Bảng giá đất Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1081 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Ngọc Sơn là 13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ lô đất số LK:A-24 đến lô đất số LK:A-40 và lô đất số LK:A-01), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (292 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| QUỐC LỘ 1A Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ Cầu ghép đến nhà anh Tuấn (Cầu Ghép TBĐ đến thửa TBĐ 21) | 3.179.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Từ giáp Phường Hải Châu đến nhà ông Lê Duy Nhung (Km26+500) (thửa tờ số đến thửa tờ số 5) | 3.913.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Giáp ngã ba đường vào UBND xã Triêu Dương (cũ) đến giáp Phường Hải An (cũ) (từ thửa tờ đến thửa tờ số 22) | 3.261.000 |
| Đối diện Từ nhà ông Hải Nhàn đến nhà ông Hùng Lan - Xuân Sơn, Sơn Thượng, Sơn Hạ (Từ thửa 83, tờ bản đồ số đến thửa 80, tờ bản đồ số 15) | 2.250.000 |
| Đường Từ giáp Cầu Đò Trạp đến Cống ông Nguyệt - thôn Sơn Hạ (Từ thửa đất số 438, tờ bản đồ số đến thửa 105, tờ bản đồ số 14) | 2.935.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn giáp nhà anh Tuấn đến nhà ông Lê Bá Chinh (Từ thửa TBĐ đến thửa TBĐ 21) | 3.587.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn giáp đường ra Bến Cá đến đường vào thôn Thanh Bình (thửa TBĐ đến thửa TBĐ 21) | 3.587.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn giáp nhà ông Lê Bá Chinh đến đường ra Bến Cá (thửa đến thửa TBĐ 21) | 4.239.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn giáp đường vào thôn Thanh Bình đến nhà ông Lê Văn Đoàn (thửa TBĐ đến thửa TBĐ 27) | 3.532.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Từ nhà bà Mai Thị Nhủ (Km26+700) đến nhà ông Lê Duy Tốn (Km27+700) (Từ thửa tờ số đến thửa tờ 15) | 5.217.000 |
| Đối diện Từ nhà ông San đến Bưu điện văn hóa xã - Trung Sơn Từ thửa 42, tờ bản đồ số đến thửa 37, tờ bản đồ số 16) | 1.950.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Từ giáp nhà bà Mai Thị Xuân (Km28+100) đến ngã ba đường vào UBND xã Triêu Dương (cũ) (Từ thửa đến thửa tờ 23) | 3.913.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Từ nhà ông Vũ Hữu Ly (Km26+500) đến nhà ông Bùi Văn Trọng (Km26+700) (từ thửa tờ đến thửa tờ số 05) | 4.565.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Từ nhà ông Nguyễn Cao Lập (Km27+700) đến nhà bà Mai Thị Xuân (Km28+100) (Từ thửa tờ số đến thửa tờ 20) | 4.565.000 |
| Từ giáp nhà ông Luận đến giáp Cầu Lỗ (giáp xã Ngọc Lĩnh) (Từ thửa 317, tờ bản đồ số đến thửa 415, tờ bản đồ số 42) | 1.017.000 |
| Từ nhà ông Dân đến nhà ông Trọng Lượng - xã Thanh Thủy, Đông Thành (Từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số đến thửa 59, tờ bản đồ số 26) | 2.282.000 |
| Đường Lê Thái Tông: Đoạn tiếp theo từ nhà ông Lê Huy Thành (thửa tờ bản đồ số 13-BĐTBĐ xã Triêu Dương) đến giáp xã Thanh Sơn | 1.761.000 |
| Từ nhà ông Miêng đến nhà Bà Lam - thôn Trung Sơn (Từ thửa đất số 163, tờ bản đồ số đến thửa 192, tờ bản đồ số 10) | 1.013.000 |
| Nhà ông Thêu (Tào Sơn) đến nhà bà Duệ (Thanh Sơn) (Từ thửa 56, tờ bản đồ số đến thửa 23, tờ bản đồ số 36) | 2.054.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến cống Đồng Nổ (Cửa ông Tuấn thông) (thửa 78, tờ bản đồ số đến thửa 425, tờ bản đồ số 15) | 1.485.000 |
| Từ giáp Đường 8B đến giáp cầu Đám Vật - thôn Văn Phúc (Từ thửa đất số 92, tờ bản đồ số đến thửa đất số 91, tờ bản đồ số 41) | 900.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà Bà Hạ - thôn Trung Sơn (Thửa 19, tờ bản đồ số đến thửa 01, tờ bản đồ số 10) | 1.710.000 |
| Từ giáp nhà ông Đam đến giáp Cầu Đáy - Thanh Bình (Từ thửa 393, tờ bản đồ số đến thửa 444, tờ bản đồ số 36) | 2.250.000 |
| Nhà bà Khích (Nhật Tân) đến nhà ông Tạo (Tào Sơn) (từ, tờ bản đồ số 01, tờ bản đồ số đến thửa 03, tờ bản đồ số 42) | 1.761.000 |
| Đường Lê Thái Tông: Đoạn tiếp theo từ giáp Tổ dân phố Hồng Phong (thửa tờ bản đồ số 10) đến giáp nhà ông Lê Huy Thành (thửa tờ bản đồ số 13-BĐTBĐ xã Triêu Dương) | 2.054.000 |
| Từ giáp cầu Đám Vật đến giáp nhà ông Nhân - thôn Văn Phúc (Từ thửa đất số tờ bản số đến thửa đất số 204, tờ bản đồ số 40) | 765.000 |
| Đường Lê Thái Tông: Từ giáp đường vào Chùa Phúc Long đến hết Tổ dân phố Hồng Phong (thửa tờ bản đồ số 10) | 1.761.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà anh Nhân Long - thôn Trung Sơn (Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số đến thửa 01, tờ bản đồ số 10) | 1.305.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Tho - thôn Thanh Châu (Thửa 255, tờ bản đồ số đến thửa 372, tờ bản đồ số 18) | 1.080.000 |
| Từ giáp kênh Bòng Bòng đến nhà thờ Họ giáo - Phượng Áng (Thửa 284, tờ bản đồ số đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 45) | 698.000 |
| Từ nhà ông Cảnh đến nhà ông Đệ - thôn Thanh Châu (Thửa 342, tờ bản đồ số đến thửa 224, tờ bản đồ số 18) | 833.000 |
| Từ giáp đường 8A đến nhà ông Luận - thôn Thanh Bình (Từ thửa 341, tờ bản đồ số đến thửa 317, tờ bản đồ số 35) | 1.081.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Miêng - thôn Xuân Sơn (Thửa 33, tờ bản đồ số đến thửa 73, tờ bản đồ số 10) | 1.238.000 |
| Từ nhà ông Trung đến nhà ông Đam (thôn Thanh Châu, Trung Thành, Thanh Bình) (từ thửa 59, tờ bản đồ số đến thửa 383, tờ bản đồ số 27) | 2.750.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến Cống ngã ba Cổng mới - thôn Xuân Sơn (Thửa 54, tờ bản đồ số đến thửa 459, tờ bản đồ số 10) | 1.238.000 |
| Đường Lê Thái Tông: Từ giáp Đường Lê Đại Hành đến đường vào Chùa Phúc Long (từ thửa tờ đến thửa tờ số 10) | 1.369.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ôngTình Nghĩa - thôn Trung Sơn (Thửa 46, tờ bản đồ số đến thửa 191, tờ bản đồ số 10) | 1.238.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà bà Loan - thôn Sơn Hạ (Thửa 113, tờ bản đồ số đến thửa 287, tờ bản đồ số 14) | 900.000 |
