Bảng giá đất Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1168 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thắng Lợi là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ Nam cầu Quan đến ngã ba đi cầu huyện), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (319 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ ông Mợi đến ông Trung (từ thửa đến thửa 237, tờ bản đồ số 09) | 5.000.000 |
| Từ ông Mười thửa 217/9 đến ông Lợi thửa 65/9 | 6.500.000 |
| Từ Nhà văn hóa T2 đến ông Long (từ thửa đến thửa 872, tờ bản đồ số 09) | 4.500.000 |
| Từ bà Hương (thửa 394, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm | 6.500.000 |
| Từ ông Kỹ (thửa 141, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm | 5.000.000 |
| Từ bà Lý đến ông Châu (từ thửa đến thửa 269, tờ bản đồ số 09) | 6.500.000 |
| Từ bà Hường đến ông Tùng (từ thửa đến thửa 479, tờ bản đồ số 09) | 4.600.000 |
| Từ ông Long đến ông Lệch (từ thửa đến thửa 325, tờ bản đồ số 09) | 6.500.000 |
| Từ ông Lơ thửa 58/8 đến Sông Nhơm | 5.000.000 |
| Từ bà Nấu đến ông Mạnh (từ thửa đến thửa 240, tờ bản đồ số 09) | 3.500.000 |
| Từ ông Vóc (thửa 481, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm | 6.500.000 |
| Từ ông Quang thửa 38/9 đến Sông Nhơm | 5.000.000 |
| Từ ông Hải (thửa 416, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm | 6.500.000 |
| Từ ông Thắng đến bà Tam (từ thửa đến thửa 262, tờ bản đồ số 09) | 6.500.000 |
| Từ ông Sáu đến ông Hùng (từ thửa đến thửa 184, tờ bản đồ số 09) | 8.000.000 |
| Từ ông Lượng thửa 19/9 đến Sông Nhơm | 5.000.000 |
| Từ bà Thu thửa 353/9 đến ông Sinh thửa 670/9 | 5.300.000 |
| Sân vận động T2 đến ông Đăng (từ thửa đến thửa 617, tờ bản đồ số 09) | 7.000.000 |
| Từ ông Sáu đến ông Tiến (từ thửa đến thửa 233, tờ bản đồ số 09) | 8.000.000 |
| Từ bà Hoa đến ông Hải (từ thửa 40, tờ bản đồ số đến thửa 378, tờ bản đồ số 08) | 5.000.000 |
| Từ bà Thống thửa 28/9 đến Sông Nhơm | 5.000.000 |
| Từ bà Lương đến bà Phùng (từ thửa đến thửa 151, tờ bản đồ số 08) | 5.000.000 |
| Từ ông Hải đến đường nội đồng ông Song (từ thửa đến thửa 109, tờ bản đồ số 06) | 3.500.000 |
| Từ ông Chính đến ông Thủy (từ thửa 443, tờ bản đồ số đến thửa 206, tờ bản đồ số 12) | 4.500.000 |
| Từ ông Cảnh (thửa đến, tờ bản đồ số 08) đến đường bà Triệu | 4.500.000 |
| Từ bà Lương (thửa 595, tờ bản đồ số 12) đến ông Thể (thửa 40, tờ bản đồ số 13) | 5.500.000 |
| Từ ông Huấn đến ông Luyện (từ thửa 664, tờ bản đồ số đến thửa 489, tờ bản đồ số 13) | 5.000.000 |
| Từ ông Huy đến ông Kim (từ thửa 572, tờ bản đồ số đến thửa 463, tờ bản đồ số 12) | 5.000.000 |
| Từ ông Lâm đến ông Thị (từ thửa 463, tờ bản đồ số đến thửa 301, tờ bản đồ số 12) | 4.500.000 |
| Từ ông Tường đến bà Hoàn (từ thửa 270, tờ bản đồ số đến thửa 212, tờ bản đồ số 13) | 4.500.000 |
| Từ ông Tư đến ông Công (từ thửa đến thửa 458, tờ bản đồ số 13) | 4.500.000 |
| Từ ông Khẩn đến ông Ân (từ thửa 535, tờ bản đồ số đến thửa 630, tờ bản đồ số 12) | 4.500.000 |
| Từ ông Huấn T6 kênh N8 đến ông Quế T7 kênh N8 (từ thửa 664, tờ bản đồ số đến thửa 48, tờ bản đồ số 5) | 5.000.000 |
| Từ ông Sành đến bà Vụ (từ thửa đến thửa 664, tờ bản đồ số 14) | 5.000.000 |
| Từ ông Lê Cân đến ông Oai (từ thửa đến thửa 481, tờ bản đồ số 07) | 4.500.000 |
