Bảng giá đất Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

958 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Ngọc Sơn là 13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH 840 ngày 10/02/2023 (Khu dân cư mới Tổ dân phố Hồng Phong 1), Đoạn từ lô đất số LK:A-24 đến lô đất số LK:A-40 và lô đất số LK:A-01), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 18
61.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (318 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường trong khu dân cưĐường từ nhà ông Lê Công Quỳnh (thửa 158, tờ 12) đến nhà ông Lê Đình Thủy (thửa 46, tờ 06)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.29
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ Trạm điện Bắc Châu đến đến nhà ông Đỗ Xuân Giáp (thửa 206 tờ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.1
3.400.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Lê Đình Trọng đến nhà ông Hoàng Văn Sen
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.17
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Trương Trọng Lợi (thửa 124 tờ 24) đến nhà ông Nguyễn Văn Long (thửa 500 tờ 20)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.4
3.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Trần Văn Khiết (thửa 384 tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Căn (thửa 350 tờ 05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.34
3.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ giáp nhà ông Trần Văn Hậm (thửa 388 tờ 17) đến nhà ông Phạm Văn Lạc (thửa 393 tờ 17), tiếp đến nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 343 tờ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.16
3.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Lê Viết Minh đến giáp Biển (từ thửa 185 tờ 25 đến giáp biển)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.16
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Nguyễn Duy Tiến đến nhà ông Lê Đình Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.27
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ sân vận động đến ngã ba nhà ông Lê Duy Việt (từ thửa 318 tờ 11 đến thửa 231 tờ số 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.21
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Nguyễn Văn Tồn (thửa 1398 tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Quê (thửa 54 tờ 04)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.36
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Lê Xuân Hùng (thửa 421 tờ 14) đến nhà ông Hoàng Văn Vuông (thửa 344 tờ 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.19
3.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ Nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng Phong đến nhà ông Lê Đình Oai, xóm 3 (từ thửa 152 tờ 5 đến thửa 20 tờ 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.2
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Hoàng Văn Đồng (thửa 144 tờ 12 đến nhà ông Lê Ngọc Thập (thửa 14 tờ 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.11
3.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Lê Xuân Trường (thửa 103 tờ 21) đến nhà anh Lê Đình Toàn (thửa 94 tờ 20)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.37
3.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Trần Văn Thất (thửa 1053 tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Hòa (thửa 878 tờ 05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.29
3.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Lê Ngọc Thiều đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Nhân Hưng (từ thửa 213 tờ 20 đến thửa 11 tờ 23)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.26
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Lê Đình Tiến xóm 2 đến giáp xã Hải Châu (từ thửa 92 tờ 5 đến giáp xã Hải Châu cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.5
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ Quốc lộ 1A đến nhà ông Đinh Xuân Đan (thửa 396 tờ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.7
3.200.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Nguyễn Văn Thuận đến nhà ông Lê Duy Thanh (từ thửa 622 tờ 17 đến thửa 6 tờ 25)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.15
2.660.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Lê Ngọc Chế (Nhân Hưng) đến nhà ông Phạm Văn Hay (Nam Thành) (từ thửa 76 tờ 21 đến thửa 186 tờ 25)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.33
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà bà Lê Thị Binh đến nhà ông Nguyễn Duy Hay (từ thửa 298 tờ 15 đến thửa 175 tờ 20)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.25
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưĐường đê ven biển: Từ Tổ dân phố Hạnh Phúc đến hết Tổ dân phố Nhân Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.30
3.800.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa 185 tờ 08) đến nhà ông Phạm Viết Khoa (thửa 152 tờ 08), tiếp đến nhà ông Trần Quang Định (thửa 254 tờ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.28
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Hoàng Văn Nhạn (thửa 403 tờ 14) đến nhà ông Lê Ngọc Kiện (thửa 293 tờ 13), tiếp đến nhà ông Lê Ngọc Xương (thửa 199 tờ 13), tiếp đến nhà ông Lê Ngọc Hân (thửa 115 tờ 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.21
3.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ giáp nhà ông Hoàng Văn Trình (thửa 234 tờ 14) đến nhà ông Hồ Viết Quyền (thửa 46 tờ tờ bản đồ 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.23
3.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Hậu xóm 2 đến nhà ông Thứ xóm 1 (từ thửa 284 tờ 5 đến thửa 18 tờ 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.6
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ giáp nhà Lê Đình Long (thửa 79 tờ 21) đến nhà Phạm Ngọc Luận (thửa 93 tờ 21) tiếp đến nhà bà Bùi Thị Nhàn phía nam (thửa 529 tờ 21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.14
3.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà bà Trương Thị Duy (thửa 300 tờ 23) đến nhà ông Nguyễn Hữu Chức (thửa 31 tờ 23)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.6
3.200.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Phạm Viết Diệp (thửa 69 tờ 11) đến nhà ông Phùng Tiến Biên (thửa 78 tờ 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.13
4.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ Nhà văn hóa thôn Thanh Bình đến bờ đê thôn Thanh Bình (từ thửa 195 tờ 17 đến thửa 116 tờ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.10
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Phạm Văn Khôi (thửa 880 tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Huế (thửa 1058 tờ 05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.30
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ giáp nhà ông Phạm Hồng Tư (thửa 319 tờ 08) đến nhà ông Phạm Hữu Bốn (thửa 301 tờ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.24
3.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cưĐường vào Trường PTTH Tĩnh Gia 2 (từ thửa 159 tờ 20 đến thửa 17 tờ 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.28
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Nguyễn Văn Dương (thửa 230 tờ 05) đến nhà ông Nguyễn Văn Bộ (thửa 244 tờ 05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.33
3.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ Đường 8 nhà ông Thành đến Nhà văn hóa thôn Hồng Phong (từ thửa 280 tờ 10 đến thửa 327 tờ 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.3
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Nguyễn Văn Thuận (thửa 22 tờ 05) đến nhà ông Đậu Văn Sáu (thửa 16 tờ 05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.35
3.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ giáp nhà ông Phạm Viết Tiếp (thửa 300 tờ 17) đến nhà ông Trần Văn Thư (thửa 258 tờ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.17
3.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Lê Đình Phương đến nhà ông Lê Viết Khang (từ thửa 236 tờ 25 đến thửa 313 tờ số 25)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.20
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Trần Văn Quán (thửa 888 tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Hòa (thửa 74 tờ 04)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.31
3.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Phạm Ngọc Kén (thửa 86 tờ 12) đến nhà ông Trương Công Nguyệt (thửa 114 tờ 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.12
3.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Đặng Duy Sơn (thửa 308 tờ 20) đến nhà ông Ngô Đức Thao (thửa 487 tờ 20)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.5
3.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Phương đến nhà ông Lê Công Tình (Bắc Thành) (từ thửa 325 tờ 17 đến thửa 541 tờ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.11
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Xem đến nhà ông Bốn (từ thửa đất số 2 tờ 17 đến thửa đất số 100 tờ 16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.8
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ Nhà văn hóa Hồng Kỳ cũ đến giáp đường Lê Lâm (từ thửa 173 tờ 15 đến thửa 266 tờ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.22
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Bùi Văn Nhạn xóm 1 đến giáp phường Hải Châu (từ thửa 89 tờ 5 đến giáp Hải Châu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.7
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ Cổng Chào xóm 2 đến nhà ông Lê Đình Giản (thửa 430 tờ 10 đến thửa 159 tờ số 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.1
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Nguyễn Văn Viên đến giáp Biển (từ thửa 99 tờ số 25 đến giáp biển)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.18
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Hoàng Văn Đậu đến bờ đê thôn Thanh Bình (từ giáp thửa 142 tờ 17 đến thửa 67 tờ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.9
