Bảng giá đất Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa từ 01/01/2026

1168 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thắng Lợi là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45, Từ Nam cầu Quan đến ngã ba đi cầu huyện), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 54
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (388 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến MBQH thôn Thịnh LạcTuyến số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 9.5
4.500.000
Các tuyến MBQH thôn Thịnh LạcTuyến số 1 - Tỉnh lộ 505
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 9.1
5.000.000
Các tuyến MBQH thôn Thịnh LạcTuyến số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 9.6
5.500.000
Các tuyến MBQH thôn Thịnh LạcTuyến số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 9.4
4.500.000
Các tuyến MBQH thôn Thịnh LạcTuyến số 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 9.3
5.000.000
Các tuyến MBQH thôn Thịnh LạcTuyến số 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 9.2
4.500.000
MBQH khu dân cư Cầu Quả CảmĐường rộng 9m (từ Quốc lộ 45 đi cầu Quả Cảm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 6.1
5.000.000
MBQH khu dân cư Cầu Quả CảmĐoạn đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 6.3
4.000.000
MBQH khu dân cư Cầu Quả CảmĐoạn đường rộng 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 6.2
4.500.000
MBQH thôn Côn Cương 1Đường còn lại của MBQH Côn Cương 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 3.2
4.500.000
MBQH thôn Côn Cương 1Đường từ giáp đường nhựa xã đến Trường Tiểu học (MBQH Côn Cương 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 3.1
5.500.000
MBQH thôn Yên BáiCác tuyến đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 2.2
7.000.000
MBQH thôn Yên BáiĐoạn từ giáp Quốc lộ 45 đi đường Nghi Sơn - Sao Vàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 2.1
8.000.000
MBQH tái định cư khu đồng cửa thôn Côn Cương 2Các vị trí còn lại của MBQH tái định cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 4.2
5.500.000
MBQH tái định cư khu đồng cửa thôn Côn Cương 2Các lô dọc đường nhựa xã (từ TĐC1: 01 đến lô TĐC 03: 65)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 4.1
7.000.000
MBQH tái định cư đồng Cồn Quyết thôn Đại Đồng
12. Thôn Đại Đồng
Các lô còn lại của MBQH tái định cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 12.10.2
5.000.000
MBQH tái định cư đồng Cồn Quyết thôn Đại Đồng
12. Thôn Đại Đồng
Các lô từ TĐC 01: 01 đến lô TĐC 01: 19
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 12.10.1
5.500.000
Thôn Châu SơnĐoạn 1253/11 đến 1308/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 10.10
2.000.000
Thôn Châu SơnĐoạn 1247/11 đến 908/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 10.9
1.700.000
Thôn Châu SơnĐoạn 311/10 đến 270/10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 10.3
2.000.000
Thôn Châu SơnĐoạn 501/11 đến 984/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 10.6
3.000.000
Thôn Châu SơnĐoạn 517/11 đến 850/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 10.8
3.000.000
Thôn Châu SơnCác vị trí còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 10.12
1.300.000
Thôn Châu SơnĐoạn479/10 đến 499/10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 10.5
3.000.000
Thôn Châu SơnĐoạn 508/11 đến 778/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 10.7
3.000.000
Thôn Châu SơnĐoạn 1126/11 đến 1096/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 10.11
2.000.000
Thôn Châu SơnĐoạn 480/10 đến 554/10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 10.2
2.000.000
Thôn Châu SơnĐoạn 232/10 đến 460/10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 10.1
2.500.000
Thôn Châu SơnĐoạn 307/10 đến 563/10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 10.4
2.000.000
Thôn Côn Cương 1Từ ông Lâm đến ông Minh (từ thửa 709 đến thửa 915, tờ bản đồ số 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 10.4
4.000.000
Thôn Côn Cương 1Đoạn từ ông Chữ đến ông Thực (từ thửa 456 đến thửa 348, tờ bản đồ số 05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 10.3
4.000.000
Thôn Côn Cương 1Từ bà Vui đến ông Chiến (từ thửa 795 đến thửa 1034, tờ bản đồ số 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 10.6
4.000.000
Thôn Côn Cương 1Vị trí đường còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 10.7
3.000.000
Thôn Côn Cương 1Từ ông Cạnh đến ông Ư (từ thửa 323 đến thửa 330, tờ bản đồ số 05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 10.2
3.500.000
Thôn Côn Cương 1Đoạn từ sau cổng làng thôn Côn Cương I đến thôn Côn Cương II (từ thửa 130 đến thửa 489, tờ bản đồ số 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 10.1
5.500.000
Thôn Côn Cương 1Từ Nhà văn hóa Cương Thịnh cũ đến ông Thành (thửa 844 đến thửa 849, tờ bản đồ số 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 10.5
4.000.000
Thôn Côn Cương 2Ngõ, ngách còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 11.8
2.500.000
Thôn Côn Cương 2Thửa 76, tờ bản đồ số 12 đến thửa 378, tờ bản đồ số 05
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 11.5
5.500.000
Thôn Côn Cương 2Thửa 39, tờ bản đồ số 12 đến thửa 403, tờ bản đồ số 05
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 11.6
5.500.000
Thôn Côn Cương 2Thửa 74, tờ bản đồ số 12 đến thửa 376, tờ bản đồ số 05
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 11.4
5.500.000
Thôn Côn Cương 2Ngách (từ sau thửa 21 đến thửa 68, tờ bản đồ số 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 11.7
2.500.000
Thôn Côn Cương 2Thửa 55, tờ bản đồ số 12 đến thửa 374, tờ bản đồ số 05
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 11.3
4.500.000
Thôn Côn Cương 2Khu dân cư Trại Nái: Từ thửa 244 đến thửa 339, tờ bản đồ số 05
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 11.1
4.500.000
Thôn Côn Cương 2Thửa 1081, tờ bản đồ số 12 đến thửa 357, tờ bản đồ số 05
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 11.2
4.500.000
Thôn Côn SơnTừ ông Mợi đến ông Trung (từ thửa 203 đến thửa 237, tờ bản đồ số 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 4.1
5.000.000
Thôn Côn SơnTừ ông Lượng thửa 19/9 đến Sông Nhơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 4.10
5.000.000
Thôn Côn SơnTừ ông Quang thửa 38/9 đến Sông Nhơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 4.8
