Bảng giá đất Phường Tân Dân, Thanh Hóa từ 01/01/2026
474 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tân Dân là 11.550.000 đồng/m² (vị trí 1, Trung - Tổ dân phố Hồ Thịnh (từ nhà ông Vũ Tiến Vinh đến nhà ông Hoàng Văn Dương)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (149 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| TDP Hồ Thịnh: Từ nhà ông Vũ Tiến Vinh đến nhà ông Hoàng Văn | 3.886.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Thanh Minh: Từ giáp nhà ông Lê Văn Hoa đến nhà ông Bùi Khắc Quý | 3.532.000 |
| Đường Lê Đại Hành đến đường Lê Thái Tổ (Từ thửa 18, tờ đến thửa 1797 tờ 9) | 3.261.000 |
| Ngõ bà Phúc (thửa 1203, tờ 5) đi ngõ ông Bông (thửa 961, tờ 5) | 360.000 |
| Đoạn từ ngõ ông Trúc đến ngõ B9 | 685.000 |
| Đường Lương Lâm : Đoạn từ ngõ ông Mơ (thửa 1506, tờ 4) đến giáp phường Ngọc Sơn | 1.145.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn đến B9 | 630.000 |
| Giáp nhà ông Hồ Văn Tuấn (Tiếp) đến Cầu Kênh (Từ thửa 304, tờ đến thửa tờ 11) | 2.750.000 |
| Đường Lương Lâm: đoạn từ cầu kênh bắc đến nhà ông Mơ | 1.145.000 |
| Từ nhà ông Hồ Văn Hùng (Loan) đến giáp Hồ Văn Tuấn (Tiếp) | 1.956.000 |
| Ngõ ông Đông (thửa 1758, tờ 5) đến ngõ bà Hòng (thửa 1339, tờ 5) | 360.000 |
| Ngõ ông Hùng (thửa 1745, tờ 5) đến ngõ bà Thạo (thửa 1740, tờ 5) | 420.000 |
| Từ cửa ông Trang đến ông Trúc (TDP 11) | 630.000 |
| Từ thửa anh Giới đến Bà Vân Tổ dân phố | 693.000 |
| Ngõ ông Chu (thửa 19, tờ 9) đến ngõ ông Hà (thửa 1991, tờ 5) | 420.000 |
| Cửa ông Mơ đến anh Sinh Tổ dân phố | 693.000 |
| Từ ngõ ông Thuận Nga đến giáp nghĩa địa Tổ dân phố | 630.000 |
| Ngõ ông Hân (thửa 1498, tờ 9) đến ngõ ông Tám Tổ dân phố (thửa 257, tờ 13) | 420.000 |
| Từ giáp nhà ông Bảy đến Eo Nái (TDP 10) | 630.000 |
| Từ Cầu Kênh đến giấp đất Hoàng Kim Lan (Từ thửa 15, tờ đến thửa tờ 11) | 2.250.000 |
| Đường 8B: đoạn từ cầu ngái cát đến áp Kênh bắc | 1.145.000 |
| Ngõ ông Hiếu (thửa 1285, tờ 5) đến ngõ ông Thanh (thửa 1404, tờ 5) | 420.000 |
| Ngõ nhà ông Cường (thửa 1189, tờ 5) đến ngõ ông Vân (thửa 970, tờ 5) | 360.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Ngọc Đại đến nhà ông Bùi Khắc Soạn (Tuyết) | 2.282.000 |
| Từ Cầu Kênh đến giấp đất Xã Ngọc Lĩnh (cũ) (Từ thửa 15, tờ đến thửa tờ 11) | 1.304.000 |
| Từ giáp ngã tư Quốc lộộ 1A đến nhà ông Lê Quang Hồng | 2.609.000 |
| Giáp Trạm điện số đến giáp Trạm điện số | 954.000 |
| Từ trạm điện số đến giáp phường Ngọc Sơn | 954.000 |
| Giáp nhà ông Hoàng Kim Lan đến giáp xã Hùng Sơn (cũ) nay là xã Các Sơn | 1.174.000 |
| Giáp xã Tân Dân (cũ) đến Cầu Kênh (Từ thửa 304, tờ đến thửa tờ 11) | 1.630.000 |
| Từ ngõ ông Ngân Tổ dân phố đến áp B9 | 685.000 |
| Từ Anh Thanh Tổ dân phố đến anh Bình | 630.000 |
| Ngõ ông Trung (thửa 1034, tờ 9) đến ngõ mông Duyên (thửa 1028, tờ 9) | 420.000 |
| Từ trạm điện số (thửa 496, tờ 9) đến ngõ ông Xô (thửa 652, tờ 13) | 954.000 |
| Từ nhà ông Nhiên đến nhà ông Bảy | 882.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Tiền Phong: Từ giáp nhà ông Phạm Hữu Nài đến giáp phường Hải Lĩnh | 3.179.000 |
| Từ quán Cung đến ngõ ông Mai Đạo | 959.000 |
| Ngõ bà Xớt (thửa 1605, tờ 5) đến ngõ ông Bảy (thửa 1534, tờ 5) | 420.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Hồ Thịnh - Tổ dân phố Tiền Phong: Từ nhà ông Hoàng Văn Huệ đến nhà ông Phạm Hữu Nài | 3.532.000 |
| Ngõ ông Vy ( thửa1181, tờ 5) đến ngõ ông Thìn (thửa 881, tờ 5) | 360.000 |
| Ngõ ông Đa (thửa 183, tờ 9) đến ngõ ông Hùng (1333, tờ 5) | 360.000 |
| Ngõ bà Lặng (thửa 1269, tờ 5) đến ngõ ông Phượng (thửa1760, tờ 5) | 360.000 |
| Từ ngõ ông Vân (thửa 440, tờ 12) đi ngõ ông Na (thửa 654, tờ 12) | 390.000 |
| Từ trạm điện số (thửa 404, tờ 8) đến ngõ ông Thắng (thửa 1339,tờ 8) | 420.000 |
| Từ ngõ ông Hanh (thửa 998, tờ 4) đi ngõ ông Biềng (thửa 232, tờ 8) | 420.000 |
| Ngõ ông Phong (thửa 2106, tờ 8) đến ngõ bà Hà (thửa 1248, tờ 8) | 390.000 |
| Từ Giáp Quốc lộ 1A (Ông Thể) đến khu giãn dân - TDP1 Đường Tổ dân phố | 1.550.000 |
| Từ ngõ ông Minh (thửa 119, tờ 12) đến ngõ ông Đông (thửa 479, tờ 12) | 390.000 |
| Từ ngõ nhà ông Thơm (thửa 115, tờ 12) đi ngõ bà Hồng (thửa 91, tờ 12) | 420.000 |
| Từ Nhà Bà Ân (giáp phường Ngọc Sơn) đến nhà Bà Phượng (TDP2). (Từ thửa 197, tờ đến thửa 1389 tờ 09) | 1.408.000 |
| Từ ngõ ông Nam (thửa 1397, tờ 8) đến ngõ ông Thuận (thửa 758, tờ 8) | 450.000 |
