Bảng giá đất Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa từ 01/01/2026

1168 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thắng Lợi14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ Nam cầu Quan đến ngã ba đi cầu huyện), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (360 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Nam cầu Quan đến ngã ba đi cầu huyện2.935.000
Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Tây)1.526.000
Đoạn từ ông Thư (7/21) đến bắc kênh 38A (84/26)1.399.000
Từ sau trục vào 3/2 đến vào trục Lê Mã Lương (phía Tây)1.643.000
Từ sau trục 3/2 đến trục Lê Mã Lương (phía Đông, ngoại đê)1.409.000
Đoạn xã Tế Thắng cũ1.883.000
Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Đông, ngoại đê)1.291.000
Đoạn từ nam kênh 38A (93/26) đến cổng làng thôn Thổ Vị (634/25)1.590.000
Từ sau ngã ba cầu huyện đến trục 3/2 (phía Đông, ngoại đê)1.878.000
Từ qua cầu Tế Lợi đến ông Hồng (từ thửa đến thửa 223, tờ bản đồ số 17)2.935.000
Đoạn xã Tế Nông (cũ) (xã Tế Tân cũ)1.883.000
Từ cầu Tế Lợi đến chợ Chùa thông (từ thửa 1A đến thửa 572, tờ bản đồ số 10)2.289.000
Đoạn từ cổng làng Giá Mai (313/29) đến giáp cầu Tế Lợi (19/34)1.761.000
Từ giáp xã Tế Tân (cũ) đến Cầu Sông Nhơm1.883.000
Từ sau ngã ba đi cầu huyện đến trục 3/2 (phía Tây)2.172.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Tế Lợi (từ thửa 377, tờ bản đồ số đến thửa 16, tờ bản đồ số 17)2.641.000
Đoạn từ cổng làng thôn Thổ Vị (643/25) đến Cổng làng Giá Mai (260/29)1.761.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Lịm (từ thửa 631, tờ bản đồ số đến Khu tái định cư cao tốc)2.348.000
Đoạn từ 323/5 đến 273/10880.000
Đoạn tiếp 267/9 đến 416/9 Đoạn xã Tế Nông cũ750.000
Từ Quốc lộ ông Quân đến ông Sơn Niên (từ thửa đến thửa số 59, tờ bản đồ số 15)470.000
Đoạn xã Tế Lợi cũ Từ giáp đê đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa (cũ) (phía Bắc đường) B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ939.000
Từ bà Lý đến ông Châu (từ thửa đến thửa 269, tờ bản đồ số 09)205.000
Từ ông Sáu đến ông Hùng (từ thửa đến thửa 184, tờ bản đồ số 09)205.000
Từ ông Chính đến ông Quế đường đi Lương Mộng (từ thửa 58, tờ bản đồ số đến thửa 416, tờ bản đồ số 14)470.000
Từ Quốc lộ ông Biết Sông (từ thửa 790, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm205.000
Từ Quốc lộ ông Mạnh đến bà Thắm (từ thửa đến thửa 510, tờ bản đồ số 15)205.000
Từ bà Nấu đến ông Mạnh (từ thửa đến thửa 240, tờ bản đồ số 09)205.000
Từ bà Hường đến ông Tùng (từ thửa đến thửa 479, tờ bản đồ số 09)205.000
Từ đường đi Lương Mộng đến Cầu Chùa (từ thửa 416, tờ bản đồ số đến thửa 819, tờ bản đồ số 12)470.000
Từ ông Thắng đến bà Tam (từ thửa đến thửa 262, tờ bản đồ số 09)205.000
Từ Quốc lộ Ngã ba ông Ngọc đi Cầu huyện (từ thửa 459, tờ bản đồ số đến thửa 13a, tờ bản đồ số 02)205.000
Đoạn từ 257a/2 đến 275/5763.000
