Bảng giá đất Xã Xuân Bình, Thanh Hóa từ 01/01/2026

243 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Bình3.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Ngã ba đường Hồ Chí Minh (thửa 133, tờ bản đồ và (thửa 430, tờ bản đồ 20) đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa và thửa 171, tờ bản đồ 20)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (71 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn tiếp theo từ ngã tư thôn Mít (thửa 163, tờ bản đồ 133) đến (thửa 159, tờ bản đồ 133)60.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba Trường Tiểu học (thửa 123, tờ bản đồ 141) đến giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (thửa 150, tờ bản đồ 125)200.000
Đoạn từ Đường 15A (cũ) (thửa 126, tờ bản đồ 141) đến ngã ba Trường Tiểu học (thửa 173, tờ bản đồ 141)240.000
Đoạn từ Cồng qua đường gần nhà Huệ Cường (thửa 35, tờ bản đồ số 46) đến đường vào thôn Giăng (thửa số 52, tờ bản đồ số và thửa số 390, tờ bản đồ 73)609.000
19) đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa và thửa 769, tờ bản đồ 20)870.000
20) đến Cống Vòm (thửa 132, tờ bản đồ và thửa 104, tờ bản đồ 21)739.000
Đoạn tiếp theo từ đường vào thôn Me (thửa 157, tờ bản đồ và thửa 01, tờ bản đồ 141) đến hết địa phận xã Xuân Bình587.000
Đoạn từ ngã ba thôn (thửa 163, tờ bản đồ 135) đến ngã ba đi thôn Mít (thửa 131, tờ bản đồ 134)80.000
Đoạn từ nhà ông Vân (thửa và 590, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Hiệp (thửa và 152, tờ bản đồ 20)565.000
Đoạn tiếp theo từ thôn Hùng Tiến (thửa 1140 và 1093, tờ bản đồ 117) đến đập Đồng Cần (thửa số 330, tờ bản đồ 118)217.000
Đoạn từ ranh giới xã Hóa Qùy đến Cống qua đường đoạn nhà bà Huệ Cường (thửa: 25, tờ bản đồ: 46)480.000
Đoạn Bưu điện Xuân Bình (thửa 45, tờ bản đồ 125) đến cống Ba Ngăn (thửa 1429, tờ bản đồ 117)391.000
20) đến hết MBQH khu dân cư mới Chôi Trờn (thửa 252, và thửa 444, tờ bản đồ 27)652.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 148, tờ bản đồ Bản đồ hiện tạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) đến hết ranh giới xã Xuân Bình.413.000
bản đồ 20) đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa và thửa 171, tờ bản đồ 20)1.400.000
Đường từ thôn đi thôn 7: Đoạn từ Công sở xã Xuân Bình (cũ) (thửa 112, tờ bản đồ 128) đến hết đường cấp phối thôn (thửa 179, tờ bản đồ 120)80.000
Đoạn tiếp theo (thửa và 87, tờ bản đồ 10) đến đường rẽ vào khu sản xuất thôn (thửa 119, tờ bản đồ và thửa số 6, tờ bản đồ 19)652.000
Đoạn từ (thửa: 52, tờ bản đồ: 50) đến Cống nhà ông Sơn (thửa và thửa 90, tờ bản đồ số 10)565.000
117) đến hết thôn Hùng Tiến (thửa 1130, tờ bản đồ 117) - Nhánh 2: Từ ngã tư thôn Hùng Tiến đến tràn Cầu Máng (thửa 470, tờ bản đồ261.000
(thửa:148, tờ bản đồ - Bản đồ hiện tạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành)587.000
Đoạn tiếp theo từ Trường Mầm non (thửa 158, thửa 131, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 106, 107, tờ bản đồ 120).80.000
Đường vào thôn 8: Từ nhà bà Hồng (thửa và 45, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Hạnh (thửa 126, tờ bản đồ 49)240.000
Đoạn từ Công ty Puzolan (thửa 7, tờ bản đồ 128) đến đường đi mỏ đá (thửa 73, tờ bản đồ 120)120.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa 414, tờ bản đồ 141) đến thửa số 7, tờ bản đồ 147)80.000
Đường vào thôn Nghiụ: Từ nhà ông Tuyến (thửa 108, tờ bản đồ 50) đến nhà ông Bương (thửa 58, tờ bản đồ 81)240.000
Nhánh I: Từ nhà ông Phong (thửa 158, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Dương (thửa 39, tờ bản đồ 79)240.000