| Từ ngõ ông Lâm (thửa 672, tờ 12) đi ngõ ông Hồng (thửa 1062, tờ 12) | 420.000 |
| Từ ngõ bà Mão (thửa 1661, tờ 4)đi ngoc ông Quyền (thửa 1831, tờ 4) | 360.000 |
| Đường Vũ Uy (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lý - TDP5) (Từ thửa 1630, tờ đến thửa tờ 04) | 1.450.000 |
| Đường Lê Lý (Từ thửa 112, tờ đến thửa 1373 tờ 07) | 1.450.000 |
| Từ nhà anh Thạo (TDP3) đến nhà anh Thơ (TDP3) (Từ thửa 306B, tờ đến thửa tờ 08) | 1.450.000 |
| Các đường chính trong phường Đường Phạm Thị Ngọc Trần (Từ thửa 15, tờ đến thửa tờ 01) | 1.598.000 |
| Đường Vũ Uy (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển - TDP1) (Từ thửa 1741, tờ đến thửa tờ 10) | 1.598.000 |
| Ngõ ông Quyền (thửa 489, tờ 13) đến ngõ ông Quyết (thửa 615, tờ 13) | 420.000 |
| Đường Lê Huy Trì (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển -TDP1) (Từ thửa 1212, tờ đến thửa tờ 06) | 1.500.000 |
| Từ Nhà ông Kiều (TDP1) đến Nhà ông Linh (TDP2) . (Từ thửa 444, tờ đến thửa tờ 06) | 1.408.000 |
| Đường Trương Lôi (Từ thửa 309, tờ đến thửa tờ 10) | 1.550.000 |
| Đường Lê Huy Trì (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đường Ngọc Trường -TDP5) (Từ thửa 1074, tờ đến thửa tờ 04) | 1.450.000 |
| Từ ngõ ông Cường (thửa 551, tờ 12) đến ngõ ông Thắng (thửa 696, tờ 12) | 420.000 |
| Đường Trương Chiến (Từ thửa 896, tờ đến thửa tờ 08) | 1.450.000 |
| Từ kênh Bắc B6 đến nhà anh Nhu (TDP4) (Từ thửa 1141, tờ đến thửa 1342 tờ 08) | 1.300.000 |
| Từ nhà ông Hồng Tâm (TDP1) đi Đầm Thần (TDP2)(Từ thửa 28, tờ đến thửa tờ 09) | 1.408.000 |
| Từ ngõ ông Tranh (thửa 928, tờ 11) đi ngõ ông Hòa (445, tờ 11) | 420.000 |
| Từ ngõ ông Hiểu (thửa 1001, tờ 4)đến ngõ ông Phú (thửa 1474, tờ 4) | 450.000 |
| Từ Nhà Ông Hoan (TDP1) đến nhà ông Cành (TDP2) .(Từ thửa 695, tờ đến thửa 1258 tờ 09) | 1.408.000 |
| Đường Đặng Quang (Từ thửa 1766, tờ đến thửa tờ 08) | 1.450.000 |
| Từ ngõ ông Lý (thửa 807, tờ 7) đến ngõ bà Hà Diện (thửa 244, tờ 3) | 390.000 |
| Từ Trường THCS Hải An đến Trạm xá (Từ thửa 1921- Tờ Hoặc 78, tờ đến thửa tờ 09) | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Từ thửa 1647, tờ đến thửa 1712 tờ 09) | 1.550.000 |
| Từ nhà Lê Khắc Trung đến nhà anh ông Hoàng Huy Ký . (Từ thửa 368, tờ đến thửa 1188, tờ 05) | 750.000 |
| Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Dung đến giáp Biển | 1.712.000 |
| Từ Cống tiêu Đầm Vực (TDP 4) đến phường Ngọc Sơn (Từ thửa 295, tờ đến thửa tờ 04) | 1.293.000 |
| Từ ngõ ông Lọc qua nhà ông Bùi Văn Vinh đến nhà ông Bùi Khắc Tô | 1.331.000 |
| Đoạn từ giáp nhà bà Tống Thị Tập đến nhà ông Lê Công Hiệp (từ thửa 121, tờ BĐĐC số đến hết thửa 122, tờ BĐĐC số 03) | 1.522.000 |
| Từ nhà Lê Thị Đa đến nhà anh ông Lê Trọng Đông. (Từ thửa 506, tờ đến thửa 687, tờ 06) | 750.000 |
| Từ nhà Lê Văn Binh đến nhà anh Lê Văn Len (Từ thửa thửa 1525, tờ Đến thửa 258, tờ 12) | 660.000 |
| TDP Hồ Trung Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng | 2.130.000 |
| Từ nhà Hoàng Văn Tuấn đến nhà anh Lê Thị Xuyên (Từ thửa thửa 208, tờ Đến thửa 1166, tờ ) | 660.000 |
| Từ nhà anh Huynh (TDP4) đến nhà anh Tình (TDP4) . (Từ thửa 222, tờ12 đến thửa tờ 04) | 1.293.000 |
| Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Khanh đến giáp Biển | 1.902.000 |
| Giáp đường mương tưới Hồ Trung đến nhà ông Xanh | 1.369.000 |
| Từ nhà Lâm Ngọc Châu đến nhà anh ông Lê Hữu Khỏe. (Từ thửa 1420, tờ đến thửa 1682, tờ 09) | 900.000 |
| Từ nhà Lê Văn Tài đến nhà anh ông Nguyễn Hải Lý (Từ thửa 612, tờ đến thửa 1450, tờ 05) | 750.000 |
| Từ nhà Lê Công Toản đến nhà anh ông Lê Văn Chiến (Từ thửa 04, tờ1 đến thửa 68, tờ 04) | 600.000 |
| TDP Hồ Thượng: Từ giáp Quốc lộ 1A (ông Lợi Hiểu) đến nhà ông Bùi Khắc Dung | 2.054.000 |
| TDP Hồ Thịnh Từ giáp ngã ba Quốc lộ 1A đến đất ông Khương Văn Sáng | 2.054.000 |
| Từ giáp ngã tư đường (Giáp Quốc lộ 1A) đến nhà ông Bùi Khắc Khanh | 2.206.000 |
| Từ nhà Nguyễn Trọng Năm đến nhà anh ông Nguyễn Trọng Thanh (Từ thửa 90, tờ đến thửa 98, tờ 04) | 660.000 |
| Từ nhà Lê Thị Bình đến nhà anh ông Lâm Thị Vậy (Từ thửa 648, tờ đến thửa 1175, tờ 08) | 600.000 |
| Từ nhà Nguyễn Thị Du đến nhà anh ông Lâm Ngọc Kỳ(Từ thửa 1845, tờ đến thửa 1249, tờ 09) | 660.000 |
| Từ nhà Lê Thị Inh đến nhà anh ông Nguyễn Xuân Ngơn (Từ thửa 909, tờ đến thửa 1452, tờ 05) | 750.000 |
| Từ nhà bà Tình (TDP3) đến nhà Anh Dũng Thanh (TDP3). (Từ thửa 1041, tờ đến thửa tờ 09) | 1.369.000 |