Từ ông Hải (thửa 416, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm205.000
Từ ông Kỹ (thửa 141, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm205.000
Từ Nhà văn hóa T2 đến ông Long (từ thửa đến thửa 872, tờ bản đồ số 09)205.000
Tiếp theo đến giáp xã Minh Khôi cũ ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (liên xã)1.883.000
Từ Quốc lộ ông Nguyên Tiến đến ông Hưng Sửu (từ thửa 69, tờ bản đồ số đến thửa 874, tờ bản đồ số 09)205.000
Từ Quốc lộ ông Thắng đến ông Minh (từ thửa đến thửa 826, tờ bản đồ số 09)205.000
B.1 XÃ TRUNG THÀNH CŨ Từ ông Huấn đến đường đi Đông Yên1.467.000
Từ Quốc lộ bà Hoa đến ông Lược (từ thửa đến thửa 846, tờ bản đồ số 09)205.000
Từ ông Chính Hồng T1 đến Cô Mai T2 (từ thửa 65, tờ bản đồ số đến thửa 453, tờ bản đồ số 09)205.000
Từ ông Sáu đến ông Tiến (từ thửa đến thửa 233, tờ bản đồ số 09)205.000
Sân vận động T2 đến ông Đăng (từ thửa đến thửa 617, tờ bản đồ số 09)205.000
Từ ông Long đến ông Lệch (từ thửa đến thửa 325, tờ bản đồ số 09)205.000
Từ ông Vóc (thửa 481, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm205.000
Từ ông Quyên đến đường đi Yên Dân Thôn Yên Quả1.467.000
Từ bà Hương (thửa 394, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm205.000
Đoạn xã Tế Nông (cũ) (xã Tế Tân cũ) Đoạn 233/3 đến 250/9763.000
Từ ông Lượng thửa 19/9 đến Sông Nhơm2.250.000
Từ ông Quang thửa 38/9 đến Sông Nhơm2.250.000
Từ ông Mười thửa 217/9 đến ông Lợi thửa 65/92.925.000
Từ ông Kim đến ông Sang (từ thửa 463, tờ bản đồ số đến thửa 465, tờ bản đồ số 12)205.000
Thôn Phú Mỹ Từ ông Sành đến bà Vụ (từ thửa đến thửa 664, tờ bản đồ số 14)205.000
Từ ông Chính đến ông Quý (từ thửa 103, tờ bản đồ số đến thửa 228, tờ bản đồ số 12)205.000
Từ ông Tư đến ông Công (từ thửa đến thửa 458, tờ bản đồ số 13)205.000
Từ ông Huấn đến ông Luyện (từ thửa 664, tờ bản đồ số đến thửa 489, tờ bản đồ số 13)205.000
Từ ông Trải đến Sông Nhơm thửa 95, tờ bản đồ số 09)2.250.000
Từ ông Mợi đến ông Trung (từ thửa đến thửa 237, tờ bản đồ số 09)205.000
Từ ông Tường đến bà Hoàn (từ thửa 270, tờ bản đồ số đến thửa 212, tờ bản đồ số 13)205.000
Từ ông Chính đến ông Thủy (từ thửa 443, tờ bản đồ số đến thửa 206, tờ bản đồ số 12)205.000
Từ ông Huấn T6 kênh N8 đến ông Quế T7 kênh N8 (từ thửa 664, tờ bản đồ số đến thửa 48, tờ bản đồ số 5)205.000
Từ ông Khẩn đến ông Ân (từ thửa 535, tờ bản đồ số đến thửa 630, tờ bản đồ số 12)205.000
Từ bà Lương đến bà Phùng (từ thửa đến thửa 151, tờ bản đồ số 08)205.000
Từ bà Hoa đến ông Hải (từ thửa 40, tờ bản đồ số đến thửa 378, tờ bản đồ số 08)205.000
Từ ông Giáo đến ông Huân (từ thửa đến thửa 688, tờ bản đồ số 14)205.000
Từ ông Lâm đến ông Thị (từ thửa 463, tờ bản đồ số đến thửa 301, tờ bản đồ số 12)205.000
Từ ông Lê Cân đến ông Oai (từ thửa đến thửa 481, tờ bản đồ số 07)205.000
Từ ông Bình T3 Đê Cao đến Kênh N8 Trại ông Toàn (từ thửa 206, tờ bản đồ số đến thửa 181, tờ bản đồ số 12)205.000