Đoạn tiếp theo từ Nghĩa địa thôn Mơ (thửa 180, tờ bản đồ 116) đến (thửa 135, tờ bản đồ 109)80.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa & 100, tờ bản đồ 128) đến thửa & 59, tờ bản đồ160.000
Đường vào thôn Đồng Trình: Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Bình (thửa và 32, tờ bản đồ 68)200.000
Đoạn từ Công ty LHD (thửa 38, tờ bản đồ 20) đến tràn ông Do (thửa 120, tờ bản đồ 109)120.000
Đường vào thôn Giăng: Từ nhà ông Oi (thửa 275, tờ bản đồ 50) đến (thửa 502, tờ bản đồ 81)240.000
Đoạn từ Trường Tiểu học (thửa & 95, tờ bản đồ 128) đến thửa 54, tờ bản đồ160.000
Đoạn từ thửa 546, tờ bản đồ đến thửa 137, tờ bản đồ Đường thôn Xuân Phú:80.000
Đường vành đai Hồ Đồng Cần: Đoạn từ cống Đập Đồng Cần thôn Xuân Hợp (thửa 250, tờ bản đồ 118) đến tràn Cầu Máng thôn Xuân Phú (thửa 248, tờ bản đồ 117)120.000
Cụm II: Từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Hùng200.000
Đường mới khu dân cư tái định cư bản Mồng: Từ nhà ông Sơn đến Hội trường thôn mới180.000
Đường thôn Mơ: Đoạn từ trụ sở Nông trường Bãi Trành (thửa 267, tờ bản đồ 116) đến ngã tư Trường Mầm non Xuân Bình (thửa 1157 và 1196, tờ bản đồ 117)87.000
Đoạn từ cầu Máng (thửa 261, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa & 89, tờ bản đồ 120)80.000
Đường thôn Mơ đi đường 135: Đoạn từ ngã tư đi tràn thôn Sim (thửa 1198, tờ bản đồ 117) đến ngã tư đường (đoạn Trường Mầm non Xuân Bình, thửa 1226, tờ bản đồ 117)87.000
Nhánh II: Từ nhà ông Xuân (thửa 299, tờ bản đồ 48) đến nhà bà Tuyết (thửa 119, tờ bản đồ 79)240.000
Đoạn tiếp theo (thửa 110, tờ bản đồ 134) đến Nhà văn hóa thôn Hào (thửa 189, thửa 141)60.000
Đường thôn Thanh Niên: Cụm I: Từ nhà ông Mạnh đến nhà ông Hùng200.000
Đoạn 1: Từ C2 đi xóm 7: Đoạn từ nhà ông Đức (thửa và 25, tờ bản đồ 15) đến hết nhà ông Sanh (thửa và 56, tờ bản đồ 15)100.000
Cụm III: Từ nhà ông Chuẩn đến nhà ông Duy200.000
Đoạn từ nhà bà Soạn (thửa 494, tờ bản đồ 20) đến nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20)240.000
Đoạn 3: Từ nhà ông Bình (thửa 221, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Vui (thửa 172, tờ bản đồ 27)160.000
Đoạn 3: Từ nhà bà Thược (thửa và 112, tờ bản đồ 12) đến (thửa và 64, tờ bản đồ 12)120.000
Đoạn 2: Tiếp theo (thửa và 52, tờ bản đồ 15), qua Nhà văn hóa thôn Má (cũ) đến hết ranh giới xã Bãi Trành đi Nghệ An80.000
Đoạn 4: Đoạn từ trạm Y tế Bãi Trành (thửa 19, tờ bản đồ 19) đến Nhà văn hóa thôn (thửa & 145, tờ bản đồ 12)160.000
Đường từ thôn Chôi Trờn đi thôn Me: Đoạn từ nhà ông Đẩu (thửa và 228, tờ bản đồ số 27) đến ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28)100.000
Đoạn 2: Từ nhà bà Lệ (thửa và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Dậu (thửa 40, tờ bản đồ số 28).100.000
Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Chưu (thửa 373, tờ bản đồ 20)240.000
Đoạn 3: Từ bà Lệ (thửa và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Nghĩa (thửa 233, tờ bản đồ số 28).100.000
Đoạn 5: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa 113, tờ bản đồ số 12) đến đường đi thôn Sim (thửa 04, tờ bản đồ số 13)120.000
Đoạn 3: Từ nhà ông Thịnh (thửa 68, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Năm (thửa 87, tờ bản đồ 23)80.000
Đoạn 4: Từ nhà ông Chức (thửa và 66, tờ bản đồ 28) đến nhà ông Trung (thửa 64, tờ bản đồ 21)80.000
Đoạn 1: Từ nhà ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28) đến nhà bà Lệ (thửa và 115, tờ bản đồ số 28)100.000
