Bảng giá đất Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1168 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thắng Lợi là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45, Từ Nam cầu Quan đến ngã ba đi cầu huyện), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 54 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (388 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến MBQH thôn Thịnh Lạc | Tuyến số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 9.5 | 4.500.000 |
| Các tuyến MBQH thôn Thịnh Lạc | Tuyến số 1 - Tỉnh lộ 505 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 9.1 | 5.000.000 |
| Các tuyến MBQH thôn Thịnh Lạc | Tuyến số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 9.6 | 5.500.000 |
| Các tuyến MBQH thôn Thịnh Lạc | Tuyến số 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 9.4 | 4.500.000 |
| Các tuyến MBQH thôn Thịnh Lạc | Tuyến số 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 9.3 | 5.000.000 |
| Các tuyến MBQH thôn Thịnh Lạc | Tuyến số 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 9.2 | 4.500.000 |
| MBQH khu dân cư Cầu Quả Cảm | Đường rộng 9m (từ Quốc lộ 45 đi cầu Quả Cảm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 6.1 | 5.000.000 |
| MBQH khu dân cư Cầu Quả Cảm | Đoạn đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 6.3 | 4.000.000 |
| MBQH khu dân cư Cầu Quả Cảm | Đoạn đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 6.2 | 4.500.000 |
| MBQH thôn Côn Cương 1 | Đường còn lại của MBQH Côn Cương 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 3.2 | 4.500.000 |
| MBQH thôn Côn Cương 1 | Đường từ giáp đường nhựa xã đến Trường Tiểu học (MBQH Côn Cương 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 3.1 | 5.500.000 |
| MBQH thôn Yên Bái | Các tuyến đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 2.2 | 7.000.000 |
| MBQH thôn Yên Bái | Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 đi đường Nghi Sơn - Sao Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 2.1 | 8.000.000 |
| MBQH tái định cư khu đồng cửa thôn Côn Cương 2 | Các vị trí còn lại của MBQH tái định cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 4.2 | 5.500.000 |
| MBQH tái định cư khu đồng cửa thôn Côn Cương 2 | Các lô dọc đường nhựa xã (từ TĐC1: 01 đến lô TĐC 03: 65) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 4.1 | 7.000.000 |
| MBQH tái định cư đồng Cồn Quyết thôn Đại Đồng 12. Thôn Đại Đồng | Các lô còn lại của MBQH tái định cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 12.10.2 | 5.000.000 |
| MBQH tái định cư đồng Cồn Quyết thôn Đại Đồng 12. Thôn Đại Đồng | Các lô từ TĐC 01: 01 đến lô TĐC 01: 19 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 12.10.1 | 5.500.000 |
| Thôn Châu Sơn | Đoạn 1253/11 đến 1308/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 10.10 | 2.000.000 |
| Thôn Châu Sơn | Đoạn 1247/11 đến 908/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 10.9 | 1.700.000 |
| Thôn Châu Sơn | Đoạn 311/10 đến 270/10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 10.3 | 2.000.000 |
| Thôn Châu Sơn | Đoạn 501/11 đến 984/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 10.6 | 3.000.000 |
| Thôn Châu Sơn | Đoạn 517/11 đến 850/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 10.8 | 3.000.000 |
| Thôn Châu Sơn | Các vị trí còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 10.12 | 1.300.000 |
| Thôn Châu Sơn | Đoạn479/10 đến 499/10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 10.5 | 3.000.000 |
| Thôn Châu Sơn | Đoạn 508/11 đến 778/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 10.7 | 3.000.000 |
| Thôn Châu Sơn | Đoạn 1126/11 đến 1096/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 10.11 | 2.000.000 |
| Thôn Châu Sơn | Đoạn 480/10 đến 554/10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 10.2 | 2.000.000 |
| Thôn Châu Sơn | Đoạn 232/10 đến 460/10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 10.1 | 2.500.000 |
| Thôn Châu Sơn | Đoạn 307/10 đến 563/10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 10.4 | 2.000.000 |
| Thôn Côn Cương 1 | Từ ông Lâm đến ông Minh (từ thửa 709 đến thửa 915, tờ bản đồ số 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 10.4 | 4.000.000 |
| Thôn Côn Cương 1 | Đoạn từ ông Chữ đến ông Thực (từ thửa 456 đến thửa 348, tờ bản đồ số 05) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 10.3 | 4.000.000 |
| Thôn Côn Cương 1 | Từ bà Vui đến ông Chiến (từ thửa 795 đến thửa 1034, tờ bản đồ số 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 10.6 | 4.000.000 |
| Thôn Côn Cương 1 | Vị trí đường còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 10.7 | 3.000.000 |
| Thôn Côn Cương 1 | Từ ông Cạnh đến ông Ư (từ thửa 323 đến thửa 330, tờ bản đồ số 05) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 10.2 | 3.500.000 |
| Thôn Côn Cương 1 | Đoạn từ sau cổng làng thôn Côn Cương I đến thôn Côn Cương II (từ thửa 130 đến thửa 489, tờ bản đồ số 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 10.1 | 5.500.000 |
| Thôn Côn Cương 1 | Từ Nhà văn hóa Cương Thịnh cũ đến ông Thành (thửa 844 đến thửa 849, tờ bản đồ số 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 10.5 | 4.000.000 |
| Thôn Côn Cương 2 | Ngõ, ngách còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 11.8 | 2.500.000 |
| Thôn Côn Cương 2 | Thửa 76, tờ bản đồ số 12 đến thửa 378, tờ bản đồ số 05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 11.5 | 5.500.000 |
| Thôn Côn Cương 2 | Thửa 39, tờ bản đồ số 12 đến thửa 403, tờ bản đồ số 05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 11.6 | 5.500.000 |
| Thôn Côn Cương 2 | Thửa 74, tờ bản đồ số 12 đến thửa 376, tờ bản đồ số 05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 11.4 | 5.500.000 |
| Thôn Côn Cương 2 | Ngách (từ sau thửa 21 đến thửa 68, tờ bản đồ số 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 11.7 | 2.500.000 |
| Thôn Côn Cương 2 | Thửa 55, tờ bản đồ số 12 đến thửa 374, tờ bản đồ số 05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 11.3 | 4.500.000 |
| Thôn Côn Cương 2 | Khu dân cư Trại Nái: Từ thửa 244 đến thửa 339, tờ bản đồ số 05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 11.1 | 4.500.000 |
| Thôn Côn Cương 2 | Thửa 1081, tờ bản đồ số 12 đến thửa 357, tờ bản đồ số 05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 11.2 | 4.500.000 |
| Thôn Côn Sơn | Từ ông Mợi đến ông Trung (từ thửa 203 đến thửa 237, tờ bản đồ số 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 4.1 | 5.000.000 |
| Thôn Côn Sơn | Từ ông Lượng thửa 19/9 đến Sông Nhơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 4.10 | 5.000.000 |
| Thôn Côn Sơn | Từ ông Quang thửa 38/9 đến Sông Nhơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 4.8 | 5.000.000 |