Đường liên thôn Yên Dân (từ thửa 766, tờ bản đồ số đến thửa 40, tờ bản đồsố 13)205.000
Từ ông An đến ông Bình (từ thửa đến thửa 206, tờ bản đồ số 08)205.000
Từ ông Cảnh (thửa đến, tờ bản đồ số 08) đến đường bà Triệu205.000
Từ ông Thắng đến ông Chân (từ thửa đến thửa 639, tờ bản đồ số 13)205.000
Từ bà Thu thửa 353/9 đến ông Sinh thửa 670/92.385.000
Từ ông Lơ thửa 58/8 đến Sông Nhơm2.250.000
Từ bà Thống thửa 28/9 đến Sông Nhơm2.250.000
Từ Giếng Làng đến ông Trung (từ thửa 386, tờ bản đồ số đến thửa 28, tờ bản đồ số 07)205.000
Từ ông Huy đến ông Kim (từ thửa 572, tờ bản đồ số đến thửa 463, tờ bản đồ số 12)205.000
Từ bà Lương (thửa 595, tờ bản đồ số 12) đến ông Thể (thửa 40, tờ bản đồ số 13)205.000
Đoạn 113/13 đến 814/10293.000
Đoạn 1098/10 đến 47/13264.000
Đoạn 694/7 đến 107/10176.000
Đoạn 930/6 đến 175/9176.000
Từ ông Hà đến đường nội đồng ông Thuận (từ thửa đến thửa 177, tờ bản đồ số 06)205.000
Đoạn 215/10 đến 588A/11939.000
Đoạn 111/11 đến 163/11176.000
Đoạn 641/3 đến 486/3176.000
Đoạn 85/7 đến 197/7176.000
Đoạn 351/3 - 388/3176.000
Đoạn 934/6 đến 650/7176.000
Đoạn 155/12 đến 343/9704.000
Đoạn 387/3 đến 126/3176.000
Đoạn 463A/11 đến 156A/12822.000
Đoạn 948/6 đến 303/9176.000
Đoạn 443/13 đến 499/13293.000
Đoạn 107/10 đến 534/7176.000
Từ bà Hương đến ông Huê (từ thửa 48, tờ bản đồ số đến thửa 176, tờ bản đồ số 06)205.000
Đoạn 674/3 đến 489/3176.000
Đoạn 643/3 đến176.000
Đoạn 910/6 đến 388/9176.000
Đoạn 154/7 đến 80/7176.000
Đoạn 198/7 đến 192/7176.000
Đoạn 616/3 đến 387/3176.000
Đoạn 931/6 đến 910/6176.000
Đoạn 1074/10 đến 14/13293.000
Đoạn 674/3 đến 610a/3176.000
Đoạn 225/13 đến 4687/13293.000
Đoạn 368/10 đến 47310176.000
Đoạn 30/10 đến 591/7176.000
Đoạn 275/3 đến 272/3176.000
Từ ông Chiến đến ông Thuận (từ thửa 124, tờ bản đồ số đến thửa 14, tờ bản đồ số 05)205.000
Đoạn 860/3 đến 199/7176.000
Đoạn 373/13 đến 480/13293.000
Đoạn 318/13 đến 172/11293.000
Từ ông Hải đến đường nội đồng ông Song (từ thửa đến thửa 109, tờ bản đồ số 06)205.000
Đoạn 635/7 đến 93/11176.000
Đoạn 381/9 đến 323/9205.000
Đoạn 552/10 đến 1098/10264.000
Đoạn 415/13 đến 499/13293.000
Đoạn 1168/10 đến 395/13293.000
Đoạn 117/13 đến 390/13293.000
Đoạn 85/7 đến 78/7176.000
Đoạn 549/6 đến 555/6205.000
Đoạn 508/11 đến 778/11205.000
Đoạn 1000/5 đến 469/5176.000
Đoạn 311/10 đến 270/10205.000
Đoạn 594/6 đến 370/6205.000
Đoạn 350/6 đến 149/6205.000
Đoạn 1126/11 đến 1096/11205.000
Đoạn 59/9 đến 107/9176.000
Đoạn 257/6 đến 04/6205.000
Đoạn 1000/5 đến 483/5176.000
Đoạn 328/01 đến 126/01205.000
Đoạn 555/6 đến 774/6205.000
Đoạn 168//6 đến 09/6205.000
Đoạn 307/10 đến 563/10205.000
Đoạn 09/9 đến 1053/5176.000
Đoạn 369/6 đến 405/6205.000
Đoạn 639a/6 đến 774/6205.000
Đoạn 409/11 đến 45D/11205.000
Đoạn 202/10 đến 514/5205.000
Đoạn 104/9 đến 719/5176.000
Đoạn 719/5 đến 240/5176.000
Đoạn 290/9 đến 552/10264.000