| Từ ông Kim đến ông Sang (từ thửa 463, tờ bản đồ số đến thửa 465, tờ bản đồ số 12) | 5.000.000 |
| Từ ông Bình T3 Đê Cao đến Kênh N8 Trại ông Toàn (từ thửa 206, tờ bản đồ số đến thửa 181, tờ bản đồ số 12) | 6.500.000 |
| Đường liên thôn Yên Dân (từ thửa 766, tờ bản đồ số đến thửa 40, tờ bản đồ số 13) | 5.000.000 |
| Từ ông Giáo đến ông Huân (từ thửa đến thửa 688, tờ bản đồ số 14) | 5.000.000 |
| Từ ông Thắng đến ông Chân (từ thửa đến thửa 639, tờ bản đồ số 13) | 5.000.000 |
| Từ ông Chính đến ông Quý (từ thửa 103, tờ bản đồ số đến thửa 228, tờ bản đồ số 12) | 4.500.000 |
| Từ bà Hương đến ông Huê (từ thửa 48, tờ bản đồ số đến thửa 176, tờ bản đồ số 06) | 3.000.000 |
| Đoạn 351/3 - 388/3 | 1.500.000 |
| Đoạn 275/3 đến 272/3 | 1.500.000 |
| Đoạn 415/13 đến 499/13 | 1.500.000 |
| Từ ông Chiến đến ông Thuận (từ thửa 124, tờ bản đồ số đến thửa 14, tờ bản đồ số 05) | 3.000.000 |
| Đoạn 860/3 đến 199/7 | 2.000.000 |
| Đoạn 635/7 đến 93/11 | 1.500.000 |
| Đoạn 694/7 đến 107/10 | 1.500.000 |
| Đoạn 643/3 đến | 1.500.000 |
| Đoạn 368/10 đến 47310 | 1.500.000 |
| Đoạn 225/13 đến 4687/13 | 1.500.000 |
| Đoạn 641/3 đến 486/3 | 1.500.000 |
| Đoạn 198/7 đến 192/7 | 1.500.000 |
| Đoạn 30/10 đến 591/7 | 1.500.000 |
| Đoạn 85/7 đến 78/7 | 1.500.000 |
| Đoạn 616/3 đến 387/3 | 2.000.000 |
| Đoạn 373/13 đến 480/13 | 1.500.000 |
| Đoạn 85/7 đến 197/7 | 1.500.000 |
| Đoạn 107/10 đến 534/7 | 1.500.000 |
| Đoạn 1168/10 đến 395/13 | 1.500.000 |
| Đoạn 155/12 đến 343/9 | 4.000.000 |
| Đoạn 463A/11 đến 156A/12 | 4.000.000 |
| Đoạn 381/9 đến 323/9 | 3.000.000 |
| Đoạn 111/11 đến 163/11 | 1.500.000 |
| Đoạn 387/3 đến 126/3 | 1.500.000 |
| Đoạn 215/10 đến 588A/11 | 5.000.000 |
| Đoạn 154/7 đến 80/7 | 1.500.000 |
| Đoạn 674/3 đến 489/3 | 1.500.000 |
| Đoạn 1098/10 đến 47/13 | 2.200.000 |
| Đoạn 674/3 đến 610a/3 | 2.000.000 |
| Từ ông Hà đến đường nội đồng ông Thuận (từ thửa đến thửa 177, tờ bản đồ số 06) | 3.000.000 |
| Đoạn 104/9 đến 719/5 | 1.500.000 |
| Đoạn 499/6 đến 542/6 | 2.500.000 |
| Đoạn 719/5 đến 240/5 | 1.500.000 |
| Đoạn 1000/5 đến 469/5 | 1.500.000 |
| Đoạn 202/10 đến 514/5 | 2.500.000 |
| Đoạn 374/01 đến 306/01 | 1.700.000 |
| Đoạn 934/6 đến 650/7 | 2.500.000 |
| Đoạn 290/9 đến 552/10 | 2.000.000 |
| Đoạn 552/10 đến 1098/10 | 2.000.000 |
| Đoạn 1000/5 đến 483/5 | 2.000.000 |
| Đoạn 113/13 đến 814/10 | 1.500.000 |
| Đoạn 318/13 đến 172/11 | 1.500.000 |
| Đoạn 639a/6 đến 774/6 | 2.500.000 |
| Đoạn 369/6 đến 405/6 | 2.500.000 |
| Đoạn 948/6 đến 303/9 | 2.000.000 |
| Đoạn 594/6 đến 370/6 | 2.500.000 |
| Đoạn 28/6 đến 118/6 | 2.500.000 |
| Đoạn 1074/10 đến 14/13 | 1.500.000 |
| Đoạn 443/13 đến 499/13 | 1.500.000 |
| Đoạn 09/9 đến 1053/5 | 2.500.000 |
| Đoạn 77/05 đến 383/01 | 3.000.000 |
| Đoạn 328/01 đến 126/01 | 1.700.000 |
| Đoạn 117/13 đến 390/13 | 1.500.000 |
| Đoạn 555/6 đến 774/6 | 4.000.000 |
| Đoạn 469/5 đến 400/5 | 1.500.000 |
| Đoạn 931/6 đến 910/6 | 2.000.000 |
| Đoạn 1252/2 đến 1159/2 | 2.500.000 |
| Đoạn 100/9 đến 09/9 | 5.000.000 |
| Đoạn A/05 đến 17/05 | 2.000.000 |
| Đoạn 168//6 đến 09/6 | 2.500.000 |
| Đoạn 59/9 đến 107/9 | 3.000.000 |
| Đoạn 1028/02 đến 373/01 | 2.500.000 |
| Đoạn 472/6 đến 465/6 | 2.000.000 |
| Đoạn 930/6 đến 175/9 | 2.000.000 |
| Đoạn 910/6 đến 388/9 | 1.500.000 |
| Đoạn 501/11 đến 984/11 | 3.000.000 |
| Đoạn 488/11 đến 401/11 | 3.000.000 |