Đoạn 2: Từ nhà ông Hà (thửa và 278, tờ bản đồ 27) theo trục chính qua tràn Xuân Khánh đến hết khu dân cư thuộc thôn Xuân Khánh80.000
Đoạn 4: từ đất ông Ươm (thửa 75, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Uẩn (thửa 87, tờ bản đồ 23)80.000
Đường thôn Cầu: Đoạn từ nhà ông Vinh (thửa và 195, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Sơn (thửa 16, tờ bản đồ 20)200.000
Nhánh 1: Đoạn từ nhà bà Diên (thửa 48, tờ bản đồ 13) đến nhà bà Bích (thửa 21, tờ bản đồ 13)200.000
Đoạn 1: Từ nhà ông Thỏa (thửa và 251, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Công (thửa và 33, tờ bản đồ 27)160.000
Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà bà Hường (thửa 194, tờ bản đồ 9)120.000
Đoạn 1: Từ nhà bà Long (thửa và 87, tờ bản đồ 12) đến nhà bà Tuyết (thửa và 71, tờ bản đồ 12)120.000
Nhánh 2: Đoạn từ thửa nhà bà Diên đến hết nhà ông Hạnh (thửa và 25, tờ bản đồ 13)200.000
Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Thơm (thửa 310, tờ bản đồ 20)240.000
Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Hậu (thửa 208, tờ bản đồ 9)120.000
Đoạn 2: Từ nhà ông Diệu (thửa 124, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Chính Đại (thửa 125, tờ bản đồ 12)160.000
Đoạn 1: Từ nghĩa địa thôn Me (thửa 56, tờ bản đồ đến nhà ông Yên (thửa 24, tờ bản đồ 27)120.000
khoáng sản Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Xuân Bình52.000
MBQH Khu dân cư thôn 8, xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa891.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn tiếp theo từ đường vào thôn Me (thửa 157, tờ bản đồ và thửa 01, tờ bản đồ 141) đến hết địa phận xã Xuân Bình1.500.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 148, tờ bản đồ bản đồ hiện tạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) đến hết ranh giới xã Xuân Bình.1.500.000
Đoạn từ nhà ông Vân (thửa và 590, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Hiệp (thửa và 152, tờ bản đồ 20)1.700.000
Đoạn từ Cồng qua đường gần nhà Huệ Cường (thửa 35, tờ bản đồ số 46) đến đường vào thôn Giăng (thửa số 52, tờ bản đồ số và thửa số 390, tờ bản đồ 73)2.160.000
Đoạn từ ranh giới xã Hóa Qùy đến Cống qua đường đoạn nhà bà Huệ Cường (thửa: 25, tờ bản đồ: 46)1.200.000
Đoạn từ (thửa: 52, tờ bản đồ: 50) đến Cống nhà ông Sơn (thửa và thửa 90, tờ bản đồ số 10)1.500.000
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (thửa 133, tờ bản đồ và (thửa 430, tờ bản đồ 20) đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa và thửa 171, tờ bản đồ 20)3.500.000
Đoạn Bưu điện Xuân Bình (thửa 45, tờ bản đồ 125) đến cống Ba Ngăn (thửa 1429, tờ bản đồ 117)1.900.000
Đoạn tiếp theo (thửa và 87, tờ bản đồ 10) đến đường rẽ vào khu sản xuất thôn (thửa 119, tờ bản đồ và thửa số 6, tờ bản đồ 19)2.000.000
Đoạn tiếp theo nhà bà Nhung thôn (thửa và thửa 15, tờ bản đồ 19) đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa và thửa 769, tờ bản đồ 20)2.800.000
Đoạn tiếp theo từ nhà Vân Phượng (thửa và thửa 548, tờ bản đồ 20) đến hết MBQH khu dân cư mới Chôi Trờn (thửa 252, và thửa 444, tờ bản đồ 27)2.100.000
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Việt Hoa (thửa và thửa 137, tờ bản đồ 20) đến Cống Vòm (thửa 132, tờ bản đồ và thửa 104, tờ bản đồ 21)3.000.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 204, tờ bản đồ 125) đến hết thôn (thửa:148, tờ bản đồ - Bản đồ hiện tạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành)2.500.000