| Từ nhà ông Hoà đến nhà ông Tâm - thôn Sơn Hạ (Thửa 302a, tờ bản đồ số đến thửa 91, tờ bản đồ số 24) | 833.000 |
| Từ giáp đường 8A đến nhà ông Hương - thôn Đông Thành (thửa bản đồ số đến thửa 09, tờ bản đồ số 17) | 1.260.000 |
| Từ nhà ông Minh đến nhà bà Nguyệt Quế - thôn Xuân Sơn (Thửa 327, tờ bản đồ số đến thửa 306, tờ bản đồ số 10) | 1.080.000 |
| Từ giáp đường 8A đến bà Cúc Lam - thôn Đông Thành (Thửa 212, tờ bản đồ số đến thửa 42, tờ bản đồ số 17) | 1.148.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Tươi - thôn Sơn Thượng (Thửa 122, tờ bản đồ số đến thửa 179, tờ bản đồ số 15) | 1.148.000 |
| Từ nhà ông Cư đến nhà ông Triệu - thôn Sơn Hạ (Thửa 375, tờ bản đồ số đến thửa 126, tờ bản đồ số 13) | 765.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Nhân Hợi - thôn Sơn Thượng (Thửa 25, tờ bản đồ số đến thửa tờ bản bản đồ số 09) | 1.148.000 |
| Từ nhà ông Bình đến nhà ông Dũng - thôn Xuân Sơn (Thửa 424, tờ bản đồ số đến thửa 420, tờ bản đồ số 10) | 1.148.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Diễn Mạo - thôn Sơn Hạ (Thửa 111, tờ bản đồ số đến thửa 516, tờ bản đồ số 14) | 1.013.000 |
| Từ giáp đường 8B đến nhà ông Dương - thôn Trung Thành (Thửa TBĐ số đến thửa TBĐ số 35) | 900.000 |
| Từ Giáp Đường 8A đến Nhà ông Thống - Sơn Hạ (Thửa 32, tờ bản đồ số đến thửa 94, tờ bản đồ số 13) | 765.000 |
| Từ giáp đường 8A đến nhà ông Yên - thôn Thanh Bình (Thửa TBĐ số đến thửa TBĐ số 35) | 900.000 |
| Từ giáp đường 8A đến nhà ông nhân - thôn Thanh Châu (Thửa TBĐ số đến thửa TBĐ số 18) | 900.000 |
| Từ giáp đường 8A đến nhà ông Đề - thôn Trung Thành (Thửa TBĐ số đến thửa TBĐ số 26) | 1.013.000 |
| Từ giáp đường 8B đến nhà Bà Phương Viêng - Trung Thành (Thửa TBĐ số đến thửa TBĐ số 27) | 900.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Nội - thôn Sơn Hạ (Thửa 402, tờ bản đồ số đến thửa 370, tờ bản đồ số 15) | 1.080.000 |
| Từ nhà ông Hải Lưu đến nhà ông Phú Thọ - Sơn Hạ (Thửa tờ đến thửa 535, tờ bản đồ số 14) | 765.000 |
| Từ giáp đường 8A đến nhà ông Dương - thôn Trung Thành (Thửa TBĐ số đến thửa TBĐ số 35) | 1.013.000 |
| Từ giáp đường 8B đến nhà bà Huy - Trung Thành (Thửa TBĐ số đến thửa TBĐ số 27) | 900.000 |
| Từ nhà ông Tuấn thông đến nhà ông Trọng - thôn Sơn Thượng (Thửa 402, tờ bản đồ số đến thửa 443, tờ bản đồ số 15) | 900.000 |
| Từ giáp đường 8A đến nhà bà Cuông - thôn Thanh Châu (Thửa 129, tờ bản đồ số đến thửa TBĐ số 18) | 1.013.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Ca - thôn Sơn Thượng (Thửa 102, tờ bản đồ số đến thửa 375, tờ bản đồ số 15) | 1.328.000 |
| Từ giáp đường 8B đến nhà ông Cường - thôn Thanh Bình (Thửa TBĐ số đến thửa TBĐ số 35) | 900.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến Ao Làng (Thửa 182, tờ bản đồ số đến thửa 370, tờ bản đồ số 15) | 1.013.000 |
| Từ giáp đường 8A đến nhà ông Binh Hoan - thôn Sơn Hạ (Thửa đất số 01, tờ bản đồ số đến thửa đất số 390, tờ bản đồ số 08) | 743.000 |
| Từ giáp đường 8B đến nhà ông Hoàn - thôn Trung Thành (Thửa TBĐ số đến thửa TBĐ số 35) | 900.000 |
| Từ nhà ông Tuấn Khanh đến nhà ông Mạnh - thôn Sơn Hạ (Thửa 250, tờ bản đồ số đến thửa 326, tờ bản đồ số 14) | 900.000 |
| Từ giáp đường 8A đến nhà ông Dự Vĩnh - thôn Sơn Hạ (Thửa 31, tờ bản đồ số đến thửa 93, tờ bản đồ số 13) | 765.000 |
| Đoạn Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà ông Đỗ Xuân Nguyên (thửa TBĐ số 17) | 2.663.000 |
| Từ giáp nhà Nguyễn Hữu Phượng đến nhà ông Đặng Duy Văn (thửa đến thửa TBĐ số 24) | 1.413.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà văn hoá thôn (thửa ONT đến thửa DVH TBĐ số 24) | 2.130.000 |
| Từ giáp đường 8B đến nhà ông Vệ Hảo - thôn Phúc Lý (Thửa TBĐ số đến thửa TBĐ 41) | 900.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Đình Xuân Lan (thửa đến thửa TBĐ số 24) | 2.282.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa đến thửa TBĐ số 21) | 2.663.000 |
| Từ giáp đường 8B đến Phía nam nhà ông Kính - Phúc Lý (Thửa TBĐ số đến thửa TBĐ số 42) | 698.000 |
| Tuyến đường trong thôn Phượng Áng | 495.000 |
| Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Thảo đến ngã ba Nam Châu (thửa TBĐ số đến thửa TBĐ số 14) | 1.674.000 |
| Từ giáp nhà ông Phạm Viết Tốp (ngã ba) đến Bến Cá (thửa TBĐ số đến thửa DVH TBĐ số 11) | 1.902.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Hoàng Văn Thảo (thửa đến thửa TBĐ số 13) | 1.902.000 |
| Từ giáp nhà ông Đinh Xuân Lan đến nhà ông Đình Xuân Hội (thửa đến thửa TBĐ số 24) | 1.902.000 |
| Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Hải đến nhà ông Phạm Viết Tốp (ngã ba) (thửa đến thửa TBĐ số 21) | 2.282.000 |
| Từ giáp đường 8B đến nhà bà ngại - thôn Phúc Lý (Thửa TBĐ số đến thửa TBĐ số 42) | 900.000 |
| Từ giáp nhà ông Trần Quốc Dũng đến giáp Đê Biển (thửa TBĐ số đến thửa TBĐ số 12) | 1.522.000 |
| Từ giáp nhà văn hóa thôn đến nhà bà Nguyễn Thị Cấp (ngã tư) (thửa LNK đến thửa TBĐ số 24) | 1.674.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Trương Công Sáu (thửa đến thửa TBĐ số 24) | 2.119.000 |
| Từ giáp đường 8B đến nhà Văn Hóa - thôn Thanh Bình (Thửa TBĐ số đến thửa TBĐ số 35) | 900.000 |
| Từ giáp nhà ông Đình Xuân Hội đến đê Biển (thửa BHK TBĐ số đến thửa LNK TBĐ số 12) | 1.522.000 |
| Từ giáp nhà ông Trương Công Sáu đến nhà ông Trần Quốc Dũng (thửa TBĐ số đến thửa TBĐ số 12) | 1.902.000 |
| Từ giáp đường 8B đến nhà ông Triều - thôn Phúc Lý (Thửa TBĐ số đến thửa TBĐ số 42) | 765.000 |
| Đoạn Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà bà Lê Thị Châu (ngã tư) (thửa đến thửa TBĐ số 21) | 2.663.000 |
| Từ giáp đường 8A đến nhà ông Linh, cửa ông Huệ Đệ - thôn Trung Thành (Thửa TBĐ số đến thửa TBĐ số 26) | 1.013.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Hữu Phượng (thửa đến thửa TBĐ số 24) | 1.766.000 |
| Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Cấp (ngã tư) đến giáp đê Biển (thửa đến thửa TBĐ số 12) | 1.522.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đi nhà văn hóa thôn Thanh Bình (thửa TBĐ số đường bê tông mới đi qua cánh đồng đến thửa TBĐ số 20) | 1.902.000 |
| Từ Nhà thờ Họ Lê Bá đến nhà ông Hoàng Văn Hải (thôn Hòa Bình) (thửa TBĐ số đến thửa TBĐ số và đến thửa TBĐ số và đến thửa TBĐ số 17) | 1.446.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp nhà ông Trần Văn Do (Đoạn qua nhà văn hóa thôn Thanh Trung) (thửa đến thửa TBĐ số và đến thửa TBĐ số 21) | 1.446.000 |
| Giáp nhà ông Dương Đức Mạnh đến Nhà văn hóa thôn Bắc Châu (thửa TBĐ số đến DVH TBĐ số 09) | 2.130.000 |
| Từ đường nhựa vào Xí nghiệp Muối đến nhà ông Vũ Văn Nam thửa tờ (Cắt mặt bằng máng súng) | 1.902.000 |
| Nhà ông Phan Văn Toàn đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (thửa TBĐ số đến thửa TBĐ số 09) | 1.978.000 |
| Xí nghiệp Muối đến giáp Nghĩa địa Yên châu (thửa SKC 1296 TBĐ số đến thửa NTD TBĐ số và đến hết thửa LMU TBĐ số 02) | 1.902.000 |
| Từ ngã ba Chợ Đón đến Bưu điện Văn hóa xã (thửa TBĐ số đến thửa DVH TBĐ số 17) | 3.424.000 |
| Nhà bà Nguyễn Thị Thành đến nhà ông Tô Văn Dũng (thửa TBĐ số đến thửa TBĐ số 11) | 1.902.000 |
| Từ giáp nhà ông Trần Văn Biên đến nhà ông Nguyễn Văn Lọc (thôn Liên Hải) (thửa đến thửa TBĐ số 12) | 1.902.000 |
| Nhà ông Hồ Viết Sơn đến ông Nguyễn Văn Nam (thửa đến thửa TBĐ số 17) | 2.206.000 |
| Từ giáp nhà ông Dương Đức Mạnh đến đường vào Xí nghiệp Muối (thửa TBĐ số đến thửa SKC TBĐ số 04) | 2.587.000 |
| TBĐ số đến thửa TBĐ số và đến thửa DHV TBĐ số 17) | 2.206.000 |
| Từ nhà ông Ngô Đức Thao đến nhà ông Nguyễn Hữu Thường (thôn Thanh Bình) (thửa TBĐ số đến thửa TBĐ số 22) | 1.293.000 |
| Từ giáp Bưu điện Văn hóa xã đến ngã ba Nam Châu (thửa TBĐ số đến thửa TBĐ số 14) | 3.195.000 |
| Ngã ba Nam Châu đến hết nhà ông Dương Đức Mạnh (thửa TBĐ số đến thửa TBĐ số 08) | 3.043.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà bà Vũ Thị Kiệm (thôn Thanh Trung thửa TBĐ số 23) | 1.293.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà Hoàng Văn Thích (thôn Thanh Trung) (thửa đến thửa TBĐ số 24) | 1.446.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn Nghị (thôn Đông Thắng) (thửa đến thửa BHK TBĐ số 27) | 1.293.000 |
| Nhà bà Phạm Thị Thoả đến ngã tư bà Thơ Dự (thửa đến thửa và đến thửa TBĐ số 24) | 2.206.000 |
| Giáp ngã tư bà Thơ Dự đến đường chợ Đón ra đê Biển (thửa TBĐ số đến thửa TBĐ số và đến thửa TBĐ số 21) | 2.587.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Trương Công Quân (thôn Đông Thắng) (thửa đến thửa TBĐ số và đến thửa TBĐ số và đến thửa TBĐ số 23) | 1.293.000 |
| Từ giáp ông Vũ Văn Nam đến cổng Nhà thờ xứ Hòa Yên (thửa TBĐ04 đến TON TBĐ05) | 1.293.000 |
| Từ giáp nhà ông Phạm Viết Bưởi đến Cống Liên Hải (thửa TBĐ số đến BCS TBĐ số 11) | 1.902.000 |
| (thửa tờ 21) tiếp đến nhà bà Bùi Thị Nhàn phía nam (thửa tờ 21) | 1.050.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Đồng (thửa tờ đến nhà ông Lê Ngọc Thập (thửa tờ 12) | 900.000 |
| Văn Lạc (thửa tờ 17), tiếp đến nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thửa tờ 17) | 900.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Đinh Xuân Đan (thửa tờ 24) | 960.000 |
| Từ giáp nhà ông Phạm Hồng Tư (thửa tờ 08) đến nhà ông Phạm Hữu Bốn (thửa tờ 08) | 900.000 |
| Từ nhà bà Lê Thị Bản (thửa tờ 12) đến cống Thanh Đông (thửa LNK tờ 12) | 1.050.000 |
| Từ nhà ông Trương Trọng Lợi (thửa tờ 24) đến nhà ông Nguyễn Văn Long (thửa tờ 20) | 1.050.000 |
| Từ nhà ông Đặng Duy Sơn (thửa tờ 20) đến nhà ông Ngô Đức Thao (thửa tờ 20) | 900.000 |
| Trọng (thửa tờ 14), tiếp đến nhà ông Lê Ngọc Vinh (thửa tờ 14) | 900.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa tờ 12) đến nhà ông Bùi Văn Ba (thửa tờ 12) | 900.000 |
| Từ nhà ông Bùi Khắc Thống (thôn Hòa Bình) đến nhà bà Hồ Thi Hồng (thôn Liên Thành) (thửa TBĐ số đến thửa TBĐ số và đến thửa TBĐ số 21) | 1.293.000 |
| Kiện (thửa tờ 13), tiếp đến nhà ông Lê Ngọc Xương (thửa tờ | 900.000 |
| Từ nhà bà Trương Thị Duy (thửa tờ 23) đến nhà ông Nguyễn Hữu Chức (thửa tờ 23) | 960.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Thanh (thửa tờ 17) đến nhà ông Nguyễn Văn Tính (thửa tờ 17) | 900.000 |
| Từ ngã ba Nam Châu đến nhà ông Lê Ngọc Đạm (thửa tờ 09) | 900.000 |
| Từ nhà ông Phạm Ngọc Kén (thửa tờ 12) đến nhà ông Trương Công Nguyệt (thửa tờ 11) | 900.000 |
| Đường ven đê hữu sông Yên, đê Biển: thôn Bắc Châu đến thôn Thanh Đông ( thửa BCS TBĐ số đến thửa TBĐ số 12) | 1.902.000 |
| Từ nhà ông Phạm Viết Diệp (thửa tờ 11) đến nhà ông Phùng Tiến Biên (thửa tờ 11) | 1.200.000 |
| Từ giáp nhà ông Phạm Viết Tiếp (thửa tờ 17) đến nhà ông Trần Văn Thư (thửa tờ 17) | 900.000 |
| Đình (thửa tờ 17), tiếp đến nhà ông Hoàng Văn Bắc (thửa tờ 17) | 900.000 |
| Từ nhà bà Nguyễn Thị Quán (thửa tờ 24) đến nhà ông Nguyễn Duy Khiêm (thửa tờ 24). | 816.000 |
| Từ Trạm điện Bắc Châu đến đến nhà ông Đỗ Xuân Giáp (thửa tờ 09) | 1.020.000 |
| Từ nhà ông Lê Xuân Hùng (thửa tờ 14) đến nhà ông Hoàng Văn Vuông (thửa tờ 14) | 900.000 |
| Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Trình (thửa tờ 14) đến nhà ông Hồ Viết Quyền (thửa tờ TBĐ 13) | 900.000 |
| Từ giáp nhà ông Lê Ngọc Thu (thửa tờ đến nhà ông Hoàng Văn Vệ (thửa tờ 14) | 1.200.000 |
| Từ nhà Nguyễn Văn Các (thửa tờ 12) đến nhà ông Trương Công Cường (thửa tờ 12) | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Thuận (thửa tờ 05) đến nhà ông Đậu Văn Sáu (thửa tờ 05) | 900.000 |
| Từ giáp nhà ông Lê Hồng Cư (thửa tờ 14) đến nhà ông Đỗ Xuân Hàn (thửa tờ 09) | 900.000 |
| Từ giáp nhà Thành Dần đến giáp đường Lê Thị Ngọc Trần | 1.350.000 |
| Từ nhà ông Lê Xuân Trường (thửa tờ 21) đến nhà anh Lê Đình Toàn (thửa tờ 20) | 900.000 |
| Đường Lê Thị Ngọc Trần | 1.217.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Tiếp (thửa tờ số 2) đến nhà Trần Thị Lượng (thửa tờ 05) đi qua cổng Tây nhà thờ giáo xứ Hoài Yên | 900.000 |