| Đoạn 255/12 đến 492/07 | 2.000.000 |
| Đoạn 365/6 đến 194/6 | 1.700.000 |
| Đoạn 282/12 đến 821/12 | 2.000.000 |
| Đoạn 1148/6 đến 54/12 | 2.000.000 |
| Đoạn479/10 đến 499/10 | 3.000.000 |
| Đoạn 549/6 đến 555/6 | 3.000.000 |
| Đoạn 232/10 đến 460/10 | 2.500.000 |
| Đoạn 1253/11 đến 1308/11 | 2.000.000 |
| Đoạn 449/11 đến 326/6 | 2.000.000 |
| Đoạn 253/12 đến 87/12 | 2.000.000 |
| Đoạn 184/12 đến 557/7 | 2.000.000 |
| Đoạn 190/12 đến 363/12 | 1.800.000 |
| Đoạn 307/10 đến 563/10 | 2.000.000 |
| Đoạn 508/11 đến 778/11 | 3.000.000 |
| Tuyến số - Tỉnh lộ | 5.000.000 |
| Đoạn 1126/11 đến 1096/11 | 2.000.000 |
| Đoạn 572A/7 đến 364/7 | 2.000.000 |
| Đoạn 311/10 đến 270/10 | 2.000.000 |
| Đoạn 258/12 đến 353/12 | 2.000.000 |
| Đoạn 480/10 đến 554/10 | 2.000.000 |
| Đoạn 181/12 đến 03/12 | 2.000.000 |
| Đoạn 523/12 đến 436/7 | 1.800.000 |
| Đoạn 1247/11 đến 908/11 | 1.700.000 |
| Tuyến số | 4.500.000 |
| Đoạn 301/12 đến 422/12 | 2.000.000 |
| Đoạn 348/12 đến 419/12 | 2.000.000 |
| Đoạn 257/6 đến 04/6 | 1.700.000 |
| Đoạn 517/11 đến 850/11 | 3.000.000 |
| Đoạn 409/11 đến 45D/11 | 3.000.000 |
| Đoạn 350/6 đến 149/6 | 1.700.000 |
| Đoạn 09/12 đến 398/7 | 1.800.000 |
| Đoạn từ thửa 96/27 đến thửa 159/27 | 3.000.000 |
| Đoạn đường rộng 7,5m | 4.000.000 |
| Đoạn đường rộng 10,5m | 4.500.000 |
| Từ ông Cường (Đội Thổ Trung) đến ông Hợp (Đội Thổ Tân) | 3.500.000 |
| Đoạn từ ông Cảnh 153/25 đến Kênh N8 | 4.500.000 |
| Đoạn 956/8 đến 705/8 | 2.000.000 |
| Đoạn 118/9 đến 08/9 | 1.700.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ đến cầu Quả Cảm | 6.000.000 |
| Đoạn 88/8 đến 26/8 | 1.700.000 |
| Đoạn 587/8 đến 448/8 | 1.700.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ ông Xô 80/26 đến ông Hợp 146/25 | 6.000.000 |
| Đoạn từ thửa 163/27 đến thửa 134/27 | 3.000.000 |
| Từ ông Hùng (Đội Thổ Trung) đến dọc theo 38A (Thổ Trung) | 6.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ bà Lài 644/25 đến Đê Dừa 300/26 | 7.000.000 |
| Đoạn từ thửa 376/27 đến thửa 111/22 | 3.500.000 |
| Đoạn từ cầu Quả Cảm đến đường Nghi sơn-Sao Vàng | 4.500.000 |
| Đoạn từ ông Nhựa 468/25 đến ông Cường 182/25 | 4.500.000 |
| Đoạn 323/8 đến 793/8 | 2.000.000 |
| Đoạn 1157/8 đến 982A/8 | 2.000.000 |
| Đoạn 1000/8 đến 452/8 | 2.000.000 |
| Đoạn 1064/8 đến 977/8 | 2.000.000 |
| Đoạn từ thửa 88/27 đến thửa 85/27 | 3.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ ông Bông 643/25 đến ông Nhựa 468/25 | 5.500.000 |
| Đoạn 273/8 đến 153/8 | 2.000.000 |
| Đoạn 952/8 đến 640/8 | 2.000.000 |
| Đoạn 190/9 đến 98/9 | 1.700.000 |
| Đoạn 887/8 đến 592/8 | 2.000.000 |
| Đoạn 160/8 đến 306/8 | 2.000.000 |
| Đoạn từ thửa 07/27 đến thửa 161/27 | 3.000.000 |
| Đoạn 690/8 đến 153/8 | 2.000.000 |
| Đoạn 163/9 đến 46/9 | 1.700.000 |
| Đoạn 493/8 đến 374/8 | 1.700.000 |
| Đoạn 381/8 đến 397/8 | 2.000.000 |
| Đường rộng 9m (từ Quốc lộ đi cầu Quả Cảm) | 5.000.000 |
| Đoạn từ thửa 56/29 đến ông Thịnh thửa 876/25 | 7.000.000 |
| Đoạn từ thửa 272/27 đến thửa 298/27 | 3.000.000 |
| Đoạn từ sau thửa 323/26 đến thửa 557/26 | 3.500.000 |
| Các lô từ TĐC 01: đến lô TĐC 01: | 5.500.000 |
| Đoạn từ thửa 264/27 đến thửa 269/27 | 3.000.000 |
| Đoạn từ sau ông Ký thửa 308/29 đến ông Thành thửa 280/29 | 6.000.000 |
| Đoạn từ thửa 228/26 đến thửa 226/30 | 3.500.000 |