Đoạn từ Công ty LHD (thửa 38, tờ bản đồ 20) đến tràn ông Do (thửa 120, tờ bản đồ 109)300.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa & 100, tờ bản đồ 128) đến thửa & 59, tờ bản đồ400.000
Đoạn tiếp theo (thửa 110, tờ bản đồ 134) đến Nhà văn hóa thôn Hào (thửa 189, thửa 141)150.000
Đường thôn Mơ đi đường 135: Đoạn từ ngã tư đi tràn thôn Sim (thửa 1198, tờ bản đồ 117) đến ngã tư đường (đoạn Trường Mầm non Xuân Bình, thửa 1226, tờ bản đồ 117)400.000
Đoạn từ Công ty Puzolan (thửa 7, tờ bản đồ 128) đến đường đi mỏ đá (thửa 73, tờ bản đồ 120)300.000
Đoạn từ Trường Tiểu học (thửa & 95, tờ bản đồ 128) đến thửa 54, tờ bản đồ400.000
Đoạn tiếp theo từ Nghĩa địa thôn Mơ (thửa 180, tờ bản đồ 116) đến (thửa 135, tờ bản đồ 109)200.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba Trường Tiểu học (thửa 123, tờ bản đồ 141) đến giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (thửa 150, tờ bản đồ 125)500.000
Đường Thôn Mơ: Đoạn từ trụ sở Nông trường Bãi Trành (thửa 267, tờ bản đồ 116) đến ngã tư Trường Mầm non Xuân Bình (thửa 1157 và 1196, tờ bản đồ 117)400.000
117) đến hết thôn Hùng Tiến (thửa 1130, tờ bản đồ 117) - Nhánh 2: Từ ngã tư thôn Hùng Tiến đến tràn Cầu Máng (thửa 470, tờ bản đồ800.000
Đoạn tiếp theo từ ngã tư thôn Mít (thửa 163, tờ bản đồ 133) đến (thửa 159, tờ bản đồ 133)150.000
Đoạn từ Đường 15A (cũ) (thửa 126, tờ bản đồ 141) đến ngã ba Trường Tiểu học (thửa 173, tờ bản đồ 141)600.000
Đường từ Thôn đi Thôn 7: Đoạn từ Công sở xã Xuân Bình (cũ) (thửa 112, tờ bản đồ 128) đến hết đường cấp phối thôn (thửa 179, tờ bản đồ 120)200.000
Đoạn từ ngã ba thôn (thửa 163, tờ bản đồ 135) đến ngã ba đi thôn Mít (thửa 131, tờ bản đồ 134)200.000
Đoạn tiếp theo từ thôn Hùng Tiến (thửa 1140 và 1093, tờ bản đồ 117) đến đập Đồng Cần (thửa số 330, tờ bản đồ 118)600.000
Đường vành đai Hồ Đồng Cần: Đoạn từ cống Đập Đồng Cần thôn Xuân Hợp (thửa 250, tờ bản đồ 118) đến tràn Cầu Máng thôn Xuân Phú (thửa 248, tờ bản đồ 117)300.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa 414, tờ bản đồ 141) đến thửa số 7, tờ bản đồ 147)200.000
Đường vào thôn Giăng: Từ nhà ông Oi (thửa 275, tờ bản đồ 50) đến (thửa 502, tờ bản đồ 81)600.000
Đường vào thôn Đồng Trình: Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Bình (thửa và 32, tờ bản đồ 68)500.000
Đoạn 3: Từ nhà ông Thịnh (thửa 68, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Năm (thửa 87, tờ bản đồ 23)200.000
Đường vào thôn 8: Từ nhà bà Hồng (thửa và 45, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Hạnh (thửa 126, tờ bản đồ 49)600.000
Cụm II: Từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Hùng500.000
Đường vào thôn Nghiụ: Từ nhà ông Tuyến (thửa 108, tờ bản đồ 50) đến nhà ông Bương (thửa 58, tờ bản đồ 81)600.000
Nhánh I: Từ nhà ông Phong (thửa 158, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Dương (thửa 39, tờ bản đồ 79)600.000
Đoạn tiếp theo từ Trường Mầm non (thửa 158, thửa 131, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 106, 107, tờ bản đồ 120).200.000
Cụm III: Từ nhà ông Chuẩn đến nhà ông Duy500.000
Đoạn 4: từ đất ông Ươm (thửa 75, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Uẩn (thửa 87, tờ bản đồ 23)200.000
Đoạn từ thửa 546, tờ bản đồ đến thửa 137, tờ bản đồ200.000
Đoạn 1: Từ C2 đi xóm 7: Đoạn từ nhà ông Đức (thửa và 25, tờ bản đồ 15) đến hết nhà ông Sanh (thửa và 56, tờ bản đồ 15)250.000
Đoạn 1: Từ nhà bà Long (thửa và 87, tờ bản đồ 12) đến nhà bà Tuyết (thửa và 71, tờ bản đồ 12)300.000
Cụm I: Từ nhà ông Mạnh đến nhà ông Hùng500.000