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà bàn Lê Thị Hòng đến nhà bà Trần Thị Long (từ thửa 272 tờ 25 đến thửa 340 tờ 25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.31
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Lê Duy Định đến nhà ông Nguyễn Văn Dệt (từ thửa 545 tờ 17 đến thửa 615 tờ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.13
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà bà Lê Thị Bản (thửa 244 tờ 12) đến cống Thanh Đông (LNK 265 tờ 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.9
3.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà Nguyễn Văn Các (thửa 360 tờ 12) đến nhà ông Trương Công Cường (thửa 18 tờ 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.10
4.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ giáp nhà ông Phạm Ngọc Thành (thửa 266 tờ 09) đến nhà bà Đỗ Thị Lợi (thửa 289 tờ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.26
3.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ Ngã 3 Nam Châu đến nhà ông Lê Ngọc Đạm (thửa 379 tờ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.2
3.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Nguyễn Văn Tuyển (thửa 302 tờ 17) đến nhà ông Lê Văn Đình (thửa 171 tờ 17), tiếp đến nhà ông Hoàng Văn Bắc (thửa 27 tờ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.18
3.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 291 tờ 12) đến nhà ông Bùi Văn Ba (thửa 345 tờ 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.8
3.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Trần Văn Trương (thửa 294 tờ bản đồ 5) (giáp MBQH máng súng đã làm giá khác) đến bến đò cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.38
3.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ đường Lê Bá Trí đến nhà ông Lê Văn Trung (thửa 486 tờ 25) (từ thửa 434 tờ 25 đến thửa 486 tờ 25)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.24
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Lê Viết Khoa (Nhân Hưng) đến giáp biển (từ thửa 303 tờ 25 đến giáp biển)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.32
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ giáp nhà ông Lê Ngọc Hồng (thửa 302 tờ 14) đến nhà ông Lê Văn Trọng (thửa 375 tờ 14), tiếp đến nhà ông Lê Ngọc Vinh (thửa 331 tờ 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.22
3.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Trần Văn Thanh (thửa 416 tờ 17) đến nhà ông Nguyễn Văn Tính (thửa 400 tờ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.15
3.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Đinh Văn Hòng đến nhà ông Lê Đình Thời (từ thửa 108 tờ 25 đến thửa 238 tờ số 25)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.19
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ giáp nhà ông Lê Hồng Cư (thửa 270 tờ 14) đến nhà ông Đỗ Xuân Hàn (thửa 346 tờ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.25
3.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ giáp nhà ông Lê Ngọc Thu (thửa 23 tờ 17 đến nhà ông Hoàng Văn Vệ (thửa 423 tờ 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.20
4.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Nguyễn Văn Thiên đến nhà ông Lê Công Ngọt (từ thửa 450 tờ 17 đến thửa 490 tờ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.23
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà bà Nguyễn Thị Quán (thửa 261 tờ 24) đến nhà ông Nguyễn Duy Khiêm (thửa 441 tờ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.3
2.720.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Trần Văn Tiếp (thửa 269 tờ số 2) đến nhà Trần Thị Lượng (thửa 799 tờ 05) đi qua cổng tây nhà thờ giáo xứ Hoài Yên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.32
3.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Lê Công Binh đến giáp thôn Nam Thành (từ thửa 576 tờ 17 đến thửa 43 tờ 25)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.14
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ giáp nhà ông Phạm Hữu Mạo (thửa 285 tờ 08) đến nhà ông Phạm Ngọc Hòa (thửa 223 tờ 08), tiếp đến nhà ông Phạm Ngọc Hoa (thửa 190 tờ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.27
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ công sở UBND xã đến nhà ông Lê Công Thao (từ thửa 189 tờ 11 đến thửa 112 tờ 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.4
2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ Nhà văn hóa Tổ dân phố Bắc Thành đến bờ Biển Tổ dân phố Bắc Thành (từ thửa 505 tờ 17 đến bờ đê Tổ dân phố Bắc Thành)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.12
2.660.000
MBQH 1129 ngày 06/02/2025 (Khu dân cư Tổ dân phố Thanh Bình - Hòa Bình)Đoạn từ lô LK-A 16 đến lô LK-A 29; lô LK-C 01; lô LK- B 16, lô LK-B 17
C. Các MBQH
Mục 3.2
9.400.000
MBQH 1129 ngày 06/02/2025 (Khu dân cư Tổ dân phố Thanh Bình - Hòa Bình)Đoạn từ lô LK-A 01 đến lô LK-A 15
C. Các MBQH
Mục 3.1
10.400.000
MBQH 1129 ngày 06/02/2025 (Khu dân cư Tổ dân phố Thanh Bình - Hòa Bình)Đoạn từ lô LK-C 02 đến LK-C 05; lô LK-B 01 đến LK-B 15; từ lô LK-B 18 đến lô LK-B 31
C. Các MBQH
Mục 3.3
9.000.000
MBQH 3433/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 (Khu Tái định cư Hải Ninh phục vụ GPMB dự án ĐTXD Đường bộ ven biển đoạn Quảng Xương - Nghi Sơn)Các lô còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 19.2
2.750.000
MBQH 3433/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 (Khu Tái định cư Hải Ninh phục vụ GPMB dự án ĐTXD Đường bộ ven biển đoạn Quảng Xương - Nghi Sơn)Từ lô TD3-1 đến Lô TD1-16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 19.1
3.300.000
MBQH 7969 (Khu dân cư mới Tổ dân phố Nhân Hưng -Hồng Kỳ)Từ lô LK-A 01 đến lô LK-A 10,và lô LKA-21, các lô từ LK-C 05 đến LK-C 12 và lô C 01
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 18.1
8.000.000
MBQH 7969 (Khu dân cư mới Tổ dân phố Nhân Hưng -Hồng Kỳ)Lô LK-A 22, LK-A 23, LK-A 24, Lô LK-B 01, LK-B 02, LK- C 02,LK-C 03,LK-C 04, LK-D 01, LK-D 02
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 18.2
7.500.000
MBQH 7969 (Khu dân cư mới Tổ dân phố Nhân Hưng -Hồng Kỳ)Từ lô LK-A 11 đến LK-A 20, từ Lô LK-B 01 đến lô LK-B09, từ lô LK-C 13 đến lô LK-C 20, từ lô LK-D 03 đến LK-D 05, từ Lô LK-E 01 đến lô LK-E 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 18.3
7.000.000
MBQH 840 ngày 10/02/2023 (Khu dân cư mới Tổ dân phố Hồng Phong 1)Đoạn từ lô đất số LK:A-24 đến lô đất số LK:A-40 và lô đất số LK:A-01
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 17.1
13.000.000
MBQH 840 ngày 10/02/2023 (Khu dân cư mới Tổ dân phố Hồng Phong 1)Từ lô LK:D - 01 đến LK:D - 23; từ lô số LK-E - 02 đến lô LK- E 22; từ lô LK:F - 08 đến lô LK:F - 13; từ lô LK:G - 05 đến lô LK:G - 09; từ lô LK:N - 11 đến lô LK:N - 20; Từ lô LK:P - 11 đến lô LK:P - 20; từ lô LK:H - 14 đến lô LK:H - 22; Từ lô LK:I - 19 đến lô LK:I - 36; từ lô LK:J - 08 đến lô LK:J - 31; từ lô LK:K - 01 đến lô LK:K - 10; từ lô LK:L - 15 đến lô LK:L - 28; từ lô LK:M - 01 đến lô LK:M - 20; từ lô BT:A - 01 đến lô BT:A - 09
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 17.4
8.000.000
MBQH 840 ngày 10/02/2023 (Khu dân cư mới Tổ dân phố Hồng Phong 1)Các lô đất còn lại trong mặt bằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 17.5
7.000.000
MBQH 840 ngày 10/02/2023 (Khu dân cư mới Tổ dân phố Hồng Phong 1)Từ lô số LK:A - 07 đến lô số LK:A - 23; từ lô số LK:B-09 đến lô số LK:B - 19; từ lô số LK:C - 15 đến lô số LK:C-28; từ lô số LK:D-24 đến lô số LK:D-38; từ lô LK:O - 15 đến lô LK:O - 28; từ lô LK:L - 01 đến lô LK:L - 14; từ lô BT:A - 10 đến lô BT:A - 18; từ lô BT:B - 01 đến lô BT:B - 18; từ lô LK:I - 01 đến lô LK:I- 18; từ lô LK:J - 01 đến lô LK:J - 07 và lô LK:J- 32;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 17.3
8.500.000
MBQH 840 ngày 10/02/2023 (Khu dân cư mới Tổ dân phố Hồng Phong 1)Từ lô số LK:A - 02 đến lô đất LK: A - 06; từ lô số LK:B - 01 đến lô số LK: B - 08; từ lô số LK: C - 01 đến lô số LK: C -14; từ lô số LK: E - 32 đến lô số LK: E - 37 và lô số LK:E - 01; từ lô LK:F - 20 đến lô LK:F - 27; từ lô LK:G - 13 đến lô LK:G - 18; từ lô số LK:H - 06 đến lô LK:H - 13; từ lô số LK:P - 01 đến lô số LK:P - 10; từ lô số LK:N - 01 đến lô số LK:N -10;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 17.2
9.000.000
MBQH Khu dân cư mới Nhật Tân (xã Thanh Thủy cũ)Từ lô CL-E:10 đến CL-D:01
C. Các MBQH
Mục 1.2
4.400.000
MBQH Khu dân cư mới Nhật Tân (xã Thanh Thủy cũ)Từ lô CL-E:11 đến CL-E:14
C. Các MBQH
Mục 1.1
5.500.000
MBQH Khu dân cư mới Nhật Tân (xã Thanh Thủy cũ)Các lô còn lại trong mặt bằng
C. Các MBQH
Mục 1.3
4.200.000
MBQH số 5199/QĐ-UBND ngày 07/8/2019 (Hải Châu cũ)Đoạn từ lô số 01 đến lô 18
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 16.1
5.500.000
MBQH số 5321/QĐ-UBND ngày 11/7/2024Đoạn từ lô số tờ bản đồ-33 đến lô đất số tờ bản đồ-47
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 15.2
3.750.000
MBQH số 5321/QĐ-UBND ngày 11/7/2024Đoạn từ lô số tờ bản đồ-01 đến lô đất số tờ bản đồ-17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 15.1
3.950.000
Quốc lộ 1AĐường Lê Đại Hành: Giáp ngã ba đường vào UBND xã Triêu Dương cũ đến giáp phường Hải An cũ (từ thửa 33 tờ 23 đến thửa 77 tờ số 22)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
7.500.000
Quốc lộ 1AĐường Lê Đại Hành: Từ nhà ông Nguyễn Cao Lập (Km27+700) đến nhà bà Mai Thị Xuân (Km28+100) (từ thửa 281 tờ số 15 đến thửa 274 tờ 20)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
9.500.000
Quốc lộ 1AĐường Lê Đại Hành: Đoạn giáp nhà ông Lê Bá Chinh đến đường ra Bến Cá (thửa 309 đến thửa 474 tờ bản đồ 21)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
10.400.000
Quốc lộ 1AĐường Lê Đại Hành: Đoạn giáp nhà anh Tuấn đến nhà ông Lê Bá Chinh (từ thửa 155 tờ bản đồ 21 đến thửa 308 tờ bản đồ 21)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
9.000.000
Quốc lộ 1AĐường Lê Đại Hành: Từ giáp phường Hải Châu đến nhà ông Lê Duy Nhung (Km26+500) (thửa 11 tờ số 5 đến thửa 102 tờ số 5)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