Đoạn 232/10 đến 460/10205.000
Đoạn 77/05 đến 383/01205.000
Đoạn 1028/02 đến 373/01205.000
Đoạn 501/11 đến 984/11205.000
Đoạn 572A/7 đến 364/7205.000
Đoạn 374/01 đến 306/01205.000
Đoạn 1252/2 đến 1159/2205.000
Đoạn 365/6 đến 194/6205.000
Đoạn 28/6 đến 118/6205.000
Đoạn 253/12 đến 87/12205.000
Đoạn 1253/11 đến 1308/11205.000
Đoạn 1247/11 đến 908/11205.000
Đoạn479/10 đến 499/10205.000
Đoạn 469/5 đến 400/5176.000
Đoạn 100/9 đến 09/9176.000
Đoạn 488/11 đến 401/11205.000
Tuyến số2.025.000
Đoạn 517/11 đến 850/11205.000
Đoạn A/05 đến 17/05205.000
Đoạn 480/10 đến 554/10205.000
Đoạn 499/6 đến 542/6205.000
Đoạn 472/6 đến 465/6205.000
Đoạn 449/11 đến 326/6205.000
Tuyến số - Tỉnh lộ2.250.000
Đoạn 1000/8 đến 452/8293.000
Đoạn 09/12 đến 398/7810.000
Đoạn 348/12 đến 419/12205.000
Đoạn từ ông Nhựa 468/25 đến ông Cường 182/25264.000
Đoạn từ thửa 272/27 đến thửa 298/27205.000
Đoạn đường rộng 10,5m960.000
Đoạn từ ông Chữ thửa 8/27 đến ông Ngôn thửa 343/27205.000
Đoạn 587/8 đến 448/8293.000
Đoạn từ thửa 96/27 đến thửa 159/27205.000
Đoạn 258/12 đến 353/12205.000
Đoạn từ thửa 264/27 đến thửa 269/27205.000
Đoạn 523/12 đến 436/7810.000
Đoạn từ cầu Quả Cảm đến đường Nghi sơn-Sao Vàng205.000
Đoạn 190/12 đến 363/12810.000
Đoạn 323/8 đến 793/8293.000
Đường rộng 9m (từ Quốc lộ đi cầu Quả Cảm)1.050.000
Đoạn 184/12 đến 557/7205.000
Đoạn 118/9 đến 08/9293.000
Đoạn 1157/8 đến 982A/8293.000
Đoạn 1064/8 đến 977/8293.000
Từ ông Hùng (Đội Thổ Trung) đến dọc theo 38A (Thổ Trung)264.000
Đoạn từ thửa 07/27 đến thửa 161/27205.000
Đoạn 273/8 đến 153/8293.000
Đoạn 181/12 đến 03/12205.000
Đoạn 160/8 đến 306/8293.000
Đoạn từ Quốc lộ bà Lài 644/25 đến Đê Dừa 300/26528.000
Đoạn 952/8 đến 640/8293.000
Đoạn 690/8 đến 153/8293.000
Đoạn 282/12 đến 821/12205.000
Đoạn từ thửa 228/26 đến thửa 226/30264.000
Từ ông Cường (Đội Thổ Trung) đến ông Hợp (Đội Thổ Tân)264.000
Đoạn đường rộng 7,5m900.000
Đoạn 1148/6 đến 54/12205.000
Đoạn 190/9 đến 98/9293.000
Đoạn từ Quốc lộ ông Bông 643/25 đến ông Nhựa 468/25528.000
Đoạn từ ông Vũ thửa 202/27 đến bà Chính thửa 220/271.350.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ đến cầu Quả Cảm205.000
Đoạn từ thửa 376/27 đến thửa 111/22205.000
Đoạn từ thửa 208/27 đến thửa 246/27205.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ ông Xô 80/26 đến ông Hợp 146/25205.000
Đoạn 887/8 đến 592/8293.000
Đoạn 493/8 đến 374/8293.000
Các ngõ, ngách còn lại trong thôn900.000
Đoạn 301/12 đến 422/12205.000
Đoạn từ thửa 163/27 đến thửa 134/27205.000
Đoạn từ ông Cảnh 153/25 đến Kênh N8205.000
Đoạn 255/12 đến 492/07205.000
Đoạn 381/8 đến 397/8293.000
Đoạn 163/9 đến 46/9293.000
Đoạn 956/8 đến 705/8293.000
Đoạn 88/8 đến 26/8293.000
Đoạn từ thửa 88/27 đến thửa 85/27205.000
Đoạn từ thửa 375/29 đến ông Mâu thửa 373/29205.000
Các lô từ TĐC 01: đến lô TĐC 01:2.475.000
Đoạn từ sau thửa 323/26 đến thửa 557/26205.000