Đường mới khu dân cư tái định cư bản Mồng: Từ nhà ông Sơn đến Hội trường thôn mới600.000
Đoạn 2: Tiếp theo (thửa và 52, tờ bản đồ 15), qua Nhà văn hóa thôn Má cũ đến hết ranh giới xã Bãi Trành đi Nghệ An200.000
Nhánh II: Từ nhà ông Xuân (thửa 299, tờ bản đồ 48) đến nhà bà Tuyết (thửa 119, tờ bản đồ 79)600.000
Đoạn từ cầu Máng (thửa 261, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa & 89, tờ bản đồ 120)200.000
Đường từ thôn Chôi Trờn đi thôn Me: Đoạn từ nhà ông Đẩu (thửa và 228, tờ bản đồ số 27) đến ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28)250.000
Đoạn 1: Từ nghĩa địa thôn Me (thửa 56, tờ bản đồ đến nhà ông Yên (thửa 24, tờ bản đồ 27)300.000
Đường thôn Cầu: Đoạn từ nhà ông Vinh (thửa và 195, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Sơn (thửa 16, tờ bản đồ 20)500.000
Đoạn 4: Từ nhà ông Chức (thửa và 66, tờ bản đồ 28) đến nhà ông Trung (thửa 64, tờ bản đồ 21)200.000
Đoạn 3: Từ nhà bà Thược (thửa và 112, tờ bản đồ 12) đến (thửa và 64, tờ bản đồ 12)300.000
Đoạn 4: Đoạn từ trạm Y tế Bãi Trành (thửa 19, tờ bản đồ 19) đến Nhà văn hóa thôn (thửa & 145, tờ bản đồ 12)400.000
Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông Thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Thơm (thửa 310, tờ bản đồ 20)600.000
Đoạn 3: Từ nhà ông Bình (thửa 221, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Vui (thửa 172, tờ bản đồ 27)400.000
Nhánh 1: Đoạn từ nhà bà Diên (thửa 48, tờ bản đồ 13) đến nhà bà Bích (thửa 21, tờ bản đồ 13)500.000
Đoạn từ nhà bà Soạn (thửa 494, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Thông (thửa 423, tờ bản đồ 20)600.000
Đoạn 1: Từ nhà ông Thỏa (thửa và 251, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Công (thửa và 33, tờ bản đồ 27)400.000
Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông Thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Chưu (thửa 373, tờ bản đồ 20)600.000
Đoạn 2: Từ nhà ông Diệu (thửa 124, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Chính Đại (thửa 125, tờ bản đồ 12)400.000
chính qua tràn Xuân Khánh đến hết khu dân cư thuộc thôn Xuân Khánh200.000
Đoạn 5: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa 113, tờ bản đồ số 12) đến đường đi thôn Sim (thửa 04, tờ bản đồ số 13)300.000
Đoạn 3: Từ bà Lệ (thửa và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Nghĩa (thửa 233, tờ bản đồ số 28).250.000
Đoạn 1: Từ nhà ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28) đến nhà bà Lệ (thửa và 115, tờ bản đồ số 28)250.000
Nhánh 2: Đoạn từ thửa nhà bà Diên đến hết nhà ông Hạnh (thửa và 25, tờ bản đồ 13)500.000
Đoạn 2: Từ nhà bà Lệ (thửa và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Dậu (thửa 40, tờ bản đồ số 28).250.000
MBQH Khu dân cư thôn 8, xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa2.228.000
Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Hậu (thửa 208, tờ bản đồ 9)300.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Xuân Bình130.000
Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà bà Hường (thửa 194, tờ bản đồ 9)300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (71 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường từ thôn đi thôn 7: Đoạn từ Công sở xã Xuân Bình (cũ) (thửa 112, tờ bản đồ 128) đến hết đường cấp phối thôn (thửa 179, tờ bản đồ 120)80.000
Đoạn Bưu điện Xuân Bình (thửa 45, tờ bản đồ 125) đến cống Ba Ngăn (thửa 1429, tờ bản đồ 117)391.000
bản đồ 20) đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa và thửa 171, tờ bản đồ 20)1.400.000
