Bảng giá đất Phường Tân Dân, Thanh Hóa từ 01/01/2026

454 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tân Dân là 11.550.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Thanh Minh - Tổ dân phố Hồ Trung - Tổ dân phố Hồ Thịnh (từ nhà ông Vũ Tiến Vinh đến nhà ông Hoàng Văn Dương)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
TDP Tiền PhongTừ nhà anh Nguyễn Văn Đàn đến đất anh Nguyễn Văn Bảo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ
Mục 8.2
1.120.000
TDP Tiền PhongTừ đất ông Vũ Sỹ Hoàng đến đất ông Phạm Hữu Câu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ
Mục 8.4
1.080.000
TDP Tiền PhongTừ giáp Quốc lộ 1A đến đất ông Nguyễn Văn Hiên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ
Mục 8.3
1.120.000
TDP Tiền PhongTừ giáp Quốc lộ 1A đất ông Phạm Hữu Long đến nhà ông Lê Quốc Thụy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ
Mục 8.1
1.280.000
TDP Tiền Phong + Minh SơnTừ giáp Quốc lộ 1A đến Cầu Quán Tuyết
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ
Mục 5.1
2.100.000
TDP Tiền Phong + Minh SơnTừ giáp hồ Đập Chõ đến ngõ anh Huy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ
Mục 5.3
1.461.000
TDP Tiền Phong + Minh SơnTừ giáp Cầu Quán Tuyết đến cống số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ
Mục 5.2
1.552.000
Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ)Từ nhà ông Hồ Văn Tiếp đếnh nhà bà Lê Thị Quyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ
Mục 6.2
1.950.000
Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ)Đoạn từ giáp nhà bà Lê Thị Quyên đến nhà bà Bùi Thị Nguộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ
Mục 6.3
1.461.000
Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ)Đoạn từ ngã ba hộ ông Hồ Văn Tiếp đến hết Trạm bơm (từ thửa 83, tờ BĐĐC số 8 đến hết thửa 516, tờ BĐĐC số 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ
Mục 6.4
1.552.000
Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ)Từ giáp ngã tư Quốc lộ 1A đến nhà bà Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ
Mục 6.1
2.204.000
Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ)Từ Nhà Ngã Ba Nhà VH Tân Sơn (cũ) đến nhà ông Hồ Văn Tiếp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ
Mục 6.5
1.680.000
TỈNH LỘ 512 (Đường 12)Giáp xã Tân Dân (cũ) đến Cầu Kênh (Từ thửa 304, tờ 12 đến thửa 15 tờ 11)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
1.956.000
TỈNH LỘ 512 (Đường 12)Từ nhà ông Hồ Văn Hùng (Loan) đến giáp Hồ Văn Tuấn (Tiếp)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
2.348.000
TỈNH LỘ 512 (Đường 12)Từ nhà ông Hoàng Ngọc Đại đến nhà ông Bùi Khắc Soạn (Tuyết)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
2.739.000
TỈNH LỘ 512 (Đường 12)Từ Cầu Kênh đến giấp đất Xã Ngọc Lĩnh (cũ) (Từ thửa 15, tờ 11 đến thửa 11 tờ 11)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.7
1.565.000
TỈNH LỘ 512 (Đường 12)Giáp nhà ông Hoàng Kim Lan đến giáp xã Hùng Sơn (cũ) nay là xã Các Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.8
1.304.000
TỈNH LỘ 512 (Đường 12)Từ Cầu Kênh đến giấp đất Hoàng Kim Lan (Từ thửa 15, tờ 11 đến thửa 11 tờ 11)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
2.700.000
TỈNH LỘ 512 (Đường 12)Giáp nhà ông Hồ Văn Tuấn (Tiếp) đến Cầu Kênh (Từ thửa 304, tờ 12 đến thửa 15 tờ 11)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
3.300.000
TỈNH LỘ 512 (Đường 12)Từ giáp ngã tư Quốc lộộ 1A đến nhà ông Lê Quang Hồng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
3.130.000
Tổ dân phố 1Từ nhà Lê Thị Đa đến nhà anh ông Lê Trọng Đông. (Từ thửa 506, tờ 6 đến thửa 687, tờ 06)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ
Mục 3.2
1.000.000
Tổ dân phố 1Từ nhà Lê Khắc Trung đến nhà anh ông Hoàng Huy Ký . (Từ thửa 368, tờ 5 đến thửa 1188, tờ 05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ
Mục 3.1
1.000.000
Tổ dân phố 2Từ nhà Nguyễn Thị Du đến nhà anh ông Lâm Ngọc Kỳ(Từ thửa 1845, tờ 5 đến thửa 1249, tờ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ
Mục 4.1
880.000
Tổ dân phố 3Từ nhà Lê Văn Tài đến nhà anh ông Nguyễn Hải Lý (Từ thửa 612, tờ 5 đến thửa 1450, tờ 05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ
Mục 5.3
1.000.000
Tổ dân phố 3Từ nhà Lê Thị Inh đến nhà anh ông Nguyễn Xuân Ngơn (Từ thửa 909, tờ 5 đến thửa 1452, tờ 05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ
Mục 5.4
1.000.000