| Từ thửa 449/29 đến thửa /29 | 4.000.000 |
| Đoạn từ ông Thuần thửa 372/26 đến bà Thu thửa 626/26 | 3.500.000 |
| Đoạn từ bà Mẫn 520/29 đến ông Hào 474/29 | 3.000.000 |
| Đoạn từ thửa 375/29 đến ông Mâu thửa 373/29 | 7.000.000 |
| Đoạn từ bà Ngọc (Đậu Yên) thửa 801/29 đến ông Thịnh (Giá Mai) thửa 876/25 | 3.000.000 |
| Đoạn từ bà Nga 536/29 đến ông Đảng 550/29 | 3.000.000 |
| Đoạn từ sau thửa 182/29 đến (ông Thông) thửa 199/29 | 5.500.000 |
| Đoạn từ bà Xuân 254/26 đến ông Thôn 128/27 | 3.500.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại trong thôn | 2.000.000 |
| Đoạn từ ông Vũ thửa 202/27 đến bà Chính thửa 220/27 | 3.000.000 |
| Đoạn từ bà Điểu 728/29 đến ông Vinh 744/29 | 3.000.000 |
| Đường còn lại | 2.000.000 |
| Đoạn từ thửa 208/27 đến thửa 246/27 | 3.000.000 |
| Các lô còn lại của MBQH tái định cư | 5.000.000 |
| Đoạn từ bà Tuyền 236/31 đến ông Bản 337/31 (Đường số 02) | 3.000.000 |
| Đoạn từ ông Chữ thửa 8/27 đến ông Ngôn thửa 343/27 | 3.000.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn thửa 206/31 đến ông Học thửa 287/31 (Đường số 01) | 3.000.000 |
| Đoạn từ bà Nhiệm thửa 898/25 đến ông Mùi thửa 844/25 | 7.000.000 |
| Đoạn từ ông Chất thửa 333/31 đến bà Thịnh thửa 430/31 (Đường số 05) | 3.500.000 |
| Đoạn từ ông Ngọ thửa 152/30 đến ông Nha thửa 236/30 | 3.000.000 |
| Đoạn từ bà Nghênh 279/26 đến ông Tiến 89/26 (đường số 02) | 3.500.000 |
| Đoạn từ thửa 564/26 đến thửa 495/26 | 3.500.000 |
| Đoạn từ sau bà Thắm thửa 171/29 đến ông Lợi thửa 670/29 | 4.000.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn thửa 206/31 đến ông Học thửa 287/31 (Đường số 03) | 3.000.000 |
| Đoạn từ ông Hải thửa 344/31 đến ông Giới thửa 224/31 (Đường số 04) | 3.000.000 |
| Đoạn từ ông Chư 593/26 đến ông Xuân thửa 103/30 | 3.500.000 |
| Đoạn từ ông Trí thửa 265/25 đến thửa 138/25 | 2.500.000 |
| Đoạn từ bà Năm thửa 20/21 đến ông Tuân thửa 326/25 | 3.000.000 |
| Đoạn từ ông Đông thửa 157/24 đến ông Hùng thửa 32/23 | 2.300.000 |
| Từ thửa 116/29 bà Oanh đến thửa 95/29 ông Thanh | 4.000.000 |
| Đoạn từ ông Trí thửa 265/25 đến bà Nương thửa 141/25 | 2.500.000 |
| Đoạn từ ông Quả thửa 87/25 đến ông Trường thửa 107/24 | 2.500.000 |
| Đoạn từ sau Nhà văn hóa Đậu Yên đến ông Cấp thửa 38/29 | 2.200.000 |
| Đoạn từ ông Quyền thửa 782/25 đến ông Phương thửa 525/25 | 3.000.000 |
| Đoạn từ ông Vinh thửa 61/23 đến ông Tại thửa 76/28 | 1.600.000 |
| Đoạn từ thửa 983/29 đến ông Chước thửa 961/29 | 4.000.000 |
| Đoạn từ ông Chương thửa 781/25 đến bà Sóc thửa 667/25 | 3.500.000 |
| Đoạn từ thửa 37/23 đến thửa 26/23 | 1.600.000 |
| Đoạn từ sau ông Ngọc thửa 565/25 đến ông Hùng thửa 686/25 | 3.000.000 |
| Đoạn từ ông Ước thửa 405/25 đến bà Thưởng thửa 394/25 | 3.500.000 |
| Đoạn từ bà Thảo thửa 494/25 đến ông Thao thửa 376/25 | 2.500.000 |
| Đoạn từ sau Quốc lộ thửa 779/29 đến bà Kích thửa 765/29 | 3.500.000 |
| Từ thửa 916/25 đến thửa 13/29 bà Ngát | 3.500.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại trong thôn | 2.000.000 |
| Đoạn từ ông Hán thửa 34/29 ông Dũng thửa 135/29 | 2.200.000 |
| Đoạn từ ông Nguyên thửa 847/25 đến ông Tứ thửa 810/25 | 3.500.000 |
| Đoạn từ bà Ngọc (Đậu Yên) thửa 801/29 đến ông Thịnh (Giá Mai) thửa 876/25 | 2.500.000 |
| Đoạn từ bà Hoa thửa 392/25 đến ông Ngật thửa 501/25 | 3.000.000 |
