Bảng giá đất Xã Xuân Bình, Thanh Hóa từ 01/01/2026
217 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Bình là 3.500.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG BÃI TRÀNH- NGHI SƠN, Ngã ba đường Hồ Chí Minh (thửa 133, tờ bản đồ 19 và (thửa 430, tờ bản đồ 20) đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa 81 và thửa 171, tờ bản đồ 20)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 144 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG BÃI TRÀNH- NGHI SƠN | Đoạn tiếp theo từ (thửa 204, tờ bản đồ 125) đến hết thôn 12 (thửa:148, tờ bản đồ 19 - Bản đồ hiện tạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG BÃI TRÀNH- NGHI SƠN | Đoạn tiếp theo từ nhà ông Việt Hoa (thửa 79 và thửa 137, tờ bản đồ 20) đến Cống Vòm (thửa 132, tờ bản đồ 125 và thửa 104, tờ bản đồ 21) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG BÃI TRÀNH- NGHI SƠN | Đoạn tiếp theo từ (thửa 148, tờ bản đồ 19 bản đồ hiện tạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) đến hết ranh giới xã Xuân Bình. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG BÃI TRÀNH- NGHI SƠN | Ngã ba đường Hồ Chí Minh (thửa 133, tờ bản đồ 19 và (thửa 430, tờ bản đồ 20) đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa 81 và thửa 171, tờ bản đồ 20) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo từ đường vào thôn Me (thửa 157, tờ bản đồ 140 và thửa 01, tờ bản đồ 141) đến hết địa phận xã Xuân Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ (thửa: 52, tờ bản đồ: 50) đến Cống nhà ông Sơn (thửa 65 và thửa 90, tờ bản đồ số 10) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ Cồng qua đường gần nhà Huệ Cường (thửa 35, tờ bản đồ số 46) đến đường vào thôn Giăng (thửa số 52, tờ bản đồ số 50 và thửa số 390, tờ bản đồ 73) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.160.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ ranh giới xã Hóa Qùy đến Cống qua đường đoạn nhà bà Huệ Cường (thửa: 25, tờ bản đồ: 46) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.200.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo (thửa 76 và 87, tờ bản đồ 10) đến đường rẽ vào khu sản xuất thôn 3 (thửa 119, tờ bản đồ 12 và thửa số 6, tờ bản đồ 19) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 2.000.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo từ nhà Vân Phượng (thửa 504 và thửa 548, tờ bản đồ 20) đến hết MBQH khu dân cư mới Chôi Trờn (thửa 252, và thửa 444, tờ bản đồ 27) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo nhà bà Nhung thôn 3 (thửa 1 và thửa 15, tờ bản đồ 19) đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa 491 và thửa 769, tờ bản đồ 20) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 2.800.000 |
| Đường liên thôn | Đường vành đai Hồ Đồng Cần: Đoạn từ cống Đập Đồng Cần thôn Xuân Hợp (thửa 250, tờ bản đồ 118) đến tràn Cầu Máng thôn Xuân Phú (thửa 248, tờ bản đồ 117) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.4 | 300.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Cầu: Đoạn từ nhà ông Vinh (thửa 204 và 195, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Sơn (thửa 16, tờ bản đồ 20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.7 | 500.000 |
| Đường liên thôn | Đường từ thôn Chôi Trờn đi thôn Me: Đoạn từ nhà ông Đẩu (thửa 202 và 228, tờ bản đồ số 27) đến ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.3 | 250.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Mơ đi đường 135: Đoạn từ ngã tư đi tràn thôn Sim (thửa 1198, tờ bản đồ 117) đến ngã tư đường 135 (đoạn Trường Mầm non Xuân Bình, thửa 1226, tờ bản đồ 117) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.5 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Đường Thôn Mơ: Đoạn từ trụ sở Nông trường Bãi Trành (thửa 267, tờ bản đồ 116) đến ngã tư Trường Mầm non Xuân Bình (thửa 1157 và 1196, tờ bản đồ 117) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.3 | 400.000 |
| Đường nội bộ thôn 6: 1. Đường liên thôn | Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Hậu (thửa 208, tờ bản đồ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.9.1 | 300.000 |
| Đường nội bộ thôn 6: 1. Đường liên thôn | Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà bà Hường (thửa 194, tờ bản đồ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.9.2 | 300.000 |
| Đường nội bộ thôn Hồ: 1. Đường liên thôn | Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông Thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Chưu (thửa 373, tờ bản đồ 20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.8.2 | 600.000 |
| Đường nội bộ thôn Hồ: 1. Đường liên thôn | Đoạn từ nhà bà Soạn (thửa 494, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.8.1 | 600.000 |
| Đường nội bộ thôn Hồ: 1. Đường liên thôn | Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông Thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Thơm (thửa 310, tờ bản đồ 20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.8.3 | 600.000 |
| Đường nội bộ thôn Xuân Khánh: 1. Đường liên thôn | Đoạn 3: Từ nhà ông Bình (thửa 221, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Vui (thửa 172, tờ bản đồ 27) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.5.3 | 400.000 |
| Đường nội bộ thôn Xuân Khánh: 1. Đường liên thôn | Đoạn 1: Từ nhà ông Thỏa (thửa 250 và 251, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Công (thửa 32 và 33, tờ bản đồ 27) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.5.1 | 400.000 |
| Đường nội bộ thôn Xuân Khánh: 1. Đường liên thôn | Đoạn 2: Từ nhà ông Hà (thửa 277 và 278, tờ bản đồ 27) theo trục chính qua tràn Xuân Khánh đến hết khu dân cư thuộc thôn Xuân Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.5.2 | 200.000 |