8.500.000
Quốc lộ 1AĐường Lê Đại Hành: Đoạn từ Cầu ghép đến nhà anh Tuấn (cầu Ghép tờ bản đồ 07 đến thửa 154 tờ bản đồ 21)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
7.800.000
Quốc lộ 1AĐường Lê Đại Hành: Từ giáp nhà bà Mai Thị Xuân (Km28+100) đến ngã ba đường vào UBND xã Triêu Dương cũ (từ thửa 276 đến thửa 31 tờ 23)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
8.500.000
Quốc lộ 1AĐường Lê Đại Hành: Đoạn giáp đường ra Bến Cá đến đường vào thôn Thanh Bình (thửa 501 tờ bản đồ 21 đến thửa 159 tờ bản đồ 21)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
9.000.000
Quốc lộ 1AĐường Lê Đại Hành: Từ nhà ông Vũ Hữu Ly (Km26+500) đến nhà ông Bùi Văn Trọng (Km26+700) (từ thửa 111 tờ 5 đến thửa 190 tờ số 05)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
9.500.000
Quốc lộ 1AĐường Lê Đại Hành: Từ nhà bà Mai Thị Nhủ (Km26+700) đến nhà ông Lê Duy Tốn (Km27+700) (từ thửa 207 tờ số 5 đến thửa 278 tờ 15)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
11.000.000
Quốc lộ 1AĐường Lê Đại Hành: Đoạn giáp đường vào thôn Thanh Bình đến nhà ông Lê Văn Đoàn (thửa 176 tờ bản đồ 24 đến thửa 66 tờ bản đồ 27)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
8.500.000
Từ Công ty TNHH Vinh Sơn đến bờ đê Tổ dân phố Đồng MinhTừ giáp đường Lê Đại Hành đến nhà ông Lê Đình Sơn (từ thừa 9 tờ 11 đến thửa 306 tờ 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 3.1
4.200.000
Từ Công ty TNHH Vinh Sơn đến bờ đê Tổ dân phố Đồng MinhTừ giáp nhà ông Lê Viết Hậu đến nhà ông Nguyễn Văn Long (từ giáp thửa 284 tờ 5 đến thửa 55 tờ 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 3.3
3.500.000
Từ Công ty TNHH Vinh Sơn đến bờ đê Tổ dân phố Đồng MinhTừ nhà ông Vũ Hải Lý đến bờ đê Đồng Minh (từ giáp thửa 57 tờ 7 đến đến đê biển)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 3.4
3.000.000
Từ Công ty TNHH Vinh Sơn đến bờ đê Tổ dân phố Đồng MinhTừ giáp nhà ông Lê Đình Sơn đến nhà ông Lê Viết Hậu (từ thửa 307 tờ 5 đến thửa 284 tờ 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 3.2
3.800.000
Từ nhà bà Mai Thị Nhủ đến Rọc Lách (Lê Đại Hành)Từ nhà bà Mai Thị Nhủ đến nhà ông Văn Doãn Hường (Từ thửa 207 tờ 5 đến thửa 171 tờ 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 11.1
5.000.000
Từ nhà bà Mai Thị Nhủ đến Rọc Lách (Lê Đại Hành)Từ nhà ông Phượng xóm 1 đến nhà bà Phùng Thị Đặn xóm 1 (từ thửa 196 tờ 3 đến thửa 31 tờ 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 11.5
3.000.000
Từ nhà bà Mai Thị Nhủ đến Rọc Lách (Lê Đại Hành)Từ giáp nhà ông Lê Đình Nghĩa đến Rọc Lách (từ thửa 192 đến thửa 198)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 11.3
4.000.000
Từ nhà bà Mai Thị Nhủ đến Rọc Lách (Lê Đại Hành)Từ giáp nhà ông Văn Doãn Hường đến nhà ông Lê Đình Nghĩa (từ thửa 147 đến thửa 169 tờ 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 11.2
4.500.000
Từ nhà ông Dương Văn Thu đến đường đi Nam Bắc ThànhTừ giáp nhà Bùi Văn Ba đến nhà ông Lê Minh Thành (từ giáp thửa 93 tờ 16 đến thửa 99 tờ 16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 5.4
3.500.000
Từ nhà ông Dương Văn Thu đến đường đi Nam Bắc ThànhTừ giáp Đường Lê Đại Hành đến nhà ông Nguyễn Văn Thắm (từ thửa 30 tờ 15 đến thửa 66 tờ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 5.1
5.000.000
Từ nhà ông Dương Văn Thu đến đường đi Nam Bắc ThànhTừ giáp nhà ông Phùng Sỹ Lý đến nhà ông Bùi Văn Ba (từ thửa 56 tờ 15 đến thửa 93 tờ 16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 5.3
4.000.000
Từ nhà ông Dương Văn Thu đến đường đi Nam Bắc ThànhTừ giáp nhà ông Nguyễn Văn Thắm đến nhà ông Phùng Sỹ Lý (từ thửa 66 tờ 15 đến thửa 57 tờ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 5.2
4.500.000
Từ nhà ông Dương Văn Thu đến đường đi Nam Bắc ThànhTừ giáp nhà ông Lê Minh Thành đến đường đi Nam Bắc Thành (từ giáp thửa 99 tờ 16 đến thửa 471 tờ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 5.5
3.000.000
Từ nhà ông Lê Văn Thu đến Nhà văn hóa thôn Hồng Kỳ cũTừ giáp nhà ông Trần Ngọc Sơn đến Nhà văn hóa thôn Hồng Kỳ cũ (từ giáp thửa 168 đến 173 tờ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 6.4
3.800.000
Từ nhà ông Lê Văn Thu đến Nhà văn hóa thôn Hồng Kỳ cũTừ nhà ông Lê Đình Đức đến nhà ông Lê Công Phẩm (từ thửa 134 tờ 15 đến thửa 155 tờ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 6.2
4.000.000
Từ nhà ông Lê Văn Thu đến Nhà văn hóa thôn Hồng Kỳ cũTừ nhà bà Lê Thị Tần đến nhà ông Trần Ngọc Sơn (từ thửa 168 tờ 15 đến thửa 149 tờ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 6.3
3.800.000
Từ nhà ông Lê Văn Thu đến Nhà văn hóa thôn Hồng Kỳ cũTừ giáp Đường Lê Đại Hành đến nhà bà Đậu Thị Chinh (từ thửa 159 tờ 15 đến 100 tờ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 6.1
4.500.000
Từ nhà ông Nguyễn (T.Bình) đến nhà ông Lê Vũ NhiênTừ giáp nhà ông Nguyễn (TB) đến nhà ông Lê Ngọc Ba (từ thửa 208 tờ số 17 đến thửa 139 tờ 16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 13.1
2.550.000
Từ nhà ông Nguyễn (T.Bình) đến nhà ông Lê Vũ NhiênTừ nhà ông Trần Văn Quang đến nhà ông Lê Vũ Nhiên (thửa 19 tờ 24) (từ thửa 83, tờ 21 đến thửa 19, tờ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 13.3
2.550.000
Từ nhà ông Nguyễn (T.Bình) đến nhà ông Lê Vũ NhiênTừ nhà ông Lê Vũ Tâm (thửa 163 tờ 16) đến nhà bà Lê Thị Tải (thửa 74 tờ 21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 13.2
2.550.000
Từ nhà ông Vũ Hữu Ly đến giáp BiểnTừ giáp Đường Lê Đại Hành đến nhà ông Lê Sỹ Thư (từ thửa 111 tờ 5 đến thửa 96 tờ 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 2.1
4.500.000
Từ nhà ông Vũ Hữu Ly đến giáp BiểnTừ nhà bà Nguyễn Thị Thu đến nhà bà Lê Thị Kính (từ thửa 88 tờ 5 đến thửa 23 tờ 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 2.4
3.200.000
Từ nhà ông Vũ Hữu Ly đến giáp BiểnTừ giáp nhà bà Lê Thị Kính đến giáp Biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 2.5
3.000.000
Từ nhà ông Vũ Hữu Ly đến giáp BiểnTừ giáp nhà ông Lê Sỹ Thư đến nhà bà Lê Thị Bình (từ thửa 60 tờ 5 đến thửa 93 tờ 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 2.2
4.000.000
Từ nhà ông Vũ Hữu Ly đến giáp BiểnTừ nhà ông Lê Đình Minh đến nhà ông Bùi Văn Nhạn (từ thửa 92 tờ 5 đến thửa 89 tờ 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 2.3
3.500.000
Từ trước nhà ông Lê Xuân Hoạt đến bờ đê thôn Nhân HưngTừ giáp nhà ông Lê Văn Bảy đến giáp bờ đê Tổ dân phố Nhân Hưng (từ giáp thửa 148 tờ 24 đến bờ đê Tổ dân phố Nhân Hưng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 10.5
2.500.000
Từ trước nhà ông Lê Xuân Hoạt đến bờ đê thôn Nhân HưngTừ giáp nhà bà Lê Thị Thống đến nhà ông Lê Văn Bảy (từ giáp thửa 272 đến thửa 148 tờ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 10.4
3.000.000
Từ trước nhà ông Lê Xuân Hoạt đến bờ đê thôn Nhân HưngTừ giáp Đường Lê Đại Hành đến nhà bà Lê Thị Mịch (từ giáp đường Lê Đại Hành đến thửa 223 tờ số 23)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 10.1
4.000.000
Từ trước nhà ông Lê Xuân Hoạt đến bờ đê thôn Nhân HưngTừ giáp nhà bà Lê Thị Mịch đến nhà ông Trần Văn Thảo (từ thửa 188 tờ 23 đến thửa 244 tờ 23)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 10.2
3.500.000
Từ trước nhà ông Lê Xuân Hoạt đến bờ đê thôn Nhân HưngTừ giáp nhà ông Trần Văn Thảo đến nhà bà Lê Thị Thống (từ thửa 455 tờ số 23 đến thửa 272 tờ 23)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 10.3
3.200.000
Từ Đường Lê Đại Hành đến đường Liên Thôn (Nguyễn Anh Trỗi cũ)Từ giáp nhà ông Lê Tiến Nghinh đến nhà ông Lê Duy Hay (từ thửa 123 tờ 20 đến thửa 175 tờ số 20)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 8.2
3.500.000
Từ Đường Lê Đại Hành đến đường Liên Thôn (Nguyễn Anh Trỗi cũ)Từ giáp nhà ông Lê Duy Hay đến đường Nguyễn Anh Trỗi (từ thửa 177 đến thửa 67 tờ 21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 8.3
3.000.000
Từ Đường Lê Đại Hành đến đường Liên Thôn (Nguyễn Anh Trỗi cũ)Từ giáp Đường Lê Đại Hành đến nhà ông Lê Tiến Nghinh (từ thửa 116 tờ số 20 đến thửa 122 tờ số 20)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 8.1
4.000.000
Đoạn từ giáp Quốc Lộ 1A vào Tổ dân phố Thanh BìnhTừ giáp nhà Nguyễn Hữu Phượng đến nhà ông Đặng Duy Văn (thửa 174 đến thửa 132 tờ bản đồ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 3.2
3.500.000
Đoạn từ giáp Quốc Lộ 1A vào Tổ dân phố Thanh BìnhTừ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Hữu Phượng (thửa 120 đến thửa 126 tờ bản đồ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 3.1
4.000.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi bến cá Liên HảiTừ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa 498 đến thửa 437 tờ bản đồ 21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 5.1
5.600.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi bến cá Liên HảiTừ giáp nhà ông Nguyễn Văn Hải đến nhà ông Phạm Viết Tốp (ngã 3) (thửa 494 đến thửa 572 tờ bản đồ 21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 5.2
4.800.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi bến cá Liên HảiTừ giáp nhà ông Phạm Viết Tốp (ngã 3) đến Bến Cá (thửa 536 tờ bản đồ 21 đến thửa 148 tờ bản đồ 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 5.3
4.000.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi ngã 3 Nam ChâuTừ giáp nhà ông Hoàng Văn Thảo đến ngã 3 Nam Châu (thửa 132 tờ bản đồ 13 đến thửa 345 tờ bản đồ 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 6.2
3.500.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi ngã 3 Nam ChâuTừ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Hoàng Văn Thảo (thửa 131 đến thửa 157 tờ bản đồ 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 6.1
4.000.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi thôn Thanh ĐôngTừ giáp nhà ông Đinh Xuân Lan đến nhà ông Đình Xuân Hội (thửa 407 đến thửa 433 tờ bản đồ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 1.2
4.000.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi thôn Thanh ĐôngTừ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Đình Xuân Lan (thửa 541 đến thửa 406 tờ bản đồ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 1.1