| Từ giáp nhà ông Hồ Thị Phúc đến giáp Biển | 1.750.000 |
| Từ giáp nhà ông Lọc đến giáp nhà ông Hồ Văn Dong | 1.255.000 |
| Từ nhà ông Hồ Đình Minh đến nhà bà Nguyễn Thị Phúc | 1.902.000 |
| Từ nhà Lâm Ngọc Đương đến nhà bà Lê Thị Luyện. (Từ thửa 781, tờ đến thửa 1688, tờ 09) | 870.000 |
| Đường từ ngõ anh Quyền đến nhà ông Lọc | 1.369.000 |
| Từ giáp nhà ông Xanh đến giáp phường Hải Lĩnh | 1.331.000 |
| Từ đường trục Thanh Minh đến nhà thờ họ Hồ Ngọc | 1.050.000 |
| Đường từ giáp Quốc lộ 1A Trạm Y tế đến đất ông Lê Quang Bình | 1.050.000 |
| Từ Nhà Ngã Ba Nhà VH Tân Sơn (cũ) đến nhà ông Hồ Văn Tiếp | 1.260.000 |
| Đoạn từ lô số: CL- C05 đến C12; CL- D05 đến D12 và CL- E đến DE15 | 1.650.000 |
| Đoạn từ lô số: CL- A01 đến A03; CL- B01 đến B04; CL- C01 đến C | 1.950.000 |
| Từ giáp ngã tư Quốc lộ 1A đến nhà bà Hoạt | 1.837.000 |
| Từ giáp đường Trục Hồ Thịnh đến nhà anh Hồ Ngọc Hùng | 810.000 |
| Từ giáp hồ Đập Chõ đến ngõ anh Huy | 1.217.000 |
| Từ đất ông Vũ Sỹ Hoàng đến đất ông Phạm Hữu Câu | 810.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Khương Văn Sáng đến nhà ông Hoàng Văn Hưng | 1.826.000 |
| Từ đường Trục Hồ Trung đến đất nhà ông Đậu Xuân Thay | 810.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Hồ Văn Tiếp đến hết Trạm bơm (từ thửa 83, tờ BĐĐC số đến hết thửa 516, tờ BĐĐC số 08) | 1.293.000 |
| Từ giáp đường Trục Hồ Trung đến nhà anh Lê Đình Khánh | 1.200.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đất ông Phạm Hữu Long đến nhà ông Lê Quốc Thụy | 960.000 |
| Đoạn từ lô số: CL- D13, D14; CL- E01 đến E05; CL- F01 đến F04 thuộc tờ bản đồ số và CL- E16 đến E20;CL- F15 đến F18 | 2.400.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến đất ông Nguyễn Văn Hiên | 840.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến Cầu Quán Tuyết | 1.750.000 |
| Từ nhà anh Nguyễn Văn Đàn đến đất anh Nguyễn Văn Bảo | 840.000 |
| Đoạn từ lô CL-A01 đến lô đất số CL-A12; Đoạn từ lô CL- B01 đến lô đất số CL- B08; | 2.100.000 |
| Đoạn từ lô số: CL- B13 đến B16; CL- C13 đến C16; CL- D01 đến D04 | 2.100.000 |
| Từ giáp Cầu Quán Tuyết đến cống số | 1.293.000 |
| - Đoạn từ lô lô số đến lô số | 1.350.000 |
| Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Hưng đến giáp Biển | 1.750.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Tuyển đến hộ ông Đậu Hữu Dân (từ thửa 557, tờ BĐĐC số đến giáp thửa 193, tờ BĐĐC số 09) | 1.826.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Linh đến nhà ông Hồ Ngọc Vân | 1.217.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Sáu đến giáp phường Hải Lĩnh | 1.255.000 |
| Từ giáp ông Bùi Khắc Tăng đến nhà ông Hồ Văn Hiếu | 1.598.000 |
| Đoạn từ giáp nhà bà Lê Thị Quyên đến nhà bà Bùi Thị Nguộc | 1.217.000 |
| B24; CL- C17 đến C24; CL- D15 đến D22; CL- C17 đến C24; CL- | 1.800.000 |
| Từ nhà ông Hồ Văn Tiếp đếnh nhà bà Lê Thị Quyên | 1.625.000 |
| Đoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL- D18 MBQH số 14606/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư | 1.500.000 |
| Đoạn từ lô số TDC-04:09 đến TDC-04:16; từ lô số TDC-05:02 đến TDC-05:12 | 1.110.000 |
| Đoạn khu biệt thự BT-A gồm lô biệt thự; Đoạn khu biệt thự BT- B gồm lô biệt thự | 1.800.000 |
| Đông - Hồ Nam) Đoạn từ lô số TDC-01:01 đến TDC-03:16 | 870.000 |
| Đoạn từ lô CL- C01 đến lô đất số CL- C18 | 1.650.000 |
| Đoạn từ lô số TDC-02:01 đến TDC-02:04, TDC-02:17; từ lô số TDC- 03:01 đến TDC-05:14 | 1.200.000 |
| Thuộc xã Ngọc Lĩnh cũ | 495.000 |
| Đoạn từ lô số TDC-03:13 đến TDC-03:23; từ lô số TDC-04:01 đến TDC-04:08 | 1.110.000 |
| Đoạn từ lô số TDC-02:05 đến TDC-02:09; từ lô số TDC-02:10 đến TDC-02:16 | 1.140.000 |
| Đoạn từ lô CL- A01 đến lô đất số CL-A18; Đoạn từ lô CL- B01 đến lô đất số CL- B07; Đoạn từ lô CL - C01 đến lô đất CL- C05 | 2.250.000 |
| Thuộc phường Tân Dân cũ | 1.174.000 |
| Thuộc phường Hải An cũ | 975.000 |
| Hồ Trung) Đoạn khu biệt thự lô đất BT-A01 đến lô đất khu biệt thự BT- A28 | 2.400.000 |
| Đoạn từ lô CL- E01 đến lô đất số CL-E11 MBQH số 8107/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 (Khu Tái định cư Hồ | 1.800.000 |
| Đoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL-D20; | 1.950.000 |
| Đoạn từ lô CL- A13 đến lô đất số CL A-24; Đoạn từ lô CL- B09 đến lô đất số CL- B17; | 1.950.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (149 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ nhà ông Hồ Văn Hùng (Loan) đến giáp Hồ Văn Tuấn (Tiếp) | 5.500.000 |