| MBQH số 5199/QĐ-UBND ngày 07/8/2019 (xã Hải Châu cũ) Đoạn từ lô số đến lô B.3 XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ | 1.650.000 |
| Giáp nhà Thành Dần đến giáp Đường Lê Thái Tông | 1.350.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Dương (thửa tờ 05) đến nhà ông Nguyễn Văn Bộ (thửa tờ 05) | 900.000 |
| Giáp đường Lê Niệm nhà văn hóa Hồng Phong đến giáp Hải An (cũ) | 1.141.000 |
| Viết Khoa (thửa tờ 08), tiếp đến nhà ông Trần Quang Định (thửa tờ 09) | 750.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Thất (thửa 1053 tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Hòa (thửa tờ 05) | 900.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Trương (thửa TBĐ 5) (giáp MBQH máng súng đã làm giá khác) đến bến dò (cũ) | 1.050.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Tồn (thửa 1398 tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Quê (thửa tờ 04) | 750.000 |
| Từ giáp nhà ông Phạm Ngọc Thành (thửa tờ 09) đến nhà bà Đỗ Thị Lợi (thửa tờ 08) | 900.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Khiết (thửa tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Căn (thửa tờ 05) | 900.000 |
| Ngọc Hòa (thửa tờ 08), tiếp đến nhà ông Phạm Ngọc Hoa (thửa tờ 08) | 750.000 |
| Từ giáp nhà ông Huynh Thành đến nhà Thành Dần | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Quán (thửa tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Hòa (thửa tờ 04) | 900.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Khôi (thửa tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Huế (thửa 1058 tờ 05) | 750.000 |
| Từ nhà ông Thi (thửa tờ 20) đến đường Lê Thị Ngọc Trần | 1.250.000 |
| Giáp đường Lê Thái Tông đến ngõ anh Hòe | 1.217.000 |
| Đoạn từ lô số TBĐ-01 đến lô đất số TBĐ-17 | 1.185.000 |
| Giáp đường Lê Niệm từ nhà ông Dương Văn Minh (thửa 224, tờ số 16) đến bà Nguyễn Thị Nho (thửa 344, tờ số 20) | 1.141.000 |
| Đoạn từ lô số TBĐ-33 đến lô đất số TBĐ-47 | 1.125.000 |
| Đường Lê Niệm Từ Cổng chào đến ngõ ông Huynh Thành | 1.625.000 |
| Giáp đường Lê Niệm đến nhà ông Thạo (thửa tờ 22) | 1.141.000 |
| Giáp ưđờng Lê Thái Tông (Thửa tờ số 12) đến nhà ông Dương Văn Tuân (Thửa tờ số 4) | 1.217.000 |
| Từ giáp nhà ông Lê Sỹ Thư đến nhà bà Lê Thị Bình (từ thửa tờ đến thửa tờ 5) | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Vũ Hải Lý đến Bờ đê Đồng Minh (từ giáp thửa tờ đến đến đê biển) | 1.500.000 |
| Từ giáp Chợ Kho (đường Lê Đại Hành) đến Công sở UBND xã (từ thửa tờ số đến thửa tờ 11) | 3.179.000 |
| Từ nhà bà Nguyễn Thị Thu đến nhà bà Lê Thị Kính (từ thửa tờ đến thửa tờ 7) | 1.598.000 |
| Tiếp giáp nhà ông Lê Duy Tám đến giáp xã Hải An (Từ thửa tờ đến thửa tờ 24) | 1.413.000 |
| Từ nhà ông Lê Đình Minh đến nhà ông Bùi Văn Nhạn (từ thửa tờ đến thửa tờ 5) | 1.750.000 |
| Từ giáp nhà ông Vũ Minh Trọng đến nhà ông Lê Duy Quang (Thửa tờ đến thửa tờ 16) | 1.978.000 |
| Từ nhà ông Lê Ngọc Chế đến nhà ông Lê Duy Tám (Từ thửa tờ đến thửa tờ 24) | 1.484.000 |
| Từ giáp Đường Lê Đại Hành đến nhà ông Lê Sỹ Thư (từ thửa tờ đến thửa tờ 5) | 2.250.000 |
| Từ giáp nhà ông Lê Viết Hậu đến nhà ông Nguyễn Văn Long (từ giáp thửa tờ đến thửa tờ 7) | 1.750.000 |
| Từ nhà bà Hoàng Thị Oanh đến nhà ông Lê Ngọc Tao (Thửa tờ đến thửa tờ 21) | 1.554.000 |
| Từ giáp nhà ông Lê Đình Sơn đến nhà ông Lê Viết Hậu (từ thửa tờ đến thửa tờ 5) | 1.900.000 |
| Từ nhà ông Vũ Hữu Hồng đến nhà ông Vũ Minh Trọng (Từ thửa tờ đến thửa tờ 12) | 1.750.000 |
| Từ giáp nhà bà Lê Thị Kính đến giáp Biển Từ Công ty TNHH Vinh Sơn đến bờ đê Tổ dân phố Đồng Minh | 1.446.000 |
| Từ giáp Đường Lê Đại Hành đến nhà ông Lê Đình Sơn (từ thửa tờ đến thửa tờ 5) | 2.100.000 |
| Từ giáp đường Lê Đại Hành đến nhà ông Lê Đình Quang (Từ thửa tờ đến thửa tờ 15) | 2.261.000 |
| Từ nhà ông Lê Đình Đức đến nhà ông Lê Công Phẩm (từ thửa tờ đến thửa tờ 15) | 1.978.000 |
| Từ giáp nhà ông Lê Văn Hướng đến nhà ông Trần Văn Doãn (từ thửa tờ đến thửa tờ 23) | 1.674.000 |
| Từ giáp nhà ông Phùng Sỹ Lý đến nhà ông Bùi Văn Ba (Từ thửa tờ đến thửa tờ 16) | 1.625.000 |
| Từ giáp đường Lê Đại Hành đến nhà ông Lê Tiến Nghinh (Từ thửa tờ số đến thửa tờ số 20) | 1.978.000 |
| Từ giáp Đường Lê Đại Hành đến nhà ông Lê Văn Trung (từ thửa đến thửa Tờ số 20) | 2.119.000 |
| Từ giáp nhà ông Lê Duy Hay đến đường Nguyễn Anh Trỗi (Từ thửa đến thửa tờ 21) | 1.500.000 |
| Từ giáp nhà ông Lê Minh Thành đến đường đi Nam Bắc Thành (từ giáp thửa tờ đến thửa tờ 17) | 1.446.000 |
| Từ giáp đường Lê Đại Hành đến nhà bà Đậu Thị Chinh (từ thửa tờ đến tờ 15) | 2.119.000 |
| Từ nhà ông Lê Đình Thịnh đến giáp biển (từ thửa đến giáp biển) | 1.625.000 |
| Từ nhà ông Lê Khắc Hải đến nhà bà Lâm Thị Lặng (từ thửa đến thửa tờ số 15) | 2.130.000 |
| Từ giáp nhà ông Lê Duy Bóng đến giáp Biển Tổ dân phố Nam Thành (từ giáp thửa đến giáp biền Tổ dân phố Nam Thành) | 1.500.000 |
| Từ nhà bà Lê Thị Tần đến nhà ông Trần Ngọc Sơn (từ thửa tờ đến thửa tờ 15) | 1.750.000 |
| Từ giáp nhà ông Lê Văn Trung đến nhà ông Lê Văn Hướng (từ thửa tờ đến thửa tờ 23) | 1.978.000 |
| Từ giáp nhà Trần Văn Doãn đến nhà ông Lê Văn Nho (từ giáp thửa tờ đến thửa tờ 24) | 1.522.000 |
| Từ giáp nhà ông Lê Duy Long đến nhà ông Lê Văn Sử (từ thửa tờ đến thửa tờ 12) | 2.473.000 |
| Từ giáp nhà ông Lê Tiến Nghinh đến nhà ông Lê Duy Hay (Từ thửa tờ đến thửa tờ số 20) | 1.750.000 |
| Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Đậu đến nhà ông Phạm Văn Phố (từ giáp thửa tờ đến thửa tờ 17) | 1.837.000 |
| Từ nhà Lê Thị Nguyệt đến nhà ông Hoàng Văn Đậu (Từ thửa tờ đến thửa tờ 17) | 2.119.000 |
| Từ giáp nhà Bùi Văn Ba đến nhà ông Lê Minh Thành (từ giáp thửa tờ đến thửa tờ 16) | 1.484.000 |
| Từ giáp Công sở UBND xã đến nhà ông Lê Duy Long (từ thửa tờ đến thửa tờ số 12) | 2.826.000 |
| Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Thắm đến nhà ông Phùng Sỹ Lý (Từ thửa tờ đến thửa tờ 15) | 1.837.000 |