| Đường nội thôn 10 1. Đường liên thôn | Đoạn 2: Tiếp theo (thửa 63 và 52, tờ bản đồ 15), qua Nhà văn hóa thôn Má cũ đến hết ranh giới xã Bãi Trành đi Nghệ An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.1.2 | 200.000 |
| Đường nội thôn 10 1. Đường liên thôn | Đoạn 1: Từ C2 đi xóm 7: Đoạn từ nhà ông Đức (thửa 24 và 25, tờ bản đồ 15) đến hết nhà ông Sanh (thửa 52 và 56, tờ bản đồ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.1.1 | 250.000 |
| Đường nội thôn 10 1. Đường liên thôn | Đoạn 4: từ đất ông Ươm (thửa 75, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Uẩn (thửa 87, tờ bản đồ 23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.1.4 | 200.000 |
| Đường nội thôn 10 1. Đường liên thôn | Đoạn 3: Từ nhà ông Thịnh (thửa 68, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Năm (thửa 87, tờ bản đồ 23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.1.3 | 200.000 |
| Đường nội thôn 3 1. Đường liên thôn | Đoạn 3: Từ nhà bà Thược (thửa 111 và 112, tờ bản đồ 12) đến (thửa 59 và 64, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.2.3 | 300.000 |
| Đường nội thôn 3 1. Đường liên thôn | Đoạn 5: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 3 (thửa 113, tờ bản đồ số 12) đến đường đi thôn Sim (thửa 04, tờ bản đồ số 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.2.5 | 300.000 |
| Đường nội thôn 3 1. Đường liên thôn | Đoạn 4: Đoạn từ trạm Y tế Bãi Trành (thửa 19, tờ bản đồ 19) đến Nhà văn hóa thôn 3 (thửa 111 & 145, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.2.4 | 400.000 |
| Đường nội thôn 3 1. Đường liên thôn | Đoạn 1: Từ nhà bà Long (thửa 81 và 87, tờ bản đồ 12) đến nhà bà Tuyết (thửa 65 và 71, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.2.1 | 300.000 |
| Đường nội thôn 3 1. Đường liên thôn | Đoạn 2: Từ nhà ông Diệu (thửa 124, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Chính Đại (thửa 125, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.2.2 | 400.000 |
| Đường nội thôn Me 1. Đường liên thôn | Đoạn 2: Từ nhà bà Lệ (thửa 147 và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Dậu (thửa 40, tờ bản đồ số 28). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.4.3 | 250.000 |
| Đường nội thôn Me 1. Đường liên thôn | Đoạn 1: Từ nghĩa địa thôn Me (thửa 56, tờ bản đồ 27 đến nhà ông Yên (thửa 24, tờ bản đồ 27) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.4.1 | 300.000 |
| Đường nội thôn Me 1. Đường liên thôn | Đoạn 1: Từ nhà ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28) đến nhà bà Lệ (thửa 147 và 115, tờ bản đồ số 28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.4.2 | 250.000 |
| Đường nội thôn Me 1. Đường liên thôn | Đoạn 3: Từ bà Lệ (thửa 147 và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Nghĩa (thửa 233, tờ bản đồ số 28). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.4.4 | 250.000 |
| Đường nội thôn Me 1. Đường liên thôn | Đoạn 4: Từ nhà ông Chức (thửa 38 và 66, tờ bản đồ 28) đến nhà ông Trung (thửa 64, tờ bản đồ 21) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.4.5 | 200.000 |
| Đường thôn 12: 2. Đường liên thôn | Đoạn từ Công ty Puzolan (thửa 7, tờ bản đồ 128) đến đường đi mỏ đá (thửa 73, tờ bản đồ 120) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.7.3 | 300.000 |
| Đường thôn 12: 2. Đường liên thôn | Đoạn từ Trường Tiểu học (thửa 94 & 95, tờ bản đồ 128) đến thửa 54, tờ bản đồ 128 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.7.1 | 400.000 |
| Đường thôn 12: 2. Đường liên thôn | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 12 (thửa 90 & 100, tờ bản đồ 128) đến thửa 58 & 59, tờ bản đồ 128 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.7.2 | 400.000 |
| Đường thôn 5 đi thôn Hào: 2. Đường liên thôn | Đoạn tiếp theo (thửa 110, tờ bản đồ 134) đến Nhà văn hóa thôn Hào (thửa 189, thửa 141) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.2.2 | 150.000 |
| Đường thôn 5 đi thôn Hào: 2. Đường liên thôn | Đoạn từ ngã ba thôn 5 (thửa 163, tờ bản đồ 135) đến ngã ba đi thôn Mít (thửa 131, tờ bản đồ 134) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.2.1 | 200.000 |
| Đường thôn Hào: 2. Đường liên thôn | Đoạn từ thửa 546, tờ bản đồ 141 đến thửa 137, tờ bản đồ 141 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.8.2 | 200.000 |
| Đường thôn Hào: 2. Đường liên thôn | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa 414, tờ bản đồ 141) đến thửa số 7, tờ bản đồ 147) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.8.1 | 200.000 |
| Đường thôn Mơ đi thôn Sim 2. Đường liên thôn | Đoạn tiếp theo từ Nghĩa địa thôn Mơ (thửa 180, tờ bản đồ 116) đến (thửa 135, tờ bản đồ 109) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.6.2 | 200.000 |
| Đường thôn Mơ đi thôn Sim 2. Đường liên thôn | Đoạn từ Công ty LHD (thửa 38, tờ bản đồ 20) đến tràn ông Do (thửa 120, tờ bản đồ 109) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.6.1 | 300.000 |
| Đường thôn Nhà Máy: 1. Đường liên thôn | Nhánh 1: Đoạn từ nhà bà Diên (thửa 48, tờ bản đồ 13) đến nhà bà Bích (thửa 21, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.6.1 | 500.000 |
| Đường thôn Nhà Máy: 1. Đường liên thôn | Nhánh 2: Đoạn từ thửa 48 nhà bà Diên đến hết nhà ông Hạnh (thửa 22 và 25, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.6.2 | 500.000 |
| Đường thôn Thanh Niên: | Cụm I: Từ nhà ông Mạnh đến nhà ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 6.1 | 500.000 |
| Đường thôn Thanh Niên: | Cụm III: Từ nhà ông Chuẩn đến nhà ông Duy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 6.3 | 500.000 |
| Đường thôn Thanh Niên: | Cụm II: Từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 6.2 | 500.000 |
