Bảng giá đất Phường Tân Dân, Thanh Hóa từ 01/01/2026

474 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tân Dân11.550.000 đồng/m² (vị trí 1, Trung - Tổ dân phố Hồ Thịnh (từ nhà ông Vũ Tiến Vinh đến nhà ông Hoàng Văn Dương)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (149 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
TDP Hồ Thịnh: Từ nhà ông Vũ Tiến Vinh đến nhà ông Hoàng Văn3.886.000
Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Thanh Minh: Từ giáp nhà ông Lê Văn Hoa đến nhà ông Bùi Khắc Quý3.532.000
Đường Lê Đại Hành đến đường Lê Thái Tổ (Từ thửa 18, tờ đến thửa 1797 tờ 9)3.261.000
Ngõ bà Phúc (thửa 1203, tờ 5) đi ngõ ông Bông (thửa 961, tờ 5)360.000
Đoạn từ ngõ ông Trúc đến ngõ B9685.000
Đường Lương Lâm : Đoạn từ ngõ ông Mơ (thửa 1506, tờ 4) đến giáp phường Ngọc Sơn1.145.000
Từ nhà văn hóa thôn đến B9630.000
Giáp nhà ông Hồ Văn Tuấn (Tiếp) đến Cầu Kênh (Từ thửa 304, tờ đến thửa tờ 11)2.750.000
Đường Lương Lâm: đoạn từ cầu kênh bắc đến nhà ông Mơ1.145.000
Từ nhà ông Hồ Văn Hùng (Loan) đến giáp Hồ Văn Tuấn (Tiếp)1.956.000
Ngõ ông Đông (thửa 1758, tờ 5) đến ngõ bà Hòng (thửa 1339, tờ 5)360.000
Ngõ ông Hùng (thửa 1745, tờ 5) đến ngõ bà Thạo (thửa 1740, tờ 5)420.000
Từ cửa ông Trang đến ông Trúc (TDP 11)630.000
Từ thửa anh Giới đến Bà Vân Tổ dân phố693.000
Ngõ ông Chu (thửa 19, tờ 9) đến ngõ ông Hà (thửa 1991, tờ 5)420.000
Cửa ông Mơ đến anh Sinh Tổ dân phố693.000
Từ ngõ ông Thuận Nga đến giáp nghĩa địa Tổ dân phố630.000
Ngõ ông Hân (thửa 1498, tờ 9) đến ngõ ông Tám Tổ dân phố (thửa 257, tờ 13)420.000
Từ giáp nhà ông Bảy đến Eo Nái (TDP 10)630.000
Từ Cầu Kênh đến giấp đất Hoàng Kim Lan (Từ thửa 15, tờ đến thửa tờ 11)2.250.000
Đường 8B: đoạn từ cầu ngái cát đến áp Kênh bắc1.145.000
Ngõ ông Hiếu (thửa 1285, tờ 5) đến ngõ ông Thanh (thửa 1404, tờ 5)420.000
Ngõ nhà ông Cường (thửa 1189, tờ 5) đến ngõ ông Vân (thửa 970, tờ 5)360.000
Từ nhà ông Hoàng Ngọc Đại đến nhà ông Bùi Khắc Soạn (Tuyết)2.282.000
Từ Cầu Kênh đến giấp đất Xã Ngọc Lĩnh (cũ) (Từ thửa 15, tờ đến thửa tờ 11)1.304.000
Từ giáp ngã tư Quốc lộộ 1A đến nhà ông Lê Quang Hồng2.609.000
Giáp Trạm điện số đến giáp Trạm điện số954.000
Từ trạm điện số đến giáp phường Ngọc Sơn954.000
Giáp nhà ông Hoàng Kim Lan đến giáp xã Hùng Sơn (cũ) nay là xã Các Sơn1.174.000
Giáp xã Tân Dân (cũ) đến Cầu Kênh (Từ thửa 304, tờ đến thửa tờ 11)1.630.000
Từ ngõ ông Ngân Tổ dân phố đến áp B9685.000
Từ Anh Thanh Tổ dân phố đến anh Bình630.000
Ngõ ông Trung (thửa 1034, tờ 9) đến ngõ mông Duyên (thửa 1028, tờ 9)420.000
Từ trạm điện số (thửa 496, tờ 9) đến ngõ ông Xô (thửa 652, tờ 13)954.000
Từ nhà ông Nhiên đến nhà ông Bảy882.000
Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Tiền Phong: Từ giáp nhà ông Phạm Hữu Nài đến giáp phường Hải Lĩnh3.179.000
Từ quán Cung đến ngõ ông Mai Đạo959.000
Ngõ bà Xớt (thửa 1605, tờ 5) đến ngõ ông Bảy (thửa 1534, tờ 5)420.000
Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Hồ Thịnh - Tổ dân phố Tiền Phong: Từ nhà ông Hoàng Văn Huệ đến nhà ông Phạm Hữu Nài3.532.000
Ngõ ông Vy ( thửa1181, tờ 5) đến ngõ ông Thìn (thửa 881, tờ 5)360.000
Ngõ ông Đa (thửa 183, tờ 9) đến ngõ ông Hùng (1333, tờ 5)360.000
Ngõ bà Lặng (thửa 1269, tờ 5) đến ngõ ông Phượng (thửa1760, tờ 5)360.000
Từ ngõ ông Vân (thửa 440, tờ 12) đi ngõ ông Na (thửa 654, tờ 12)390.000
Từ trạm điện số (thửa 404, tờ 8) đến ngõ ông Thắng (thửa 1339,tờ 8)420.000
Từ ngõ ông Hanh (thửa 998, tờ 4) đi ngõ ông Biềng (thửa 232, tờ 8)420.000
Ngõ ông Phong (thửa 2106, tờ 8) đến ngõ bà Hà (thửa 1248, tờ 8)390.000
Từ Giáp Quốc lộ 1A (Ông Thể) đến khu giãn dân - TDP1 Đường Tổ dân phố1.550.000
Từ ngõ ông Minh (thửa 119, tờ 12) đến ngõ ông Đông (thửa 479, tờ 12)390.000
Từ ngõ nhà ông Thơm (thửa 115, tờ 12) đi ngõ bà Hồng (thửa 91, tờ 12)420.000
Từ Nhà Bà Ân (giáp phường Ngọc Sơn) đến nhà Bà Phượng (TDP2). (Từ thửa 197, tờ đến thửa 1389 tờ 09)1.408.000
Từ ngõ ông Nam (thửa 1397, tờ 8) đến ngõ ông Thuận (thửa 758, tờ 8)450.000
Từ ngõ ông Lâm (thửa 672, tờ 12) đi ngõ ông Hồng (thửa 1062, tờ 12)420.000