5.000.000
Thôn Côn SơnTừ ông Lơ thửa 58/8 đến Sông Nhơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 4.11
5.000.000
Thôn Côn SơnTừ ông Mười thửa 217/9 đến ông Lợi thửa 65/9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 4.6
6.500.000
Thôn Côn SơnTừ ông An đến ông Bình (từ thửa 25 đến thửa 206, tờ bản đồ số 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 4.3
6.500.000
Thôn Côn SơnTừ bà Thống thửa 28/9 đến Sông Nhơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 4.9
5.000.000
Thôn Côn SơnTừ bà Lương đến bà Phùng (từ thửa 02 đến thửa 151, tờ bản đồ số 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 4.4
5.000.000
Thôn Côn SơnCác vị trí còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 4.12
1.800.000
Thôn Côn SơnTừ ông Trải đến Sông Nhơm thửa 95, tờ bản đồ số 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 4.5
5.000.000
Thôn Côn SơnTừ bà Hoa đến ông Hải (từ thửa 40, tờ bản đồ số 09 đến thửa 378, tờ bản đồ số 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 4.2
5.000.000
Thôn Côn SơnTừ bà Thu thửa 353/9 đến ông Sinh thửa 670/9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 4.7
5.300.000
Thôn Giá MaiĐoạn từ sau Quốc lộ 45 thửa 779/29 đến bà Kích thửa 765/29
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 14.14
3.500.000
Thôn Giá MaiĐoạn từ bà Nhiệm thửa 898/25 đến ông Mùi thửa 844/25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 14.1
7.000.000
Thôn Giá MaiĐoạn từ sau ông Ký thửa 308/29 đến ông Thành thửa 280/29
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 14.4
6.000.000
Thôn Giá MaiVị trí còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 14.15
2.000.000
Thôn Giá MaiTừ thửa 916/25 đến thửa 13/29 bà Ngát
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 14.13
3.500.000
Thôn Giá MaiTừ thửa 449/29 đến thửa 775 /29
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 14.11
4.000.000
Thôn Giá MaiĐoạn từ bà Nga 536/29 đến ông Đảng 550/29
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 14.7
3.000.000
Thôn Giá MaiĐoạn từ bà Ngọc (Đậu Yên) thửa 801/29 đến ông Thịnh (Giá Mai) thửa 876/25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 14.9
3.000.000
Thôn Giá MaiĐoạn từ sau bà Thắm thửa 171/29 đến ông Lợi thửa 670/29
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 14.10
4.000.000
Thôn Giá MaiĐoạn từ thửa 56/29 đến ông Thịnh thửa 876/25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 14.2
7.000.000
Thôn Giá MaiĐoạn từ bà Mẫn 520/29 đến ông Hào 474/29
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 14.6
3.000.000
Thôn Giá MaiĐoạn từ bà Điểu 728/29 đến ông Vinh 744/29
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 14.8
3.000.000
Thôn Giá MaiĐoạn từ thửa 375/29 đến ông Mâu thửa 373/29
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 14.5
7.000.000
Thôn Giá MaiTừ thửa 116/29 bà Oanh đến thửa 95/29 ông Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 14.12
4.000.000
Thôn Giá MaiĐoạn từ sau thửa 182/29 đến (ông Thông) thửa 199/29
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 14.3
5.500.000
Thôn Hợp NhấtĐoạn 365/6 đến 194/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 11.3
1.700.000
Thôn Hợp NhấtĐoạn 348/12 đến 419/12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 11.13
2.000.000
Thôn Hợp NhấtĐoạn 190/12 đến 363/12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 11.17
1.800.000
Thôn Hợp NhấtĐoạn 253/12 đến 87/12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 11.8
2.000.000
Thôn Hợp NhấtĐoạn 184/12 đến 557/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 11.12
2.000.000
Thôn Hợp NhấtĐoạn 488/11 đến 401/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 11.1
3.000.000
Thôn Hợp NhấtĐoạn 09/12 đến 398/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 11.19
1.800.000
Thôn Hợp NhấtĐoạn 257/6 đến 04/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 11.5
1.700.000
Thôn Hợp NhấtĐoạn 255/12 đến 492/07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 11.9
2.000.000
Thôn Hợp NhấtĐoạn 301/12 đến 422/12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 11.14
2.000.000
Thôn Hợp NhấtĐoạn 523/12 đến 436/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 11.18
1.800.000
Thôn Hợp NhấtĐoạn 282/12 đến 821/12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 11.16
2.000.000
Thôn Hợp NhấtĐoạn 258/12 đến 353/12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 11.15
2.000.000
Thôn Hợp NhấtĐoạn 409/11 đến 45D/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 11.6
3.000.000
Thôn Hợp NhấtĐoạn 449/11 đến 326/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 11.2
2.000.000
Thôn Hợp NhấtĐoạn 181/12 đến 03/12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 11.11
2.000.000
Thôn Hợp NhấtCác vị trí còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 11.20
1.300.000
Thôn Hợp NhấtĐoạn 572A/7 đến 364/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 11.7
2.000.000
Thôn Hợp NhấtĐoạn 350/6 đến 149/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 11.4
1.700.000
Thôn Hợp NhấtĐoạn 1148/6 đến 54/12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 11.10
2.000.000
Thôn Hữu CầnĐường quy hoạch khu dân cư Đồng Đình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 7.8
4.000.000
Thôn Hữu CầnCác ngõ, ngách còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 7.16
2.000.000
Thôn Hữu CầnNgõ 6: Từ ông Cao thửa 569/11 đến bà Thu thửa 647/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 7.15
3.500.000
Thôn Hữu CầnNgõ 5: Từ ông Bảo thửa 568/11 đến ông Lân thửa 665/11))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 7.14
3.500.000
Thôn Hữu CầnNgõ 3: Từ ông Dinh thửa 595/11 đến ông Đại thửa 732/11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 7.12
3.500.000
Thôn Hữu CầnĐường Trường Mầm non (từ sau Trường Mầm non đến thửa 1306/11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 7.10
5.000.000
Thôn Hữu CầnTừ thửa 669 đến thửa 549 tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 7.6
3.000.000
Thôn Hữu CầnTừ thửa 575 đến thửa 846, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 7.7
6.500.000
Thôn Hữu CầnTừ thửa 776 đến thửa 826, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 7.5
3.500.000
Thôn Hữu CầnNgõ 2: Từ ông Viễn đến bà Truyện (từ thửa 593 đến thửa 642 tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 7.11