Đoạn từ ngã ba thôn (thửa 163, tờ bản đồ 135) đến ngã ba đi thôn Mít (thửa 131, tờ bản đồ 134)80.000
Đoạn tiếp theo (thửa và 87, tờ bản đồ 10) đến đường rẽ vào khu sản xuất thôn (thửa 119, tờ bản đồ và thửa số 6, tờ bản đồ 19)652.000
20) đến hết MBQH khu dân cư mới Chôi Trờn (thửa 252, và thửa 444, tờ bản đồ 27)652.000
Đoạn tiếp theo từ đường vào thôn Me (thửa 157, tờ bản đồ và thửa 01, tờ bản đồ 141) đến hết địa phận xã Xuân Bình587.000
Đoạn từ ranh giới xã Hóa Qùy đến Cống qua đường đoạn nhà bà Huệ Cường (thửa: 25, tờ bản đồ: 46)480.000
Đoạn tiếp theo từ thôn Hùng Tiến (thửa 1140 và 1093, tờ bản đồ 117) đến đập Đồng Cần (thửa số 330, tờ bản đồ 118)217.000
117) đến hết thôn Hùng Tiến (thửa 1130, tờ bản đồ 117) - Nhánh 2: Từ ngã tư thôn Hùng Tiến đến tràn Cầu Máng (thửa 470, tờ bản đồ261.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 148, tờ bản đồ Bản đồ hiện tạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) đến hết ranh giới xã Xuân Bình.413.000
Đoạn tiếp theo từ ngã tư thôn Mít (thửa 163, tờ bản đồ 133) đến (thửa 159, tờ bản đồ 133)60.000
Đoạn từ Đường 15A (cũ) (thửa 126, tờ bản đồ 141) đến ngã ba Trường Tiểu học (thửa 173, tờ bản đồ 141)240.000
20) đến Cống Vòm (thửa 132, tờ bản đồ và thửa 104, tờ bản đồ 21)739.000
Đoạn từ nhà ông Vân (thửa và 590, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Hiệp (thửa và 152, tờ bản đồ 20)565.000
Đoạn từ (thửa: 52, tờ bản đồ: 50) đến Cống nhà ông Sơn (thửa và thửa 90, tờ bản đồ số 10)565.000
Đoạn từ Cồng qua đường gần nhà Huệ Cường (thửa 35, tờ bản đồ số 46) đến đường vào thôn Giăng (thửa số 52, tờ bản đồ số và thửa số 390, tờ bản đồ 73)609.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba Trường Tiểu học (thửa 123, tờ bản đồ 141) đến giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (thửa 150, tờ bản đồ 125)200.000
(thửa:148, tờ bản đồ - Bản đồ hiện tạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành)587.000
19) đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa và thửa 769, tờ bản đồ 20)870.000
Đường vào thôn Nghiụ: Từ nhà ông Tuyến (thửa 108, tờ bản đồ 50) đến nhà ông Bương (thửa 58, tờ bản đồ 81)240.000
Đường vào thôn 8: Từ nhà bà Hồng (thửa và 45, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Hạnh (thửa 126, tờ bản đồ 49)240.000
Đoạn 1: Từ C2 đi xóm 7: Đoạn từ nhà ông Đức (thửa và 25, tờ bản đồ 15) đến hết nhà ông Sanh (thửa và 56, tờ bản đồ 15)100.000
Đường thôn Thanh Niên: Cụm I: Từ nhà ông Mạnh đến nhà ông Hùng200.000
Đoạn tiếp theo (thửa 110, tờ bản đồ 134) đến Nhà văn hóa thôn Hào (thửa 189, thửa 141)60.000
Đường thôn Mơ: Đoạn từ trụ sở Nông trường Bãi Trành (thửa 267, tờ bản đồ 116) đến ngã tư Trường Mầm non Xuân Bình (thửa 1157 và 1196, tờ bản đồ 117)87.000
Đường mới khu dân cư tái định cư bản Mồng: Từ nhà ông Sơn đến Hội trường thôn mới240.000
Cụm II: Từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Hùng200.000
Đường thôn Mơ đi đường 135: Đoạn từ ngã tư đi tràn thôn Sim (thửa 1198, tờ bản đồ 117) đến ngã tư đường (đoạn Trường Mầm non Xuân Bình, thửa 1226, tờ bản đồ 117)87.000
Đường vào thôn Giăng: Từ nhà ông Oi (thửa 275, tờ bản đồ 50) đến (thửa 502, tờ bản đồ 81)240.000
Đoạn từ cầu Máng (thửa 261, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa & 89, tờ bản đồ 120)80.000
Nhánh II: Từ nhà ông Xuân (thửa 299, tờ bản đồ 48) đến nhà bà Tuyết (thửa 119, tờ bản đồ 79)240.000