| Đường thôn Xuân Phú: 2. Đường liên thôn | Đoạn từ cầu Máng (thửa 261, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 86 & 89, tờ bản đồ 120) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.9.1 | 200.000 |
| Đường thôn Xuân Phú: 2. Đường liên thôn | Đoạn tiếp theo từ Trường Mầm non (thửa 158, thửa 131, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 106, 107, tờ bản đồ 120). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.9.2 | 200.000 |
| Đường trung tâm cụm xã (135) | Đoạn từ nhà ông Vân (thửa 579 và 590, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Hiệp (thửa 118 và 152, tờ bản đồ 20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 1.1 | 1.700.000 |
| Đường trung tâm cụm xã (135) | Đoạn tiếp theo từ thôn Hùng Tiến (thửa 1140 và 1093, tờ bản đồ 117) đến đập Đồng Cần (thửa số 330, tờ bản đồ 118) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 1.4 | 600.000 |
| Đường trung tâm cụm xã (135) | Đoạn tiếp theo: Nhánh 1: Từ Cống Ba Ngăn (thửa 1192, tờ bản đồ 117) đến hết thôn Hùng Tiến (thửa 1130, tờ bản đồ 117) - Nhánh 2: Từ ngã tư thôn Hùng Tiến đến tràn Cầu Máng (thửa 470, tờ bản đồ 117) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 1.3 | 800.000 |
| Đường trung tâm cụm xã (135) | Đoạn Bưu điện Xuân Bình (thửa 45, tờ bản đồ 125) đến cống Ba Ngăn (thửa 1429, tờ bản đồ 117) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 1.2 | 1.900.000 |
| Đường từ thôn Hào đi thôn Mít 2. Đường liên thôn | Đoạn tiếp theo từ ngã tư thôn Mít (thửa 163, tờ bản đồ 133) đến (thửa 159, tờ bản đồ 133) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.1.3 | 150.000 |
| Đường từ thôn Hào đi thôn Mít 2. Đường liên thôn | Đoạn tiếp theo từ ngã ba Trường Tiểu học (thửa 123, tờ bản đồ 141) đến giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (thửa 150, tờ bản đồ 125) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.1.2 | 500.000 |
| Đường từ thôn Hào đi thôn Mít 2. Đường liên thôn | Đường từ Thôn 12 đi Thôn 7: Đoạn từ Công sở xã Xuân Bình (cũ) (thửa 112, tờ bản đồ 128) đến hết đường cấp phối thôn 7 (thửa 179, tờ bản đồ 120) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.1.4 | 200.000 |
| Đường từ thôn Hào đi thôn Mít 2. Đường liên thôn | Đoạn từ Đường 15A (cũ) (thửa 126, tờ bản đồ 141) đến ngã ba Trường Tiểu học (thửa 173, tờ bản đồ 141) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.1.1 | 600.000 |
| Đường vào thôn Ngòi: | Nhánh I: Từ nhà ông Phong (thửa 158, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Dương (thửa 39, tờ bản đồ 79) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 1.1 | 600.000 |
| Đường vào thôn Ngòi: | Nhánh II: Từ nhà ông Xuân (thửa 299, tờ bản đồ 48) đến nhà bà Tuyết (thửa 119, tờ bản đồ 79) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 1.2 | 600.000 |
| Đường vào thôn Nghiụ: Từ nhà ông Tuyến (thửa 108, tờ bản đồ 50) đến nhà ông Bương (thửa 58, tờ bản đồ 81) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 2 | 600.000 | |
| Đường vào thôn Đồng Trình: Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Bình (thửa 18 và 32, tờ bản đồ 68) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 4 | 500.000 | |
| Đường vào thôn 8: Từ nhà bà Hồng (thửa 46 và 45, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Hạnh (thửa 126, tờ bản đồ 49) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 5 | 600.000 | |
| Đường mới khu dân cư tái định cư bản Mồng: Từ nhà ông Sơn đến Hội trường thôn mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 7 | 600.000 | |
| Đường vào thôn Giăng: Từ nhà ông Oi (thửa 275, tờ bản đồ 50) đến (thửa 502, tờ bản đồ 81) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 3 | 600.000 | |
| MBQH Khu dân cư thôn 8, xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 3 | 2.228.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Xuân Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 2 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 144 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG BÃI TRÀNH- NGHI SƠN | Đoạn tiếp theo từ nhà ông Việt Hoa (thửa 79 và thửa 137, tờ bản đồ 20) đến Cống Vòm (thửa 132, tờ bản đồ 125 và thửa 104, tờ bản đồ 21) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 739.000 |
| ĐƯỜNG BÃI TRÀNH- NGHI SƠN | Ngã ba đường Hồ Chí Minh (thửa 133, tờ bản đồ 19 và (thửa 430, tờ bản đồ 20) đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa 81 và thửa 171, tờ bản đồ 20) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG BÃI TRÀNH- NGHI SƠN | Đoạn tiếp theo từ (thửa 204, tờ bản đồ 125) đến hết thôn 12 (thửa:148, tờ bản đồ 19 - Bản đồ hiện tạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 587.000 |
| ĐƯỜNG BÃI TRÀNH- NGHI SƠN | Đoạn tiếp theo từ (thửa 148, tờ bản đồ 19 Bản đồ hiện tạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) đến hết ranh giới xã Xuân Bình. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 413.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo nhà bà Nhung thôn 3 (thửa 1 và thửa 15, tờ bản đồ 19) đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa 491 và thửa 769, tờ bản đồ 20) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 870.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo (thửa 76 và 87, tờ bản đồ 10) đến đường rẽ vào khu sản xuất thôn 3 (thửa 119, tờ bản đồ 12 và thửa số 6, tờ bản đồ 19) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 652.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo từ đường vào thôn Me (thửa 157, tờ bản đồ 140 và thửa 01, tờ bản đồ 141) đến hết địa phận xã Xuân Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 587.