3.500.000
Thôn Hữu CầnNgõ 4: Từ ông Trọng thửa 597/11 đến bà Nội thửa 719/11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 7.13
3.500.000
Thôn Hữu CầnTừ ông Tình đến ông Vũ (từ thửa 642 đến thửa 624, tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 7.3
5.500.000
Thôn Hữu CầnTừ thửa 732/11 đến thửa 719/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 7.4
3.500.000
Thôn Hữu CầnNgách từ ông Năm đến ông Hùng (thửa 796 đến thửa 780, tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 7.9
3.000.000
Thôn Hữu CầnTừ bà Hằng thửa 612 đến thửa 676, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 7.2
6.000.000
Thôn Hữu CầnĐoạn từ bà Dậu thửa 548/11 đến bà Phường thửa 842/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 7.1
6.500.000
Thôn Hữu KiệmTừ bà Quân đến ông Diện (từ thửa 269 đến thửa 210, tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 8.1
3.000.000
Thôn Hữu KiệmTừ sau nhà bà Hoài đến ông Vậy (từ sau thửa 303 đến thửa 193, tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 8.3
2.500.000
Thôn Hữu KiệmTừ Nhà văn hóa mới đến bà Ca (từ thửa 323 đến thửa 165, tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 8.6
2.800.000
Thôn Hữu KiệmTừ sau nhà bà Hoài đến ông Tuấn (từ sau thửa 303 đến thửa 137, tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 8.4
2.500.000
Thôn Hữu KiệmTừ bà Thể đến ông Thắng (từ thửa 504 đến thửa 407 tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 8.9
4.500.000
Thôn Hữu KiệmTừ bà Hằng đến ông Thắng (từ thửa 1152 đến thửa 434, tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 8.12
5.000.000
Thôn Hữu KiệmNgõ, nhánh còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 8.13
2.500.000
Thôn Hữu KiệmTừ ông Lưu đến ông Vũ (từ thửa 403 đến thửa 508, tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 8.5
5.000.000
Thôn Hữu KiệmTừ ông Tư đến ông Kiểm (từ thửa 439 đến thửa 470, tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 8.11
4.500.000
Thôn Hữu KiệmTừ ông Thịnh đến ông Thế (từ thửa 506 đến thửa 408 tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 8.10
4.500.000
Thôn Hữu KiệmTừ ông Thể đến ông Kim (từ thửa 382 đến thửa 387, tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 8.7
4.500.000
Thôn Hữu KiệmTừ sau ông Thể đến bà Hồng (từ sau thửa 382 đến thửa 300, tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 8.8
3.500.000
Thôn Hữu KiệmTừ bà Xuân đến ông Hùng (từ thửa 242 đến thửa 110, tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 8.2
2.500.000
Thôn Liêm Chính.Ngõ số 05 (từ thửa 372 đến thửa 172, tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 9.7
3.500.000
Thôn Liêm Chính.Ngõ số 02 (từ thửa 391 đến thửa 421, tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 9.4
2.800.000
Thôn Liêm Chính.Ngõ số 08 (từ thửa 319 đến thửa 38, tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 9.10
3.000.000
Thôn Liêm Chính.Ngõ, nhánh còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 9.16
1.800.000
Thôn Liêm Chính.Ngõ số 04 (từ thửa 370 đến thửa 224, tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 9.6
3.000.000
Thôn Liêm Chính.Đoạn từ sau nhà bà Hà đến ông An (Liêm Chính)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 9.1
4.000.000
Thôn Liêm Chính.Ngõ số 01 (từ thửa 495 đến thửa 388, tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 9.3
3.000.000
Thôn Liêm Chính.Đoạn từ thửa 181/11 đến thửa 50/04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 9.13
3.000.000
Thôn Liêm Chính.Đoạn từ thửa 151/11 đến thửa 229/04)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 9.11
2.000.000
Thôn Liêm Chính.Đoạn từ ông Cao thửa 128 đến ông Cường thửa 107 (tờ bản đồ số 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 9.14
3.500.000
Thôn Liêm Chính.Ngõ số 06 (từ thửa 347 đến thửa 118, tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 9.8
2.800.000
Thôn Liêm Chính.Đoạn từ thửa 395 đến thửa 180 tờ bản đồ số 04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 9.12
2.500.000
Thôn Liêm Chính.Ngách từ ông Hán đến ông Hà (từ thửa 263 đến 171, tờ bản đồ số 04)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 9.15
2.000.000
Thôn Liêm Chính.Ngõ số 07 (từ thửa 349 đến thửa 66, tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 9.9
3.000.000
Thôn Liêm Chính.Ngõ số 03 (từ thửa 424 đến thửa 251, tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 9.5
3.000.000
Thôn Liêm Chính.Ngõ số 02 (từ thửa 477 đến thửa 337, tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 9.2
3.000.000
Thôn Lương MộngTừ ông Lê Cân đến ông Oai (từ thửa 262 đến thửa 481, tờ bản đồ số 07)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 5.4
4.500.000
Thôn Lương MộngTừ ông Bình T3 Đê Cao đến Kênh N8 Trại ông Toàn (từ thửa 206, tờ bản đồ số 08 đến thửa 181, tờ bản đồ số 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 5.2
6.500.000
Thôn Lương MộngTừ Giếng Làng đến ông Trung (từ thửa 386, tờ bản đồ số 08 đến thửa 28, tờ bản đồ số 07)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 5.1
4.500.000
Thôn Lương MộngTừ ông Cảnh (thửa 766 đến, tờ bản đồ số 08) đến đường bà Triệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 5.3
4.500.000
Thôn Lương MộngĐường liên thôn Yên Dân (từ thửa 766, tờ bản đồ số 08 đến thửa 40, tờ bản đồ số 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 5.5
5.000.000
Thôn Lương MộngCác vị trí còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 5.6
1.700.000
Thôn Nhân NhượngĐoạn 198/7 đến 192/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 3.2
1.500.000
Thôn Nhân NhượngĐoạn 860/3 đến 199/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 3.1
2.000.000
Thôn Nhân NhượngCác vị trí còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 3.6
1.300.000
Thôn Nhân NhượngĐoạn 154/7 đến 80/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 3.5
1.500.000
Thôn Nhân NhượngĐoạn 85/7 đến 78/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 3.4
1.500.000
Thôn Nhân NhượngĐoạn 85/7 đến 197/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 3.3
1.500.000
Thôn Phú MỹTừ ông Giáo đến ông Huân (từ thửa 508 đến thửa 688, tờ bản đồ số 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 6.2
5.000.000
Thôn Phú MỹTừ ông Sành đến bà Vụ (từ thửa 467 đến thửa 664, tờ bản đồ số 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 6.1
5.000.000
