Bảng giá đất Phường Tân Dân, Thanh Hóa từ 01/01/2026
454 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tân Dân là 11.550.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Thanh Minh - Tổ dân phố Hồ Trung - Tổ dân phố Hồ Thịnh (từ nhà ông Vũ Tiến Vinh đến nhà ông Hoàng Văn Dương)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 15 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (150 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Thuận Nga đến giáp nghĩa địa, Tổ dân phố 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.6 | 1.600.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Trung (thửa 1034, tờ 9) đến ngõ mông Duyên (thửa 1028, tờ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.23 | 1.600.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ thửa anh Giới đến Bà Vân Tổ dân phố 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.10 | 1.800.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Vân (thửa 440, tờ 12) đi ngõ ông Na (thửa 654, tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.36 | 1.550.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ Nhà văn hóa thôn 14 đến B9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.11 | 1.500.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Hùng (thửa 1745, tờ 5) đến ngõ bà Thạo (thửa 1740, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.21 | 1.600.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ nhà ông Thơm (thửa 115, tờ 12) đi ngõ bà Hồng (thửa 91, tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.35 | 1.600.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Minh (thửa 119, tờ 12) đến ngõ ông Đông (thửa 479, tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.32 | 1.550.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ Nhà văn hóa thôn 14 đến B9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.9 | 1.600.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Chu (thửa 19, tờ 9) đến ngõ ông Hà (thửa 1991, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.22 | 1.600.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Quyền (thửa 489, tờ 13) đến ngõ ông Quyết (thửa 615, tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.25 | 1.600.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ nhà ông Nhiên đến nhà ông Bảy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.1 | 2.300.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Hanh (thửa 998, tờ 4) đi ngõ ông Biềng (thửa 232, tờ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.27 | 1.600.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Ngân, Tổ dân phố 11 đến áp B9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.7 | 2.100.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Nam (thửa 1397, tờ 8) đến ngõ ông Thuận (thửa 758, tờ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.31 | 1.700.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Cường (thửa 551, tờ 12) đến ngõ ông Thắng (thửa 696, tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.33 | 1.600.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ bà Phúc (thửa 1203, tờ 5) đi ngõ ông Bông (thửa 961, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.14 | 1.500.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Tranh (thửa 928, tờ 11) đi ngõ ông Hòa (445, tờ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.37 | 1.600.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Cửa ông Mơ đến anh Sinh, Tổ dân phố 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.8 | 1.800.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ bà Mão (thửa 1661, tờ 4) đi ngõ ông Quyền (thửa 1831, tờ 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.28 | 1.500.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Hân (thửa 1498, tờ 9) đến ngõ ông Tám Tổ dân phố 10 (thửa 257, tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.24 | 1.600.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Lâm (thửa 672, tờ 12) đi ngõ ông Hồng (thửa 1062, tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.34 | 1.600.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Đoạn từ ngõ ông Trúc đến ngõ B9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.5 | 1.800.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ quán Cung đến ngõ ông Mai Đạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.3 | 2.900.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Lý (thửa 807, tờ 7) đến ngõ bà Hà Diện (thửa 244, tờ 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.38 | 1.550.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ bà Xớt (thửa 1605, tờ 5) đến ngõ ông Bảy (thửa 1534, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.20 | 1.600.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Hiếu (thửa 1285, tờ 5) đến ngõ ông Thanh (thửa 1404, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.19 | 1.600.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Đông (thửa 1758, tờ 5) đến ngõ bà Hòng (thửa 1339, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.17 | 1.500.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Vy ( thửa1181, tờ 5) đến ngõ ông Thìn (thửa 881, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.15 | 1.500.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ trạm điện số 1 (thửa 404, tờ 8) đến ngõ ông Thắng (thửa 1339,tờ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.29 | 1.600.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Phong (thửa 2106, tờ 8) đến ngõ bà Hà (thửa 1248, tờ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.30 | 1.550.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ bà Lặng (thửa 1269, tờ 5) đến ngõ ông Phượng (thửa 1760, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.16 | 1.500.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ giáp nhà ông Bảy đến Eo Nái, Tổ dân phố 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.2 | 1.600.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Đa (thửa 183, tờ 9) đến ngõ ông Hùng (1333, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.18 | 1.500.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ nhà ông Cường (thửa 1189, tờ 5) đến ngõ ông Vân (thửa 970, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.13 | 1.500.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ anh Thanh Tổ dân phố 16 đến anh Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.12 | 1.600.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Hiểu (thửa 1001, tờ 4) đến ngõ ông Phú (thửa 1474, tờ 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.26 | 1.700.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ông Trang đến ông Trúc, Tổ dân phố 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.4 | 1.600.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Nguyễn Thái Học (từ thửa 1647, tờ 09 đến thửa 1712 tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.7 | 3.100.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Phạm Thị Ngọc Trần (từ thửa 15, tờ 11 đến thửa 03 tờ 01) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.1 | 3.200.000 |
| Các đường chính trong phường | Từ giáp Quốc lộ 1A (ông Thể) đến khu giãn dân - tổ dân phố 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.11 | 3.100.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Đặng Quang (từ thửa 1766, tờ 09 đến thửa 322 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.6 | 2.900.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Trương Chiến (từ thửa 896, tờ 09 đến thửa 455 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.5 | 2.900.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Lê Lý (từ thửa 112, tờ 09 đến thửa 1373 tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.3 | 2.900.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Lê Huy Trì (đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đường Ngọc Trường - Tổ dân phố 5) (từ thửa 1074, tờ 05 đến thửa 295 tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.4 | 2.900.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Trương Lôi (từ thửa 309, tờ 09 đến thửa 384 tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.8 | 3.100.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Vũ Uy (đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển - Tổ dân phố 1) (từ thửa 1741, tờ 05 đến thửa 08 tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.9 | 4.000.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Lê Huy Trì (đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển - Tổ dân phố 1) (từ thửa 1212, tờ 05 đến thửa 715 tờ 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.10 | 3.000.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Vũ Uy (đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lý - Tổ dân phố 5) (từ thửa 1630, tờ 05 đến thửa 803 tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.2 | 2.900.000 |
| MBQH số 14605/QĐ- UBND ngày 16/12/2021 (mặt bằng khu dân cư Hồ Thịnh) | Đoạn khu biệt thự BT-A gồm 06 lô biệt thự; đoạn khu biệt thự BT- B gồm 06 lô biệt thự C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.3 | 6.000.000 |