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ ranh giới xã Hóa Qùy đến Cống qua đường đoạn nhà bà Huệ Cường (thửa: 25, tờ bản đồ: 46) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 480.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ Cồng qua đường gần nhà Huệ Cường (thửa 35, tờ bản đồ số 46) đến đường vào thôn Giăng (thửa số 52, tờ bản đồ số 50 và thửa số 390, tờ bản đồ 73) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 609.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ (thửa: 52, tờ bản đồ: 50) đến Cống nhà ông Sơn (thửa 65 và thửa 90, tờ bản đồ số 10) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 565.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo từ nhà Vân Phượng (thửa 504 và thửa 548, tờ bản đồ 20) đến hết MBQH khu dân cư mới Chôi Trờn (thửa 252, và thửa 444, tờ bản đồ 27) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 652.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Mơ: Đoạn từ trụ sở Nông trường Bãi Trành (thửa 267, tờ bản đồ 116) đến ngã tư Trường Mầm non Xuân Bình (thửa 1157 và 1196, tờ bản đồ 117) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.3 | 87.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Mơ đi đường 135: Đoạn từ ngã tư đi tràn thôn Sim (thửa 1198, tờ bản đồ 117) đến ngã tư đường 135 (đoạn Trường Mầm non Xuân Bình, thửa 1226, tờ bản đồ 117) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.5 | 87.000 |
| Đường liên thôn | Đường vành đai Hồ Đồng Cần: Đoạn từ cống Đập Đồng Cần thôn Xuân Hợp (thửa 250, tờ bản đồ 118) đến tràn Cầu Máng thôn Xuân Phú (thửa 248, tờ bản đồ 117) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.4 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Cầu: Đoạn từ nhà ông Vinh (thửa 204 và 195, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Sơn (thửa 16, tờ bản đồ 20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.7 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đường từ thôn Chôi Trờn đi thôn Me: Đoạn từ nhà ông Đẩu (thửa 202 và 228, tờ bản đồ số 27) đến ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.3 | 100.000 |
| Đường nội bộ thôn 6: 1. Đường liên thôn | Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà bà Hường (thửa 194, tờ bản đồ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.9.2 | 120.000 |
| Đường nội bộ thôn 6: 1. Đường liên thôn | Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Hậu (thửa 208, tờ bản đồ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.9.1 | 120.000 |
| Đường nội bộ thôn Hồ: 1. Đường liên thôn | Đoạn từ nhà bà Soạn (thửa 494, tờ bản đồ 20) đến nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.8.1 | 240.000 |
| Đường nội bộ thôn Hồ: 1. Đường liên thôn | Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Chưu (thửa 373, tờ bản đồ 20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.8.2 | 240.000 |
| Đường nội bộ thôn Hồ: 1. Đường liên thôn | Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Thơm (thửa 310, tờ bản đồ 20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.8.3 | 240.000 |
| Đường nội bộ thôn Xuân Khánh: 1. Đường liên thôn | Đoạn 1: Từ nhà ông Thỏa (thửa 250 và 251, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Công (thửa 32 và 33, tờ bản đồ 27) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.5.1 | 160.000 |
| Đường nội bộ thôn Xuân Khánh: 1. Đường liên thôn | Đoạn 3: Từ nhà ông Bình (thửa 221, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Vui (thửa 172, tờ bản đồ 27) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.5.3 | 160.000 |
| Đường nội bộ thôn Xuân Khánh: 1. Đường liên thôn | Đoạn 2: Từ nhà ông Hà (thửa 277 và 278, tờ bản đồ 27) theo trục chính qua tràn Xuân Khánh đến hết khu dân cư thuộc thôn Xuân Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.5.2 | 80.000 |
| Đường nội thôn 10 1. Đường liên thôn | Đoạn 2: Tiếp theo (thửa 63 và 52, tờ bản đồ 15), qua Nhà văn hóa thôn Má (cũ) đến hết ranh giới xã Bãi Trành đi Nghệ An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.1.2 | 80.000 |
| Đường nội thôn 10 1. Đường liên thôn | Đoạn 3: Từ nhà ông Thịnh (thửa 68, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Năm (thửa 87, tờ bản đồ 23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.1.3 | 80.000 |
| Đường nội thôn 10 1. Đường liên thôn | Đoạn 1: Từ C2 đi xóm 7: Đoạn từ nhà ông Đức (thửa 24 và 25, tờ bản đồ 15) đến hết nhà ông Sanh (thửa 52 và 56, tờ bản đồ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.1.1 | 100.000 |
| Đường nội thôn 10 1. Đường liên thôn | Đoạn 4: từ đất ông Ươm (thửa 75, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Uẩn (thửa 87, tờ bản đồ 23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.1.4 | 80.000 |
| Đường nội thôn 3 1. Đường liên thôn | Đoạn 5: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 3 (thửa 113, tờ bản đồ số 12) đến đường đi thôn Sim (thửa 04, tờ bản đồ số 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.2.5 | 120.000 |
| Đường nội thôn 3 1. Đường liên thôn | Đoạn 2: Từ nhà ông Diệu (thửa 124, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Chính Đại (thửa 125, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.2.2 | 160.000 |
| Đường nội thôn 3 1. Đường liên thôn | Đoạn 3: Từ nhà bà Thược (thửa 111 và 112, tờ bản đồ 12) đến (thửa 59 và 64, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.2.3 | 120.000 |
| Đường nội thôn 3 1. Đường liên thôn | Đoạn 4: Đoạn từ trạm Y tế Bãi Trành (thửa 19, tờ bản đồ 19) đến Nhà văn hóa thôn 3 (thửa 111 & 145, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.2.4 | 160.000 |
| Đường nội thôn 3 1. Đường liên thôn | Đoạn 1: Từ nhà bà Long (thửa 81 và 87, tờ bản đồ 12) đến nhà bà Tuyết (thửa 65 và 71, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.2.1 | 120.000 |
