Bảng giá đất Phường Tân Dân, Thanh Hóa từ 01/01/2026
474 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tân Dân là 11.550.000 đồng/m² (vị trí 1, Trung - Tổ dân phố Hồ Thịnh (từ nhà ông Vũ Tiến Vinh đến nhà ông Hoàng Văn Dương)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ nhà ông Hồ Đình Minh đến nhà bà Nguyễn Thị Phúc | 2.282.000 |
| Từ giáp nhà ông Hồ Thị Phúc đến giáp Biển | 2.100.000 |
| Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Khanh đến giáp Biển | 2.282.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Sáu đến giáp phường Hải Lĩnh | 1.506.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến đất ông Nguyễn Văn Hiên | 1.120.000 |
| Từ đường trục Thanh Minh đến nhà thờ họ Hồ Ngọc | 1.400.000 |
| Từ giáp hồ Đập Chõ đến ngõ anh Huy | 1.461.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến Cầu Quán Tuyết | 2.100.000 |
| B24; CL- C17 đến C24; CL- D15 đến D22; CL- C17 đến C24; CL- | 2.400.000 |
| Đoạn từ lô số: CL- C05 đến C12; CL- D05 đến D12 và CL- E đến DE15 | 2.200.000 |
| Từ nhà anh Nguyễn Văn Đàn đến đất anh Nguyễn Văn Bảo | 1.120.000 |
| Từ giáp ông Bùi Khắc Tăng đến nhà ông Hồ Văn Hiếu | 1.917.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Hồ Văn Tiếp đến hết Trạm bơm (từ thửa 83, tờ BĐĐC số đến hết thửa 516, tờ BĐĐC số 08) | 1.552.000 |
| Từ giáp ngã tư Quốc lộ 1A đến nhà bà Hoạt | 2.204.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Tuyển đến hộ ông Đậu Hữu Dân (từ thửa 557, tờ BĐĐC số đến giáp thửa 193, tờ BĐĐC số 09) | 2.191.000 |
| Từ nhà ông Hồ Văn Tiếp đếnh nhà bà Lê Thị Quyên | 1.950.000 |
| Từ đất ông Vũ Sỹ Hoàng đến đất ông Phạm Hữu Câu | 1.080.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Linh đến nhà ông Hồ Ngọc Vân | 1.461.000 |
| Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Hưng đến giáp Biển | 2.100.000 |
| Đoạn từ lô số: CL- B13 đến B16; CL- C13 đến C16; CL- D01 đến D04 | 2.800.000 |
| Đường từ giáp Quốc lộ 1A Trạm Y tế đến đất ông Lê Quang Bình | 1.400.000 |
| Từ Nhà Ngã Ba Nhà VH Tân Sơn (cũ) đến nhà ông Hồ Văn Tiếp | 1.680.000 |
| Đoạn từ giáp nhà bà Lê Thị Quyên đến nhà bà Bùi Thị Nguộc | 1.461.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Khương Văn Sáng đến nhà ông Hoàng Văn Hưng | 2.191.000 |
| Từ giáp đường Trục Hồ Thịnh đến nhà anh Hồ Ngọc Hùng | 1.080.000 |
| Từ giáp đường Trục Hồ Trung đến nhà anh Lê Đình Khánh | 1.600.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đất ông Phạm Hữu Long đến nhà ông Lê Quốc Thụy | 1.280.000 |
| Đoạn từ lô số: CL- D13, D14; CL- E01 đến E05; CL- F01 đến F04 thuộc tờ bản đồ số và CL- E16 đến E20;CL- F15 đến F18 | 3.200.000 |
| Từ đường Trục Hồ Trung đến đất nhà ông Đậu Xuân Thay | 1.080.000 |
| - Đoạn từ lô lô số đến lô số | 1.800.000 |
| Đoạn từ lô CL-A01 đến lô đất số CL-A12; Đoạn từ lô CL- B01 đến lô đất số CL- B08; | 2.800.000 |
| Từ giáp Cầu Quán Tuyết đến cống số | 1.552.000 |
| Đoạn từ lô số: CL- A01 đến A03; CL- B01 đến B04; CL- C01 đến C | 2.600.000 |
| Đoạn từ lô CL- C01 đến lô đất số CL- C18 | 2.200.000 |