| Thôn Côn Sơn | Từ ông Lơ thửa 58/8 đến Sông Nhơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 4.11 | 5.000.000 |
| Thôn Côn Sơn | Từ ông Mười thửa 217/9 đến ông Lợi thửa 65/9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 4.6 | 6.500.000 |
| Thôn Côn Sơn | Từ ông An đến ông Bình (từ thửa 25 đến thửa 206, tờ bản đồ số 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 4.3 | 6.500.000 |
| Thôn Côn Sơn | Từ bà Thống thửa 28/9 đến Sông Nhơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 4.9 | 5.000.000 |
| Thôn Côn Sơn | Từ bà Lương đến bà Phùng (từ thửa 02 đến thửa 151, tờ bản đồ số 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 4.4 | 5.000.000 |
| Thôn Côn Sơn | Các vị trí còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 4.12 | 1.800.000 |
| Thôn Côn Sơn | Từ ông Trải đến Sông Nhơm thửa 95, tờ bản đồ số 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 4.5 | 5.000.000 |
| Thôn Côn Sơn | Từ bà Hoa đến ông Hải (từ thửa 40, tờ bản đồ số 09 đến thửa 378, tờ bản đồ số 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 4.2 | 5.000.000 |
| Thôn Côn Sơn | Từ bà Thu thửa 353/9 đến ông Sinh thửa 670/9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 4.7 | 5.300.000 |
| Thôn Giá Mai | Đoạn từ sau Quốc lộ 45 thửa 779/29 đến bà Kích thửa 765/29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 14.14 | 3.500.000 |
| Thôn Giá Mai | Đoạn từ bà Nhiệm thửa 898/25 đến ông Mùi thửa 844/25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 14.1 | 7.000.000 |
| Thôn Giá Mai | Đoạn từ sau ông Ký thửa 308/29 đến ông Thành thửa 280/29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 14.4 | 6.000.000 |
| Thôn Giá Mai | Vị trí còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 14.15 | 2.000.000 |
| Thôn Giá Mai | Từ thửa 916/25 đến thửa 13/29 bà Ngát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 14.13 | 3.500.000 |
| Thôn Giá Mai | Từ thửa 449/29 đến thửa 775 /29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 14.11 | 4.000.000 |
| Thôn Giá Mai | Đoạn từ bà Nga 536/29 đến ông Đảng 550/29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 14.7 | 3.000.000 |
| Thôn Giá Mai | Đoạn từ bà Ngọc (Đậu Yên) thửa 801/29 đến ông Thịnh (Giá Mai) thửa 876/25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 14.9 | 3.000.000 |
| Thôn Giá Mai | Đoạn từ sau bà Thắm thửa 171/29 đến ông Lợi thửa 670/29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 14.10 | 4.000.000 |
| Thôn Giá Mai | Đoạn từ thửa 56/29 đến ông Thịnh thửa 876/25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 14.2 | 7.000.000 |
| Thôn Giá Mai | Đoạn từ bà Mẫn 520/29 đến ông Hào 474/29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 14.6 | 3.000.000 |
| Thôn Giá Mai | Đoạn từ bà Điểu 728/29 đến ông Vinh 744/29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 14.8 | 3.000.000 |
| Thôn Giá Mai | Đoạn từ thửa 375/29 đến ông Mâu thửa 373/29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 14.5 | 7.000.000 |
| Thôn Giá Mai | Từ thửa 116/29 bà Oanh đến thửa 95/29 ông Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 14.12 | 4.000.000 |
| Thôn Giá Mai | Đoạn từ sau thửa 182/29 đến (ông Thông) thửa 199/29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 14.3 | 5.500.000 |
| Thôn Hợp Nhất | Đoạn 365/6 đến 194/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 11.3 | 1.700.000 |
| Thôn Hợp Nhất | Đoạn 348/12 đến 419/12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 11.13 | 2.000.000 |
| Thôn Hợp Nhất | Đoạn 190/12 đến 363/12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 11.17 | 1.800.000 |
| Thôn Hợp Nhất | Đoạn 253/12 đến 87/12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 11.8 | 2.000.000 |
| Thôn Hợp Nhất | Đoạn 184/12 đến 557/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 11.12 | 2.000.000 |
| Thôn Hợp Nhất | Đoạn 488/11 đến 401/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 11.1 | 3.000.000 |
| Thôn Hợp Nhất | Đoạn 09/12 đến 398/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 11.19 | 1.800.000 |
| Thôn Hợp Nhất | Đoạn 257/6 đến 04/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 11.5 | 1.700.000 |
| Thôn Hợp Nhất | Đoạn 255/12 đến 492/07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 11.9 | 2.000.000 |
| Thôn Hợp Nhất | Đoạn 301/12 đến 422/12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 11.14 | 2.000.000 |
| Thôn Hợp Nhất | Đoạn 523/12 đến 436/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 11.18 | 1.800.000 |
| Thôn Hợp Nhất | Đoạn 282/12 đến 821/12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 11.16 | 2.000.000 |
| Thôn Hợp Nhất | Đoạn 258/12 đến 353/12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 11.15 | 2.000.000 |
| Thôn Hợp Nhất | Đoạn 409/11 đến 45D/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 11.6 | 3.000.000 |
| Thôn Hợp Nhất | Đoạn 449/11 đến 326/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 11.2 | 2.000.000 |
| Thôn Hợp Nhất | Đoạn 181/12 đến 03/12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 11.11 | 2.000.000 |
| Thôn Hợp Nhất | Các vị trí còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 11.20 | 1.300.000 |
| Thôn Hợp Nhất | Đoạn 572A/7 đến 364/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 11.7 | 2.000.000 |
| Thôn Hợp Nhất | Đoạn 350/6 đến 149/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 11.4 | 1.700.000 |
| Thôn Hợp Nhất | Đoạn 1148/6 đến 54/12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 11.10 | 2.000.000 |
| Thôn Hữu Cần | Đường quy hoạch khu dân cư Đồng Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 7.8 | 4.000.000 |
| Thôn Hữu Cần | Các ngõ, ngách còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 7.16 | 2.000.000 |
| Thôn Hữu Cần | Ngõ 6: Từ ông Cao thửa 569/11 đến bà Thu thửa 647/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 7.15 | 3.500.000 |
| Thôn Hữu Cần | Ngõ 5: Từ ông Bảo thửa 568/11 đến ông Lân thửa 665/11)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 7.14 | 3.500.000 |
| Thôn Hữu Cần | Ngõ 3: Từ ông Dinh thửa 595/11 đến ông Đại thửa 732/11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 7.12 | 3.500.000 |
| Thôn Hữu Cần | Đường Trường Mầm non (từ sau Trường Mầm non đến thửa 1306/11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 7.10 | 5.000.000 |
| Thôn Hữu Cần | Từ thửa 669 đến thửa 549 tờ bản đồ số 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 7.6 | 3.000.000 |
| Thôn Hữu Cần | Từ thửa 575 đến thửa 846, tờ bản đồ số 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 7.7 | 6.500.000 |
| Thôn Hữu Cần | Từ thửa 776 đến thửa 826, tờ bản đồ số 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 7.5 | 3.500.000 |
