Bảng giá đất Xã Thiết Ống, Thanh Hóa từ 01/01/2026
94 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thiết Ống là 2.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đến ngã ba đi Km 0 hết địa phận Thiết Ống, Đọan từ Cầu hón Nga phía phố Đồng tâm 2 đến hết ngã ba Km0), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 124 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ Km 0 đến (thửa số 7) nhà ông Tài (Thiết Kế) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 2.000.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn Làng Cha - làng Luồng - làng Kế -làng Khung đến làng Chảy Kế giáp Quan Hóa (Thiết Kế) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 942.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn ngã ba Đồng Tâm 1 - Dốc Na Pan (Thiết Ống) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 1.800.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ dốc Na Pan - làng Đô - làng Cú - làng Trệch -làng Hang giáp Lang Chánh (Thiết Ống) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 1.650.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn tiếp từ hộ ông Tài đến đập tràn làng Cha (Thiết Kế) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 900.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đập tràn Km2 đến giáp ranh Kỳ Tân (Thiết Kế) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 550.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ Km 0 đến hết thửa đất 108, tờ bản đồ 15 (nhà ông Nam); (Thiết Kế) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 2.500.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu làng Tráng, Lâm Xa đến hết thôn Suôi, Thiết ống (Lâm Xa (cũ) và Thiết Ông) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.250.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn giáp nhà ông Nam (thửa đất 108, tờ bản đồ 15) đến đập tràn Km2 (Thiết Kế) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.200.000 |
| Đoạn ngã ba Liên Thành (thôn Dốc) đi Liên Thành, đi thôn Sặng | Từ hộ ông Phạm Văn Luận, thôn Thành Công (thửa đất số 772, tờ bản đồ 33) đi đến hộ Cao Sơn Thủy, thôn Liên Thành (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 41) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 3.2 | 300.000 |
| Đoạn ngã ba Liên Thành (thôn Dốc) đi Liên Thành, đi thôn Sặng | Từ hộ ông Phạm Văn Liền (thửa đất số 620, BDDC Thiết Ống đến hộ ông Quách Văn Khén (thửa đất số 709, tờ bản đồ số 33) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 3.1 | 400.000 |
| Đoạn ngã ba cầu Hón Nga - (ngã ba Liên Thành) thôn Dốc | Từ hộ ông Đinh Văn Thuận, thôn Liên Thành (thửa đất số 650, tờ bản đồ số 32 bản đồ địa chính Thiết Ống) đến hết địa phận xã Thiết Ống, giáp ranh xã Điền Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 2.2 | 600.000 |
| Đoạn ngã ba cầu Hón Nga - (ngã ba Liên Thành) thôn Dốc | Từ ngã ba cầu Hón Nga đến thửa đất hộ ông Đinh Văn Toàn, thôn Liên Thành (thửa đất số 652, tờ 32 bản đồ địa chính Thiết Ống) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 2.1 | 1.080.000 |
| Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đến ngã ba đi Km 0 hết địa phận Thiết Ống 1. QUỐC LỘ 217 | Đọan từ Cầu hón Nga phía phố Đồng tâm 2 đến hết ngã ba Km0 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2.2 | 2.700.000 |
| Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đến ngã ba đi Km 0 hết địa phận Thiết Ống 1. QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đi đến Cầu hón Nga phía Cành Nàng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2.1 | 2.600.000 |
| Khu Tái định cư nhà máy thủy điện Bá Thước 1 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 15A) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIẾT KẾ CŨ Mục 2 | 200.000 | |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 đi hết thôn Cốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 8 | 300.000 | |
| Đoạn đầu ngã ba Làng Chun đến hộ ông Hà Văn Nương, thôn Chun (thửa đất số 576, tờ bản đồ số 33) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 4 | 900.000 | |