| MBQH số 14605/QĐ- UBND ngày 16/12/2021 (mặt bằng khu dân cư Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô CL- A13 đến lô đất số CL A-24; đoạn từ lô CL- B09 đến lô đất số CL- B17 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.2 | 6.500.000 |
| MBQH số 14605/QĐ- UBND ngày 16/12/2021 (mặt bằng khu dân cư Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL- D18 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.5 | 5.000.000 |
| MBQH số 14605/QĐ- UBND ngày 16/12/2021 (mặt bằng khu dân cư Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô CL-A01 đến lô đất số CL-A12; đoạn từ lô CL- B01 đến lô đất số CL- B08 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.1 | 7.000.000 |
| MBQH số 14605/QĐ- UBND ngày 16/12/2021 (mặt bằng khu dân cư Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô CL- C01 đến lô đất số CL- C18 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.4 | 5.500.000 |
| MBQH số 14606/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Trung) | Đoạn từ lô CL- A01 đến lô đất số CL-A18; đoạn từ lô CL- B01 đến lô đất số CL- B07; đoạn từ lô CL - C01 đến lô đất CL- C05 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 2.2 | 7.500.000 |
| MBQH số 14606/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Trung) | Đoạn từ lô CL- E01 đến lô đất số CL-E11 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 2.4 | 6.000.000 |
| MBQH số 14606/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Trung) | Đoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL-D20 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 2.3 | 6.500.000 |
| MBQH số 14606/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Trung) | Đoạn khu biệt thự lô đất BT-A01 đến lô đất khu biệt thự BT- A28 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 2.1 | 8.000.000 |
| MBQH số 5119/QĐ-UBND ngày 09/8/2018 (Khu Tái định cư Hồ Đông - Hồ Nam) | Đoạn từ lô số TDC-01:01 đến TDC-03:16 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 4.1 | 2.900.000 |
| MBQH số 8107/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 (Khu Tái định cư Hồ Trung - Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô số TDC-03:13 đến TDC-03:23; từ lô số TDC-04:01 đến TDC-04:08 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.3 | 3.700.000 |
| MBQH số 8107/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 (Khu Tái định cư Hồ Trung - Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô số TDC-02:05 đến TDC-02:09; từ lô số TDC-02:10 đến TDC-02:16 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.2 | 3.800.000 |
| MBQH số 8107/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 (Khu Tái định cư Hồ Trung - Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô số TDC-04:09 đến TDC-04:16; từ lô số TDC-05:02 đến TDC-05:12 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.4 | 3.700.000 |
| MBQH số 8107/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 (Khu Tái định cư Hồ Trung - Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô số TDC-02:01 đến TDC-02:04, TDC-02:17; từ lô số TDC-03:01 đến TDC-05:14 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.1 | 4.000.000 |
| Mặt bằng khu dân cư tổ dân phố 1-2: Tại Quyết định số 7910/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 (Điều chỉnh tại Quyết định số 9356/QĐ-UBND ngày 27/9/2022) | Đoạn từ lô số: CL- B13 đến B16; CL- C13 đến C16; CL- D01 đến D04 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C1. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.2 | 7.000.000 |
| Mặt bằng khu dân cư tổ dân phố 1-2: Tại Quyết định số 7910/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 (Điều chỉnh tại Quyết định số 9356/QĐ-UBND ngày 27/9/2022) | Đoạn từ lô số: CL- A04 đến A13; CL- B05 đến B12 và CL- B17 đến B24; CL- C17 đến C24; CL- D15 đến D22; CL- C17 đến C24; CL- E21 đến E39; CL- F05 đến F14 và CL- F19 đến F28 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C1. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.5 | 6.000.000 |
| Mặt bằng khu dân cư tổ dân phố 1-2: Tại Quyết định số 7910/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 (Điều chỉnh tại Quyết định số 9356/QĐ-UBND ngày 27/9/2022) | Đoạn từ lô số: CL- D13, D14; CL- E01 đến E05; CL- F01 đến F04 thuộc tờ bản đồ số 05 và CL- E16 đến E20; CL- F15 đến F18 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C1. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.3 | 8.000.000 |
| Mặt bằng khu dân cư tổ dân phố 1-2: Tại Quyết định số 7910/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 (Điều chỉnh tại Quyết định số 9356/QĐ-UBND ngày 27/9/2022) | Đoạn từ lô số: CL- C05 đến C12; CL- D05 đến D12 và CL- E 06 đến DE15 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C1. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.4 | 5.500.000 |
| Mặt bằng khu dân cư tổ dân phố 1-2: Tại Quyết định số 7910/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 (Điều chỉnh tại Quyết định số 9356/QĐ-UBND ngày 27/9/2022) | Đoạn từ lô số: CL- A01 đến A03; CL- B01 đến B04; CL- C01 đến C 04 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C1. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.1 | 6.500.000 |
| Quốc lộ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Thanh Minh - Tổ dân phố Hồ Trung - Tổ dân phố Hồ Thịnh (từ nhà ông Vũ Tiến Vinh đến nhà ông Hoàng Văn Dương) Mục 1.3 | 11.550.000 |
| Quốc lộ 1A | Đường Lê Đại Hành đến đường Lê Thái Tổ (từ thửa 18, tờ 2 đến thửa 1797 tờ 9) Mục 1.1 | 10.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Tiền Phong (từ giáp nhà ông Phạm Hữu Nài đến giáp phường Hải Lĩnh) Mục 1.5 | 10.500.000 |
| Quốc lộ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Hồ Thịnh - Tổ dân phố Tiền Phong (từ nhà ông Hoàng Văn Huệ đến nhà ông Phạm Hữu Nài) Mục 1.4 | 11.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Thanh Minh (từ giáp nhà ông Lê Văn Hoa đến nhà ông Bùi Khắc Quý) Mục 1.2 | 11.000.000 |
| Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) | Từ ngã ba Nhà văn hóa Tân Sơn cũ đến nhà ông Hồ Văn Tiếp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 6.5 | 4.200.000 |
| Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) | Từ nhà ông Hồ Văn Tiếp đến nhà bà Lê Thị Quyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 6.2 | 4.800.000 |
| Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) | Đoạn từ ngã ba hộ ông Hồ Văn Tiếp đến hết Trạm bơm (từ thửa 83, tờ bản đồ số 8 đến hết thửa 516, tờ bản đồ số 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 6.4 | 3.570.000 |
| Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) | Từ giáp ngã tư Quốc lộ 1A đến nhà bà Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 6.1 | 5.460.000 |
| Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) | Đoạn từ giáp nhà bà Lê Thị Quyên đến nhà bà Bùi Thị Nguộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 6.3 | 3.360.000 |
| Tỉnh lộ 512 (Đường 12) | Từ nhà ông Hoàng Ngọc Đại đến nhà ông Bùi Khắc Soạn (Tuyết) Mục 2.2 | 8.400.000 |
| Tỉnh lộ 512 (Đường 12) | Từ nhà ông Hồ Văn Hùng (Loan) đến giáp Hồ Văn Tuấn (Tiếp) Mục 2.3 | 5.500.000 |
| Tỉnh lộ 512 (Đường 12) | Từ cầu Kênh đến giáp đất Hoàng Kim Lan (từ thửa 15, tờ 11 đến thửa 11 tờ 11) Mục 2.5 | 4.500.000 |
| Tỉnh lộ 512 (Đường 12) | Từ giáp ngã tư Quốc lộ 1A đến nhà ông Lê Quang Hồng Mục 2.1 | 10.400.000 |
| Tỉnh lộ 512 (Đường 12) | Từ Cầu Kênh đến giáp đất Xã Ngọc Lĩnh cũ (từ thửa 15, tờ 11 đến thửa 11 tờ 11) Mục 2.7 | 4.500.000 |
| Tỉnh lộ 512 (Đường 12) | Giáp xã Tân Dân cũ đến Cầu Kênh (từ thửa 304, tờ 12 đến thửa 15 tờ 11) Mục 2.6 | 5.500.000 |
| Tỉnh lộ 512 (Đường 12) | Giáp nhà ông Hoàng Kim Lan đến giáp xã Hùng Sơn cũ nay là xã Các Sơn Mục 2.8 | 4.500.000 |
| Tỉnh lộ 512 (Đường 12) | Giáp nhà ông Hồ Văn Tuấn (Tiếp) đến Cầu Kênh (từ thửa 304, tờ 12 đến thửa 15 tờ 11) Mục 2.4 | 5.500.000 |
| Tổ dân phố 1 | Từ nhà Lê Thị Đa đến nhà anh ông Lê Trọng Đông (từ thửa 506, tờ 6 đến thửa 687, tờ 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 3.2 | 2.500.000 |
| Tổ dân phố 1 | Từ nhà Lê Khắc Trung đến nhà anh ông Hoàng Huy Ký (từ thửa 368, tờ 5 đến thửa 1188, tờ 05) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 3.1 | 2.500.000 |
| Tổ dân phố 2 | Từ nhà Nguyễn Thị Du đến nhà anh ông Lâm Ngọc Kỳ (từ thửa 1845, tờ 5 đến thửa 1249, tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 4.1 | 2.200.000 |
| Tổ dân phố 3 | Từ nhà Lê Văn Tài đến nhà anh ông Nguyễn Hải Lý (từ thửa 612, tờ 5 đến thửa 1450, tờ 05) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 5.3 | 2.500.000 |
| Tổ dân phố 3 | Từ nhà Lâm Ngọc Châu đến nhà anh ông Lê Hữu Khỏe (từ thửa 1420, tờ 9 đến thửa 1682, tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 5.2 | 3.000.000 |
| Tổ dân phố 3 | Từ nhà Lâm Ngọc Đương đến nhà bà Lê Thị Luyện (từ thửa 781, tờ 9 đến thửa 1688, tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 5.1 | 2.900.000 |