| Thôn Hữu Cần | Ngõ 2: Từ ông Viễn đến bà Truyện (từ thửa 593 đến thửa 642 tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 7.11 | 3.500.000 |
| Thôn Hữu Cần | Ngõ 4: Từ ông Trọng thửa 597/11 đến bà Nội thửa 719/11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 7.13 | 3.500.000 |
| Thôn Hữu Cần | Từ ông Tình đến ông Vũ (từ thửa 642 đến thửa 624, tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 7.3 | 5.500.000 |
| Thôn Hữu Cần | Từ thửa 732/11 đến thửa 719/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 7.4 | 3.500.000 |
| Thôn Hữu Cần | Ngách từ ông Năm đến ông Hùng (thửa 796 đến thửa 780, tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 7.9 | 3.000.000 |
| Thôn Hữu Cần | Từ bà Hằng thửa 612 đến thửa 676, tờ bản đồ số 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 7.2 | 6.000.000 |
| Thôn Hữu Cần | Đoạn từ bà Dậu thửa 548/11 đến bà Phường thửa 842/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 7.1 | 6.500.000 |
| Thôn Hữu Kiệm | Từ bà Quân đến ông Diện (từ thửa 269 đến thửa 210, tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 8.1 | 3.000.000 |
| Thôn Hữu Kiệm | Từ sau nhà bà Hoài đến ông Vậy (từ sau thửa 303 đến thửa 193, tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 8.3 | 2.500.000 |
| Thôn Hữu Kiệm | Từ Nhà văn hóa mới đến bà Ca (từ thửa 323 đến thửa 165, tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 8.6 | 2.800.000 |
| Thôn Hữu Kiệm | Từ sau nhà bà Hoài đến ông Tuấn (từ sau thửa 303 đến thửa 137, tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 8.4 | 2.500.000 |
| Thôn Hữu Kiệm | Từ bà Thể đến ông Thắng (từ thửa 504 đến thửa 407 tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 8.9 | 4.500.000 |
| Thôn Hữu Kiệm | Từ bà Hằng đến ông Thắng (từ thửa 1152 đến thửa 434, tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 8.12 | 5.000.000 |
| Thôn Hữu Kiệm | Ngõ, nhánh còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 8.13 | 2.500.000 |
| Thôn Hữu Kiệm | Từ ông Lưu đến ông Vũ (từ thửa 403 đến thửa 508, tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 8.5 | 5.000.000 |
| Thôn Hữu Kiệm | Từ ông Tư đến ông Kiểm (từ thửa 439 đến thửa 470, tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 8.11 | 4.500.000 |
| Thôn Hữu Kiệm | Từ ông Thịnh đến ông Thế (từ thửa 506 đến thửa 408 tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 8.10 | 4.500.000 |
| Thôn Hữu Kiệm | Từ ông Thể đến ông Kim (từ thửa 382 đến thửa 387, tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 8.7 | 4.500.000 |
| Thôn Hữu Kiệm | Từ sau ông Thể đến bà Hồng (từ sau thửa 382 đến thửa 300, tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 8.8 | 3.500.000 |
| Thôn Hữu Kiệm | Từ bà Xuân đến ông Hùng (từ thửa 242 đến thửa 110, tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 8.2 | 2.500.000 |
| Thôn Liêm Chính. | Ngõ số 05 (từ thửa 372 đến thửa 172, tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 9.7 | 3.500.000 |
| Thôn Liêm Chính. | Ngõ số 02 (từ thửa 391 đến thửa 421, tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 9.4 | 2.800.000 |
| Thôn Liêm Chính. | Ngõ số 08 (từ thửa 319 đến thửa 38, tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 9.10 | 3.000.000 |
| Thôn Liêm Chính. | Ngõ, nhánh còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 9.16 | 1.800.000 |
| Thôn Liêm Chính. | Ngõ số 04 (từ thửa 370 đến thửa 224, tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 9.6 | 3.000.000 |
| Thôn Liêm Chính. | Đoạn từ sau nhà bà Hà đến ông An (Liêm Chính) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 9.1 | 4.000.000 |
| Thôn Liêm Chính. | Ngõ số 01 (từ thửa 495 đến thửa 388, tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 9.3 | 3.000.000 |
| Thôn Liêm Chính. | Đoạn từ thửa 181/11 đến thửa 50/04 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 9.13 | 3.000.000 |
| Thôn Liêm Chính. | Đoạn từ thửa 151/11 đến thửa 229/04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 9.11 | 2.000.000 |
| Thôn Liêm Chính. | Đoạn từ ông Cao thửa 128 đến ông Cường thửa 107 (tờ bản đồ số 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 9.14 | 3.500.000 |
| Thôn Liêm Chính. | Ngõ số 06 (từ thửa 347 đến thửa 118, tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 9.8 | 2.800.000 |
| Thôn Liêm Chính. | Đoạn từ thửa 395 đến thửa 180 tờ bản đồ số 04 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 9.12 | 2.500.000 |
| Thôn Liêm Chính. | Ngách từ ông Hán đến ông Hà (từ thửa 263 đến 171, tờ bản đồ số 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 9.15 | 2.000.000 |
| Thôn Liêm Chính. | Ngõ số 07 (từ thửa 349 đến thửa 66, tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 9.9 | 3.000.000 |
| Thôn Liêm Chính. | Ngõ số 03 (từ thửa 424 đến thửa 251, tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 9.5 | 3.000.000 |
| Thôn Liêm Chính. | Ngõ số 02 (từ thửa 477 đến thửa 337, tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 9.2 | 3.000.000 |
| Thôn Lương Mộng | Từ ông Lê Cân đến ông Oai (từ thửa 262 đến thửa 481, tờ bản đồ số 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 5.4 | 4.500.000 |
| Thôn Lương Mộng | Từ ông Bình T3 Đê Cao đến Kênh N8 Trại ông Toàn (từ thửa 206, tờ bản đồ số 08 đến thửa 181, tờ bản đồ số 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 5.2 | 6.500.000 |
| Thôn Lương Mộng | Từ Giếng Làng đến ông Trung (từ thửa 386, tờ bản đồ số 08 đến thửa 28, tờ bản đồ số 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 5.1 | 4.500.000 |
| Thôn Lương Mộng | Từ ông Cảnh (thửa 766 đến, tờ bản đồ số 08) đến đường bà Triệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 5.3 | 4.500.000 |
| Thôn Lương Mộng | Đường liên thôn Yên Dân (từ thửa 766, tờ bản đồ số 08 đến thửa 40, tờ bản đồ số 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 5.5 | 5.000.000 |
| Thôn Lương Mộng | Các vị trí còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 5.6 | 1.700.000 |
| Thôn Nhân Nhượng | Đoạn 198/7 đến 192/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 3.2 | 1.500.000 |
| Thôn Nhân Nhượng | Đoạn 860/3 đến 199/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 3.1 | 2.000.000 |
| Thôn Nhân Nhượng | Các vị trí còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 3.6 | 1.300.000 |
| Thôn Nhân Nhượng | Đoạn 154/7 đến 80/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 3.5 | 1.500.000 |
| Thôn Nhân Nhượng | Đoạn 85/7 đến 78/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 3.4 | 1.500.000 |
| Thôn Nhân Nhượng | Đoạn 85/7 đến 197/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 3.3 | 1.500.000 |
| Thôn Phú Mỹ | Từ ông Giáo đến ông Huân (từ thửa 508 đến thửa 688, tờ bản đồ số 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 6.2 | 5.000.000 |