Từ ngõ bà Mão (thửa 1661, tờ 4)đi ngoc ông Quyền (thửa 1831, tờ 4)360.000
Đường Vũ Uy (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lý - TDP5) (Từ thửa 1630, tờ đến thửa tờ 04)1.450.000
Đường Lê Lý (Từ thửa 112, tờ đến thửa 1373 tờ 07)1.450.000
Từ nhà anh Thạo (TDP3) đến nhà anh Thơ (TDP3) (Từ thửa 306B, tờ đến thửa tờ 08)1.450.000
Các đường chính trong phường Đường Phạm Thị Ngọc Trần (Từ thửa 15, tờ đến thửa tờ 01)1.598.000
Đường Vũ Uy (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển - TDP1) (Từ thửa 1741, tờ đến thửa tờ 10)1.598.000
Ngõ ông Quyền (thửa 489, tờ 13) đến ngõ ông Quyết (thửa 615, tờ 13)420.000
Đường Lê Huy Trì (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển -TDP1) (Từ thửa 1212, tờ đến thửa tờ 06)1.500.000
Từ Nhà ông Kiều (TDP1) đến Nhà ông Linh (TDP2) . (Từ thửa 444, tờ đến thửa tờ 06)1.408.000
Đường Trương Lôi (Từ thửa 309, tờ đến thửa tờ 10)1.550.000
Đường Lê Huy Trì (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đường Ngọc Trường -TDP5) (Từ thửa 1074, tờ đến thửa tờ 04)1.450.000
Từ ngõ ông Cường (thửa 551, tờ 12) đến ngõ ông Thắng (thửa 696, tờ 12)420.000
Đường Trương Chiến (Từ thửa 896, tờ đến thửa tờ 08)1.450.000
Từ kênh Bắc B6 đến nhà anh Nhu (TDP4) (Từ thửa 1141, tờ đến thửa 1342 tờ 08)1.300.000
Từ nhà ông Hồng Tâm (TDP1) đi Đầm Thần (TDP2)(Từ thửa 28, tờ đến thửa tờ 09)1.408.000
Từ ngõ ông Tranh (thửa 928, tờ 11) đi ngõ ông Hòa (445, tờ 11)420.000
Từ ngõ ông Hiểu (thửa 1001, tờ 4)đến ngõ ông Phú (thửa 1474, tờ 4)450.000
Từ Nhà Ông Hoan (TDP1) đến nhà ông Cành (TDP2) .(Từ thửa 695, tờ đến thửa 1258 tờ 09)1.408.000
Đường Đặng Quang (Từ thửa 1766, tờ đến thửa tờ 08)1.450.000
Từ ngõ ông Lý (thửa 807, tờ 7) đến ngõ bà Hà Diện (thửa 244, tờ 3)390.000
Từ Trường THCS Hải An đến Trạm xá (Từ thửa 1921- Tờ Hoặc 78, tờ đến thửa tờ 09)1.500.000
Đường Nguyễn Thái Học (Từ thửa 1647, tờ đến thửa 1712 tờ 09)1.550.000
Từ nhà Lê Khắc Trung đến nhà anh ông Hoàng Huy Ký . (Từ thửa 368, tờ đến thửa 1188, tờ 05)750.000
Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Dung đến giáp Biển1.712.000
Từ Cống tiêu Đầm Vực (TDP 4) đến phường Ngọc Sơn (Từ thửa 295, tờ đến thửa tờ 04)1.293.000
Từ ngõ ông Lọc qua nhà ông Bùi Văn Vinh đến nhà ông Bùi Khắc Tô1.331.000
Đoạn từ giáp nhà bà Tống Thị Tập đến nhà ông Lê Công Hiệp (từ thửa 121, tờ BĐĐC số đến hết thửa 122, tờ BĐĐC số 03)1.522.000
Từ nhà Lê Thị Đa đến nhà anh ông Lê Trọng Đông. (Từ thửa 506, tờ đến thửa 687, tờ 06)750.000
Từ nhà Lê Văn Binh đến nhà anh Lê Văn Len (Từ thửa thửa 1525, tờ Đến thửa 258, tờ 12)660.000
TDP Hồ Trung Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng2.130.000
Từ nhà Hoàng Văn Tuấn đến nhà anh Lê Thị Xuyên (Từ thửa thửa 208, tờ Đến thửa 1166, tờ )660.000
Từ nhà anh Huynh (TDP4) đến nhà anh Tình (TDP4) . (Từ thửa 222, tờ12 đến thửa tờ 04)1.293.000
Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Khanh đến giáp Biển1.902.000
Giáp đường mương tưới Hồ Trung đến nhà ông Xanh1.369.000
Từ nhà Lâm Ngọc Châu đến nhà anh ông Lê Hữu Khỏe. (Từ thửa 1420, tờ đến thửa 1682, tờ 09)900.000
Từ nhà Lê Văn Tài đến nhà anh ông Nguyễn Hải Lý (Từ thửa 612, tờ đến thửa 1450, tờ 05)750.000
Từ nhà Lê Công Toản đến nhà anh ông Lê Văn Chiến (Từ thửa 04, tờ1 đến thửa 68, tờ 04)600.000
TDP Hồ Thượng: Từ giáp Quốc lộ 1A (ông Lợi Hiểu) đến nhà ông Bùi Khắc Dung2.054.000
TDP Hồ Thịnh Từ giáp ngã ba Quốc lộ 1A đến đất ông Khương Văn Sáng2.054.000
Từ giáp ngã tư đường (Giáp Quốc lộ 1A) đến nhà ông Bùi Khắc Khanh2.206.000
Từ nhà Nguyễn Trọng Năm đến nhà anh ông Nguyễn Trọng Thanh (Từ thửa 90, tờ đến thửa 98, tờ 04)660.000
Từ nhà Lê Thị Bình đến nhà anh ông Lâm Thị Vậy (Từ thửa 648, tờ đến thửa 1175, tờ 08)600.000
Từ nhà Nguyễn Thị Du đến nhà anh ông Lâm Ngọc Kỳ(Từ thửa 1845, tờ đến thửa 1249, tờ 09)660.000
Từ nhà Lê Thị Inh đến nhà anh ông Nguyễn Xuân Ngơn (Từ thửa 909, tờ đến thửa 1452, tờ 05)750.000
Từ nhà bà Tình (TDP3) đến nhà Anh Dũng Thanh (TDP3). (Từ thửa 1041, tờ đến thửa tờ 09)1.369.000
Từ giáp nhà ông Hồ Thị Phúc đến giáp Biển1.750.000