| Tổ dân phố 3 | Từ nhà Lê Thị Inh đến nhà anh ông Nguyễn Xuân Ngơn (từ thửa 909, tờ 5 đến thửa 1452, tờ 05) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 5.4 | 2.500.000 |
| Tổ dân phố 4 | Từ nhà Hoàng Văn Tuấn đến nhà anh Lê Thị Xuyên (từ thửa thửa 208, tờ 0 8 đến thửa 1166, tờ 8 ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 6.2 | 2.200.000 |
| Tổ dân phố 4 | Từ nhà Lê Thị Bình đến nhà anh ông Lâm Thị Vậy (từ thửa 648, tờ 8 đến thửa 1175, tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 6.1 | 2.000.000 |
| Tổ dân phố 4 | Từ nhà Lê Văn Binh đến nhà anh Lê Văn Len (từ thửa thửa 1525, tờ 08 đến thửa 258, tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 6.3 | 2.200.000 |
| Tổ dân phố 5 | Từ nhà Nguyễn Trọng Năm đến nhà ông Nguyễn Trọng Thanh (từ thửa 90, tờ 4 đến thửa 98, tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 7.2 | 2.200.000 |
| Tổ dân phố 5 | Từ nhà Lê Công Toản đến nhà ông Lê Văn Chiến (từ thửa 04, tờ 1 đến thửa 68, tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 7.1 | 2.000.000 |
| Tổ dân phố Hồ Thượng | Từ giáp Quốc lộ 1A (ông Lợi Hiểu) đến nhà ông Bùi Khắc Dung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.1 | 5.700.000 |
| Tổ dân phố Hồ Thượng | Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Dung đến giáp biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.2 | 4.750.000 |
| Tổ dân phố Hồ Thượng | Từ giáp nhà ông Lọc đến giáp nhà ông Hồ Văn Dong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.4 | 3.500.000 |
| Tổ dân phố Hồ Thượng | Từ ngõ ông Lọc qua nhà ông Bùi Văn Vinh đến nhà ông Bùi Khắc Tô B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.5 | 3.700.000 |
| Tổ dân phố Hồ Thượng | Đường từ ngõ anh Quyền đến nhà ông Lọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.3 | 3.800.000 |
| Tổ dân phố Hồ Thịnh | Từ giáp ngã ba Quốc lộ 1A đến đất ông Khương Văn Sáng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 4.1 | 5.700.000 |
| Tổ dân phố Hồ Thịnh | Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Linh đến nhà ông Hồ Ngọc Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 4.5 | 3.360.000 |
| Tổ dân phố Hồ Thịnh | Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Hưng đến giáp Biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 4.3 | 4.850.000 |
| Tổ dân phố Hồ Thịnh | Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Tuyển đến hộ ông Đậu Hữu Dân (từ thửa 557, tờ bản đồ số 09 đến giáp thửa 193, tờ bản đồ số 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 4.4 | 5.040.000 |
| Tổ dân phố Hồ Thịnh | Từ giáp đất nhà ông Khương Văn Sáng đến nhà ông Hoàng Văn Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 4.2 | 5.040.000 |
| Tổ dân phố Hồ Thịnh | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Sáu đến giáp phường Hải Lĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 4.6 | 3.470.000 |
| Tổ dân phố Hồ Trung | Từ đường trục Hồ Trung đến đất nhà ông Đậu Xuân Thay B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 10.2 | 2.700.000 |
| Tổ dân phố Hồ Trung | Từ giáp nhà ông Xanh đến giáp phường Hải Lĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.5 | 3.700.000 |
| Tổ dân phố Hồ Trung | Giáp đường mương tưới Hồ Trung đến nhà ông Xanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.4 | 3.800.000 |
| Tổ dân phố Hồ Trung | Từ giáp nhà ông Hồ Thị Phúc đến giáp Biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.3 | 4.800.000 |
| Tổ dân phố Hồ Trung | Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.1 | 5.800.000 |
| Tổ dân phố Hồ Trung | Từ nhà ông Hồ Đình Minh đến nhà bà Nguyễn Thị Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.2 | 5.300.000 |
| Tổ dân phố Hồ Trung | Từ giáp đường trục Hồ Trung đến nhà anh Lê Đình Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 10.1 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Thanh Minh | Từ đường trục Thanh Minh đến nhà thờ họ Hồ Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 11.1 | 3.500.000 |
| Tổ dân phố Thanh Minh | Đường từ giáp Quốc lộ 1A Trạm Y tế đến đất ông Lê Quang Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 11.2 | 3.500.000 |
| Tổ dân phố Thanh Minh - Hồ Thượng | Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Khanh đến giáp Biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 2.2 | 5.300.000 |
| Tổ dân phố Thanh Minh - Hồ Thượng | Từ giáp ngã tư đường 12 (giáp Quốc lộ 1A) đến nhà ông Bùi Khắc Khanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 2.1 | 6.100.000 |
| Tổ dân phố Thanh Minh - Hồ Thượng | Đoạn từ giáp nhà bà Tống Thị Tập đến nhà ông Lê Công Hiệp (từ thửa 121, tờ bản đồ số 03 đến hết thửa 122, tờ bản đồ số 03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 2.3 | 4.200.000 |
| Tổ dân phố Tiền Phong | Từ đất ông Vũ Sỹ Hoàng đến đất ông Phạm Hữu Câu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 8.4 | 2.700.000 |
| Tổ dân phố Tiền Phong | Từ giáp Quốc lộ 1A đất ông Phạm Hữu Long đến nhà ông Lê Quốc Thụy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 8.1 | 3.200.000 |
| Tổ dân phố Tiền Phong | Từ giáp Quốc lộ 1A đến đất ông Nguyễn Văn Hiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 8.3 | 2.800.000 |
| Tổ dân phố Tiền Phong | Từ nhà anh Nguyễn Văn Đàn đến đất anh Nguyễn Văn Bảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 8.2 | 2.800.000 |
| Tổ dân phố Tiền Phong + Minh Sơn | Từ giáp Cầu Quán Tuyết đến cống số 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 5.2 | 4.200.000 |
| Tổ dân phố Tiền Phong + Minh Sơn | Từ giáp Quốc lộ 1A đến Cầu Quán Tuyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 5.1 | 4.800.000 |
| Tổ dân phố Tiền Phong + Minh Sơn | Từ giáp hồ Đập Chõ đến ngõ anh Huy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 5.3 | 3.360.000 |
| Đường 8B | Đường Lương Lâm: Đoạn từ ngõ ông Mơ (thửa 1506, tờ 4) đến giáp phường Ngọc Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 1.1 | 3.700.000 |
| Đường 8B | Từ trạm điện số 2 đến giáp phường Ngọc Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 1.5 | 3.200.000 |
| Đường 8B | Đường 8B: Đoạn từ cầu ngái cát đến áp Kênh Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 1.3 | 4.400.000 |
| Đường 8B | Đường Lương Lâm: Đoạn từ cầu kênh bắc đến nhà ông Mơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 1.2 | 4.600.000 |
| Đường 8B | Giáp Trạm điện số 1 đến giáp Trạm điện số 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 1.4 | 3.200.000 |
| Đường 8B | Từ trạm điện số 2 (thửa 496, tờ 9) đến ngõ ông Xô (thửa 652, tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 1.6 | 3.200.000 |
| Đường Tổ dân phố | Từ nhà bà Tình (tổ dân phố 3) đến nhà Anh Dũng Thanh (tổ dân phố 3) (từ thửa 1041, tờ 5 đến thửa 291 tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.8 | 2.800.000 |
| Đường Tổ dân phố | Từ Trường THCS Hải An đến Trạm xá (từ thửa 1921, tờ 5 hoặc thửa 78, tờ 09 đến thửa 294 tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.5 | 3.000.000 |
| Đường Tổ dân phố | Từ nhà Ông Hoan (Tổ dân phố 1) đến nhà ông Cành (Tổ dân phố 2) (từ thửa 695, tờ 06 đến thửa 1258 tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.4 | 3.000.000 |
| Đường Tổ dân phố | Từ nhà anh Huynh (tổ dân phố 4) đến nhà anh Tình (Tổ dân phố 4) (từ thửa 222, tờ 12 đến thửa 377 tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.9 | 2.800.000 |
| Đường Tổ dân phố | Từ nhà ông Kiều (Tổ dân phố 1) đến nhà ông Linh (Tổ dân phố 2) (từ thửa 444, tờ 05 đến thửa 919 tờ 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Đường Tổ dân phố | Từ nhà ông Hồng Tâm (Tổ dân phố 1) đi Đầm Thần (Tổ dân phố 2) (Từ thửa 28, tờ 05 đến thửa 940 tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.3 | 3.000.000 |
| Đường Tổ dân phố | Từ Cống tiêu Đầm Vực ( Tổ dân phố 4) đến phường Ngọc Sơn (từ thửa 295, tờ 12 đến thửa 645 tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.10 | 2.700.000 |
| Đường Tổ dân phố | Từ Nhà Bà Ân (giáp phường Ngọc Sơn) đến nhà Bà Phượng (Tổ dân phố 2) (Từ thửa 197, tờ 05 đến thửa 1389 tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.2 | 3.100.000 |
| Đường Tổ dân phố | Từ kênh Bắc B6 đến nhà anh Nhu (Tổ dân phố 4) (từ thửa 1141, tờ 04 đến thửa 1342 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.7 | 2.600.000 |
| Đường Tổ dân phố | Từ nhà anh Thạo (Tổ dân phố 3) đến nhà anh Thơ (Tổ dân phố 3) (từ thửa 306B, tờ 09 đến thửa 332 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.6 | 2.900.000 |
| Thuộc xã Ngọc Lĩnh cũ D. Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên Mục 1 | 1.400.000 | |
| Đường liên thôn: Từ giáp ông Bùi Khắc Tăng đến nhà ông Hồ Văn Hiếu (Hồ Thượng, Hồ Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 7 | 4.400.000 | |
| Tổ dân phố Hồ Thịnh: Từ giáp đường trục Hồ Thịnh đến nhà anh Hồ Ngọc Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 9 | 2.700.000 | |
| Thuộc phường Tân Dân cũ D. Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên Mục 3 | 2.500.000 | |