Thôn Phú MỹCác vị trí còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 6.4
1.500.000
Thôn Phú MỹTừ ông Thắng đến ông Chân (từ thửa 473 đến thửa 639, tờ bản đồ số 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 6.3
5.000.000
Thôn Quả CảmCác ngõ, ngách còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 13.6
2.000.000
Thôn Quả CảmĐoạn từ Nhà văn hóa thôn thửa 206/31 đến ông Học thửa 287/31 (Đường số 03)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 13.4
3.000.000
Thôn Quả CảmĐoạn từ ông Chất thửa 333/31 đến bà Thịnh thửa 430/31 (Đường số 05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 13.1
3.500.000
Thôn Quả CảmĐoạn từ Nhà văn hóa thôn thửa 206/31 đến ông Học thửa 287/31 (Đường số 01)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 13.2
3.000.000
Thôn Quả CảmĐoạn từ bà Tuyền 236/31 đến ông Bản 337/31 (Đường số 02)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 13.3
3.000.000
Thôn Quả CảmĐoạn từ ông Hải thửa 344/31 đến ông Giới thửa 224/31 (Đường số 04)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 13.5
3.000.000
Thôn Thịnh LạcĐoạn 1028/02 đến 373/01
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 8.10
2.500.000
Thôn Thịnh LạcĐoạn 499/6 đến 542/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 8.8
2.500.000
Thôn Thịnh LạcĐoạn 472/6 đến 465/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 8.14
2.000.000
Thôn Thịnh LạcĐoạn 374/01 đến 306/01
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 8.11
1.700.000
Thôn Thịnh LạcĐoạn 369/6 đến 405/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 8.7
2.500.000
Thôn Thịnh LạcĐoạn 1252/2 đến 1159/2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 8.2
2.500.000
Thôn Thịnh LạcĐoạn 639a/6 đến 774/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 8.9
2.500.000
Thôn Thịnh LạcĐoạn 168//6 đến 09/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 8.4
2.500.000
Thôn Thịnh LạcĐoạn 77/05 đến 383/01
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 8.13
3.000.000
Thôn Thịnh LạcCác vị trí còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 8.17
1.300.000
Thôn Thịnh LạcĐoạn 234 A/05 đến 17/05
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 8.15
2.000.000
Thôn Thịnh LạcĐoạn 328/01 đến 126/01
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 8.12
1.700.000
Thôn Thịnh LạcĐoạn 202/10 đến 514/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 8.1
2.500.000
Thôn Thịnh LạcĐoạn 28/6 đến 118/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 8.3
2.500.000
Thôn Thịnh LạcĐoạn 549/6 đến 555/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 8.16
3.000.000
Thôn Thịnh LạcĐoạn 555/6 đến 774/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 8.5
4.000.000
Thôn Thịnh LạcĐoạn 594/6 đến 370/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 8.6
2.500.000
Thôn Thổ BắcĐoạn từ ông Vĩ thửa100/25 đến bà Lai thửa 120/25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 18.3
2.500.000
Thôn Thổ BắcĐoạn từ ông Trí thửa 265/25 đến thửa 138/25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 18.2
2.500.000
Thôn Thổ BắcĐoạn từ ông Cường thửa 182/25 đến ông Anh thửa 294/25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 18.4
2.500.000
Thôn Thổ BắcCác ngõ, ngách còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 18.6
1.800.000
Thôn Thổ BắcĐoạn từ ông Trí thửa 265/25 đến bà Nương thửa 141/25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 18.1
2.500.000
Thôn Thổ BắcĐoạn từ bà Hiên thửa 138/25 đến bà Dự thửa 239/25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 18.5
2.000.000
Thôn Thổ NamĐoạn từ ông Nguyên thửa 847/25 đến ông Tứ thửa 810/25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 16.2
3.500.000
Thôn Thổ NamĐoạn từ ông Quyền thửa 782/25 đến ông Phương thửa 525/25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 16.3
3.000.000
Thôn Thổ NamĐoạn từ ông Chương thửa 781/25 đến bà Sóc thửa 667/25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 16.1
3.500.000
Thôn Thổ NamĐoạn từ bà Hoa thửa 392/25 đến ông Ngật thửa 501/25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 16.5
3.000.000
Thôn Thổ NamĐoạn từ sau ông Ngọc thửa 565/25 đến ông Hùng thửa 686/25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 16.4
3.000.000
Thôn Thổ NamCác ngõ, ngách còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 16.6
2.000.000
Thôn Thổ TrungĐoạn từ bà Thảo thửa 494/25 đến ông Thao thửa 376/25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 17.3
2.500.000
Thôn Thổ TrungĐoạn từ bà Năm thửa 20/21 đến ông Tuân thửa 326/25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 17.1
3.000.000
Thôn Thổ TrungCác ngõ, ngách còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 17.4
2.000.000
Thôn Thổ TrungĐoạn từ ông Ước thửa 405/25 đến bà Thưởng thửa 394/25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 17.2
3.500.000
Thôn Thổ TânĐoạn từ ông Bình thửa 87/25 đến bà Ngữ thửa 7/24
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 19.1
2.000.000
Thôn Thổ TânĐoạn từ thửa 37/23 đến thửa 26/23
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 19.2
1.600.000
Thôn Thổ TânĐoạn từ ông Đông thửa 157/24 đến ông Hùng thửa 32/23
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 19.5
2.300.000
Thôn Thổ TânCác ngõ, ngách còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 19.6
1.600.000
Thôn Thổ TânĐoạn từ ông Vinh thửa 61/23 đến ông Tại thửa 76/28
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 19.3
1.600.000
Thôn Thổ TânĐoạn từ ông Quả thửa 87/25 đến ông Trường thửa 107/24
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 19.4
2.500.000
Thôn Trường ThọTừ bà Ghê đến ông Sỹ (thửa 478, tờ bản đồ số 17 đến thửa 727 tờ bản đồ số 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 5.1
6.500.000
Thôn Trường ThọTừ ông Khanh đến ông Ba (từ thửa 469 đến thửa 376A, tờ bản đồ số 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 5.6
3.500.000
Thôn Trường ThọNgõ, nhánh còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 5.7
2.000.000
Thôn Trường ThọĐường Cồn Mờm (từ thửa 47 đến thửa 72, tờ bản đồ số 20)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 5.4
3.000.000
Thôn Trường ThọTừ ông Nam đến ông Mai (thửa 867 đến thửa 468, tờ bản đồ số 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 5.2
6.000.000