| Từ cầu Kênh đến giáp đất Hoàng Kim Lan (từ thửa 15, tờ đến thửa tờ 11) | 4.500.000 |
| Giáp nhà ông Hồ Văn Tuấn (Tiếp) đến Cầu Kênh (từ thửa 304, tờ đến thửa tờ 11) | 5.500.000 |
| Tỉnh lộ (Đường 12) Từ giáp ngã tư Quốc lộ 1A đến nhà ông Lê Quang Hồng | 10.400.000 |
| Phong (từ nhà ông Hoàng Văn Huệ đến nhà ông Phạm Hữu Nài) | 11.000.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Tiền Phong (từ giáp nhà ông Phạm Hữu Nài đến giáp phường Hải Lĩnh) | 10.500.000 |
| Trung - Tổ dân phố Hồ Thịnh (từ nhà ông Vũ Tiến Vinh đến nhà ông Hoàng Văn Dương) | 11.550.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Thanh Minh (từ giáp nhà ông Lê Văn Hoa đến nhà ông Bùi Khắc Quý) | 11.000.000 |
| Đường Lê Đại Hành đến đường Lê Thái Tổ (từ thửa 18, tờ đến thửa 1797 tờ 9) | 10.000.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Ngọc Đại đến nhà ông Bùi Khắc Soạn (Tuyết) | 8.400.000 |
| Ngõ ông Đa (thửa 183, tờ 9) đến ngõ ông Hùng (1333, tờ 5) | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Nhiên đến nhà ông Bảy | 2.300.000 |
| Giáp xã Tân Dân cũ đến Cầu Kênh (từ thửa 304, tờ đến thửa tờ 11) | 5.500.000 |
| Ngõ ông Hùng (thửa 1745, tờ 5) đến ngõ bà Thạo (thửa 1740, tờ 5) | 1.600.000 |
| Từ giáp nhà ông Bảy đến Eo Nái, Tổ dân phố | 1.600.000 |
| Từ Cầu Kênh đến giáp đất Xã Ngọc Lĩnh cũ (từ thửa 15, tờ đến thửa tờ 11) | 4.500.000 |
| Đường Lương Lâm: Đoạn từ cầu kênh bắc đến nhà ông Mơ | 4.600.000 |
| Từ thửa anh Giới đến Bà Vân Tổ dân phố | 1.800.000 |
| Từ quán Cung đến ngõ ông Mai Đạo | 2.900.000 |
| Từ ông Trang đến ông Trúc, Tổ dân phố | 1.600.000 |
| Ngõ bà Phúc (thửa 1203, tờ 5) đi ngõ ông Bông (thửa 961, tờ 5) | 1.500.000 |
| Ngõ bà Xớt (thửa 1605, tờ 5) đến ngõ ông Bảy (thửa 1534, tờ 5) | 1.600.000 |
| Ngõ nhà ông Cường (thửa 1189, tờ 5) đến ngõ ông Vân (thửa 970, tờ 5) | 1.500.000 |
| Giáp Trạm điện số đến giáp Trạm điện số | 3.200.000 |
| Cửa ông Mơ đến anh Sinh, Tổ dân phố | 1.800.000 |
| Ngõ ông Đông (thửa 1758, tờ 5) đến ngõ bà Hòng (thửa 1339, tờ 5) | 1.500.000 |
| Từ ngõ ông Thuận Nga đến giáp nghĩa địa, Tổ dân phố | 1.600.000 |
| Từ anh Thanh Tổ dân phố đến anh Bình | 1.600.000 |
| Ngõ ông Vy ( thửa1181, tờ 5) đến ngõ ông Thìn (thửa 881, tờ 5) | 1.500.000 |
| Từ trạm điện số đến giáp phường Ngọc Sơn | 3.200.000 |
| Ngõ ông Hiếu (thửa 1285, tờ 5) đến ngõ ông Thanh (thửa 1404, tờ 5) | 1.600.000 |
| Ngõ bà Lặng (thửa 1269, tờ 5) đến ngõ ông Phượng (thửa 1760, tờ 5) | 1.500.000 |
| Từ trạm điện số (thửa 496, tờ 9) đến ngõ ông Xô (thửa 652, tờ 13) | 3.200.000 |
| Đường 8B: Đoạn từ cầu ngái cát đến áp Kênh Bắc | 4.400.000 |
| Đường Lương Lâm: Đoạn từ ngõ ông Mơ (thửa 1506, tờ 4) đến giáp phường Ngọc Sơn | 3.700.000 |
| Từ ngõ ông Ngân, Tổ dân phố đến áp B9 | 2.100.000 |
| Giáp nhà ông Hoàng Kim Lan đến giáp xã Hùng Sơn cũ nay là xã Các Sơn | 4.500.000 |
| Đoạn từ ngõ ông Trúc đến ngõ B9 | 1.800.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến B9 | 1.600.000 |
| Đường Trương Chiến (từ thửa 896, tờ đến thửa tờ 08) | 2.900.000 |
| Đường Vũ Uy (đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lý - Tổ dân phố 5) (từ thửa 1630, tờ đến thửa tờ 04) | 2.900.000 |
| Trường - Tổ dân phố 5) (từ thửa 1074, tờ đến thửa tờ 04) | 2.900.000 |
| Từ ngõ ông Cường (thửa 551, tờ 12) đến ngõ ông Thắng (thửa 696, tờ 12) | 1.600.000 |
| Từ ngõ ông Vân (thửa 440, tờ 12) đi ngõ ông Na (thửa 654, tờ 12) | 1.550.000 |
| Từ ngõ ông Lý (thửa 807, tờ 7) đến ngõ bà Hà Diện (thửa 244, tờ 3) | 1.550.000 |
| Ngõ ông Chu (thửa 19, tờ 9) đến ngõ ông Hà (thửa 1991, tờ 5) | 1.600.000 |
| Ngõ ông Hân (thửa 1498, tờ 9) đến ngõ ông Tám Tổ dân phố (thửa 257, tờ 13) | 1.600.000 |
| Từ ngõ ông Hanh (thửa 998, tờ 4) đi ngõ ông Biềng (thửa 232, tờ 8) | 1.600.000 |
| Ngõ ông Quyền (thửa 489, tờ 13) đến ngõ ông Quyết (thửa 615, tờ 13) | 1.600.000 |
| Từ ngõ ông Nam (thửa 1397, tờ 8) đến ngõ ông Thuận (thửa 758, tờ 8) | 1.700.000 |
| Từ ngõ ông Minh (thửa 119, tờ 12) đến ngõ ông Đông (thửa 479, tờ 12) | 1.550.000 |
| Từ ngõ ông Lâm (thửa 672, tờ 12) đi ngõ ông Hồng (thửa 1062, tờ 12) | 1.600.000 |
| Đường Lê Lý (từ thửa 112, tờ đến thửa 1373 tờ 07) Đường Lê Huy Trì (đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đường Ngọc | 2.900.000 |
| Đường Đặng Quang (từ thửa 1766, tờ đến thửa tờ 08) | 2.900.000 |
| Từ ngõ ông Hiểu (thửa 1001, tờ 4) đến ngõ ông Phú (thửa 1474, tờ 4) | 1.700.000 |