| Đoạn từ ông Vĩ thửa100/25 đến bà Lai thửa 120/25 | 2.500.000 |
| Đoạn từ thửa 904/29 đến thửa 850/29 | 4.000.000 |
| Đoạn từ ông Cường thửa 182/25 đến ông Anh thửa 294/25 | 2.500.000 |
| Đoạn từ thửa 1046/29 đến thửa 52/34 | 3.000.000 |
| Đoạn từ bà Hoa thửa 37/ đến ông Năm thửa 1000/29 | 2.200.000 |
| Các tuyến đường nội bộ MBQH | 7.000.000 |
| Từ ông Hào đến ông Bốn (từ thửa đến thửa 347, tờ bản đồ số 10) | 3.500.000 |
| MBQH Đồng Má (Từ LK1:01 đến LK5:27) | 6.500.000 |
| MBQH Đồng má (Từ LK7:02 đến LK5: 12) | 6.500.000 |
| Đoạn từ sau UBND xã đến giáp đê Sông Nhơm | 7.000.000 |
| Từ thửa đến thửa 157A, tờ bản đồ số | 5.500.000 |
| Từ bà Ghê đến ông Sỹ (thửa 478, tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 18) | 6.500.000 |
| Ngõ, nhánh còn lại | 2.800.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ đi đường Nghi Sơn - Sao Vàng | 8.000.000 |
| Đường còn lại của MBQH Côn Cương | 4.500.000 |
| Đoạn từ bà Dậu thửa 548/11 đến bà Phường thửa 842/11 | 6.500.000 |
| Ngõ, nhánh còn lại trong thôn | 2.000.000 |
| Từ thửa đến thửa 356, tờ bản đồ số | 5.000.000 |
| Từ bà Hằng thửa đến thửa 676, tờ bản đồ số | 6.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ đến Trạm y tế xã | 8.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến UBND xã Tế Lợi cũ | 7.500.000 |
| Đường Cồn Mờm (từ thửa đến thửa 72, tờ bản đồ số 20) | 3.000.000 |
| Từ ông Nam đến ông Mai (thửa đến thửa 468, tờ bản đồ số 17) | 6.000.000 |
| Từ bà Phương đến ông Diện (từ thửa đến thửa tờ bản đồ số 17) | 5.500.000 |
| Từ ông Tình đến ông Vũ (từ thửa đến thửa 624, tờ bản đồ số 11) | 5.500.000 |
| Đường ngách (từ thửa đến thửa tờ bản đồ số 17) | 3.000.000 |
| Từ ông Bình đến ông Tại (từ thửa đến thửa 466, tờ bản đồ số 10) | 3.000.000 |
| Từ ông Khanh đến ông Ba (từ thửa đến thửa 376A, tờ bản đồ số 17) | 3.500.000 |
| Đường từ giáp đường nhựa xã đến Trường Tiểu học (MBQH Côn Cương 1) | 5.500.000 |
| Các lô dọc đường nhựa xã (từ TĐC1: đến lô TĐC 03: 65) | 7.000.000 |
| Từ giáp đê đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa (phía Bắc đường) (từ thửa 113, tờ bản đồ số đến thửa 29, tờ bản đồ số 22) | 5.000.000 |
| Đường thôn (từ thửa đến thửa 356, tờ bản đồ số 10) | 5.500.000 |
| Từ Nhà văn hóa mới đến bà Ca (từ thửa đến thửa 165, tờ bản đồ số 11) | 2.800.000 |
| Đường quy hoạch khu dân cư Đồng Đình | 4.000.000 |
| Từ sau nhà bà Hoài đến ông Vậy (từ sau thửa đến thửa 193, tờ bản đồ số 11) | 2.500.000 |
| Ngõ 2: Từ ông Viễn đến bà Truyện (từ thửa đến thửa tờ bản đồ số 11) | 3.500.000 |
| Ngõ 5: Từ ông Bảo thửa 568/11 đến ông Lân thửa 665/11)) | 3.500.000 |
| Từ thửa đến thửa tờ bản đồ số | 3.000.000 |
| Đoạn từ sau nhà bà Hà đến ông An (Liêm Chính) | 4.000.000 |
| Từ bà Quân đến ông Diện (từ thửa đến thửa 210, tờ bản đồ số 11) | 3.000.000 |
| Ngõ 4: Từ ông Trọng thửa 597/11 đến bà Nội thửa 719/11) | 3.500.000 |
| Ngõ 6: Từ ông Cao thửa 569/11 đến bà Thu thửa 647/11 | 3.500.000 |
| Từ thửa đến thửa 826, tờ bản đồ số | 3.500.000 |
| Từ sau nhà bà Hoài đến ông Tuấn (từ sau thửa đến thửa 137, tờ bản đồ số 11) | 2.500.000 |
| Từ thửa đến thửa 846, tờ bản đồ số | 6.500.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại trong thôn Thôn Hữu Kiệm | 2.000.000 |
| Từ ông Tư đến ông Kiểm (từ thửa đến thửa 470, tờ bản đồ số 11) | 4.500.000 |