Từ giáp nhà ông Lọc đến giáp nhà ông Hồ Văn Dong1.255.000
Từ nhà ông Hồ Đình Minh đến nhà bà Nguyễn Thị Phúc1.902.000
Từ nhà Lâm Ngọc Đương đến nhà bà Lê Thị Luyện. (Từ thửa 781, tờ đến thửa 1688, tờ 09)870.000
Đường từ ngõ anh Quyền đến nhà ông Lọc1.369.000
Từ giáp nhà ông Xanh đến giáp phường Hải Lĩnh1.331.000
Từ đường trục Thanh Minh đến nhà thờ họ Hồ Ngọc1.050.000
Đường từ giáp Quốc lộ 1A Trạm Y tế đến đất ông Lê Quang Bình1.050.000
Từ Nhà Ngã Ba Nhà VH Tân Sơn (cũ) đến nhà ông Hồ Văn Tiếp1.260.000
Đoạn từ lô số: CL- C05 đến C12; CL- D05 đến D12 và CL- E đến DE151.650.000
Đoạn từ lô số: CL- A01 đến A03; CL- B01 đến B04; CL- C01 đến C1.950.000
Từ giáp ngã tư Quốc lộ 1A đến nhà bà Hoạt1.837.000
Từ giáp đường Trục Hồ Thịnh đến nhà anh Hồ Ngọc Hùng810.000
Từ giáp hồ Đập Chõ đến ngõ anh Huy1.217.000
Từ đất ông Vũ Sỹ Hoàng đến đất ông Phạm Hữu Câu810.000
Từ giáp đất nhà ông Khương Văn Sáng đến nhà ông Hoàng Văn Hưng1.826.000
Từ đường Trục Hồ Trung đến đất nhà ông Đậu Xuân Thay810.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Hồ Văn Tiếp đến hết Trạm bơm (từ thửa 83, tờ BĐĐC số đến hết thửa 516, tờ BĐĐC số 08)1.293.000
Từ giáp đường Trục Hồ Trung đến nhà anh Lê Đình Khánh1.200.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đất ông Phạm Hữu Long đến nhà ông Lê Quốc Thụy960.000
Đoạn từ lô số: CL- D13, D14; CL- E01 đến E05; CL- F01 đến F04 thuộc tờ bản đồ số và CL- E16 đến E20;CL- F15 đến F182.400.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến đất ông Nguyễn Văn Hiên840.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến Cầu Quán Tuyết1.750.000
Từ nhà anh Nguyễn Văn Đàn đến đất anh Nguyễn Văn Bảo840.000
Đoạn từ lô CL-A01 đến lô đất số CL-A12; Đoạn từ lô CL- B01 đến lô đất số CL- B08;2.100.000
Đoạn từ lô số: CL- B13 đến B16; CL- C13 đến C16; CL- D01 đến D042.100.000
Từ giáp Cầu Quán Tuyết đến cống số1.293.000
- Đoạn từ lô lô số đến lô số1.350.000
Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Hưng đến giáp Biển1.750.000
Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Tuyển đến hộ ông Đậu Hữu Dân (từ thửa 557, tờ BĐĐC số đến giáp thửa 193, tờ BĐĐC số 09)1.826.000
Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Linh đến nhà ông Hồ Ngọc Vân1.217.000
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Sáu đến giáp phường Hải Lĩnh1.255.000
Từ giáp ông Bùi Khắc Tăng đến nhà ông Hồ Văn Hiếu1.598.000
Đoạn từ giáp nhà bà Lê Thị Quyên đến nhà bà Bùi Thị Nguộc1.217.000
B24; CL- C17 đến C24; CL- D15 đến D22; CL- C17 đến C24; CL-1.800.000
Từ nhà ông Hồ Văn Tiếp đếnh nhà bà Lê Thị Quyên1.625.000
Đoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL- D18 MBQH số 14606/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư1.500.000
Đoạn từ lô số TDC-04:09 đến TDC-04:16; từ lô số TDC-05:02 đến TDC-05:121.110.000
Đoạn khu biệt thự BT-A gồm lô biệt thự; Đoạn khu biệt thự BT- B gồm lô biệt thự1.800.000
Đông - Hồ Nam) Đoạn từ lô số TDC-01:01 đến TDC-03:16870.000
Đoạn từ lô CL- C01 đến lô đất số CL- C181.650.000
Đoạn từ lô số TDC-02:01 đến TDC-02:04, TDC-02:17; từ lô số TDC- 03:01 đến TDC-05:141.200.000
Thuộc xã Ngọc Lĩnh cũ495.000
Đoạn từ lô số TDC-03:13 đến TDC-03:23; từ lô số TDC-04:01 đến TDC-04:081.110.000
Đoạn từ lô số TDC-02:05 đến TDC-02:09; từ lô số TDC-02:10 đến TDC-02:161.140.000
Đoạn từ lô CL- A01 đến lô đất số CL-A18; Đoạn từ lô CL- B01 đến lô đất số CL- B07; Đoạn từ lô CL - C01 đến lô đất CL- C052.250.000
Thuộc phường Tân Dân cũ1.174.000
Thuộc phường Hải An cũ975.000
Hồ Trung) Đoạn khu biệt thự lô đất BT-A01 đến lô đất khu biệt thự BT- A282.400.000
Đoạn từ lô CL- E01 đến lô đất số CL-E11 MBQH số 8107/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 (Khu Tái định cư Hồ1.800.000
Đoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL-D20;1.950.000
Đoạn từ lô CL- A13 đến lô đất số CL A-24; Đoạn từ lô CL- B09 đến lô đất số CL- B17;1.950.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