| Từ giáp đường Lê Đại Hành đến nhà ông Nguyễn Văn Thắm (từ thửa tờ đến thửa tờ 15) | 2.119.000 |
| Từ giáp nhà ông Trần Ngọc Sơn đến nhà văn hóa thôn Hồng Kỳ (cũ) (từ giáp thửa đến tờ 15) | 1.598.000 |
| Từ giáp nhà bà Lâm Thị Lặng đến nhà ông Lê Đình Sỹ (Từ giáp thửa tờ đến thửa tờ số 15) | 1.978.000 |
| Từ giáp nhà ông Lê Đình Sỹ đến nhà ông Lê Duy Bóng (từ thửa tờ số đến thửa tờ 16) | 1.674.000 |
| Từ giáp nhà ông Lương Tiến Hùng đến giáp bờ đồng Tổ dân phố Hồng Phong (từ thửa tờ đến thửa tờ 10) | 1.375.000 |
| Từ nhà ông Bùi Văn Nhạn xóm đến giáp phường Hải Châu (từ thửa tờ đến giáp phường Hải Châu cũ) | 1.095.000 |
| Từ giáp nhà bà Lê Thị Mịch đến nhà ông Trần Văn Thảo (từ thửa tờ đến thửa tờ 23) | 1.750.000 |
| Từ giáp Nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng Phong đến nhà ông Phượng xóm (từ thửa tờ đến thửa tờ 3) | 1.484.000 |
| Từ giáp đường Lê Đại Hành đến nhà bà Lê Thị Mịch (từ giáp đường Lê Đại Hành đến thửa tờ số 23) | 1.978.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Quang đến nhà ông Lê Vũ Nhiên (thửa 19, tờ 24) (từ tờ đến thửa tờ 24) | 1.275.000 |
| Từ đường Lê Đại Hành (ông Lê Đình Thành) đến nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng Phong (Từ thửa tờ số đến thửa tờ 4) | 1.978.000 |
| Từ giáp nhà ông Lê Văn Bảy đến giáp bờ đê Tổ dân phố Nhân Hưng (từ giáp thửa tờ đến bờ đê Tổ dân phố Nhân Hưng) | 1.217.000 |
| Từ nhà ông Lê Vũ Tâm (thửa 163, tờ 16) đến nhà bà Lê Thị Tải (thửa 74, tờ 21) | 1.275.000 |
| Từ Cổng Chào xóm đến nhà ông Lê Đình Giản (thửa tờ đến thửa tờ số 9) | 1.201.000 |
| Từ giáp nhà ông Trần Văn Thảo đến nhà bà Lê Thị Thống (từ thửa tờ số đến thửa tờ 23) | 1.554.000 |
| Từ giáp nhà bà Lê Thị Thống đến nhà ông Lê Văn Bảy (từ giáp thửa đến thửa tờ 24) | 1.446.000 |
| Từ nhà bà Mai Thị Nhủ đến nhà ông Văn Doãn Hường (Từ thửa tờ đến thửa tờ 5) | 2.282.000 |
| Từ giáp nhà ông Nguyễn (Thanh Bình) đến nhà ông Lê Ngọc Ba (Từ thửa tờ số đến thửa tờ 16) | 1.275.000 |
| Từ nhà ông Lê Đình Tiến xóm đến giáp phường Hải Châu cũ (từ thửa tờ đến giáp phường Hải Châu cũ) | 1.130.000 |
| Từ nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng Phong đến nhà ông Lê Đình Oai, xóm (từ thửa tờ đến thửa tờ 11) | 1.201.000 |
| Từ giáp nhà ông Văn Doãn Hường đến nhà ông Lê Đình Nghĩa (từ thửa đến thửa tờ 5) | 1.766.000 |
| Từ giáp nhà ông Lê Đình Nghĩa đến Rọc Lách (từ thửa đến thửa 198) | 1.484.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Tình) đến nhà ông Lương Tiến Hùng (từ thửa tờ đến thửa tờ 11) | 1.500.000 |
| Từ nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Bình đến nhà ông Lê Viết Minh (Nam Thành) (từ thửa tờ đến thửa tờ 25) | 1.369.000 |
| Từ công sở UBND xã đến nhà ông Lê Công Thao (từ thửa tờ đến thửa tờ 5) | 1.250.000 |
| Từ Đường nhà ông Thành đến nhà văn hóa thôn Hồng Phong (từ thửa tờ đến thửa tờ 4) | 1.201.000 |
| Từ nhà ông Hậu xóm đến nhà ông Thứ xóm (từ thửa tờ đến thửa tờ 6) | 1.095.000 |
| Từ nhà ông Phượng xóm đến nhà bà Phùng Thị Đặn xóm (từ thửa tờ đến thửa tờ 3) | 1.179.000 |
| Từ giáp nhà ông Lê Văn Nho đến bờ đê thôn Nhân Hưng (từ giáp thửa tờ đến bờ đê Tổ dân phố Nhân Hưng) | 1.446.000 |
| Đoạn từ lô đất số LK:A-24 đến lô đất số LK:A-40 và lô đất số LK:A- | 3.900.000 |
| Từ nhà ông Đinh Văn Hòng đến nhà ông Lê Đình Thời (từ thửa tờ đến thửa tờ số 25) | 1.179.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Duy Tiến đến nhà ông Lê Đình Nam (Hồng kỳ) | 1.250.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Thanh Bình đến bờ đê thôn Thanh Bình (từ thửa tờ đến thửa tờ 17) | 1.217.000 |
| Từ nhà ông Lê Duy Định đến nhà ông Nguyễn Văn Dệt (từ thửa tờ đến thửa tờ 17) | 1.217.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Viên đến giáp Biển (từ thửa tờ số đến giáp biển) | 1.217.000 |
| Từ nhà văn hóa Tổ dân phố Bắc Thành đến bờ Biển Tổ dân phố Bắc Thành (từ thửa tờ đến bờ đê Tổ dân phố Bắc Thành) | 1.330.000 |
| Từ nhà ông Lê Đình Trọng đến nhà ông Hoàng Văn Sen | 1.217.000 |
| Từ Nhà văn hóa Hồng Kỳ (cũ) đến giáp đường Lê Lâm (từ thửa tờ đến thửa tờ 15) | 1.217.000 |
| Đường đê ven biển: Từ Tổ dân phố Hạnh Phúc đến hết Tổ dân phố Nhân Hưng | 1.766.000 |
| Đường vào Trường PTTH Tĩnh Gia (từ thửa tờ đến thửa tờ 19) | 1.250.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Thuận đến nhà ông Lê Duy Thanh (từ thửa tờ đến thửa tờ 25) | 1.330.000 |
| Từ nhà ông Lê Viết Minh đến giáp Biển (từ thửa tờ đến giáp biển) | 1.250.000 |
| Từ nhà ông Phương đến nhà ông Lê Công Tình (Bắc Thành) ( từ thửa tờ đến thửa tờ 17) | 1.217.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Thiên đến nhà ông Lê Công Ngọt (Bắc Thành) (từ thửa tờ đến thửa tờ 17) | 1.217.000 |
| Từ nhà ông Lê Ngọc Thiều (Hồng Kỳ) đến Nhà VH Tổ dân phố Nhân Hưng (từ thửa tờ đến thửa tờ 23) | 1.130.000 |
| Từ nhà ông Lê Công Binh đến giáp thôn Nam Thành ( từ thửa tờ đến thửa tờ 25) | 1.217.000 |
| Từ nhà bà Lê Thị Binh đến nhà ông Nguyễn Duy Hay (Hồng Kỳ) (từ thửa tờ đến thửa tờ 20) | 1.250.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Đậu đến bờ đê thôn Thanh Bình (từ giáp thửa tờ đến thửa tờ 17) | 1.217.000 |
| Từ nhà ông Lê Đình Phương đến nhà ông Lê Viết Khang (Từ thửa tờ đến thửa tờ số 25) | 1.217.000 |
| Từ nhà ông Xem đến nhà ông Bốn (từ thửa đất số tờ đến thửa đất số tờ 16) | 1.201.000 |
| Từ Đường Lê Bá Trí đến nhà ông Lê Văn Trung (thửa tờ 25) (từ thửa tờ đến thửa tờ 25) | 1.250.000 |
| Từ Sân vận động đến Ngã ba nhà ông Lê Duy Việt (từ thửa tờ đến thửa tờ số 15) | 1.217.000 |
| Đường từ nhà ông Lê Công Quỳnh (thửa 158, tờ 12) đến nhà ông Lê Đình Thủy (thửa 46, tờ 06) | 1.250.000 |
| Từ lô TBĐ 3-1 đến Lô TBĐ 1-16 | 990.000 |
| Nhà ông Tài Mạo (Tào Sơn) đến giáp nhà ông Luận (Tào Sơn) (Từ thửa 102, tờ bản đồ số đến thửa 216, tờ bản đồ số 32) | 954.000 |
| Giáp nhà ông Lương (Phượng Cát) đến giáp Cồn Bù (Phượng Cát) (Thửa 34, tờ bản đồ số đến thửa 25, tờ bản đồ số 33) | 1.233.000 |