| MBQH số 2381D/MBQH ngày 03/8/2015 (Khu vực Cầu Kênh, Tổ dân phố 4): Đoạn từ lô lô số 01 đến lô số 11 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C1. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1 | 4.500.000 | |
| Thuộc phường Hải An cũ D. Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên Mục 2 | 1.950.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 15 | 12.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (150 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Minh (thửa 119, tờ 12) đến ngõ ông Đông (thửa 479, tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.32 | 390.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ nhà ông Thơm (thửa 115, tờ 12) đi ngõ bà Hồng (thửa 91, tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.35 | 420.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Hanh (thửa 998, tờ 4) đi ngõ ông Biềng (thửa 232, tờ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.27 | 420.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ giáp nhà ông Bảy đến Eo Nái (TDP 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.2 | 630.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Đoạn từ ngõ ông Trúc đến ngõ B9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.5 | 685.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ nhà ông Nhiên đến nhà ông Bảy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.1 | 882.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Đa (thửa 183, tờ 9) đến ngõ ông Hùng (1333, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.18 | 360.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ bà Lặng (thửa 1269, tờ 5) đến ngõ ông Phượng (thửa1760, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.16 | 360.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Quyền (thửa 489, tờ 13) đến ngõ ông Quyết (thửa 615, tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.25 | 420.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ thửa anh Giới đến Bà Vân Tổ dân phố 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.10 | 693.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ bà Xớt (thửa 1605, tờ 5) đến ngõ ông Bảy (thửa 1534, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.20 | 420.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Cửa ông Mơ đến anh Sinh Tổ dân phố 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.8 | 693.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Nam (thửa 1397, tờ 8) đến ngõ ông Thuận (thửa 758, tờ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.31 | 450.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Chu (thửa 19, tờ 9) đến ngõ ông Hà (thửa 1991, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.22 | 420.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ bà Phúc (thửa 1203, tờ 5) đi ngõ ông Bông (thửa 961, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.14 | 360.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Thuận Nga đến giáp nghĩa địa Tổ dân phố 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.6 | 630.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Trung (thửa 1034, tờ 9) đến ngõ mông Duyên (thửa 1028, tờ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.23 | 420.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Đông (thửa 1758, tờ 5) đến ngõ bà Hòng (thửa 1339, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.17 | 360.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Tranh (thửa 928, tờ 11) đi ngõ ông Hòa (445, tờ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.37 | 420.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Hiểu (thửa 1001, tờ 4)đến ngõ ông Phú (thửa 1474, tờ 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.26 | 450.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ nhà ông Cường (thửa 1189, tờ 5) đến ngõ ông Vân (thửa 970, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.13 | 360.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ nhà văn hóa thôn 14 đến B9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.11 | 630.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ nhà văn hóa thôn 14 đến B9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.9 | 630.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Hiếu (thửa 1285, tờ 5) đến ngõ ông Thanh (thửa 1404, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.19 | 420.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ cửa ông Trang đến ông Trúc (TDP 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.4 | 630.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ Anh Thanh Tổ dân phố 16 đến anh Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.12 | 630.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Hùng (thửa 1745, tờ 5) đến ngõ bà Thạo (thửa 1740, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.21 | 420.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Lâm (thửa 672, tờ 12) đi ngõ ông Hồng (thửa 1062, tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.34 | 420.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Phong (thửa 2106, tờ 8) đến ngõ bà Hà (thửa 1248, tờ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.30 | 390.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Cường (thửa 551, tờ 12) đến ngõ ông Thắng (thửa 696, tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.33 | 420.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Vy ( thửa1181, tờ 5) đến ngõ ông Thìn (thửa 881, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.15 | 360.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ quán Cung đến ngõ ông Mai Đạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.3 | 959.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Hân (thửa 1498, tờ 9) đến ngõ ông Tám Tổ dân phố 10 (thửa 257, tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.24 | 420.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Ngân Tổ dân phố 11 đến áp B9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.7 | 685.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Vân (thửa 440, tờ 12) đi ngõ ông Na (thửa 654, tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.36 | 390.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ trạm điện số 1 (thửa 404, tờ 8) đến ngõ ông Thắng (thửa 1339,tờ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.29 | 420.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ bà Mão (thửa 1661, tờ 4)đi ngoc ông Quyền (thửa 1831, tờ 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.28 | 360.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Lý (thửa 807, tờ 7) đến ngõ bà Hà Diện (thửa 244, tờ 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.38 | 390.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Lê Huy Trì (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đường Ngọc Trường -TDP5) (Từ thửa 1074, tờ 05 đến thửa 295 tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.4 | 1.450.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Trương Lôi (Từ thửa 309, tờ 09 đến thửa 384 tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.8 | 1.550.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Trương Chiến (Từ thửa 896, tờ 09 đến thửa 455 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.5 | 1.450.000 |
| Các đường chính trong phường | Từ Giáp Quốc lộ 1A (Ông Thể) đến khu giãn dân - TDP1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.11 | 1.550.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Lê Huy Trì (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển -TDP1) (Từ thửa 1212, tờ 05 đến thửa 715 tờ 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.10 | 1.500.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Đặng Quang (Từ thửa 1766, tờ 09 đến thửa 322 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.6 | 1.450.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Vũ Uy (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển - TDP1) (Từ thửa 1741, tờ 05 đến thửa 08 tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.9 | 1.598.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Phạm Thị Ngọc Trần (Từ thửa 15, tờ 11 đến thửa 03 tờ 01) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.1 | 1.598.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Nguyễn Thái Học (Từ thửa 1647, tờ 09 đến thửa 1712 tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.7 | 1.550.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Vũ Uy (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lý - TDP5) (Từ thửa 1630, tờ 05 đến thửa 803 tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.2 | 1.450.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Lê Lý (Từ thửa 112, tờ 09 đến thửa 1373 tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.3 | 1.450.000 |
| MBQH số 14605/QĐ- UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô CL-A01 đến lô đất số CL-A12; Đoạn từ lô CL- B01 đến lô đất số CL- B08; C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.1 | 2.100.000 |
| MBQH số 14605/QĐ- UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL- D18 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.5 | 1.500.000 |