61.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (149 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ nhà ông Hồ Văn Hùng (Loan) đến giáp Hồ Văn Tuấn (Tiếp)5.500.000
Từ cầu Kênh đến giáp đất Hoàng Kim Lan (từ thửa 15, tờ đến thửa tờ 11)4.500.000
Giáp nhà ông Hồ Văn Tuấn (Tiếp) đến Cầu Kênh (từ thửa 304, tờ đến thửa tờ 11)5.500.000
Tỉnh lộ (Đường 12) Từ giáp ngã tư Quốc lộ 1A đến nhà ông Lê Quang Hồng10.400.000
Phong (từ nhà ông Hoàng Văn Huệ đến nhà ông Phạm Hữu Nài)11.000.000
Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Tiền Phong (từ giáp nhà ông Phạm Hữu Nài đến giáp phường Hải Lĩnh)10.500.000
Trung - Tổ dân phố Hồ Thịnh (từ nhà ông Vũ Tiến Vinh đến nhà ông Hoàng Văn Dương)11.550.000
Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Thanh Minh (từ giáp nhà ông Lê Văn Hoa đến nhà ông Bùi Khắc Quý)11.000.000
Đường Lê Đại Hành đến đường Lê Thái Tổ (từ thửa 18, tờ đến thửa 1797 tờ 9)10.000.000
Từ nhà ông Hoàng Ngọc Đại đến nhà ông Bùi Khắc Soạn (Tuyết)8.400.000
Ngõ ông Đa (thửa 183, tờ 9) đến ngõ ông Hùng (1333, tờ 5)1.500.000
Từ nhà ông Nhiên đến nhà ông Bảy2.300.000
Giáp xã Tân Dân cũ đến Cầu Kênh (từ thửa 304, tờ đến thửa tờ 11)5.500.000
Ngõ ông Hùng (thửa 1745, tờ 5) đến ngõ bà Thạo (thửa 1740, tờ 5)1.600.000
Từ giáp nhà ông Bảy đến Eo Nái, Tổ dân phố1.600.000
Từ Cầu Kênh đến giáp đất Xã Ngọc Lĩnh cũ (từ thửa 15, tờ đến thửa tờ 11)4.500.000
Đường Lương Lâm: Đoạn từ cầu kênh bắc đến nhà ông Mơ4.600.000
Từ thửa anh Giới đến Bà Vân Tổ dân phố1.800.000
Từ quán Cung đến ngõ ông Mai Đạo2.900.000
Từ ông Trang đến ông Trúc, Tổ dân phố1.600.000
Ngõ bà Phúc (thửa 1203, tờ 5) đi ngõ ông Bông (thửa 961, tờ 5)1.500.000
Ngõ bà Xớt (thửa 1605, tờ 5) đến ngõ ông Bảy (thửa 1534, tờ 5)1.600.000
Ngõ nhà ông Cường (thửa 1189, tờ 5) đến ngõ ông Vân (thửa 970, tờ 5)1.500.000
Giáp Trạm điện số đến giáp Trạm điện số3.200.000
Cửa ông Mơ đến anh Sinh, Tổ dân phố1.800.000
Ngõ ông Đông (thửa 1758, tờ 5) đến ngõ bà Hòng (thửa 1339, tờ 5)1.500.000
Từ ngõ ông Thuận Nga đến giáp nghĩa địa, Tổ dân phố1.600.000
Từ anh Thanh Tổ dân phố đến anh Bình1.600.000
Ngõ ông Vy ( thửa1181, tờ 5) đến ngõ ông Thìn (thửa 881, tờ 5)1.500.000
Từ trạm điện số đến giáp phường Ngọc Sơn3.200.000
Ngõ ông Hiếu (thửa 1285, tờ 5) đến ngõ ông Thanh (thửa 1404, tờ 5)1.600.000
Ngõ bà Lặng (thửa 1269, tờ 5) đến ngõ ông Phượng (thửa 1760, tờ 5)1.500.000
Từ trạm điện số (thửa 496, tờ 9) đến ngõ ông Xô (thửa 652, tờ 13)3.200.000
Đường 8B: Đoạn từ cầu ngái cát đến áp Kênh Bắc4.400.000
Đường Lương Lâm: Đoạn từ ngõ ông Mơ (thửa 1506, tờ 4) đến giáp phường Ngọc Sơn3.700.000
Từ ngõ ông Ngân, Tổ dân phố đến áp B92.100.000
Giáp nhà ông Hoàng Kim Lan đến giáp xã Hùng Sơn cũ nay là xã Các Sơn4.500.000
Đoạn từ ngõ ông Trúc đến ngõ B91.800.000
Từ Nhà văn hóa thôn đến B91.600.000
Đường Trương Chiến (từ thửa 896, tờ đến thửa tờ 08)2.900.000
Đường Vũ Uy (đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lý - Tổ dân phố 5) (từ thửa 1630, tờ đến thửa tờ 04)2.900.000
Trường - Tổ dân phố 5) (từ thửa 1074, tờ đến thửa tờ 04)2.900.000
Từ ngõ ông Cường (thửa 551, tờ 12) đến ngõ ông Thắng (thửa 696, tờ 12)1.600.000
Từ ngõ ông Vân (thửa 440, tờ 12) đi ngõ ông Na (thửa 654, tờ 12)1.550.000
Từ ngõ ông Lý (thửa 807, tờ 7) đến ngõ bà Hà Diện (thửa 244, tờ 3)1.550.000
Ngõ ông Chu (thửa 19, tờ 9) đến ngõ ông Hà (thửa 1991, tờ 5)1.600.000
Ngõ ông Hân (thửa 1498, tờ 9) đến ngõ ông Tám Tổ dân phố (thửa 257, tờ 13)1.600.000
Từ ngõ ông Hanh (thửa 998, tờ 4) đi ngõ ông Biềng (thửa 232, tờ 8)1.600.000
Ngõ ông Quyền (thửa 489, tờ 13) đến ngõ ông Quyết (thửa 615, tờ 13)1.600.000
Từ ngõ ông Nam (thửa 1397, tờ 8) đến ngõ ông Thuận (thửa 758, tờ 8)1.700.000
Từ ngõ ông Minh (thửa 119, tờ 12) đến ngõ ông Đông (thửa 479, tờ 12)1.550.000
Từ ngõ ông Lâm (thửa 672, tờ 12) đi ngõ ông Hồng (thửa 1062, tờ 12)1.600.000
Đường Lê Lý (từ thửa 112, tờ đến thửa 1373 tờ 07) Đường Lê Huy Trì (đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đường Ngọc2.900.000
Đường Đặng Quang (từ thửa 1766, tờ đến thửa tờ 08)2.900.000
Từ ngõ ông Hiểu (thửa 1001, tờ 4) đến ngõ ông Phú (thửa 1474, tờ 4)1.700.000