| Thôn Phú Mỹ | Từ ông Sành đến bà Vụ (từ thửa 467 đến thửa 664, tờ bản đồ số 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 6.1 | 5.000.000 |
| Thôn Phú Mỹ | Các vị trí còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 6.4 | 1.500.000 |
| Thôn Phú Mỹ | Từ ông Thắng đến ông Chân (từ thửa 473 đến thửa 639, tờ bản đồ số 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 6.3 | 5.000.000 |
| Thôn Quả Cảm | Các ngõ, ngách còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 13.6 | 2.000.000 |
| Thôn Quả Cảm | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn thửa 206/31 đến ông Học thửa 287/31 (Đường số 03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 13.4 | 3.000.000 |
| Thôn Quả Cảm | Đoạn từ ông Chất thửa 333/31 đến bà Thịnh thửa 430/31 (Đường số 05) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 13.1 | 3.500.000 |
| Thôn Quả Cảm | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn thửa 206/31 đến ông Học thửa 287/31 (Đường số 01) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 13.2 | 3.000.000 |
| Thôn Quả Cảm | Đoạn từ bà Tuyền 236/31 đến ông Bản 337/31 (Đường số 02) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 13.3 | 3.000.000 |
| Thôn Quả Cảm | Đoạn từ ông Hải thửa 344/31 đến ông Giới thửa 224/31 (Đường số 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 13.5 | 3.000.000 |
| Thôn Thịnh Lạc | Đoạn 1028/02 đến 373/01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 8.10 | 2.500.000 |
| Thôn Thịnh Lạc | Đoạn 499/6 đến 542/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 8.8 | 2.500.000 |
| Thôn Thịnh Lạc | Đoạn 472/6 đến 465/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 8.14 | 2.000.000 |
| Thôn Thịnh Lạc | Đoạn 374/01 đến 306/01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 8.11 | 1.700.000 |
| Thôn Thịnh Lạc | Đoạn 369/6 đến 405/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 8.7 | 2.500.000 |
| Thôn Thịnh Lạc | Đoạn 1252/2 đến 1159/2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 8.2 | 2.500.000 |
| Thôn Thịnh Lạc | Đoạn 639a/6 đến 774/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 8.9 | 2.500.000 |
| Thôn Thịnh Lạc | Đoạn 168//6 đến 09/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 8.4 | 2.500.000 |
| Thôn Thịnh Lạc | Đoạn 77/05 đến 383/01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 8.13 | 3.000.000 |
| Thôn Thịnh Lạc | Các vị trí còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 8.17 | 1.300.000 |
| Thôn Thịnh Lạc | Đoạn 234 A/05 đến 17/05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 8.15 | 2.000.000 |
| Thôn Thịnh Lạc | Đoạn 328/01 đến 126/01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 8.12 | 1.700.000 |
| Thôn Thịnh Lạc | Đoạn 202/10 đến 514/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 8.1 | 2.500.000 |
| Thôn Thịnh Lạc | Đoạn 28/6 đến 118/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 8.3 | 2.500.000 |
| Thôn Thịnh Lạc | Đoạn 549/6 đến 555/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 8.16 | 3.000.000 |
| Thôn Thịnh Lạc | Đoạn 555/6 đến 774/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 8.5 | 4.000.000 |
| Thôn Thịnh Lạc | Đoạn 594/6 đến 370/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 8.6 | 2.500.000 |
| Thôn Thổ Bắc | Đoạn từ ông Vĩ thửa100/25 đến bà Lai thửa 120/25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 18.3 | 2.500.000 |
| Thôn Thổ Bắc | Đoạn từ ông Trí thửa 265/25 đến thửa 138/25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 18.2 | 2.500.000 |
| Thôn Thổ Bắc | Đoạn từ ông Cường thửa 182/25 đến ông Anh thửa 294/25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 18.4 | 2.500.000 |
| Thôn Thổ Bắc | Các ngõ, ngách còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 18.6 | 1.800.000 |
| Thôn Thổ Bắc | Đoạn từ ông Trí thửa 265/25 đến bà Nương thửa 141/25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 18.1 | 2.500.000 |
| Thôn Thổ Bắc | Đoạn từ bà Hiên thửa 138/25 đến bà Dự thửa 239/25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 18.5 | 2.000.000 |
| Thôn Thổ Nam | Đoạn từ ông Nguyên thửa 847/25 đến ông Tứ thửa 810/25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 16.2 | 3.500.000 |
| Thôn Thổ Nam | Đoạn từ ông Quyền thửa 782/25 đến ông Phương thửa 525/25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 16.3 | 3.000.000 |
| Thôn Thổ Nam | Đoạn từ ông Chương thửa 781/25 đến bà Sóc thửa 667/25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 16.1 | 3.500.000 |
| Thôn Thổ Nam | Đoạn từ bà Hoa thửa 392/25 đến ông Ngật thửa 501/25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 16.5 | 3.000.000 |
| Thôn Thổ Nam | Đoạn từ sau ông Ngọc thửa 565/25 đến ông Hùng thửa 686/25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 16.4 | 3.000.000 |
| Thôn Thổ Nam | Các ngõ, ngách còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 16.6 | 2.000.000 |
| Thôn Thổ Trung | Đoạn từ bà Thảo thửa 494/25 đến ông Thao thửa 376/25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 17.3 | 2.500.000 |
| Thôn Thổ Trung | Đoạn từ bà Năm thửa 20/21 đến ông Tuân thửa 326/25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 17.1 | 3.000.000 |
| Thôn Thổ Trung | Các ngõ, ngách còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 17.4 | 2.000.000 |
| Thôn Thổ Trung | Đoạn từ ông Ước thửa 405/25 đến bà Thưởng thửa 394/25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 17.2 | 3.500.000 |
| Thôn Thổ Tân | Đoạn từ ông Bình thửa 87/25 đến bà Ngữ thửa 7/24 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 19.1 | 2.000.000 |
| Thôn Thổ Tân | Đoạn từ thửa 37/23 đến thửa 26/23 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 19.2 | 1.600.000 |
| Thôn Thổ Tân | Đoạn từ ông Đông thửa 157/24 đến ông Hùng thửa 32/23 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 19.5 | 2.300.000 |
| Thôn Thổ Tân | Các ngõ, ngách còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 19.6 | 1.600.000 |
| Thôn Thổ Tân | Đoạn từ ông Vinh thửa 61/23 đến ông Tại thửa 76/28 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 19.3 | 1.600.000 |
| Thôn Thổ Tân | Đoạn từ ông Quả thửa 87/25 đến ông Trường thửa 107/24 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 19.4 | 2.500.000 |
| Thôn Trường Thọ | Từ bà Ghê đến ông Sỹ (thửa 478, tờ bản đồ số 17 đến thửa 727 tờ bản đồ số 18) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 5.1 | 6.500.000 |
| Thôn Trường Thọ | Từ ông Khanh đến ông Ba (từ thửa 469 đến thửa 376A, tờ bản đồ số 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 5.6 | 3.500.000 |
| Thôn Trường Thọ | Ngõ, nhánh còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 5.7 | 2.000.000 |
| Thôn Trường Thọ | Đường Cồn Mờm (từ thửa 47 đến thửa 72, tờ bản đồ số 20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 5.4 | 3.000.000 |