Tổ dân phố 3Từ nhà Lâm Ngọc Châu đến nhà anh ông Lê Hữu Khỏe. (Từ thửa 1420, tờ 9 đến thửa 1682, tờ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ
Mục 5.2
1.200.000
Tổ dân phố 3Từ nhà Lâm Ngọc Đương đến nhà bà Lê Thị Luyện. (Từ thửa 781, tờ 9 đến thửa 1688, tờ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ
Mục 5.1
1.160.000
Tổ dân phố 4Từ nhà Lê Văn Binh đến nhà anh Lê Văn Len (Từ thửa thửa 1525, tờ 0 8 Đến thửa 258, tờ 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ
Mục 6.3
880.000
Tổ dân phố 4Từ nhà Hoàng Văn Tuấn đến nhà anh Lê Thị Xuyên (Từ thửa thửa 208, tờ 0 8 Đến thửa 1166, tờ 8 )
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ
Mục 6.2
880.000
Tổ dân phố 4Từ nhà Lê Thị Bình đến nhà anh ông Lâm Thị Vậy (Từ thửa 648, tờ 8 đến thửa 1175, tờ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ
Mục 6.1
800.000
Tổ dân phố 5Từ nhà Nguyễn Trọng Năm đến nhà anh ông Nguyễn Trọng Thanh (Từ thửa 90, tờ 4 đến thửa 98, tờ 04)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ
Mục 7.2
880.000
Tổ dân phố 5Từ nhà Lê Công Toản đến nhà anh ông Lê Văn Chiến (Từ thửa 04, tờ1 đến thửa 68, tờ 04)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ
Mục 7.1
800.000
Đường 8BTừ trạm điện số 2 đến giáp phường Ngọc Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ
Mục 1.5
1.060.000
Đường 8BĐường 8B: đoạn từ cầu ngái cát đến áp Kênh bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ
Mục 1.3
1.272.000
Đường 8BTừ trạm điện số 2 (thửa 496, tờ 9) đến ngõ ông Xô (thửa 652, tờ 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ
Mục 1.6
1.060.000
Đường 8BĐường Lương Lâm: đoạn từ cầu kênh bắc đến nhà ông Mơ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ
Mục 1.2
1.272.000
Đường 8BGiáp Trạm điện số 1 đến giáp Trạm điện số 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ
Mục 1.4
1.060.000
Đường 8BĐường Lương Lâm : Đoạn từ ngõ ông Mơ (thửa 1506, tờ 4) đến giáp phường Ngọc Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ NGỌC LĨNH CŨ
Mục 1.1
1.272.000
Đường Tổ dân phốTừ nhà bà Tình (TDP3) đến nhà Anh Dũng Thanh (TDP3). (Từ thửa 1041, tờ 5 đến thửa 291 tờ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ
Mục 2.8
1.643.000
Đường Tổ dân phốTừ nhà anh Thạo (TDP3) đến nhà anh Thơ (TDP3) (Từ thửa 306B, tờ 09 đến thửa 332 tờ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ
Mục 2.6
1.740.000
Đường Tổ dân phốTừ Nhà Bà Ân (giáp phường Ngọc Sơn) đến nhà Bà Phượng (TDP2). (Từ thửa 197, tờ 05 đến thửa 1389 tờ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ
Mục 2.2
1.689.000
Đường Tổ dân phốTừ nhà ông Hồng Tâm (TDP1) đi Đầm Thần (TDP2)(Từ thửa 28, tờ 05 đến thửa 940 tờ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ
Mục 2.3
1.689.000
Đường Tổ dân phốTừ Nhà Ông Hoan (TDP1) đến nhà ông Cành (TDP2) .(Từ thửa 695, tờ 06 đến thửa 1258 tờ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ
Mục 2.4
1.689.000
Đường Tổ dân phốTừ Cống tiêu Đầm Vực (TDP 4) đến phường Ngọc Sơn (Từ thửa 295, tờ 12 đến thửa 645 tờ 04)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ
Mục 2.10
1.552.000
Đường Tổ dân phốTừ Trường THCS Hải An đến Trạm xá (Từ thửa 1921- Tờ 5 Hoặc 78, tờ 09 đến thửa 294 tờ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ
Mục 2.5
1.800.000
Đường Tổ dân phốTừ nhà anh Huynh (TDP4) đến nhà anh Tình (TDP4) . (Từ thửa 222, tờ12 đến thửa 377 tờ 04)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ
Mục 2.9
1.552.000
Đường Tổ dân phốTừ Nhà ông Kiều (TDP1) đến Nhà ông Linh (TDP2) . (Từ thửa 444, tờ 05 đến thửa 919 tờ 06)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ
Mục 2.1
1.689.000
Đường Tổ dân phốTừ kênh Bắc B6 đến nhà anh Nhu (TDP4) (Từ thửa 1141, tờ 04 đến thửa 1342 tờ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. PHƯỜNG HẢI AN CŨ
Mục 2.7
1.560.000
Đường liên thôn: Hồ Thượng, Hồ TrungTừ giáp ông Bùi Khắc Tăng đến nhà ông Hồ Văn Hiếu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ
Mục 7.1
1.917.000
Thuộc xã Ngọc Lĩnh cũ
D. Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
Mục 1
550.000
Thuộc phường Tân Dân cũ
D. Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
Mục 3
1.409.000
Thuộc phường Hải An cũ
D. Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
Mục 2
1.170.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 15
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 15
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.