| Từ trạm điện số (thửa 404, tờ 8) đến ngõ ông Thắng (thửa 1339,tờ 8) | 1.600.000 |
| Đường Phạm Thị Ngọc Trần (từ thửa 15, tờ đến thửa tờ 01) | 3.200.000 |
| Từ ngõ bà Mão (thửa 1661, tờ 4) đi ngõ ông Quyền (thửa 1831, tờ 4) | 1.500.000 |
| Ngõ ông Phong (thửa 2106, tờ 8) đến ngõ bà Hà (thửa 1248, tờ 8) | 1.550.000 |
| Ngõ ông Trung (thửa 1034, tờ 9) đến ngõ mông Duyên (thửa 1028, tờ 9) | 1.600.000 |
| Từ ngõ ông Tranh (thửa 928, tờ 11) đi ngõ ông Hòa (445, tờ 11) | 1.600.000 |
| Từ ngõ nhà ông Thơm (thửa 115, tờ 12) đi ngõ bà Hồng (thửa 91, tờ 12) | 1.600.000 |
| Đường Trương Lôi (từ thửa 309, tờ đến thửa tờ 10) | 3.100.000 |
| Từ nhà ông Kiều (Tổ dân phố 1) đến nhà ông Linh (Tổ dân phố 2) (từ thửa 444, tờ đến thửa tờ 06) | 3.000.000 |
| Từ nhà Lê Văn Tài đến nhà anh ông Nguyễn Hải Lý (từ thửa 612, tờ đến thửa 1450, tờ 05) | 2.500.000 |
| Từ nhà Lâm Ngọc Đương đến nhà bà Lê Thị Luyện (từ thửa 781, tờ đến thửa 1688, tờ 09) | 2.900.000 |
| Từ nhà Lê Thị Đa đến nhà anh ông Lê Trọng Đông (từ thửa 506, tờ đến thửa 687, tờ 06) | 2.500.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A (ông Thể) đến khu giãn dân - tổ dân phố | 3.100.000 |
| Từ nhà Lê Thị Inh đến nhà anh ông Nguyễn Xuân Ngơn (từ thửa 909, tờ đến thửa 1452, tờ 05) | 2.500.000 |
| Từ Trường THCS Hải An đến Trạm xá (từ thửa 1921, tờ hoặc thửa 78, tờ đến thửa tờ 09) | 3.000.000 |
| Từ nhà ông Hồng Tâm (Tổ dân phố 1) đi Đầm Thần (Tổ dân phố 2) (Từ thửa 28, tờ đến thửa tờ 09) | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (từ thửa 1647, tờ đến thửa 1712 tờ 09) | 3.100.000 |
| Từ Nhà Bà Ân (giáp phường Ngọc Sơn) đến nhà Bà Phượng (Tổ dân phố 2) (Từ thửa 197, tờ đến thửa 1389 tờ 09) | 3.100.000 |
| Từ nhà Lâm Ngọc Châu đến nhà anh ông Lê Hữu Khỏe (từ thửa 1420, tờ đến thửa 1682, tờ 09) | 3.000.000 |
| Từ nhà Lê Khắc Trung đến nhà anh ông Hoàng Huy Ký (từ thửa 368, tờ đến thửa 1188, tờ 05) | 2.500.000 |
| Từ nhà anh Thạo (Tổ dân phố 3) đến nhà anh Thơ (Tổ dân phố 3) (từ thửa 306B, tờ đến thửa tờ 08) | 2.900.000 |
| Từ nhà anh Huynh (tổ dân phố 4) đến nhà anh Tình (Tổ dân phố 4) (từ thửa 222, tờ đến thửa tờ 04) | 2.800.000 |
| Từ Cống tiêu Đầm Vực ( Tổ dân phố 4) đến phường Ngọc Sơn (từ thửa 295, tờ đến thửa tờ 04) | 2.700.000 |
| Từ kênh Bắc B6 đến nhà anh Nhu (Tổ dân phố 4) (từ thửa 1141, tờ đến thửa 1342 tờ 08) | 2.600.000 |
| Từ nhà Nguyễn Thị Du đến nhà anh ông Lâm Ngọc Kỳ (từ thửa 1845, tờ đến thửa 1249, tờ 09) | 2.200.000 |
| Đường Vũ Uy (đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển - Tổ dân phố 1) (từ thửa 1741, tờ đến thửa tờ 10) | 4.000.000 |
| Từ nhà bà Tình (tổ dân phố 3) đến nhà Anh Dũng Thanh (tổ dân phố 3) (từ thửa 1041, tờ đến thửa tờ 09) | 2.800.000 |
| Đường Lê Huy Trì (đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển - Tổ dân phố 1) (từ thửa 1212, tờ đến thửa tờ 06) | 3.000.000 |
| Từ nhà Ông Hoan (Tổ dân phố 1) đến nhà ông Cành (Tổ dân phố 2) (từ thửa 695, tờ đến thửa 1258 tờ 09) | 3.000.000 |
| Tổ dân phố Tiền Phong + Minh Sơn Từ giáp Quốc lộ 1A đến Cầu Quán Tuyết | 4.800.000 |
| (từ thửa 557, tờ bản đồ số đến giáp thửa 193, tờ bản đồ số 09) | 5.040.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Linh đến nhà ông Hồ Ngọc Vân | 3.360.000 |
| Từ giáp nhà ông Xanh đến giáp phường Hải Lĩnh Tổ dân phố Hồ Thịnh | 3.700.000 |
| Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Khanh đến giáp Biển Đoạn từ giáp nhà bà Tống Thị Tập đến nhà ông Lê Công Hiệp | 5.300.000 |
| Từ nhà Hoàng Văn Tuấn đến nhà anh Lê Thị Xuyên (từ thửa thửa 208, tờ đến thửa 1166, tờ ) | 2.200.000 |
| Từ giáp Cầu Quán Tuyết đến cống số | 4.200.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A (ông Lợi Hiểu) đến nhà ông Bùi Khắc Dung | 5.700.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Sáu đến giáp phường Hải Lĩnh | 3.470.000 |
| Từ nhà ông Hồ Đình Minh đến nhà bà Nguyễn Thị Phúc | 5.300.000 |
| Từ nhà Nguyễn Trọng Năm đến nhà ông Nguyễn Trọng Thanh (từ thửa 90, tờ đến thửa 98, tờ 04) | 2.200.000 |
| Từ nhà Lê Văn Binh đến nhà anh Lê Văn Len (từ thửa thửa 1525, tờ đến thửa 258, tờ 12) | 2.200.000 |
| (từ thửa 121, tờ bản đồ số đến hết thửa 122, tờ bản đồ số 03) | 4.200.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Khương Văn Sáng đến nhà ông Hoàng Văn Hưng | 5.040.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 1A đến đất ông Khương Văn Sáng | 5.700.000 |