Thôn Trường ThọTừ bà Phương đến ông Diện (từ thửa 510 đến thửa 759 tờ bản đồ số 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 5.3
5.500.000
Thôn Trường ThọĐường ngách (từ thửa 399 đến thửa 434 tờ bản đồ số 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 5.5
3.000.000
Thôn Tế ĐộĐoạn 887/8 đến 592/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 12.8
2.000.000
Thôn Tế ĐộĐoạn 690/8 đến 153/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 12.4
2.000.000
Thôn Tế ĐộCác vị trí còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 12.18
1.300.000
Thôn Tế ĐộĐoạn 1064/8 đến 977/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 12.2
2.000.000
Thôn Tế ĐộĐoạn 88/8 đến 26/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 12.14
1.700.000
Thôn Tế ĐộĐoạn 273/8 đến 153/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 12.9
2.000.000
Thôn Tế ĐộĐoạn 952/8 đến 640/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 12.6
2.000.000
Thôn Tế ĐộĐoạn 163/9 đến 46/9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 12.16
1.700.000
Thôn Tế ĐộĐoạn 493/8 đến 374/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 12.13
1.700.000
Thôn Tế ĐộĐoạn 118/9 đến 08/9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 12.15
1.700.000
Thôn Tế ĐộĐoạn 1157/8 đến 982A/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 12.1
2.000.000
Thôn Tế ĐộĐoạn 323/8 đến 793/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 12.11
2.000.000
Thôn Tế ĐộĐoạn 190/9 đến 98/9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 12.17
1.700.000
Thôn Tế ĐộĐoạn 381/8 đến 397/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 12.10
2.000.000
Thôn Tế ĐộĐoạn 956/8 đến 705/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 12.7
2.000.000
Thôn Tế ĐộĐoạn 587/8 đến 448/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 12.12
1.700.000
Thôn Tế ĐộĐoạn 1000/8 đến 452/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 12.3
2.000.000
Thôn Tế ĐộĐoạn 160/8 đến 306/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 12.5
2.000.000
Thôn Yên BáiTừ thửa 112 đến thửa 157A, tờ bản đồ số 17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 6.3
5.500.000
Thôn Yên BáiTừ thửa 410 đến thửa 356, tờ bản đồ số 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 6.2
5.000.000
Thôn Yên BáiTừ ông Hào đến ông Bốn (từ thửa 382 đến thửa 347, tờ bản đồ số 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 6.7
3.500.000
Thôn Yên BáiNgõ, nhánh còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 6.8
2.800.000
Thôn Yên BáiMBQH Đồng má (Từ LK7:02 đến LK5: 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 6.5
6.500.000
Thôn Yên BáiTừ ông Bình đến ông Tại (từ thửa 433 đến thửa 466, tờ bản đồ số 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 6.6
3.000.000
Thôn Yên BáiĐường thôn (từ thửa 410 đến thửa 356, tờ bản đồ số 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 6.1
5.500.000
Thôn Yên BáiMBQH Đồng Má (Từ LK1:01 đến LK5:27)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 6.4
6.500.000
Thôn Yên CáchĐoạn từ thửa 07/27 đến thửa 161/27
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 11.2
3.000.000
Thôn Yên CáchĐoạn từ thửa 264/27 đến thửa 269/27
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 11.7
3.000.000
Thôn Yên CáchĐoạn từ ông Vũ thửa 202/27 đến bà Chính thửa 220/27
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 11.10
3.000.000
Thôn Yên CáchCác ngõ, ngách còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 11.11
2.000.000
Thôn Yên CáchĐoạn từ thửa 88/27 đến thửa 85/27
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 11.3
3.000.000
Thôn Yên CáchĐoạn từ ông Chữ thửa 8/27 đến ông Ngôn thửa 343/27
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 11.9
3.000.000
Thôn Yên CáchĐoạn từ thửa 208/27 đến thửa 246/27
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 11.6
3.000.000
Thôn Yên CáchĐoạn từ thửa 96/27 đến thửa 159/27
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 11.4
3.000.000
Thôn Yên CáchĐoạn từ thửa 376/27 đến thửa 111/22
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 11.1
3.500.000
Thôn Yên CáchĐoạn từ thửa 272/27 đến thửa 298/27
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 11.8
3.000.000
Thôn Yên CáchĐoạn từ thửa 163/27 đến thửa 134/27
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 11.5
3.000.000
Thôn Yên DânTừ ông Chính đến ông Quý (từ thửa 103, tờ bản đồ số 13 đến thửa 228, tờ bản đồ số 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 7.9
4.500.000
Thôn Yên DânTừ ông Huấn đến ông Luyện (từ thửa 664, tờ bản đồ số 12 đến thửa 489, tờ bản đồ số 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 7.3
5.000.000
Thôn Yên DânTừ ông Khẩn đến ông Ân (từ thửa 535, tờ bản đồ số 12 đến thửa 630, tờ bản đồ số 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 7.10
4.500.000
Thôn Yên DânTừ ông Huy đến ông Kim (từ thửa 572, tờ bản đồ số 12 đến thửa 463, tờ bản đồ số 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 7.5
5.000.000
Thôn Yên DânTừ ông Huấn T6 kênh N8 đến ông Quế T7 kênh N8 (từ thửa 664, tờ bản đồ số 12 đến thửa 48, tờ bản đồ số 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 7.4
5.000.000
Thôn Yên DânCác vị trí còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 7.12
2.300.000
Thôn Yên DânTừ ông Chính đến ông Thủy (từ thửa 443, tờ bản đồ số 12 đến thửa 206, tờ bản đồ số 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 7.11
4.500.000
Thôn Yên DânTừ ông Lâm đến ông Thị (từ thửa 463, tờ bản đồ số 12 đến thửa 301, tờ bản đồ số 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 7.7
4.500.000
Thôn Yên DânTừ ông Tường đến bà Hoàn (từ thửa 270, tờ bản đồ số 12 đến thửa 212, tờ bản đồ số 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 7.8
4.500.000
Thôn Yên DânTừ bà Lương (thửa 595, tờ bản đồ số 12) đến ông Thể (thửa 40, tờ bản đồ số 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 7.1
5.500.000
Thôn Yên DânTừ ông Tư đến ông Công (từ thửa 381 đến thửa 458, tờ bản đồ số 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 7.2
4.500.000
Thôn Yên DânTừ ông Kim đến ông Sang (từ thửa 463, tờ bản đồ số 12 đến thửa 465, tờ bản đồ số 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 7.6
5.000.000
Thôn Yên NôngĐoạn 694/7 đến 107/10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 4.1
1.500.000
Thôn Yên NôngĐoạn 368/10 đến 47310