| MBQH số 14605/QĐ- UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Thịnh) | Đoạn khu biệt thự BT-A gồm 06 lô biệt thự; Đoạn khu biệt thự BT- B gồm 06 lô biệt thự C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.3 | 1.800.000 |
| MBQH số 14605/QĐ- UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô CL- C01 đến lô đất số CL- C18 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.4 | 1.650.000 |
| MBQH số 14605/QĐ- UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô CL- A13 đến lô đất số CL A-24; Đoạn từ lô CL- B09 đến lô đất số CL- B17; C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.2 | 1.950.000 |
| MBQH số 14606/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Trung) | Đoạn khu biệt thự lô đất BT-A01 đến lô đất khu biệt thự BT- A28 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 2.1 | 2.400.000 |
| MBQH số 14606/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Trung) | Đoạn từ lô CL- A01 đến lô đất số CL-A18; Đoạn từ lô CL- B01 đến lô đất số CL- B07; Đoạn từ lô CL - C01 đến lô đất CL- C05 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 2.2 | 2.250.000 |
| MBQH số 14606/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Trung) | Đoạn từ lô CL- E01 đến lô đất số CL-E11 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 2.4 | 1.800.000 |
| MBQH số 14606/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Trung) | Đoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL-D20; C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 2.3 | 1.950.000 |
| MBQH số 2381D/MBQH ngày 03/8/2015 (Khu vực Cầu Kênh, Tổ dân phố 4) | Đoạn từ lô lô số 01 đến lô số 11 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C1. PHƯỜNG HẢI AN CŨ | 1.350.000 |
| MBQH số 5119/QĐ-UBND ngày 09/8/2018 (Khu Tái định cư Hồ Đông - Hồ Nam) | Đoạn từ lô số TDC-01:01 đến TDC-03:16 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 4.1 | 870.000 |
| MBQH số 8107/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 (Khu Tái định cư Hồ Trung - Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô số TDC-02:01 đến TDC-02:04, TDC-02:17; từ lô số TDC- 03:01 đến TDC-05:14 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.1 | 1.200.000 |
| MBQH số 8107/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 (Khu Tái định cư Hồ Trung - Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô số TDC-03:13 đến TDC-03:23; từ lô số TDC-04:01 đến TDC-04:08 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.3 | 1.110.000 |
| MBQH số 8107/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 (Khu Tái định cư Hồ Trung - Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô số TDC-04:09 đến TDC-04:16; từ lô số TDC-05:02 đến TDC-05:12 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.4 | 1.110.000 |
| MBQH số 8107/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 (Khu Tái định cư Hồ Trung - Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô số TDC-02:05 đến TDC-02:09; từ lô số TDC-02:10 đến TDC-02:16 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.2 | 1.140.000 |
| Mặt bằng khu dân cư TDP1-2: Tại QĐ số: 7910/QĐ- UBND ngày 16/7/2021. Điều chỉnh theo QĐ số: 9356/QĐ- UBND ngày 27/9/2022 | Đoạn từ lô số: CL- B13 đến B16; CL- C13 đến C16; CL- D01 đến D04 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C1. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.2 | 2.100.000 |
| Mặt bằng khu dân cư TDP1-2: Tại QĐ số: 7910/QĐ- UBND ngày 16/7/2021. Điều chỉnh theo QĐ số: 9356/QĐ- UBND ngày 27/9/2022 | Đoạn từ lô số: CL- C05 đến C12; CL- D05 đến D12 và CL- E 06 đến DE15 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C1. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.4 | 1.650.000 |
| Mặt bằng khu dân cư TDP1-2: Tại QĐ số: 7910/QĐ- UBND ngày 16/7/2021. Điều chỉnh theo QĐ số: 9356/QĐ- UBND ngày 27/9/2022 | Đoạn từ lô số: CL- A01 đến A03; CL- B01 đến B04; CL- C01 đến C 04 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C1. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.1 | 1.950.000 |
| Mặt bằng khu dân cư TDP1-2: Tại QĐ số: 7910/QĐ- UBND ngày 16/7/2021. Điều chỉnh theo QĐ số: 9356/QĐ- UBND ngày 27/9/2022 | Đoạn từ lô số: CL- D13, D14; CL- E01 đến E05; CL- F01 đến F04 thuộc tờ bản đồ số 05 và CL- E16 đến E20;CL- F15 đến F18 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C1. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.3 | 2.400.000 |
| Mặt bằng khu dân cư TDP1-2: Tại QĐ số: 7910/QĐ- UBND ngày 16/7/2021. Điều chỉnh theo QĐ số: 9356/QĐ- UBND ngày 27/9/2022 | Đoạn từ lô số: CL- A04 đến A13; CL- B05 đến B12 và CL- B17 đến B24; CL- C17 đến C24; CL- D15 đến D22; CL- C17 đến C24; CL- E21 đến E39; CL- F05 đến F14 và CL- F19 đến F28 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C1. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.5 | 1.800.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Lê Đại Hành đến đường Lê Thái Tổ (Từ thửa 18, tờ 2 đến thửa 1797 tờ 9) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 3.261.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Thanh Minh - Tổ dân phố Hồ Trung - TDP Hồ Thịnh: Từ nhà ông Vũ Tiến Vinh đến nhà ông Hoàng Văn Dương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 3.886.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Hồ Thịnh - Tổ dân phố Tiền Phong: Từ nhà ông Hoàng Văn Huệ đến nhà ông Phạm Hữu Nài A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 3.532.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Tiền Phong: Từ giáp nhà ông Phạm Hữu Nài đến giáp phường Hải Lĩnh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 3.179.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Thanh Minh: Từ giáp nhà ông Lê Văn Hoa đến nhà ông Bùi Khắc Quý A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 3.532.000 |
| TDP Hồ Thượng: | Từ giáp Quốc lộ 1A (ông Lợi Hiểu) đến nhà ông Bùi Khắc Dung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.1 | 2.054.000 |
| TDP Hồ Thượng: | Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Dung đến giáp Biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.2 | 1.712.000 |
| TDP Hồ Thượng: | Từ giáp nhà ông Lọc đến giáp nhà ông Hồ Văn Dong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.4 | 1.255.000 |
| TDP Hồ Thượng: | Từ ngõ ông Lọc qua nhà ông Bùi Văn Vinh đến nhà ông Bùi Khắc Tô B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.5 | 1.331.000 |
| TDP Hồ Thượng: | Đường từ ngõ anh Quyền đến nhà ông Lọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.3 | 1.369.000 |
| TDP Hồ Thịnh | Từ giáp đường Trục Hồ Thịnh đến nhà anh Hồ Ngọc Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 9.1 | 810.000 |
| TDP Hồ Thịnh | Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Hưng đến giáp Biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 4.3 | 1.750.000 |
| TDP Hồ Thịnh | Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Tuyển đến hộ ông Đậu Hữu Dân (từ thửa 557, tờ BĐĐC số 09 đến giáp thửa 193, tờ BĐĐC số 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 4.4 | 1.826.000 |
| TDP Hồ Thịnh | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Sáu đến giáp phường Hải Lĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 4.6 | 1.255.000 |
| TDP Hồ Thịnh | Từ giáp ngã ba Quốc lộ 1A đến đất ông Khương Văn Sáng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 4.1 | 2.054.000 |
| TDP Hồ Thịnh | Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Linh đến nhà ông Hồ Ngọc Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 4.5 | 1.217.000 |
| TDP Hồ Thịnh | Từ giáp đất nhà ông Khương Văn Sáng đến nhà ông Hoàng Văn Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 4.2 | 1.826.000 |
| TDP Hồ Trung | Giáp đường mương tưới Hồ Trung đến nhà ông Xanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.4 | 1.369.000 |
| TDP Hồ Trung | Từ giáp nhà ông Hồ Thị Phúc đến giáp Biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.3 | 1.750.000 |
| TDP Hồ Trung | Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.1 | 2.130.000 |
| TDP Hồ Trung | Từ giáp nhà ông Xanh đến giáp phường Hải Lĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.5 | 1.331.000 |
| TDP Hồ Trung | Từ nhà ông Hồ Đình Minh đến nhà bà Nguyễn Thị Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.2 | 1.902.000 |
| TDP Hồ Trung | Từ đường Trục Hồ Trung đến đất nhà ông Đậu Xuân Thay B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 10.2 | 810.000 |
| TDP Hồ Trung | Từ giáp đường Trục Hồ Trung đến nhà anh Lê Đình Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 10.1 | 1.200.000 |
| TDP Thanh Minh | Từ đường trục Thanh Minh đến nhà thờ họ Hồ Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 11.1 | 1.050.000 |
| TDP Thanh Minh | Đường từ giáp Quốc lộ 1A Trạm Y tế đến đất ông Lê Quang Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 11.2 | 1.050.000 |
| TDP Thanh Minh - Hồ Thượng | Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Khanh đến giáp Biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 2.2 | 1.902.000 |