Đoạn từ ông Quyền thửa 782/25 đến ông Phương thửa 525/25205.000
Đoạn từ ông Ngọ thửa 152/30 đến ông Nha thửa 236/301.350.000
Từ thửa 449/29 đến thửa /291.800.000
Đoạn từ bà Tuyền 236/31 đến ông Bản 337/31 (Đường số 02)205.000
Đoạn từ bà Nga 536/29 đến ông Đảng 550/29205.000
Đoạn từ sau Nhà văn hóa Đậu Yên đến ông Cấp thửa 38/29990.000
Đoạn từ ông Chương thửa 781/25 đến bà Sóc thửa 667/251.575.000
Đoạn từ ông Ước thửa 405/25 đến bà Thưởng thửa 394/25205.000
Đoạn từ sau thửa 182/29 đến (ông thông) thửa 199/29205.000
Đoạn từ bà Năm thửa 20/21 đến ông Tuân thửa 326/25205.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn thửa 206/31 đến ông Học thửa 287/31 (Đường số 01)205.000
Đoạn từ sau Quốc lộ thửa 779/29 đến bà Kích thửa 765/291.575.000
Đoạn từ sau ông Ký thửa 308/29 đến ông Thành thửa 280/29205.000
Đoạn từ thửa 1046/29 đến thửa 52/34205.000
Đoạn từ ông Thuần thửa 372/26 đến bà Thu thửa 626/261.575.000
Đoạn từ thửa 983/29 đến ông Chước thửa 961/29352.000
Đường còn lại900.000
Đoạn từ bà Điểu 728/29 đến ông Vinh 744/29205.000
Đoạn từ thửa 56/29 đến ông Thịnh thửa 876/25205.000
Đoạn từ bà Nghênh 279/26 đến ông Tiến 89/26 (đường số 02)660.000
Đoạn từ ông Chất thửa 333/31 đến bà Thịnh thửa 430/31 (Đường số 05)205.000
Đoạn từ sau bà Thắm thửa 171/29 đến ông Lợi thửa 670/29205.000
Đoạn từ ông Chư 593/26 đến ông Xuân thửa 103/301.575.000
Đoạn từ ông Hải thửa 344/31 đến ông Giới thửa 224/31 (Đường số 04)1.350.000
Đoạn từ bà Xuân 254/26 đến ông thôn 128/271.575.000
Các ngõ, ngách còn lại trong thôn900.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn thửa 206/31 đến ông Học thửa 287/31 (Đường số 03)1.350.000
Đoạn từ bà Ngọc (Đậu Yên) thửa 801/29 đến ông Thịnh (Giá Mai) thửa 876/25205.000
Từ thửa 916/25 đến thửa 13/29 bà Ngát1.575.000
Đoạn từ bà Hoa thửa 37/ đến ông Năm thửa 1000/29990.000
Đoạn từ thửa 904/29 đến thửa 850/29205.000
Đoạn từ ông Hán thửa 34/29 ông Dũng thửa 135/29990.000
Đoạn từ thửa 564/26 đến thửa 495/26205.000
Đoạn từ ông Nguyên thửa 847/25 đến ông Tứ thửa 810/25205.000
Đoạn từ bà Nhiệm thửa 898/25 đến ông Mùi thửa 844/25205.000
Các lô còn lại của MBQH tái định cư2.250.000
Đoạn từ sau ông Ngọc thửa 565/25 đến ông Hùng thửa 686/25205.000
Từ thửa 116/29 bà Oanh đến thửa 95/29 ông Thanh1.800.000
Đoạn từ bà Mẫn 520/29 đến ông Hào 474/29205.000
Đoạn từ bà Hoa thửa 392/25 đến ông Ngật thửa 501/251.350.000
Đoạn từ ông Vinh thửa 61/23 đến ông Tại thửa 76/28205.000
Đoạn từ ông Trí thửa 265/25 đến bà Nương thửa 141/251.125.000
Từ bà Hằng thửa đến thửa 676, tờ bản đồ số223.000
Đoạn từ sau UBND xã đến giáp đê Sông Nhơm1.208.000
Từ thửa đến thửa 157A, tờ bản đồ số223.000
Ngõ, nhánh còn lại1.260.000
Từ bà Ghê đến ông Sỹ (thửa 478, tờ bản đồ số đến thửa tờ223.000
MBQH Đồng Má (Từ LK1:01 đến LK5:27)223.000
Đoạn từ ông Vĩ thửa100/25 đến bà Lai thửa 120/25205.000
Ngõ, nhánh còn lại trong thôn900.000