Từ trạm điện số (thửa 404, tờ 8) đến ngõ ông Thắng (thửa 1339,tờ 8)1.600.000
Đường Phạm Thị Ngọc Trần (từ thửa 15, tờ đến thửa tờ 01)3.200.000
Từ ngõ bà Mão (thửa 1661, tờ 4) đi ngõ ông Quyền (thửa 1831, tờ 4)1.500.000
Ngõ ông Phong (thửa 2106, tờ 8) đến ngõ bà Hà (thửa 1248, tờ 8)1.550.000
Ngõ ông Trung (thửa 1034, tờ 9) đến ngõ mông Duyên (thửa 1028, tờ 9)1.600.000
Từ ngõ ông Tranh (thửa 928, tờ 11) đi ngõ ông Hòa (445, tờ 11)1.600.000
Từ ngõ nhà ông Thơm (thửa 115, tờ 12) đi ngõ bà Hồng (thửa 91, tờ 12)1.600.000
Đường Trương Lôi (từ thửa 309, tờ đến thửa tờ 10)3.100.000
Từ nhà ông Kiều (Tổ dân phố 1) đến nhà ông Linh (Tổ dân phố 2) (từ thửa 444, tờ đến thửa tờ 06)3.000.000
Từ nhà Lê Văn Tài đến nhà anh ông Nguyễn Hải Lý (từ thửa 612, tờ đến thửa 1450, tờ 05)2.500.000
Từ nhà Lâm Ngọc Đương đến nhà bà Lê Thị Luyện (từ thửa 781, tờ đến thửa 1688, tờ 09)2.900.000
Từ nhà Lê Thị Đa đến nhà anh ông Lê Trọng Đông (từ thửa 506, tờ đến thửa 687, tờ 06)2.500.000
Từ giáp Quốc lộ 1A (ông Thể) đến khu giãn dân - tổ dân phố3.100.000
Từ nhà Lê Thị Inh đến nhà anh ông Nguyễn Xuân Ngơn (từ thửa 909, tờ đến thửa 1452, tờ 05)2.500.000
Từ Trường THCS Hải An đến Trạm xá (từ thửa 1921, tờ hoặc thửa 78, tờ đến thửa tờ 09)3.000.000
Từ nhà ông Hồng Tâm (Tổ dân phố 1) đi Đầm Thần (Tổ dân phố 2) (Từ thửa 28, tờ đến thửa tờ 09)3.000.000
Đường Nguyễn Thái Học (từ thửa 1647, tờ đến thửa 1712 tờ 09)3.100.000
Từ Nhà Bà Ân (giáp phường Ngọc Sơn) đến nhà Bà Phượng (Tổ dân phố 2) (Từ thửa 197, tờ đến thửa 1389 tờ 09)3.100.000
Từ nhà Lâm Ngọc Châu đến nhà anh ông Lê Hữu Khỏe (từ thửa 1420, tờ đến thửa 1682, tờ 09)3.000.000
Từ nhà Lê Khắc Trung đến nhà anh ông Hoàng Huy Ký (từ thửa 368, tờ đến thửa 1188, tờ 05)2.500.000
Từ nhà anh Thạo (Tổ dân phố 3) đến nhà anh Thơ (Tổ dân phố 3) (từ thửa 306B, tờ đến thửa tờ 08)2.900.000
Từ nhà anh Huynh (tổ dân phố 4) đến nhà anh Tình (Tổ dân phố 4) (từ thửa 222, tờ đến thửa tờ 04)2.800.000
Từ Cống tiêu Đầm Vực ( Tổ dân phố 4) đến phường Ngọc Sơn (từ thửa 295, tờ đến thửa tờ 04)2.700.000
Từ kênh Bắc B6 đến nhà anh Nhu (Tổ dân phố 4) (từ thửa 1141, tờ đến thửa 1342 tờ 08)2.600.000
Từ nhà Nguyễn Thị Du đến nhà anh ông Lâm Ngọc Kỳ (từ thửa 1845, tờ đến thửa 1249, tờ 09)2.200.000
Đường Vũ Uy (đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển - Tổ dân phố 1) (từ thửa 1741, tờ đến thửa tờ 10)4.000.000
Từ nhà bà Tình (tổ dân phố 3) đến nhà Anh Dũng Thanh (tổ dân phố 3) (từ thửa 1041, tờ đến thửa tờ 09)2.800.000
Đường Lê Huy Trì (đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển - Tổ dân phố 1) (từ thửa 1212, tờ đến thửa tờ 06)3.000.000
Từ nhà Ông Hoan (Tổ dân phố 1) đến nhà ông Cành (Tổ dân phố 2) (từ thửa 695, tờ đến thửa 1258 tờ 09)3.000.000
Tổ dân phố Tiền Phong + Minh Sơn Từ giáp Quốc lộ 1A đến Cầu Quán Tuyết4.800.000
(từ thửa 557, tờ bản đồ số đến giáp thửa 193, tờ bản đồ số 09)5.040.000
Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Linh đến nhà ông Hồ Ngọc Vân3.360.000
Từ giáp nhà ông Xanh đến giáp phường Hải Lĩnh Tổ dân phố Hồ Thịnh3.700.000
Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Khanh đến giáp Biển Đoạn từ giáp nhà bà Tống Thị Tập đến nhà ông Lê Công Hiệp5.300.000
Từ nhà Hoàng Văn Tuấn đến nhà anh Lê Thị Xuyên (từ thửa thửa 208, tờ đến thửa 1166, tờ )2.200.000
Từ giáp Cầu Quán Tuyết đến cống số4.200.000
Từ giáp Quốc lộ 1A (ông Lợi Hiểu) đến nhà ông Bùi Khắc Dung5.700.000
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Sáu đến giáp phường Hải Lĩnh3.470.000
Từ nhà ông Hồ Đình Minh đến nhà bà Nguyễn Thị Phúc5.300.000
Từ nhà Nguyễn Trọng Năm đến nhà ông Nguyễn Trọng Thanh (từ thửa 90, tờ đến thửa 98, tờ 04)2.200.000
Từ nhà Lê Văn Binh đến nhà anh Lê Văn Len (từ thửa thửa 1525, tờ đến thửa 258, tờ 12)2.200.000
(từ thửa 121, tờ bản đồ số đến hết thửa 122, tờ bản đồ số 03)4.200.000
Từ giáp đất nhà ông Khương Văn Sáng đến nhà ông Hoàng Văn Hưng5.040.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 1A đến đất ông Khương Văn Sáng5.700.000