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 4.5
1.500.000
Thôn Yên NôngĐoạn 30/10 đến 591/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 4.6
1.500.000
Thôn Yên NôngCác vị trí còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 4.7
1.300.000
Thôn Yên NôngĐoạn 111/11 đến 163/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 4.4
1.500.000
Thôn Yên NôngĐoạn 107/10 đến 534/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 4.2
1.500.000
Thôn Yên NôngĐoạn 635/7 đến 93/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 4.3
1.500.000
Thôn Yên Quả 1Từ đường đi Lương Mộng đến Cầu Chùa (từ thửa 416, tờ bản đồ số 14 đến thửa 819, tờ bản đồ số 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 3.3
3.000.000
Thôn Yên Quả 1Từ ông Vóc (thửa 481, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 3.19
6.500.000
Thôn Yên Quả 1Từ Quốc lộ 45 ông Thắng đến ông Minh (từ thửa 788 đến thửa 826, tờ bản đồ số 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 3.6
7.000.000
Thôn Yên Quả 1Từ bà Hương (thửa 394, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 3.17
6.500.000
Thôn Yên Quả 1Từ Nhà văn hóa T2 đến ông Long (từ thửa 805 đến thửa 872, tờ bản đồ số 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 3.12
4.500.000
Thôn Yên Quả 1Từ bà Nấu đến ông Mạnh (từ thửa 585 đến thửa 240, tờ bản đồ số 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 3.13
3.500.000
Thôn Yên Quả 1Các vị trí còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 3.24
1.800.000
Thôn Yên Quả 1Từ bà Hường đến ông Tùng (từ thửa 454 đến thửa 479, tờ bản đồ số 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 3.11
4.600.000
Thôn Yên Quả 1Từ ông Long đến ông Lệch (từ thửa 268 đến thửa 325, tờ bản đồ số 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 3.22
6.500.000
Thôn Yên Quả 1Từ ông Thắng đến bà Tam (từ thửa 94 đến thửa 262, tờ bản đồ số 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 3.21
6.500.000
Thôn Yên Quả 1Từ Quốc lộ 45 bà Hoa đến ông Lược (từ thửa 811 đến thửa 846, tờ bản đồ số 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 3.8
7.000.000
Thôn Yên Quả 1Từ ông Kỹ (thửa 141, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 3.20
5.000.000
Thôn Yên Quả 1Từ Quốc lộ 45 ông Biết Sông (từ thửa 790, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 3.7
7.000.000
Thôn Yên Quả 1Từ ông Sáu đến ông Hùng (từ thửa 249 đến thửa 184, tờ bản đồ số 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 3.16
8.000.000
Thôn Yên Quả 1Từ ông Sáu đến ông Tiến (từ thửa 249 đến thửa 233, tờ bản đồ số 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 3.15
8.000.000
Thôn Yên Quả 1Từ Quốc lộ 45 ông Mạnh đến bà Thắm (từ thửa 507 đến thửa 510, tờ bản đồ số 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 3.4
7.000.000
Thôn Yên Quả 1Từ Quốc lộ 45 Ngã ba ông Ngọc đi Cầu huyện (từ thửa 459, tờ bản đồ số 09 đến thửa 13a, tờ bản đồ số 02)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 3.14
8.500.000
Thôn Yên Quả 1Từ Quốc lộ 45 ông Quân đến ông Sơn Niên (từ thửa 61 đến thửa số 59, tờ bản đồ số 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 3.1
8.000.000
Thôn Yên Quả 1Từ ông Chính đến ông Quế đường đi Lương Mộng (từ thửa 58, tờ bản đồ số đến thửa 416, tờ bản đồ số 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 3.2
7.000.000
Thôn Yên Quả 1Từ Quốc lộ 45 ông Nguyên Tiến đến ông Hưng Sửu (từ thửa 69, tờ bản đồ số 15 đến thửa 874, tờ bản đồ số 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 3.5
7.000.000
Thôn Yên Quả 1Sân vận động T2 đến ông Đăng (từ thửa 615 đến thửa 617, tờ bản đồ số 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 3.10
7.000.000
Thôn Yên Quả 1Từ bà Lý đến ông Châu (từ thửa 303 đến thửa 269, tờ bản đồ số 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 3.23
6.500.000
Thôn Yên Quả 1Từ ông Hải (thửa 416, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 3.18
6.500.000
Thôn Yên Quả 1Từ ông Chính Hồng T1 đến Cô Mai T2 (từ thửa 65, tờ bản đồ số 15 đến thửa 453, tờ bản đồ số 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 3.9
5.500.000
Thôn Đông HưngĐoạn 415/13 đến 499/13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 5.5
1.500.000
Thôn Đông HưngĐoạn 373/13 đến 480/13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 5.4
1.500.000
Thôn Đông HưngĐoạn 117/13 đến 390/13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 5.9
1.500.000
Thôn Đông HưngĐoạn 1098/10 đến 47/13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 5.1
2.200.000
Thôn Đông HưngĐoạn 113/13 đến 814/10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 5.6
1.500.000
Thôn Đông HưngĐoạn 225/13 đến 4687/13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 5.3
1.500.000
Thôn Đông HưngĐoạn 318/13 đến 172/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 5.7
1.500.000
Thôn Đông HưngĐoạn 443/13 đến 499/13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 5.10
1.500.000
Thôn Đông HưngĐoạn 1168/10 đến 395/13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 5.2
1.500.000
Thôn Đông HưngĐoạn 1074/10 đến 14/13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 5.8
1.500.000
Thôn Đông HưngĐoạn 552/10 đến 1098/10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 5.11
2.000.000
Thôn Đông HưngCác vị trí còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 5.12
1.300.000
Thôn Đông YênTừ ông Chiến đến ông Thuận (từ thửa 124, tờ bản đồ số 06 đến thửa 14, tờ bản đồ số 05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 8.3
3.000.000
Thôn Đông YênTừ ông Hải đến đường nội đồng ông Song (từ thửa 238 đến thửa 109, tờ bản đồ số 06)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 8.1
3.500.000
Thôn Đông YênTừ bà Hương đến ông Huê (từ thửa 48, tờ bản đồ số 05 đến thửa 176, tờ bản đồ số 06)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 8.2
3.000.000
Thôn Đông YênTừ ông Hà đến đường nội đồng ông Thuận (từ thửa 152 đến thửa 177, tờ bản đồ số 06)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 8.4
3.000.000
Thôn Đông YênCác vị trí còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 8.5
1.800.000
Thôn Đại ĐồngĐoạn từ thửa 564/26 đến thửa 495/26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 12.2
3.500.000
Thôn Đại ĐồngĐoạn từ bà Nghênh 279/26 đến ông Tiến 89/26 (đường số 02)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 12.4
3.500.000