| Thuộc phường Hải An cũ | 1.170.000 |
| Hồ Trung) Đoạn khu biệt thự lô đất BT-A01 đến lô đất khu biệt thự BT- A28 | 3.200.000 |
| Đoạn từ lô CL- E01 đến lô đất số CL-E11 MBQH số 8107/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 (Khu Tái định cư Hồ | 2.400.000 |
| Đông - Hồ Nam) Đoạn từ lô số TDC-01:01 đến TDC-03:16 | 1.160.000 |
| Đoạn từ lô CL- A13 đến lô đất số CL A-24; Đoạn từ lô CL- B09 đến lô đất số CL- B17; | 2.600.000 |
| Đoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL- D18 MBQH số 14606/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư | 2.000.000 |
| Đoạn từ lô số TDC-02:05 đến TDC-02:09; từ lô số TDC-02:10 đến TDC-02:16 | 1.520.000 |
| Đoạn từ lô CL- A01 đến lô đất số CL-A18; Đoạn từ lô CL- B01 đến lô đất số CL- B07; Đoạn từ lô CL - C01 đến lô đất CL- C05 | 3.000.000 |
| Thuộc xã Ngọc Lĩnh cũ | 550.000 |
| Đoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL-D20; | 2.600.000 |
| Đoạn từ lô số TDC-02:01 đến TDC-02:04, TDC-02:17; từ lô số TDC- 03:01 đến TDC-05:14 | 1.600.000 |
| Đoạn từ lô số TDC-03:13 đến TDC-03:23; từ lô số TDC-04:01 đến TDC-04:08 | 1.480.000 |
| Đoạn từ lô số TDC-04:09 đến TDC-04:16; từ lô số TDC-05:02 đến TDC-05:12 | 1.480.000 |
| Thuộc phường Tân Dân cũ | 1.409.000 |
| Đoạn khu biệt thự BT-A gồm lô biệt thự; Đoạn khu biệt thự BT- B gồm lô biệt thự | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Lê Đại Hành đến đường Lê Thái Tổ (Từ thửa 18, tờ đến thửa 1797 tờ 9) | 2.000 |
| Cửa ông Mơ đến anh Sinh Tổ dân phố | 13.000 |
| Từ Anh Thanh Tổ dân phố đến anh Bình | 16.000 |
| Giáp Trạm điện số đến giáp Trạm điện số | 2.000 |
| Từ thửa anh Giới đến Bà Vân Tổ dân phố | 13.000 |
| Giáp xã Tân Dân (cũ) đến Cầu Kênh (Từ thửa 304, tờ đến thửa tờ 11) | 12.000 |
| Từ ngõ ông Ngân Tổ dân phố đến áp B9 | 11.000 |
| 1 QUỐC LỘ 1A | 147.000 |
| Từ ngõ ông Thuận Nga đến giáp nghĩa địa Tổ dân phố | 12.000 |
| Từ kênh Bắc B6 đến nhà anh Nhu (TDP4) (Từ thửa 1141, tờ đến thửa 1342 tờ 08) | 4.000 |
| Đường Lê Huy Trì (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đường Ngọc Trường -TDP5) (Từ thửa 1074, tờ đến thửa tờ 04) | 295.000 |
| Các đường chính trong phường Đường Phạm Thị Ngọc Trần (Từ thửa 15, tờ đến thửa tờ 01) | 11.000 |
| Đường Trương Chiến (Từ thửa 896, tờ đến thửa tờ 08) | 455.000 |
| Đường Trương Lôi (Từ thửa 309, tờ đến thửa tờ 10) | 384.000 |
| B1 XÃ NGỌC LĨNH CŨ | 148.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Từ thửa 1647, tờ đến thửa 1712 tờ 09) | 9.000 |
| Đường Đặng Quang (Từ thửa 1766, tờ đến thửa tờ 08) | 322.000 |
| Từ Trường THCS Hải An đến Trạm xá (Từ thửa 1921- Tờ Hoặc 78, tờ đến thửa tờ 09) | 5.000 |
| B2 PHƯỜNG HẢI AN CŨ | 149.000 |
| Đoạn từ lô số: CL- C05 đến C12; CL- D05 đến D12 và CL- E đến DE15 | 6.000 |
| B3 PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ | 150.000 |
| Từ giáp Cầu Quán Tuyết đến cống số | 4.000 |
| C2 PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ | 151.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.