| Đường nội thôn Me 1. Đường liên thôn | Đoạn 1: Từ nghĩa địa thôn Me (thửa 56, tờ bản đồ 27 đến nhà ông Yên (thửa 24, tờ bản đồ 27) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.4.1 | 120.000 |
| Đường nội thôn Me 1. Đường liên thôn | Đoạn 3: Từ bà Lệ (thửa 147 và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Nghĩa (thửa 233, tờ bản đồ số 28). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.4.4 | 100.000 |
| Đường nội thôn Me 1. Đường liên thôn | Đoạn 2: Từ nhà bà Lệ (thửa 147 và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Dậu (thửa 40, tờ bản đồ số 28). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.4.3 | 100.000 |
| Đường nội thôn Me 1. Đường liên thôn | Đoạn 1: Từ nhà ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28) đến nhà bà Lệ (thửa 147 và 115, tờ bản đồ số 28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.4.2 | 100.000 |
| Đường nội thôn Me 1. Đường liên thôn | Đoạn 4: Từ nhà ông Chức (thửa 38 và 66, tờ bản đồ 28) đến nhà ông Trung (thửa 64, tờ bản đồ 21) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.4.5 | 80.000 |
| Đường thôn 12: 2. Đường liên thôn | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 12 (thửa 90 & 100, tờ bản đồ 128) đến thửa 58 & 59, tờ bản đồ 128 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.7.2 | 160.000 |
| Đường thôn 12: 2. Đường liên thôn | Đoạn từ Trường Tiểu học (thửa 94 & 95, tờ bản đồ 128) đến thửa 54, tờ bản đồ 128 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.7.1 | 160.000 |
| Đường thôn 12: 2. Đường liên thôn | Đoạn từ Công ty Puzolan (thửa 7, tờ bản đồ 128) đến đường đi mỏ đá (thửa 73, tờ bản đồ 120) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.7.3 | 120.000 |
| Đường thôn 5 đi thôn Hào: 2. Đường liên thôn | Đoạn từ ngã ba thôn 5 (thửa 163, tờ bản đồ 135) đến ngã ba đi thôn Mít (thửa 131, tờ bản đồ 134) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.2.1 | 80.000 |
| Đường thôn 5 đi thôn Hào: 2. Đường liên thôn | Đoạn tiếp theo (thửa 110, tờ bản đồ 134) đến Nhà văn hóa thôn Hào (thửa 189, thửa 141) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.2.2 | 60.000 |
| Đường thôn Hào: 2. Đường liên thôn | Đoạn từ thửa 546, tờ bản đồ 141 đến thửa 137, tờ bản đồ 141 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.8.2 | 80.000 |
| Đường thôn Hào: 2. Đường liên thôn | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa 414, tờ bản đồ 141) đến thửa số 7, tờ bản đồ 147) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.8.1 | 80.000 |
| Đường thôn Mơ đi thôn Sim 2. Đường liên thôn | Đoạn tiếp theo từ Nghĩa địa thôn Mơ (thửa 180, tờ bản đồ 116) đến (thửa 135, tờ bản đồ 109) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.6.2 | 80.000 |
| Đường thôn Mơ đi thôn Sim 2. Đường liên thôn | Đoạn từ Công ty LHD (thửa 38, tờ bản đồ 20) đến tràn ông Do (thửa 120, tờ bản đồ 109) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.6.1 | 120.000 |
| Đường thôn Nhà Máy: 1. Đường liên thôn | Nhánh 2: Đoạn từ thửa 48 nhà bà Diên đến hết nhà ông Hạnh (thửa 22 và 25, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.6.2 | 200.000 |
| Đường thôn Nhà Máy: 1. Đường liên thôn | Nhánh 1: Đoạn từ nhà bà Diên (thửa 48, tờ bản đồ 13) đến nhà bà Bích (thửa 21, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.6.1 | 200.000 |
| Đường thôn Thanh Niên: | Cụm I: Từ nhà ông Mạnh đến nhà ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 6.1 | 200.000 |
| Đường thôn Thanh Niên: | Cụm III: Từ nhà ông Chuẩn đến nhà ông Duy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 6.3 | 200.000 |
| Đường thôn Thanh Niên: | Cụm II: Từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 6.2 | 200.000 |
| Đường thôn Xuân Phú: 2. Đường liên thôn | Đoạn tiếp theo từ Trường Mầm non (thửa 158, thửa 131, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 106, 107, tờ bản đồ 120). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.9.2 | 80.000 |
| Đường thôn Xuân Phú: 2. Đường liên thôn | Đoạn từ cầu Máng (thửa 261, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 86 & 89, tờ bản đồ 120) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.9.1 | 80.000 |
| Đường trung tâm cụm xã (135) | Đoạn tiếp theo: - Nhánh 1: Từ Cống Ba Ngăn (thửa 1192, tờ bản đồ 117) đến hết thôn Hùng Tiến (thửa 1130, tờ bản đồ 117) - Nhánh 2: Từ ngã tư thôn Hùng Tiến đến tràn Cầu Máng (thửa 470, tờ bản đồ 117) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 1.3 | 261.000 |
| Đường trung tâm cụm xã (135) | Đoạn tiếp theo từ thôn Hùng Tiến (thửa 1140 và 1093, tờ bản đồ 117) đến đập Đồng Cần (thửa số 330, tờ bản đồ 118) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 1.4 | 217.000 |
| Đường trung tâm cụm xã (135) | Đoạn từ nhà ông Vân (thửa 579 và 590, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Hiệp (thửa 118 và 152, tờ bản đồ 20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 1.1 | 565.000 |
| Đường trung tâm cụm xã (135) | Đoạn Bưu điện Xuân Bình (thửa 45, tờ bản đồ 125) đến cống Ba Ngăn (thửa 1429, tờ bản đồ 117) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 1.2 | 391.000 |
| Đường từ thôn Hào đi thôn Mít 2. Đường liên thôn | Đường từ thôn 12 đi thôn 7: Đoạn từ Công sở xã Xuân Bình (cũ) (thửa 112, tờ bản đồ 128) đến hết đường cấp phối thôn 7 (thửa 179, tờ bản đồ 120) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.1.4 | 80.000 |
| Đường từ thôn Hào đi thôn Mít 2. Đường liên thôn | Đoạn từ Đường 15A (cũ) (thửa 126, tờ bản đồ 141) đến ngã ba Trường Tiểu học (thửa 173, tờ bản đồ 141) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.1.1 | 240.000 |