| Từ ngõ ông Lọc qua nhà ông Bùi Văn Vinh đến nhà ông Bùi Khắc Tô | 3.700.000 |
| Giáp đường mương tưới Hồ Trung đến nhà ông Xanh | 3.800.000 |
| Từ nhà Lê Thị Bình đến nhà anh ông Lâm Thị Vậy (từ thửa 648, tờ đến thửa 1175, tờ 08) | 2.000.000 |
| Từ giáp ngã tư đường (giáp Quốc lộ 1A) đến nhà ông Bùi Khắc Khanh | 6.100.000 |
| Từ nhà Lê Công Toản đến nhà ông Lê Văn Chiến (từ thửa 04, tờ đến thửa 68, tờ 04) | 2.000.000 |
| Đường từ ngõ anh Quyền đến nhà ông Lọc | 3.800.000 |
| Từ giáp nhà ông Lọc đến giáp nhà ông Hồ Văn Dong | 3.500.000 |
| Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Dung đến giáp biển | 4.750.000 |
| Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Hưng đến giáp Biển Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Tuyển đến hộ ông Đậu Hữu Dân | 4.850.000 |
| Tổ dân phố Hồ Trung Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng | 5.800.000 |
| Từ giáp nhà ông Hồ Thị Phúc đến giáp Biển | 4.800.000 |
| Từ đường trục Thanh Minh đến nhà thờ họ Hồ Ngọc | 3.500.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến đất ông Nguyễn Văn Hiên | 2.800.000 |
| Đoạn từ lô số: CL- A01 đến A03; CL- B01 đến B04; CL- C01 đến C | 6.500.000 |
| Từ giáp ngã tư Quốc lộ 1A đến nhà bà Hoạt | 5.460.000 |
| Từ nhà ông Hồ Văn Tiếp đến nhà bà Lê Thị Quyên | 4.800.000 |
| Đoạn từ lô số: CL- D13, D14; CL- E01 đến E05; CL- F01 đến F04 thuộc tờ bản đồ số và CL- E16 đến E20; CL- F15 đến F18 | 8.000.000 |
| Đoạn từ giáp nhà bà Lê Thị Quyên đến nhà bà Bùi Thị Nguộc | 3.360.000 |
| Từ ngã ba Nhà văn hóa Tân Sơn cũ đến nhà ông Hồ Văn Tiếp | 4.200.000 |
| Đoạn từ lô số: CL- B13 đến B16; CL- C13 đến C16; CL- D01 đến D04 | 7.000.000 |
| Từ giáp hồ Đập Chõ đến ngõ anh Huy Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) | 3.360.000 |
| Từ đất ông Vũ Sỹ Hoàng đến đất ông Phạm Hữu Câu | 2.700.000 |
| Từ nhà anh Nguyễn Văn Đàn đến đất anh Nguyễn Văn Bảo | 2.800.000 |
| Đường từ giáp Quốc lộ 1A Trạm Y tế đến đất ông Lê Quang Bình | 3.500.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đất ông Phạm Hữu Long đến nhà ông Lê Quốc Thụy | 3.200.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Hồ Văn Tiếp đến hết Trạm bơm (từ thửa 83, tờ bản đồ số đến hết thửa 516, tờ bản đồ số 08) | 3.570.000 |
| Đoạn từ lô số: CL- C05 đến C12; CL- D05 đến D12 và CL- E đến DE15 | 5.500.000 |
| Từ đường trục Hồ Trung đến đất nhà ông Đậu Xuân Thay | 2.700.000 |
| Từ giáp đường trục Hồ Trung đến nhà anh Lê Đình Khánh | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Hồ Thịnh: Từ giáp đường trục Hồ Thịnh đến nhà anh Hồ Ngọc Hùng | 2.700.000 |
| Đường liên thôn: Từ giáp ông Bùi Khắc Tăng đến nhà ông Hồ Văn Hiếu (Hồ Thượng, Hồ Trung) | 4.400.000 |
| MBQH số 2381D/MBQH ngày 03/8/2015 (Khu vực Cầu Kênh, Tổ dân phố 4): Đoạn từ lô lô số đến lô số | 4.500.000 |
| Đoạn khu biệt thự lô đất BT-A01 đến lô đất khu biệt thự BT- A28 | 8.000.000 |
| Đoạn từ lô số TDC-02:05 đến TDC-02:09; từ lô số TDC-02:10 đến TDC-02:16 | 3.800.000 |
| Đoạn từ lô CL-A01 đến lô đất số CL-A12; đoạn từ lô CL- B01 đến lô đất số CL- B08 | 7.000.000 |
| Đoạn từ lô số TDC-04:09 đến TDC-04:16; từ lô số TDC-05:02 đến TDC-05:12 | 3.700.000 |
| Thuộc phường Tân Dân cũ | 2.500.000 |
| Hồ Đông - Hồ Nam) Đoạn từ lô số TDC-01:01 đến TDC-03:16 | 2.900.000 |
| Đoạn từ lô CL- E01 đến lô đất số CL-E11 MBQH số 8107/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 (Khu Tái định cư | 6.000.000 |
| Đoạn từ lô CL- A13 đến lô đất số CL A-24; đoạn từ lô CL- B09 đến lô đất số CL- B17 | 6.500.000 |
| Đoạn từ lô CL- C01 đến lô đất số CL- C18 | 5.500.000 |
| B01 đến lô đất số CL- B07; đoạn từ lô CL - C01 đến lô đất | 7.500.000 |
| Đoạn từ lô số TDC-02:01 đến TDC-02:04, TDC-02:17; từ lô số TDC-03:01 đến TDC-05:14 | 4.000.000 |
| CL- C05 Đoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL-D20 | 6.500.000 |
| Thuộc xã Ngọc Lĩnh cũ | 1.400.000 |
| Đoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL- D18 MBQH số 14606/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu | 5.000.000 |
| B17 đến B24; CL- C17 đến C24; CL- D15 đến D22; CL- C17 đến C24; CL- E21 đến E39; CL- F05 đến F14 và CL- F19 đến | 6.000.000 |
| Thuộc phường Hải An cũ | 1.950.000 |
| Đoạn khu biệt thự BT-A gồm lô biệt thự; đoạn khu biệt thự BT- B gồm lô biệt thự | 6.000.000 |