| TDP Thanh Minh - Hồ Thượng | Từ giáp ngã tư đường 12 (Giáp Quốc lộ 1A) đến nhà ông Bùi Khắc Khanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 2.1 | 2.206.000 |
| TDP Thanh Minh - Hồ Thượng | Đoạn từ giáp nhà bà Tống Thị Tập đến nhà ông Lê Công Hiệp (từ thửa 121, tờ BĐĐC số 03 đến hết thửa 122, tờ BĐĐC số 03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 2.3 | 1.522.000 |
| TDP Tiền Phong | Từ nhà anh Nguyễn Văn Đàn đến đất anh Nguyễn Văn Bảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 8.2 | 840.000 |
| TDP Tiền Phong | Từ giáp Quốc lộ 1A đến đất ông Nguyễn Văn Hiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 8.3 | 840.000 |
| TDP Tiền Phong | Từ đất ông Vũ Sỹ Hoàng đến đất ông Phạm Hữu Câu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 8.4 | 810.000 |
| TDP Tiền Phong | Từ giáp Quốc lộ 1A đất ông Phạm Hữu Long đến nhà ông Lê Quốc Thụy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 8.1 | 960.000 |
| TDP Tiền Phong + Minh Sơn | Từ giáp Cầu Quán Tuyết đến cống số 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 5.2 | 1.293.000 |
| TDP Tiền Phong + Minh Sơn | Từ giáp Quốc lộ 1A đến Cầu Quán Tuyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 5.1 | 1.750.000 |
| TDP Tiền Phong + Minh Sơn | Từ giáp hồ Đập Chõ đến ngõ anh Huy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 5.3 | 1.217.000 |
| Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) | Đoạn từ giáp nhà bà Lê Thị Quyên đến nhà bà Bùi Thị Nguộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 6.3 | 1.217.000 |
| Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) | Đoạn từ ngã ba hộ ông Hồ Văn Tiếp đến hết Trạm bơm (từ thửa 83, tờ BĐĐC số 8 đến hết thửa 516, tờ BĐĐC số 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 6.4 | 1.293.000 |
| Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) | Từ Nhà Ngã Ba Nhà VH Tân Sơn (cũ) đến nhà ông Hồ Văn Tiếp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 6.5 | 1.260.000 |
| Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) | Từ nhà ông Hồ Văn Tiếp đếnh nhà bà Lê Thị Quyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 6.2 | 1.625.000 |
| Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) | Từ giáp ngã tư Quốc lộ 1A đến nhà bà Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 6.1 | 1.837.000 |
| TỈNH LỘ 512 (Đường 12) | Từ nhà ông Hoàng Ngọc Đại đến nhà ông Bùi Khắc Soạn (Tuyết) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 2.282.000 |
| TỈNH LỘ 512 (Đường 12) | Từ nhà ông Hồ Văn Hùng (Loan) đến giáp Hồ Văn Tuấn (Tiếp) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.956.000 |
| TỈNH LỘ 512 (Đường 12) | Từ Cầu Kênh đến giấp đất Xã Ngọc Lĩnh (cũ) (Từ thửa 15, tờ 11 đến thửa 11 tờ 11) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 1.304.000 |
| TỈNH LỘ 512 (Đường 12) | Từ Cầu Kênh đến giấp đất Hoàng Kim Lan (Từ thửa 15, tờ 11 đến thửa 11 tờ 11) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 2.250.000 |
| TỈNH LỘ 512 (Đường 12) | Giáp nhà ông Hoàng Kim Lan đến giáp xã Hùng Sơn (cũ) nay là xã Các Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.8 | 1.174.000 |
| TỈNH LỘ 512 (Đường 12) | Từ giáp ngã tư Quốc lộộ 1A đến nhà ông Lê Quang Hồng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 2.609.000 |
| TỈNH LỘ 512 (Đường 12) | Giáp xã Tân Dân (cũ) đến Cầu Kênh (Từ thửa 304, tờ 12 đến thửa 15 tờ 11) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 1.630.000 |
| TỈNH LỘ 512 (Đường 12) | Giáp nhà ông Hồ Văn Tuấn (Tiếp) đến Cầu Kênh (Từ thửa 304, tờ 12 đến thửa 15 tờ 11) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 2.750.000 |
| Tổ dân phố 1 | Từ nhà Lê Khắc Trung đến nhà anh ông Hoàng Huy Ký . (Từ thửa 368, tờ 5 đến thửa 1188, tờ 05) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 3.1 | 750.000 |
| Tổ dân phố 1 | Từ nhà Lê Thị Đa đến nhà anh ông Lê Trọng Đông. (Từ thửa 506, tờ 6 đến thửa 687, tờ 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 3.2 | 750.000 |
| Tổ dân phố 2 | Từ nhà Nguyễn Thị Du đến nhà anh ông Lâm Ngọc Kỳ(Từ thửa 1845, tờ 5 đến thửa 1249, tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 4.1 | 660.000 |
| Tổ dân phố 3 | Từ nhà Lê Văn Tài đến nhà anh ông Nguyễn Hải Lý (Từ thửa 612, tờ 5 đến thửa 1450, tờ 05) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 5.3 | 750.000 |
| Tổ dân phố 3 | Từ nhà Lâm Ngọc Châu đến nhà anh ông Lê Hữu Khỏe. (Từ thửa 1420, tờ 9 đến thửa 1682, tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 5.2 | 900.000 |
| Tổ dân phố 3 | Từ nhà Lê Thị Inh đến nhà anh ông Nguyễn Xuân Ngơn (Từ thửa 909, tờ 5 đến thửa 1452, tờ 05) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 5.4 | 750.000 |
| Tổ dân phố 3 | Từ nhà Lâm Ngọc Đương đến nhà bà Lê Thị Luyện. (Từ thửa 781, tờ 9 đến thửa 1688, tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 5.1 | 870.000 |
| Tổ dân phố 4 | Từ nhà Lê Thị Bình đến nhà anh ông Lâm Thị Vậy (Từ thửa 648, tờ 8 đến thửa 1175, tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 6.1 | 600.000 |
| Tổ dân phố 4 | Từ nhà Lê Văn Binh đến nhà anh Lê Văn Len (Từ thửa thửa 1525, tờ 0 8 Đến thửa 258, tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 6.3 | 660.000 |
| Tổ dân phố 4 | Từ nhà Hoàng Văn Tuấn đến nhà anh Lê Thị Xuyên (Từ thửa thửa 208, tờ 0 8 Đến thửa 1166, tờ 8 ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 6.2 | 660.000 |
| Tổ dân phố 5 | Từ nhà Lê Công Toản đến nhà anh ông Lê Văn Chiến (Từ thửa 04, tờ1 đến thửa 68, tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 7.1 | 600.000 |
| Tổ dân phố 5 | Từ nhà Nguyễn Trọng Năm đến nhà anh ông Nguyễn Trọng Thanh (Từ thửa 90, tờ 4 đến thửa 98, tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 7.2 | 660.000 |
| Đường 8B | Từ trạm điện số 2 (thửa 496, tờ 9) đến ngõ ông Xô (thửa 652, tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 1.6 | 954.000 |
| Đường 8B | Giáp Trạm điện số 1 đến giáp Trạm điện số 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 1.4 | 954.000 |
| Đường 8B | Đường Lương Lâm : Đoạn từ ngõ ông Mơ (thửa 1506, tờ 4) đến giáp phường Ngọc Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 1.1 | 1.145.000 |
| Đường 8B | Từ trạm điện số 2 đến giáp phường Ngọc Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 1.5 | 954.000 |
| Đường 8B | Đường Lương Lâm: đoạn từ cầu kênh bắc đến nhà ông Mơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 1.2 | 1.145.000 |
| Đường 8B | Đường 8B: đoạn từ cầu ngái cát đến áp Kênh bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 1.3 | 1.145.000 |
| Đường Tổ dân phố | Từ kênh Bắc B6 đến nhà anh Nhu (TDP4) (Từ thửa 1141, tờ 04 đến thửa 1342 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.7 | 1.300.000 |
| Đường Tổ dân phố | Từ nhà anh Huynh (TDP4) đến nhà anh Tình (TDP4) . (Từ thửa 222, tờ12 đến thửa 377 tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.9 | 1.293.000 |
| Đường Tổ dân phố | Từ nhà anh Thạo (TDP3) đến nhà anh Thơ (TDP3) (Từ thửa 306B, tờ 09 đến thửa 332 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.6 | 1.450.000 |
| Đường Tổ dân phố | Từ Nhà Ông Hoan (TDP1) đến nhà ông Cành (TDP2) .(Từ thửa 695, tờ 06 đến thửa 1258 tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.4 | 1.408.000 |
| Đường Tổ dân phố | Từ Nhà ông Kiều (TDP1) đến Nhà ông Linh (TDP2) . (Từ thửa 444, tờ 05 đến thửa 919 tờ 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.1 | 1.408.000 |
| Đường Tổ dân phố | Từ Cống tiêu Đầm Vực (TDP 4) đến phường Ngọc Sơn (Từ thửa 295, tờ 12 đến thửa 645 tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.10 | 1.293.000 |
| Đường Tổ dân phố | Từ Nhà Bà Ân (giáp phường Ngọc Sơn) đến nhà Bà Phượng (TDP2). (Từ thửa 197, tờ 05 đến thửa 1389 tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.2 | 1.408.000 |
| Đường Tổ dân phố | Từ nhà bà Tình (TDP3) đến nhà Anh Dũng Thanh (TDP3). (Từ thửa 1041, tờ 5 đến thửa 291 tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.8 | 1.369.000 |
| Đường Tổ dân phố | Từ nhà ông Hồng Tâm (TDP1) đi Đầm Thần (TDP2)(Từ thửa 28, tờ 05 đến thửa 940 tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.3 | 1.408.000 |
| Đường Tổ dân phố | Từ Trường THCS Hải An đến Trạm xá (Từ thửa 1921- Tờ 5 Hoặc 78, tờ 09 đến thửa 294 tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.5 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn: Hồ Thượng, Hồ Trung | Từ giáp ông Bùi Khắc Tăng đến nhà ông Hồ Văn Hiếu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 7.1 | 1.598.000 |
| Thuộc xã Ngọc Lĩnh cũ D. Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên Mục 1 | 495.000 | |
| Thuộc phường Tân Dân cũ D. Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên Mục 3 | 1.174.000 | |