| Ngõ số (từ thửa đến thửa 337, tờ bản đồ số 11) | 3.000.000 |
| Từ thửa 732/11 đến thửa 719/11 | 3.500.000 |
| Từ ông Lưu đến ông Vũ (từ thửa đến thửa 508, tờ bản đồ số 11) | 5.000.000 |
| Từ sau ông Thể đến bà Hồng (từ sau thửa đến thửa 300, tờ bản đồ số 11) | 3.500.000 |
| Ngõ, nhánh còn lại trong thôn | 2.500.000 |
| Từ ông Thể đến ông Kim (từ thửa đến thửa 387, tờ bản đồ số 11) | 4.500.000 |
| Từ bà Xuân đến ông Hùng (từ thửa đến thửa 110, tờ bản đồ số 11) | 2.500.000 |
| Từ bà Thể đến ông Thắng (từ thửa đến thửa tờ bản đồ số 11) | 4.500.000 |
| Từ bà Hằng đến ông Thắng (từ thửa 1152 đến thửa 434, tờ bản đồ số 11) | 5.000.000 |
| Từ ông Thịnh đến ông Thế (từ thửa đến thửa tờ bản đồ số 11) | 4.500.000 |
| Ngõ 3: Từ ông Dinh thửa 595/11 đến ông Đại thửa 732/11) | 3.500.000 |
| Đường Trường Mầm non (từ sau Trường Mầm non đến thửa 1306/11) | 5.000.000 |
| Ngách từ ông Năm đến ông Hùng (thửa đến thửa 780, tờ bản đồ số 11) | 3.000.000 |
| Từ ông Lâm đến ông Minh (từ thửa đến thửa 915, tờ bản đồ số 12) | 4.000.000 |
| Ngõ số (từ thửa đến thửa 224, tờ bản đồ số 11) | 3.000.000 |
| Đoạn từ kênh N8 đến Văn phòng Công ty Serpentine (từ thửa 01, tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 09) | 4.000.000 |
| Thửa 55, tờ bản đồ số đến thửa 374, tờ bản đồ số | 4.500.000 |
| Ngõ số (từ thửa đến thửa 66, tờ bản đồ số 11) | 3.000.000 |
| Ngõ số (từ thửa đến thửa 38, tờ bản đồ số 11) | 3.000.000 |
| Ngách (từ sau thửa đến thửa 68, tờ bản đồ số 12) | 2.500.000 |
| Từ Nhà văn hóa Cương Thịnh cũ đến ông Thành (thửa đến thửa 849, tờ bản đồ số 12) | 4.000.000 |
| Khu dân cư Trại Nái: Từ thửa đến thửa 339, tờ bản đồ số | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ cũ (từ thửa 666, tờ bản đồ số đến sau khu tái định cư cao tốc) | 4.000.000 |
| Thửa 1081, tờ bản đồ số đến thửa 357, tờ bản đồ số | 4.500.000 |
| Đoạn từ thửa đến thửa tờ bản đồ số | 2.500.000 |
| Ngõ, nhánh còn lại trong thôn | 1.800.000 |
| Ngõ số (từ thửa đến thửa 118, tờ bản đồ số 11) | 2.800.000 |
| Thửa 74, tờ bản đồ số đến thửa 376, tờ bản đồ số | 5.500.000 |
| Ngõ số (từ thửa đến thửa 388, tờ bản đồ số 11) | 3.000.000 |
| Ngõ, ngách còn lại trong thôn | 2.500.000 |
| Đoạn từ ông Chữ đến ông Thực (từ thửa đến thửa 348, tờ bản đồ số 05) | 4.000.000 |
| Ngõ số (từ thửa đến thửa 421, tờ bản đồ số 11) | 2.800.000 |
| Từ ông Cạnh đến ông Ư (từ thửa đến thửa 330, tờ bản đồ số 05) | 3.500.000 |
| Ngõ số (từ thửa đến thửa 172, tờ bản đồ số 11) | 3.500.000 |
| Đoạn từ ông Cao thửa đến ông Cường thửa (tờ bản đồ số 12) | 3.500.000 |
| Ngõ số (từ thửa đến thửa 251, tờ bản đồ số 11) | 3.000.000 |
| Thửa 39, tờ bản đồ số đến thửa 403, tờ bản đồ số | 5.500.000 |
| Đoạn từ sau cổng làng thôn Côn Cương I đến thôn Côn Cương II (từ thửa đến thửa 489, tờ bản đồ số 12) | 5.500.000 |
| Thửa 76, tờ bản đồ số đến thửa 378, tờ bản đồ số | 5.500.000 |
| Đoạn từ thửa 151/11 đến thửa 229/04) | 2.000.000 |
| Từ bà Vui đến ông Chiến (từ thửa đến thửa 1034, tờ bản đồ số 12) | 4.000.000 |
| Đoạn từ thửa 181/11 đến thửa 50/04 | 3.000.000 |
| Ngách từ ông Hán đến ông Hà (từ thửa đến 171, tờ bản đồ số 04) | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ cầu Tế Lợi đến chợ Chùa thông (từ thửa 1A đến thửa 572, tờ bản đồ số 10) | 2.543.000 |
| Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Đông, ngoại đê) | 1.435.000 |