| Đoạn từ lô số TDC-03:13 đến TDC-03:23; từ lô số TDC-04:01 đến TDC-04:08 | 3.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 12.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Lê Đại Hành đến đường Lê Thái Tổ (Từ thửa 18, tờ đến thửa 1797 tờ 9) | 3.913.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Thanh Minh: Từ giáp nhà ông Lê Văn Hoa đến nhà ông Bùi Khắc Quý | 4.239.000 |
| TDP Hồ Thịnh: Từ nhà ông Vũ Tiến Vinh đến nhà ông Hoàng Văn | 4.663.000 |
| Ngõ ông Hiếu (thửa 1285, tờ 5) đến ngõ ông Thanh (thửa 1404, tờ 5) | 560.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Ngọc Đại đến nhà ông Bùi Khắc Soạn (Tuyết) | 2.739.000 |
| Từ Cầu Kênh đến giấp đất Hoàng Kim Lan (Từ thửa 15, tờ đến thửa tờ 11) | 2.700.000 |
| Từ ngõ ông Ngân Tổ dân phố đến áp B9 | 761.000 |
| Ngõ nhà ông Cường (thửa 1189, tờ 5) đến ngõ ông Vân (thửa 970, tờ 5) | 480.000 |
| Giáp xã Tân Dân (cũ) đến Cầu Kênh (Từ thửa 304, tờ đến thửa tờ 11) | 1.956.000 |
| Ngõ ông Vy ( thửa1181, tờ 5) đến ngõ ông Thìn (thửa 881, tờ 5) | 480.000 |
| Từ Cầu Kênh đến giấp đất Xã Ngọc Lĩnh (cũ) (Từ thửa 15, tờ đến thửa tờ 11) | 1.565.000 |
| Từ giáp ngã tư Quốc lộộ 1A đến nhà ông Lê Quang Hồng | 3.130.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Tiền Phong: Từ giáp nhà ông Phạm Hữu Nài đến giáp phường Hải Lĩnh | 3.815.000 |
| Ngõ bà Xớt (thửa 1605, tờ 5) đến ngõ ông Bảy (thửa 1534, tờ 5) | 560.000 |
| Từ ngõ ông Thuận Nga đến giáp nghĩa địa Tổ dân phố | 700.000 |
| Ngõ bà Lặng (thửa 1269, tờ 5) đến ngõ ông Phượng (thửa1760, tờ 5) | 480.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Hồ Thịnh - Tổ dân phố Tiền Phong: Từ nhà ông Hoàng Văn Huệ đến nhà ông Phạm Hữu Nài | 4.239.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn đến B9 | 700.000 |
| Từ giáp nhà ông Bảy đến Eo Nái (TDP 10) | 700.000 |
| Từ cửa ông Trang đến ông Trúc (TDP 11) | 700.000 |
| Từ nhà ông Nhiên đến nhà ông Bảy | 980.000 |
| Từ trạm điện số đến giáp phường Ngọc Sơn | 1.060.000 |
| Giáp nhà ông Hồ Văn Tuấn (Tiếp) đến Cầu Kênh (Từ thửa 304, tờ đến thửa tờ 11) | 3.300.000 |
| Từ Anh Thanh Tổ dân phố đến anh Bình | 700.000 |
| Ngõ ông Trung (thửa 1034, tờ 9) đến ngõ mông Duyên (thửa 1028, tờ 9) | 560.000 |
| Giáp Trạm điện số đến giáp Trạm điện số | 1.060.000 |
| Từ quán Cung đến ngõ ông Mai Đạo | 1.065.000 |
| Ngõ ông Đa (thửa 183, tờ 9) đến ngõ ông Hùng (1333, tờ 5) | 480.000 |
| Từ thửa anh Giới đến Bà Vân Tổ dân phố | 770.000 |
| Ngõ ông Chu (thửa 19, tờ 9) đến ngõ ông Hà (thửa 1991, tờ 5) | 560.000 |
| Ngõ ông Hân (thửa 1498, tờ 9) đến ngõ ông Tám Tổ dân phố (thửa 257, tờ 13) | 560.000 |
| Ngõ ông Hùng (thửa 1745, tờ 5) đến ngõ bà Thạo (thửa 1740, tờ 5) | 560.000 |
| Từ nhà ông Hồ Văn Hùng (Loan) đến giáp Hồ Văn Tuấn (Tiếp) | 2.348.000 |
| Đường Lương Lâm: đoạn từ cầu kênh bắc đến nhà ông Mơ | 1.272.000 |
| Đoạn từ ngõ ông Trúc đến ngõ B9 | 761.000 |
| Ngõ bà Phúc (thửa 1203, tờ 5) đi ngõ ông Bông (thửa 961, tờ 5) | 480.000 |
| Từ trạm điện số (thửa 496, tờ 9) đến ngõ ông Xô (thửa 652, tờ 13) | 1.060.000 |
| Giáp nhà ông Hoàng Kim Lan đến giáp xã Hùng Sơn (cũ) nay là xã Các Sơn | 1.304.000 |
| Cửa ông Mơ đến anh Sinh Tổ dân phố | 770.000 |
| Đường 8B: đoạn từ cầu ngái cát đến áp Kênh bắc | 1.272.000 |
| Ngõ ông Đông (thửa 1758, tờ 5) đến ngõ bà Hòng (thửa 1339, tờ 5) | 480.000 |
| Đường Lương Lâm : Đoạn từ ngõ ông Mơ (thửa 1506, tờ 4) đến giáp phường Ngọc Sơn | 1.272.000 |
| Đường Trương Chiến (Từ thửa 896, tờ đến thửa tờ 08) | 1.740.000 |
| Từ kênh Bắc B6 đến nhà anh Nhu (TDP4) (Từ thửa 1141, tờ đến thửa 1342 tờ 08) | 1.560.000 |
| Từ trạm điện số (thửa 404, tờ 8) đến ngõ ông Thắng (thửa 1339,tờ 8) | 560.000 |
| Từ ngõ ông Vân (thửa 440, tờ 12) đi ngõ ông Na (thửa 654, tờ 12) | 520.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Từ thửa 1647, tờ đến thửa 1712 tờ 09) | 1.860.000 |
| Từ Trường THCS Hải An đến Trạm xá (Từ thửa 1921- Tờ Hoặc 78, tờ đến thửa tờ 09) | 1.800.000 |
| Từ ngõ ông Tranh (thửa 928, tờ 11) đi ngõ ông Hòa (445, tờ 11) | 560.000 |
| Từ ngõ ông Hiểu (thửa 1001, tờ 4)đến ngõ ông Phú (thửa 1474, tờ 4) | 600.000 |
| Đường Đặng Quang (Từ thửa 1766, tờ đến thửa tờ 08) | 1.740.000 |
| Ngõ ông Phong (thửa 2106, tờ 8) đến ngõ bà Hà (thửa 1248, tờ 8) | 520.000 |
| Từ ngõ ông Lý (thửa 807, tờ 7) đến ngõ bà Hà Diện (thửa 244, tờ 3) | 520.000 |
| Đường Lê Lý (Từ thửa 112, tờ đến thửa 1373 tờ 07) | 1.740.000 |
| Từ nhà anh Thạo (TDP3) đến nhà anh Thơ (TDP3) (Từ thửa 306B, tờ đến thửa tờ 08) | 1.740.000 |