| Thôn Trường Thọ | Từ ông Nam đến ông Mai (thửa 867 đến thửa 468, tờ bản đồ số 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 5.2 | 6.000.000 |
| Thôn Trường Thọ | Từ bà Phương đến ông Diện (từ thửa 510 đến thửa 759 tờ bản đồ số 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 5.3 | 5.500.000 |
| Thôn Trường Thọ | Đường ngách (từ thửa 399 đến thửa 434 tờ bản đồ số 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 5.5 | 3.000.000 |
| Thôn Tế Độ | Đoạn 887/8 đến 592/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 12.8 | 2.000.000 |
| Thôn Tế Độ | Đoạn 690/8 đến 153/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 12.4 | 2.000.000 |
| Thôn Tế Độ | Các vị trí còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 12.18 | 1.300.000 |
| Thôn Tế Độ | Đoạn 1064/8 đến 977/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 12.2 | 2.000.000 |
| Thôn Tế Độ | Đoạn 88/8 đến 26/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 12.14 | 1.700.000 |
| Thôn Tế Độ | Đoạn 273/8 đến 153/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 12.9 | 2.000.000 |
| Thôn Tế Độ | Đoạn 952/8 đến 640/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 12.6 | 2.000.000 |
| Thôn Tế Độ | Đoạn 163/9 đến 46/9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 12.16 | 1.700.000 |
| Thôn Tế Độ | Đoạn 493/8 đến 374/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 12.13 | 1.700.000 |
| Thôn Tế Độ | Đoạn 118/9 đến 08/9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 12.15 | 1.700.000 |
| Thôn Tế Độ | Đoạn 1157/8 đến 982A/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 12.1 | 2.000.000 |
| Thôn Tế Độ | Đoạn 323/8 đến 793/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 12.11 | 2.000.000 |
| Thôn Tế Độ | Đoạn 190/9 đến 98/9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 12.17 | 1.700.000 |
| Thôn Tế Độ | Đoạn 381/8 đến 397/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 12.10 | 2.000.000 |
| Thôn Tế Độ | Đoạn 956/8 đến 705/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 12.7 | 2.000.000 |
| Thôn Tế Độ | Đoạn 587/8 đến 448/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 12.12 | 1.700.000 |
| Thôn Tế Độ | Đoạn 1000/8 đến 452/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 12.3 | 2.000.000 |
| Thôn Tế Độ | Đoạn 160/8 đến 306/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 12.5 | 2.000.000 |
| Thôn Yên Bái | Từ thửa 112 đến thửa 157A, tờ bản đồ số 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 6.3 | 5.500.000 |
| Thôn Yên Bái | Từ thửa 410 đến thửa 356, tờ bản đồ số 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 6.2 | 5.000.000 |
| Thôn Yên Bái | Từ ông Hào đến ông Bốn (từ thửa 382 đến thửa 347, tờ bản đồ số 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 6.7 | 3.500.000 |
| Thôn Yên Bái | Ngõ, nhánh còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 6.8 | 2.800.000 |
| Thôn Yên Bái | MBQH Đồng má (Từ LK7:02 đến LK5: 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 6.5 | 6.500.000 |
| Thôn Yên Bái | Từ ông Bình đến ông Tại (từ thửa 433 đến thửa 466, tờ bản đồ số 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 6.6 | 3.000.000 |
| Thôn Yên Bái | Đường thôn (từ thửa 410 đến thửa 356, tờ bản đồ số 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 6.1 | 5.500.000 |
| Thôn Yên Bái | MBQH Đồng Má (Từ LK1:01 đến LK5:27) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 6.4 | 6.500.000 |
| Thôn Yên Cách | Đoạn từ thửa 07/27 đến thửa 161/27 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 11.2 | 3.000.000 |
| Thôn Yên Cách | Đoạn từ thửa 264/27 đến thửa 269/27 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 11.7 | 3.000.000 |
| Thôn Yên Cách | Đoạn từ ông Vũ thửa 202/27 đến bà Chính thửa 220/27 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 11.10 | 3.000.000 |
| Thôn Yên Cách | Các ngõ, ngách còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 11.11 | 2.000.000 |
| Thôn Yên Cách | Đoạn từ thửa 88/27 đến thửa 85/27 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 11.3 | 3.000.000 |
| Thôn Yên Cách | Đoạn từ ông Chữ thửa 8/27 đến ông Ngôn thửa 343/27 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 11.9 | 3.000.000 |
| Thôn Yên Cách | Đoạn từ thửa 208/27 đến thửa 246/27 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 11.6 | 3.000.000 |
| Thôn Yên Cách | Đoạn từ thửa 96/27 đến thửa 159/27 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 11.4 | 3.000.000 |
| Thôn Yên Cách | Đoạn từ thửa 376/27 đến thửa 111/22 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 11.1 | 3.500.000 |
| Thôn Yên Cách | Đoạn từ thửa 272/27 đến thửa 298/27 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 11.8 | 3.000.000 |
| Thôn Yên Cách | Đoạn từ thửa 163/27 đến thửa 134/27 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 11.5 | 3.000.000 |
| Thôn Yên Dân | Từ ông Chính đến ông Quý (từ thửa 103, tờ bản đồ số 13 đến thửa 228, tờ bản đồ số 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 7.9 | 4.500.000 |
| Thôn Yên Dân | Từ ông Huấn đến ông Luyện (từ thửa 664, tờ bản đồ số 12 đến thửa 489, tờ bản đồ số 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 7.3 | 5.000.000 |
| Thôn Yên Dân | Từ ông Khẩn đến ông Ân (từ thửa 535, tờ bản đồ số 12 đến thửa 630, tờ bản đồ số 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 7.10 | 4.500.000 |
| Thôn Yên Dân | Từ ông Huy đến ông Kim (từ thửa 572, tờ bản đồ số 12 đến thửa 463, tờ bản đồ số 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 7.5 | 5.000.000 |
| Thôn Yên Dân | Từ ông Huấn T6 kênh N8 đến ông Quế T7 kênh N8 (từ thửa 664, tờ bản đồ số 12 đến thửa 48, tờ bản đồ số 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 7.4 | 5.000.000 |
| Thôn Yên Dân | Các vị trí còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 7.12 | 2.300.000 |
| Thôn Yên Dân | Từ ông Chính đến ông Thủy (từ thửa 443, tờ bản đồ số 12 đến thửa 206, tờ bản đồ số 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 7.11 | 4.500.000 |
| Thôn Yên Dân | Từ ông Lâm đến ông Thị (từ thửa 463, tờ bản đồ số 12 đến thửa 301, tờ bản đồ số 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 7.7 | 4.500.000 |
| Thôn Yên Dân | Từ ông Tường đến bà Hoàn (từ thửa 270, tờ bản đồ số 12 đến thửa 212, tờ bản đồ số 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 7.8 | 4.500.000 |
| Thôn Yên Dân | Từ bà Lương (thửa 595, tờ bản đồ số 12) đến ông Thể (thửa 40, tờ bản đồ số 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 7.1 | 5.500.000 |
| Thôn Yên Dân | Từ ông Tư đến ông Công (từ thửa 381 đến thửa 458, tờ bản đồ số 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 7.2 | 4.500.000 |