| Từ thôn Thiết Giang đi quan thôn Cả (xã Ban Công) đến Tỉnh lộ 521B (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 3 đến thửa số 116, tờ bản đồ số 17). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 11 | 250.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Linh, thôn Quyết Thắng (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 24) đến hộ ông Phạm Văn Đức, thôn Quyết Thắng (thửa đất số 1130, tờ bản số 25) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 1 | 500.000 | |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 15A đi hết thôn Thúy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 7 | 300.000 | |
| Đoạn Quốc lộ 217 (cũ) (Bá Lộc) từ thửa 128 đến thửa 198, tờ bản đồ 30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 9 | 600.000 | |
| Tiếp giáp Quốc lộ 15 đến thửa đất số 102, tờ bản đồ số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIẾT KẾ CŨ Mục 3 | 300.000 | |
| MBQH đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chảy Kế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIẾT KẾ CŨ Mục 1 | 1.000.000 | |
| Tiếp giáp Quốc lộ 15 đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIẾT KẾ CŨ Mục 4 | 300.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 10 | 200.000 | |
| Từ hộ ông Bùi Xuân Hải, thôn Chun đi đến hộ ông Bùi Văn Khoai, thôn Chun (thửa đất số 686, tờ bản đồ số 33) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 5 | 450.000 | |
| Đoạn ngã ba chợ Đồng Tâm đi ngã ba Trường Tiểu học 1 Thiết Ống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 6 | 1.000.000 | |
| Đường nối từ thôn Nán ra Quốc lộ 217 (Từ thửa số 17, tờ bản đồ số 26 đến thửa số 5, tờ bản đồ số 18) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 12 | 250.000 | |
| Các đoạn đấu mối đường Quốc lộ 15 A đi làng Cha, làng Khung, làng Kế, làng Chảy Kế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIẾT KẾ CŨ Mục 5 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 124 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn ngã ba Đồng Tâm 1 - Dốc Na Pan (Thiết Ống) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 720.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ Km 0 đến (thửa số 7) nhà ông Tài (Thiết Kế) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 800.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ dốc Na Pan - làng Đô - làng Cú - làng Trệch -làng Hang giáp Lang Chánh (Thiết Ống) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 660.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn tiếp từ hộ ông Tài đến đập tràn làng Cha (Thiết Kế) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 360.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn Làng Cha - làng Luồng - làng Kế -làng Khung đến làng Chảy Kế giáp Quan Hóa (Thiết Kế) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 340.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ Km 0 đến hết thửa đất 108, tờ bản đồ 15 (nhà ông Nam); (Thiết Kế) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.000.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đập tràn Km2 đến giáp ranh Kỳ Tân (Thiết Kế) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 220.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn giáp nhà ông Nam (thửa đất 108, tờ bản đồ 15) đến đập tràn Km2 (Thiết Kế) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 480.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu làng Tráng, Lâm Xa đến hết thôn Suôi, Thiết ống (Lâm Xa (cũ) và Thiết Ông) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 900.000 |
| Đoạn ngã ba Liên Thành (thôn Dốc) đi Liên Thành, đi thôn Sặng | Từ hộ ông Phạm Văn Liền (thửa đất số 620, BDDC Thiết Ống đến hộ ông Quách Văn Khén (thửa đất số 709, tờ bản đồ số 33) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 3.1 | 160.000 |
| Đoạn ngã ba Liên Thành (thôn Dốc) đi Liên Thành, đi thôn Sặng | Từ hộ ông Phạm Văn Luận, thôn Thành Công (thửa đất số 772, tờ bản đồ 33) đi đến hộ Cao Sơn Thủy, thôn Liên Thành (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 41) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 3.2 | 120.000 |
| Đoạn ngã ba cầu Hón Nga - (ngã ba Liên Thành) thôn Dốc | Từ hộ ông Đinh Văn Thuận, thôn Liên Thành (thửa đất số 650, tờ bản đồ số 32 bản đồ địa chính Thiết Ống) đến hết địa phận xã Thiết Ống, giáp ranh xã Điền Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 2.2 | 240.000 |
| Đoạn ngã ba cầu Hón Nga - (ngã ba Liên Thành) thôn Dốc | Từ ngã ba cầu Hón Nga đến thửa đất hộ ông Đinh Văn Toàn, thôn Liên Thành (thửa đất số 652, tờ 32 bản đồ địa chính Thiết Ống) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 2.1 | 432.000 |
| Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đến ngã ba đi Km 0 hết địa phận Thiết Ống 1. QUỐC LỘ 217 | Đọan từ Cầu hón Nga phía phố Đồng tâm 2 đến hết ngã ba Km0 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2.2 | 1.080.000 |
| Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đến ngã ba đi Km 0 hết địa phận Thiết Ống 1. QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đi đến Cầu hón Nga phía Cành Nàng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2.1 | 1.040.000 |
| MBQH đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chảy Kế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIẾT KẾ CŨ Mục 1 | 400.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Linh, thôn Quyết Thắng (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 24) đến hộ ông Phạm Văn Đức, thôn Quyết Thắng (thửa đất số 1130, tờ bản số 25) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 1 | 200.000 | |
| Đoạn Quốc lộ 217 (cũ) (Bá Lộc) từ thửa 128 đến thửa 198, tờ bản đồ 30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 9 | 240.000 | |
| Khu Tái định cư nhà máy thủy điện Bá Thước 1 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 15A) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIẾT KẾ CŨ Mục 2 | 60.000 | |
| Các đoạn đấu mối đường Quốc lộ 15 A đi làng Cha, làng Khung, làng Kế, làng Chảy Kế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIẾT KẾ CŨ Mục 5 | 120.000 | |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 đi hết thôn Cốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 8 | 120.000 | |
| Đoạn đầu ngã ba Làng Chun đến hộ ông Hà Văn Nương, thôn Chun (thửa đất số 576, tờ bản đồ số 33) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 4 | 360.000 | |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 15A đi hết thôn Thúy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 7 | 120.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 10 | 80.000 | |
| Tiếp giáp Quốc lộ 15 đến thửa đất số 102, tờ bản đồ số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIẾT KẾ CŨ Mục 3 | 90.000 | |
| Đoạn ngã ba chợ Đồng Tâm đi ngã ba Trường Tiểu học 1 Thiết Ống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 6 | 400.000 | |
| Từ hộ ông Bùi Xuân Hải, thôn Chun đi đến hộ ông Bùi Văn Khoai, thôn Chun (thửa đất số 686, tờ bản đồ số 33) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 5 | 180.000 | |
| Tiếp giáp Quốc lộ 15 đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIẾT KẾ CŨ Mục 4 | 90.000 | |
| Từ thôn Thiết Giang đi quan thôn Cả (xã Ban Công) đến Tỉnh lộ 521B (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 3 đến thửa số 116, tờ bản đồ số 17). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 11 | 75.000 | |
| Đường nối từ thôn Nán ra Quốc lộ 217 (Từ thửa số 17, tờ bản đồ số 26 đến thửa số 5, tờ bản đồ số 18) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 12 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ Km 0 đến (thửa số 7) nhà ông Tài (Thiết Kế) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 800.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn tiếp từ hộ ông Tài đến đập tràn làng Cha (Thiết Kế) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 360.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ dốc Na Pan - làng Đô - làng Cú - làng Trệch -làng Hang giáp Lang Chánh (Thiết Ống) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 660.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn ngã ba Đồng Tâm 1 - Dốc Na Pan (Thiết Ống) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 720.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn Làng Cha - làng Luồng - làng Kế -làng Khung đến làng Chảy Kế giáp Quan Hóa (Thiết Kế) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 340.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đập tràn Km2 đến giáp ranh Kỳ Tân (Thiết Kế) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 220.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu làng Tráng, Lâm Xa đến hết thôn Suôi, Thiết ống (Lâm Xa (cũ) và Thiết Ông) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 900.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn giáp nhà ông Nam (thửa đất 108, tờ bản đồ 15) đến đập tràn Km2 (Thiết Kế) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 480.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ Km 0 đến hết thửa đất 108, tờ bản đồ 15 (nhà ông Nam); (Thiết Kế) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.000.000 |