| Từ Nhà Ông Hoan (TDP1) đến nhà ông Cành (TDP2) .(Từ thửa 695, tờ đến thửa 1258 tờ 09) | 1.689.000 |
| Các đường chính trong phường Đường Phạm Thị Ngọc Trần (Từ thửa 15, tờ đến thửa tờ 01) | 1.917.000 |
| Ngõ ông Quyền (thửa 489, tờ 13) đến ngõ ông Quyết (thửa 615, tờ 13) | 560.000 |
| Từ Nhà ông Kiều (TDP1) đến Nhà ông Linh (TDP2) . (Từ thửa 444, tờ đến thửa tờ 06) | 1.689.000 |
| Từ nhà ông Hồng Tâm (TDP1) đi Đầm Thần (TDP2)(Từ thửa 28, tờ đến thửa tờ 09) | 1.689.000 |
| Đường Lê Huy Trì (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đường Ngọc Trường -TDP5) (Từ thửa 1074, tờ đến thửa tờ 04) | 1.740.000 |
| Từ ngõ bà Mão (thửa 1661, tờ 4)đi ngoc ông Quyền (thửa 1831, tờ 4) | 480.000 |
| Từ ngõ ông Nam (thửa 1397, tờ 8) đến ngõ ông Thuận (thửa 758, tờ 8) | 600.000 |
| Đường Vũ Uy (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lý - TDP5) (Từ thửa 1630, tờ đến thửa tờ 04) | 1.740.000 |
| Từ ngõ ông Lâm (thửa 672, tờ 12) đi ngõ ông Hồng (thửa 1062, tờ 12) | 560.000 |
| Đường Vũ Uy (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển - TDP1) (Từ thửa 1741, tờ đến thửa tờ 10) | 1.917.000 |
| Từ Nhà Bà Ân (giáp phường Ngọc Sơn) đến nhà Bà Phượng (TDP2). (Từ thửa 197, tờ đến thửa 1389 tờ 09) | 1.689.000 |
| Từ ngõ nhà ông Thơm (thửa 115, tờ 12) đi ngõ bà Hồng (thửa 91, tờ 12) | 560.000 |
| Từ ngõ ông Cường (thửa 551, tờ 12) đến ngõ ông Thắng (thửa 696, tờ 12) | 560.000 |
| Đường Lê Huy Trì (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển -TDP1) (Từ thửa 1212, tờ đến thửa tờ 06) | 1.800.000 |
| Từ ngõ ông Minh (thửa 119, tờ 12) đến ngõ ông Đông (thửa 479, tờ 12) | 520.000 |
| Từ Giáp Quốc lộ 1A (Ông Thể) đến khu giãn dân - TDP1 Đường Tổ dân phố | 1.860.000 |
| Đường Trương Lôi (Từ thửa 309, tờ đến thửa tờ 10) | 1.860.000 |
| Từ ngõ ông Hanh (thửa 998, tờ 4) đi ngõ ông Biềng (thửa 232, tờ 8) | 560.000 |
| Giáp đường mương tưới Hồ Trung đến nhà ông Xanh | 1.643.000 |
| Từ nhà Lê Văn Binh đến nhà anh Lê Văn Len (Từ thửa thửa 1525, tờ Đến thửa 258, tờ 12) | 880.000 |
| Từ nhà Nguyễn Thị Du đến nhà anh ông Lâm Ngọc Kỳ(Từ thửa 1845, tờ đến thửa 1249, tờ 09) | 880.000 |
| Từ nhà bà Tình (TDP3) đến nhà Anh Dũng Thanh (TDP3). (Từ thửa 1041, tờ đến thửa tờ 09) | 1.643.000 |
| Từ nhà Lâm Ngọc Châu đến nhà anh ông Lê Hữu Khỏe. (Từ thửa 1420, tờ đến thửa 1682, tờ 09) | 1.200.000 |
| Từ nhà Lê Văn Tài đến nhà anh ông Nguyễn Hải Lý (Từ thửa 612, tờ đến thửa 1450, tờ 05) | 1.000.000 |
| TDP Hồ Thượng: Từ giáp Quốc lộ 1A (ông Lợi Hiểu) đến nhà ông Bùi Khắc Dung | 2.465.000 |
| Đoạn từ giáp nhà bà Tống Thị Tập đến nhà ông Lê Công Hiệp (từ thửa 121, tờ BĐĐC số đến hết thửa 122, tờ BĐĐC số 03) | 1.826.000 |
| Từ nhà Lê Thị Đa đến nhà anh ông Lê Trọng Đông. (Từ thửa 506, tờ đến thửa 687, tờ 06) | 1.000.000 |
| Từ nhà Lê Khắc Trung đến nhà anh ông Hoàng Huy Ký . (Từ thửa 368, tờ đến thửa 1188, tờ 05) | 1.000.000 |
| Từ nhà Lê Công Toản đến nhà anh ông Lê Văn Chiến (Từ thửa 04, tờ1 đến thửa 68, tờ 04) | 800.000 |
| Từ Cống tiêu Đầm Vực (TDP 4) đến phường Ngọc Sơn (Từ thửa 295, tờ đến thửa tờ 04) | 1.552.000 |
| Từ giáp nhà ông Lọc đến giáp nhà ông Hồ Văn Dong | 1.506.000 |
| Từ nhà Nguyễn Trọng Năm đến nhà anh ông Nguyễn Trọng Thanh (Từ thửa 90, tờ đến thửa 98, tờ 04) | 880.000 |
| Từ giáp ngã tư đường (Giáp Quốc lộ 1A) đến nhà ông Bùi Khắc Khanh | 2.648.000 |
| Từ nhà Lê Thị Bình đến nhà anh ông Lâm Thị Vậy (Từ thửa 648, tờ đến thửa 1175, tờ 08) | 800.000 |
| Từ nhà Lê Thị Inh đến nhà anh ông Nguyễn Xuân Ngơn (Từ thửa 909, tờ đến thửa 1452, tờ 05) | 1.000.000 |
| Từ nhà Lâm Ngọc Đương đến nhà bà Lê Thị Luyện. (Từ thửa 781, tờ đến thửa 1688, tờ 09) | 1.160.000 |
| Đường từ ngõ anh Quyền đến nhà ông Lọc | 1.643.000 |
| Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Dung đến giáp Biển | 2.054.000 |
| Từ nhà Hoàng Văn Tuấn đến nhà anh Lê Thị Xuyên (Từ thửa thửa 208, tờ Đến thửa 1166, tờ ) | 880.000 |
| Từ nhà anh Huynh (TDP4) đến nhà anh Tình (TDP4) . (Từ thửa 222, tờ12 đến thửa tờ 04) | 1.552.000 |
| Từ ngõ ông Lọc qua nhà ông Bùi Văn Vinh đến nhà ông Bùi Khắc Tô | 1.598.000 |
| TDP Hồ Thịnh Từ giáp ngã ba Quốc lộ 1A đến đất ông Khương Văn Sáng | 2.465.000 |
| Từ giáp nhà ông Xanh đến giáp phường Hải Lĩnh | 1.598.000 |
| TDP Hồ Trung Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng | 2.556.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.