| Đoạn xã Tế Nông (cũ) (xã Tế Tân cũ) | 2.092.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Lịm (từ thửa 631, tờ bản đồ số đến Khu tái định cư cao tốc) | 2.609.000 |
| Từ giáp xã Tế Tân (cũ) đến Cầu Sông Nhơm | 2.092.000 |
| Từ qua cầu Tế Lợi đến ông Hồng (từ thửa đến thửa 223, tờ bản đồ số 17) | 3.261.000 |
| Từ sau trục 3/2 đến trục Lê Mã Lương (phía Đông, ngoại đê) | 1.565.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Tế Lợi (từ thửa 377, tờ bản đồ số đến thửa 16, tờ bản đồ số 17) | 2.935.000 |
| Đoạn từ cổng làng Giá Mai (313/29) đến giáp cầu Tế Lợi (19/34) | 1.956.000 |
| Đoạn từ nam kênh 38A (93/26) đến cổng làng thôn Thổ Vị (634/25) | 1.766.000 |
| Từ sau ngã ba đi cầu huyện đến trục 3/2 (phía Tây) | 2.413.000 |
| Từ sau ngã ba cầu huyện đến trục 3/2 (phía Đông, ngoại đê) | 2.087.000 |
| Từ sau trục vào 3/2 đến vào trục Lê Mã Lương (phía Tây) | 1.826.000 |
| Đoạn từ ông Thư (7/21) đến bắc kênh 38A (84/26) | 1.554.000 |
| Từ Nam cầu Quan đến ngã ba đi cầu huyện | 3.261.000 |
| Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Tây) | 1.696.000 |
| Đoạn từ cổng làng thôn Thổ Vị (643/25) đến Cổng làng Giá Mai (260/29) | 1.956.000 |
| Đoạn xã Tế Thắng cũ | 2.092.000 |
| Đoạn từ 257a/2 đến 275/5 | 848.000 |
| Từ ông Kỹ (thửa 141, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm | 228.000 |
| Từ ông Hải (thửa 416, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm | 228.000 |
| Từ Quốc lộ Ngã ba ông Ngọc đi Cầu huyện (từ thửa 459, tờ bản đồ số đến thửa 13a, tờ bản đồ số 02) | 228.000 |
| Từ ông Chính Hồng T1 đến Cô Mai T2 (từ thửa 65, tờ bản đồ số đến thửa 453, tờ bản đồ số 09) | 228.000 |
| Từ ông Thắng đến bà Tam (từ thửa đến thửa 262, tờ bản đồ số 09) | 228.000 |
| Từ Nhà văn hóa T2 đến ông Long (từ thửa đến thửa 872, tờ bản đồ số 09) | 228.000 |
| Từ Quốc lộ ông Nguyên Tiến đến ông Hưng Sửu (từ thửa 69, tờ bản đồ số đến thửa 874, tờ bản đồ số 09) | 228.000 |
| Đoạn từ 323/5 đến 273/10 | 978.000 |
| Từ Quốc lộ ông Thắng đến ông Minh (từ thửa đến thửa 826, tờ bản đồ số 09) | 228.000 |
| Từ ông Sáu đến ông Tiến (từ thửa đến thửa 233, tờ bản đồ số 09) | 228.000 |
| Sân vận động T2 đến ông Đăng (từ thửa đến thửa 617, tờ bản đồ số 09) | 228.000 |
| Từ bà Hương (thửa 394, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm | 228.000 |
| Đoạn xã Tế Lợi cũ Từ giáp đê đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa (cũ) (phía Bắc đường) B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 1.043.000 |
| Từ ông Chính đến ông Quế đường đi Lương Mộng (từ thửa 58, tờ bản đồ số đến thửa 416, tờ bản đồ số 14) | 522.000 |
| Từ Quốc lộ ông Biết Sông (từ thửa 790, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm | 228.000 |
| Từ Quốc lộ ông Mạnh đến bà Thắm (từ thửa đến thửa 510, tờ bản đồ số 15) | 228.000 |
| Từ đường đi Lương Mộng đến Cầu Chùa (từ thửa 416, tờ bản đồ số đến thửa 819, tờ bản đồ số 12) | 522.000 |
| Từ bà Hường đến ông Tùng (từ thửa đến thửa 479, tờ bản đồ số 09) | 228.000 |
| B.1 XÃ TRUNG THÀNH CŨ Từ ông Huấn đến đường đi Đông Yên | 1.630.000 |
| Từ ông Sáu đến ông Hùng (từ thửa đến thửa 184, tờ bản đồ số 09) | 228.000 |
| Từ bà Lý đến ông Châu (từ thửa đến thửa 269, tờ bản đồ số 09) | 228.000 |