4.800.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi thôn Thanh ĐôngTừ giáp nhà ông Đình Xuân Hội đến đê Biển (BHK 432 tờ bản đồ 24 đến LNK 297 tờ bản đồ 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 1.3
3.500.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi Đê biểnTừ giáp nhà ông Trương Công Sáu đến nhà ông Trần Quốc Dũng (thửa 181 tờ bản đồ 24 đến thửa 183 tờ bản đồ 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 2.2
4.000.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi Đê biểnTừ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Trương Công Sáu (thửa 177 đến thửa 180 tờ bản đồ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 2.1
4.800.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi Đê biểnTừ giáp nhà ông Trần Quốc Dũng đến giáp Đê biển (thửa 184 tờ bản đồ 24 đến thửa 184 tờ bản đồ 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 2.3
3.500.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi đê biển (Thanh Đông)Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà văn hoá thôn (thửa 311 đến thửa 308 tờ bản đồ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 4.1
4.800.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi đê biển (Thanh Đông)Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Cấp (ngã tư) đến giáp đê Biển (thửa 242 đến thửa 234 tờ bản đồ 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 4.3
3.500.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi đê biển (Thanh Đông)Từ giáp Nhà văn hóa thôn đến nhà bà Nguyễn Thị Cấp (ngã tư) (thửa 307 đến thửa 303 tờ bản đồ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 4.2
3.800.000
Đường 257 trong xã Hải Châu cũGiáp ngã tư bà Thơ Dự đến đường chợ Đón ra đê Biển (thửa 506 tờ bản đồ 24 đến thửa 573 tờ bản đồ 21 và đến thửa 429 tờ bản đồ 21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 10.2
5.440.000
Đường 257 trong xã Hải Châu cũNgã 3 Chợ Đón đến hội trường thôn Liên Thành (thửa 401 tờ bản đồ 21 đến thửa 389 tờ bản đồ 21 và đến thửa 554 tờ bản đồ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 10.3
4.640.000
Đường 257 trong xã Hải Châu cũNhà bà Phạm Thị Thoả đến ngã tư bà Thơ Dự (thửa 37 đến thửa 419 và đến thửa 229 tờ bản đồ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 10.1
4.640.000
Đường 257 trong xã Hải Châu cũTừ giáp nhà ông Phạm Viết Bưởi đến Cống Liên Hải (thửa 86 tờ bản đồ11 đến BCS 100 tờ bản đồ 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 10.4
4.000.000
Đường 257 trong xã Hải Châu cũTừ giáp nhà ông Trần Văn Biên đến nhà ông Nguyễn Văn Lọc (thôn Liên Hải) (thửa 115 đến thửa 359 tờ bản đồ 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 10.5
4.000.000
Đường 8
2. Đường tỉnh lộ
Từ nhà ông Dân đến nhà ông Trọng Lượng - xã Thanh Thủy, Đông Thành (từ thửa đất số 48 tờ bản đồ số 16 đến thửa 59 tờ bản đồ số 26)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.4
6.000.000
Đường 8
2. Đường tỉnh lộ
Từ giáp Cầu Đò Trạp đến cống ông Nguyệt - thôn Sơn Hạ (từ thửa đất số 438 tờ bản đồ số 08 đến thửa 105 tờ bản đồ số 14)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.1
5.000.000
Đường 8
2. Đường tỉnh lộ
Từ giáp nhà ông Đam đến giáp Cầu Đáy - Thanh Bình (từ thửa 393 tờ bản đồ số 27 đến thửa 444 tờ bản đồ số 36)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.6
5.000.000
Đường 8
2. Đường tỉnh lộ
Đối diện từ nhà ông San đến Bưu điện văn hóa xã - Trung Sơn từ thửa 42 tờ bản đồ số 15 đến thửa 37 tờ bản đồ số 16)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.3
7.000.000
Đường 8
2. Đường tỉnh lộ
Từ nhà ông Trung đến nhà ông Đam (thôn Thanh Châu, Trung Thành, Thanh Bình) (từ thửa 59 tờ bản đồ số 26 đến thửa 383 tờ bản đồ số 27)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.5
5.500.000
Đường 8
2. Đường tỉnh lộ
Đối diện từ nhà ông Hải Nhàn đến nhà ông Hùng Lan - Xuân Sơn, Sơn Thượng, Sơn Hạ (từ thửa 83 tờ bản đồ số 14 đến thửa 80 tờ bản đồ số 15)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.2
6.000.000
Đường 8BTừ giáp nhà ông Luận đến giáp Cầu Lỗ (giáp xã Ngọc Lĩnh) (từ thửa 317 tờ bản đồ số 35 đến thửa 415 tờ bản đồ số 42)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 1.2
4.000.000
Đường 8BTừ giáp đường 8A đến nhà ông Luận - thôn Thanh Bình (từ thửa 341 tờ bản đồ số 27 đến thửa 317 tờ bản đồ số 35)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 1.1
4.500.000
Đường Lê Bá TríTừ giáp nhà ông Lê Văn Hướng đến nhà ông Trần Văn Doãn (từ thửa 7 tờ 23 đến thửa 11 tờ 23)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 9.3
4.000.000
Đường Lê Bá TríTừ giáp nhà ông Lê Văn Nho đến bờ đê thôn Nhân Hưng (từ giáp thửa 13 tờ 24 đến bờ đê Tổ dân phố Nhân Hưng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 9.5
3.000.000
Đường Lê Bá TríTừ giáp đường Lê Đại Hành đến nhà ông Lê Văn Trung (từ thửa 513 đến thửa 519 Tờ số 20)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 9.1
5.000.000
Đường Lê Bá TríTừ giáp nhà Trần Văn Doãn đến nhà ông Lê Văn Nho (từ giáp thửa 11 tờ 23 đến thửa 13 tờ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 9.4
3.500.000
Đường Lê Bá TríTừ giáp nhà ông Lê Văn Trung đến nhà ông Lê Văn Hướng (từ thửa 556 tờ 20 đến thửa 1 tờ 23)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 9.2
4.500.000
Đường Lê LâmTừ giáp Đường Lê Đại Hành đến nhà ông Lê Đình Quang (từ thửa 195 tờ 15 đến thửa 197 tờ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 7.1
5.000.000
Đường Lê LâmTừ giáp nhà bà Lâm Thị Lặng đến nhà ông Lê Đình Sỹ (từ giáp thửa 218 tờ 15 đến thửa 266 tờ số 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 7.3
4.000.000
Đường Lê LâmTừ giáp nhà ông Lê Đình Sỹ đến nhà ông Lê Duy Bóng (từ thửa 299 tờ số 15 đến thửa 255 tờ 16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 7.4
3.500.000
Đường Lê LâmTừ giáp nhà ông Lê Duy Bóng đến giáp Biển Tổ dân phố Nam Thành (từ giáp thửa 255 đến giáp biền Tổ dân phố Nam Thành)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 7.5
3.000.000
Đường Lê LâmTừ nhà ông Lê Khắc Hải đến nhà bà Lâm Thị Lặng (từ thửa 218 đến thửa 232 tờ số 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 7.2
4.500.000
Đường Lê NiệmTừ giáp nhà Thành Dần đến giáp đường Lê Thị Ngọc Trần
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ
Mục 1.4
2.700.000
Đường Lê NiệmGiáp nhà Thành Dần đến giáp Đường Lê Thái Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ
Mục 1.3
2.700.000
Đường Lê NiệmTừ Cổng chào đến ngõ ông Huynh Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ
Mục 1.1
3.500.000
Đường Lê NiệmTừ giáp nhà ông Huynh Thành đến nhà Thành Dần
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ
Mục 1.2
3.000.000
Đường Lê Phụng HiểuTừ giáp Chợ Kho (đường Lê Đại Hành) đến Công sở UBND xã (từ thửa 195 tờ số 11 đến thửa 267 tờ 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 4.1
7.000.000
Đường Lê Phụng HiểuTừ nhà ông Lê Đình Thịnh đến giáp Biển (từ thửa 237 đến giáp biển)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 4.6
4.500.000
Đường Lê Phụng HiểuTừ giáp Công sở UBND xã đến nhà ông Lê Duy Long (từ thửa 282 tờ 11 đến thửa 237 tờ số 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 4.2
6.000.000
Đường Lê Phụng HiểuTừ giáp nhà ông Hoàng Văn Đậu đến nhà ông Phạm Văn phố (từ giáp thửa 142 tờ 17 đến thửa 238 tờ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 4.5
5.000.000
Đường Lê Phụng HiểuTừ nhà Lê Thị Nguyệt đến nhà ông Hoàng Văn Đậu (Từ thửa 247 tờ 12 đến thửa 142 tờ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 4.4
5.000.000
Đường Lê Phụng HiểuTừ giáp nhà ông Lê Duy Long đến nhà ông Lê Văn Sử (từ thửa 238 tờ 12 đến thửa 246 tờ 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 4.3
5.000.000
Đường Lê Thái Tông (Hải Ninh cũ)
2. Đường tỉnh lộ
Đường Lê Thái Tông: Đoạn tiếp theo từ giáp Tổ dân phố Hồng Phong (thửa 424 tờ bản đồ số 10) đến giáp nhà ông Lê Huy Thành (thửa 83 tờ bản đồ số 13)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2.3
6.500.000
Đường Lê Thái Tông (Hải Ninh cũ)
2. Đường tỉnh lộ
Đường Lê Thái Tông: Từ giáp Đường Lê Đại Hành đến đường vào Chùa Phúc Long (từ thửa 174 tờ 11 đến thửa 280 tờ số 10)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2.1
8.500.000
Đường Lê Thái Tông (Hải Ninh cũ)
2. Đường tỉnh lộ
Nhà ông Thêu (Tào Sơn) đến nhà bà Duệ (Thanh Sơn) (từ thửa 56 tờ bản đồ số 36 đến thửa 23 tờ bản đồ số 36)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2.6
7.000.000
Đường Lê Thái Tông (Hải Ninh cũ)
2. Đường tỉnh lộ
Đường Lê Thái Tông: Đoạn tiếp theo từ nhà ông Lê Huy Thành (thửa 83 tờ bản đồ số 13) đến giáp xã Thanh Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2.4
5.500.000
Đường Lê Thái Tông (Hải Ninh cũ)
2. Đường tỉnh lộ
Đường Lê Thái Tông: Từ giáp đường vào Chùa Phúc Long đến hết Tổ dân phố Hồng Phong (thửa 424 tờ bản đồ số 10)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2.2
7.500.000
Đường Lê Thái Tông (Hải Ninh cũ)
2. Đường tỉnh lộ
Nhà bà Khích (Nhật Tân) đến nhà ông Tạo (Tào Sơn) (từ tờ bản đồ số 01 tờ bản đồ số 42 đến thửa 03 tờ bản đồ số 42)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2.5
5.500.000
Đường Lê Thị Ngọc TrầnGiáp đường Lê Niệm đến nhà ông Thạo (thửa 323 tờ 22)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ
Mục 2.4
2.500.000
Đường Lê Thị Ngọc TrầnGiáp Đường Lê Thái Tông (thửa 103 tờ số 12) đến nhà ông Dương Văn Tuân (thửa 255 tờ số 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ
Mục 2.2
2.500.000
Đường Lê Thị Ngọc TrầnGiáp đường Lê Niệm từ nhà ông Dương Văn Minh (thửa 224, tờ số 16) đến bà Nguyễn Thị Nho (thửa 344, tờ số 20)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ
Mục 2.6
2.500.000
Đường Lê Thị Ngọc TrầnGiáp Đường Lê Thái Tông đến ngõ anh Hòe
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ
Mục 2.1
2.500.000
Đường Lê Thị Ngọc TrầnGiáp đường Lê Niệm Nhà văn hóa Hồng Phong 2 đến giáp Hải An cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ
Mục 2.5
2.500.000
Đường Lê Thị Ngọc TrầnTừ nhà ông Thi (thửa 278 tờ 20) đến đường Lê Thị Ngọc Trần
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ
Mục 2.7
2.500.000
Đường liên thônTừ nhà ông Vũ Hữu Hồng đến nhà ông Vũ Minh Trọng (từ thửa 22 tờ 6 đến thửa 35 tờ 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 1.1
3.500.000
Đường liên thônGiáp ông Trung Đán (Tào Sơn) đến nhà bà Hương (Tào Sơn) (thửa 371 tờ bản đồ số 31 đến thửa 03 tờ bản đồ số 36)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ THANH THỦY CŨ
Mục 2.19
3.100.000
Đường liên thônTừ nhà ông Lê Ngọc Chế đến nhà ông Lê Duy Tám (từ thửa 76 tờ 21 đến thửa 37 tờ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 1.4
3.100.000
Đường liên thônNhà ông Lâm (Đồng Minh) đến đất ở ông Dư (Đồng Minh) (thửa 280 tờ bản đồ số 22 đến thửa 382 tờ bản đồ số 23)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ THANH THỦY CŨ
Mục 2.11
2.000.000
Đường liên thônGiáp nhà ông Phúc (Tào Sơn) đến Ao Đặp (Tào Sơn) (thửa 109 tờ bản đồ số 31 đến thửa 37 tờ bản đồ số 31)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ THANH THỦY CŨ
Mục 2.18
2.000.000
Đường liên thônGiáp Nhà ông Oanh (Tào Sơn) đến nhà ông Thanh (Phượng Cát) (thửa 386 tờ bản đồ số 28 đến thửa 178 tờ bản đồ số 28)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ THANH THỦY CŨ
Mục 2.8
2.350.000
Đường liên thônTừ nhà ông Miêng đến nhà Bà Lam - thôn Trung Sơn (từ thửa đất số 163 tờ bản đồ số 10 đến thửa 192 tờ bản đồ số 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 3.2
2.250.000
Đường liên thônTừ giáp nhà ông Vũ Minh Trọng đến nhà ông Lê Duy Quang (thửa 45 tờ 12 đến thửa 85 tờ 16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 1.2
4.000.000
Đường liên thônGiáp nhà ông Thu Nông (Tào Sơn) đến Quan (Tào Sơn) (thửa 123 tờ bản dồ số 31 đến thửa 9 tờ bản đồ số 31)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ THANH THỦY CŨ
Mục 2.17
2.200.000
Đường liên thônNhà ông Thụ Thị (Nhật Tân) đến nhà ông Nhàn (Phượng Cát) (từ thửa 71 tờ bản đồ số 38 đến thửa đất số 24 tờ bản đồ số 29)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ THANH THỦY CŨ
Mục 2.6
2.200.000
Đường liên thônTừ giáp cầu Đám Vật đến giáp nhà ông Nhân - thôn Văn Phúc (từ thửa đất số 86 tờ bản số 41 đến thửa đất số 204 tờ bản đồ số 40)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 3.4
1.700.000
Đường liên thônNhà ông Định (Đồng Minh) đến giáp nhà ông Hùng (Đồng Minh) (thửa 326 tờ bản đồ số 28 đến thửa 122 tờ bản đồ số 28)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ THANH THỦY CŨ
Mục 2.9
2.200.000
Đường liên thônTừ giáp Đường 8A đến nhà anh Nhân Long - thôn Trung Sơn (từ thửa đất số 19 tờ bản đồ số 16 đến thửa 01 tờ bản đồ số 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 3.1
2.900.000
Đường liên thônNhà ông Thanh Bằng (Phượng Cát) đến giáp nhà ông Thảo (Đồng Minh) (thửa 12 tờ bản đồ số 29 đến thửa 570 tờ bản đồ số 23
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ THANH THỦY CŨ
Mục 2.14
1.900.000
Đường liên thônTiếp giáp nhà ông Lê Duy Tám đến giáp xã Hải An (từ thửa 37 tờ 24 đến thửa 233 tờ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 1.5
3.000.000
Đường liên thônNhà bà Lẵn (Đồng Minh) đến đất ở bà Thu (Đồng Minh) (thửa đất số 510 tờ bản đồ số 23 đến thửa 311 tờ bản đồ số 22)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ THANH THỦY CŨ
Mục 2.12
2.000.000
Đường liên thônGiáp nhà ông Thanh - ông Các đến nhà ông Ngãi (Tào Sơn) (thửa 252 tờ bản đồ số 31 đến thửa 293 tờ bản đồ số 31)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ THANH THỦY CŨ
Mục 2.16
2.350.000
Đường liên thônTừ giáp đường 8 (Nhật Tân) đến nhà Nhủ (Nhật Tân) (từ thửa 01 tờ bản đồ số 42 đến thửa 107 tờ bản đồ số 37)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ THANH THỦY CŨ
Mục 2.2
4.400.000
Đường liên thônUBND xã đến nhà ông Sáng Châu (Nhật Tân) (từ thửa đất số 283 tờ bản đồ số 32 đến thửa 399 tờ bản đồ số 32)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ THANH THỦY CŨ
Mục 2.1
3.500.000
Đường liên thônTừ giáp Đường 8B đến giáp cầu Đám Vật - thôn Văn Phúc (từ thửa đất số 92 tờ bản đồ số 42 đến thửa đất số 91 tờ bản đồ số 41)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 3.3
2.000.000
Đường liên thônTừ nhà bà Hoàng Thị Oanh đến nhà ông Lê Ngọc Tao (thửa 106 tờ 16 đến thửa 53 tờ 21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 1.3
3.200.000
Đường liên thônNhà ông Huống (Tào Sơn) đến giáp nhà ông Khiếu (Tào Sơn) (từ thửa 272 tờ bản đồ số 32 đến thửa 399 tờ bản đồ số 32)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ THANH THỦY CŨ
Mục 2.7
2.500.000
Đường liên thônNhà ông Thanh (Tào Sơn) đến nhà ông Tiến Xuân (Tào Sơn) (thửa 103 tờ bản đồ số 31 đến thửa 26 tờ bản đồ số 31)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ THANH THỦY CŨ
Mục 2.15
2.000.000
Đường liên thônNhà bà Ục (Nhật Tân) đến nhà ông Đức Cúc (Phượng Cát) (từ thửa 340 tờ bản đồ số 32 đến thửa 173 tờ bản đồ số 28)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ THANH THỦY CŨ
Mục 2.4
2.500.000
Đường liên thônGiáp nhà ông Thêu (Đồng Minh) đến giáp Nhà văn hóa thôn (Đồng Minh) (thửa 166 tờ bản đồ số 28 đến thửa 122 tờ bản đồ số 28)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ THANH THỦY CŨ
Mục 2.10
2.000.000
Đường liên thônTừ nhà ông Nhủ đến nhà ông Tĩnh Ngưu (Phượng Cát) (từ thửa 104 tờ bản đồ số 37 đến thửa 379 tờ bản đồ số 32)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ THANH THỦY CŨ
Mục 2.3
3.400.000
Đường liên thônNhà ông Khởi đến nhà ông Huệ (Thanh Sơn) (thửa 366 tờ bản đồ số 32 đến thửa 25 tờ bản đồ số 17 (Thanh Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ THANH THỦY CŨ
Mục 2.13
2.350.000
Đường liên thônNhà ông Tài Mạo (Tào Sơn) đến giáp nhà ông Luận (Tào Sơn) (từ thửa 102 tờ bản đồ số 31 đến thửa 216 tờ bản đồ số 32)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ THANH THỦY CŨ
Mục 2.5
2.500.000
Đường liên xãTừ giáp Đường 8A đến nhà Bà Hạ - thôn Trung Sơn (thửa 19 tờ bản đồ số 16 đến thửa 01 tờ bản đồ số 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 2.1
3.800.000
Đường liên xãNhà ông Sơn (Tào Sơn) đến nhà ông Tiếu (Tào Sơn) (thửa 07 tờ bản đồ số 36 đến thửa 233 tờ bản đồ số 31)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ THANH THỦY CŨ
Mục 1.4
3.400.000
Đường liên xãTừ giáp Đường 8A đến cống Đồng Nổ (cửa ông Tuấn Thông) (thửa 78 tờ bản đồ số 15 đến thửa 425 tờ bản đồ số 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 2.2
3.300.000
Đường liên xãTừ nhà ông Cảnh đến nhà ông Đệ - thôn Thanh Châu (thửa 342 tờ bản đồ số 18 đến thửa 224 tờ bản đồ số 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 2.4
1.850.000
Đường liên xãTừ giáp Đường 8A đến nhà ông Tho - thôn Thanh Châu (thửa 255 tờ bản đồ số 27 đến thửa 372 tờ bản đồ số 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 2.3
2.400.000
Đường liên xãGiáp nhà ông Lương (Phượng Cát) đến giáp Cồn Bù (Phượng Cát) (thửa 34 tờ bản đồ số 32 đến thửa 25 tờ bản đồ số 33)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ THANH THỦY CŨ
Mục 1.2
3.000.000
Đường liên xãGiáp đường 8 (Tào Sơn) đến nhà ông Lương (Phượng Cát) (từ thửa 35 tờ bản đồ số 36 đến thửa 01 tờ bản đồ số 32)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ THANH THỦY CŨ
Mục 1.1
5.000.000
Đường liên xãTừ giáp kênh Bòng Bòng đến nhà thờ Họ giáo - Phượng Áng (thửa 284 tờ bản đồ số 39 đến thửa đất số 14 tờ bản đồ số 45)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 2.5
1.550.000
Đường liên xãNhà ông Phòng (Tào Sơn) đến giếng bà Hậu (Tào Sơn) (thửa 241 tờ bản đồ số 31 đến thửa 220 tờ bản đồ số 31)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ THANH THỦY CŨ
Mục 1.5
2.800.000
Đường liên xãGiáp Trạm Y tế xã đến nhà ông Thảo (Đồng Minh) thửa 374 tờ bản đồ số 28 đến thửa 329 tờ bản đồ số 23)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ THANH THỦY CŨ
Mục 1.3
3.400.000
Đường thônTừ giáp Đường 8A đến nhà ông Hương - thôn Đông Thành (thửa 189 bản đồ số 17 đến thửa 09 tờ bản đồ số 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.21
2.800.000
Đường thônTừ giáp Đường 8A đến nhà ông Tình Nghĩa - thôn Trung Sơn (thửa 46 tờ bản đồ số 15 đến thửa 191 tờ bản đồ số 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.1
2.750.000
Đường thônTừ nhà ông Tuấn Thông đến nhà ông Trọng - thôn Sơn Thượng (thửa 402 tờ bản đồ số 15 đến thửa 443 tờ bản đồ số 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.11
2.000.000
Đường thônTừ nhà ông Hoà đến nhà ông Tâm - thôn Sơn Hạ (Thửa 302a tờ bản đồ số 14 đến thửa 91 tờ bản đồ số 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.19
1.850.000
Đường thônTừ giáp Đường 8B đến nhà Bà Phương Viêng - Trung Thành (thửa 487 tờ bản đồ số 27 đến thửa 485 tờ bản đồ số 27)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.28
2.000.000
Đường thônTừ giáp Đường 8B đến nhà bà ngại - thôn Phúc Lý (thửa 481 tờ bản đồ số 42 đến thửa 231 tờ bản đồ số 42)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.34
2.000.000
Đường thônTừ Giáp Đường 8A đến Nhà ông Thống - Sơn Hạ (thửa 32 tờ bản đồ số 13 đến thửa 94 tờ bản đồ số 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.15
1.700.000
Đường thônTừ giáp Đường 8A đến nhà bà Cuông - thôn Thanh Châu (thửa 129 tờ bản đồ số 27 đến thửa 306 tờ bản đồ số 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.23
2.250.000
Đường thônTừ nhà ông Bình đến nhà ông Dũng - thôn Xuân Sơn (thửa 424 tờ bản đồ số 10 đến thửa 420 tờ bản đồ số 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.4
2.550.000
Đường thônTừ Nhà văn hóa thôn đến Ao Làng (thửa 182 tờ bản đồ số 15 đến thửa 370 tờ bản đồ số 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.10
2.250.000
Đường thônTừ giáp Đường 8B đến nhà ông Vệ Hảo - thôn Phúc Lý (thửa 324 tờ bản đồ số 42 đến thửa 587 tờ bản đồ 41)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.35
2.000.000
