờ bản đồ số và thửa số 390, tờ bản đồ 73) | 50.000 |
| 19) đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa và thửa 769, tờ bản đồ 20) | 491.000 |
| ĐƯỜNG BÃI TRÀNH- NGHI SƠN Ngã ba đường Hồ Chí Minh (thửa 133, tờ bản đồ và (thửa 430, tờ | 19.000 |
| bản đồ 20) đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa và thửa 171, tờ bản đồ 20) | 81.000 |
| Đoạn tiếp theo từ nhà Vân Phượng (thửa và thửa 548, tờ bản đồ | 504.000 |
| Đoạn tiếp theo từ (thửa 204, tờ bản đồ 125) đến hết thôn | 12.000 |
| Đoạn 1: Từ C2 đi xóm 7: Đoạn từ nhà ông Đức (thửa và 25, tờ bản đồ 15) đến hết nhà ông Sanh (thửa và 56, tờ bản đồ 15) | 52.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa & 100, tờ bản đồ 128) đến thửa & 59, tờ bản đồ | 90.000 |
| Đường vào thôn 8: Từ nhà bà Hồng (thửa và 45, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Hạnh (thửa 126, tờ bản đồ 49) | 46.000 |
| Đoạn từ Trường Tiểu học (thửa & 95, tờ bản đồ 128) đến thửa 54, tờ bản đồ | 94.000 |
| Đoạn từ thửa 546, tờ bản đồ đến thửa 137, tờ bản đồ Đường thôn Xuân Phú: | 141.000 |
| Đường thôn Mơ đi đường 135: Đoạn từ ngã tư đi tràn thôn Sim (thửa 1198, tờ bản đồ 117) đến ngã tư đường (đoạn Trường Mầm non Xuân Bình, thửa 1226, tờ bản đồ 117) | 135.000 |
| 117) | 679.000 |
| Đoạn 1: Từ nghĩa địa thôn Me (thửa 56, tờ bản đồ đến nhà ông Yên (thửa 24, tờ bản đồ 27) | 27.000 |
| Đường thôn Cầu: Đoạn từ nhà ông Vinh (thửa và 195, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Sơn (thửa 16, tờ bản đồ 20) | 204.000 |
| B.3 XÃ BÃI TRÀNH CŨ | 680.000 |
| B.3 XÃ BÃI TRÀNH CŨ | 681.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.