Thôn Đại ĐồngĐoạn từ ông Chư 593/26 đến ông Xuân thửa 103/30
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 12.7
3.500.000
Thôn Đại ĐồngĐoạn từ bà Xuân 254/26 đến ông Thôn 128/27
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 12.5
3.500.000
Thôn Đại ĐồngĐoạn từ sau thửa 323/26 đến thửa 557/26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 12.3
3.500.000
Thôn Đại ĐồngĐường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 12.9
2.000.000
Thôn Đại ĐồngĐoạn từ ông Ngọ thửa 152/30 đến ông Nha thửa 236/30
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 12.8
3.000.000
Thôn Đại ĐồngĐoạn từ thửa 228/26 đến thửa 226/30
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 12.1
3.500.000
Thôn Đại ĐồngĐoạn từ ông Thuần thửa 372/26 đến bà Thu thửa 626/26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 12.6
3.500.000
Thôn Đại ĐứcĐoạn 674/3 đến 610a/3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 2.3
2.000.000
Thôn Đại ĐứcĐoạn 387/3 đến 126/3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 2.2
1.500.000
Thôn Đại ĐứcĐoạn 674/3 đến 489/3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 2.4
1.500.000
Thôn Đại ĐứcĐoạn 641/3 đến 486/3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 2.5
1.500.000
Thôn Đại ĐứcĐoạn 351/3 - 388/3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 2.8
1.500.000
Thôn Đại ĐứcĐoạn 643/3 đến 487
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 2.6
1.500.000
Thôn Đại ĐứcCác vị trí còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 2.9
1.300.000
Thôn Đại ĐứcĐoạn 616/3 đến 387/3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 2.1
2.000.000
Thôn Đại ĐứcĐoạn 275/3 đến 272/3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 2.7
1.500.000
Thôn Đạt Tiến 1Đoạn 09/9 đến 1053/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 7.3
2.500.000
Thôn Đạt Tiến 1Đoạn 1000/5 đến 483/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 7.4
2.000.000
Thôn Đạt Tiến 1Đoạn 104/9 đến 719/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 7.5
1.500.000
Thôn Đạt Tiến 1Đoạn 469/5 đến 400/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 7.8
1.500.000
Thôn Đạt Tiến 1Đoạn 100/9 đến 09/9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 7.1
5.000.000
Thôn Đạt Tiến 1Đoạn 1000/5 đến 469/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 7.6
1.500.000
Thôn Đạt Tiến 1Đoạn 719/5 đến 240/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 7.7
1.500.000
Thôn Đạt Tiến 1Các vị trí còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 7.9
1.300.000
Thôn Đạt Tiến 1Đoạn 59/9 đến 107/9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 7.2
3.000.000
Thôn Đạt Tiến 2Đoạn 934/6 đến 650/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 6.1
2.500.000
Thôn Đạt Tiến 2Đoạn 930/6 đến 175/9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 6.3
2.000.000
Thôn Đạt Tiến 2Đoạn 290/9 đến 552/10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 6.6
2.000.000
Thôn Đạt Tiến 2Các vị trí còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 6.7
1.300.000
Thôn Đạt Tiến 2Đoạn 931/6 đến 910/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 6.2
2.000.000
Thôn Đạt Tiến 2Đoạn 948/6 đến 303/9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 6.4
2.000.000
Thôn Đạt Tiến 2Đoạn 910/6 đến 388/9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 6.5
1.500.000
Thôn Đậu YênĐoạn từ bà Hoa thửa 37/ 34 đến ông Năm thửa 1000/29
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 15.5
2.200.000
Thôn Đậu YênĐoạn từ thửa 904/29 đến thửa 850/29
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 15.1
4.000.000
Thôn Đậu YênĐoạn từ ông Hán thửa 34/29 ông Dũng thửa 135/29
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 15.7
2.200.000
Thôn Đậu YênĐoạn từ thửa 983/29 đến ông Chước thửa 961/29
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 15.2
4.000.000
Thôn Đậu YênĐoạn từ sau Nhà văn hóa Đậu Yên đến ông Cấp thửa 38/29
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 15.6
2.200.000
Thôn Đậu YênĐoạn từ thửa 1046/29 đến thửa 52/34
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 15.3
3.000.000
Thôn Đậu YênVị trí còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 15.8
1.800.000
Thôn Đậu YênĐoạn từ bà Ngọc (Đậu Yên) thửa 801/29 đến ông Thịnh (Giá Mai) thửa 876/25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 15.4
2.500.000
Đoạn xã Tế Lợi cũ
3. ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (liên xã)
Từ giáp đê đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa cũ (phía Bắc đường)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3.1
5.000.000
Đoạn xã Tế Nông cũ
3. ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (liên xã)
Đoạn từ 257a/2 đến 275/5
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2.1
3.000.000
Đoạn xã Tế Nông cũ
2. ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNG
Tiếp theo đến giáp xã Minh Khôi cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3.2
9.000.000
Đoạn xã Tế Nông cũ
3. ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (liên xã)
Đoạn từ 323/5 đến 273/10
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2.2
3.500.000
Đoạn xã Tế Nông cũ
2. ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNG
Từ giáp xã Tế Tân cũ đến Cầu Sông Nhơm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3.1
9.000.000
Đoạn xã Tế Nông cũ (xã Tế Tân cũ)
3. ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (liên xã)
Đoạn tiếp 267/9 đến 416/9
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1.3
2.800.000
Đoạn xã Tế Nông cũ (xã Tế Tân cũ)
3. ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (liên xã)
Đoạn 233/3 đến 250/9
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1.1
3.500.000
ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNGĐoạn xã Tế Nông cũ (xã Tế Tân cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
8.000.000
ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNGĐoạn xã Tế Thắng cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
7.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Từ cầu Tế Lợi 1 đến chợ Chùa Thông (từ thửa 1A đến thửa 572, tờ bản đồ số 10)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.12
10.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Từ sau trục 3/2 đến trục Lê Mã Lương (phía Đông, ngoại đê)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