Đường thônTừ giáp Đường 8A đến nhà ông Nhân Hợi - thôn Sơn Thượng (thửa 25 tờ bản đồ số 15 đến thửa 551 tờ bản bản đồ số 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.7
2.550.000
Đường thônTừ giáp đường 8A đến nhà ông Linh, ông Huệ Đệ - thôn Trung Thành (thửa 110 tờ bản đồ số 26 đến thửa 183 tờ bản đồ số 26)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.38
2.250.000
Đường thônTừ giáp Đường 8A đến nhà ông Dương - thôn Trung Thành (thửa 193 tờ bản đồ số 27 đến thửa 67 tờ bản đồ số 35)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.26
2.250.000
Đường thônTừ giáp Đường 8A đến nhà ông nhân - thôn Thanh Châu (thửa 393 tờ bản đồ số 27 đến thửa 306 tờ bản đồ số 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.24
2.000.000
Đường thônTừ nhà ông Tuấn Khanh đến nhà ông Mạnh - thôn Sơn Hạ (Thửa 250 tờ bản đồ số 14 đến thửa 326 tờ bản đồ số 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.20
2.000.000
Đường thônTừ giáp Đường 8A đến nhà bà Loan - thôn Sơn Hạ (thửa 113 tờ bản đồ số 14 đến thửa 287 tờ bản đồ số 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.12
2.000.000
Đường thônTừ giáp Đường 8A đến bà Cúc Lam - thôn Đông Thành (thửa 212 tờ bản đồ số 17 đến thửa 42 tờ bản đồ số 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.22
2.550.000
Đường thônTừ giáp Đường 8B đến nhà ông Hoàn - thôn Trung Thành (thửa 248 tờ bản đồ số 35 đến thửa 205 tờ bản đồ số 35)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.30
2.000.000
Đường thônTừ giáp Đường 8A đến nhà ông Binh Hoan - thôn Sơn Hạ (thửa đất số 01 tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 390 tờ bản đồ số 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.17
1.650.000
Đường thônTừ giáp đường 8B đến nhà ông Cường - thôn Thanh Bình (thửa 74 tờ bản đồ số 35 đến thửa 85 tờ bản đồ số 35)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.32
2.000.000
Đường thônTừ giáp Đường 8A đến nhà ông Ca - thôn Sơn Thượng (thửa 102 tờ bản đồ số 10 đến thửa 375 tờ bản đồ số 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.6
2.950.000
Đường thônTừ giáp Đường 8B đến nhà Văn Hóa - thôn Thanh Bình (thửa 212 tờ bản đồ số 35 đến thửa 215 tờ bản đồ số 35)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.33
2.000.000
Đường thônTừ giáp Đường 8A đến nhà ông Tươi - thôn Sơn Thượng (thửa 122 tờ bản đồ số 15 đến thửa 179 tờ bản đồ số 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.8
2.550.000
Đường thônTừ giáp Đường 8A đến nhà ông Miêng - thôn Xuân Sơn (thửa 33 tờ bản đồ số 15 đến thửa 73 tờ bản đồ số 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.2
2.750.000
Đường thônTừ giáp Đường 8B đến Phía nam nhà ông Kính - Phúc Lý (thửa 333 tờ bản đồ số 42 đến thửa 394 tờ bản đồ số 42)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.37
1.550.000
Đường thônTừ giáp Đường 8B đến nhà ông Triều - thôn Phúc Lý (thửa 416 tờ bản đồ số 42 đến thửa 426 tờ bản đồ số 42)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.36
1.700.000
Đường thônTừ nhà ông Minh đến nhà bà Nguyệt Quế - thôn Xuân Sơn (thửa 327 tờ bản đồ số 10 đến thửa 306 tờ bản đồ số 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.5
2.400.000
Đường thônTừ nhà ông Hải Lưu đến nhà ông Phú Thọ - Sơn Hạ (thửa 417 tờ 15 đến thửa 535 tờ bản đồ số 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.18
1.700.000
Đường thônTừ giáp Đường 8A đến Cống ngã ba Cổng mới - thôn Xuân Sơn (thửa 54 tờ bản đồ số 15 đến thửa 459 tờ bản đồ số 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.3
2.750.000
Đường thônTừ giáp Đường 8A đến nhà ông Dự Vĩnh - thôn Sơn Hạ (thửa 31 tờ bản đồ số 13 đến thửa 93 tờ bản đồ số 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.16
1.700.000
Đường thônTừ giáp Đường 8A đến nhà ông Diễn Mạo - thôn Sơn Hạ (thửa 111 tờ bản đồ số 14 đến thửa 516 tờ bản đồ số 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.13
2.250.000
Đường thônTừ giáp Đường 8B đến nhà bà Huy - Trung Thành (thửa 404 tờ bản đồ số 27 đến thửa 383 tờ bản đồ số 27)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.27
2.000.000
Đường thônTuyến đường trong thôn Phượng Áng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.39
1.100.000
Đường thônTừ giáp Đường 8A đến nhà ông Đề - thôn Trung Thành (thửa 114 tờ bản đồ số 26 đến thửa 312 tờ bản đồ số 26)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.25
2.250.000
Đường thônTừ nhà ông Cư đến nhà ông Triệu - thôn Sơn Hạ (thửa 375 tờ bản đồ số 08 đến thửa 126 tờ bản đồ số 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.14
1.700.000
Đường thônTừ giáp Đường 8A đến nhà ông Yên - thôn Thanh Bình (thửa 48 tờ bản đồ số 35 đến thửa 533 tờ bản đồ số 35)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.31
2.000.000
Đường thônTừ giáp Đường 8B đến nhà ông Dương - thôn Trung Thành (thửa 71 tờ bản đồ số 35 đến thửa 67 tờ bản đồ số 35)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.29
2.000.000
Đường thônTừ giáp Đường 8A đến nhà ông Nội - thôn Sơn Hạ (thửa 402 tờ bản đồ số 15 đến thửa 370 tờ bản đồ số 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 4.9
2.400.000
Đường từ Chợ Đón đi đê biểnGiáp nhà ông Dương Đức Mạnh đến Nhà văn hóa thôn Bắc Châu (thửa 334 tờ bản đồ 08 đến thửa 267 tờ bản đồ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 11.3
4.480.000
Đường từ Chợ Đón đi đê biểnĐoạn từ Quốc lộ 1A đi Nhà văn hóa thôn Thanh Bình (thửa 629 tờ bản đồ16 đường bê tông mới đi qua cánh đồng đến thửa 452 tờ bản đồ 20)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 11.8
4.000.000
Đường từ Chợ Đón đi đê biểnTừ giáp ông Vũ Văn Nam đến cổng Nhà thờ xứ Hòa Yên (thửa 32 tờ bản đồ 04 đến thửa 529 tờ bản đồ 05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 11.4
3.500.000
Đường từ Chợ Đón đi đê biểnTừ Nhà thờ Họ Lê Bá đến nhà ông Hoàng Văn Hải (thôn Hòa Bình) (thửa 27 tờ bản đồ 21 đến thửa 488 tờ bản đồ 17 và đến thửa 384 tờ bản đồ 17 và đến thửa 279 tờ bản đồ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 11.12
3.040.000
Đường từ Chợ Đón đi đê biểnĐoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Trương Công Quân (thôn Đông Thắng) (thửa 55 đến thửa 16 tờ bản đồ 27 và đến thửa 444 tờ bản đồ 24 và đến thửa 600 tờ bản đồ 23)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 11.9
3.000.000
Đường từ Chợ Đón đi đê biểnNhà ông Hồ Viết Sơn đến ông Nguyễn Văn Nam (thửa 243 đến thửa 252 tờ bản đồ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 11.5
4.640.000
Đường từ Chợ Đón đi đê biểnĐoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn Nghị (thôn Đông Thắng) (thửa 09 đến BHK 07 tờ bản đồ 27)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 11.11
3.000.000
Đường từ Chợ Đón đi đê biểnĐoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà bà Vũ Thị Kiệm (thôn Thanh Trung thửa 187 tờ 23)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 11.10
3.000.000
Đường từ Chợ Đón đi đê biểnNhà ông Phan Văn Toàn đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (thửa 322 tờ bản đồ 08 đến thửa 339 tờ bản đồ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 11.2
4.160.000
Đường từ Chợ Đón đi đê biểnTừ nhà ông Bùi Khắc Thống (thôn Hòa Bình) đến nhà bà Hồ Thi Hồng (thôn Liên Thành) (thửa 130 tờ bản đồ 21 đến thửa 182 tờ bản đồ 21 và đến thửa 171 tờ bản đồ 21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 11.14
3.000.000
Đường từ Chợ Đón đi đê biểnTừ nhà ông Ngô Đức Thao đến nhà ông Nguyễn Hữu Thường (thôn Thanh Bình) (thửa 487 tờ bản đồ 20 đến thửa 190 tờ bản đồ 22)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 11.13
3.000.000
Đường từ Chợ Đón đi đê biểnNhà bà Nguyễn Thị Thành đến nhà ông Tô Văn Dũng (thửa 411 tờ bản đồ 14 đến thửa 01 tờ bản đồ 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 11.1
4.000.000
Đường từ Chợ Đón đi đê biểnĐoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp nhà ông Trần Văn Do đoạn qua Nhà văn hóa thôn Thanh Trung) (thửa 15 đến thửa 30 tờ bản đồ 24 và đến thửa 569 tờ bản đồ 21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 11.7
3.040.000
Đường từ Chợ Đón đi đê biểnĐoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà Hoàng Văn Thích (thôn Thanh Trung) (thửa 117 đến thửa 151 tờ bản đồ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 11.6
3.040.000
Đường từ Ngã ba chợ Đón đến bến đò cũNgã ba Nam Châu đến hết nhà ông Dương Đức Mạnh (thửa 345 tờ bản đồ 14 đến thửa 219 tờ bản đồ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 9.3
6.400.000
Đường từ Ngã ba chợ Đón đến bến đò cũXí nghiệp Muối đến giáp nghĩa địa Yên châu (thửa 1296 tờ bản đồ 05 đến thửa 198 tờ bản đồ 02 và đến hết thửa 15 tờ bản đồ 02)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 9.6
4.000.000
Đường từ Ngã ba chợ Đón đến bến đò cũTừ Ngã ba Chợ Đón đến Bưu điện Văn hóa xã (thửa 375 tờ bản đồ 21 đến thửa 551 tờ bản đồ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 9.1
7.200.000
Đường từ Ngã ba chợ Đón đến bến đò cũTừ giáp nhà ông Dương Đức Mạnh đến đường vào Xí nghiệp Muối (thửa 189 tờ bản đồ 08 đến thửa 148 tờ bản đồ 04)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 9.4
5.400.000
Đường từ Ngã ba chợ Đón đến bến đò cũTừ giáp Bưu điện Văn hóa xã đến ngã 3 Nam Châu (thửa 534 tờ bản đồ 17 đến thửa 344 tờ bản đồ 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 9.2
6.720.000
Đường từ Ngã ba chợ Đón đến bến đò cũTừ đường nhựa vào Xí nghiệp Muối đến nhà ông Vũ Văn Nam thửa thửa 32 tờ 04 (cắt mặt bằng máng súng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 9.5
4.000.000
Đường từ đường Lê Đại Hành (ông Lê Đình Thành) đến nhà bà Phùng Thị Đặn xóm 1
11. Từ nhà bà Mai Thị Nhủ đến Rọc Lách (Lê Đại Hành)
Từ giáp Nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng Phong 1 đến nhà ông Phượng xóm 1 (từ thửa 327 tờ 4 đến thửa 196 tờ 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 11.4.2
3.500.000
Đường từ đường Lê Đại Hành (ông Lê Đình Thành) đến nhà bà Phùng Thị Đặn xóm 1
11. Từ nhà bà Mai Thị Nhủ đến Rọc Lách (Lê Đại Hành)