| Đường từ thôn Hào đi thôn Mít 2. Đường liên thôn | Đoạn tiếp theo từ ngã tư thôn Mít (thửa 163, tờ bản đồ 133) đến (thửa 159, tờ bản đồ 133) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.1.3 | 60.000 |
| Đường từ thôn Hào đi thôn Mít 2. Đường liên thôn | Đoạn tiếp theo từ ngã ba Trường Tiểu học (thửa 123, tờ bản đồ 141) đến giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (thửa 150, tờ bản đồ 125) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.1.2 | 200.000 |
| Đường vào thôn Ngòi: | Nhánh II: Từ nhà ông Xuân (thửa 299, tờ bản đồ 48) đến nhà bà Tuyết (thửa 119, tờ bản đồ 79) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 1.2 | 240.000 |
| Đường vào thôn Ngòi: | Nhánh I: Từ nhà ông Phong (thửa 158, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Dương (thửa 39, tờ bản đồ 79) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 1.1 | 240.000 |
| Đường vào thôn Giăng: Từ nhà ông Oi (thửa 275, tờ bản đồ 50) đến (thửa 502, tờ bản đồ 81) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 3 | 240.000 | |
| Đường vào thôn Đồng Trình: Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Bình (thửa 18 và 32, tờ bản đồ 68) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 4 | 200.000 | |
| MBQH Khu dân cư thôn 8, xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 3 | 891.000 | |
| Đường vào thôn Nghiụ: Từ nhà ông Tuyến (thửa 108, tờ bản đồ 50) đến nhà ông Bương (thửa 58, tờ bản đồ 81) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 2 | 240.000 | |
| Đường vào thôn 8: Từ nhà bà Hồng (thửa 46 và 45, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Hạnh (thửa 126, tờ bản đồ 49) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 5 | 240.000 | |
| Đường mới khu dân cư tái định cư bản Mồng: Từ nhà ông Sơn đến Hội trường thôn mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 7 | 180.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Xuân Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 2 | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG BÃI TRÀNH- NGHI SƠN | Ngã ba đường Hồ Chí Minh (thửa 133, tờ bản đồ 19 và (thửa 430, tờ bản đồ 20) đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa 81 và thửa 171, tờ bản đồ 20) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG BÃI TRÀNH- NGHI SƠN | Đoạn tiếp theo từ (thửa 148, tờ bản đồ 19 Bản đồ hiện tạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) đến hết ranh giới xã Xuân Bình. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 413.000 |
| ĐƯỜNG BÃI TRÀNH- NGHI SƠN | Đoạn tiếp theo từ (thửa 204, tờ bản đồ 125) đến hết thôn 12 (thửa:148, tờ bản đồ 19 - Bản đồ hiện tạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 587.000 |
| ĐƯỜNG BÃI TRÀNH- NGHI SƠN | Đoạn tiếp theo từ nhà ông Việt Hoa (thửa 79 và thửa 137, tờ bản đồ 20) đến Cống Vòm (thửa 132, tờ bản đồ 125 và thửa 104, tờ bản đồ 21) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 739.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo nhà bà Nhung thôn 3 (thửa 1 và thửa 15, tờ bản đồ 19) đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa 491 và thửa 769, tờ bản đồ 20) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 870.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo từ đường vào thôn Me (thửa 157, tờ bản đồ 140 và thửa 01, tờ bản đồ 141) đến hết địa phận xã Xuân Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 587.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo từ nhà Vân Phượng (thửa 504 và thửa 548, tờ bản đồ 20) đến hết MBQH khu dân cư mới Chôi Trờn (thửa 252, và thửa 444, tờ bản đồ 27) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 652.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ (thửa: 52, tờ bản đồ: 50) đến Cống nhà ông Sơn (thửa 65 và thửa 90, tờ bản đồ số 10) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 565.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo (thửa 76 và 87, tờ bản đồ 10) đến đường rẽ vào khu sản xuất thôn 3 (thửa 119, tờ bản đồ 12 và thửa số 6, tờ bản đồ 19) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 652.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ ranh giới xã Hóa Qùy đến Cống qua đường đoạn nhà bà Huệ Cường (thửa: 25, tờ bản đồ: 46) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 480.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ Cồng qua đường gần nhà Huệ Cường (thửa 35, tờ bản đồ số 46) đến đường vào thôn Giăng (thửa số 52, tờ bản đồ số 50 và thửa số 390, tờ bản đồ 73) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 609.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Cầu: Đoạn từ nhà ông Vinh (thửa 204 và 195, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Sơn (thửa 16, tờ bản đồ 20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.7 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Mơ: Đoạn từ trụ sở Nông trường Bãi Trành (thửa 267, tờ bản đồ 116) đến ngã tư Trường Mầm non Xuân Bình (thửa 1157 và 1196, tờ bản đồ 117) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.3 | 87.000 |
| Đường liên thôn | Đường từ thôn Chôi Trờn đi thôn Me: Đoạn từ nhà ông Đẩu (thửa 202 và 228, tờ bản đồ số 27) đến ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.3 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Mơ đi đường 135: Đoạn từ ngã tư đi tràn thôn Sim (thửa 1198, tờ bản đồ 117) đến ngã tư đường 135 (đoạn Trường Mầm non Xuân Bình, thửa 1226, tờ bản đồ 117) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.5 | 87.000 |
| Đường liên thôn | Đường vành đai Hồ Đồng Cần: Đoạn từ cống Đập Đồng Cần thôn Xuân Hợp (thửa 250, tờ bản đồ 118) đến tràn Cầu Máng thôn Xuân Phú (thửa 248, tờ bản đồ 117) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.4 | 120.000 |