| Từ nhà ông Nhủ đến nhà ông Tĩnh Ngưu (Phượng Cát) (Từ thửa 104, tờ bản đồ số đến thửa 379, tờ bản đồ số 32) | 1.301.000 |
| LK-C đến lô LK-C 20, Từ lô LK-D đến LK-D 05, Từ Lô LK- | 2.250.000 |
| Các lô còn lại | 825.000 |
| UBND xã đến nhà ông Sáng Châu (Nhật Tân) (Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số đến thửa 399, tờ bản đồ số 32) | 1.369.000 |
| LK:P - 20; Từ lô LK:H - đến lô LK:H - 22; Từ lô LK:I - đến | 2.100.000 |
| Giáp Trạm y tế xã đến nhà ông Thảo (Đồng Minh) (Thửa 374, tờ bản đồ số đến thửa 329, tờ bản đồ số 23) | 1.369.000 |
| Lô LK-A 22, LK-A 23, LK-A 24, Lô LK-B 01, LK-B 02, LK-C 02,LK-C 03, LK-C 04, LK-D 01, LK-D | 2.100.000 |
| Các lô đất còn lại trong mặt bằng | 3.500.000 |
| Nhà ông Sơn (Tào Sơn) đến nhà ông Tiếu (Tào Sơn) (Thửa 07, tờ bản đồ số đến thửa 233, tờ bản đồ số 31) | 1.530.000 |
| Nhà ông Phòng (Tào Sơn) đến giếng bà Hậu (Tào Sơn) (Thửa 241, tờ bản đồ số đến thửa 220, tờ bản đồ số 31) | 1.260.000 |
| Từ giáp đường (Nhật Tân) đến nhà Nhủ (Nhật Tân) (Từ thửa 01, tờ bản đồ số đến thửa 107, tờ bản đồ số 37) | 1.301.000 |
| Nhà bà Ục (Nhật Tân) đến nhà ông Đức Cúc (Phượng Cát) (Từ thửa 340, tờ bản đồ số đến thửa 173, tờ bản đồ số 28) | 890.000 |
| LK: E - đến lô số LK: E - và lô số LK:E - 01; từ lô LK:F - đến lô LK:F - 27; từ lô LK:G - đến lô LK:G - 18; Từ lô số LK:H - | 2.700.000 |
| Giáp đường (Tào Sơn) đến nhà ông Lương (Phượng Cát) (Từ thửa 35, tờ bản đồ số đến thửa 01, tờ bản đồ số 32) | 1.590.000 |
| đến lô số LK:D-38; Từ lô LK:O - đến lô LK:O - 28; Từ lô LK:L - đến lô LK:L - 14; Từ lô BT:A - đến lô BT:A - 18; Từ | 2.400.000 |
| Từ lô LK-A đến lô LK-A và lô LKA-21; Các lô từ LK-C đến LK-C và lô C | 2.400.000 |
| Giáp nhà ông Thêu (Đồng Minh) đến giáp Nhà văn hóa thôn (Đồng Minh) (Thửa 166, tờ bản đồ số đến thửa 122, tờ bản đồ số 28) | 753.000 |
| Nhà ông Khởi đến nhà ông Huệ (Thanh Sơn) (Thửa 366, tờ bản đồ số đến thửa 25, tờ bản đồ số (Thanh Sơn) | 890.000 |
| Giáp ông Trung Đán (Tào Sơn) đến nhà bà Hương (Tào Sơn) (Thửa 371, tờ bản đồ số đến thửa 03, tờ bản đồ số 36) | 1.272.000 |
| Giáp nhà ông Thu Nông (Tào Sơn) đến Cửa Quan (Tào Sơn) (Thửa 123, tờ bản đồ số đến thửa 9, tờ bản đồ số 31) | 822.000 |
| Nhà ông Lâm (Đồng Minh) đến đất ở ông Dư (Đồng Minh) (Thửa 280, tờ bản đồ số đến thửa 382, tờ bản đồ số 23) | 753.000 |
| Nhà ông Định (Đồng Minh) đến giáp nhà ông Hùng (Đồng Minh) (Thửa 326, tờ bản đồ số đến thửa 122, tờ bản đồ số 28) | 822.000 |
| Nhà ông Thụ Thị (Nhật Tân) đến nhà ông Nhàn (Phượng Cát) (Từ thửa 71, tờ bản đồ số đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 29) | 822.000 |
| Giáp nhà ông Phúc (Tào Sơn) đến Ao Đặp (Tào Sơn) (Thửa 109, tờ bản đồ số đến thửa 37, tờ bản đồ số 31) | 753.000 |
| Nhà ông Thanh (Tào Sơn) đến nhà ông Tiến Xuân (Tào Sơn) (Thửa 103, tờ bản đồ số đến thửa 26, tờ bản đồ số 31) | 753.000 |
| Nhà ông Huống (Tào Sơn) đến giáp nhà ông Khiếu (Tào Sơn) (Từ thửa 272, tờ bản đồ số đến thửa 399, tờ bản đồ số 32) | 954.000 |
| Giáp nhà ông Oanh (Tào Sơn) đến Nhà ông Thanh (Phượng Cát) (Thửa 386, tờ bản đồ số đến thửa 178, tờ bản đồ số 28) | 890.000 |
| Giáp nhà ông Thanh – ông Các đến nhà ông Ngãi (Tào Sơn) (Thửa 252, tờ bản đồ số đến thửa 293, tờ bản đồ số 31) | 890.000 |
| Nhà ông Thanh Bằng (Phượng Cát) đến giáp nhà ông Thảo (Đồng Minh) (Thửa 12, tờ bản đồ số đến thửa 570, tờ bản đồ số | 685.000 |
| Nhà bà Lẵn (Đồng Minh) đến đất ở bà Thu (Đồng Minh) (Thửa đất số 510, tờ bản đồ số đến thửa 311, tờ bản đồ số 22) | 753.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (107 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Lê Đại Hành: Từ giáp nhà bà Mai Thị Xuân (Km28+100) đến ngã ba đường vào UBND xã Triêu Dương cũ (từ thửa đến thửa tờ 23) | 8.500.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Giáp ngã ba đường vào UBND xã Triêu Dương cũ đến giáp phường Hải An cũ (từ thửa tờ đến thửa tờ số 22) | 7.500.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Từ nhà ông Nguyễn Cao Lập (Km27+700) đến nhà bà Mai Thị Xuân (Km28+100) (từ thửa tờ số đến thửa tờ 20) | 9.500.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn giáp nhà ông Lê Bá Chinh đến đường ra Bến Cá (thửa đến thửa tờ bản đồ 21) | 10.400.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Từ nhà ông Vũ Hữu Ly (Km26+500) đến nhà ông Bùi Văn Trọng (Km26+700) (từ thửa tờ đến thửa tờ số 05) | 9.500.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Từ nhà bà Mai Thị Nhủ (Km26+700) đến nhà ông Lê Duy Tốn (Km27+700) (từ thửa tờ số đến thửa tờ 15) | 11.000.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn giáp đường ra Bến Cá đến đường vào thôn Thanh Bình (thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 21) | 9.000.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn giáp nhà anh Tuấn đến nhà ông Lê Bá Chinh (từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 21) | 9.000.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Từ giáp phường Hải Châu đến nhà ông Lê Duy Nhung (Km26+500) (thửa tờ số đến thửa tờ số 5) | 8.500.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn giáp đường vào thôn Thanh Bình đến nhà ông Lê Văn Đoàn (thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 27) | 8.500.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ Cầu ghép đến nhà anh Tuấn (cầu Ghép tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 21) | 7.800.000 |
| Nhà ông Thêu (Tào Sơn) đến nhà bà Duệ (Thanh Sơn) (từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 36) B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG | 23.000 |
| Đối diện từ nhà ông San đến Bưu điện văn hóa xã - Trung Sơn từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 16) | 37.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 220.000 |
| Đường Lê Thái Tông: Từ giáp Đường Lê Đại Hành đến đường vào Chùa Phúc Long (từ thửa tờ đến thửa tờ số 10) | 11.000 |