| Từ Quốc lộ ông Quân đến ông Sơn Niên (từ thửa đến thửa số 59, tờ bản đồ số 15) | 522.000 |
| Từ ông Long đến ông Lệch (từ thửa đến thửa 325, tờ bản đồ số 09) | 228.000 |
| Từ bà Nấu đến ông Mạnh (từ thửa đến thửa 240, tờ bản đồ số 09) | 228.000 |
| Đoạn xã Tế Nông (cũ) (xã Tế Tân cũ) Đoạn 233/3 đến 250/9 | 848.000 |
| Từ ông Quyên đến đường đi Yên Dân Thôn Yên Quả | 1.630.000 |
| Từ ông Vóc (thửa 481, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm | 228.000 |
| Từ Quốc lộ bà Hoa đến ông Lược (từ thửa đến thửa 846, tờ bản đồ số 09) | 228.000 |
| Đoạn tiếp 267/9 đến 416/9 Đoạn xã Tế Nông cũ | 1.000.000 |
| Tiếp theo đến giáp xã Minh Khôi cũ ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (liên xã) | 2.092.000 |
| Từ bà Thống thửa 28/9 đến Sông Nhơm | 2.500.000 |
| Từ ông Giáo đến ông Huân (từ thửa đến thửa 688, tờ bản đồ số 14) | 228.000 |
| Từ ông Kim đến ông Sang (từ thửa 463, tờ bản đồ số đến thửa 465, tờ bản đồ số 12) | 228.000 |
| Từ ông Khẩn đến ông Ân (từ thửa 535, tờ bản đồ số đến thửa 630, tờ bản đồ số 12) | 228.000 |
| Từ ông Mười thửa 217/9 đến ông Lợi thửa 65/9 | 3.250.000 |
| Từ ông Trải đến Sông Nhơm thửa 95, tờ bản đồ số 09) | 2.500.000 |
| Từ ông Huấn T6 kênh N8 đến ông Quế T7 kênh N8 (từ thửa 664, tờ bản đồ số đến thửa 48, tờ bản đồ số 5) | 228.000 |
| Từ ông Huấn đến ông Luyện (từ thửa 664, tờ bản đồ số đến thửa 489, tờ bản đồ số 13) | 228.000 |
| Từ ông Lượng thửa 19/9 đến Sông Nhơm | 2.500.000 |
| Từ ông Lâm đến ông Thị (từ thửa 463, tờ bản đồ số đến thửa 301, tờ bản đồ số 12) | 228.000 |
| Thôn Phú Mỹ Từ ông Sành đến bà Vụ (từ thửa đến thửa 664, tờ bản đồ số 14) | 228.000 |
| Đường liên thôn Yên Dân (từ thửa 766, tờ bản đồ số đến thửa 40, tờ bản đồsố 13) | 228.000 |
| Từ bà Lương đến bà Phùng (từ thửa đến thửa 151, tờ bản đồ số 08) | 228.000 |
| Từ ông Bình T3 Đê Cao đến Kênh N8 Trại ông Toàn (từ thửa 206, tờ bản đồ số đến thửa 181, tờ bản đồ số 12) | 228.000 |
| Từ ông Chính đến ông Thủy (từ thửa 443, tờ bản đồ số đến thửa 206, tờ bản đồ số 12) | 228.000 |
| Từ ông Thắng đến ông Chân (từ thửa đến thửa 639, tờ bản đồ số 13) | 228.000 |
| Từ ông Tư đến ông Công (từ thửa đến thửa 458, tờ bản đồ số 13) | 228.000 |
| Từ bà Lương (thửa 595, tờ bản đồ số 12) đến ông Thể (thửa 40, tờ bản đồ số 13) | 228.000 |
| Từ ông Huy đến ông Kim (từ thửa 572, tờ bản đồ số đến thửa 463, tờ bản đồ số 12) | 228.000 |
| Từ bà Thu thửa 353/9 đến ông Sinh thửa 670/9 | 2.650.000 |
| Từ ông Chính đến ông Quý (từ thửa 103, tờ bản đồ số đến thửa 228, tờ bản đồ số 12) | 228.000 |
| Từ ông Mợi đến ông Trung (từ thửa đến thửa 237, tờ bản đồ số 09) | 228.000 |
| Từ ông Lơ thửa 58/8 đến Sông Nhơm | 2.500.000 |
| Từ ông Tường đến bà Hoàn (từ thửa 270, tờ bản đồ số đến thửa 212, tờ bản đồ số 13) | 228.000 |
| Từ Giếng Làng đến ông Trung (từ thửa 386, tờ bản đồ số đến thửa 28, tờ bản đồ số 07) | 228.000 |
| Từ bà Hoa đến ông Hải (từ thửa 40, tờ bản đồ số đến thửa 378, tờ bản đồ số 08) | 228.000 |
| Từ ông Quang thửa 38/9 đến Sông Nhơm | 2.500.000 |
| Từ ông An đến ông Bình (từ thửa đến thửa 206, tờ bản đồ số 08) | 228.000 |
| Từ ông Cảnh (thửa đến, tờ bản đồ số 08) đến đường bà Triệu | 228.000 |
| Từ ông Lê Cân đến ông Oai (từ thửa đến thửa 481, tờ bản đồ số 07) | 228.000 |
| Đoạn 30/10 đến 591/7 | 196.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.