| Thôn Yên Dân | Từ ông Kim đến ông Sang (từ thửa 463, tờ bản đồ số 12 đến thửa 465, tờ bản đồ số 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 7.6 | 5.000.000 |
| Thôn Yên Nông | Đoạn 694/7 đến 107/10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 4.1 | 1.500.000 |
| Thôn Yên Nông | Đoạn 368/10 đến 47310 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 4.5 | 1.500.000 |
| Thôn Yên Nông | Đoạn 30/10 đến 591/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 4.6 | 1.500.000 |
| Thôn Yên Nông | Các vị trí còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 4.7 | 1.300.000 |
| Thôn Yên Nông | Đoạn 111/11 đến 163/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 4.4 | 1.500.000 |
| Thôn Yên Nông | Đoạn 107/10 đến 534/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 4.2 | 1.500.000 |
| Thôn Yên Nông | Đoạn 635/7 đến 93/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 4.3 | 1.500.000 |
| Thôn Yên Quả 1 | Từ đường đi Lương Mộng đến Cầu Chùa (từ thửa 416, tờ bản đồ số 14 đến thửa 819, tờ bản đồ số 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.3 | 3.000.000 |
| Thôn Yên Quả 1 | Từ ông Vóc (thửa 481, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.19 | 6.500.000 |
| Thôn Yên Quả 1 | Từ Quốc lộ 45 ông Thắng đến ông Minh (từ thửa 788 đến thửa 826, tờ bản đồ số 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.6 | 7.000.000 |
| Thôn Yên Quả 1 | Từ bà Hương (thửa 394, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.17 | 6.500.000 |
| Thôn Yên Quả 1 | Từ Nhà văn hóa T2 đến ông Long (từ thửa 805 đến thửa 872, tờ bản đồ số 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.12 | 4.500.000 |
| Thôn Yên Quả 1 | Từ bà Nấu đến ông Mạnh (từ thửa 585 đến thửa 240, tờ bản đồ số 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.13 | 3.500.000 |
| Thôn Yên Quả 1 | Các vị trí còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.24 | 1.800.000 |
| Thôn Yên Quả 1 | Từ bà Hường đến ông Tùng (từ thửa 454 đến thửa 479, tờ bản đồ số 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.11 | 4.600.000 |
| Thôn Yên Quả 1 | Từ ông Long đến ông Lệch (từ thửa 268 đến thửa 325, tờ bản đồ số 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.22 | 6.500.000 |
| Thôn Yên Quả 1 | Từ ông Thắng đến bà Tam (từ thửa 94 đến thửa 262, tờ bản đồ số 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.21 | 6.500.000 |
| Thôn Yên Quả 1 | Từ Quốc lộ 45 bà Hoa đến ông Lược (từ thửa 811 đến thửa 846, tờ bản đồ số 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.8 | 7.000.000 |
| Thôn Yên Quả 1 | Từ ông Kỹ (thửa 141, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.20 | 5.000.000 |
| Thôn Yên Quả 1 | Từ Quốc lộ 45 ông Biết Sông (từ thửa 790, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.7 | 7.000.000 |
| Thôn Yên Quả 1 | Từ ông Sáu đến ông Hùng (từ thửa 249 đến thửa 184, tờ bản đồ số 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.16 | 8.000.000 |
| Thôn Yên Quả 1 | Từ ông Sáu đến ông Tiến (từ thửa 249 đến thửa 233, tờ bản đồ số 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.15 | 8.000.000 |
| Thôn Yên Quả 1 | Từ Quốc lộ 45 ông Mạnh đến bà Thắm (từ thửa 507 đến thửa 510, tờ bản đồ số 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.4 | 7.000.000 |
| Thôn Yên Quả 1 | Từ Quốc lộ 45 Ngã ba ông Ngọc đi Cầu huyện (từ thửa 459, tờ bản đồ số 09 đến thửa 13a, tờ bản đồ số 02) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.14 | 8.500.000 |
| Thôn Yên Quả 1 | Từ Quốc lộ 45 ông Quân đến ông Sơn Niên (từ thửa 61 đến thửa số 59, tờ bản đồ số 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.1 | 8.000.000 |
| Thôn Yên Quả 1 | Từ ông Chính đến ông Quế đường đi Lương Mộng (từ thửa 58, tờ bản đồ số đến thửa 416, tờ bản đồ số 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.2 | 7.000.000 |
| Thôn Yên Quả 1 | Từ Quốc lộ 45 ông Nguyên Tiến đến ông Hưng Sửu (từ thửa 69, tờ bản đồ số 15 đến thửa 874, tờ bản đồ số 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.5 | 7.000.000 |
| Thôn Yên Quả 1 | Sân vận động T2 đến ông Đăng (từ thửa 615 đến thửa 617, tờ bản đồ số 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.10 | 7.000.000 |
| Thôn Yên Quả 1 | Từ bà Lý đến ông Châu (từ thửa 303 đến thửa 269, tờ bản đồ số 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.23 | 6.500.000 |
| Thôn Yên Quả 1 | Từ ông Hải (thửa 416, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.18 | 6.500.000 |
| Thôn Yên Quả 1 | Từ ông Chính Hồng T1 đến Cô Mai T2 (từ thửa 65, tờ bản đồ số 15 đến thửa 453, tờ bản đồ số 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.9 | 5.500.000 |
| Thôn Đông Hưng | Đoạn 415/13 đến 499/13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 5.5 | 1.500.000 |
| Thôn Đông Hưng | Đoạn 373/13 đến 480/13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 5.4 | 1.500.000 |
| Thôn Đông Hưng | Đoạn 117/13 đến 390/13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 5.9 | 1.500.000 |
| Thôn Đông Hưng | Đoạn 1098/10 đến 47/13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 5.1 | 2.200.000 |
| Thôn Đông Hưng | Đoạn 113/13 đến 814/10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 5.6 | 1.500.000 |
| Thôn Đông Hưng | Đoạn 225/13 đến 4687/13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 5.3 | 1.500.000 |
| Thôn Đông Hưng | Đoạn 318/13 đến 172/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 5.7 | 1.500.000 |
| Thôn Đông Hưng | Đoạn 443/13 đến 499/13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 5.10 | 1.500.000 |
| Thôn Đông Hưng | Đoạn 1168/10 đến 395/13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 5.2 | 1.500.000 |
| Thôn Đông Hưng | Đoạn 1074/10 đến 14/13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 5.8 | 1.500.000 |
| Thôn Đông Hưng | Đoạn 552/10 đến 1098/10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 5.11 | 2.000.000 |
| Thôn Đông Hưng | Các vị trí còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 5.12 | 1.300.000 |
| Thôn Đông Yên | Từ ông Chiến đến ông Thuận (từ thửa 124, tờ bản đồ số 06 đến thửa 14, tờ bản đồ số 05) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 8.3 | 3.000.000 |
| Thôn Đông Yên | Từ ông Hải đến đường nội đồng ông Song (từ thửa 238 đến thửa 109, tờ bản đồ số 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 8.1 | 3.500.000 |
| Thôn Đông Yên | Từ bà Hương đến ông Huê (từ thửa 48, tờ bản đồ số 05 đến thửa 176, tờ bản đồ số 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 8.2 | 3.000.000 |
| Thôn Đông Yên | Từ ông Hà đến đường nội đồng ông Thuận (từ thửa 152 đến thửa 177, tờ bản đồ số 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 8.4 | 3.000.000 |
| Thôn Đông Yên | Các vị trí còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 8.5 | 1.800.000 |