Đoạn từ Công ty Puzolan (thửa 7, tờ bản đồ 128) đến đường đi mỏ đá (thửa 73, tờ bản đồ 120)120.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa & 100, tờ bản đồ 128) đến thửa & 59, tờ bản đồ160.000
Đoạn từ Trường Tiểu học (thửa & 95, tờ bản đồ 128) đến thửa 54, tờ bản đồ160.000
Đoạn từ thửa 546, tờ bản đồ đến thửa 137, tờ bản đồ Đường thôn Xuân Phú:80.000
Đường vành đai Hồ Đồng Cần: Đoạn từ cống Đập Đồng Cần thôn Xuân Hợp (thửa 250, tờ bản đồ 118) đến tràn Cầu Máng thôn Xuân Phú (thửa 248, tờ bản đồ 117)120.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa 414, tờ bản đồ 141) đến thửa số 7, tờ bản đồ 147)80.000
Đoạn tiếp theo từ Nghĩa địa thôn Mơ (thửa 180, tờ bản đồ 116) đến (thửa 135, tờ bản đồ 109)80.000
Đoạn từ Công ty LHD (thửa 38, tờ bản đồ 20) đến tràn ông Do (thửa 120, tờ bản đồ 109)120.000
Đoạn tiếp theo từ Trường Mầm non (thửa 158, thửa 131, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 106, 107, tờ bản đồ 120).80.000
Cụm III: Từ nhà ông Chuẩn đến nhà ông Duy200.000
Đường vào thôn Đồng Trình: Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Bình (thửa và 32, tờ bản đồ 68)200.000
Nhánh I: Từ nhà ông Phong (thửa 158, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Dương (thửa 39, tờ bản đồ 79)240.000
Đoạn 2: Từ nhà ông Diệu (thửa 124, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Chính Đại (thửa 125, tờ bản đồ 12)160.000
Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà bà Hường (thửa 194, tờ bản đồ 9)120.000
Đoạn 1: Từ nghĩa địa thôn Me (thửa 56, tờ bản đồ đến nhà ông Yên (thửa 24, tờ bản đồ 27)120.000
Đường thôn Cầu: Đoạn từ nhà ông Vinh (thửa và 195, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Sơn (thửa 16, tờ bản đồ 20)200.000
Đoạn 3: Từ nhà bà Thược (thửa và 112, tờ bản đồ 12) đến (thửa và 64, tờ bản đồ 12)120.000
Đoạn từ nhà bà Soạn (thửa 494, tờ bản đồ 20) đến nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20)240.000
Đoạn 3: Từ nhà ông Bình (thửa 221, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Vui (thửa 172, tờ bản đồ 27)160.000
Đoạn 4: từ đất ông Ươm (thửa 75, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Uẩn (thửa 87, tờ bản đồ 23)80.000
Đoạn 2: Từ nhà ông Hà (thửa và 278, tờ bản đồ 27) theo trục chính qua tràn Xuân Khánh đến hết khu dân cư thuộc thôn Xuân Khánh80.000
Đoạn 1: Từ nhà ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28) đến nhà bà Lệ (thửa và 115, tờ bản đồ số 28)100.000
Đoạn 4: Từ nhà ông Chức (thửa và 66, tờ bản đồ 28) đến nhà ông Trung (thửa 64, tờ bản đồ 21)80.000
Đường từ thôn Chôi Trờn đi thôn Me: Đoạn từ nhà ông Đẩu (thửa và 228, tờ bản đồ số 27) đến ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28)100.000
Đoạn 4: Đoạn từ trạm Y tế Bãi Trành (thửa 19, tờ bản đồ 19) đến Nhà văn hóa thôn (thửa & 145, tờ bản đồ 12)160.000
Nhánh 2: Đoạn từ thửa nhà bà Diên đến hết nhà ông Hạnh (thửa và 25, tờ bản đồ 13)200.000
Đoạn 1: Từ nhà ông Thỏa (thửa và 251, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Công (thửa và 33, tờ bản đồ 27)160.000
Đoạn 3: Từ nhà ông Thịnh (thửa 68, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Năm (thửa 87, tờ bản đồ 23)80.000
Đoạn 5: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa 113, tờ bản đồ số 12) đến đường đi thôn Sim (thửa 04, tờ bản đồ số 13)120.000
Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Thơm (thửa 310, tờ bản đồ 20)240.000
Đoạn 2: Tiếp theo (thửa và 52, tờ bản đồ 15), qua Nhà văn hóa thôn Má (cũ) đến hết ranh giới xã Bãi Trành đi Nghệ An80.000
Đoạn 1: Từ nhà bà Long (thửa và 87, tờ bản đồ 12) đến nhà bà Tuyết (thửa và 71, tờ bản đồ 12)120.000