| Đoạn ngã ba Liên Thành (thôn Dốc) đi Liên Thành, đi thôn Sặng | Từ hộ ông Phạm Văn Luận, thôn Thành Công (thửa đất số 772, tờ bản đồ 33) đi đến hộ Cao Sơn Thủy, thôn Liên Thành (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 41) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 3.2 | 120.000 |
| Đoạn ngã ba Liên Thành (thôn Dốc) đi Liên Thành, đi thôn Sặng | Từ hộ ông Phạm Văn Liền (thửa đất số 620, BDDC Thiết Ống đến hộ ông Quách Văn Khén (thửa đất số 709, tờ bản đồ số 33) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 3.1 | 160.000 |
| Đoạn ngã ba cầu Hón Nga - (ngã ba Liên Thành) thôn Dốc | Từ hộ ông Đinh Văn Thuận, thôn Liên Thành (thửa đất số 650, tờ bản đồ số 32 bản đồ địa chính Thiết Ống) đến hết địa phận xã Thiết Ống, giáp ranh xã Điền Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 2.2 | 240.000 |
| Đoạn ngã ba cầu Hón Nga - (ngã ba Liên Thành) thôn Dốc | Từ ngã ba cầu Hón Nga đến thửa đất hộ ông Đinh Văn Toàn, thôn Liên Thành (thửa đất số 652, tờ 32 bản đồ địa chính Thiết Ống) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 2.1 | 432.000 |
| Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đến ngã ba đi Km 0 hết địa phận Thiết Ống 1. QUỐC LỘ 217 | Đọan từ Cầu hón Nga phía phố Đồng tâm 2 đến hết ngã ba Km0 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2.2 | 1.080.000 |
| Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đến ngã ba đi Km 0 hết địa phận Thiết Ống 1. QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đi đến Cầu hón Nga phía Cành Nàng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2.1 | 1.040.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Linh, thôn Quyết Thắng (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 24) đến hộ ông Phạm Văn Đức, thôn Quyết Thắng (thửa đất số 1130, tờ bản số 25) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 1 | 200.000 | |
| Từ thôn Thiết Giang đi quan thôn Cả (xã Ban Công) đến Tỉnh lộ 521B (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 3 đến thửa số 116, tờ bản đồ số 17). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 11 | 100.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 10 | 80.000 | |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 15A đi hết thôn Thúy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 7 | 120.000 | |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 đi hết thôn Cốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 8 | 120.000 | |
| Tiếp giáp Quốc lộ 15 đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIẾT KẾ CŨ Mục 4 | 120.000 | |
| Các đoạn đấu mối đường Quốc lộ 15 A đi làng Cha, làng Khung, làng Kế, làng Chảy Kế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIẾT KẾ CŨ Mục 5 | 120.000 | |
| Khu Tái định cư nhà máy thủy điện Bá Thước 1 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 15A) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIẾT KẾ CŨ Mục 2 | 80.000 | |
| Đoạn đầu ngã ba Làng Chun đến hộ ông Hà Văn Nương, thôn Chun (thửa đất số 576, tờ bản đồ số 33) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 4 | 360.000 | |
| Đường nối từ thôn Nán ra Quốc lộ 217 (Từ thửa số 17, tờ bản đồ số 26 đến thửa số 5, tờ bản đồ số 18) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 12 | 100.000 | |
| Đoạn ngã ba chợ Đồng Tâm đi ngã ba Trường Tiểu học 1 Thiết Ống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 6 | 400.000 | |
| Từ hộ ông Bùi Xuân Hải, thôn Chun đi đến hộ ông Bùi Văn Khoai, thôn Chun (thửa đất số 686, tờ bản đồ số 33) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 5 | 180.000 | |
| Đoạn Quốc lộ 217 (cũ) (Bá Lộc) từ thửa 128 đến thửa 198, tờ bản đồ 30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIẾT ỐNG CŨ Mục 9 | 240.000 | |
| MBQH đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chảy Kế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIẾT KẾ CŨ Mục 1 | 400.000 | |
| Tiếp giáp Quốc lộ 15 đến thửa đất số 102, tờ bản đồ số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIẾT KẾ CŨ Mục 3 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 124 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 124 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.