| Đường nội bộ thôn 6: 1. Đường liên thôn | Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà bà Hường (thửa 194, tờ bản đồ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.9.2 | 120.000 |
| Đường nội bộ thôn 6: 1. Đường liên thôn | Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Hậu (thửa 208, tờ bản đồ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.9.1 | 120.000 |
| Đường nội bộ thôn Hồ: 1. Đường liên thôn | Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Thơm (thửa 310, tờ bản đồ 20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.8.3 | 240.000 |
| Đường nội bộ thôn Hồ: 1. Đường liên thôn | Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Chưu (thửa 373, tờ bản đồ 20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.8.2 | 240.000 |
| Đường nội bộ thôn Hồ: 1. Đường liên thôn | Đoạn từ nhà bà Soạn (thửa 494, tờ bản đồ 20) đến nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.8.1 | 240.000 |
| Đường nội bộ thôn Xuân Khánh: 1. Đường liên thôn | Đoạn 2: Từ nhà ông Hà (thửa 277 và 278, tờ bản đồ 27) theo trục chính qua tràn Xuân Khánh đến hết khu dân cư thuộc thôn Xuân Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.5.2 | 80.000 |
| Đường nội bộ thôn Xuân Khánh: 1. Đường liên thôn | Đoạn 3: Từ nhà ông Bình (thửa 221, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Vui (thửa 172, tờ bản đồ 27) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.5.3 | 160.000 |
| Đường nội bộ thôn Xuân Khánh: 1. Đường liên thôn | Đoạn 1: Từ nhà ông Thỏa (thửa 250 và 251, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Công (thửa 32 và 33, tờ bản đồ 27) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.5.1 | 160.000 |
| Đường nội thôn 10 1. Đường liên thôn | Đoạn 1: Từ C2 đi xóm 7: Đoạn từ nhà ông Đức (thửa 24 và 25, tờ bản đồ 15) đến hết nhà ông Sanh (thửa 52 và 56, tờ bản đồ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.1.1 | 100.000 |
| Đường nội thôn 10 1. Đường liên thôn | Đoạn 3: Từ nhà ông Thịnh (thửa 68, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Năm (thửa 87, tờ bản đồ 23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.1.3 | 80.000 |
| Đường nội thôn 10 1. Đường liên thôn | Đoạn 4: từ đất ông Ươm (thửa 75, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Uẩn (thửa 87, tờ bản đồ 23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.1.4 | 80.000 |
| Đường nội thôn 10 1. Đường liên thôn | Đoạn 2: Tiếp theo (thửa 63 và 52, tờ bản đồ 15), qua Nhà văn hóa thôn Má (cũ) đến hết ranh giới xã Bãi Trành đi Nghệ An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.1.2 | 80.000 |
| Đường nội thôn 3 1. Đường liên thôn | Đoạn 1: Từ nhà bà Long (thửa 81 và 87, tờ bản đồ 12) đến nhà bà Tuyết (thửa 65 và 71, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.2.1 | 120.000 |
| Đường nội thôn 3 1. Đường liên thôn | Đoạn 4: Đoạn từ trạm Y tế Bãi Trành (thửa 19, tờ bản đồ 19) đến Nhà văn hóa thôn 3 (thửa 111 & 145, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.2.4 | 160.000 |
| Đường nội thôn 3 1. Đường liên thôn | Đoạn 3: Từ nhà bà Thược (thửa 111 và 112, tờ bản đồ 12) đến (thửa 59 và 64, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.2.3 | 120.000 |
| Đường nội thôn 3 1. Đường liên thôn | Đoạn 2: Từ nhà ông Diệu (thửa 124, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Chính Đại (thửa 125, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.2.2 | 160.000 |
| Đường nội thôn 3 1. Đường liên thôn | Đoạn 5: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 3 (thửa 113, tờ bản đồ số 12) đến đường đi thôn Sim (thửa 04, tờ bản đồ số 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.2.5 | 120.000 |
| Đường nội thôn Me 1. Đường liên thôn | Đoạn 3: Từ bà Lệ (thửa 147 và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Nghĩa (thửa 233, tờ bản đồ số 28). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.4.4 | 100.000 |
| Đường nội thôn Me 1. Đường liên thôn | Đoạn 2: Từ nhà bà Lệ (thửa 147 và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Dậu (thửa 40, tờ bản đồ số 28). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.4.3 | 100.000 |
| Đường nội thôn Me 1. Đường liên thôn | Đoạn 4: Từ nhà ông Chức (thửa 38 và 66, tờ bản đồ 28) đến nhà ông Trung (thửa 64, tờ bản đồ 21) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.4.5 | 80.000 |
| Đường nội thôn Me 1. Đường liên thôn | Đoạn 1: Từ nghĩa địa thôn Me (thửa 56, tờ bản đồ 27 đến nhà ông Yên (thửa 24, tờ bản đồ 27) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.4.1 | 120.000 |
| Đường nội thôn Me 1. Đường liên thôn | Đoạn 1: Từ nhà ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28) đến nhà bà Lệ (thửa 147 và 115, tờ bản đồ số 28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.4.2 | 100.000 |
| Đường thôn 12: 2. Đường liên thôn | Đoạn từ Trường Tiểu học (thửa 94 & 95, tờ bản đồ 128) đến thửa 54, tờ bản đồ 128 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.7.1 | 160.000 |
| Đường thôn 12: 2. Đường liên thôn | Đoạn từ Công ty Puzolan (thửa 7, tờ bản đồ 128) đến đường đi mỏ đá (thửa 73, tờ bản đồ 120) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.7.3 | 120.000 |
| Đường thôn 12: 2. Đường liên thôn | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 12 (thửa 90 & 100, tờ bản đồ 128) đến thửa 58 & 59, tờ bản đồ 128 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.7.2 | 160.000 |
| Đường thôn 5 đi thôn Hào: 2. Đường liên thôn | Đoạn từ ngã ba thôn 5 (thửa 163, tờ bản đồ 135) đến ngã ba đi thôn Mít (thửa 131, tờ bản đồ 134) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.2.1 | 80.000 |
| Đường thôn 5 đi thôn Hào: 2. Đường liên thôn | Đoạn tiếp theo (thửa 110, tờ bản đồ 134) đến Nhà văn hóa thôn Hào (thửa 189, thửa 141) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.2.2 | 60.000 |