| Từ giáp đường 8A đến nhà ông Luận - thôn Thanh Bình (từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 35) | 317.000 |
| Từ giáp nhà ông Luận đến giáp Cầu Lỗ (giáp xã Ngọc Lĩnh) (từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 42) | 415.000 |
| Từ giáp nhà ông Đam đến giáp Cầu Đáy - Thanh Bình (từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 36) | 444.000 |
| Nhà bà Khích (Nhật Tân) đến nhà ông Tạo (Tào Sơn) (từ tờ bản đồ số tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 42) | 3.000 |
| Đối diện từ nhà ông Hải Nhàn đến nhà ông Hùng Lan - Xuân Sơn, Sơn Thượng, Sơn Hạ (từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 15) | 83.000 |
| Đường Lê Thái Tông: Từ giáp đường vào Chùa Phúc Long đến hết Tổ dân phố Hồng Phong (thửa tờ bản đồ số 10) | 424.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Nhân Hợi - thôn Sơn Thượng (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản bản đồ số 09) | 2.550.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà anh Nhân Long - thôn Trung Sơn (từ thửa đất số tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 10) | 2.900.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Ca - thôn Sơn Thượng (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 15) | 2.950.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Tình Nghĩa - thôn Trung Sơn (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 10) | 2.750.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến Ao Làng (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 15) | 2.250.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến cống Đồng Nổ (cửa ông Tuấn Thông) (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 15) | 3.300.000 |
| Từ nhà ông Miêng đến nhà Bà Lam - thôn Trung Sơn (từ thửa đất số tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 10) | 2.250.000 |
| Từ nhà ông Cảnh đến nhà ông Đệ - thôn Thanh Châu (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 18) | 1.850.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Miêng - thôn Xuân Sơn (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 10) | 2.750.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Tươi - thôn Sơn Thượng (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 15) | 2.550.000 |
| Từ giáp kênh Bòng Bòng đến nhà thờ Họ giáo - Phượng Áng (thửa tờ bản đồ số đến thửa đất số tờ bản đồ số 45) | 1.550.000 |
| Từ nhà ông Bình đến nhà ông Dũng - thôn Xuân Sơn (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 10) | 2.550.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến Cống ngã ba Cổng mới - thôn Xuân Sơn (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 10) | 2.750.000 |
| Từ giáp cầu Đám Vật đến giáp nhà ông Nhân - thôn Văn Phúc (từ thửa đất số tờ bản số đến thửa đất số tờ bản đồ số 40) | 1.700.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Nội - thôn Sơn Hạ (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 15) | 2.400.000 |
| Từ giáp Đường 8B đến giáp cầu Đám Vật - thôn Văn Phúc (từ thửa đất số tờ bản đồ số đến thửa đất số tờ bản đồ số 41) | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Minh đến nhà bà Nguyệt Quế - thôn Xuân Sơn (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 10) | 2.400.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Tho - thôn Thanh Châu (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 18) | 2.400.000 |
| Từ giáp Đường 8B đến nhà bà Huy - Trung Thành (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 27) | 2.000.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông nhân - thôn Thanh Châu (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 18) | 2.000.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Dự Vĩnh - thôn Sơn Hạ (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 13) | 1.700.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Binh Hoan - thôn Sơn Hạ (thửa đất số tờ bản đồ số đến thửa đất số tờ bản đồ số 08) | 1.650.000 |
| Từ nhà ông Tuấn Khanh đến nhà ông Mạnh - thôn Sơn Hạ (Thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 14) | 2.000.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Dương - thôn Trung Thành (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 35) | 2.250.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến bà Cúc Lam - thôn Đông Thành (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 17) | 2.550.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Đề - thôn Trung Thành (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 26) | 2.250.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Hương - thôn Đông Thành (thửa bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 17) | 2.800.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà bà Cuông - thôn Thanh Châu (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 18) | 2.250.000 |
| Từ nhà ông Hải Lưu đến nhà ông Phú Thọ - Sơn Hạ (thửa tờ đến thửa tờ bản đồ số 14) | 1.700.000 |
| Từ nhà ông Cư đến nhà ông Triệu - thôn Sơn Hạ (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 13) | 1.700.000 |
| Từ giáp Đường 8B đến nhà Bà Phương Viêng - Trung Thành (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 27) | 2.000.000 |
| Từ giáp Đường 8B đến nhà ông Hoàn - thôn Trung Thành (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 35) | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Tuấn Thông đến nhà ông Trọng - thôn Sơn Thượng (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 15) | 2.000.000 |
| Từ giáp Đường 8B đến nhà ông Dương - thôn Trung Thành (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 35) | 2.000.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Diễn Mạo - thôn Sơn Hạ (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 14) | 2.250.000 |