Các ngõ, ngách còn lại trong thôn900.000
Đoạn từ ông Bình thửa 87/25 đến bà Ngữ thửa 7/24205.000
Đường còn lại của MBQH Côn Cương2.025.000
Từ ông Bình đến ông Tại (từ thửa đến thửa 466, tờ bản đồ số 10)1.350.000
Đoạn tiếp theo đến UBND xã Tế Lợi cũ1.335.000
Đoạn từ ông Cường thửa 182/25 đến ông Anh thửa 294/251.125.000
MBQH Đồng má (Từ LK7:02 đến LK5: 12)223.000
Từ ông Khanh đến ông Ba (từ thửa đến thửa 376A, tờ bản đồ số 17)1.575.000
Đường ngách (từ thửa đến thửa tờ bản đồ số 17)223.000
Đường Cồn Mờm (từ thửa đến thửa 72, tờ bản đồ số 20)223.000
Từ bà Phương đến ông Diện (từ thửa đến thửa tờ bản đồ số223.000
Đoạn từ ông Quả thửa 87/25 đến ông Trường thửa 107/241.125.000
Các lô dọc đường nhựa xã (từ TĐC1: đến lô TĐC 03: 65)3.150.000
Từ giáp đê đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa (phía Bắc đường) (từ thửa 113, tờ bản đồ số đến thửa 29, tờ bản đồ số 22)699.000
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ đến Trạm y tế xã1.526.000
Đoạn từ bà Dậu thửa 548/11 đến bà Phường thửa 842/11223.000
Đoạn từ ông Trí thửa 265/25 đến thửa 138/25205.000
Đoạn từ bà Hiên thửa 138/25 đến bà Dự thửa 239/25900.000
Đường từ giáp đường nhựa xã đến Trường Tiểu học (MBQH Côn Cương 1)2.475.000
Từ ông Hào đến ông Bốn (từ thửa đến thửa 347, tờ bản đồ số 10)1.575.000
Đường thôn (từ thửa đến thửa 356, tờ bản đồ số 10)223.000
Đoạn từ thửa 37/23 đến thửa 26/23205.000
Các tuyến đường nội bộ MBQH3.150.000
Từ thửa đến thửa 356, tờ bản đồ số223.000
Đoạn từ bà Thảo thửa 494/25 đến ông Thao thửa 376/251.125.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ đi đường Nghi Sơn - Sao Vàng3.600.000
Đoạn từ ông Đông thửa 157/24 đến ông Hùng thửa 32/231.035.000
Từ ông Nam đến ông Mai (thửa đến thửa 468, tờ bản đồ số 17)223.000
Đường quy hoạch khu dân cư Đồng Đình223.000
Đoạn từ thửa đến thửa tờ bản đồ số1.125.000
Từ thửa đến thửa 826, tờ bản đồ số223.000
Đoạn từ thửa 181/11 đến thửa 50/041.350.000
Ngõ số (từ thửa đến thửa 38, tờ bản đồ số 11)1.350.000
Đoạn từ thửa 151/11 đến thửa 229/04)900.000
Từ ông Lưu đến ông Vũ (từ thửa đến thửa 508, tờ bản đồ số 11)2.250.000
Từ sau nhà bà Hoài đến ông Tuấn (từ sau thửa đến thửa 137, tờ bản đồ số 11)223.000
Ngách từ ông Năm đến ông Hùng (thửa đến thửa 780, tờ bản đồ số 11)223.000
Ngõ, nhánh còn lại trong thôn1.125.000
Từ bà Quân đến ông Diện (từ thửa đến thửa 210, tờ bản đồ số 11)223.000
Từ bà Xuân đến ông Hùng (từ thửa đến thửa 110, tờ bản đồ số 11)223.000
Ngõ số (từ thửa đến thửa 224, tờ bản đồ số 11)1.350.000
Từ thửa 732/11 đến thửa 719/11223.000
Ngõ số (từ thửa đến thửa 388, tờ bản đồ số 11)1.350.000
Ngõ số (từ thửa đến thửa 172, tờ bản đồ số 11)1.575.000
Đoạn từ sau nhà bà Hà đến ông An (Liêm Chính)1.800.000
Từ sau ông Thể đến bà Hồng (từ sau thửa đến thửa 300, tờ bản đồ số 11)1.575.000
Ngõ số (từ thửa đến thửa 337, tờ bản đồ số 11)1.350.000