Từ ngõ ông Lọc qua nhà ông Bùi Văn Vinh đến nhà ông Bùi Khắc Tô3.700.000
Giáp đường mương tưới Hồ Trung đến nhà ông Xanh3.800.000
Từ nhà Lê Thị Bình đến nhà anh ông Lâm Thị Vậy (từ thửa 648, tờ đến thửa 1175, tờ 08)2.000.000
Từ giáp ngã tư đường (giáp Quốc lộ 1A) đến nhà ông Bùi Khắc Khanh6.100.000
Từ nhà Lê Công Toản đến nhà ông Lê Văn Chiến (từ thửa 04, tờ đến thửa 68, tờ 04)2.000.000
Đường từ ngõ anh Quyền đến nhà ông Lọc3.800.000
Từ giáp nhà ông Lọc đến giáp nhà ông Hồ Văn Dong3.500.000
Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Dung đến giáp biển4.750.000
Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Hưng đến giáp Biển Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Tuyển đến hộ ông Đậu Hữu Dân4.850.000
Tổ dân phố Hồ Trung Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng5.800.000
Từ giáp nhà ông Hồ Thị Phúc đến giáp Biển4.800.000
Từ đường trục Thanh Minh đến nhà thờ họ Hồ Ngọc3.500.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến đất ông Nguyễn Văn Hiên2.800.000
Đoạn từ lô số: CL- A01 đến A03; CL- B01 đến B04; CL- C01 đến C6.500.000
Từ giáp ngã tư Quốc lộ 1A đến nhà bà Hoạt5.460.000
Từ nhà ông Hồ Văn Tiếp đến nhà bà Lê Thị Quyên4.800.000
Đoạn từ lô số: CL- D13, D14; CL- E01 đến E05; CL- F01 đến F04 thuộc tờ bản đồ số và CL- E16 đến E20; CL- F15 đến F188.000.000
Đoạn từ giáp nhà bà Lê Thị Quyên đến nhà bà Bùi Thị Nguộc3.360.000
Từ ngã ba Nhà văn hóa Tân Sơn cũ đến nhà ông Hồ Văn Tiếp4.200.000
Đoạn từ lô số: CL- B13 đến B16; CL- C13 đến C16; CL- D01 đến D047.000.000
Từ giáp hồ Đập Chõ đến ngõ anh Huy Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ)3.360.000
Từ đất ông Vũ Sỹ Hoàng đến đất ông Phạm Hữu Câu2.700.000
Từ nhà anh Nguyễn Văn Đàn đến đất anh Nguyễn Văn Bảo2.800.000
Đường từ giáp Quốc lộ 1A Trạm Y tế đến đất ông Lê Quang Bình3.500.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đất ông Phạm Hữu Long đến nhà ông Lê Quốc Thụy3.200.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Hồ Văn Tiếp đến hết Trạm bơm (từ thửa 83, tờ bản đồ số đến hết thửa 516, tờ bản đồ số 08)3.570.000
Đoạn từ lô số: CL- C05 đến C12; CL- D05 đến D12 và CL- E đến DE155.500.000
Từ đường trục Hồ Trung đến đất nhà ông Đậu Xuân Thay2.700.000
Từ giáp đường trục Hồ Trung đến nhà anh Lê Đình Khánh4.000.000
Tổ dân phố Hồ Thịnh: Từ giáp đường trục Hồ Thịnh đến nhà anh Hồ Ngọc Hùng2.700.000
Đường liên thôn: Từ giáp ông Bùi Khắc Tăng đến nhà ông Hồ Văn Hiếu (Hồ Thượng, Hồ Trung)4.400.000
MBQH số 2381D/MBQH ngày 03/8/2015 (Khu vực Cầu Kênh, Tổ dân phố 4): Đoạn từ lô lô số đến lô số4.500.000
Đoạn khu biệt thự lô đất BT-A01 đến lô đất khu biệt thự BT- A288.000.000
Đoạn từ lô số TDC-02:05 đến TDC-02:09; từ lô số TDC-02:10 đến TDC-02:163.800.000
Đoạn từ lô CL-A01 đến lô đất số CL-A12; đoạn từ lô CL- B01 đến lô đất số CL- B087.000.000
Đoạn từ lô số TDC-04:09 đến TDC-04:16; từ lô số TDC-05:02 đến TDC-05:123.700.000
Thuộc phường Tân Dân cũ2.500.000
Hồ Đông - Hồ Nam) Đoạn từ lô số TDC-01:01 đến TDC-03:162.900.000
Đoạn từ lô CL- E01 đến lô đất số CL-E11 MBQH số 8107/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 (Khu Tái định cư6.000.000
Đoạn từ lô CL- A13 đến lô đất số CL A-24; đoạn từ lô CL- B09 đến lô đất số CL- B176.500.000
Đoạn từ lô CL- C01 đến lô đất số CL- C185.500.000
B01 đến lô đất số CL- B07; đoạn từ lô CL - C01 đến lô đất7.500.000
Đoạn từ lô số TDC-02:01 đến TDC-02:04, TDC-02:17; từ lô số TDC-03:01 đến TDC-05:144.000.000
CL- C05 Đoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL-D206.500.000
Thuộc xã Ngọc Lĩnh cũ1.400.000
Đoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL- D18 MBQH số 14606/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu5.000.000
B17 đến B24; CL- C17 đến C24; CL- D15 đến D22; CL- C17 đến C24; CL- E21 đến E39; CL- F05 đến F14 và CL- F19 đến6.000.000
Thuộc phường Hải An cũ1.950.000
Đoạn khu biệt thự BT-A gồm lô biệt thự; đoạn khu biệt thự BT- B gồm lô biệt thự6.000.000
Đoạn từ lô số TDC-03:13 đến TDC-03:23; từ lô số TDC-04:01 đến TDC-04:083.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