Từ đường Lê Đại Hành (ông Lê Đình Thành) đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng phong 1 (từ thửa 150 tờ số 5 đến thửa 327 tờ 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 11.4.1
4.000.000
Đường từ đường Lê Đại Hành (ông Nguyễn Văn Tình) đến Bờ Đồng Tổ dân phố Hồng Phong 1Từ giáp nhà ông Lương Tiến Hùng đến giáp bờ đồng Tổ dân phố Hồng Phong (từ thửa 18 tờ 11 đến thửa 01 tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 12.2
2.750.000
Đường từ đường Lê Đại Hành (ông Nguyễn Văn Tình) đến Bờ Đồng Tổ dân phố Hồng Phong 1Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Tình) đến nhà ông Lương Tiến Hùng (từ thửa 43 tờ 11 đến thửa 19 tờ 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 12.1
3.000.000
Từ đường Lê Niệm: Nhà ông Trần Thế Phú (thửa 306 tờ 17) đến giáp phường Hải An cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ
Mục 10
2.500.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ
Mục 14
2.000.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ THANH SƠN CŨ
Mục 5
1.500.000
Đường Lê Thị Ngọc Trần
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ
Mục 2
2.500.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ THANH THỦY CŨ
Mục 3
1.300.000
Nhà văn hóa Đông Lân cũ đến nhà bà Cao Thị Sâm (thửa 89 tờ số 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ
Mục 5
2.500.000
Từ đường Lê Thị Ngọc Trần: nhà ông Lê Ngọc Phương (thửa 193 tờ 20) đến nhà ông Lê Văn Thi (thửa 278, tờ 20)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ
Mục 12
2.500.000
Từ giáp Đường Lê Thái Tông (thửa 77 tờ 11) đến nhà ông Lê Hữu Dậu (thửa 298 tờ số 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ
Mục 6
2.500.000
Từ đường Lê Niệm (nhà ông Lê Đình Dùng (thửa 192 tờ 17) đến nhà bà Lê Thị Xinh (thửa 4 tờ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ
Mục 9
2.500.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 14
2.160.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 16
2.200.000
Nhà văn hóa Đông Lân cũ đến nhà bà Lê Thị Phú (Thửa 252 tờ số 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ
Mục 4
2.500.000
Đường ven đê hữu sông Yên, đê Biển: Thôn Bắc Châu đến thôn Thanh đông (thửa 01 tờ số 09 đến thửa thửa 349 tờ bản đồ 12 ).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 12
4.000.000
Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Bình đến nhà ông Lê Viết Minh (Nam Thành) (từ thửa 242 tờ 17 đến thửa 185, tờ 25)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 14
4.000.000
Đoạn Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà ông Đỗ Xuân Nguyên (thửa 455 tờ bản đồ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 7
5.600.000
Từ đường Lê Niệm: Nhà ông Lê Đình Sỹ (thửa 190 tờ 16) đến nhà bà Lê Thị Cốc (thửa 41 tờ 20)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ
Mục 11
2.500.000
Đoạn Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà bà Lê Thị Châu (ngã tư) (thửa 27 đến thửa 630 tờ bản đồ 21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 8
5.600.000
Từ đường Lê Niệm (nhà ông Lê Đình Thanh (thửa 200 tờ 18) đến nhà ông Lê Văn Tương (thửa 48 tờ 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ
Mục 8
2.500.000
MBQH thôn Tào Sơn: Từ lô 01 đến lô 18
C. Các MBQH
Mục 2
3.400.000
Từ đường Lê Thị Ngọc Trần đến nhà bà Nguyễn Thị Nho (thửa 334 tờ 20)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ
Mục 3
2.500.000
Từ nhà ông Dương Văn Thông (thửa 314 tờ 12) đến nhà ông Lê Đình Xuân (thửa 511 tờ 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ
Mục 13
2.500.000
Từ đường Lê Niệm (nhà ông Lê Văn Hạnh (thửa 324 tờ 18) đến giáp nhà ông Lê Văn Khải (thửa 101, tờ 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ
Mục 7
2.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 18
12.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Hoàng Văn Đồng (thửa 144 tờ 12 đến nhà ông Lê Ngọc Thập (thửa 14 tờ 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.11
900.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Nguyễn Văn Viên đến giáp Biển (từ thửa 99 tờ số 25 đến giáp biển)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.18
1.217.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ công sở UBND xã đến nhà ông Lê Công Thao (từ thửa 189 tờ 11 đến thửa 112 tờ 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.4
1.250.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 291 tờ 12) đến nhà ông Bùi Văn Ba (thửa 345 tờ 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.8
900.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ Sân vận động đến Ngã ba nhà ông Lê Duy Việt (từ thửa 318 tờ 11 đến thửa 231 tờ số 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.21
1.217.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ Cổng Chào xóm 2 đến nhà ông Lê Đình Giản (thửa 430 tờ 10 đến thửa 159 tờ số 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.1
1.201.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Phạm Viết Diệp (thửa 69 tờ 11) đến nhà ông Phùng Tiến Biên (thửa 78 tờ 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.13
1.200.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ giáp nhà ông Trần Văn Hậm (thửa 388 tờ 17) đến nhà ông Phạm Văn Lạc (thửa 393 tờ 17), tiếp đến nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 343 tờ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.16
900.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Hoàng Văn Đậu đến bờ đê thôn Thanh Bình (từ giáp thửa 142 tờ 17 đến thửa 67 tờ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.9
1.217.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Lê Duy Định đến nhà ông Nguyễn Văn Dệt (từ thửa 545 tờ 17 đến thửa 615 tờ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.13
1.217.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Xem đến nhà ông Bốn (từ thửa đất số 2 tờ 17 đến thửa đất số 100 tờ 16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.8
1.201.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Lê Ngọc Chế (Nhân Hưng) đến nhà ông Phạm Văn Hay (Nam Thành) (từ thửa 76 tờ 21 đến thửa 186 tờ 25)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.33
1.250.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ giáp nhà ông Phạm Hữu Mạo (thửa 285 tờ 08) đến nhà ông Phạm Ngọc Hòa (thửa 223 tờ 08), tiếp đến nhà ông Phạm Ngọc Hoa (thửa 190 tờ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.27
750.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ Nhà văn hóa Hồng Kỳ (cũ) đến giáp đường Lê Lâm (từ thửa 173 tờ 15 đến thửa 266 tờ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.22
1.217.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ Đường 8 nhà ông Thành đến nhà văn hóa thôn Hồng Phong (từ thửa 280 tờ 10 đến thửa 327 tờ 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.3
1.201.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Nguyễn Văn Dương (thửa 230 tờ 05) đến nhà ông Nguyễn Văn Bộ (thửa 244 tờ 05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.33
900.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ giáp nhà ông Lê Ngọc Hồng (thửa 302 tờ 14) đến nhà ông Lê Văn Trọng (thửa 375 tờ 14), tiếp đến nhà ông Lê Ngọc Vinh (thửa 331 tờ 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.22
900.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ giáp nhà ông Lê Hồng Cư (thửa 270 tờ 14) đến nhà ông Đỗ Xuân Hàn (thửa 346 tờ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.25
900.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Nguyễn Văn Thuận (thửa 22 tờ 05) đến nhà ông Đậu Văn Sáu (thửa 16 tờ 05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.35
900.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ giáp nhà ông Phạm Viết Tiếp (thửa 300 tờ 17) đến nhà ông Trần Văn Thư (thửa 258 tờ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.17
900.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Phương đến nhà ông Lê Công Tình (Bắc Thành) ( từ thửa 325 tờ 17 đến thửa 541 tờ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.11
1.217.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà văn hóa Tổ dân phố Bắc Thành đến bờ Biển Tổ dân phố Bắc Thành (từ thửa 505 tờ 17 đến bờ đê Tổ dân phố Bắc Thành)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.12
1.330.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Lê Ngọc Thiều (Hồng Kỳ) đến Nhà VH Tổ dân phố Nhân Hưng (từ thửa 213 tờ 20 đến thửa 11 tờ 23)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.26
1.130.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ Trạm điện Bắc Châu đến đến nhà ông Đỗ Xuân Giáp (thửa 206 tờ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.1
1.020.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ giáp nhà Lê Đình Long (thửa 79 tờ 21) đến nhà Phạm Ngọc Luận (thửa 93 tờ 21) tiếp đến nhà bà Bùi Thị Nhàn phía nam (thửa 529 tờ 21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.14
1.050.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà bà Lê Thị Binh đến nhà ông Nguyễn Duy Hay (Hồng Kỳ) (từ thửa 298 tờ 15 đến thửa 175 tờ 20)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.25
1.250.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Lê Viết Khoa (Nhân Hưng) đến giáp biển (từ thửa 303 tờ 25 đến giáp biển)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.32
1.250.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Lê Đình Trọng đến nhà ông Hoàng Văn Sen
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.17
1.217.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng Phong đến nhà ông Lê Đình Oai, xóm 3 (từ thửa 152 tờ 5 đến thửa 20 tờ 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.2
1.201.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Trần Văn Thất (thửa 1053 tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Hòa (thửa 878 tờ 05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.29
900.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Lê Xuân Hùng (thửa 421 tờ 14) đến nhà ông Hoàng Văn Vuông (thửa 344 tờ 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.19