12.500.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Đoạn từ nam kênh 38A (93/26) đến cổng làng thôn Thổ Vị (634/25)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
11.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Tây)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
11.500.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Từ sau trục vào 3/2 đến vào trục Lê Mã Lương (phía Tây)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
13.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Đoạn từ cổng làng thôn Thổ Vị (643/25) đến Cổng làng Giá Mai (260/29)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
11.200.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Đoạn từ ông Thư (7/21) đến bắc kênh 38A (84/26)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
10.200.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Đoạn từ cổng làng Giá Mai (313/29) đến giáp cầu Tế Lợi 1 (19/34)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
11.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Từ qua cầu Tế Lợi 2 đến ông Hồng (từ thửa 22 đến thửa 223, tờ bản đồ số 17)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.14
12.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Đoạn tiếp theo đến cầu Lịm (từ thửa 631, tờ bản đồ số 17 đến Khu tái định cư cao tốc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.15
11.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Đông, ngoại đê)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
11.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Từ sau ngã ba cầu huyện đến trục 3/2 (phía Đông, ngoại đê)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
13.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Từ Nam cầu Quan đến ngã ba đi cầu huyện
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
14.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Từ sau ngã ba đi cầu huyện đến trục 3/2 (phía Tây)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
13.500.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Đoạn tiếp theo đến cầu Tế Lợi 2 (từ thửa 377, tờ bản đồ số 10 đến thửa 16, tờ bản đồ số 17)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.13
11.000.000
Đường Nông Cống - Quảng XươngĐoạn 381/9 đến 323/9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 1.4
3.000.000
Đường Nông Cống - Quảng XươngĐoạn 155/12 đến 343/9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 1.3
4.000.000
Đường Nông Cống - Quảng XươngĐoạn 463A/11 đến 156A/12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 1.2
4.000.000
Đường Nông Cống - Quảng XươngĐoạn 215/10 đến 588A/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 1.1
5.000.000
Đường liên thônĐoạn từ kênh N8 đến Văn phòng Công ty Serpentine (từ thửa 01, tờ bản đồ số 17 đến thửa 05 tờ bản đồ số 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 12.1
4.000.000
Đường liên thônĐường Quốc lộ 45 cũ (từ thửa 666, tờ bản đồ số 17 đến sau khu tái định cư cao tốc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 12.2
4.000.000
Đường trục xã (nhựa)Đoạn từ sau UBND xã đến giáp đê Sông Nhơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 1.3
7.000.000
Đường trục xã (nhựa)Đoạn tiếp theo đến UBND xã Tế Lợi cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 1.2
7.500.000
Đường trục xã (nhựa)Từ giáp đê đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa (phía Bắc đường) (từ thửa 113, tờ bản đồ số 12 đến thửa 29, tờ bản đồ số 22)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 1.4
5.000.000
Đường trục xã (nhựa)Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến Trạm y tế xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 1.1
8.000.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 ông Xô 80/26 đến ông Hợp 146/25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 7
6.000.000
Đoạn từ ông Cảnh 153/25 đến Kênh N8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 8
4.500.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 đến cầu Quả Cảm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 9
6.000.000
Từ ông Quyên đến đường đi Yên Dân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 2
5.000.000
Từ ông Hùng (Đội 7 Thổ Trung) đến dọc theo 38A (Thổ Trung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 5
6.000.000
Đoạn từ ông Nhựa 468/25 đến ông Cường 182/25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 3
4.500.000
Từ ông Cường (Đội 7 Thổ Trung) đến ông Hợp (Đội 9 Thổ Tân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 4
3.500.000
Đoạn từ Quốc lộ 45 ông Bông 643/25 đến ông Nhựa 468/25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 2
5.500.000
Từ ông Huấn đến đường đi Đông Yên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG THÀNH CŨ
Mục 1
7.000.000
Đoạn từ Quốc lộ 45 bà Lài 644/25 đến Đê Dừa 300/26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 1
7.000.000
Đoạn từ cầu Quả Cảm đến đường Nghi sơn-Sao Vàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 10
4.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 54
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến MBQH thôn Thịnh LạcTuyến số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 9.6
2.475.000
Các tuyến MBQH thôn Thịnh LạcTuyến số 1 - Tỉnh lộ 505
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 9.1
2.250.000
Các tuyến MBQH thôn Thịnh LạcTuyến số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 9.5
2.025.000
Các tuyến MBQH thôn Thịnh LạcTuyến số 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 9.2
2.025.000
Các tuyến MBQH thôn Thịnh LạcTuyến số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 9.4
2.025.000
Các tuyến MBQH thôn Thịnh LạcTuyến số 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TẾ NÔNG CŨ
Mục 9.3
2.250.000
MBQH khu dân cư Cầu Quả CảmĐường rộng 9m (từ Quốc lộ 45 đi cầu Quả Cảm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 6.1
1.050.000
MBQH khu dân cư Cầu Quả CảmĐoạn đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 6.3
900.000
MBQH khu dân cư Cầu Quả CảmĐoạn đường rộng 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TẾ THẮNG CŨ
Mục 6.2
960.000
MBQH thôn Côn Cương 1Đường từ giáp đường nhựa xã đến Trường Tiểu học (MBQH Côn Cương 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TẾ LỢI CŨ
Mục 3.1
2.475.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.