| Thuộc phường Hải An cũ D. Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên Mục 2 | 975.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (98 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Hanh (thửa 998, tờ 4) đi ngõ ông Biềng (thửa 232, tờ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.27 | 560.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Minh (thửa 119, tờ 12) đến ngõ ông Đông (thửa 479, tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.32 | 520.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ nhà ông Cường (thửa 1189, tờ 5) đến ngõ ông Vân (thửa 970, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.13 | 480.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Tranh (thửa 928, tờ 11) đi ngõ ông Hòa (445, tờ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.37 | 560.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ nhà văn hóa thôn 14 đến B9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.11 | 700.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Đông (thửa 1758, tờ 5) đến ngõ bà Hòng (thửa 1339, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.17 | 480.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Trung (thửa 1034, tờ 9) đến ngõ mông Duyên (thửa 1028, tờ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.23 | 560.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Thuận Nga đến giáp nghĩa địa Tổ dân phố 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.6 | 700.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ nhà ông Thơm (thửa 115, tờ 12) đi ngõ bà Hồng (thửa 91, tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.35 | 560.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Lý (thửa 807, tờ 7) đến ngõ bà Hà Diện (thửa 244, tờ 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.38 | 520.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ bà Phúc (thửa 1203, tờ 5) đi ngõ ông Bông (thửa 961, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.14 | 480.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Chu (thửa 19, tờ 9) đến ngõ ông Hà (thửa 1991, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.22 | 560.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Nam (thửa 1397, tờ 8) đến ngõ ông Thuận (thửa 758, tờ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.31 | 600.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ bà Mão (thửa 1661, tờ 4)đi ngoc ông Quyền (thửa 1831, tờ 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.28 | 480.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Cửa ông Mơ đến anh Sinh Tổ dân phố 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.8 | 770.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ bà Xớt (thửa 1605, tờ 5) đến ngõ ông Bảy (thửa 1534, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.20 | 560.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ thửa anh Giới đến Bà Vân Tổ dân phố 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.10 | 770.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Quyền (thửa 489, tờ 13) đến ngõ ông Quyết (thửa 615, tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.25 | 560.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ bà Lặng (thửa 1269, tờ 5) đến ngõ ông Phượng (thửa1760, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.16 | 480.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ trạm điện số 1 (thửa 404, tờ 8) đến ngõ ông Thắng (thửa 1339,tờ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.29 | 560.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Hiểu (thửa 1001, tờ 4)đến ngõ ông Phú (thửa 1474, tờ 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.26 | 600.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Vân (thửa 440, tờ 12) đi ngõ ông Na (thửa 654, tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.36 | 520.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Ngân Tổ dân phố 11 đến áp B9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.7 | 761.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Đa (thửa 183, tờ 9) đến ngõ ông Hùng (1333, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.18 | 480.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ nhà ông Nhiên đến nhà ông Bảy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.1 | 980.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Đoạn từ ngõ ông Trúc đến ngõ B9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.5 | 761.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ giáp nhà ông Bảy đến Eo Nái (TDP 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.2 | 700.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Hân (thửa 1498, tờ 9) đến ngõ ông Tám Tổ dân phố 10 (thửa 257, tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.24 | 560.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ quán Cung đến ngõ ông Mai Đạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.3 | 1.065.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Vy ( thửa1181, tờ 5) đến ngõ ông Thìn (thửa 881, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.15 | 480.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ nhà văn hóa thôn 14 đến B9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.9 | 700.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Hiếu (thửa 1285, tờ 5) đến ngõ ông Thanh (thửa 1404, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.19 | 560.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ cửa ông Trang đến ông Trúc (TDP 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.4 | 700.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ Anh Thanh Tổ dân phố 16 đến anh Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.12 | 700.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Cường (thửa 551, tờ 12) đến ngõ ông Thắng (thửa 696, tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.33 | 560.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Phong (thửa 2106, tờ 8) đến ngõ bà Hà (thửa 1248, tờ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.30 | 520.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Lâm (thửa 672, tờ 12) đi ngõ ông Hồng (thửa 1062, tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.34 | 560.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Hùng (thửa 1745, tờ 5) đến ngõ bà Thạo (thửa 1740, tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ Mục 2.21 | 560.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Trương Lôi (Từ thửa 309, tờ 09 đến thửa 384 tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.8 | 1.860.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Vũ Uy (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển - TDP1) (Từ thửa 1741, tờ 05 đến thửa 08 tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.9 | 1.917.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Lê Lý (Từ thửa 112, tờ 09 đến thửa 1373 tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.3 | 1.740.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Lê Huy Trì (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển -TDP1) (Từ thửa 1212, tờ 05 đến thửa 715 tờ 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.10 | 1.800.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Lê Huy Trì (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đường Ngọc Trường -TDP5) (Từ thửa 1074, tờ 05 đến thửa 295 tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.4 | 1.740.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Nguyễn Thái Học (Từ thửa 1647, tờ 09 đến thửa 1712 tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.7 | 1.860.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Phạm Thị Ngọc Trần (Từ thửa 15, tờ 11 đến thửa 03 tờ 01) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.1 | 1.917.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Vũ Uy (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lý - TDP5) (Từ thửa 1630, tờ 05 đến thửa 803 tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.2 | 1.740.000 |
| Các đường chính trong phường | Từ Giáp Quốc lộ 1A (Ông Thể) đến khu giãn dân - TDP1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.11 | 1.860.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Đặng Quang (Từ thửa 1766, tờ 09 đến thửa 322 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.6 | 1.740.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Trương Chiến (Từ thửa 896, tờ 09 đến thửa 455 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 1.5 | 1.740.000 |
| MBQH số 14605/QĐ- UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô CL- C01 đến lô đất số CL- C18 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.4 | 2.200.000 |
| MBQH số 14605/QĐ- UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL- D18 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.5 | 2.000.000 |
| MBQH số 14605/QĐ- UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô CL- A13 đến lô đất số CL A-24; Đoạn từ lô CL- B09 đến lô đất số CL- B17; C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.2 | 2.600.000 |
| MBQH số 14605/QĐ- UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô CL-A01 đến lô đất số CL-A12; Đoạn từ lô CL- B01 đến lô đất số CL- B08; C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.1 | 2.800.000 |