Từ sau nhà bà Hoài đến ông Vậy (từ sau thửa đến thửa 193, tờ bản đồ số 11)223.000
Ngõ số (từ thửa đến thửa 251, tờ bản đồ số 11)1.350.000
Ngõ 3: Từ ông Dinh thửa 595/11 đến ông Đại thửa 732/11)1.575.000
Từ Nhà văn hóa mới đến bà Ca (từ thửa đến thửa 165, tờ bản đồ số 11)1.260.000
Ngõ số (từ thửa đến thửa 118, tờ bản đồ số 11)1.260.000
Từ ông Tình đến ông Vũ (từ thửa đến thửa 624, tờ bản đồ số 11)223.000
Ngõ số (từ thửa đến thửa 421, tờ bản đồ số 11)1.260.000
Từ ông Thể đến ông Kim (từ thửa đến thửa 387, tờ bản đồ số 11)2.025.000
Ngõ 5: Từ ông Bảo thửa 568/11 đến ông Lân thửa 665/11))1.575.000
Từ thửa đến thửa 846, tờ bản đồ số223.000
Từ ông Tư đến ông Kiểm (từ thửa đến thửa 470, tờ bản đồ số 11)2.025.000
Từ bà Hằng đến ông Thắng (từ thửa 1152 đến thửa 434, tờ bản đồ số 11)2.250.000
Ngõ số (từ thửa đến thửa 66, tờ bản đồ số 11)1.350.000
Các ngõ, ngách còn lại trong thôn900.000
Đường Trường Mầm non (Từ sau Trường Mầm non đến thửa 1306/11)2.250.000
Từ ông Thịnh đến ông Thế (từ thửa đến thửa tờ bản đồ số2.025.000
Từ bà Thể đến ông Thắng (từ thửa đến thửa tờ bản đồ số 11)2.025.000
Ngõ 2: Từ ông Viễn đến bà Truyện (từ thửa đến thửa tờ bản1.575.000
Ngõ 6: Từ ông Cao thửa 569/11 đến bà Thu thửa 647/111.575.000
Ngõ 4: Từ ông Trọng thửa 597/11 đến bà Nội thửa 719/11)1.575.000
Từ thửa đến thửa tờ bản đồ số223.000
Ngách từ ông Hán đến ông Hà (từ thửa đến 171, tờ bản đồ số 04)900.000
Thửa 55, tờ bản đồ số đến thửa 374, tờ bản đồ số2.025.000
Từ Nhà văn hóa Cương Thịnh (cũ) đến ông Thành (thửa đến thửa 849, tờ bản đồ số 12)1.800.000
Thửa 1081, tờ bản đồ số đến thửa 357, tờ bản đồ số2.025.000
Từ ông Lâm đến ông Minh (từ thửa đến thửa 915, tờ bản đồ số 12)1.800.000
Ngõ, nhánh còn lại trong thôn810.000
Đoạn từ sau cổng làng thôn Côn Cương I đến thôn Côn Cương II (từ thửa đến thửa 489, tờ bản đồ số 12)2.475.000
Khu dân cư Trại Nái: Từ thửa đến thửa 339, tờ bản đồ số2.025.000
Ngõ, ngách còn lại trong thôn1.125.000
Thửa 76, tờ bản đồ số đến thửa 378, tờ bản đồ số2.475.000
Đoạn từ ông Cao thửa đến ông Cường thửa (tờ bản đồ số 12)1.575.000
Đường Quốc lộ (cũ) (từ thửa 666, tờ bản đồ số đến sau khu tái định cư cao tốc)1.800.000
Ngách (từ sau thửa đến thửa 68, tờ bản đồ số 12)1.125.000
Đoạn từ kênh N8 đến Văn phòng Công ty Serpentine (từ thửa 01, tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 09)1.800.000
Thửa 74, tờ bản đồ số đến thửa 376, tờ bản đồ số2.475.000
Từ ông Cạnh đến ông Ư (từ thửa đến thửa 330, tờ bản đồ số 05)1.575.000
Thửa 39, tờ bản đồ số đến thửa 403, tờ bản đồ số2.475.000
Từ bà Vui đến ông Chiến (từ thửa đến thửa 1034, tờ bản đồ số 12)1.800.000
Đoạn từ ông Chữ đến ông Thực (từ thửa đến thửa 348, tờ bản đồ số 05)1.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ cổng làng thôn Thổ Vị (643/25) đến Cổng làng Giá Mai (260/29)11.200.000
Từ Nam cầu Quan đến ngã ba đi cầu huyện14.000.000