| Từ nhà ông Hoà đến nhà ông Tâm - thôn Sơn Hạ (Thửa 302a tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 24) | 1.850.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà bà Loan - thôn Sơn Hạ (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 14) | 2.000.000 |
| Từ Giáp Đường 8A đến Nhà ông Thống - Sơn Hạ (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 13) | 1.700.000 |
| Từ giáp nhà ông Đinh Xuân Lan đến nhà ông Đình Xuân Hội (thửa đến thửa tờ bản đồ 24) | 4.000.000 |
| Từ giáp đường 8B đến nhà ông Cường - thôn Thanh Bình (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 35) | 2.000.000 |
| Từ giáp Đường 8B đến nhà bà ngại - thôn Phúc Lý (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 42) | 2.000.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà văn hoá thôn (thửa đến thửa tờ bản đồ 24) | 4.800.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Hữu Phượng (thửa đến thửa tờ bản đồ 24) | 4.000.000 |
| Từ giáp Đường 8B đến nhà Văn Hóa - thôn Thanh Bình (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 35) | 2.000.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Đình Xuân Lan (thửa đến thửa tờ bản đồ 24) | 4.800.000 |
| Từ giáp nhà ông Đình Xuân Hội đến đê Biển (BHK tờ bản đồ đến LNK tờ bản đồ 12) | 3.500.000 |
| Từ giáp nhà ông Trần Quốc Dũng đến giáp Đê biển (thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 12) | 3.500.000 |
| Từ giáp Đường 8B đến nhà ông Vệ Hảo - thôn Phúc Lý (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ 41) | 2.000.000 |
| Tuyến đường trong thôn Phượng Áng | 1.100.000 |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Yên - thôn Thanh Bình (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 35) | 2.000.000 |
| Từ giáp Đường 8B đến nhà ông Triều - thôn Phúc Lý (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 42) | 1.700.000 |
| Từ giáp Đường 8B đến Phía nam nhà ông Kính - Phúc Lý (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 42) | 1.550.000 |
| Trung Thành (thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 26) | 2.250.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Trương Công Sáu (thửa đến thửa tờ bản đồ 24) | 4.800.000 |
| Từ giáp nhà Nguyễn Hữu Phượng đến nhà ông Đặng Duy Văn (thửa đến thửa tờ bản đồ 24) | 3.500.000 |
| Từ giáp nhà ông Trương Công Sáu đến nhà ông Trần Quốc Dũng (thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 12) | 4.000.000 |
| Từ giáp Nhà văn hóa thôn đến nhà bà Nguyễn Thị Cấp (ngã tư) (thửa đến thửa tờ bản đồ 24) | 3.800.000 |
| Từ đường nhựa vào Xí nghiệp Muối đến nhà ông Vũ Văn Nam thửa thửa tờ (cắt mặt bằng máng súng) | 4.000.000 |
| Đoạn Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà ông Đỗ Xuân Nguyên (thửa tờ bản đồ 17) | 5.600.000 |
| Ngã ba Nam Châu đến hết nhà ông Dương Đức Mạnh (thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 08) | 6.400.000 |
| Nhà bà Nguyễn Thị Thành đến nhà ông Tô Văn Dũng (thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 11) | 4.000.000 |
| Từ giáp nhà ông Trần Văn Biên đến nhà ông Nguyễn Văn Lọc (thôn Liên Hải) (thửa đến thửa tờ bản đồ 12) | 4.000.000 |
| Từ giáp nhà ông Phạm Viết Bưởi đến Cống Liên Hải (thửa tờ bản đồ11 đến BCS tờ bản đồ 11) | 4.000.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Hoàng Văn Thảo (thửa đến thửa tờ bản đồ 13) | 4.000.000 |
| Từ Ngã ba Chợ Đón đến Bưu điện Văn hóa xã (thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 17) | 7.200.000 |
| Nhà bà Phạm Thị Thoả đến ngã tư bà Thơ Dự (thửa đến thửa và đến thửa tờ bản đồ 24) | 4.640.000 |
| Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Hải đến nhà ông Phạm Viết Tốp (ngã 3) (thửa đến thửa tờ bản đồ 21) | 4.800.000 |
| Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Cấp (ngã tư) đến giáp đê Biển (thửa đến thửa tờ bản đồ 12) | 3.500.000 |
| Xí nghiệp Muối đến giáp nghĩa địa Yên châu (thửa 1296 tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ và đến hết thửa tờ bản đồ 02) | 4.000.000 |
| Đoạn Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà bà Lê Thị Châu (ngã tư) (thửa đến thửa tờ bản đồ 21) | 5.600.000 |
| Giáp ngã tư bà Thơ Dự đến đường chợ Đón ra đê Biển (thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ và đến thửa tờ bản đồ 21) | 5.440.000 |
| Từ giáp nhà ông Phạm Viết Tốp (ngã 3) đến Bến Cá (thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 11) | 4.000.000 |
| Từ giáp nhà ông Dương Đức Mạnh đến đường vào Xí nghiệp Muối (thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 04) | 5.400.000 |
| Ngã Chợ Đón đến hội trường thôn Liên Thành (thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ và đến thửa tờ bản đồ 17) | 4.640.000 |
| Từ giáp Bưu điện Văn hóa xã đến ngã Nam Châu (thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 14) | 6.720.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa đến thửa tờ bản đồ 21) | 5.600.000 |
| Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Thảo đến ngã Nam Châu (thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 14) | 3.500.000 |
| Nhà ông Phan Văn Toàn đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 09) | 4.160.000 |
| Thi Hồng (thôn Liên Thành) (thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ và đến thửa tờ bản đồ 21) | 3.000.000 |
| Đông Thắng) (thửa đến thửa tờ bản đồ và đến thửa tờ bản đồ và đến thửa tờ bản đồ 23) | 3.000.000 |
| Nhà văn hóa thôn Thanh Trung) (thửa đến thửa tờ bản đồ và đến thửa tờ bản đồ 21) | 3.040.000 |
| Từ nhà bà Nguyễn Thị Quán (thửa tờ 24) đến nhà ông Nguyễn Duy Khiêm (thửa tờ 24) | 2.720.000 |
| Từ nhà bà Trương Thị Duy (thửa tờ 23) đến nhà ông Nguyễn Hữu Chức (thửa tờ 23) | 3.200.000 |
| tờ bản đồ16 đường bê tông mới đi qua cánh đồng đến thửa tờ bản đồ 20) | 4.000.000 |
| thôn Thanh đông (thửa tờ số đến thửa thửa tờ bản đồ ). | 4.000.000 |
| Từ nhà ông Trương Trọng Lợi (thửa tờ 24) đến nhà ông Nguyễn Văn Long (thửa tờ 20) | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.