| Đường thôn Hào: 2. Đường liên thôn | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa 414, tờ bản đồ 141) đến thửa số 7, tờ bản đồ 147) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.8.1 | 80.000 |
| Đường thôn Hào: 2. Đường liên thôn | Đoạn từ thửa 546, tờ bản đồ 141 đến thửa 137, tờ bản đồ 141 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.8.2 | 80.000 |
| Đường thôn Mơ đi thôn Sim 2. Đường liên thôn | Đoạn từ Công ty LHD (thửa 38, tờ bản đồ 20) đến tràn ông Do (thửa 120, tờ bản đồ 109) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.6.1 | 120.000 |
| Đường thôn Mơ đi thôn Sim 2. Đường liên thôn | Đoạn tiếp theo từ Nghĩa địa thôn Mơ (thửa 180, tờ bản đồ 116) đến (thửa 135, tờ bản đồ 109) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.6.2 | 80.000 |
| Đường thôn Nhà Máy: 1. Đường liên thôn | Nhánh 2: Đoạn từ thửa 48 nhà bà Diên đến hết nhà ông Hạnh (thửa 22 và 25, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.6.2 | 200.000 |
| Đường thôn Nhà Máy: 1. Đường liên thôn | Nhánh 1: Đoạn từ nhà bà Diên (thửa 48, tờ bản đồ 13) đến nhà bà Bích (thửa 21, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 1.6.1 | 200.000 |
| Đường thôn Thanh Niên: | Cụm I: Từ nhà ông Mạnh đến nhà ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 6.1 | 200.000 |
| Đường thôn Thanh Niên: | Cụm III: Từ nhà ông Chuẩn đến nhà ông Duy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 6.3 | 200.000 |
| Đường thôn Thanh Niên: | Cụm II: Từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 6.2 | 200.000 |
| Đường thôn Xuân Phú: 2. Đường liên thôn | Đoạn từ cầu Máng (thửa 261, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 86 & 89, tờ bản đồ 120) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.9.1 | 80.000 |
| Đường thôn Xuân Phú: 2. Đường liên thôn | Đoạn tiếp theo từ Trường Mầm non (thửa 158, thửa 131, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 106, 107, tờ bản đồ 120). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.9.2 | 80.000 |
| Đường trung tâm cụm xã (135) | Đoạn Bưu điện Xuân Bình (thửa 45, tờ bản đồ 125) đến cống Ba Ngăn (thửa 1429, tờ bản đồ 117) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 1.2 | 391.000 |
| Đường trung tâm cụm xã (135) | Đoạn tiếp theo: - Nhánh 1: Từ Cống Ba Ngăn (thửa 1192, tờ bản đồ 117) đến hết thôn Hùng Tiến (thửa 1130, tờ bản đồ 117) - Nhánh 2: Từ ngã tư thôn Hùng Tiến đến tràn Cầu Máng (thửa 470, tờ bản đồ 117) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 1.3 | 261.000 |
| Đường trung tâm cụm xã (135) | Đoạn tiếp theo từ thôn Hùng Tiến (thửa 1140 và 1093, tờ bản đồ 117) đến đập Đồng Cần (thửa số 330, tờ bản đồ 118) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 1.4 | 217.000 |
| Đường trung tâm cụm xã (135) | Đoạn từ nhà ông Vân (thửa 579 và 590, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Hiệp (thửa 118 và 152, tờ bản đồ 20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 1.1 | 565.000 |
| Đường từ thôn Hào đi thôn Mít 2. Đường liên thôn | Đường từ thôn 12 đi thôn 7: Đoạn từ Công sở xã Xuân Bình (cũ) (thửa 112, tờ bản đồ 128) đến hết đường cấp phối thôn 7 (thửa 179, tờ bản đồ 120) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.1.4 | 80.000 |
| Đường từ thôn Hào đi thôn Mít 2. Đường liên thôn | Đoạn tiếp theo từ ngã ba Trường Tiểu học (thửa 123, tờ bản đồ 141) đến giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (thửa 150, tờ bản đồ 125) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.1.2 | 200.000 |
| Đường từ thôn Hào đi thôn Mít 2. Đường liên thôn | Đoạn tiếp theo từ ngã tư thôn Mít (thửa 163, tờ bản đồ 133) đến (thửa 159, tờ bản đồ 133) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.1.3 | 60.000 |
| Đường từ thôn Hào đi thôn Mít 2. Đường liên thôn | Đoạn từ Đường 15A (cũ) (thửa 126, tờ bản đồ 141) đến ngã ba Trường Tiểu học (thửa 173, tờ bản đồ 141) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN BÌNH CŨ Mục 2.1.1 | 240.000 |
| Đường vào thôn Ngòi: | Nhánh II: Từ nhà ông Xuân (thửa 299, tờ bản đồ 48) đến nhà bà Tuyết (thửa 119, tờ bản đồ 79) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 1.2 | 240.000 |
| Đường vào thôn Ngòi: | Nhánh I: Từ nhà ông Phong (thửa 158, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Dương (thửa 39, tờ bản đồ 79) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 1.1 | 240.000 |
| Đường vào thôn Nghiụ: Từ nhà ông Tuyến (thửa 108, tờ bản đồ 50) đến nhà ông Bương (thửa 58, tờ bản đồ 81) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 2 | 240.000 | |
| Đường vào thôn Đồng Trình: Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Bình (thửa 18 và 32, tờ bản đồ 68) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 4 | 200.000 | |
| MBQH Khu dân cư thôn 8, xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 3 | 891.000 | |
| Đường vào thôn 8: Từ nhà bà Hồng (thửa 46 và 45, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Hạnh (thửa 126, tờ bản đồ 49) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 5 | 240.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Xuân Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BÃI TRÀNH CŨ Mục 2 | 52.000 | |
| Đường vào thôn Giăng: Từ nhà ông Oi (thửa 275, tờ bản đồ 50) đến (thửa 502, tờ bản đồ 81) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 3 | 240.000 | |
| Đường mới khu dân cư tái định cư bản Mồng: Từ nhà ông Sơn đến Hội trường thôn mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN HÒA CŨ Mục 7 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 144 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 144 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.