12.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (100 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Lê Đại Hành đến đường Lê Thái Tổ (Từ thửa 18, tờ đến thửa 1797 tờ 9)3.913.000
Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Thanh Minh: Từ giáp nhà ông Lê Văn Hoa đến nhà ông Bùi Khắc Quý4.239.000
TDP Hồ Thịnh: Từ nhà ông Vũ Tiến Vinh đến nhà ông Hoàng Văn4.663.000
Ngõ ông Hiếu (thửa 1285, tờ 5) đến ngõ ông Thanh (thửa 1404, tờ 5)560.000
Từ nhà ông Hoàng Ngọc Đại đến nhà ông Bùi Khắc Soạn (Tuyết)2.739.000
Từ Cầu Kênh đến giấp đất Hoàng Kim Lan (Từ thửa 15, tờ đến thửa tờ 11)2.700.000
Từ ngõ ông Ngân Tổ dân phố đến áp B9761.000
Ngõ nhà ông Cường (thửa 1189, tờ 5) đến ngõ ông Vân (thửa 970, tờ 5)480.000
Giáp xã Tân Dân (cũ) đến Cầu Kênh (Từ thửa 304, tờ đến thửa tờ 11)1.956.000
Ngõ ông Vy ( thửa1181, tờ 5) đến ngõ ông Thìn (thửa 881, tờ 5)480.000
Từ Cầu Kênh đến giấp đất Xã Ngọc Lĩnh (cũ) (Từ thửa 15, tờ đến thửa tờ 11)1.565.000
Từ giáp ngã tư Quốc lộộ 1A đến nhà ông Lê Quang Hồng3.130.000
Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Tiền Phong: Từ giáp nhà ông Phạm Hữu Nài đến giáp phường Hải Lĩnh3.815.000
Ngõ bà Xớt (thửa 1605, tờ 5) đến ngõ ông Bảy (thửa 1534, tờ 5)560.000
Từ ngõ ông Thuận Nga đến giáp nghĩa địa Tổ dân phố700.000
Ngõ bà Lặng (thửa 1269, tờ 5) đến ngõ ông Phượng (thửa1760, tờ 5)480.000
Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Hồ Thịnh - Tổ dân phố Tiền Phong: Từ nhà ông Hoàng Văn Huệ đến nhà ông Phạm Hữu Nài4.239.000
Từ nhà văn hóa thôn đến B9700.000
Từ giáp nhà ông Bảy đến Eo Nái (TDP 10)700.000
Từ cửa ông Trang đến ông Trúc (TDP 11)700.000
Từ nhà ông Nhiên đến nhà ông Bảy980.000
Từ trạm điện số đến giáp phường Ngọc Sơn1.060.000
Giáp nhà ông Hồ Văn Tuấn (Tiếp) đến Cầu Kênh (Từ thửa 304, tờ đến thửa tờ 11)3.300.000
Từ Anh Thanh Tổ dân phố đến anh Bình700.000
Ngõ ông Trung (thửa 1034, tờ 9) đến ngõ mông Duyên (thửa 1028, tờ 9)560.000
Giáp Trạm điện số đến giáp Trạm điện số1.060.000
Từ quán Cung đến ngõ ông Mai Đạo1.065.000
Ngõ ông Đa (thửa 183, tờ 9) đến ngõ ông Hùng (1333, tờ 5)480.000
Từ thửa anh Giới đến Bà Vân Tổ dân phố770.000
Ngõ ông Chu (thửa 19, tờ 9) đến ngõ ông Hà (thửa 1991, tờ 5)560.000
Ngõ ông Hân (thửa 1498, tờ 9) đến ngõ ông Tám Tổ dân phố (thửa 257, tờ 13)560.000
Ngõ ông Hùng (thửa 1745, tờ 5) đến ngõ bà Thạo (thửa 1740, tờ 5)560.000
Từ nhà ông Hồ Văn Hùng (Loan) đến giáp Hồ Văn Tuấn (Tiếp)2.348.000
Đường Lương Lâm: đoạn từ cầu kênh bắc đến nhà ông Mơ1.272.000
Đoạn từ ngõ ông Trúc đến ngõ B9761.000
Ngõ bà Phúc (thửa 1203, tờ 5) đi ngõ ông Bông (thửa 961, tờ 5)480.000
Từ trạm điện số (thửa 496, tờ 9) đến ngõ ông Xô (thửa 652, tờ 13)1.060.000
Giáp nhà ông Hoàng Kim Lan đến giáp xã Hùng Sơn (cũ) nay là xã Các Sơn1.304.000
Cửa ông Mơ đến anh Sinh Tổ dân phố770.000
Đường 8B: đoạn từ cầu ngái cát đến áp Kênh bắc1.272.000
Ngõ ông Đông (thửa 1758, tờ 5) đến ngõ bà Hòng (thửa 1339, tờ 5)480.000
Đường Lương Lâm : Đoạn từ ngõ ông Mơ (thửa 1506, tờ 4) đến giáp phường Ngọc Sơn1.272.000
Đường Trương Chiến (Từ thửa 896, tờ đến thửa tờ 08)1.740.000
Từ kênh Bắc B6 đến nhà anh Nhu (TDP4) (Từ thửa 1141, tờ đến thửa 1342 tờ 08)1.560.000
Từ trạm điện số (thửa 404, tờ 8) đến ngõ ông Thắng (thửa 1339,tờ 8)560.000
Từ ngõ ông Vân (thửa 440, tờ 12) đi ngõ ông Na (thửa 654, tờ 12)520.000
Đường Nguyễn Thái Học (Từ thửa 1647, tờ đến thửa 1712 tờ 09)1.860.000
Từ Trường THCS Hải An đến Trạm xá (Từ thửa 1921- Tờ Hoặc 78, tờ đến thửa tờ 09)1.800.000
Từ ngõ ông Tranh (thửa 928, tờ 11) đi ngõ ông Hòa (445, tờ 11)560.000
Từ ngõ ông Hiểu (thửa 1001, tờ 4)đến ngõ ông Phú (thửa 1474, tờ 4)600.000
Đường Đặng Quang (Từ thửa 1766, tờ đến thửa tờ 08)1.740.000
Ngõ ông Phong (thửa 2106, tờ 8) đến ngõ bà Hà (thửa 1248, tờ 8)520.000
Từ ngõ ông Lý (thửa 807, tờ 7) đến ngõ bà Hà Diện (thửa 244, tờ 3)520.000
Đường Lê Lý (Từ thửa 112, tờ đến thửa 1373 tờ 07)1.740.000
Từ nhà anh Thạo (TDP3) đến nhà anh Thơ (TDP3) (Từ thửa 306B, tờ đến thửa tờ 08)1.740.000