Đoạn từ cổng làng Giá Mai (313/29) đến giáp cầu Tế Lợi (19/34)11.000.000
Từ sau ngã ba cầu huyện đến trục 3/2 (phía Đông, ngoại đê)13.000.000
Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Tây)11.500.000
Đoạn từ ông Thư (7/21) đến bắc kênh 38A (84/26)10.200.000
Từ sau ngã ba đi cầu huyện đến trục 3/2 (phía Tây)13.500.000
Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Đông, ngoại đê)11.000.000
Từ sau trục vào 3/2 đến vào trục Lê Mã Lương (phía Tây)13.000.000
Đoạn từ nam kênh 38A (93/26) đến cổng làng thôn Thổ Vị (634/25)11.000.000
Từ sau trục 3/2 đến trục Lê Mã Lương (phía Đông, ngoại đê)12.500.000
Từ cầu Tế Lợi đến chợ Chùa Thông (từ thửa 1A đến thửa 572, tờ bản đồ số 10)10.000.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Tế Lợi (từ thửa 377, tờ bản đồ số đến thửa 16, tờ bản đồ số 17)11.000.000
Từ Quốc lộ ông Quân đến ông Sơn Niên (từ thửa đến thửa số 59, tờ bản đồ số 15)8.000.000
Đoạn từ 257a/2 đến 275/53.000.000
Đoạn xã Tế Nông cũ (xã Tế Tân cũ) Đoạn xã Tế Nông cũ8.000.000
Từ Quốc lộ ông Mạnh đến bà Thắm (từ thửa đến thửa 510, tờ bản đồ số 15)7.000.000
Từ Quốc lộ ông Nguyên Tiến đến ông Hưng Sửu (từ thửa 69, tờ bản đồ số đến thửa 874, tờ bản đồ số 09)7.000.000
Từ ông Quyên đến đường đi Yên Dân Thôn Yên Quả5.000.000
Từ ông Chính đến ông Quế đường đi Lương Mộng (từ thửa 58, tờ bản đồ số đến thửa 416, tờ bản đồ số 14)7.000.000
Từ ông Huấn đến đường đi Đông Yên7.000.000
Từ giáp xã Tế Tân cũ đến Cầu Sông Nhơm9.000.000
Từ giáp đê đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa cũ (phía Bắc đường)5.000.000
Từ Quốc lộ ông Thắng đến ông Minh (từ thửa đến thửa 826, tờ bản đồ số 09)7.000.000
Từ Quốc lộ bà Hoa đến ông Lược (từ thửa đến thửa 846, tờ bản đồ số 09)7.000.000
Từ đường đi Lương Mộng đến Cầu Chùa (từ thửa 416, tờ bản đồ số đến thửa 819, tờ bản đồ số 12)3.000.000
Đoạn 233/3 đến 250/93.500.000
Đoạn tiếp 267/9 đến 416/9 Đoạn xã Tế Nông cũ2.800.000
Từ ông Chính Hồng T1 đến Cô Mai T2 (từ thửa 65, tờ bản đồ số đến thửa 453, tờ bản đồ số 09)5.500.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Lịm (từ thửa 631, tờ bản đồ số đến Khu tái định cư cao tốc)11.000.000
Đoạn từ 323/5 đến 273/10 Đoạn xã Tế Lợi cũ3.500.000
Từ qua cầu Tế Lợi đến ông Hồng (từ thửa đến thửa 223, tờ bản đồ số 17)12.000.000
Đoạn xã Tế Thắng cũ7.000.000
Tiếp theo đến giáp xã Minh Khôi cũ ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (liên xã)9.000.000
Từ Quốc lộ ông Biết Sông (từ thửa 790, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm7.000.000
Từ ông Trải đến Sông Nhơm thửa 95, tờ bản đồ số 09)5.000.000
Từ ông An đến ông Bình (từ thửa đến thửa 206, tờ bản đồ số 08)6.500.000
Từ Quốc lộ Ngã ba ông Ngọc đi Cầu huyện (từ thửa 459, tờ bản đồ số đến thửa 13a, tờ bản đồ số 02)8.500.000
Từ Giếng Làng đến ông Trung (từ thửa 386, tờ bản đồ số đến thửa 28, tờ bản đồ số 07)4.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.