900.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Trần Văn Thanh (thửa 416 tờ 17) đến nhà ông Nguyễn Văn Tính (thửa 400 tờ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.15
900.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Đinh Văn Hòng đến nhà ông Lê Đình Thời (từ thửa 108 tờ 25 đến thửa 238 tờ số 25)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.19
1.179.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ Đường Lê Bá Trí đến nhà ông Lê Văn Trung (thửa 486 tờ 25) (từ thửa 434 tờ 25 đến thửa 486 tờ 25)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.24
1.250.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Bùi Văn Nhạn xóm 1 đến giáp phường Hải Châu (từ thửa 89 tờ 5 đến giáp phường Hải Châu cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.7
1.095.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Trần Văn Quán (thửa 888 tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Hòa (thửa 74 tờ 04)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.31
900.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ giáp nhà ông Phạm Hồng Tư (thửa 319 tờ 08) đến nhà ông Phạm Hữu Bốn (thửa 301 tờ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.24
900.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Nguyễn Văn Tồn (thửa 1398 tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Quê (thửa 54 tờ 04)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.36
750.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà Nguyễn Văn Các (thửa 360 tờ 12) đến nhà ông Trương Công Cường (thửa 18 tờ 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.10
1.200.000
Các tuyến đường trong khu dân cưĐường từ nhà ông Lê Công Quỳnh (thửa 158, tờ 12) đến nhà ông Lê Đình Thủy (thửa 46, tờ 06)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.29
1.250.000
Các tuyến đường trong khu dân cưĐường vào Trường PTTH Tĩnh Gia 2 (từ thửa 159 tờ 20 đến thửa 17 tờ 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.28
1.250.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ giáp nhà ông Phạm Ngọc Thành (thửa 266 tờ 09) đến nhà bà Đỗ Thị Lợi (thửa 289 tờ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.26
900.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ Quốc lộ 1A đến nhà ông Đinh Xuân Đan (thửa 396 tờ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.7
960.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà bà Lê Thị Hòng đến nhà bà Trần Thị Long (từ thửa 272 tờ 25 đến thửa 340 tờ 25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.31
1.250.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Hoàng Văn Nhạn (thửa 403 tờ 14) đến nhà ông Lê Ngọc Kiện (thửa 293 tờ 13), tiếp đến nhà ông Lê Ngọc Xương (thửa 199 tờ 13), tiếp đến nhà ông Lê Ngọc Hân (thửa 115 tờ 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.21
900.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Nguyễn Văn Thuận đến nhà ông Lê Duy Thanh (từ thửa 622 tờ 17 đến thửa 6 tờ 25)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.15
1.330.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Phạm Văn Khôi (thửa 880 tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Huế (thửa 1058 tờ 05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.30
750.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Nguyễn Văn Tuyển (thửa 302 tờ 17) đến nhà ông Lê Văn Đình (thửa 171 tờ 17), tiếp đến nhà ông Hoàng Văn Bắc (thửa 27 tờ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.18
900.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Lê Đình Phương đến nhà ông Lê Viết Khang (Từ thửa 236 tờ 25 đến thửa 313 tờ số 25)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.20
1.217.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Lê Đình Tiến xóm 2 đến giáp phường Hải Châu cũ (từ thửa 92 tờ 5 đến giáp phường Hải Châu cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.5
1.130.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Nguyễn Duy Tiến đến nhà ông Lê Đình Nam (Hồng kỳ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.27
1.250.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Đặng Duy Sơn (thửa 308 tờ 20) đến nhà ông Ngô Đức Thao (thửa 487 tờ 20)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.5
900.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ giáp nhà ông Lê Ngọc Thu (thửa 23 tờ 17 đến nhà ông Hoàng Văn Vệ (thửa 423 tờ 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.20
1.200.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Trương Trọng Lợi (thửa 124 tờ 24) đến nhà ông Nguyễn Văn Long (thửa 500 tờ 20)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.4
1.050.000
Các tuyến đường trong khu dân cưĐường đê ven biển: Từ Tổ dân phố Hạnh Phúc đến hết Tổ dân phố Nhân Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.30
1.766.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ giáp nhà ông Hoàng Văn Trình (thửa 234 tờ 14) đến nhà ông Hồ Viết Quyền (thửa 46 tờ TBĐ 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.23
900.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà văn hóa thôn Thanh Bình đến bờ đê thôn Thanh Bình (từ thửa 195 tờ 17 đến thửa 116 tờ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.10
1.217.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà bà Trương Thị Duy (thửa 300 tờ 23) đến nhà ông Nguyễn Hữu Chức (thửa 31 tờ 23)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.6
960.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà bà Lê Thị Bản (thửa 244 tờ 12) đến cống Thanh Đông (thửa LNK 265 tờ 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.9
1.050.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Nguyễn Văn Thiên đến nhà ông Lê Công Ngọt (Bắc Thành) (từ thửa 450 tờ 17 đến thửa 490 tờ 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.23
1.217.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Trần Văn Khiết (thửa 384 tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Căn (thửa 350 tờ 05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.34
900.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Hậu xóm 2 đến nhà ông Thứ xóm 1 (từ thửa 284 tờ 5 đến thửa 18 tờ 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.6
1.095.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ ngã ba Nam Châu đến nhà ông Lê Ngọc Đạm (thửa 379 tờ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.2
900.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà bà Nguyễn Thị Quán (thửa 261 tờ 24) đến nhà ông Nguyễn Duy Khiêm (thửa 441 tờ 24).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.3
816.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Lê Viết Minh đến giáp Biển (từ thửa 185 tờ 25 đến giáp biển)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.16
1.250.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Trần Văn Trương (thửa 294 TBĐ 5) (giáp MBQH máng súng đã làm giá khác) đến bến dò (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.38
1.050.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Phạm Ngọc Kén (thửa 86 tờ 12) đến nhà ông Trương Công Nguyệt (thửa 114 tờ 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.12
900.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Lê Xuân Trường (thửa 103 tờ 21) đến nhà anh Lê Đình Toàn (thửa 94 tờ 20)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.37
900.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Trần Văn Tiếp (thửa 269 tờ số 2) đến nhà Trần Thị Lượng (thửa 799 tờ 05) đi qua cổng Tây nhà thờ giáo xứ Hoài Yên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.32
900.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa 185 tờ 08) đến nhà ông Phạm Viết Khoa (thửa 152 tờ 08), tiếp đến nhà ông Trần Quang Định (thửa 254 tờ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ
Mục 13.28
750.000
Các tuyến đường trong khu dân cưTừ nhà ông Lê Công Binh đến giáp thôn Nam Thành ( từ thửa 576 tờ 17 đến thửa 43 tờ 25)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 15.14
1.217.000
MBQH 1129 ngày 06/02/2025 (Khu dân cư Tổ dân phố Thanh Bình - Hòa Bình)Đoạn từ lô LK-A 01 đến lô LK-A 15
C. Các MBQH
Mục 3.1
5.200.000
MBQH 1129 ngày 06/02/2025 (Khu dân cư Tổ dân phố Thanh Bình - Hòa Bình)Đoạn từ lô LK-C 02 đến LK-C 05; lô LK-B 01 đến LK-B 15; từ lô LK-B 18 đến lô LK-B 31
C. Các MBQH
Mục 3.3
4.500.000
MBQH 1129 ngày 06/02/2025 (Khu dân cư Tổ dân phố Thanh Bình - Hòa Bình)Đoạn từ lô LK-A 16 đến lô LK-A 29; lô LK-C 01; lô LK- B 16, lô LK-B 17
C. Các MBQH
Mục 3.2
4.700.000
MBQH 3433/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 (Khu Tái định cư Hải Ninh phục vụ GPMBQH dự án ĐTXD Đường bộ ven biển đoạn Quảng Xương - Nghi Sơn)Các lô còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 19.2
825.000
MBQH 3433/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 (Khu Tái định cư Hải Ninh phục vụ GPMBQH dự án ĐTXD Đường bộ ven biển đoạn Quảng Xương - Nghi Sơn)Từ lô TBĐ 3-1 đến Lô TBĐ 1-16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 19.1
990.000
MBQH 7969 (Khu dân cư mới Tổ dân phố Nhân Hưng - Hồng Kỳ)Lô LK-A 22, LK-A 23, LK-A 24, Lô LK-B 01, LK-B 02, LK-C 02,LK-C 03, LK-C 04, LK-D 01, LK-D 02
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 18.2
2.100.000
MBQH 7969 (Khu dân cư mới Tổ dân phố Nhân Hưng - Hồng Kỳ)Từ lô LK-A 01 đến lô LK-A 10 và lô LKA-21; Các lô từ LK-C 05 đến LK-C 12 và lô C 01
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 18.1
2.400.000
MBQH 7969 (Khu dân cư mới Tổ dân phố Nhân Hưng - Hồng Kỳ)Từ lô LK-A 11 đến LK-A 20, Từ Lô LK-B 01 đến lô LK-B09, Từ lô LK-C 13 đến lô LK-C 20, Từ lô LK-D 03 đến LK-D 05, Từ Lô LK- E 01 đến lô LK-E 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 18.3
2.250.000
MBQH 840 ngày 10/02/2023 (Khu dân cư mới Tổ dân phố Hồng Phong 1)Các lô đất còn lại trong mặt bằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG HẢI NINH CŨ
Mục 17.5
3.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.