Từ Nhà Ông Hoan (TDP1) đến nhà ông Cành (TDP2) .(Từ thửa 695, tờ đến thửa 1258 tờ 09)1.689.000
Các đường chính trong phường Đường Phạm Thị Ngọc Trần (Từ thửa 15, tờ đến thửa tờ 01)1.917.000
Ngõ ông Quyền (thửa 489, tờ 13) đến ngõ ông Quyết (thửa 615, tờ 13)560.000
Từ Nhà ông Kiều (TDP1) đến Nhà ông Linh (TDP2) . (Từ thửa 444, tờ đến thửa tờ 06)1.689.000
Từ nhà ông Hồng Tâm (TDP1) đi Đầm Thần (TDP2)(Từ thửa 28, tờ đến thửa tờ 09)1.689.000
Đường Lê Huy Trì (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đường Ngọc Trường -TDP5) (Từ thửa 1074, tờ đến thửa tờ 04)1.740.000
Từ ngõ bà Mão (thửa 1661, tờ 4)đi ngoc ông Quyền (thửa 1831, tờ 4)480.000
Từ ngõ ông Nam (thửa 1397, tờ 8) đến ngõ ông Thuận (thửa 758, tờ 8)600.000
Đường Vũ Uy (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lý - TDP5) (Từ thửa 1630, tờ đến thửa tờ 04)1.740.000
Từ ngõ ông Lâm (thửa 672, tờ 12) đi ngõ ông Hồng (thửa 1062, tờ 12)560.000
Đường Vũ Uy (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển - TDP1) (Từ thửa 1741, tờ đến thửa tờ 10)1.917.000
Từ Nhà Bà Ân (giáp phường Ngọc Sơn) đến nhà Bà Phượng (TDP2). (Từ thửa 197, tờ đến thửa 1389 tờ 09)1.689.000
Từ ngõ nhà ông Thơm (thửa 115, tờ 12) đi ngõ bà Hồng (thửa 91, tờ 12)560.000
Từ ngõ ông Cường (thửa 551, tờ 12) đến ngõ ông Thắng (thửa 696, tờ 12)560.000
Đường Lê Huy Trì (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển -TDP1) (Từ thửa 1212, tờ đến thửa tờ 06)1.800.000
Từ ngõ ông Minh (thửa 119, tờ 12) đến ngõ ông Đông (thửa 479, tờ 12)520.000
Từ Giáp Quốc lộ 1A (Ông Thể) đến khu giãn dân - TDP1 Đường Tổ dân phố1.860.000
Đường Trương Lôi (Từ thửa 309, tờ đến thửa tờ 10)1.860.000
Từ ngõ ông Hanh (thửa 998, tờ 4) đi ngõ ông Biềng (thửa 232, tờ 8)560.000
Giáp đường mương tưới Hồ Trung đến nhà ông Xanh1.643.000
Từ nhà Lê Văn Binh đến nhà anh Lê Văn Len (Từ thửa thửa 1525, tờ Đến thửa 258, tờ 12)880.000
Từ nhà Nguyễn Thị Du đến nhà anh ông Lâm Ngọc Kỳ(Từ thửa 1845, tờ đến thửa 1249, tờ 09)880.000
Từ nhà bà Tình (TDP3) đến nhà Anh Dũng Thanh (TDP3). (Từ thửa 1041, tờ đến thửa tờ 09)1.643.000
Từ nhà Lâm Ngọc Châu đến nhà anh ông Lê Hữu Khỏe. (Từ thửa 1420, tờ đến thửa 1682, tờ 09)1.200.000
Từ nhà Lê Văn Tài đến nhà anh ông Nguyễn Hải Lý (Từ thửa 612, tờ đến thửa 1450, tờ 05)1.000.000
TDP Hồ Thượng: Từ giáp Quốc lộ 1A (ông Lợi Hiểu) đến nhà ông Bùi Khắc Dung2.465.000
Đoạn từ giáp nhà bà Tống Thị Tập đến nhà ông Lê Công Hiệp (từ thửa 121, tờ BĐĐC số đến hết thửa 122, tờ BĐĐC số 03)1.826.000
Từ nhà Lê Thị Đa đến nhà anh ông Lê Trọng Đông. (Từ thửa 506, tờ đến thửa 687, tờ 06)1.000.000
Từ nhà Lê Khắc Trung đến nhà anh ông Hoàng Huy Ký . (Từ thửa 368, tờ đến thửa 1188, tờ 05)1.000.000
Từ nhà Lê Công Toản đến nhà anh ông Lê Văn Chiến (Từ thửa 04, tờ1 đến thửa 68, tờ 04)800.000
Từ Cống tiêu Đầm Vực (TDP 4) đến phường Ngọc Sơn (Từ thửa 295, tờ đến thửa tờ 04)1.552.000
Từ giáp nhà ông Lọc đến giáp nhà ông Hồ Văn Dong1.506.000
Từ nhà Nguyễn Trọng Năm đến nhà anh ông Nguyễn Trọng Thanh (Từ thửa 90, tờ đến thửa 98, tờ 04)880.000
Từ giáp ngã tư đường (Giáp Quốc lộ 1A) đến nhà ông Bùi Khắc Khanh2.648.000
Từ nhà Lê Thị Bình đến nhà anh ông Lâm Thị Vậy (Từ thửa 648, tờ đến thửa 1175, tờ 08)800.000
Từ nhà Lê Thị Inh đến nhà anh ông Nguyễn Xuân Ngơn (Từ thửa 909, tờ đến thửa 1452, tờ 05)1.000.000
Từ nhà Lâm Ngọc Đương đến nhà bà Lê Thị Luyện. (Từ thửa 781, tờ đến thửa 1688, tờ 09)1.160.000
Đường từ ngõ anh Quyền đến nhà ông Lọc1.643.000
Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Dung đến giáp Biển2.054.000
Từ nhà Hoàng Văn Tuấn đến nhà anh Lê Thị Xuyên (Từ thửa thửa 208, tờ Đến thửa 1166, tờ )880.000
Từ nhà anh Huynh (TDP4) đến nhà anh Tình (TDP4) . (Từ thửa 222, tờ12 đến thửa tờ 04)1.552.000
Từ ngõ ông Lọc qua nhà ông Bùi Văn Vinh đến nhà ông Bùi Khắc Tô1.598.000
TDP Hồ Thịnh Từ giáp ngã ba Quốc lộ 1A đến đất ông Khương Văn Sáng2.465.000
Từ giáp nhà ông Xanh đến giáp phường Hải Lĩnh1.598.000
TDP Hồ Trung Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng2.556.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.