| MBQH số 14605/QĐ- UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Thịnh) | Đoạn khu biệt thự BT-A gồm 06 lô biệt thự; Đoạn khu biệt thự BT- B gồm 06 lô biệt thự C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.3 | 2.400.000 |
| MBQH số 14606/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Trung) | Đoạn từ lô CL- E01 đến lô đất số CL-E11 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 2.4 | 2.400.000 |
| MBQH số 14606/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Trung) | Đoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL-D20; C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 2.3 | 2.600.000 |
| MBQH số 14606/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Trung) | Đoạn khu biệt thự lô đất BT-A01 đến lô đất khu biệt thự BT- A28 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 2.1 | 3.200.000 |
| MBQH số 14606/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Trung) | Đoạn từ lô CL- A01 đến lô đất số CL-A18; Đoạn từ lô CL- B01 đến lô đất số CL- B07; Đoạn từ lô CL - C01 đến lô đất CL- C05 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 2.2 | 3.000.000 |
| MBQH số 2381D/MBQH ngày 03/8/2015 (Khu vực Cầu Kênh, Tổ dân phố 4) | Đoạn từ lô lô số 01 đến lô số 11 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C1. PHƯỜNG HẢI AN CŨ | 1.800.000 |
| MBQH số 5119/QĐ-UBND ngày 09/8/2018 (Khu Tái định cư Hồ Đông - Hồ Nam) | Đoạn từ lô số TDC-01:01 đến TDC-03:16 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 4.1 | 1.160.000 |
| MBQH số 8107/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 (Khu Tái định cư Hồ Trung - Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô số TDC-02:05 đến TDC-02:09; từ lô số TDC-02:10 đến TDC-02:16 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.2 | 1.520.000 |
| MBQH số 8107/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 (Khu Tái định cư Hồ Trung - Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô số TDC-04:09 đến TDC-04:16; từ lô số TDC-05:02 đến TDC-05:12 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.4 | 1.480.000 |
| MBQH số 8107/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 (Khu Tái định cư Hồ Trung - Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô số TDC-03:13 đến TDC-03:23; từ lô số TDC-04:01 đến TDC-04:08 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.3 | 1.480.000 |
| MBQH số 8107/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 (Khu Tái định cư Hồ Trung - Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô số TDC-02:01 đến TDC-02:04, TDC-02:17; từ lô số TDC- 03:01 đến TDC-05:14 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C2. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.1 | 1.600.000 |
| Mặt bằng khu dân cư TDP1-2: Tại QĐ số: 7910/QĐ- UBND ngày 16/7/2021. Điều chỉnh theo QĐ số: 9356/QĐ- UBND ngày 27/9/2022 | Đoạn từ lô số: CL- D13, D14; CL- E01 đến E05; CL- F01 đến F04 thuộc tờ bản đồ số 05 và CL- E16 đến E20;CL- F15 đến F18 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C1. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.3 | 3.200.000 |
| Mặt bằng khu dân cư TDP1-2: Tại QĐ số: 7910/QĐ- UBND ngày 16/7/2021. Điều chỉnh theo QĐ số: 9356/QĐ- UBND ngày 27/9/2022 | Đoạn từ lô số: CL- B13 đến B16; CL- C13 đến C16; CL- D01 đến D04 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C1. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.2 | 2.800.000 |
| Mặt bằng khu dân cư TDP1-2: Tại QĐ số: 7910/QĐ- UBND ngày 16/7/2021. Điều chỉnh theo QĐ số: 9356/QĐ- UBND ngày 27/9/2022 | Đoạn từ lô số: CL- C05 đến C12; CL- D05 đến D12 và CL- E 06 đến DE15 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C1. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.4 | 2.200.000 |
| Mặt bằng khu dân cư TDP1-2: Tại QĐ số: 7910/QĐ- UBND ngày 16/7/2021. Điều chỉnh theo QĐ số: 9356/QĐ- UBND ngày 27/9/2022 | Đoạn từ lô số: CL- A04 đến A13; CL- B05 đến B12 và CL- B17 đến B24; CL- C17 đến C24; CL- D15 đến D22; CL- C17 đến C24; CL- E21 đến E39; CL- F05 đến F14 và CL- F19 đến F28 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C1. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.5 | 2.400.000 |
| Mặt bằng khu dân cư TDP1-2: Tại QĐ số: 7910/QĐ- UBND ngày 16/7/2021. Điều chỉnh theo QĐ số: 9356/QĐ- UBND ngày 27/9/2022 | Đoạn từ lô số: CL- A01 đến A03; CL- B01 đến B04; CL- C01 đến C 04 C. Các tuyến đường theo các MBQH · C1. PHƯỜNG HẢI AN CŨ Mục 2.1 | 2.600.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Tiền Phong: Từ giáp nhà ông Phạm Hữu Nài đến giáp phường Hải Lĩnh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 3.815.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Thanh Minh: Từ giáp nhà ông Lê Văn Hoa đến nhà ông Bùi Khắc Quý A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 4.239.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Thanh Minh - Tổ dân phố Hồ Trung - TDP Hồ Thịnh: Từ nhà ông Vũ Tiến Vinh đến nhà ông Hoàng Văn Dương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 4.663.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Hồ Thịnh - Tổ dân phố Tiền Phong: Từ nhà ông Hoàng Văn Huệ đến nhà ông Phạm Hữu Nài A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 4.239.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Lê Đại Hành đến đường Lê Thái Tổ (Từ thửa 18, tờ 2 đến thửa 1797 tờ 9) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 3.913.000 |
| TDP Hồ Thượng: | Từ ngõ ông Lọc qua nhà ông Bùi Văn Vinh đến nhà ông Bùi Khắc Tô B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.5 | 1.598.000 |
| TDP Hồ Thượng: | Từ giáp nhà ông Lọc đến giáp nhà ông Hồ Văn Dong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.4 | 1.506.000 |
| TDP Hồ Thượng: | Từ giáp Quốc lộ 1A (ông Lợi Hiểu) đến nhà ông Bùi Khắc Dung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.1 | 2.465.000 |
| TDP Hồ Thượng: | Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Dung đến giáp Biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.2 | 2.054.000 |
| TDP Hồ Thượng: | Đường từ ngõ anh Quyền đến nhà ông Lọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 1.3 | 1.643.000 |
| TDP Hồ Thịnh | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Sáu đến giáp phường Hải Lĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 4.6 | 1.506.000 |
| TDP Hồ Thịnh | Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Tuyển đến hộ ông Đậu Hữu Dân (từ thửa 557, tờ BĐĐC số 09 đến giáp thửa 193, tờ BĐĐC số 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 4.4 | 2.191.000 |
| TDP Hồ Thịnh | Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Hưng đến giáp Biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 4.3 | 2.100.000 |
| TDP Hồ Thịnh | Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Linh đến nhà ông Hồ Ngọc Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 4.5 | 1.461.000 |
| TDP Hồ Thịnh | Từ giáp đất nhà ông Khương Văn Sáng đến nhà ông Hoàng Văn Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 4.2 | 2.191.000 |
| TDP Hồ Thịnh | Từ giáp đường Trục Hồ Thịnh đến nhà anh Hồ Ngọc Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 9.1 | 1.080.000 |
| TDP Hồ Thịnh | Từ giáp ngã ba Quốc lộ 1A đến đất ông Khương Văn Sáng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 4.1 | 2.465.000 |
| TDP Hồ Trung | Từ giáp nhà ông Xanh đến giáp phường Hải Lĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.5 | 1.598.000 |
| TDP Hồ Trung | Từ nhà ông Hồ Đình Minh đến nhà bà Nguyễn Thị Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.2 | 2.282.000 |
| TDP Hồ Trung | Giáp đường mương tưới Hồ Trung đến nhà ông Xanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.4 | 1.643.000 |
| TDP Hồ Trung | Từ giáp nhà ông Hồ Thị Phúc đến giáp Biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.3 | 2.100.000 |
| TDP Hồ Trung | Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 3.1 | 2.556.000 |
| TDP Hồ Trung | Từ giáp đường Trục Hồ Trung đến nhà anh Lê Đình Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 10.1 | 1.600.000 |
| TDP Hồ Trung | Từ đường Trục Hồ Trung đến đất nhà ông Đậu Xuân Thay B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 10.2 | 1.080.000 |
| TDP Thanh Minh | Đường từ giáp Quốc lộ 1A Trạm Y tế đến đất ông Lê Quang Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 11.2 | 1.400.000 |
| TDP Thanh Minh | Từ đường trục Thanh Minh đến nhà thờ họ Hồ Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 11.1 | 1.400.000 |
| TDP Thanh Minh - Hồ Thượng | Đoạn từ giáp nhà bà Tống Thị Tập đến nhà ông Lê Công Hiệp (từ thửa 121, tờ BĐĐC số 03 đến hết thửa 122, tờ BĐĐC số 03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 2.3 | 1.826.000 |
| TDP Thanh Minh - Hồ Thượng | Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Khanh đến giáp Biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 2.2 | 2.282.000 |
| TDP Thanh Minh - Hồ Thượng | Từ giáp ngã tư đường 12 (Giáp Quốc lộ 1A) đến nhà ông Bùi Khắc Khanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ Mục 2.1 | 2.648.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.