Đoạn 3: Từ bà Lệ (thửa và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Nghĩa (thửa 233, tờ bản đồ số 28).100.000
Nhánh 1: Đoạn từ nhà bà Diên (thửa 48, tờ bản đồ 13) đến nhà bà Bích (thửa 21, tờ bản đồ 13)200.000
Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Hậu (thửa 208, tờ bản đồ 9)120.000
Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Chưu (thửa 373, tờ bản đồ 20)240.000
Đoạn 2: Từ nhà bà Lệ (thửa và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Dậu (thửa 40, tờ bản đồ số 28).100.000
khoáng sản Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Xuân Bình52.000
MBQH Khu dân cư thôn 8, xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa891.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (26 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường từ thôn đi thôn 7: Đoạn từ Công sở xã Xuân Bình (cũ) (thửa 112, tờ bản đồ 128) đến hết đường cấp phối thôn (thửa 179, tờ bản đồ 120)7.000
Đoạn tiếp theo nhà bà Nhung thôn (thửa và thửa 15, tờ bản đồ1.000
Đoạn tiếp theo từ đường vào thôn Me (thửa 157, tờ bản đồ và thửa 01, tờ bản đồ 141) đến hết địa phận xã Xuân Bình140.000
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Việt Hoa (thửa và thửa 137, tờ bản đồ79.000
Đoạn tiếp theo (thửa và 87, tờ bản đồ 10) đến đường rẽ vào khu sản xuất thôn (thửa 119, tờ bản đồ và thửa số 6, tờ bản đồ 19)12.000
20) đến Cống Vòm (thửa 132, tờ bản đồ và thửa 104, tờ bản đồ 21)125.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 148, tờ bản đồ Bản đồ hiện tạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) đến hết ranh giới xã Xuân Bình.19.000
Đoạn từ nhà ông Vân (thửa và 590, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Hiệp (thửa và 152, tờ bản đồ 20)579.000
1 ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH678.000
Đoạn từ Cồng qua đường gần nhà Huệ Cường (thửa 35, tờ bản đồ số 46) đến đường vào thôn Giăng (thửa số 52, tờ bản đồ số và thửa số 390, tờ bản đồ 73)50.000
19) đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa và thửa 769, tờ bản đồ 20)491.000
ĐƯỜNG BÃI TRÀNH- NGHI SƠN Ngã ba đường Hồ Chí Minh (thửa 133, tờ bản đồ và (thửa 430, tờ19.000
bản đồ 20) đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa và thửa 171, tờ bản đồ 20)81.000
Đoạn tiếp theo từ nhà Vân Phượng (thửa và thửa 548, tờ bản đồ504.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 204, tờ bản đồ 125) đến hết thôn12.000
Đoạn 1: Từ C2 đi xóm 7: Đoạn từ nhà ông Đức (thửa và 25, tờ bản đồ 15) đến hết nhà ông Sanh (thửa và 56, tờ bản đồ 15)52.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa & 100, tờ bản đồ 128) đến thửa & 59, tờ bản đồ90.000
Đường vào thôn 8: Từ nhà bà Hồng (thửa và 45, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Hạnh (thửa 126, tờ bản đồ 49)46.000
Đoạn từ Trường Tiểu học (thửa & 95, tờ bản đồ 128) đến thửa 54, tờ bản đồ94.000
Đoạn từ thửa 546, tờ bản đồ đến thửa 137, tờ bản đồ Đường thôn Xuân Phú:141.000
Đường thôn Mơ đi đường 135: Đoạn từ ngã tư đi tràn thôn Sim (thửa 1198, tờ bản đồ 117) đến ngã tư đường (đoạn Trường Mầm non Xuân Bình, thửa 1226, tờ bản đồ 117)135.000
117)679.000
Đoạn 1: Từ nghĩa địa thôn Me (thửa 56, tờ bản đồ đến nhà ông Yên (thửa 24, tờ bản đồ 27)27.000
Đường thôn Cầu: Đoạn từ nhà ông Vinh (thửa và 195, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Sơn (thửa 16, tờ bản đồ 20)204.000
B.3 XÃ BÃI TRÀNH CŨ680.000
B.3 XÃ BÃI TRÀNH CŨ681.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.