| Thôn Đại Đồng | Đoạn từ thửa 564/26 đến thửa 495/26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 12.2 | 3.500.000 |
| Thôn Đại Đồng | Đoạn từ bà Nghênh 279/26 đến ông Tiến 89/26 (đường số 02) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 12.4 | 3.500.000 |
| Thôn Đại Đồng | Đoạn từ ông Chư 593/26 đến ông Xuân thửa 103/30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 12.7 | 3.500.000 |
| Thôn Đại Đồng | Đoạn từ bà Xuân 254/26 đến ông Thôn 128/27 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 12.5 | 3.500.000 |
| Thôn Đại Đồng | Đoạn từ sau thửa 323/26 đến thửa 557/26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 12.3 | 3.500.000 |
| Thôn Đại Đồng | Đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 12.9 | 2.000.000 |
| Thôn Đại Đồng | Đoạn từ ông Ngọ thửa 152/30 đến ông Nha thửa 236/30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 12.8 | 3.000.000 |
| Thôn Đại Đồng | Đoạn từ thửa 228/26 đến thửa 226/30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 12.1 | 3.500.000 |
| Thôn Đại Đồng | Đoạn từ ông Thuần thửa 372/26 đến bà Thu thửa 626/26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 12.6 | 3.500.000 |
| Thôn Đại Đức | Đoạn 674/3 đến 610a/3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 2.3 | 2.000.000 |
| Thôn Đại Đức | Đoạn 387/3 đến 126/3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 2.2 | 1.500.000 |
| Thôn Đại Đức | Đoạn 674/3 đến 489/3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 2.4 | 1.500.000 |
| Thôn Đại Đức | Đoạn 641/3 đến 486/3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 2.5 | 1.500.000 |
| Thôn Đại Đức | Đoạn 351/3 - 388/3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 2.8 | 1.500.000 |
| Thôn Đại Đức | Đoạn 643/3 đến 487 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 2.6 | 1.500.000 |
| Thôn Đại Đức | Các vị trí còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 2.9 | 1.300.000 |
| Thôn Đại Đức | Đoạn 616/3 đến 387/3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Thôn Đại Đức | Đoạn 275/3 đến 272/3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 2.7 | 1.500.000 |
| Thôn Đạt Tiến 1 | Đoạn 09/9 đến 1053/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 7.3 | 2.500.000 |
| Thôn Đạt Tiến 1 | Đoạn 1000/5 đến 483/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 7.4 | 2.000.000 |
| Thôn Đạt Tiến 1 | Đoạn 104/9 đến 719/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 7.5 | 1.500.000 |
| Thôn Đạt Tiến 1 | Đoạn 469/5 đến 400/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 7.8 | 1.500.000 |
| Thôn Đạt Tiến 1 | Đoạn 100/9 đến 09/9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 7.1 | 5.000.000 |
| Thôn Đạt Tiến 1 | Đoạn 1000/5 đến 469/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 7.6 | 1.500.000 |
| Thôn Đạt Tiến 1 | Đoạn 719/5 đến 240/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 7.7 | 1.500.000 |
| Thôn Đạt Tiến 1 | Các vị trí còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 7.9 | 1.300.000 |
| Thôn Đạt Tiến 1 | Đoạn 59/9 đến 107/9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 7.2 | 3.000.000 |
| Thôn Đạt Tiến 2 | Đoạn 934/6 đến 650/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 6.1 | 2.500.000 |
| Thôn Đạt Tiến 2 | Đoạn 930/6 đến 175/9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 6.3 | 2.000.000 |
| Thôn Đạt Tiến 2 | Đoạn 290/9 đến 552/10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 6.6 | 2.000.000 |
| Thôn Đạt Tiến 2 | Các vị trí còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 6.7 | 1.300.000 |
| Thôn Đạt Tiến 2 | Đoạn 931/6 đến 910/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 6.2 | 2.000.000 |
| Thôn Đạt Tiến 2 | Đoạn 948/6 đến 303/9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 6.4 | 2.000.000 |
| Thôn Đạt Tiến 2 | Đoạn 910/6 đến 388/9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 6.5 | 1.500.000 |
| Thôn Đậu Yên | Đoạn từ bà Hoa thửa 37/ 34 đến ông Năm thửa 1000/29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 15.5 | 2.200.000 |
| Thôn Đậu Yên | Đoạn từ thửa 904/29 đến thửa 850/29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 15.1 | 4.000.000 |
| Thôn Đậu Yên | Đoạn từ ông Hán thửa 34/29 ông Dũng thửa 135/29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 15.7 | 2.200.000 |
| Thôn Đậu Yên | Đoạn từ thửa 983/29 đến ông Chước thửa 961/29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 15.2 | 4.000.000 |
| Thôn Đậu Yên | Đoạn từ sau Nhà văn hóa Đậu Yên đến ông Cấp thửa 38/29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 15.6 | 2.200.000 |
| Thôn Đậu Yên | Đoạn từ thửa 1046/29 đến thửa 52/34 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 15.3 | 3.000.000 |
| Thôn Đậu Yên | Vị trí còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 15.8 | 1.800.000 |
| Thôn Đậu Yên | Đoạn từ bà Ngọc (Đậu Yên) thửa 801/29 đến ông Thịnh (Giá Mai) thửa 876/25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 15.4 | 2.500.000 |
| Đoạn xã Tế Lợi cũ 3. ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (liên xã) | Từ giáp đê đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa cũ (phía Bắc đường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3.1 | 5.000.000 |
| Đoạn xã Tế Nông cũ 3. ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (liên xã) | Đoạn từ 257a/2 đến 275/5 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2.1 | 3.000.000 |
| Đoạn xã Tế Nông cũ 2. ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNG | Tiếp theo đến giáp xã Minh Khôi cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3.2 | 9.000.000 |
| Đoạn xã Tế Nông cũ 3. ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (liên xã) | Đoạn từ 323/5 đến 273/10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2.2 | 3.500.000 |
| Đoạn xã Tế Nông cũ 2. ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNG | Từ giáp xã Tế Tân cũ đến Cầu Sông Nhơm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3.1 | 9.000.000 |
| Đoạn xã Tế Nông cũ (xã Tế Tân cũ) 3. ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (liên xã) | Đoạn tiếp 267/9 đến 416/9 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.3 | 2.800.000 |
| Đoạn xã Tế Nông cũ (xã Tế Tân cũ) 3. ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (liên xã) | Đoạn 233/3 đến 250/9 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.1 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNG | Đoạn xã Tế Nông cũ (xã Tế Tân cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 8.000.000 |
| ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNG | Đoạn xã Tế Thắng cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Từ cầu Tế Lợi 1 đến chợ Chùa Thông (từ thửa 1A đến thửa 572, tờ bản đồ số 10) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.12 | 10.000.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Từ sau trục 3/2 đến trục Lê Mã Lương (phía Đông, ngoại đê) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 12.500.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ nam kênh 38A (93/26) đến cổng làng thôn Thổ Vị (634/25) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 11.000.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Tây) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 11.500.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Từ sau trục vào 3/2 đến vào trục Lê Mã Lương (phía Tây) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 13.000.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ cổng làng thôn Thổ Vị (643/25) đến Cổng làng Giá Mai (260/29) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ ông Thư (7/21) đến bắc kênh 38A (84/26) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 10.200.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ cổng làng Giá Mai (313/29) đến giáp cầu Tế Lợi 1 (19/34) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.11 | 11.000.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Từ qua cầu Tế Lợi 2 đến ông Hồng (từ thửa 22 đến thửa 223, tờ bản đồ số 17) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.14 | 12.000.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Đoạn tiếp theo đến cầu Lịm (từ thửa 631, tờ bản đồ số 17 đến Khu tái định cư cao tốc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.15 | 11.000.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Đông, ngoại đê) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 11.000.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Từ sau ngã ba cầu huyện đến trục 3/2 (phía Đông, ngoại đê) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 13.000.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Từ Nam cầu Quan đến ngã ba đi cầu huyện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 14.000.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Từ sau ngã ba đi cầu huyện đến trục 3/2 (phía Tây) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 13.500.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Đoạn tiếp theo đến cầu Tế Lợi 2 (từ thửa 377, tờ bản đồ số 10 đến thửa 16, tờ bản đồ số 17) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.13 | 11.000.000 |
| Đường Nông Cống - Quảng Xương | Đoạn 381/9 đến 323/9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 1.4 | 3.000.000 |
| Đường Nông Cống - Quảng Xương | Đoạn 155/12 đến 343/9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 1.3 | 4.000.000 |
| Đường Nông Cống - Quảng Xương | Đoạn 463A/11 đến 156A/12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Đường Nông Cống - Quảng Xương | Đoạn 215/10 đến 588A/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 1.1 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ kênh N8 đến Văn phòng Công ty Serpentine (từ thửa 01, tờ bản đồ số 17 đến thửa 05 tờ bản đồ số 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 12.1 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn | Đường Quốc lộ 45 cũ (từ thửa 666, tờ bản đồ số 17 đến sau khu tái định cư cao tốc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 12.2 | 4.000.000 |
| Đường trục xã (nhựa) | Đoạn từ sau UBND xã đến giáp đê Sông Nhơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 1.3 | 7.000.000 |
| Đường trục xã (nhựa) | Đoạn tiếp theo đến UBND xã Tế Lợi cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 1.2 | 7.500.000 |
| Đường trục xã (nhựa) | Từ giáp đê đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa (phía Bắc đường) (từ thửa 113, tờ bản đồ số 12 đến thửa 29, tờ bản đồ số 22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 1.4 | 5.000.000 |
| Đường trục xã (nhựa) | Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến Trạm y tế xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 1.1 | 8.000.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 ông Xô 80/26 đến ông Hợp 146/25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 7 | 6.000.000 | |
| Đoạn từ ông Cảnh 153/25 đến Kênh N8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 8 | 4.500.000 | |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 đến cầu Quả Cảm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 9 | 6.000.000 | |
| Từ ông Quyên đến đường đi Yên Dân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 2 | 5.000.000 | |
| Từ ông Hùng (Đội 7 Thổ Trung) đến dọc theo 38A (Thổ Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 5 | 6.000.000 | |
| Đoạn từ ông Nhựa 468/25 đến ông Cường 182/25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 3 | 4.500.000 | |
| Từ ông Cường (Đội 7 Thổ Trung) đến ông Hợp (Đội 9 Thổ Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 4 | 3.500.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 ông Bông 643/25 đến ông Nhựa 468/25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 2 | 5.500.000 | |
| Từ ông Huấn đến đường đi Đông Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 1 | 7.000.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 bà Lài 644/25 đến Đê Dừa 300/26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 1 | 7.000.000 | |
| Đoạn từ cầu Quả Cảm đến đường Nghi sơn-Sao Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 10 | 4.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 54 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến MBQH thôn Thịnh Lạc | Tuyến số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 9.6 | 2.475.000 |
| Các tuyến MBQH thôn Thịnh Lạc | Tuyến số 1 - Tỉnh lộ 505 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 9.1 | 2.250.000 |
| Các tuyến MBQH thôn Thịnh Lạc | Tuyến số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 9.5 | 2.025.000 |
| Các tuyến MBQH thôn Thịnh Lạc | Tuyến số 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 9.2 | 2.025.000 |
| Các tuyến MBQH thôn Thịnh Lạc | Tuyến số 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 9.4 | 2.025.000 |
| Các tuyến MBQH thôn Thịnh Lạc | Tuyến số 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ Mục 9.3 | 2.250.000 |
| MBQH khu dân cư Cầu Quả Cảm | Đường rộng 9m (từ Quốc lộ 45 đi cầu Quả Cảm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 6.1 | 1.050.000 |
| MBQH khu dân cư Cầu Quả Cảm | Đoạn đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 6.3 | 900.000 |
| MBQH khu dân cư Cầu Quả Cảm | Đoạn đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ Mục 6.2 | 960.000 |
| MBQH thôn Côn Cương 1 | Đường từ giáp đường nhựa xã đến Trường Tiểu học (MBQH Côn Cương 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ Mục 3.1 | 2.475.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.